vanban.org

Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND Quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2026

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Điện Biên Ban hành 25/12/2025 Hiệu lực 05/01/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 05/01/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 28/2025/NQ-HĐND

Điện Biên, ngày 25 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT VÀ VIỆC ÁP DỤNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; Nghị định số 291/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về Quỹ phát triển đất;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Xét Tờ trình số 7408/TTr-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách, Hội đồng nhân dân tỉnh số 135/BC- BKTNS ngày 24 tháng 12 năm 2025; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

c) Tính thuế sử dụng đất;

d) Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

đ) Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

e) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

g) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

h) Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

i) Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn;

k) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

l) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê;

m) Tính tiền sử dụng đất cho người được bố trí tái định cư quy định tại khoản 3 Điều 111 Luật Đất đai số 31/2024/QH15;

n) Tính tiền sử dụng đất khi bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi cho hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sử dụng đất ở, đang sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất tại Việt Nam là giá đất được xác định theo bảng giá đất tại thời điểm phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;

o) Các trường hợp khác phải áp dụng bảng giá đất theo quy định của Luật số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15; Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai và pháp luật có liên quan

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc áp dụng Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Điều 2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất

1. Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

a) Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

b) Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

c) Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

d) Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

e) Trường hợp trên cùng một đoạn đường, các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền các trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên nhưng có chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường thì áp dụng việc xác định vị trí như sau:

Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền của trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có cùng mặt bằng với mặt đường hoặc có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường dưới 2m xác định là vị trí 1.

Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền của trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường từ 2m đến 3m giá đất xác định bằng 70% giá đất của vị trí 1.

Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền các trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường trên 3m giá đất xác định bằng 50% giá đất của vị trí 1.

2. Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

a) Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

b) Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

c) Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

d) Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

e) Trường hợp trên cùng một đoạn đường, các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền các trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên nhưng có chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường thì áp dụng việc xác định vị trí như sau:

Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền của trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có cùng mặt bằng với mặt đường hoặc có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường dưới 2m xác định là vị trí 1.

Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền của trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường từ 2m đến 3m giá đất xác định bằng 70% giá đất của vị trí 1.

Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền các trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường trên 3m giá đất xác định bằng 50% giá đất của vị trí 1.

3. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khoản 2, 3, 5, 6 Điều 4 và các khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị quyết này xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

a) Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

b) Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

c) Vị trí 3: các vị trí còn lại.

d) Trường hợp trên cùng một đoạn đường, các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền các trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên nhưng có chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường thì áp dụng việc xác định vị trí như sau:

Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền của trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có cùng mặt bằng với mặt đường hoặc có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường dưới 2m xác định là vị trí 1.

Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền của trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường từ 2m đến 3m giá đất xác định bằng 70% giá đất của vị trí 1.

Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền các trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường trên 3m giá đất xác định bằng 50% giá đất của vị trí 1.

4. Đất nông nghiệp

a) Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thi được xếp vào vị trí 1.

Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

b) Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Điều 3. Xác định chỉ giới đường giao thông

Chỉ giới đường giao thông tại Điều 2 Nghị quyết này được xác định như sau:

1. Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch đường giao thông được duyệt.

2. Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường giao thông tính theo chỉ giới hiện trạng.

Điều 4. Bảng giá đất

Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 gồm:

1. Bảng giá đất ở đô thị chi tiết tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản) tại đô thị chi tiết tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị chi tiết tại Phụ lục 03 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Bảng giá đất ở tại nông thôn chi tiết tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

5. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản) tại nông thôn chi tiết tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn chi tiết tại Phụ lục 06 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

7. Bảng giá đất nông nghiệp chi tiết tại Phụ lục 07 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 5. Xác định giá đất đối với một số loại đất khác trong bảng giá đất

1. Giá đất nông nghiệp khác

Mức giá đất của từng khu vực, đoạn đường, từng vị trí bằng (=) 80% giá đất trồng cây hằng năm khác theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

2. Giá đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng khu vực, vị trí tương ứng.

3. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang bằng mức giá đất thương mại, dịch vụ có cùng khu vực, vị trí tương ứng.

4. Đất sông, kênh, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản nằm trên cùng đơn vị hành chính xã, phường quy định trong Bảng giá đất; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng khu vực, vị trí tương ứng.

5. Đất chưa sử dụng khi cần định giá thì bằng 20% giá đất loại đất liền kề, nếu liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá cao nhất. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất sau khi đưa vào sử dụng.

Điều 6. Quy định tăng, giảm mức giá đất trong bảng giá đất đối với một số trường hợp cụ thể

1. Đất phi nông nghiệp

Thửa đất, khu đất có các cạnh (mặt) tiếp giáp với 2 tuyến đường trở lên có tên trong bảng giá đất thì được nhân với hệ số K= 1, 05 của tuyến đường có giá đất cao nhất, trừ trường hợp thửa đất, khu đất đã quy định giá đất của 02 tuyến đường trở lên.

Thửa đất, khu đất nhìn ra khu thương mại, dịch vụ hoặc chợ thì được nhân với hệ số K=1, 05 của vị trí tương ứng trong bảng giá đất.

Thửa đất, khu đất nhìn ra khu cây xanh (khu cây xanh có đường dạo hoặc công viên), hồ nước hoặc tiếp giáp với 01 mặt thoáng thì được nhân với hệ số K=1, 03 của vị trí tương ứng trong bảng giá đất, trừ trường hợp thửa đất, khu đất đã quy định giá đất của thửa đất nhìn ra khu cây xanh (khu cây xanh có đường dạo hoặc công viên), hồ nước hoặc tiếp giáp với 01 mặt thoáng.

Thửa đất, khu đất bị đường đâm vào hướng chính của nhà ở, trụ sở, văn phòng thì bằng 90% mức giá đất của vị trí tương ứng trong bảng giá đất.

Thửa đất, khu đất nhìn ra hoặc tiếp giáp khu nghĩa trang, nghĩa địa, chùa, đình, đền, miếu, từ đường, khu xử lý chất thải bằng 95% mức giá đất của vị trí tương ứng trong bảng giá đất.

Thửa đất, khu đất nằm trên nhiều địa giới hành chính xã, phường thì giá đất của cả thửa đất, khu đất được xác định theo giá đất của đơn vị hành chính có giá cao nhất.

Đối với một tổ chức sử dụng nhiều thửa đất liền kề nhau hoặc sử dụng một thửa đất nhưng trong thửa đất có nhiều phần diện tích có thời điểm sử dụng khác nhau cùng sử dụng vào một mục đích thì giá đất được xác định theo giá thửa đất tiếp giáp với tuyến đường có giá cao nhất.

2. Đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới địa giới hành chính phường; đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở được tính bằng 1, 5 lần giá đất nông nghiệp tương ứng tại khoản 7 Điều 4 Nghị quyết này.

Đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường là thửa đất, khu đất có các cạnh, mặt tiếp giáp các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, phường, tỉnh lộ, quốc lộ) hoặc nằm liền kề, xen kẹt với thửa đất phi nông nghiệp.

Điều 7. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 8. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026.

2. Thời điểm áp dụng bảng giá đất: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XV, Kỳ họp thứ Hai mươi lăm thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2025./.

Phụ lục I

Bảng giá đất ở tại đô thị bảng giá đất ở tại đô thị

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)

1. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Võ Nguyên Giáp
1.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 39.221 19.577
1.2 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 650 30.591 15.338
1.3 - Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 471 25.984 13.003
1.4 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) 38.850 19.478
1.5 - Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 16.000 7.980
1.6 - Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên 11.200 5.600
1.7 - Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) 8.900 4.440
1.8 - Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50 5.800 2.900 1.740 1.160
1.9 - Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ 3.324 1.652 991 661
2 Đường Trần Đăng Ninh
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 40.619 20.269
3 Đường Trường Chinh
3.1 - Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67 21.450 10.710
3.2 - Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) 18.510 9.286
4 Đường Nguyễn Hữu Thọ
4.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không 17.700 8.932
4.2 - Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược 11.000 5.508
5 Đường Nguyễn Chí Thanh
5.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã tư đường Bế Văn Đàn 34.500 17.250
5.2 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng 27.900 14.000
6 Đường Bế Văn Đàn
6.1 - Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng Giao dịch Điện Biên - Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên - Lai Châu) đến hết cầu Mường Thanh 25.000 12.500
6.2 - Đoạn từ cầu Mường Thanh đến tiếp giáp đất Cảng hàng không (đường vào xã Thanh Luông cũ) 6.000 3.000 1.800
7 Đường Ngô Mạnh Lân: Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then 12.000 5.994 3.564 2.430
8 Đường Hoàng Văn Thái: Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) 17.250 8.624
9 Đường nối đường Hoàng Văn Thái đến đường Hoàng Công Chất (Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh đội) 14.150 7.097
10 Đường Hoàng Công Chất
10.1 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ 16.800 8.400
10.2 - Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155 12.600 6.300
10.3 - Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh Đội đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246 14.600 7.399 4.379 2.869
10.4 - Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 12.600 6.300 3.750 2.550
11 Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến cổng Tỉnh đội 12.600 6.300
12 Đường Lê Trọng Tấn
12.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Karaoke Hoàng Gia) đến ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư. 26.700 13.440
12.2 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư đến giáp đất Trung đoàn 82 6.570 3.276
13 Đường Tôn Thất Tùng: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến cổng Tỉnh đội 7.500 3.795
14 Quốc lộ 12: Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) đến Ngã tư C4 3.800 2.264 1.277 755
15 Đường Lò Văn Hặc: đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 12.700 4.681
16 Đường Trần Văn Thọ: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) đến hết đất Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh 12.700 6.438
17 Đường 13/3 7.500 3.810
18 Đường Roman Lazarovic Karmen: Đoạn tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5 (trừ đoạn Khu Trung tâm Thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) 12.700 6.422
19 Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (Sân vận động) 12.700 6.467
20 Đường Trần Can: Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (chợ Trung tâm III) 12.700 6.336
21 Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh 12.700 6.356
22 Đường Tô Vĩnh Diện
22.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5 8.490 4.256 2.584 1.672
22.2 Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến hết đất nghĩa trang Him Lam 8.000 3.996 2.368 1.628
23 Đường Sùng Phái Sinh
23.1 - Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ). 12.700 6.360 3.816 2.544
23.2 - Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ) đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc 10.240 5.120 3.040 2.080
23.3 - Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc đến đường Hoàng Công Chất 4.000 2.080 1.280 800
24 Đường rẽ vào xí nghiệp gạch: Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m 12.700 6.360 3.816 2.544
25 Đường Hòa Bình: Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường) 12.800 6.394 3.892 2.502
26 Đường Tôn Đức Thắng
26.1 - Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến ngã ba suối Hồng Líu 8.630 4.396 2.669 1.727
27 Đường Phạm Văn Đồng
27.1 - Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) đến cầu A1 29.664 14.917
27.2 - Đoạn từ đầu cầu A1 đến ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh 15.150 7.650
28 Đường Hoàng Anh: Đoạn từ ngã ba chợ C13 đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ) 6.900 3.450 2.100
Đường Mường Then: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ. 18.008 9.112 5.414 3.692
30 Đường Hoàng Văn Nô
30.1 Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát - na đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) 8.960 4.475 2.685 1.790
30.2 Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bàn Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) 8.600 4.296 2.506 1.790
30.3 Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) 5.760 3.960 2.880 1.800
31 Đường Hà Văn Nọa: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu 13.000 6.500
32 Đường Hoàng Cầm
32.1 - Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m 17.850 9.000
32.2 - Đoạn tiếp giáp đường 32m đến ngã ba tiếp giáp đường Đặng Đức Song 4.800 2.400 1.400 1.000
33 Đường Lương Thế Vinh: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô 8.630 4.396 2.669 1.727
34 Đường Phùng Văn Khầu: Từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh 8.630
35 Đường Đỗ Nhuận
35.1 - Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất khách sạn Him Lam 7.500 3.750
35.2 - Đoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô 3.500 1.746 970 776
36 Đường Lê Văn Dỵ: Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Văn Khầu đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh 6.570
37 Đường Đặng Đức Song
37.1 - Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh) 12.700 6.360 3.816
37.2 - Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu Điện Biên đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82 6.270 3.230 1.900
38 Đường Nguyễn Bá Lạc
38.1 - Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường Trường Chinh đến tiếp giáp đường 13 m 12.700 6.360
38.2 - Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường 27 m (cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) đến ngã tư tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh 7.500 3.751 2.299
39 Đường Phan Tư
39.1 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D 12.700 6.384
39.2 - Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt bằng khu vui chơi giải trí ven sông Nậm Rốm (Huy Toan) 6.580 3.348
40 Đường Nguyễn Phú Xuyên Khung: từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp Nguyễn Văn Bạch 12.700 6.351
41 Đường Nguyễn Văn Bạch: từ ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất 12.700 6.351
42 Đường Tạ Quốc Luật
42.1 Đoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) 7.560 3.904 2.196 1.464
42.2 Ngã tư tiếp giáp đường 28 m đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) 5.115 3.060 1.725 1.020
43 Đường Hoàng Đăng Vinh
43.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) 6.570 3.287 1.903 1.384
43.2 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13, 5m (thửa 01 lô TDC20) đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) 7.560
44 Đường Dương Quảng Châu
44.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã 6.570 3.287 1.903 1.384
44.2 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở rộng 7.500 3.759 2.327 1.432
44.3 - Từ ngã tư tiếp giáp đất Trường Cao đẳng Điện Biên (cơ sở 1) đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 5.834
44.4 - Từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 7.560
45 Đường Hoàng Khắc Dược
45.1 - Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16) 6.000 3.000 1.750 1.250
45.2 - Đoạn tiếp giáp cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) đến cầu máng C8 5.450 2.889 1.605 963
46 Đường Nguyễn Văn Thuần: Từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 6.570 3.287 1.903 1.384
47 Đường Quyết Tiến: Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của Công ty Phương Uyên) 12.700 6.348 3.864 2.484
48 Đường Lộc Văn Trọng: Từ ngã ba tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng 6.570 3.287 1.903 1.384
49 Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
49.1 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 12.800 6.408 3.916 2.492
49.2 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 8.620 4.304 2.690 1.614
49.3 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 8.620 4.302 2.629 1.673
49.4 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.000 3.008 1.880 1.128
49.5 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 8.620 4.302 2.629 1.673
49.6 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 7.500 3.744 2.340 1.404
49.7 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 7.500 3.744 2.288 1.456
49.8 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.000 3.008 1.880 1.128
49.9 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 7.500 3.744 2.288 1.456
49.10 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281
49.11 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên da đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281
49.12 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.000 3.008 1.880 1.128
49.13 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 12.700 6.354 3.883 2.471
49.14 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 8.620 4.304 2.690 1.614
49.15 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 8.620 4.302 2.629 1.673
49.16 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.000 3.008 1.880 1.128
49.17 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 7.500 3.744 2.288 1.456
49.18 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281
49.19 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281
49.20 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.000 3.008 1.880 1.128
49.21 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 7.500 3.744 2.288 1.456
49.22 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281
49.23 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281
49.24 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.000 3.008 1.880 1.128
49.25 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281
49.26 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.000 3.008 1.880 1.128
49.27 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.000 3.006 1.837 1.169
49.28 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 5.000 2.496 1.560 936
50 Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)
50.1 - Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) 7.500 3.750 2.250 1.500
50.2 - Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) 7.200 3.600 2.100 1.500
51 Các đường còn lại trong các tổ dân phố
51.1 - Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh 12.700 6.350
51.2 - Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ) 7.500 3.750 2.250
51.3 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông 8.620 4.301 2.618 1.683
51.4 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông 7.500 3.759 2.327 1.432
51.5 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông 6.570 3.287 1.903 1.384
51.6 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 6.070 3.035 1.821 1.214
51.7 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 4.870 2.544 1.484 1.060
51.8 - Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m 4.268 2.133 1.185 948
51.9 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối 5.070 2.532 1.477 1.055
51.10 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối 5.550 2.772 1.584 1.188
51.11 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối 6.050 3.026 1.780 1.246
51.12 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 3.120 1.639 894 596
51.13 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 2.860 1.432 890 573
51.14 - Các đường đất còn lại dưới 3 m 2.560 1.281 732 549
52 Các đường còn lại trong các bản
52.1 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông 6.034 3.011 1.833 1.178
52.2 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông 5.250 2.631 1.629 1.002
52.3 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông 4.599 2.301 1.332 969
52.4 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 4.440 2.220 1.332 888
52.5 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 3.400 1.776 1.036 740
52.6 - Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m 2.762 1.381 767 614
52.7 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối 3.550 1.772 1.034 739
52.8 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối 3.885 1.940 1.109 832
52.9 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối 4.235 2.118 1.246 872
52.10 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 2.520 1.320 1 720 480
52.11 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 1.920 960 600 360
52.12 - Các đường đất còn lại dưới 3 m 1.680 840 480 360
53 Đường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Phủ 1.800 900 600 300
54 Đường cạnh Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên: Đoạn đường 24, 5 m 12.260 6.191
55 Đường tiếp giáp với đường Đỗ Nhuận 3.248 1.624 928 696
56 Các tuyến đường trong khu Tái định cư Công viên trẻ thơ
56.1 Đường 7/5 26.560
56.2 Đường có khổ rộng 10m 6.570
57 Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
57.1 Đường Vũ Ngọc Phan: Từ giáp đường Nguyễn Quang Sáng đến giáp đường Nam Cao 6.650
57.2 Đường Trần Huy Liệu: Từ giáp đường Hoàng Anh đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng 4.800
57.3 Đường Nguyễn Tuân: Tiếp giáp dãy 2 đường Hoàng Anh (Khu tái định cư số 1 sân bay) đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng 4.800
57.4 Đường Nam Cao: Từ tiếp giáp dãy 2 đường Hoàng Anh (Khu tái định cư số 1 sân bay) đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng 4.800
57.5 Đường Nguyễn Huy Tưởng: Tiếp giáp đường Hoàng Anh đến tiếp giáp đường ngang lô đất thứ 2 tính từ phía đông khu tái định cư số 1 sân bay 4.800
57.6 Đường Nguyễn Quang Sáng: Từ giáp đường Hoàng Anh đến giáp đường Nam Cao 4.800
57.7 Các đường có mặt cắt 12m chưa được đặt tên 5.700
57.8 Các đường có mặt cắt 13, 5m chưa được đặt tên 6.000
58 Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
58.1 Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường Nguyễn Hữu Thọ 11.000
58.2 Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường 13m 6.630
58.3 Các thửa đất thuộc lô LK02 tiếp giáp mặt đường 13,5 m 7.560
58.4 Các thửa đất thuộc lô LK03 tiếp giáp mặt đường 13,5 m 4.760
58.5 Các thửa đất thuộc lô LK03, lô LK04 tiếp giáp mặt đường 10, 5 m 4.660
58.6 Các thửa thuộc lô LK04, LK05 tiếp giáp mặt đường 15 m 5.460
59 Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
59.1 Đường có khổ rộng 28m 10.460
59.2 Đường Dương Hướng Minh: Tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Khu tái định cư số 3 sân bay) đến tiếp giáp đường Hoàng Đăng Vinh 7.560
59.3 Đường Nguyễn Bích: Tiếp giáp đường Dương Hướng Minh đến tiếp giáp đường 28m, khu tái định cư số 3 sân bay 7.560
59.4 Đường Nguyễn Sáng: Tiếp giáp đường Dương Hướng Minh đến tiếp giáp đường 28m, khu tái định cư số 3 sân bay 7.560
59.5 Đường Mai Văn Hiến: Tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật khu tái định cư số 3 sân bay) đến tiếp giáp đường Hoàng Đăng Vinh 7.560
59.6 Các đường có khổ rộng 13, 5m chưa đặt tên 7.560
60 Điểm tái định cư C13 mở rộng - Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
60.1 Đường có khổ rộng 13m 7.520
60.2 Các thửa đất thuộc lô TDC02 tiếp giáp đường 13, 5m 7.560
60.3 Đường có khổ rộng 15m 7.700
60.4 Các thửa thuộc các lô (TDC04, TDC05, TDC06, TDC07, TDC08, TDC09, TDC10, TDC11, TDC12) tiếp giáp đường 13, 5m 5.834
61 Khu Tái định cư phường Him Lam (cũ)
61.1 Đường có khổ rộng 30m 10.480
61.2 Đường có khổ rộng 13, 5m 6.600
61.3 Đường có khổ rộng 17, 5m 7.220
61.4 Đường có khổ rộng 13m 7.140
62 Khu đấu giá tổ 5, phường Điện Biên Phủ (phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ cũ)
62.1 Đường nhựa 30m 10.480
63 Khu đất giao đất tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Him Lam, phía Đông đường 60m, tại khu A
63.1 Đường nhựa 17, 5m 7.220
63.2 Đường nhựa 13, 5m 6.860
64 Khu Tái định cư số 1 dọc trục đường 7/5 (đường 60m)
Đường có khổ rộng 17, 5m 8.341
65 Khu Tái định cư số 2 dọc trục đường 7/5 (đường 60m)
- Đường có khổ rộng 17, 5m 6.700
66 Khu Tái định cư số 3 dọc trục đường 7/5 (đường 60m)
66.1 Đường Hoàng Văn Nô: Từ giáp đường 7/5 đến ngã tư tiếp giáp đường Bát - na 8.620
66.2 Đường có khổ rộng 17, 5m 7.920
66.3 Đường Bát-na: Từ tiếp giáp đường 7 tháng 5 đến tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô. 6.900
67 Khu đất Tái định cư các lô LK01, LK02, LK03, LK04 và một phần lô LK05 tại tổ 6, phường Điện Biên Phủ (phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ cũ)
- Đường có khổ rộng 11,5m 5.100
68 Khu dân cư phường Him Lam (cũ) (Khu xí nghiệp gạch cũ): Các đường có khổ rộng 11,5m 5.300
69 Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
69.1 Đường Võ Nguyên Giáp 40.000
69.2 Đường Roman Lazarovic Karmen ((Đường cạnh Quảng trường 7/5) 28.000
69.3 Đường Kostas Sarantidis- Nguyễn Văn Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến ngã ba Đường Roman Lazarovic Karmen) 18.000
69.4 Đường khổ rộng 10m 16.000
70 Các Khu Tái định cư đường Thanh Minh -đồi Độc Lập và khu dân cư
70.1 Khu Tái định cư 1, 2: đường có khổ rộng 13, 5m 6.000
70.2 Khu Tái định cư 0, 43 ha đường 5m (bê tông 2m) 2.670
71 Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
71.1 Đường Nguyễn Thành (Đường có mặt cắt 10,5m): Từ giáp đường Trần Văn Thọ đến tiếp giáp đồi Him Lam 7.500 3.810
71.2 Đường Lê Huy Toàn (Đường có mắt cắt 11,5m)
71.2.1 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 12.700 6.356
72.2.2 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch 7.500 3.759
71.3 Đường Henri Martin
71.3.1 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m) 12.700 6.356
71.3.2 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m) 6.570 3.287
71.4 Đường Raymonde Dien (Đường có mặt cắt 7m-10m): Từ tiếp giáp đường dạo ven sông sau khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn cạnh chợ Mường Thanh 6.570 3.287 1.903 1.384
71.5 Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt
71.5.1 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) 12.700 6.356
71.5.2 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) 12.700 6.356
71.5.3 Đoạn còn lại 6.570 3.287
72 Khu nhà ở Tân Thanh
72.1 Đường có khổ rộng 16, 5m 12.271
72.2 Đường có khổ rộng 11,5m 11.245
72.3 Đường có khổ rộng 9, 5m 9.486
73 Khu nhà ở phía Tây sông Nậm Rốm
73.1 Đường có khổ rộng 9, 5m 10.967
73..2 Đường có khổ rộng 11,5m 11.890
73.3 Đường 21, 5m dọc bờ sông Nậm Rốm 12.916
74 Đường địa 1: Đoạn từ đầu cầu BTCT đến hết đất trường THCS Thanh Minh 3.248 1.624 928 696
75 Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ) 3.712 2.552 1.856 1.160
76 Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng
76.1 Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm chính trị phường Điện Biên Phủ đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca 1.180 826 590 351
76.2 Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca đến hết địa phận bản Kê Nênh 1.015 716 478 330
76.3 Đoạn từ giáp địa phận bàn Kê Nênh đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ 870 580 464 232
77 Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ 1.392 696 464 232
78 Trung tâm xã Thanh Minh (cũ)
78.1 Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2 1.044 696 464 348
78.2 Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2 812 580 348 232
79 Các đường còn lại thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm 696 464 348 232
80 Các đường còn lại thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè 464 348 232 116

