vanban.org

Nghị quyết số 31/2007/NQ-HĐND Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2008

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2009
Quảng Trị Ban hành 15/12/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2009 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:31/2007/NQ-HĐND Đông Hà, ngày 15 tháng 12 năm 2007

NGHỊ QUYẾT

Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2008

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 3658/QĐ-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2008;

Sau khi xem xét Tờ trình số 2938/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2007 về Phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; Báo cáo số 108/BC-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2007 của UBND tỉnh về Tình hình thực hiện nhiệm vụ thu - chi ngân sách năm 2007 và dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2008; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế-Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2008 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:
Trong đó:
- Thu nội địa:
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 2. Thu ngân sách địa phương:
- Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp:
- Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương:
637.760 triệu đồng

437.760 triệu đồng
200.000 triệu đồng
1.842.464 triệu đồng
405.260 triệu đồng
599.716 triệu đồng

- Thu bổ sung TW thực hiện chương trình mục tiêu, dự án: 469.654 triệu đồng

- Thu bổ sung TW thực hiện một số chính sách mới:26.950 triệu đồng
- Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương:57.669 triệu đồng
- Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước:183.000 triệu đồng
- Thu bổ chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư:20.000 triệu đồng
- Thu chuyển nguồn năm trước để làm lương:10.215 triệu đồng

- Thu vay để đầu tư kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn:

20.000 triệu đồng

- Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước: 50.000 triệu đồng

3. Tổng chi ngân sách địa phương năm 2008:1.842.464 triệu đồng
- Chi ngân sách tỉnh:1.197.387 triệu đồng
- Chi ngân sách các huyện, thị xã:535.722 triệu đồng
- Chi ngân sách xã:109.355 triệu đồng

Điều 2. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2008 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thị xã (Kèm theo phụ lục);

Đối với phần thu vượt dự toán ngân sách năm 2008, UBND tỉnh xây dựng phương án sử dụng thống nhất ý kiến với Thường trực HĐND trước khi thực hiện. Báo cáo HĐND tỉnh kết quả thực hiện tại phiên họp gần nhất.

Điều 3. HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh:

Quyết định nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; nhiệm vụ thu, chi và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện, thị xã trình HĐND cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; quyết định phân bổ dự toán ngân sách các huyện, thị xã năm 2008 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước;

Chỉ đạo và thường xuyên tổ chức, kiểm tra việc sử dụng ngân sách đối với những đơn vị trực thuộc, đảm bảo chi ngân sách đúng chế độ, đúng tiêu chuẩn, định mức, đúng dự toán được giao. Đồng thời tổ chức xử lý kịp thời, đầy đủ những tồn tại, sai phạm được phát hiện qua công tác kiểm tra, thanh tra, kiểm toán đã có kết luận bằng văn bản; làm rõ trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân và thực hiện chế độ trách nhiệm đối với thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trong quản lý điều hành ngân sách khi để xảy ra thất thoát, lãng phí, sử dụng ngân sách sai chế độ, chính sách.

Điều 4. HĐND tỉnh giao trách nhiệm cho Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2008 theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa V, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 15 tháng 12 năm 2007 và có hiệu lực từ ngày ký./.

CHỦ TỊCH

Nguyễn Viết Nên

Phụ lục 1

Cân đối ngân sách địa phương

Phụ lục số 1:

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2007/NQ-HĐND tỉnh ngày 15/12/2007)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTNội dungThực hiện năm 2006Dự toán năm 2007Ước TH năm 2007Dự toán năm 2008
ATỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN509.410500.000555.531637.760
1Thu nội địa370.598356.000398.931437.760
2Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu138.812144.000156.600200.000
BTHU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG1.787.0031.611.6782.226.1041.842.464
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp348.023339.070396.431405.260
2Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương1.078.2851.227.1081.422.9971.336.989
 Trong đó: - Bổ sung cân đối369.677599.716599.716599.716
 - Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, CT 135, 5 triệu ha120.080116.154118.203119.644
 - Bổ sung vốn đầu tư một số chương trình, nhiệm vụ272.558359.875359.875350.010
 - Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện chính sách theo quy định43.65016.36316.36326.950
 - Bổ sung ngoài kế hoạch74.235 93.088 
 - Bổ sung vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước65.804135.000135.000183.000
 - Bổ sung có mục tiêu thực hiện cải cách tiền lương132.281 100.75257.669
3Thu bổ sung từ kết dư128.27515.00015.00010.000
4Thu chuyển nguồn làm lương  49.60710.215
5Thu chuyển nhiệm vụ  164.12410.000
6Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau140.763 107.945 
7Thu vay kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn20.00020.00020.00020.000
8Thu viện trợ16.981   
9Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên217   
10Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước54.45910.50050.00050.000
CCHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG1.558.2721.611.6782.055.8421.842.464
1Chi đầu tư phát triển264.574316.090351.258374.535
2Chi thường xuyên710.786735.629872.405882.812
3Chi dự phòng 36.65336.65334.743
4Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương 4.485  
5Chi chương trình mục tiêu chuyển nhiệm vụ chi thường xuyên các ngành2.513   
6Chi chương trình kiên cố hóa kênh mương, kiên cố hóa giao thông nông thôn từ nguồn vay19.98620.00020.43920.000
7Chi thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ380.129487.321616.142479.374
8Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính9001.0001.0001.000
9Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách54.45910.50050.00050.000
10Chi viện trợ16.981   
11Chi chuyển nguồn sang năm sau107.945 107.945 
Phụ lục 2

Tổng hợp dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2008

Phụ lục số 2:

TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2008

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2007/NQ-HĐND tỉnh ngày 15/12/2007)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dungDự toán TW năm 2008Dự toán địa phương năm 2008
Tổng sốTỉnhHuyện
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC1.954.8852.074.9651.887.855187.110
A. TỔNG THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN607.680637.760450.650187.110
I. THU NỘI ĐỊA407.680437.760250.650187.110
1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương85.00085.00085.000 
2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương23.00023.00023.000 
3. Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài250250250 
4. Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh117.000117.00048.30068.700
5. Lệ phí trước bạ18.00018.000 18.000
6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp800650 650
7. Thuế nhà đất9.0009.100 9.100
8. Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao2.0002.0002.000 
9. Thu phí xăng dầu23.13023.50023.500 
10. Thu phí và lệ phí15.00015.0006.0009.000
- Phí và lệ phí Trung ương2.5002.5002.500 
- Phí và lệ phí tỉnh3.5003.5003.500 
- Phí và lệ phí huyện, xã9.0009.000 9.000
11. Thuế chuyển quyền sử dụng đất4.0004.160 4.160
12. Thu tiền sử dụng đất87.00087.00022.00065.000
13. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước7.0006.600 6.600
14. Thu tiền thuê nhà, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 0  
15. Thu tại xã4.5004.500 4.500
16. Thu khác12.00012.00010.6001.400
17. Các khoản thu khác có địa chỉ chi 30.00030.000 
II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU200.000200.000200.0000
Trong đó: - Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt42.00042.00042.000 
- Thuế VAT hàng nhập khẩu158.000158.000158.000 
B. THU VAY CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG CẤP 2 VÀ GIAO THÔNG NÔNG THÔN 20.00020.000 
C. CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 50.00050.000 
D. THU CHUYỂN NGUỒN LÀM LƯƠNG10.21510.21510.215 
Đ. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG626.666626.666626.6660
- Thu bổ sung trong cân đối599.716599.716599.716 
- Bổ sung thực hiện một số chính sách mới26.95026.95026.950 
E. THU CHUYỂN NHIỆM VỤ VÀ BỔ SUNG TỪ KẾT DƯ 20.00020.000 
F. THU VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CT, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ469.655469.655469.655 
G. THU VỐN DỰ ÁN NƯỚC NGOÀI183.000183.000183.000 
H. BỔ SUNG TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG57.66957.66957.669 
Dự toán chi địa phương năm 2008Trong đóXã109.355109.35500        106.246 2.6001.3901.390 
Huyện535.722535.722100.420100.420 34.42065.000 1.000   421.533 32.535302.710298.9083.802
Tỉnh1.197.387648.013274.11588.080 46.24022.00019.840 183.0002.250785355.0334.03242.449106.79684.39622.400
Tổng số1.842.4641.293.090374.535188.500 80.66087.00019.8401.000183.0002.250785882.8124.03277.584410.896384.69426.202
Dự toán
Trung ương
giao năm 2008
1.752.3841.255.780369.980185.500 77.66087.00019.8401.000183.000 1.480845.920  404.168  
Nội dung chiTỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝA. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNGI. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN1. Chi đầu tư xây dựng cơ bảnTrong đó:- Chi xây dựng cơ bản tập trung- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đấtng và - Chi trả nợ vạy ngân hàng phát triển (Chương trình Kiên cố hóa kênh mươ Giao thông nông thôn)- Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó2. Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước3. Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp4. Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp (Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng)II. CHI THƯỜNG XUYÊN1. Chi trợ giá (Có cả mặt hàng cho không)2. Chi sự nghiệp Kinh tế và Môi trường3. Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề- Chi sự nghiệp Giáo dục- Chi sự nghiệp Đào tạo và Dạy nghề
Phụ lục 3

