vanban.org

Nghị quyết số 36/2026/NQ-HĐND Xác định phạm vi vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/09/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Lai Châu Ban hành 09/09/2026 Hiệu lực 19/09/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 19/09/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 36/2026/NQ-HĐND

Lai Châu, ngày 09 tháng 9 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Xác định phạm vi vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Biên giới quốc gia số 06/2003/QH11; Căn cứ Luật Biên phòng Việt Nam số 66/2020/QH14;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật về quân sự, quốc phòng số 98/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lai Châu năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 299/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BQP ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 112/2025/TT-BQP;

Xét Tờ trình số 7299/TTr-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết xác định phạm vi vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu; Báo cáo thẩm tra số 738/BC-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết xác định phạm vi vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định việc xác định phạm vi vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo địa giới hành chính cấp xã.

2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và người nước ngoài có hoạt động ở khu vực biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 2. Phạm vi vành đai biên giới tỉnh Lai Châu

Phạm vi vành đai biên giới tỉnh Lai Châu được xác định tính từ đường biên giới trở vào nội địa, nơi sâu nhất là 910m, nơi hẹp nhất là 101m, bao gồm chiều sâu và các điểm giới hạn của vành đai biên giới thuộc địa bàn 11 xã biên giới và được thể hiện chi tiết tại các điểm giới hạn cụ thể như sau:

1. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Mù Cả có chiều sâu từ 274m đến 910m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 07 điểm giới hạn.

2. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Thu Lũm có chiều sâu từ 115m đến 821m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 20 điểm giới hạn.

3. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Pa Ủ có chiều sâu từ 480m đến 854m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 09 điểm giới hạn.

4. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Bum Nưa có chiều sâu từ 441m đến 744m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 06 điểm giới hạn.

5. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Hua Bum có chiều sâu từ 350m đến 662m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 04 điểm giới hạn.

6. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Pa Tần có chiều sâu từ 268m đến 800m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 08 điểm giới hạn.

7. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Phong Thổ có chiều sâu từ 101m đến 491m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 12 điểm giới hạn.

8. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Dào San có chiều sâu từ 101m đến 610m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 09 điểm giới hạn.

9. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Sì Lở Lầu có chiều sâu từ 105m đến 722m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 15 điểm giới hạn.

10. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Khổng Lào có chiều sâu từ 679m đến 814m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 02 điểm giới hạn.

11. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Sin Suối Hồ có chiều sâu từ 293m đến 374m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 04 điểm giới hạn.

(Có Biểu chi tiết các điểm giới hạn kèm theo)

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 9 năm 2026.

2. Nghị quyết số 67/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về xác định phạm vi vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XVI, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 09 tháng 9 năm 2026./.

(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)

Stt

Đơn vị hành chính

Tên điểm

Hệ tọa độ VN2000

Địa điểm

Cách đường biên giới

(m)

Ghi chú
X Y
  Tổng cộng: 96 điểm            

1

Xã Mù Cả (7)

MC1-VĐ 2495936.666 224703.408 Nằm bên phải đường tuần tra biên giới, cách cột mốc số 16(2) 320m 400  
MC2-VĐ 2496201.613 224792.667 Thuộc khu vực Mốc giới số 16, gần sông Đà 274  
MC3-VĐ 2496360.506 225310.324 Gần khu vực Mốc giới số 17, gần sông Đà 830  
MC4-VĐ 2496503.242 226360.364 Thuộc khu vực Mốc giới số 17, gần sông Đà 880  
MC5-VĐ 2496878.929 227205.986 Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà 830  
MC6-VĐ 2497166.436 228069.105 Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà 910  
MC7-VĐ 2498163.758 228325.544 Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà 477  

2

Xã Thu Lũm (20)

KL1-VĐ 2502202.275 231240.623 Cách cầu dân sinh 5m về hướng Mốc giới số 19 440  
KL2-VĐ 2506034.169 235279.352

Nằm bên phải đường TK21 khoảng 3m, cách đường biên giới khoảng 115m thuộc địa bàn bản

Mé Gióng

115  
KL3-VĐ 2503534.528 231938.419 Điểm này nằm trên đường tuần tra hướng Mốc giới số 19 về Mốc giới số 18(2) khoảng 10km 212  
KL4-VĐ 2505264.331 234057.406 Gần bản Mé Gióng, cách đường tuần tra 50m 125  

Stt

Đơn vị hành chính

Tên điểm

Hệ tọa độ VN2000

Địa điểm

Cách đường biên giới

(m)

