vanban.org

Nghị quyết số 34/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, ban hành kèm theo Nghị quyết số 128/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Bắc Ninh Ban hành 12/08/2026 Hiệu lực 12/08/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 12/08/2026 — Văn thư vanban.org

CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-202625

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
Số: 34/2026/NQ-HĐND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày 12 tháng 8 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và bảng giá

các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, ban hành kèm theo Nghị quyết

số 128/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật số 43/2024/QH15 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 291/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về quỹ phát triển đất.

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội về quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 331/TTr-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Nghị quyết số 128/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Nghị quyết số 128/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh

1. Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 3, nội dung quy định vị trí 3 như sau:

“Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính, có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ 5 m trở lên (5 m) và có chiều sâu ngõ từ trên 100 m đến 150 m (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2”.

2. Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục ban hành kèm theo khoản 5, khoản 6, khoản 8, khoản 9, khoản 10, khoản 11 Điều 5 (Chi tiết tại các phụ lục kèm theo).

3. Sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm d khoản 12 Điều 5 như sau:

“c) Các thửa đất tiếp giáp bốn mặt đường và đối diện mặt thoáng hoặc tiếp giáp ba mặt đường một mặt thoáng hoặc tiếp giáp hai mặt đường, hai mặt thoáng hoặc tiếp giáp một mặt đường ba mặt thoáng giá đất tăng 20% tính theo giá đất tại đường giao thông có giá cao nhất;

d) Các thửa đất đối diện mặt thoáng giá tăng 5% so với các lô đất tiếp giáp một mặt đường ở cùng vị trí”.

4. Sửa đổi, bổ sung khoản 13 Điều 5 như sau:

“13. Quy định các vị trí tiếp theo đối với trường hợp Bảng giá không quy định giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4:...

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2026.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh Khóa XX, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 12 tháng 8 năm 2026./.

 

CHỦ TỊCH

Đã ký

Nguyễn Việt Oanh

Phụ lục

Bảng giá sửa đổi, bổ sung

(Kèm theo Nghị quyết số: 34/2026/NQ-HĐND ngày 12/8/2026

của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)

SỬA ĐỔI PHỤ LỤC 05: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

SỐ TT ĐỊA BÀN GIÁ ĐẤT
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
  Sửa đổi                  
17 GIA BÌNH 11.730 10.580 9.522 11.445 10.164 9.072 10.230 9.225 8.120
18 LƯƠNG TÀI 11.124 10.353 8.970 10.791 9.680 8.640 9.944 8.733 7.685
20 TRUNG CHÍNH 8.000 7.450 6.450 7.760 6.960 6.210 7.150 6.280 5.530
21 TRUNG KÊNH 10.500 9.770 8.470 10.190 9.140 8.160 9.390 8.240 7.250

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC 06: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ.

CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TẠI NÔNG THÔN (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, ĐƯỜNG LIÊN XÃ, PHƯỜNG) KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ, KHU NHÀ Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
 
