HĐND TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 3.3/2004/NQ-HĐ | Đông Hà, ngày 18 tháng 12 năm 2004 |
NGHỊ QUYẾT
"Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn,
chỉ ngân sách địa phương năm 2005"
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
- Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số: 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;
- Căn cứ Quyết định số: 194 /2004/QĐ-TTg ngày 17/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2005;
- Căn cứ Quyết định số: 86/2004/QĐ-BTC ngày 17/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chỉ ngân sách nhà nước năm 2005;
Sau khi xem xét báo cáo số: 107/BC-UB ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện dự toán ngân sách năm 2004 và dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chỉ ngân sách địa phương năm 2005; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ
I. Thông qua dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chỉ ngân sách địa phương năm 2005 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
| 1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: | 314.300 triệu đồng |
| + Thu nội địa: | 254.000 triệu đồng |
| + Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: | 40.300 triệu đồng |
| + Thu vay để đầu tư KCHKM, GTNT: | 20.000 triệu đồng |
| 2. Thu ngân sách địa phương: | 978.544 triệu đồng |
| + Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp: | 237.158 triệu đồng |
| + Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương: | 369.677 triệu đồng |
| + Thu bổ sung thực hiện chính sách mới: | 30.390 triệu đồng |
| + Thu kết dư ngân sách năm 2004 chuyển sang: | 12.000 triệu đồng |
| + Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu, dự án: | 252.569 triệu đồng |
| + Thu vốn thiết bị nước ngoài: | 56.750 triệu đồng |
| + Thu vay để đầu tư KCHKM, GTNT: | 20.000 triệu đồng |
| 3. Tổng chi ngân sách địa phương năm 2005: | 978.544 triệu đồng |
| + Chi ngân sách tỉnh: | 624.946 triệu đồng |
| + Chi ngân sách các huyện, thị xã: | 295.260 triệu đồng |
| + Chi ngân sách xã: | 58.338 triệu đồng |
II. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2005 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; Mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thị xã (Kèm theo phụ lục)
Đối với dự phòng ngân sách, Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định chi theo quy định của pháp luật và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh;
Đối với phần thu vượt dự toán ngân sách năm 2005, Uỷ ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án sử dụng thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân trước khi thực hiện; báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện tại phiên họp gần nhất;
Đối với nguồn thu giao quyền sử dụng đất được sử dụng để đầu tư hạ tầng, giải phóng mặt bằng cho đầu tư phát triển.
III. Uỷ ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; Nhiệm vụ thu, chi và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện, thị xã. Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; Quyết định phân bổ dự toán ngân sách các huyện, thị xã năm 2005 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước;
Chi đạo triển khai thực hiện nghiêm túc Quyết định số: 67/2004/QĐ-BTC ngày 13/8/2004 của Bộ Tài chính về ban hành quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan, đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước;
Chi đạo đẩy mạnh triển khai thực hiện chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu theo Nghị định 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002 của Chính phủ; Mở rộng thí điểm khoản biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan hành chính nhà nước theo Quyết định số 192/2001/QĐ-TTg ngày 17/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ;
Chi đạo và thường xuyên tổ chức, kiểm tra việc sử dụng ngân sách đối với những đơn vị trực thuộc, đảm bảo chi ngân sách đúng chế độ, đúng tiêu chuẩn, định mức, đúng dự toán được giao. Đồng thời tổ chức xử lý kịp thời, đầy đủ những tồn tại, sai phạm được phát hiện qua công tác kiểm tra, thanh tra, kiểm toán đã có kết luận bằng văn bản; Làm rõ trách nhiệm của từng tổ chức cá nhân, và thực hiện chế độ trách nhiệm đối với thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước, trong quản lý điều hành ngân sách khi để xảy ra thất thoát, lãng phí, sử dụng ngân sách sai chế độ, chính sách.
IV. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2005 là năm thứ hai của thời kỳ ổn định ngân sách 2004-2006. Hội đồng nhân dân giao trách nhiệm cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết về dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2005 theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khoá V, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 18/12/2005.
- VPQH, VPCTN, VPCP, - TVTU, UBND tỉnh, - Cục kiểm tra văn bản Bộ TP, - TT HĐND, UBND huyện, thị xã, - Các Sở ban ngành đoàn thể cấp tỉnh, - Đại biểu HĐND tỉnh, - Lưu. - CHI CỤC TRƯỞNG Phan Thị Luyến | TM. HĐND TỈNH QUẢNG TRỊ CHỦ TỊCH Nguyễn Viết Nên CHỨNG THỰC BẢN SAO ĐÚNG VỚI NGUYỄN BẢN TRONG HỒ SƠ LƯU TRỮ Tài liệu được sao từ: Mục lục số: 03 Hổ sơ số: 31 Tờ số: 06 Số chứng thực: 98 Ngày 04 tháng 4 năm 2019 2/5 CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004
CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3
Đơn vị: Triệu đồng
