HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 32/2016/NQ-HĐND | Gia Lai, ngày 08 tháng 12 năm 2016 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc phê duyệt Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
(nguồn vốn ngân sách địa phương)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ HAI
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội;
Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;
Căn cứ Văn bản số 8836/BKHĐT-TH ngày 24/10/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc dự kiến phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 và năm 2017;
Xét Tờ trình số 5475/TTr-UBND, ngày 26/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 nguồn vốn ngân sách địa phương như nội dung Tờ trình số 5475/TTr-UBND ngày 26/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai với tổng vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2016-2020 là 6.931.128,533 triệu đồng, trong đó: Dự phòng (10%) là 632.965 triệu đồng; Phân bổ chi tiết (90%) là 6.298.163,533 triệu đồng.
1. Vốn cân đối ngân sách tỉnh: 6.429.646 triệu đồng, phân bổ chi tiết (90%) 5.796.681 triệu đồng, cụ thể như sau:
(1) Vốn cân đối theo tiêu chí: 4.132.481 triệu đồng
a. Vốn cân đối theo tiêu chí tỉnh đầu tư: 2.872.481 triệu đồng, trong đó:
a.1/ Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2011-2015:
Bố trí 01 công trình hoàn thành (Dự án Đường vào xã Yeng: bố trí phần còn thiếu sau khi điều chỉnh tổng mức đầu tư): 5.500 triệu đồng.
a.2/ Dự án chuyển tiếp, hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2016-2020:
- Bó tri vón cho 06 cóng trinh: 72.193 trièu dòng.
- Bó tri vón doi ung thuc hiên chuong trinh có muc tiieu: 215.748 triieu dong.
- Bó tri vón tra nç kien có hóa kěnh muong và giao thong nong thon: 433.300 trièu dòng.
- Hô tro doanh nghiêp cóng ich: 6.900 trièu dòng.
a.3/ Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
- Bó trí vốn cho 132 công trình: 2.067.037 triệu đồng.
a4/ Vốn chuẩn bị đầu tư: 73.928 triệu đồng
b. Vốn cân đối ngân sách phân cấp cho huyện: 1.400.000 triệu đồng, trong đó dự phòng 140.000 triệu đồng, phân bổ cho các dự án là 1.260.000 triệu đồng.
(2) Tiền sử dụng đất: 990.000 triệu đồng
a. Tiền sử dụng đất tỉnh đầu tư: 91.900 triệu đồng
- Bó tri vón cho 01 cóng trinh thanh toán nç: 9.100 trièu dòng.
- Bó tri vón cho 01 cóng trinh chuyen tiép: 7.000 trièu dòng.
- Bó tri vón cho 07 cóng trinh khói cóng mi: 75.800 trièu dòng.
b. Tiền sử dụng đất tỉnh phân cấp cho huyện, thị xã, thành phố: 898.100 triệu đồng.
(3) Vốn xổ số kiến thiết: 674.200 triệu đồng (dự kiến bố trí cho chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2017-2020 là 128.700 triệu đồng, chiếm 19%).
- Giáo dục đào tạo: 361.043 triệu đồng
+ Bó tri vón cho 01 cóng trinh chuyen tiép: 5.050 trièu dòng.
+ Bó tri vón cho 43 cóng trinh khói cóng mi: 355.403 trièu dòng.
- Y té: Bó tri vón cho 18 cóng trinh khói cóng mi: 209.576 trièu dòng.
- Văn hóa, thể thao, thông tin: Bó tri vón cho 04 cóng trinh khói cóng mi: 66.708 trièu dòng.
- Vốn chuẩn bị đầu tư: 36.513 trièu dòng.
2. Vốn từ các nguồn hợp pháp khác: 501.482,533 triệu đồng, trong đó:
- Vốn tăng thu, kết du: 370.832,533 triệu đồng
- Nguồn kết du bao hiếm y té: 45.000 triệu đồng
- Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh: 31.350 triệu đồng
- Tiền thuê đất nộp quỹ phát triển đất: 54.300 triệu đồng
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định giao nhiệm vụ đầu tư cho các sở, ngành, các huyện, thị xã, thành phố, các chủ đầu tư triển khai thực hiện đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
Trong quá trình điều hành, thực hiện, nếu có sự thay đổi về nguồn vốn, danh mục đầu tư... đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến và báo cáo với Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp gần nhất.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khoá XI, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 12 năm 2016./.
- UBTV Quốc hội; VPQH; - Ban Công tác đại biểu; - Thủ tướng CP; VPCP; - Cục kiểm tra VB-Bộ Tư pháp; - Bộ Tài chính; Bộ KHĐT; - TT Tỉnh ủy; VP Tỉnh ủy; - TT HĐND tỉnh; Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; UBMTTQVN tỉnh; - VP. Đoàn ĐBQH và VP.HĐND tỉnh; - VP. UBND tỉnh (đảng công báo); - HĐND, UBND các huyện, TX, TP; - LĐ và CV Phòng Tổng hợp; - Lưu: VT-HĐND. | CHỦ TỊCH |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
Biên số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẮP - TỰ DO - HẠNH PHÚC
TỔNG THỢP VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016-2020
NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Chương trình/ ngành, lĩnh vực | Kế hoạch vốn 2016-2020 (theo thông báo của BKHDT tại VB 8836) | Kế hoạch vốn 2016-2020 (Dự kiến của tỉnh) | Ghi chú | ||||
| Tổng số | Số vốn phân bổ chi tiết 90% | Dự phòng 10% | Tổng số | Số vốn phân bổ chi tiết 90% | Dự phòng 10% | |||
| TỔNG SỐ | 6.329.646 | 5.696.681 | 632.965 | 6.931.128.533 | 6.298.163.533 | 632.965 | ||
| I | Vốn cân đối ngân sách tỉnh | 6.329.646 | 5.696.681 | 632.965 | 6.429.646 | 5.796.681 | 632.965 | |
| 1 | Vốn cân đối theo tiêu chí | 4.591.646 | 4.132.481 | 459.165 | 4.591.646 | 4.132.481 | 459.165 | |
| 2 | Tiền sử dụng đất | 1.100.000 | 990.000 | 110.000 | 1.100.000 | 990.000 | 110.000 | |
| a | Tỉnh đầu tư | 101.900 | 91.900 | 10.000 | ||||
