vanban.org

Nghị quyết số 3.4/2004/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án đầu tư phát triển và phân bổ vốn đầu tư cho từng công trình, dự án năm 2005

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2006
Quảng Trị Ban hành 18/12/2004 Hiệu lực 18/12/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2006 — Văn thư vanban.org

11/11/2004
Kỳ HỌP THỨ 3
HĐND TỈNH QUẢNG TRỊ
KHOÁ V, KỲ HỌP THỨ 3
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHOÁ V, KỲ HỌP THỨ 3
Từ ngày 15-18 tháng 12 năm 2004

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3.4/2004/NQ-HĐ

Đông Hà, ngày 18 tháng 12 năm 2004

NGHỊ QUYẾT

"Thông qua danh mục các dự án đầu tư phát triển
và phân bổ vốn đầu tư cho từng công trình, dự án năm 2005"

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
- Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số: 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;
- Căn cứ Quyết định số: 194/2004/QĐ-TTg ngày 17/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2005;
- Căn cứ Quyết định số: 86/2004/QĐ-BTC ngày 17/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2005;

Sau khi xem xét báo cáo số: 107/BC-UB ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện dự toán ngân sách năm 2004 và dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2005; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ

Thông qua danh mục các dự án đầu tư phát triển và vốn đầu tư phân bổ cho từng công trình, dự án năm 2005 (Kèm theo phụ lục).

Nguồn vốn bổ sung đầu tư phát triển trong năm, giao Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ và báo cáo với Hội đồng nhân dân tỉnh tại phiên họp gần nhất.

Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện đồng bộ và có hiệu quả các giải pháp huy động các nguồn vốn đầu tư toàn xã hội, thực hiện các giải pháp khai thác tối đa các nguồn vốn của các thành phần kinh tế trong nước. Đẩy mạnh việc sắp xếp, tổ chức lại và đổi mới doanh nghiệp nhà nước, phấn đấu hoàn thành mục tiêu cổ phần hoá DNNN; Khuyến khích phát triển các thành phần kinh tế khác và thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài để tăng cường vốn đầu tư phát triển;

Thực hiện công tác giám sát, đánh giá đầu tư: Từ khâu bố trí vốn đầu tư theo quy hoạch, kế hoạch được duyệt đến khâu chuẩn bị đầu tư, đánh giá quá trình thực hiện đầu tư và đánh giá sau thực hiện đầu tư;

Công khai minh bạch các dự án, công trình đầu tư tại địa phương để các cơ quan dân cử, các tổ chức chính trị xã hội, các tổ chức xã hội và nhân dân có điều kiện giám sát kiểm tra;

Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra đầu tư xây dựng, quản lý, sử dụng đất đai, kết hợp công tác thanh tra kinh tế với đấu tranh chống tham nhũng, chống lãng phí, thực hành tiết kiệm;

Nâng cao ý thức trách nhiệm và phẩm chất đạo đức cho đội ngũ cán bộ công chức, kết hợp việc đẩy mạnh sinh hoạt công khai, dân chủ ở cơ sở và công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát của các cơ quan lập pháp và tư pháp của hệ thống chính trị, của nhân dân, thực thi các chế tài đủ mạnh để đẩy lùi các hiện tượng tiêu cực, tham nhũng.

Hội đồng nhân dân giao trách nhiệm cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khoá V, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 18/12/2005.

KẾ HOẠCH XDCB NĂM 2005

NGUỒN VÔN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG

PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3/4/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3

TỔNG SỐ

Trong đó: - Trả nợ vay:

- Von tinh quan ly:
- Phan cap huyen thi:

175.000 triệu đồng

19.417 triệu đồng

79.983 triệu đồng (51,4%)

75.600 triệu đồng (48,6%)

DANH MỤC CÔNG TRÌNH TỈNH QUẢN LÝ:

ĐVT: Triệu đồng

TTChủ đầu tưThời gian KC-HTNăng lực thiết kếTMĐT hoặc TDT được duyệtNS đầu tư đến hết 2004Dự kiến KH năm 2005Ghi chú
TỔNG SỐ327.15663.22039.983
ICÔNG NGHIỆP19.2631.7002.300
aDự án chuyển tiếp
1Điện khí hoá xã Triệu ThượngSở Công nghiệp2003-200515,8km, 566 KVA4.308600500NS: 2.062 + JBIC
2Điện khí hoá khu kinh tế mới Bắc sông Bến HảiSở Công nghiệp2003-200525km, 441 KVA5.755600500NS: 2.506 + JBIC
3Điện khí hoá xã Hướng PhùngSở Công nghiệp2003-200518,044km, 633,5 KVA6.500500500NS: 2.199 + JBIC
bDự án khởi công mới
1Điện chiếu sáng thị trấn Hải LăngUBND Hải Lăng20051,5 km500Kỷ niệm 30 năm Ghiêng Hải Lăng
2DA cải tạo nâng cấp điện nông thôn (REII)BCD GPMB DA NLNT tỉnh2005-200618 xã2.7000300
IINÔNG-LÂM-NGƯ NGHIỆP31.7524.3004.400
aDự án chuyển tiếp
1Nâng cấp hồ Nghĩa HySở Nông nghiệp-PTNT2003-2005Tưới 350ha13.9209001.000HT NS: 2.410 + JBIC
2Kênh mương hồ Ai Tử (kênh cấp 1 và 2)Sở Nông nghiệp-PTNT2005-2006Tưới 1041ha5.49301.500

1/13

TTChủ đầu tưThời gian KC-HTNăng lực thiết kếTMĐT hoặc TĐT được duyệtNS đầu tư đến hết 2004Dự kiến KH năm 2005Ghi chú
3 Nâng cấp hồ LìaSở Nông nghiệp-PTNT2005-2006Tưới 92ha8.02601.000HT NS: 2013 + JBIC
4 Trạm bơm Mỏ ÓSở Nông nghiệp-PTNT2001-2004Tưới 150ha4.0633.300750HT
5 Trạm KNKL Đăk RôngTT KNKL2004-2005122 m2250100150- HT
IIIGIAO THÔNG-VẬN TẢI133.18223.6707.750
aDự án chuyển tiếp
1 Đường 75 Đông (km0-km10+100) bao gồm cầu Bến SanhSở GT - VT2002-20058km + cầu 41m22.5003.4001.000HT NS: 8.757 + JBIC
2 Đường Lê Thánh Tông-TX Đông Hà (km0+300-km1+515)Sở GT - VT2002-20051,215km12.5063.700700
3 Đường Tà Rút - A Vào (bao gồm cầu tràn Tà Rút)Sở GT - VT2003-20057,76km18.5321.170800HT NS: 2.900 + JBIC
4 Cầu tràn Ba LòngSở GT - VT2004-2005120m6.5000700HT NS: 1.400 + JBIC
5 Cầu Cam TuyềnSở GT - VT2002-2005173m7.6283.4801.000HT
6 Đường Lý Thường Kiệt (đoạn QL 1A-Hàm Nghi)Sở GT - VT2001-20042,8 km11.6304.5601.000Trả nợ
7 Đường Lâm-Sơn-ThủySở GT - VT2002-20056,95km8.5403.4201.000HT
8 Đường Nguyễn Chí ThanhSở GT - VT2004-20051,09Km1.559260500HT
9 Đường tỉnh 11Sở GT - VT2003-200510,8km11.7871.020200HT NS: 2.300 + JBIC
10 Đường tỉnh 74Sở GT - VT2003-200510,215km13.000660350HT NS: 2.000 + JBIC
11 Đường trung tâm thị trấn Đăk Rông (Giai đoạn I + II)UBND ĐRông2003-20056,4 km19.0002.000500NS4290 +JBIC
IVY TẾ-XÃ HỘI4.4204001.000
aDự án chuyển tiếp
1 Nhà học lý thuyết - thực hành trung học y tế tỉnhSở Y tế2004-20052.031m24.4204001.000NS: 1.400 + vốn nước ngoài
VGIÁO DỤC - ĐÀO TẠO23.9308.4004.700
Dự án chuyển tiếp
1 Trường chuyên Lê Quí ĐônSở GD - ĐT2002-200515 phòng7.1204.9001.500HT
2 Trường chính trị Lê DuẩnTrường chính trị Lê Duẩn2001-20033.000m25.7002.9001.000
3 Trường PTTH Vĩnh ĐịnhSở GD - ĐT2004-200515 ph/ học4.500300900