| ST T | Nội dung | Thực hiện năm 2003 | Dự toán năm 2004 | Ước TH năm 2004 | Dự toán ĐP năm 2005 |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| A | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 325.989 | 270.000 | 419.134 | 314.300 |
| 1 | Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô) | 209.199 | 185.000 | 270.334 | 254.000 |
| 2 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu - chênh lệch giá hàng NK | 67.736 | 65.000 | 48.800 | 40.300 |
| 3 | Thu sự nghiệp để lại quản lý qua NSNN | 19.082 | |||
| 4 | Thu viện trợ không hoàn lại | 9.972 | |||
| 5 | Thu vay để đầu tư XD cơ sở hạ tầng | 20.000 | 20.000 | 100.000 | 20.000 |
| B | THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 857.349 | 818.001 | 1.125.675 | 978.544 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 190.156 | 173.665 | 268.334 | 237.158 |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 306.340 | 369.677 | 369.677 | 369.677 |
| 3 | Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu, dự án | 113.436 | 156.159 | 156.159 | 252.569 |
| 4 | Thu vốn TW hỗ trợ XDCB có địa chỉ | 35.470 | 28.500 | 28.500 | |
| 5 | Thu bổ sung ngoài KH (một số chính sách mới) | 77.514 | 16.852 | 30.390 | |
| 6 | Thu bổ sung vốn cửa khẩu | 27.678 | |||
| 7 | Thu vốn thiết bị nước ngoài | 22.791 | 52.000 | 52.000 | 56.750 |
| 8 | Thu chuyển nhiệm vụ chi năm trước sang năm sau | 41.588 | 88.475 | ||
| 9 | Thu bổ sung từ kết dư | 21.000 | 18.000 | 18.000 | 12.000 |
| 10 | Ghi thu viện trợ | 9.972 | |||
| 11 | Thu vay đầu tư cơ sở hạ tầng NSĐP | 20.000 | 20.000 | 100.000 | 20.000 |
| 12 | Ghi thu sự nghiệp quản lý qua NSNN | 19.082 | 0 | 0 | |
| C | CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 750.875 | 818.001 | 994.428 | 978.544 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 181.233 | 216.615 | 316.609 | 238.650 |
| 2 | Chi thường xuyên | 415.879 | 408.827 | 433.160 | 450.675 |
| 3 | Chi dự phòng | 11.000 | 13.191 | 11.000 | |
| 4 | Chi CTMT và các mặt hàng cho không | 2.885 | 2.500 | 2.500 | 2.200 |
| 5 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 900 | 900 | 900 | 900 |
| 6 | Chi chương trình mục tiêu, dự án | 115.963 | 156.159 | 156.565 | 252.569 |
| 7 | Chi đầu tư Khu thương mại Lao Bảo | 29.503 | |||
| 8 | Chi từ nguồn vay đầu tư XDCSHT | 4.961 | 20.000 | 40.000 | 20.000 |
| 9 | Ghi chi viện trợ | 9.972 | 0 | ||
| 10 | Ghi chi sự nghiệp quản lý qua NSNN | 19.082 | 0 | ||
| 11 | Chi thành lập đơn vị hành chính Huyện đảo Cồn Cỏ | 0 | 2.000 | 2.000 | 2.550 |
1/19
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2005
TỈNH QUẢNG TRỊ
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004
CỦA HỒNG TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | Thực hiện 2003 | Năm hiện hành | Dự toán ĐP 2005 | |
| Dự toán ĐP 2004 | Ước TH 2004 | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 306.907 | 270.000 | 419.134 | 314.300 |
| A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 306.907 | 270.000 | 339.134 | 314.300 |
| I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước | 209.199 | 185.000 | 270.334 | 254.000 |
| 1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương | 23.110 | 23.000 | 33.500 | 31.000 |
| 2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương | 19.269 | 25.000 | 14.090 | 22.000 |
| 3. Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 106 | 160 | 100 | |
| 4. Thu từ khu vực CTN NQĐ | 30.137 | 35.000 | 36.430 | 40.000 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 7.298 | 6.500 | 9.700 | 9.000 |
| 6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 1.371 | 1.070 | 1.800 | 1.750 |
| 7. Thuế nhà đất | 3.425 | 2.640 | 3.500 | 3.800 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 337 | 250 | 250 | 200 |
| 9. Thu xổ số kiến thiết | 1.235 | 1.300 | 1.400 | 5.000 |
| 10. Thu phí xăng dầu | 16.200 | 19.000 | 19.300 | 21.000 |
| 11. Thu phí và lệ phí | 10.152 | 10.000 | 8.000 | 11.000 |
| - Phí và lệ phí TW | 1.956 | 2.000 | ||
| - Phí và lệ phí tỉnh, huyện | 5.932 | 4.000 | ||
| - Phí và lệ phí xã | 2.264 | 2.000 | ||
| 12. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 1.817 | 2.000 | 2.500 | 2.400 |
| 13. Thu tiền sử dụng đất | 53.535 | 37.565 | 106.000 | 85.000 |
| 14. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 1.053 | 1.175 | 1.500 | 1.600 |
| Trong đó: Thu từ hoạt động dầu khí | ||||
| 15. Thu tiền bán nhà, thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | 56 | 4 | ||
| 16. Thu tại xã | 10.315 | 6.500 | 6.700 | 7.150 |
| - Thu từ hoa lợi công sản | 3.774 | 2.000 | ||
| - Thu sự nghiệp | 213 | 100 | ||
| - Các khoản huy động đóng góp theo quy định | 1.687 | 2.000 | ||
| Trong đó: Thu lao động công ích | 1.484 |
2/19
| - Các khoản đóng góp tự nguyện của các t/chức, c/nhân | 4.032 | 2.000 | ||
| - Thu khác | 609 | 600 | ||
| 17. Thu phạt an toàn giao thông | 4.109 | 4.000 | 0 | |
| 18. Thu từ hoạt động chống buôn lậu, KD trái PL | 11.028 | 9.800 | 10.000 | |
| 19. Thu khác | 14.646 | 14.000 | 11.700 | 3.000 |
| - Các khoản tiền phạt, tịch thu khác | 5.828 | 3.200 | ||
| - Thu bán tài sản, thanh lý nhà | 766 | 600 | ||
| - Thu hồi khoản chi năm trước | 622 | 880 | ||
| - Thu khác của ngành thuế | ||||
| - Thu đóng góp | 586 | 1.100 | ||
| - Thu tiền thuê lô quấy | 109 | 220 | ||
| - Thu khác còn lại | 6.735 | 5.700 | 3.000 | |
| II. Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng nhập khẩu do Hải quan thu | 67.649 | 65.000 | 48.800 | 40.300 |
