HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 32/2009/NQ-HĐND | Đông Hà, ngày 11 tháng 12 năm 2009 |
NGHỊ QUYẾT
Về Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước huyện Triệu Phong năm 2008
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 19
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Thông tư số 63/2009/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2009 của Bộ Tài chính Quy định về công tác lập dự toán, tổ chức thực hiện dự toán và quyết toán ngân sách huyện, quận, phường nơi không tổ chức HĐND;
Xét Tờ trình số 3492/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2009 của UBND tỉnh về việc Phê duyệt Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế- Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước huyện Triệu Phong năm 2008 với các nội dung như sau:
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC: Trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 1. Thu ngân sách trên địa bàn: - Thu nội địa: Trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 2. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 3. Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư: | 120.467.556.868 đồng 120.393.336.968 đồng 16.776.381.744 đồng 16.776.381.744 đồng 16.702.161.844 đồng 91.606.178.000 đồng 5.675.176.126 đồng |
4. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN: 2.078.640.998 đồng
| 5. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau: | 4.331.180.000 đồng |
| II. TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC: | 118.522.795.787 đồng |
| 1. Các khoản chi trong cân đối NS địa phương: | 106.888.662.789 đồng |
| a) Chi đầu tư phát triển: b) Chi thường xuyên: 2. Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua NSNN: 3. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau: III. TỒN QUỸ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG: Trong đó: 1. Tồn quỹ ngân sách cấp huyện: 2. Tồn quỹ ngân sách cấp xã: | 12.598.512.000 đồng 94.290.150.789 đồng 2.078.640.998 đồng 9.555.492.000 đồng 1.870.541.181 đồng 1.039.618.860 đồng 830.922.321 đồng |
Điều 2. Giao UBND huyện Triệu Phong công khai quyết toán ngân sách nhà nước huyện Triệu Phong năm 2008 và Báo cáo với Sở Tài chính theo quy định của Luật ngân sách nhà nước.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2009./.
| CHỦ TỊCH | |
| Lê Hữu Phúc |
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2008
HUYỆN TRIỆU PHONG
(Kèm theo Nghị quyết số 32/2009/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
A. PHẦN THU Đơn vị tính: Đồng
| Nội dung | Dự toán ĐP | Thực hiện | So sánh (%) |
| Tổng số | 82.595.000.000 | 120.467.556.868 | 146% |
| A. TỔNG THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN | 14.473.000.000 | 16.776.381.744 | 116% |
| I. THU NỘI ĐỊA | 14.473.000.000 | 16.776.381.744 | 116% |
| Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng | 14.473.000.000 | 16.702.161.844 | 115% |
| 1. Thuế công thương nghiệp (NQD) | 4.670.000.000 | 6.047.868.949 | 130% |
| 2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 131.000.000 | 206.521.500 | 158% |
| 3. Thuế nhà đất | 332.000.000 | 422.496.110 | 127% |
| 4. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 70.000.000 | 243.776.500 | 348% |
| 5. Thu tiền sử dụng đất | 6.200.000.000 | 5.909.486.800 | 95% |
| 6. Thu tiền cho thuê đất | 80.000.000 | 43.955.400 | 55% |
| 7. Lệ phí trước bạ | 1.100.000.000 | 1.278.790.950 | 116% |
| 8. Thu phí, lệ phí | 1.040.000.000 | 393.387.600 | 38% |
| - Trung ương | 69.074.900 | ||
| - Tỉnh | 0 | ||
| - Huyện, xã, phường | 1.040.000.000 | 324.312.700 | 31% |
| 9. Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước | 0 | 20.000.000 | |
| 10. Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao | 0 | ||
| 11. Thu khác ngân sách | 100.000.000 | 421.587.300 | 422% |
| - Thu phạt, tịch thu khác | 170.985.000 | ||
| - Thu bán, thanh lý tài sản | 95.201.600 | ||
| - Thu tiền cho thuê quầy bán hàng | 0 | ||
| - Các khoản thu đóng góp | 43.760.000 | ||
| - Thu hồi khoản chi năm trước | 16.000.000 | ||
| - Thu sự nghiệp | 6.590.000 | ||
| - Thu khác còn lại | 89.050.700 | ||
| 12. Thu tại xã | 750.000.000 | 1.788.510.635 | 238% |
| - Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản | 1.788.510.635 |
| B. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN | 68.052.000.000 | 91.606.178.000 | 135% |
| - Thu bổ sung cân đối | 68.052.000.000 | 67.619.200.000 | 99% |
| - Thu bổ sung ngoài kế hoạch | 23.986.978.000 | ||
| C. THU CHUYỂN NHIỆM VỤ VÀ BỔ SUNG TỪ KẾT DƯ | 5.675.176.126 | ||
| Trong đó: | |||
| - Kết dư ngân sách cấp huyện | 5.285.039.679 | ||
| - Kết dư ngân sách xã | 390.136.447 | ||
| D. THU CHUYỂN NGUỒN NĂM TRƯỚC SANG NĂM SAU (Bao gồm chuyển nguồn làm lương) | 70.000.000 | 4.331.180.000 | |
| E. THU TỪ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP LÊN | 0 | 0 | |
| F. CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI ĐV CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 2.078.640.998 |
Ghi chú:
| Tổng quyết toán gửi Sở Tài chính là: | 135.693.663.668 đồng. |
Trợ cấp NS huyện, thị xã cho xã, phường, thị trấn: 15.226.106.800 đồng.
