vanban.org

Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND Về việc phê duyệt Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (nguồn vốn ngân sách địa phương)

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/08/2017
Gia Lai Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 18/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 24/08/2017 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32/2016/NQ-HĐND

Gia Lai, ngày 08 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Về việc phê duyệt Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
(nguồn vốn ngân sách địa phương)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ HAI

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Văn bản số 8836/BKHĐT-TH ngày 24/10/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc dự kiến phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 và năm 2017;

Xét Tờ trình số 5475/TTr-UBND, ngày 26/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 nguồn vốn ngân sách địa phương như nội dung Tờ trình số 5475/TTr-UBND ngày 26/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai với tổng vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2016-2020 là 6.931.128,533 triệu đồng, trong đó: Dự phòng (10%) là 632.965 triệu đồng; Phân bổ chi tiết (90%) là 6.298.163,533 triệu đồng.

1. Vốn cân đối ngân sách tỉnh: 6.429.646 triệu đồng, phân bổ chi tiết (90%) 5.796.681 triệu đồng, cụ thể như sau:

(1) Vốn cân đối theo tiêu chí: 4.132.481 triệu đồng

a. Vốn cân đối theo tiêu chí tỉnh đầu tư: 2.872.481 triệu đồng, trong đó:

a.1/ Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2011-2015:

Bố trí 01 công trình hoàn thành (Dự án Đường vào xã Yeng: bố trí phần còn thiếu sau khi điều chỉnh tổng mức đầu tư): 5.500 triệu đồng.

a.2/ Dự án chuyển tiếp, hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2016-2020:

- Bó tri vón cho 06 cóng trinh: 72.193 trièu dòng.
- Bó tri vón doi ung thuc hiên chuong trinh có muc tiieu: 215.748 triieu dong.
- Bó tri vón tra nç kien có hóa kěnh muong và giao thong nong thon: 433.300 trièu dòng.
- Hô tro doanh nghiêp cóng ich: 6.900 trièu dòng.

a.3/ Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020

- Bó trí vốn cho 132 công trình: 2.067.037 triệu đồng.

a4/ Vốn chuẩn bị đầu tư: 73.928 triệu đồng

b. Vốn cân đối ngân sách phân cấp cho huyện: 1.400.000 triệu đồng, trong đó dự phòng 140.000 triệu đồng, phân bổ cho các dự án là 1.260.000 triệu đồng.

(2) Tiền sử dụng đất: 990.000 triệu đồng

a. Tiền sử dụng đất tỉnh đầu tư: 91.900 triệu đồng

- Bó tri vón cho 01 cóng trinh thanh toán nç: 9.100 trièu dòng.
- Bó tri vón cho 01 cóng trinh chuyen tiép: 7.000 trièu dòng.
- Bó tri vón cho 07 cóng trinh khói cóng mi: 75.800 trièu dòng.

b. Tiền sử dụng đất tỉnh phân cấp cho huyện, thị xã, thành phố: 898.100 triệu đồng.

(3) Vốn xổ số kiến thiết: 674.200 triệu đồng (dự kiến bố trí cho chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2017-2020 là 128.700 triệu đồng, chiếm 19%).

- Giáo dục đào tạo: 361.043 triệu đồng
+ Bó tri vón cho 01 cóng trinh chuyen tiép: 5.050 trièu dòng.
+ Bó tri vón cho 43 cóng trinh khói cóng mi: 355.403 trièu dòng.
- Y té: Bó tri vón cho 18 cóng trinh khói cóng mi: 209.576 trièu dòng.
- Văn hóa, thể thao, thông tin: Bó tri vón cho 04 cóng trinh khói cóng mi: 66.708 trièu dòng.
- Vốn chuẩn bị đầu tư: 36.513 trièu dòng.

2. Vốn từ các nguồn hợp pháp khác: 501.482,533 triệu đồng, trong đó:

- Vốn tăng thu, kết du: 370.832,533 triệu đồng
- Nguồn kết du bao hiếm y té: 45.000 triệu đồng
- Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh: 31.350 triệu đồng
- Tiền thuê đất nộp quỹ phát triển đất: 54.300 triệu đồng

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định giao nhiệm vụ đầu tư cho các sở, ngành, các huyện, thị xã, thành phố, các chủ đầu tư triển khai thực hiện đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Trong quá trình điều hành, thực hiện, nếu có sự thay đổi về nguồn vốn, danh mục đầu tư... đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến và báo cáo với Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp gần nhất.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khoá XI, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 12 năm 2016./.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
Biên số:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẮP - TỰ DO - HẠNH PHÚC

TỔNG THỢP VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016-2020
NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STTChương trình/ ngành, lĩnh vựcKế hoạch vốn 2016-2020 (theo thông báo của BKHDT tại VB 8836)Kế hoạch vốn 2016-2020 (Dự kiến của tỉnh)Ghi chú
Tổng sốSố vốn phân bổ chi tiết 90%Dự phòng 10%Tổng sốSố vốn phân bổ chi tiết 90%Dự phòng 10%
TỔNG SỐ6.329.6465.696.681632.9656.931.128.5336.298.163.533632.965
IVốn cân đối ngân sách tỉnh6.329.6465.696.681632.9656.429.6465.796.681632.965
1Vốn cân đối theo tiêu chí4.591.6464.132.481459.1654.591.6464.132.481459.165
2Tiền sử dụng đất1.100.000990.000110.0001.100.000990.000110.000
aTỉnh đầu tư101.90091.90010.000
bHuyện đầu tư998.100898.100100.000
3Vốn xổ số kiến thiết638.000574.20063.800738.000674.20063.800TW thông báo số vốn dự kiến GD 2017-2020 638 tỷ đồng
IIVốn từ các nguồn hợp pháp khác501.482.533501.482.5330
1Vốn tăng thu, kết dư370.832.533370.832.533
2Nguồn kết dư bảo hiểm y tế45.00045.000
3Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh31.35031.350
4Tiền thuê đất nộp quỹ phát triển đất54.30054.300