| Trong đó: + Thuế XK, NK, TTĐB | 15.379 | 14.000 | 2.800 | 5.400 |
| + Thuế VAT hàng nhập khẩu | 52.270 | 51.000 | 46.000 | 34.900 |
| III. Thu chênh lệch giá hàng hoá xuất, nhập khẩu | 87 | |||
| IV. Thu viện trợ (Ghi thu- Bổ sung từ NSTW) | 9.972 | |||
| V. Thu vay CT KCHKM cấp 2 và GTNT | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 |
| B. Thu từ nguồn vay KBNN | 0 | 80.000 | ||
| Tổng thu NSĐP | 857.349 | 818.001 | 1.125.675 | 978.544 |
| A. Các khoản thu cân đối NSĐP | 838.267 | 818.001 | 1.045.675 | 978.544 |
| - Thu NS địa phương hưởng | 190.156 | 173.665 | 268.334 | 237.158 |
| - Thu bổ sung từ NSTW | 555.551 | 606.336 | 650.866 | 709.386 |
| Trong đó: + Bổ sung trong kế hoạch | 306.340 | 369.677 | 369.677 | 369.677 |
| + Bổ sung CTMT QG | 62.772 | 71.551 | 71.551 | 87.172 |
| + Bổ sung một số CTMT, nhiệm vụ | 86.134 | 113.108 | 113.108 | 165.397 |
| + Bổ sung ngoài kế hoạch | 77.514 | 16.852 | 30.390 | |
| + Bổ sung có mục tiêu vốn của khẩu | 27.678 | |||
| + BS có MT bằng nguồn vốn vay nợ nước ngoài | 22.791 | 52.000 | 52.000 | 56.750 |
| - Thu kết dư | 62.588 | 18.000 | 106.475 | 12.000 |
| - Thu tiền vay | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 |
| - Thu viện trợ | 9.972 | |||
| B. Các khoản thu được để lại chi và q.lý qua NSNN | 19.082 | 0 | 0 | 0 |
| C. Thu từ nguồn vay KBNN | 0 | 0 | 80.000 | 0 |
3/19
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2005
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHI QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004
CỦA HỒNG TINH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | Ước TH năm 2004 | Đ/toán TW năm 2005 | Dự toán địa phương năm 2005 | ||
| Tổng số | Tỉnh | Huyện | |||
| TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 1.176.475 | 983.286 | 1.035.686 | 928.716 | 106.970 |
| A. TỔNG THU NS TRÊN ĐỊA BÀN | 339.134 | 273.900 | 314.300 | 207.330 | 106.970 |
| I. Thu nội địa | 270.334 | 233.600 | 254.000 | 147.030 | 106.970 |
| 1. Thu XNQD Trung ương | 33.500 | 30.000 | 31.000 | 31.000 | 0 |
| 2. Thu XNQD địa phương | 14.090 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 0 |
| 3. Thu ngoài quốc doanh | 36.430 | 39.500 | 40.000 | 10.000 | 30.000 |
| 4. Thu từ khu vực có vốn ĐTNN | 160 | 100 | 100 | 100 | 0 |
| 5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 1.800 | 200 | 1.750 | 1.250 | 500 |
| 6. Lệ phí trước bạ | 9.700 | 9.000 | 9.000 | 0 | 9.000 |
| 7. Thuế nhà, đất | 3.500 | 3.500 | 3.800 | 0 | 3.800 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 250 | 200 | 200 | 200 | 0 |
| 9. Thu xổ số kiến thiết | 1.400 | 1.600 | 5.000 | 5.000 | 0 |
| 10. Thu phí xăng dầu | 19.300 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 0 |
| 11. Thu phí và lệ phí | 8.000 | 11.000 | 11.000 | 4.700 | 6.300 |
| 12. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 2.500 | 2.400 | 2.400 | 0 | 2.400 |
| 13. Thu tiền sử dụng đất | 106.000 | 80.000 | 85.000 | 40.000 | 45.000 |
| 14. Thu tiền thuê đất | 1.500 | 1.600 | 1.600 | 0 | 1.600 |
| 15. Thu tiền bán nhà thuộc SHNN | 4 | ||||
| 16. Thu khác (bao gồm cả thu phạt, tịch thu...) | 25.500 | 6.000 | 13.000 | 11.780 | 1.220 |
| 17. Các khoản thu tại xã | 6.700 | 5.500 | 7.150 | 0 | 7.150 |
| II. Thu từ hoạt động XNK | 48.800 | 40.300 | 40.300 | 40.300 | 0 |
| 1. Thu thuế XNK, thuế TTĐB hàng NK | 2.800 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 0 |
| 2. Thu thuế GTGT hàng nhập khẩu | 46.000 | 34.900 | 34.900 | 34.900 | 0 |
| III. Thu vay C/tr KCHKM cấp 2 và GTNT | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 0 | |
| B. Thu bổ sung cân đối từ NSTW | 369.677 | 369.677 | 369.677 | 369.677 | 0 |
| C. Thu bổ sung từ kết dư | 18.000 | 12.000 | 12.000 | 0 | |
| D. Thu chuyển NV chỉ năm trước sang năm sau | 88.475 | ||||
| Đ. Bổ sung ngoài kế hoạch (một số CSách mới) | 16.852 | 30.390 | 30.390 | 30.390 | 0 |
| E. Thu vốn TW hỗ trợ CTMT có T/chất XDCB | 28.500 | 0 | |||
| F. Thu bổ sung vốn cửa khẩu | 27.678 | ||||
| G. Thu vốn CTMTQG và CT, DA, n/vụ | 156.159 | 252.569 | 252.569 | 252.569 | 0 |
| H. Thu vốn dự án nước ngoài | 52.000 | 56.750 | 56.750 | 56.750 | 0 |
| K. Thu từ nguồn vay KBNN | 80.000 | 0 |
4/19
| 序号 | 名称 | 单位 | 数量 |
| 1 | 2017年1月1日 | 100 | 500 |
| 2 | 2017年1月2日 | 100 | 500 |
| 3 | 2017年1月3日 | 100 | 500 |
| 4 | 2017年1月4日 | 100 | 500 |
| 5 | 2017年1月5日 | 100 | 500 |
| 6 | 2017年1月6日 | 100 | 500 |
| 7 | 2017年1月7日 | 100 | 500 |
| 8 | 2017年1月8日 | 100 | 500 |
| 9 | 2017年1月9日 | 100 | 500 |
| 10 | 2017年1月10日 | 100 | 500 |
| 11 | 2017年1月11日 | 100 | 500 |
| 12 | 2017年1月12日 | 100 | 500 |
| 13 | 2017年1月13日 | 100 | 500 |
| 14 | 2017年1月14日 | 100 | 500 |
| 15 | 2017年1月15日 | 100 | 500 |
| 16 | 2017年1月16日 | 100 | 500 |
| 17 | 2017年1月17日 | 100 | 500 |
| 18 | 2017年1月18日 | 100 | 500 |
| 19 | 2017年1月19日 | 100 | 500 |
| 20 | 2017年1月20日 | 100 | 500 |
| 21 | 2017年1月21日 | 100 | 500 |
| 22 | 2017年1月22日 | 100 | 500 |
| 23 | 2017年1月23日 | 100 | 500 |
| 24 | 2017年1月24日 | 100 | 500 |
| 25 | 2017年1月25日 | 100 | 500 |
| 26 | 2017年1月26日 | 100 | 500 |
| 27 | 2017年1月27日 | 100 | 500 |
| 28 | 2017年1月28日 | 100 | 500 |
| 29 | 2017年1月29日 | 100 | 500 |
| 30 | 2017年1月30日 | 100 | 500 |
| 31 | 2017年1月31日 | 100 | 500 |
| 32 | 2017年1月32日 | 100 | 500 |
| 33 | 2017年1月33日 | 100 | 500 |
| 34 | 2017年1月34日 | 100 | 500 |
| 35 | 2017年1月35日 | 100 | 500 |
| 36 | 2017年1月36日 | 100 | 500 |
| 37 | 2017年1月37日 | 100 | 500 |
