vanban.org

Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án xóa phòng học tạm, phòng học mượn giai đoạn 2019 -2021

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/02/2026
Quảng Trị Ban hành 08/12/2018 Hiệu lực 18/12/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 03/02/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3Y /2018/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 02 tháng s/^năm 2018

NGHỊ QUYẾT
về việc thông qua Đề án xóa phòng học tạm, phòng học mưựn
giai đoạn 2019-2021

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHOÁ VII, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/20ỉ 5;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật giáo dục ngày 14/6/2005 và Luật sửa đổi, bồ sung một số điểu của Luật Giáo dục ngày 25/11/2009;

Căn cứ Quyết định sổ 1436/QĐ-TTg ngày 29/10/2018 của Thủ tướng Chỉnh phủ phê duyệt đề án bảo đảm cơ sở vật chất cho chương trĩnh giảo dục mầm non và giáo dục phố thông giai đoạn 2017-2025;

Xét Tờ trình số 5173/TTr-ƯBND, ngày 16/11/2018 của UBND tỉnh về việc đề nghị ban hành nghị quyết thông qua Đe án xóa phòng học tạm, phòng học mượn giaỉ đoạn 2018-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; bảo cảo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội; ỷ kiến thảo luận của đại biểu Hội đong nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYÉT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt Đề án xóa phòng học tạm, phòng học mượn giai đoạn 2019-2021 với những nội dung cơ bản sau:

  1. Mục tiêu:
  • Tập trung ưu tiên xóa phòng học tạm, phòng học mượn giai đoạn 2019- 2021, đáp ứng cơ sở vật chất phục vụ dạy và học.
  • Huy động các nguồn vốn để xóa phòng học tạm, phòng học mượn; bổ sung phòng học đáp ứng mở rộng quy mô dạy học 2 buổi/ngày.
  • Làm cơ sở để các ngành, các cấp huy động và sử dụng các nguồn vốn đầu tư xây dựng xóa phòng học tạm, phòng học mượn giai đoạn 2019-2021 và những năm tiếp theo.
  1. Tổng số phòng học đầu tư xây dựng: 390 phòng {Mầm non: 202 phòng; Tiểu học 125 phòng; THCS: 37 phòng; THPT: 26 phòng).

(Chỉ tiết theo Phụ lục 01 đỉnh kèm)

  1. Nguồn kinh phí để thực hiện đề án bao gồm:
  • Nguồn kinh phí ngân sách Trung ương: chiếm tỷ lệ 43,7%;
  • Nguồn kinh phí đầu tư XDCB ngân sách tinh: chiếm tỷ lệ 39,41%;
  • Nguồn kinh phí đầu tư XDCB ngân sách huyện: chiếm tỷ lệ 14.07%;
  • Nguồn xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác: chiếm tỷ lệ 2,82%.

(Chi tiết theo Phụ lục 02 đính kèm)

  1. Thời gian thực hiện đề án và phân kỳ đầu tư: Từ năm 2019 - 2021 và thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công. Hàng năm, căn cứ lộ trình để bố trí đủ kinh phí thực hiện, đồng thời huy động các nguồn lực hợp pháp khác để bổ sung nguôn vốn đẩy nhanh tiến độ và thời gian thực hiện đề án.

(Chỉ tiết theo Phụ lục 03 đính kèm)

Điều 2.

  1. Úy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nguyễn Văn Hùng

Nơi nhận:

  • ƯBTVQH;
  • VPQH, VPCTN, VPCP;
  • Các Bọ: GDĐT, Tài chính, KHĐT;
  • Cục Kiểm tra vãn bản thuộc Bộ Tư pháp;
  • TT.TU, TT.HĐND, ƯBND, ƯBMTTQVN tỉnh;
  • Đoàn ĐBQH tỉnh, TAND, VKSND tỉnh;
  • VPTU, VPHĐND, VPƯBND tỉnh;
  • Các Sở, ban ngành cấp tỉnh;
  • TTHĐND, UBND cấp huyện;
  • Đại biểu HĐND tỉnh;
  • Trung tâm công báo;
  • Lưu: VT, VHXH.
STTTên huyện/TX/TPNhu cầu Xóa phòng học bán kiên cố xuống cấp nặng, tạm, mưựnSố phòng đầu tư xây dựng hàng năm
Năm 2019Năm 2020Nãm 2021
IMÀM NON202 63 69 70
1Huyện Triệu Phong26 8 9 9
2Huyện Cam Lộ23 7 8 8
3Huyện Đakrông23 7 8 8
4TP Đông Hà8 2 3 3
5Huyện Gio Linh23 7 8 8
6Huyện Hải Lãng42141414
7Huyện Hướng Hóa32101111
8TX Quảng Trị0 0 0 0
9Huyện Vĩnh Linh25 8 8 9
IITIÊU HỌC125 39 42 44
1Huyện Triệu Phong20 6 7 7
2Huyện Cam Lộ19 6 6 7
3Huyện Đakrông39 13 1313
4TP Đông Hà4 1 1 2
5Huyện Gio Linh5 1 2 2
6Huyện Hải Lãng0 0 0 0

Đơn vị tính:

G HỢP SÓ PHÒNG HỌC TẠM, PHÒNG HỌC MƯỢN ĐẦU Tư HÀNG NĂM hành kèm theo Nghị quyết sổ /20Ỉ8/NQ-HĐND, ngày 08/Ỉ2/20Ỉ8 của HĐND tỉnh)

STTTên huyện/TX/TPNhu cầu Xóa phòng học bán kiên cố xuống cấp nặng, tạm, mượnSố phòng đầu tư xây dựng hàng nẫm
Năm 2019Năm 2020Nãm 2021
7Huyện Hướng Hóa27 9 9 9
8TX Quảng Trị0 0 0 0
9Huyện Vĩnh Linh11 3 4 4
IIITHCS37121213
1Huyện Triệu Phong21 7 7 7
2Huyện Cam Lộ0 0 0 0
3Huyện Đakrông2 1 1
4TP Đông Hà0 0 0 0
5Huyện Gio Linh0 0 0 0
6Huyện Hải Lãng41 1 2
7Huyện Hướng Hóa9 3 3 3
8TX Quảng Trị0 0 0 0
9Huyện Vĩnh Linh1 1 0 0
IVTHPT26 8 9 9
Tổng cộng390122132136

Phục lục

STT

■ — —

Tên huyện/TX/TP

Tổng cộngCơ cấu nguồn vốn đầu tư xây dựng hàng nãm
Ngân sách TWNgân sách tỉnhNgân sách huyệnNguồn vốn xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác
ANăm 2019 61.033 26.67224.0538.5861.722
IMÀM NON 31.517 13.77212.4204435890
1Huyện Triệu Phong 4.002 1.749 1.577 563113
2Huyện Cam Lộ 3.502 1.530 1.380 49399
3Huyện Đakrông 3.502 1.530 1.380 49399
4TP Đông Hà 1.000 437 39414128
5Huyện Gio Linh 3.502 1.530 1.380 49399
6Huyện Hải Lãng 7.004 3.061 2.760 985198
7Huyện Hướng Hóa 5.003 2.186 1.972 704141
8TX Quảng Trị 0 0000
9Huyện Vĩnh Linh 4.002 1.749 1.577 563113
IITIÊU HỌC 19.510 8.527 7.689 2.744550
1Huyện Triệu Phong 3.002 1.312 1.183 42285
2Huyện Cam Lộ 3.002 1.312 1.183 42285
3Huyện Đakrông 6.503 2.842 2.563 915183
4TP Đông Hà5002191977014
5Huyện Gio Linh5002191977014
6Huyện Hải Làng 0 0000
7Huyện Hướng Hóa 4.502 1.967 1.774 634127
8TX Quảng Trị 0 0 000

Đơn vị tính:

HIỆN ĐÈ ÁN PHÒNG HỌC TẠM, PHÒNG HỌC MƯỢN HÀNG NÃM GIAI ĐOẠN 2019-2021 kèm theo Nghị quyết sổ /2018/NQ-HĐND, ngày 08/ỉ2/2018 của HĐND tỉnh)