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỐC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC

Biểu 2

DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH GIAI ĐOẠN 2016-2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầuLũy kế số vốn đã bỏ trừ khối công đến hết năm 2015Lũy kế giải ngân từ khối công đến hết ngày 31/12/2015Giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTNhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020Kế hoạch 5 năm 2016-2020
TỔNG SỐ6.050.1585.691.646
TRONG ĐỐ
VỐN DỰ PHÒNG 10%569.165569.165
VỐN PHÂN BỐ CHO CÁC DỰ ÁN 90%5.480.9935.122.481
AVốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí5.476.85365.44965.4494.949.4584.591.646
Trong đó:
Vốn dự phòng (10% theo quy định)459.165459.165
Vốn phân bổ cho các dự án4.490.2934.132.481
A.1Vốn trong cân đối theo tiêu chí tính đầu tư3.076.85365.44965.4493.549.4583.191.646
Trong đó:
Vốn dự phòng (10% theo quy định)319.165319.165
Vốn phân bổ cho các dự án3.076.85365.44965.4493.230.2932.872.481
(1)Dự án khối công mới trong giai đoạn 2011-2015393.56165.44965.449731.516731.516
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầuLũy kế số vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015Lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết ngày 31/12/2015Giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTNhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020Kế hoạch 5 năm 2016-2020
2Thủy lợi Ia Jang NhôngChư PăhĐập dâng kết hợp tràn xã lũ, công lấy nước, công xả cát, kênh chính và công trình trên kênh, kênh nhánh và công trình trên kênh, khu trại, diện tích sử dụng đất 40.520m2.2017-20182089/QĐ-UBND ngày 31/10/20169.9808.9828.982
3Cải tạo nâng cấp Hồ Tờ ĐoĐăk PoCải tạo nâng cấp đập đất, xử lý chống thấm, bọc mặt bê tông thương lưu và XD 600m kênh nhánh. Tưới 45 ha(trong đó lúa 25 ha)20185.0004.5004.500
4Thủy lợi Nút Riêng xã Al BăChư SêĐập dâng L=68m, kênh 2km,2018-202028.00025.20025.200
5Thủy lợi DrangKhang90ha lúa nước và 40 ha hoa màu2019-202025.00022.50022.500
6Thủy lợi Ia PuchChư Prông100 ha lúa và 150 ha cây CN + hoa màu2019-202155.00049.50030.000
IIILâm nghiệp, bảo vệ và phát triển rừng bền vững36.7000033.00033.000
1Dự án đầu tư xây dựng và phát triển Khu bảo tồn thiên nhiên Kon Chư RăngKhangBảo tồn đa dạng sinh học của hệ sinh thái rừng, quản lý tài nguyên thiên nhiên rừng, bảo vệ phòng chống cháy rừng, hạ tầng kỹ thuật lâm nghiệp2018-202020.00018.00018.000
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầuLũy kế số vốn đã bố trí từ khối công đến hết năm 2015Lũy kế giải ngân từ khối công đến hết ngày 31/12/2015Giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTNhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020Kế hoạch 5 năm 2016-2020
8Đường nội thị huyện Chư SêChư SêL= 5 km, hệ thống thoát nước, (trong đó năm 2016: Mở rộng đường Quang Trung đoạn Hoàng Văn Thụ đến làng Kê, L= 682 m, Bn= 7,5m; Đường Trần Khánh Dư, L=1350m, Bn=11,5m, Bn= 5,5m, hệ thống thoát nước + Đền bù2016-201831/QĐ-UBND ngày 11/01/201635.00031.50031.350
9Đường tràn làng Bút - An ThànhĐăk PơĐường GTNT loại B dài 300m, trong đó có 120m đường tràn, công trình thoát nước2.017199/QĐ-UBND ngày 31/10/20162.0001.8001.800
10Đường Trần Hưng Đạo nối dàiKhangL=1.651,44m, nền rộng 10,5m; Bn=7,5m; hệ thống thoát nước2017-2018635/QĐ-UBND ngày 31/10/20169.9778.9798.979
11Đường khu dân cư xã Ia SolPhú ThiệnL=8,01km; Bn=5,5m; Bm=3,5m và hệ thống thoát nước2017-20181003/QĐ-UBND ngày 31/10/201616.00014.40014.400
12Đường Trường Chinh thị trấn Chư Ty, huyện Đức CơĐức CơL=1,46km, Bn=18m, Bm=16m, hệ thống thoát nước và công trình phòng hộ2017-2018150a/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/201613.06311.75711.757
13Đường nội thị trấn Kông ChroKông ChroĐường Nguyễn Văn Trối, L=2,329 km, BTXM, Bn=10,5m, Bn=7m, hệ thống thoát nước2017-2018597/QĐ-UBND ngày 24/10/201610.0009.0009.000
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầuLũy kế số vốn đã bố trí từ khối công đến hết năm 2015Lũy kế giải ngân từ khối công đến hết ngày 31/12/2015Giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTNhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020Kế hoạch 5 năm 2016-2020
14Đường từ thị trấn Đăk Đoa đi xã HnengĐăk ĐoaL=6,632 km, đường cấp VI, công trình thoát nước2019-202010.0009.0009.000
15Đường liên xã (đoạn từ tỉnh lộ 669 đi phường An Phước và xã Cửu An) Thị xã An KhêAn KhêL=8,5 km đường cấp IV, V, công trình thoát nước và công trình phòng hộ2017-20191004/QĐ-UBND ngày 31/10/201624.00021.60012.000Dự kiến nguồn ngân sách tỉnh 12 tỷ đồng, nguồn NSTX 4,8 tỷ đồng, Nguồn vốn khác 7,2 tỷ đồng
