vanban.org

Nghị quyết số 31/2009/NQ-HĐND Về Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước huyện Gio Linh năm 2008

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Quảng Trị Ban hành 11/12/2009 Hiệu lực 11/12/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31/2009/NQ-HĐND

Đông Hà, ngày 11 tháng 12 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

Về Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước huyện Gio Linh năm 2008

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 19

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Thông tư số 63/2009/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2009 của Bộ Tài chính Quy định về công tác lập dự toán, tổ chức thực hiện dự toán và quyết toán ngân sách huyện, quận, phường nơi không tổ chức HĐND;

Xét Tờ trình số 3492/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2009 của UBND tỉnh về việc Phê duyệt Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế- Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước huyện Gio Linh năm 2008 với các nội dung như sau:

I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC:
Trong đó ngân sách địa phương được hưởng:
1. Thu ngân sách trên địa bàn:
- Thu nội địa:
Trong đó ngân sách địa phương được hưởng:
2. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên:
3. Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư:
111.315.326.381 đồng
110.944.192.042 đồng
11.169.876.587 đồng
11.169.876.587 đồng
10.798.742.248 đồng
83.268.875.000 đồng
15.114.792.794 đồng

4. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN: 1.761.782.000 đồng

II. TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC:105.719.907.177 đồng

1. Các khoản chi trong cân đối ngân sách địa phương:103.958.125.177 đồng

a) Chi đầu tư phát triển:14.090.223.300 đồng
b) Chi thường xuyên:
2. Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua NSNN:
III. TỒN QUỸ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG:
Trong đó:
1. Tồn quỹ ngân sách cấp huyện:
2. Tồn quỹ ngân sách cấp xã:
89.867.901.877 đồng
1.761.782.000 đồng
5.224.284.865 đồng

2.341.137.476 đồng
2.883.147.389 đồng

Điều 2. Giao UBND huyện Gio Linh công khai quyết toán ngân sách nhà nước huyện Gio Linh năm 2008 và báo cáo với Sở Tài chính theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2009./.

CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2008

HUYỆN GIO LINH

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU Đơn vị tính: Đồng

Nội dungDự toán địa phươngThực hiệnSo sánh (%)
Tổng số75.031.000.000111.315.326.381148%
A. TỔNG THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN13.540.000.00011.169.876.58782%
I. THU NỘI ĐỊA13.540.000.00011.169.876.58782%
Trong đó: NSĐP hưởng13.540.000.00010.798.742.24880%
1. Thuế công thương nghiệp (NQD)3.170.000.0003.368.555.138106%
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp30.000.00093.462.700312%
3. Thuế nhà đất170.000.000257.582.300152%
4. Thuế chuyển quyền sử dụng đất70.000.000132.528.700189%
5. Thu tiền sử dụng đất6.200.000.0002.610.043.40042%
6. Thu tiền cho thuê đất1.200.000.0001.142.231.15195%
7. Lệ phí trước bạ1.100.000.000988.996.00090%
8. Thu phí, lệ phí900.000.000816.335.35991%
- Trung ương 69.513.449 
- Tỉnh 0 
- Huyện, xã, phường900.000.000746.821.91083%
9. Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước0  
10. Thu khác ngân sách100.000.0001.261.737.6391262%
- Thu phạt, tịch thu khác 41.943.889 
- Thu bán, thanh lý tài sản 300.000 
- Thu tiền cho thuê quầy bán hàng 274.629.000 
- Các khoản thu đóng góp 680.125.000 
- Thu hồi khoản chi năm trước 0 
- Thu khác còn lại 264.739.750 
11. Thu tại xã600.000.000498.404.20083%
- Thu sự nghiệp 1.295.000 
- Thu phạt, tịch thu 43.520.000 

- Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công

sản430.372.000
- Thu tiền cho thuê quầy bán hàng   
- Thu hồi khoản chi năm trước   
- Thu khác 23.217.200 
B. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN60.304.000.00083.268.875.000138%
- Thu bổ sung cân đối60.304.000.00060.304.000.000100%
- Thu bổ sung ngoài kế hoạch 22.964.875.000 
C. THU CHUYỂN NHIỆM VỤ VÀ BỔ SUNG TỪ KẾT DƯ 15.114.792.794 
Trong đó:   
- Kết dư ngân sách cấp huyện 11.951.351.096 
- Kết dư ngân sách xã 3.163.441.698 
D. THU CHUYỂN NGUỒN NĂM TRƯỚC SANG NĂM SAU (Bao gồm chuyển nguồn làm lương)1.187.000.000  
E. CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI ĐV CHI QL QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 1.761.782.000 

Ghi chú:

Tổng quyết toán gửi Sở Tài chính là:134.305.579.681đồng.

Trợ cấp NS huyện, thị xã cho xã, phường, thị trấn: 22.990.253.300đồng.

Nên số quyết toán báo cáo HĐND là:111.315.326.381đồng.

