11/11/2004 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 3.4/2004/NQ-HĐ | Đông Hà, ngày 18 tháng 12 năm 2004 |
NGHỊ QUYẾT
"Thông qua danh mục các dự án đầu tư phát triển
và phân bổ vốn đầu tư cho từng công trình, dự án năm 2005"
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
- Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số: 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;
- Căn cứ Quyết định số: 194/2004/QĐ-TTg ngày 17/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2005;
- Căn cứ Quyết định số: 86/2004/QĐ-BTC ngày 17/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2005;
Sau khi xem xét báo cáo số: 107/BC-UB ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện dự toán ngân sách năm 2004 và dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2005; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ
Thông qua danh mục các dự án đầu tư phát triển và vốn đầu tư phân bổ cho từng công trình, dự án năm 2005 (Kèm theo phụ lục).
Nguồn vốn bổ sung đầu tư phát triển trong năm, giao Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ và báo cáo với Hội đồng nhân dân tỉnh tại phiên họp gần nhất.
Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện đồng bộ và có hiệu quả các giải pháp huy động các nguồn vốn đầu tư toàn xã hội, thực hiện các giải pháp khai thác tối đa các nguồn vốn của các thành phần kinh tế trong nước. Đẩy mạnh việc sắp xếp, tổ chức lại và đổi mới doanh nghiệp nhà nước, phấn đấu hoàn thành mục tiêu cổ phần hoá DNNN; Khuyến khích phát triển các thành phần kinh tế khác và thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài để tăng cường vốn đầu tư phát triển;
Thực hiện công tác giám sát, đánh giá đầu tư: Từ khâu bố trí vốn đầu tư theo quy hoạch, kế hoạch được duyệt đến khâu chuẩn bị đầu tư, đánh giá quá trình thực hiện đầu tư và đánh giá sau thực hiện đầu tư;
Công khai minh bạch các dự án, công trình đầu tư tại địa phương để các cơ quan dân cử, các tổ chức chính trị xã hội, các tổ chức xã hội và nhân dân có điều kiện giám sát kiểm tra;
Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra đầu tư xây dựng, quản lý, sử dụng đất đai, kết hợp công tác thanh tra kinh tế với đấu tranh chống tham nhũng, chống lãng phí, thực hành tiết kiệm;
Nâng cao ý thức trách nhiệm và phẩm chất đạo đức cho đội ngũ cán bộ công chức, kết hợp việc đẩy mạnh sinh hoạt công khai, dân chủ ở cơ sở và công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát của các cơ quan lập pháp và tư pháp của hệ thống chính trị, của nhân dân, thực thi các chế tài đủ mạnh để đẩy lùi các hiện tượng tiêu cực, tham nhũng.
Hội đồng nhân dân giao trách nhiệm cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khoá V, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 18/12/2005.
- VPQH, CVCTN, VPCP, - Bộ Kế hoạch đầu tư, Bộ Tài chính, - TVTU, UBND tỉnh, - Đại biểu HĐND tỉnh, - Cục kiểm tra văn bản Bộ TP, - TT HĐND, UBND huyện huyện, thị, - Các Sở ban ngành đoàn thể cấp tỉnh, - Lưu. | TM. HĐND TỈNH QUẢNG TRỊ CHỦ TỊCH Nguyễn Viết Nên CHI CỤC TRƯỞNG CHỨNG THỰC BẢN SAO ĐÚNG VỚI NGUYỄN BẢN TRỌNG HỒ SƠ LƯU TRỪ Tài liệu được sao từ: Phòng: HĐND tỉnh Quảng Trị Mục lục số: 03 Hỏ sơ số: 31 Tờ số: 19 Số chứng thực: 99 Ngày 04 tháng 4 năm 2019 |
KẾ HOẠCH XDCB NĂM 2005
