vanban.org

Nghị quyết số 326/2010/NQ-HĐND Về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2011- 2015

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/04/2014 Thay thế: 66/2014/NQ-HĐND · 03/04/2014
Sơn La Ban hành 08/07/2010 Hiệu lực 08/07/2010 Hết hiệu lực toàn bộ 6 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 16 năm
Nghị quyết số 66/2014/NQ-HĐND Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh thời kỳ 2011 - 2015 · 66/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 326/2010/NQ-HĐND Về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2011- 2015 · 326/2010/NQ-HĐND
08/07/2010Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 13/04/2014 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2011- 2015

____________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

KHOÁ XII, KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Xét Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2010 của UBND tỉnh về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2011 - 2015; Báo cáo thẩm tra số 574/BC-KTNS ngày 02 tháng 7 năm 2010 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; tổng hợp ý kiến thảo luận của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2011 - 2015 với các nội dung như sau:

Số TT  Nội dung các khoản thu Tỷ lệ phân chia (%)
 Ngân sách tỉnh  Ngân sách  huyện, thành phố  Ngân sách xã, phường, thị trấn
1  Thu từ doanh nghiệp Trung ương quản lý      
   - Thuế giá trị gia tăng 100    
   - Thuế thu nhập doanh nghiệp 100    
   - Thuế tài nguyên      
   Tr.đó: + Thuế tài nguyên nước Thuỷ điện Hoà Bình, Thuỷ điện Sơn La và các Thuỷ điện có công suất từ 100 MW trở lên 100    
             + Thuế tài nguyên nước các Thuỷ điện có công suất dưới 100 MW   100  
             + Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản   70 30
   - Thuế môn bài 100    
2  Thu từ doanh nghiệp do địa phương quản lý, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty cổ phần và chi nhánh các doanh nghiệp tỉnh khác đóng trên địa bàn tỉnh do Cục thuế quản lý thu      
   - Thuế giá trị gia tăng 100    
   - Thuế thu nhập doanh nghiệp 100    
   - Thuế tài nguyên      
   Tr.đó: + Thuế tài nguyên nước thuỷ điện (Nhà máy có công suất từ 100MW trở lên) 100    
               + Thuế tài nguyên nước các Thuỷ điện có công suất dưới 100 MW   100  
              + Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản   70 30
   - Thuế môn bài 100    
   - Thu hoàn vốn (DN có vốn tham gia của Nhà nước) 100    
3  Thu từ hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp tỉnh khác kinh doanh trên địa bàn huyện, thành phố do Chi cục thuế quản lý thu      
   - Thuế giá trị gia tăng (Bao gồm cả Nhà máy thuỷ điện có công suất dưới 100 MW)   100  
   - Thuế thu nhập doanh nghiệp (Bao gồm cả Nhà máy thuỷ điện có công suất dưới 100 MW)   100  
   - Thuế tài nguyên      
   Tr.đó: + Thuế tài nguyên nước thuỷ điện (Nhà máy có công suất dưới 100MW)   100  
             + Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản   70 30
   - Thuế môn bài   100  
4  Thu hoạt động kinh doanh của cá nhân, hộ kinh doanh (không kể hoạt động kinh doanh vận tải)      
   - Thuế giá trị gia tăng      
   + Trên địa bàn xã, thị trấn     100
   + Trên địa bàn phường   70 30
   - Thuế tài nguyên      
   Tr.đó: Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản   70 30
   - Thuế tiêu thụ đặc biệt   100  
   - Thuế môn bài      
   + Trên địa bàn xã, thị trấn     100
   + Trên địa bàn phường   50 50
5  Thuế thu từ hoạt động kinh doanh vận tải của các cá nhân, hộ tư nhân     100
6  Thuế tiêu thụ đặc biệt      
   - Các tổ chức kinh tế do Cục thuế quản lý thu 100    
   - Các tổ chức kinh tế do Chi cục thuế quản lý thu   100  
7  Thuế thu nhập cá nhân      
   - Người lao động tại các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Cục thuế quản lý thu thuế; cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh 100    
   - Người lao động tại các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Chi cục thuế quản lý thu thuế; cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan, đơn vị cấp huyện   100  
   - Cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn     100
   - Thu nhập cá nhân từ quà tặng và thừa kế   100  
   - Thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản      
   + Trên địa bàn xã, thị trấn   30 70
   + Trên địa bàn phường   50 50
   - Thuế thu nhập các nhân do các cơ quan, tổ chức khấu trừ tại nguồn để nộp ngân sách nhà nước      