9Huyện Vĩnh Linh 1.501 656 592 211 42
IIITHCS 6.003 2.624 2.366 844 169
1Huyện Triệu Phong 3.502 1.530 1.380 493 99
2Huyện Cam Lộ 0 0 0 00
3Huyện Đakrông 0 0 0 0 0
4TP Đông Hà 0 0 0 0 0
5Huyện Gio Linh 0 0 0 0 0
6Huyện Hải Lăng500 219 197 70 14
7Huyện Hướng Hóa 1.501 656 592 211 42
8TX Quảng Trị 0 0 0 0 0
9Huyện Vĩnh Linh500 219 197 70 14
IVTHPT 4.003 1.749 1.578 563 113
BNăm 2020 66.035 28.85726.0239.2921.863
IMÀM NON 34.518 15.08513.6034.856 974
1Huyện Triệu Phong 4.502 1.967 1.774 634 127
2Huyện Cam Lộ 4.002 1.749 1.577 563 113
3Huyện Đakrông 4.002 1.749 1.577 563 113
4TP Đông Hà 1.501 656 592 211 42
5Huyện Gio Linh 4.002 1.749 1.577 563 113
6Huyện Hải Lãng 7.004 3.061 2.760 985 198
7Huyện Hướng Hóa 5.503 2.405 2.169 774 155
8TX Quảng Trị 0 0 0 0 0
9Huyện Vĩnh Linh 4.002 1.749 1.577 563 113
IITIỂU HỌC 21.011 9.181 8.280 2.958 592
1Huyện Triệu Phong 3.502 1.530 1.380 493 99
2Huyện Cam Lộ 3.002 1.312 1.183 422 85
3Huyện Đakrông 6.504 2.842 2.563 916 183
4TP Đông Hà 500 219 197 70 14
5Huyện Gio Linh 1.000 437 394 141 28
6Huyện Hải Lãng 0 0 0 0 0
7Huyện Hướng Hóa 4.502 1.967 1.774 634 127
8TX Quảng Trị 0 0 0 0 0
9Huyện Vĩnh Linh 2.001 874 789 282 56
IIITHCS 6.004 2.624 2.366 844 170
1Huyện Triệu Phong 3.502 1.530 1.380 493 99
2Huyện Cam Lộ 0 0 0 0 0
3Huyện Đakrông 501 219 197 70 15
4TP Đông Hà 0 0 0 0 0
5Huyện Gio Linh 0 0 0 0 0
6Huyện Hải Lăng 500 219 19770 14
7Huyện Hướng Hóa 1.501 656 592 211 42
8TX Quảng Trị 0 0 0 0 0
9Huyện Vĩnh Linh 0 0 0 0 0
IVTHPT 4.502 1.967 1.774 634 127
cNăm 202168.03229.73026.8139.5731.915
IMẦM NON 35.017 15.302138004.927 987
1Huyện Triệu Phong 4.503 1.968 1.775 634 127
2Huyện Cam Lộ 4.002 1.749 1.577 563 113
3Huyện Đakrông 4.002 1.749 1.577 563 113
4TP Đông Hà 1.501 656 592 211 42
5Huyện Gio Linh 4.002 1.749 1.577 563 113
6Huyện Hải Lãng 7.003 3.060 2.760 985 197
7Huyện Hướng Hóa 5.502 2.404 2.168 774 155
8TX Quảng Trị 0 0 0 0 0
9Huyện Vĩnh Linh 4.502 1.967 1.774 633 r 127
IITIÊU HỌC22.0119.618 8.677 3.096 620
1Huyện Triệu Phong 3.501 1.530 1.380 492 99
2Huyện Cam Lộ 3.501 1.530 1.380 492 99
3Huyện Đakrông 6.503 2.842 2.563 915 183
4TP Đông Hà 1.001 437 395 141 28
5Huyện Gio Linh 1.001 437 395 141 28
6Huyện Hải Lãng 0 0 0 0 0
7Huyện Hướng Hóa 4.503 1.968 1.775 633 127
8TX Quảng Trị 0 0 0 0 0
9Huyện Vĩnh Lình 2.001 874 789 282 56
IIITHCS 6.502 2.843 2.562 916 181
1Huyện Triệu Phong 3.501 1.530 1.380 492 99
2Huyện Cam Lộ 0 0 0 0 0
3Huyện Đakrông500 219 197 70 14
4TP Đông Hà 0 0 0 0 0
5Huyện Gio Linh 0 0 0 0 0
6Huyện Hải Lăng 1.001 437 395 143 26
7Huyện Hướng Hóa 1.500 657 590 211 42
8TX Quảng Trị 0 0 0 0 0
9Huyện Vĩnh Linh 0 0 0 0 0
IVTHPT 4.502 1.967 1.774 634 127
Tổng cộng195.10085.25976.88927.4515.501