| b | Huyện đầu tư | 998.100 | 898.100 | 100.000 | ||||
| 3 | Vốn xổ số kiến thiết | 638.000 | 574.200 | 63.800 | 738.000 | 674.200 | 63.800 | TW thông báo số vốn dự kiến GD 2017-2020 638 tỷ đồng |
| II | Vốn từ các nguồn hợp pháp khác | 501.482.533 | 501.482.533 | 0 | ||||
| 1 | Vốn tăng thu, kết dư | 370.832.533 | 370.832.533 | |||||
| 2 | Nguồn kết dư bảo hiểm y tế | 45.000 | 45.000 | |||||
| 3 | Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh | 31.350 | 31.350 | |||||
| 4 | Tiền thuê đất nộp quỹ phát triển đất | 54.300 | 54.300 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỐC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC
Biểu 2
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu | Lũy kế số vốn đã bỏ trừ khối công đến hết năm 2015 | Lũy kế giải ngân từ khối công đến hết ngày 31/12/2015 | Giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020 | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 | ||||||||
| TỔNG SỐ | 6.050.158 | 5.691.646 | |||||||||
| TRONG ĐỐ | |||||||||||
| VỐN DỰ PHÒNG 10% | 569.165 | 569.165 | |||||||||
| VỐN PHÂN BỐ CHO CÁC DỰ ÁN 90% | 5.480.993 | 5.122.481 | |||||||||
| A | Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí | 5.476.853 | 65.449 | 65.449 | 4.949.458 | 4.591.646 | |||||
| Trong đó: | |||||||||||
| Vốn dự phòng (10% theo quy định) | 459.165 | 459.165 | |||||||||
| Vốn phân bổ cho các dự án | 4.490.293 | 4.132.481 | |||||||||
| A.1 | Vốn trong cân đối theo tiêu chí tính đầu tư | 3.076.853 | 65.449 | 65.449 | 3.549.458 | 3.191.646 | |||||
| Trong đó: | |||||||||||
| Vốn dự phòng (10% theo quy định) | 319.165 | 319.165 | |||||||||
| Vốn phân bổ cho các dự án | 3.076.853 | 65.449 | 65.449 | 3.230.293 | 2.872.481 | ||||||
| (1) | Dự án khối công mới trong giai đoạn 2011-2015 | 393.561 | 65.449 | 65.449 | 731.516 | 731.516 |
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu | Lũy kế số vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015 | Lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết ngày 31/12/2015 | Giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020 | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 | ||||||||
| 2 | Thủy lợi Ia Jang Nhông | Chư Păh | Đập dâng kết hợp tràn xã lũ, công lấy nước, công xả cát, kênh chính và công trình trên kênh, kênh nhánh và công trình trên kênh, khu trại, diện tích sử dụng đất 40.520m2. | 2017-2018 | 2089/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 9.980 | 8.982 | 8.982 | |||
| 3 | Cải tạo nâng cấp Hồ Tờ Đo | Đăk Po | Cải tạo nâng cấp đập đất, xử lý chống thấm, bọc mặt bê tông thương lưu và XD 600m kênh nhánh. Tưới 45 ha(trong đó lúa 25 ha) | 2018 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | ||||
| 4 | Thủy lợi Nút Riêng xã Al Bă | Chư Sê | Đập dâng L=68m, kênh 2km, | 2018-2020 | 28.000 | 25.200 | 25.200 | ||||
| 5 | Thủy lợi Drang | Khang | 90ha lúa nước và 40 ha hoa màu | 2019-2020 | 25.000 | 22.500 | 22.500 | ||||
| 6 | Thủy lợi Ia Puch | Chư Prông | 100 ha lúa và 150 ha cây CN + hoa màu | 2019-2021 | 55.000 | 49.500 | 30.000 | ||||
| III | Lâm nghiệp, bảo vệ và phát triển rừng bền vững | 36.700 | 0 | 0 | 33.000 | 33.000 | |||||
| 1 | Dự án đầu tư xây dựng và phát triển Khu bảo tồn thiên nhiên Kon Chư Răng | Khang | Bảo tồn đa dạng sinh học của hệ sinh thái rừng, quản lý tài nguyên thiên nhiên rừng, bảo vệ phòng chống cháy rừng, hạ tầng kỹ thuật lâm nghiệp | 2018-2020 | 20.000 | 18.000 | 18.000 |
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu | Lũy kế số vốn đã bố trí từ khối công đến hết năm 2015 | Lũy kế giải ngân từ khối công đến hết ngày 31/12/2015 | Giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020 | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 | ||||||||
| 8 | Đường nội thị huyện Chư Sê | Chư Sê | L= 5 km, hệ thống thoát nước, (trong đó năm 2016: Mở rộng đường Quang Trung đoạn Hoàng Văn Thụ đến làng Kê, L= 682 m, Bn= 7,5m; Đường Trần Khánh Dư, L=1350m, Bn=11,5m, Bn= 5,5m, hệ thống thoát nước + Đền bù | 2016-2018 | 31/QĐ-UBND ngày 11/01/2016 | 35.000 | 31.500 | 31.350 | |||
| 9 | Đường tràn làng Bút - An Thành | Đăk Pơ | Đường GTNT loại B dài 300m, trong đó có 120m đường tràn, công trình thoát nước | 2.017 | 199/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | |||
| 10 | Đường Trần Hưng Đạo nối dài | Khang | L=1.651,44m, nền rộng 10,5m; Bn=7,5m; hệ thống thoát nước | 2017-2018 | 635/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 9.977 | 8.979 | 8.979 | |||
| 11 | Đường khu dân cư xã Ia Sol | Phú Thiện | L=8,01km; Bn=5,5m; Bm=3,5m và hệ thống thoát nước | 2017-2018 | 1003/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 16.000 | 14.400 | 14.400 | |||
| 12 | Đường Trường Chinh thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ | Đức Cơ | L=1,46km, Bn=18m, Bm=16m, hệ thống thoát nước và công trình phòng hộ | 2017-2018 | 150a/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/2016 | 13.063 | 11.757 | 11.757 | |||
| 13 | Đường nội thị trấn Kông Chro | Kông Chro | Đường Nguyễn Văn Trối, L=2,329 km, BTXM, Bn=10,5m, Bn=7m, hệ thống thoát nước | 2017-2018 | 597/QĐ-UBND ngày 24/10/2016 | 10.000 | 9.000 | 9.000 |
