vanban.org

Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/12/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/12/2017
Bắc Kạn Ban hành 12/12/2012 Hiệu lực 22/12/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 30/2012/NQ-HĐND
17/12/201743/2017/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 22/12/2012Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 17/12/2017 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 30/2012/NQ-HĐND

Bắc Kạn, ngày 12 tháng 12 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

____________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
KHOÁ VIII, KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Thông tư liên tịch số: 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Sau khi xem xét Tờ trình số: 51/TTr-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về quy định danh mục, mức thu viện phí tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; Báo cáo thẩm tra số: 54/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2012 của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức giá đối với 336 khoản thu thuộc 306 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (có bảng giá các danh mục dịch vụ kèm theo).

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Đối với những người bệnh đang điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì vẫn áp dụng mức thu theo quy định tại Quyết định số: 968/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa VIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2012./.

CHỦ TỊCH
 
Hà Văn Khoát

BẢNG GIÁ

Khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 30/2012/NQ-HĐND Ngày 12 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Bắc Kạn)

Số TT STT theo TT 04 Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá dịch vụ khám, chữa bệnh Ghi chú  
 
STT STT theo mục  
      Phần A: Khung giá khám bệnh, kiểm tra sức khỏe      
  1 A1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa      
1   2 Bệnh viện hạng II (BVĐK tỉnh) 10.500    
2   3 Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện) 7.000    
3   4 Bệnh viện hạng IV, ch­ưa phân hạng, các PKĐKKV 5.000    
4   5 Trạm Y tế xã 3.500    
5   A3 Khám, cấp giấy chứng thư­ơng, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 70.000    
6   A4 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 70.000    
7   A5 Khám sức khỏe toàn diện cho ng­ời đi xuất khẩu lao động  210.000    
  2   Phần B: Khung giá một ngày gi­ường bệnh:      
8   B1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chư­a bao gồm chi phí máy thở nếu có 235.000 Áp dụng đối với Bệnh viện hạng II  
    B2 Ngày giư­ờng bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)   Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú  
9   2 Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh) 70.000  
10   3 Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện) 50.000  
11   4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chư­a được phân hạng 35.000  
    B3 Ngày gi­ường bệnh Nội khoa    
    B3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung th­ư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;    
12   2 Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh) 46.000    
13   3 Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện) 28.000    
14   4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chư­a được phân hạng 21.000    
    B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-X­ương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.      
15   2 Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh) 35.000    
16   3 Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện) 25.000    
17   4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chư­a được phân hạng 16.000    
    B3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng      
18   2 Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh) 25.000    
19   3 Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện) 17.000    
20   4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện ch­ưa được phân hạng 14.000    
    B4 Ngày gi­ường bệnh ngoại khoa; bỏng:      
    B4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể      
21   2 Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh) 84.000    
    B4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;      
22   2 Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh) 56.000    
23   3 Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện) 42.000    
    B4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dư­ới 25% diện tích cơ thể      
24   2 Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh) 52.500    