2/13

TTChủ đầu tưThời gian KC-HTNăng lực thiết kếTMĐT hoặc TĐT được duyệtNS đầu tư đến hết 2004Dự kiến KH năm 2005Ghi chú
4Trường PTTH Hải LăngSở GD - ĐT2004-200510 ph/ học3.8103001.000HT
5Trường PTTH Lê LợiSở GD - ĐT2004-200515 ph/ học2.8000300NS 1600
VIVĂN HOÁ - THÔNG TIN2.3866002.150
aDự án chuyển tiếp
1Nhà đặt máy phát hình VTV3 của Đại PTTH tỉnhĐại PT-TH2004-2005332m2996500450HT
2Thiết bị trung tâm hoạt động văn hoá thanh thiếu nhi Cửa ViệtTỉnh đoàn QT20058900500HT
3Di tích lịch sử vụ thám sát Mỹ ThuỷBQL ĐT&ĐT2004-2005500100200
bDự án khởi công mới
1Quảng trường Trung tâm TX Đông Hà2005-200701.000CBDT
VIIICẤP NƯỚC VÀ VỀ SINH MỐI TRƯỜNG - CÔNG CỘNG42.5382.9501.600
aDự án chuyển tiếp
1Cấp nước thị trấn Cam LộCty Cấp thoát nước2003-20053.000m3/ ngày đêm14.500500400NS: 2.840 + JBIC
2Cấp nước thị trấn Bến QuanCty Cấp thoát nước2003-20052.000m3/ ngày đêm7.500450400NS: 1.324 + JBIC
3Cấp nước thị trấn Hải LăngCty Cấp thoát nước2002-20032.000m3/ ngày đêm11.6382.000300HT NS: 3.638 + JBIC
4Chợ thị xã Quảng TrịUBND TX Quảng Trị2004-2006450 lô quấy8.9000500
IXAN NINH-QUỐC PHÒNG8.4355001.450
aDự án chuyển tiếp
1Nâng cấp trường Quân sự tỉnhBCH Quỹ tỉnh2004-20062.628m27.525300800
2Nhà tạm giữ hành chính thuộc công an Hướng Hỏa, Vĩnh Linh, Hải Lăng và TX Đông HàCông an tỉnh2004-2005295 m2610200350HT
bDự án khởi công mới
1Nhà tạm giữ hành chính thuộc công an Gio Linh, Cam LộCông an tỉnh2005110m23000300HT

3/13

TTChủ đầu tưThời gian KC-HTNăng lực thiết kếTMĐT hoặc TĐT được duyệtNS đầu tư đến hết 2004Dự kiến KH năm 2005Ghi chú
XQUẢN LÝ NHÀ NƯỚC59.42520.2008.680
aDự án chuyển tiếp
1Trụ sở Tỉnh uỷVP Tỉnh uỷ1998-20046.000m220.60017.6003.000 HT
2Trụ sở Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnhUB MTTQVN tỉnh2004-20051200m26.0805001.000
3Nâng cấp trụ sở Đảng uỷ DCDĐảng uỷ DCD2004-2005350m2765300400 HT
4Trụ sở Sở Thể dục-Thể thaoSở TD - TT2004-2005700m21.7003001.000 HT
5Sửa chữa nhà TT lưu trữ địa chínhSở TN - MT2005Sửa chữa2500250 HT
6Trụ sở Sở Khoa học-CN-MT, Trung tâm ứng dụng và phát triển CN mới, Hội liên hiệp KHKTSở KH - CN2003-20042.198m24.6591.5001.000
bDự án khởi công mới
2Sửa chữa nhà làm việc HĐND và đoàn đại biểu Quốc hộiVP HĐND tỉnh2005Sửa chữa2350230 HT
3Nhà khách tỉnhVP UBND tỉnh2005-20073 sao24.33601.000
4Sửa chữa Nhà khách Tỉnh uỷVP Tỉnh uỷ2005Sửa chữa5000500 HT
10Cải tạo trụ sở tỉnh đoànTỉnh đoàn2005Cải tạo, mở rộng3000300 HT
XIHỖ TRỢ CSHT NGOÀI HÀNG RÀO THEO CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI1.8255001.200
aDự án chuyển tiếp
1Đường vào nhà máy gạch tuy nên Hải Chánh, HLSở GT - VT2004-20050,416 km925100700 HT
2Đường vào công viên Hùng Vương TX Đông Hà (Từ LTK-công công viên)Sở GT - VT2004-20050,509 km900400500 HT
XIICÔNG TRÌNH ĐÃ QUYẾT TOÁNToàn tỉnh2.253
XIIICHUẨN BỊ ĐẦU TƯToàn tỉnh2005500
XIVQUY HOẠCHToàn tỉnh20052.000