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu | Lũy kế số vốn đã bố trí từ khối công đến hết năm 2015 | Lũy kế giải ngân từ khối công đến hết ngày 31/12/2015 | Giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020 | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 | ||||||||
| 14 | Đường từ thị trấn Đăk Đoa đi xã Hneng | Đăk Đoa | L=6,632 km, đường cấp VI, công trình thoát nước | 2019-2020 | 10.000 | 9.000 | 9.000 | ||||
| 15 | Đường liên xã (đoạn từ tỉnh lộ 669 đi phường An Phước và xã Cửu An) Thị xã An Khê | An Khê | L=8,5 km đường cấp IV, V, công trình thoát nước và công trình phòng hộ | 2017-2019 | 1004/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 24.000 | 21.600 | 12.000 | Dự kiến nguồn ngân sách tỉnh 12 tỷ đồng, nguồn NSTX 4,8 tỷ đồng, Nguồn vốn khác 7,2 tỷ đồng | ||
| 16 | Nâng cấp mở rộng đường nội thị trấn Ia Kha | Ia Grai | Nhánh 1: Đường Quang Trung L=991,4m; Nhánh 2: Đường Hai Bá Trung L=935,35m. | 2017-2019 | 837/QĐ-UBND ngày 06/9/2016 | 21.000 | 18.900 | 18.900 | |||
| 17 | Đường nội thị xã Ayun Pa | Ayun Pa | Đầu tư xây dựng 08 tuyến đường L=8.407,9m | 2017-2019 | 1000/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 45.000 | 40.500 | 40.500 | |||
| 18 | Đường nội thị trấn Phú Túc | Krông Pa | Đầu tư xây dựng 09 tuyến đường L=6.858m | 2017-2019 | 1002/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 45.000 | 40.500 | 40.500 | |||
| 19 | Đường nội thị huyện Mang Yang | Mang Yang | Đầu tư xây dựng 03 tuyến đường L=4.688m | 2017-2019 | 1001/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 43.000 | 38.700 | 38.700 | |||
| 20 | Đường nội thị trấn Đăk Po-huyện Đăk Po đi xã Kông Long Khang-huyện Khang | Đăk Po | L=2,5 km, Cầu BTCT, bê thông thoát nước | 2018-2020 | 20.000 | 18.000 | 18.000 |
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu | Lũy kế số vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015 | Lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết ngày 31/12/2015 | Giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020 | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 | ||||||||
| 33 | Đường liên xã huyện Đak Đoa | Đak Đoa | N1: Đường liên xã Tân Bình - Thị Trấn Đak Đoa - xã An Phú: L=7,6km Bn=7,5m, Bm=5,5m, hệ thống thoát nước; N2: Đường Thị trấn di Hưng Bn=7,5m, Bm=5,5m, hệ thống thoát nước; N3: Đường từ Tỉnh lộ 670 đi làng Đà Sơ Mai: L=7km Bn=5,5m, Bm=3,5m; 01 cầu ban L=6m, hệ thống thoát nước; | 2018-2020 | 45.000 | 40.500 | 40.000 | ||||
| 35 | Đường liên xã huyện Kông Chro | Kông Chro | Chiều dài toàn tuyến L=16,8km, gồm 02 nhánh: - N1: Từ xã Kông Yang đi xã Đak Tpang dài 9,5km đường BTXM, Bn=5,5m, Bm=3,5m, hệ thống thoát nước; - N2: Từ Quốc lộ Trường Sơn Đông đi xã Đak Po Pho, L=7,3km đường BTXM, Bn=5,5m, Bm=3,5m, hệ thống thoát nước. | 2018-2020 | 45.000 | 40.500 | 40.000 | ||||
| 36 | Đường nội thị huyện Ia Pa | Ia Pa | N1: Trần Hưng Đạo L=5,05 km, Bn=14m, Bm=10,5m, mặt đường làng nhựa, hệ thống thoát nước. N2: Đường quy hoạch D2: L=1,250 km, Bn=14m, Bm=10,5m, mặt đường làng nhựa, hệ thống thoát nước. | 2018-2020 | 38.000 | 34.200 | 34.200 | ||||
| V | Công trình công cộng, cấp thoát nước, môi trường | 330.110 | 297.220 | 226.950 | |||||||
| 1 | Dự án lập mới, bổ sung, chỉnh lý hồ sơ ĐGHC các cấp tỉnh Gia Lai theo NQ 128/NQ-CP và 139/NQ-CP | Piciku | 2016 | 145/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 | 1.210 | 1.210 | 1.100 |
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu | Lũy kế số vốn đã bố trí từ khối công đến hết năm 2015 | Lũy kế giải ngân từ khối công đến hết ngày 31/12/2015 | Giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020 | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 | ||||||||
| 2 | Mở rộng hệ thống nước sạch thị trấn huyện Đăk Đoa | Đăk Đoa | Xây dựng mở rộng hệ thống cấp nước sạch thị trấn Đăk Đoa, công suất 1.400m3/ngày đêm | 2017-2018 | 136/QĐ-SKHĐT ngày 27/10/2016 | 15.000 | 13.500 | 13.500 | |||
| 3 | Chỉnh trang đô thị huyện Phú Thiện | Phú Thiện | Đầu tư xây dựng 04 tuyến đường L=2.223,9m | 2017-2019 | 1005/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 16.500 | 14.850 | 14.850 | |||
| 4 | Hệ thống nước sinh hoạt xã Hông và xã Ayun, Chư Sê | Chư Sê | Hệ thống nước sinh hoạt xã Hông 648m3/ngày Hệ thống nước sinh hoạt xã Ayun572m3/ngày | 2017-2019 | 1006/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 25.000 | 22.500 | 22.500 | |||
| 5 | Chỉnh trang đô thị TX An Khê | An Khê | Tổng chiều dài các tuyến L=11,9 km và các hạng mục phụ | 2018-2020 | 50.000 | 45.000 | 45.000 | ||||
| 6 | Chỉnh trang đô thị Tp Pleiku | Pleiku | N1: Nâng cấp, mở rộng đường Hải Bà Trưng (đoạn Lý Thái Tổ - Trần Hưng Đạo), L=1,31 km; N2: Nâng cấp, mở rộng đường Trần Phú (đoạn Lý Thái Tổ - Trần Hưng Đạo), L=1,105 km | 2018-2022 | 100.000 | 90.000 | 50.000 | ||||
| 7 | Chỉnh trang đô thị TX AyunPa | Ayun Pa | Mở rộng quảng trường, sân vận động, đường giao thông, hệ thống thoát nước | 2019-2021 | 50.000 | 45.000 | 30.000 | ||||
| 8 | Chỉnh trang đô thị huyện Ia Pa | Ia Pa | 2019-2021 | 11.200 | 10.080 | 10.000 | |||||
| 9 | Chỉnh trang đô thị huyện Đăk Pơ | Đăk Pơ | 2019-2021 | 11.200 | 10.080 | 10.000 | |||||
| 10 | Chỉnh trang đô thị huyện Chư Sê | Chư Sê | 2019-2021 | 50.000 | 45.000 | 30.000 |
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu | Lũy kế số vốn đã bố trí từ khối công đến hết năm 2015 | Lũy kế giải ngân từ khối công đến hết ngày 31/12/2015 | Giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020 | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 | ||||||||
