vanban.org

Nghị quyết số 34/2020/NQ-HĐND Phê duyệt bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/12/2025
Thái Bình Ban hành 10/11/2020 Hiệu lực 21/11/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/12/2025 — Văn thư vanban.org

SAO Y
Sở Tư pháp
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /2020/NQ-HĐND Thái Bình, ngày 40tháng ỉ ỉ năm 2020

NGHỊ QUYẾT Phê duyệt bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bỉnh năm 2020 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

KHÓA XVI KỲ HỌP GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bể sung một số điều của Luật Tẻ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành vãn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điểu của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 75Ỉ/2019/ƯBTVQH14 ngày 16 tháng 8 nỏm 2019 của ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định sổ 43/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chỉnh phủ quy định chỉ tiết thỉ hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định sổ 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chỉnh phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thỉ hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 240/TTr-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2020 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh năm 2020 và năm 2021; Báo cáo thẩm tra số 35/BC-HĐND ngày 09 tháng 11 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ỷ kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung 123 dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020; diện tích đất thu hồi là 136,96 ha (có danh mục chi tiết kèm

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thục hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 10 tháng 11 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 11 năm 2020./.

Nơi nhận:

  • ủy ban Thường vụ Quốc hội;
  • Chính phủ;
  • Bộ Tài chính; Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • Thường trực Tĩnh ủy; -Ị?
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; ‘****J&&
  • ủy ban nhân dân tĩnh;
  • Các Ban cùa Hội đồng nhân dân tĩnh; NTrriix J
  • Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; ểuy(
  • Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
  • Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;
  • Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phổ;
  • ủy ban nhân dân huyện, thành phố;
  • Báo Thái Bình; Công báo tĩnh; cổng thông tin điện tử Thái Bĩnh; Trang thông tin điện từ Đoàn Đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình;

-Lưu: VĨVĩttòỊ-

WG Dự ÁN CẦN THU HÔI ĐẤT ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI vì LỢI ÍCH QUỐC GIA, í CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2020

ỉ 7.1 thẹỉ$ỵg$ị quyết số /2020/NQ-HĐND ngậy /fo thảng ỉ ỉ năm 2020 của Hội đồng nhân dãn tình)

STTMã loại đầtĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (ha)
Xứ đồng, Thôn, xỗm, tổ dân phố, khuXã, phường, thị trấnHuyện, thành phỗ
Tồng diện tíchTrồng lúaĐất ởĐất khác
(ỉ)(2)(3)(4)(5)(6)ơ)(8)(9)(Ì0)
IĐất ở tại nông thônONT53,642,83
1Quy hoạch dân cưONTThôn Tài Giá, Mỹ GiáQuỳnh HưngQuỳnh Phụ10,809,501,30
2Quy hoạch dân cưONTThôn HạAn TháiQuỳnh Phụ0,900,90
3Dự án quy hoạch dân cư thôn Đông (giai đoạn 3)ONTThôn ĐôngTây GiangTiền Hải5,055,05
4Quy hoạch khu dân cư nông thôn mới kiều mẫuONTThôn Thanh ĐôngĐông LâmTiền Hải9,109,10
5Quy hoạch khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫuONTThôn Vũ ĐôngHồng LĩnhHưng Hà9,819,81
ốQuy hoạch đất ởONTThôn Lạc Thành Bắc, Đại HữuTây NinhTỉền Hài1,791,770,02
7Quy hoạch dân cưONTThôn Minh ChâuĐông MinhTiền Hải4,053,080,98
8Quy hoạch khu dân cư (trong đỏ: diện tích quy hoạch đất ở 1,91 ha)ONTThôn Dũng ThượngDũng NghĩaVũ Thư4,404,40
9Mở rộng điểm dân cư thôn Thanh Nội Phía Bắc đường tỉnh 454 về phía Tây (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 1,38 ha)ONTThôn Thanh NộiMình LãngVŨ Thư3,503,50
10Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 1,5 ha)ONTThôn Phủc Trung BẳcPhúc ThànhVũ Thư3,003,00
11Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 2,02 ha)ONTThôn Thượng ĐiềnTam QuangVũ Thư3,022,550,47
12Quy hoạch khu dân cưONTThôn Vạn LậpHồng GiangĐông Hưng0,200,20
13Quy hoạch khu dân cưONTThôn Cao PhúMinh PhúĐông Hưng0,840,780,06
nĐất ỉf tại đô thịODT12,4710,650,051,77
14Quy hoạch dân cư Đồng QuỳnhODTTổ dân phố số 6TT Quỳnh Côi, xã Quỳnh MỹQuỳnh Phụ11,579,790,051,73
STT '‘ĩs J-'íỉ *ỉ *>*' <7 '*/ r ỉ' . r \ Tên dự áii •’1 ’• \