4 PHƯỜNG ĐA MAI          
  Bổ sung vị trí 3          
4.1 Đường Thân Nhân Trung 33.000 19.800 15.840    
11 PHƯỜNG TỰ LẠN          
  Sửa đổi          
11.1 Quốc lộ 37          
- Đoạn từ giáp đất phường Việt Yên đến đường rẽ vào trạm y tế phường 29.600 17.760 11.840    
- Đoạn từ đường rẽ vào trạm y tế phường đến giáp địa phận xã Hiệp Hòa (trừ các lô đất thuộc KDC tổ dân phố Kép) 19.800 11.880 7.920    
11.5 Đường trục TDP, liên TDP          
- Đường rẽ vào TDP Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1 đường QL37 và các thửa đất thuộc Khu đô thị số 2 Tự Lạn) 25.000        
12 PHƯỜNG VÂN HÀ          
  Bổ sung          
12.7 Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Trúc)          
  Đoạn từ nút giao với đường QL37 đi cầu Hà Bắc 1 đến ngã tư Dương Huy (Nút giao với đường cây xăng Tân Phát đi chùa Bổ Đà) 8.000 4.800 2.900    
  Đoạn từ ngã tư TDP Dương Huy đến nút giao với đường tỉnh 398 7.000 4.200 2.500    
  Đoạn từ nút giao đường tỉnh 398 đến trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Chúc) 6.000 3.600 2.100    
12.14 Đường trong ngõ xóm của các TDP, phường Vân Hà 5.000 3.000 1.800    
13 XÃ HIỆP HÒA          
  Sửa đổi          
13.7 Đường Nguyễn Văn Cừ          
- Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt với đường Văn Tiến Dũng) 35.000 28.000 21.000 14.000  
- Đoạn từ giao cắt đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng 27.000 21.600 16.200 10.800  
- Đoạn từ cầu Đức Thắng đến hết địa phận xã Hiệp Hoà 22.000 17.600 13.200 8.800  
16 XÃ XUÂN CẨM          
  Bổ sung          
  ĐƯỜNG TUYẾN ĐÊ TẢ CẦU, ĐOẠN QUA ĐỊA PHẬN XÃ XUÂN CẨM (TỪ KM 18+980 ĐẾN KM 37+400)          
- Đoạn từ giáp địa phận xã Hợp Thịnh đến hết địa phận thôn Cẩm Hoàng 8.000 4.800      
- Đoạn từ hết địa phận thôn Cẩm Hoàng đến hết địa phận thôn San 6.000 3.600      
- Đoạn từ hết địa phận thôn San đến hết địa phận thôn Mai Hạ 8.000 4.800      
- Đoạn từ hết địa phận thôn Mai Hạ đến hết địa phận thôn Ngọ Khổng 6.000 3.600      
41 PHƯỜNG CHŨ          
41.19 Các dự án khu dân cư          
  Bổ sung          
1 Đường vành đai thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) giao (BT)          
- Đoạn từ hết đất TDP Hải Yên đến đường rẽ vào Ra đa 8.000 4.800 2.900    
- Đoạn từ cổng làng Thanh Giang cũ (Thanh An) (TDP Minh Thành sau sáp nhập) đến hết cầu bê tông suối Thanh An (TDP Minh Thành sau sáp nhập) 5.100 3.100 1.900    
- Đoạn từ ngã ba dưới cây xăng Thành Nội đến Nghĩa trang thôn Hải Yên cũ (TDP Trần Phú sau khi sáp nhập).
Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba TDP Minh Thành sau sáp nhập); các vị trí đất ở còn lại trong TDP thuộc phường Chũ cũ
4.600 2.800 1.700    
- Các vị trí đất ở còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu cũ 3.600 2.200 1.300    
2 Khu đô thị mới Chợ Nông sản          
- Đoạn từ hết chợ Nông sản đến đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ 24.000 14.400 8.600    
- Đoạn từ đường rẽ Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ đến hết đường rẽ vào TDP Hựu 22.000 13.200 7.900    
- Các vị trí đất ở còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu cũ 3.600 2.100 1.300    
3 Khu đô thị mới phía Tây thị trấn Chũ 5.000 3.000 2.000    
- Đoạn từ cổng làng Thanh Giang (Thanh An) đến hết đường rẽ đi trường THCS Trù Hựu 5.100 3.100 1.900    
- Đoạn trong ngõ, xóm, tổ dân phố còn lại phường Chũ cũ; Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba TDP Minh Thành sau sáp nhập); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến đường rẽ khu bờ mương; Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Như (hết địa phận phường Chũ); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Hiền (hết địa phận phường Chũ); Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Nghĩa trang phường Chũ cũ đến giáp địa phận xã Quý Sơn cũ 4.600 2.800 1.700    