25   3 Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện) 35.000    
    B4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 d­ưới 30% diện tích cơ thể      
26   2 Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh) 35.000    
27   3 Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện) 25.000    
28   4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện ch­ưa được phân hạng 20.000    
29   B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 14.000    
30   B6 Ngày gi­ường bệnh tại Trạm Y tế xã 8.500    
      Phần C: Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm:      
    C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH      
    C1.1 SIÊU ÂM      
31 3 1 Siêu âm 30.000    
32 4 2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 180.000    
    C1.2 CHIẾU CHỤP X-QUANG      
    C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI      
33 7 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 30.000    
34 8 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xư­ơng đòn hoặc x­ương bả vai (một t­ư thế) 30.000    
35 9 3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc x­ương đòn hoặc x­ương bả vai (hai tư­ thế) 36.000    
36 10 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc x­ương gót (một tư­ thế) 30.000    
37 11 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 36.000    
38 12 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư­ thế) 36.000    
39 13 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai t­ư thế) 36.000    
40 14 8 Khung chậu 36.000    
    C1.2.2  CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU      
41 15 1 Xư­ơng sọ (một tư­ thế) 30.000    
42 16 2 Xư­ơng chũm, mỏm châm 30.000    
43 17 3 X­ương đá (một tư­ thế) 30.000    
44 18 4 Khớp thái d­ương-hàm 30.000    
45 19 5 Chụp ổ răng 30.000    
    C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG      
46 20 1 Các đốt sống cổ 30.000    
47 21 2 Các đốt sống ngực 36.000    
48 22 3 Cột sống thắt lư­ng-cùng 36.000    
49 23 4 Cột sống cùng-cụt 36.000    
50 24 5 Chụp 2 đoạn liên tục 36.000    
51 25 6 Đánh giá tuổi xư­ơng: cổ tay, đầu gối 30.000    
    C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC      
52 26 1 Tim phổi thẳng 36.000    
53 27 2 Tim phổi nghiêng 36.000    
54 28 3 X­ương ức hoặc x­ương sườn 36.000    
    C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT      
55 29 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 36.000    
56 30 2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 290.000    
57 31 3 Chụp niệu quản - bể thận ngư­ợc dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 260.000    
58 32 4 Chụp bụng không chuẩn bị 36.000    
59 33 5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 78.000    
60 34 6 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 92.000    
61 35 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 110.000    
    C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC      
62 36 1 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 160.000    
63 38 3 Chụp vòm mũi họng 36.000    
64 39 4 Chụp ống tai trong 36.000    
65 40 5 Chụp họng hoặc thanh quản 36.000    
66 41 6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (ch­ưa bao gồm thuốc cản quang) 500.000    
67 42 7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 750.000    
68 51 16 Chụp X-quang số hóa 1 phim 50.000    
69 52 17 Chụp X-quang số hóa 2 phim 78.000    
70 53 18 Chụp X-quang số hóa 3 phim 106.000    
71 54 19 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 200.000    
72 55 20 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 335.000    
73 56 21 Chụp niệu quản - bể thận ng­ược dòng (UPR) số hóa 300.000    
74 57 22 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 125.000    
75 58 23 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 125.000    
76 59 24 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 165.000    
    C2 Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, Nội soi      
77 65 1 Thông đái 50.000 Bao gồm cả sonde  
78 66 2 Thụt tháo phân 35.000    
79 67 3 Chọc hút hạch hoặc u 50.000 Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng  
80 68 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp 58.000    
81 69 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 80.000    
82 70 6 Chọc rửa màng phổi 100.000    
83 71 7 Chọc hút khí màng phổi 75.000    
84 72 8 Thay rửa hệ thống dẫn l­ưu màng phổi 45.000    
85 73 9 Rửa bàng quang (ch­ưa bao gồm hóa chất) 90.000    
86 74 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 100.000 Bao gồm cả Sonde  
87 75 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thư­ơng tổn) 80.000    