‘í-

?Mã loại

Địa điểm thực hiệnĐiện tích đất sừ dụng (ha)
Xứ đồng, Thôn, xóm, tổ dân phố, khuXã, phường, thị trấnHuyện, thành phổ
Tồng diện tíchTrồng lúaĐất ửĐất khác
15Khu đô thị Tây QL 10 \ịỒyODTThị trấnĐông Hưng0,900,860,04
IIIĐất xây dựng trụ sở CO’ quanTSC2,491,940,55
16Quy hoạch trụ sở UBND xãTSCThôn Kim Châu 2An ChâuĐông Hưng0,200,20
17UBNDxãTSCThôn HỔ ĐộiTT Diêm ĐiềnThái Thụy0,640,64
18UBND xã + nhà văn hóaTSCThôn Vị Dương ĐoàiDương Hồng ThủyThải Thụy0,550,500,05
19ƯBND xãTSCThôn Tiền PhongThái HòaThái Thụy0,600,60
20Trụ sở UBND xãTSCThôn Lục NamThải XuyênThải Thụy0,500,50
IVĐất xây dựng cơ sở văn hỗaDVH0,150,15
21Đài tưởng niệm thôn Nguyên Kinh IDVHThôn Nguyên Kinh IMinh QuangKiến Xương0,150,15
VĐất xây dựng cơ sở y tếDYT0,320,32
22Trạm y tểDYTThồn Hải NhuậnĐông QuýTiền Hải0,320,32
VIĐất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD4,733,340,081,31
23Xây dựng trưởng Tiểu họcDGDThôn Đồng ChâuMinh ChâuTiền Hài0,980,660,080,24
24Trường mầm non trung tâmDGDThôn Nguyệt GiảmMinh TânKiến Xương0,300,30
25Mờ rộng trường mầm nonDGDThôn Đại DuTây SơnKiến Xương0,500,50
26Quy hoạch trường Mầm nonDGDThôn Đắc Chúng TrungQuốc TuấnKiến Xương0,280,140,14
27Mở rộng trường tiểu họcDGDThôn Giáo NghĩaBình MinhKiến Xương0,400,40
28Quy hoạch trường mầm nonDGDThôn Thuần TúyĐông LaĐông Hưng0,250,25
29Quy hoạch trường mầm nonDGDThôn Nam TiếnĐông GiangĐông Hưng0,120,12
30Trường mầm non tập trungDGDThôn Trả HồiThụy BỉnhThái Thụy0,700,030,67
31Quy hoạch trường mầm nonDGDThôn Chỉ BồThụy TrườngThái Thụy0,440,44
32Quy hoạch trường mầm nonDGDThôn Nhạo SơnThụy SơnThái Thụy0,260,26
STT

v >

ĨỊ <ỉ ÍỆ.ỷ í

“■'TíịSÃỈ

\ Mạ.loại or /7Địa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (ha)
Xứ đồng, Thôn, xóm, tổ dân phố, khuXã, phưừng, thị trấnHuyện, thành phổ
Tổng diện tíchTrồng lúaĐất ờĐất khác
33Mở rộng trưởng mầm non xã&ỂgdThôn Thượng ThọChâu SơnQuỳnh Phụ0,500,50
VIIĐât xây dựng cư sở the dục thê thaoDTT5,365,280,08
34Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Cao TrungĐĩnh PhùngKiến Xương0,120,12
35Quy hoạch sân thể thao xãDTTThôn Diệm Dương ĐôngTrà GiangKiến Xương0,750,75
36Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Luật Nội ĐôngQuang LịchKiến Xương0,170,17
37Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Đông ChúVũ LễKiển Xương0,130,13
38Quy hoạch sân thể thao xãDTTThôn Trà Vy BắcVũ CôngKiến Xương0,450,45
39Quy hoạch sân thể thao xãDTTThôn Trà Vy BắcVũ CôngKiến Xương0,550,55
40Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Đông Thành, Việt HùngBình MinhKiến Xương0,320,32
41Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn An LiêmThăng LongĐông Hưng0,700,70
42Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Liên MinhMinh TânĐông Hưng0,800,720,08
43Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Thôn CổcPhú ChâuĐông Hưng0,370,37
44Quy hoạch sân thể thao xãDTTThôn Kim Châu 2An ChâuĐông Hưng1,001,00
VIIIĐất cụm công nghiệpSKN19,2417,541,70
45Cụm công nghiệp Trung NêSKNThôn Trà Đông, tổ dân phố Tiền TuyếnQuang Trung, TT Kiến XươngKiến Xương5,003,801,20
46Quy hoạch cụm công nghiệp Minh Lãng (giai đoạn 1)SKNThôn Phù LôiMinh LãngVũ Thư1,501,50
47Cụm công nghiệp Xuân ĐộngSKNĐông Xuân, Đông ĐộngĐông Hưng2,172,17
48Cụm công nghiệp Đông La (Công ty Việt Hàn, Công ty Nguyễn Văn Anh...)SKNĐông LaĐông Hưng7,477,070,40
STT