   + Do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Cục thuế tỉnh quản lý thu thuế và các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước 100    
  + Do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Chi cục thuế quản lý thu thuế và các cơ quan, đơn vị cấp huyện thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước   100  
   + Do UBND xã, phường, thị trấn thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước     100
   - Thuế thu nhập cá nhân từ các khoản thu nhập khác      
   + Do Cục thuế tỉnh quản lý thu thuế 100    
   + Do Chi cục thuế huyện, thành phố quản lý thu thuế   100  
8  Thu tiền cho thuê đất      
   - Các tổ chức do Cục thuế quản lý thu thuế 100    
   Riêng thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước đối với hoạt động khoáng sản   70 30
   - Các tổ chức do Chi cục thuế quản lý thu thuế   100  
   Riêng thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước đối với hoạt động khoáng sản   70 30
9  Thu tiền cấp quyền sử dụng đất      
   - Thu của các tổ chức, hộ gia đình do Chi cục thuế quản lý thu      
   + Trên địa bàn xã, thị trấn   90 10
   + Trên địa bàn phường   100  
   - Thu của các tổ chức kinh tế do Cục thuế quản lý thu 100    
10  Thuế thu nhập chuyển quyền sử dụng đất do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế nộp 100    
11  Thuế sử dụng đất nông nghiệp      
   - Các tổ chức kinh tế nộp 100    
   - Các hộ gia đình nộp     100
12  Lệ phí trước bạ (trừ trước bạ nhà, đất)   100  
13  Lệ phí trước bạ nhà đất      
   - Trên địa bàn xã, thị trấn   20 80
   - Trên địa bàn phường   70 30
14  Thuế nhà, đất      
   - Trên địa bàn xã, thị trấn   20 80
   - Trên địa bàn phường   50 50
15  Thu tiền cho thuê đất, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước (kể cả tiền sử dụng đất theo nhà) 100    
16  Thu từ xổ số kiến thiết 100    
17  Thu phí xăng dầu      
  - Do Cục thuế tỉnh quản lý thu 100    
  - Do Chi cục thuế quản lý thu   100  
18  Các khoản phí, lệ phí theo quy định của pháp luật      
   - Nộp ngân sách tỉnh 100    
   - Nộp ngân sách huyện, thành phố   100  
   - Nộp ngân sách xã, phường, thị trấn     100
19  Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản và phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản   70 30
20  Tiền thu hồi vốn, thu hồi tiền vay, thu nhập từ vốn góp của ngân sách cấp tỉnh 100    
21  Thu phạt vi phạm an toàn giao thông      
   - Tỉnh thu 100    
   - Huyện, thành phố thu 90 10  
22  Thu phạt vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng      
   - Chi cục kiểm lâm thu 100    
   - Huyện, thành phố thu   100  
   - Xã, phường, thị trấn thu     100
23  Đóng góp tự nguyện của tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước (theo quy định của pháp luật)      
   - Cho tỉnh 100    
   - Cho huyện, thành phố   100  
   - Cho xã, phường, thị trấn     100
24  Viện trợ không hoàn lại của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài theo quy định của pháp luật      
   - Cho tỉnh 100    
   - Cho huyện, thành phố   100  
   - Cho xã, phường, thị trấn     100
25 Thu hoạt động sự nghiệp theo quy định của pháp luật      
   - Nộp ngân sách tỉnh 100    
   - Nộp ngân sách huyện, thành phố   100  
   - Nộp ngân sách xã, phường, thị trấn     100
26  Thu từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản      
   - Của huyện, thành phố   100  
   - Của xã, thị trấn     100
   - Của phường     100
27  Thu từ quỹ dự trữ tài chính địa phương 100    
28  Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau      
   - Chuyển nguồn ngân sách cấp tỉnh 100    
   - Chuyển nguồn ngân sách cấp huyện   100  
   - Chuyển nguồn ngân sách cấp xã     100
29  Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên      
   - Ngân sách Trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh 100    
   - Ngân sách tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp huyện   100  
   - Ngân sách Huyện bổ sung cho ngân sách cấp xã     100
30  Thu kết dư ngân sách năm trước      
   - Kết dư ngân sách cấp tỉnh (không bao gồm bổ sung quỹ dự trữ tài chính) 100    
   - Kết dư ngân sách cấp huyện   100  
   - Kết dư ngân sách cấp xã     100
31  Thu khác theo quy định của pháp luật      
   - Đơn vị Trung ương nộp 100    
   - Đơn vị tỉnh nộp 100    
   - Đơn vị huyện, thành phố nộp   100  
   - Xã, phường, thị trấn nộp     100
32  Thu phạt vi phạm hành chính đối với các hoạt động khoáng sản   70 30
         

Điều 2. Hiệu lực thi hành : Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khoá XII, kỳ họp thứ 14 thông qua./.

Mục lục Bấm để đi tới điều