2. PHƯỜNG MƯỜNG THANH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Võ Nguyên Giáp
1.1 - Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 21.990 11.020
1.2 - Đoạn còn lại đến cầu bản Ten 16.000 7.980
2 Đường Hoàng Công Chất
2.1 - Đoạn từ ngã ba đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 đến ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) 9.770 4.950 3.000 1.950
2.2 - Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) đến hết đất Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên 7.550 3.775
3 Đường Lê Thái Tổ
3.1 Đoạn nối từ đường ASEAN đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu 8.560
3.2 - Đường có khổ rộng 20,5 m - Khu TĐC Thủy điện Sơn La 8.630
3.3 - Đoạn nối tiếp khu TĐC Thủy điện Sơn La đến ngã tư giao nhau với đường Tôn Đức Thắng 8.610 4.316 2.656 1.660
3.4 - Đoạn từ ngã tư giao nhau đường Tôn Đức Thắng đến ngã tư tiếp giáp đường Nguyễn Trãi 6.720 3.360 2.016 1.344
4 Đường Tôn Đức Thắng
4.1 - Đoạn từ ngã ba suối Hồng Líu đến ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ 8.130 4.056 2.496 1.560
4.2 - Đoạn từ Ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ đến tiếp giáp đường Tố Hữu 8.130 4.056 2.496 1.560
5 Đường Tố Hữu: đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất, cạnh trụ sở Trung Tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường đến tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng 8.620
6 Đường Nguyễn Trãi
6.1 - Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp đến cầu Bê tông thứ nhất 8.650 4.340
6.2 - Đoạn từ cầu Bê tông thứ nhất đến bờ mương (tiếp giáp đường Lê Thái Tổ) 4.980 2.500 1.500 1.000
7 Đường Hoàng Đạo Thúy: Điểm đầu tiếp giáp đường 7 tháng 5 cạnh Hồ điều hòa, bản Phiêng Bua; điểm cuối tiếp giáp ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu 8.620
8 Đường Mường Then: Đoạn từ giáp địa phận phường Điện Biên Phủ đến ngã ba tiếp giáp đường Lưu Viết Thoảng (trừ đoạn đường thuộc Khu dân cư Nam Thanh) 12.000 6.068 3.608 2.460
9 Đường Lưu Viết Thoảng
9.1 - Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp cạnh cây xăng C4 đến đầu cầu C4 12.000 5.985 3.591 2.394
9.2 - Đoạn từ cầu C4 đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh Nưa 4.620 2.772 1.540 924
10 Đường Hoàng Văn Nô
10.1 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (cổng Bệnh viện tỉnh) đến hết đất trụ sở Thuế tỉnh Điện Biên (Tiếp giáp đường 7/5) 8.600 4.296 2.506 1.790
10.2 - Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Mường Thanh) 8.960 4.475 2.685 1.790
10.3 Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Mường Thanh) 8.600 4.296 2.506 1.790
10.4 - Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bàn Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Mường Thanh) 5.760 3.960 2.880 1.800
11 Đường Bùi Đình Cư: Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Văn Ty (cạnh Trường Tiểu học Noong Bua) đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền 6.590
12 Đường Nguyễn Ngọc Bảo
12.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (có khổ rộng 36 m) 9.760
12.2 - Đoạn tiếp giáp bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu (có khổ rộng 22, 5 m) 8.620
13 Đường Trịnh Văn Huyền: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Đạo Thúy 8.570
14 Đường Trần Văn Cam: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền 6.590
15 Đường Đặng Đình Hồ:
15.1 Đoạn từ ngã ba đường đi bản Hồng Liu đến ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm 8.620
15.2 Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm đến giáp bệnh viện Lao Điện Biên 7.200
16 Đường Trần Đình Hùng: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 12 (đối diện bên kia đường là thửa 19) tờ bản đồ số 41 7.560
17 Đường Lâm Viết Hữu: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 29 (đối diện bên kia đường là thửa 38) tờ bản đồ số 41 7.560
18 Đường Chu Văn Khâm: từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất nhà văn hóa phố 1 (đối diện bên kia đường là thửa 54) tờ bản đồ số 41 7.560
19 Đường Nguyễn Văn Ty: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 33 (đối diện bên kia đường là thửa 65) tờ bản đồ 22 8.570
20 Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
20.1 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 7.500 3.744 2.288 1.456
20.2 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281
20.3 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281
20.4 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.000 3.008 1.880 1.128
20.5 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100 m đầu, tính trọn thửa) 7.500 3.744 2.288 1.456
20.6 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281
20.7 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281
20.8 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.000 3.008 1.880 1.128
21 Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)
21.1 - Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Mường Thanh) 7.500 3.750 2.250 1.500
21.2 - Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Mường Thanh) 7.200 3.600 2.100 1.500
22 Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ)
22.1 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông 8.620 4.301 2.618 1.683
22.2 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông 7.500 3.759 2.327 1.432
22.3 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông 6.570 3.287 1.903 1.384
22.4 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 6.000 3.000 1.800 1.200
22.5 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 4.870 2.544 1.484 1.060
22.6 - Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m 4.268 2.133 1.185 948
22.7 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối 5.070 2.532 1.477 1.055
22.8 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối 5.550 2.772 1.584 1.188
22.9 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối 6.050 3.026 1.780 1.246
22.10 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 3.120 1.639 894 596
22.11 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 2.860 1.432 890 573
22.12 - Các đường đất còn lại dưới 3 m 2.560 1.281 732 549
23 Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ)
23.1 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông 6.034 3.011 1.833 1.178
23.2 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông 5.250 2.631 1.629 1.002
23.3 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông 4.599 2.301 1.332 969
23.4 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 4.440 2.220 1.332 888
23.5 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 3.400 1.776 1.036 740
23.6 - Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m 2.664 1.332 740 592
23.7 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối 3.550 1.772 1.034 739
23.8 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối 3.885 1.940 1.109 832
23.9 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối 4.235 2.118 1.246 872
23.10 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 2.520 1.320 720 480
23.11 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 1.920 960 600 360
23.12 - Các đường đất còn lại dưới 3 m 1.680 840 480 360
24 Các tuyến đường trong khu tái định cư thủy điện Sơn La tại phường Mường Thanh
24.1 - Đường có khổ rộng 22, 5 m 8.620
24.2 - Đường có khổ rộng 20,5 m 7.950
24.3 - Đường có khổ rộng 16 m 7.500
24.4 - Đường có khổ rộng 13,5 m 7.180
24.5 - Đường có khổ rộng 11,5 m 6.590
25 Đường vành đai 3 (Asean); Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Mường Thanh 1.800 900 600 300
26 Các tuyến đường trong khu Tái định cư Khe Chít I
26.1 Đường có khổ rộng 20,5 m 7.800
26.2 Đường có khổ rộng 17 m 6.900
26.3 Đường có khổ rộng 13,5 m 5.250
27 Các tuyến đường trong khu Tái định cư Phiêng Bua
27.1 Đường có khổ rộng 13,5 m 4.340
27.2 Đường có khổ rộng 13 m 4.160
27.3 Đường Bát - na: Đoạn giáp đường Hoàng Văn Nô đến giáp đường 7 tháng 5 (cạnh nhà khách tỉnh Điện Biên) 7.200
28 Giá đất Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C4
- Đường có khổ rộng 13, 5m 7.905
29 Khu dân cư Nam Thanh
29.1 Đường có khổ rộng 15m 12.000
29.2 Đường có khổ rộng 13, 5m 7.707
29.3 Đường có khổ rộng 7, 5m 6.580
30 Khu Tái định cư Trung tâm hành chính, chính trị tỉnh Điện Biên
30.1 Đường có khổ rộng 20, 5m 7.800
30.2 Đường có khổ rộng 17, 5m 6.900
30.3 Đường có khổ rộng 12m 5.200
31 Khu tái định cư đường động lực
31.1 Đường có khổ rộng 20, 5m 6.800
31.2 Đường có khổ rộng 16, 5m 6.600
31.3 Đường có khổ rộng 15, 5m 6.270
32 Khu đô thị phía Bắc đường Hoàng Văn Thái - Khe Chít
32.1 Đường có khổ rộng 33 m 16.758
32.2 Đường có khổ rộng 17, 5m 13.705
32.3 Đường có khổ rộng 15, 5m và Đường có khổ rộng 14, 5m 12.891
32.4 Đường có khổ rộng 13, 5m 8.920
32.5 Đường có khổ rộng 12m 9.221
33 Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh
33.1 Đoạn từ Ban chỉ huy phòng thủ Khu vực 3 đến hết đất của Công an phường Mường Thanh (đường nhựa) 1.595
33.2 Đường nội bộ 29, 5m 1.595
33.3 Đường nội bộ 22, 5m 1.408
33.4 Đường nội bộ 13, 5m 1.265
33.5 Đường nội bộ 11,5m 1.045
33.6 Đường nội bộ 10,5m 990
33.7 Đường nội bộ 7, 5m 880
33.8 Đường nội bộ 5, 5m 840
34 Khu vực Xã Thanh Xương cũ
34.1 Đường Hữu Mai: Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến tiếp giáp đường vào trung tâm phường Mường Thanh 10.500 5.550 3.885
34.2 Đường Phạm Văn Cường: Tiếp giáp đường Hữu Mai (Đường vào trung tâm phường Mường Thanh) đến tiếp giáp ngã tư cạnh cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a (trừ đoạn thuộc Khu đất 03 cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ). 8.800 5.280 3.520
34.3 QL 279: Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a đến ranh giới giáp xã Thanh An cũ. 3.300 880 495
34.4 Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp phường Điện Biên Phủ đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10. 3.850 2.035 1.045
34.5 Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương. 3.340 1.670 1.002
34.6 Đường đi UBND phường Mường Thanh: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh thủy nông. 1.760 880 528
34.7 Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) đoạn từ nhà ông Lẻ đến giáp bờ mương 880 605 352
34.8 Đường bê tông vào Trung tâm huyện đoạn từ hết đất nhà ông Yên đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới 770 462 308
34.9 Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17; bản Bom La; bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1, 2, 3 QL279) 715 385 308
34.10 Đường phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An cũ đến hết ranh giới phường Điện Biên Phủ 1.100 704 495
34.11 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ)
34.11.1 Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên 590 413 295
34.11.2 Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 512 343 256
34.11.3 Đường có chiều rộng dưới 3 m 400 256 180
34.11.4 Các vị trí còn lại trong xã 132 110 99
34.12 Đoạn từ đường vành đai 2 đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu cũ (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) 2.680 1.343 806
35 Khu dân cư mới Bom La
35.1 Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5) 7.180
35.2 Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4) 6.223
35.3 Đường nội bộ 20, 5m (Các lô LK13+LK14) 5.777
35.4 Đường nội bộ 15m (Lô LK1) 5.197
35.5 Đường nội bộ 15m (Lô LK13) 4.090
35.6 Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12) 3.760
35.7 Đường nội bộ 13m (Lô LK2 + LK3 + LK15 + LK16 + LK17 + LK18 + LK19 + LK21) 3.700
35.8 Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16) 3.650
35.9 Đường nội bộ 11m (Các lô LK4 + LK5 + LK6+ LK7 + LK14 + LK15) 3.617
36 Khu đất 03 Cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ)
36.1 Thửa đất số 01 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (QL279 và đường nhựa 13, 5m) 26.952
36.2 Thửa đất số 2, 6, 7, 9, 11, 13, 14, 16, 17, 19, 21 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt đường QL279 25.403
36.3 Thửa đất số 3, 4, 5 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 13, 5m 13.323
36.4 Thửa đặt số 8, 10, 12, 15, 18, 20 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m 6.758
36.5 Thửa đất số 1, 6, 7 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 13, 5m và đường nhựa 11,5m) 10.331
36.6 Thửa đất số 2, 3, 4, 5, 8, 9 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 13, 5m 8.324
36.7 Thửa đất số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 25, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 42, 43, 44 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m 5.842
36.8 Thửa đất số 23, 24, 26, 27, 38 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m và đường nhựa 7, 5m) 5.993
36.9 Thửa đất số 10, 21 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m 4.840
36.10 Thửa đất số 22, 28 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m và đường nhựa 7, 5m) 5.082
36.11 Thửa đất số 36, 40, 41 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m 4.840
36.12 Thửa đất số 39 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m và đường nhựa 7, 5m) 5.082

3. PHƯỜNG MƯỜNG LAY

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trục đường Tỉnh lộ 142.
1.1 Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) đến đầu cầu Tạo Sen. 726 616 435
1.2 Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận phường Mường Lay. 660 539 374
1.3 Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) 880
2 Trục đường Quốc lộ 12.
2.1 Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay cũ đến nam Cầu Huổi Hái. 726 462 385
2.2 Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán 649 539 358
2.3 Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận phường Mường Lay 495 473 341
3 Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka.
3.1 Đường Khoàng Văn Tẩm: Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc 726
3.2 Đường Lò Văn Hặc: Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tẩm 726
3.3 Đường N8A: Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (cạnh khe huổi Bắc). 633
3.4 Đường NC14: Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 đến nút giao với đường NC12. 847
3.5 Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp 726
4 Các bản vùng cao: Bản Hô Huổi Luông, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân 134
5 Các đường nội bản vùng thấp
- Đường nhựa 440
- Các trục đường bê tông nội bản 386
- Các trục đường đất nội bản 220
6 Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ
6.1 Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay cũ) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. 880
6.2 Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) 1.062
6.3 Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) 1.386
6.4 Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) 1.342
6.5 Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) đến hết nhà máy gạch Tuynel. 710
6.6 Đoạn từ nhà máy sạch Tuynel đến ranh giới bản Huổi Min 495
7 Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
7.1 Đường Nguyễn Bá Lạc (hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước) 1.188
7.2 Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước). 1.062
7.3 Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông). 1.461
7.4 Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21). 968
7.5 Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21). 1.277
7.6 Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21). 1.219
7.7 Đường Chiến Thắng từ nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao); 1.062
7.8 Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc 1.062
7.9 Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều) 1.062
7.10 Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều) 1.062
7.11 Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24). 957
7.12 Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải; 1.062
7.13 Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7. 1.045
7.14 Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc. 957
7.15 Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12. 957
8 Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ
8.1 Đường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20). 585
8.2 Đường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ. 585
8.3 Đường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp- GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17 585
8.4 Đường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31) 523
8.5 Đường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32). 585
8.6 Đường ĐC17: Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX). 585
8.7 Đường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường ĐC22 đến nút giao đường ĐC12. 585
8.8 Đường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng) 523
9 Trục đường Quốc lộ 12 thuộc phường Sông Đà cũ
Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm đến đầu cầu Bản Xá 814
10 Bản Vùng Cao thuộc phường Sông Đà cũ
Bản Huổi Min 123
11 Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
11.1 Đường Võ Nguyên Giáp
11.1.1 Đoạn từ phía nam cầu C3 (tô 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22). 1.518
11.1.2 Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông). 1.430
12 Đường giao thông nội bộ
12.1 Đường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị) 1.078
12.2 Đường Sùng Phái Sinh:
12.2.1 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điều Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp; 737
12.2.2 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã). 737
12.2.3 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. 1.078
12.3 Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất sân vận động thị xã 737
12.4 Đường CL4: Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm. 1.001
12.5 Đường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường 864
12.6 Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim. 761
12.7 Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh 693
12.8 Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh 693
12.9 Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp 737
12.10 Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Trong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26); 814
13 Đường Tòng Văn Kim
13.1 Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bàn Chi Luông). 737
13.2 Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Duyên (thửa số 8 tờ bản đồ thuộc bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông). 792
14 Đường CL13
14.1 Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp (ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đế nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp 814
14.2 Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim 726
14.3 Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh 858
14.4 Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn). 864
14.5 Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) 864
14.6 Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương) 864
14.7 Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh. 864
14.8 Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp 864
14.9 Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim 737
14.10 Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim 737
14.11 Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải). 737
14.12 Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp 737
14.13 Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm 693
14.14 Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22) 693
14.15 Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21) 693
14.16 Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2; 693
14.17 Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh; 763
15 Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
15.1 Đường Võ Nguyên Giáp
15.1.1 Đoạn từ đất nhà ông Điều Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46) 1.760
15.1.2 Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47). 2.750
15.2 Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46). 1.980
15.3 Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản. 1.078
16 Đường giao thông nội bộ
16.1 Đường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3; 1.047
16.2 Đường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã. 2.297
16.3 Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp 891
16.4 Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46) 891
16.5 Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản). 891
16.6 Ngách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay cũ). 1.948
16.7 Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp 891
16.8 ngõ 257 đường võ nguyên giáp: Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót. 891
16.9 Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót 891
16.10 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót 891
16.11 Đường NC13: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp; 616
16.12 Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay cũ) đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49). 616
16.13 Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44); 693
16.14 Đường NC17: Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16); 693
16.15 Đường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước. 660
16.16 Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường võ nguyên giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. 616
16.17 Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp 891
16.18 Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu cầu Nậm Cản). 847
17 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
17.1 Đường Tòng Văn Kim
17.1.1 Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp (thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42) 891
17.1.2 Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến nút giao đường CL1 803
17.2 Ngõ 249 Đường Võ Nguyên Giáp 737
17.3 Ngách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33) 737
17.4 Ngõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp 737
17.5 Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp 737
17.6 Ngõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp 737
17.7 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp 737
17.8 Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp 737
18 Khu vực bản Hốc đen Trung tâm y tế Mường Lay
18.1 Đường Tô Vĩnh Diện
18.1.1 Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ cầu bản Xá đến giáp đất Bến xe thị xã) 1.078
18.1.2 Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe thị xã đến hết địa phận phường Na Lay cũ) 1.650
19 Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6
19.1 Đường 12 Tháng 12
19.2 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39) 3.280
19.3 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51) 1.650
19.4 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu) 1.980
19.5 Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 đến hết địa giới phường Na Lay cũ (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoáng Văn Tấm xã Lay Nưa cũ) 1.155
20 Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn 1.642
21 Đường Bế Văn Đàn
21.1 Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39) 1.342
21.2 Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu) 1.621
22 Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 1.155
23 Đường CK5: Đoạn từ nút giao với đường CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12; 1.155
24 Ngõ 51 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 66 Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn; 1.155
25 Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 68 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn. 1.155
26 Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 1.155
27 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 1.232
28 Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 1232
29 Đường CK11: Đoạn từ đầu cầu cơ khí đến giao nhau với QL12; 2.310
30 Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 1.155
31 Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 1.155
32 Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12 1.232
33 Đường giao thông bản Hốc
33.1 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An) 1.100
33.2 Ngõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12 770
33.3 Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) đến hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28 1.069
33.4 Ngách 230 Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 770
33.5 Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn; 770
33.6 Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 770
33.7 Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến Hết đất ông Khoáng Văn Lập thửa 6 tờ 28. 770
34 Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ
Đoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 đến km 467 Quốc lộ 6 431 354 286 187
35 Đường QL 6 đoạn từ km 467 đến hết địa phận phường Mường Lay 198 110 83
36 Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 đến hết ranh giới bản Dế Da thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ 127 88 66
37 Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ 94 77 66
Phụ lục II

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản) tại đô thị bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản) tại đô thị

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)

1. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Võ Nguyên Giáp
1.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 24.682 12.320
1.2 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 20.146 10.101
1.3 - Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 16.303 8.159
1.4 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) 22.162 11.111
1.5 - Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 11.200 5.586
1.6 - Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên 7.840 3.920
1.7 - Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) 6.230 3.108
1.8 - Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất nhà Thường Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50 4.060 2.030 1.218
1.9 - Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ 2.324 1.155 693
2 Đường Trần Đăng Ninh
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 24.689 12.320
3 Đường Trường Chinh
3.1 - Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67 15.015 7.497
3.2 - Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) 12.726 6.384
4 Đường Nguyễn Hữu Thọ
4.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không 12.390 6.252
4.2 - Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược 7.700 3.856
5 Đường Nguyễn Chí Thanh
5.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã tư đường Bế Văn Đàn 24.150 12.075
5.2 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng 19.530 9.800
6 Đường Bế Văn Đàn
6.1 - Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng Giao dịch Điện Biên - Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên - Lai Châu) đến hết cầu Mường Thanh 17.500 8.750
6.2 - Đoạn từ cầu Mường Thanh đến tiếp giáp đất Cảng hàng không (đường vào xã Thanh Luông cũ) 4.200 2.100 1.260
7 Đường Ngô Mạnh Lân: Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then 8.400 4.196 2.495
8 Đường Hoàng Văn Thái: Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) 12.075 6.037
9 Đường nối đường Hoàng Văn Thái đến đường Hoàng Công Chất (Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh đội) 9.905 4.968
10 Đường Hoàng Công Chất
10.1 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội – Điện Biên Phủ 11.760 5.880
10.2 - Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155 8.820 4.410
10.3 - Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh Đội đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246 10.220 5.179 3.065
10.4 - Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 8.820 4.410 2.625
11 Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến cổng Tỉnh đội 8.820 4.410
12 Đường Lê Trọng Tấn
12.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Karaoke Hoàng Gia) đến ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư. 18.690 9.408
12.2 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư đến giáp đất Trung đoàn 82 4.599 2.293
13 Đường Tôn Thất Tùng: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến cổng Tỉnh đội 5.250 2.657
14 Quốc lộ 12: Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) đến Ngã tư C4 2.660 1.585 894
15 Đường Lò Văn Hặc: đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 8.890 3.277
16 Đường Trần Văn Thọ: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) đến hết đất Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh 8.890 4.507
17 Đường 13/3 5.250 2.667
18 Đường Roman Lazarovic Karmen: Đoạn tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5 (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) 8.890 4.495
19 Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (Sân vận động) 8.890 4.527
20 Đường Trần Can: Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (chợ Trung tâm III) 8.890 4.435
21 Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh 8.890 4.449
22 Đường Tô Vĩnh Diện
22.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5 5.943 2.979 1.809
22.2 Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến hết đất nghĩa trang Him Lam 5.600 2.797 1.658
23 Đường Sùng Phái Sinh
23.1 - Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ). 8.890 4.452 2.671
23.2 - Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ) đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc 7.168 3.584 2.128
23.3 - Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc đến đường Hoàng Công Chất 2.800 1.456 896
24 Đường rẽ vào xí nghiệp gạch: Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m 8.890 4.452 2.671
25 Đường Hòa Bình: Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường) 8.960 4.476 2.724
26 Đường Tôn Đức Thắng
26.1 - Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến ngã ba suối Hồng Líu 6.041 3.077 1.868
27 Đường Phạm Văn Đồng
27.1 - Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) đến cầu A1 16.520 8.308
27.2 - Đoạn từ đấu cầu A1 đến ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh 10.605 5.355
28 Đường Hoàng Anh: Đoạn từ ngã ba chợ C13 đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ) 4.830 2.415 1.470
29 Đường Mường Then: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ. 8.400 4.248 2.526
30 Đường Hoàng Văn Nô
30.1 Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát - na đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) 6.272 3.133 1.880
30.2 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) 6.020 3.007 1.754
30.3 - Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) 4.032 2.772 2.016
31 Đường Hà Văn Nọa: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu 8.890 4.445
32 Đường Hoàng Cầm
32.1 - Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m 12.495 6.300
32.2 - Đoạn tiếp giáp đường 32m đến ngã ba tiếp giáp đường Đặng Đức Song 3.360 1.680 980
33 Đường Lương Thế Vinh: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô 6.041 3.077 1.868
34 Đường Phùng Văn Khầu: Từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh 6.041
35 Đường Đỗ Nhuận
35.1 Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất khách sạn Him Lam 5.250 2.625
35.2 Đoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô 2.450 1.222 679
36 Đường Lê Văn Dỵ: Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Văn Khầu đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh 4.599
37 Đường Đặng Đức Song
37.1 Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh) 8.890 4.452 2.671
37.2 - Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu Điện Biên đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82 4.389 2.261 1.330
38 Đường Nguyễn Bá Lạc
38.1 - Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường Trường Chinh đến tiếp giáp đường 13 m 8.890 4.452
38.2 - Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường 27 m (cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) đến ngã tư tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh 5.250 2.626 1.609
39 Đường Phan Tư
39.1 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D 8.890 4.469
39.2 - Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt bằng khu vui chơi giải trí ven sông Nậm Rốm (Huy Toan) 4.606 2.344
40 Đường Nguyễn Phú Xuyên Khung: từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp Nguyễn Văn Bạch 8.890 4.446
41 Đường Nguyễn Văn Bạch: từ ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất 8.890 4.446
42 Đường Tạ Quốc Luật
42.1 - Đoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) 5.292 2.733 1.537
42.2 - Ngã tư tiếp giáp đường 28 m đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) 3.581 2.142 1.208
43 Đường Hoàng Đăng Vinh
43.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) 4.599 2.301 1.332
43.2 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13,5m (thửa 01 lô TDC20) đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số 111 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) 5.292
44 Đường Dương Quảng Châu
44.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã 4.59S 2.301 1.332
44.2 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở rộng 5.250 2.631 1.629
44.3 Từ ngã tư tiếp giáp đất Trường Cao đẳng Điện Biên (cơ sở 1) đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 4.084
44.4 Từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 5.292
45 Đường Hoàng Khắc Dược
45.1 - Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16) 4.200 2.100 1.225
45.2 - Đoạn tiếp giáp cổng trường mầm non Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) đến cầu máng C8 3.815 2.022 1.124
46 Đường Nguyễn Văn Thuần: Từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 4.599 2.301 1.332
47 Đường Quyết Tiến: Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của Công ty Phương Uyên) 8.890 4.444 2.705
48 Đường Lộc Văn Trọng: Từ ngã ba tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng 4.599 2.301 1.332
49 Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
49.1 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 8.960 4.486 2.741
49.2 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.034 3.013 1.883
49.3 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.034 3.011 1.840
49.4 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.200 2.106 1.316
49.5 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.034 3.011 1.840
49.6 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 5.250 2.621 1.638
49.7 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 5.250 2.621 1.602
49.8 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.200 2.106 1.316
49.9 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 5.250 2.621 1.602
49.10 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.599 2.306 1.409
49.11 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 4.599 2.306 1.409
49.12 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.200 2.106 1.316
49.13 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 8.890 4.448 2.718
49.14 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.034 3.013 1.883
49.15 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.034 3.013 1.883
49.16 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.200 2.106 1.316
49.17 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 5.250 2.621 1.602
49.18 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.599 2.306 1.409
49.19 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 4.599 2.306 1.409
49.20 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.200 2.106 1.316
49.21 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 5.250 2.621 1.602
49.22 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khô rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.599 2.306 1.409
49.23 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 4.599 2.306 1.409
49.24 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.200 2.106 1.316
49.25 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 4.599 2.306 1.409
49.26 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.200 2.106 1.316
49.27 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 4.200 2.104 1.286
49.28 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 3.500 1.747 1.092
50 Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)
50.1 - Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) 5.250 2.625 1.575
50.2 - Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) 5.040 2.520 1.470
51 Các đường còn lại trong các tổ dân phố
51.1 - Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh 8.890 4.445
51.2 - Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ) 5.250 2.625 1.575
51.3 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông 6.034 3.011 1.833
51.4 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông 5.250 2.631 1.629
51.5 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông 4.599 2.301 1.332
51.6 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 4.200 2.100 1.260
51.7 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 3.409 1.781 1.039
51.8 - Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m 2.988 1.493 830
51.9 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối 3.549 1.772 1.034
51.10 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối 3.885 1.940 1.109
51.11 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối 4.235 2.118 1.246
51.12 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7m 2.184 1.147 626
51.13 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5m 2.002 1.002 623
51.14 - Các đường đất còn lại dưới 3 m 1.792 897 512
52 Các đường còn lại trong các bản
52.1 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông 4.224 2.107 1.283
52.2 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông 3.675 1.842 1.140
52.3 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông 3.219 1.611 932
52.4 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 3.108 1.554 932
52.5 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 2.380 1.243 725
52.6 - Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m 1.865 932 518
52.7 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối 2.485 1.241 724
52.8 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối 2.720 1.358 776
52.9 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối 2.965 1.483 872
52.10 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 1.764 924 504
52.11 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 1.344 672 420
52.12 - Các đường đất còn lại dưới 3 m 1.176 588 336
53 Đường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ 1.260 630 420
54 Đường cạnh Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên: Đoạn đường 24, 5 m 8.582 4.334
55 Đường tiếp giáp với đường Đỗ Nhuận 2.274 1.137 650
56 Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
56.1 Đường Võ Nguyên Giáp 28.000
56.2 Đường Roman Lazarovic Karmen (Đường cạnh Quảng trường 7/5) 19.600
56.3 Đường Kostas Sarantidis- Nguyễn Văn Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến ngã ba Đường Roman Lazarovic Karmen) 12.600
56.4 Đường khổ rộng 10m 11.200
57 Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ- HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
57.1 Đường Nguyễn Thành (Đường có mặt cắt 10,5m): Từ giáp đường Trần Văn Thọ đến tiếp giáp đồi Him Lam 5.250 2.667
57.2 Đường Lê Huy Toàn (Đường có mặt cắt 11,5m)
57.2.1 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 8.890 4.449
57.2.2 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch 5.250 2.631
57.3 Đường Henri Martin
57.3.1 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m) 8.890 4.449
57.3.2 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m) 4.599 2.301
57.4 Đường Raymonde Dien (Đường có mặt cắt 7m-10m): Từ tiếp giáp đường dạo ven sông sau khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn cạnh chợ Mường Thanh 4.599 2.301 1.332 969
57.5 Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt
57.5.1 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) 8.890 4.449
57.5.2 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) 8.890 4.449
57.5.3 Đoạn còn lại 4.599 2.301
58 Đường Lia 1: Đoạn từ đầu cầu BTCT đến hết đất trường THCS Thanh Minh 2.274 1.137 650
59 Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ) 2.598 1.786 1.299
60 Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng
60.1 Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca 826 578 413
60.2 Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca đến hết địa phận bản Kê Nênh 711 502 334
60.3 Đoạn từ giáp địa phận bản Kê Nênh đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ 609 406 325
61 Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ 974 487 325
62 Trung tâm xã Thanh Minh (cũ)
62.1 Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2 731 487 325
62.2 Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2 568 406 244
63 Các đường còn lại thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Cù, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cum Loọng Hỏm 487 325 244
64 Các đường còn lại thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè 325 244 162