4/13

VỐN PHẦN CẤP HUYỆN THỊ QUẢN LÝ 75.600 TRIỆU ĐỒNG
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.4/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3

ĐVT: Triệu đồng

TTHuyện, thị xãDự kiến KH 2005
Vốn kế hoạch 2005Tr.đó: tỉnh hỗ trợ có mục tiêu
Tổng sốTrong đóNhà ở giáo viên vùng khóCông trình tỉnh hỗ trợ
Vốn cân đối huyện bố tríVốn từ quỹ đấtTỉnh HT có mục tiêu
Tổng số75.60025.10045.0005.5001.0004.500
1Thị xã Đông Hà25.7003.80021.300600-Đài TH TX: 600
2Thị xã Quảng Trị4.0001.5002.500--
3Huyện Vĩnh Linh6.5803.0003.5008080
4Huyện Gio Linh6.5803.3002.50078080Đường G. Châu-D. Miếu: 700
5Huyện Cam Lộ7.0803.0003.50058080Nhà Tâm Tân Tường: 500
6Huyện Triệu Phong5.5003.0002.500--
7Huyện Hải Lăng8.7803.0004.0001.78080Đường tránh NM sàn: 700, đường tỉnh 8B (kỷ niệm 30 năm GP): 1.000
8Huyện Đakrong4.5803.0002001.380380Trường THPT ĐRông: 1000
9Huyện Hướng Hóa6.8001.5005.000300300

Ghi chú:

* Ngoài nguồn vốn phân cấp trên, các huyện thì còn được bố trí theo các chương trình có quyết định riêng:

- Chương trình kiên cố hoá trường lớp học: 7.290 triệu đồng
- Kè chống xói lở bờ sông và di dân vùng lũ: 13.000 triệu đồng
- Chương trình đồng bào dân tộc (QĐ 134): Trung ương bố trí 5.000 triệu đồng, địa phương bổ sung 1.800 triệu đồng.
- Chương trình KCH KM và GTNT: bố trí 20.000 triệu đồng khi có QĐ vay vốn. Năm nay không bố trí từ nguồn NSTT
- Thanh toán khối lượng hoàn thành: Sẽ bố trí khi có quyết định của Chính phủ
- Chương trình giao thông miền núi từ trái phiếu chính phủ, bố trí khi có QĐ của Chính phủ

* Trong vốn phân cấp Ngân sách tỉnh đã bố trí để hoàn thành các công trình sau:

TX Đông Hà: Đến bù di dân ra khỏi vùng ô nhiễm (17 hộ), GPMB kênh mương hồ Ái Tử; Huyện Gio Linh: Trụ sở Huyện uỷ.