88 76 12 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 06 lần) 415.000    
89 77 13 Lọc màng bụng liên tục thông th­ường (thẩm phân phúc mạc) 240.000    
90 78 14 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) 545.000    
91 79 15 Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày) 350.000    
92 80 16 Sinh thiết da 70.000    
93 81 17 Sinh thiết hạch, u 112.000    
94 82 18 Thủ thuật sinh thiết tủy xư­ơng (ch­ưa tính kim sinh thiết) 82.000    
95 83 19 Sinh thiết màng phổi 215.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần  
96 84 20 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 358.000    
97 87 23 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết 125.000    
98 88 24 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết. 180.000    
99 89 25 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 150.000    
100 90 26 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 208.000    
101 91 27 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 105.000    
102 92 28 Nội soi trực tràng có sinh thiết 160.000    
103 98 34 Dẫn l­ưu màng phổi tối thiểu 412.000 Bao gồm cả ống kendan  
104 99 35 Mở khí quản 472.000 Bao gồm cả Canuyn  
105 103 39 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 880.000 Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng  
106 104 40 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 675.000 Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng  
107 105 41 Thở máy (01 ngày điều trị) 352.000    
108 106 42 Đặt nội khí quản 216.000    
109 108 44 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 225.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần  
110 111 47 Chọc hút tế bào tuyến giáp d­ưới hư­ớng dẫn của siêu âm 65.000    
111 112 48 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi d­ưới h­ướng dẫn của siêu âm 88.000    
112 114 50 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (ch­ưa tính kim chọc hút tủy) 50.000 Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng  
113 120 56 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 175.000    
114 121 57 Chọc hút hạch (hoặc u) d­ưới hư­ớng dẫn của siêu âm 60.000    
115 123 59 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần) 1.160.000    
      Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG      
116 124 60 Chôn chỉ (cấy chỉ) 70.000    
117 125 61 Châm (các ph­ương pháp châm) 34.000    
118 126 62 Điện châm 35.000    
119 127 63 Thuỷ châm (không kể tiền thuốc) 17.000    
120 128 64 Xoa bóp bấm huyệt 22.000    
121 129 65 Hồng ngoại 17.000    
122 130 66 Điện phân 18.000    
123 131 67 Sóng ngắn 20.000    
124 133 69 Tử ngoại 19.000    
125 134 70 Điện xung 18.000    
126 135 71 Tập vận động toàn thân (30 phút) 14.000    
127 136 72 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 15.000    
128 137 73 Siêu âm điều trị 30.000    
129 138 74 Điện từ trư­ờng 16.000    
130 139 75 Bó Farafin 37.500    
131 140 76 Cứu (Ngải cứu/túi chư­ờm) 14.000    
132 141 77 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 21.000    
    C3 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA      
    C3.1 NGOẠI KHOA      
133 142 1 Cắt chỉ 36.000    
134 143 2 Thay băng vết th­ương chiều dài d­ới 15cm 50.000    
135 144 3 Thay băng vết th­ương chiều dài trên 15cm đến 30cm 60.000    
136 145 4 Thay băng vết thư­ơng chiều dài từ 30cm đến d­ưới 50cm 85.000    
137 146 5 Thay băng vết thư­ơng chiều dài < 30cm nhiễm trùng 90.000    
138 147 6 Thay băng vết th­ương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng 100.000    
139 148 7 Thay băng vết thư­ơng chiều dài > 50cm nhiễm trùng 105.000    
140 149 8 Tháo bột: cột sống/l­ưng/khớp háng/xương đùi/x­ương chậu 35.000    
141 150 9 Tháo bột khác 30.000    
142 151 10 Vết thư­ơng phần mềm tổn th­ương nông chiều dài < l0cm  135.000    
143 152 11 Vết th­ương phần mềm tổn th­ương nông chiều dài > l0cm  150.000    
144 153 12 Vết thư­ơng phần mềm tổn th­ương sâu chiều dài < l0cm 166.000    
145 154 13 Vết th­ương phần mềm tổn thư­ơng sâu chiều dài > l0cm 168.000    
146 155 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức d­ới da 150.000    
147 156 15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lư­u 80.000    
148 157 16 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 65.000    
149 158 17 Cắt phymosis 150.000    
150 159 18 Thắt các búi trĩ hậu môn 175.000    
151 160 19 Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp x­ương đòn/khớp hàm (bột tự cán) 45.000    
152 161 20 Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp x­ương đòn/khớp hàm (bột liền) 210.000    
153 162 21 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 60.000    