2. PHƯỜNG MƯỜNG THANH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Võ Nguyên Giáp
1.1 - Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 15.393 7.714
1.2 - Đoạn còn lại đến cầu bản Ten 11.200 5.586
2 Đường Hoàng Công Chất
2.1 - Đoạn từ ngã ba đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 đến ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) 6.839 3.465 2.100
2.2 - Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) đến hết đất Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên 5.285 2.643
3 Đường Lê Thái Tổ
3.1 Đoạn nối từ đường ASEAN đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu 5.992
3.2 - Đường có khổ rộng 20,5 m - Khu TĐC Thủy điện Sơn La 6.041
3.3 - Đoạn nối tiếp khu TĐC Thủy điện Sơn La đến ngã tư giao nhau với đường Tôn Đức Thắng 6.027 3.021 1.859
3.4 - Đoạn từ ngã tư giao nhau đường Tôn Đức Thắng đến ngã tư tiếp giáp đường Nguyễn Trãi 4.704 2.352 1.411
4 Đường Tôn Đức Thắng
4.1 - Đoạn từ ngã ba suối Hồng Líu đến ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ 5.691 2.839 1.747
4.2 - Đoạn từ Ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ đến tiếp giáp đường Tố Hữu 5.691 2.839 1.747
5 Đường Tố Hữu: đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất, cạnh trụ sở Trung Tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường đến tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng 6.034
6 Đường Nguyễn Trãi
6.1 - Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp đến cầu Bê tông thứ nhất 6.055 3.038
6.2 - Đoạn từ cầu Bê tông thứ nhất đến bờ mương (tiếp giáp đường Lê Thái Tổ) 3.486 1.750 1.050
7 Đường Hoàng Đạo Thúy: Điểm đấu tiếp giáp đường 7 tháng 5 cạnh Hồ điều hòa, bản Phiêng Bua; điểm cuối tiếp giáp ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu 6.034
8 Đường Mường Then: Đoạn từ giáp địa phận phường Điện Biên Phủ đến ngã ba tiếp giáp đường Lưu Viết Thoảng (trừ đoạn đường thuộc Khu dân cư Nam Thanh) 8.400 4.248 2.526
9 Đường Lưu Viết Thoảng
9.1 - Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp cạnh cây xăng C4 đến đầu cầu C4 8.400 4.190 2.514
9.2 - Đoạn từ cầu C4 đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh Nưa 3.234 1.940 1.078
10 Đường Hoàng Văn Nô
10.1 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (cổng Bệnh viện tỉnh) đến hết đất trụ sở Thuế tỉnh Điện Biên (Tiếp giáp đường 7/5) 6.020 3.007 1.754
10.2 - Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Mường Thanh) 6.272 3.133 1.880
10.3 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Mường Thanh) 6.020 3.007 1.754
10.4 Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Mường Thanh) 4.032 2.772 2.016
11 Đường Bùi Đình Cư: Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Văn Ty (cạnh Trường Tiểu học Noong Bua) đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền 4.613
12 Đường Nguyễn Ngọc Bảo
12.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (có khổ rộng 36 m) 6.832
12.2 - Đoạn tiếp giáp bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu (có khổ rộng 22, 5 m) 6.034
13 Đường Trịnh Văn Huyền: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Đạo Thúy 5.999
14 Đường Trần Văn Cam: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền 4.613
15 Đường Đặng Đình Hồ
15.1 Đoạn từ ngã ba đường đi bản Hồng Líu đến ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm 6.034
15.2 Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm đến giáp bệnh viện Lao Điện Biên 5.040
16 Đường Trần Đình Hùng: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 12 (đối diện bên kia đường là thửa 19) tờ bản đồ số 41 5.292
17 Đường Lâm Viết Hữu: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 29 (đối diện bên kia đường là thửa 38) tờ bản đồ số 41 5.292
18 Đường Chu Văn Khâm: từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất nhà văn hóa phố 1 (đối diện bên kia đường là thửa 54) tờ bản đồ số 41 5.292
19 Đường Nguyễn Văn Ty: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 33 (đối diện bên kia đường là thửa 65) tờ bản đồ 22 5.999
20 Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
20.1 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 5.250 2.621 1.602
20.2 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.599 2.306 1.409
20.3 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 4.599 2.306 1.409
20.4 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.200 2106 1316
20.5 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100 m đầu, tính trọn thửa) 5.250 2.621 1.602
20.6 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.599 2.306 1.409
20.7 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tỉnh trọn thửa) 4.599 2.306 1.409
20.8 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.200 2.106 1.316
21 Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)
21.1 - Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Mường Thanh) 5.250 2625 1575
21.2 - Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Mường Thanh) 5.040 2520 1470
22 Các đường còn lại trong các Tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ)
22.1 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông 6.034 3.011 1.833
22.2 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông 5.250 2.631 1.629
22.3 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông 4.599 2.301 1.332
22.4 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 4.200 2.100 1.260
22.5 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 3.409 1.781 1.039
22.6 - Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m 2.988 1.493 830
22.7 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối 3.549 1.772 1.034
22.8 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối 3.885 1.940 1.109
22.9 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối 4.235 2.118 1.246
22.10 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 2.184 1.147 626
22.11 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 2.002 1.002 623
22.12 - Các đường đất còn lại dưới 3 m 1.792 897 512
23 Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ)
23.1 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông 4.224 2.107 1.283
23.2 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông 3.675 1.842 1.140
23.3 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông 3.219 1.611 932
23.4 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 3.108 1.554 932
23.5 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 2.380 1.243 725
23.6 - Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m 1.865 932 518
23.7 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối 2.485 1.241 724
23.8 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối 2.720 1.358 776
23.9 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối 2.965 1.483 872
23.10 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 1.764 924 504
23.11 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 1.344 672 420
23.12 - Các đường đất còn lại dưới 3 m 1.176 588 336
24 Đường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Mường Thanh 1.260 630 420
25 Đường Bát - na: Đoạn giáp đường Hoàng Văn Nô đến giáp đường 7 tháng 5 (nhà khách tỉnh Điện Biên) 5.040
26 Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh
26.1 Đoạn từ Huyện đội Điện Biên đến hết đất của Công an huyện (đường nhựa) 1.117
26.2 Đường nội bộ 29,5m 1.117
26.3 Đường nội bộ 22,5m 986
26.4 Đường nội bộ 13,5m 886
26.5 Đường nội bộ 11,5m 732
26.6 Đường nội bộ 10,5m 693
26.7 Đường nội bộ 7,5m 616
26.8 Đường nội bộ 5,5m 588
27 Khu vực Xã Thanh Xương cũ
27.1 Đường Hữu Mai: Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến tiếp giáp đường vào trung tâm phường Mường Thanh 7.350 3.885 2.720
27.2 Đường Phạm Văn Cường: Tiếp giáp đường Hữu Mai (Đường vào trung tâm phường Mường Thanh) đến tiếp giáp ngã tư cạnh cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a (trừ đoạn thuộc Khu đất 03 cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện. Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh). 6.160 3.696 2.464
27.3 QL 279: Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a đến ranh giới giáp xã Thanh An cũ. 2.310 616 347
27.4 Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp phường Điện Biên Phủ đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10. 2.695 1.425 732
27.5 Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương. 2.338 1.169 701
27.6 Đường đi UBND phường Mường Thanh: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh thủy nông. 1.232 616 370
27.7 Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) đoạn từ nhà ông Lẻ đến giáp bờ mương 616 424 246
27.8 Đường bê tông vào Trung tâm huyện đoạn từ hết đất nhà ông Yên đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới 539 323 216
27.9 Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17; bản Bom La; bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1.2, 3 QL279) 501 270 216
27.10 Đường phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An cũ đến hết ranh giới phường Điện Biên Phủ 770 493 347
27.11 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ)
27.11.1 Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên 413 289 207
27.11.2 Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 358 240 179
27.11.3 Đường có chiều rộng dưới 3 m 280 179 126
27.11.4 Các vị trí còn lại trong xã 92 77 69
27.12 Đoạn từ đường vành đai 2 đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) 1.876 940 564
28 Khu dân cư mới Bom La
28.1 Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5) 5.026
28.2 Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4) 4.356
28.3 Đường nội bộ 20,5m (Các lô LK13+LK14) 4.044
28.4 Đường nội bộ 15m (Lô LK1) 3.638
28.5 Đường nội bộ 15m (Lô LK13) 2.863
28.6 Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12) 2.632
28.7 Đường nội bộ 13m (Lô 3+LK15+LK16+LK17+LK18+LK19+LK21) 2.506
28.8 Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16) 2.436
28.9 Đường nội bộ 11m (Các lô LK4+LK5 + LK6 + LK7 + LK14 + LK15) 2.341

3. PHƯỜNG MƯỜNG LAY

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Trục đường Tỉnh lộ 142.
1.1 Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết ban Na Ka) đến đầu cầu Tạo Sen. 508 431 304
1.2 Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận phường Mường Lay. 462 377 262
1.3 Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) 616
2 Trục đường Quốc lộ 12.
2.1 Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay đến nam Cầu Huổi Hái. 508 323 270
2.2 Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán 454 377 250
2.3 Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận phường Mường Lay 347 331 239
3 Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ó, Bản Na Ka.
3.1 Đường Khoàng Văn Tấm: Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc 508
3.2 Đường Lò Văn Hặc: Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tấm 508
3.3 Đường N8A: Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (canh khe huổi Bắc). 443
3.4 Đường NC14: Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 đến nút giao với đường NC12. 593
3.5 Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp 508
4 Các bản vùng cao: Bản Hô Huổi Luông, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân 50
5 Các đường nội bản vùng thấp
- Đường nhựa 308
- Các trục đường bê tông nội bản 270
- Các trục đường đất nội bản 154
6 Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ
6.1 Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay cũ) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. 616
6.2 Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) 743
6.3 Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) 970
6.4 Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) 939
6.5 Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) đến hết nhà máy gạch Tuynel. 497
6.6 Đoạn từ nhà máy gạch Tuynel đến ranh giới bản Huổi Min 347
7 Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
7.1 Đường Nguyễn Bá Lạc ( hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước) 832
7.2 Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước). 743
7.3 Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông). 1.023
7.4 Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21). 678
7.5 Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21). 894
7.6 Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21). 853
7.7 Đường Chiến Thắng từ nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao); 743
7.8 Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc 743
7.9 Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều) 743
7.10 Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều) 743
7.11 Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24). 670
7.12 Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải; 743
7.13 Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7. 732
7.14 Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc. 670
7.15 Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12. 670
8 Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ
8.1 Đường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20). 410
8.2 Đường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ. 410
8.3 Đường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17 410
8.4 Đường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31) 366
8.5 Đường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường DC 12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32). 410
8.6 Đường DC 17: Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX). 410
8.7 Đường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường ĐC22 đến nút giao đường ĐC12. 410
8.8 Đường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng) 366
9 Trục đường Quốc lộ 12 thuộc phường Sông Đà cũ
1 Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm đến đầu cầu Bản Xá 570
10 Bản Vùng Cao thuộc phường Sông Đà cũ
Bản Huổi Min 86
11 Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
11.1 Đường Võ Nguyên Giáp
11.1.1 Đoạn từ phía nam cầu C3 (tổ 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22). 1.063
11.1.2 Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điều Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông). 1.001
12 Đường giao thông nội bộ
12.1 Đường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị) 755
12.2 Đường Sùng Phái Sinh:
12.2.1 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điều Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp; 516
12.2.2 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã). 516
12.2.3 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 58 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. 755
12.3 Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất sân vận động thị xã 516
12.4 Đường CL4: Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm. 701
12.5 Đường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường 604
12.6 Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim. 533
12.7 Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh 485
12.8 Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh 485
12.9 Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp 516
12.10 Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Trong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26); 570
13 Đường Tòng Văn Kim
13.1 Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông). 516
13.2 Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ đất nhà ông Lò văn Duyên ( thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông). 554
14 Đường CL13
14.1 Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp ( ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đế nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp 570
14.2 Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim 508
14.3 Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh 601
14.4 Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn). 604
14.5 Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) 604
14.6 Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương) 604
14.7 Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh. 604
14.8 Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp 604
14.9 Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim 516
14.10 Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim 516
14.11 Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải). 516
14.12 Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp 516
14.13 Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm 485
14.14 Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22) 485
14.15 Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21) 485
14.16 Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2; 485
14.17 Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh; 534
15 Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
15.1 Đường Võ Nguyên Giáp
15.1.1 Đoạn từ đất nhà ông Điêu Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46) 1.232
15.1.2 Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47). 1.925
15.2 Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46). 1.386
15.3 Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản. 755
16 Đường giao thông nội bộ
16.1 Đường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3; 733
16.2 Đường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã. 1.608
16.3 Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp 624
16.4 Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46) 624
16.5 Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản). 624
16.6 Ngách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay cũ). 1.364
16.7 Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp 624
16.8 ngõ 257 đường võ nguyên giáp: Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót. 624
16.9 Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót 624
16.10 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót 624
16.11 Đường NC13: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp; 431
16.12 Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay cũ) đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49). 431
16.13 Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phin (thửa số 4 tờ bản đồ 44); 485
16.14 Đường NC17: Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16); 485
16.15 Đường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước. 462
16.16 Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường võ nguyên giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. 431
16.17 Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp 624
16.18 Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu cầu Nậm Cản). 593
17 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
17.1 Đường Tòng Văn Kim
17.1.1 Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp (thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42) 624
17.1.2 Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến nút giao đường CL1 562
17.2 Ngõ 249 Đường Võ Nguyên Giáp 516
17.3 Ngách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33) 516
17.4 Ngõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp 516
17.5 Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp 516
17.6 Ngõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp 516
17.7 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp 516
17.8 Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp 516
18 Khu vực bản Hốc đến Trung tâm y tế Mường Lay
18.1 Đường Tô Vĩnh Diện
18.1.1 Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ cầu Bản Xá đến giáp đất Bến xe thị xã) 755
18.1.2 Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe thị xã đến hết địa phận phường Na Lay cũ) 1.155
19 Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6
19.1 Đường 12 Tháng 12
19.2 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39) 2.296
19.3 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51) 1.155
19.4 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu) 1.386
19.5 Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoáng Văn Tấm xã Lay Nưa) 809
20 Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn 1.149
21 Đường Bế Văn Đàn
21.1 Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39) 939
21.2 Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu) 1.135
22 Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 809
23 Đường CK5: Đoạn từ nút giao với đường CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12; 809
24 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7m 809
25 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5m 809
26 Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 809
27 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 862
28 Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 862
29 Đường CK11: Đoạn từ đầu cầu cơ khí đến giao nhau với QL12; 1.617
30 Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 809
31 Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 809
32 Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12 862
33 Đường giao thông bản Hốc
33.1 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An) 770
33.2 Ngõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12 539
33.3 Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) đến hết đất ông Giàng Văn Hình thửa số 4 tờ bản đồ 28 748
33.4 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 539
33.5 Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn; 539
33.6 Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 539
33.7 Đường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ 539
34 Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ
Đoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 đến km 467 Quốc lộ 6 302 283 229 131
35 Đường QL 6 đoạn từ km 467 đến hết địa phận phường Mường Lay 139 77 58
36 Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 đến hết ranh giới bản Dế Da thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ 89 62 46
37 Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ 65 54 46
Phụ lục III

Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)

1. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I Đường Võ Nguyên Giáp
1.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 28.208 14.080
1.2 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 23.024 11.544
1.3 - Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 18.632 9.324
1.4 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) 25.328 12.698
1.5 - Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 12.800 6.384
1.6 - Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên 8.960 4.480
1.7 - Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) 7.120 3.552
1.8 - Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50 4.640 2.320 1.392
1.9 - Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ 2.656 1.320 792
2 Đường Trần Đăng Ninh
2.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 28.216 14.080
3 Đường Trường Chinh
3.1 - Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67 17.160 8.568
3.2 - Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) 14.544 7.296
4 Đường Nguyễn Hữu Thọ
4.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không 14.160 7.146
4.2 - Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược 8.800 4.406
5 Đường Nguyễn Chí Thanh
5.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã tư đường Bế Văn Đàn 27.600 13.800
5.2 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng 22.320 11.200
6 Đường Bế Văn Đàn
6.1 - Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng Giao dịch Điện Biên - Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên - Lai Châu) đến hết cầu Mường Thanh 20.000 10.000
6.2 Đoạn từ cầu Mường Thanh đến tiếp giáp đất Cảng hàng không (đường vào xã Thanh Luông cũ) 4.800 2.400 1.440
7 Đường Ngô Mạnh Lân: Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then 9.600 4.795 2.851
8 Đường Hoàng Văn Thái: Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) 13.800 6.899
9 Đường nối đường Hoàng Văn Thái đến đường Hoàng Công Chất (Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh đội) 11.320 5.678
10 Đường Hoàng Công Chất
10.1 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ 13.440 6.720
10.2 - Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155 10.080 5.040
10.3 - Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh Đội đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246 11.680 5.919 3.503
10.4 - Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 10.080 5.040 3.000
11 Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến cổng Tỉnh đội 10.080 5.040
12 Đường Lê Trọng Tấn
12.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Karaoke Hoàng Gia) đến ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư. 21.360 10.752
12.2 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư đến giáp đất Trung đoàn 82 5.256 2.621
13 Đường Tôn Thất Tùng: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến cổng Tỉnh đội 6.000 3.036
14 Quốc lộ 12: Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) đến Ngã tư C4 3.040 1.812 1.021
15 Đường Lò Văn Hặc: đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 10.160 3.745
16 Đường Trần Văn Thọ: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) đến hết đất Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh 10.160 5.150
17 Đường 13/3 6.000 3.048
18 Đường Roman Lazarovic Karmen: Đoạn tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5 (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) 10.160 5.137
19 Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (Sân vận động) 10.160 5.174
20 Đường Trần Can: Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (chợ Trung tâm III) 10.160 5.069
21 Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh 10.160 5.085
22 Đường Tô Vĩnh Diện
22.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5 6.792 3.405 2.067
22.2 Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến hết đất nghĩa trang Him Lam 6.400 3.192 1.894
23 Đường Sùng Phái Sinh
23.1 - Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ). 10.160 5.088 3.053
23.2 - Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ) đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc 8.192 4.096 2.432
23.3 - Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc đến đường Hoàng Công Chất 3.200 1.664 1.024
24 Đường rẽ vào xí nghiệp gạch: Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m 10.160 5.088 3.053
25 Đường Hòa Bình: Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường) 10.240 5.115 3.114
26 Đường Tôn Đức Thắng
26.1 - Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến ngã ba suối Hồng Líu 6.904 3.517 2.135
27 Đường Phạm Văn Đồng
27.1 - Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) đến cầu A1 18.880 9.494
27.2 - Đoạn từ đầu cầu A1 đến ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh 12.120 6.120
28 Đường Hoàng Anh: Đoạn từ ngã ba chợ C13 đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ) 5.520 2.760 1.680
29 Đường Mường Then: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ. 9.600 4.854 2.886
30 Đường Hoàng Văn Nô
30.1 Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát - na đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) 7.168 3.580 2.148
30.2 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) 6.880 3.437 2.005
30.3 - Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) 4.608 3.168 2.304
31 Đường Hà Văn Nọa: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu 10.160 1 5.080
32 Đường Hoàng Cầm
32.1 - Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m 14.280 7.200
32.2 - Đoạn tiếp giáp đường 32m đến ngã ba tiếp giáp đường Đặng Đức Song 3.840 1.920 1.120
33 Đường Lương Thế Vinh: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô 6.904 3.517 2.135
34 Đường Phùng Văn Khầu: Từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh 6.904
35 Đường Đỗ Nhuận
35.1 Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất khách sạn Him Lam 6.000 3.000
35.2 Đoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô 2.800 1.397 776
36 Đường Lê Văn Dỵ: Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Văn Khầu đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh 5.256
37 Đường Đặng Đức Song
37.1 - Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh) 10.160 5.088 3.053
37.2 - Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu Điện Biên đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82 5.016 2.584 1.520
38 Đường Nguyễn Bá Lạc
38.1 - Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường Trường Chinh đến tiếp giáp đường 13 m 10.160 5.088
38.2 - Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường 27 m (cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) đến ngã tư tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh 6.000 3.001 1.839
39 Đường Phan Tư
39.1 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D 10.160 5.107
39.2 - Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt bằng khu vui chơi giải trí ven sông Nậm Rốm (Huy Toan) 5.264 2.678
40 Đường Nguyễn Phú Xuyên Khung: từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp Nguyễn Văn Bạch 10.160 5.081
41 Đường Nguyễn Văn Bạch: từ ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất 10.160 5.081
42 Đường Tạ Quốc Luật
42.1 - Đoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) 6.048 3.123 1.757
42.2 - Ngã tư tiếp giáp đường 28 m đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) 4.092 2.448 1.380
43 Đường Hoàng Đăng Vinh
43.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) 5.256 2.630 1.522
43.2 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13, 5m (thửa 01 lô TDC20) đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) 6.048
44 Đường Dương Quảng Châu
44.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã 5.256 2.630 1.522
44.2 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở rộng 6.000 3.007 1.862
44.3 Từ ngã tư tiếp giáp đất Trường Cao đẳng Điện Biên (cơ sở) đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 4.668
44.4 Từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư 213 đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 6.048
45 Đường Hoàng Khắc Dược
45.1 - Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16) 4.800 2.400 1.400
45.2 - Đoạn tiếp giáp cổng trường mầm non Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) đến cầu máng C8 4.360 2.311 1.284
46 Đường Nguyễn Văn Thuần: Từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 5.256 2.630 1.522
47 Đường Quyết Tiến: Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của Công ty Phương Uyên) 10.160 5.078 3.091
48 Đường Lộc Văn Trọng: Từ ngã ba tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng 5.256 2.630 1.522
49 Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
49.1 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 10.240 5.126 3.133
49.2 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.896 3.443 2.152
49.3 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.896 3.442 2.103
49.4 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.800 2.406 1.504
49.5 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.896 3.442 2.103
49.6 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.000 2.995 1.872
49.7 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.000 2.995 1.830
49.8 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.800 2.406 1.504
49.9 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.000 2.995 1.830
49.10 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 5.256 2.635 1.610
49.11 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 5.256 2.635 1.610
49.12 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.800 2.406 1.504
49.13 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 10.160 5.083 3.106
49.14 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.896 3.443 2.152
49.15 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.896 3.443 2.152
49.16 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.800 2.406 1.504
49.17 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.000 2.995 1.830
49.18 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 5.256 2.635 1.610
49.19 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 5.256 2.635 1.610
49.20 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.800 2.406 1.504
49.21 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.000 2.995 1.830
49.22 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 5.256 2.635 1.610
49.23 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 5.256 2.635 1.610
49.24 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.800 2.406 1.504
49.25 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 5.256 2.635 1.610
49.26 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.800 2.406 1.504
49.27 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 4.800 2.405 1.470
49.28 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.000 1.997 1.248
50 Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)
50.1 - Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) 6.000 3.000 1.800
50.2 - Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) 5.760 2.880 1.680
51 Các đường còn lại trong các tổ dân phố
51.1 - Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh 10.160 5.080
51.2 - Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ) 6.000 3.000 1.800
51.3 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông 6.896 3.441 2.094
51.4 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông 6.000 3.007 1.862
51.5 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông 5.256 2.630 1.522
51.6 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 4.800 2.400 1.440
51.7 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 3.896 2.035 1.187
51.8 - Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m 3.414 1.706 948
51.9 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối 4.056 2.026 1.182
51.10 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối 4.440 2.218 1.267
51.11 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối 4.840 2.421 1.424
51.12 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 2.496 1.311 715
51.13 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 2.288 1.146 712
51.14 - Các đường đất còn lại dưới 3 m 2.048 1.025 586
52 Các đường còn lại trong các bản
52.1 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông 4.827 2.409 1.466
52.2 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 5 m là đường nhựa, bê tông 4.200 2.105 1.303
52.3 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 1, 5 m là đường nhựa, bê tông 3.679 1.841 1.066
52.4 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 3.552 1.776 1.066
52.5 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 2.720 1.421 829
52.6 - Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m 2.131 1.066 592
52.7 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối 2.840 1.418 827
52.8 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối 3.108 1.552 887
52.9 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối 3.388 1.695 997
52.10 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 2.016 1.056 576
52.11 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 1.536 768 480
52.12 - Các đường đất còn lại dưới 3 m 1.344 672 384
53 Đường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Phủ 1.440 720 480
54 Đường cạnh Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên: Đoạn đường 24, 5 m 9.808 4.953
55 Đường tiếp giáp với đường Đỗ Nhuận 2.598 1.299 742
56 Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
56.1 Đường Võ Nguyên Giáp 32.000
56.2 Đường Roman Lazarovic Karmen ((Đường cạnh Quảng trường 7/5) 22.400
56.3 Đường Kostas Sarantidis- Nguyễn Văn Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến ngã ba Đường Roman Lazarovic Kannen) 14.400
56.4 Đường khổ rộng 10m 12.800
57 Đường 7/5 (Đường 60m) 16.317 13.054
58 Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
58.1 Đường Nguyễn Thành (Đường có mặt cắt 10,5m): Từ giáp đường Trần Văn Thọ đến tiếp giáp đồi Him Lam 6.000 3.048
58.2 Đường Lê Huy Toàn (Đường có mặt cắt 11,5m)
58.3 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 10.160 5.085
58.4 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch 6.000 3.007
58.5 Đường Henri Martin
58.6 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m) 10.160 5.085
58.7 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m) 5.256 2.630
58.8 Đường Raymonde Dien (Đường có mặt cắt 7m-10m): Từ tiếp giáp đường dạo ven sông sau khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn cạnh chợ Mường Thanh 5.256 2.630
58.9 Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt
58.10 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) 10.160 5.085
58.11 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) 10.160 5.085
58.12 Đoạn còn lại 5.256 2.630
59 Đường Lia 1: Đoạn từ đầu cầu BTCT đến hết đất trường THCS Thanh Minh 2.598 1.299 742
60 Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ) 2.970 2.042 1.485
61 Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng
61.1 Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm chính trị phường Điện Biên phủ đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca 944 661 472
61.2 Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca đến hết địa phận bản Kê Nênh 812 573 382
61.3 Đoạn từ giáp địa phận bản Kê Nênh đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ 696 464 371
62 Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ 1.114 557 371
63 Trung tâm xã Thanh Minh (cũ)
63.1 Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2 835 557 371
63.2 Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2 650 464 278
64 Các đường còn lại thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm 557 371 278
65 Các đường còn lại thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè 371 278 186

2. PHƯỜNG MƯỜNG THANH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Võ Nguyên Giáp
1.1 - Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 17.592 8.816
1.2 - Đoạn còn lại đến cầu bản Ten 12.800 6.384
2 Đường Hoàng Công Chất
2.1 - Đoạn từ ngã ba đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 đến ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) 7.816 3.960 2.400
2.2 - Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) đến hết đất Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên 6.040 3.020
3 Đường Lê Thái Tổ
3.1 Đoạn nối từ đường ASEAN đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu 6.848
3.2 - Đường có khổ rộng 20,5m - Khu TĐC Thủy điện Sơn La 6.904
3.3 - Đoạn nối tiếp khu TĐC Thủy điện Sơn La đến ngã tư giao nhau với đường Tôn Đức Thắng 6.888 3.453 2.125
3.4 - Đoạn từ ngã tư giao nhau đường Tôn Đức Thắng đến ngã tư tiếp giáp đường Nguyễn Trãi 5.376 2.688 1.613
4 Đường Tôn Đức Thắng
4.1 - Đoạn từ ngã ba suối Hồng Líu đến ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ 6.504 3.245 1.997
4.2 - Đoạn từ Ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ đến tiếp giáp đường Tố Hữu 6.504 3.245 1.997
5 Đường Tố Hữu: đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất, cạnh trụ sở Trung Tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường đến tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng 6.896
6 Đường Nguyễn Trãi
6.1 - Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp đến cầu Bê tông thứ nhất 6.920 3.472
6.2 - Đoạn từ cầu Bê tông thứ nhất đến bờ mương (tiếp giáp đường Lê Thái Tổ) 3.984 2.000 1.200
7 Đường Hoàng Đạo Thúy: Điểm đầu tiếp giáp đường 7 tháng 5 cạnh Hồ điều hòa, bản Phiêng Bua; điểm cuối tiếp giáp ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu 6.896
8 Đường Mường Then: Đoạn từ giáp địa phận phường Điện Biên Phủ đến ngã ba tiếp giáp đường Lưu Viết Thoảng (trừ đoạn đường thuộc Khu dân cư Nam Thanh) 9.600 4.854 2.886
9 Đường Lưu Viết Thoảng
9.1 - Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp cạnh cây xăng C4 đến đầu cầu C4 9.600 4.788 2.873
9.2 - Đoạn từ cầu C4 đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh Nưa 3.696 2.218 1.232
10 Đường Hoàng Văn Nô
10.1 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (cổng Bệnh viện tỉnh) đến hết đất trụ sở Thuế tỉnh Điện Biên (Tiếp giáp đường 7/5) 6.880 3.437 2.005
10.2 -Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Mường Thanh) 7.168 3.580 2.148
10.3 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Mường Thanh) 6.880 3.437 2.005
10.4 Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Mường Thanh) 4.608 3.168 2.304
11 Đường Bùi Đình Cư: Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Văn Ty (cạnh Trường Tiểu học Noong Bua) đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền 5.272
12 Đường Nguyễn Ngọc Bảo
12.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (có khổ rộng 36 m) 7.808
12.2 - Đoạn tiếp giáp bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu (có khổ rộng 22,5 m) 6.896
13 Đường Trịnh Văn Huyền: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Đạo Thúy 6.856
14 Đường Trần Văn Cam: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền 5.272
15 Đường Đặng Đình Hồ: đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Đạo Thúy đến ngã ba tiếp giáp cổng Bệnh viện Lao Điện Biên
15.1 Đoạn từ ngã ba đường đi bản Hồng Líu đến ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm 6.896
15.2 Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm đến giáp bệnh viện Lao Điện Biên 5.760
16 Đường Trần Đình Hùng: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 12 (đối diện bên kia đường là thửa 19) tờ bản đồ số 41 6.048
17 Đường Lâm Viết Hữu: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 29 (đối diện bên kia đường là thửa 38) tờ bản đồ số 41 6.048
18 Đường Chu Văn Khâm: từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất nhà văn hóa phố 1 (đối diện bên kia đường là thửa 54) tờ bản đồ số 41 6.048
19 Đường Nguyễn Văn Ty: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 33 (đối diện bên kia đường là thửa 65) tờ bản đồ 22 6.856
20 Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
20.1 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.000 2.995 1.830
20.2 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 5.256 2.635 1.610
20.3 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 5.256 2.635 1.610
20.4 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.800 2.406 1.504
20.5 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100 m đầu, tính trọn thửa) 6.000 2.995 1.830
20.6 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 5.256 2.635 1.610
20.7 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 5.256 2.635 1.610
20.8 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 4.800 2.406 1.504
21 Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đền ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)
21.1 - Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Mường Thanh) 6.000 3.000 1.800
21.2 - Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Mường Thanh) 5.760 2.880 1.680
22 Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ)
22.1 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông 6.896 3.441 2.094
22.2 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông 6.000 3.007 1.862
22.3 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông 5.256 2.630 1.522
22.4 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 4.800 2.400 1.440
22.5 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 3.896 2.035 1.187
22.6 - Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m 3.414 1.706 948
22.7 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối 4.056 2.026 1.182
22.8 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối 4.440 2.218 1.267
22.9 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối 4.840 2.421 1.424
22.10 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 2.496 1.311 715
22.11 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 2.288 1.146 712
22.12 - Các đường đất còn lại dưới 3 m 2.048 1.025 586
23 Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ)
23.1 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông 4.827 2.409 1.466
23.2 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông 4.200 2.105 1.303
23.3 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông 3.679 1.841 1.066
23.4 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 3.552 1.776 1.066
23.5 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 2.720 1.421 829
23.6 - Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m 2.131 1.066 592
23.7 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối 2.840 1.418 827
23.8 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối 3.108 1.552 887
23.9 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối 3.388 1.695 997
23.10 - Các đường đất, cấp phổi có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 2.016 1.056 576
23.11 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 1.536 768 480
23.12 - Các đường đất còn lại dưới 3 m 1.344 672 384
24 Đường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Mường Thanh 1.440 720 480
25 Đường 7/5 (Đường 60m) 16.317 13.054
26 Khu đô thị phía Bắc đường Hoàng Văn Thái - Khe Chít
26.1 Đường có khổ rộng 33m 13.406
26.2 Đường có khổ rộng 17,5m 10.964
26.3 Đường có khổ rộng 15,5m và Đường có khổ rộng 14,5m 10.313
26.4 Đường có khổ rộng 13,5m 7.136
26.5 Đường có khổ rộng 12m 7.377
27 Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh
27.1 Đoạn từ Huyện đội Điện Biên đến hết đất của Công an huyện (đường nhựa) 1.276
272 Đường nội bộ 29,5m 1.276
27.3 Đường nội bộ 22,5m 1.126
27.4 Đường nội bộ 13,5m 1.012
27.5 Đường nội bộ 11,5m 836
27.6 Đường nội bộ 10,5m 792
27.7 Đường nội bộ 7,5m 704
27.8 Đường nội bộ 5,5m 672
28 Khu vực Xã Thanh Xương cũ
28.1 Đường Hữu Mai: Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến tiếp giáp đường vào trung tâm phường Mường Thanh 8.400 4.440 3.108
28.2 Đường Phạm Văn Cường: Tiếp giáp đường Hữu Mai (Đường vào trung tâm phường Mường Thanh) đến tiếp giáp ngã tư cạnh cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a (trừ đoạn thuộc Khu đất 03 cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh). 7.040 4.224 2.816
28.3 QL 279: Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a đến ranh giới giáp xã Thanh An cũ. 2.640 704 396
28.4 Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp phường Điện Biên Phủ đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10. 3.080 1.628 836
28.5 Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương. 2.672 1.336 802
28.6 Đường đi UBND phường Mường Thanh: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh thủy nông. 1.408 704 422
28.7 Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1,2,3 đường vành đai 2) đoạn từ nhà ông Lẻ đến giáp bờ mương 704 484 282
28.8 Đường bê tông vào Trung tâm huyện đoạn từ hết đất nhà ông Yên đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới 616 370 246
28.9 Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17; bản Bom La; bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1,2,3 QL279) 572 308 246
28.10 Đường phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An cũ đến hết ranh giới phường Điện Biên Phủ 880 563 396
28.11 Cốc trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ)
28.11.1 Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên 472 330 236
28.11.2 Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 410 274 205
28.11.3 Đường có chiều rộng dưới 3 m 320 205 144
28.11.4 Các vị trí còn lại trong xã 106 88 79
28.11.5 Đoạn từ đường vành đai 2 đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1,2,3 đường vành đai 2) 2.144 1.074 644
29 Khu dân cư mới Bom La
29.1 Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5) 5.744
29.2 Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4) 4.978
29.3 Đường nội bộ 20,5m (Các lô LK13+LK14) 4.622
29.4 Đường nội bộ 15m (Lô LK1) 4.158
29.5 Đường nội bộ 15m (Lô LK13) 3.272
29.6 Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12) 3.008
29.7 Đường nội bộ 13m (Lô 3+LK15+LK16+LK17+LK18+LK19+LK21) 2.864
29.8 Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16) 2.784
29.9 Đường nội bộ 11m (Các lô LK4+LK5+LK6+LK7+LK14+LK15) 2.675