| Nên số quyết toán báo cáo HĐND là: | 120.467.556.868 đồng. |
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2008
HUYỆN TRIỆU PHONG
(Kèm theo Nghị quyết số 32/2009/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
B. PHẦN CHI Đơn vị tính: Đồng
| Nội dung | Dự toán địa phương | Thực hiện | So sánh (%) |
| Tổng số | 82.525.000.000 | 118.522.795.787 | 144% |
| A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 82.525.000.000 | 106.888.662.789 | 130% |
| I. Chi đầu tư phát triển | 10.510.000.000 | 12.598.512.000 | 120% |
| 1. Chi đầu tư XDCB | 10.510.000.000 | 9.241.355.000 | 88% |
| Tr.đó: - Chi XDCB tập trung | 4.310.000.000 | 5.498.423.000 | 128% |
| - Chi từ nguồn thu sử dụng đất | 6.200.000.000 | 3.742.932.000 | |
| - Chi công trình XDCB khác | |||
| 2. Chi thực hiện chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và KCHKM | 3.357.157.000 | ||
| 3. Chi vốn đối ứng dự án Chia sẻ | |||
| II. Chi thường xuyên | 69.866.000.000 | 94.290.150.789 | 135% |
| 1. Chi An ninh-Quốc phòng | 1.213.100.000 | 1.829.060.724 | 151% |
| - Chi An ninh | 225.000.000 | 563.334.284 | |
| - Chi Quốc phòng | 988.100.000 | 1.265.726.440 | |
| 2. Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo | 43.796.000.000 | 51.878.874.700 | 118% |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục | 43.161.000.000 | 51.178.856.000 | 119% |
| - Chi sự nghiệp Đào tạo và dạy nghề | 635.000.000 | 700.018.700 | 110% |
| 3. Chi sự nghiệp Y tế | 2.759.000.000 | 3.028.437.858 | |
| 4. Chi sự nghiệp Văn hóa- Thông tin | 270.500.000 | 340.100.000 | |
| 5. Chi sự nghiệp Phát thanh- Truyền hình | 45.000.000 | 42.000.000 | 93% |
| 6. Chi sự nghiệp Thể dục- Thể thao | 158.400.000 | 215.328.000 | |
| 7. Chi sự nghiệp Đảm bảo, xã hội | 2.178.100.000 | 4.660.947.700 | 214% |
| 8. Chi sự nghiệp Kinh tế và Môi trường | 2.306.500.000 | 8.080.990.108 | 350% |
| 9. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể | 17.110.600.000 | 23.653.172.399 | 138% |
| - Chi quản lý nhà nước | 14.710.932.953 | ||
| - Chi hoạt động Đảng, tổ chức chính trị | 4.408.719.889 | ||
| - Chi hỗ trợ hội, đoàn thể | 4.533.519.557 | ||
| 10. Chi khác ngân sách | 28.800.000 | 561.239.300 | 1949% |
| II. Chi dự phòng ngân sách | 2.149.000.000 | ||
| B. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau | 9.555.492.000 | ||
| C. Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước | 2.078.640.998 |
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2008
HUYỆN TRIỆU PHONG
(Kèm theo Nghị quyết số 32/2009/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Đồng
| Số TT | Nội dung | Dự toán năm 2008 | Quyết toán năm 2008 | So sánh QT/DT(%) | ||
| HĐND tỉnh giao | HĐND huyện quyết định | QT/DT tỉnh giao | QT/DT HĐND quyết định | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3/1 | 5=3/2 |
| A | Tổng thu NSNN trên địa bàn | 14.370.000.000 | 14.473.000.000 | 16.776.381.744 | 117% | 116% |
| 1 | Thu nội địa | 14.370.000.000 | 14.473.000.000 | 16.776.381.744 | 117% | 116% |
| B | Thu ngân sách địa phương | 82.492.000.000 | 82.595.000.000 | 120.393.336.968 | 146% | 146% |
| 1 | Thu NSĐP hưởng theo phân cấp | 14.370.000.000 | 14.473.000.000 | 16.702.161.844 | 116% | 115% |
| - Các khoản thu NSĐP hưởng 100% | 8.508.000.000 | 8.559.000.000 | 8.709.229.335 | 102% | 102% | |
| - Các khoản thu NSĐP hưởng theo tỷ lệ % | 5.862.000.000 | 5.914.000.000 | 7.992.932.509 | 136% | 135% | |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách tỉnh | 68.052.000.000 | 68.052.000.000 | 91.606.178.000 | 135% | 135% |
| - Bổ sung cân đối | 68.052.000.000 | 68.052.000.000 | 67.619.200.000 | 99% | 99% | |
| - Bổ sung CT, MT, dự án | 23.986.978.000 | |||||
| 3 | Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư ngân sách | 5.675.176.126 | ||||