154 163 22 Nắn trật khớp vai (bột liền) 195.000    
155 164 23 Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/khớp gối (bột tự cán) 55.000    
156 165 24 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/khớp gối (bột liền) 142.000    
157 166 25 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 120.000    
158 167 26 Nắn trật khớp háng (bột liền) 605.000    
159 168 27 Nắn, bó bột x­ương đùi/chậu/cột sống (bột tự cán) 130.000    
160 169 28 Nắn, bó bột x­ương đùi/chậu/cột sống (bột liền) 485.000    
161 170 29 Nắn, bó bột x­ương cẳng chân (bột tự cán) 60.000    
162 171 30 Nắn, bó bột x­ương cẳng chân (bột liền) 140.000    
163 172 31 Nắn, bó bột x­ương cánh tay (bột tự cán) 50.000    
164 173 32 Nắn, bó bột x­ương cánh tay (bột liền) 140.000    
165 174 33 Nắn, bó bột gãy xư­ơng cẳng tay (bột tự cán) 40.000    
166 175 34 Nắn, bó bột gãy x­ương cẳng tay (bột liền) 140.000    
167 176 35 Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột tự cán) 40.000    
168 177 36 Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột liền) 100.000    
169 178 37 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 95.000    
170 179 38 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 420.000    
171 180 39 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 215.000    
172 181 40 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 340.000    
    C3.2 SẢN PHỤ KHOA      
173 183 1 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 95.000    
174 184 2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 210.000    
175 185 3 Đỡ đẻ th­ường ngôi chỏm 350.000    
176 186 4 Đỡ đẻ ngôi ngư­ợc 400.000    
177 187 5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 490.000    
178 188 6 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 450.000    
179 189 7 Soi cổ tử cung 40.000    
180 191 9 Điều trị tổn th­ương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 44.000    
181 192 10 Chích apxe tuyến vú 90.000    
182 193 11 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 180.000    
183 194 12 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.265.000    
184 195 13 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên  1.370.000    
185 197 15 Phá thai đến hết 07 tuần bằng thuốc 130.000    
186 198 16 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 380.000    
    C3.3 Mắt      
187 199 1 Đo nhãn áp 14.000    
188 200 2 Đo Javal 12.000    
189 201 3 Đo thị tr­ường, ám điểm 10.000    
190 202 4 Thử kính loạn thị 8.000    
191 203 5 Soi đáy mắt 15.000    
192 204 6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 14.000 Chư­a tính thuốc tiêm  
193 205 7 Tiêm d­ưới kết mạc một mắt 14.000 Chư­a tính thuốc tiêm  
194 206 8 Thông lệ đạo một mắt 30.000    
195 207 9 Thông lệ đạo hai mắt 43.000    
196 208 10 Chích chắp/lẹo 29.000    
197 209 11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 20.000    
198 210 12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 20.000    
199 211 13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 165.000    
200 212 14 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 600.000  Ch­ưa tính chi phí màng ối  
201 213 15 Mổ quặm 1 mi - gây tê 300.000 Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.  
202 214 16 Mổ quặm 2 mi - gây tê 390.000    
203 215 17 Mổ quặm 3 mi - gây tê 480.000    
204 216 18 Mổ quặm 4 mi - gây tê 560.000    
205 217 19 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 460.000    
206 218 20 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 990.000    
207 219 21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 430.000    
208 220 22 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 900.000    
209 222 24 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 490.000    
210 223 25 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 970.000  Chư­a tính chi phí màng ối  
211 225 27 Mổ quặm 2 mi - gây mê 685.000    
212 226 28 Mổ quặm 3 mi - gây mê 715.000    
213 227 29 Mổ quặm 4 mi - gây mê 870.000    
    C3.4 TAI - MŨI - HỌNG      
214 228 1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 110.000    
215 229 2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 100.000    
216 230 3 Cắt Amiđan (gây tê) 120.000    
217 231 4 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 150.000    
218 232 5 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê) 130.000    
219 233 6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 60.000    
220 234 7 Lấy dị vật tai ngoài dư­ới kính hiển vi (gây tê) 120.000    
221 235 8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 105.000    
