vanban.org

Nghị quyết số 3.3/2004/NQ-HĐ Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2005

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2006
Quảng Trị Ban hành 18/12/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2006 — Văn thư vanban.org

HĐND TỈNH QUẢNG TRỊ
KHOÁ V, KỲ HỌP THỨ 3
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHOÁ V, KỲ HỌP THỨ 3
Từ ngày 15-18 tháng 12 năm 2004

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3.3/2004/NQ-HĐ

Đông Hà, ngày 18 tháng 12 năm 2004

NGHỊ QUYẾT

"Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn,
chỉ ngân sách địa phương năm 2005"

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
- Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số: 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;
- Căn cứ Quyết định số: 194 /2004/QĐ-TTg ngày 17/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2005;
- Căn cứ Quyết định số: 86/2004/QĐ-BTC ngày 17/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chỉ ngân sách nhà nước năm 2005;

Sau khi xem xét báo cáo số: 107/BC-UB ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện dự toán ngân sách năm 2004 và dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chỉ ngân sách địa phương năm 2005; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ

I. Thông qua dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chỉ ngân sách địa phương năm 2005 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:314.300 triệu đồng
+ Thu nội địa:254.000 triệu đồng
+ Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu:40.300 triệu đồng
+ Thu vay để đầu tư KCHKM, GTNT:20.000 triệu đồng
2. Thu ngân sách địa phương:978.544 triệu đồng
+ Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp:237.158 triệu đồng
+ Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương:369.677 triệu đồng
+ Thu bổ sung thực hiện chính sách mới:30.390 triệu đồng
+ Thu kết dư ngân sách năm 2004 chuyển sang:12.000 triệu đồng
+ Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu, dự án:252.569 triệu đồng
+ Thu vốn thiết bị nước ngoài:56.750 triệu đồng
+ Thu vay để đầu tư KCHKM, GTNT:20.000 triệu đồng
3. Tổng chi ngân sách địa phương năm 2005:978.544 triệu đồng
+ Chi ngân sách tỉnh:624.946 triệu đồng
+ Chi ngân sách các huyện, thị xã:295.260 triệu đồng
+ Chi ngân sách xã:58.338 triệu đồng

II. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2005 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; Mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thị xã (Kèm theo phụ lục)

Đối với dự phòng ngân sách, Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định chi theo quy định của pháp luật và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh;

Đối với phần thu vượt dự toán ngân sách năm 2005, Uỷ ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án sử dụng thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân trước khi thực hiện; báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện tại phiên họp gần nhất;

Đối với nguồn thu giao quyền sử dụng đất được sử dụng để đầu tư hạ tầng, giải phóng mặt bằng cho đầu tư phát triển.

III. Uỷ ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; Nhiệm vụ thu, chi và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện, thị xã. Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; Quyết định phân bổ dự toán ngân sách các huyện, thị xã năm 2005 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước;

Chi đạo triển khai thực hiện nghiêm túc Quyết định số: 67/2004/QĐ-BTC ngày 13/8/2004 của Bộ Tài chính về ban hành quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan, đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước;

Chi đạo đẩy mạnh triển khai thực hiện chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu theo Nghị định 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002 của Chính phủ; Mở rộng thí điểm khoản biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan hành chính nhà nước theo Quyết định số 192/2001/QĐ-TTg ngày 17/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ;

Chi đạo và thường xuyên tổ chức, kiểm tra việc sử dụng ngân sách đối với những đơn vị trực thuộc, đảm bảo chi ngân sách đúng chế độ, đúng tiêu chuẩn, định mức, đúng dự toán được giao. Đồng thời tổ chức xử lý kịp thời, đầy đủ những tồn tại, sai phạm được phát hiện qua công tác kiểm tra, thanh tra, kiểm toán đã có kết luận bằng văn bản; Làm rõ trách nhiệm của từng tổ chức cá nhân, và thực hiện chế độ trách nhiệm đối với thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước, trong quản lý điều hành ngân sách khi để xảy ra thất thoát, lãng phí, sử dụng ngân sách sai chế độ, chính sách.

IV. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2005 là năm thứ hai của thời kỳ ổn định ngân sách 2004-2006. Hội đồng nhân dân giao trách nhiệm cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết về dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2005 theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khoá V, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 18/12/2005.

PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004

CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3

Đơn vị: Triệu đồng

ST TNội dungThực hiện năm 2003Dự toán năm 2004Ước TH năm 2004Dự toán ĐP năm 2005
AB1234
ATỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN325.989270.000419.134314.300
1Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)209.199185.000270.334254.000
2Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu - chênh lệch giá hàng NK67.73665.00048.80040.300
3Thu sự nghiệp để lại quản lý qua NSNN19.082
4Thu viện trợ không hoàn lại9.972
5Thu vay để đầu tư XD cơ sở hạ tầng20.00020.000100.00020.000
BTHU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG857.349818.0011.125.675978.544
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp190.156173.665268.334237.158
2Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương306.340369.677369.677369.677
3Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu, dự án113.436156.159156.159252.569
4Thu vốn TW hỗ trợ XDCB có địa chỉ35.47028.50028.500
5Thu bổ sung ngoài KH (một số chính sách mới)77.51416.85230.390
6Thu bổ sung vốn cửa khẩu27.678
7Thu vốn thiết bị nước ngoài22.79152.00052.00056.750
8Thu chuyển nhiệm vụ chi năm trước sang năm sau41.58888.475
9Thu bổ sung từ kết dư21.00018.00018.00012.000
10Ghi thu viện trợ9.972
11Thu vay đầu tư cơ sở hạ tầng NSĐP20.00020.000100.00020.000
12Ghi thu sự nghiệp quản lý qua NSNN19.08200
CCHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG750.875818.001994.428978.544
1Chi đầu tư phát triển181.233216.615316.609238.650
2Chi thường xuyên415.879408.827433.160450.675
3Chi dự phòng11.00013.19111.000
4Chi CTMT và các mặt hàng cho không2.8852.5002.5002.200
5Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính900900900900
6Chi chương trình mục tiêu, dự án115.963156.159156.565252.569
7Chi đầu tư Khu thương mại Lao Bảo29.503
8Chi từ nguồn vay đầu tư XDCSHT4.96120.00040.00020.000
9Ghi chi viện trợ9.9720
10Ghi chi sự nghiệp quản lý qua NSNN19.0820
11Chi thành lập đơn vị hành chính Huyện đảo Cồn Cỏ02.0002.0002.550

1/19

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2005

TỈNH QUẢNG TRỊ

PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004

CỦA HỒNG TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dungThực hiện 2003Năm hiện hànhDự toán ĐP 2005
Dự toán ĐP 2004Ước TH 2004
12345
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN306.907270.000419.134314.300
A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN306.907270.000339.134314.300
I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước209.199185.000270.334254.000
1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương23.11023.00033.50031.000
2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương19.26925.00014.09022.000
3. Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài106160100
4. Thu từ khu vực CTN NQĐ30.13735.00036.43040.000
5. Lệ phí trước bạ7.2986.5009.7009.000
6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp1.3711.0701.8001.750
7. Thuế nhà đất3.4252.6403.5003.800
8. Thuế thu nhập cá nhân337250250200
9. Thu xổ số kiến thiết1.2351.3001.4005.000
10. Thu phí xăng dầu16.20019.00019.30021.000
11. Thu phí và lệ phí10.15210.0008.00011.000
- Phí và lệ phí TW1.9562.000
- Phí và lệ phí tỉnh, huyện5.9324.000
- Phí và lệ phí xã2.2642.000
12. Thuế chuyển quyền sử dụng đất1.8172.0002.5002.400
13. Thu tiền sử dụng đất53.53537.565106.00085.000
14. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước1.0531.1751.5001.600
Trong đó: Thu từ hoạt động dầu khí
15. Thu tiền bán nhà, thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước564
16. Thu tại xã10.3156.5006.7007.150
- Thu từ hoa lợi công sản3.7742.000
- Thu sự nghiệp213100
- Các khoản huy động đóng góp theo quy định1.6872.000
Trong đó: Thu lao động công ích1.484

2/19

- Các khoản đóng góp tự nguyện của các t/chức, c/nhân4.0322.000
- Thu khác609600
17. Thu phạt an toàn giao thông4.1094.0000
18. Thu từ hoạt động chống buôn lậu, KD trái PL11.0289.80010.000
19. Thu khác14.64614.00011.7003.000
- Các khoản tiền phạt, tịch thu khác5.8283.200
- Thu bán tài sản, thanh lý nhà766600
- Thu hồi khoản chi năm trước622880
- Thu khác của ngành thuế
- Thu đóng góp5861.100
- Thu tiền thuê lô quấy109220
- Thu khác còn lại6.7355.7003.000
II. Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng nhập khẩu do Hải quan thu67.64965.00048.80040.300
Trong đó: + Thuế XK, NK, TTĐB15.37914.0002.8005.400
+ Thuế VAT hàng nhập khẩu52.27051.00046.00034.900
III. Thu chênh lệch giá hàng hoá xuất, nhập khẩu87
IV. Thu viện trợ (Ghi thu- Bổ sung từ NSTW)9.972
V. Thu vay CT KCHKM cấp 2 và GTNT20.00020.00020.00020.000
B. Thu từ nguồn vay KBNN080.000
Tổng thu NSĐP857.349818.0011.125.675978.544
A. Các khoản thu cân đối NSĐP838.267818.0011.045.675978.544
- Thu NS địa phương hưởng190.156173.665268.334237.158
- Thu bổ sung từ NSTW555.551606.336650.866709.386
Trong đó: + Bổ sung trong kế hoạch306.340369.677369.677369.677
+ Bổ sung CTMT QG62.77271.55171.55187.172
+ Bổ sung một số CTMT, nhiệm vụ86.134113.108113.108165.397
+ Bổ sung ngoài kế hoạch77.51416.85230.390
+ Bổ sung có mục tiêu vốn của khẩu27.678
+ BS có MT bằng nguồn vốn vay nợ nước ngoài22.79152.00052.00056.750
- Thu kết dư62.58818.000106.47512.000
- Thu tiền vay20.00020.00020.00020.000
- Thu viện trợ9.972
B. Các khoản thu được để lại chi và q.lý qua NSNN19.082000
C. Thu từ nguồn vay KBNN0080.0000