16Nâng cấp mở rộng đường nội thị trấn Ia KhaIa GraiNhánh 1: Đường Quang Trung L=991,4m; Nhánh 2: Đường Hai Bá Trung L=935,35m.2017-2019837/QĐ-UBND ngày 06/9/201621.00018.90018.900
17Đường nội thị xã Ayun PaAyun PaĐầu tư xây dựng 08 tuyến đường L=8.407,9m2017-20191000/QĐ-UBND ngày 31/10/201645.00040.50040.500
18Đường nội thị trấn Phú TúcKrông PaĐầu tư xây dựng 09 tuyến đường L=6.858m2017-20191002/QĐ-UBND ngày 31/10/201645.00040.50040.500
19Đường nội thị huyện Mang YangMang YangĐầu tư xây dựng 03 tuyến đường L=4.688m2017-20191001/QĐ-UBND ngày 31/10/201643.00038.70038.700
20Đường nội thị trấn Đăk Po-huyện Đăk Po đi xã Kông Long Khang-huyện KhangĐăk PoL=2,5 km, Cầu BTCT, bê thông thoát nước2018-202020.00018.00018.000
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầuLũy kế số vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015Lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết ngày 31/12/2015Giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTNhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020Kế hoạch 5 năm 2016-2020
33Đường liên xã huyện Đak ĐoaĐak ĐoaN1: Đường liên xã Tân Bình - Thị Trấn Đak Đoa - xã An Phú: L=7,6km Bn=7,5m, Bm=5,5m, hệ thống thoát nước; N2: Đường Thị trấn di Hưng Bn=7,5m, Bm=5,5m, hệ thống thoát nước; N3: Đường từ Tỉnh lộ 670 đi làng Đà Sơ Mai: L=7km Bn=5,5m, Bm=3,5m; 01 cầu ban L=6m, hệ thống thoát nước;2018-202045.00040.50040.000
35Đường liên xã huyện Kông ChroKông ChroChiều dài toàn tuyến L=16,8km, gồm 02 nhánh: - N1: Từ xã Kông Yang đi xã Đak Tpang dài 9,5km đường BTXM, Bn=5,5m, Bm=3,5m, hệ thống thoát nước; - N2: Từ Quốc lộ Trường Sơn Đông đi xã Đak Po Pho, L=7,3km đường BTXM, Bn=5,5m, Bm=3,5m, hệ thống thoát nước.2018-202045.00040.50040.000
36Đường nội thị huyện Ia PaIa PaN1: Trần Hưng Đạo L=5,05 km, Bn=14m, Bm=10,5m, mặt đường làng nhựa, hệ thống thoát nước. N2: Đường quy hoạch D2: L=1,250 km, Bn=14m, Bm=10,5m, mặt đường làng nhựa, hệ thống thoát nước.2018-202038.00034.20034.200
VCông trình công cộng, cấp thoát nước, môi trường330.110297.220226.950
1Dự án lập mới, bổ sung, chỉnh lý hồ sơ ĐGHC các cấp tỉnh Gia Lai theo NQ 128/NQ-CP và 139/NQ-CPPiciku2016145/QĐ-SKHĐT, 30/10/20151.2101.2101.100
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầuLũy kế số vốn đã bố trí từ khối công đến hết năm 2015Lũy kế giải ngân từ khối công đến hết ngày 31/12/2015Giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTNhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020Kế hoạch 5 năm 2016-2020
2Mở rộng hệ thống nước sạch thị trấn huyện Đăk ĐoaĐăk ĐoaXây dựng mở rộng hệ thống cấp nước sạch thị trấn Đăk Đoa, công suất 1.400m3/ngày đêm2017-2018136/QĐ-SKHĐT ngày 27/10/201615.00013.50013.500
3Chỉnh trang đô thị huyện Phú ThiệnPhú ThiệnĐầu tư xây dựng 04 tuyến đường L=2.223,9m2017-20191005/QĐ-UBND ngày 31/10/201616.50014.85014.850
4Hệ thống nước sinh hoạt xã Hông và xã Ayun, Chư SêChư SêHệ thống nước sinh hoạt xã Hông 648m3/ngày Hệ thống nước sinh hoạt xã Ayun572m3/ngày2017-20191006/QĐ-UBND ngày 31/10/201625.00022.50022.500
5Chỉnh trang đô thị TX An KhêAn KhêTổng chiều dài các tuyến L=11,9 km và các hạng mục phụ2018-202050.00045.00045.000
6Chỉnh trang đô thị Tp PleikuPleikuN1: Nâng cấp, mở rộng đường Hải Bà Trưng (đoạn Lý Thái Tổ - Trần Hưng Đạo), L=1,31 km; N2: Nâng cấp, mở rộng đường Trần Phú (đoạn Lý Thái Tổ - Trần Hưng Đạo), L=1,105 km2018-2022100.00090.00050.000
7Chỉnh trang đô thị TX AyunPaAyun PaMở rộng quảng trường, sân vận động, đường giao thông, hệ thống thoát nước2019-202150.00045.00030.000
8Chỉnh trang đô thị huyện Ia PaIa Pa2019-202111.20010.08010.000
9Chỉnh trang đô thị huyện Đăk PơĐăk Pơ2019-202111.20010.08010.000
10Chỉnh trang đô thị huyện Chư SêChư Sê2019-202150.00045.00030.000
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầuLũy kế số vốn đã bố trí từ khối công đến hết năm 2015Lũy kế giải ngân từ khối công đến hết ngày 31/12/2015Giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTNhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020Kế hoạch 5 năm 2016-2020
7Nâng cấp Trung tâm Công nghệ thông tin và xây dựng hệ thống thông tin tài nguyên, môi trường (bao gồm mua sắm các thiết bị về thông tin)PleiKuXây dựng mô hình tổng thể hệ thống thông tin QLTNMT, XD hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin TNMT, ...2019-202020.00018.00018.000
VIIIGiáo dục đào tạo254.395231.720219.714
1Trường THCS Trần Hưng Đạo, phường Sông Bờ, thị xã Ayun PaAyun PaNhà học bộ môn 2 tầng; DTS: 670 m2; Nhà đa năng DTXD 440 m2; các hạng mục phụ20161170/QĐ-UBND, 29/10/20156.9906.9906.600