- Các vị trí đất ở còn lại tại phường Trù Hựu cũ 3.600 2.200 1.300    
49 XÃ LỤC NGẠN          
  Sửa đổi          
49.1.1 Quốc lộ: 31          
- Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi thôn Chay 14.212        
61 PHƯỜNG VÕ CƯỜNG          
  Bổ sung          
61.161 Khu tái định cư phục vụ mở rộng đường Lý Anh Tông          
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 49.500        
- Đường Lý Anh Tông: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới 60.000        
  Sửa đổi          
61.26 Đường Lý Anh Tông          
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới 60.000 48.000 36.000 24.000  
64 PHƯỜNG TỪ SƠN          
  Sửa đổi          
64.61 Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)          
- Mặt cắt đường ≤ 12m 34.840        
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 40.560        
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 46.280        
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 48.240        
- Mặt cắt đường > 30m 53.520        
64.63 Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)          
- Mặt cắt đường ≤ 12m 49.790        
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 58.240        
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 66.300        
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 69.000        
- Mặt cắt đường > 30m 76.560        
85 XÃ GIA BÌNH          
  bổ sung          
85.43 Khu tái định cư số 3 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (tại xã Gia Bình-Đông Cứu)          
- Mặt cắt đường ≤ 12m 11.700        
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 13.600        
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 15.500        
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 17.500        
- Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m 19.400        
- Mặt cắt đường > 43m 21.300        
89 XÃ ĐẠI LAI          
  Bổ sung          
89.6 Khu tái định cư các công trình phục vụ Cảng hàng không quốc tế Gia Bình          
- Mặt cắt đường ≤ 12m 11.700        
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 13.600        
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 15.500        
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 17.500        
- Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m 19.400        
- Mặt cắt đường > 43m 21.300        
89.7 Đoạn đường từ nút giao đường TL285 và khu nhà ở Trần Sơn đến hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 28 (hộ ông Bùi Thế Khoa) 15.000 12.000 9.000 6.000  
90 XÃ LƯƠNG TÀI          
  Sửa đổi          
90.39 Tỉnh lộ 285 cũ          
- Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Nhân Thắng (cầu sông Ngụ) đến cầu Phương 13.500 10.800 8.100 5.400  
- Đoạn từ cầu Phương đến tiếp giáp địa phận xã Trung Chính 13.000 10.400 7.800 5.200  
  Bổ sung          
90.41 Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Cảng hàng không quốc tế Gia Bình tại xã Lương Tài-Trung Chính          
- Mặt cắt đường ≤ 12m 11.700        
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 13.600        
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 15.500        
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 17.500        
- Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m 19.400        
- Mặt cắt đường > 43m 21.300        
92 XÃ TRUNG CHÍNH          
  Sửa đổi          
92.3 Đường liên xã          
- Đoạn từ cầu Táo đôi đến Cầu Tranh 13.000 10.400 7.800 5.200  
93 XÃ TRUNG KÊNH          
  Sửa đổi          
93.7 Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình và các dự án trên địa bàn xã Trung Kênh          