3/19

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2005
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHI QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004
CỦA HỒNG TINH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dungƯớc TH năm 2004Đ/toán TW năm 2005Dự toán địa phương năm 2005
Tổng sốTỉnhHuyện
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC1.176.475983.2861.035.686928.716106.970
A. TỔNG THU NS TRÊN ĐỊA BÀN339.134273.900314.300207.330106.970
I. Thu nội địa270.334233.600254.000147.030106.970
1. Thu XNQD Trung ương33.50030.00031.00031.0000
2. Thu XNQD địa phương14.09022.00022.00022.0000
3. Thu ngoài quốc doanh36.43039.50040.00010.00030.000
4. Thu từ khu vực có vốn ĐTNN1601001001000
5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp1.8002001.7501.250500
6. Lệ phí trước bạ9.7009.0009.00009.000
7. Thuế nhà, đất3.5003.5003.80003.800
8. Thuế thu nhập cá nhân2502002002000
9. Thu xổ số kiến thiết1.4001.6005.0005.0000
10. Thu phí xăng dầu19.30021.00021.00021.0000
11. Thu phí và lệ phí8.00011.00011.0004.7006.300
12. Thuế chuyển quyền sử dụng đất2.5002.4002.40002.400
13. Thu tiền sử dụng đất106.00080.00085.00040.00045.000
14. Thu tiền thuê đất1.5001.6001.60001.600
15. Thu tiền bán nhà thuộc SHNN4
16. Thu khác (bao gồm cả thu phạt, tịch thu...)25.5006.00013.00011.7801.220
17. Các khoản thu tại xã6.7005.5007.15007.150
II. Thu từ hoạt động XNK48.80040.30040.30040.3000
1. Thu thuế XNK, thuế TTĐB hàng NK2.8005.4005.4005.4000
2. Thu thuế GTGT hàng nhập khẩu46.00034.90034.90034.9000
III. Thu vay C/tr KCHKM cấp 2 và GTNT20.00020.00020.0000
B. Thu bổ sung cân đối từ NSTW369.677369.677369.677369.6770
C. Thu bổ sung từ kết dư18.00012.00012.0000
D. Thu chuyển NV chỉ năm trước sang năm sau88.475
Đ. Bổ sung ngoài kế hoạch (một số CSách mới)16.85230.39030.39030.3900
E. Thu vốn TW hỗ trợ CTMT có T/chất XDCB28.5000
F. Thu bổ sung vốn cửa khẩu27.678
G. Thu vốn CTMTQG và CT, DA, n/vụ156.159252.569252.569252.5690
H. Thu vốn dự án nước ngoài52.00056.75056.75056.7500
K. Thu từ nguồn vay KBNN80.0000

4/19

序号名称单位数量
12017年1月1日100500
22017年1月2日100500
32017年1月3日100500
42017年1月4日100500
52017年1月5日100500
62017年1月6日100500
72017年1月7日100500
82017年1月8日100500
92017年1月9日100500
102017年1月10日100500
112017年1月11日100500
122017年1月12日100500
132017年1月13日100500
142017年1月14日100500
152017年1月15日100500
162017年1月16日100500
172017年1月17日100500
182017年1月18日100500
192017年1月19日100500
202017年1月20日100500
212017年1月21日100500
222017年1月22日100500
232017年1月23日100500
242017年1月24日100500
252017年1月25日100500
262017年1月26日100500
272017年1月27日100500
282017年1月28日100500
292017年1月29日100500
302017年1月30日100500
312017年1月31日100500
322017年1月32日100500
332017年1月33日100500
342017年1月34日100500
352017年1月35日100500
362017年1月36日100500
372017年1月37日100500
382017年1月38日100500
392017年1月39日100500
402017年1月40日100500
412017年1月41日100500
422017年1月42日100500
432017年1月43日100500
442017年1月44日100500
452017年1月45日100500
462017年1月46日100500
472017年1月47日100500
482017年1月48日100500
492017年1月49日100500
502017年1月50日100500
512017年1月51日100500
522017年1月52日100500
532017年1月53日100500
542017年1月54日100500
552017年1月55日100500
562017年1月56日100500
572017年1月57日100500
582017年1月58日100500
592017年1月59日100500
602017年1月60日100500
612017年1月61日100500
622017年1月62日100500
632017年1月63日100500
642017年1月64日100500
652017年1月65日100500
662017年1月66日100500
672017年1月67日100500
682017年1月68日100500
692017年1月69日100500
702017年1月70日100500
712017年1月71日100500
722017年1月72日100500
732017年1月73日100500
742017年1月74日100500
752017年1月75日100500
762017年1月76日100500
772017年1月77日100500
782017年1月78日100500
792017年1月79日100500
802017年1月80日100500
812017年1月81日100500
822017年1月82日100500
832017年1月83日100500
842017年1月84日100500
852017年1月85日100500
862017年1月86日100500
872017年1月87日100500
882017年1月88日100500
892017年1月89日100500
902017年1月90日100500
912017年1月91日100500
922017年1月92日100500
932017年1月93日100500
942017年1月94日100500
952017年1月95日100500
962017年1月96日100500
972017年1月97日100500
982017年1月98日100500
992017年1月99日100500
1002017年1月100日100500