| 38 | 2017年1月38日 | 100 | 500 |
| 39 | 2017年1月39日 | 100 | 500 |
| 40 | 2017年1月40日 | 100 | 500 |
| 41 | 2017年1月41日 | 100 | 500 |
| 42 | 2017年1月42日 | 100 | 500 |
| 43 | 2017年1月43日 | 100 | 500 |
| 44 | 2017年1月44日 | 100 | 500 |
| 45 | 2017年1月45日 | 100 | 500 |
| 46 | 2017年1月46日 | 100 | 500 |
| 47 | 2017年1月47日 | 100 | 500 |
| 48 | 2017年1月48日 | 100 | 500 |
| 49 | 2017年1月49日 | 100 | 500 |
| 50 | 2017年1月50日 | 100 | 500 |
| 51 | 2017年1月51日 | 100 | 500 |
| 52 | 2017年1月52日 | 100 | 500 |
| 53 | 2017年1月53日 | 100 | 500 |
| 54 | 2017年1月54日 | 100 | 500 |
| 55 | 2017年1月55日 | 100 | 500 |
| 56 | 2017年1月56日 | 100 | 500 |
| 57 | 2017年1月57日 | 100 | 500 |
| 58 | 2017年1月58日 | 100 | 500 |
| 59 | 2017年1月59日 | 100 | 500 |
| 60 | 2017年1月60日 | 100 | 500 |
| 61 | 2017年1月61日 | 100 | 500 |
| 62 | 2017年1月62日 | 100 | 500 |
| 63 | 2017年1月63日 | 100 | 500 |
| 64 | 2017年1月64日 | 100 | 500 |
| 65 | 2017年1月65日 | 100 | 500 |
| 66 | 2017年1月66日 | 100 | 500 |
| 67 | 2017年1月67日 | 100 | 500 |
| 68 | 2017年1月68日 | 100 | 500 |
| 69 | 2017年1月69日 | 100 | 500 |
| 70 | 2017年1月70日 | 100 | 500 |
| 71 | 2017年1月71日 | 100 | 500 |
| 72 | 2017年1月72日 | 100 | 500 |
| 73 | 2017年1月73日 | 100 | 500 |
| 74 | 2017年1月74日 | 100 | 500 |
| 75 | 2017年1月75日 | 100 | 500 |
| 76 | 2017年1月76日 | 100 | 500 |
| 77 | 2017年1月77日 | 100 | 500 |
| 78 | 2017年1月78日 | 100 | 500 |
| 79 | 2017年1月79日 | 100 | 500 |
| 80 | 2017年1月80日 | 100 | 500 |
| 81 | 2017年1月81日 | 100 | 500 |
| 82 | 2017年1月82日 | 100 | 500 |
| 83 | 2017年1月83日 | 100 | 500 |
| 84 | 2017年1月84日 | 100 | 500 |
| 85 | 2017年1月85日 | 100 | 500 |
| 86 | 2017年1月86日 | 100 | 500 |
| 87 | 2017年1月87日 | 100 | 500 |
| 88 | 2017年1月88日 | 100 | 500 |
| 89 | 2017年1月89日 | 100 | 500 |
| 90 | 2017年1月90日 | 100 | 500 |
| 91 | 2017年1月91日 | 100 | 500 |
| 92 | 2017年1月92日 | 100 | 500 |
| 93 | 2017年1月93日 | 100 | 500 |
| 94 | 2017年1月94日 | 100 | 500 |
| 95 | 2017年1月95日 | 100 | 500 |
| 96 | 2017年1月96日 | 100 | 500 |
| 97 | 2017年1月97日 | 100 | 500 |
| 98 | 2017年1月98日 | 100 | 500 |
| 99 | 2017年1月99日 | 100 | 500 |
| 100 | 2017年1月100日 | 100 | 500 |
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
NĂM 2005
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004
CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3
Đơn vị: triệu đồng
| Nội dung chi | Dự toán địa phương năm 2004 | Ước thực hiện năm 2004 | Dự toán địa phương năm 2005 |
| Tổng chi ngân sách địa phương quản lý | 818.001 | 994.428 | 978.544 |
| A/ Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 661.842 | 788.360 | 725.975 |
| I. Chi đầu tư phát triển | 216.615 | 316.609 | 238.650 |
| 1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 155.915 | 255.909 | 175.000 |
| Trong đó: | |||
| - Chi hỗ trợ nhà ở ĐBDTKK | 3.000 | 8.000 | |
| - Chi bê tông hoá giao thông thôn | 5.000 | 5.000 | |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 31.165 | 106.000 | 85.000 |
| (trong đó: Chi trả nợ gốc và lãi vay KBNN) | 24.918 | ||
| - Chi XD nhà ở giáo viên vùng khó | 1.000 | 1.000 | |
| - Trả nợ vay quỹ hỗ trợ phát triển, KBNN | 12.000 | 14.000 | 19.417 |
| 2. Chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn nước ngoài | 52.000 | 52.000 | 56.750 |
| 3. Chi CSHT từ một số nguồn thu theo NQQH (Nhà ở ĐB DTKK) | 1.000 | 1.000 | 1.800 |
| 4. Chi đầu tư và hỗ trợ các DN nhà nước | 2.000 | 2.000 | |
| 5. Vốn đối ứng các dự án ODA HCSN | 1.700 | 1.700 | 1.300 |
| 6. Chi bù lỗ doanh nghiệp công ích | 2.000 | 2.000 | 1.800 |
| 7. Chi bù lãi suất trồng cây công nghiệp | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| II. Chi thường xuyên | 408.827 | 433.160 | 450.675 |
| 1. Chi trợ giá báo | 900 | 900 | 930 |
| 2. Chi sự nghiệp kinh tế | 44.260 | 46.931 | 40.435 |
| 3. Chi SN Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề | 187.777 | 187.777 | 194.720 |
| - Chi SN Giáo dục | 174.777 | 174.777 | 180.750 |
| - Chi SN Đào tạo và dạy nghề | 13.000 | 13.000 | 13.970 |
| 4. Chi sự nghiệp Y tế | 41.650 | 41.650 | 43.850 |
| 5. Chi sự nghiệp Khoa học và công nghệ | 5.717 | 8.541 | 6.285 |
| Trong đó: + Điều tra cơ bản | 1.300 | 1.300 | 1.300 |
| + Chương trình công nghệ thông tin (đề án 112) | 1.300 | 3.974 | 1.300 |
| + Đề tài khoa học | 3.117 | 3.117 | 3.685 |
| 6. Chi sự nghiệp Văn hoá - Thông tin | 6.994 | 7.497 | 7.335 |
| 7. Chi sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình | 3.500 | 5.050 | 3.500 |
5/19
| Nội dung chi | Dự toán địa phương năm 2004 | Ước thực hiện năm 2004 | Dự toán địa phương năm 2005 |
| 8. Chi sự nghiệp Thể dục - Thể thao | 2.649 | 2.649 | 2.650 |
| 9. Chi Bảo đảm xã hội | 13.363 | 14.700 | 23.350 |
| 10. Chi Quản lý hành chính | 87.303 | 91.610 | 110.470 |
| 11. Chi Quốc phòng - An ninh | 11.514 | 11.514 | 14.520 |
| 12. Chi khác ngân sách (không có lãi KB) | 3.200 | 14.341 | 2.630 |
| III. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 900 | 900 | 900 |
| IV. Dự phòng ngân sách | 11.000 | 13.191 | 11.000 |
| V. Chi CTMT và cho không M.hàng c/sách c/đối trong NSĐP | 2.500 | 2.500 | 2.200 |
| VI. Chi thành lập huyện đảo Cồn Cỏ | 2.000 | 2.000 | 2.550 |
| VII. Chi C/tr KCHKM cấp 2 và BTH GTNT(nguồn vốn vay) | 20.000 | 20.000 | 20.000 |
| B. Chi CT MTQG và các C/trình, Dự án, nhiệm vụ | 156.159 | 156.565 | 252.569 |
| C. Chi đầu tư Khu thương mại Lao Bảo | 29.503 | ||
| D. Chi đầu tư từ nguồn vay KBNN | 20.000 |
Ghi chú: - Trong chi quản lý hành chính có 5,272 tỷ đồng kinh phí tăng biên chế do đề án của Sở Nội Vụ chưa phân bổ cho các ngành.