Ghi chú
X Y
KL5-VĐ 2500987.746 230295.290 Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà 500  
KL6-VĐ 2500486.457 229187.668 Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà 430  
KL7-VĐ 2500465.196 227901.715 Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà 260  
KL8-VĐ 2499881.131 227317.645 Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà 330  
KL9-VĐ 2499607.940 227617.436 Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà 410  
KL10-VĐ 2499249.618 227638.577 Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà 270  
KL11-VĐ 2498761.744 228155.063 Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà 320  
TL1-VĐ 2507416.754 233123.517 Gần bản Á Chè, cách đường tuần tra 420m 450  
TL2-VĐ 2510895.419 231867.593 Cách Mốc giới số 21 với khoảng cách 1.800m hướng về Mốc giới số 20 389  
TL3-VĐ 2511152.527 235653.686

Cách mép đường 2m từ bản Pa Thắng lên Hòn Đá Trắng và cách đường biên giới khu vực Hòn Đá

Trắng 606m

821  
TL4-VĐ 2516031.702 239010.356 Bên phải đường tuần tra từ Mốc giới số 27 đến Mốc giới số 28, cách mép đường 02m 260  
TL5-VĐ 2517708.115 238713.664 Bên phải đường tuần tra từ Mốc giới số 27 đến Mốc giới số 28, cách mép đường 03m 310  

Stt

Đơn vị hành chính

Tên điểm

Hệ tọa độ VN2000

Địa điểm

Cách đường biên giới

(m)

Ghi chú
X Y
TL6-VĐ 2515215.218 238162.611

Theo hướng đi từ bản Thu Lũm đến ngã ba đường tuần tra, cách cống thoát nước 07m; cách

mép đường 2m

420  
TL7-VĐ 2519520.024 244565.358 Cạnh đường mòn từ bản U Ma ra biên giới (khu vực Mốc giới số 31) 666  
TL8-VĐ 2520815.903 241586.309 Gần khu vực Mốc giới số 28, thuộc bản Coòng Khà 413  
TL9-VĐ 2517546.398 247083.082 Gần khu vực Mốc giới số 33, thuộc bản Là Si 533  

3

Xã Pa Ủ (9)

TB1-VĐ 2515344.617 248122.673 Thuộc khu vực bản Ló Mé 719  
TB2-VĐ 2512283.755 250182.891 Thuộc khu vực bản Ló Mé 714  
TB3-VĐ 2515472.987 253593.651 Thuộc khu vực bản Ló Mé 510  
PU1-VĐ 2513220.310 255705.117 Nằm trong đoạn biên giới từ Mốc giới số 36 đến Mốc giới số 37, thuộc bản Ứ Ma 739  
PU2-VĐ 2510544.328 258624.858 Gần khu vực Mốc giới số 37, thuộc bản Ứ Ma 759  
PU3-VĐ 2511745.032 262868.357 Gần khu vực Mốc giới số 38, thuộc bản Hà Xi 480  
PU4-VĐ 2509982.145 263652.819 Gần khu vực Mốc giới số 39, thuộc bản Hà Xi 854  
PU5-VĐ 2508058.176 266653.518 Gần khu vực Mốc giới số 40, thuộc bản Hà Xi 610  

Stt

Đơn vị hành chính

Tên điểm

Hệ tọa độ VN2000

Địa điểm

Cách đường biên giới

(m)

Ghi chú
X Y
PU6-VĐ 2506263.357 269252.209 Gần khu vực Mốc giới số 41 đến Mốc giới số 42 582  

4

Xã Bum Nưa (6)

PVS1-VĐ 2502791.987 275707.634 Gần khu vực Mốc giới số 42, thuộc bản Xà Phìn 613  
PVS2-VĐ 2499805.129 281026.099 Gần khu vực Mốc giới số 43, thuộc bản Sín Chải 680  
PVS3-VĐ 2495833.238 281598.138 Gần khu vực Mốc giới số 44, thuộc bản Sín Chải 441  
PVS4-VĐ 2493268.829 282798.501 Gần khu vực Mốc giới số 45, thuộc bản Sín Chải 518  
PVS5-VĐ 2489811.030 285723.017 Gần khu vực Mốc giới số 47, thuộc bản Pá Hạ 744  
PVS6-VĐ 2488593.567 285846.175 Gần khu vực Mốc giới số 48, thuộc bản Pá Hạ 532  

5

Xã Hua Bum (4)