| 7 | Nâng cấp Trung tâm Công nghệ thông tin và xây dựng hệ thống thông tin tài nguyên, môi trường (bao gồm mua sắm các thiết bị về thông tin) | PleiKu | Xây dựng mô hình tổng thể hệ thống thông tin QLTNMT, XD hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin TNMT, ... | 2019-2020 | 20.000 | 18.000 | 18.000 | ||||
| VIII | Giáo dục đào tạo | 254.395 | 231.720 | 219.714 | |||||||
| 1 | Trường THCS Trần Hưng Đạo, phường Sông Bờ, thị xã Ayun Pa | Ayun Pa | Nhà học bộ môn 2 tầng; DTS: 670 m2; Nhà đa năng DTXD 440 m2; các hạng mục phụ | 2016 | 1170/QĐ-UBND, 29/10/2015 | 6.990 | 6.990 | 6.600 | |||
| 2 | Trường THCS Nguyễn Văn Cừ, xã Ia Băng, huyện Đăk Đoa | Đăk Đoa | Nhà học bộ môn 2 tầng; DTS: 670 m2; Nhà đa năng DTXD 440 m2; các hạng mục phụ | 2016 | 158/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 | 6.650 | 6.650 | 6.600 | |||
| 3 | Trường THCS Chu Văn An, xã Tân An (đạt chuẩn quốc gia), huyện Đăk Pơ | Đăk Pơ | Nhà học bộ môn 2 tầng; DTS: 670 m2; Nhà đa năng DTXD 440 m2; các hạng mục phụ | 2016 | 168/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 | 7.000 | 7.000 | 6.600 | |||
| 4 | Trường THCS xã Chư Pơng (tách trường) | Chư Sê | Nhà học 08 phòng 2 tầng, DTS: 715m2; nhà học bộ môn 2 tầng, DTS 670 m2; nhà hiệu bộ, thư viện 2 tầng, DTS 490 m2; nhà đa năng DTXD 440 m2 và các hạng mục phụ | 2016 | 15.000 | 14.200 | 14.200 |
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu | Lũy kế số vốn đã bố trí từ khối công đến hết năm 2015 | Lũy kế giải ngân từ khối công đến hết ngày 31/12/2015 | Giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020 | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 | ||||||||
| 5 | Trường THCS Lê Quý Đôn, xã Yang Trung (tách trường) | Kông Chro | Nhà học 08 phòng 2 tầng, DTS 715m2; nhà học bộ môn 2 tầng, DTS 670 m2; nhà hiệu bộ, thư viện 2 tầng, DTS 490 m2; nhà đa năng DTXD 440 m2 và các hạng mục phụ | 2016-2017 | 1252/QĐ-UBND ngày 29/12/2015 | 14.992 | 13.493 | 13.393 | |||
| 6 | Trường Cao đẳng nghề Gia Lai | Pleiku | Nhà Đa năng, hội trường, nhà ở giáo viên và các hạng mục phụ | 2016-2017 | 142/QĐ-UBND ngày 03/02/2016 | 20.000 | 18.000 | 17.488 | |||
| 7 | Nâng cấp trường phổ thông dân tộc nội trú Krông Pa | Krông Pa | Nâng quy mô từ 150 học sinh lên 300 học sinh. Xây dựng mới nhà học thực hành, bộ môn, thư viện; nhà ở học sinh; nhà công vụ; nhà đa năng và các hạng mục phụ | 2016-2018 | 141/QĐ-UBND ngày 03/02/2016 | 25.000 | 22.500 | 22.400 | |||
| 8 | Nâng cấp trường Trung học Y tế lên trường Cao đẳng Y tế | Pleiku | Quy mô 1000 HS | 2016-2018 | 297a/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 | 14.949 | 13.454 | 3.000 | |||
| 9 | Trường THCS Lương Thế Vinh xã Pò Tô | la Pa | Nhà đa năng, nhà để xe, sân bê tông, sửa chữa nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ | 2017 | 519/QĐ-UBND ngày 23/9/2016 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | |||
| 10 | Trường THCS Nguyễn Du, xã Chánh PoNan | Phú Thiện | Nhà học 08 phòng, nhà đa năng; các hạng mục phụ | 2017 | 867/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 7.000 | 6.300 | 6.300 | |||
| 11 | Trường TH và THCS Đình Nộp, xã Pò Tô | la Pa | Nhà học 8 phòng và các hạng mục phụ | 2017 | 520/QĐ-UBND ngày 31/9/2016 | 5.000 | 4.500 | 4.500 |
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu | Lũy kế số vốn đã bố trí từ khối công đến hết năm 2015 | Lũy kế giải ngân từ khối công đến hết ngày 31/12/2015 | Giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Như cầu đầu tư 5 năm 2016-2020 | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 | ||||||||
| 20 | Trụ sở liên cư quan số 2 tỉnh Gia Lai | Pleiku | 2017-2020 | 270.000 | 243.000 | 60.000 | Dự kiến nguồn ngân sách tỉnh 60 tỷ đồng, nguồn tăng thu kết dự 183 tỷ đồng | ||||
| 21 | Bảo tàng tỉnh Gia Lai | Pleiku | Mở rộng (XD mới 3 tầng DTXD 120m2, DTS 300m2); cải tạo 900m2 | 2018 | 4.552 | 4.097 | 4.097 | ||||
| 22 | Trụ sở xã A yun, huyện Mang Yang | Mang Yang | Theo thiết kế mẫu đã ban hành | 2018 | 7.000 | 6.300 | 6.300 | ||||
| 23 | Trụ sở xã Ia Phang, huyện Chư Puh | Chư Puh | Theo thiết kế mẫu đã ban hành | 2018 | 7.000 | 6.300 | 6.300 | ||||
| 24 | Trụ sở xã Ia Dok, huyện Đăk Đoa | Đăk Đoa | Theo thiết kế mẫu đã ban hành | 2018 | 7.000 | 6.300 | 6.300 | ||||
| 25 | Trụ sở thị trấn Khang, huyện Khang | Khang | Theo thiết kế mẫu đã ban hành | 2018 | 9.000 | 8.100 | 8.100 | ||||
| 26 | Trụ sở Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông | Chư Prông | Nhà làm việc | 2018-2019 | 9.000 | 8.100 | 8.100 | ||||
| 27 | Nhà làm việc các phòng ban huyện Krông Pa | Krông pa | Nhà làm việc 02 tầng, DTS 1400m2 và các hạng mục phụ | 2018-2019 | 10.000 | 9.000 | 9.000 | ||||
| 28 | Nhà làm việc các phòng ban huyện Kông Chro | Kông Chro | Nhà Cấp III, 3 tầng, DTS: 1400 m2, các hạng mục phụ | 2018-2019 | 10.000 | 9.000 | 9.000 | ||||
| 29 | Nhà làm việc và hội trường trường Chính trị tỉnh | Pleiku | Công trình cấp III, 02 tầng DTXD 1.375m2, DTS 1.760m2 | 2017-2019 | 17.850 | 16.065 | 16.065 |
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu | Lũy kế số vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015 | Lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết ngày 31/12/2015 | Giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020 | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 | ||||||||