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC 08: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TẠI NÔNG THÔN (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, ĐƯỜNG LIÊN XÃ, PHƯỜNG) KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ, KHU NHÀ Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
 
4 PHƯỜNG ĐA MAI          
  Bổ sung vị trí 3          
4.1 Đường Thân Nhân Trung 13.200 7.920 6.340    
11 PHƯỜNG TỰ LẠN          
  Sửa đổi          
11.1 Quốc lộ 37          
- Đoạn từ giáp đất phường Việt Yên đến đường rẽ vào trạm y tế phường 11.840 7.100 4.740    
- Đoạn từ đường rẽ vào trạm y tế phường đến giáp địa phận xã Hiệp Hòa (trừ các lô đất thuộc KDC tổ dân phố Kép) 7.920 4.750 3.170    
11.5 Đường trục TDP, liên TDP          
- Đường rẽ vào TDP Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1 đường QL37 và các thửa đất thuộc Khu đô thị số 2 Tự Lạn) 10.000        
12 PHƯỜNG VÂN HÀ          
  Bổ sung          
12.7 Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Trúc)          
  Đoạn từ nút giao với đường QL37 đi cầu Hà Bắc 1 đến ngã tư Dương Huy (Nút giao với đường cây xăng Tân Phát đi chùa Bổ Đà) 3.200 1.920 1.160    
  Đoạn từ ngã tư TDP Dương Huy đến nút giao với đường tỉnh 398 2.800 1.680 1.000    
  Đoạn từ nút giao đường tỉnh 398 đến trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Chúc) 2.400 1.440 840    
12.14 Đường trong ngõ xóm của các TDP, phường Vân Hà 2.000 1.200 720    
13 XÃ HIỆP HOÀ          
  Sửa đổi          
13.7 Đường Nguyễn Văn Cừ          
- Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết địa phận ngã ba dốc Đồn (giao cắt với đường Văn Tiến Dũng) 14.000 11.200 8.400    
- Đoạn từ giao cắt đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng 10.800 8.640 6.480    
- Đoạn từ cầu Đức Thắng đến hết địa phận xã Hiệp Hoà 8.800 7.040 5.280    
16 XÃ XUÂN CẨM          
  Bổ sung          
  ĐƯỜNG TUYẾN ĐÊ TẢ CẦU, ĐOẠN QUA ĐỊA PHẬN XÃ XUÂN CẨM (TỪ KM 18+980 ĐẾN KM 37+400)          
- Đoạn từ giáp địa phận xã Hợp Thịnh đến hết địa phận thôn Cẩm Hoàng 3.200 1.920      
- Đoạn từ hết địa phận thôn Cẩm Hoàng đến hết địa phận thôn San 2.400 1.440      
- Đoạn từ hết địa phận thôn San đến hết địa phận thôn Mai Hạ 3.200 1.920      
- Đoạn từ hết địa phận thôn Mai Hạ đến hết địa phận thôn Ngọ Khổng 2.400 1.440      
41 PHƯỜNG CHŨ          
41.19 Các dự án khu dân cư          
  Bổ sung          
1 Đường vành đai thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT)          
- Đoạn từ hết địa phận TDP Hải Yên đến đường rẽ vào Ra đa 3.200 1.920      
- Đoạn từ cổng làng Thanh Giang cũ (Thanh An) (TDP Minh Thành sau sáp nhập) đến hết cầu bê tông suối Thanh An (TDP Minh Thành sau sáp nhập) 2.040 1.240      
-

Đoạn từ ngã ba dưới cây xăng Thành Nội đến Nghĩa trang thôn Hải Yên cũ (TDP Trần Phú sau khi sáp nhập).

Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba TDP Minh Thành sau sáp nhập); các vị trí đất ở còn lại trong TDP thuộc phường Chũ cũ