HB1-VĐ 2486844.183 290433.593 Cách Mốc giới số 49 với khoảng cách 554m, thuộc bản Nậm Nghẹ 421  
HB2-VĐ 2486720.628 292601.921 Gần khu vực Mốc giới số 50, thuộc bản Nậm Nghẹ 350  
HB3-VĐ 2484780.553 293173.230 Gần khu vực Mốc giới số 50, thuộc bản Nậm Nghẹ 662  
HB4-VĐ 2483396.278 295552.765 Nằm cạnh đường tuần tra ra Mốc giới số 50/2, thuộc bản Pa Cheo 600  

6

Xã Pa Tần (8)

NB1-VĐ 2482637.646 297345.004 Cách khu vực Mốc giới số 51 với khoảng cách 470m, thuộc bản Hua Pảng 613  
NB2-VĐ 2483132.005 300842.169 Nằm cạnh đường tuần tra từ khu vực Mốc giới số 51 đến Mốc giới số 52, thuộc bản Nậm Ban 547  

Stt

Đơn vị hành chính

Tên điểm

Hệ tọa độ VN2000

Địa điểm

Cách đường biên giới

(m)

Ghi chú
X Y
TC1-VĐ 2483777.768 302801.898 Cách đường biên giới 800m, gần khu vực Mốc giới số 52, thuộc bản Nậm Ban 800  
TC2-VĐ 2485137.285 302836.816

Cách đường biên giới 384m nằm giữa khu vực Mốc giới số 52 và Mốc giới số 53, thuộc bản

Nậm Tần

384  
PT1-VĐ 2488160.901 302007.833 Bên phải đường giao thông, bản Nậm Tần 366  
PT2-VĐ 2489428.744 302793.980 Bên phải đường giao thông, bản Nậm Tần 701  
PT3-VĐ 2490838.948 305425.515 Bên phải đường giao thông hướng ra cột Mốc số 56(2), thuộc bản Nậm Tần 374  
PT4-VĐ 2492345.475 307583.198 Thuộc khu vực bản Nậm Tần 268  

7

Xã Phong Thổ (12)

HL1-VĐ 2495841.082 313127.261 Thuộc khu vực bản Pô Tô 222  
HL2-VĐ 2500244.018 310668.729 Thuộc khu vực cửa khẩu Ma Lù Thàng 105  
HL3-VĐ 2497992.993 311825.807 Sát mép đường vào khu vực mỏ chì kẽm Nậm Sa, thuộc bản Chang Hỏng 273  
HL4-VĐ 2493764.089 309655.673 Trên đường ra các Mốc giới số 57, 58, 59, 60, thuộc bản Hồ Thầu 291  
HL5-VĐ 2493342.162 310390.198 Sát đường tuần tra biên giới gần bể nước sinh hoạt cộng đồng bản Hồ Thầu 491  
MLP1-VĐ 2505962.206 317893.051 Thuộc khu vực bản Ma Ly Pho 164  

Stt

Đơn vị hành chính

Tên điểm

Hệ tọa độ VN2000

Địa điểm

Cách đường biên giới

(m)

Ghi chú
X Y
MLP2-VĐ 2505586.373 315048.428 Thuộc khu vực bản Ma Ly Pho 107  
MLP3-VĐ 2505172.051 313503.532 Thuộc khu vực bản Ma Ly Pho 225  
MLP4-VĐ 2503793.146 313250.950 Gần khu vực Mốc giới số 67, thuộc bản Hùng Pèng 130  
MLP5-VĐ 2503285.400 312255.911 Gần khu vực Mốc giới số 67, thuộc bản Hùng Pèng 101  
MLP6-VĐ 2501643.482 311328.659 Gần khu vực Mốc giới số 66, thuộc bản Pa Nậm Cúm 110  
MLP7-VĐ 2500381.074 311039.653 Thuộc khu vực cửa khẩu Ma Lù Thàng 155  

8

Xã Dào San (9)

MS1-VĐ 2507416.509 319303.877 Nằm sát mép đường tuần tra biên giới theo hướng bên phải đi cửa khẩu Ma Lù Thàng, thuộc bản Mù Sang 205  
MS2-VĐ 2508207.849 320998.832 Nằm sát mép đường tuần tra biên giới theo hướng bên phải đi cửa khẩu Ma Lù Thàng 101  
MS3-VĐ 2509067.897 323086.767 Gần khu vực Mốc giới số 69, thuộc bản Lùng Than 270  
MS4-VĐ 2508777.709 322502.763 Gần khu vực Mốc giới số 69, thuộc bản Sàng Sang 160  
DS1-VĐ 2506835.944 340601.883 Gần khu vực Mốc giới số 83, thuộc bản Tung Qua Lìn 610  
DS2-VĐ 2505227.348 341678.334 Gần khu vực Mốc giới số 83, thuộc bản Tung Qua Lìn 439  
TQL1-VĐ 2510376.278 339632.457

