vanban.org

Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số nội dung trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015-2019

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/01/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/08/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2024/NQ-HĐND · 24/07/2024
Đắk Nông Ban hành 10/12/2015 Hiệu lực 20/12/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số nội dung trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015-2019 · 32/2015/NQ-HĐND
03/08/202405/2024/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 20/12/2015Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 28/01/2021 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32/2015/NQ-HĐND

Đắk Nông, ngày 10 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số nội dung trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên

địa bàn tỉnh giai đoạn 2015-2019.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

KHÓA II, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 5685/TTr-UBND, ngày 13/11/2015 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 của HĐND tỉnh Đắk Nông về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015-2019; Báo cáo thẩm tra số 57/BC- HĐND ngày 02/12/2015 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số nội dung trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015-2019 như sau:

 (có bảng phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Các nội dung khác vẫn giữ nguyên như nội dung Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 của HĐND tỉnh Đắk Nông về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2015-2019.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

- Giao UBND tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số nội dung trong Bảng giá các loại đất kèm theo Quyết định về việc quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015-2019 và công bố công khai theo đúng quy định.

- Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông khóa II, kỳ họp thứ 12 thông qua./.                   

Phụ lục CH

Chi tiết các nội dung sửa đổi, bổ sung và hủy bỏ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32 /2015/ NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số nội dung trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015-2019)

1. Sửa đổi tên vị trí đất trồng cây lâu năm tại xã Thuận Hạnh, huyện Đắk Song, tỉnh Đắk Nông.

- Bảng xác định vị trí đất nông nghiệp trên địa bàn huyện Đắk Song:

STT Đơn vị hành chính Vị trí đất trồng cây lâu năm

Vị trí đất trồng cây lâu năm

(Sửa đổi)

 5 Xã Thuận Hạnh Vị trí 3: Thuận Bình, Thuận Hải, Thuận Hưng, Thuận Hưng Vị trí 3: Thuận Bình, Thuận Hải, Thuận Hưng, Thuận Đồng

2. Sửa đổi tên vị trí đất nông nghiệp trên địa bàn huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông.

- Bảng xác định vị trí đất nông nghiệp trên địa bàn huyện Cư Jút:

STT Vị trí đất nông nghiệp trong Bảng giá đất nông nghiệp tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Cư Jút Vị trí đất nông nghiệp trong Bảng giá đất nông nghiệp tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Cư Jút (Sửa đổi)
  Đất xen kẽ trong khu dân cư Đất các khu vực

3. Sửa đổi tên gọi một số đoạn đường, tên đường trên địa bàn huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông.

3.1. Tại địa bàn thị trấn Đắk Mil:

TT Tên đường Đoạn đường

                 Đoạn đường

(sửa đổi)

Từ Đến Từ Đến
30 Đường Lý Thường Kiệt Đường Lê Duẩn Đường Quang Trung Đường Lê Duẩn Đường Quang Trung
    Đường Quang Trung Đường Lê Lợi Đường Quang Trung Đường Phan Bội Châu
53 Đường vành đai Hồ Tây (TDP 5) Hoa Viên Ngã 3 đường Bà Triệu Đường Nguyễn Du Hết đất Nhà ông Trịnh Hùng Trang
    Ngã 3 đường Bà Triệu Hết vành đai đường Hồ Tây Hết đất Nhà ông Trịnh Hùng Trang Giáp ranh xã Thuận An

3.2. Tại địa bàn xã Đắk Lao:

TT Tên đường Đoạn đường

Đoạn đường

(sửa đổi)

Từ Đến Từ Đến
3 Quốc lộ 14C Giáp đường Trường Trần Phú đi QL14 C Hết  Lâm trường Đắk Mil (Công ty Đại Thành) Giáp đường Trần Phú đi QL14 C Hết  Lâm trường Đắk Mil (Công ty Đại Thành)
    Lâm trường Đắk Mil Đập 6B Lâm trường Đắk Mil Đập 6B
    Đập 6B Hết Trạm Biên phòng Đắk Ken Đập 6B Hết Trạm Biên phòng Đắk Ken
    Trạm Biên phòng Đắk Ken Trạm Biên phòng Đắk Ken + 500 m Trạm Biên phòng Đắk Ken Hết quy hoạch khu dân cư
19 Đường nội thôn Ngã 3 nhà ông Lộc Đường Trần Phú Ngã 3 nhà ông Lộc Đường Trần Phú
    Đường thôn 8, 9A Nhà ông Thanh Đường thôn 8B, 9A Hết đất nhà ông Thanh
    Nhà bà Hồng Nhà ông Anh Nhà bà Hồng Hết đất nhà ông Anh
    Quốc lộ 14 Thôn 10A, 10B Quốc lộ 14 Thôn 10B
TT Tên đường Đoạn đường Tên đường (sửa đổi)

