vanban.org

Nghị quyết số 30/2009/NQ-HĐND Về Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước huyện Vĩnh Linh năm 2008

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Quảng Trị Ban hành 11/12/2009 Hiệu lực 11/12/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 30/2009/NQ-HĐND

Đông Hà, ngày 11 tháng 12 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

Về Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước huyện Vĩnh Linh năm 2008

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 19

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Thông tư số 63/2009/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2009 của Bộ Tài chính Quy định về công tác lập dự toán, tổ chức thực hiện dự toán và quyết toán ngân sách huyện, quận, phường nơi không tổ chức HĐND;

Xét Tờ trình số 3492/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2009 của UBND tỉnh về việc Phê duyệt Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế- Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước huyện Vĩnh Linh năm 2008 với các nội dung như sau:

I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC:
Trong đó ngân sách địa phương được hưởng:
1. Thu ngân sách trên địa bàn:
- Thu nội địa:
Trong đó ngân sách địa phương được hưởng:
2. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên:
3. Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư:
138.989.904.613 đồng
138.628.555.898 đồng
24.046.538.767 đồng
24.046.538.767 đồng
23.685.190.052 đồng
93.600.674.000 đồng
18.084.033.746 đồng

4. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN: 2.371.558.100 đồng

5. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau:727.400.000 đồng
6. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên:159.700.000 đồng
II. TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC:135.865.987.228 đồng

1. Các khoản chi trong cân đối ngân sách địa phương:119.213.506.818 đồng

a) Chi đầu tư phát triển:22.391.593.540 đồng
b) Chi thường xuyên:
2. Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua NSNN:
3. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau:
III. TỒN QUỸ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG:
Trong đó:
1. Tồn quỹ ngân sách cấp huyện:
2. Tồn quỹ ngân sách cấp xã:
96.821.913.278 đồng
2.371.558.100 đồng
14.280.922.310 đồng
2.762.568.670 đồng

351.520.549 đồng
2.411.048.121 đồng

Điều 2. Giao UBND huyện Vĩnh Linh công khai quyết toán ngân sách nhà nước huyện Vĩnh Linh năm 2008 và Báo cáo với Sở Tài chính theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2009./.

CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2008

HUYỆN VĨNH LINH

(Kèm theo Nghị quyết số 30/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU

Đơn vị tính: Đồng

Nội dungDự toán ĐPThực hiệnSo sánh (%)
Tổng số94.612.700.000138.989.904.613147%
A. TỔNG THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN27.750.000.00024.046.538.76787%
I. Thu nội địa27.750.000.00024.046.538.76787%
Trong đó: NSĐP hưởng27.909.700.00023.685.190.05285%
1. Thuế công thương nghiệp (NQD)10.500.000.00010.008.271.69995%
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp110.000.000196.618.862179%
3. Thuế nhà đất740.000.0001.050.479.560142%
4. Thuế chuyển quyền sử dụng đất200.000.000360.380.100180%
5. Thu tiền sử dụng đất11.650.000.0006.458.394.80055%
6. Thu tiền cho thuê đất500.000.000312.301.00662%
7. Lệ phí trước bạ1.900.000.0002.195.411.800116%
8. Thu phí, lệ phí1.300.000.000672.942.77652%
- Trung ương 82.621.179 
- Tỉnh 0 
- Huyện, xã, phường1.300.000.000590.321.59745%
9. Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước00 
10. Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao 103.608.736 
11. Thu khác ngân sách200.000.0001.977.159.008989%
- Thu phạt, tịch thu khác 623.436.545 
- Thu bán, thanh lý tài sản 16.955.000 
- Thu tiền cho thuê quầy bán hàng 0 
- Các khoản thu đóng góp 1.077.761.800 
- Thu hồi khoản chi năm trước 258.250.663 
- Thu khác còn lại 755.000 
12. Thu tại xã650.000.000710.970.420109%
- Thu sự nghiệp11.039.000
- Thu phạt, tịch thu 164.360.000 
- Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản 469.361.600 
- Thu tiền cho thuê quầy bán hàng 0 
- Thu khác 66.209.820 
B. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN66.423.000.00093.600.674.000141%
- Thu bổ sung cân đối66.423.000.00066.423.000.000100%
- Thu bổ sung ngoài kế hoạch 27.177.674.000 
C. THU CHUYỂN NHIỆM VỤ VÀ BỔ SUNG TỪ KẾT DƯ 18.084.033.746 
Trong đó:   
- Kết dư ngân sách cấp huyện 15.986.299.946 
- Kết dư ngân sách xã 2.097.733.800 
D. THU CHUYỂN NGUỒN NĂM TRƯỚC SANG NĂM SAU
(Bao gồm chuyển nguồn làm lương)
280.000.000727.400.000 
E. THU TỪ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP LÊN159.700.000159.700.000 
F. CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI ĐV CHI QL QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2.371.558.100 