2Trường THCS Nguyễn Văn Cừ, xã Ia Băng, huyện Đăk ĐoaĐăk ĐoaNhà học bộ môn 2 tầng; DTS: 670 m2; Nhà đa năng DTXD 440 m2; các hạng mục phụ2016158/QĐ-SKHĐT, 30/10/20156.6506.6506.600
3Trường THCS Chu Văn An, xã Tân An (đạt chuẩn quốc gia), huyện Đăk PơĐăk PơNhà học bộ môn 2 tầng; DTS: 670 m2; Nhà đa năng DTXD 440 m2; các hạng mục phụ2016168/QĐ-SKHĐT, 30/10/20157.0007.0006.600
4Trường THCS xã Chư Pơng (tách trường)Chư SêNhà học 08 phòng 2 tầng, DTS: 715m2; nhà học bộ môn 2 tầng, DTS 670 m2; nhà hiệu bộ, thư viện 2 tầng, DTS 490 m2; nhà đa năng DTXD 440 m2 và các hạng mục phụ201615.00014.20014.200
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầuLũy kế số vốn đã bố trí từ khối công đến hết năm 2015Lũy kế giải ngân từ khối công đến hết ngày 31/12/2015Giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMDTNhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020Kế hoạch 5 năm 2016-2020
5Trường THCS Lê Quý Đôn, xã Yang Trung (tách trường)Kông ChroNhà học 08 phòng 2 tầng, DTS 715m2; nhà học bộ môn 2 tầng, DTS 670 m2; nhà hiệu bộ, thư viện 2 tầng, DTS 490 m2; nhà đa năng DTXD 440 m2 và các hạng mục phụ2016-20171252/QĐ-UBND ngày 29/12/201514.99213.49313.393
6Trường Cao đẳng nghề Gia LaiPleikuNhà Đa năng, hội trường, nhà ở giáo viên và các hạng mục phụ2016-2017142/QĐ-UBND ngày 03/02/201620.00018.00017.488
7Nâng cấp trường phổ thông dân tộc nội trú Krông PaKrông PaNâng quy mô từ 150 học sinh lên 300 học sinh. Xây dựng mới nhà học thực hành, bộ môn, thư viện; nhà ở học sinh; nhà công vụ; nhà đa năng và các hạng mục phụ2016-2018141/QĐ-UBND ngày 03/02/201625.00022.50022.400
8Nâng cấp trường Trung học Y tế lên trường Cao đẳng Y tếPleikuQuy mô 1000 HS2016-2018297a/QĐ-UBND ngày 31/3/201614.94913.4543.000
9Trường THCS Lương Thế Vinh xã Pò Tôla PaNhà đa năng, nhà để xe, sân bê tông, sửa chữa nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ2017519/QĐ-UBND ngày 23/9/20163.0002.7002.700
10Trường THCS Nguyễn Du, xã Chánh PoNanPhú ThiệnNhà học 08 phòng, nhà đa năng; các hạng mục phụ2017867/QĐ-UBND ngày 28/10/20167.0006.3006.300
11Trường TH và THCS Đình Nộp, xã Pò Tôla PaNhà học 8 phòng và các hạng mục phụ2017520/QĐ-UBND ngày 31/9/20165.0004.5004.500
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầuLũy kế số vốn đã bố trí từ khối công đến hết năm 2015Lũy kế giải ngân từ khối công đến hết ngày 31/12/2015Giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMDTNhư cầu đầu tư 5 năm 2016-2020Kế hoạch 5 năm 2016-2020
20Trụ sở liên cư quan số 2 tỉnh Gia LaiPleiku2017-2020270.000243.00060.000Dự kiến nguồn ngân sách tỉnh 60 tỷ đồng, nguồn tăng thu kết dự 183 tỷ đồng
21Bảo tàng tỉnh Gia LaiPleikuMở rộng (XD mới 3 tầng DTXD 120m2, DTS 300m2); cải tạo 900m220184.5524.0974.097
22Trụ sở xã A yun, huyện Mang YangMang YangTheo thiết kế mẫu đã ban hành20187.0006.3006.300
23Trụ sở xã Ia Phang, huyện Chư PuhChư PuhTheo thiết kế mẫu đã ban hành20187.0006.3006.300
24Trụ sở xã Ia Dok, huyện Đăk ĐoaĐăk ĐoaTheo thiết kế mẫu đã ban hành20187.0006.3006.300
25Trụ sở thị trấn Khang, huyện KhangKhangTheo thiết kế mẫu đã ban hành20189.0008.1008.100
26Trụ sở Thị trấn Chư Prông, huyện Chư PrôngChư PrôngNhà làm việc2018-20199.0008.1008.100
27Nhà làm việc các phòng ban huyện Krông PaKrông paNhà làm việc 02 tầng, DTS 1400m2 và các hạng mục phụ2018-201910.0009.0009.000
28Nhà làm việc các phòng ban huyện Kông ChroKông ChroNhà Cấp III, 3 tầng, DTS: 1400 m2, các hạng mục phụ2018-201910.0009.0009.000
29Nhà làm việc và hội trường trường Chính trị tỉnhPleikuCông trình cấp III, 02 tầng DTXD 1.375m2, DTS 1.760m22017-201917.85016.06516.065
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầuLũy kế số vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015Lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết ngày 31/12/2015Giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTNhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020Kế hoạch 5 năm 2016-2020
6Trường THCS Hoàng Hoa Thám, xã Ia Khai (tách trường)Ia GraiNhà học 10 phòng, nhà hiệu bộ, phòng học bộ môn, thư viện, nhà đa năng và các hạng mục phụ2019-202015.00013.50013.350
7Trường THCS xã Đăk Trôi (tách trường)Mang YangNhà học, nhà hiệu bộ, thư viện, phòng học bộ môn, nhà đa năng; các hạng mục phụ2019-202015.00013.50013.350
IITiền sử dụng đất phân cấp cho huyện, thị xã, thành phố998.100998.100
1Phân bổ cho các dự án (90%)898.100898.100
2Dự phòng (10%)100.000100.000
序号名称内容备注
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐỐC LẬP - TƯ DO - HẠNH PHÚC