1.840 1.120      
- Các vị trí còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu cũ 1.440 880      
2 Khu đô thị mới Chợ Nông sản          
- Đoạn từ hết chợ Nông sản đến đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ 9.600 5.760      
- Đoạn từ đường rẽ Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ đến hết đường rẽ vào TDP Hựu 8.800 5.280      
- Các vị trí còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu cũ 1.440 840      
3 Khu đô thị mới phía Tây thị trấn Chũ 2.000 1.200      
- Đoạn từ cổng làng Thanh Giang (Thanh An) đến hết đường rẽ đi trường THCS Trù Hựu 2.040 1.240      
- Đoạn trong ngõ, xóm, tổ dân phố còn lại phường Chũ cũ; Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba TDP Minh Thành sau sáp nhập); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến đường rẽ khu bờ mương; Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Như (hết địa phận phường Chũ); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Hiền (hết địa phận phường Chũ); Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Nghĩa trang phường Chũ cũ đến giáp địa phận xã Quý Sơn cũ 1.840 1.120      
- Các vị trí còn lại tại phường Trù Hựu cũ 1.440 880      
49 XÃ LỤC NGẠN          
  Sửa đổi          
49.1.1 Quốc lộ: 31          
- Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi thôn Chay 5.680        
61 PHƯỜNG VÕ CƯỜNG          
  Bổ sung          
61.161 Khu tái định cư phục vụ mở rộng đường Lý Anh Tông          
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 25.000        
- Đường Lý Anh Tông: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới 30.000        
  Sửa đổi          
61.26 Đường Lý Anh Tông          
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới 24.000 19.200      
64 PHƯỜNG TỪ SƠN          
  Sửa đổi          
64.61 Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)          
- Mặt cắt đường ≤ 12m 17.420        
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 20.280        
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 23.140        
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 24.120        
- Mặt cắt đường > 30m 26.760        
64.63 Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)          
- Mặt cắt đường ≤ 12m 24.900        
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 29.120        
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 33.150        
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 34.500        
- Mặt cắt đường > 30m 38.280        
85 XÃ GIA BÌNH          
  bổ sung          
85.43 Khu tái định cư số 3 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (tại xã Gia Bình-Đông Cứu)          
- Mặt cắt đường ≤ 12m 4.680        
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.440        
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.200        
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.000        
- Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m 7.760        
- Mặt cắt đường > 43m 8.520        
89 XÃ ĐẠI LAI          
  Bổ sung          
89.6 Khu tái định cư các công trình phục vụ Cảng hàng không quốc tế Gia Bình          
- Mặt cắt đường ≤ 12m 4.680        
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.440        
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.200        
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.000        
- Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m 7.760        
- Mặt cắt đường > 43m 8.520        
89.7 Đoạn đường từ nút giao đường TL285 và khu nhà ở Trần Sơn đến hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 28 (hộ ông Bùi Thế Khoa) 6.000 4.800 3.600 2.400  
90 XÃ LƯƠNG TÀI          
  Sửa đổi          
90.39 Tỉnh lộ 285 cũ          
- Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Nhân Thắng (cầu sông Ngụ) đến cầu Phương 5.400 4.320 3.240 2.160  
- Đoạn từ cầu Phương đến tiếp giáp địa phận xã Trung Chính 5.200 4.160 3.120 2.080  
  Bổ sung          
90.41 Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Cảng hàng không quốc tế Gia Bình tại xã Lương Tài-Trung Chính          
- Mặt cắt đường ≤ 12m 4.680        
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.440        
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.200        
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.000        
- Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m 7.760        
- Mặt cắt đường > 43m 8.520        
92 XÃ TRUNG CHÍNH          
  Sửa đổi          
92.3 Đường liên xã          
- Đoạn từ cầu Táo đôi đến Cầu Tranh 5.200 4.160 3.120 2.080  
93 XÃ TRUNG KÊNH          
  Sửa đổi          
93.7 Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình và các dự án trên địa bàn xã Trung Kênh          

SỬA ĐỔI PHỤ LỤC 09: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

SỐ TT ĐỊA BÀN GIÁ ĐẤT
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
  Sửa đổi                  
17 GIA BÌNH 4.690 4.230 3.810 4.580 4.070 3.630 4.090 3.690 3.250
18 LƯƠNG TÀI 4.450 4.140 3.590 4.320 3.870 3.460 3.980 3.490 3.070
20 TRUNG CHÍNH 3.200 2.980 2.580 3.100 2.780 2.480 2.860 2.510 2.210
21 TRUNG KÊNH 4.200 3.910 3.390 4.080 3.660 3.260 3.800 3.300 2.900

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC 10: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ, CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TẠI NÔNG THÔN (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, ĐƯỜNG LIÊN XÃ, PHƯỜNG) KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ, KHU NHÀ Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
 
