vanban.org

Nghị quyết số 32/2020/NQ-HĐND Phê duyệt thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Thái Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/12/2025
Thái Bình Ban hành 10/11/2020 Hiệu lực 21/11/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/12/2025 — Văn thư vanban.org

TINH THÀI BINH
Bộc lập - Tự do - Hạnh phúc
SAO Y
Sở Tư pháp
HỘI ĐÒNG NHẤN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

số: ^2 /2020/NQ-HĐND

Thái Bình, ngày yf() tháng 11 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

Phê duyệt thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất
kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP GIẢI QUYÉT CÔNG VEỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 thảng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết sổ 75Ĩ/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một sổ điều của Luật Quy hoạch; V

Căn cứ Nghị định sô 43/2014/NĐ-CP ngày 15 thảng 5 năm 2014 của Chỉnh phủ quy định chỉ tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

xẻt Tờ trình số 230/TTr-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2020 của ủy ban nhẵn dân tỉnh về việc thay đổi về quy mô, địa điểm và sổ lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bĩnh; Báo cáo thẩm tra số 35/BC-HĐND ngày 09 tháng 11 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngần sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại bỉếu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình (có danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo sở, ngành liên quan và ủy ban nhân dân huyện, thành phố hoàn thiện các thủ tục, hồ sơ đễ tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật. /Áhi 9^^

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 10 tháng 11 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 11 năm 2020

CHỦ TỊCH

^"“Nguyễn Tiến Thành

  • ủy ban Thường vụ Quốc hội;
  • Chính phủ;
  • Các Bộ: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Xây dựn Kể hoạch và Đầu tứ;
  • Cục Kiểm tra văn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư phi
  • Thường trực Tỉnh ủy;
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
  • ủy ban nhân dân tĩnh;
  • Các Ban của Hội đồng nhân dân tinh;
  • Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
  • Các sở, ban, ngành thuộc tinh;
  • Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;
  • Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố;
  • ủy ban nhân dân huyện, thành phố;
  • Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện tử Đoàn Đại biểu quổc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Binh;

-Lưu:VTVP.jgA

CÓ THAY ĐÒI TRONG ĐIÈU CHÌNH QUY HOẠCH sử DỤNG ĐẤT ĐÉN NĂM 2020

IỈ/Ệ *'?x Vị¥^KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUÓI (2016-2020) TỈNH THÁI BÌNH

H r ‘ s° /2020/NQrHĐND ngày /ịì) tháng 1 ỉ năm 2020 của Hội đồng nhân dân tinh)