Biểu số 2.1

DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN HỢP PHÁP KHÁC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh)

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầuDự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, nămTMĐT
TỔNG SỐ501.482.533
INguồn vốn tăng thu, kết dư trong trung hạn 2016-2020370.832.533
1Trụ sở làm việc Đội QLTT số 1 và lưu độngPleiku2014109/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/20132.496,621103,190Bổ trí từ nguồn kinh phí ĐP còn lại sau khi quyết toán năm 2015 sang 2016 thực hiện
2Trụ sở làm việc Đội QLTT huyện Phú ThiênPhú Thiên20151158/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/20141.313,48916,848Bổ trí từ nguồn kinh phí ĐP còn lại sau khi quyết toán năm 2015 sang 2016 thực hiện
3Đường vào xã Ia BàIa Grai2011442/QĐ-UBND ngày 29/3/201023.562,697416,357Bổ trí từ nguồn kinh phí ĐP còn lại sau khi quyết toán năm 2015 sang 2016 thực hiện
4Ký túc xá trường Chính trị tỉnhPleiku2013-201411604/QĐ-UBND ngày 29/10/201217.843,37014,440Bổ trí từ nguồn kinh phí ĐP còn lại sau khi quyết toán năm 2015 sang 2016 thực hiện
5Đường tỉnh 670BĐăk Đoa20153476/QĐ-UBND ngày 17/4/201525.524,2002.219,307Bổ trí từ nguồn kinh phí ĐP còn lại sau khi quyết toán năm 2015 sang 2016 thực hiện
6Trụ sở Huyện ủy KBangKBang201626/QĐ-SKHĐT ngày 04/02/20169.993,5022.554,000Bổ trí từ nguồn kinh phí ĐP còn lại sau khi quyết toán năm 2015 sang 2016 thực hiện
7Trụ sở Huyện ủy Krông PaKrông Pa2016249/QĐ-UBND ngày 21/3/201611.0002.813,680Bổ trí từ nguồn kinh phí ĐP còn lại sau khi quyết toán năm 2015 sang 2016 thực hiện
8Chuẩn bị đầu tư cho dự án đường liên huyện Chư Păh - Ia Grai - Đức Cơ-Chư PrôngChư Păh, Ia Grai, Đức Cơ, Chư Prông2017-20201.248.0001.693,711Bổ trí từ nguồn kinh phí ĐP còn lại sau khi quyết toán năm 2015 sang 2016 thực hiện
9Hệ thống thoát nước TP PleikuPleikuĐoạn Lý Thái Tổ - Diệp Kinh; Đoạn cầu Hội Phú - Ngã 3 Phú Đồng201620.00020.000
10Chi trả cho 3 dự án sử dụng nguồn sử dụng đất năm 2015Ayun Pa, Chư Prông, Đăk Pơ20169.400
11Vốn NS tỉnh ủy thác Ngân hàng chính sách xã hội cho các hộ nghèo vayPleiku201620.00020.000
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầuDự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMBT
12Dự án kéo dài - nâng cấp đường lăn và sân đỗ máy bay - cảng Hàng không PleikuPleikuĐền bù GPMB2016-201828.10019.000
13Chương trình MTQG Nông thôn mớiPleiku201630.00030.000
14Sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi la RbolAyam Pa2017-201815.00013.500
15Xây dựng nâng cấp trung tâm mạng máy tính nội bộ Công An tỉnhPleiku2018-20207.9457.151
16Xây dựng hệ thống 3 đường khi Bệnh viện đa khoa tỉnhPleiku2018-202039.00035.100
17Trụ sở liên cơ quan số 2 tỉnh Gia LaiPleiku2018-2020270.000183.000
18Dự án cải tạo xử lý ô nhiễm môi trường tại bãi rác thành phố PleikuPleikuĐoạn dẹp bãi rác, thu gom rác, nước thải2018-201973.00623.850
IINguồn kết dư bảo hiểm y tế45.000
1Dự án đầu tư mua sắm máy chụp CT ScannerPleiku201650.00045.000
IIINguồn dự phòng ngân sách tỉnh147.50031.350
1Nối dài kênh N11, N33 và kênh N2 của hệ thống thủy lợi hồ chứa nước la MláKrông Pa240 ha lúa và 120 ha hoa màu2016-201711.50010.350
2Hệ thống nước sinh hoạt la Pa, huyện la Pala Pa2016-201790.00015.000
3Đập thủy lợi Pleikoo, huyện Chư SêChư Sê2016-201746.0006.000
IVTiền thuê đất trích nộp quỹ phát triển đất tỉnh2016-202054.300