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

NĂM 2005

PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004

CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3

Đơn vị: triệu đồng

Nội dung chiDự toán địa phương năm 2004Ước thực hiện năm 2004Dự toán địa phương năm 2005
Tổng chi ngân sách địa phương quản lý818.001994.428978.544
A/ Tổng chi cân đối ngân sách địa phương661.842788.360725.975
I. Chi đầu tư phát triển216.615316.609238.650
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản155.915255.909175.000
Trong đó:
- Chi hỗ trợ nhà ở ĐBDTKK3.0008.000
- Chi bê tông hoá giao thông thôn5.0005.000
- Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất31.165106.00085.000
(trong đó: Chi trả nợ gốc và lãi vay KBNN)24.918
- Chi XD nhà ở giáo viên vùng khó1.0001.000
- Trả nợ vay quỹ hỗ trợ phát triển, KBNN12.00014.00019.417
2. Chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn nước ngoài52.00052.00056.750
3. Chi CSHT từ một số nguồn thu theo NQQH (Nhà ở ĐB DTKK)1.0001.0001.800
4. Chi đầu tư và hỗ trợ các DN nhà nước2.0002.000
5. Vốn đối ứng các dự án ODA HCSN1.7001.7001.300
6. Chi bù lỗ doanh nghiệp công ích2.0002.0001.800
7. Chi bù lãi suất trồng cây công nghiệp2.0002.0002.000
II. Chi thường xuyên408.827433.160450.675
1. Chi trợ giá báo900900930
2. Chi sự nghiệp kinh tế44.26046.93140.435
3. Chi SN Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề187.777187.777194.720
- Chi SN Giáo dục174.777174.777180.750
- Chi SN Đào tạo và dạy nghề13.00013.00013.970
4. Chi sự nghiệp Y tế41.65041.65043.850
5. Chi sự nghiệp Khoa học và công nghệ5.7178.5416.285
Trong đó: + Điều tra cơ bản1.3001.3001.300
+ Chương trình công nghệ thông tin (đề án 112)1.3003.9741.300
+ Đề tài khoa học3.1173.1173.685
6. Chi sự nghiệp Văn hoá - Thông tin6.9947.4977.335
7. Chi sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình3.5005.0503.500

5/19

Nội dung chiDự toán địa phương năm 2004Ước thực hiện năm 2004Dự toán địa phương năm 2005
8. Chi sự nghiệp Thể dục - Thể thao2.6492.6492.650
9. Chi Bảo đảm xã hội13.36314.70023.350
10. Chi Quản lý hành chính87.30391.610110.470
11. Chi Quốc phòng - An ninh11.51411.51414.520
12. Chi khác ngân sách (không có lãi KB)3.20014.3412.630
III. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính900900900
IV. Dự phòng ngân sách11.00013.19111.000
V. Chi CTMT và cho không M.hàng c/sách c/đối trong NSĐP2.5002.5002.200
VI. Chi thành lập huyện đảo Cồn Cỏ2.0002.0002.550
VII. Chi C/tr KCHKM cấp 2 và BTH GTNT(nguồn vốn vay)20.00020.00020.000
B. Chi CT MTQG và các C/trình, Dự án, nhiệm vụ156.159156.565252.569
C. Chi đầu tư Khu thương mại Lao Bảo29.503
D. Chi đầu tư từ nguồn vay KBNN20.000

Ghi chú: - Trong chi quản lý hành chính có 5,272 tỷ đồng kinh phí tăng biên chế do đề án của Sở Nội Vụ chưa phân bổ cho các ngành.