6/19
BIỂU DỰ TOÁN PHÂN BỐ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
NĂM 2005
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004
CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung chi | Ước thực hiện năm 2004 | Dự toán TƯ giao năm 2005 | Số dự kiến chi năm 2005 | |||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| Tỉnh | Huyện | Xã | ||||
| Tổng chi ngân sách địa phương quản lý | 994.428 | 942.986 | 978.544 | 624.946 | 295.260 | 58.338 |
| A/ Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 788.360 | 603.277 | 725.975 | 372.377 | 295.260 | 58.338 |
| I. Chi đầu tư phát triển | 316.609 | 165.854 | 238.650 | 163.050 | 75.600 | 0 |
| 1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 255.909 | 175.000 | 99.400 | 75.600 | ||
| Trong đó: | ||||||
| - Chi hỗ trợ nhà ở ĐBDTKK | 8.000 | |||||
| - Chi bê tông hoá giao thông thôn | 5.000 | |||||
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 106.000 | 85.000 | 40.000 | 45.000 | ||
| (Trong đó: Chi trả nợ gốc và lãi vay KBNN) | 24.918 | |||||
| - Chi XD nhà ở giáo viên vùng khó | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||
| - Trả nợ vay quỹ hỗ trợ phát triển | 14.000 | 19.417 | 19.417 | |||
| 2. Chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn nước ngoài | 52.000 | 56.750 | 56.750 | |||
| 3. Chi đ/tư CSHT từ các nguồn thu theo NQHH(Nhà ở ĐB DTKK) | 1.000 | 1.800 | 1.800 | |||
| 4. Chi đầu tư và hỗ trợ các DN nhà nước | 2.000 | 0 | ||||
| 5. Vốn đối ứng các dự án ODA HCSN | 1.700 | 1.300 | 1.300 | |||
| 6. Chi bù lỗ doanh nghiệp công ích | 2.000 | 1.800 | 1.800 | |||
| 7. Chi bù lãi suất trồng cây công nghiệp | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||
| II. Chi thường xuyên | 433.160 | 408.276 | 450.675 | 175.677 | 216.660 | 58.338 |
| 1. Chi trợ giá báo | 900 | 930 | 930 | |||
| 2. Chi sự nghiệp kinh tế (có chương trình giống) | 46.931 | 40.435 | 20.885 | 17.050 | 2.500 | |
| 3. Chi SN Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề | 187.777 | 191.407 | 194.720 | 54.260 | 139.710 | 750 |
7/19
| Nội dung chi | Ước thực hiện năm 2004 | Dự toán TỪ giao năm 2005 | Số dự kiến chi năm 2005 | |||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| Tỉnh | Huyện | Xã | ||||
| - Chi SN Giáo dục | 174.777 | 180.750 | 42.290 | 137.710 | 750 | |
| - Chi SN Đào tạo và dạy nghề | 13.000 | 13.970 | 11.970 | 2.000 | ||
| 4. Chi sự nghiệp Y tế | 41.650 | 43.850 | 18.480 | 22.910 | 2.460 | |
| 5. Chi sự nghiệp Khoa học và công nghệ | 8.541 | 6.284 | 6.285 | 6.285 | ||
| Trong đó: + Điều tra cơ bản | 1.300 | 1.300 | 1.300 | |||
| + Chương trình công nghệ thông tin (đề án 112) | 3.974 | 1.300 | 1.300 | |||
| + Đề tài khoa học | 3.117 | 3.685 | 3.685 | |||
| 6. Chi sự nghiệp Văn hoá - Thông tin | 7.497 | 7.335 | 3.835 | 2.000 | 1.500 | |
| 7. Chi sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình | 5.050 | 3.500 | 1.800 | 1.700 | ||
| 8. Chi sự nghiệp Thể dục - Thể thao | 2.649 | 2.650 | 1.100 | 1.255 | 295 | |
| 9. Chi Bảo đảm xã hội ( có tiền quỹ KCB trẻ em) | 14.700 | 23.350 | 15.982 | 4.000 | 3.368 | |
| 10. Chi Quản lý hành chính | 91.610 | 110.470 | 41.210 | 24.815 | 44.445 | |
| 11. Chi Quốc phòng - An ninh | 11.514 | 14.520 | 8.280 | 3.220 | 3.020 | |
| 12. Chi khác ngân sách ( Không có lãi KB) | 14.341 | 2.630 | 2.630 | |||
| III. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 900 | 900 | 900 | 900 | ||
| IV. Dự phòng ngân sách | 13.191 | 18.223 | 11.000 | 8.000 | 3.000 | |
| V. Chi CTMT và cho không M.hàng c/sách c/đối trong NSĐP | 2.500 | 2.200 | 2.200 | |||
| VI. Chi thành lập huyện đảo Cồn Cỏ | 2.000 | 2.550 | 2.550 | |||
| VII. Chi C/tr KCHKM cấp 2 và BTH GTNT (nguồn vốn vay) | 20.000 | 20.000 | 20.000 | |||
| B. Chi CT MTQG và các C/trình, Dự án, nhiệm vụ | 156.565 | 339.709 | 252.569 | 252.569 | ||
| C. Chi đầu tư Khu thương mại Lao Bảo | 29.503 | |||||
| D. Chi đầu tư từ nguồn vay KBNN | 20.000 |
Ghi chú: - Tổng chi NSĐP quản lý TW giao là: 942.986 triệu đồng, trong đó chi cân đối NSĐP là 603.277 triệu đồng loại trừ nguồn tăng thu dự toán NSĐP năm 2005 so với dự toán năm 2004: 10.024 triệu đồng
- Trong chi quản lý hành chính có 5.272 triệu đồng kinh phí tăng biên chế do đề án của Sở Nội Vụ chưa phân bổ cho các ngành
8/19
DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2005
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004
CỦA HĐND TỈNH-KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3
| ĐƠN VỊ | Điều chế | Tổng số | Trong đó | |
| Chi con người | Chi Công việc | |||
| Tổng số | 1.306 | 35.936 | 17.024 | 18.912 |
| 1. Sở Nông nghiệp và PT Nông thôn | 52 | 1.083 | 771 | 312 |
| 2. Sở Thể dục - Thể thao | 14 | 273 | 189 | 84 |
| 3. Sở Lao động Thương binh và xã hội | 30 | 543 | 363 | 180 |
| 4. Sở KH - Đầu tư | 35 | 737 | 427 | 310 |
| 5. Sở Giao thông - Vận tải | 17 | 361 | 259 | 102 |
| 6. Sở Tài chính - Vật giá | 40 | 915 | 525 | 390 |
| 7. Sở Thủy sản | 16 | 354 | 218 | 136 |
| 8. Sở Xây dựng | 22 | 454 | 322 | 132 |
| 9. Sở Tư pháp | 16 | 368 | 192 | 176 |
| 10. Sở Thương mại - Du lịch | 18 | 409 | 251 | 158 |
| 11. Sở Công nghiệp | 19 | 453 | 239 | 214 |
| 12. Sở Tài nguyên - Môi trường | 28 | 514 | 346 | 168 |
| 13. Sở Y tế | 30 | 595 | 415 | 180 |