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỐC LẬP - TƯ DO - HẠNH PHÚC

Biểu số 2.2

DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN VAY TÍN DỤNG ƯU ĐÃI GIAI ĐOẠN 2016-2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầuDự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
TỔNG SỐ555.000
Trong đó:
1Dự án đường từ TT Đăk Đoa, huyện Đăk Đoa đi xã Ia Băng huyện Chư PrôngĐăk Đoa, Chư PrôngL= 21,4 Km, thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp IV2016-2017Ghi số QĐ vào102.33695.000

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP - TƯ DO - HẠNH PHÚC

Biểu số 3

DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT GIAI ĐOẠN 2016-2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ST TDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC- HTQuyết định đầu tư ban đầuLũy kế số vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015Lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết ngày 31/12/2015Giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrong đó: vốn xổ số kiến thiếtTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn xổ số kiến thiếtTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn xổ số kiến thiếtNhà cầu đầu tư 3 năm 2016-2020Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
TỔNG SỐ865.992738.000
TRONG ĐỒ: DỰ PHÒNG 10%63.80063.800
PHƯƠNG ÁN PHÂN BỐ 90% TỔNG SỐ VỐN853.212853.2125.0505.0505.0505.050802.192674.200
1Giáo dục đào tạo435.239435.2395.0505.0505.0505.050389.403361.403
(1)Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2011-201511.20011.2005.0505.0505.0505.0506.0006.000
-Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2014-202011.20011.2005.0505.0505.0505.0506.0006.0000
-Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016-202011.20011.2005.0505.0505.0505.0506.0006.000
1Trường THCS phía Nam thị trên Chư SĩChư SĩNhà học 10 phòng, 2 tầng, DTS 870 m2; nhà hiệu bộ, thư viện, thực hành, 2 tầng, DTS 531 m2 và các hạng mục phụ2015- 2016952/QĐ-UBND ngày 30/10/201411.20011.2005.0505.0505.0505.0506.0006.000
(3)Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020424.039424.0390000383.403355.403
1Trường THCS xã Ia PhiChư PhiNhà học 08 phòng 2 tầng, DTS: 715m2; nhà học bộ môn 2 tầng, DTS 670 m2 và các hạng mục phụ2016159/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/20158.9898.9898.5008.500
2Trường THCS Kim Đồng, xã Ia O, huyện Chư PràngChư PràngNhà học 08 phòng 2 tầng, DTS: 715m2; nhà hiệu bộ, thư viện 2 tầng, DTS 490 m2 và các hạng mục phụ2016160/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/20157.9947.9947.5007.500
3Trường THCS Hai Bà Trưng, xã Ia TriếtIa PaNhà học bộ môn 2 tầng, DTS 670m2; nhà học đa năng DTXD 440 m2 và các hạng mục phụ2016161/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/20156.8326.8326.5006.500
4Trường THCS Quang Trung xã Đông và Trường THCS Lê Quý Đôn Thị trấn KhangKhangNhà học bộ môn 2 tầng, DTS 670m2/trường và các hạng mục phụ2016162/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/20158.0008.0007.5007.500
5Trường PTĐT Bàn trú THCS Nguyễn Bá Ngọc xã Chư A TháiPhú ThiệnNhà học bộ môn 2 tầng, DTS 670m2; nhà hiệu bộ, thư viện, 2 tầng DTS 490 m2 và các hạng mục phụ2016163/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/20157.0007.0006.5006.500
6Trường THCS Nguyễn Huệ, phường Đoàn KếtAyus PaNhà học bộ môn 2 tầng, DTS 670 m2; Nhà tập đa năng, DTXD 440 m2; các hạng mục phụ2016171/QĐ-UBND ngày 29/10/20156.9996.9996.5006.500
7Trường THCS xã AyusMang YangNhà học 08 phòng 2 tầng, DTS: 715m2; nhà học bộ môn 2 tầng, DTS 670 m2; nhà hiệu bộ, thư viện 2 tầng, DTS 490 m2; nhà đa năng DTXD 440 m2 và các hạng mục phụ2016- 2017963/QĐ-UBND ngày 29/10/201514.43114.43112.98812.988
8Trường THPT Sơn Long, huyện Khang (xây mới tại xã Sơn Long)KhangQuy mô 600 học sinh. Nhà học 10 phòng, 2 tầng, DTS 950m2; nhà hiệu bộ, thư viện, 2 tầng, 490 m2; nhà học bộ môn 2 tầng DTS 670 m2; nhà đa năng và các hạng mục phụ2016- 2018248/QĐ-UBND ngày 21/3/201622.00022.00019.80019.800