6/19

BIỂU DỰ TOÁN PHÂN BỐ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
NĂM 2005

PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004

CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dung chiƯớc thực hiện năm 2004Dự toán TƯ giao năm 2005Số dự kiến chi năm 2005
Tổng sốTrong đó
TỉnhHuyệnXã
Tổng chi ngân sách địa phương quản lý994.428942.986978.544624.946295.26058.338
A/ Tổng chi cân đối ngân sách địa phương788.360603.277725.975372.377295.26058.338
I. Chi đầu tư phát triển316.609165.854238.650163.05075.6000
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản255.909175.00099.40075.600
Trong đó:
- Chi hỗ trợ nhà ở ĐBDTKK8.000
- Chi bê tông hoá giao thông thôn5.000
- Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất106.00085.00040.00045.000
(Trong đó: Chi trả nợ gốc và lãi vay KBNN)24.918
- Chi XD nhà ở giáo viên vùng khó1.0001.0001.000
- Trả nợ vay quỹ hỗ trợ phát triển14.00019.41719.417
2. Chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn nước ngoài52.00056.75056.750
3. Chi đ/tư CSHT từ các nguồn thu theo NQHH(Nhà ở ĐB DTKK)1.0001.8001.800
4. Chi đầu tư và hỗ trợ các DN nhà nước2.0000
5. Vốn đối ứng các dự án ODA HCSN1.7001.3001.300
6. Chi bù lỗ doanh nghiệp công ích2.0001.8001.800
7. Chi bù lãi suất trồng cây công nghiệp2.0002.0002.000
II. Chi thường xuyên433.160408.276450.675175.677216.66058.338
1. Chi trợ giá báo900930930
2. Chi sự nghiệp kinh tế (có chương trình giống)46.93140.43520.88517.0502.500
3. Chi SN Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề187.777191.407194.72054.260139.710750

7/19

Nội dung chiƯớc thực hiện năm 2004Dự toán TỪ giao năm 2005Số dự kiến chi năm 2005
Tổng sốTrong đó
TỉnhHuyệnXã
- Chi SN Giáo dục174.777180.75042.290137.710750
- Chi SN Đào tạo và dạy nghề13.00013.97011.9702.000
4. Chi sự nghiệp Y tế41.65043.85018.48022.9102.460
5. Chi sự nghiệp Khoa học và công nghệ8.5416.2846.2856.285
Trong đó: + Điều tra cơ bản1.3001.3001.300
+ Chương trình công nghệ thông tin (đề án 112)3.9741.3001.300
+ Đề tài khoa học3.1173.6853.685
6. Chi sự nghiệp Văn hoá - Thông tin7.4977.3353.8352.0001.500
7. Chi sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình5.0503.5001.8001.700
8. Chi sự nghiệp Thể dục - Thể thao2.6492.6501.1001.255295
9. Chi Bảo đảm xã hội ( có tiền quỹ KCB trẻ em)14.70023.35015.9824.0003.368
10. Chi Quản lý hành chính91.610110.47041.21024.81544.445
11. Chi Quốc phòng - An ninh11.51414.5208.2803.2203.020
12. Chi khác ngân sách ( Không có lãi KB)14.3412.6302.630
III. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính900900900900
IV. Dự phòng ngân sách13.19118.22311.0008.0003.000
V. Chi CTMT và cho không M.hàng c/sách c/đối trong NSĐP2.5002.2002.200
VI. Chi thành lập huyện đảo Cồn Cỏ2.0002.5502.550
VII. Chi C/tr KCHKM cấp 2 và BTH GTNT (nguồn vốn vay)20.00020.00020.000
B. Chi CT MTQG và các C/trình, Dự án, nhiệm vụ156.565339.709252.569252.569
C. Chi đầu tư Khu thương mại Lao Bảo29.503
D. Chi đầu tư từ nguồn vay KBNN20.000

Ghi chú: - Tổng chi NSĐP quản lý TW giao là: 942.986 triệu đồng, trong đó chi cân đối NSĐP là 603.277 triệu đồng loại trừ nguồn tăng thu dự toán NSĐP năm 2005 so với dự toán năm 2004: 10.024 triệu đồng

- Trong chi quản lý hành chính có 5.272 triệu đồng kinh phí tăng biên chế do đề án của Sở Nội Vụ chưa phân bổ cho các ngành

