vanban.org

Nghị quyết số 35/2019/NQ-HĐND về Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021
Quảng Trị Ban hành 06/12/2019 Hiệu lực 06/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2021 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 35/2019/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 06 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Về kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản
sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 13

Thực hiện Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 25 tháng 6 năm 2019 của Thủ tướng
Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách
nhà nước năm 2020;

Xét Tờ trình số 5538/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về Kế hoạch sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm
2020; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến của đại biểu Hội
đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Kế hoạch sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2020, với các nội dung chủ yếu sau:

1. Tổng vốn ngân sách do địa phương quản lý trong kế hoạch 2020 là
1.559.100 triệu đồng, bao gồm:

a) Nguồn vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí: 415.100 triệu đồng,
b) Nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 920.000 triệu đồng,
c) Nguồn thu từ xổ số kiến thiết: 40.000 triệu đồng,
d) Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương: 184.000 triệu đồng.

2. Về nguyên tắc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2020:

Kế hoạch đầu tư công năm 2020 phải nhằm góp phần thực hiện các mục
tiêu và các định hướng phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016-2020 và kế hoạch
phát triển kinh tế - xã hội năm 2020; phù hợp với Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 5 năm 2016-2020. Gắn việc xây dựng kế hoạch đầu tư công năm 2020 với
việc thực hiện cơ cấu lại nền kinh tế giai đoạn 2016-2020 và xây dựng hệ thống
kết cấu hạ tầng đồng bộ.

Tổng vốn kế hoạch đầu tư công năm 2020 dự kiến bố trí cho từng ngành, lĩnh vực, chương trình, dự án không vượt quá số vốn còn lại của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 đã được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch trừ đi lũy kế số vốn đã được bố trí trong kế hoạch 2016 - 2019.

Thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành, Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 25/6/2019 của Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2020.

Việc phân bổ vốn cho các mục tiêu, nhiệm vụ thực hiện theo đúng quy định tại Nghị quyết số 16/2016NQ-HĐND ngày 19/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý giai đoạn 2017-2020

Việc phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư cho từng dự án phải đảm bảo: phù hợp với tiến độ thực hiện và khả năng giải ngân trong năm 2020. Đồng thời, đảm bảo mục tiêu và thứ tự ưu tiên: (1) Bố trí đủ vốn để thanh toán nợ đọng XDCB còn lại chưa thanh toán, thu hồi các khoản ứng trước còn lại của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 – 2020; (2) Ưu tiên bố trí vốn cho các dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa bố trí đủ vốn, vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án dự kiến triển khai trong giai đoạn 2021 - 2025, vốn cho các nhiệm vụ quy hoạch theo quy định của Luật Quy hoạch và các Nghị định hướng dẫn, vốn đối ứng cho các dự án ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài, vốn đầu tư của nhà nước tham gia thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư; (3) Dự án chuyển tiếp thực hiện theo tiến độ được cấp có thẩm quyền phê duyệt; (4) Đối với các dự án khởi công mới phải đảm bảo đầy đủ các thủ tục, điều kiện đầu tư theo đúng quy định.

* Nguyên tắc phân bổ vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020:

Thực hiện phân bổ vốn đầu tư phù hợp với nguyên tắc quy định tại quyết định số 12/2017/QĐ-TTg ngày 22/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ và các hướng dẫn của TW, đồng thời nhằm đạt được mục tiêu mà Tỉnh ủy đã đề ra tại Nghị quyết số 04/NQ-TU ngày 15/4/2017, đó là: đến năm 2020, toàn tỉnh có 50% đến 55% số xã (tương đương 59 đến 65 xã) đạt chuẩn nông thôn mới; có ít nhất 01 huyện đạt chuẩn nông thôn mới; không còn huyện chưa có xã đạt chuẩn nông thôn mới; không còn xã miền núi đạt dưới 8 tiêu chí; không còn xã đồng bằng đạt dưới 16 tiêu chí".

3. Các giải pháp thực hiện:

a) Quán triệt và tổ chức thực hiện đúng quy định của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 25/6/2019 về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2020

b) Tiếp tục đổi mới công tác quản lý, chỉ đạo điều hành nhằm tạo chuyển biến tích cực hơn trong quá trình triển khai thực hiện và giải ngân các nguồn vốn đầu tư XDCB.

c) Tăng cường công tác giám sát, đánh giá, kiểm tra tình hình thực hiện các dự án, kịp thời xử lý hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền các vướng mắc, khó khăn. Duy trì thường xuyên giao ban xây dựng cơ bản hàng quý để đánh giá quá trình thực hiện và đẩy nhanh tiến độ khối lượng, giải ngân các nguồn vốn bố trí theo kế hoạch đề ra cũng như xử lý các vướng mắc nảy sinh trong quá trình triển khai thực hiện dự án.

d) Tiếp tục tăng cường mối quan hệ với các Bộ, ngành Trung ương, các tỉnh bạn, các tổ chức trong và ngoài nước, các đại sứ quán, các tham tán thương mại ở các nước để trao đổi và thu thập thông tin về đầu tư và viện trợ nhằm đẩy mạnh công tác thu hút, vận động các nguồn vốn đầu tư phát triển.

e) Các đơn vị, chủ đầu tư triển khai thực hiện và giải ngân các nguồn vốn đầu tư ngay từ khi được giao kế hoạch. Đẩy nhanh công tác chuẩn bị thực hiện dự án, công tác lựa chọn nhà thầu theo đúng quy định pháp luật, sớm khởi công công trình; hoàn thiện hồ sơ thanh toán đối với các dự án phải thu hồi ứng trước, thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản và hoàn thành các hồ sơ hoàn tạm ứng tại Kho bạc Nhà nước theo đúng thời gian và thủ tục quy định. Tăng cường kiểm tra, thanh tra và giám sát chặt chẽ hoạt động đấu thầu, xây lắp, thi công công trình để kịp thời phát hiện, ngăn chặn, xử lý và đề xuất xử lý kịp thời. Khẩn trương hoàn thành các thủ tục để triển khai dự án, tranh thủ những tháng thời tiết thuận lợi. Chủ động theo dõi, đề xuất điều chuyển vốn các công trình, dự án chậm được triển khai, vướng thủ tục để bổ sung cho công trình, dự án có khối lượng nhưng thiếu vốn. Phấn đấu thực hiện giải ngân đạt 100% kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020 đã được giao.

f) Tiếp tục thực hiện điều chuyển vốn kế hoạch thuộc thẩm quyền của tỉnh đối với các dự án đến hết ngày 30/6/2020 chưa làm thủ tục giải ngân tại Kho bạc nhà nước; các dự án đến hết ngày 30/9/2020 giải ngân dưới 60% vốn kế hoạch; các dự án đến hết ngày 30/11/2020 giải ngân dưới 85% vốn kế hoạch. Chủ động điều chuyển vốn các công trình, dự án chậm được triển khai, vướng thủ tục để bổ sung cho công trình, dự án có khối lượng nhưng thiếu vốn.

g) Nghiêm túc áp dụng công tác đấu thầu qua mạng theo lộ trình đã được Thủ tướng Chính phủ quy định và UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2952/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 nhằm tăng tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế.

h) Đôn đốc, theo dõi việc triển khai thực hiện chế độ báo cáo trực tuyến và quản lý vận hành Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá các chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước theo đúng quy định tại Điều 16, Thông tư 03/2017/TT-BKHĐT ngày 25/4/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về quy định chế độ báo cáo việc lập, theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công.

i) Trong quá trình quản lý và sử dụng nguồn vốn đầu tư công, nghiêm cấm việc để xảy ra tình trạng phát sinh nợ đọng xây dựng cơ bản chỉ thực hiện khối lượng công việc trong phạm vi kế hoạch vốn đã phân bổ; không yêu cầu nhà thầu tự bỏ vốn thực hiện chuẩn bị đầu tư, thi công dự án khi chưa được bố trí vốn; không bố trí đất thay thế nguồn vốn đầu tư của các dự án đầu tư; chỉ tổ chức lựa chọn nhà thầu cho các gói thầu đã được bố trí vốn; thực hiện lập và điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo tiến độ chung của dự án và kế hoạch vốn được giao. Chủ động cân đối, bố trí ngân sách cấp minh quản lý và các nguồn vốn hợp pháp khác để xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản và thu hồi vốn ứng trước. Việc tạm ứng ngân sách để giải quyết nhu cầu cấp bách phải chỉ rõ nguồn vốn để thu hồi.

k) Đẩy mạnh cải cách hành chính, thực hiện công khai các quy trình, thủ tục liên quan đến công tác đầu tư. Nâng cao trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, đơn vị trong phòng ngừa và đấu tranh phòng, chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra và giám sát đầu tư. Tổ chức tốt công tác giám sát của cộng đồng đối với các hoạt động đầu tư và xây dựng theo đúng quy định.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện kế hoạch đầu tư từ nguồn vốn ngân sách do địa phương quản lý năm 2020. Chủ động vận động thu hút nguồn lực để tăng thêm nguồn vốn xây dựng cơ bản, tiếp tục bổ sung cân đối cho các nhu cầu đầu tư phát triển của tỉnh.