3. PHƯỜNG MƯỜNG LAY

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trục đường Tỉnh lộ 142.
1.1 Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) đến đầu cầu Tạo Sen. 581 493 348
1.2 Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận phường Mường Lay. 528 431 299
1.3 Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) 704
2 Trục đường Quốc lộ 12.
2.1 Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay đến nam cầu Huổi Hái. 581 370 308
2.2 Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán 519 431 286
2.3 Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận phường Mường Lay 396 378 273
3 Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ô, Bản Na Ka.
3.1 Đường Khoàng Văn Tấm: Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc 581
3.2 Đường Lò Văn Hặc: Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tấm 581
3.3 Đường N8A: Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (cạnh khe huổi Bắc). 506
3.4 Đường NC14: Đoạn từ nút giao với Tỉnh lộ 142 đến nút giao với đường NC12. 678
3.5 Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp 581
4 Các bản vùng cao: Bản Hô Huổi Luồng, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân 57
5 Các đường nội bản vùng thấp
- Đường nhựa 352
- Các trục đường bê tông nội bản 309
- Các trục đường đất nội bản 176
6 Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ
6.1 Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay cũ) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. 704
6.2 Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) 849
6.3 Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) 1.109
6.4 Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) 1.074
6.5 Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) đến hết nhà máy gạch Tuynel. 568
6.6 Đoạn từ nhà máy gạch Tuynel đến ranh giới bản Huổi Min 396
7 Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
7.1 Đường Nguyễn Bá Lạc (hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước) 950
7.2 Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước). 849
7.3 Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông). 1.169
7.4 Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21). 774
7.5 Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21). 1.022
7.6 Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21). 975
7.7 Đường Chiến Thắng từ nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao); 849
7.8 Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc 849
7.9 Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều) 849
7.10 Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều) 849
7.11 Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24). 766
7.12 Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải; 849
7.13 Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7. 836
7.14 Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc. 766
7.15 Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12. 766
8 Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ
8.1 Đường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20). 468
8.2 Đường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ. 468
8.3 Đường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17 468
8.4 Đường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31) 418
8.5 Đường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32). 468
8.6 Đường ĐC17: Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX). 468
8.7 Đường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường ĐC22 đến nút giao đường ĐC12. 468
8.8 Đường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng) 418
9 Trục đường Quốc lộ 12 thuộc phường Sông Đà cũ
1 Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm đền đầu cầu Bản Xá 651
10 Bản Vùng Cao thuộc phường Sông Đà cũ
1 Bản Huổi Min 99
11 Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
11.1 Đường Võ Nguyên Giáp
11.1.1 Đoạn từ phía nam cầu C3 (tổ 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22). 1.214
11.1.2 Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông). 1.144
12 Đường giao thông nội bộ
12.1 Đường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị) 862
12.2 Đường Sùng Phái Sinh:
12.2.1 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điêu Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp; 590
12.2.2 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã). 590
12.2.3 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. 862
12.3 Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp Đến hết đất sân vận động thị xã 590
12.4 Đường CL4: Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm. 801
12.5 Đường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường 691
12.6 Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim. 609
12.7 Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh 554
12.8 Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh 554
12.9 Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp 590
12.10 Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà sinh hoạt cộng đồng bản Nghé Toong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26); 651
13 Đường Tòng Văn Kim
13.1 Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với Đường Tòng Văn Kim(hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông). 590
13.2 Đường Tòng Văn Kim; Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Duyên (thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông). 634
14 Đường CL13
14.1 Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp (ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp 651
14.2 Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim 581
14.3 Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh 686
14.4 Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn). 691
14.5 Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) 691
14.6 Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương) 691
14.7 Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh. 691
14.8 Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp 691
14.9 Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim 590
14.10 Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim 590
14.11 Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải). 590
14.12 Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp 590
14.13 Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm 554
14.14 Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22) 554
14.15 Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21) 554
14.16 Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2; 554
14.17 Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh; 610
15 Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
15.1 Đường Võ Nguyên Giáp
15.1.1 Đoạn từ đất nhà ông Điều Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46) 1.408
15.1.2 Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47). 2.200
15.2 Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46). 1.584
15.3 Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản. 862
16 Đường giao thông nội bộ
16.1 Đường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3; 838
16.2 Đường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa (thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã. 1.838
16.3 Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp 713
16.4 Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46) 713
16.5 Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản). 713
16.6 Ngách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay cũ). 1.558
16.7 Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp 713
16.8 Ngõ 257 đường Võ Nguyên Giáp: Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót. 713
16.9 Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót 713
16.10 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót 713
16.11 Đường NC13: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp; 493
16.12 Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay cũ) đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49). 493
16.13 Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44); 554
16.14 Đường NC17: Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16); 554
16.15 Đường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước. 528
16.16 Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. 493
16.17 Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp 713
16.18 Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu cầu Nậm Càn). 678
17 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
17.1 Đường Tòng Văn Kim
17.1.1 Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42) 713
17.1.2 Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến nút giao đường CL1 642
17.2 Ngõ 249 Đường Võ Nguyên Giáp 590
17.3 Ngách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33) 590
17.4 Ngõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp 590
17.5 Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp 590
17.6 Ngõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp 590
17.7 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp 590
17.8 Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp 590
18 Khu vực bản Hốc đến Trung tâm y tế Mường Lay
18.1 Đường Tô Vĩnh Diện
18.1.1 Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ cầu Bản Xá đến giáp đất Bến xe thị xã) 862
18.1.2 Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe thị xã đến hết địa phận phường Na Lay cũ) 1.320
19 Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6
19.1 Đường 12 Tháng 12
19.2 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39) 2.624
19.3 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51) 1.320
19.4 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu) 1.584
19.5 Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoàng Văn Tấm xã Lay Nưa) 924
20 Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn 1.314
21 Đường Bế Văn Đàn
21.1 Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39) 1.074
21.2 Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu) 1.297
22 Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 924
23 Đường CK5: Đoạn từ nút giao với đường CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12; 924
24 Ngõ 51 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 66 Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn; 924
25 Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 68 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn. 924
26 Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 924
27 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 986
28 Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 986
29 Đường CK11: Đoạn từ đầu cầu cơ khí đến giao nhau với QL12; 1.848
30 Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 924
31 Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 924
32 Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12 986
33 Đường giao thông bản Hốc
33.1 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An) 880
33.2 Ngõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12 616
33.3 Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) đến hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28 855
33.4 Ngách 230 Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 616
33.5 Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn; 616
33.6 Ng3 27 Đường 12 Tháng 12 616
33.7 Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến hết đất ông Khoảng Văn Lập thửa 6 tờ 28. 616
34 Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ
35 Đoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 đến km 467 Quốc lộ 6 345
36 Đường QL6 đoạn từ km 467 đến hết địa phận phường Mường Lay 158
37 Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 đến hết ranh giới bản Dế Da; 101
38 Các trục đường liên thôn, liên bản 75
Phụ lục IV

Bảng giá đất ở tại nông thôn

(Ban hành kèm Theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)

1. XÃ MƯỜNG NHÉ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trục đường 39m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 3.850
2 Trục đường 36m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 3.300
3 Trục đường 32m: Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 3.318
4 Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ đến cầu Nà Pán (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 3.141
5 Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 trục 18m thửa số 52, tờ bản đồ 109 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.800
6 Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.700
7 Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhổ cũ) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 2.500
8 Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Binh Minh) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 2.000
9 Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (nhà nghỉ Trúc An) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 3.000
10 Các trục đường 18m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.440
11 Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 sân vận động đến hết nhà văn hóa tổ 2 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.440
12 Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.440
13 Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà văn hóa Tố 2) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.500
14 Các trục đường 15m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.300
15 Trục đường 13m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.204
16 Trục đường 10,5m (Đường Bê tông) 1.080
17 Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện (trục 11,5 m) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.000
18 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) 333
19 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39, tờ bản đồ 172) 364
20 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) đến cầu Nậm Pố 520
21 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nậm Pố đến cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130) 960
22 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp đường bê tông lên bản Mường Nhé mới) 3.000
23 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) tờ bản đồ 122 đến đầu đường 32m 4.000 2.800
24 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn tiếp từ đường 32m (Bảo hiểm huyện Mường Nhé cũ) đến thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) 1.200
25 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa đất bà Mùa Thị My (Thửa 31, tờ bản đồ 98) đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37, tờ bản đồ 86) 300
26 Đường QL 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) đến ranh giới xã Chung Chải (cũ) 225
27 Đường liên bản (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nà Pán đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé 390
28 Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ 195 144 99
29 Các bản gần trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ: Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới 195 144 99
30 Các đường liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ 110 88 66
31 Bản Nậm Vì, Bản Huổi Lúm, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) 105 94 72
32 Các bản: Vang Hồ, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2, xã Mường Nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) 88 72 61
33 Các bản: Huổi Cấu, Cây Sổ, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) 88 77 66
34 Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: bản Nậm San 1 đến đầu bản Đoàn Kết, xã Mường Nhé 105 83 66
35 Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết đến giáp bản Si Ma 2 182 120 94
36 Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Si Ma 2 đến hết ranh giới xã. 105 88 66
37 Quốc lộ 4H2 xã Chung Chải cũ: Đoạn từ cầu Nậm Ma Đoàn Kết đến hết ranh giới xã Mường Nhé 105 88 66
38 Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc xã Chung Chải cũ 88 77 61

2. Xã Sín Thầu

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé đến cầu Suối Voi 99 88 77
2 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ cầu Suối Voi đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm xã) 132 110 99
3 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn đến hết ranh giới xã 99 88 77
4 Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ 66 61 55
5 Bản Sen Thượng thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ 110 99 88
6 Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ 88 77 66
7 Bản Lò San Chái thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ 77 66 55
8 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ bản Tá Sú Linh đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) 94 77 66
9 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Trạm quản lý đường bệ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) đến thửa 81, tờ BĐ ĐC 123 (đầu cầu Tả Co Khừ) 140 100 85
10 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ thửa 72, tờ BĐĐC 123 (cầu Tả Co Khừ) đến cầu Bê Tông (Bản Tá Miếu) 120 110 100
11 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ cầu bê tông (bản Tả Miếu) đến trạm kiểm soát biên phòng A Pa Chải 110 100 90
12 Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ 77 72 61

3. Xã Mường Toong

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 3) đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) 132 110 66
2 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) đến cầu Mường Trong (Khu trung tâm xã) 234 156 90
3 Đường QL 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn từ cầu Mường Trong đến ranh giới giáp xã Mường Nhé 144 120 72
4 Đường ngã ba Mường Trong đi trung tâm xã Nậm Vì thuộc khu vực xã Mường Toong cũ 100 80 65
5 Đường liên xã Mường Toong vào xã Huổi Lếch (cũ) thuộc khu vực xã Mường Toong cũ 90 77 61
6 Đường vào xã Pá Mỳ: Từ QL 4H đến ranh giới xã Mường Toong - xã Nậm Kè thuộc khu vực xã Mường Toong cũ 90 77 61
7 Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Mường Toong cũ 88 77 61
8 Trung tâm xã : Bản Huổi Lếch thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ 105 94 72
9 Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1, Nậm Mỳ 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ 88 77 66
10 Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ 88 77 66
11 Bản Pa Tết thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ 80 60 50

4. Xã Nậm Kè

Đơn vị tính: 1.000/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm đến Đội cao su Nậm Kè 120 98 83
2 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè đến Khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai 132 110 88
3 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai đến cầu Nậm Kè 198 143 99
4 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ cầu Nậm Kè đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2) 132 110 88
5 Các đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ 88 77 66
6 Bản Pá Mỳ 1 thuộc xã Pá Mỳ cũ 105 94 72
7 Đường liên xã Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ thuộc xã Pá Mỳ cũ 110 100 90
8 Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 thuộc xã Pá Mỳ cũ 88 66 61
9 Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Tụ 3 thuộc xã Pá Mỳ cũ 88 66 55

5. Xã Quảng Lâm

Đơn vị tính: 1.000/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Quảng Lâm cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm Púng 110 88 66
2 Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng đến cây xăng Phú Vui 192 121 72
3 Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ cây xăng Phú Vui đến hết ranh giới xã Quảng Lâm 108 86 61
4 Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm (cũ) đến hết ranh giới bản Dền Thàng 110 88 66
5 Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Dền Thàng đến hết ranh giới xã Quảng Lâm 99 83 61
6 Đường Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ (thuộc địa phận xã Quảng Lâm) khu vực xã Quảng Lâm cũ 100 80 60
7 Các đường liên thôn bản còn lại khu vực xã Quảng Lâm cũ 88 77 66
8 Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa đến điểm trường tiểu học Huổi Thùng 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ 110 83 66
9 Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ 165 143 110
10 Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn đến ranh giới xã Quảng Lâm cũ thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ 110 83 66
11 Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huổi Thùng 2 đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ 165 143 110
12 Đường liên xã từ giáp nhà ông Tòng Văn Bóng đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ 110 83 66
13 Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ 77 66 61

6. Xã Nà Hỳ

Đơn vị tính: 1.000/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Huổi Bon đến Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) xã Nà Hỳ 495 297 149
2 Đường tỉnh lộ 145 từ ngã rẽ đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) đến cầu cứng tại bản Huổi Đáp xã Nà Hỳ 330 165 110
3 Đường tỉnh lộ 145 từ Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) đến ngã rẽ vào đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) 2.330
4 Đường Bê tông 16,5m trung tâm xã Nà Hỳ (từ nhà ông Hà Công Nghiệp vòng hình chữ U ra cầu treo đi Huổi Hâu về Bưu Điện) 2.110
5 Đường Bê tông 13,5m trung tâm xã Nà Hỳ (02 đường song song vuông góc với đường bê tông 16,5m) 1.800
6 Đường Bê tông 12m trung tâm xã Nà Hỳ 1.611
7 Đường Bê tông 10m trung tâm xã Nà Hỳ 1.460
8 Khu TĐC số 01 và 02: Đường đất 7,6m trung tâm xã Nà Hỳ 398
9 Các đường nội khu trung tâm xã còn lại 275 165 110
10 Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới xã Mường Chà đến Km 28 (hết ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỷ 1,2,3 xã Nà Hỳ) 132 94 77
11 Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ 495 297 149
12 Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) xã Nà Hỳ 495 297 149
13 Đường tỉnh lộ 145 từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ 869 596 435
14 Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đông Biên Phòng Nà Hỳ) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nà Bủng 275 165 110
15 Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ 330 165 110
16 Đường nội, liên thôn bản còn lại khu vực xã Nà Hỳ cũ 132 94 77
17 Đoạn từ cầu Huổi Lái Bản Nậm Chua 4 (nhà ông Hoàng A Chính) đến Ngã ba đường bê tông rẽ đi bản Phiêng Ngúa và Nà Hỳ 1,2,3 thuộc khu vực xã Nậm Chua cũ 110 83 66
18 Đoạn đường bê tông đi Nậm Chua (nhà ông Lường Văn Phú đi qua cầu treo Phiêng Ngúa) đến cầu treo Nậm Chua 5 88 72 66
19 Đường liên xã đoạn từ Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ 110 83 66
20 Đoạn đường bê tông từ Ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến Ngã ba rẽ vào các bản Nậm Chua 1,3 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ 88 72 66
21 Đoạn từ ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến đồn biên phòng Nậm Nhừ thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ 99 77 66
22 Đường tỉnh lộ 145 từ cầu cứng tại bản Huổi Đáp đến Ngã ba Nà Khoa và hết đoạn rẽ đi xã Mường Chà thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ 88 72 66
23 Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa đến cầu ngầm Nà Khoa thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ 88 72 66
24 Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ 132 94 77
25 Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) đến Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ 88 72 66
26 Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bà Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ 132 94 77
27 Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ 88 72 66
28 Các trục đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc xã Nà Khoa cũ; Nậm Chua cũ; Nậm Nhừ cũ. 77 66 61

7. Xã Mường Chà

Đơn vị tính: 1.000/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Phum Nhủng giáp ranh với xã Si Pa Phìn đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ) 132 79 55
2 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự đến hết ranh giới bản cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ) 176 132 88
3 Đường tỉnh lộ 145B, đoạn từ ranh giới xã Si Pa Phìn đến ranh giới xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ) 99 61 44
4 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới bản cấu đến giáp đất hộ ông Toàn - Thương thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 132 94 77
5 Đường Quốc lộ 4H từ hộ ông Toàn - Thương đến hộ ông Mạnh - Yến thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 660 352 275
6 Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến đến cầu Huổi Sứng thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 418 275 176
7 Đường Quốc lộ 4H từ cầu Huổi Sứng đến ngã ba rẽ vào bản Huổi Sâu thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) và xã Pa Tần (cũ) 132 94 77
8 Đường tỉnh lộ 150 từ ngã ba chợ Chà Cang đến cầu Chà Cang thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 660 352 275
9 Đường tỉnh lộ 150 từ cầu Chà Cang đến hộ ông Lê Văn Thiết thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 330 220 165
10 Đường tỉnh lộ 150 từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết đến ranh giới xã Mường Chà với xã Chà Tở thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 132 94 77
11 Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Nậm Pồ thuộc khu vực xã Chà Cang cũ đến giáp ranh xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ) 110 83 66
12 Đoạn từ trạm điện lực đến nhà văn hóa bản Mới 1 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 572 341 286
13 Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch đến hết UBND xã Nậm Tin (cũ) thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ) 88 72 66
14 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ngã ba Huổi Sâu đến khe Huổi Ngoong thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ) 176 132 88
15 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Ngoong đến ranh giới xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ) 99 72 66
16 Các trục đường liên thôn, bản các bản Nà Cang, Nà Sự, Nà Ín, Pà Có, bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); các bản Mới 1, bản Mới 2 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 94 72 66
17 Các trục đường liên thôn, bản các bản còn lại gồm: Nà Khuyết, Huổi Chá, Nậm Hài, Hô Hài thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ); bản Nậm Đích thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); Vàng Lếch, Tàng Do, Huổi Đắp, Nậm Tin, Nậm Tin 1, Nậm Tin 2, Mốc 4, Huổi Tang thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ); Pa Tần, Huổi Sâu, Lả Chà, Nậm Thà Là, Huổi Khương, Huổi Tre, Huổi Púng, Huổi Quang, Ta Hăm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ) 88 77 66

8. Xã Nà Bủng

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ 88 72 66
2 Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ 110 83 66
3 Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 đến hết đất hộ ông Mùa A Cú thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ 88 72 66
4 Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch đến hết đất ông Giàng Pàng Nù thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ 88 72 66
5 Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Mùa A Cú đến Trường Mầm non Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ 88 72 66
6 Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới Trường Mầm non Nà Bủng đến hộ ông Hà Văn Tới thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ 121 83 66
7 Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Hà Văn Tới đến Đồn Biên phòng xã Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ 105 77 66
8 Đường tỉnh lộ 145 từ đồn biên phòng Nà Bủng đến cột mốc số 49 Khu vực Xã Nà Bủng cũ 88 72 66
9 Các đường nội, liên thôn, bản khu vực Xã Nà Bủng cũ, Xã Vàng Đán cũ 77 66 61
10 Đường bê tông từ ngã 3 Nộc Cốc 1 (Nhà ông Tráng A sấu) đến Ngã 3 Hâm Xoong 1 (nhà ông giàng A sống) thuộc xã Khu vực Vàng Đáng cũ 80 70 65
11 Đường bê tông từ ngã 3 Nà Bủng 2 đến bản Pá Kha thuộc Khu vực xã Nà Bủng cũ 80 70 65
12 Đường bê tông từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 145 rẽ lên đến bản Ngài Thầu 2 thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ 80 70 65

9. Xã Chà Tở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở đến hết ranh giới bản Nà Én với bản Nà Pầu thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ 110 83 66
2 Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nàn Pẩu đến hết ranh giới bản Nà Mười (TT xã) thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ 165 110 88
3 Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nà Mười đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng thuộc khu vực xã Chà Tở cũ 110 83 66
4 Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ 94 72 66
5 Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nậm Khăn (cũ) với xã Chà Tở đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ 94 72 66
6 Đường liên xã đoạn từ hộ ông Lèng Văn Thiết đến giáp đất ông Poòng Văn Kính thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ 94 72 66
7 Đường liên xã đoạn từ ông Poòng Văn Kính đến cầu Nậm Khăn thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ 132 79 55
8 Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ 77 66 61

10. Xã Si Pa Phìn

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới xã Na Sang đến cây xăng xã Si Pa Phìn (cũ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) 165 143 110
2 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ cây xăng xã Si Pa Phìn cũ đến đài truyền thanh, truyền hình xã thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) 275 165 110
3 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ đài truyền thanh, truyền hình xã đến Km38 xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) 165 143 110
4 Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ ngã ba Đội thuế đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) 275 165 110
5 Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ cầu trắng Chế Nhù (ông Đớ) đến cửa khẩu Si Pa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) 165 143 110
6 Đường liên bản đoạn từ ngã 3 trường THCS Tân Phong đến hết trường THCS Tân Phong thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) 275 165 110
7 Đường nội, liên thôn bản (12 bản thuộc xã Si Pa Phìn cũ) xã Si Pa Phìn 110 83 66
8 Đường Quốc lộ 4H từ Km38 đến giáp đất hộ Liêu - Vềnh xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) 132 94 77
9 Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Liêu - Vềnh đến đất hộ bà Thoa thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) 176 132 88
10 Đường Quốc lộ 4 H từ giáp đất hộ bà Thoa đến giáp đất hộ ông Măng thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) 132 94 77
11 Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Măng đến đất hộ Huệ Nhàn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cù) 176 132 88
12 Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ Huệ Nhàn đến ranh giới xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) 132 94 77
13 Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ngã ba Km 45 đến ranh giới xã Si Sa Phìn với xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) 99 77 66
14 Đoạn từ ngã ba rẽ lên (UBND xã Phìn Hồ cũ) đến ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) 132 94 77
15 Đường nội, liên thôn bản (08 bản thuộc xã Phìn Hồ cũ) xã Si Pa Phìn 94 72 66

11. Xã Na Sang

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
1.1 Đoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàng Văn Dơn) giáp bản 36, đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường 553 220 116
1.2 Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên) 2.176 440 330
1.3 Đoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) đến hết TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực) 3.200
1.4 Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) Đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp). 4.400
1.5 Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ. 6.000
1.6 Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng đến SN 28 TDP4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP4 (Đất nhà Kim Tảng). 4.400
1.7 Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà Ông, bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết) 2.550 605 385 281
1.8 Đoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường) 1.823 413 301 236
1.9 Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân), đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản. 1.666 308 155
1.10 Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết ranh giới Tổ dân phố 11 553 248 127
2 Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
2.1 Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi 572
2.2 Đoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình 572
2.3 Đoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyển) đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thể) 418
3 Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
3.1 Đoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), Đối diện đến bên kia đường hết SN 81 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu) 462 352
3.2 Đoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân 462
3.3 Đoạn từ cầu bê tông đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường) 440 264
3.4 Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thành). 352 242
3.5 Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi). 385 248
3.6 Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường) 578
4 Đường nội thị 5m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
Đoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương đến hết (Đất ông Hạng A Trừ) 308
5 Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
5.1 Khu vực đằng sau nhà thi đấu xã đến giáp suối Nậm Mươn 308
5.2 Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A xã Na Sang 462
5.3 Khu đất đầu giá và giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá khu A 3.080
6 Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
6.1 Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến hết tổ dân phố số 10 209 143 77
6.2 Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố 10 176 127 77
7 Khu dân cư sau sân vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
Đoạn từ SN 23 TDP 8 (Nhà ông Hồ A Di) đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8 352
8 Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
8.1 Đoạn từ SN 82A TOP 3 (Nhà Hanh - Ngọc) đến hết SN 98 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm) 462 308 220
8.2 Đoạn từ số nhà 80, tổ dân số 3 (nhà ông Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 47, tổ dân phố 2 (nhà bà Tòng Thị Trai) 462 308 220
8.3 Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong TDP 3 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 111 (nhà Hồng - Mạnh) 462 308 220
8.4 Từ Nhà bà Tòng Thị Trai TDP 2 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường Văn Phiến) 352 242
9 Khu dân cư sau trường Mầm non Sao Mai
Đoạn từ trường Mầm non Sao Mai xã Na Sang Đối diện hai bên kia đường đến hết địa phận trường phổ thông dân tộc nội trú 352 242
10 Khu B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân 275
11 Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ 242 132 88
12 Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến ranh giới tổ dân phố 11 thuộc khu vực thị trấn Mường Chà cũ 220 127 83
13 Đường QL12 đoạn từ ranh giới Tổ dân phố 9 đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ 242 132 88
14 Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản 36 đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ 220 127 83
15 Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực xã Sa Lông cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới 154 99 77
16 Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ 99 77 66
17 Đường QL 4H từ ranh giới tổ dân phố 10 đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ 132 94 77
18 Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ 198 110 83
19 Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Si Pa Phìn mới 132 94 77
20 Đường Ma Thì Hồ Chà Tớ đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới 116 88 72
21 Đường đi bản Huổi Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang trước đây thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ 99 77 66
22 Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ 94 77 66

12. Xã Mường Tùng

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường QL12 Đoạn từ ranh giới xã Na Sang đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1 thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) 187 110 83
2 Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 đến hết ranh giới bản Trung Dình thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) 132 94 77
3 Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua đến ranh giới xã Chà Tở thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) 116 88 72
4 Đường tỉnh lộ 144B từ ngã 3 bản Trung Dình đến giáp ranh xã Pa Ham thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) 110 84 68
5 Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Trung Dình đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ) 253 138 88
6 Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ cầu Mường Tùng đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ) 242 132 88
7 Đường Mường Tùng đi Chà Tở (hết địa phận xã Mường Tùng) thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ) 187 110 83
8 Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ), xã Mường Tùng (cũ) 99 77 66

13. Xã Pa ham

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre hết ranh giới bản Phong Châu, Pa Ham thuộc khu vực xã Pa Ham cũ 132 94 77
2 Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phong Châu và Pa Ham đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 thuộc khu vực xã Pa Ham cũ 209 110 83
3 Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Pa Ham cũ 132 94 77
4 Đường QL6 đoạn từ ranh giới phường Mường Lay đến hết ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ 127 94 77
5 Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Mường Tùng đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ 132 94 77
6 Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ 110 77 66
7 Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Pa Ham cũ; xã Hừa Ngài cũ 94 77 66

14. Xã Nậm Nèn

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Pa Ham đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ 143 94 77
2 Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A đến hết ranh giới bản Nậm Cút thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ 198 110 83
3 Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút đến ranh giới xã Mường Mún thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ 143 94 77
4 Đường tỉnh lộ 144B đoạn ngã 3 quốc lộ 6 từ bản Phiêng Đất A đến ranh giới bản Hừa Ngài xã Pa Ham thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ 110 90 70
5 Đoạn từ ngã tư quốc lộ 6 rẽ vào Huổi Mí đi qua bản Háng Trở đến ranh giới bản Lùng Thàng 1, bản Lùng Thàng 2 thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ 110 90 70
6 Các trục đường liên thôn, bản các bản Cứu Táng, Háng Trở, Nậm Nèn 1, Nậm Nèn 2, Hô Mức, Phiêng Đất B thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ 94 77 66
7 Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Nậm Nèn đến hết ranh giới bản Lùng Tháng 1, Lùng Tháng 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ 90 70 60
8 Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 đến hết ranh giới bản Huổi Mí 1 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ 94 77 66
9 Trung tâm bản Huổi Mí 1, xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ 110 77 66
10 Đường tỉnh lộ 144b từ ranh giới bản Huổi Mí 1 đến hết ranh giới trung tâm bản Huổi Mí 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ 94 77 66
11 Các trục đường liên thôn, bản các bản Pa Soan 1, Long Tạo, Pa Ít, Huổi Ít, Pa Soan 2, Huổi Xuân thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ 88 72 66