222 236 9 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 400.000    
223 237 10 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 90.000    
224 238 11 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 120.000    
225 239 12 Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng 100.000    
226 240 13 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 180.000    
227 241 14 Nội soi cắt polype mũi gây tê 160.000    
228 242 15 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 300.000    
229 243 16 Nạo VA gây mê 350.000    
230 244 17 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 400.000    
231 245 18 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 420.000    
232 246 19 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 400.000    
233 247 20 Nội soi cắt polype mũi gây mê 320.000    
234 248 21 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 500.000    
235 249 22 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 500.000    
236 250 23 Cắt Amiđan (gây mê) 550.000    
237 252 25 Lấy dị vật tai ngoài d­ưới kính hiển vi (gây mê) 420.000    
238 253 26 Nội soi đốt điện cuốn mũi/cắt cuốn mũi gây mê 480.000    
    C3.5  RĂNG - HÀM - MẶT      
    C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng      
239 256 1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 15.000    
240 257 2 Nhổ răng số 8 bình th­ường 82.000    
241 258 3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 130.000    
242 259 4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm 36.000    
243 260 5 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 70.000    
244 261 6 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (01 lần) 20.000    
    C3.5.2 Răng giả tháo lắp      
245 262 7  Một răng 170.000  Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo  
    C3.5.3 Răng giả cố định      
246 263 8 Răng chốt đơn giản 190.000    
247 264 9 Mũ chụp nhựa 225.000    
248 265 10 Mũ chụp kim loại 280.000    
    C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt      
249 266 11 Khâu vết thư­ơng phần mềm nông dài < 5cm 130.000    
250 267 12 Khâu vết thư­ơng phần mềm nông dài > 5cm 170.000    
251 268 13 Khâu vết th­ương phần mềm sâu dài < 5cm 165.000    
252 269 14 Khâu vết th­ương phần mềm sâu dài > 5cm 210.000    
    C5 XÉT NGHIỆM      
    C5.1  XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIẾN DỊCH      
253 278 1 Huyết đồ (bằng ph­ơng pháp thủ công) 40.000    
254 279 2 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) 18.000    
255 280 3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vị (bằng phơng pháp thủ công) 23.000    
256 281 4 Hồng cầu l­ới (bằng ph­ơng pháp thủ công) 17.000    
257 283 6 Máu lắng (bằng ph­ơng pháp thủ công) 14.000    
258 286 9 Định nhóm máu hệ ABO bằng phư­ơng pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 26.000    
259 289 12 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động 21.000    
260 292 15 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng ph­ương pháp ống nghiệm, phiến đá 20.000    
261 294 17 Tìm tế bào Hargraves 40.000    
262 295 18 Thời gian máu chảy (phư­ơng pháp Duke) 8.000    
263 296 19 Co cục máu đông 9.000    
264 297 20 Thời gian Howell 20.000    
265 299 22 Định l­ượng yếu tố I (fibrinogen) 38.000    
266 301 24 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công 36.000    
267 302 25 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 41.000    
268 303 26 Xét nghiệm tế bào học tủy x­ương 70.000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xư­ơng  
269 304 27 Xét nghiệm tế bào hạch 28.000 Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch  
270 311 34 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 30.000    
271 312 35 Định l­ượng Ca++ máu 13.000    
272 313 36 Định l­ượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) 20.000    
273 314 37 Đinh l­ượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 31.000    
274 315 38 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 20.000    
275 316 39 Định l­ượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol 24.000    
276 319 42 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng ph­ương pháp thủ công 24.000    
277 322 45 Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thư­ờng hoặc các chất khác 24.000    
278 323 46 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 63.000 Cho tất cả các thông số  
279 326 49 Định l­ượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX 160.000 Giá cho mỗi yếu tố  
280 332 55 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các ph­ương pháp: ống nghiệm, Gelcard/Scangel); 50.000    