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức xã hội khác giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị, Khóa VII, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

Biểu số 1

TỔNG HỢP CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
THƯỚC NGẮN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI KẾ HOẠCH 2020

ĐVT: Triệu đồng

TTCác nguồn vốn đầu tưKế hoạch
2016-2020
HĐND tỉnh
đã giao
Kế hoạch
2016-2019
HĐND tỉnh
đã giao
Trong đóKế hoạch
2020 Trung
ương giao
Kế hoạch
2020 địa
phương
giao
Ghi chú
Kế
hoạch
2016
Kế
hoạch
2017
Kế
hoạch
2018
Kế hoạch
2019
TỔNG CỘNG4.767.7923.439.206743.042811.233815.8811.085.5961.139.1001.559.100ĐP phân bổ bằng
137% vốn TW giao
AĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI
THEO TIÊU CHÍ
1.986.3061.502.720360.100350.400396.110396.110415.100415.100ĐP phân bổ bằng
mức vốn TW giao
IDỰ PHÒNG (10%)198.631130.145Chi tiết tại biểu số 8
IIPHÂN BỐ CHI TIẾT (90%)1.787.6751.502.720360.100350.400396.110396.110284.955
1Đầu tư lĩnh vực Quốc hội quy định
(Giáo dục - đào tạo và Khoa học -
công nghệ)
446.400361.40084.00092.40090.00095.00085.000Chi tiết tại biểu số 2
2Đầu tư các khoản thuộc trách
nhiệm chung của tỉnh (ngoài lĩnh
vực GD-ĐT và KHCN)
470.938408.705207.78549.80471.11680.00062.233
2.1Chi trả vốn vay kiên cố hóa KM và
GTNT thực hiện vay hàng năm
32.00032.00032.000
2.2Chi trả vốn vay theo Nghị quyết
02/NQ-CP của Chính phủ
30.00030.00030.000
2.3Hoàn trả tạm ứng nhân rồi KBNN100.720100.720100.720
2.4Thực hiện các chương trình mục tiêu
từ TW chuyển về chi từ NSDP
20.72120.22119.221500500500
2.5Ưu đãi đầu tư8.0006.0002.0002.0002.0002.000
2.6Đối ứng các dự án đầu tư trên địa
bàn tỉnh giai đoạn 2011-2015 thực
hiện từ nguồn vốn NSTW, XSKT,
Chương trình MTQG
1.9251.9251.925
2.7Đối ứng cho các dự án ODA thuộc
trách nhiệm địa phương
277.572217.83921.91949.80468.61677.50059.733Chi tiết tại biểu số 3
3Cân đối theo tiêu chí (sau khi thực
hiện đầu tư các khoản thuộc trách
nhiệm chung của tỉnh)
870.337732.61568.315208.197234.994221.110137.722
TTCác nguồn vốn đầu tưKế hoạch
2016-2020
HĐND tỉnh
đã giao
Kế hoạch
2016-2019
HĐND tỉnh
đã giao
Trong đóKế hoạch
2020 Trung
ương giao
Kế hoạch
2020 địa
phương
giao
Ghi chú
Kế
hoạch
2016
Kế
hoạch
2017
Kế
hoạch
2018
Kế hoạch
2019
3.1Cấp tỉnh quản lý (60%)522.203439.56940.989124.918140.996132.66682.634Chi tiết tại biểu số 4
3.2Cấp huyện quản lý (40%)348.134293.04627.32683.27993.99888.44455.088Chi tiết tại biểu số 5
BĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT2.583.8931.783.893345.563425.619375.071637.586500.000920.000ĐP phân bổ bằng
184% vốn TW giao
Chi tiết tại biểu số 6
1Cấp tỉnh quản lý1.159.133709.133135.857158.619180.071234.586570.000
2Cấp huyện quản lý1.424.7601.074.760209.706267.000195.000403.000350.000
CXỔ SỐ KIẾN THIẾT197.593152.59337.37935.21435.00045.00040.00040.000ĐP phân bổ bằng
mức vốn TW giao
Chi tiết tại biểu số 7
DĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG9.7006.900184.000184.000Giao sở Tài chính
triển khai thực hiện

Ghi chú:

1. Kế hoạch 2016 -2020 được giao tại Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 và điều chỉnh, bổ sung tại Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND ngày 8/12/2018 của HĐND tỉnh
2. Kế hoạch dự phòng 2016 -2020 được giao tại Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND ngày 8/12/2018 của HĐND tỉnh
3. Kế hoạch 2016 được giao tại Nghị quyết số 26/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh
4. Kế hoạch 2017 được giao tại Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh (không tính phần chi trả các khoản nợ vay 45,71 tỷ đồng)
5. Kế hoạch 2018 được giao tại Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của HĐND tỉnh
6. Kế hoạch 2019 được giao tại Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh
7. Nguồn thu sử dụng đất (cấp tỉnh quản lý): Kế hoạch trung hạn 2016-2020 bao gồm kế hoạch bổ sung (2 đợt); Kế hoạch 2016, 2017, 2018 là số thu thực tế (bao gồm vượt thu) và Kế hoạch 2019 là số thu dự kiến nên kế hoạch vốn khác so với kế hoạch Nghị quyết HĐND tỉnh giao đầu năm
8. Nguồn vốn XSKT: Kế hoạch trung hạn 2016-2020 giao bao gồm kế hoạch dự phòng và kế hoạch bổ sung (tăng); Kế hoạch 2016, 2017 bao gồm số vượt thu nên cao hơn so với kế hoạch Nghị quyết HĐND tỉnh giao đầu năm

Biểu số 2
TỔNG HỢP CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CHO LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO, GIÁO DỤC NGHỆ NGHIỆP VÀ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