Bên phải đường biên giới hướng từ Mốc giới số

82 đến Mốc giới số 83, thuộc bản Tung Qua Lìn

122  

Stt

Đơn vị hành chính

Tên điểm

Hệ tọa độ VN2000

Địa điểm

Cách đường biên giới

(m)

Ghi chú
X Y
TQL2-VĐ 2510138.284 340150.294 Bên phải đường mòn, từ khu vực Mốc giới số 82 về hướng Mốc giới số 83, thuộc bản Tung Qua Lìn 118  
TQL3-VĐ 2509841.240 340597.330 Nằm trên đường mòn từ khu vực Mốc giới số 82 đến Mốc giới số 83 cách Mốc giới số 83 khoảng 01 km 101  

9

Xã Sì Lở Lầu (15)

VMC1-VĐ 2509393.274 323434.205 Bên phải sát ngã ba đường tuần tra và đường ra biên giới từ Mốc giới số 69 đến Mốc giới số 70 251  
VMC2-VĐ 2510790.363 323519.032 Bên phải đường tuần tra biên giới theo hướng từ Mốc giới số 69 đến Mốc giới số 70 213  
VMC3-VĐ 2512196.805 324097.076 Bên phải đường tuần tra biên giới từ Mốc giới số 69 đến Mốc giới số 70 202  
MSS1-VĐ 2516674.889 338737.315

Bên phải đường tuần tra biên giới ra Mốc giới số

79, thuộc bản Tân Séo Phìn

722  
MSS2-VĐ 2517178.016 338583.094

Bên phải đường tuần tra biên giới ra Mốc giới số

79, thuộc bản Tân Séo Phìn

594  
PVS1-VĐ 2513753.279 338466.869 Gần khu vực Mốc giới số 80, thuộc bản Pa Vây Sử 111  
PVS2-VĐ 2514407.741 338288.680 Gần khu vực Mốc giới số 80, thuộc bản Pa Vây Sử 250  
SLL1-VĐ 2512646.538 324048.130 Gần khu vực Mốc giới số 70, thuộc bản Tỷ Phùng 105  
SLL2-VĐ 2515701.572 324823.457 Thuộc khu vực bản Tả Chải 667  
SLL3-VĐ 2517929.191 326358.768 Thuộc khu vực bản Tả Chải 355  
SLL4-VĐ 2519788.428 326879.966 Gần khu vực Mốc giới số 72, thuộc bản Gia Khâu 125  

Stt

Đơn vị hành chính

Tên điểm

Hệ tọa độ VN2000

Địa điểm

Cách đường biên giới

(m)

Ghi chú
X Y
SLL5-VĐ 2523156.696 328005.683

Bên phải đường ra Mốc giới số 73, thuộc bản

Lao Chải

340  
SLL6-VĐ 2522246.073 331072.778

Bên phải đường ra Mốc giới số 76, thuộc bản Lả

Nhì Thàng

525  
SLL7-VĐ 2521774.629 332801.614

Bên phải mép đường ra biên giới từ khu vực

Mốc giới số 77 đến Mốc giới số 78

244  
SLL8-VĐ 2520435.313 334070.649

Bên phải mép đường ra biên giới từ khu vực

Mốc giới số 77 đến Mốc giới số 78

293  

10

Xã Khổng Lào (2)

BL1-VĐ 2503303.283 342640.546 Bên phải đường ra biên giới thuộc khu vực bản Nà Đoong 814  
BL2-VĐ 2502527.182 343612.185

Bên phải đường ra biên giới thuộc khu vực bản

Nà Đoong

679  

11

Xã Sin Suối Hồ (4)

NX1-VĐ 2502044.256 344274.741

Giữa khu vực Mốc giới số 84 và Mốc giới số 85,

thuộc bản Sàng Mà Pho

293  
NX2-VĐ 2500895.203 345838.402

Cách Mốc giới số 84 với khoảng cách 374m,

thuộc bản Sàng Mà Pho

374  
SSH1-VĐ 2499591.402 347234.974 Giữa khu vực Mốc giới số 84 và Mốc giới số 85, thuộc bản Sàng Mà Pho 373  
SSH2-VĐ 2499154.363 348802.174

Cách Mốc giới số 85 với khoảng cách 337m,

thuộc bản Sàng Mà Pho

337  
Mục lục Bấm để đi tới điều