Đoạn đường

(sửa đổi)

Từ Đến Từ Đến
4 Đường liên xã Cây xăng Anh Tuấn Ngã 3 nhà bà Đoàn Thị Nam Đường liên xã Giáp Thôn 5 xã Đắk Lao Ngã 3 nhà bà Đoàn Thị Nam
11 Đường thôn 8, thôn 9 Ngã 4 nhà Ba Đôn Đường Quốc lộ 14C Đường thôn 8A, 8B, thôn 9A Ngã 4 nhà Ba Đôn Đường Quốc lộ 14C
12 Đường  thôn 8 Ngã 3 mẫu giáo thôn 8 Giáp Quốc lộ 14C (Công ty Đại Thành) Đường  thôn 8a Ngã 3 mẫu giáo thôn 8a Giáp Quốc lộ 14C (Công ty Đại Thành)

3.3. Sửa đổi tên gọi các tỉnh lộ, quốc lộ trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 của HĐND tỉnh, như sau:

- Tỉnh lộ 1 thành Tỉnh lộ 681;

- Tỉnh lộ 2 thành Tỉnh lộ 682;

- Tỉnh lộ 3 thành Tỉnh lộ 683;

- Tỉnh lộ 4 thành Tỉnh lộ 684;

- Quốc lộ 14 A thành Quốc lộ 14.

4. Hủy bỏ, sửa đổi, bổ sung giá đất ở trên một số đoạn đường, tuyến đường thuộc địa bàn xã Đắk Sôr, xã Nam Xuân, xã Nâm N’Đir và Quảng phú, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông.

4.1. Sửa đổi, bổ sung giá đất các đoạn đường thuộc địa bàn xã Đắk Sôr, Nam Xuân, Quảng phú:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Đơn giá Đơn giá (sửa đổi)  
Từ Đến  
VIII.3 Xã Đắk Sôr          
1 Đường Tỉnh lộ 684 Hết đất ông Võ Thứ Giáp ranh giới xã Nam Đà      550         400  
    Đất ở các khu vực còn lại trên đường Tỉnh lộ 684 550         400  
VIII.10 Xã Nam Xuân          
2 Đường Tỉnh lộ 683 Cuối thôn Đắk Xuân nhà ông Vi Văn Tiến Ngã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc +200m          250 380  
VIII.6 Xã Quảng Phú          
4 Đường nhà máy thuỷ điện Buôn Tua Srah Ngã 3 đường vào thuỷ điện Hết nhà ông Bảo          320          150  
    Ngã 3 đường vào thuỷ điện Cầu Nam Ka        320          150  
5 Đường vào khu tái định cư thuỷ điện Km 0 (Ngã 3 đường vào thuỷ điện) Km 0 + 100m (hướng bến nước Buôn K'tăh)          320          150  

4.2. Hủy bỏ 01 khu vực giá đất ở khu dân cư còn lại tại xã Nâm Nung, bổ sung 01 khu vực giá đất ở khu dân cư còn lại tại xã Nâm N’Đir:

+ Hủy bỏ 01 khu vực giá đất ở khu dân cư còn lại tại xã Nâm Nung:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Đơn giá
Từ Đến
VIII.9 Xã Nâm Nung      
9 Đất khu dân cư còn lại tại bon Đắk P’Rí, thôn Quảng Hà, thôn Nam Thanh. 70

+ Bổ sung 01 khu vực giá đất ở khu dân cư còn lại tại xã Nâm N’Đir:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Đơn giá
Từ Đến
VIII.5 Xã Nâm N’Đir      
4 Đất khu dân cư còn lại tại bon Đắk P’Rí, thôn Quảng Hà, thôn Nam Thanh. 70

5. Sửa đổi giá đất ở trên một số đoạn đường, tuyến đường trên địa bàn thị xã Gia Nghĩa.

5.1. Sửa đổi giá đất ở 01 đoạn đường, tuyến đường phường Nghĩa Tân, phường Nghĩa Phú, thị xã Gia Nghĩa:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường Đơn giá Đơn giá (Sửa đổi)
Từ Đến
I Thị xã Gia Nghĩa        
I. 1. Phường Nghĩa Tân        
21 Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) Đường 23/3 Suối Đắk Nông (cũ) 1.500 1.950
I. 2. Phường Nghĩa Phú         
    1 Đường Nguyễn Tất Thành Giáp ranh xã Quảng Thành Khách sạn Hồng Liên 830 1000