ĐVT: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XĐNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
TỔNG CỘNG433.013338.823275.766190.76685.000
AGIÁO DỤC - ĐÀO TẠO386.884294.448247.364174.47372.891
ICẤP TỈNH215.474177.222134.97290.79544.177
-Các công trình đã được UBND tỉnh phê duyệt quyết toán4.0253.195830
-Trường THPT Cửa Việt, huyện Gio LinhGio Linh15 phòng16-182376a/QĐ-UBND 30/10/201545.50045.50029.69227.0222.670+ XSKT, SDĐ
-Trường THPT Đông Hà, Hạng mục: Nhà hiệu bộ; Nhà đa năng, Nhà học và thực hànhĐông Hà3.108m22017-20192757/QĐ-UBND 30/10/201619.97119.97115.17114.617554+ XSKT
-Trường THPT Trần Thị Tâm, Hải Lăng. Hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợHải Lăng780m22017-20192758/QĐ-UBND ngày 30/10/20165.8005.8005.2365.15086HT
-Trường THPT Lao Bảo, huyện Hướng Hóa. Hạng mục: Nhà học thực hành và sân bê tôngHướng Hóa1.080m22017-20192759/QĐ-UBND ngày 30/10/20168.5808.5807.3146.700614+ XSKT
-Trường THPT Chế Lan Viên, Cam Lộ. Hạng mục: Nhà hiệu bộ các hạng mục phụ trợCam Lộ805m22017-20192760/QĐ-UBND ngày 30/10/20168.3308.3306.0126.00012+ XSKT
-Trường THCS Hải ChánhHải Lăng575m216-17494/QĐ-UBND ngày 15/3/20163.39573058853553Đối ứng
-Trường THCS Hội YênHải Lăng578m216-17540/QĐ-UBND ngày 21/3/20164.5741.16086084416Đối ứng
-Trường THCS Triệu TrungTriệu Phong6 phòng học, 395m216-17495/QĐ-UBND ngày 15/3/20164.06399088286319Đối ứng
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trường THCS Gio MaiGio Linh575m216-17541/QĐ-UBND ngày 21/3/20163.73587591387934Đối ứng
-Trường THPT Bùi Dục Tài, huyện Hải LăngHải Lăng18-2033.38633.38610.8002.0008.800+ XSKT
-Nhà học lý thuyết Trường THPT ĐakrôngĐakrông18-209.0009.0008.9004.6004.300+ XSKT
-Nâng cấp và xây mới trường Mầm non Sao Mai, Đông HàĐông Hà18-209.0009.0007.5004.1003.400+ XSKT
-Trung tâm Bồi dưỡng chính trị Triệu PhongTriệu Phong18-206.0006.0004.5002.0002.500+ XSKT
-Nhà hiệu bộ Trường Cao đẳng Y tếĐông Hà18-208.0008.0006.0002.7903.210+ XSKT
-Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạoĐông Hà18-204.0004.0005.9993.0202.979
-Hội trường Sở Giáo dục và Đào tạoĐông Hà18-208.0008.0008.0003.0005.000
-Cải tạo ký túc xá Trường PTDT nội trú tỉnhĐông Hà18-201.2001.2001.000700300
-Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Đông HàĐông Hà18-203.0002.0002.00002.000
-Chương trình phát triển giáo dục trung học giai đoạn 2Toàn tỉnh19-2029.9404.7004.7001.5003.200
-Nhà học Thực hành Trường THPT thị xã Quảng TrịQuảng Trị18-203.00003.000
-Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Nguyễn Hữu ThậnTriệu Phong18-201.8801.280600
IICẤP HUYỆN171.411117.226112.39283.67828.714
1Huyện Hướng Hóa16.56011.80010.1177.1182.999
-Trường PTDT bán trú THCS Hướng Phùng, Hạng mục: Nhà bán trú 2 tầngHướng Phùng16 phòng bán trú, 780m217-192775/QĐ-UBND ngày 30/10/20167.5606.0006.0174.2181.799
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trường PTDT bán trú TH & THCS Hướng Lập, Hạng mục: Nhà bán trú 2 tầngHướng Lập10 phòng bán trú, 512m217-193590/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 của UBND huyện Hướng Hóa5.0004.0003.5002.900600
-Trường Tiểu học số 2 Khe Sanh, huyện Hướng HóaKhe Sanh4.0001.800600600
2Huyện Đakrông15.50012.40010.3007.1003.200
-Trường Mầm non Triệu Nguyên. Hạng mục 04 phòng họcTriệu Nguyên4 phòng học, 411m217-192105/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông3.5002.8002.3002.100200+ XSKT
-Trường Tiểu học thị trấn Krông Klang. Hạng mục 08 phòng họcTT Krông Klang8 phòng học, 681m217-192107/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông5.0004.0002.9002.300600HT
-Trường PTDT bán trú Tà LongTà Long834m218-202749a/QĐ-UBND 28/10/20167.0005.6005.1002.7002.400
3Huyện Cam Lộ27.57919.80016.20012.6753.525
-Trường Tiểu học Lê Văn TámCam An6 phòng học16-18456/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND huyện Cam Lộ4.5453.5003.5003.000500
-Trường THCS Lê Hồng PhongCam Tuyền6 phòng học16-18471/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND huyện Cam Lộ4.8343.8003.8003.300500
-Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc, Hạng mục: Nhà học 2 tầngCam Thủy787m217-193983/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ5.0004.0003.1002.150950+ XSKT
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trường Mầm non Hoa Hồng, Hạng mục: Nhà học 2 tầngCam Hiếu804m217-193984/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ5.0004.0002.5002.150350+ XSKT
Trường Mầm non Hoa Mai, xã Cam Nghĩa, huyện Cam LộCam Nghĩa06 phòng18-192677/QĐ-UBND 14/11/2018 của UBND huyện4.2001.5007000700Đối ứng VNPT
-Trường THCS Lê Thế Hiếu, Hạng mục: Nhà học 2 tầngCam Chính744m217-193981/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ4.0003.0002.6002.075525
4Huyện Hải Lăng16.4179.7009.7006.9502.750
-Trường THCS Hải Xuân, Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng học bộ mônHải Xuân8 phòng học, 974m217-192678 /QĐ-UBND ngày 28/10/20166.6003.8003.8002.5501.250
-Trường Mầm non Hải Chánh, Hạng mục: Nhà 2 tầngHải Chánh695m217-19867/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hải Lăng4.9422.9502.9502.250700
-Trường THCS Hội Yên, Hạng mục: Nhà học bộ mônHải Quế6 phòng học17-19868/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hải Lăng4.8752.9502.9502.150800
5Huyện Triệu Phong15.0009.1009.6006.2003.400
-Trường THCS Triệu Sơn, Hạng mục: Nhà học thực hànhTriệu Sơn764m217-191118/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong5.0003.0503.0502.600450
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trường Mầm non trung tâm xã Triệu HòaTriệu Hòa654m217-191119/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND h. Triệu Phong5.0003.0503.0502.600450
-Trường Tiểu học Triệu SơnTriệu Sơn5.0003.0003.5001.0002.500
6Huyện Gio Linh26.90019.35919.14314.2594.884
-Trường THCS Trung HảiGio Linh1.10,7m216-181462/QĐ-UBND 28/6/20168.9007.1596.9436.459484
-Trường THCS Thị trấn Gio Linh, Hạng mục: Nhà 3 tầng 12 phòng họcGio Linh12 phòng học, 1.070m217-192747/QĐ-UBND ngày 28/10/20167.0004.2004.2002.7001.500
-Trường mầm non Hoa Mai, Hạng mục: Nhà 2 tầng, 6 phòng họcGio Linh6 phòng học, 832m217-192748/QĐ-UBND ngày 28/10/20166.0004.4004.4002.7001.700
-Trường Tiểu học Linh Hải, Hạng mục: Nhà bán trú, căng tin, phòng học Tiếng AnhLinh Hải731m217-196817/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND h. Gio Linh5.0003.6003.6002.4001.200
7Huyện Vĩnh Linh38.64524.85019.39615.7763.620
-Trường Mầm non xã Vĩnh TúVĩnh Tú6 phòng học2016-20181310/QĐ-UBND ngày 15/6/20166.3513.5003.2593.100159
-Trường Mầm non xã Vĩnh ChấpVĩnh Chấp6 phòng học2016-20181312/QĐ-UBND ngày 15/6/20165.5733.5003.1373.026111
-Trường Tiểu học Cửa TùngTT Cửa Tùng10 phòng học2016-20181311/QĐ-UBND ngày 15/6/20165.5213.5003.5003.000500
-Trường THCS Nguyễn Trãi, Hạng mục: Nhà 2 tầng 10 phòng họcTT Hồ Xá10 phòng học, 1.008m217-192773/QĐ-UBND ngày 30/10/20167.5006.0003.4502.800650+ XSKT
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trường THCS Trần Công Ái, Hạng mục: Nhà học bộ môn và phòng chức năngVĩnh Tú6 phòng học, 614m217-193271/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh3.7002.0502.0501.950100
-Trường MN số 2 Vĩnh Lâm (cụm Tiên Mỹ), Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng họcVĩnh Lâm6 phòng học, 760m217-193270/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh5.0002.3002.3001.900400
-Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Hòa (Cụm Đơn Duệ), Hạng mục: Nhà 2 tầng 8 phòng họcVĩnh Linh8 phòng học18-201527/QĐ-UBND 07/6/20175.0004.0001.70001.700
8Thành phố Đông Hà8.1505.70013.1509.3003.850
-Trường Tiểu học Phan Bội Châu, Hạng mục: Nhà học 2 tầngĐông Hà10 phòng học, 1.045m217-192765/QĐ-UBND ngày 30/10/20165.5003.3004.9004.400500+ XSKT
-Trường Tiểu học Hàm NghiĐông Hà20172680/QĐ-UBND ngày 28/10/20161.1509001.150900250
-Trường THCS Nguyễn TrãiĐông Hà5.5003.0002.500
-Trường THCS Phan Đình PhùngĐông Hà1.5001.5001.5001.000500
-Trường Tiểu học Hàm Nghi, TP Đông Hà, Hạng mục: Nhà hiệu bộĐông Hà100100
9Thị xã Quảng Trị6.6604.5174.7864.300486
-Nhà hiệu bộ Trường THCS Lý Tự TrọngTX Quảng971m2, 6 phòng16-182088/QĐ-UBDN ngày 01/9/20166.6604.5174.3864.30086
-Sửa chữa phòng học và một số hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và THCS Lương Thế VinhTXQT4000400
BKHOA HỌC - CÔNG NGHỆ46.12944.37528.40216.29312.109
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trạm ứng dụng Khoa học công nghệ Bắc Hướng HóaHướng Hóa150 ha17-192756/QĐ-UBND ngày 28/10/201619.12919.12915.4717.9717.500
-Thiết bị đo lường thử nghiệm phụ vụ kiểm tra chất lượng hàng hóa tại khu kinh tế thương mại đặc biệt Lao Bảo và trên địa bàn tỉnh Quảng TrịToàn tỉnhThiết bị16-192755/QĐ-UBND ngày 28/10/201627.00025.24612.9318.3224.609