/ èv ' Ạ 0

_ / /Ổ- -ỈS’ W\ Tên aứ-ảọồíỹ _ •''' i.;r'5r ’

8 yU-Sí .^’.L ’ủ-r< ỉ

_ ’M3 loạỉ ị 1 đất ỉĐịa điềm thực hiệnĐiện tích đất sử dụng (ha)
Xứ đồng, Thôn, xóm, tổ dân phổ, khuXã, phường, thị trấnHuyện, thành phổ
Tầng điện tíchTrồng lúaĐất ởĐất khác
49Cụm Công nghiệp Quỳnh GraơwlộnỄrtyTÍặffi5* thương mại và sàn xuất Hiếu Tln^pt^CỒag-lý'^ TNHH sản xuất và thương mại XNK Trưởng Sơn; Công ty TNHH thương mại và sân xuất xe đạp 27-7- Quỳnh phụ; Công ty TNHH xây dựng Ánh Nhung; cơ sở sản xuẩt Nguyễn Ngọc Hải; cơ sở sàn xuất Đông Văn Hùng)

7

SKN

Thôn An Bái, Bên Hiệp, Hào Long, Đồng Ngậu, Sơn ĐồngQuỳnh GiaoQuỳnh Phụ3,103,000,10
IXĐẩt thủy 10DTL5,734,300,021,41
50Dự án nạo vét, cứng hỏa sông Sa Lung cạnh đường ĐH.52 đoạn từ ngã tư Gia Lễ xã Đông Mỹ đển đập đáy xã Đông Dương huyện Đông HưngDTLĐông Dương, Đông Mỹ, Đông ThọĐông Hưng, thành phố Thái Bình0,430,020,41
51Xây dựng nhà máy nước sạchDTLThôn An Cố NamAn TânThái Thụy0,300,30
52Xây dựng dự án Hệ thống xử lý nước thải tập trung làng nghề Phương La, xã Thái PhươngDTLThôn Phương laThái PhươngHưng Hả5,004,001,00
XĐất sinh hoạt cộng đồngDSH3,282,770,51
53Quy hoạch nhà văn hóa thônDSHThôn Đa Cốc, Điện Biên, Khả PhủBỉnh ThanhKiến Xương0,730,73
54Quy hoạch nhà văn hóa thônDSHThôn Nam Huân Trung, Cao Bạt NangĐỉnh PhùngKiến Xương0,120,12
55Quy hoạch nhà văn hóa thônDSHThôn Nguyên Kinh II, Cao Đồng, Nội ThônMinh QuangKiến Xương0,300,30
56Quy hoạch nhà văn hỏa trung tâmDSHThôn Đông LâuBình NguyênKiến Xương0,200,20
57Nhà văn hóa thôn 3DSHThôn 3Vũ ThắngKiến Xương0,300,30
58Nhà văn hóa thôn 4DSHThôn 4Vũ ThắngKiến Xương0,300,30
59Nhà văn hóa thôn 8DSHThôn 8Vù ThắngKiến Xương0,300,30
60Quy hoạch NVH - sân TT thônDSHThôn Bắc Sơn, Trung Hòa, ĐoàiHòa BìnhKiến Xương0,350,35
61Quy hoạch nhà văn hóa thônDSHThôn Việt HùngBình MinhKiến Xương0,050,05
62Nhà văn hóa thônDSHThôn ThượngThụy TrìnhThái Thụy0,220,22
STT _ . ẩ ỉ$? 'Ặr % Tên d ự an v». Q Ạ \ĩ<^":rr’7’,^p &. \ Mỉ loạiĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (ha)
Xứ đồng, Thôn, xủm, tổ dân phố, khuXã, phường, thị trấnHuyện, thành phố
Tổng diện tíchTrồng lúaĐất ởĐất khác