ST TDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC- HTQuyết định đầu tư ban đầuLũy kế số vốn đã bố trí từ khối sông đến hồi năm 2015Lũy kế giải ngân từ khối sông đến hồi ngày 31/12/2015Giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định: ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrong đó: vốn số số kiến thiếtTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn số số kiến thiếtTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn số số kiến thiếtNhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
9Trường THCS Hoàng Văn Thư, xã Ia Hưng (tỉnh trưởng)Ia GiaiNhà học 08 phòng 2 tầng, DTS: 715m2; nhà học bộ môn 2 tầng, DTS 670 m2; nhà hiệu bộ, thư viện 2 tầng, DTS 490 m2; nhà đa năng, DTXD 440 m2 và các hạng mục phụ2016- 20181251/QĐ-UBND ngày 29/12/201516.79416.79415.11515.115
10Trường THPT Mạc Đình Chị, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh (đạt chuẩn quốc gia)Chư PăhNhà học bộ môn 2 tầng DTXD 393m2; DTS 713m2, sản đường nội bộ, trung thiết bị2017143/QĐ-SKHĐT ngày 28/10/20165.0005.0004.5004.500
11Trường THCS Nguyễn Khuyến, xã Kim TânIa PaNhà học bộ môn 4 phòng, nhà đa năng sản hệ tông, san nén2017518/QĐ-UBND ngày 31/10/20165.0005.0004.5004.500CTMTQG Năng thôn mới
12Trường THCS Phan Bội Châu, xã Ia Nan, huyện Đức CơĐức CơCông trình cấp III, 02 tầng DTXD 387m2, DTS 770m2.20174280/QĐ-UBND ngày 17/10/20164.0004.0003.6003.600CTMTQG Năng thôn mới
13Trường THPT Lê Hồng Phong, xã Nam Yang, huyện Đức Đơn (đạt chuẩn quốc gia)Đức ĐơnNhà học bộ môn 2 tầng DTXD 375m2; DTS 713m2, nhà đa năng và các hạng mục phụ2017143/QĐ-SKHĐT ngày 28/10/20167.0007.0006.3006.300
14Trường THCS Trần Quốc Tuấn, thị trấn Đức PơĐức PơNhà đa năng cấp III, 1 tầng DTXD 610m2, sản hệ tông2017198/QĐ-UBND ngày 31/10/20164.0004.0003.6003.600
15Trường THCS Phan Bội Châu, xã Ia YatiIa GiaiNhà hiệu bộ, nhà đa năng và các hạng mục phụ2017791/QĐ-UBND ngày 28/10/20165.0005.0004.5004.500CTMTQG Năng thôn mới
16Trường THCS Ngô Quyền, xã Ia R946Krông PaNhà 2 tầng 4 phòng học, 4 phòng bộ môn, nhà đa năng, các hạng mục phụ20171037/QĐ-UBND ngày 28/10/20168.0008.0007.2007.200
17Trường THCS Nay Dơ, xã Chu MỗIa PaNhà hiệu bộ, nhà bảo vệ, sản hệ tông, công hàng rào thoáng và các hạng mục phụ2017521/QĐ-UBND ngày 31/10/20163.0003.0002.7002.700CTMTQG Năng thôn mới
18Trường THCS Trung Vương - An TânAn KhêNhà học bộ môn, Nhà đa năng; Cải tạo Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ20173155/QĐ-UBND ngày 31/10/20167.0007.0006.3006.300
19Trường THPT A Sanh, xã Ia Kriê, huyện Ia GiaiIa GiaiNhà hiệu bộ, thư viện 2 tầng, DTXD 261m2, DTS 471m2; Nhà học bộ môn 02 tầng DTXD 990m2, DTS 699m2; Nhà đa năng, các hạng mục phụ2017- 2018138/QĐ-SKHĐT ngày 28/10/201610.00010.0009.0009.000
20Trường Cao đẳng sư phạmPhúiNông cấp, cải tạo nhà hành chính, nhà thí nghiệm, nhà đa năng, khu nội trú, trường rào, sản hệ tông. Xây dựng một bộ môn PCCC, sản tập thể dục thể thao, sản đường hệ tông2017- 2018143/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/201611.00011.0009.9009.900
21Trường THPT Phạm Hồng Thái, huyện Chư PăhChư PăhNhà hiệu bộ- thư viện, nhà đa năng;2.0187.0007.0006.3006.300
22Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi, xã Hà Tam (đạt chuẩn quốc gia)Đức PơNhà học bộ môn, Nhà đa năng20186.0006.0005.4005.400CTMTQG Năng thôn mới
23Trường THCS Kơ Pa Klong, xã Ia PiorChư Póng04 phòng học, Nhà học bộ môn; Nhà hiệu bộ, các hạng mục phụ20177.0007.0006.3006.300
24Trường THCS Mai Xuân Thường - Song an - An KhêAn KhêNhà học bộ môn 4 phòng; thư viện và các hạng mục phụ20184.0004.0003.6003.600CTMTQG Năng thôn mới
25Phân hiệu trường THPT Trường Chính, xã Ia Whip, huyện Chư SĩChư SĩNhà hiệu bộ, thư viện; Nhà học bộ môn; nhà đa năng; các hạng mục phụ2018- 201910.00010.0009.0009.000
26Trường phổ thông DTNT huyện Đức Cơ (tại vị trí mới)Đức CơQuy mô 300 học sinh. Xây dựng nhà học, thực hành, bộ môn, thư viện, nhà hiệu bộ, nhà ở học sinh, nhà công vụ, nhà đa năng và các hạng mục phụ2018- 202030.00030.00027.00027.000