Biểu số 3
TỔNG HỢP CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
NGUỒN VỐN ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA THUỘC TRÁCH NHIỆM NGÂN SÁCH TẬP TRUNG

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn đối ứng
Tổng sốTrong đó: NSĐP
TỔNG SỐ5.753.9491.626.701529.569172.698112.96559.733
ACác dự án do UBND tỉnh làm cơ quan chủ quản3.900.822715.866330.531113.88783.73130.156
1Dự án Phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê KôngĐông Hà, Hướng Hóa02 đô thị2013-20212830/QĐ-UBND ngày 04/11/2016
1073/QĐ-UBND 13/5/2019
2.446.067436.441216.64552.22637.20615.020KH trung hạn đã được điều chỉnh
2Dự án Hệ thống cấp nước xã Vĩnh Long-Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh (Italia)Vĩnh Linh2.000 m3/ngày.đêm2014-20151224/QĐ-UBND ngày 13/7/2010;
1013/QĐ-UBND ngày 28/5/2014
14.00810.8611.0001.00001.000
3Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện tỉnh Quảng TrịTP, HL, GL, VL, CL, ĐK, HH3 Hợp phần2017-20222293/TTg-QHQT ngày 20/12/2016;
998/QĐ-UBND ngày 15/5/2017
998.150174.62080.70038.57126.94911.622KH trung hạn đã được điều chỉnh
4Dự án đầu tư mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng TrịĐông Hà500 giường bệnh2016-20181971/QĐ-UBND ngày 14/9/2015;
2010/QĐ-UBND ngày 24/7/2017
319.15128.1988.1988.1986.9541.244
5Dự án Nâng cấp cơ sở vật chất ngành y tế tỉnh Quảng Trịtoàn tỉnh3 Hợp phần2013-20172241/QĐ-UBND ngày 28/10/2011;
152/QĐ-UBND ngày 30/01/2013
73.70716.0071.6011.601923678
6Dự án Đường nối Cầu Đại Lộc với Quốc lộ 1ATP, ĐH2.080,47 m2013-20151636/QĐ-UBND ngày 01/9/2013;
1750/QĐ-UBND ngày 28/6/2017
49.73949.73922.38712.29111.699592
BCác dự án nhóm Ô1.853.127910.835199.03858.81129.23429.577
TTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn đối ứng
Tổng sốTrong đó: NSĐP
1Dự án quản lý thiên tai (WB5)VL, TP, QTNâng cấp hồ Triệu Thượng 1,2; Việt Yên-Vĩnh Phước; Phước Môn, xã Hải Lệ2012-20171370/QĐ-BNN-HTQT ngày 11/6/2012192.22935.44319.20718.90713.7845.123
2Dự án Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ tỉnh Quảng Trị (JICA)HH, GL, HL, TPTrồng rừng phòng hộ 2.900 ha, bảo vệ 2.500 ha, khoanh nuôi tái sinh 1.700 ha2012-2021319/QĐ-BNN-HTQT ngày 22/02/2012; 1405/QĐ-UBND ngày 08/8/2012288.06942.62041.62011.2268.9502.276
3Dự án Hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Quảng TrịVL, GL, TP, HL2017-20231658/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/5/2017428.900428.90055.83314.9722.00012.972
4Dự án Xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)VL, CL, GL, ĐK, HH, TP, HLXây dựng 99,92 km đường; Bảo dưỡng thường xuyên 2.459km; XD, nắp cấp, cải tạo 52 cầu (tổng chiều dài 2.213m)2016-2021622/QĐ-BGTVT ngày 02/3/2016534.769331.76910.27510.2754.5005.775
5Dự án Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở tỉnh Quảng TrịToàn tỉnhXây dựng các trạm y tế2020-2024324/QĐ-TTg ngày 23/3/2019, 1371/QĐ-BYT ngày 16/4/2019, 710/QĐ-UBND ngày 02/4/2019151.04931.03531.0351.5001.500Bổ sung kế hoạch trung hạn
TTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn đối ứng
Tổng sốTrong đó: NSĐP
6Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực tiểu vùng sông Mê Kông mở rộng, giai đoạn 2 - tiểu dự án Quảng TrịGio LinhXây dựng bãi tắm cộng đồng;
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải, vệ sinh môi trường;
Công trình tôn tạo tài nguyên môi trường;
Thiết bị công cộng phục vụ hoạt động bãi tắm
2018-20241381/QĐ-TTg ngày 18/10/2018, 2484/QĐ-UBND ngày 25/10/2018258.11141.06841.0681.9311.931Bổ sung kế hoạch trung hạn