Phụ lục số 3:

Đơn vị tính: Triệu đồng

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2007/NQ-HĐND ngày 15/12/2007)

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2008

ơ

Dự toán chi địa phương năm 2008Trong đóXã3.201  1.843 5787.03983.4855.862248  3.109   
Huyện13.712  3.2232.9331.71510.18348.8094.5701.143  13.769   
Tỉnh87.9349.0221.0005.8892.6001.2567.58272.7649.6254.084 1.00017.86520.000479.37450.000
Tổng số104.8479.0221.00010.9555.5333.54924.804205.05820.0575.47501.00034.74320.000479.37450.000
Dự toán
Trung ương giao năm 2008
 8.143         1.00038.880 496.604 
Nội dung chi4. Chi sự nghiệp Y tế5. Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ6. Chi sự nghiệp Công nghệ- Thông tin và Bưu chính- Viễn thông7. Chi sự nghiệp Văn hóa- Thông tin8. Chi sự nghiệp Phát thanh- Truyền hình9. Chi sự nghiệp Thể dục- Thể thao10. Cho bảo đảm xã hội11. Chi quản lý hành chính12. Cho Quốc phòng- An ninh13. Chi khác ngân sáchIII. CHI TẠO NGUỒN TH CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNGIV. CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNHV. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCHB. CHI CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG CẤP 2 VÀ BTH GIAO THÔNG NÔNG THÔN TỪ NGUỒN VỐN VAYC. CHI THỰC HIỆN CT MTQG VÀ MỘT SỐ MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ KHÁCD. CHI SỰ NGHIỆP ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Phụ lục 4

Dự toán chi quản lý hành chính khối tỉnh năm 2008

Phụ lục số 4:

DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2008

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2007/NQ-HĐND tỉnh ngày 15/12/2007)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTĐơn vịBiên chếTổng sốTrong đó
Chi con ngườiChi công việc
 123=4+545
 Tổng số1.51370.76438.58032.184
1Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn451.6181.267351
2Sở Thể dục - Thể thao15523391132
3Sở Lao động- Thương binh và xã hội341.148869279
4Sở Kế hoạch - Đầu tư431.6331.002631
5Sở Giao thông - Vận tải22763628135
6Sở Tài chính451.7031.027676
7Sở Thủy sản18619413206
8Sở Xây dựng321.068668400
9Sở Tư pháp18803422381
10Sở Thương mại - Du lịch21883622261
11Sở Công nghiệp23907542365
12Sở Tài nguyên - Môi trường331.168822346
13Sở Y tế311.049697352
14Sở Khoa học28975730245
15Sở Văn hoá - Thông tin24950641309
16Sở Bưu chính - Viễn thông20852407445
17Sở Nội vụ301.357710647
18Sở Ngoại vụ (Hội LHHNNN 70 triệu)191.160446714
19Sở Giáo dục - Đào tạo542.0301.654376
20Hội đồng nhân dân tỉnh192.5235142.009
21Ủy ban nhân dân tỉnh492.9931.3571.636
22Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh91.5992101.389
23Ban Dân tộc311.226727499
24Chi cục Quản lý thị trường532.0191.583436
25Thanh tra tỉnh271.019720299
26Phòng Công chứng620313568
27Trung tâm Trợ giúp pháp lý6272121151
28Chi cục Di dân kinh tế mới13604379225
29Ủy ban Dân số gia đình và trẻ em (Huyện 44)672.0891.528561
30Ban Quản lý Khu Thương mại Lao Bảo251.075562513
31Ban Thanh tra giao thông725619759
32Ban Tôn giáo tỉnh10420201219
33Ban Quản lý các Cụm Công nghiệp13651306345
34Trung tâm Thương mại Lao Bảo31685489196
35Ban Quản lý xây dựng cơ sở hạ tầng520316142
36Ban Quản lý các Khu Du lịch10337223114
37Tỉnh ủy16314.0494.5469.503
38Báo Quảng Trị321.048709339
39Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam241.274632642
40Tỉnh Đoàn271.109478631
41Hội Nông dân21904555349
42Hội Liên hiệp Phụ nữ20832515317
43Hội Cựu chiến binh11615249366
44Đoàn Dân Chính Đảng419787110
45Tổng đội Thanh niên xung phong417711661
46Hội Nhà báo31969898
47Liên minh Hợp tác xã và Doanh nghiệp ngoài quốc doanh14561340221
48Hội Y học Dân tộc cổ truyền312410222
49Hội Chữ thập đỏ9360205155
50Hội Người mù8286128158
51Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật31368551
52Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản8261149112
53Chi cục Kiểm lâm1696.9245.2051.719
54Trung tâm Tin học9298181117
55Trung tâm Lưu trữ9291157134
56Trung tâm Công báo729294198
57Trung tâm Dịch vụ- Hội nghị tỉnh8261149112
58Chi cục Lâm nghiệp9372251121
59Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các Khu Công nghiệp7246128118
60Trạm kiểm soát Liên hợp Tân Hợp 303 303
61Hỗ trợ hoạt động các hội 26550215
1- Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi11005050
2- Hội Người cao tuổi275 75
3- Hội Khuyến học290 90

