vanban.org

Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/05/2025 Thay thế: 03/2025/NQ-HĐND · 28/04/2025
Ninh Thuận Ban hành 17/07/2017 Hiệu lực 28/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 03/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 30/2017/NQ-HĐND
28/07/2017Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND về việc quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; · 51/2016/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/05/2025 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

__________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

KHÓA X KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Xét Tờ trình số 114/TTr-UBND ngày 14/6/2017 của UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Điều 2. Mức thu

STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đơn vị tính đồng)
I Quặng khoáng sản kim loại    
1 Quặng sắt Tấn 60.000
2 Quặng măng-gan Tấn 50.000
3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000
4 Quặng vàng Tấn 270.000
5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000
6 Quặng bạch kim Tấn 270.000
7 Quặng bạc, Quặng thiếc Tấn 270.000
8 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) Tấn 50.000
9 Quặng chì, Quặng kẽm Tấn 270.000
10 Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) Tấn 30.000
11 Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) Tấn 60.000
12 Quặng cromit Tấn 60.000
13 Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 270.000
14 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000
II Khoáng sản không kim loại    
1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) m3 70.000
2 Đá Block m3 90.000
3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) Tấn 70.000
4 Sỏi, cuội, sạn m3 6.000
5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 5.000
6 Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentônít và các loại khoáng chất khác) Tấn 3.000
7 Cát vàng m3 5.000
8 Cát trắng m3 7.000
9 Các loại cát khác m3 4.000
10 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000
11 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.000
12 Đất làm thạch cao m3 3.000
13 Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat) m3 7.000
14 Các loại đất khác m3 2.000
15 Sét chịu lửa Tấn 30.000
16 Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit Tấn 30.000
17 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000
18 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) Tấn 30.000
19 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000
20 A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit Tấn 5.000
21 Than các loại Tấn 10.000
22 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao UBND tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

2. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Khóa X Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 28/7/2017; thay thế Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 23/8/2016 của HĐND tỉnh Ninh Thuận khóa X về quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận./.

Mục lục Bấm để đi tới điều