STTLoại đất cịỊ^íhật, bỗ sung vào quy hoạch sử dụng đất Dự án cắt giảm trong quy hoạch sử dụng đất
Tổng diện tích (ha) , ‘.ML V Jỹ Tên dự^nMíổQrtlttgvàoquy hoạch sử dụng đấtĐiện tích quy hoạch (ha)Địa điểm thực hiện (xứ đỏng, thôn, xóm)(xă, phường, thị trấn)Tổng diện tích (ha)TỄn dự án cắt giảm trong quy hoạch sử dụng đấtDiện tích quy hoạch (ha)Địa điểm thực hiện (xứ đồng, Thôn, xỗm)Địa điểm thực hiện (xã, phường, thị trấn)
IĐất ớ tại nông Thôn35,6635,66
11,70Huyện Quỳnh Phụ11,70Huyện Quỳnh Phụ
Quy hoạch khu dân cư10,80Thôn Tài Giá, Mỹ GiáQuỳnh HưngQuy hoạch dân cư5,10Thôn Tải Giá, Mỹ GiáQuỳnh Hưng
Quy hoạch dân cư2,43Thôn Phúc Bồi, Mỹ GiáQuỳnh Hưng
Quy hoạch dân cư3,27Thôn Hải AnQuỳnh Nguyên
Quy hoạch dân cư0,2Thôn HạAn Thải
Quy hoạch khu dân cư0,90Thôn HạAn TháiQuy hoạch dân cư0,7Thôn A SàoAn Thái
14,15Huyện Tiền Hải5,05Huyện Tiền Hài
Dự ản quy hoạch dân cư Thôn Đông (giai đoạn 3)5,05Thôn ĐôngTây GiangQuy hoạch dân cư0,80 Thôn Phương Trạch ĐôngPhương Công
Quy hoạch dân cư0,87Thôn Tân LạcĐông Hoàng
Quy hoạch dân cư0,75Thôn Viên NgoạiNam Hồng
Quy hoạch dân cư0,35Thôn Vĩnh TrungNam Hà
Quy hoạch dân cư0,85Thôn Hữu Vi NamNam Chinh
Quy hoạch dân cư0,68Thôn Rưỡng Trực INam Thắng
Quy hoạch dân cư0,75Thôn Chỉ TrungĐông Trung
Quy hoạch khu dân cư nông Thôn mới kiểu mẫu9,10Thôn Thanh ĐôngĐông Lâm9,10Quy hoạch dân cư6,00Thôn Tiến LợiNam Thanh
Quy hoạch dân cư0,50Thôn Quý ĐứcĐông Xuyên
Quy hoạch dân cư0,75 Thôn Phương Trạch ĐôngPhương Công
Quy hoạch dân cư0,38Thôn Hưng ĐạoVũ Lăng
Quy hoạch dân cư0,38Thôn Quân CaoVân Trường
Quy hoạch dân cư0,76Thôn Nam TrạchBắc Hải
Quy hoạch dân cư0,20Thôn Chí CườngNam Cường
Quy hoạch dân cư0,13Thôn Tần LạcĐông Hoảng
STTXM^ệặỉỉX #^yMmỈjíát hỴC? ■> llVs&ếwDự án đề nghị cập nhật, bổ sung vảo quy hoạch sử dụng đấtDự án cắt giảm trong quy hoạch sử đụng đẩt
■V Tống dỉịktích iịịga)Tên dự án bỗ sung vào quy hoạch sử dụng đấtDỉện tích quy hoạch (ha)Địa dicm thực hiện (xứ đồng, thôn, xóm)(xâ, phường, thị trấn)Tổng diện tích (ha)Tên dự án cắt giảm trong quy hoạch sử dụng đấtDiện tích quy hoạch (ha)Đjã diễm thực hiện (xứ đồng, Thôn, xóm)Địa diễm thực hiện (xã, phường, thị trấn)
'V' X Ịj ,* r 9,81Huyện Hưng Hà9,81Huyện Hưng Hà
Quy hoạch khu dân cư nông Thôn mới kiểu mẫu9,81Thôn Vũ ĐôngHồng LĩnhQuy hoạch dân cư0,50Thôn Thống NhấtChi Lăng
Quy hoạch dân cư0,50Thôn Lưu Xả NamCanh Tân
Quy hoạch dân cư1,50Thôn Tân DânHòa Bình
Quy hoạch dân cư1,03Thôn Phương La, Hà NguyênThái Phương
Quy hoạch dân cư1,00Thôn Lộc Thọ, Bùi XãĐộc Lập