| 6 | Trường THCS Hoàng Hoa Thám, xã Ia Khai (tách trường) | Ia Grai | Nhà học 10 phòng, nhà hiệu bộ, phòng học bộ môn, thư viện, nhà đa năng và các hạng mục phụ | 2019-2020 | 15.000 | 13.500 | 13.350 | ||||
| 7 | Trường THCS xã Đăk Trôi (tách trường) | Mang Yang | Nhà học, nhà hiệu bộ, thư viện, phòng học bộ môn, nhà đa năng; các hạng mục phụ | 2019-2020 | 15.000 | 13.500 | 13.350 | ||||
| II | Tiền sử dụng đất phân cấp cho huyện, thị xã, thành phố | 998.100 | 998.100 | ||||||||
| 1 | Phân bổ cho các dự án (90%) | 898.100 | 898.100 | ||||||||
| 2 | Dự phòng (10%) | 100.000 | 100.000 |
| 序号 | 名称 | 内容 | 备注 |
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
| 4 | |||
| 5 | |||
| 6 | |||
| 7 | |||
| 8 | |||
| 9 | |||
| 10 | |||
| 11 | |||
| 12 | |||
| 13 | |||
| 14 | |||
| 15 | |||
| 16 | |||
| 17 | |||
| 18 | |||
| 19 | |||
| 20 | |||
| 21 | |||
| 22 | |||
| 23 | |||
| 24 | |||
| 25 | |||
| 26 | |||
| 27 | |||
| 28 | |||
| 29 | |||
| 30 | |||
| 31 | |||
| 32 | |||
| 33 | |||
| 34 | |||
| 35 | |||
| 36 | |||
| 37 | |||
| 38 | |||
| 39 | |||
| 40 | |||
| 41 | |||
| 42 | |||
| 43 | |||
| 44 | |||
| 45 | |||
| 46 | |||
| 47 | |||
| 48 | |||
| 49 | |||
| 50 | |||
| 51 | |||
| 52 | |||
| 53 | |||
| 54 | |||
| 55 | |||
| 56 | |||
| 57 | |||
| 58 | |||
| 59 | |||
| 60 | |||
| 61 | |||
| 62 | |||
| 63 | |||
| 64 | |||
| 65 | |||
| 66 | |||
| 67 | |||
| 68 | |||
| 69 | |||
| 70 | |||
| 71 | |||
| 72 | |||
| 73 | |||
| 74 | |||
| 75 | |||
| 76 | |||
| 77 | |||
| 78 | |||
| 79 | |||
| 80 | |||
| 81 | |||
| 82 | |||
| 83 | |||
| 84 | |||
| 85 | |||
| 86 | |||
| 87 | |||
| 88 | |||
| 89 | |||
| 90 | |||
| 91 | |||
| 92 | |||
| 93 | |||
| 94 | |||
| 95 | |||
| 96 | |||
| 97 | |||
| 98 | |||
| 99 | |||
| 100 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỐC LẬP - TƯ DO - HẠNH PHÚC
Biểu số 2.1
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN HỢP PHÁP KHÁC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh)
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu | Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020 | Ghi chú | |
| Số quyết định, ngày, tháng, năm | TMĐT | |||||||
| TỔNG SỐ | 501.482.533 | |||||||
| I | Nguồn vốn tăng thu, kết dư trong trung hạn 2016-2020 | 370.832.533 | ||||||
| 1 | Trụ sở làm việc Đội QLTT số 1 và lưu động | Pleiku | 2014 | 109/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/2013 | 2.496,621 | 103,190 | Bổ trí từ nguồn kinh phí ĐP còn lại sau khi quyết toán năm 2015 sang 2016 thực hiện | |
| 2 | Trụ sở làm việc Đội QLTT huyện Phú Thiên | Phú Thiên | 2015 | 1158/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/2014 | 1.313,489 | 16,848 | Bổ trí từ nguồn kinh phí ĐP còn lại sau khi quyết toán năm 2015 sang 2016 thực hiện | |
| 3 | Đường vào xã Ia Bà | Ia Grai | 2011 | 442/QĐ-UBND ngày 29/3/2010 | 23.562,697 | 416,357 | Bổ trí từ nguồn kinh phí ĐP còn lại sau khi quyết toán năm 2015 sang 2016 thực hiện | |
| 4 | Ký túc xá trường Chính trị tỉnh | Pleiku | 2013-2014 | 11604/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 | 17.843,370 | 14,440 | Bổ trí từ nguồn kinh phí ĐP còn lại sau khi quyết toán năm 2015 sang 2016 thực hiện | |
| 5 | Đường tỉnh 670B | Đăk Đoa | 2015 | 3476/QĐ-UBND ngày 17/4/2015 | 25.524,200 | 2.219,307 | Bổ trí từ nguồn kinh phí ĐP còn lại sau khi quyết toán năm 2015 sang 2016 thực hiện | |
| 6 | Trụ sở Huyện ủy KBang | KBang | 2016 | 26/QĐ-SKHĐT ngày 04/02/2016 | 9.993,502 | 2.554,000 | Bổ trí từ nguồn kinh phí ĐP còn lại sau khi quyết toán năm 2015 sang 2016 thực hiện | |
| 7 | Trụ sở Huyện ủy Krông Pa | Krông Pa | 2016 | 249/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 | 11.000 | 2.813,680 | Bổ trí từ nguồn kinh phí ĐP còn lại sau khi quyết toán năm 2015 sang 2016 thực hiện | |
| 8 | Chuẩn bị đầu tư cho dự án đường liên huyện Chư Păh - Ia Grai - Đức Cơ-Chư Prông | Chư Păh, Ia Grai, Đức Cơ, Chư Prông | 2017-2020 | 1.248.000 | 1.693,711 | Bổ trí từ nguồn kinh phí ĐP còn lại sau khi quyết toán năm 2015 sang 2016 thực hiện | ||
| 9 | Hệ thống thoát nước TP Pleiku | Pleiku | Đoạn Lý Thái Tổ - Diệp Kinh; Đoạn cầu Hội Phú - Ngã 3 Phú Đồng | 2016 | 20.000 | 20.000 | ||
| 10 | Chi trả cho 3 dự án sử dụng nguồn sử dụng đất năm 2015 | Ayun Pa, Chư Prông, Đăk Pơ | 2016 | 9.400 | ||||
| 11 | Vốn NS tỉnh ủy thác Ngân hàng chính sách xã hội cho các hộ nghèo vay | Pleiku | 2016 | 20.000 | 20.000 |
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu | Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020 | Ghi chú | |
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMBT | |||||||
| 12 | Dự án kéo dài - nâng cấp đường lăn và sân đỗ máy bay - cảng Hàng không Pleiku | Pleiku | Đền bù GPMB | 2016-2018 | 28.100 | 19.000 | ||
| 13 | Chương trình MTQG Nông thôn mới | Pleiku | 2016 | 30.000 | 30.000 | |||
| 14 | Sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi la Rbol | Ayam Pa | 2017-2018 | 15.000 | 13.500 | |||
| 15 | Xây dựng nâng cấp trung tâm mạng máy tính nội bộ Công An tỉnh | Pleiku | 2018-2020 | 7.945 | 7.151 | |||
| 16 | Xây dựng hệ thống 3 đường khi Bệnh viện đa khoa tỉnh | Pleiku | 2018-2020 | 39.000 | 35.100 | |||