| 14. Sở Khoa học - Công nghệ | 25 | 547 | 397 | 150 |
| 15. Sở Văn hóa - Thông tin | 21 | 427 | 301 | 126 |
| 16. Sở Giáo dục - Đào tạo | 50 | 1.069 | 769 | 300 |
| 17. Tỉnh uỷ | 157 | 6.662 | 2.228 | 4.434 |
| 18. Hội đồng Nhân dân tỉnh | 17 | 1.311 | 259 | 1.052 |
| 19. Uỷ ban Nhân dân tỉnh | 53 | 3.693 | 775 | 2.918 |
| Trong đó: - Kinh phí biên giới | 300 | 300 | ||
| - Thi đua khen thưởng | 800 | 800 | ||
| 21. Sở Nội vụ | 24 | 670 | 376 | 294 |
| 22. UB Mặt trận Tổ Quốc Việt nam | 22 | 800 | 321 | 479 |
| 23. Tỉnh Đoàn | 24 | 613 | 269 | 344 |
| 24. Hội Nông dân | 19 | 521 | 287 | 234 |
| 25. Hội Liên hiệp phụ nữ | 19 | 472 | 258 | 214 |
| 26. Hội Cựu chiến binh | 11 | 268 | 102 | 166 |
| 27. Ban Dân tộc | 29 | 714 | 380 | 334 |
| 28. Chi cục Quản lý thị trường | 52 | 1.004 | 637 | 367 |
| 29. Báo Quảng trị | 32 | 553 | 361 | 192 |
9/19
| ĐƠN VỊ | Biên chế | Tổng số | Trong đó | |
| Chi con người | Chi Công việc | |||
| 30. Thanh tra tỉnh | 21 | 481 | 284 | 197 |
| 31. Phòng Công chứng | 6 | 110 | 62 | 48 |
| 32. Sở ngoại vụ | 13 | 368 | 140 | 228 |
| 33. Đoàn Dân Chính Đảng | 3 | 99 | 30 | 69 |
| 34. Hội LHHN với nước ngoài | 2 | 97 | 27 | 70 |
| 35. Hội Nhà báo | 2 | 52 | 32 | 20 |
| 36. Trung tâm trợ giúp Pháp lý | 3 | 151 | 27 | 124 |
| 37. Liên minh HTX và DNNQD | 12 | 260 | 138 | 122 |
| 38. Chi cục di dân kinh tế mới | 13 | 289 | 171 | 118 |
| 39. UB Dân số, gia đình và trẻ em | 66 | 1.149 | 781 | 368 |
| 40. BQL khu Thương mại Lao báo | 16 | 466 | 238 | 228 |
| 41. Ban Thanh tra giao thông | 7 | 155 | 99 | 56 |
| 42. Hội Y học dân tộc cổ truyền | 3 | 67 | 43 | 24 |
| 43. Hội chữ thập đỏ | 9 | 236 | 124 | 112 |
| 44. Hội người mù | 8 | 137 | 58 | 79 |
| 45. Ban Tôn giáo tỉnh | 7 | 283 | 77 | 206 |
| 46. BQL các cụm công nghiệp | 8 | 254 | 90 | 164 |
| 47. Tổng đội Thanh niên xung phong | 9 | 273 | 101 | 172 |
| 48. Trung tâm Thương mại Lao Báo | 20 | 350 | 350 | |
| 49. Ban quản lý XD cơ sở hạ tầng | 11 | 203 | 137 | 66 |
| 50. Trung tâm xúc tiến đầu tư | 5 | 100 | 100 | |
| 51. Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật | 2 | 88 | 33 | 55 |
| 52. Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản | 7 | 170 | 69 | 101 |
| 53. Chi cục kiểm lâm | 159 | 3.230 | 2.026 | 1.204 |
| 54. Trạm Kiểm soát Liên hợp - Tân Hợp | 240 | 240 | ||
| 54. Hỗ trợ hoạt động các hội | 2 | 245 | 0 | 245 |
| - Hội từ thiện | 25 | 25 | ||
| - Hội người cao tuổi | 2 | 55 | 55 | |
| - Hội làm vườn | 25 | 25 | ||
| - Hội khuyến học | 65 | 65 | ||
| - Câu lạc bộ đường 9 | 30 | 30 | ||
| - Hội châm cứu | 15 | 15 | ||
| - Ban liên lạc tủ chính trị yêu nước | 30 | 30 |
10/19
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2005
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHI QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004
CỦA HỒNG TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3
Đơn vị: triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán 2005 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 102.672 | |
| I. Chi trợ giá Báo Quảng Trị | 930 | Có thuế VAT |
| II. Sự nghiệp Văn hóa - Thông tin | 3.835 | |
| - Hội Văn học - Nghệ thuật | 610 | Có đăng cai triển lãm ảnh 50 triệu; 180 triệu hỗ trợ hoạt động sáng tạo TP, Chính văn học NT |
| - Tạp chí Cửa Việt | 390 | |
| - Sở Văn hóa - Thông tin | 2.835 | Có phục vụ các ngày lễ lớn trong năm 100 triệu |
| III. Sự nghiệp giáo dục | 42.290 | |
| IV. Sự nghiệp đào tạo | 11.970 | |
| - Trường Cao đẳng sư phạm | 5.040 | Có 100 triệu hợp tác đào tạo giữa Qtrị - Savanakhet |
| - Trường Chính trị Lê Duẩn | 1.533 | |
| - Trường Trung học nông nghiệp | 660 | Có KP đào tạo lớp trung cấp nông nghiệp |
| - Trường đào tạo CNKT và nghiệp vụ GTVT | 280 | |
| - Trường trung học y tế | 1.186 | Có đào tạo y tế thôn bản, nữ hộ sinh theo đề án |
| - Trung tâm thể dục - thể thao | 580 | Có gửi vận động viên đi đào tạo ở TW |
| - Nhà thiếu nhi | 415 | |
| - Trung tâm giáo dục thường xuyên | 90 | |
| - Hội đồng Liên minh hợp tác xã | 266 | Đào tạo cán bộ HTX theo Ttư 22- BTC |
| - Trường dạy nghề | 650 | |
| - Sở Văn hóa - Thông tin | 40 | Đào tạo cán bộ văn hóa cơ sở |
| - Sở y tế | 430 | Đào tạo bác sỹ theo đề án củng cố mạng lưới y tế |
| - Đào tạo lại | 800 | 1 lớp tiếng Thái, lớp trung cấp nông nghiệp Đak rông kinh phí cấp qua Trường TH nông nghiệp |
| V. Sự nghiệp Thể dục - thể thao | 1.100 | |
| VI. Sự nghiệp Y tế | 18.480 | |
| VII. Sự nghiệp khoa học - công nghệ | 6.285 | |
| T/đã có : - Chương trình CNTT (đề án 112) | 1.300 | |
| - Điều tra cơ bản | 1.300 | |
| - Đề tài khoa học | 3.685 | |
| VIII. Sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 1.800 | |
| IX. Sự nghiệp bảo đảm xã hội | 15.982 | |
| - Chi bộ máy SN và kinh phí BD XH (có 350 triệu trợ cấp Lão thành CM) | 3.000 | Có chi trợ cấp cán bộ lão thành cách mạng: 350 triệu |
| - Khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi | 6.482 | |
| - Bổ sung quỹ khám chữa bệnh người nghèo | 2.500 | |
| - Tr/cấp nạn nhân bị chất độc màu da cam diện c/sả | 4.000 |
11/19
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ KHỐI TỈNH NĂM 2005
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004
CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3.