63Nhả văn hóa thônThôn Nam ô TrìnhThụy TrìnhThái Thụy0,120,12
64 t: ’ Nhà vãn hóa thôn ^^»3USIS>DSHThôn ĐôngThụy TrìnhThái Thụy0,260,26
65Mờ rộng nhả văn hóa thônDSHThôn 1 Phong LâmThụy PhongThái Thụy0,030,03
XIĐất bãi thãi, xử lỷ chất thãiDRA18,6618,66
66Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thảiDRAThôn Trung HòaVũ NinhKiến Xương0,300,30
67Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thảiDRAThôn Đa CổcBình ThanhKiển Xương0,500,50
68Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thảiDRAThôn Nguyệt GiámMinh TânKiến Xương0,500,50
69Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thàiDRAThôn Nam Huân BắcĐỉnh PhùngKiến Xương0,500,50
70Quy hoạch bãỉ thài, khu xử lý chẩt thảiDRAThôn Đắc Chủng BắcQuốc TuấnKiến Xương0,500,50
71Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thảiDRAThôn Thái CaoNam BìnhKiến Xương0,500,50
72Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thảiDRAThôn Trinh HoàngVũ LễKiến Xương0,300,30
73Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thảiDRAThôn 7bVũ TrungKiến Xương0,500,50
74Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thảiDRAThôn Hương Ngải, Đoàn KểtBỉnh MinhKiến Xương0,500,50
75Quy hoạch bãi thài, khu xử lý chất thảiDRAThôn Hưng TiếnQuang BìnhKiến Xương0,500,50
76Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thảiDRAThôn Hậu trung 1Hồng BạchĐông Hưng0,350,35
77Khu xử lý rácDRAThôn Hạ TậpThụy BìnhThái Thụy0,300,30
78Khu xử lý rácDRAThôn Duyên TrữThụy DuyênThái Thụy0,500,50
79Khu tập kết rác thảiDRAThôn Đông DươngHồng DũngThái Thụy2,002,00
80Khu xử lý rácDRAThôn Cảnh Đồng BáiTT Diêm ĐiềnThái Thụy1,201,20
81Điển thu gom xử lý rácDRAThôn Đồng HòaThụy PhongThái Thụy0,500,50
82Khu xử lý rốc thảiDRAxứ đồng Ngọc Cầm, Thôn Thanh PhầnSơn HàThái Thụy0,330,33
83Khu xử lý rácDRAThôn Lò NgóiThái ĐôThái Thụy0,350,35
84Khu xử lý rác công nghệ lò đốtDRAThôn Bắc ThịnhSơn HàThái Thụy0,350,35
85Khu xử lý rác thảiDRAThôn Cống KênhThái PhúcThái Thụy0,600,60
86Khu xử lý rác công nghệ lò đốtDRAThôn Xuân HòaThái ThọThái Thụy0,300,30
STT <^5 Tên d^áĩà/ỹỀ^" 7 f ầ\ 1 jâỉ

ý,.Mã loại % đất

■ i)