15. Xã Mường Pồn

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
         
1 Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn (cũ), huyện Điện Biên đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1 thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ 165 110 77  
2 Đường QL 12 đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 đến hết ranh giới giáp xã Na Sang thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ 242 132 88  
3 Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ 99 77 66  
4 QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ); Đoạn từ giáp xã Hua Thanh đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) 279 179 134  
5 QL 12(thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) đến hết đất dân cư bản Lĩnh 440 275 198  
6 QL12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh đến giáp xã Mường Mươn (cũ), huyện Mường Chà 190 146 112  
7 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ) 110 94 88  
8 Các vị trí còn lại trong khu vực xã Mường Pồn cũ 88  

16. Xã Tủa Chùa

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
         
1 Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính)        
1.1 Đoạn 1: Đoạn từ ngã ba đường đi TDP Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) đến hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12 (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Thắm Kiên thửa đất số 85 tờ bản đồ số 12) 4.570 1.959 1.045 718
1.2 Đoạn 2: Đoạn từ đất Công an (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số 113 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 72 tờ bản đồ 14) 6.646 2.848 1.519 1.044
1.3 Đoạn 3: Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối diện bên kia đường đến hết đất Trường THPT huyện Tủa Chùa) 4.570 1.959 1.045 718
1.4 - Đoạn 4: Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp. 3.300 1.430 880 605
1.5 Đoạn 5: Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm-thửa 5 tờ BĐ 12 đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02. 3.086 1.234 864 494
1.6 Đoạn 6: Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02 đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính). 1.650 880 550 330
1.7 Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ Trung tâm xã Tủa Chùa 880 660 550 385
2 Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)        
2.1 Đoạn 1: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13). 4.570 1.959 1.045 718
2.2 - Đoạn 2: Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối diện 1.980 990 660 396
3 Đường số 3: Từ đất nhà ông Hưng Liên - thửa 4 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128 tờ bản đồ 9 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 2.200 1.100 770 440
4 Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)        
4.1 - Đoạn 1: Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8 1.980 990 660 330
4.2 Đoạn từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua công UBND xã Tủa Chùa (đối diện bên kia đường là đất Uyên Ngân) đến hết đất Phòng Kinh tế xã (đối diện hết phòng Tài nguyên và Môi trường cũ). 1.865 816 350 291
4.2a Đoạn 2: Từ đất nhà ông Lâm Mí - thửa 02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là đất phòng Kinh tế xã) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện. 2.050 897 384 320
5 Đường số 5: Từ đất Ban quản lý dự án và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 2.750 1.320 880 660
6 Đường số 6: Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 2.750 1.100 770 440
7 Đường số 7: Từ đất nhà ông Trung Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 1.650 990 550 330
8 Đường số 8: Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 880 550 385 165
9 Đường số 9: Từ đất nhà ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà ông Thảo Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03; từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 770 495 440 330
10 Đường số 10: Từ đất nhà bà Hiền Thu - thửa 173 tờ bản đồ 15 đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15; từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 1.980 990 715 385
11 Đường số 11: Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21(thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 1.430 935 550 385
12 Đường số 12: Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 đến hết đất bà Hà Thị Hiền- thửa đất số 28 - KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện(thuộc thị trấn Tủa Chùa cũ) 2.750 1.100 770 440
13 Đường số 13: Từ đất nhà Xuyến Tuyên - thửa 205 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Anh - thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối điện tử đất nhà ông Trường - thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 1.980 990 715 385
14 Đường số 14: Từ hết đất nhà ông Trần Đình Văn - thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất bà Đỗ Thị Lương - thửa đất số 16 tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối diện; Từ đất nhà bà Hằng - thửa 66 tờ bản đồ 22 đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 (đằng sau đất nhà ông Khiêm) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 1.430 715 495 275
15 Đường số 15: Từ đất nhà ông Trương - thửa 88 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Tuấn Ngân - thửa 100 tờ bản đồ 04; bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa 86 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản đồ 04 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 770 495 440 330
16 Các đoạn đường còn lại của thị trấn Tủa Chùa cũ 660 385 275 220
17 Đường số 16: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ)        
17.1 Soạn 1: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108). 2.750 1.375 825 605
17.2 Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện). 1.100 550 330 242
17.3 Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa số 487 tờ BĐ 109 đến thửa số 107 tờ BĐ 122 (bao gồm phía đối diện) 2.200 1.320 770 484
17.4 Đoạn 4: Từ thửa số 107 tờ BĐ 122 đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa số 223 tờ BĐ 137 (bao gồm cả phía đối diện, không tính đoạn 1) 1100 550 330 242
18 Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)        
18.1 Đoạn 1: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 đến hết đất nhà Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện) 880 440 220 187
18.2 Đoạn 2: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) 440 275 220 187
19 Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực 330 165 110 72
20 Các đoạn đường còn lại trong các bản, tổ dân phố: Tân Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản Bó, Bản Bó Én, Bản Nong Ten, Bản Ten (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 275 143 99 61
21 Các đoạn đường còn lại trong các thôn, bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các đoạn đường thuộc địa phận thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)); đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến di qua thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)) đến hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (tiếp giáp thôn Súng Un, xã Mường Báng (cũ)) 210 168 126 105
22 Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất là Đất ở đô thị tại thôn Huổi Lực (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 370 185 123 80
23 Đoạn 1: Đoạn từ nhà bà Thảo giáp vào cung giao thông cũ, từ thửa 9 tờ bản đồ 137 đến thửa 194 tờ BĐ 137; bao gồm cả phía đối điện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Nghiên thửa số 175 từ bản đồ 137 (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) 1.100 550 330  
24 Từ thửa 4 tờ BĐ 146 đến đỉnh dốc trám đến cổng chào Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc xã Mường Báng cũ) 660 440 220  
25 Các thôn bản vùng thấp (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) 275 143 99  
26 Các thôn bản vùng cao (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) 110 88 66  
27 Các bản: Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá thuộc khu vực xã Nà Tòng cũ 220 110 88  

17. Xã Sín Chải

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
         
1 Trung tâm xã Tả Sìn Tháng (cũ): Từ cây Xăng Tả Sìn Tháng đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam; từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III đến nhà ông Nguyễn Quang Túc 275 143 99  
2 Trung tâm xã Sín Chài (cũ) đến ngã ba rẽ vào trường THCS Sín Chải cũ 132 99 88  
3 Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào trường PTDT Bán trú Tiểu học trung học cơ sở xã Lao Xả Phình (cũ); Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào thôn 1 132 99 88  
4 Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Tả Sìn Thàng (cũ); Sín Chải (cũ); Lao Xả Phình (cũ) 110 88 66  

18. Xã Sính Phình

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Chang A Chớ; từ Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Sùng A Chư 165 99 77
2 Trung tâm xã Tả Phìn (cũ) đến nhà ông Sùng A Chu; Từ trung tâm xã Tả Phìn (cũ) hướng đi xã Huổi Só (cũ); hướng đi lên Tả Sìn Tháng (cũ), hướng đi lên Sính Phình (cũ), hướng đường đi Tào Cu Nhe. 165 99 77
3 Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông Vàng A Tĩnh hướng đi xã Sính Phình cũ; Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông Vừ A Chang (hướng đi) Lao Xả Phình (cũ) 132 99 88
4 Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Sính Phình (cũ); Tả Phìn (cũ); xã Trung Thu (cũ) 110 88 66

19. Xã Tủa Thàng

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trung tâm xã Tủa Thàng cũ: Đoạn 1 từ cổng trạm y tế đến ngã ba nhà ông Đỗ Minh Thủy, Đoạn từ nhà ông Lò Văn Chủng đến nhà ông Lò Văn Nghin, Đoạn từ ngã ba nhà ông Vàng A Tùng đến nhà ông Lò Văn Nghin. 165 99 77
2 Từ ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà ông Điêu Chính Thạn) tính từ ngã ba: Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só (cũ), đường rẽ đi xã Xá Nhè thuộc khu vực xã Tủa Thàng (cũ). 143 88 66
3 Trung tâm xã Huổi Só cũ: Từ thôn Huổi Só 1 đến hết thôn Huổi Só 2. 132 99 88
4 Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Tủa Tháng (cũ); xã Huổi Só (cũ). 110 88 66

20. Xã Sáng Nhè

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
         
1 Từ Ngã ba đường trung tâm xã hướng đi ra xã Tủa Chùa đến đường vào hang động xã Sáng Nhè; từ ngã ba đường trung tâm xã đi hướng xã Tủa Thàng đến ngã ba đường đi Bản hẹ (bao gồm cả phía đối diện) thuộc khu vực xã Xá Nhè (cũ) 275 143 99  
2 Các thôn, bản còn lại thuộc xã Xá Nhè (cũ) 110 88 66  
3 Từ ngã ba đường trung tâm xã Sáng Nhè đi qua Bản Đun (trước nhà ông Ém) hướng đi xã Tủa Thàng đến hết đất nhà ông Lò Văn Khỏ bao gồm cả phía đối diện thuộc khu vực xã Mường Đun (cũ) 165 99 77  
4 Các thôn, bản còn lại thuộc xã Mường Đun (cũ) 110 99 88  
5 Trung tâm UBND xã Phình Sáng (bản Háng Khúa) đi ngã ba Khua Trá -Nậm Din; ngã tư bản Đon A xã Rạng Đông cũ (nay là xã Pú Nhung) đi xã Pú Nhung cũ và xã Ta Ma cũ, xã Phình Sáng cũ, xã Rạng Đông cũ. 286 165 121  
6 Các bản còn lại thuộc khu vực xã Phình Sáng (cũ) 132 99 77  

21. Xã Tuần Giáo

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
         
1 Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)        
1.1 Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung 15.400 5.500 3.630 2.530
1.2 Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội đến lối rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung đến hết đất nhà bà Thúy Minh 13.200 5.500 3.630 2.530
1.3 Đoạn đường về phía Mường Lay Từ (lối rẽ vào xóm Hòa Bình đối diện là ngõ rẽ vào nhà ông Đông Xuân đến hết đất nhà văn hóa bản Nong Tấu đối diện đến đất nhà ông Tân Thịnh. 8.800 2.530 1.210 605
1.4 Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà ông Thắng Hằng phía trái đường đối diện từ nhà văn hóa bản Nong Tấu đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo. 6.768 2.166 1.083 609
1.5 Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất) 11.000 4.400    
1.6 Đoạn đường từ ngã ba nhà Kiều Tài đối diện đất nhà bà Duyên về phía Hà Nội đền đầu cầu Thị Trấn (Áp dụng cho cả hai bên đường) 12.100 3.850 1.650 825
1.7 Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn đến đất nhà ông Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ (Áp dụng cho cả hai bên đường) 8.800 4.400 1.870 550
1.8 Đoạn đường về phía Hà Nội từ đất nhà Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) 5.500 2.750 1.870 550
1.9 Đoạn đường lên nghĩa trang nhân dân: Từ nhà Thơ Tạo đến hết đất nhà ông Chính 1.980 1.100 770  
2 Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)        
2.1 Từ QL6 lên đến cổng huyện đội 5.500 1.980 1.100 550
2.2 Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung: Từ QL 6 đến đầu cầu xi măng 3.300 990 550  
2.3 Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) đến nhà Đông Xuân 1.100 660 495  
2.4 Đường vào hội trường khối Thắng Lợi: Từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư đến hết đất nhà bà Huyền 3.300 1.870    
2.5 Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Luyện - Huyền đến đất nhà bà Oanh đối diện là đất nhà ông Oai (Áp dụng cho cả hai bên đường) 3.300 1.870 1.265  
2.6 Đường rẽ sang Chiềng Chung: Đoạn từ nhà Kính Quý đến hết đất nhà ông Thái Dung 2.200 1.320 660  
2.7 Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy: từ đất nhà bà Liễu đến hết đất nhà ông Vương (Áp dụng cho cả hai bên đường) 2.200 1.320 715 330
2.8 Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) 880 528 352 176
2.9 Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) 1.100 660 440 220
3 Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)        
3.1 Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê Văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận 14.640 5.490 3.172 2.074
3.2 Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Hạnh - Tiên về phía Điện Biên đến cầu bản Đông (Áp dụng cho cả hai bên đường) 12.240 5.490 3.172 2.074
3.3 Đoạn đường từ cầu bản Đông đến hết đất nhà ông Long đối diện bên kia đường là đất nhà Trường Liên 11.797 4.276 2.654 1.254
3.4 Đoạn đường từ nhà bà Thái đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Dịu đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) 5.500 3.190 1.980 935
3.5 Đoạn đường chân dốc đỏ từ đất nhà Huyền Hương đến đất nhà ông Anh đối diện từ đất nhà Trung Liên đến hết đất nhà ông Lưu Bá Nhu 5.172 3.879 2.586 1.293
3.6 Đoạn đường từ hết đất nhà Lưu Bá Nhu đến cống qua đường đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Anh đến hết đất nhà Cường Nga 3.300 2.310 1.870 1.100
3.7 Đường mới từ ngã ba QL6 đến ngã ba QL279. 10.266 4.491 3.336 1.668
3.8 Đoạn từ hết đất nhà Cường Nga đối diện bên kia đường là đất ông Đàm đến hết địa phận thị trấn (hướng đi thành Phố Điện Biên Phủ) 2.000 1.200 600  
4 Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)        
4.1 Đường rẽ từ QL 279: Đoạn từ đất bà Huệ đối diện là đất bà Khánh đến hội trường khối Đoàn Kết 1.760 880 715 495
4.2 Đoạn đường từ QL 279 rẽ vào bản Đông đến nhà bà Tuyết - Thanh (Áp dụng cho cả hai bên đường) 2.640 1.650 1.210 660
4.3 Đoạn đường rẽ sang Sơn Thủy: Từ QL 279 đến hết đất nhà ông Đàm Văn Lượng (Áp dụng cho cả hai bên đường) 1.870 1.100 715 495
4.4 Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo đến hết đất nhà ông Thành Loan (Đối diện là nhà ông Xuyến) 1.870 1.100 715 495
4.5 Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến nhà bà Loan Tiếng (Đối diện là nhà bà Lê) 1.870 1.100 715 495
4.6 Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 đến nhà bà Loan Tiếng 1.870 1.100 715 495
4.7 Đoạn đường khu đấu giá kho lương thực cũ (Áp dụng cho cả hai bên đường) 3.805 2.238 1.455 1.007
4.8 Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 đến trước nhà ông Dục 1.650 1.100 715 495
4.9 Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Bình - Hương 20/7) đến hết đất nhà ông Vinh - Nga (Áp dụng cho cả hai bên đường) 1.100 715 495  
4.10 Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết 1.100 1.100 715  
4.11 QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên đến nhà ông Lưu (Khối 20/7) 1.100 1.100 715  
4.12 Đoạn đường bê tông vào nhà văn hóa (khối Đồng Tâm) đến hết đường bê tông (Áp dụng cho cả hai bên đường) 1.100 660 440 220
4.13 Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc đến nhà ông Chính Thái khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) 880 528 352 176
5 Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)        
5.1 Đoạn đường sau chợ số 1 1.870 1.210 605  
5.2 Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương 2.200 1.210 605  
5.3 Đoạn đường từ QL 6 đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn 3.300 1.980 1.430  
5.4 Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện 2.200 1.155 770  
5.5 Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi đến hết nhà bà Lan 2.200 1.155 770  
5.6 Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc đến nhà Tình Biên 2.750 1.870 1.100  
5.7 Đoạn đường vào khối Huổi Củ: Từ cổng huyện đội đến hết đất nhà ông Dũng Hà đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Dũng Đông 1.650 583 352  
5.8 Đoạn đường sau phòng Giáo dục huyện: Từ đất nhà bà Trương Thị Lan đến đất bà Thân đối diện bên kia đường đến đất ông Quang 3.052 1.078 651  
5.9 Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng: từ sau nhà bà Thắm đến LĐLĐ huyện 1.650 583 352  
5.10 Đoạn dãy nhà số 2, số 3 sau Công ty cổ phần thương nghiệp Tuần Giáo 1.100 583 352  
5.11 Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường) 1.650 1.100 660  
5.12 Đoạn đường từ nhà bà Dung - Hưng đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn 1.650 583 352  
5.13 Đoạn từ nhà bà Vui đến nhà Doanh Hương 1.100 583 352  
5.14 Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T40.1 đến thửa T40.30 4.400 1.650    
5.15 Đoạn đường sau nhà khách huyện: Từ nhà bà Bắc Thảo đến ngã ba tiết đất nhà ông bà Sự Mận 1.100 550    
5.16 Đoạn đường vào Huổi Háng: từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn đến hết đất nhà ông Ngát (bao gồm cả lô đất OLK 81 - Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường) 2.020 842    
5.17 Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon 880 550    
5.18 Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông 4.149 1.348 934  
5.19 Đoạn đường từ nhà Chín Huấn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang (bao gồm cả lô đất OLK 54- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường) 5.489 1.921 1.372  
5.20 Đoạn đường từ sau đất nhà Thủy Chiến đến nhà nghỉ Thanh Thủy (Áp dụng cho cả hai bên đường) 2.940 1.715 1.225  
5.21 Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục đến nhà ông Phiệt khối 20/7 2.443 1.710 1.222  
5.22 Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 đến nhà bà Tho khối 20/7 2.440 1.708 1.220  
5.23 Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất địa phận Thị trấn 990 550 352  
5.24 Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng 990 550 352  
5.25 Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn) 2.021 1.263 808  
5.26 Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn thị trấn 660 385    
5.27 Đoạn đường ngầm Chiềng An: Từ đất nhà Linh Hệ đến hết đất nhà ông An 2.500 1.500 800  
5.28 Đoạn đường từ đất nhà bà Hà đến hết đất nhà ông Phùng Thuật - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) 2.021 1.263    
5.29 Đoạn đường khối Huổi Củ: Từ hết đất ông Dũng Hà đến đất nhà Ông Quang đối diện là đất ông Dũng Đông đến đến đất bà Thân 2.021 1.263    
5.30 Đoạn đường từ nhà ông Khụt đến đất nhà Khương Vân - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) 2.036 1.273    
5.31 Đoạn đường từ nhà ông Oai đến hết đất nhà ông Đinh Hải Đường đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Oanh đến hết đất ở nhà bà Quang 2.036 1.273    
6 Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ)        
6.1 Đoạn đường bắt đầu từ địa phận đất Quài Cang đi về phía Mường Lay đến cầu bản Sái 3.300 1.430 880  
6.2 Từ cầu bản Sái đến đất nhà ông Thông 2.420 1.100 770  
6.3 Đoạn đường từ QL6 đến kênh ông Tấu 1.650 990 495  
6.4 Từ đất nhà Lan Hà đến cổng trường Mầm Non Quài Cang 1.540 935 462  
6.5 Đoạn đường từ trường Mầm non Quài Cang đến nhà ông Tiêng bản Cản 1.100 935 462  
6.6 Từ nhà ông Tiêng bản Cản đến nhà ông Thi bản Cản 1.540 935 462  
6.7 Các bản: Ten Cá, bản Sào, bản Khá, bản Phủ, bản Phung, bản Cuông 198 132 88  
6.8 Các bản còn lại 275 187 110  
6.9 Đoạn từ QL6 đến nhà ông Hùng bản Cản (đoạn rẽ đi bản Phủ) - xã Quài Cang (cũ) 550 330 220  
7 Từ ngầm tràn đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Nưa (cũ) đối diện bên kia đến đất nhà ông Thân thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 1.320 935 495  
8 Từ đất nhà ông Thân đối diện là hết đất trụ sở UBND xã đến hết ngã ba Minh Thắng thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 2.530 1.100 495  
9 Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 2.230 1.593 717  
10 Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 2.230 1.593 717  
11 Từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng- Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 1.367 760    
12 Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân đến hết trường mầm non xã Quài Nưa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 1.367 760 456  
13 Bản Ma Khúa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 198 132 99  
14 Các bản còn lại thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 253 176 88  
15 Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã 539 270 198  
16 Lô OLK 080 Khu tái định cư khối Tân Giang        
+ Thửa số 02 đến thửa số 16 tiếp giáp 01 mặt đường bê tông 3.610      
+ Thửa số 01 và thửa số 17 tiếp giáp 02 mặt đường bê tông 3.791      
17 Khu TĐC Hồ Bản Phủ        
Các lô tiếp giáp 1 mặt đường bê tông 3,5m 390      
Các lô tiếp giáp 2 mặt đường bê tông 3,5m 410      

22. Xã Quài Tở

 Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
         
I Quốc lộ 6A đi Hà Nội        
1 Bắt đầu từ địa phận đất xã Quài Tở (giáp xã Tuần Giáo) đi về phía Hà Nội đến hết nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng 7.414 3.336 2.039  
2 Đoạn từ khe suối Huổi Lướng (giáp nhà ông Huê) đến hết nhà ông Cà Văn Lả - bản Pom Ban (Đối diện trạm điện 110) 6.281 2.810 1.653  
3 Đoạn từ nhà ông Lả (đối diện trạm điện 110) đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Tở cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn - bản Lé Xôm) 2.750 1.320 550  
4 Đoạn từ trụ sở UBND xã Quài Tở cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn - bản Lé Xôm) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Vãn Đướm-bản Lé Xôm) 2.523 1.262 505  
5 Đoạn nhà ông Lò Văn Tuân (Đối diện nhà ông Lò Văn Đướm -bản Lé Xôm) đến hết đất nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa) 2.300 1.000 450  
6 Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa) đến ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin) 2.100 800 400  
7 Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin) đến hết địa phận xã Quài Tở mới (hết bản Háng Tàu - địa phận xã Tỏa Tình cũ) - hướng đi về phía Hà Nội 1.000 500 300  
II Quốc lộ 6 cũ        
1 Các khu vực giáp quốc lộ 6 cũ thuộc các bản: Ngúa, Có, Hua Sa A, Hua Sa B, Háng Tầu 550 330 220  
III Quốc lộ 279        
Các khu vực giáp Quốc lộ 279 thuộc khu vực xã Tỏa Tình cũ (khu vực bản Tỏa Tình) 539 270 198  
IV Quác lộ 6A rẽ đi các ngã        
1 Quốc lộ 6A rẽ lên nghĩa trang mới đến sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà Thanh) 1.980 1.100 770  
2 Quốc lộ 6A rẽ vào bản Lé Xôm. Bản Đứa đoạn đường đi qua trường THCS + THPT đến hết nhà bà Tụi bản Én Pậu (hai bên đường) 1.000 500 300  
3 Quốc lộ 6A rẽ vào bản Ta đến ngã ba nhà ông Hòa bản Đứa (hai bên đường) 1.000 500 300  
V Các khu vực còn lại        
1 Các khu vực còn lại của các bản Tân Lập, Chấng, Pom Ban (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ 2.300 1.000 450  
2 Các khu vực còn lại của các bản Ta, Lé Xôm, Lói, Lạ, Ngúa, Có (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ 2.100 800 400  
3 Các bản Hua Ca, Băng Sản, Biếng, Bông Ban, Đứa, Én Pậu, Món, Hới Sọ, Hới Trong (thuộc khu vực Quài Tở cũ) 198 132 88  
4 Bản Thẳm Pao 132 88 77  
5 Đoạn đường từ địa phận xã Quài Tở đi xã Tênh Phông cũ đến hết bản Ten Hon 286 165 121  
6 Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Tênh Phông (cũ) 132 99 77  
7 Các khu vực còn lại không giáp đường quốc lộ của các bản Khu vực xã Toả Tình (cũ) 132 99 88  

23. Xã Mường Mùn

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Từ ngã ba Huổi Lóng đến: cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa; cống qua đường về phía Tuần Giáo; Biển thị tứ đường đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ 1.650 660 330
2 Đường vào trường cấp III Mùn Chung thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ 715 297 176
3 Đoạn đường từ cống qua đường về phía Tuần Giáo đến chân đèo Huổi Lóng thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ 735 305 181
4 Từ cầu Huổi Lóng đến hết nhà ông Giót bản Huổi Lóng (đường đi Tùa Chùa) thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ 1.100 457 271
5 Các bản: Huồi Cáy, Co Sản thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ 121 88 77
6 Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ 220 121 88
7 Từ ngã ba đến nhà ông Chính đường đi Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ 1.650 385 286
8 Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo đến nhà ông Hướng ông Huỳnh thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ 880 275 165
9 Từ giáp nhà ông Chính đến hết nhà ông Điêu Chính Chếnh đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ 660 275 165
10 Từ ngã ba Mường Mùn đến ngã ba bản Xuân Tươi thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ 550 275 165
11 Các bản: Pú Piến, Gia Bọp, Huồi Cáy 2 thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ 121 88 77
12 Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ 220 110 88
13 Từ bản Hát Khoang đến Trung tâm UBND xã Pú Xi cũ thuộc xã Mường Mùn 286 165 121
14 Các bản còn lại Khu vực xã Pú Xi cũ 132 99 77
15 Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã 539 270 198

24. Xã Phú Nhung

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
       
1 Đoạn đường từ nhà ông Vừ A Tú (bản Đề Chia A) đến ngã 3 đường rẽ đi bản Chua Lú thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ 528 253 165  
2 Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Chua Lú đến hết nhà ông ông Vàng A Ký (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ 528 253 165  
3 Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Phiêng Pi đến hết nhà ông ông Vàng A Công (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ 528 253 165  
4 Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi ra quốc lộ 6 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xã Pú Nhung thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ 528 253 165  
5 Các bản: Tênh Lá, Trung Dinh thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ 132 88 77  
6 Các bản: Đề Chia A, Đề Chia B, Khó Bua, Xá Tự, Chua Lú, Phiêng Pi thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ 165 110 77  
7 Từ đất nhà ông Lại Cao Mạ đối diện là nhà ông Phạm Cao Lương đến UBND xã thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ 599 276 132  
8 Các bản: Xá Nhè, Hang Á thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ 132 99 88  
9 Các bản: Rạng Đông, Bon A, Bon B, Nong Luông, Nậm Mu thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ 198 132 77  
10 Đoạn đường từ đường rẽ lên trường PTDTBT Tiểu học Ta Ma đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Ta Ma (cũ) - Thuộc bản Háng Chua thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ 286 165 121  
11

Đoạn đường từ nhà ông ông Giàng A Thanh

Bản Háng Chua rẽ đi bản Kề Cải đến trạm y tế xã Ta Ma thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ

286 165 121  
12 Các bản: Phình Cứ, Háng Chua, Kề Cải, Thớ Tỷ, Nà Đắng, Trạm Củ thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ 132 99 77  
13 Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã 539 270 198  
14 Đoạn đường từ đường rẽ lên UBND xã Pú Nhung đến ngã 3 đường rẽ bản Chua Lú (khu chợ) đối diện đất ông Là văn Thoan 550 255 122  
15 Đoạn đường từ rẽ đi bản Chua Lú (khu Chợ) đối diện đất ông Là Văn Thoan đi bản Bon B đến đoạn đường rẽ vào bản Bon A 400 200 100  
16 Đoạn đường từ ngã 3 bản Rạng Đông đối diện đất ông Là Văn Thoan đi bản Chua Lú đến ngã 3 rẽ đi xã Ta Ma cũ 550 255 122  

25. Xã Chiềng Sinh

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
         
1 Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến địa phận xã Búng Lao (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) 2.170 930 388  
2 Quốc lộ 279: Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến bản Kép (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) 1.657 994 414  
3 Quốc lộ 279: Đoạn từ bản Che Phai 2 đến bản Ta Cơn (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) 750 550 350  
4 Các bản: Hiệu, Dửn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) 220 187 110  
5 Khu vực còn lại của các bản: Ly Xôm, Kép, Che Phai 2, Che Phai 1, Ta Cơn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) 308 198 99  
6 Từ nhà bà Dương đến hết nhà ông Thịnh (đường đi xã Mường Mùn); Đoạn từ nhà bà Nọi đến hết nhà ông Kinh (đường Nà Sáy 1 - Co Đứa) 666 306 160  
7 Bản Nậm Cá thuộc Khu vực xã Nà Sáy cũ 165 99 77  
8 Các bản: Huối Sáy, Hà, Hong Lực; khu vực còn lại của các bản: Nà Sáy 1, Nà Sáy 2 275 165 110  
9 Các bản: Khong Nưa, Phai Mướng thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ 297 220 143  
10 Các bản: Hua Sát, Huổi Nôm thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ 132 99 77  
11 Các bản: Co Đứa, Khong Tở, Phiêng Hin thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ 198 165 110  
12 Đoạn từ nhà ông Lò Văn Khoán bản Thín A đến nhà ông Lường Văn Hải bản Muông 385 253 132  
13 Bản Thẳm Xả thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ 132 99 77  
14 Các bản: Hốc Chứn, Thín B, Muông, Yên, Đông Liếng, Đông Thấp, khu vực còn lại của các bản thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ 198 165 110  