Đơn vị: triệu đồng
| Đơn vị | Tổng số | Trong đó | |
| Chi bộ máy | Chi SN kinh tế | ||
| TỔNG SỐ | 20.885 | 3.542 | 17.343 |
| I. SN nông nghiệp và PT nông thôn | 8.818 | 2.738 | 6.080 |
| 1. Thủy lợi | 700 | 700 | |
| 2. Lâm nghiệp | 1.000 | 1.000 | |
| 3. Trung tâm khuyến nông, khuyến lâm | 1.450 | 670 | 780 |
| 4. Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường NT | 337 | 137 | 200 |
| 5. Chi cục bảo vệ thực vật | 1.047 | 647 | 400 |
| 6. Chi cục thú y | 1.006 | 756 | 250 |
| 7. Trung tâm điều tra quy hoạch nông lâm | 293 | 293 | |
| 8. Chi cục quản lý đê điều và phòng chống bão lụt | 414 | 144 | 270 |
| 9. Trung tâm giống cây trồng, vật nuôi | 2.571 | 91 | 2.480 |
| II. SN thủy sản | 1.788 | 595 | 1.193 |
| 1. Trung tâm khuyến ngư | 750 | 207 | 543 |
| 2. Chi cục bảo vệ nguồn lợi thủy sản | 683 | 283 | 400 |
| 3. Trung tâm giống thủy sản | 300 | 50 | 250 |
| 4. BQL cảng cá Cửa Việt | 55 | 55 | |
| III. SN giao thông | 2.550 | 2.550 | |
| 1. Sửa chữa thường xuyên | 1.800 | 1.800 | |
| 2. Sửa chữa vừa và lớn | 750 | 750 | |
| IV. SN Tài nguyên - Môi trường | 4.429 | 149 | 4.280 |
| 1. Trung tâm kỹ thuật địa chính | 55 | 55 | |
| 2. Trung tâm lưu trữ địa chính | 94 | 94 | |
| 3. SN Tài nguyên - Môi trường | 4.280 | 4.280 | |
| V. SN kiểm lâm | 1.900 | 1.900 | |
| VI. SN công nghiệp | 600 | 60 | 540 |
| VII. HĐ xúc tiến TM - D/lịch và hội nhập K/tê Q/tê | 50 | 50 | |
| VIII. Xúc tiến đầu tư | 200 | 200 | |
| 1. Sở Kế hoạch - Đầu tư | 100 | 100 | |
| 2. BQL khu Thương mại Lao Bảo | 100 | 100 | |
| IX. Phòng chống dịch bệnh | 200 | 200 | |
| X. Chi phí quản lý chương trình mục tiêu | 300 | 300 | |
| X. Kinh phí TH công tác định giá đất theo Luật mới | 50 | 50 |
12/19
DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG - AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2005
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004
CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3
Đơn vị: triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán 2005 |
| TỔNG SỐ | 8.280 |
| 1. Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh | 4.700 |
| 2. Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | 700 |
| 3. Công an tỉnh | 1.480 |
| 4. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ An ninh, chính trị, An toàn | 1.400 |
| xã hội và một số vùng trọng điểm của địa phương |
13/19
DỰ TOÁN CHI BÙ LỖ DOANH NGHIỆP CÔNG ÍCH NĂM 2005
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004
CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3
Đơn vị: triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán 2005 |
| TỔNG SỐ | 1.800 |
| 1. Công ty Điện ảnh băng hình | 600 |
| 2. Công ty Công trình đô thị Đông Hà | 1.200 |
14/19
DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2005
PHỤ LỤC KÊM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004
CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Tên đơn vị | Dự toán năm 2005 |
| Tổng số | 1.300 | |
| 1 | Dự án trồng rừng JIPIC | 500 |
| 2 | Dự án trồng rừng Đức | 250 |
| 3 | Dự án quy chế dân chủ | 125 |
| 4 | Dự án cải cách hành chính công tỉnh Quảng Trị | 425 |
15/19
| ### | ### | ### |
| ### | ### | ### |
| ### | ### | ### |
| ### | ### | ### |
| ### | ### | ### |
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2005
KHỐI HUYỆN - THỊ VÀ KHỐI XÃ - PHƯỜNG - THỊ TRẤN
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ BỘP THỨ 3
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Đơn vị | Tổng số | N.Q.Đ | Phi lệ phí | Thuế SDĐNN | Thuế nhà đất | Tiền thuê đất | Thu SD đất | Thuế CQ SD đất | Trước bạ | Thu khác NS | Thu tại xã |
| TỔNG SỐ | 106.970 | 30.000 | 6.300 | 500 | 3.800 | 1.600 | 45.000 | 2.400 | 9.000 | 1.220 | 7.150 | |
| 1 | Thị xã Đông hà | 51.030 | 15.500 | 1900 | 10 | 2.000 | 1300 | 21.300 | 1.800 | 5220 | 700 | 1300 |
| 2 | Thị xã Quảng trị | 6.715 | 2.160 | 700 | 500 | 45 | 2500 | 160 | 500 | 50 | 100 | |
| 3 | Huyện Hải lăng | 8.940 | 1.930 | 750 | 120 | 200 | 10 | 4000 | 60 | 420 | 50 | 1400 |
| 4 | Huyện Triệu phong | 7.575 | 1.930 | 500 | 130 | 170 | 15 | 2500 | 60 | 420 | 50 | 1800 |
| 5 | Huyện Gio linh | 5.470 | 1150 | 500 | 60 | 90 | 30 | 2500 | 60 | 380 | 100 | 600 |
| 6 | Huyện Vĩnh linh | 11.145 | 4.000 | 900 | 120 | 400 | 85 | 3500 | 90 | 950 | 100 | 1000 |
| 7 | Huyện Cam lộ | 6.025 | 1170 | 400 | 40 | 130 | 75 | 3500 | 60 | 380 | 20 | 250 |
| 8 | Huyện Đakrông | 1.100 | 450 | 200 | 10 | 0 | 200 | 10 | 80 | 50 | 100 | |
| 9 | Huyện Hướng hóa | 8.970 | 1.710 | 450 | 20 | 300 | 40 | 5000 | 100 | 650 | 100 | 600 |
16/19
DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2005 KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| CHỈ TIÊU | TỔNG SỐ | Đ HÀ | QTRI | HLĂNG | TPHONG | GLINH | VLINH | CLỘ | ĐKRÔNG | HHOÁ |
| TỔNG SỐ | 295.260 | 50.608 | 14.117 | 35.675 | 34.760 | 32.230 | 38.865 | 25.720 | 24.805 | 38.480 |