Địa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (ha)
Xứ đồng, Thôn, xóm, tổ đân phố, khuXã, phường, thị trấnHuyện, thành phố
Tổng diện tíchTrồng lúaĐất ởĐất khác
87 **\ ov’ Xcír’-■'■■--‘ì"'Ị>iề ì Đất xử lý, chồn lấp chất tiĩầị \/ _ X/ DRA ĩxứ đồng Cây Bàng Thôn Kiên ThẳngDương Hồng ThủyThải Thụy0,800,80
88 ‘‘‘XrS’ '— Khu xử lý rốc ****** *DRAThôn Lũng ĐầuThải XuyênThải Thụy0,750,75
89Quy hoạch lò đốt rácDRAThôn An MỹAn DụcQuỳnh Phụ0,300,30
90Quy hoạch bãi rác tập trungDRAThôn Trần XảVăn CẩmHưng Hà1,001,00
91Quy hoạch bãi rác tập trungDRAThôn Thống NhấtThống NhấtHưng Hà0,800,80
92Quy hoạch bãi rác tập trungDRAThôn Tân DânBẳc SơnHưng Hà0,570,57
93Quy hoạch bãi rác tập trungDRAThôn Ngũ ĐoàiĐiệp NôngHưng Hà1,061,06
94Quy hoạch bãi rác tập trungDRAThôn Phương La 1Thái PhươngHưng Hà0,500,50
95Quy hoạch bãi rác tập trungDRAThôn Thưởng Duyên, Mỹ LươngVăn LangHưng Hà1,001,00
96Quy hoạch bãi rác tập trungDRAThôn Tuy LaiMinh KhaiHưng Hà0,500,50
XIIĐất cơ sở tôn giáoTON4,262,090,391,78
97Chùa Minh TânTONThôn Trà LýĐông QuýTiền Hải0,570,550,02
98Mở rộng chùa Tam BảoTONThôn Tam BảoNam HồngTiền Hải0,140,14
99Giáo xử Thanh ChâuTONThôn Ải Quốc, Đông CườngNam ThanhTiền Hài1,600,331,27
100Mờ rộng Chùa Lãng ĐôngTONThôn Lãng ĐôngTrả GiangKiến Xương0,100,10
101Giảo xứ Truyền TinTONThôn Luật trungQuang LịchKiến Xương0,040,04
102Chùa Lập ẤpTONThôn Lập ẨpBỉnh ThanhKiến Xương0,150,15
103Chùa Quan ÂmTONThôn Minh ĐửcTT Kiến XươngKiến Xương0,300,30
104Mở rộng khuôn viên chùa Vĩnh KhánhTONThôn Văn ÔngĐông VinhĐông Hưng0,050,05
105Chùa Phương MaiTONThôn Phương MaiĐông CườngĐông Hưng0,050,05
106Mở rộng chùa BếnTONThôn Tam TriThụy TnrờngThái Thụy0,250,25
107Mở rộng chùa SủTONThôn Tri Chỉ PhúThụy TrườngThái Thụy0,320,32
108Chùa Long DiênTONThôn Trần PhúDương Hồng ThúyThái Thụy0,090,09
109Giảo xứ Thiên Lộc ĐôngTONThôn Văn Hàn TâyThải HưngThái Thụy0,200,20
STT iP&ặỊĩẫ' Têndựỗn/^ý Ị\Ồ\ /

Vị,

'"Mã loại đất ị' ’

Địa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (ha)
Xứ đồng, Thôn, xóm, tỗ dân phế, khuXã, phường, thị trấnHuyện, thành phổ
Tồng diện tíchTrồng lúaĐất ởĐất khác
110Mờ rộng chùa Diễm Phúcỷ TONThôn Văn Hàn TrungThái HưngThái Thụy0,250,25
111Chùa Xuân PhốTONThôn Xuân PhốThái PhúcThái Thụy0,150,050,060,04
XIIIĐất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỗa tángNTD3,102,500,60
112Mở rộng nghĩa ữang, nghĩa địaNTDTô dân phố số 1TT Tiền HảiTiền Hài0,200,20
113Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địaNTDThôn Đông KhánhThượng HiềnKiến Xương0,200,20
114Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địaNTDThôn Cao MạiMinh QuangKiến Xương0,300,150,15
115Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địaNTDThôn Phủ CổcNam BìnhKiến Xương0,400,40
116Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địaNTDThôn Thái CaoNam BìnhKiến Xương0,300,30
117Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địaNTDThôn Đông Tiến, Tân Thành, Nam TiềnHồng TiếnKiến Xương0,300,100,20
118Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địaNTDThôn Thái Công BắcVũ CôngKiển Xương0,300,200,10
119Quy hoạch nghĩa trangNTDThôn Phũ ÂnLê LợiKiến Xương0,300,150,15
120Quy hoạch nghĩa trangNTDThôn Cao Trung, Nam Huân BắcĐỉnh PhùngKiến Xương0,600,60
121Mở rộng nghĩa trangNTDThôn Ký ConĐông XuânĐông Hưng0,100,10
122Mở rộng nghĩa trangNTDThôn Quang TrungĐông XuânĐông Hưng0,100,10
XIVĐất công trỉnh năng lượngDNL0,700,670,03
123Trạm biến áp 110 kv thành phổ 2 và nhánh rẽDNLThôn Tam Lạc 2 (phía bẳc đường Vành đai phía Nam)Vũ LạcThành phổ Thái Bình0,700,670,03
TỞNG136,96123,850,5412,57
Mục lục Bấm để đi tới điều