NGUỒN VÔN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3/4/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3
TỔNG SỐ
Trong đó: - Trả nợ vay:
- Von tinh quan ly:
- Phan cap huyen thi:
175.000 triệu đồng
19.417 triệu đồng
79.983 triệu đồng (51,4%)
75.600 triệu đồng (48,6%)
DANH MỤC CÔNG TRÌNH TỈNH QUẢN LÝ:
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Chủ đầu tư | Thời gian KC-HT | Năng lực thiết kế | TMĐT hoặc TDT được duyệt | NS đầu tư đến hết 2004 | Dự kiến KH năm 2005 | Ghi chú | |
| TỔNG SỐ | 327.156 | 63.220 | 39.983 | |||||
| I | CÔNG NGHIỆP | 19.263 | 1.700 | 2.300 | ||||
| a | Dự án chuyển tiếp | |||||||
| 1 | Điện khí hoá xã Triệu Thượng | Sở Công nghiệp | 2003-2005 | 15,8km, 566 KVA | 4.308 | 600 | 500 | NS: 2.062 + JBIC |
| 2 | Điện khí hoá khu kinh tế mới Bắc sông Bến Hải | Sở Công nghiệp | 2003-2005 | 25km, 441 KVA | 5.755 | 600 | 500 | NS: 2.506 + JBIC |
| 3 | Điện khí hoá xã Hướng Phùng | Sở Công nghiệp | 2003-2005 | 18,044km, 633,5 KVA | 6.500 | 500 | 500 | NS: 2.199 + JBIC |
| b | Dự án khởi công mới | |||||||
| 1 | Điện chiếu sáng thị trấn Hải Lăng | UBND Hải Lăng | 2005 | 1,5 km | 500 | Kỷ niệm 30 năm Ghiêng Hải Lăng | ||
| 2 | DA cải tạo nâng cấp điện nông thôn (REII) | BCD GPMB DA NLNT tỉnh | 2005-2006 | 18 xã | 2.700 | 0 | 300 | |
| II | NÔNG-LÂM-NGƯ NGHIỆP | 31.752 | 4.300 | 4.400 | ||||
| a | Dự án chuyển tiếp | |||||||
| 1 | Nâng cấp hồ Nghĩa Hy | Sở Nông nghiệp-PTNT | 2003-2005 | Tưới 350ha | 13.920 | 900 | 1.000 | HT NS: 2.410 + JBIC |
| 2 | Kênh mương hồ Ai Tử (kênh cấp 1 và 2) | Sở Nông nghiệp-PTNT | 2005-2006 | Tưới 1041ha | 5.493 | 0 | 1.500 |
1/13
| TT | Chủ đầu tư | Thời gian KC-HT | Năng lực thiết kế | TMĐT hoặc TĐT được duyệt | NS đầu tư đến hết 2004 | Dự kiến KH năm 2005 | Ghi chú |
| 3 Nâng cấp hồ Lìa | Sở Nông nghiệp-PTNT | 2005-2006 | Tưới 92ha | 8.026 | 0 | 1.000 | HT NS: 2013 + JBIC |
| 4 Trạm bơm Mỏ Ó | Sở Nông nghiệp-PTNT | 2001-2004 | Tưới 150ha | 4.063 | 3.300 | 750 | HT |
| 5 Trạm KNKL Đăk Rông | TT KNKL | 2004-2005 | 122 m2 | 250 | 100 | 150 | - HT |
| III | GIAO THÔNG-VẬN TẢI | 133.182 | 23.670 | 7.750 | |||
| a | Dự án chuyển tiếp | ||||||
| 1 Đường 75 Đông (km0-km10+100) bao gồm cầu Bến Sanh | Sở GT - VT | 2002-2005 | 8km + cầu 41m | 22.500 | 3.400 | 1.000 | HT NS: 8.757 + JBIC |
| 2 Đường Lê Thánh Tông-TX Đông Hà (km0+300-km1+515) | Sở GT - VT | 2002-2005 | 1,215km | 12.506 | 3.700 | 700 | |
| 3 Đường Tà Rút - A Vào (bao gồm cầu tràn Tà Rút) | Sở GT - VT | 2003-2005 | 7,76km | 18.532 | 1.170 | 800 | HT NS: 2.900 + JBIC |
| 4 Cầu tràn Ba Lòng | Sở GT - VT | 2004-2005 | 120m | 6.500 | 0 | 700 | HT NS: 1.400 + JBIC |
| 5 Cầu Cam Tuyền | Sở GT - VT | 2002-2005 | 173m | 7.628 | 3.480 | 1.000 | HT |
| 6 Đường Lý Thường Kiệt (đoạn QL 1A-Hàm Nghi) | Sở GT - VT | 2001-2004 | 2,8 km | 11.630 | 4.560 | 1.000 | Trả nợ |
| 7 Đường Lâm-Sơn-Thủy | Sở GT - VT | 2002-2005 | 6,95km | 8.540 | 3.420 | 1.000 | HT |
| 8 Đường Nguyễn Chí Thanh | Sở GT - VT | 2004-2005 | 1,09Km | 1.559 | 260 | 500 | HT |
| 9 Đường tỉnh 11 | Sở GT - VT | 2003-2005 | 10,8km | 11.787 | 1.020 | 200 | HT NS: 2.300 + JBIC |
| 10 Đường tỉnh 74 | Sở GT - VT | 2003-2005 | 10,215km | 13.000 | 660 | 350 | HT NS: 2.000 + JBIC |
| 11 Đường trung tâm thị trấn Đăk Rông (Giai đoạn I + II) | UBND ĐRông | 2003-2005 | 6,4 km | 19.000 | 2.000 | 500 | NS4290 +JBIC |
