vanban.org

Nghị quyết Quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 25/06/2026 Hiệu lực 25/06/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 25/06/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 36/2026/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 25 tháng 6 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 346/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

Căn cứ Nghị định số 362/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí;

Xét Tờ trình số 196/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc đề nghị ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế -
Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 226/BC-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên giải trình, làm rõ một số
nội dung thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các Tổ đại biểu tại Kỳ họp thứ tư (Kỳ họp chuyên đề) Hội đồng nhân dân tỉnh
Khóa XV; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Nghị quyết quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

2. Đối tượng áp dụng

Người nộp phí, tổ chức thu phí, các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có
liên quan đến thu, nộp, quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên và các tổ chức cá nhân khác, có liên quan.

Điều 2. Quy định t ỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

1. Tổ chức cung cấp nước sạch: Để lại 8% trên tổng số tiền phí thu được để
trang trải chi phí cho hoạt động thu phí (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).

2. Tổ chức cung cấp nước sạch: Để lại 5% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 6 năm 2026.

2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:

a) Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 5 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

b) Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 5 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và khai thác khoáng sản
trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

c) Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định mức thu phí đối với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

d) Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường
đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XV,
Kỳ họp thứ tư (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 25 tháng 6 năm 2026./.

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-HĐND)

Phụ lục I

Quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh (tỷ lệ 8%)

QUY ĐỊNH TỶ LỆ ĐỂ LẠI TIỀN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (TỶ LỆ 8%)

TT Tên xã, phường TT Tên xã, phường
1 Phường Bắc Kạn 20 Xã Côn Minh
2 Phường Đức Xuân 21 Xã Cường Lợi
3 Xã Phong Quang 22 Xã Na Rì
4 Xã Phủ Thông 23 Xã Trần Phú
5 Xã Cẩm Giàng 24 Xã Văn Lang
6 Xã Bạch Thông 25 Xã Xuân Dương
7 Xã Vĩnh Thông 26 Xã Bằng Vân
8 Xã Chợ Mới 27 Xã Ngân Sơn
9 Xã Thanh Thịnh 28 Xã Thượng Quan
10 Xã Tân Kỳ 29 Xã Nà Phặc
11 Xã Thanh Mai 30 Xã Hiệp Lực
12 Xã Yên Bình 31 Xã Chợ Rã
13 Xã Chợ Đồn 32 Xã Ba Bể
14 Xã Yên Phong 33 Xã Phúc Lộc
15 Xã Nghĩa Tá 34 Xã Thượng Minh
16 Xã Yên Thịnh 35 Xã Bằng Thành
17 Xã Quảng Bạch 36 Xã Nghiên Loan
18 Xã Nam Cường 37 Xã Cao Minh
19 Xã Đồng Phúc    
Phụ lục II

Quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh (tỷ lệ 5%)

QUY ĐỊNH TỶ LỆ ĐỂ LẠI TIỀN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (TỶ LỆ 5%)

TT Tên xã, phường TT Tên xã, phường
1 Phường Phan Đình Phùng 29 Xã Quang Sơn
2 Phường Linh Sơn 30 Xã Trại Cau
3 Phường Tích Lương 31 Xã Nam Hoà
4 Phường Gia Sàng 32 Xã Văn Hán
5 Phường Quyết Thắng 33 Xã Văn Lăng
6 Phường Quan Triều 34 Phường Sông Công
7 Xã Tân Cương 35 Phường Bá Xuyên
8 Xã Đại Phúc 36 Phường Bách Quang
9 Xã Đại Từ 37 Xã Phú Lương
10 Xã Đức Lương 38 Xã Vô Tranh
11 Xã Phú Thịnh 39 Xã Yên Trạch
12 Xã La Bằng 40 Xã Hợp Thành
13 Xã Phú Lạc 41 Xã Định Hoá
14 Xã An Khánh 42 Xã Bình Yên
15 Xã Quân Chu 43 Xã Trung Hội
16 Xã Vạn Phú 44 Xã Phượng Tiến
17 Xã Phú Xuyên 45 Xã Phú Đình
18 Phường Phổ Yên 46 Xã Bình Thành
19 Phường Vạn Xuân 47 Xã Kim Phượng
20 Phường Trung Thành 48 Xã Lam Vỹ
21 Xã Thành Công 49 Xã Võ Nhai
22 Xã Phúc Thuận 50 Xã Dân Tiến
23 Xã Phú Bình 51 Xã Nghinh Tường
24 Xã Tân Thành 52 Xã Thần Sa
25 Xã Điềm Thụy 53 Xã La Hiên
26 Xã Kha Sơn 54 Xã Tràng Xá
27 Xã Tân Khánh 55 Xã Sảng Mộc
28 Xã Đồng Hỷ    
Mục lục Bấm để đi tới điều