Quy hoạch dân cư0,70Thôn Vĩnh TruyềnVăn Lang
Quy hoạch dân cư0,50Thôn Hoành MỹThống Nhất
Quy hoạch dân cư1,02Thôn Nham LangTân Tiến
Quy hoạch dân cư0,75Thôn Gia LạpVăn Cầm
Quy hoạch dân cư0,50Thôn Hùng TiếnCộng Hòa
Quy hoạch dân cư0,35Thôn Trung ThànhCộng Hòa
Quy hoạch dân cư0,84Thôn Phú ỎcThái Hưng
Quy hoạch dân cư0,50Thôn Đồng TháiCộng Hòa
Quy hoạch dân cư0,12Thôn Mỹ LươngVăn Lang
nĐất ữ tại đô thị11,8211,82
11,57Huyện Quỳnh Phụ11,57Huyện Quỳnh Phụ
Quy hoạch khu dân cư Đồng Quỳnh (trong đó đất ở 5,77 ha; đất hạ tầng kỹ thuật 5,80 ha)11,38Thôn Đồng QuỳnhTT Quỳnh CôiQuy hoạch đất ở5,77Các tố dân phốTT An Bài
0,19Thôn Hải HảQuỳnh MỹQuy hoạch đất giao Thông nông Thôn mới5,80Cảc xã thuộc địa bàn huyện
0,25Thành phố Thái Bình0,25Thành phố Thái Bỉnh
Đất ở khu dân cư, tải định cư xã Vũ Đông0,25Thôn Hưng ĐạoVũ ĐôngQuy hoạch khu dân cư Thôn Kìm0,25Thôn KìmVũ Lạc
STT 0 o í -C 4 Vi-VĨ - ■■!-? :Dự án đề nghị cập nhật, bỗ sung vào quy hoạch sử dụng đấtDự án cắt giẫm trong quy hoạch sử dụng đất
dỉọntíựi -.(§»)] 'í; Tên dự án bỗ sung vào quy hoạch sử dụng đất ịẳDỉện tích quy hoạch (ha)'Địa điểm thực hiện (xứ đồng, thôn, xóm)(xã, phưừng, thị trấn)Tổng diện tích (ha)Tên dự án cắt giẫm trong quy hoạch sử dụng đấtDiện tích quy hoạch (ha)Địa diễm thực hiện (xứ đồng, Thôn, xóm)Đĩa diễm thực hiện (xã, phường, thị trấn)
IIIĐất quốc^tíSiíg^'-^^Ịỉỉ1,46
1,46Huyện Tiền Hải1,46Huyện Tiền Hài
Công trinh chiến đẩu thuộc điểm tựa phông ngự Cồn Vành1,46Nam PhúCông trinh quốc phòng1,46Nam Phú
IVĐẩt công trình năng lượng0,70,70
0,7Thành phổ Thải Binh0,7Thành phố Thải Bỉnh
Trạm biển áp 110 kv thành phổ 2 vồ nhảnh rẽ0,70Thôn Tam Lạc 2Phía Bắc, đường vành đai phía Nam thành phố Thầi Đỉnh thuộc xã Vũ LạcTrạm biển áp 110 kv thảnh phổ 2 vả nhánh rẽ0,70Thôn Tam Lạc 2Phía Đông Nam, đường vành đai phla Nam thành phố Thải Bỉnh thuộc xã Vũ Lạc
VĐất cụm công nghiệp5,005,00
5,00Huyện Kiẻn Xương5,00Huyện Kiến Xương
Cụm công nghiệp Trung Nê5,00Thôn Trà Đông, tổ dân phố Tiền TuyếnQuang Trung, TT Kiển XươngCụm công nghiệp Minh Tân5,00Thôn Dương Liễu 3Minh Tân
VIĐát thương mại dịch vụ0,250,25
0,25Thảnh phổ Thái Bỉnh0,25Thành phổ Thái Binh
Đất thương mại dịch vụ (cửa hảng kinh doanh thương mại tổng hợp của Công ty TNHH thương mại Trường Xuân)0,25tổ 21-22Tiền PhongQuy hoạch khu thương mại - dịch vụ0,25Thôn Tam Lạc 2Vũ Lạc
vn[)ẩt trụ sỡ cơ quan0,360,36
0,36Huyện Hưng Hà0,36Huyện Hưng Hả
Trụ sở Viện kiềm sát huyện Hưng Hà0,36Thôn Thị ĐộcTTHưng HàĐất xây dựng trụ sở cơ quan0,36Thôn Thanh LaMinh Khai
Mục lục Bấm để đi tới điều