4 PHƯỜNG ĐA MAI          
  Bổ sung vị trí 3          
4.1 Đường Thân Nhân Trung 9.900 5.940 4.750    
11 PHƯỜNG TỰ LẠN          
  Sửa đổi          
11.1 Quốc lộ 37          
- Đoạn từ giáp địa phận phường Việt Yên đến đường rẽ vào trạm y tế phường 8.880 5.330 3.550    
- Đoạn từ đường rẽ vào trạm y tế phường đến giáp địa phận xã Hiệp Hòa (trừ các lô đất thuộc KDC tổ dân phố Kép) 5.940 3.560 2.380    
11.5 Đường trục TDP, liên TDP          
- Đường rẽ vào TDP Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1 đường QL37 và các thửa đất thuộc Khu đô thị số 2 Tự Lạn) 7.500        
12 PHƯỜNG VÂN HÀ          
  Bổ sung          
12.7 Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Trúc)          
  Đoạn từ nút giao với đường QL37 đi cầu Hà Bắc 1 đến ngã tư Dương Huy (Nút giao với đường cây xăng Tân Phát đi chùa Bổ Đà) 2.400 1.440 870    
  Đoạn từ ngã tư TDP Dương Huy đến nút giao với đường tỉnh 398 2.100 1.260 750    
  Đoạn từ nút giao đường tỉnh 398 đến trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Chúc) 1.800 1.080 630    
12.14 Đường trong ngõ xóm của các TDP, phường Vân Hà 1.500 900 540    
13 XÃ HIỆP HOÀ          
  Sửa đổi          
13.7 Đường Nguyễn Văn Cừ          
- Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt với đường Văn Tiến Dũng) 10.500 8.400 6.300    
- Đoạn từ giao cắt đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng 8.100 6.480 4.860    
- Đoạn từ cầu Đức Thắng đến hết địa phận xã Hiệp Hoà 6.600 5.280 3.960    
16 XÃ XUÂN CẨM          
  Bổ sung          
  ĐƯỜNG TUYẾN ĐÊ TẢ CẦU, ĐOẠN QUA ĐỊA PHẬN XÃ XUÂN CẨM (TỪ KM 18+980 ĐẾN KM 37+400)          
- Đoạn từ giáp địa phận xã Hợp Thịnh đến hết địa phận thôn Cẩm Hoàng 2.400 1.440      
- Đoạn từ hết địa phận thôn Cẩm Hoàng đến hết địa phận thôn San 1.800 1.080      
- Đoạn từ hết địa phận thôn San đến hết địa phận thôn Mai Hạ 2.400 1.440      
- Đoạn từ hết địa phận thôn Mai Hạ đến hết địa phận thôn Ngọ Khổng 1.800 1.080      
41 PHƯỜNG CHŨ          
41.19 Các dự án khu dân cư          
  Bổ sung          
1 Đường vành đai thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) giao (BT)          
- Đoạn từ hết địa phận TDP Hải Yên đến đường rẽ vào Ra đa 2.400 1.440      
- Đoạn từ cổng làng Thanh Giang cũ (Thanh An) (TDP Minh Thành sau sáp nhập) đến hết cầu bê tông suối Thanh An (TDP Minh Thành sau sáp nhập) 1.530 930      
-

Đoạn từ ngã ba dưới cây xăng Thành Nội đến Nghĩa trang thôn Hải Yên cũ (TDP Trần Phú sau khi sáp nhập).

Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba TDP Minh Thành sau sáp nhập); các vị trí đất ở còn lại trong TDP thuộc phường Chũ cũ