Ghi chú:

- Đối với các Ban Quản lý dự án, nếu được sử dụng kinh phí Ban Quản lý dự án Đầu tư- Xây

dựng cơ bản thì không được hưởng hỗ trợ từ ngân sách.

Phụ lục 5

Dự toán chi sự nghiệp văn xã khối tỉnh năm 2008

Phụ lục số 5:

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2008

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2007/NQ-HĐND tỉnh ngày 15/12/2007)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịDự toán 2008Ghi chú
TỔNG SỐ223.511 
I. CHI TRỢ GIÁ BÁO QUẢNG TRỊ1.432Có thuế VAT, tăng nhuận bút
II. SỰ NGHIỆP VĂN HÓA- THÔNG TIN5.889 
- Hội Văn học - Nghệ thuật878Có 135 triệu hỗ trợ hoạt động sáng tạo tác phẩm, công trình văn học nghệ thuật.
- Tạp chí Cửa Việt622 
- Sở Văn hóa - Thông tin4.279Có bổ sung cho Ban Quản lý danh thắng: 300 triệu
- Hội Nhà báo110Sáng tạo tác phẩm
III. SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC84.396Thay sách: 2tỷ, dự phòng tăng biên chế toàn ngành: 5tỷ
IV. SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO22.400 
- Trường Cao đẳng sư phạm6.421Bao gồm kinh phí hợp tác đào tạo quốc tế
- Trường Chính trị Lê Duẩn2.827 
- Trường Trung học nông nghiệp1.428 
- Trung tâm Hoạt động Thanh- Thiếu niên Cửa Việt453 
- Trường đào tạo Công nghệ kỹ thuật và Nghiệp vụ giao thông vận tải648 
- Trường Trung học Y tế1.477Có kinh phí đào tạo cán bộ y tế theo đề án
- Trung tâm Thể dục - Thể thao1.623Có kinh phí đào tạo vận động viên tài năng: 340 triệu
- Nhà Thiếu nhi886 
- Trung tâm Giáo dục thường xuyên191 
- Trường Dạy nghề2.429 
- Sở Văn hóa - Thông tin50 
- Liên minh Hợp tác xã và Doanh nghiệp ngoài quốc doanh482Đào tạo doanh nghiệp vừa và nhỏ và hợp tác xã
- Sở Y tế302 
- Đào tạo cán bộ Lào1.500Chuyên môn nghiệp vụ + Trung cấp chính trị
- Đào tạo lại1.683 
V. SỰ NGHIỆP THỂ DỤC- THỂ THAO1.256Bao gồm cả tiền thưởng theo TTLT số 34
VI. SỰ NGHIỆP Y TẾ87.934 
1. Sở Y tế87.334 
- Khám chữa bệnh khối trực thuộc68.334Bao gồm trả Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế cho cán bộ xã nghỉ hưu
- Chi bổ sung quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo12.000 
- Chi bổ sung quỹ khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi6.000 
- Trang thiết bị y tế1.000 
2. Ủy ban Dân số- Gia đình và trẻ em600 
- Hỗ trợ công tác Kế hoạch hóa gia đình100 
- Bảo vệ và chăm sóc trẻ em500 
VII. SỰ NGHIỆP KHOA HỌC- CÔNG NGHỆ9.022Bao gồm cả nghiên cứu khoa học
Trong đó: - Thực hiện ISO 9001 năm 2008940 
VIII. CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG1.000Bao gồm kinh phí ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước 500tr
IX. SỰ NGHIỆP PHÁT THANH- TRUYỀN HÌNH2.600 
X. SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI7.582 
- Chi bộ máy sự nghiệp và kinh phí đảm bảo xã hội4.232Chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt: 40 triệu và trợ cấp cán bộ lão thành cách mạng: 350 triệu
- Chương trình mục tiêu việc làm2.800Có kinh phí quản lý Ban Chỉ đạo 120
- Lương cán bộ làm công tác giảm nghèo550 
Phụ lục 6