Ghi chú:

Tổng quyết toán gửi Sở Tài chính là:161.830.443.613 đồng.

Trợ cấp NS huyện, thị xã cho xã, phường, thị trấn: 22.840.539.000 đồng.

Nên số quyết toán báo cáo HĐND là:138.989.904.613 đồng.

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2008

HUYỆN VĨNH LINH

(Kèm theo Nghị quyết số 30/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHIĐơn vị tính: Đồng
Nội dungDự toán ĐPThực hiệnSo sánh (%)
Tổng số94.612.700.000135.865.987.228144%
A. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP94.612.700.000119.213.506.818126%
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN15.750.000.00022.391.593.540142%
1. Chi đầu tư XDCB15.750.000.00015.052.647.20096%
Trong đó: - Chi XDCB tập trung4.100.000.0008.585.397.200209%
- Chi từ nguồn thu sử dụng đất11.650.000.0006.467.250.00056%
2. Chi hỗ trợ nhà ở đồng bào dân tộc khó khăn (Chương trình 134) 903.591.090 
3. Chi thực hiện Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương 4.396.147.000 
4. Chi vốn đối ứng dự án Chia sẻ 2.039.208.250 
II. CHI THƯỜNG XUYÊN77.386.700.00096.821.913.278125%
1. Chi An ninh- Quốc phòng1.362.000.0002.351.463.478173%
- Chi An ninh100.000.000980.685.716 
- Chi Quốc phòng1.262.000.0001.370.777.762 
2. Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo43.948.000.00050.981.678.441116%
- Chi hỗ trợ con hộ nghèo đi học 124.400.000 
- Chi sự nghiệp Giáo dục43.386.000.00050.315.244.941116%
- Chi sự nghiệp Đào tạo và dạy nghề562.000.000542.033.50096%
3. Chi sự nghiệp Y tế2.530.000.0003.581.647.027 
4. Chi sự nghiệp Văn hóa- Thông tin503.000.000558.583.000 
5. Chi sự nghiệp Phát thanh- Truyền hình306.000.000346.170.000113%
6. Chi sự nghiệp Thể dục- Thể thao277.000.000336.942.000 
7. Chi sự nghiệp Đảm bảo xã hội4.597.000.0006.792.757.450148%
8. Chi sự nghiệp Kinh tế và Môi trường1.905.000.0006.513.892.500342%
9. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể21.174.000.00024.943.919.182118%
- Chi Trợ giúp pháp lý, quản lý phí chương trình 134 13.000.000 
- Chi quản lý nhà nước 14.501.735.945 
- Chi hoạt động Đảng, tổ chức chính trị 7.327.496.766 
- Chi hỗ trợ hội, đoàn thể 3.101.686.471 
10. Chi khác ngân sách784.700.000414.860.20053%
III. CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH1.476.000.000  
B. CHI CHUYỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NĂM SAU 14.280.922.310 
C. CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2.371.558.100 
D. CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN   