Biểu số 4

TỔNG HỢP CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TRONG CẦN ĐỜI PHÂN CẤP DO CẤP TỈNH QUẢN LÝ

ĐVT: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết kế hoạch 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: Nợ đọng XDCBTổng sốTrong đó: Nợ đọng XDCBTổng sốTrong đó: Nợ đọng XDCB
Tổng sốTrong đó: NSDP
TỔNG CỘNG1.769.221263.732251.83389.801169.29965.25782.63424.544
1CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ11.20009.10002.1000
2QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH54.25515.46849.31415.4684.9410
3NÔNG LÂM NGHIỆP THỦY SẢN331.86618.53114.4317.9316.9994.0007.5323.931
-Kẻ chống xói lở, chính trị dòng chảy, tích nước thôn Thượng Lâm, đường ừng cứu hai bờ sông huyện Cam Lộ (giai đoạn 1)Cam Lộ2013769a/QĐ-UBND 26/4/2011
1260/QĐ-UBND 24/6/2014
310.0007.9317.9317.9314.0004.0003.9313.931
-Trung tâm khuyến nông - khuyến lâm tỉnhĐông Hà500 m218-202911/QĐ-UBND ngày 27/10/20173.0003.0003.00002.89901010
-Xử lý sạt lở khẩn cấp bờ sông Hiếu thuộc địa bàn phường Đông Giang, thành phố ĐôngĐông Hà50 m19-201651/QĐ-UBND ngày 02/7/20194.8664.0003.0000003.0000
-Hệ thống xử lý nước thải cụm công nghiệp Diên SanhHải Lăng2000 m3/ngày đêm19-2014.0003.600500010005000CBĐT
4CÔNG NGHIỆP - CẤP ĐIỆN - CẤP NƯỚC177.43948.60012.10004.50007.6000
-Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2014-2020Toàn tỉnh87 thôn15-202393/QĐ-UBND ngày 30/10/2014148.00022.2003.00001.50001.5000
-Hệ thống cấp nước sinh hoạt khu tái định cư Ka Tăng, thị trấn Lao BảoHướng Hóa3225m2014-20162434/QĐ-UBND ngày 17/6/20142.8652.4001.4000001.4000
-Hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Cam LộCam Lộ3 km18-202419/QĐ-UBND 1/9/20174.5003.5003.50002.00001.5000
-Xây dựng doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thị xã Quảng TrịQuảng Trị2392 m218-201071/QĐ-UBND 13/5/201910.00010.0002.000050001.5000
-Xây dựng doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuyền Vĩnh LinhVĩnh Linh2392 m218-201711/QĐ-UBND ngày 10/7/20197.5007.5001.000050005000
-Xây dựng CSHT cụm công nghiệp Hải Chánh - Hạng mục: Tuyển đường giao thông RD-5Hải Lăng698m20-214.5743.0001.20001.200
5GIAO THÔNG1.109.921128.598106.99866.40268.09145.78938.90720.613
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết kế hoạch 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: Nợ đọng XDCBTổng sốTrong đó: Nợ đọng XDCBTổng sốTrong đó: Nợ đọng XDCB
Tổng sốTrong đó: NSDP
-Cầu An MôTriệu Phong200 m2011-20151516/QĐ-UBND 27/8/2012
911/QĐ-UBND 14/5/2015
128.65024.88224.88224.88215.59515.5959.2879.287
-Đường tránh lũ, cứu hộ và phát triển kinh tế phía Tây huyện Triệu Phong và phía Nam huyện Cam LôTriệu Phong8.200m2011-2015247/QĐ-UBND 15/2/2011
1511/QĐ-UBND 22/7/2014
350.00021.82022.22022.22017.04217.0425.1785.178
-Đường Nguyễn Bình Khiêm, thành phố Đông HàĐông Hà345m15-17191/QĐ-UBND ngày 15/3/201614.99614.9967.99604.80203.1940
-Cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến đường cứu hộ, cứu nạn, đoạn từ thượng lưu cầu Thạch Hãn đến đập TrầmQuảng Trị11.000m2011-2015951a/QĐ-UBND 3/6/2010
2115/QĐ-UBND 10/11/2010
550/QĐ-UBND 5/4/2013
327.96019.30019.30019.30013.15213.1526.1486.148
-Vỉa hè đường 2/4 huyện Gio LinhGio Linh2,5 km19-202096/QĐ-UBND 16/7/2018 (của UBND huyện GL)1.6001.6001.60001.00006000
-Đường và cầu Trung Yên, xã Triệu Độ, huyện Triệu PhongTriệu PhongĐường: 750m; cầu 86m18-201198/QĐ-UBND ngày 05/6/20178.1996.0006.00002.50003.5000
-Đường liên xã Đakrông - Mô Ó - Triệu Nguyên - Ba Lông, huyện Đakrông.Đakrông20,3 km17-211934/QĐ-UBND 15/8/2016135.0003.0003.00001.50001.5000
-Nâng cấp một số tuyến đường nội thị, hệ thống chiếu sáng khu vực trung tâm huyện ĐakrôngĐakrông7 tuyến đường, 5 tuyến điện18-202513/QĐ-UBND 30/10/201819.0605.0005.00002.50002.5000
-Đường vào khu sản xuất tập trung thôn Tà Đà, xã Tân Hợp, huyện Hướng HóaHướng Hóa2450 m19-203615/QĐ-UBND ngày 17/9/2018;4.6002.0002.00002.000
-Nâng cấp hệ thống đường giao thông TX Quảng TrịQuảng Trị26 tuyến đường18-20440/NQ-HĐND 27-10-2016
1915/QĐ-UBND 12/7/2017
119.85630.00015.000010.00005.0000
6THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG102.99229.00025.159016.50008.6590
-Dự án công nghệ thông tin Tỉnh ủyToàn tỉnhthiết bị18-2027/QĐ-TU ngày 16/11/20156.0006.0006.00004.50001.5000
-Trung tâm truyền hình kỹ thuật số và một số hạng mục phụ trợ Đài PT-TH tỉnh Quảng TrịĐông Hà3.388 m215-172349/QĐ-UBND ngày 29/10/201450.00015.00013.50009.00004.5000
-Xây dựng chính quyền điện tử tỉnh Quảng TrịĐông Hà2782/QĐ-UBND 31/10/201746.9928.0004.0003.0001.0000
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết kế hoạch 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: Nợ đọng XDCBTổng sốTrong đó: Nợ đọng XDCBTổng sốTrong đó: Nợ đọng XDCB
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Mua sắm trang thiết bị nội thất Đài PT-TH tỉnh Quảng TrịĐông Hà1.65901.6590
7VĂN HÓA - THỂ THAO - DU LỊCH16.40314.40311.34106.81104.5300
-Sửa chữa, nâng cấp Nhà văn hóa trung tâm huyện Cam LộCam Lộ2 tầng18-202733/QĐ-UBND ngày 28/10/20167.0005.0005.00004.00001.0000
-Sửa chữa dàn mái Sân vận động Đông HàĐông HàCải tạo18-192598/QĐ-UBND ngày 7/11/20186.4036.4033.34101.81101.5300
-Nhà thiếu nhi tỉnhĐông HàCải tạo18-192980/QĐ-UBND ngày 31/10/20173.0003.0003.00001.00002.0000
8QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC26.60020.60014.10006.50007.6000
-Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật Quảng trường và khuôn viên Trung tâm Văn hóa - Điện ảnhĐông Hà7363 m219-202986/QĐ-UBND 31/10/201912.60012.6006.100050005.6000
-Trụ sở UBMTTQVN và các đoàn thể huyện Gio LinhGio Linh900 m218-202930/QĐ-UBND 30/10/201714.0008.0008.00006.00002.0000
9AN NINH QUỐC PHÒNG4.0004.0002.24901.48407650
-Công trình CH5-02MẮTMẮT19-20MẮT4.0004.0002.24901.48407650+ Dự phòng NSĐP

Biểu số 05
TỔNG HỢP CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI DO CẤP HUYỆN QUẢN LÝ

ĐVT: Triệu đồng

TTNội dungKế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020Kế hoạch đã giao đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
TỔNG CỘNG348.134293.04655.088
1Thành phố Đông Hà66.57055.91410.656
2Thị xã Quảng Trị28.72024.1154.605
3Huyện Hải Lăng33.79928.4905.309
4Huyện Triệu Phong32.66627.5595.107
5Huyện Gio Linh31.94726.9744.973
6Huyện Vĩnh Linh35.73830.1715.567
7Huyện Cam Lộ18.03215.2312.801
8Huyện Đakrông46.62639.1337.493
9Huyện Hướng Hóa47.51340.0527.461
10Huyện đảo Cồn Cỏ6.5235.4071.116

Biểu số 06

LỘNG HỌP DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH 2020
NGUỒN VỚN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT

ĐVT: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
1245678910111213
TỔNG CỘNG3.047.0352.586.3982.305.2071.512.906920.000
ACẤP TỈNH QUẢN LÝ3.047.0352.586.398880.447438.146570.000
ITHU TẠI ĐÔNG HÀ1.981.6061.887.094735.647438.146400.000
1Đo vẽ địa chính và quỹ phát triển đất124.50068.50080.000
2Thực hiện dự án1.981.6061.887.094611.147369.646320.000
2.1Phân bổ chi tiết1.981.6061.887.094611.147369.646259.700
aBố trí các công trình phát triển quỹ đất1.618.0251.587.605528.851345.646168.000
-Đường Vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố Đông Hà (giai đoạn 1)Đông Hà5,178 Km2011-20211433/QĐ-UBND ngày 05/08/2010; 2795/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 870/QĐ-UBND ngày 25/4/2016 2831/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 3389/QĐ-UBND 8/12/2017189.127158.707107.01674.99628.000Bổ sung trung hạn
-Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3Đông Hà78ha2011-20171609/QĐ-UBND ngày 05/08/2011334.014334.014148.291127.24018.000
-Xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực Bắc sông HiếuĐông Hà30ha2016-20202372/QĐ-UBND ngày 31/10/2015; 1829/QĐ-UBND ngày 04/8/2016196.000196.000181.196106.19675.000Trong đó: Trả nợ vốn vay 23 tỷ đồng
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Khu đô thị phía Đông đường Thành CổĐông Hà5,43ha2017-20192784/QĐ-UBND ngày 31/10/201645.10845.10846.53434.53412.000Bổ sung trung hạn
-Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 2Đông Hà41,6ha2020-202513/NQ-HĐND ngày 20/7/2019443.876443.87617.03053016.500
-Khu đô thị sinh thái Nam Đông HàĐông Hà25ha2020-2025155.000155.0003.6006001.0002067/UBND-NN ngày 05/7/2013; 239/QĐ-UBND ngày 02/02/2018
-Khu đô thị thương mại – dịch vụ Nam Đông HàĐông Hà12,2ha2019-20208.0008.0008.0005.5004216/UBND-TN ngày 16/9/2019
-Vía hè các tuyến đường Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 1 (Lát vía hè một số tuyến chính tại các khu đô thị giai đoạn 1, giai đoạn 2)Đông Hà26ha2020-202329.60029.6009.1341.0005.0004608/UBND-TN ngày 08/10/2019
-Khu đô thị Nam sông HiếuĐông Hà18 ha2020-2025150.000150.0001.5505505001911/UBND-TN ngày 10/5/2017
-Nghĩa trang phục vụ di dời mộ Khu vực Bắc sông HiếuĐông Hà10 ha2020-202214.50014.5003.0003.0001557/UBND-TN ngày 12/4/2019
-Công viên cây xanh khu vực Bắc sông HiếuĐông Hà1,6ha2020-202214.50014.5003.0003.0005259/UBND-TN ngày 21/11/2018
-Công viên mini Phường 2, thành phố Đông HàĐông Hà0,2ha2020-20213.2003.2004004004572/UBND-TN ngày 07/10/2019
-Khu đô thị Tân Vĩnh (phần tái cơ cấu của dự án Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3)Đông Hà10ha2021-202335.10035.100100100124/TB-UBND ngày 27/8/2019
bCông trình phát triển KTXH của tỉnh363.581299.48982.29624.00091.700
-Đường nối từ đường xung quanh Trung tâm dịch vụ hội nghị tỉnh đến đường vào Hồ Trung ChíĐông Hà230m2019-20201948/QĐ-UBND ngày 29/7/20192.0852.0852.0855001.500HT
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Đường nối từ Kiệt 42 đường Lương Ngọc Quyến đến Kiệt 317/QL.9Đông Hà40 m200200200200HT
-Đường Trường Chinh (đoạn từ Lê Lợi đến Hùng Vương)Đông Hà700m2019-20212335/QĐ-UBND ngày 04/9/201914.89314.8938.5008.500
-Điện chiếu sáng đường Trần Bình Trọng (đoạn từ QL.9 đến đường Điện Biên Phủ)Đông Hà3,1km2020-202111.50011.5005.0005.0002325/UBND-TN ngày 28/5/2019
-Vía hè đường Hùng Vương (đoạn từ Ngô Quyền đến Điện Biên Phủ)Đông Hà2,4km2020-202125.00025.0005.0003.0004608/UBND-TN ngày 08/10/2019
-Đường Trần Bình Trọng (đoạn từ Đập ngăn mặn sông Hiếu đến QL.9)Đông Hà0,7km2020-202364.00064.0005.1005.10077/TB-UBND ngày 17/7/2018
-Hoàn thiện hạ tầng đường Trần Bình Trọng (đoạn từ đường NTT đến đường Điện Biên Phủ)Đông Hà2,4km2021-202420.00020.000200200CBĐT
-Mở rộng nghĩa trang nhân dân thành phố Đông HàĐông Hà8 ha18-202787a/QĐ-UBND ngày 31/10/201618.42711.0606.0005003.000Bổ sung trung hạn
-Đường Nguyễn Bình Khiêm, TP Đông HàĐông Hà345m2015-20162004/QĐ-UBND 28/9/201114.99614.9963.5003.000500
-Xây dựng hệ thống đường giao thông thành phố Đông HàĐông Hà2016-20202000/QĐ-UBND ngày 24/8/2016110.486110.48629.20020.0009.200Bổ sung trung hạn
-Hoàn thiện cơ sở hạ tầng khu dân cư khu phố 5, phường Đông Thanh, thành phố Đông HàĐông Hà2019-20202985/QĐ-UBND ngày 31/10/20171.4001.400Bổ sung trung hạn
-Đường gom qua đường sắt từ xã Hải Lâm đến Hải Trường, huyện Hải LăngHải Lăng2019-20202206/QĐ-UBND ngày 14/8/20183.0003.000Bổ sung trung hạn
-Xây dựng doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuyền Vĩnh LinhVĩnh Linh468 m218-20241/QĐ-UBND ngày 29/01/20197.5007.5001.2004.500Bổ sung trung hạn
-Cải tạo, nâng cấp trụ sở Sở Tài nguyên-Môi trườngĐông Hà897 m22020-20219.9698.2695.0114.000Bổ sung trung hạn
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Đường Hà Huy Tập thị trấn Khe SanhHướng Hóa2.231 m2019-20201264/QĐ-UBND ngày 11/6/20188.5007.0004.4004.400Bổ sung trung hạn
-Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Hội nông dân tỉnhĐông Hà20201.0001.0001.0001.000
-Nhà văn hóa trung tâm thành phố Đông HàĐông Hà55.0251.5001.5001.500
-Bố trí cho các dự án vay lại từ nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ cho chính quyền địa phương và trả nợ vay ngân hàng phát triển35.700Giao UBND tỉnh phân bổ chi tiết
2.2Phân bổ sau60.300Phân bổ khi các dự án hoàn thiện các thủ tục đầu tư theo quy định
IITHU TẠI KHU KINH TẾ TMĐB LAO BẢO199.16736.69614.000014.000
1Đo vẽ địa chính và quỹ phát triển đất2.8002.800
2Thực hiện dự án199.16736.69611.200011.200
-CSHT Khu tái định cư Lao Bảo - Tân Thành (GD1)Hướng Hóa2013-20152812/QĐ-UBND ngày 28/12/201259.4125.9412.4002.400
-Hoàn thiện CSHT một số tuyến chính tại KKT thương mại đặc biệt Lao Bảo (giai đoạn 2)Hướng Hoá2016-20202383/QĐ-UBND ngày 30/10/2014121.69112.6913.6003.600Ưu tiên hoàn thiện các tuyến đường dỡ dang (đường Hồng)
-Cổng chính KCN Quán NgangGio Linh2014-20162448/QĐ-UBND ngày 21/10/20145.5995.5991.2001.200
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Rà phá bom, mìn, vật liệu nổ Khu A thuộc Khu công nghiệp Tây Bắc Hồ XáVĩnh Linh140,84 ha2014-20152244/QĐ-UBND ngày 17/10/201412.46512.4654.0004.000
IIITHU TẠI CÁC KHU ĐẤT GIAO CHO DOANH NGHIỆP1.065.429699.304144.8000156.000
1Đo vẽ địa chính và quỹ phát triển đất31.200031.200
2Thực hiện dự án1.065.429699.304113.6000124.800
2.1Phân bổ đợt 1902.555550.00459.000057.800
-Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 2Đông Hà41,6ha2020-202513/NQ-HĐND ngày 20/7/2019443.876443.87611.00011.000
-Cầu kết nối khu đô thị Bắc sông Hiếu với trung tâm thành phố Đông Hà thuộc dự án phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê KôngĐông Hà327m2019-2021447/QĐ-UBND ngày 02/3/2018 và 814/QĐ-UBND ngày 12/4/2019334.36653.38625.00025.000Ưu tiên đền bù GPMB
-Hệ thống tưới, tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp tỉnh Quảng TrịToàn tỉnh18.500 ha2016-2020639/QĐ-UBND ngày 31/3/2016104.74244.74215.00015.000Đối ứng NSTW
-Xây dựng hệ thống camera giám sát trật tự an toàn giao thông, kết hợp giám sát an ninh trật tự tại các khu vực trọng yếu trên địa bàn tỉnh Quảng TrịToàn tỉnh2019-20212631/QĐ-UBND ngày 30/9/201914.9975.0005.0005.000
-Xây dựng CSHT cụm công nghiệp Hải Chánh - Hạng mục: Tuyến đường giao thông RD-5Hải Lăng698 m2020-20214.5743.0003.0001.800
2.1Phân bổ sau (theo thứ tự ưu tiên và đảm bảo đầy đủ thủ tục đầu tư theo quy định)162.874149.30054.60067.000
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-GPMB, tạo quỹ đất sạch để đấu giá các khu đất công cho các tổ chức, doanh nghiệp thuê đấtĐông Hà2018-20206.8006.800
-Đường Trần Bình Trọng (đoạn từ Đập ngăn mặn sông Hiếu đến QL.9)Đông Hà0,7km2020-202364.00064.000
-Hệ thống thoát nước dọc đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà (đoạn km1+781 - km2+860)Đông Hà1.079m20205.5005.5004496/UBND-CN ngày 01/10/2019
-Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc các Ban Đảng, nhà công vụĐông Hà2020-202214.00014.000
-Cải tạo nhà khách Tỉnh ủyĐông Hà2020-202112.00012.000
-Cầu Bến Lội, xã Triệu Giang, huyện Triệu PhongTriệu Phong45m2020-202118.00018.000
-Xây dựng cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp Hải Chánh - Hạng mục: Tuyến đường giao thông RD05Hải Lăng698m2020-20214.5743.000
-Đường gom các lối đi tự mở đường ngang qua đường sắt trên địa bàn tỉnh Quảng TrịToàn tỉnh11,5 km2020-202438.00026.0005049/UBND-CN ngày 31/10/2020
BCẤP HUYỆN QUẢN LÝ1.424.7601.074.760350.000Điều chỉnh, bổ sung trung hạn
1Thành phố Đông Hà562.700422.700140.000
2TX. Quảng Trị143.000123.00020.000
3Huyện Vĩnh Linh184.089137.08947.000
4Huyện Hướng Hóa91.73080.73011.000
5Huyện Gio Linh91.07066.07025.000
6Huyện Cam Lộ102.40262.40240.000
7Huyện Hải Lăng143.035103.03540.000
8Huyện Triệu Phong78.85658.85620.000
9Huyện Đakrông27.87820.8787.000