5/13

BỐ TRÍ VỐN NS TW HỖ TRỢ CỔ MỤC TIÊU, CHƯƠNG TRÌNH 135, CT 159 VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

PHỤ LỤC KÊM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.4/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3

1) HỖ TRỢ CỔ MỤC TIÊU (ĐTPT)ĐVT: Tỷ đồng
- Ngân sách Trung ương: 173,8
- Ngân sách địa phương (bổ sung): 172
1) Hạ tầng khu kinh tế Cửa Khẩu: 1,8
2) Hạ tầng du lịch: 25
- Đường Hồ Chí Minh huyền thoại: 15
- Đường Cửa Tùng - Địa đạo Vịnh Mốc: 12,5
- Khu du lịch sinh thái Trà Lộc: 1,0
3) Hạ tầng Làng nghề:: 1,5
- Cơ sở hạ tầng làng nghề TTCN Diên Sanh-Hải Lăng: 2,5
4) Hạ tầng chợ nông sản: 2,5
- Chợ Gio Linh: 1,5
- Chợ Diên Sanh - Hải Lăng: 1,0
5) Hỗ trợ đầu tư 2 huyện miền núi: 0,5
a) Hướng Hoá: 0,5
Trong đó:: 0,5
- Nhà ký túc xá trường DTNT Hướng Hoá: 0,5
b) Đakrông: 0,5
Trong đó:: 0,5
- Nhà hiệu bộ trường DTNT Đakrông: 2
- Chợ Đakrông: 1,0
6) Trụ sở xã: 1,0
- Hướng Hoá: 1,0
- Đakrông: 6,8
7) Chính sách hỗ trợ đồng bào dân tộc (QĐ 134): 6,8
Gồm:
+ Ngân sách Trung ương: 5
+ Ngân sách địa phương bổ sung thêm 3 triệu x 600 nhà: 1,8
* Bố trí:
- Hỗ trợ làm 600 nhà ở đồng bào dân tộc thiểu số: 4,8
- Đất sản xuất: 01
- Nước sinh hoạt: 2 c.trình cho 2 huyện H.Hoá, Đakrông: 01
8) Nuôi trồng thuỷ sản: 9
- Gio Linh: 2 DA nuôi tôm bán thâm canh: 5,1
- Đông Hà: 0,6
- Triệu Phong (bán thâm canh): 1
- Vĩnh Linh: Bán thâm canh+ Thử nghiệm Cua xanh: 2,3

9) Đường tuần tra Biên giới : 4
- Lao Bảo-Hướng Phùng-Bộ CH bộ đội Biên phòng tỉnh : 4
10. Chương trình Biển Đông - Hải đảo : 22
- Khu dịch vụ nghề cá Đảo Cồn Cỏ TW
- Đường Cửa Tùng - Cửa Việt bố trí
- Khu neo đậu và dịch vụ hậu cần nghề cá Cửa Tùng trực tiếp
- Cơ sở hạ tầng phụ vụ bộ đội Đảo Cồn Cỏ
11) Hỗ trợ y tế huyện, tỉnh : 5
- TT Y tế Cam lộ : 1,0
- Bệnh viện Điều dưỡng Cửa Tùng : 1,5
- Trung tâm truyền thông giáo dục sức khoẻ : 0,70
- Kho thuốc TT y tế dự phòng : 0,27
- Chuẩn bị đầu tư TT Y tế Dự phòng (để xin vốn TW) : 0,03
- Đối ứng TT y tế Vĩnh Linh : 1,5
12) Hỗ trợ đầu tư Di tích Văn hoá : 6
- Cụm Di tích Đôi bờ Hiền Lương : 5
- Khu Lưu niệm Nhà Bác Duẩn : 1
13) Phủ sông Truyền hình : 2
- Đài PT-TH tỉnh (trả nợ) và mua mới 3 camera : 2
14) Chương trình TDTT : 5
- Sân vận động Đông Hà : 4
- SVĐ TX. Quảng Trị (công trình tiếp tục và hoàn thành) : 1
15) Hạ tầng khu CN : 9
- Hạ tầng khu CN Nam Đông Hà : 9
16) Các xã Bãi Ngang : 2,5
- 5 xã (V.Linh 2, H. Láng 2, Tr. Phong 1) x 0,5 tỷ : 2,5
17) Đối ứng ODA : 10
- Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn Quảng Trị (WB) : 1,2 (2004)
- Chương trình PTNT Quảng Trị (Phần Lan) : 1,5 (6/2005)
- Phát triển kinh tế NT Triệu Phong( Na Uy) : 2,3 (HT2005)
- DA Giảm nghèo 2 huyện H.Hoá,Đakrông (ADB) : 1,0
- Cấp nước và VSMT Đông Hà : 2,0 (2004)
- DA Chia Sẻ - Thủy Điển : 1,0
- Cải thiện môi trường TX. Đông Hà : 1,0 (kh. động)
18) Đề án tin học hoá QLNN : 1,5
- Đề án 112 -Văn phòng UBND tỉnh : 1,5
19) Hỗ trợ khác : 20
- Cụm Di tích Hiền Lương- Bến Hải : 5
- Bảo tàng tỉnh : 5
- Cầu Cửa Tùng : 10
20) Kè chống xói lở bờ sông & di dân vùng lũ(QĐ-TTg): 13
- Kè chống xói lở bờ sông Thạch Hãn (TX.Quảng Trị) : 6
- Kè bảo vệ chống xói lở bờ sông Hiếu (TX. Đông Hà) : 3
- Dự án khu TDC phục vụ di dân vùng lũ Hải Lăng : 4