| IV | Y TẾ-XÃ HỘI | 4.420 | 400 | 1.000 | |||
| a | Dự án chuyển tiếp | ||||||
| 1 Nhà học lý thuyết - thực hành trung học y tế tỉnh | Sở Y tế | 2004-2005 | 2.031m2 | 4.420 | 400 | 1.000 | NS: 1.400 + vốn nước ngoài |
| V | GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | 23.930 | 8.400 | 4.700 | |||
| Dự án chuyển tiếp | |||||||
| 1 Trường chuyên Lê Quí Đôn | Sở GD - ĐT | 2002-2005 | 15 phòng | 7.120 | 4.900 | 1.500 | HT |
| 2 Trường chính trị Lê Duẩn | Trường chính trị Lê Duẩn | 2001-2003 | 3.000m2 | 5.700 | 2.900 | 1.000 | |
| 3 Trường PTTH Vĩnh Định | Sở GD - ĐT | 2004-2005 | 15 ph/ học | 4.500 | 300 | 900 |
2/13
| TT | Chủ đầu tư | Thời gian KC-HT | Năng lực thiết kế | TMĐT hoặc TĐT được duyệt | NS đầu tư đến hết 2004 | Dự kiến KH năm 2005 | Ghi chú | |
| 4 | Trường PTTH Hải Lăng | Sở GD - ĐT | 2004-2005 | 10 ph/ học | 3.810 | 300 | 1.000 | HT |
| 5 | Trường PTTH Lê Lợi | Sở GD - ĐT | 2004-2005 | 15 ph/ học | 2.800 | 0 | 300 | NS 1600 |
| VI | VĂN HOÁ - THÔNG TIN | 2.386 | 600 | 2.150 | ||||
| a | Dự án chuyển tiếp | |||||||
| 1 | Nhà đặt máy phát hình VTV3 của Đại PTTH tỉnh | Đại PT-TH | 2004-2005 | 332m2 | 996 | 500 | 450 | HT |
| 2 | Thiết bị trung tâm hoạt động văn hoá thanh thiếu nhi Cửa Việt | Tỉnh đoàn QT | 2005 | 890 | 0 | 500 | HT | |
| 3 | Di tích lịch sử vụ thám sát Mỹ Thuỷ | BQL ĐT&ĐT | 2004-2005 | 500 | 100 | 200 | ||
| b | Dự án khởi công mới | |||||||
| 1 | Quảng trường Trung tâm TX Đông Hà | 2005-2007 | 0 | 1.000 | CBDT | |||
| VIII | CẤP NƯỚC VÀ VỀ SINH MỐI TRƯỜNG - CÔNG CỘNG | 42.538 | 2.950 | 1.600 | ||||
| a | Dự án chuyển tiếp | |||||||
| 1 | Cấp nước thị trấn Cam Lộ | Cty Cấp thoát nước | 2003-2005 | 3.000m3/ ngày đêm | 14.500 | 500 | 400 | NS: 2.840 + JBIC |
| 2 | Cấp nước thị trấn Bến Quan | Cty Cấp thoát nước | 2003-2005 | 2.000m3/ ngày đêm | 7.500 | 450 | 400 | NS: 1.324 + JBIC |
| 3 | Cấp nước thị trấn Hải Lăng | Cty Cấp thoát nước | 2002-2003 | 2.000m3/ ngày đêm | 11.638 | 2.000 | 300 | HT NS: 3.638 + JBIC |
| 4 | Chợ thị xã Quảng Trị | UBND TX Quảng Trị | 2004-2006 | 450 lô quấy | 8.900 | 0 | 500 | |
| IX | AN NINH-QUỐC PHÒNG | 8.435 | 500 | 1.450 | ||||
| a | Dự án chuyển tiếp | |||||||
| 1 | Nâng cấp trường Quân sự tỉnh | BCH Quỹ tỉnh | 2004-2006 | 2.628m2 | 7.525 | 300 | 800 | |
| 2 | Nhà tạm giữ hành chính thuộc công an Hướng Hỏa, Vĩnh Linh, Hải Lăng và TX Đông Hà | Công an tỉnh | 2004-2005 | 295 m2 | 610 | 200 | 350 | HT |
| b | Dự án khởi công mới | |||||||
| 1 | Nhà tạm giữ hành chính thuộc công an Gio Linh, Cam Lộ | Công an tỉnh | 2005 | 110m2 | 300 | 0 | 300 | HT |
3/13
| TT | Chủ đầu tư | Thời gian KC-HT | Năng lực thiết kế | TMĐT hoặc TĐT được duyệt | NS đầu tư đến hết 2004 | Dự kiến KH năm 2005 | Ghi chú |
| X | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 59.425 | 20.200 | 8.680 | |||
| a | Dự án chuyển tiếp | ||||||
| 1 | Trụ sở Tỉnh uỷ | VP Tỉnh uỷ | 1998-2004 | 6.000m2 | 20.600 | 17.600 | 3.000 HT |
| 2 | Trụ sở Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh | UB MTTQVN tỉnh | 2004-2005 | 1200m2 | 6.080 | 500 | 1.000 |
| 3 | Nâng cấp trụ sở Đảng uỷ DCD | Đảng uỷ DCD | 2004-2005 | 350m2 | 765 | 300 | 400 HT |
| 4 | Trụ sở Sở Thể dục-Thể thao | Sở TD - TT | 2004-2005 | 700m2 | 1.700 | 300 | 1.000 HT |