27Trường THCS Trần Phú, xã KÔngĐức ĐơnNhà học bộ môn, Nhà đa năng, thiết bị và các hạng mục phụ20197.0007.0006.3006.300
28Trường THCS Lê Lai - Thành an - An KhêAn KhêNhà học bộ môn 4 phòng, các hạng mục phụ20193.0003.0002.7002.700CTMTQG Năng thôn mới
ST TDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC- HTQuyết định đầu tư ban đầuLũy kế số vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015Lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết ngày 31/12/2015Giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrong đó: vốn số số kiến thiếtTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn số số kiến thiếtTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn số số kiến thiếtNhư cầu đầu tư 5 năm 2016-2020Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
6Trạm y tế xã Ia O; Ia Bàng; Ia Pier và thị trấn Chư Práng. Trong đó năm 2016 đầu tư trạm y tế xã Ia OChư PrángNhà làm việc, DTXD tối thiểu 250 m2 + các hạng mục phụ/tram2016- 201831/QĐ-ĐBĐT ngày 02/3/20169.7039.7038.7338.733
7Trạm y tế xã AIBá; Ia Tiêm; Ia Kia; Ayun. Trong đó năm 2016 đầu tư trạm y tế xã AIBáChư SôNhà làm việc, DTXD tối thiểu 250 m2 + các hạng mục phụ/tram2016- 201807/QĐ-UBND ngày 06/01/201611.60011.60010.44010.440
8Trạm y tế xã Nghĩa An, Kon Bia và thị trấn Khang. Trong đó năm 2016 đầu tư trạm y tế xã Nghĩa AnKhangNhà làm việc, DTXD 250 m2 + các hạng mục phụ/tram2016- 2018167/QĐ-SXHBT ngày 20/10/20159.0009.0008.1008.100
9Đầu tư xây dựng mới trạm y tế phường An TânAn KhêCông trình cấp III, 02 tầng DTXD 204m2, DTS 593m2.20177.158/QĐ-UBND ngày 21/10/20163.0003.0002.7002.700
10Đầu tư trang thiết bị cho bệnh viện tuyến tỉnhPloikaHP1: Trang thiết bị cho Bệnh viện nhị. HP2: Trang thiết bị bệnh viện tuyến tỉnh2017- 2021908/QĐ-UBND ngày 31/09/2016150.000150.000135.000109.600Bổ sung 42 tỷ đồng do TW cắt vốn
11Xây dựng mới trạm Y tế xã Ia PierPhú ThiênNhà làm việc, DTXD tối thiểu 250 m2 + các hạng mục phụ/tram20183.0003.0002.7002.700
12Đầu tư xây dựng mới trạm y tế xã Ia Sau, nâng cấp cải tạo trạm y tế các xã Ia Bá, Ia KhaiIa GaiNhà làm việc, DTXD tối thiểu 250 m2 + các hạng mục phụ/tram2018- 20196.0006.0005.4005.400CTMTQG Nâng thôn mới
13Đầu tư xây dựng mới 02 trạm y tế xã Llar; Chư NgocKrông PaNhà làm việc, DTXD tối thiểu 250 m2/tram + các hạng mục phụ2018- 20196.0006.0005.4005.400CTMTQG Nâng thôn mới
14Đầu tư xây dựng mới 01 trạm y tế xã Đăk Sông và Năng cấp, mở rộng 02 trạm y tế xã Đăk Pơ Pho và Đăk Kơ NăngKông ChưNhà làm việc, DTXD tối thiểu 250 m2 + các hạng mục phụ/tram2018- 20196.0006.0005.4005.400CTMTQG Nâng thôn mới
15Đầu tư xây dựng mới 01 trạm y tế xã Ia Krăng và nâng cấp trạm y tế Ia DokĐức CơNhà làm việc, DTXD tối thiểu 250 m2 + các hạng mục phụ/tram2018- 20194.0004.0003.6003.600CTMTQG Nâng thôn mới
16Đầu tư xây dựng mới 03 trạm y tế xã (Yang Bắc, Ya Hội và Tân An)Đăk PơNhà làm việc, DTXD tối thiểu 250 m2 + các hạng mục phụ/tram2018- 20209.0009.0008.1008.100CTMTQG Nâng thôn mới
17Đầu tư xây dựng mới 02 trạm y tế xã (HTra và Lơ Pang)Mong YangNhà làm việc, DTXD tối thiểu 250 m2 + các hạng mục phụ/tram2019- 20206.0006.0005.4005.400CTMTQG Nâng thôn mới
18Đầu tư xây dựng mới 02 trạm y tế phường Ia Kông và Chư tế/TràngPloikaNhà làm việc, DTXD tối thiểu 250 m2 + các hạng mục phụ/tram2019- 20206.0006.0005.4005.400CTMTQG Nâng thôn mới
IIIVăn hoá, thể thao, thông tin157.000157.0000000141.30066.708
IIIDự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020157.000157.0000000141.30066.708
1Đầu tư thiết bị văn hóa, diện ảnhPloikaThiết bị âm thanh, ánh sáng, dĩa phong HD20192.0002.0001.8001.800
2Thư viện huyện Chư PơChư Pơ400m2 còn20195.0005.0004.5004.500
3Trung tâm triển lãm tỉnh Gia LaiPloikaKhu trưng bày trong nhà, khu trưng bày ngoài trời, các hạng mục phụ...2019- 202350.00050.00045.00020.000
4Khu Liên hợp thể thao tỉnhPloikaSân vận động chính, sân vận động phụ, sân luyện tập thể thao, nhà thi đấu đa năng, khu liên hợp thể thao dưới nước, nhà làm việc ban quản lý và đào tạo vận động viên, nhà ở động viên viên...2019- 2023100.000100.00090.00040.408
IVVăn CBĐT36.51336.513