Dự toán chi sự nghiệp kinh tế và chi trợ giá khối tỉnh năm 2008

Phụ lục số 6:

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ

VÀ CHI TRỢ GIÁ KHỐI TỈNH NĂM 2008

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2007/NQ-HĐND tỉnh ngày 15/12/2007)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịTổng sốTrong đó
Chi bộ máyChi sự nghiệp KT
Tổng số45.0498.71836.331
I. SỰ NGHIỆP NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN17.3656.56710.798
1. Thủy lợi720 720
2. Lâm nghiệp1.080 1.080
3. Sự nghiệp Kiểm lâm2.970 2.970
4. Trung tâm Khuyến nông- Khuyến lâm2.1951.295900
5. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường447249198
6. Chi cục Bảo vệ thực vật1.7651.252513
7. Chi cục Thú y3.2231.4431.780
8. Trung tâm Điều tra quy hoạch nông- lâm560560 
9. Chi cục Quản lý đê điều và phòng, chống bão lụt720275445
10. Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi2.4022422.160
11. BQL RPH Hướng Hóa - Đakrông540540 
12. BQL RPH lưu vực sông Bến Hải44943316
13. BQL RPH lưu vực sông Thạch Hãn29427816
II. SỰ NGHIỆP THỦY SẢN3.3881.3981.990
1. Trung tâm Khuyến ngư1.216522694
2. Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản1.490635855
3. Trung tâm Giống thủy sản497137360
4. Ban Quản lý cảng cá Cửa Việt18510481
III. SỰ NGHIỆP CÔNG NGHIỆP1.096286810
1. Trung tâm Khuyến công và Tư vấn PTCN1.096286810
IV. SỰ NGHIỆP GIAO THÔNG6.000-6.000
1. Sửa chữa thường xuyên3.200 3.200
2. Sửa chữa vừa và lớn2.800 2.800
V. SỰ NGHIỆP TÀI NGUYÊN- MÔI TRƯỜNG12.32046711.853
1. Trung tâm Lưu trữ địa chính159159 
2. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất796166630
3. Trung tâm Quan trắc và KTMT605142463
4. Sự nghiệp Tài nguyên và Môi trường10.760 10.760
VI. HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI- DU LỊCH VÀ HỘI NHẬP QUỐC TẾ180-180
VII. HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ135 135
VIII. XÚC TIẾN ĐẦU TƯ630-630
1. Sở Kế hoạch - Đầu tư135 135
2. BQL Khu Thương mại Lao Bảo225 225
3. BQL các Khu Du lịch135 135
4. BQL các Khu Công nghiệp135 135
IX. PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH700 700
X. KINH PHÍ THỰC HIỆN CÔNG TÁC THỐNG KÊ, ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT GIÁ ĐẤT THEO LUẬT MỚI (CẤP TỈNH)135 135
XI. TRỢ GIÁ HÀNG MIỀN NÚI2.600 2.600
XII. CHO KHÔNG CÁC MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH200 200
XIII. CHI KHÁC300 300
DT năm 20084.084 802.5001.2003045074253040403015
Đơn vịTổng sốTrong đó:- Chương trình Phòng, chống mại dâm ( Sở Lao động)- Kinh phí thực hiện công tác Quan hệ biên giới Việt Lào- Kinh phí mua xe (Xe huyện đảo Cồn Cỏ và huyện Đakrông)- Các nhiệm vụ khác (Chi hỗ trợ hoạt động các hội):+ Hội Nạn nhân chất độc màu da cam+ Hội Từ thiện+ Hội Làm vườn+ Câu lạc bộ Đường 9+ Ban Liên lạc tù chính trị+ Hội Cựu Thanh niên xung phong+ Hội Di sản văn hóa+ Hội Châm cứu
Phụ lục 7