II- CHƯƠNG TRÌNH 135 VÀ VỐN CT MỤC TIÊU: 96,662
1) Chương trình 135: 29,096
a) XD CSHT: 36 xã x 0,5: 18
- Hướng Hoá 14 xã + 3 xã Biên giới = 17 (không có H.Việt)
- Đakrông: 10 xã + 2 xã Biên Giới = 12
- Vĩnh Linh: 3 xã = 03
- Gio Linh: 3 xã = 03
- Cam Lộ: 1 xã = 01
b) Trung tâm cụm xã: 9 TT: 9
- Hướng Hoá: 4,2
- Đakrông: 4,5
- Vĩnh Linh: 0,3
c) Vốn SN đào tạo: 0,296
d) ĐA ổn định SX gắn với chế biến, thiếu thụ Sp: 0,9
e) Quy hoạch dân cư (Gio Linh, Vĩnh Linh): 0,9
2) Chương trình mục tiêu Quốc gia: 46,128
a) Chương trình nước sạch và VSMTNT: 3
- Sự nghiệp: 0,1 tỷ
- Gio Linh (kể cả trả nợ 2004): 1,013
- Khe Ngài - Đakrông (trả nợ): 0,502
- Hướng Hoá (xã Hướng Việt): 0,670
- Vĩnh Linh (xã Vĩnh Hoà): 0,700
- Hỗ trợ cấp nước phân tán ...: 0,015
b) Chương trình XĐGN và VL: 11,7
- Sự nghiệp: 2,68
- Đầu tư phát triển: 9,02
c) Chương trình Dân số và KHHGD: 3,854
Trong đó:
- Kinh phí sự nghiệp: 2,844
- Đầu tư Phát triển: 1,010
+ Trung tâm Tư vấn DV DS-GĐ&TE tỉnh: 0,7
+ Nhà làm việc UB DS-GĐ&TE huyện Gio Linh(trả nợ): 0,05
+ Nhà làm việc UB DS-GĐ&TE huyện Triệu Phong: 0,26
d) Chương trình PC một số bệnh dịch nguy hiểm& HIV:: 4,905
- Sự nghiệp: 2,905
- ĐTPT: 2 tỷ (dự án phòng chống Lao vốn TW 5,4 tỷ đồng)
+ Trang thiết bị phòng chống Lao: 2
e) Chương trình Văn hoá: 1,119
- Sự nghiệp: 1,119
+ Trong đó Nhà Bác Duẩn: 0,4
f) Giáo dục - Đào tạo: 21 (vốnSN)
* Bố trí qua Sở Giáo dục-Đào tạo: 18,5
+ Thiết bị và SGK lớp 4, lớp 9 và thí điểm THPT: 10
+ Phổ cập THCS, xoá mù chữ: 1,2
+ Đào tạo cán bộ tin học: 0,3
+ Sư phạm: 2,7
Tr. đó
- Bồi dưỡng GV: 0,4
- Xây dựng nhà học: 2,3
+ Giáo dục miền núi+ dân tộc thiểu số: 2,2
(bố trí cho các công trình dở dang)
+ Tăng cường cơ sở vật chất các trường học: 2
Tr. đó:
- Trả nợ: 1,60
- Làm mới (trường THPT Bến Quan): 0,40
+ Quyết toán + Quản lý phí: 0,1
* Bố trí qua trường dạy nghề(thiết bị)+Sở LĐ-TB&XH: 2,5
(ĐA nâng cao năng lực dạy nghề và đào tạo nghề cho thanh niên nông thôn)
g) Chương trình phòng chống tội phạm: 0,55
- Công an tỉnh: 0,55
3/ Chương trình kiên cố hoá trường, lớp học (CT 159): 7,29
- Khối trực thuộc:( Sở GD-ĐT làm chủ đầu tư):: 2,74
+ Trường THPT Bến Quan: 0,4
+ Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Linh: 0,6
+ Trường THPT Triệu Phong: 0,2
+ Trường THPT Nam Hải Lăng: 0,45
+ Trường THPT Hương Hoá: 0,8
+ Trường THPT Lê Thế Hiếu: 0,29
- Khối huyện:( phân cấp về cho huyện): 4,55
+ Huyện Vĩnh Linh: 0,8
+ Huyện Cam Lộ: 0,25
+ Huyện Hương Hoá: 0,6
+ Huyện Gio Linh: 0,55
+ Huyện Triệu Phong: 0,8
+ Huyện Đakrông: 0,55
+ Thị xã Đông Hà: 0,15
+ Thị xã Quảng Trị: 0,25
+ Huyện Hải Lăng: 0,6
4/ Chương trình mục tiêu đưa vào nhiệm vụ thường xuyên: 2,2(vốn NS địa phương; năm 2004 bố trí 2,8 tỷ)
Gồm:
- Chương trình đào tạo VĐV tài năng QG: 0,2
- Chương trình phòng chống Ma tuý: 0,37
- Chương trình phòng chống mại dâm: 0,08
- Chương trình bảo vệ và chăm sóc trẻ em: 0,48
- Các mặt hàng chính sách: 0,22
- Trang thiết bị y tế: 0,55