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2008 HUYỆN VĨNH LINH

(Kèm theo Nghị quyết số 30/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

Số TTNội dungDự toán năm 2008Quyết toán năm 2008So sánh QT/DT(%)
HĐND tỉnh giaoHĐND quyết địnhQT/DT tỉnh giaoQT/DT HĐND quyết định
AB1234=3/15=3/2
ATỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN24.000.000.00027.750.000.00024.046.538.767100%87%
1Thu nội địa24.000.000.00027.750.000.00024.046.538.767100%87%
BTHU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG90.703.000.00094.612.700.000138.628.555.898153%147%
1Thu NSĐP hưởng theo phân cấp24.000.000.00027.750.000.00023.685.190.05299%85%
 - Các khoản thu NSĐP hưởng 100%10.760.000.00014.510.000.00010.070.646.89394%69%
 - Các khoản thu NSĐP hưởng theo tỷ lệ %13.240.000.00013.240.000.00013.614.543.159103%103%
2Bổ sung từ ngân sách Tỉnh66.423.000.00066.423.000.00093.600.674.000141%141%
 - Bổ sung cân đối66.423.000.00066.423.000.00066.423.000.000100%100%
 - Bổ sung CT, MT, dự án  27.177.674.000  
3Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư ngân sách  18.084.033.746  
4Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên 159.700.000159.700.000  
5Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau (Bao gồm chuyển nguồn làm lương)280.000.000280.000.000727.400.000  
6Các khoản thu để lại ĐV chi QL qua ngân  2.371.558.100  

sách nhà nước

CCHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG90.703.000.00094.612.700.000135.865.987.228150%144%
1Chi đầu tư phát triển12.100.000.00015.750.000.00022.391.593.540185%142%
2Chi thường xuyên76.204.000.00077.386.700.00096.821.913.278127%125%
3Dự phòng2.399.000.0001.476.000.000   
4Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi QL qua ngân sách nhà nước  2.371.558.100  
5Chi chuyển nguồn sang năm sau  14.280.922.310  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2008 HUYỆN VĨNH LINH

(Kèm theo Nghị quyết số 30/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

Số TTNội dungDự toán năm 2008Quyết toán năm 2008So sánh QT/DT (%)
AB123=2/1
ANGÂN SÁCH CẤP HUYỆN   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN91.222.500.000132.237.155.482145%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp24.359.800.00019.441.523.43680%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%12.922.000.0007.964.599.21162%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)11.437.800.00011.476.924.225100%
2Bổ sung từ ngân sách tỉnh66.423.000.00093.600.674.000141%
 - Bổ sung cân đối66.423.000.00066.423.000.000100%
 - Bổ sung CT, MT, dự án 27.177.674.000 
3Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư ngân sách 15.986.299.946 
4Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên159.700.000159.700.000 
5Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau thực hiện CCTL (Bao gồm chuyển nguồn làm lương)280.000.000677.400.000 
6Các khoản thu để lại ĐV chi QL qua ngân sách nhà nước 2.371.558.100 
IICHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN91.222.500.000131.885.634.933145%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (Không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)74.957.000.000109.045.095.933145%
2Bổ sung cho ngân sách xã16.265.500.00022.840.539.000140%
- Bổ sung cân đối16.265.500.000 18.260.099.000112%
 - Bổ sung có mục tiêu 4.580.440.000 
BNGÂN SÁCH Xà  
INGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ19.655.700.00029.231.939.416149%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp3.390.200.0004.243.666.616125%
 - Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100%1.588.000.0002.106.047.682133%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)1.802.200.0002.137.618.934119%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện16.265.500.00022.840.539.000140%
 - Bổ sung cân đối16.265.500.00018.260.099.000112%
 - Bổ sung có mục tiêu 4.580.440.000 
3Các khoản thu để lại đơn vị chi QL qua ngân sách nhà nước   
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau thực hiện CCTL (bao gồm chuyển nguồn làm lương) 50.000.000 
5Thu kết dư ngân sách năm trước 2.097.733.800 
IICHI NGÂN SÁCH XÃ19.655.700.00026.820.891.295136%