| 5 | Sửa chữa nhà TT lưu trữ địa chính | Sở TN - MT | 2005 | Sửa chữa | 250 | 0 | 250 HT |
| 6 | Trụ sở Sở Khoa học-CN-MT, Trung tâm ứng dụng và phát triển CN mới, Hội liên hiệp KHKT | Sở KH - CN | 2003-2004 | 2.198m2 | 4.659 | 1.500 | 1.000 |
| b | Dự án khởi công mới | ||||||
| 2 | Sửa chữa nhà làm việc HĐND và đoàn đại biểu Quốc hội | VP HĐND tỉnh | 2005 | Sửa chữa | 235 | 0 | 230 HT |
| 3 | Nhà khách tỉnh | VP UBND tỉnh | 2005-2007 | 3 sao | 24.336 | 0 | 1.000 |
| 4 | Sửa chữa Nhà khách Tỉnh uỷ | VP Tỉnh uỷ | 2005 | Sửa chữa | 500 | 0 | 500 HT |
| 10 | Cải tạo trụ sở tỉnh đoàn | Tỉnh đoàn | 2005 | Cải tạo, mở rộng | 300 | 0 | 300 HT |
| XI | HỖ TRỢ CSHT NGOÀI HÀNG RÀO THEO CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI | 1.825 | 500 | 1.200 | |||
| a | Dự án chuyển tiếp | ||||||
| 1 | Đường vào nhà máy gạch tuy nên Hải Chánh, HL | Sở GT - VT | 2004-2005 | 0,416 km | 925 | 100 | 700 HT |
| 2 | Đường vào công viên Hùng Vương TX Đông Hà (Từ LTK-công công viên) | Sở GT - VT | 2004-2005 | 0,509 km | 900 | 400 | 500 HT |
| XII | CÔNG TRÌNH ĐÃ QUYẾT TOÁN | Toàn tỉnh | 2.253 | ||||
| XIII | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | Toàn tỉnh | 2005 | 500 | |||
| XIV | QUY HOẠCH | Toàn tỉnh | 2005 | 2.000 |
4/13
VỐN PHẦN CẤP HUYỆN THỊ QUẢN LÝ 75.600 TRIỆU ĐỒNG
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.4/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Huyện, thị xã | Dự kiến KH 2005 | |||||
| Vốn kế hoạch 2005 | Tr.đó: tỉnh hỗ trợ có mục tiêu | ||||||
| Tổng số | Trong đó | Nhà ở giáo viên vùng khó | Công trình tỉnh hỗ trợ | ||||
| Vốn cân đối huyện bố trí | Vốn từ quỹ đất | Tỉnh HT có mục tiêu | |||||
| Tổng số | 75.600 | 25.100 | 45.000 | 5.500 | 1.000 | 4.500 | |
| 1 | Thị xã Đông Hà | 25.700 | 3.800 | 21.300 | 600 | - | Đài TH TX: 600 |
| 2 | Thị xã Quảng Trị | 4.000 | 1.500 | 2.500 | - | - | |
| 3 | Huyện Vĩnh Linh | 6.580 | 3.000 | 3.500 | 80 | 80 | |
| 4 | Huyện Gio Linh | 6.580 | 3.300 | 2.500 | 780 | 80 | Đường G. Châu-D. Miếu: 700 |
| 5 | Huyện Cam Lộ | 7.080 | 3.000 | 3.500 | 580 | 80 | Nhà Tâm Tân Tường: 500 |
| 6 | Huyện Triệu Phong | 5.500 | 3.000 | 2.500 | - | - | |
| 7 | Huyện Hải Lăng | 8.780 | 3.000 | 4.000 | 1.780 | 80 | Đường tránh NM sàn: 700, đường tỉnh 8B (kỷ niệm 30 năm GP): 1.000 |
| 8 | Huyện Đakrong | 4.580 | 3.000 | 200 | 1.380 | 380 | Trường THPT ĐRông: 1000 |
| 9 | Huyện Hướng Hóa | 6.800 | 1.500 | 5.000 | 300 | 300 |
Ghi chú:
* Ngoài nguồn vốn phân cấp trên, các huyện thì còn được bố trí theo các chương trình có quyết định riêng:
- Chương trình kiên cố hoá trường lớp học: 7.290 triệu đồng
- Kè chống xói lở bờ sông và di dân vùng lũ: 13.000 triệu đồng
- Chương trình đồng bào dân tộc (QĐ 134): Trung ương bố trí 5.000 triệu đồng, địa phương bổ sung 1.800 triệu đồng.
- Chương trình KCH KM và GTNT: bố trí 20.000 triệu đồng khi có QĐ vay vốn. Năm nay không bố trí từ nguồn NSTT
- Thanh toán khối lượng hoàn thành: Sẽ bố trí khi có quyết định của Chính phủ
- Chương trình giao thông miền núi từ trái phiếu chính phủ, bố trí khi có QĐ của Chính phủ
* Trong vốn phân cấp Ngân sách tỉnh đã bố trí để hoàn thành các công trình sau:
TX Đông Hà: Đến bù di dân ra khỏi vùng ô nhiễm (17 hộ), GPMB kênh mương hồ Ái Tử; Huyện Gio Linh: Trụ sở Huyện uỷ.