- Kinh phí Quản lý các BCĐ cấp tỉnh : 0,3
5) Chương trình 5 triệu ha rừng : 11.948
- Trả nợ ứng trước 2004 : 2,458
- Còn lại : 9,490

(đề nghị giao Sở NN&PTNT bố trí cho các đơn vị, huyện thị)

III- CÁC CHƯƠNG TRÌNH KHÁC

1) Chương trình KCH kênh mương và giao thông NT : 20
(vay vốn quỹ hỗ trợ phát triển sẽ phân bổ sau)
2) Thanh toán nợ Khu TM Lao Bảo, xây dựng Bể bơi tổng hợp, đường tỉnh 70 (Hiền Lương-Cửa Tùng). Sẽ bố trí nguồn khác khi có Quyết định của Thủ tướng Chính phủ (dự kiến 45 tỷ).

---o0o---

TỔNG HỢP CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ

TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THỊ NĂM 2005

PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.4/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3

ĐVT: Triệu đồng

TTNguồn vốn cổToàn tỉnhTỉnh qlý chungHLăngTXQTrịTPhongĐHàCam LộĐRòngHHoáGLinhVLinh
TỔNG CÔNG695.79266.61136.83916.53829.627163.31025.36658.331156.16673.29569.709
INGUỒN VỐN XDCB TẬP TRUNG175.00024.17011.7505.3007.99067.7209.8707.53015.94016.1208.610
1Trả nợ vay19.41719.417---------
2Vốn thu từ quỹ đất đầu tư các công trình tỉnh quản lý40.000000025.000007.5007.5000
3Công trình tỉnh quản lý39.9834.7532.9701.3002.49017.0202.7902.9501.6402.0402.030
4Phân cấp huyện thị quản lý75.60008.7804.0005.50025.7007.0804.5806.8006.5806.580
IINGUỒN NSTW HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU CHO Đ.PHƯƠNG173.8001.50010.1507.0004.95027.6001.58013.55049.90028.10029.470
1Hỗ trợ hạ tầng khu vực cửa khẩu25.000000000025.00000
2Hỗ trợ hạ tầng du lịch15.00001.50000002.50010.00001.000
3Hỗ trợ hạ tầng làng nghề2.50002.50000000000
4Hỗ trợ hạ tầng chợ nông sản1.50005000000001.0000
5Hỗ trợ hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản9.0000001.0006000005.1002.300
6Chương trình phủ sóng Truyền hình2.00000002.00000000
7Hỗ trợ đầu tư đường tuần tra biên giới4.00000000004.00000
8Chương trình Thể dục - Thể thao5.000001.00004.00000000

