vanban.org

Nghị quyết số 33/2009/NQ-HĐND Về Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước huyện Hải Lăng năm 2008

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Quảng Trị Ban hành 11/12/2009 Hiệu lực 11/12/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 33/2009/NQ-HĐND

Đông Hà, ngày 11 tháng 12 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

Về Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước huyện Hải Lăng năm 2008

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 19

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Thông tư số 63/2009/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2009 của Bộ Tài chính Quy định về công tác lập dự toán, tổ chức thực hiện dự toán và quyết toán ngân sách huyện, quận, phường nơi không tổ chức HĐND;

Xét Tờ trình số 3492/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2009 của UBND tỉnh về việc Phê duyệt Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế- Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước huyện Hải Lăng năm 2008 với các nội dung như sau:

I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC:
Trong đó ngân sách địa phương được hưởng:
1. Thu ngân sách trên địa bàn:
a) Thu nội địa:
Trong đó ngân sách địa phương được hưởng:
b) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu:
2. Thu chuyển nhiệm vụ và thu kết dư NS năm trước:
3. Thu chuyển nguồn:
4. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên:
a) Thu bổ sung cân đối:
b) Thu bổ sung ngoài kế hoạch:
5. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN:
136.392.181.363 đồng
136.300.943.363 đồng
19.168.334.631 đồng
19.168.334.631 đồng
19.077.096.631 đồng
0 đồng
11.863.982.732 đồng
0 đồng
105.359.864.000 đồng
63.980.900.000 đồng
41.378.964.000 đồng
0 đồng
II. TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC:115.939.718.473 đồng

1. Các khoản chi trong cân đối ngân sách địa phương: 115.939.718.473 đồng

a) Chi đầu tư phát triển:
b) Chi thường xuyên:
2. Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau:
3. Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN:
III. TỒN QUỸ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG:
Trong đó:
1. Tồn quỹ ngân sách cấp huyện:
2. Tồn quỹ ngân sách cấp xã:
15.360.062.800 đồng
100.579.655.673 đồng
0 đồng
0 đồng
20.361.224.890 đồng

13.945.112.641 đồng
6.416.112.249 đồng

Điều 2. Giao UBND huyện Hải Lăng công khai quyết toán ngân sách nhà nước huyện Hải Lăng năm 2008 và báo cáo với Sở Tài chính theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2009./.

CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2008

HUYỆN HẢI LĂNG

(Kèm theo Nghị quyết số 33/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toán địa phương năm 2008Quyết toán năm 2008So sánh QT/DT (%)
Tổng số81.352.900.000136.392.181.363168%
A. TỔNG THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN15.757.900.00019.168.334.631122%
I. THU NỘI ĐỊA15.757.900.00019.168.334.631122%
Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng15.757.900.00019.077.096.631502%
1. Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh3.800.000.0003.926.812.582103%
- Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp3.470.000.0003.596.076.582104%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước20.000.00021.986.000110%
- Thuế tài nguyên   
- Thuế môn bài290.000.000308.750.000106%
- Thu khác20.000.000 0%
2. Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao   
3. Thuế chuyển quyền sử dụng đất70.000.000134.917.500193%
4. Thu tiền sử dụng đất và giao đất trồng rừng8.000.000.000 0%
5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp190.000.000247.507.200130%
6. Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước100.000.00096.963.00097%
7. Lệ phí trước bạ1.100.000.0001.124.838.500102%
8. Thuế nhà đất310.000.000417.835.600135%
9. Thu phí, lệ phí950.000.000765.872.00081%
- Thu phí, lệ phí trung ương 65.551.000 
- Thu phí, lệ phí tỉnh 5.367.000 
- Thu phí, lệ phí huyện, xã950.000.000694.954.00073%
+ Thu phí, lệ phí huyện29.100.0004.845.00017%
+ Thu phí, lệ phí xã920.900.000690.109.00075%
10. Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu
10.780.307.500
nhà nước
11. Thu sự nghiệp (Không kể thu tại xã)   
12. Thu khác ngân sách200.000.0001.104.748.749564%
- Thu từ quỹ đất công ích và đất công (Tỉnh, huyện)   
- Thu phạt, tịch thu khác 108.929.749 
- Thu bán hàng, thanh lý tài sản 14.100.000 
- Thu các khoản huy động đóng góp 100.000.000 
- Thu hồi khoản chi năm trước 88.000.000 
- Thu khác còn lại200.000.000793.719.000397%
13. Thu tại xã1.037.900.000568.532.00053%
- Thu từ quỹ đất công ích và đất công (Xã) 529.904.000 
- Thu các khoản huy động đóng góp 22.378.000 
- Thu khác còn lại 16.250.000 
II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU00 
B. THU CHUYỂN NHIỆM VỤ VÀ THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH NĂM TRƯỚC 11.863.982.732 
C. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN65.595.000.000105.359.864.000161%
1. Thu bổ sung cân đối65.595.000.00063.980.900.00098%
2. Thu bổ sung ngoài kế hoạch 41.378.964.000 
D. CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC   

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2008

HUYỆN HẢI LĂNG

(Kèm theo Nghị quyết số 33/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI Đơn vị tính: Đồng