5/13
BỐ TRÍ VỐN NS TW HỖ TRỢ CỔ MỤC TIÊU, CHƯƠNG TRÌNH 135, CT 159 VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
PHỤ LỤC KÊM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.4/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3
| 1) HỖ TRỢ CỔ MỤC TIÊU (ĐTPT) | ĐVT: Tỷ đồng |
| - Ngân sách Trung ương | : 173,8 |
| - Ngân sách địa phương (bổ sung) | : 172 |
| 1) Hạ tầng khu kinh tế Cửa Khẩu | : 1,8 |
| 2) Hạ tầng du lịch | : 25 |
| - Đường Hồ Chí Minh huyền thoại | : 15 |
| - Đường Cửa Tùng - Địa đạo Vịnh Mốc | : 12,5 |
| - Khu du lịch sinh thái Trà Lộc | : 1,0 |
| 3) Hạ tầng Làng nghề: | : 1,5 |
| - Cơ sở hạ tầng làng nghề TTCN Diên Sanh-Hải Lăng | : 2,5 |
| 4) Hạ tầng chợ nông sản | : 2,5 |
| - Chợ Gio Linh | : 1,5 |
| - Chợ Diên Sanh - Hải Lăng | : 1,0 |
| 5) Hỗ trợ đầu tư 2 huyện miền núi | : 0,5 |
| a) Hướng Hoá | : 0,5 |
| Trong đó: | : 0,5 |
| - Nhà ký túc xá trường DTNT Hướng Hoá | : 0,5 |
| b) Đakrông | : 0,5 |
| Trong đó: | : 0,5 |
| - Nhà hiệu bộ trường DTNT Đakrông | : 2 |
| - Chợ Đakrông | : 1,0 |
| 6) Trụ sở xã | : 1,0 |
| - Hướng Hoá | : 1,0 |
| - Đakrông | : 6,8 |
| 7) Chính sách hỗ trợ đồng bào dân tộc (QĐ 134) | : 6,8 |
| Gồm: | |
| + Ngân sách Trung ương | : 5 |
| + Ngân sách địa phương bổ sung thêm 3 triệu x 600 nhà | : 1,8 |
| * Bố trí: | |
| - Hỗ trợ làm 600 nhà ở đồng bào dân tộc thiểu số | : 4,8 |
| - Đất sản xuất | : 01 |
| - Nước sinh hoạt: 2 c.trình cho 2 huyện H.Hoá, Đakrông | : 01 |
| 8) Nuôi trồng thuỷ sản | : 9 |
| - Gio Linh: 2 DA nuôi tôm bán thâm canh | : 5,1 |
| - Đông Hà | : 0,6 |
| - Triệu Phong (bán thâm canh) | : 1 |
| - Vĩnh Linh: Bán thâm canh+ Thử nghiệm Cua xanh | : 2,3 |
9) Đường tuần tra Biên giới : 4
- Lao Bảo-Hướng Phùng-Bộ CH bộ đội Biên phòng tỉnh : 4
10. Chương trình Biển Đông - Hải đảo : 22
- Khu dịch vụ nghề cá Đảo Cồn Cỏ TW
- Đường Cửa Tùng - Cửa Việt bố trí
- Khu neo đậu và dịch vụ hậu cần nghề cá Cửa Tùng trực tiếp
- Cơ sở hạ tầng phụ vụ bộ đội Đảo Cồn Cỏ
11) Hỗ trợ y tế huyện, tỉnh : 5
- TT Y tế Cam lộ : 1,0
- Bệnh viện Điều dưỡng Cửa Tùng : 1,5
- Trung tâm truyền thông giáo dục sức khoẻ : 0,70
- Kho thuốc TT y tế dự phòng : 0,27
- Chuẩn bị đầu tư TT Y tế Dự phòng (để xin vốn TW) : 0,03
- Đối ứng TT y tế Vĩnh Linh : 1,5
12) Hỗ trợ đầu tư Di tích Văn hoá : 6
- Cụm Di tích Đôi bờ Hiền Lương : 5
- Khu Lưu niệm Nhà Bác Duẩn : 1
13) Phủ sông Truyền hình : 2
- Đài PT-TH tỉnh (trả nợ) và mua mới 3 camera : 2
14) Chương trình TDTT : 5
- Sân vận động Đông Hà : 4
- SVĐ TX. Quảng Trị (công trình tiếp tục và hoàn thành) : 1
15) Hạ tầng khu CN : 9
- Hạ tầng khu CN Nam Đông Hà : 9
16) Các xã Bãi Ngang : 2,5
- 5 xã (V.Linh 2, H. Láng 2, Tr. Phong 1) x 0,5 tỷ : 2,5
17) Đối ứng ODA : 10
- Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn Quảng Trị (WB) : 1,2 (2004)
- Chương trình PTNT Quảng Trị (Phần Lan) : 1,5 (6/2005)
- Phát triển kinh tế NT Triệu Phong( Na Uy) : 2,3 (HT2005)
- DA Giảm nghèo 2 huyện H.Hoá,Đakrông (ADB) : 1,0
- Cấp nước và VSMT Đông Hà : 2,0 (2004)
- DA Chia Sẻ - Thủy Điển : 1,0
- Cải thiện môi trường TX. Đông Hà : 1,0 (kh. động)
18) Đề án tin học hoá QLNN : 1,5
- Đề án 112 -Văn phòng UBND tỉnh : 1,5
19) Hỗ trợ khác : 20
- Cụm Di tích Hiền Lương- Bến Hải : 5
- Bảo tàng tỉnh : 5
- Cầu Cửa Tùng : 10
20) Kè chống xói lở bờ sông & di dân vùng lũ(QĐ-TTg): 13
- Kè chống xói lở bờ sông Thạch Hãn (TX.Quảng Trị) : 6