26. Xã Mường Ảng

 Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
         
1 Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ)        
1.1 Đoạn QL 279 từ ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến hết trạm xăng dầu số 9        
1.1.1 Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) 2.530 1.012 759  
1.1.2 Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) 2.750 1.100 825  
1.1.3 Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến) đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông- TDP 9) 3.300 2.640 2.090  
1.2 Đoạn đường QL 279 từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)        
1.2.1 Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) 3.850 1.540 1.155  
1.2.2 Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) 4.400 1.760 1.320  
1.3 Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ đến hết đất nhà ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Dương Thái Bình).        
1.3.1 Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Đức Dư - TDP 8) đến hết biên đất bà Phí Thị Hồng (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT) 4.950 2.156 1.485  
1.3.2 Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - Tổ dân phố 5). 5.060 2.618 1.518  
1.4 Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.)        
1.4.1 Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bính - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu-TDP5) 5.005 2.002 1.502  
1.4.2 Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng). 3.520 1.408 1.056  
1.5 Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.) đến cống của chân đèo.        
1.5.1 Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) 3.190 1.276 957  
1.5.2 Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân 2.970 1.188 891  
1.5.3 Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân đến cống của chân đèo 1.650 660 495  
2 Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ)        
2.1 Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón        
2.1.1 Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7) 6.930 2.915 2.079  
2.1.2 Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hòa) đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) 6.490 2.585 1.947  
2.1.3 Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) đến tiếp giáp đường 27m 5.500 2.112 1.650  
2.1.4 Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón 3.850 1.540 1.155  
2.1.5 Đoạn đường 27m khu tái định cư bản Hón (từ thửa số 16A - 6 đến thửa đất số 16B - 6) (Áp dụng cho cả hai bên đường) 3.500 1.400 1.050  
2.1.6 Đoạn đường 16m khu tái định cư bản Hón từ biên đất gia đình ông Lò Văn Là thuộc thửa đất số 16B - 4 (Đối diện bên kia đường là trung tâm Giáo dục thường xuyên) đến hết thửa đất số 16 E-1 (Áp dụng cho cả hai bên đường) 858 343 257  
2.1.7 Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư bản Hón 495 198 149  
2.2 Đoạn đường trước lô đấu giá NV20 từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Tạo (Dâu) đến đường đi Ẳng Nưa. 5.060 2.024 1.518  
2.3 Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa: Từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn TDP6) 5.060 2.024 1.518  
2.4 Đoạn đường đi Ẳng Nưa: từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (Đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP 6) đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) 2.860 1.144 858  
2.5 Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh) 2.768 1.107 830  
2.6 Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (Đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa) 1.320 528 396  
2.7 Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến cầu bê tông        
2.7.1 Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) 5.500 2.200 1.650  
2.7.2 Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông 4.950 1.980 1.485  
2.7.3 Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) 3.850 1.540 1.155  
2.8 Đoạn đường nội thị: Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa) đến QL 279 1.430 572 429  
2.9 Đoạn đường nội thị: Từ biên đất gia đình ông Tỵ đến QL279 1.650 660 49  
2.10 Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10        
2.10.1 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1, đường bê tông thuộc bản Hón 621 298 187  
2.10.2 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 935 449 281  
2.10.3 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 990 475 297  
2.10.4 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 1.045 502 314  
2.10.5 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6, 7 825 396 248  
2.10.6 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 825 396 248  
2.10.7 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 715 343 215  
2.10.8 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 660 317 198  
2.11 Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn 385 185 116  
2.12 Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng 286 138 86  
2.13 Các đoạn đường từ trung tâm hành chính huyện đến tiếp giáp đường 42 m        
2.13.1 Đoạn từ trung tâm hành chính huyện đến cầu hồ điều hòa 3.850      
2.13.2 Đoạn từ cầu hồ điều hòa đến giáp đường 42m        
2.13.2.1 Từ cầu hồ điều hòa lô C3-LK37B đến hết biên đất lô C3- HT59 đối diện là hết biên đất lô C3-HT60 7.122      
2.13.2.2 Từ lô C3-HT62 đến giáp đường 42m 7.000      
2.14 Các đoạn đường 11,5m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 5.020      
2.15 Đoạn đường bám trục đường 16,5m thuộc khu TĐC thị trấn Mường Ảng (giai đoạn 1) 3.850      
2.16 Các đoạn đường trục 42m 3.300 1.320 990  
2.17 Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng chính Trung tâm giáo dục thường xuyên) 3.850      
2.18 Đoạn đường 11,5m khu đấu giá lô NV20 (từ biên đất cửa hàng giặt là Gia Huy đến hết biên đất nhà ông Trường đối diện bên kia là Trung tâm trợ giúp pháp lý) 2.420      
2.19 Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) 1.870      
2.20 Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 2.750      
2.21 Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ nút giao nhau với Trung tâm hành chính huyện đán đoạn giao nhau với Đường bê tông TDP 7 2.500 1.000    
2.22 Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ đoạn giao nhau với đường bê tông TDP 7 đến nút giao đường đi xã Ẳng Cang 3.000 1.200    
2.23 Đoạn đường nhựa giao với đường đi trung tâm hành chính huyện đi bản Bó Mạy, xã Ẳng Nưa (cũ) 2.000 800    
3 Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng: từ cầu bản Lé đến Mốc 364 (2x.1) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) 517 259 155  
4

Từ ngã ba gia đình nhà Hà Chung

(Qua ngã ba Tin Tốc, qua bản Co Hắm, bản Củ) đến cầu bản Lé thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)

451 226 135  
5 Đoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) đến hết biên đất nhà Mạnh Thức thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) 407 204 122  
6 Đoạn đường đi bản Mới: Từ ngã ba bản Củ đến hết bản Mới (Gia đình ông Lò Văn Chỉnh) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) 407 204 122  
7 Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn đến ngã tư (gia đình ông Tòng Văn Tại bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) 517 259 155  
8 Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại ( bản Bó Mạy) đến ranh giới TT Mường Ảng (biên đất gia đình ông Nùng Văn Tuyến bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) 594 297 178  
9 Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)        
9.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). 231 116 69  
9.2 Các vị trí còn lại. 132 66 40  
10 Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)        
10.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) 143 72 43  
10.2 Các vị trí còn lại 121 61 36  
11 Đoạn từ nhà ông: Tòng Văn Tại (bản Bỏ Mạy) đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) 495 248 149  
12 Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) đến hết ranh giới bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 770 385 231  
13 Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)        
13.1 Đoạn từ biên đất trường Mầm non đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 154      
13.2 Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 132      
13.3 Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 154      
14 Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)        
14.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). 154 77 62  
14.2 Các vị trí còn lại. 121 61 28  
15 Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)        
15.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) 121 62 36  
15.2 Các vị trí còn lại 99 50 28  
16 Đoạn đường từ ngã ba methadol đến đài tưởng niệm thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 495 248 149  
17 Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 385 193 116  
18 Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 495 248 149  
19 Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 660 330 198  

27. Xã Nà Tấu

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
         
1 Đoạn từ trường THCS Mường Đăng đến hết bản Ban thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ 275 138 83  
2 Đoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) đến trung tâm bản Xôm thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ 242 121 73  
3 Các bản Vùng thấp thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ        
3.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). 132 69 62  
3.2 Các vị trí còn lại. 121 61 36  
4 Các bản Vùng cao thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ        
4.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) 99 62 30  
4.2 Các vị trí còn lại 88 44 28  
5 Từ trụ sở UBND xã Ngối Cáy cũ đến cầu treo bản Cáy thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ 253 127 76  
6 Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ        
6.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). 121 77 36  
6.2 Các vị trí còn lại. 110 55 33  
7 QL 279: Đoạn từ giáp huyện Mường Ảng đến cầu bản Xôm thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 574 357 230  
8 QL 279: Đoạn từ cầu bản Xôm đến cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 2.552 1.276 702  
9 QL 279: Đoạn từ cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu đến giáp xã Nà Nhạn thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 5.104 2.807 1.276  
10 Đường đi Mường Phăng: Đoạn từ hết vị trí 1 QL 279 đến tiếp giáp đường 279B thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 1.610 805 447  
11 Đường QL 279B: Đoạn từ hết vị trí 1 đến Kho K31 thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 1.770 885 492  
12 Đường QL 279B: Đoạn tiếp giáp Kho K31 đến ngã ba đi bản Nà Luống thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 1.786 510 255  
13 Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 153 115 102  
14 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 102
15 Đoạn từ Ngã 3 bản Nà Luống đến địa phận xã Mường Phăng thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 500 300 200  

28. Xã Búng Lao

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
1.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). 132 77 62
1.2 Các vị trí còn lại. 121 61 28
2 Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
2.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) 121 62 36
2.2 Các vị trí còn lại 99 50 28
3 Quốc lộ 279: Đoạn QL 279 từ biên đất gia đình ông Quảng Văn Ngoan (Ngoãn) (bản Cha Nọ, xã Bủng Lao) đến ranh giới hành chính 364 (Tổ dân phố 10, xã Mường Áng) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) 880 440 264
4 Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
4.1 Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) thuộc Khu vực xã Ẳng Tờ (cũ) 880 440 264
4.2 Đoạn đường QL 279 từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) đến hết biên đất gia đình ông Cần Mần (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) 1.100 550 330
4.3 Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) 990 495 297
4.4 Đoạn từ QL 279 đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) 275 138 83
4.5 Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ, xã Búng Lao đến giáp ranh xã Nà Tấu thuộc Khu vực xã Ẳng Tờ (cũ) 165 83 50
4.6 Đoạn từ QL 279 (Km34 500) đến hết biên đất Khu đồi tăng thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) 330 165 99
5 Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Bủng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
5.1 Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 2.944 1.472 883
5.2 Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn đến hết đất nhà Hương Thọ (quán bán nước) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 3.781 1.891 1.134
5.3 Đoạn đường từ nhà Khánh Hằng đến hết phần đất của gia đình ông Dũng Linh (Đối diện nhà nghỉ Hạnh Mai) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 5.500 2.750 1.650
5.4 Từ trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ). 2.750 1.375 825
5.5 Từ đầu cầu treo bản Búng đến hết quán cây Keo thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 2.200 1.100 660
6 Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
6.1 Đoạn đường từ đầu cầu treo bản Bủng (từ biên đất nhà ông Phương Bắc) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương đầu cầu bê tông bản Khu Chợ. 880 440 264
6.2 Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lương Văn Lưu Thương (đầu cầu bê tông bản Khu Chợ) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Nuôi bản Xuân Món. 770 385 231
6.3 Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) đến hết đất sân vận động cũ 660 330 198
7 Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lường Văn Thời ngã tư đầu cầu treo bản Búng đến hết phần đất của gia đình ông Quàng Văn Cường (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 990 495 297
8 Đoạn đường từ đất của gia đình ông Tòng Văn Hưng đến hết đất nhà ông Quàng Văn Ăm (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 800 400 240
9 Đoạn nhà ông Lò Văn Thận đến hết đất ông Lò Văn Nọi thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 880 440 264
10 Từ ngã tư đầu cầu treo bản Búng: Từ biên đất nhà ông Lường Văn Ộ đến hết đất gia đình ông Tổng Văn Xôm. thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 880 440 264
11 Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên đến hết bản Nà Dên thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 1.100 550 330
12 Đoạn từ cầu bản Hồng Sọt đến mốc 364 (bản Huổi Hóm, xã Búng Lao) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 990 495 297
13 Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 880 440 264
14 Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 770 385 231
15 Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre) 880 440 264
16 Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 770 385 231
17 Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao) (bản Co Nỏng) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 770 385 231
18 Từ nhà Quàng Văn Tạm đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ 880 440 264
19 Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
19.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). 154 77 62
19.2 Các vị trí còn lại. 132 66 40
20 Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
20.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) 121 61 36
20.2 Các vị trí còn lại 99 50 30
21 Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 660 330 198
22 Quốc lộ 279: Đoạn đường từ cầu bản Bó qua Công sở xã Búng Lao (cũ) (Trụ sở UBND xã Chiềng Đông (cũ) đi về phía xã Chiềng Sinh 350m (lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) 1.650 660 275
23 Các bản: Hua Nạ, Hua Chăn thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) 132 99 77
24 Các bản: Vánh 1, Vánh 2, Vánh 3, Nôm, Pháng, Cộng, Chăn, Bó thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) 308 165 99

29. Xã Mường Lạn

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
         
1 Đoạn đường từ địa phận bản Kéo đến hết bản Thẳm Tọ, xã Mường Lạn 198 154 69  
2 Đường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn) thuộc khu vực xã Xuân Lao (cũ) 165 83 50  
3 Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ) 275 138 83  
4 Các bản vùng thấp thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ)        
4.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). 121 77 36  
4.2 Các vị trí còn lại. 110 55 33  
5 Các bản vùng cao thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ)        
5.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) 99 62 30  
5.2 Các vị trí còn lại 88 44 28  
6 Đoạn từ biên đất gia đình ông Quàng Văn Học bản Lịch Cang đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ) 275 143 88  
6.1 Đường nhựa từ ngã 3 bản Pú Súa, xã Ẳng Cang đến hết biên đất gia đình ông Lò Văn Dong bản Ten, xã Nặm Lịch (cũ) thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ) 220 121 66  
6.2 Đoạn đường bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Nặm Lịch (cũ) đến bản Pá Nặm, xã Mường Lạn thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ) 187 99 55  
7 Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ)        
7.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). 121 77 36  
7.2 Các vị trí còn lại. 110 55 33  
8 Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ)        
8.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) 99 62 30  
8.2 Các vị trí còn lại 88 44 28  

30. Xã Mường Phăng

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
       
1 Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn từ tiếp giáp xã Mường Phăng đến cầu tràn bản Co Thón 217 166 128  
2 Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn từ cầu tràn bản Co Thón đến ngã ba đi bản Co Muông 166 128 108  
3 Đoạn từ ngã ba bản Hả II thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) gồm: Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng đến ngã ba đi bản Co Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An đến ngã ba đi bản Co Cượm; hướng đi Nà Nghè đến giáp ranh xã Tà Lèng, thành phố Điện Biên Phủ. 217 166 128  
4 Đường Nà Nhạn - Mường Phăng thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn đến tiếp giáp Mường Phăng 357 230 179  
5 Đường vào Hồ Pa Khoang thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Từ ngã ba Co Cượm đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn 179 140 108  
6 Đoạn từ ngã ba Co Cượm đi qua BQLDA Hồ đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) 179 140 108  
7 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ). 128 108 102  
8 Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) 108
9 Khu Trung tâm xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn, Nà Nghè đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ Nguyên Giáp 702 357 281  
10 Đường Trung tâm xã đi xã Nà Nhạn cũ thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Nhạn (cũ) 447 293 204  
11 Đường vào Hầm Đại Tướng thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi) 230 179 128  
12 Đường Trung tâm xã đi Nà Nghè thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ Ngã ba đi Nà Nhạn đến giáp ranh xã Pá Khoang (cũ) 230 179 128  
13 Đường đi Nà Tấu thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Tấu 191 153 115  
14 Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc xã Mường Phăng (cũ) 128 108 102  
15 Các vị trí còn lại trong xã thuộc xã Mường Phăng (cũ) 102
16 QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ giáp xã Nà Tấu đến km 60 1.021 638 383  
17 QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ km 60 đến km 62 638 383 230  
18 QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ km 62 đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ 447 293 204  
19 Đoạn từ ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng đến giáp xã Pa Khoang cũ thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ) 293 179 128  
20 Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ) 153 128 115  
21 Các vị trí còn lại trong khu vực xã Nà Nhạn (cũ) 102
22 Đường vào đảo Hoa Anh Đào (Đường BT 3m), Đoạn từ tiếp giáp đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng đến đào Hoa Anh Đào (thuộc xã Pá Khoang cũ). 330 264 198  
23 Đường liên huyện Hua Ná - Pá Liếng (xã Ẳng Cang cũ, huyện Mường Ảng) đi Lọng Khẩu Cắm (xã Mường Phăng (cũ), tỉnh Điện Biên) 360 288 216  

31. Xã Thanh Nưa

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
         
1 QL 12: Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 3.900 2.054 1.055  
2 QL12: Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 2.800 1.624 672  
3 QL 12: Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, Đối diện là cổng vào bản Mển đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 1.320 748 396  
4 Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 670 392 280  
5 Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 304 200 155  
6 Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 670 392 280  
6.1 Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 1.100 660 440  
7 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)        
7.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 800 560 400  
7.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 739 451 370  
7.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 600 384 270  
8 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 132 110 99  
9 QL12: Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) 770 440 286  
10 QL 12: Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) 390 266 178  
11 QL 12: Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) 390 266 178  
12 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)        
12.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 220 154 121  
12.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 204 143 110  
12.3 Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m. 187 143 110  
13 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) 132 110 99  
14 Đường đi Hua Pe: Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 3.510 2.036 913  
15 Đường đi Hua Pe: Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông đến ngã ba rẽ đi đội 11 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 2.970 1.650 880  
16 Đường đi Hua Pe: Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 2.150 1.247 688  
17 Đường đi Hua Pe: Đoạn từ cầu chần đập hồ Pe Luông đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 310 205 167  
18 Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 1.280 909 653  
19 Đoạn từ bờ mương C8 đến ngã ba Nghĩa trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 1.550 899 651  
20 Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 2.300 1.242 667  
20.1 Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 1.680 907 487  
21 Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 990 715 495  
21.1 Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 3.080 1.786 801  
21.2 Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính): Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe đến tiếp giáp xã Thanh Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 1.000 710 580  
22 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)        
22.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 550 352 275  
22.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 482 328 260  
22.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 400 260 200  
23 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 132 110 99  
24 QL12 : Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 3.800 2.204 912  
25 Khu trung tâm ngã tư C4: Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 3.800 2.286 1.270  
25.1 Đường Lưu Viết Thoảng: Đoạn từ cầu C4 đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 4.620 2.772 1.540  
26 Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén đến hết hết Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 2.550 1.554 888  
27 Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung đến đường rẽ vào bản Lếch Cang thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 1.440 777 422  
28 Khu trung tâm xã: Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 1.760 880 528  
29 Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài đến hết thôn Thanh Xuân (đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 2.750 1.595 660  
30 Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 1.430 770 418  
30.1 Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn từ trên kênh đại thủy nông đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 2.155 1.164 625  
31 Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1,2,3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 660 385 275  
31.1 Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa đến ao nhà ông Lễ. 560 281 168  
31.2 Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân đến cầu suối Hoong Pinh 3.080 1.786 801  
31.3 Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh) 1.250 725 525  
31.4 Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai đến cầu bê tông 500 270 145  
31.5 Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai: Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai 500 270 145  
32 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)        
32.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 600 414 276  
32.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 558 340 279  
32.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 500 320 225  
33 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 132 110 99  
34 QL 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 3.400 1.870 918  
35 QL 12 kéo dài: Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc đến cầu Hoong Băng thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 2.805 1.595 770  
36 QL 12 kéo dài: Đoạn từ cầu Hoong Băng đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 1.870 935 550  
37 Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã tư Thanh Hồng theo 2 ngã đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 1.310 786 524  
38 Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thủy nông đến hết đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 1.310 786 524  
39 Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 800 328 224  
40 QL 279: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 800 328 224  
41 Đường đi Na Khưa: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa đến Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 740 311 222  
42 Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên:Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 1.000 600 400  
43 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)        
43.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 600 378 282  
43.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 571 411 297  
43.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 400 260 200  
43.4 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 132 110 99  
44 Khu đất 05-06 xã Thanh Luông (cũ)        
44.1 Các thửa đất số 1 lô LK-05, thửa đất số 2,3 lô LK-04, thửa đất số 2,3 lô LK-03, thửa đất số 2,3 lô LK-02, thửa đất số 2,3 lô LK-01 tiếp giáp mặt đường bê tông 11,5 m. 1.180      
44.2 Các thửa đất số 3, 4, 5 lô LK-05, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 ô LK04, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 lô LK-03, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 lô LK-02,thửa đất số 2, 35, 6, 7, 10, 11, 12 ô LK-01, thửa đất 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 ô LK-06 tiếp giáp mặt đường bê tông 10,0 m 1.120      
44.3 Các thửa đất số 2 lô LK-05, thửa đất số 1,4 lô LK-04, thửa đất số 1, 4 lô LK-03, thửa đất số 1, 4 lô LK-02, thửa đất số 1,4 lô LK-01 tiếp giáp 2 mặt đường là đường bê tông 11,5 m và đường bê tông 10,0 m 1.239      
44.4 Các thửa đất số 6 lô LK-05, thửa đất số 8, 9 lô LK-04, thửa đất số 8, 9 lô LK-03, thửa đất số 8,9 lô LK-02, thửa đất số 8, 9 lô LK-01, thửa đất 16 lô LK-06 tiếp giáp 2 mặt đường là đường bê tông 10,0 m và đường bê tông 10,0 m 1.176      
45 Khu đất giao đất tái định cư dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ Huổi Trạng Tai xã Thanh Hưng (cũ)        
45.1 Các thửa đất từ số 02 đến số 08, từ số 10 đến số 16, từ số 18 đến số 24 tiếp giáp 01 mặt đường bê tông 3,5m 530      
45.2 Các thửa đất số 01,09, 17 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm: Đường bê tông 3,5m và đường nhựa từ 3 đến dưới 7m) 640      
46 Khu đất giao đất tái định cư, giao đất có thu tiền sử dụng đất dự án Xây dựng Thao trường khu vực hướng Tây Quân Khu 2        
46.1 Các thửa đất (gồm các thửa số: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20) tiếp giáp 01 mặt đường bê tông 4,3m 900      
46.2 Các thửa đất (gồm các thửa số: 3, 14, 15) tiếp giáp 02 mặt đường là đường bê tông 4,3m và đường bê tông 3m 945      
46.3 Các thửa đất (gồm các thửa số: 8, 21) tiếp giáp 02 mặt đường là đường bê tông 4,3 m và đường bê tông 4,3m 945      
47 Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) đến tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 1.000 710 580  
48 Tuyến chính đường động lực: Ngã 3 tuyến chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi phía) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 2.180 1.526 1.264  
49 Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An Bình) đến tiếp giáp bản Hoong Lếch Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 1.250 875 508  
50 Tuyến QL 12: Đoạn tiếp giáp khu trung tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức Lời đến hết thôn Thanh Chung tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 3.800 2.660 2.204  

32. Xã Thanh An

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 QL 279: Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến đường rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 2.000 1.166 611
2 Đoạn từ rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 5.500 2.750 1.540
3 Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 680 396 283
4 Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Kênh thủy nông đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 1.050 722 500
5 Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 770 462 308
6 Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2 đến tiếp giáp vị trí 3 đường Đông Điện Biên thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 230 161 115
7 Đường Đông Điện Biên (ĐT.147): Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 800 503 385
8 Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 1.330 755 400
9 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
9.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 800 536 400
9.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 734 499 396
9.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 600 390 300
10 Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 132 110 99
11 Quốc lộ 279: Đoạn từ tiếp giáp Thanh An đến cống qua Quốc lộ 279 thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 7.400 3.685 1.650
12 Quốc lộ 279: Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 đến cổng phụ chợ Bản Phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 9.020 4.400 2.200
13 Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phủ đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bản Phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 10.500 5.500 3.850
14 Quốc lộ 279: Đoạn từ cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 9.570 4.675 2.200
15 Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 đến bờ Thành ngoại thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 9.570 4.675 2.200
16 Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 6.060
17 Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 6.600 3.300 1.650
18 Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây đến cầu Nậm Thanh thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 4.960 2.475 1.485
19 Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 đến đầu bản Bông thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 2.420 1.320 660
20 Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ đầu bản Bông đến hết Trường Mầm non thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 3.080 1.705 880
21 Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An đến giáp xã Sam Mứn thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 690 469 380
22 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
22.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 680 435 340
22.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 637 427 338
22.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 580 406 290
24 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 132 110 99
25 Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 1.980 1.100 605
26 Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 2.290 1.145 664
27 Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân); hướng đi theo đường phía đông đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 1.700 969 510
28 Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 770 440 286
29 Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội đến giáp xã Núa Ngam thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 440 308 220
30 Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 1.150 817 587
31 Đường liên xã: Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) đến giáp địa phận xã Hẹ Muông) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 500 335 250
32 Đường trục vào UBND xã: Đoạn từ đất nhà bà Đào đến hết trụ sở UBND xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 500 340 255
33 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
33.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 500 340 270
33.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 400 260 200
33.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 300 210 162
33.4 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 132 110 99
34 Khu đất đấu giá thôn 24 xã Noong Hẹt (cũ)
34.1 Các thửa đất số 5, 8, 29, 33, 6, 7, 10, 11, 34, 9, 36, 38, 39, 46, 30 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m 3661
34.2 Các thửa đất số 58, 47, 48, 55, 56, 57, 52, 53, 54 Mảnh trích do địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m 3761
34.3 Các thửa đất số 4, 32, 35 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm đường nhựa 11,5m và đường nhựa 11,5m) 3815
34.4 Các thửa đất số 45, 50, 51 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm: đường nhựa 9,5m và đường nhựa 11,5m) 3932
34.5 Các thửa đất số 2, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 31, 40, 41, 42, 43, 49 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m 3.550
34.6 Các thửa đất số 1, 12, 13, 14, 44 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm đường nhựa 11,5m và đường nhựa 11,5m) 3.728

33. Xã Thanh Yên

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Từ cống Noong Cống đến hết ao ông Muôn (thửa 243, Tờ bản đồ 24-e) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 970 563 407
1.1 Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến nhánh 4): Tiếp giáp ao nhà ông Tòng Văn Muôn đến ngã tư UBND xã Noong Luống (cũ) thuộc khu vực xã Noong Luống (cũ) 1.000 580 420
2 Đường đi Pa Thơm: Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống (cũ) đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 1.000 540 430
3 Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi đội 7 đến hết đất nhà ông Bương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 900 540 324
3.1 Đường đi Pa Thơm: đoạn từ nhà ông Bương đến hết đất nhà ông Cương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 800 480 288
4 Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 570 399 285
5 Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 450 316 226
6 Ngã tư bản On về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 450 316 226
7 Đường đi U Va: Đoạn từ ngã tư bản On đến hết nhà ông Thính Đội 20 thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 450 316 226
8 Đường đi U Va: Đoạn từ giáp nhà ông Thính đến ngã ba rẽ đi bản U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 560 336 263
9 Đường Co Luống - U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 720 461 324
9.1 Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ nhà ông Thân bản Co Luống (từ thửa 783 tờ bản đồ 47-d) đến cầu mới sang xã Pom Lót 700 420 252
10 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7m trở lên (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 450 306 248
11 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3m đến 7m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 345 224 173
12 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 300 210 162
13 Các vị trí còn lại trong xã ((Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 132 110 99
14 Quốc lộ 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt đến cầu Nậm Thanh (mới); hướng đi Noong Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (cũ) (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến Thanh) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) 1.980 1.100 605
15 Khu ngã ba Noong Cống: Đoạn từ giáp ngã ba Noong cống đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) 605 385 275
16 Khu ngã tư Tiến Thanh: Hướng về phía Tây hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2; hướng về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí; hướng về phía Đông đến cầu C9; hướng về phía Bắc hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) 3.150 1.827 945
17 Khu trung tâm xã: Đoạn từ ngã tư về phía Bắc đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng; về phía Đông đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1; về phía Tây đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng; về phía Nam đến hết trường THCS; từ ngã rẽ đến hết trường mầm non số 1 thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) 2.470 1.309 741
18 Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 Tiến Thanh đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) 1.520 1.049 608
19 Đoạn từ giáp xã Noong Luông (cũ) đến cầu bê tông suối Tát Mạ thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) 129 105 94
20 Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông đến hết bản Pa Xa Xá thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) 143 99 88
21 Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) 129 105 94
22 Trục đường vào bản Pa Xa Lào thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) 133 100 89
23 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) 110 94 88
24 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) 88
25 Các thôn, bản trên địa bàn xã Thanh Yên nằm trên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (Đường động lực) 1.000 800 600

34. Xã Sam Mứn

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 QL 279 xã Pom Lót cũ: Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hà, đối diện là đất ông Phạm Thanh Thụy đến giáp cống bê tông thoát nước (hết đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là hết đất ông Hoàng Hán Thăng) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 4.960 2.530 1.485
2 QL 279: Đoạn từ cống bê tông thoát nước (giáp đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là giáp đất ông Hoàng Hán Thăng) đến đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 4.440 2.775 1.332
3 QL 279: Đoạn từ đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh đến cầu Pá Nậm thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 3.520 2.035 990
4 QL 279: Đoạn từ cầu Pá Nậm đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 2.450 1.332 666
5 QL 279: Đoạn từ cầu bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) đến giáp xã Na Ư (cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 1.100 605 385
6 Đường đi ĐBĐ: Tiếp giáp đường Quốc lộ 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông đến đến ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 4.180 2.420 1.100
7 Đường đi ĐBĐ: Từ ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 đến hết địa phận xã Pom Lót (cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 2.940 1.665 833
8 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
8.1 Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên 730 445 350
8.2 Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 673 458 363
8.3 Đường có chiều rộng dưới 3 m 501 326 251
9 Các vị trí còn lại trong xã Pom Lót cũ 132 110 99
10 QL 279: Đoạn từ giáp xã Pom Lót (cũ) đến biên giới Việt Nam - Lào thuộc khu vực Xã Na Ư cũ 180 150 120
11 Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ hết vị trí 3 QL 279 đến cống bê tông (đầu bản Na Ư) thuộc khu vực Xã Na Ư cũ 110 99 88
12 Khu trung tâm xã: Đoạn từ cống bê tông (đầu bản Na Ư) đi vào bản đến mương bê tông (hết Trường Mầm non); ngã rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh Yên ngựa cây me thuộc khu vực Xã Na Ư cũ 133 111 89
13 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Na Ư cũ 110 99 88
14 Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Na Ư cũ 88