11/13

TTNguồn vốnToàn tỉnhTỉnh qỵ chungHLăngTXQTrịTPhongĐHàCam LộĐRôngHHoáGLinhVLinh
9Hỗ trợ tin học hoá quản lý nhà nước1.5001.500---------
10Chương trình biến động-Hải đảo22.0000-------11.00011.000
11Hỗ trợ đầu tư các huyện Miền núi12.0000000006.0006.00000
12Trụ sở xã2.0000000001.0001.00000
13Chính sách hỗ trợ đồng bào dân tộc (QĐ 134)6.80000000802.6503.400250420
14Hỗ trợ y tế huyện, tỉnh5.00000001.0001.0000003.000
15Hỗ trợ đầu tư di tích Văn hoá6.0000001.00000002.5002.500
16Hạ tầng khu công nghiệp9.00000009.00000000
17Hỗ trợ đối ứng các dự án ODA10.000065002.4503.0005001.400500750750
18Các xã bãi ngang2.50001.0000500000001.000
19Hỗ trợ khác20.00000005.0000007.5007.500
20Kẻ chống xói lở bờ sông và di dân vùng lũ13.00004.0006.00003.00000000
IIICHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU96.69240.9411.8891.8882.4878.6401.41612.45116.8763.8256.279
17 chương trình M.tiêu quốc gia46.15826.0978391.6381.4878.4903511.1411.9161.6052.594
-Chương trình XĐGN và Việc làm11.73011.530---200-----
-Chương trình dân số - KHH Gia đình3.8541.70027040517141127200292288279
-Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS.4.9051.283189581902.159134189304184215
-Chương trình nước sạch và VS.MTNT3.000115-----5026701.013700
-Chương trình văn hóa1.119719--400------

12/13

TTNguồn vốnThành phầnTỉnh qỵ chungHLangTXQTrịTPhongĐHàCamLộĐRôngHHoáGLinhVLinh
-Chương trình Giáo dục - Đào tạo Gồm các dự án:21.00010.2003801.5403805.990902506501201.400
-Chương trình QG phòng chống tội phạm550550---------
2Chương trình 13529.096696----52510.76013.5601.6701.885
3ĐA.5 triệu ha rừng (chưa phân bổ)11.94811.948---------
4Chương trình KCH trường lớp học7.29001.0502501.0001505405501.4005501.800
5Chính mục tiêu đưa vào nh/vụ thường xuyên (NS tỉnh bố trí)2.2002.200---------
IVVÔN TW UY QUYỀN (CÔNG TRÌNH TL-TĐ QUẢNG TRI)50.000000000050.00000
VVÔN ODA200.300013.0502.35014.20059.35012.50024.80023.45025.25025.350

Ngoài ra: Chương trình KCH kênh mương và GTNT vay 20.000 triệu đồng phân bổ sau; các công trình bể bơi tổng hợp tỉnh, đường 70, nợ khu TM Lao Bảo, trái phiếu chính phủ đường vào xã ĐBKK chưa có đường ô tô sẽ bố trí khi có quyết định của Chính phủ.

13/13

项目2017年1-9月2016年1-9月2015年1-9月2014年1-9月2013年1-9月2012年1-9月2011年1-9月2010年1-9月2009年1-9月2008年1-9月2007年1-9月2006年1-9月2005年1-9月2004年1-9月2003年1-9月2002年1-9月2001年1-9月2000年1-9月2009年1-9月2008年1-9月2007年1-9月2006年1-9月2005年1-9月2004年1-9月2003年1-9月2002年1-9月2001年1-9月2000年1-9