vanban.org

Nghị quyết số 31/2023/NQ-HĐND Đặt tên đường tại thành phố Huế (đợt XII)

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/12/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 07/12/2023 Hiệu lực 17/12/2023 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 17/12/2023 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31/2023/NQ-HĐND

Thừa Thiên Huế, ngày 07 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Đặt tên đường tại thành phố Huế (đợt XII) _______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 7

Xét Tờ trình số 13025/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Nghị quyết đặt tên đường tại thành phố Huế đợt XII; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Đặt tên đường tại thành phố Huế (đợt XII) gồm: 24 tuyến đường (chi tiết theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 7 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 12 năm 2023./.

Phụ lục

Danh sách đặt tên đường tại thành phố huế (đợt xii) danh sách đặt tên đường tại thành phố huế (đợt xii)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 31/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TT Tên đường cũ Điểm đầu Điểm cuối Vị trí Chiều dài (m) Bề rộng (m) Loại mặt đường Tên đường mới
Nền Mặt đường
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
I PHƯỜNG AN ĐÔNG: 05 tuyến
1 Đường QH 24m, trước trường THPT Chi Lăng Nguyễn Khoa Diệu Hồng Lê Trung Tông An Đông 700 24 15 Nhựa Đại Cồ Việt
2 Đường tại khu TĐC TDP19 (đoạn 1) Đại Cồ Việt Nguyễn Khoa Diệu Hồng An Đông 110 12 6 Nhựa Đại Cồ Việt 1
3 Đường tại khu TĐC TDP19 (đoạn 2) Đại Cồ Việt Nguyễn Khoa Diệu Hồng An Đông 110 12 6 Nhựa Đại Cồ Việt 3
4 Đoạn cuối đường Phan Anh (đoạn kéo dài của đường số 8 KĐT An Cựu City) Phan Anh Nguyễn Duy Trinh An Đông 110 9,5 6 Nhựa An Thủy
5 Đoạn cuối đường Phan Anh (đoạn kéo dài của đường số 10 KĐT An Cựu City) Phan Anh Nguyễn Duy Trinh An Đông 110 9,5 6 Nhựa Ngũ Đông
II PHƯỜNG GIA HỘI: 03 tuyến
6 Đường QH 11,5 Thế Lại Thế Lại 1 Gia Hội 380 11,5 5,5 Nhựa Tôn Thất Đào
7 Đường QH 11,5 Tôn Thất Đào Thế Lại 1 Gia Hội 180 11,5 5,5 Nhựa Hoàng Châu Ký
8 Đường QH 11,5 Thế Lại Tôn Thất Đào Gia Hội 200 11,5 5,5 Nhựa Thế Lại 1
III PHƯỜNG HƯƠNG AN: 01 tuyến
9 Đường vào làng Thanh Chữ Đường gom đường sắt Bắc Nam Đường liên tổ Hương An 1.100 5,5- 11,5 5,5 Nhựa - Bê tông Thanh Chử
IV KHU QUY HOẠCH AN HÒA - HƯƠNG SƠ: 06 tuyến
10 Đường KQH Hương Sơ GĐ1 Mai Lượng Niệm phật đường Đức Bưu Hương Sơ 210 11,5 5,5 Nhựa Nguyễn Thị Hựu
11 Đường KQH Hương Sơ GĐ4 Nguyễn Duy Hiệu Khu xem ghép tổ 4 Hương Sơ An Hòa - Hương Sơ 500 11,5 5,5 Nhựa Cầm Bá Thước
12 Đường KQH Hương Sơ GĐ4 Nguyễn Duy Hiệu Mai Lượng An Hòa - Hương Sơ 350 11,5 5,5 Nhựa Nguyễn Ngọc Thăng
13 Đường KQH Hương Sơ GĐ4 Nguyễn Duy Hiệu Phạm Thận Duật An Hòa - Hương Sơ 130 11,5 5,5 Nhựa Hùng Lĩnh
14 Đường KQH Hương Sơ GĐ4 Nguyễn Duy Hiệu Phạm Thận Duật An Hòa - Hương Sơ 130 11,5 5,5 Nhựa Dạ Trạch
15 Đường KQH Hương Sơ GĐ4 Nguyễn Duy Hiệu Mai Lượng An Hòa - Hương Sơ 400 11,5 5,5 Nhựa Trần Trọng Cung
V PHƯỜNG PHÚ THƯỢNG: 01 tuyến
16 Đường liên tổ Gia Lạc Phạm Văn Đồng Phú Thượng 600 6 6 Bê tông Phổ Nam
VI PHƯỜNG THỦY VÂN: 02 tuyến
17 Tuyến đường 36m KQH TD1 Lê Đức Anh Nhà bà Huỳnh Thị Thúy Thủy Vân 400 36 24 Nhựa Nguyễn Lân
18 Kiệt 8 Xuân Hòa Lê Đức Anh Kiệt 15 Xuân Hòa Thủy Vân 550 5,5 5 Bê-tông Nguyễn Viết Song
VII PHƯỜNG THỦY XUÂN: 06 tuyến
19 Đường QH Bàu Vá Đồng Khởi Điện Biên Phủ Thủy Xuân - Trường An 550 11,5 5,5 Nhựa Bùi Huy Tín
20 Đường QH Bàu Vá Hà Văn Chúc Bùi Huy Tín Thủy Xuân 230 11,5 5,5 Nhựa Đắc Lập
21 Đường QH Bàu Vá Đắc Lập Hà Văn Chúc Thủy Xuân 75 11,5 5,5 Nhựa Đắc Lập 1
22 Đường QH Bàu Vá Đắc Lập Hà Văn Chúc Thủy Xuân 75 11,5 5,5 Nhựa Đắc Lập 3
23 Đường liên tổ 5-9 Thanh Hải Ngã 3 chùa Bảo Lâm Thủy Xuân 1.300 7 7 Bê tông Thu Bồn
24 K65 Lê Ngô Cát Lê Ngô Cát K106 Minh Mạng Thủy Xuân 800 6 6 Bê tông Vũ Phạm Khải