- Kè bảo vệ chống xói lở bờ sông Hiếu (TX. Đông Hà) : 3
- Dự án khu TDC phục vụ di dân vùng lũ Hải Lăng : 4
| II- CHƯƠNG TRÌNH 135 VÀ VỐN CT MỤC TIÊU | : 96,662 |
| 1) Chương trình 135 | : 29,096 |
| a) XD CSHT: 36 xã x 0,5 | : 18 |
| - Hướng Hoá 14 xã + 3 xã Biên giới = 17 (không có H.Việt) | |
| - Đakrông: 10 xã + 2 xã Biên Giới = 12 | |
| - Vĩnh Linh: 3 xã = 03 | |
| - Gio Linh: 3 xã = 03 | |
| - Cam Lộ: 1 xã = 01 | |
| b) Trung tâm cụm xã: 9 TT | : 9 |
| - Hướng Hoá | : 4,2 |
| - Đakrông | : 4,5 |
| - Vĩnh Linh | : 0,3 |
| c) Vốn SN đào tạo | : 0,296 |
| d) ĐA ổn định SX gắn với chế biến, thiếu thụ Sp | : 0,9 |
| e) Quy hoạch dân cư (Gio Linh, Vĩnh Linh) | : 0,9 |
| 2) Chương trình mục tiêu Quốc gia | : 46,128 |
| a) Chương trình nước sạch và VSMTNT | : 3 |
| - Sự nghiệp: 0,1 tỷ | |
| - Gio Linh (kể cả trả nợ 2004) | : 1,013 |
| - Khe Ngài - Đakrông (trả nợ) | : 0,502 |
| - Hướng Hoá (xã Hướng Việt) | : 0,670 |
| - Vĩnh Linh (xã Vĩnh Hoà) | : 0,700 |
| - Hỗ trợ cấp nước phân tán ... | : 0,015 |
| b) Chương trình XĐGN và VL | : 11,7 |
| - Sự nghiệp | : 2,68 |
| - Đầu tư phát triển | : 9,02 |
| c) Chương trình Dân số và KHHGD | : 3,854 |
| Trong đó: | |
| - Kinh phí sự nghiệp | : 2,844 |
| - Đầu tư Phát triển | : 1,010 |
| + Trung tâm Tư vấn DV DS-GĐ&TE tỉnh | : 0,7 |
| + Nhà làm việc UB DS-GĐ&TE huyện Gio Linh(trả nợ) | : 0,05 |
| + Nhà làm việc UB DS-GĐ&TE huyện Triệu Phong | : 0,26 |
| d) Chương trình PC một số bệnh dịch nguy hiểm& HIV: | : 4,905 |
| - Sự nghiệp | : 2,905 |
| - ĐTPT: 2 tỷ (dự án phòng chống Lao vốn TW 5,4 tỷ đồng) | |
| + Trang thiết bị phòng chống Lao | : 2 |
| e) Chương trình Văn hoá | : 1,119 |
| - Sự nghiệp | : 1,119 |
| + Trong đó Nhà Bác Duẩn | : 0,4 |
| f) Giáo dục - Đào tạo | : 21 (vốnSN) |
| * Bố trí qua Sở Giáo dục-Đào tạo | : 18,5 |
| + Thiết bị và SGK lớp 4, lớp 9 và thí điểm THPT | : 10 |
| + Phổ cập THCS, xoá mù chữ | : 1,2 |
| + Đào tạo cán bộ tin học | : 0,3 |
| + Sư phạm | : 2,7 |
| Tr. đó | |
| - Bồi dưỡng GV | : 0,4 |
| - Xây dựng nhà học | : 2,3 |
| + Giáo dục miền núi+ dân tộc thiểu số | : 2,2 |
| (bố trí cho các công trình dở dang) | |
| + Tăng cường cơ sở vật chất các trường học | : 2 |
| Tr. đó: | |
| - Trả nợ | : 1,60 |
| - Làm mới (trường THPT Bến Quan) | : 0,40 |
| + Quyết toán + Quản lý phí | : 0,1 |
| * Bố trí qua trường dạy nghề(thiết bị)+Sở LĐ-TB&XH | : 2,5 |
| (ĐA nâng cao năng lực dạy nghề và đào tạo nghề cho thanh niên nông thôn) | |
| g) Chương trình phòng chống tội phạm | : 0,55 |
| - Công an tỉnh | : 0,55 |
| 3/ Chương trình kiên cố hoá trường, lớp học (CT 159) | : 7,29 |
| - Khối trực thuộc:( Sở GD-ĐT làm chủ đầu tư): | : 2,74 |
| + Trường THPT Bến Quan | : 0,4 |
| + Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Linh | : 0,6 |
| + Trường THPT Triệu Phong | : 0,2 |
| + Trường THPT Nam Hải Lăng | : 0,45 |
| + Trường THPT Hương Hoá | : 0,8 |
| + Trường THPT Lê Thế Hiếu | : 0,29 |
| - Khối huyện:( phân cấp về cho huyện) | : 4,55 |
| + Huyện Vĩnh Linh | : 0,8 |
| + Huyện Cam Lộ | : 0,25 |
| + Huyện Hương Hoá | : 0,6 |
| + Huyện Gio Linh | : 0,55 |
| + Huyện Triệu Phong | : 0,8 |
| + Huyện Đakrông | : 0,55 |
| + Thị xã Đông Hà | : 0,15 |
| + Thị xã Quảng Trị | : 0,25 |
| + Huyện Hải Lăng | : 0,6 |
| 4/ Chương trình mục tiêu đưa vào nhiệm vụ thường xuyên: 2,2 | (vốn NS địa phương; năm 2004 bố trí 2,8 tỷ) |
| Gồm: | |
| - Chương trình đào tạo VĐV tài năng QG | : 0,2 |