8/19

DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2005

PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004

CỦA HĐND TỈNH-KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3

ĐƠN VỊĐiều chếTổng sốTrong đó
Chi con ngườiChi Công việc
Tổng số1.30635.93617.02418.912
1. Sở Nông nghiệp và PT Nông thôn521.083771312
2. Sở Thể dục - Thể thao1427318984
3. Sở Lao động Thương binh và xã hội30543363180
4. Sở KH - Đầu tư35737427310
5. Sở Giao thông - Vận tải17361259102
6. Sở Tài chính - Vật giá40915525390
7. Sở Thủy sản16354218136
8. Sở Xây dựng22454322132
9. Sở Tư pháp16368192176
10. Sở Thương mại - Du lịch18409251158
11. Sở Công nghiệp19453239214
12. Sở Tài nguyên - Môi trường28514346168
13. Sở Y tế30595415180
14. Sở Khoa học - Công nghệ25547397150
15. Sở Văn hóa - Thông tin21427301126
16. Sở Giáo dục - Đào tạo501.069769300
17. Tỉnh uỷ1576.6622.2284.434
18. Hội đồng Nhân dân tỉnh171.3112591.052
19. Uỷ ban Nhân dân tỉnh533.6937752.918
Trong đó: - Kinh phí biên giới300300
- Thi đua khen thưởng800800
21. Sở Nội vụ24670376294
22. UB Mặt trận Tổ Quốc Việt nam22800321479
23. Tỉnh Đoàn24613269344
24. Hội Nông dân19521287234
25. Hội Liên hiệp phụ nữ19472258214
26. Hội Cựu chiến binh11268102166
27. Ban Dân tộc29714380334
28. Chi cục Quản lý thị trường521.004637367
29. Báo Quảng trị32553361192

9/19

ĐƠN VỊBiên chếTổng sốTrong đó
Chi con ngườiChi Công việc
30. Thanh tra tỉnh21481284197
31. Phòng Công chứng61106248
32. Sở ngoại vụ13368140228
33. Đoàn Dân Chính Đảng3993069
34. Hội LHHN với nước ngoài2972770
35. Hội Nhà báo2523220
36. Trung tâm trợ giúp Pháp lý315127124
37. Liên minh HTX và DNNQD12260138122
38. Chi cục di dân kinh tế mới13289171118
39. UB Dân số, gia đình và trẻ em661.149781368
40. BQL khu Thương mại Lao báo16466238228
41. Ban Thanh tra giao thông71559956
42. Hội Y học dân tộc cổ truyền3674324
43. Hội chữ thập đỏ9236124112
44. Hội người mù81375879
45. Ban Tôn giáo tỉnh728377206
46. BQL các cụm công nghiệp825490164
47. Tổng đội Thanh niên xung phong9273101172
48. Trung tâm Thương mại Lao Báo20350350
49. Ban quản lý XD cơ sở hạ tầng1120313766
50. Trung tâm xúc tiến đầu tư5100100
51. Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật2883355
52. Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản717069101
53. Chi cục kiểm lâm1593.2302.0261.204
54. Trạm Kiểm soát Liên hợp - Tân Hợp240240
54. Hỗ trợ hoạt động các hội22450245
- Hội từ thiện2525
- Hội người cao tuổi25555
- Hội làm vườn2525
- Hội khuyến học6565
- Câu lạc bộ đường 93030
- Hội châm cứu1515
- Ban liên lạc tủ chính trị yêu nước3030

10/19

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2005
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHI QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004
CỦA HỒNG TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3

Đơn vị: triệu đồng

Đơn vịDự toán 2005Ghi chú
TỔNG SỐ102.672
I. Chi trợ giá Báo Quảng Trị930Có thuế VAT
II. Sự nghiệp Văn hóa - Thông tin3.835
- Hội Văn học - Nghệ thuật610Có đăng cai triển lãm ảnh 50 triệu; 180 triệu hỗ trợ hoạt động sáng tạo TP, Chính văn học NT
- Tạp chí Cửa Việt390
- Sở Văn hóa - Thông tin2.835Có phục vụ các ngày lễ lớn trong năm 100 triệu
III. Sự nghiệp giáo dục42.290
IV. Sự nghiệp đào tạo11.970
- Trường Cao đẳng sư phạm5.040Có 100 triệu hợp tác đào tạo giữa Qtrị - Savanakhet
- Trường Chính trị Lê Duẩn1.533
- Trường Trung học nông nghiệp660Có KP đào tạo lớp trung cấp nông nghiệp
- Trường đào tạo CNKT và nghiệp vụ GTVT280
- Trường trung học y tế1.186Có đào tạo y tế thôn bản, nữ hộ sinh theo đề án
- Trung tâm thể dục - thể thao580Có gửi vận động viên đi đào tạo ở TW
- Nhà thiếu nhi415
- Trung tâm giáo dục thường xuyên90
- Hội đồng Liên minh hợp tác xã266Đào tạo cán bộ HTX theo Ttư 22- BTC
- Trường dạy nghề650
- Sở Văn hóa - Thông tin40Đào tạo cán bộ văn hóa cơ sở
- Sở y tế430Đào tạo bác sỹ theo đề án củng cố mạng lưới y tế
- Đào tạo lại8001 lớp tiếng Thái, lớp trung cấp nông nghiệp Đak rông kinh phí cấp qua Trường TH nông nghiệp
V. Sự nghiệp Thể dục - thể thao1.100
VI. Sự nghiệp Y tế18.480
VII. Sự nghiệp khoa học - công nghệ6.285
T/đã có : - Chương trình CNTT (đề án 112)1.300
- Điều tra cơ bản1.300
- Đề tài khoa học3.685
VIII. Sự nghiệp phát thanh - truyền hình1.800
IX. Sự nghiệp bảo đảm xã hội15.982
- Chi bộ máy SN và kinh phí BD XH (có 350 triệu trợ cấp Lão thành CM)3.000Có chi trợ cấp cán bộ lão thành cách mạng: 350 triệu
- Khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi6.482
- Bổ sung quỹ khám chữa bệnh người nghèo2.500
- Tr/cấp nạn nhân bị chất độc màu da cam diện c/sả4.000

11/19

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ KHỐI TỈNH NĂM 2005
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004
CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3.