Phụ lục số 7:

Đơn vị tính: Triệu đồng

DỰ TOÁN CHI KHÁC KHỐI TỈNH NĂM 2008

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2007/NQ-HĐND tỉnh ngày 15 tháng 12 năm 2007)

DT năm 20089.6255.4757751.2001.5001.450Ghi chú: - Chi nhiệm vụ Quốc phòng gồm: Chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; chi huấn luyện dự bị động viên theo Pháp lệnh và quy định của Chính phủ; chi đào Xã Đội trưởng theo Quyết định 85/QĐ-TTg; kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo hậu cần địa phương; chi công tác Quy tập mộ liệt sỹ; chi diễn tập Khu vực phòng thủ của tỉnh và huyện; đã bao gồm bổ sung thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư liên tịch số 162/2004/TTLT/BQP- BTC ngày 06 tháng 12 năm 2004... - Công an tỉnh có kinh phí mua trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy.
Đơn vịTổng số1. Bộ chỉ huy Quân sự tỉnhTrong đó: Có kinh phí trang cấp dân quân tự vệ toàn tỉnh2. Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh3. Công an tỉnh4. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ an ninh, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương
Phụ lục 8

Phụ lục số 8:

Đơn vị tính: Triệu đồng

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2007/NQ-HĐND tỉnh ngày 15/12/2007)

DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG- AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2008

DT năm 20082.250500400550700100
Đơn vịTổng sốDự án Trồng rừng JIPICDự án Trồng rừng ĐứcDự án Cải cách hành chính côngChương trình Cải cách hành chính tỉnh, huyệnDự án JBIC
TT 12345
Phụ lục 9

Phụ lục số 9:

Đơn vị tính: Triệu đồng

DỰ TOÁN CHO VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2008

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2007/NQ-HĐND tỉnh ngày 15/12/2007)

Số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện5.62715.88065.59568.05260.30466.42342.30148.59268.9454.301446.020- Số tăng thu 2007 tạm tính, khi có số liệu chính thức sẽ điều chỉnh.
ngân sách Dự toán chi huyện, thị xã86.48430.15580.14583.64675.03191.73153.38751.34287.7064.450644.077
thực hiện cải cách làm lương Nguồn địa phương tự đảm bảoTăng thu thực hiện năm 2007900100 70300280  850 2.500
Tiết kiệm1.3875051.0701.1548871.0286766709211498.447
Thu ngân sách
huyện, thị xã được hưởng theo phân cấp
78.57013.67013.48014.37013.54024.00010.4102.08016.990 187.110
hưởng theo phân cấp
Đơn vị
1. Thị xã Đông Hà2. Thị xã Quảng Trị3. Huyện Hải Lăng4. Huyện Triệu Phong5. Huyện Gio Linh6. Huyện Vĩnh Linh7. Huyện Cam Lộ8. Huyện Đakrông9. Huyện Hướng Hóa10. Huyện đảo Cồn CỏTổng cộng
Phụ lục 10

Phụ lục số 10:

Đơn vị tính: Triệu đồng

(Bao gồm cả ngân sách xã, phường, thị trấn)

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2007/NQ-HĐND tỉnh ngày 15/12/2007)

NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2008

Ghi chú:

Đakrông50.6722.0802.0808003000103005005020505048.592Số bổ sung từ ngân sách cấp trên cộng thêm 4.301 triệu đồng của huyện đảo Cồn Cỏ thì tổng là: 446.020 triệu đồng
Ghi chú:
Hóa Hướng85.93516.99016.9905.8002.800403108006.2003504015050068.945
Triệu Phong82.42214.37014.3704.6701.1001202801.0006.20070805080068.052
Hải Lăng79.07513.48013.4803.7101.1001903109506.200701005080065.595
Lộ Cam52.71110.41010.4102.040850201906506.2001001605015042.301
Gio Linh73.84413.54013.5403.1701.100301709006.200701.20010060060.304
Vĩnh Linh90.42324.00024.00010.5001.9001107401.3008.00020050010065066.423
TX Trị Quảng29.55013.67013.6704.250850107406006.5002503005012015.880
TX Đông Hà84.19778.57078.57033.7608.0001306.3502.50019.0003.0004.2008008305.627
Tổng số628.829187.110187.11068.70018.0006509.1009.00065.0004.1606.6001.4004.500441.719
Chi tiêuTổng cộngTHU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀNTrong đó: Địa phương hưởngThu ngoài quốc doanhLệ phí trước bạThuế sử dụng đất nông nghiệpThuế nhà đấtThu phí và lệ phíThu cấp quyền sử dụng đấtThuế chuyển quyền sử dụng đấtThu tiền thuê đấtThu khácThi tại xãTHU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
TT I 12345678910II
Phụ lục 11