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2008

HUYỆN GIO LINH

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI Đơn vị tính: Đồng

Nội dungDự toán địa phươngThực hiệnSo sánh (%)
Tổng số75.031.000.000105.719.907.177141%
A. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP75.031.000.000103.958.125.177139%
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN10.345.000.00014.090.223.300136%
1. Chi đầu tư XDCB10.345.000.0008.726.582.30084%
Trong đó: - Chi XDCB tập trung4.145.000.0007.019.825.300169%
- Chi từ nguồn thu sử dụng đất6.200.000.000779.802.00013%
- Chi công trình XDCB khác 926.955.000 
2. Chi hỗ trợ nhà ở đồng bào dân tộc khó khăn (Chương trình 134) 1.141.400.000 
3. Chi thực hiện chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương. 2.352.137.000 
4. Chi vốn đối ứng dự án Chia sẻ 1.870.104.000 
II. CHI THƯỜNG XUYÊN62.713.000.00089.867.901.877143%
1. Chi An ninh- Quốc phòng1.287.110.0002.418.265.000188%
- Chi An ninh100.500.000889.426.000 
- Chi Quốc phòng1.186.610.0001.528.839.000 
2. Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo34.612.200.00043.442.147.500126%
- Chi hỗ trợ con hộ nghèo đi học 651.800.000 
- Chi sự nghiệp Giáo dục34.298.000.00042.452.945.500124%
- Chi sự nghiệp Đào tạo và dạy nghề314.200.000337.402.000107%
3. Chi sự nghiệp Y tế2.251.980.0002.788.494.000 
4. Chi sự nghiệp Văn hóa- Thông tin526.900.000430.103.000 
5. Chi sự nghiệp Phát thanh- Truyền hình296.500.000349.540.000118%
6. Chi sự nghiệp Thể dục- Thể thao255.000.000317.826.000 
7. Chi sự nghiệp Đảm bảo, xã hội1.940.836.0003.768.524.000194%
8. Chi sự nghiệp Kinh tế và Môi trường1.335.300.0008.453.214.000633%
9. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể19.648.905.00027.616.168.377141%
- Chi trợ giúp pháp lý, quản lý phí chương trình 134 10.000.000 
- Chi quản lý nhà nước15.415.905.00017.765.590.377115%
- Chi hoạt động Đảng, tổ chức chính trị1.322.400.0003.574.660.000270%
- Chi hỗ trợ hội, đoàn thể955.400.0003.859.466.000404%
- Chi khác1.955.200.0002.406.452.000123%
10. Chi khác ngân sách558.269.000283.620.00051%
III. CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH1.973.000.000  
B. CHI CHUYỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NĂM SAU   
C. CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 1.761.782.000 
D. CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN   

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2008

HUYỆN GIO LINH

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

Số TTNội dungDự toán năm 2008Quyết toán năm 2008So sánh QT/DT(%)
HĐND tỉnh giaoHĐND quyết địnhQT/DT tỉnh giaoQT/DT HĐND quyết định
AB1234=3/15=3/2
ATổng thu ngân sách nhà nuớc trên địa bàn13.540.000.00 013.540.000.00011.169.876.58782%82%
1Thu nội địa13.540.000.00 013.540.000.00011.169.876.58782%82%
BThu ngân sách địa phương74.144.000.00 075.031.000.000110.944.192.042150%148%
1Thu NSĐP hưởng theo phân cấp13.540.000.00 013.540.000.00010.798.742.24880%80%
 - Các khoản thu NSĐP hưởng 100%9.030.000.0009.030.000.0006.131.630.79368%68%
 - Các khoản thu NSĐP hưởng theo tỷ lệ %4.510.000.0004.510.000.0004.667.111.455103%103%
2Bổ sung từ ngân sách tỉnh60.304.000.00 060.304.000.00083.268.875.000138%138%
 - Bổ sung cân đối60.304.000.00 060.304.000.00060.304.000.000100%100%
 - Bổ sung CT, MT, dự án  22.964.875.000  
3Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư ngân sách  15.114.792.794  
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau (Bao gồm chuyển nguồn làm lương)300.000.0001.187.000.000   
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nuớc  1.761.782.000  
CChi ngân sách địa phương74.144.000.00 075.031.000.000105.719.907.177143%141%
1Chi đầu tư phát triển9.900.000.00010.345.000.00014.090.223.300142%136%
2Chi thường xuyên62.326.000.00 062.713.000.00089.867.901.877144%143%
3Dự phòng1.918.000.0001.973.000.000   
4Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách  1.761.782.000  
5Chi chuyển nguồn sang năm sau     

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2008 HUYỆN GIO LINH

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

S TTNội dungDự toán năm 2008Quyết toán năm 2008So sánh QT/DT (%)
AB123=2/1
ANGÂN SÁCH CẤP HUYỆN   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN73.063.200.000105.388.338.164144%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp11.572.200.0008.406.330.06873%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%7.575.000.0004.507.632.49360%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)3.997.200.0003.898.697.57598%
2Bổ sung từ ngân sách tỉnh60.304.000.00083.268.875.000138%
 - Bổ sung cân đối60.304.000.00060.304.000.000100%
 - Bổ sung CT, MT, dự án 22.964.875.000 
3Thu chuyển nhiệm vụ và BS từ kết dư NS 11.951.351.096 
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau thực hiện CCTL (Bao gồm chuyển nguồn làm lương)1.187.000.000  
5Các khoản thu để lại ĐV chi quản lý qua ngân sách nhà nước 1.761.782.000 
IICHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN73.063.200.000103.047.200.688141%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (Không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)59.393.000.00080.056.947.388135%
2Bổ sung cho ngân sách xã13.670.200.00022.990.253.300168%
 - Bổ sung cân đối13.670.200.00018.871.936.800138%
 - Bổ sung có mục tiêu 4.118.316.500 
BNGÂN SÁCH Xà  
INGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ15.638.000.00028.546.107.178183%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp1.967.800.0002.392.412.180122%
 - Các khoản thu NS xã hưởng 100%1.455.000.0001.623.998.300112%
- Các khoản thu phân chia ngân sách xã
512.800.000768.413.880150%
hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện13.670.200.00022.990.253.300168%
 - Bổ sung cân đối13.670.200.00018.871.936.800138%
 - Bổ sung có mục tiêu 4.118.316.500 
3Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước   
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau thực hiện CCTL (Bao gồm chuyển nguồn làm lương)0  
5Thu kết dư ngân sách năm trước 3.163.441.698 
IICHI NGÂN SÁCH XÃ15.638.000.00025.662.959.789164%