| I. Chỉ đầu tư phát triển | 75.600 | 25.700 | 4.000 | 8.780 | 5.500 | 6.580 | 6.580 | 7.080 | 4.580 | 6.800 |
| Trong đó: | ||||||||||
| - Chỉ đầu tư từ nguồn thu đầu giá đất | 45.000 | 21.300 | 2.500 | 4.000 | 2.500 | 2.500 | 3.500 | 3.500 | 200 | 5.000 |
| - Chỉ XD nhà ở giáo viên vùng khó | 1.000 | 80 | 80 | 80 | 80 | 380 | 300 | |||
| II. Chỉ thường xuyên | 216.660 | 24.608 | 9.867 | 26.535 | 28.900 | 25.290 | 31.925 | 18.350 | 19.865 | 31.320 |
| 1. Sự nghiệp kinh tế | 17.050 | 3.700 | 1.670 | 1.780 | 1.840 | 1.550 | 1.750 | 1.500 | 1.410 | 1.850 |
| 2. Sự nghiệp văn hóa - thông tin | 2.000 | 230 | 180 | 225 | 225 | 200 | 230 | 190 | 185 | 335 |
| 3. Sự nghiệp truyền thanh | 1.700 | 210 | 135 | 165 | 165 | 160 | 225 | 155 | 210 | 275 |
| 4. Sự nghiệp thể dục - thể thao | 1.255 | 190 | 110 | 140 | 140 | 135 | 150 | 125 | 120 | 145 |
| 5. Chỉ SN G. dục - Đ. tạo và dạy nghề | 139.710 | 15.380 | 4.720 | 17.680 | 20.060 | 16.980 | 20.930 | 11.515 | 12.295 | 20.150 |
| Trong đó: - Giáo dục | 137.710 | 15.150 | 4.550 | 17.450 | 19.830 | 16.750 | 20.700 | 11.300 | 12.080 | 19.900 |
| - Đào tạo và dạy nghề | 2.000 | 230 | 170 | 230 | 230 | 230 | 230 | 215 | 215 | 250 |
| 6. Sự nghiệp y tế | 22.910 | 1.545 | 895 | 2.660 | 2.580 | 2.740 | 4.340 | 2.000 | 2.180 | 3.970 |
| 7. Chỉ bảo đảm xã hội | 4.000 | 183 | 87 | 705 | 725 | 500 | 730 | 350 | 310 | 410 |
| 8. Chỉ quản lý hành chính | 24.815 | 2.820 | 1.840 | 2.810 | 2.795 | 2.655 | 3.200 | 2.195 | 2.805 | 3.695 |
| 9. Chỉ Quốc phòng - An ninh | 3.220 | 350 | 230 | 370 | 370 | 370 | 370 | 320 | 350 | 490 |
| III. Dự phòng | 3.000 | 300 | 250 | 360 | 360 | 360 | 360 | 290 | 360 | 360 |
Ghi chú: - SN YT có 4,375 triệu đồng lương YT ₹. 4
- Bao gồm kinh phí thực hiện công tác định giá đất theo Luật mới
- Có 200 triệu đồng kỷ niệm 30 năm thành lập huyện Hải Lăng
17/19
DỰ TOÀN CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2005
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | Tổng số | TX Đ.Hà | TX QTrị | H.Lăng | T.Phong | G.Linh | V.Linh | C.Lộ | Đ.krông | H.Hoá |
| Tổng chi | 58.338 | 4.950 | 1.160 | 8.195 | 7.990 | 7.940 | 10.483 | 3.820 | 5.355 | 8.445 |
| 1. Chi Bảo đảm xã hội | 3.368 | 155 | 41 | 173 | 241 | 399 | 1.349 | 93 | 323 | 594 |
| + Trợ cấp hưu xã | 3.071 | 128 | 25 | 131 | 203 | 359 | 1.305 | 75 | 295 | 550 |
| + SN xã hội khác | 297 | 27 | 16 | 42 | 38 | 40 | 44 | 18 | 28 | 44 |
| 2. SN giáo dục | 750 | 90 | 25 | 105 | 95 | 100 | 110 | 45 | 70 | 110 |
| 3. SN Y tế | 2.460 | 162 | 34 | 306 | 314 | 321 | 391 | 211 | 261 | 460 |
| 4. SN Văn hoá - Thông tin | 1.500 | 117 | 24 | 176 | 214 | 188 | 257 | 133 | 143 | 248 |
| Trong đó: Khu văn hoá cụm dân cư | 1.077 | 81 | 18 | 113 | 157 | 128 | 191 | 106 | 101 | 182 |
| 5. SN Thể dục - Thể thao | 295 | 36 | 8 | 42 | 38 | 40 | 43 | 18 | 28 | 42 |
| 6. SN Quốc phòng - An ninh | 3.020 | 270 | 70 | 466 | 451 | 456 | 510 | 237 | 354 | 206 |
| 7. SN Kinh tế | 2.500 | 300 | 50 | 400 | 400 | 350 | 400 | 100 | 100 | 400 |
| Tr.đó: Chi kiến thiết thị chính | 2.000 | 100 | 50 | 300 | 300 | 350 | 300 | 100 | 100 | 400 |
| 8. Chi Quản lý hành chính | 44.445 | 3.820 | 908 | 6.527 | 6.237 | 6.086 | 7.423 | 2.983 | 4.076 | 6.385 |
| Tr.đó: Chi trang bị máy vi tính để thực hiện | 1.830 | 120 | 30 | 270 | 255 | 270 | 270 | 105 | 195 | 315 |
| CT q/lý NS xã, phường, thị trấn của BTC |
Ghi chú:
- + Nguồn thu huy động, đóng góp được bố trí để lại xây dựng, sửa chữa cơ sở hạ tầng.
- + Chi XDCB đã được bố trí trong nguồn vốn XDCB tập trung của tỉnh, huyện.
- + Đã bố trí các khoản chi tăng thêm theo chính sách mới của TW, tỉnh.
- + Chi kiến thiết thị chính để xây dựng sàn, nhà vệ sinh hội trường UBND xã.
18/19
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH
TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2005
(Bao gồm cả ngân sách xã, phường, thị trấn)
PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 3.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 18/12/2004 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 3
Đơn vị: Triệu đồng
| Đơn vị | Tổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấp | Thu NS huyện, thị xã được hưởng theo phân cấp | Dự toán chi ngân sách huyện, thị xã | Số bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS cấp huyện |
| 1. Thị xã Đông hà | 51.030 | 51.030 | 55.558 | 4.528 |
| 2. Thị xã Quảng trị | 6.715 | 6.715 | 15.277 | 8.562 |
| 3. Huyện Hải lăng | 8.940 | 8.940 | 43.870 | 34.930 |
| 4. Huyện Triệu phong | 7.575 | 7.575 | 42.750 | 35.175 |
| 5. Huyện Gio linh | 5.470 | 5.470 | 40.170 | 34.700 |
| 6. Huyện Vĩnh linh | 11.145 | 11.145 | 49.348 | 38.203 |
| 7. Huyện Cam lộ | 6.025 | 6.025 | 29.540 | 23.515 |
| 8. Huyện Đakrông | 1.100 | 1.100 | 30.160 | 29.060 |
| 9. Huyện Hướng hóa | 8.970 | 8.970 | 46.925 | 37.955 |
| Cộng | 106.970 | 106.970 | 353.598 | 246.628 |
19/19