| 4 | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | 0 | 0 | |||
| 5 | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau (Bao gồm chuyển nguồn làm lương) | 70.000.000 | 70.000.000 | 4.331.180.000 | ||
| 6 | Các khoản thu để lại ĐV chi quản lý qua ngân sách nhà nuớc | 2.078.640.998 | ||||
| Chi ngân sách địa | ||||||
| C | 82.492.000.000 | 82.595.000.000 | 118.522.795.787 | 144% | 143% | |
| phương |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 10.300.000.000 | 10.510.000.000 | 12.598.512.000 | 122% | 120% |
| 2 | Chi thường xuyên | 70.043.000.000 | 69.866.000.000 | 94.290.150.789 | 135% | |
| 3 | Dự phòng | 2.149.000.000 | 2.149.000.000 | 0% | ||
| 4 | Chi bằng nguồn thu để lại ĐV chi quản lý qua ngân sách | 2.078.640.998 | ||||
| 5 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | 70.000.000 | 9.555.492.000 |
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2008 HUYỆN TRIỆU PHONG
(Kèm theo Nghị quyết số 32/2009/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Đồng
| Số TT | Nội dung | Dự toán năm 2008 | Quyết toán năm 2008 | So sánh QT/DT (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| A | NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN | |||
| I | NGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN | 79.897.000.000 | 116.410.923.926 | 146% |
| 1 | Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp | 11.775.000.000 | 13.109.885.249 | 111% |
| - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100% | 6.579.000.000 | 6.245.685.000 | 95% | |
| - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 5.196.000.000 | 6.864.200.249 | 132% | |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách tỉnh | 68.052.000.000 | 91.606.178.000 | 135% |
| - Bổ sung cân đối | 68.052.000.000 | 67.619.200.000 | 99% | |
| - Bổ sung CT, MT, dự án | 23.986.978.000 | |||
| 3 | Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư ngân sách | 5.285.039.679 | ||
| 4 | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | |||
| 5 | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau t.hiện CCTL (Bao gồm chuyển nguồn làm lương) | 70.000.000 | 4.331.180.000 | |
| 6 | Các khoản thu để lại ĐV chi quản lý qua ngân sách nhà nuớc | 2.078.640.998 | ||
| II | CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN | 79.897.000.000 | 115.371.305.066 | 144% |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (Không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp) | 69.107.000.000 | 100.145.198.266 | 145% |
| 2 | Bổ sung cho ngân sách xã | 10.790.000.000 | 15.226.106.800 | 141% |
| - Bổ sung cân đối | 10.790.000.000 | 10.789.980.000 | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 4.436.126.800 | |||
| B | NGÂN SÁCH XÃ | |||
| I | NGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ | 13.488.000.000 | 19.208.519.842 | 142% |
| 1 | Thu ngân sách hưởng theo phân cấp | 2.698.000.000 | 3.592.276.595 | 133% |
| - Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100% | 1.980.000.000 | 2.463.544.335 | 124% |
- Các khoản thu phân chia ngân
| sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm | 718.000.000 | 1.128.732.260 | 157% |
| (%) |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện | 10.790.000.000 | 15.226.106.800 | 141% |
| - Bổ sung cân đối | 10.790.000.000 | 10.789.980.000 | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 4.436.126.800 | |||
| 3 | Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước | |||
| 4 | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau thực hiện CCTL (Bao gồm chuyển nguồn làm lương) | |||
| 5 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 390.136.447 | ||
| II | CHI NGÂN SÁCH XÃ | 13.488.000.000 | 18.377.597.521 | 136% |