Biểu số 7

TỔNG HỢP DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH 2020
NGƯỜI VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

ĐVT: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng số (tất cả các)Trong đó: NSĐP
TỔNG SỐ244.781159.702112.03368.96340.000
IGIÁO DỤC - ĐÀO TẠO91.23981.17128.93810.92215.446
1Cấp tỉnh51.47149.47118.1885.77210.146
-Giảng đường đa năng Trường Cao đẳng y tếĐông Hà1.849,8 m216-18642/QĐ-UBND 31/3/201616.00016.0002.4721.4721.000+ NSTT
--Trung tâm Bồi dưỡng chính trị Triệu PhongTriệu Phong6.0006.0001.40001.400+ NSTT
-Trường THPT Đông Hà, Hạng mục: Nhà hiệu bộ; Nhà đa năng, Nhà học và thực hànhĐông Hà3.108m22017-20192757/QĐ-UBND 30/10/201619.97119.9714.4622.8001.662+ NSTT
-Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Đông HàĐông Hà20203.0001.0001.00001.000+ NSTT
-Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Nguyễn Hữu ThậnTriệu Phong2019-20202508/QĐ-UBND 30/10/20186.5006.5004.0001.5002.230Bổ sung trung hạn
-Trường THPT Nguyễn Huệ, Thị xã Quảng TrịQuảng Trị20204.15402.154Đối ứng Bảo Việt
Các hạng mục phụ trợ Trường THPT chuyên Lê Quý ĐônĐông Hà20207000700
2Phân cấp về cho Huyện39.76831.70010.7505.1505.300
2.1Huyện Hướng Hóa12.56010.0001.5001.200300
-Trường PTDT bán trú THCS Hướng Phùng, Hạng mục: Nhà bán trú 2Hướng Hóa16 phòng bán trú17-192775/QĐ-UBND ngày 30/10/20167.5606.0001.000750250+ NSTT, NS huyện
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng số (tất cả các)Trong đó: NSĐP
-Trường PTDT bán trú TH & THCS Hướng Lập, Hạng mục: Nhà bán trú 2 tầngHướng Hóa512m217-193590/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 của UBND huyện Hướng Hóa5.0004.00050045050+ NSTT, NS huyện
2.2Huyện Cam Lộ4.2004.2001.000500500
-Trường Mầm non Hoa Mai, xã Cam Nghĩa, huyện Cam LộCam Lộ2677/QĐ-UBND 14/11/2018 của UBND huyện4.2004.2001.000500500Đối ứng VNPT
2.3Huyện Hải Lăng4.5002.0002.0007001.300
-Trường Tiểu học Càng, Hải ChánhHải Lăng4.5002.0002.0007001.300+ NSTT, NS huyện
2.4Huyện Triệu Phong0090006000
-Trường Tiểu học và THCS xã Triệu Độ, huyện Triệu PhongTriệu Phong9000600+ NSTT, NS huyện
2.5Huyện Gio Linh6.0005.0001.00001.000
-Trường Mầm non Hải Thái, huyện Gio LinhGio Linh6.0005.0001.00001.000Hỗ trợ huyện
2.6Huyện Vĩnh Linh7.5006.0002.5501.750800
-Trường THCS Nguyễn Trãi, Hạng mục: Nhà 2 tầng 10 phòng họcVĩnh Linh10 phòng học, 1.008m217-192773/QĐ-UBND ngày 30/10/20167.5006.0002.5501.750800+ NSTT, NS huyện
2.7Thành phố Đông Hà5005005000500
-Trường THCS Nguyễn TrãiĐông Hà5005005000500
2.8Thị xã Quảng Trị4.5084.0001.3001.000300
-Trường Tiểu học Kim Đồng, Hạng mục: Nhà 8 phòng họcTXQT8 phòng học, 731,6m217-191347/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT4.5084.0001.3001.000300+ NSTT, NS huyện
BY TẾ133.39265.43167.09550.81916.276
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng số (tất cả cácTrong đó: NSĐP
-Trả nợ quyết toán8.9218.475446
-Phòng khám đa khoa Khu vực Tà RụtĐakrông1.566m215-162329/QĐ-UBND ngày 28/10/1418.00010.7818.6008.400200Hoàn thành
-Phòng khám Đa khoa khu vực Bồ BảnTriệu Phong2.230m217-192778/QĐ-UBND ngày 30/10/201625.60025.60023.60015.4008.200+ NSTT
-Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải, Hạng mục: Khối hành chính sự nghiệpTXQT1.246m217-192777/QĐ-UBND ngày 30/10/20169.6009.6009.3008.600700+ NSTT
-Hệ thống hút khói khu nhà 9 tầng, Bệnh viện đa khoa tỉnhĐông Hà3.0003.0002.9002.600300
-Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục Trung tâm Y tế huyện Hải lăngHải Lăng1.5001.5001.5801.000580
-Sửa chữa, nâng cấp Nhà Nội, Sân, Nhi Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu HảiTXQT1811/QĐ-UBND 08/8/20181.6001.6001.5441.144400
-Sửa chữa, nâng cấp Khu vực khám chữa bệnh Trung tâm y tế huyện Gio LinhGio Linh800400400
Sửa chữa một số hạng mục Trung tâm y tế huyện Hướng HóaHướng Hóa650650650500150
Khoa y học nhiệt đới bệnh viện đa khoa khu vực Triệu HảiQuảng Trị2506/QĐ-UBND 29/10/20188.0008.0004.0002.0002.000
-Trung tâm y tế huyện Cam LộCam Lộ5000500CBĐT
-Dự án hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện, tỉnh Quảng Trị65.4424.7004.7002.3002.400
CPHÚC LỢI XÃ HỘI3.3003.3003.3002.500800
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng số (tất cả các)Trong đó: NSĐP
-Cải tạo, sửa chữa chống xuống cấp Bảo tàng tỉnhĐông HàCải tạo2406/QĐ-UBND 01/9/20173.3003.3003.3002.500800
DHỖ TRỢ XÂY DỰNG CƠ SỞ VẬT CHẤT CÁC XÃ ĐỂ ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI16.8509.80012.7004.7227.478
-Trạm Y tế xã Triệu An, huyện Triệu PhongTriệu Phong3.000900900450450
-Hỗ trợ thiết chế văn hóa huyện Triệu PhongTriệu Phong1.0009001.9009001.000
-Chợ Hải Xuân, huyện Hải LăngHải Lăng2.8502.0001.000870130
-Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Hòa (Cụm Đơn Duệ), Hạng mục: Nhà 2 tầng 8 phòng họcVĩnh Linh8 phòng học18-201527/QĐ-UBND 07/6/20175.0004.0001.800900900
-Trường Tiểu học xã Hải Phúc, huyện ĐakrôngĐakrông5.0002.0002.0001.602398
-Trường Tiểu học và THCS Trung Sơn, huyện Gio LinhGio Linh600600
-Hỗ trợ thiết chế văn hóa xã Hải Lệ, Thị xã Quảng TrịQuảng Trị700500
-Hỗ trợ thiết chế văn hóa huyện Hướng HóaHướng Hóa800500
-Đền tưởng niệm vua Hàm Nghi và các tướng sĩ Cần Vương kết hợp Trung tâm sinh hoạt văn hóa cộng đồng xã Cam ChínhCam Lộ2.0002.000
-Trạm y tế xã Vĩnh Giang, huyện Vĩnh LinhVĩnh Linh1.0001.000