| 17 | Trụ sở liên cơ quan số 2 tỉnh Gia Lai | Pleiku | 2018-2020 | 270.000 | 183.000 | |||
| 18 | Dự án cải tạo xử lý ô nhiễm môi trường tại bãi rác thành phố Pleiku | Pleiku | Đoạn dẹp bãi rác, thu gom rác, nước thải | 2018-2019 | 73.006 | 23.850 | ||
| II | Nguồn kết dư bảo hiểm y tế | 45.000 | ||||||
| 1 | Dự án đầu tư mua sắm máy chụp CT Scanner | Pleiku | 2016 | 50.000 | 45.000 | |||
| III | Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh | 147.500 | 31.350 | |||||
| 1 | Nối dài kênh N11, N33 và kênh N2 của hệ thống thủy lợi hồ chứa nước la Mlá | Krông Pa | 240 ha lúa và 120 ha hoa màu | 2016-2017 | 11.500 | 10.350 | ||
| 2 | Hệ thống nước sinh hoạt la Pa, huyện la Pa | la Pa | 2016-2017 | 90.000 | 15.000 | |||
| 3 | Đập thủy lợi Pleikoo, huyện Chư Sê | Chư Sê | 2016-2017 | 46.000 | 6.000 | |||
| IV | Tiền thuê đất trích nộp quỹ phát triển đất tỉnh | 2016-2020 | 54.300 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỐC LẬP - TƯ DO - HẠNH PHÚC
Biểu số 2.2
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN VAY TÍN DỤNG ƯU ĐÃI GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu | Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020 | Ghi chú | |
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | |||||||
| TỔNG SỐ | 555.000 | |||||||
| Trong đó: | ||||||||
| 1 | Dự án đường từ TT Đăk Đoa, huyện Đăk Đoa đi xã Ia Băng huyện Chư Prông | Đăk Đoa, Chư Prông | L= 21,4 Km, thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp IV | 2016-2017 | Ghi số QĐ vào | 102.336 | 95.000 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP - TƯ DO - HẠNH PHÚC
Biểu số 3
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| ST T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Quyết định đầu tư ban đầu | Lũy kế số vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015 | Lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết ngày 31/12/2015 | Giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | |||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trong đó: vốn xổ số kiến thiết | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn xổ số kiến thiết | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn xổ số kiến thiết | Nhà cầu đầu tư 3 năm 2016-2020 | Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020 | ||||||
| TỔNG SỐ | 865.992 | 738.000 | ||||||||||||
| TRONG ĐỒ: DỰ PHÒNG 10% | 63.800 | 63.800 | ||||||||||||
| PHƯƠNG ÁN PHÂN BỐ 90% TỔNG SỐ VỐN | 853.212 | 853.212 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | 802.192 | 674.200 | ||||||
| 1 | Giáo dục đào tạo | 435.239 | 435.239 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | 389.403 | 361.403 | |||||
| (1) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2011-2015 | 11.200 | 11.200 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | 6.000 | 6.000 | |||||
| - | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2014-2020 | 11.200 | 11.200 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | 6.000 | 6.000 | 0 | ||||
| - | Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016-2020 | 11.200 | 11.200 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | 6.000 | 6.000 | |||||
| 1 | Trường THCS phía Nam thị trên Chư Sĩ | Chư Sĩ | Nhà học 10 phòng, 2 tầng, DTS 870 m2; nhà hiệu bộ, thư viện, thực hành, 2 tầng, DTS 531 m2 và các hạng mục phụ | 2015- 2016 | 952/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 | 11.200 | 11.200 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | 6.000 | 6.000 | |
| (3) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 424.039 | 424.039 | 0 | 0 | 0 | 0 | 383.403 | 355.403 | |||||
| 1 | Trường THCS xã Ia Phi | Chư Phi | Nhà học 08 phòng 2 tầng, DTS: 715m2; nhà học bộ môn 2 tầng, DTS 670 m2 và các hạng mục phụ | 2016 | 159/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2015 | 8.989 | 8.989 | 8.500 | 8.500 | |||||
| 2 | Trường THCS Kim Đồng, xã Ia O, huyện Chư Pràng | Chư Pràng | Nhà học 08 phòng 2 tầng, DTS: 715m2; nhà hiệu bộ, thư viện 2 tầng, DTS 490 m2 và các hạng mục phụ | 2016 | 160/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2015 | 7.994 | 7.994 | 7.500 | 7.500 | |||||
| 3 | Trường THCS Hai Bà Trưng, xã Ia Triết | Ia Pa | Nhà học bộ môn 2 tầng, DTS 670m2; nhà học đa năng DTXD 440 m2 và các hạng mục phụ | 2016 | 161/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2015 | 6.832 | 6.832 | 6.500 | 6.500 | |||||
| 4 | Trường THCS Quang Trung xã Đông và Trường THCS Lê Quý Đôn Thị trấn Khang | Khang | Nhà học bộ môn 2 tầng, DTS 670m2/trường và các hạng mục phụ | 2016 | 162/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2015 | 8.000 | 8.000 | 7.500 | 7.500 | |||||
| 5 | Trường PTĐT Bàn trú THCS Nguyễn Bá Ngọc xã Chư A Thái | Phú Thiện | Nhà học bộ môn 2 tầng, DTS 670m2; nhà hiệu bộ, thư viện, 2 tầng DTS 490 m2 và các hạng mục phụ | 2016 | 163/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2015 | 7.000 | 7.000 | 6.500 | 6.500 | |||||
| 6 | Trường THCS Nguyễn Huệ, phường Đoàn Kết | Ayus Pa | Nhà học bộ môn 2 tầng, DTS 670 m2; Nhà tập đa năng, DTXD 440 m2; các hạng mục phụ | 2016 | 171/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 | 6.999 | 6.999 | 6.500 | 6.500 | |||||