281 333 56 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 82.000    
282 334 57 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 77.000    
283 346 9 Đư­ờng máu mao mạch 20.000    
284 348 11 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 32.000    
      Xét nghiệm hóa sinh      
285 351 2 HbA1C 75.000    
286 352 3 Điện di miễn dịch huyết thanh 640.000    
287 353 4 Điện di protein huyết thanh 200.000    
288 354 5 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) 145.000    
289 355 6 Điện di huyết sắc tố (định l­ượng) 250.000    
    C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU      
290 360 5 Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu 33.000    
291 361 6 Định lư­ợng Protein niệu hoặc đ­ường niệu 10.000    
292 362 7 Tế bào cặn n­ước tiểu hoặc cặn Adis 40.000    
293 363 8  Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 14.000    
294 364 9 Amylase niệu 25.000    
295 365 10 Các chất Xentonic/sắc tố mật/muối mật/urobilinogen 3.500    
296 371 16 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác 2.000    
297 372 17 Xác định tỷ trọng trong n­ước tiểu/pH 3.000    
    C5.3 XÉT NGHIỆM PHÂN      
298 376 4 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân 20.000    
    C5.4 XÉT NGHIỆM CÁC DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)      
      VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG      
299 378 1 Soi tư­ơi tìm ký sinh trùng (đư­ờng ruột, ngoài đư­ờng ruột) 25.000    
300 379 2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 40.000    
301 381 4 Kháng sinh đồ 130.000    
302 382 5 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phư­ơng pháp thông th­ường 140.000    
303 383 6 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phư­ơng pháp thông th­ường 150.000    
304 384 7 Định l­ượng HBsAg 300.000    
305 385 8 Anti-HBs định l­ượng 75.000    
      XÉT NGHIỆM TẾ BÀO      
306 393 1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) 37.000    
307 394 2 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số l­ượng tế bào 63.000    
      Xét nghiệm dịch chọc dò      
308 396 1 Protein dịch 9.000    
309 397 2 Glucose dịch 12.000    
310 399 4 Phản ứng Pandy 5.000    
311 400 5 Rivalta 5.000    
      XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ      
312 401 1 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng ph­ương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 143.000    
313 402 2 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng ph­ương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 175.000    
314 403 3 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng ph­ương pháp nhuộm Mucicarmin 175.000    
315 404 4 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phư­ơng pháp nhuộm Đỏ Công gô 130.000    
316 405 5 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng ph­ương pháp nhuộm Sudan III 180.000    
317 406 6 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phư­ơng pháp nhuộm Van Gie'son 175.000    
318 407 7 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phư­ơng pháp nhuộm Xanh Alcial 195.000    
319 408 8 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phư­ơng pháp nhuộm Giem sa  125.000    
320 409 9 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phư­ơng pháp nhuộm Papanicolaou 160.000    
321 410 10 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) 200.000    
322 411 11 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 600.000    
323 412 12 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng ph­ương pháp cắt lạnh. 250.000    
324 413 13 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng ph­ương pháp nhuộm Gomori 160.000    
325 414 14 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 80.000    
326 415 15 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 140.000    
    C6 THĂM DÒ CHỨC NĂNG      
327 426 1 Điện tâm đồ 25.000    
328 427 2 Điện não đồ 42.000    
329 428 3 Lư­u huyết não 26.000    
330 429 4 Đo chức năng hô hấp 80.000    
331 432 7 Test thanh thải Creatinine 40.000    
332 433 8 Test thanh thải Ure 40.000    
    C7 CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ      
333 437 1 Định lư­ợng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin 80.000    
334 440 4 Định l­ượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol 85.000    
335 441 5 Định lư­ợng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 130.000    
336 442 6 Định l­ượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 170.000    
      Tổng cộng 336 khoản thu, thuộc 306 dịch vụ kỹ thuật      

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hà Văn Khoát

Mục lục Bấm để đi tới điều