/■ ^<75

'*■■: %\q\\ 1 § |. Phụ lục 03: Vi \ ễl THỜI GIAN THỰC WÀU Tư XÂY DựNG PHÒNG HỌC TẠM, PHÒNG HỌC MƯỢN GIAI ĐOẠN 2019-2021

STTTên huyện/TX/TPNhu cầu Xóa phòng học bán kiên cố xuống cấp nặng, tạm, mượnNhu cầu kinh phí (triệu đồng)Phân kỳ đầu tư (triệu đồng)
Diện tích/phòng (m2)Đơn giáThành tiền

Fy» X X

Tong sô

Năm 2019Năm 2020Nãm 2021
IMÀM NON202777,6052,11101.052101.05231.51734.51835.017
1Huyện Triệu Phong26 86,40 5,7913.00713.0074.0024.5024.503
2Huyện Cam Lộ23 86,40 5,7911.50611.5063.5024.0024.002
3Huyện Đakrông23 86,40 5,7911.50611.5063.5024.0024.002
4TP Đông Hà8 86,40 5,794.0024.0021.0001.5011.501
5Huyện Gio Linh23 86,40 5,7911.50611.5063.5024.0024,002
6Huyện Hải Lãng42 86,40 5,7921.01121.0117.0047.0047.003
7Huyện Hướng Hóa32 86,40 5,7916.00816.0085.0035.5035.502
8TX Quảng Trị0 86,40 5,7900000
9Huyện Vĩnh Linh25 86,40 5,7912.50612.5064.0024.0024.502
IITIEƯ HỌC125777,6052,1162.53262.53219.51021.01122.011
1Huyện Triệu Phong 20 86,40 5,7910.00510.0053.0023.5023.501
2Huyện Cam Lộ19 86,40 5,799.5059.5053.0023.0023.501
3Huyện Đakrông 39 86,40 5,7919.51019.5106.5036.5046.503
4TP Đông Hả4 86,40 5,792.0012.0015005001.001
5Huyện Gio Linh5 86,40 5,792.5012.5015001.000- 1.001
STTTên huyện/TX/TPNhu cầu Xóa phòng học bán kiên cô xuống cấp nặng, ỉạm, mượnNhu cầu kinh phí (triệu đồng)Phân kỳ đầu tư (triệu đồng)
Diện tích/phòng (m2)Đơn giáThành tiền

JT*Ẳ X

Tông sô

Năm 2019Năm 2020Năm 2021
6Huyện Hải Lãng086,405,790 0 000
7Huyện Hướng Hóa27 86,40 5,7913.50713.5074.5024.5024.503
8TX Quảng Trị0 86,40 5,790 0 000
9Huyện Vĩnh Linh11 86,40 5,795.5035.5031.5012.0012.001
IIITHCS 37 777,6052,1118.50918.5096.0036.0046.502
1Huyện Triệu Phong21 86,40 5,7910.50510.5053.5023.5023.501
2Huyện Cam Lộ0 86,40 5,7900000
3Huyện Đakrông2 86,40 5,791.0011.0010501500
4TP Đông Hà086,405,7900000
5Huyện Gio Linh0 86,40 5,7900000
6Huyện Hải Lãng4 86,40 5,792.0012.0015005001.001
7Huyện Hướng Hóa9 86,40 5,794.5024.5021.5011.5011.500
8TX Quảng Trị0 86,40 5,79 0 0000
9Huyện Vĩnh Linh1 86,40 5,795005005000 0
IVTHPT26 86,40 5,7913.00713.0074.0034.5024.502
Tổng cộng3902.419,20162,12195.100195.10061.03366.03568.032