vanban.org

Nghị quyết số 35/NQ-UBTVQHK9 Phê chuẩn bảng lương chức vụ dân cử, bảng lương chuyên môn nghiệp vụ ngành Toà án, Kiểm sát

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/10/2004 Thay thế: 730/2004/NQ-UBTVQH11 · 30/09/2004
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội Ban hành 17/05/1993 Hiệu lực 30/09/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 22 năm
Nghị quyết số 730/2004/NQ-UBTVQH11 Về việc phê chuẩn bảng lương chức vụ, bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của nhà nước; bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành toà án, ngành kiểm sát · 730/2004/NQ-UBTVQH11
Nghị quyết số 35/NQ-UBTVQHK9 Phê chuẩn bảng lương chức vụ dân cử, bảng lương chuyên môn nghiệp vụ ngành Toà án, Kiểm sát 1993 · 35/NQ-UBTVQHK9
30/09/2004Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/10/2004 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Phê chuẩn bảng lương chức vụ dân cử, bảng lương chuyên môn nghiệp vụ
ngành Toà án, Kiểm sát

Căn cứ vào Điều 90 của Hiến pháp năm 1992;

Theo đề nghị của Chính phủ;

QUYẾT NGHỊ

1- Phê chuẩn bảng lương chức vụ dân cử, bảng lương chuyên môn nghiệp vụ ngành Toà án, ngành Kiểm sát (kèm theo).

2- Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội hưởng mức lương ngang Chủ nhiệm Uỷ ban của Quốc hội.

3- Công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan dân cử, trong ngành Toà án, ngành Kiểm sát, hưởng lương và các khoản phụ cấp theo các bảng lương do Chính phủ quy định.

4- Giao cho Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị quyết này./.

BẢNG LƯƠNG CHỨC VỤ DÂN CỬ
(Ban hành theo Nghị quyết số 35/NQ-UBTVQHK9 ngày 17-5-1993)

Số TT Chức danh Hệ số mức lương Mức lương thực hiện từ 1/4/1993
(1000đ)
A B 1 2
1 Chủ tịch nước 10 660
2 Thủ tướng Chính phủ 9,96 657
3 Chủ tịch Quốc hội 9,96 657
4 Phó Chủ tịch nước 9,50 627
5 Phó Thủ tướng Chính phủ 8,78 579
6 Phó Chủ tịch Quốc hội 8,78 579
7 Chánh án Toà án nhân dân tối cao 8,78 579
8 Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao 8,78 579
9 Chủ tịch Hội đồng dân tộc 8,50 561
10 Uỷ viên Uỷ ban thường vụ Quốc hội 8,40 554
11 Bộ trưởng 8,20 541
12 Chủ nhiệm Uỷ ban của Quốc hội 8,20 541
13 Phó Chủ tịch Hội đồng dân tộc 7,80 515
14 Phó Chủ nhiệm Uỷ ban của Quốc hội 7,50 495
15 Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh
8,20

541
16 Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng và các tỉnh
7,30

482
17 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội , thành phố Hồ chí Minh 7,10 469
18 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng và các tỉnh
6,20

409
19 Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hoà
5,90

389
20 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Huế, Đà Nẵng,Cần thơ , Biên Hoà
5,00

330
21 Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc tỉnh, quận thuộc thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

5,20


343
22 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc tỉnh, quận thuộc thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

4,30


284
23 Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyên, thị xã, các quận còn lại
4,90

323
24 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyên, thị xã, các quận còn lại
4,00

268
25 Thư ký Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh
6,10

403
26 Thư ký Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng và các tỉnh 5,50 363
27 Thư ký Hội đồng nhân dân thành phố Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hoà 4,20 279
28 Thư ký Hội đồng nhân dân thành phố thuộc tỉnh, quận thuộc thành phố Hà nội và thành phốHồ Chí Minh
3,80

257
29 Thư ký Hội đồng nhân dân huyện, thị xã, quận còn lại
3,50

237

BẢNG LƯƠNG CHUYÊN MÔN - NGHIỆP VỤ NGÀNH TOÀ ÁN, KIỂM SÁT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35NQ/UBTVQHK9 ngày 17 tháng 5 năm 1993 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội)

TOÀ ÁN Đơn vị tính: 1.000đ

Số TT Ngạch công chức Bậc lương  
    1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1 Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao - Hệ số - Mức lương thực hiện từ 1/4/1993 5,02
331
5,36
354
5,70
376
6,05
399
6,40
422
6,75
446
7,10
469
                 
2 Thẩm phán Toà án nhân tỉnh ,thành phố - Hệ số - Mức lương thực hiện từ 1/4/1993 3,62
246
3,88
261
4,14
276
4,40
291
4,66
308
4,92
325
5,18
342
5,44
359
5,70
376
             
3 Thẩm phán Toà án nhân huyện quận - Hệ số - Mức lương thực hiện từ 1/4/1993 2,16
170
2,39
178
2,62
187
2,85
201
3,08
214
3,31
228
3,54
239
3,77
254
4,01
268
4,25
282
           
4 Thư ký Toà án - Hệ số - Mức lương thực hiện từ 1/4/1993 1,70
151
1,82
157
1,94
163
2,06
166
2,18
171
2,30
175
2,42
179
2,54
183
2,66
190
2,79
197
2,92
205
3,05
213
3,18
220
3,31
228
3,44
236
3,57
242

Kiểm sát

Đơn vị tính: 1.000đ

Số TT Ngạch công chức (chức danh) Bậc lương
    1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
5 Kiểm sát viên cao cấp - Hệ số - Mức lương thực hiện từ 1/4/1993   5,02 331     5,36 354   5,70 376   6,05 399   6,40 422   6,75 446   7,10 469                
6 Kiểm sát viên trung cấp - Hệ số - Mức lương thực hiện từ 1/4/1993   3,62 246   3,88 261   4,14 276   4,40 291   4,66 308   4,92 325   5,18 342   5,44 359   5,70 376            
7 Kiểm sát viên sơ cấp - Hệ số - Mức lương thực hiện từ 1/4/1993   2,16 170   2,39 178   2,62 187   2,85 201   3,08 214   3,31 228   3,54 239   3,77 254   4,01 268   4,25 282          
8 Điểu tra viên cao cấp - Hệ số - Mức lương thực hiện từ 1/4/1993   5,02 331   5,36 354   5,70 376   6,05 399   6,40 422   6,75 446   7,10 469                
9 Điểu tra viên trung cấp - Hệ số - Mức lương thực hiện từ 1/4/1993   3,62 246   3,88 261   4,14 276   4,40 291   4,66 308   4,92 325   5,18 342   5,44 359   5,70 376            
10 Điều tra viên sơ cấp - Hệ số - Mức lương thực hiện từ 1/4/1993   2,16 170   2,39 178   2,62 187   2,85 201   3,08 214   3,31 228   3,54 239   3,77 254   4,01 268   4,25 282