Phụ lục số 11:

Đơn vị tính: Triệu đồng

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2008

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2007/NQ-HĐND tỉnh ngày 15/12/2007)

KHỐI HUYỆN- THỊ XÃ VÀ KHỐI XÃ- PHƯỜNG- THỊ TRẤN

Cồn Cỏ4.450     4.300 10200020010150Ghi chú: - Tổng chi trên bao gồm: Chi ngân sách huyện, thị xã và ngân sách xã, phường, thị trấn; - Tổng chi trên đã bố trí tiền lương và các khoản có tính chất lương, phụ cấp (Nếu có) theo mức lương tối thiểu 450.000đồng/tháng; trong đó có phần tiết kiệm để cải cách tiền lương mới; - Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề, Môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu DT mức tối thiểu; các lĩnh vực chi khác là chỉ tiêu hướng dẫn, các huyện, thị xã căn cứ yêu cầu địa phương trình HĐND cùng cấp quyết định phù hợp với tình hình thực tế của địa phương; - Ngoài những chế độ đã bố trí trong ngân sách năm 2007, dự toán năm 2008 có bố trí tăng thêm những khoản sau: + Đã có kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/KH&ĐT-UBMTTQVN-TC ngày 04/12/2006 của Liên Bộ KH&ĐT, UBMT TQ Việt Nam, Bộ Tài chính; + Kinh phí thực hiện Đề án tổ chức và chính sách hệ thống khuyến nông, khuyến ngư và khuyến công cơ sở; + Nghị định 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Thủ tướng Chính phủ về Chính sách trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội; + Kinh phí thực hiện Quyết định 1054/2007/QĐ-UBND ngày 18/5/2007 của UBND tỉnh về Mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã phường, thị trấn và cán bộ thôn, bản, khu phố; + Kinh phí thực hiện Quyết định 1292/2007/QĐ-UBND ngày 18/6/2007 của UBND tỉnh về Phụ cấp cho cán bộ làm công tác Xóa đói giảm nghèo.
Hóa Hướng87.7069.400 3.2006.200 76.020 30044.23643.803433502.286
Hướng
Đakrông
51.3423.700 3.200500 46.246 15025.53825.111427501.396
Đakrông
Lộ Cam
53.3879.700 3.5006.200 42.331 20025.42925.060369501.356
Vĩnh Linh91.73112.100 4.1008.000 77.232 30044.31343.866447502.399
Gio Linh75.0319.900 3.7006.200 63.213 20036.02535.643382701.918
Triệu Phong83.64610.300 4.1006.200 71.197 20044.37743.977400502.149
Hải Lăng80.14510.300 4.1006.200 67.771 24040.60940.190419502.074
TX Quảng Trị30.1558.800 2.3006.500 20.577 60010.94810.65429450778
Quảng Trị
TX Đông Hà
86.48425.220 6.22019.000 58.892 2.80032.42531.994431702.372
số Tổng645.077100.420 34.42065.0001.000527.779 5.000304.100300.2983.80250016.878
Chỉ tiêuTổng sốI. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂNTrong đó:- Chi xây dựng cơ bản tập trung- Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất- Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khóII. CHI THƯỜNG XUYÊNTrong đó:- Sự nghiệp Môi trường- Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghềTrong đó: - Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề- Bổ sung trang thiết bị cho phòng tổ chứcIII. DỰ PHÒNG
Phụ lục 12

Phụ lục số 12:

Đơn vị tính: Triệu đồng

(Bao gồm cả chi ngân sách xã, phường)

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2007/NQ-HĐND tỉnh ngày 15/12/2007)

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2008 KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ

Mục lục Bấm để đi tới điều