35. Xã Núa Ngam

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ giáp xã Sam Mứn đến cầu Phú Ngam thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 420 276 207
2 Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Phú Ngam đến cầu Pá Ngam 2 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 1.100 560 440
3 Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Pá Ngam 2 đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 630 441 284
4 Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông đến giáp huyện Điện Biên Đông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 330 264 198
5 Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ cầu Pá Ngam 1 đến Km 1 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 264 176 132
6 Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ Km 1 đến giáp địa phận xã Hẹ Muông (cũ) thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 166 122 100
7 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ. 133 111 100
8 Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 99 94 88
9 QL 279C: Đoạn từ giáp xã Núa Ngam đến giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ 138 115 92
10 QL 279C: Đoạn từ đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ 166 133 100
11 QL 279C: Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh đến giáp xã Na Tông (cũ) thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ 138 115 92
12 Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ ngã 3 bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành đến cổng vào trạm Y tế xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ 110 99 88
13 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ 88
14 QL279C: Đoạn từ giáp xã Hẹ Muông (cũ) đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông 1 thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ 166 133 100
15 QL279C: Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ 330 198 154
16 QL279C: Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ 166 133 100
17 QL279C: Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Phong bản Na Ố đến giáp xã Mường Nhà thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ 277 178 133
18 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ. 133 111 100
19 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ 88

36. Xã Mường Nhà

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ Cổng trường THPT Mường Nhà đến nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) 440 275 198
2 QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ đường từ nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) đến nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) 370 215 141
3 QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) đến cầu Na Phay (đường đôi) 660 385 253
4 QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ cầu Na Phay đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi) 1.274 699 445
5 QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ cầu Huổi Lếch đến phai tạm Na Hôm 385 253 176
6 QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ phai tạm Na Hôm đến nhà ông Vàng Duy Chính (bản Pu Lâu) 244 144 100
7 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương thuộc khu vực xã Mường Nhà cũ 99 94 88
8 Các vị trí còn lại trong xã Mường Nhà cũ 88
9 QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ nhà ông Vàng Duy Chính đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên) 244 144 100
10 QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) đến cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) 385 264 176
11 QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi) 420 289 200
12 QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông đến Cầu Na Há 2 550 308 187
13 QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu Na Há 2 đến nhà ông Sang (Na Moong) 244 144 100
14 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc xã Phu Luông cũ. 99 94 88
15 Các vị trí còn lại trong xã Phu Luông cũ. 88
16 QL 279C: Đoạn từ nhà ông Sang (Na Moong). đến giáp Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 187 143 110
17 QL 279C: Đoạn từ đất Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc đến ngã 3 đi Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 330 198 154
18 QL 279C: Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La đến ngầm suối Huổi Na thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 155 122 94
19 QL 279C: Đoạn từ ngầm suối Huổi Na đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 138 115 92
20 Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ ngã 3 Sơn La đến hết khu dân cư bản Lói thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 134 112 90
21 Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ giáp khu dân cư bản Lói đến giáp Xốp Cộp - Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 134 112 90
22 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 99 94 88
23 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 88
24 Đường lên trường THCS Mường Nhà
Từ ngã ba Bưu điện xã Mường Nhà (cũ) đến cổng trường THCS Mường Nhà 310 180 118

37. Xã Na Son

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
1.1 - Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) 3.740 1.540
1.2 Đoạn từ ngã tư cây xăng đến ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2) 4.400 1.760
1.3 Đoạn từ ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32 đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) 1.705 660
1.4 Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác và thửa 56 đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33) 1.595 605 275
1.5 Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 24) 1.760 770
1.6 Đoạn từ ngã tư Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23) 1.980 880
2 Khu vực đấu giá tổ 5 thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
2.1 Từ thửa 168 đến thửa 175 tờ bản đồ 31 (bám trục đường 19,5m) 2.640
2.2 Từ thửa 158 đến thửa 166 tờ bản đồ 31 (quay sang Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X) 1.760
2.3 Từ thửa 152 đến thừa 157 tờ bản đồ 31 (quay sang chợ trung tâm) 3.960
2.4 Thửa 151, 162, 163, 164, 167 tờ bản đồ 31 (bám trục đường đôi) 2.420
2.5 Các thửa 159, 160, 161 tờ bản đồ 31 (trong khu đấu giá) 880
3 Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
3.1 - Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 31 chỗ ngã ba giao đường 19,5m đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) 3.795 1.650
3.2 - Lô đất chợ trung tâm - trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) 3.795 1.650
4 Đường 16,5m
4.1 Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện - Trạm thú y cũ - Trạm bảo vệ thực vật cũ đến khu ngã tư Thuế cơ sở 2 (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23) 1.870 990
4.2 Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24) 1.320 550
4.3 Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5) 1.100 440
4.4 Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31, thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ 31 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31) 1.760 770
4.5 Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m 1.760 770
4.6 Đoạn từ ngã ba Bưu điện - Trạm Bảo vệ thực vật cũ - Chi cục thú y cũ đi qua trung tâm hội nghị đến hết đất chợ (từ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ 23 và thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ bản đồ 31 đến thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31- trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31) 1.760 770
5 Đường 13,5m
5.1 - Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn cũ hiện nay là Khu bán trú 2) 1.100 440 198
5.2 - Đoạn từ cổng chào tổ 2 đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36 1.320 550 264
5.3 - Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42 770 330 154
5.4 Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội Điện Biên Đông đến nhà ông Lò Văn Chiến (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18) 1.540 660 275
5.5 Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường THPT Trần Can đến hết trường Trung học cơ sở Điện Biên Đông (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10) 880 385 165
6 Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
6.1 Đoạn từ cổng Ban chỉ huy phòng thủ khu vực III - Na Son vòng ra sau trụ sở Đảng ủy xã Na Son (cũ)và UBND xã, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ đến ngã ba trường THPT Trần Can (thửa đất CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18) 1.056 440 187
6.2 Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT-THPT Na Son qua cổng UBND xã khu vực Tòa án huyện cũ xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông (từ toàn bộ thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản đồ số 21 đến chân dốc ngã 4 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông). 1.056 440 187
6.3 Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ lên trước cổng UBND xã, xuống dốc gặp trục đường 19,5m. 1.056 440 187
6.4 Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25 770 330 154
7 Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
7.1 Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31) 770 330 132
7.2 Đoạn từ ngã tư Văn hóa cũ - Hạt kiểm lâm Điện Biên Đông tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản đồ 30 đến hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30) 825 385 165
7.3 Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24 935 616
7.4 Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa 440 264 110
7.5 Đoạn từ ngã ba xã Na Son (cũ) - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66) 495 275 132
7.6 Đoạn từ ngã 3 xã Na Son (cũ) - Pu Nhi đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40) 495 275 132
7.7 Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Son cũ qua cổng Trung tâm y tế Điện Biên Đông, đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76) 495 275 132
7.8 Khu quy hoạch dân cư phía Bắc 660 385 165
7.9 Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 đến ngã ba đi Pu Nhi 660 308 143
7.10 Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22 770 330 132
7.11 Đường đôi sân vận động 2.860 1.320 550
7.12 Các vị trí còn lại 374 165 99
8 Khu tái định cư Đường giao thông dự án San ủi mặt bằng phục vụ di chuyển các hộ dân khu vực đầu nguồn nước sinh hoạt thị trấn Điện Biên Đông (cũ), huyện Điện Biên Đông (giai đoạn 1). Khu vực tổ 2 (khu cổng chào) xã Na Son (cũ) thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
8.1 Đường nhựa có khổ rộng 19,5m 1.800
8.2 Đường nhựa có khổ rộng 13,5m 1.400
8.3 Đường nhựa có khổ rộng 11,5m 1.000
9 Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ 550 308 220
10 Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ bản đồ 124) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ 605 418 275
11 Các vị trí còn lại bám trục đường QL 12 thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ 319 209 110
12 Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh - Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm xã Na Son 1 km thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ 352 242 110
13 Khu tái định cư bãi Huổi Po thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
Đường bê tông có khổ rộng 3 m 160
14 Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ 83 77 66
15 Trung tâm UBND xã (Từ cầu Na Phát đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99) thuộc Khu vực xã Na son cũ 473 264 154
16 Các bản dọc trục đường liên xã cũ thuộc Khu vực xã Na son cũ 176 99 77
17 Đoạn từ cầu Na Phát đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún - Quàng Thị Pâng) thuộc Khu vực xã Na son cũ 220 143 88
18 Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99 đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 thuộc Khu vực xã Na son cũ 198 121 77
19 Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Na Son cũ 83 77 66
20 Khu TĐC Tìa Ló Na Son - Đường bê tông 3m 160

38. Xã Xa Dung

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trung tâm UBND xã Xa Dung hướng xã đi bản Chua Ta A, B, C 1 km, hướng đi bản Cồ Dề 1,5 km, hướng đi xuống ngã tư 100 (lấy trọng thửa đất) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 418 275 176
2 Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 187 đến hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 48) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 583 330 165
3 Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư đến hết khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Ngã tư đi Phình Giàng, Mường Luân, Xa Dung (đầu cầu Suối Lư đến hết thửa đến số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 935 495 220
4 Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 242 143 110
5 Khu vực ngã tư Phì Nhừ: Hướng đi Phình Giàng 400m, hướng đi Mường Luân 500m, Hướng đi Suối Lư 600m, hướng đi UBND xã 150m thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 528 242 143
6 Các vị trí còn lại bám trục đường QL12 thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 319 209 110
7 Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) đến cầu Pá Vạt (giáp xã Mường Luân) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 385 242 121
8 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 83 77 66
9 Trung tâm bản Nà Sản B (bám theo trục đường: đi bản chóng 600, đi UBND xã Xa Dung mới 300m, đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ 385 297 165
10 Khu tái định cư tại bản Mường tỉnh A thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
Đường bê tông có khổ rộng 4 m thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ 160
11 Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ 143 88 77
12 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ 77 72 66

39. Xã Pu Nhi

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường ĐT 143 hướng đi phường Điện Biên Phủ 300m, hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ 484 253 143
2 Các bản dọc trục đường ĐT143 thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ 275 160 88
3 Khu vén dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
3.1 - Các lô từ N1 đến N26 297
3.2 - Các lô từ N26-1 đến N28-2 341
3.3 - Các lô từ N53 đến N70 264
3.4 - Các lô từ N34 đến N52 231
4 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ 83 77 66
5 Đoạn từ hồ Nậm Ngám đi các bản Sư Lư xã Na Son (tính đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ 187 99 77
6 Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Nong U cũ 209 165 77
7 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Nong U cũ 83 77 66
8 Đoạn dọc QL 12 thuộc Khu vực xã Nong U cũ 110 99 88
9 Đoạn đường từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té A; Từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té C (thuộc khu vực xã Nong U cũ) 110 99 88

40. Xã Mường Luân

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp -Quàng Thị Phương) đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 583 385 253
2 Tiếp theo thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 715 330 165
3 Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hổi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Nga) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 363 242 110
4 Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 330 220 110
5 Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) đến giáp xã Luân Giói (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 220 99 77
6 Từ mốc HIII 099415 đến giáp xã Chiềng Sơ (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 220 99 77
7 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 83 77 66
8 Ngã ba mốc 3X.42 hướng đi Phì Nhừ 1km, hướng đi Mường Luân 3km thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 187 88 66
9 Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ 330 198 99
10 Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên đến giáp xã Mường Luân thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ 187 99 77
11 Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm đến cầu bê tông bản Na Ngua - đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ 132 88 77
12 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ 83 77 66
13 Đoạn từ trung tâm bản Kéo đi sông Mã, từ trung tâm bản Kéo đi Mường Luân, từ trung tâm bản Kéo đi bản Cang thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ 308 187 88
14 Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ 165 99 77
15 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ 83 77 66
16 Đoạn từ cầu treo vào UBND xã mới, ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ 165 110 88
17 Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm đi xã Phì Nhừ thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ 110 88 77
18 Khu TĐC Phiêng Muông
Đường bê tông 3m 160

41. Xã Tìa Dình

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trung tâm UBND xã mới đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ 330 176 99
2 Đoạn từ đoạn từ trụ sở UBND xã Tìa Dình mới sang bản Tìa Dình 1 là 2 km thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ 275 132 77
3 Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ 143 88 77
4 Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc xã Tìa Dình cũ
4.1 Đường nhựa 9,5m 420
4.2 Đường nhựa 6,5m 390
4.3 Đường nhựa 4 m 360
5 Đoạn từ trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của bản Tìa Dình 1 đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình thuộc Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ 275 154 88
6 Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình đến khu tái định cư di dời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ 176 99 83
7 Các bản dọc trục đường liên xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ 143 88 77
8 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ, xã Háng Lìa cũ 77 72 66
9 Đường Tìa Mùng nằm trong khu tái định cư
Đoạn đường bản Tìa Mùng cũ đến tái định cư Kê tá xã Tìa Dình 143 88 77

42. Xã Phình Giàng

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường bê tông từ trung tâm UBND xã đến hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa) Khu vực xã Phình Giàng (Cũ) 330 165 88
2 Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) đến cầu Huổi Có Khu vực xã Phình Giàng (Cũ) 242 110 83
3 Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường Nhà đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua; hướng đi Phình Giàng 700m) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ) 308 165 88
4 Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ); xã Phình Giàng (Cũ) 143 88 77
5 Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ) 154 99 77
6 Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng (hướng đi Mường Nhà 200m, hướng đi UBND xã Pú Hồng cũ 200m, hướng đi vào trường 200m); Ngã 3 đi bản Chả B, C (hướng đi UBND Pú Hồng 100m, hướng đi xã Phình Giàng 100m, hướng đi bản Chả B, C 100m); Ngã 3 đi bản Chả A (hướng đi Mường Nhà 50m, hướng đi Phình Giàng 50m); Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C (hướng đi UBND xã 100m, hướng đi xã Phình Giàng 30m) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ) 176 110 88
7 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ); xã Phình Giàng (Cũ) 77 72 66
Phụ lục V

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản) tại nông thôn

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)

1. XÃ MƯỜNG NHÉ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trục đường 39m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 2.695
2 Trục đường 36m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 2.310
3 Trục đường 32m: Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 2.310
4 Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ đến cầu Nà Pán (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 2.100
5 Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 trục 18m thửa số 52, tờ bản đồ 109 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.260
6 Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.190
7 Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhé cũ) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.750
8 Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Bình Minh) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.400
9 Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (nhà nghỉ Trúc An) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 2.100
10 Các trục đường 18m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.008
11 Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 sân vận động đến hết nhà văn hóa tổ 2 (thuộc khu vực Trung tâm huyện ly và xã Mường Nhé cũ) 1.008
12 Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.008
13 Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà văn hóa Tổ 2) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.050
14 Các trục đường 15m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 910
15 Trục đường 13m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 843
16 Trục đường 10,5m (Đường Bê tông) 735
17 Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện (trục 11,5 m) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 700
18 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) 140
19 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) đến khe suối giáp nhà ông Giàng A Páo (thửa 39, tờ bản đồ 172) 182
20 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) đến cầu Nậm Pố 364
21 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nậm Pố đến cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130) 672
22 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp đường bê tông lên bản Mường Nhé mới) 2.100
23 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) tờ bản đồ 122 đến đầu đường 32m 2.800 1.960
24 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn tiếp từ đường 32m (Bảo hiểm huyện Mường Nhé cũ) đến thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) 840
25 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa đất bà Mùa Thị My (Thửa 31, tờ bản đồ 98) đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37, tờ bản đồ 86) 210
26 Đường QL 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) đến ranh giới xã Chung Chải (cũ) 158
27 Đường liên bản (thuộc khu vực Trung tâm huyện ly và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nà Pán đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé 273
28 Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ 137 101 69
29 Các bản gần trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ: Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới 137 101 69
30 Các đường liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ 77 62 46
31 Bản Nậm Vì, Bản Huổi Lúm, xã Mường Nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) 73 65 50
32 Các bản: Vang Hồ, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) 62 50 42
33 Các bản: Huổi Cấu, Cây Sổ, xã Mường Nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) 62 54 46
34 Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: bản Nậm San 1 đến đầu bản Đoàn Kết, xã Mường Nhé 73 58 46
35 Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết đến giáp bản Si Ma 2 127 84 65
36 Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Si Ma 2 đến hết ranh giới xã. 73 62 46
37 Quốc lộ 4H2 xã Chung Chải cũ: Đoạn từ cầu Nậm Ma Đoàn Kết đến hết ranh giới xã Mường Nhé 73 62 46
38 Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc xã Chung Chải cũ 62 54 42

2. XÃ SÍN THẦU

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé đến cầu Suối Voi 69 62 54
2 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ cầu Suối Voi đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm xã) 92 77 69
3 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn đến hết ranh giới xã 69 62 54
4 Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ 46 42 39
5 Bản Sen Thượng thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ 77 69 62
6 Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ 62 54 46
7 Bản Lò San Chái thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ 54 46 39
8 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ bản Tá Sú Lình đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) 65 54 46
9 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) đến thửa 81, tờ BĐ ĐC 123 (đầu cầu Tả Co Khừ) 98 70 60
10 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ thửa 72, tờ BĐĐC 123 (cầu Tả Co Khừ) đến cầu Bê Tông (Bản Tá Miếu) 84 77 70
11 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ cầu bê tông (bản Tả Miếu) đến trạm kiểm soát biên phòng A Pa Chải 77 70 63
12 Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ 54 50 42

3. XÃ MƯỜNG TOONG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 3) đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) 92 77 46
2 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) đến cầu Mường Toong (Khu trung tâm xã) 164 109 63
3 Đường QL 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn từ Cầu Mường Toong đến ranh giới giáp xã Mường Nhé 101 84 50
4 Đường ngã ba Mường Toong đi trung tâm xã Nậm Vì thuộc khu vực xã Mường Toong cũ 70 56 46
5 Đường liên xã Mường Toong vào xã Huổi Lếch (cũ) thuộc khu vực xã Mường Toong cũ 63 54 43
6 Đường vào xã Pá Mỳ: Từ QL 4H đến ranh giới xã Mường Toong - xã Nậm Kè thuộc khu vực xã Mường Toong cũ 63 54 43
7 Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Mường Toong cũ 62 54 42
8 Trung tâm xã: Bản Huổi Lếch thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ 73 65 50
9 Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1, Nậm Mỳ 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ 62 54 46
10 Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ 62 54 46
11 Bản Pa Tết thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ 56 42 35

4. XÃ NẬM KÈ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm đến Đội cao su Nậm Kè 84 68 58
2 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè đến Khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai 92 77 62
3 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai đến cầu Nậm Kè 139 100 69
4 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ cầu Nậm Kè đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2) 92 77 62
5 Các đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ 62 54 46
6 Bản Pá Mỳ 1 thuộc xã Pá Mỳ cũ 73 65 50
7 Đường liên xã Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ thuộc xã Pá Mỳ cũ 77 70 63
8 Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 thuộc xã Pá Mỳ cũ 62 46 42
9 Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Lụ 3 thuộc xã Pá Mỳ cũ 62 46 39

5. XÃ QUẢNG LÂM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm Púng 77 62 46
2 Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng đến cây xăng Phú Vui 134 85 50
3 Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ cây xăng Phú Vui đến hết ranh giới xã Quảng Lâm 76 60 42
4 Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm (cũ) đến hết ranh giới bản Dền Thàng 77 62 46
5 Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Dền Thàng đến hết ranh giới xã Quảng Lâm 69 58 42
6 Đường Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ (thuộc địa phận xã Quảng Lâm) khu vực xã Quảng Lâm cũ 70 56 42
7 Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa đến điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ 77 58 46
8 Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ 116 100 77
9 Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn đến ranh giới xã Quảng Lâm cũ thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ 77 58 46
10 Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huôi Thủng 2 đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ 116 100 77
11 Đường liên xã từ giáp nhà ông Tòng Văn Bóng đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ 77 58 46
12 Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ 54 46 42

6. XÃ NÀ HỲ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường tỉnh lộ 145 từ Cầu Huổi Bon đến Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) xã Nà Hỳ 347 208 104
2 Đường tỉnh lộ 145 từ ngã rẽ đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) đến cầu cứng tại bản Huổi Đáp xã Nà Hỳ 231 116 77
3 Đường tỉnh lộ 145 từ Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) đến ngã rẽ vào đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) 1.631
4 Đường Bê tông 16,5m trung tâm xã Nà Hỳ (từ nhà ông Hà Công Nghiệp vòng hình chữ U ra cầu treo đi Huổi Hâu về Bưu Điện) 1.477
5 Đường Bê tông 13,5m trung tâm xã Nà Hỳ (02 đường song song vuông góc với đường bê tông 16,5m) 1.260
6 Đường Bê tông 12m trung tâm xã Nà Hỳ 1.128
7 Đường Bê tông 10m trung tâm xã Nà Hỳ 1.022
8 Các đường nội khu trung tâm xã còn lại 193 116 77
9 Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới xã Mường Chà đến Km 28 (hết ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ) 92 65 54
10 Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ 347 208 104
11 Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) xã Nà Hỳ 347 208 104
12 Đường tỉnh lộ 145 từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ 608 417 304
13 Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đông Biên Phòng Nà Hỳ) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nà Bủng 193 116 77
14 Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ 231 116 77
15 Đường nội, liên thôn bản còn lại khu vực xã Nà Hỳ cũ 92 65 54
16 Đoạn từ cầu Huổi Lái bản Nậm Chua 4 (nhà ông Hoàng A Chính) đến Ngã ba đường bê tông rẽ đi bản Phiêng Ngúa và Nà Hỳ 1,2,3 thuộc khu vực xã Nậm Chua cũ 77 58 46
17 Đoạn đường bê tông đi Nậm Chua (nhà ông Lường Văn Phú đi qua cầu treo Phiêng Ngúa) đến cầu treo Nậm Chua 5 62 50 46
18 Đường liên xã đoạn từ Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ 77 58 46
19 Đoạn đường bê tông từ Ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến Ngã ba rẽ vào các bản Nậm Chua 1,3 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ 62 50 46
20 Đoạn từ ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến đồn biên phòng Nậm Nhừ thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ 69 54 46
21 Đường tỉnh lộ 145 từ cầu cứng tại bản Huổi Đáp đến Ngã ba Nà Khoa và hết đoạn rẽ đi xã Mường Chà thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ 62 50 46
22 Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa đến cầu ngầm Nà Khoa thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ 62 50 46
23 Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ 92 65 54
24 Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) đến Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ 62 50 46
25 Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ 92 65 54
26 Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ 62 50 46
27 Các trục đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc xã Nà Khoa cũ; Nậm Chua cũ; Nậm Nhừ cũ. 54 46 42

7. XÃ MƯỜNG CHÀ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Phum Nhủng giáp ranh tới xã Si Pa Phìn đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ) 92 55 39
2 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự đến hết ranh giới bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ) 123 92 62
3 Đường tỉnh lộ 145B, đoạn từ ranh giới xã Si Pa Phìn đến ranh giới xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ) 69 42 31
4 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới bản Cấu đến giáp đất hộ ông Toàn - Thương thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 92 65 54
5 Đường Quốc lộ 4H từ hộ ông Toàn - Thương đến hộ ông Mạnh - Yến thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 462 246 193
6 Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến đến cầu Huổi Sứng thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 293 193 123
7 Đường Quốc lộ 4H từ cầu Huổi Sứng đến ngã ba rẽ vào bản Huổi Sâu thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) và xã Pa Tần (cũ) 92 65 54
8 Đường tỉnh lộ 150 từ ngã ba chợ Chà Cang đến cầu Chà Cang thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 462 246 193
9 Đường tỉnh lộ 150 từ cầu Chà Cang đến hộ ông Lê Văn Thiết thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 231 154 116
10 Đường tỉnh lộ 150 từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết đến ranh giới xã Mường Chà với xã Chà Tở thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 92 65 54
11 Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Nậm Pồ thuộc khu vực xã Chà Cang cũ đến giáp ranh xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ) 77 58 46
12 Đoạn từ trạm điện lực đến nhà văn hóa bản Mới 1 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 400 239 200
13 Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch đến hết UBND xã Nậm Tin (cũ) thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ) 62 50 46
14 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ngã ba Huổi Sâu đến khe Huổi Ngoong thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ) 123 92 62
15 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Ngoong đến ranh giới xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ) 69 50 46
16 Các trục đường liên thôn, bản các bản Nà Cang, Nà Sự, Nà Ín, Pà Có, bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); các bản Mới 1, bản Mới 2 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 65 50 46
17 Các trục đường liên thôn, bản các bản còn lại gồm: Nà Khuyết, Huổi Chá, Nậm Hài, Hô Hài thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ); bản Nậm Đích thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); Vàng Lếch, Tàng Do, Huổi Đắp, Nậm Tin, Nậm Tin 1, Nậm Tin 2, Mốc 4, Huổi Tang thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ); Pa Tần, Huổi Sâu, Lả Chà, Nậm Thà Là, Huổi Khương, Huổi Tre, Huổi Púng, Huổi Quang, Ta Hăm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ) 62 54 46

8. XÃ NÀ BỦNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ 62 50 46
2 Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ 77 58 46
3 Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 đến hết đất hộ ông Mùa A Cú thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ 62 50 46
4 Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch đến hết đất ông Giàng Pàng Nù thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ 62 50 46
5 Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Mùa A Cú đến Trường Mầm non Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ 62 50 46
6 Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới Trường Mầm non Nà Bủng đến hộ ông Hà Văn Tới thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ 85 58 46
7 Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Hà Văn Tới đến Đồn Biên phòng xã Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ 73 54 46
8 Đường tỉnh lộ 145 từ đồn biên phòng Nà Bủng đến cột mốc số 49 Khu vực Xã Nà Bủng cũ 62 50 46
9 Các đường nội, liên thôn, bản khu vực Xã Nà Bủng cũ, Xã Vàng Đán cũ 54 46 42
10 Đường bê tông từ ngã 3 Nộc Cốc 1 (Nhà ông Tráng A Sẩu) đến Ngã 3 Hâm Xoong 1 (nhà ông Giàng A Sống) thuộc xã Khu vực Vàng Đáng cũ 56 49 46
11 Đường bê tông từ ngã 3 Nà Bủng 2 đến bản Pá Kha thuộc Khu vực xã Nà Bủng cũ 56 49 46
12 Đường bê tông từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 145 rẽ lên đến bản Ngải Thầu 2 thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ 56 49 46

9. XÃ CHÀ TỞ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở đến hết ranh giới bản Nà Én với bản Nà Pẩu thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ 77 58 46
2 Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nàn Pẩu đến hết ranh giới bản Nà Mười (TT xã) thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ 116 77 62
3 Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nà Mười đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ 77 58 46
4 Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ 65 50 46
5 Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nậm Khăn (cũ) với xã Chà Tở đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ 65 50 46
6 Đường liên xã đoạn từ hộ ông Lèng Văn Thiết đến giáp đất ông Poòng Văn Kính thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ 66 50 46
7 Đường liên xã đoạn từ ông Poòng Văn Kính đến cầu Nặm Khăn thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ 92 55 39
8 Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ 54 46 42

10. XÃ SI PA PHÌN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới xã Na Sang đến cây xăng xã Si Pa Phìn (cũ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) 116 100 77
2 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ cây xăng xã Si Pa Phìn cũ đến đài truyền thanh, truyền hình xã thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) 193 116 77
3 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ đài truyền thanh, truyền hình xã đến Km38 xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) 116 100 77
4 Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ ngã ba Đội thuế đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) 193 116 77
5 Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) đến cửa khẩu Si Pa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) 116 100 77
6 Đường liên bản đoạn từ ngã 3 trường THCS Tân Phong đến hết trường THCS Tân Phong thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) 193 116 77
7 Đường nội, liên thôn bản (12 bản thuộc xã Si Pa Phìn cũ) xã Si Pa Phìn 77 58 46
8 Đường Quốc lộ 4H từ Km38 đến giáp đất hộ Liêu - Vềnh xã Si Pa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) 92 65 54
9 Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Liêu - Vềnh đến đất hộ bà Thoa thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) 123 92 62
10 Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ bà Thoa đến giáp đất hộ ông Măng thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) 92 65 54
11 Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Măng đến đất hộ Huệ Nhàn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) 123 92 62
12 Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ Huệ Nhàn đến ranh giới xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) 92 65 54
13 Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ngã ba Km 45 đến ranh giới xã Si Sa Phìn với xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) 69 54 46
14 Đoạn từ ngã ba rẽ lên (UBND xã Phìn Hồ cũ) đến ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) 92 65 54
15 Đường nội, liên thôn bản (08 bản thuộc xã Phìn Hồ cũ) xã Si Pa Phìn 65 50 46

11. XÃ NA SANG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
1.1 Đoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàn Văn Dơn) giáp bản 36, đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường 387 154 81
1.2 Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên) 1.523 308 231
1.3 Đoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) đến hết TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực) 2.240
1.4 Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp). 3.080
1.5 Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ. 4.200
1.6 Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng). 3.080
1.7 Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng).đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà ông, bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết) 1.785 424 270
1.8 Đoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường) 1.190 417 309
1.9 Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản. 1.166 216 108
1.10 Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết ranh giới Tổ dân phố 11 387 174 89
2 Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
2.1 Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi 400
2.2 Đoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình 400
2.3 Đoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyển) đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thể) 293
3 Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
3.1 Đoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), đối diện đến bên đa đường hết SN 81 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu) 323 246
3.2 Đoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân 323
3.3 Đoạn từ cầu bê tông đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thăng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường) 308 185
3.4 Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thành). 246 169
3.5 Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi). 270 173
3.6 Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường) 404
4 Đường nội thị 5m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
Đoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương đến hết (Đất ông Hạng A Trừ) 216
5 Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
5.1 Khu vực đằng sau nhà thi đấu huyện đến giáp suối Nậm Mươn 216
5.2 Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A xã Na Sang 323
6 Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
6.1 Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến hết tổ dân phố số 10 146 100 54
6.2 Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố 10 123 89 54
7 Khu dân cư sau sân vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
Đoạn từ SN 23 TDP 8 (Nhà ông Hồ A Di) đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8 246
8 Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
8.1 Đoạn từ SN 82A TDP 3 (Nhà Hanh - Ngọc) đến hết SN 98 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm) 323 216 154
8.2 Đoạn từ số nhà 80, tổ dân số 3 (nhà ông Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 47, tổ dân phố 2 (nhà bà Tòng Thị Trai) 323 216 154
8.3 Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong TDP 3 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 111 (nhà Hồng -Mạnh) 323 216 154
8.4 Từ Nhà bà Tòng Thị Trai TDP 2 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường Văn Phiến) 246 169
9 Khu dân cư sau trường Mầm non Sao Mai
Đoạn từ trường Mầm non Sao Mai xã Na Sang đối diện hai bên kia đường đến hết địa phận trường phổ thông dân tộc nội trú 246 169
10 Khu B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân 193
11 Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ 169 92 62
12 Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến ranh giới tổ dân phố 11 thuộc khu vực thị trấn Mường Chà cũ 154 89 58
13 Đường QL12 đoạn từ ranh giới Tổ dân phố 9 đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ 169 92 62
14 Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản 36 đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ 154 89 58
15 Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực xã Sa Lông cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới 108 69 54
16 Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ 69 54 46
17 Đường QL 4H từ ranh giới tổ dân phố 10 đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ 92 66 54
18 Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ 139 77 58
19 Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Si Pa Phìn mới 92 65 54
20 Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới 81 62 50
21 Đường đi bản Huổi Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang trước đây thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ 69 54 46
22 Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ 65 54 46