| - Chương trình phòng chống Ma tuý | : 0,37 |
| - Chương trình phòng chống mại dâm | : 0,08 |
| - Chương trình bảo vệ và chăm sóc trẻ em | : 0,48 |
| - Các mặt hàng chính sách | : 0,22 |
| - Trang thiết bị y tế | : 0,55 |
- Kinh phí Quản lý các BCĐ cấp tỉnh : 0,3
5) Chương trình 5 triệu ha rừng : 11.948
- Trả nợ ứng trước 2004 : 2,458
- Còn lại : 9,490
(đề nghị giao Sở NN&PTNT bố trí cho các đơn vị, huyện thị)
III- CÁC CHƯƠNG TRÌNH KHÁC
1) Chương trình KCH kênh mương và giao thông NT : 20
(vay vốn quỹ hỗ trợ phát triển sẽ phân bổ sau)
2) Thanh toán nợ Khu TM Lao Bảo, xây dựng Bể bơi tổng hợp, đường tỉnh 70 (Hiền Lương-Cửa Tùng). Sẽ bố trí nguồn khác khi có Quyết định của Thủ tướng Chính phủ (dự kiến 45 tỷ).
---o0o---
TỔNG HỢP CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THỊ NĂM 2005
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.4/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Nguồn vốn cổ | Toàn tỉnh | Tỉnh qlý chung | HLăng | TXQTrị | TPhong | ĐHà | Cam Lộ | ĐRòng | HHoá | GLinh | VLinh |
| TỔNG CÔNG | 695.792 | 66.611 | 36.839 | 16.538 | 29.627 | 163.310 | 25.366 | 58.331 | 156.166 | 73.295 | 69.709 | |
| I | NGUỒN VỐN XDCB TẬP TRUNG | 175.000 | 24.170 | 11.750 | 5.300 | 7.990 | 67.720 | 9.870 | 7.530 | 15.940 | 16.120 | 8.610 |
| 1 | Trả nợ vay | 19.417 | 19.417 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Vốn thu từ quỹ đất đầu tư các công trình tỉnh quản lý | 40.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 25.000 | 0 | 0 | 7.500 | 7.500 | 0 |
| 3 | Công trình tỉnh quản lý | 39.983 | 4.753 | 2.970 | 1.300 | 2.490 | 17.020 | 2.790 | 2.950 | 1.640 | 2.040 | 2.030 |
| 4 | Phân cấp huyện thị quản lý | 75.600 | 0 | 8.780 | 4.000 | 5.500 | 25.700 | 7.080 | 4.580 | 6.800 | 6.580 | 6.580 |
| II | NGUỒN NSTW HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU CHO Đ.PHƯƠNG | 173.800 | 1.500 | 10.150 | 7.000 | 4.950 | 27.600 | 1.580 | 13.550 | 49.900 | 28.100 | 29.470 |
| 1 | Hỗ trợ hạ tầng khu vực cửa khẩu | 25.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 25.000 | 0 | 0 |
| 2 | Hỗ trợ hạ tầng du lịch | 15.000 | 0 | 1.500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.500 | 10.000 | 0 | 1.000 |
| 3 | Hỗ trợ hạ tầng làng nghề | 2.500 | 0 | 2.500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Hỗ trợ hạ tầng chợ nông sản | 1.500 | 0 | 500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.000 | 0 |
| 5 | Hỗ trợ hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản | 9.000 | 0 | 0 | 0 | 1.000 | 600 | 0 | 0 | 0 | 5.100 | 2.300 |
| 6 | Chương trình phủ sóng Truyền hình | 2.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Hỗ trợ đầu tư đường tuần tra biên giới | 4.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4.000 | 0 | 0 |
| 8 | Chương trình Thể dục - Thể thao | 5.000 | 0 | 0 | 1.000 | 0 | 4.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
11/13
| TT | Nguồn vốn | Toàn tỉnh | Tỉnh qỵ chung | HLăng | TXQTrị | TPhong | ĐHà | Cam Lộ | ĐRông | HHoá | GLinh | VLinh |
| 9 | Hỗ trợ tin học hoá quản lý nhà nước | 1.500 | 1.500 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Chương trình biến động-Hải đảo | 22.000 | 0 | - | - | - | - | - | - | - | 11.000 | 11.000 |
| 11 | Hỗ trợ đầu tư các huyện Miền núi | 12.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| 12 | Trụ sở xã | 2.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 |