| 7 | Trường THCS xã Ayus | Mang Yang | Nhà học 08 phòng 2 tầng, DTS: 715m2; nhà học bộ môn 2 tầng, DTS 670 m2; nhà hiệu bộ, thư viện 2 tầng, DTS 490 m2; nhà đa năng DTXD 440 m2 và các hạng mục phụ | 2016- 2017 | 963/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 | 14.431 | 14.431 | 12.988 | 12.988 | |||||
| 8 | Trường THPT Sơn Long, huyện Khang (xây mới tại xã Sơn Long) | Khang | Quy mô 600 học sinh. Nhà học 10 phòng, 2 tầng, DTS 950m2; nhà hiệu bộ, thư viện, 2 tầng, 490 m2; nhà học bộ môn 2 tầng DTS 670 m2; nhà đa năng và các hạng mục phụ | 2016- 2018 | 248/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 | 22.000 | 22.000 | 19.800 | 19.800 |
| ST T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Quyết định đầu tư ban đầu | Lũy kế số vốn đã bố trí từ khối sông đến hồi năm 2015 | Lũy kế giải ngân từ khối sông đến hồi ngày 31/12/2015 | Giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
| Số quyết định: ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trong đó: vốn số số kiến thiết | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn số số kiến thiết | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn số số kiến thiết | Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020 | Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020 | |||||||
| 9 | Trường THCS Hoàng Văn Thư, xã Ia Hưng (tỉnh trưởng) | Ia Giai | Nhà học 08 phòng 2 tầng, DTS: 715m2; nhà học bộ môn 2 tầng, DTS 670 m2; nhà hiệu bộ, thư viện 2 tầng, DTS 490 m2; nhà đa năng, DTXD 440 m2 và các hạng mục phụ | 2016- 2018 | 1251/QĐ-UBND ngày 29/12/2015 | 16.794 | 16.794 | 15.115 | 15.115 | ||||||
| 10 | Trường THPT Mạc Đình Chị, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh (đạt chuẩn quốc gia) | Chư Păh | Nhà học bộ môn 2 tầng DTXD 393m2; DTS 713m2, sản đường nội bộ, trung thiết bị | 2017 | 143/QĐ-SKHĐT ngày 28/10/2016 | 5.000 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | ||||||
| 11 | Trường THCS Nguyễn Khuyến, xã Kim Tân | Ia Pa | Nhà học bộ môn 4 phòng, nhà đa năng sản hệ tông, san nén | 2017 | 518/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 5.000 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | CTMTQG Năng thôn mới | |||||
| 12 | Trường THCS Phan Bội Châu, xã Ia Nan, huyện Đức Cơ | Đức Cơ | Công trình cấp III, 02 tầng DTXD 387m2, DTS 770m2. | 2017 | 4280/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | CTMTQG Năng thôn mới | |||||
| 13 | Trường THPT Lê Hồng Phong, xã Nam Yang, huyện Đức Đơn (đạt chuẩn quốc gia) | Đức Đơn | Nhà học bộ môn 2 tầng DTXD 375m2; DTS 713m2, nhà đa năng và các hạng mục phụ | 2017 | 143/QĐ-SKHĐT ngày 28/10/2016 | 7.000 | 7.000 | 6.300 | 6.300 | ||||||
| 14 | Trường THCS Trần Quốc Tuấn, thị trấn Đức Pơ | Đức Pơ | Nhà đa năng cấp III, 1 tầng DTXD 610m2, sản hệ tông | 2017 | 198/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | ||||||
| 15 | Trường THCS Phan Bội Châu, xã Ia Yati | Ia Giai | Nhà hiệu bộ, nhà đa năng và các hạng mục phụ | 2017 | 791/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 5.000 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | CTMTQG Năng thôn mới | |||||
| 16 | Trường THCS Ngô Quyền, xã Ia R946 | Krông Pa | Nhà 2 tầng 4 phòng học, 4 phòng bộ môn, nhà đa năng, các hạng mục phụ | 2017 | 1037/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 8.000 | 8.000 | 7.200 | 7.200 | ||||||
| 17 | Trường THCS Nay Dơ, xã Chu Mỗ | Ia Pa | Nhà hiệu bộ, nhà bảo vệ, sản hệ tông, công hàng rào thoáng và các hạng mục phụ | 2017 | 521/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | CTMTQG Năng thôn mới | |||||
| 18 | Trường THCS Trung Vương - An Tân | An Khê | Nhà học bộ môn, Nhà đa năng; Cải tạo Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ | 2017 | 3155/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 7.000 | 7.000 | 6.300 | 6.300 | ||||||
| 19 | Trường THPT A Sanh, xã Ia Kriê, huyện Ia Giai | Ia Giai | Nhà hiệu bộ, thư viện 2 tầng, DTXD 261m2, DTS 471m2; Nhà học bộ môn 02 tầng DTXD 990m2, DTS 699m2; Nhà đa năng, các hạng mục phụ | 2017- 2018 | 138/QĐ-SKHĐT ngày 28/10/2016 | 10.000 | 10.000 | 9.000 | 9.000 | ||||||
| 20 | Trường Cao đẳng sư phạm | Phúi | Nông cấp, cải tạo nhà hành chính, nhà thí nghiệm, nhà đa năng, khu nội trú, trường rào, sản hệ tông. Xây dựng một bộ môn PCCC, sản tập thể dục thể thao, sản đường hệ tông | 2017- 2018 | 143/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/2016 | 11.000 | 11.000 | 9.900 | 9.900 | ||||||
| 21 | Trường THPT Phạm Hồng Thái, huyện Chư Păh | Chư Păh | Nhà hiệu bộ- thư viện, nhà đa năng; | 2.018 | 7.000 | 7.000 | 6.300 | 6.300 | |||||||
| 22 | Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi, xã Hà Tam (đạt chuẩn quốc gia) | Đức Pơ | Nhà học bộ môn, Nhà đa năng | 2018 | 6.000 | 6.000 | 5.400 | 5.400 | CTMTQG Năng thôn mới | ||||||
| 23 | Trường THCS Kơ Pa Klong, xã Ia Pior | Chư Póng | 04 phòng học, Nhà học bộ môn; Nhà hiệu bộ, các hạng mục phụ | 2017 | 7.000 | 7.000 | 6.300 | 6.300 | |||||||
| 24 | Trường THCS Mai Xuân Thường - Song an - An Khê | An Khê | Nhà học bộ môn 4 phòng; thư viện và các hạng mục phụ | 2018 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | CTMTQG Năng thôn mới | ||||||
| 25 | Phân hiệu trường THPT Trường Chính, xã Ia Whip, huyện Chư Sĩ | Chư Sĩ | Nhà hiệu bộ, thư viện; Nhà học bộ môn; nhà đa năng; các hạng mục phụ | 2018- 2019 | 10.000 | 10.000 | 9.000 | 9.000 | |||||||