Đơn vị: triệu đồng

Đơn vịTổng sốTrong đó
Chi bộ máyChi SN kinh tế
TỔNG SỐ20.8853.54217.343
I. SN nông nghiệp và PT nông thôn8.8182.7386.080
1. Thủy lợi700700
2. Lâm nghiệp1.0001.000
3. Trung tâm khuyến nông, khuyến lâm1.450670780
4. Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường NT337137200
5. Chi cục bảo vệ thực vật1.047647400
6. Chi cục thú y1.006756250
7. Trung tâm điều tra quy hoạch nông lâm293293
8. Chi cục quản lý đê điều và phòng chống bão lụt414144270
9. Trung tâm giống cây trồng, vật nuôi2.571912.480
II. SN thủy sản1.7885951.193
1. Trung tâm khuyến ngư750207543
2. Chi cục bảo vệ nguồn lợi thủy sản683283400
3. Trung tâm giống thủy sản30050250
4. BQL cảng cá Cửa Việt5555
III. SN giao thông2.5502.550
1. Sửa chữa thường xuyên1.8001.800
2. Sửa chữa vừa và lớn750750
IV. SN Tài nguyên - Môi trường4.4291494.280
1. Trung tâm kỹ thuật địa chính5555
2. Trung tâm lưu trữ địa chính9494
3. SN Tài nguyên - Môi trường4.2804.280
V. SN kiểm lâm1.9001.900
VI. SN công nghiệp60060540
VII. HĐ xúc tiến TM - D/lịch và hội nhập K/tê Q/tê5050
VIII. Xúc tiến đầu tư200200
1. Sở Kế hoạch - Đầu tư100100
2. BQL khu Thương mại Lao Bảo100100
IX. Phòng chống dịch bệnh200200
X. Chi phí quản lý chương trình mục tiêu300300
X. Kinh phí TH công tác định giá đất theo Luật mới5050

12/19

DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG - AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2005

PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004

CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3

Đơn vị: triệu đồng

Đơn vịDự toán 2005
TỔNG SỐ8.280
1. Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh4.700
2. Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh700
3. Công an tỉnh1.480
4. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ An ninh, chính trị, An toàn1.400
xã hội và một số vùng trọng điểm của địa phương

13/19

DỰ TOÁN CHI BÙ LỖ DOANH NGHIỆP CÔNG ÍCH NĂM 2005
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004
CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3

Đơn vị: triệu đồng

Đơn vịDự toán 2005
TỔNG SỐ1.800
1. Công ty Điện ảnh băng hình600
2. Công ty Công trình đô thị Đông Hà1.200

14/19

DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2005

PHỤ LỤC KÊM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004

CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3

Đơn vị: Triệu đồng

TTTên đơn vịDự toán năm 2005
Tổng số1.300
1Dự án trồng rừng JIPIC500
2Dự án trồng rừng Đức250
3Dự án quy chế dân chủ125
4Dự án cải cách hành chính công tỉnh Quảng Trị425

15/19

#########
#########
#########
#########
#########

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2005

KHỐI HUYỆN - THỊ VÀ KHỐI XÃ - PHƯỜNG - THỊ TRẤN

PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ BỘP THỨ 3

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTĐơn vịTổng sốN.Q.ĐPhi lệ phíThuế SDĐNNThuế nhà đấtTiền thuê đấtThu SD đấtThuế CQ SD đấtTrước bạThu khác NSThu tại xã
TỔNG SỐ106.97030.0006.3005003.8001.60045.0002.4009.0001.2207.150
1Thị xã Đông hà51.03015.5001900102.000130021.3001.80052207001300
2Thị xã Quảng trị6.7152.16070050045250016050050100
3Huyện Hải lăng8.9401.93075012020010400060420501400
4Huyện Triệu phong7.5751.93050013017015250060420501800
5Huyện Gio linh5.4701150500609030250060380100600
6Huyện Vĩnh linh11.1454.000900120400853500909501001000
7Huyện Cam lộ6.0251170400401307535006038020250
8Huyện Đakrông1.100450200100200108050100
9Huyện Hướng hóa8.9701.71045020300405000100650100600

16/19

DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2005 KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ

PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3

Đơn vị tính: Triệu đồng.