| 13 | Chính sách hỗ trợ đồng bào dân tộc (QĐ 134) | 6.800 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 80 | 2.650 | 3.400 | 250 | 420 |
| 14 | Hỗ trợ y tế huyện, tỉnh | 5.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 0 | 3.000 |
| 15 | Hỗ trợ đầu tư di tích Văn hoá | 6.000 | 0 | 0 | 0 | 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.500 | 2.500 |
| 16 | Hạ tầng khu công nghiệp | 9.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17 | Hỗ trợ đối ứng các dự án ODA | 10.000 | 0 | 650 | 0 | 2.450 | 3.000 | 500 | 1.400 | 500 | 750 | 750 |
| 18 | Các xã bãi ngang | 2.500 | 0 | 1.000 | 0 | 500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.000 |
| 19 | Hỗ trợ khác | 20.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5.000 | 0 | 0 | 0 | 7.500 | 7.500 |
| 20 | Kẻ chống xói lở bờ sông và di dân vùng lũ | 13.000 | 0 | 4.000 | 6.000 | 0 | 3.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| III | CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | 96.692 | 40.941 | 1.889 | 1.888 | 2.487 | 8.640 | 1.416 | 12.451 | 16.876 | 3.825 | 6.279 |
| 1 | 7 chương trình M.tiêu quốc gia | 46.158 | 26.097 | 839 | 1.638 | 1.487 | 8.490 | 351 | 1.141 | 1.916 | 1.605 | 2.594 |
| - | Chương trình XĐGN và Việc làm | 11.730 | 11.530 | - | - | - | 200 | - | - | - | - | - |
| - | Chương trình dân số - KHH Gia đình | 3.854 | 1.700 | 270 | 40 | 517 | 141 | 127 | 200 | 292 | 288 | 279 |
| - | Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS. | 4.905 | 1.283 | 189 | 58 | 190 | 2.159 | 134 | 189 | 304 | 184 | 215 |
| - | Chương trình nước sạch và VS.MTNT | 3.000 | 115 | - | - | - | - | - | 502 | 670 | 1.013 | 700 |
| - | Chương trình văn hóa | 1.119 | 719 | - | - | 400 | - | - | - | - | - | - |
12/13
| TT | Nguồn vốn | Thành phần | Tỉnh qỵ chung | HLang | TXQTrị | TPhong | ĐHà | CamLộ | ĐRông | HHoá | GLinh | VLinh |
| - | Chương trình Giáo dục - Đào tạo Gồm các dự án: | 21.000 | 10.200 | 380 | 1.540 | 380 | 5.990 | 90 | 250 | 650 | 120 | 1.400 |
| - | Chương trình QG phòng chống tội phạm | 550 | 550 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chương trình 135 | 29.096 | 696 | - | - | - | - | 525 | 10.760 | 13.560 | 1.670 | 1.885 |
| 3 | ĐA.5 triệu ha rừng (chưa phân bổ) | 11.948 | 11.948 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Chương trình KCH trường lớp học | 7.290 | 0 | 1.050 | 250 | 1.000 | 150 | 540 | 550 | 1.400 | 550 | 1.800 |
| 5 | Chính mục tiêu đưa vào nh/vụ thường xuyên (NS tỉnh bố trí) | 2.200 | 2.200 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| IV | VÔN TW UY QUYỀN (CÔNG TRÌNH TL-TĐ QUẢNG TRI) | 50.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 50.000 | 0 | 0 |
| V | VÔN ODA | 200.300 | 0 | 13.050 | 2.350 | 14.200 | 59.350 | 12.500 | 24.800 | 23.450 | 25.250 | 25.350 |
Ngoài ra: Chương trình KCH kênh mương và GTNT vay 20.000 triệu đồng phân bổ sau; các công trình bể bơi tổng hợp tỉnh, đường 70, nợ khu TM Lao Bảo, trái phiếu chính phủ đường vào xã ĐBKK chưa có đường ô tô sẽ bố trí khi có quyết định của Chính phủ.
13/13
| 项目 | 2017年1-9月 | 2016年1-9月 | 2015年1-9月 | 2014年1-9月 | 2013年1-9月 | 2012年1-9月 | 2011年1-9月 | 2010年1-9月 | 2009年1-9月 | 2008年1-9月 | 2007年1-9月 | 2006年1-9月 | 2005年1-9月 | 2004年1-9月 | 2003年1-9月 | 2002年1-9月 | 2001年1-9月 | 2000年1-9月 | 2009年1-9月 | 2008年1-9月 | 2007年1-9月 | 2006年1-9月 | 2005年1-9月 | 2004年1-9月 | 2003年1-9月 | 2002年1-9月 | 2001年1-9月 | 2000年1-9 |