Biểu số 8

TỔNG ĐỘC CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

Đơn vị: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định CTĐT/ đầu tưKế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
TỔNG CỘNG4.598.469664.210130.145
ICÁC KHOẢN THUỘC TRÁCH NHIỆM CHUNG CỦA TỈNH91.58691.58629.500
1Lập, thẩm định, công bố quy hoạch của tỉnh18.000Tổng dự toán khoảng 45 tỷ đồng
2Phần mềm đăng ký và quản lý hợp tác xã, hộ kinh doanh và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng TrịToàn tỉnhTK phần mềm, tạo lập CSDL và đào tạo19-201418/QĐ-UBND 11/6/20191.5861.5861.500
3Quyết toán dự án hoàn thành75.00075.0008.000Trả nợ các công trình đã được phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành
4Chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2021-202515.00015.0002.000Trong đó: Nhà văn hóa Hải Lăng; Mở rộng khuôn viên Tỉnh ủy,...
IIĐỐI ỨNG ODA2.708.800226.44749.000
1Phát triển đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê KôngĐông Hà, Hướng Hóa02 đô thị2013-20212830/QĐ-UBND ngày 04/11/2016
1073/QĐ-UBND 13/5/2019
2.446.067216.64545.000Thực hiện Hạng mục Giải phóng mặt bằng và tái định cư KH 2020 bố trí 15,02 tỷ từ nguồn đối ứng các dự án ODA (thuộc KH phân bố chi tiết 90%)
2Dự án Hệ thống thủy lợi Ba Hồ - Bản ChùaCam Lộ2517/QĐ-UBND ngày 30/10/2018262.7339.8024.000
IIICÁC DỰ ÁN DỠ DANG, CÁC DỰ ÁN CHƯA ĐƯỢC BỐ TRÍ ĐỦ VỐN THEO TỔNG MỨC ĐẦU TƯ ĐƯỢC DUYỆT HOẶC THEO MỨC CAM KẾT HỖ TRỢ CỦA TỈNH1.549.823324.07237.577
1Tàu vận chuyển hành khách huyện đảo Cồn Cỏ3157/QĐ-UBND 16/11/201724.1104.1103.500Trả nợ KLHT
STTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định CTĐT/ đầu tưKế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
2Nâng cấp hệ thống đường giao thông TX Quảng TrịQuảng Trị26 tuyến đường18-20440/NQ-HĐND
27-10-2016
1915/QĐ-UBND
12/7/2017
119.85630.0004.000NSTT đã bố trí 15 tỷ
3Xây dựng hệ thống đường giao thông thành phố Đông HàĐông Hà2000/QĐ-UBND
ngày 24/8/2016
110.48620.0004.000NSTT đã bố trí 16 tỷ
4Đường vào xã Cam Thành, huyện Cam LộCam Lộ2059/QĐ-UBND
30/10/2012
103.63585.0008.000Đẩy nhanh tiến độ hoàn thành dự án
5Cầu An MôTriệu Phong200 m2011-20151516/QĐ-UBND
27/8/2012
911/QĐ-UBND
14/5/2015
128.65024.8825.000Trả nợ KLHT
2Kết cấu hạ tầng CCN Krông KlangĐakrông1601/QĐ-UBND
ngày 06/9/2013
19.66810.0002.000
4Hệ thống điện chiếu sáng đường 3/2 và đường Bùi Dục Tài, huyện Hải LăngHải Lăng2904/QĐ-UBND
ngày 26/10/2017
8.0854.0001.000
6Nâng cấp một số tuyến đường nội thị, hệ thống chiếu sáng khu vực trung tâm huyện ĐakrôngĐakrông2513/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
9.0009.0001.000
7Nhà văn hóa thành phố Đông HàĐông Hà2691/QĐ-UBND
31/12/2010;
2625/QĐ-UBND
23/12/2013
55.02518.0004.000+ 1,5 tỷ đồng bố trí từ nguồn đấu giá sử dụng đất
9Đường tránh lũ, cứu hộ và phát triển kinh tế phía Tây huyện Triệu Phong và phía Nam huyện Cam LộCam Lộ247/QĐ-UBND
15/2/2011
1511/QĐ-UBND
22/7/2014
350.00021.8201.477
12Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2014-2020Toàn tỉnh2393/QĐ-UBND
30/10/2014;
842/QĐ-UBND
24/4/2017
71.00011.0001.000
13Xây dựng Doanh trại đội cảnh sát PCCC và cứu nạn, cứu hộ huyện Vĩnh LinhVĩnh Linh22.00010.0001.600
STTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định CTĐT/ đầu tưKế hoạch 2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
14Nhà lưu niệm nhà thơ Chế Lan ViênCam Lộ1958/QĐ-UBND ngày 27/8/20183.6261.1001.000Trả nợ KLHT
IVCÁC DỰ ÁN CẤP BÁCH, CÓ CHÚ TRƯỜNG CỦA LÃNH ĐẠO TỈNH VÀ ĐỀ XUẤT CỦA CÁC NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG248.26022.10514.068
1Công trình CH5-02 (giai đoạn 1)MẮTMẮTMẮTMẮT4.0004.0001.750Đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ bảo đảm an ninh quốc phòng trong tình hình mới
KH trung hạn 2016-2020 (phần 90%)
2Đường đi bãi rác thị trấn Khe Sanh (đường Hà Huy Tập), huyện Hướng HóaHướng Hóa2.231 m18-201264/QĐ-UBND 11/6/20188.5007.0002.000Hoàn trả tạm ứng NSĐP theo Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày
3Kẻ chống xói lở bờ sông Nhùng đoạn qua thôn Quy Thiện, xã Hải Quy, huyện Hải LăngHải Lăng125 m kè19-202748/QĐ-UBND 10/10/20191.0001.0001.000
4Nhà văn hóa huyện Gio LinhGio Linh20-221.000Chuẩn bị đầu tư thực hiện dự án
5Nhà Văn hóa trung tâm huyện Vĩnh LinhVĩnh Linh20-221.000Chuẩn bị đầu tư thực hiện dự án
6Nâng cấp hệ thống đường liên thôn xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh LinhVĩnh Linh4.378 m20-221964/QĐ-UBND 29/7/20197.2003.0001.000
7Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) tỉnh Quảng TrịTriệu Phong1241/QĐ-UBND 6/6/2018226.7106.2551.500Thực hiện hạng mục Rã phá bom mìn, giải phóng mặt bằng
8Nâng cấp Trường Quân sự tỉnhQuảng Trị966/QĐ-UBND 3/5/2019850850500
9Chỉ thực hiện các dự án từ nguồn Chính phủ vay về cho vay lạiToàn tỉnh4.318Giao UBND tỉnh phân bổ chi tiết