CHỈ TIÊUTỔNG SỐĐ HÀQTRIHLĂNGTPHONGGLINHVLINHCLỘĐKRÔNGHHOÁ
TỔNG SỐ295.26050.60814.11735.67534.76032.23038.86525.72024.80538.480
I. Chỉ đầu tư phát triển75.60025.7004.0008.7805.5006.5806.5807.0804.5806.800
Trong đó:
- Chỉ đầu tư từ nguồn thu đầu giá đất45.00021.3002.5004.0002.5002.5003.5003.5002005.000
- Chỉ XD nhà ở giáo viên vùng khó1.00080808080380300
II. Chỉ thường xuyên216.66024.6089.86726.53528.90025.29031.92518.35019.86531.320
1. Sự nghiệp kinh tế17.0503.7001.6701.7801.8401.5501.7501.5001.4101.850
2. Sự nghiệp văn hóa - thông tin2.000230180225225200230190185335
3. Sự nghiệp truyền thanh1.700210135165165160225155210275
4. Sự nghiệp thể dục - thể thao1.255190110140140135150125120145
5. Chỉ SN G. dục - Đ. tạo và dạy nghề139.71015.3804.72017.68020.06016.98020.93011.51512.29520.150
Trong đó: - Giáo dục137.71015.1504.55017.45019.83016.75020.70011.30012.08019.900
- Đào tạo và dạy nghề2.000230170230230230230215215250
6. Sự nghiệp y tế22.9101.5458952.6602.5802.7404.3402.0002.1803.970
7. Chỉ bảo đảm xã hội4.00018387705725500730350310410
8. Chỉ quản lý hành chính24.8152.8201.8402.8102.7952.6553.2002.1952.8053.695
9. Chỉ Quốc phòng - An ninh3.220350230370370370370320350490
III. Dự phòng3.000300250360360360360290360360

Ghi chú: - SN YT có 4,375 triệu đồng lương YT ₹. 4

- Bao gồm kinh phí thực hiện công tác định giá đất theo Luật mới

- Có 200 triệu đồng kỷ niệm 30 năm thành lập huyện Hải Lăng

17/19

DỰ TOÀN CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2005
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dungTổng sốTX Đ.HàTX QTrịH.LăngT.PhongG.LinhV.LinhC.LộĐ.krôngH.Hoá
Tổng chi58.3384.9501.1608.1957.9907.94010.4833.8205.3558.445
1. Chi Bảo đảm xã hội3.368155411732413991.34993323594
+ Trợ cấp hưu xã3.071128251312033591.30575295550
+ SN xã hội khác297271642384044182844
2. SN giáo dục7509025105951001104570110
3. SN Y tế2.46016234306314321391211261460
4. SN Văn hoá - Thông tin1.50011724176214188257133143248
Trong đó: Khu văn hoá cụm dân cư1.0778118113157128191106101182
5. SN Thể dục - Thể thao29536842384043182842
6. SN Quốc phòng - An ninh3.02027070466451456510237354206
7. SN Kinh tế2.50030050400400350400100100400
Tr.đó: Chi kiến thiết thị chính2.00010050300300350300100100400
8. Chi Quản lý hành chính44.4453.8209086.5276.2376.0867.4232.9834.0766.385
Tr.đó: Chi trang bị máy vi tính để thực hiện1.83012030270255270270105195315
CT q/lý NS xã, phường, thị trấn của BTC

Ghi chú:

- + Nguồn thu huy động, đóng góp được bố trí để lại xây dựng, sửa chữa cơ sở hạ tầng.
- + Chi XDCB đã được bố trí trong nguồn vốn XDCB tập trung của tỉnh, huyện.
- + Đã bố trí các khoản chi tăng thêm theo chính sách mới của TW, tỉnh.
- + Chi kiến thiết thị chính để xây dựng sàn, nhà vệ sinh hội trường UBND xã.

18/19

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH
TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2005

(Bao gồm cả ngân sách xã, phường, thị trấn)

PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3

Đơn vị: Triệu đồng

Đơn vịTổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấpThu NS huyện, thị xã được hưởng theo phân cấpDự toán chi ngân sách huyện, thị xãSố bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS cấp huyện
1. Thị xã Đông hà51.03051.03055.5584.528
2. Thị xã Quảng trị6.7156.71515.2778.562
3. Huyện Hải lăng8.9408.94043.87034.930
4. Huyện Triệu phong7.5757.57542.75035.175
5. Huyện Gio linh5.4705.47040.17034.700
6. Huyện Vĩnh linh11.14511.14549.34838.203
7. Huyện Cam lộ6.0256.02529.54023.515
8. Huyện Đakrông1.1001.10030.16029.060
9. Huyện Hướng hóa8.9708.97046.92537.955
Cộng106.970106.970353.598246.628

19/19