5.2. Bổ sung mới 02 đoạn đường và tuyến đường chưa có trong bảng giá đất tại địa bàn phường Nghĩa Tân; 01 khu tái định cư tại phường Nghĩa Phú, thị xã Gia Nghĩa. Cụ thể như sau:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT NỘI DUNG Đơn giá 
Tên đường Đoạn đường 
 
Từ Đến 
I Thị xã Gia Nghĩa   
I. 1. Phường Nghĩa Tân       
23 Quốc lộ 14 cũ Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ Đường Nguyễn Tất Thành     1.200 
24 Đường nội bộ Khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Tổ dân phố 4) Đường Nguyễn Tất Thành Hết các đường nội bộ     1.530 
I. 2. Phường Nghĩa Phú      
14 Đường nội bộ Khu tái định cư Ban chỉ huy Quân sự thị xã Gia Nghĩa 450 

5.3. Sửa đổi, bổ sung, chia 02 (đoạn đường và tuyến đường) thành 03 (đoạn đường và tuyến đường) đồng thời điều chỉnh tăng giá đất 02 đoạn đường, tuyến đường chia tách. Sửa đổi, bổ sung tên của 02 tuyến đường thuộc đường nội thôn tại địa bàn xã Quảng Thành, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Đoạn đường

(sửa đổi, bổ sung)

Đơn giá

Đơn giá

(sửa đổi, bổ sung)

Từ Đến Từ Đến    
I.1 Xã Quảng Thành                    
1 Quốc lộ 14 Ranh giới huyện Đắk Song Đến đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) Ranh giới huyện Đắk Song Đến hết đất cây xăng dầu Quang Phước

430

 
    Đầu đường đôi Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành Hết đất cây xăng dầu Quang Phước Đến đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) 480 700
        Đầu đường đôi Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành   1.000
2 Đường liên thôn Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) Giáp Đắk R'moan     200 250
3 Đường nội thôn  Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân         Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường thông 2 đầu)         150  
    Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân     Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường cụt)         110  

5.4.  Sửa đổi, bổ sung tăng giá đất ở 04 đoạn đường thuộc phường Nghĩa Đức:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Đơn giá Đơn giá (Sửa đổi, bổ sung)
Từ Đến    
I.3 Phường Nghĩa Đức               
10 Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) Km 0 (Đường 23/3) Km 1     1.200    
Km 1 Km 2         900         1.000
Km 2 Km 4         600         900
11 Tỉnh lộ 684 Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha) 400 600
29 Khu tái định cư B Nội tuyến đường nhựa   700 850

5.4. Hủy bỏ 02 tên đường thuộc phường Nghĩa Đức và phường Nghĩa Thành:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Đơn giá
Từ Đến
I.3 Phường Nghĩa Đức      
7 Đường vào Địa chất cũ Tiếp giáp đường xuống Cầu Bà Thống Vào 200 m (vào trạm bơm) 400

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Đơn giá
Từ Đến
I.4 Phường Nghĩa Thành      
21 Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc – Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) Hết đường Bắc - Nam (đã xây dựng giai đoạn 1) Ngã ba Nguyễn Tri Phương và Chu Văn An 2.000

6. Bảng giá đất phi nông nghiệp - Bảng giá đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư.

6.1. Hủy bỏ Phụ lục B: Bảng giá đất phi nông nghiệp - Bảng giá đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015-2019.

6.2. Sửa đổi, Khoản 5, Mục III, Phụ Lục C: Những quy định chung, kèm theo Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015-2019 như sau:

“5. Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư được xác định như sau:

- Trong địa giới hành chính phường, xã thuộc thị xã Gia Nghĩa, các thị trấn, xã trung tâm huyện:

+ Vị trí 1: Được xác định bằng giá đất nông nghiệp cùng loại và cùng vị trí quy định trong bảng giá đất nhân (x) với hệ số 2,0.

+ Vị trí 2: Được xác định bằng giá đất nông nghiệp cùng loại và cùng vị trí quy định trong bảng giá đất nhân (x) với hệ số 1,7.

+ Vị trí 3: Được xác định bằng giá đất nông nghiệp cùng loại và cùng vị trí quy định trong bảng giá đất nhân (x) với hệ số 1,5.

- Các khu dân cư còn lại: Được xác định bằng giá đất nông nghiệp cùng loại và cùng vị trí quy định trong bảng giá đất nhân (x) với hệ số 1,5”./.

Mục lục Bấm để đi tới điều