| 26 | Trường phổ thông DTNT huyện Đức Cơ (tại vị trí mới) | Đức Cơ | Quy mô 300 học sinh. Xây dựng nhà học, thực hành, bộ môn, thư viện, nhà hiệu bộ, nhà ở học sinh, nhà công vụ, nhà đa năng và các hạng mục phụ | 2018- 2020 | 30.000 | 30.000 | 27.000 | 27.000 | |||||||
| 27 | Trường THCS Trần Phú, xã KÔng | Đức Đơn | Nhà học bộ môn, Nhà đa năng, thiết bị và các hạng mục phụ | 2019 | 7.000 | 7.000 | 6.300 | 6.300 | |||||||
| 28 | Trường THCS Lê Lai - Thành an - An Khê | An Khê | Nhà học bộ môn 4 phòng, các hạng mục phụ | 2019 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | CTMTQG Năng thôn mới |
| ST T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Quyết định đầu tư ban đầu | Lũy kế số vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015 | Lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết ngày 31/12/2015 | Giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | |||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trong đó: vốn số số kiến thiết | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn số số kiến thiết | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn số số kiến thiết | Như cầu đầu tư 5 năm 2016-2020 | Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020 | ||||||
| 6 | Trạm y tế xã Ia O; Ia Bàng; Ia Pier và thị trấn Chư Práng. Trong đó năm 2016 đầu tư trạm y tế xã Ia O | Chư Práng | Nhà làm việc, DTXD tối thiểu 250 m2 + các hạng mục phụ/tram | 2016- 2018 | 31/QĐ-ĐBĐT ngày 02/3/2016 | 9.703 | 9.703 | 8.733 | 8.733 | |||||
| 7 | Trạm y tế xã AIBá; Ia Tiêm; Ia Kia; Ayun. Trong đó năm 2016 đầu tư trạm y tế xã AIBá | Chư Sô | Nhà làm việc, DTXD tối thiểu 250 m2 + các hạng mục phụ/tram | 2016- 2018 | 07/QĐ-UBND ngày 06/01/2016 | 11.600 | 11.600 | 10.440 | 10.440 | |||||
| 8 | Trạm y tế xã Nghĩa An, Kon Bia và thị trấn Khang. Trong đó năm 2016 đầu tư trạm y tế xã Nghĩa An | Khang | Nhà làm việc, DTXD 250 m2 + các hạng mục phụ/tram | 2016- 2018 | 167/QĐ-SXHBT ngày 20/10/2015 | 9.000 | 9.000 | 8.100 | 8.100 | |||||
| 9 | Đầu tư xây dựng mới trạm y tế phường An Tân | An Khê | Công trình cấp III, 02 tầng DTXD 204m2, DTS 593m2. | 2017 | 7.158/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | |||||
| 10 | Đầu tư trang thiết bị cho bệnh viện tuyến tỉnh | Ploika | HP1: Trang thiết bị cho Bệnh viện nhị. HP2: Trang thiết bị bệnh viện tuyến tỉnh | 2017- 2021 | 908/QĐ-UBND ngày 31/09/2016 | 150.000 | 150.000 | 135.000 | 109.600 | Bổ sung 42 tỷ đồng do TW cắt vốn | ||||
| 11 | Xây dựng mới trạm Y tế xã Ia Pier | Phú Thiên | Nhà làm việc, DTXD tối thiểu 250 m2 + các hạng mục phụ/tram | 2018 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | ||||||
| 12 | Đầu tư xây dựng mới trạm y tế xã Ia Sau, nâng cấp cải tạo trạm y tế các xã Ia Bá, Ia Khai | Ia Gai | Nhà làm việc, DTXD tối thiểu 250 m2 + các hạng mục phụ/tram | 2018- 2019 | 6.000 | 6.000 | 5.400 | 5.400 | CTMTQG Nâng thôn mới | |||||
| 13 | Đầu tư xây dựng mới 02 trạm y tế xã Llar; Chư Ngoc | Krông Pa | Nhà làm việc, DTXD tối thiểu 250 m2/tram + các hạng mục phụ | 2018- 2019 | 6.000 | 6.000 | 5.400 | 5.400 | CTMTQG Nâng thôn mới | |||||
| 14 | Đầu tư xây dựng mới 01 trạm y tế xã Đăk Sông và Năng cấp, mở rộng 02 trạm y tế xã Đăk Pơ Pho và Đăk Kơ Năng | Kông Chư | Nhà làm việc, DTXD tối thiểu 250 m2 + các hạng mục phụ/tram | 2018- 2019 | 6.000 | 6.000 | 5.400 | 5.400 | CTMTQG Nâng thôn mới | |||||
| 15 | Đầu tư xây dựng mới 01 trạm y tế xã Ia Krăng và nâng cấp trạm y tế Ia Dok | Đức Cơ | Nhà làm việc, DTXD tối thiểu 250 m2 + các hạng mục phụ/tram | 2018- 2019 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | CTMTQG Nâng thôn mới | |||||
| 16 | Đầu tư xây dựng mới 03 trạm y tế xã (Yang Bắc, Ya Hội và Tân An) | Đăk Pơ | Nhà làm việc, DTXD tối thiểu 250 m2 + các hạng mục phụ/tram | 2018- 2020 | 9.000 | 9.000 | 8.100 | 8.100 | CTMTQG Nâng thôn mới | |||||
| 17 | Đầu tư xây dựng mới 02 trạm y tế xã (HTra và Lơ Pang) | Mong Yang | Nhà làm việc, DTXD tối thiểu 250 m2 + các hạng mục phụ/tram | 2019- 2020 | 6.000 | 6.000 | 5.400 | 5.400 | CTMTQG Nâng thôn mới | |||||
| 18 | Đầu tư xây dựng mới 02 trạm y tế phường Ia Kông và Chư tế/Tràng | Ploika | Nhà làm việc, DTXD tối thiểu 250 m2 + các hạng mục phụ/tram | 2019- 2020 | 6.000 | 6.000 | 5.400 | 5.400 | CTMTQG Nâng thôn mới | |||||
| III | Văn hoá, thể thao, thông tin | 157.000 | 157.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 141.300 | 66.708 | |||||
| III | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 157.000 | 157.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 141.300 | 66.708 | |||||
| 1 | Đầu tư thiết bị văn hóa, diện ảnh | Ploika | Thiết bị âm thanh, ánh sáng, dĩa phong HD | 2019 | 2.000 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | ||||||
| 2 | Thư viện huyện Chư Pơ | Chư Pơ | 400m2 còn | 2019 | 5.000 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | ||||||
| 3 | Trung tâm triển lãm tỉnh Gia Lai | Ploika | Khu trưng bày trong nhà, khu trưng bày ngoài trời, các hạng mục phụ... | 2019- 2023 | 50.000 | 50.000 | 45.000 | 20.000 | ||||||
| 4 | Khu Liên hợp thể thao tỉnh | Ploika | Sân vận động chính, sân vận động phụ, sân luyện tập thể thao, nhà thi đấu đa năng, khu liên hợp thể thao dưới nước, nhà làm việc ban quản lý và đào tạo vận động viên, nhà ở động viên viên... | 2019- 2023 | 100.000 | 100.000 | 90.000 | 40.408 | ||||||
| IV | Văn CBĐT | 36.513 | 36.513 |