Nội dungDự toán địa phương năm 2008Quyết toán năm 2008So sánh QT/DT (%)
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ81.177.900.000115.939.718.473143%
A. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG81.177.900.000115.939.718.473143%
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN12.614.000.00015.360.062.800122%
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản12.614.000.00015.360.062.800122%
Trong đó:   
- Chi đầu tư XDCB tập trung4.500.000.0004.845.956.800108%
- Chi từ nguồn thu tiền đấu giá đất8.000.000.0004.371.500.00055%
- Chi thực hiện CT KCHKM cấp 2 và BTHGTNT 6.142.606.000 
- Chi đầu tư có mục tiêu khác114.000.000 0%
2. Chi hỗ trợ nhà ở đồng bào dân tộc khó khăn   
II. CHI THƯỜNG XUYÊN66.489.900.000100.579.655.673151%
1. Chi trợ giá (Có cả mặt hàng cho không)   
2. Chi sự nghiệp Kinh tế và Môi trường1.379.300.00020.960.450.5001520%
3. Chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề40.073.000.00045.826.542.165114%
- Chi sự nghiệp Giáo dục39.444.000.00045.042.032.165114%
- Chi sự nghiệp Đào tạo và Dạy nghề629.000.000784.510.000125%
4. Chi sự nghiệp Y tế2.598.092.0003.028.371.900117%
5. Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ170.000.000530.150.250312%
6. Chi sự nghiệp Văn hóa - Thông tin594.453.000641.548.879108%
7. Chi sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình228.646.000452.435.000198%
8. Chi sự nghiệp Thể dục - Thể thao260.264.000359.607.358138%
9. Chi Bảo đảm xã hội1.956.268.0004.768.059.200244%
10. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể17.945.877.00021.366.264.921119%
- Chi quản lý nhà nước11.354.201.00013.711.173.908121%
- Chi hoạt động Đảng, tổ chức chính trị2.938.892.0003.452.175.487117%
- Chi hỗ trợ hội, đoàn thể3.491.069.0003.924.800.626112%
- Chi hỗ trợ các tổ chức xã hội161.715.000278.114.900172%
11. Chi Quốc phòng - An ninh1.284.000.0002.185.343.500170%
- Chi Quốc phòng993.000.0001.880.437.200189%
- Chi An ninh291.000.000304.906.300105%
12. Chi khác ngân sách175.000.000460.882.000263%
III. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH2.074.000.000  
B. CHI CHUYỂN NGUỒN NGÂN SÁCH SANG NĂM SAU   
C. CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC   

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2008

HUYỆN HẢI LĂNG

(Kèm theo Nghị quyết số 33/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

Số TTNội dungDự toán năm 2008Quyết toán năm 2008So sánh (%)
Tỉnh giaoHĐND quyết địnhQT /DT tỉnh giaoQT /DT HĐND quyết định
AB1234=3/15=3/2
ATỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN13.480.000.00015.757.900.00019.168.334.631142%122%
1Thu nội địa (Không kể thu từ dầu thô)13.480.000.00015.757.900.00019.168.334.631142%122%
2Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu     
3Thu viện trợ không hoàn lại     
BTHU NGÂN SÁCH HUYỆN79.075.000.00081.352.900.000136.300.943.363172%168%
1Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp13.480.000.00015.757.900.00019.077.096.631142%121%
 - Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%8.290.000.00010.477.900.00013.472.692.449163%129%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)5.190.000.0005.280.000.0005.604.404.182108%106%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh65.595.000.00065.595.000.000105.359.864.000161%161%
 - Bổ sung cân đối65.595.000.00065.595.000.00063.980.900.00098%98%
 - Bổ sung có mục tiêu  41.378.964.000  
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước     
4Thu chuyển nhiệm vụ và thu kết dư ngân sách năm trước  11.863.982.732  
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước     
CCHI NGÂN SÁCH HUYỆN79.075.000.00081.352.899.000115.939.718.473147%143%
1Chi đầu tư phát triển10.300.000.00012.614.000.00015.360.062.800149%122%
2Chi thường xuyên66.701.000.00066.664.899.000100.579.655.673151%151%
3Dự phòng2.074.000.0002.074.000.000 0%0%
4Chi chuyển nguồn sang năm sau     
5Ghi chi viện trợ     
6Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước     

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2008 HUYỆN HẢI LĂNG

(Kèm theo Nghị quyết số 33/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

Số TTNội dungDự toán năm 2008Quyết toán năm 2008So sánh QT/DT (%)
AB123=2/1
ANGÂN SÁCH CẤP HUYỆN   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN78.316.200.000130.746.024.012220%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp12.721.200.00016.384.053.101129%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%8.329.500.00011.966.544.249144%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)4.391.700.0004.417.508.852101%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh65.595.000.000105.359.864.000161%
 - Bổ sung cân đối65.595.000.00063.980.900.00098%
 - Bổ sung có mục tiêu 41.378.964.000 
3Thu chuyển nhiệm vụ và thu kết dư ngân sách năm trước 9.002.106.911 
4Thu viện trợ không hoàn lại   
5Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau   
6Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nuớc   
IICHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN78.315.899.000116.800.911.371149%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (Không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn)66.485.899.00096.767.681.371146%
2Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn11.830.000.00020.033.230.000169%
 - Bổ sung cân đối11.830.000.00012.593.930.000106%
 - Bổ sung có mục tiêu 7.439.300.000 
BNGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN   
NGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ,
I14.867.000.00025.588.149.351172%
PHƯỜNG, THỊ TRẤN
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp3.036.700.0002.693.043.53089%
 - Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100%2.148.400.0001.506.148.20070%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách cấp xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)888.300.0001.186.895.330134%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện11.830.300.00020.033.230.000169%
 - Bổ sung cân đối11.830.300.00012.593.930.000106%
 - Bổ sung có mục tiêu 7.439.300.000 
3Thu chuyển nhiệm vụ và thu kết dư ngân sách năm trước 2.861.875.821 
4Các khoản thu để lại để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước   
IICHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN14.867.000.00019.172.037.102129%