1.380 840      
- Các vị trí còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu cũ 1.080 660      
2 Khu đô thị mới Chợ Nông sản          
- Đoạn từ hết chợ Nông sản đến đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ 7.200 4.320      
- Đoạn từ đường rẽ Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ đến hết đường rẽ vào TDP Hựu 6.600 3.960      
- Các vị trí còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu cũ 1.080 630      
3 Khu đô thị mới phía Tây thị trấn Chũ 1.500 900      
- Đoạn từ cổng làng Thanh Giang (Thanh An) đến hết đường rẽ đi trường THCS Trù Hựu 1.530 930      
- Đoạn trong ngõ, xóm, tổ dân phố còn lại phường Chũ cũ; Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba TDP Minh Thành sau sáp nhập); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến đường rẽ khu bờ mương; Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Như (hết địa phận phường Chũ); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Hiền (hết địa phận phường Chũ); Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Nghĩa trang phường Chũ cũ đến giáp địa phận xã Quý Sơn cũ 1.380 840      
- Các vị trí còn lại tại phường Trù Hựu cũ 1.080 660      
49 XÃ LỤC NGẠN          
  Sửa đổi          
49.1.1 Quốc lộ: 31          
- Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi thôn Chay 4.260        
61 PHƯỜNG VÕ CƯỜNG          
  Bổ sung          
61.161 Khu tái định cư phục vụ mở rộng đường Lý Anh Tông          
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 20.000        
- Đường Lý Anh Tông: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới 24.000        
  Sửa đổi          
61.26 Đường Lý Anh Tông          
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới          
64 PHƯỜNG TỪ SƠN          
  Sửa đổi          
64.61 Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)          
- Mặt cắt đường ≤ 12m 13.940        
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 16.220        
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.510        
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 19.300        
- Mặt cắt đường > 30m 21.410        
64.63 Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)          
- Mặt cắt đường ≤ 12m 19.920        
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 23.300        
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 26.520        
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 27.600        
- Mặt cắt đường > 30m 30.620        
85 XÃ GIA BÌNH          
  bổ sung          
85.43 Khu tái định cư số 3 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (tại xã Gia Bình-Đông Cứu)          
- Mặt cắt đường ≤ 12m 3.510        
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.080        
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.650        
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.250        
- Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m 5.820        
- Mặt cắt đường > 43m 6.390        
89 XÃ ĐẠI LAI          
  Bổ sung          
89.6 Khu tái định cư các công trình phục vụ Cảng hàng không quốc tế Gia Bình          
- Mặt cắt đường ≤ 12m 3.510        
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.080        
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.650        
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.250        
- Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m 5.820        
- Mặt cắt đường > 43m 6.390        
89.7 Đoạn đường từ nút giao đường TL285 và khu nhà ở Trần Sơn đến hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 28 (hộ ông Bùi Thế Khoa) 4.500 3.600 2.700 1.800  
90 XÃ LƯƠNG TÀI          
  Sửa đổi          
90.39 Tỉnh lộ 285 cũ          
- Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Nhân Thắng (cầu sông Ngụ) đến cầu Phương 4.050 3.240 2.430 1.620  
- Đoạn từ cầu Phương đến tiếp giáp địa phận xã Trung Chính 3.900 3.120 2.340 1.560  
  Bổ sung          
90.41 Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Cảng hàng không quốc tế Gia Bình tại xã Lương Tài-Trung Chính          
- Mặt cắt đường ≤ 12m 3.510        
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.080        
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.650        
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.250        
- Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m 5.820        
- Mặt cắt đường > 43m 6.390        
92 XÃ TRUNG CHÍNH          
  Sửa đổi          
92.3 Đường liên xã          
- Đoạn từ cầu Táo đôi đến Cầu Tranh 3.900 3.120 2.340 1.560  
93 XÃ TRUNG KÊNH          
  Sửa đổi          
93.7 Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình và các dự án trên địa bàn xã Trung Kênh          

SỬA ĐỔI PHỤ LỤC 11: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính:1.000 đồng/m2

SỐ TT ĐỊA BÀN GIÁ ĐẤT
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
  Sửa đổi                  
17 GIA BÌNH 3.520 3.170 2.860 3.430 3.050 2.720 3.070 2.770 2.440
18 LƯƠNG TÀI 3.340 3.110 2.690 3.240 2.900 2.590 2.980 2.620 2.310
20 TRUNG CHÍNH 2.400 2.240 1.940 2.330 2.090 1.860 2.150 1.880 1.660
21 TRUNG KÊNH 3.150 2.930 2.540 3.060 2.740 2.450 2.820 2.470 2.180