12. XÃ MƯỜNG TÙNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường QL12 Đoạn từ ranh giới xã Na Sang đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1 thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) 131 77 58
2 Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 đến hết ranh giới bản Trung Dình thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) 92 65 54
3 Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua đến ranh giới xã Chà Tở thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) 81 62 50
4 Đường tỉnh lộ 144B từ ngã 3 bản Trung Dình đến giáp ranh xã Pa Ham thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) 77 59 48
5 Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Trung Dình đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ) 177 96 62
6 Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ cấu Mường Tùng đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ) 169 92 62
7 Đường Mường Tùng đi Chà Tở (hết địa phận xã Mường Tùng) thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ) 131 77 58
8 Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ), xã Mường Tùng (cũ) 69 54 46

13. XÃ PA HAM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre hết ranh giới bản Phong Châu, Pa Ham thuộc khu vực xã Pa Ham cũ 92 65 54
2 Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phong Châu và Pa Ham đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 thuộc khu vực xã Pa Ham cũ 146 77 58
3 Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Pa Ham cũ 92 65 54
4 Đường QL6 đoạn từ ranh giới phường Mường Lay đến hết ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ 89 65 54
5 Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Mường Tùng đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ 92 65 54
6 Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ 77 54 46
7 Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Pa Ham cũ; xã Hừa Ngài cũ 65 54 46

14. XÃ NẬM NÈN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Pa Ham đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ 100 65 54
2 Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A đến hết ranh giới bản Nậm Cút thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ 139 77 58
3 Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút đến ranh giới xã Mường Mùn thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ 100 65 54
4 Đường tỉnh lộ 144B đoạn ngã 3 quốc lộ 6 từ bản Phiêng Đất A đến ranh giới bản Hừa Ngài xã Pa Ham thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ 77 63 49
5 Đoạn từ ngã tư quốc lộ 6 rẽ vào Huổi Mí đi qua bản Háng Trở đến ranh giới bản Lùng Thàng 1, bản Lùng Thàng 2 thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ 77 63 49
6 Các trục đường liên thôn, bản các bản Cứu Táng, Háng Trở, Nậm Nèn 1, Nậm Nèn 2, Hô Mức, Phiêng Đất B thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ 65 54 46
7 Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Nậm Nèn đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ 66 54 46
8 Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 đến hết ranh giới bản Huổi Mí 1 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ 65 54 46
9 Trung tâm bản Huổi Mí 1, xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ 77 54 46
10 Đường tỉnh lộ 144b từ ranh giới bản Huổi Mí 1 đến hết ranh giới trung tâm bản Huổi Mí 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ 65 54 46
11 Các trục đường liên thôn, bản các bản Pa Soan 1, Long Tạo, Pa Ít, Huổi Ít, Pa Soan 2, Huổi Xuân thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ 62 50 46

15. MƯỜNG PỒN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn (cũ), huyện Điện Biên đến hết ranh giới bán Púng Giắt 1 thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ 116 77 54
2 Đường QL 12 đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 đến hết ranh giới giáp xã Na Sang thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ 169 92 62
3 Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ 69 54 46
4 QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp xã Hua Thanh đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) 195 125 94
5 QL 12(thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bán Co Chạy 1) đến hết đất dân cư bản Lĩnh 308 193 139
6 QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh đến giáp xã Mường Mươn (cũ), huyện Mường Chà 133 102 78
7 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): 77 65 62
8 Các vị trí còn lại trong khu vực xã Mường Pồn cũ 62

16. XÃ TỦA CHÙA

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính)
1.1 Đoạn 1: Đoạn từ ngã ba đường đi TDP Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) đến hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12 (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Thẩm Kiên thửa đất số 85 tờ bản đồ số 12) 3.199 1.371 731
1.2 Đoạn 2: Đoạn từ đất Công an (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số 113 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 72 tờ bản đồ 14) 4.652 1.994 1.063
1.3 Đoạn 3: Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối diện bên kia đường đến hết đất Trường THPT huyện Tủa Chùa) 3.199 1.371 731
1.4 - Đoạn 4: Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp. 2.310 1.001 616
1.5 Đoạn 5: Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm- thửa 5 tờ BĐ 12 đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02. 2.160 864 605
1.6 Đoạn 6: Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02 đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính). 1.155 616 385
1.7 Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ Trung tâm xã Tủa Chùa 616 462 385
2 Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
2.1 Đoạn 1: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13). 3.199 1.371 732
2.2 - Đoạn 2: Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối diện 1.386 693 462
3 Đường số 3: Từ đất nhà ông Hưng Liên - thửa 4 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128 tờ bản đồ 9 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 1.540 770 539
4 Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
4.1 - Đoạn 1: Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8 1.386 693 462
4.2 Đoạn từ đất nhà ông Giới Miền-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua cổng UBND xã Tủa Chùa (đối diện bên kia đường là đất Uyên Ngân) đến hết đất Phòng Kinh tế xã (đối diện hết phòng Tài nguyên và Môi trường cũ). 1.306 571 245
4.2a Đoạn 2: Từ đất nhà ông Lâm Mí - thửa 02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là đất phòng Kinh tế xã) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện. 1.435 628 269
5 Đường số 5: Từ đất Ban quản lý dự án và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 1.925 924 616
6 Đường số 6: Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 1.925 770 539
7 Đường số 7: Từ đất nhà ông Trung Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 1.155 693 385
8 Đường số 8: Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 616 385 270
9 Đường số 9: Từ đất nhà Ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà ông Thào Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03; từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 539 347 308
10 Đường số 10: Từ đất nhà bà Hiền Thu - thửa 173 tờ bản đồ 15 đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15; từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 1.386 693 501
11 Đường số 11: Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 1.001 655 385
12 Đường số 12: Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 đến hết đất bà Hà Thị Hiền- thửa đất số 28 - KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện(thuộc thị trấn Tủa Chùa cũ) 1.925 770 539
13 Đường số 13: Từ đất nhà Xuyến Tuyên - thửa 205 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Anh - thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường - thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 1.386 693 501
14 Đường số 14: Từ hết đất nhà ông Trần Đình Văn - thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất bà Đỗ Thị Lương - thửa đất số 16 tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối diện; Từ đất nhà bà Hằng - thửa 66 tờ bản đồ 22 đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 (đằng sau đất nhà ông Khiêm) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 1.001 501 347
15 Đường số 15: Từ đất nhà ông Trương - thửa 88 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Tuấn Ngân - thửa 100 tờ bản đồ 04; bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa 86 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản đồ 04 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 539 347 308
16 Các đoạn đường còn lại của thị trấn Tủa Chùa cũ 462 270 193
17 Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) -
17.1 Đoạn 1: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cà phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108). 1.925 963 578
17.2 Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện). 770 385 231
17.3 Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa số 487 tờ BĐ 109 đến thửa số 107 tờ BĐ 122 (bao gồm phía đối diện) 1.540 924 539
17.4 Đoạn 4: Từ thửa số 107 tờ BĐ 122 đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa số 223 tờ BĐ 137 (bao gồm cả phía đối diện, không tính đoạn 1) 770 385 231
18 Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
18.1 Đoạn 1: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 đến hết đất nhà Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện) 616 308 154
18.2 Đoạn 2: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) 308 193 154
19 Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực 231 116 77
20 Các đoạn đường còn lại trong các bản, tổ dân phố: Tân Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản Bó, Bản Bó Én, Bản Nong Ten, Bản Ten (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 193 100 69
21 Các đoạn đường còn lại trong các thôn, bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các đoạn đường thuộc địa phận thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)); đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến đi qua thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)) đến hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (tiếp giáp thôn Súng Ún, xã Mường Báng (cũ)) 147 118 88
22 Đoạn 1: Đoạn từ nhà bà Thảo giáp vào cung giao thông cũ, từ thửa 9 tờ bản đồ 137 đến thửa 194 tờ BĐ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Nghiên thửa số 175 từ bản đồ 137 (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) 770 385 231
23 Từ thửa 4 tờ BĐ 146 đến đỉnh dốc trám đến cổng chào Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc xã Mường Báng cũ) 462 308 154
24 Các thôn bản vùng thấp (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) 193 100 69
25 Các thôn bản vùng cao (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) 77 62 46
26 Các bản: Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá thuộc khu vực xã Nà Tòng cũ 154 77 62

17. XÃ SÍN CHẢI

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trung tâm xã Tả Sìn Thàng (cũ): Từ cây Xăng Tả Sìn Thàng đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam; từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III đến nhà ông Nguyễn Quang Túc 193 100 69
2 Trung tâm xã Sín Chải (cũ) đến ngã ba rẽ vào trường THCS Sín Chải cũ 92 69 62
3 Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào trường PTDT Bán trú Tiểu học trung học cơ sở xã Lao Xả Phình (cũ); Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào thôn 1 92 69 62
4 Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Tả Sìn Thàng (cũ); Sín Chải (cũ); Lao Xả Phình (cũ) 77 62 46

18. XÃ SÍNH PHÌNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Chang A Chở; từ Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Sùng A Chư 116 69 54
2 Trung tâm xã Tả Phìn (cũ) đến nhà ông Sùng A Chu; Từ trung tâm xã Tả Phìn (cũ) hướng đi xã Huổi Só (cũ); hướng đi lên Tả Sìn Thàng (cũ), hướng đi lên Sính Phình (cũ), hướng đường đi Tào Cu Nhe. 116 69 54
3 Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông Vàng A Tĩnh hướng đi xã Sính Phình cũ; Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông Vừ A Chang (hướng đi) Lao Xả Phình (cũ) 92 69 62
4 Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Sính Phình (cũ); Tả Phìn (cũ); xã Trung Thu (cũ) 77 62 46

19. XÃ TỦA THÀNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trung tâm xã Tủa Thàng (cũ): Đoạn 1 từ cổng trạm y tế đến ngã ba nhà ông Đỗ Minh Thủy, Đoạn từ nhà ông Lò Văn Chủng đến nhà ông Lò Văn Nghin, Đoạn từ ngã ba nhà ông Vàng A Tùng đến nhà ông Lò Văn Nghin. 116 69 54
2 Từ ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà ông Điều Chính Thạn) tính từ ngã ba: Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só (cũ), đường rẽ đi xã Xá Nhè thuộc khu vực xã Tủa Thàng (cũ). 100 62 46
3 Trung tâm xã Huổi Só cũ: Từ thôn Huổi Só 1 đến hết thôn Huổi Só 2. 92 69 62
4 Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Tủa Thàng (cũ); xã Huổi Só (cũ). 77 62 46

20. XÃ SÁNG NHÈ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Từ Ngã ba đường trung tâm xã hướng đi ra xã Tủa Chùa đến đường vào hang động xã Sáng Nhè; từ ngã ba đường trung tâm xã đi hướng xã Tủa Thàng đến ngã ba đường đi Bản hẹ (bao gồm cả phía đối diện) thuộc khu vực xã Xá Nhè (cũ) 193 100 69
2 Các thôn, bản còn lại thuộc xã Xá Nhè (cũ) 77 62 46
3 Từ ngã ba đường trung tâm xã Sáng Nhè đi qua Bản Đun (trước nhà ông Ém) hướng đi xã Tủa Thàng đến hết đất nhà ông Lò Văn Khỏ bao gồm cả phía đối diện thuộc khu vực xã Mường Đun (cũ) 115 69 54
4 Các thôn, bản còn lại thuộc xã Mường Đun (cũ) 77 69 62
5 Trung tâm UBND xã Phình Sáng (bản Háng Khúa) đi ngã ba Khua Trá -Nậm Din; ngã tư bản Bon A xã Rạng Đông cũ (nay là xã Pú Nhung) đi xã Pú Nhung cũ và xã Ta Ma cũ, xã Phình Sáng cũ, xã Rạng Đông cũ. 200 116 85
6 Các bản còn lại thuộc khu vực xã Phình Sáng (cũ) 92 69 54

21. XÃ TUẦN GIÁO

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
1.1 Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung 10.780 3.850 2.541
1.2 Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội đến lối rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung đến hết đất nhà bà Thúy Minh 9.240 3.850 2.541
1.3 Đoạn đường về phía Mường Lay Từ (lối rẽ vào xóm Hòa Bình đối diện là ngõ rẽ vào nhà ông Đông Xuân đến hết đất nhà văn hóa bản Nong Tấu đối diện đến đất nhà ông Tân Thịnh. 6.160 1.771 847
1.4 Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà ông Thắng Hằng phía trái đường đối diện từ nhà văn hóa bản Nong Tấu đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo. 4.738 1.516 758
1.5 Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất) 7.700 3.080
1.6 Đoạn đường từ ngã ba nhà Kiều Tài đối diện đất nhà bà Duyên về phía Hà Nội đến đầu cầu Thị Trấn (Áp dụng cho cả hai bên đường) 8.470 2.695 1.155
1.7 Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn đến đất nhà ông Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ (Áp dụng cho cả hai bên đường) 6.160 3.080 1.309
1.8 Đoạn đường về phía Hà Nội từ đất nhà Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) 3.850 1.925 1.309
1.9 Đoạn đường lên nghĩa trang nhân dân: Từ nhà Thơ Tạo đến hết đất nhà ông Chính 1.386 770 539
2 Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
2.1 Từ QL6 lên đến cổng huyện đội 3.850 1.386 770
2.2 Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung: Từ QL 6 đến đầu cầu xi măng 2.310 693 385
2.3 Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) đến nhà Đông Xuân 770 462 347
2.4 Đường vào hội trường khối Thắng Lợi: Từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư đến hết đất nhà bà Huyền 2.310 1.309
2.5 Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Luyện - Huyền đến đất nhà bà Oanh đối diện là đất nhà ông Oai (Áp dụng cho cả hai bên đường) 2.310 1.309 886
2.6 Đường rẽ sang Chiềng Chung: Đoạn từ nhà Kính Quý đến hết đất nhà ông Thái Dung 1.540 924 501
2.7 Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy: từ đất nhà bà Liễu đến hết đất nhà ông Vương (Áp dụng cho cả hai bên đường) 1.540 924 501
2.8 Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- Thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) 616 370 246
2.9 Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) 770 462 308
3 Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
3.1 Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê Văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận 10.248 3.843 2.221
3.2 Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Hạnh - Tiên về phía Điện Biên đến cầu bản Đông (Áp dụng cho cả hai bên đường) 8.568 3.843 2.220
3.3 Đoạn đường từ cầu bản Đông đến hết đất nhà ông Long đối diện bên kia đường là đất nhà Trường Liên 8.258 2.993 1.858
3.4 Đoạn đường từ nhà bà Thái đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Dịu đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) 3.850 2.233 1.386
3.5 Đoạn đường chân dốc đỏ từ đất nhà Huyền Hương đến đất nhà ông Anh đối diện từ đất nhà Trung Liên đến hết đất nhà ông Lưu Bá Nhu 3.620 2.715 1.810
3.6 Đoạn đường từ hết đất nhà Lưu Bá Nhu đến cống qua đường đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Anh đến hết đất nhà Cường Nga 2.310 1.617 1.309
3.7 Đường mới từ ngã ba QL6 đến ngã ba QL279. 7.186 3.144 2.336
3.8 Đoạn từ hét đất nhà Cường Nga đối diện bên kia đường là đất ông Đàm đến hết địa phận thị trấn (hướng đi thành Phố Điện Biên Phủ) 1.400 840 420
4 Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) 0
4.1 Đường rẽ từ QL 279: Đoạn từ đất bà Huệ đối diện là đất bà Khánh đến hội trường khối Đoàn Kết 1.232 616 501
4.2 Đoạn đường từ QL 279 rẽ vào bản Đông đến nhà bà Tuyết - Thanh (Áp dụng cho cả hai bên đường) 1.848 1.155 847
4.3 Đoạn đường rẽ sang Sơn Thủy: Từ QL 279 đến hết đất nhà ông Đàm Văn Lượng (Áp dụng cho cả hai bên đường) 1.309 770 501
4.4 Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo đến hết đất nhà ông Thành Loan (đối diện là nhà ông Xuyến) 1.309 770 501
4.5 Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến nhà bà Loan Tiêng (Đối diện là nhà bà Lê) 1.309 770 501
4.6 Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 đến nhà bà Loan Tiêng 1.309 770 501
4.7 Đoạn đường khu đấu giá kho lương thực cũ (Áp dụng cho cả hai bên đường) 2.664 1.567 1.019
4.8 Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 đến trước nhà ông Dục 1.155 770 501
4.9 Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Bình - Hương 20/7) đến hết đất nhà ông Vinh - Nga (Áp dụng cho cả hai bên đường) 770 501 347
4.10 Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết 770 770 501
4.11 QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên đến nhà ông Lưu (Khối 20/7) 770 770 501
4.12 Đoạn đường bê tông vào nhà văn hóa (khối Đồng Tâm) đến hết đường bê tông (Áp dụng cho cả hai bên đường) 770 462 308
4.13 Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc đến nhà ông Chính Thái khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) 616 370 246
5 Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
5.1 Đoạn đường sau chợ số 1 1.309 847 424
5.2 Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương 1.540 847 424
5.3 Đoạn đường từ QL 6 đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn 2.310 1.386 1.001
5.4 Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện 1.540 809 539
5.5 Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi đến hết nhà bà Lan 1.540 809 539
5.6 Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc đến nhà Tình Biên 1.925 1.309 770
5.7 Đoạn đường vào khối Huổi Củ: Từ cổng huyện đội đến hết đất nhà ông Dũng Hà đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Dũng Đông 1.155 408 246
5.8 Đoạn đường sau phòng Giáo dục huyện: Từ đất nhà bà Trương Thị Lan đến đất bà Thân đối diện bên kia đường đến đất ông Quang 2.136 755 456
5.9 Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng: từ sau nhà bà Thắm đến LĐLĐ huyện 1.155 408 246
5.10 Đoạn dãy nhà số 2, số 3 sau Công ty cổ phần thương nghiệp Tuần Giáo 770 408 246
5.11 Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường) 1.155 770 462
5.12 Đoạn đường từ nhà bà Dung - Hưng đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn 1.155 408 246
5.13 Đoạn từ nhà bà Vui đến nhà Doanh Hương 770 408 246
5.14 Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T40.1 đến thửa T40.30 3.080 1.155
5.15 Đoạn đường sau nhà khách huyện: Từ nhà bà Bắc Thảo đến ngã ba hết đất nhà ông bà Sự Mận 770 385
5.16 Đoạn đường vào Huổi Háng: từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn đến hết đất nhà ông Ngát (bao gồm cả lô đất OLK 81- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường) 1.414 589
5.17 Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon 616 385
5.18 Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông 2.904 944 653
5.19 Đoạn đường từ nhà Chín Huẩn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang (bao gồm cả lô đất OLK 54- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường) 3.842 1.345 961
5.20 Đoạn đường từ sau đất nhà Thủy Chiến đến nhà nghỉ Thanh Thủy (Áp dụng cho cả hai bên đường) 2.058 1.200 858
5.21 Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục đến nhà ông Phiệt khối 20/7 1.710 1.197 855
5.22 Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 đến nhà bà Tho khối 20/7 1.708 1.196 854
5.23 Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất địa phận Thị trấn 693 385 246
5.24 Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng 693 385 246
5.25 Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn) 1.415 884 566
5.26 Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn Thị trấn 462 270
5.27 Đoạn đường ngầm Chiềng An: Từ đất nhà Linh Hệ đến hết đất nhà ông An 1.750 1.050 560
5.28 Đoạn đường từ đất nhà bà Hà đến hết đất nhà ông Phùng Thuật - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) 1.415 884
5.29 Đoạn đường khối Huổi Củ: Từ hết đất ông Dũng Hà đến đất nhà ông Quang đối diện là đất ông Dũng Đông đến đến đất bà Thân 1.415 884
5.30 Đoạn đường từ nhà ông khụt đến đất nhà Khương Vân - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) 1.425 891
5.31 Đoạn đường từ nhà ông Oai đến hết đất nhà ông Đinh Hải Đường đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Oanh đến hết đất ở nhà bà Quang 1.425 891
6 Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ)
6.1 Đoạn đường bắt đầu từ địa phận đất Quài Cang đi về phía Mường Lay đến cầu bản Sái 2.310 1.001 616
6.2 Từ cầu bản Sái đến đất nhà ông Thông 1.694 770 539
6.3 Đoạn đường từ QL6 đến kênh Long Tấu 1.155 693 347
6.4 Từ đất nhà Lan Hà đến cổng trường Mầm Non Quài Cang 1.078 655 323
6.5 Đoạn đường từ trường Mầm non Quài Cang đến nhà ông Tiêng bản Cản 770 655 323
6.6 Từ nhà ông Tiêng bản Cản đến nhà ông Thi bản Cản 1.078 655 323
6.7 Các bản: Ten Cá, bản Sảo, bản Khá, bản Phủ, bản Phung, bản Cuông 139 92 62
6.8 Các bản còn lại 193 131 77
6.9 Đoạn từ QL6 đến nhà ông Hùng bản Cản (đoạn rẽ đi bản Phủ) - xã Quài Cang (cũ) 385 231 154
7 Từ ngầm tràn đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Nưa (cũ) đối diện bên kia đến đất nhà ông Thân thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 924 655 347
8 Từ đất nhà ông Thân đối diện là hết đất trụ sở UBND xã đến hết ngã ba Minh Thang thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 1.771 770 347
9 Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 1.561 1.115 502
10 Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 1.561 1.115 502
11 Từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng- Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 957 532
12 Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân đến hết trường mầm non xã Quài Nưa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 957 532 319
13 Bản Ma Khúa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 139 92 69
14 Các bản còn lại thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 177 123 62
15 Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã 377 189 138

22. XÃ QUÀI TỞ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I Quốc lộ 6A đi Hà Nội
1 Bắt đầu từ địa phận đất Quài Tở đi về phía Hà Nội đến nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng 5.190 2.335 1.427
2 Từ nhà ông Huê giáp khe suối Huổi Lướng đến hết nhà ông Lả (Trạm điện 110) 4.397 1.967 1.157
3 Từ nhà ông Lả (đối diện trạm điện 110) đến trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn) 1.925 924 385
4 Từ trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Văn Đướm) 1.766 883 353
5 Đoạn nhà ông Lò Văn Tuân (Đối diện nhà ông Lò Văn Đướm -bản Lé Xôm) đến hết đất nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa) 1.610 700 315
6 Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa) đến ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin) 1.470 560 280
7 Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thắm Pao (chân đèo Pha Đin) đến hết địa phận xã Quài Tở mới (hết bản Háng Tàu - địa phận xã Tỏa Tình cũ) - hướng đi về phía Hà Nội 700 350 210
II Quốc lộ 6 cũ
1 Các khu vực giáp quốc lộ 6 cũ thuộc các bản: Ngúa, Có, Hua Sa A, Hua Sa B, Háng Tầu 385 231 154
III Quốc lộ 279
Các khu vực giáp Quốc lộ 279 thuộc khu vực xã Tỏa Tình cũ (khu vực bản Tỏa Tình) 377 189 138
IV Quốc lộ 6A rẽ đi các ngã
1 Quốc lộ 6A rẽ lên nghĩa trang mới đến sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà Thanh) 1.386 770 539
2 Quốc lộ 6A rẽ vào bản Lé Xôm. Bản Đứa đoạn đường đi qua trường THCS + THPT đến hết nhà bà Tụi bản Én Pậu (hai bên đường) 700 350 210
3 Quốc lộ 6A rẽ vào bản Ta đến ngã ba nhà ông Hòa bản Đứa (hai bên đường) 700 350 210
V Các khu vực còn lại
1 Các khu vực còn lại của các bản Tân Lập, Chấng, Pom Ban (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ 1.610 700 315
2 Các khu vực còn lại của các bản Ta, Lé Xôm, Lói, Lạ, Ngúa, Có (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ 1.470 560 280
3 Các bản Hua Ca, Băng Sản, Biếng, Bông Ban, Đứa, Én Pậu, Món, Hới Sọ, Hới Trong (thuộc khu vực Quài Tở cũ) 139 92 62
4 Bản Thẳm Pao 92 62 54
5 Đoạn đường từ địa phận xã Quài Tở đi xã Tênh Phông cũ đến hết bản Ten Ton 200 116 85
6 Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Tênh Phông (cũ) 92 69 54
7 Các khu vực còn lại không giáp đường quốc lộ của các bản Khu vực xã Toả Tình (cũ) 92 69 62

23. XÃ MƯỜNG MÙN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Từ ngã ba Huổi Lóng đến: cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa; cống qua đường về phía Tuần Giáo; Biển thị tứ đường đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ 1.155 462 231
2 Đường vào trường cấp III Mùn Chung thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ 501 208 123
3 Đoạn đường từ cống qua đường về phía Tuần Giáo đến chân đèo Huổi Lóng thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ 501 208 123
4 Từ cầu Huổi Lóng đến hết nhà ông Giót bản Huổi Lóng (đường đi Tủa Chùa) thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ 770 320 190
5 Các bản: Huổi Cáy, Co Sản thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ 85 62 54
6 Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ 154 85 62
7 Từ ngã ba đến nhà ông Chính đường đi Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ 1.155 270 200
8 Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo đến nhà ông Hướng ông Huỳnh thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ 616 193 116
9 Từ giáp nhà ông Chính đến hết nhà ông Điều Chính Chếnh đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ 462 193 116
10 Từ ngã ba Mường Mùn đến ngã ba bản Xuân Tươi thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ 385 193 116
11 Các bản: Pú Piến, Gia Bọp, Huổi Cáy 2 thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ 85 62 54
12 Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ 154 77 62
13 Từ bản Hát Khoang đến Trung tâm UBND xã Pú Xi cũ thuộc xã Mường Mùn 200 116 85
14 Các bản còn lại Khu vực xã Pú Xi cũ 92 69 54
15 Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã 377 189 138

24. XÃ PÚ NHUNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đoạn đường từ nhà ông Vừ A Tú (bản Đề Chia A) đến ngã 3 đường rẽ đi bản Chua Lú thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ 370 177 116
2 Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Chua Lú đến hết nhà ông ông Vàng A Ký (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ 370 177 116
3 Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Phiêng Pi đến hết nhà ông ông Vàng A Công (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ 370 177 116
4 Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi ra quốc lộ 6 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xã Pú Nhung thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ 370 177 116
5 Các bản: Tênh Lá, Trung Dình thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ 92 62 54
6 Các bản: Đề Chia A, Đề Chia B, Khỏ Bua, Xá Tự, Chua Lú, Phiêng Pi thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ 116 77 54
7 Từ đất nhà ông Lại Cao Mạ đối diện là nhà ông Phạm Cao Lương đến UBND xã thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ 388 178 85
8 Các bản: Xá Nhè, Hang Á thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ 92 69 62
9 Các bản: Rạng Đông, Bon A, Bon B, Nong Luông, Nậm Mu thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ 139 92 54
10 Đoạn đường từ đường rẽ lên trường PTDTBT Tiểu học Ta Ma đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Ta Ma (cũ) - Thuộc bản Háng Chua thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ 200 116 85
11

Đoạn đường từ nhà ông ông Giàng A Thanh

Bản Háng Chua rẽ đi bản Kề Cải đến trạm y tế xã Ta Ma thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ

200 116 85
12 Các bản: Phình Cứ, Háng Chua, Kề Cải, Thớ Tỷ, Nà Đắng, Trạm Củ thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ 92 69 54
13 Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã 377 189 138
14 Đoạn đường từ đường rẽ lên UBND xã Pú Nhung đến ngã 3 đường rẽ bản Chua Lú (khu chợ) đối diện đất ông Là Văn Thoan 385 179 85
15 Đoạn đường từ rẽ đi bản Chua Lú (khu Chợ) đối diện đất ông Là văn Thoan đi bản Bon B đến đoạn đường rẽ vào bản Bon A 280 140 70
16 Đoạn đường từ ngã 3 bản Rạng Đông đối diện đất ông Là Văn Thoan đi bản Chua Lú đến ngã 3 rẽ đi xã Ta Ma cũ 385 179 85

25. XÃ CHIỀNG SINH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến địa phận xã Búng Lao (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) 1.519 651 271
2 Quốc lộ 279: Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến bản Kép (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) 1.160 696 290
3 Quốc lộ 279: Đoạn từ bản Che Phai 2 đến bản Ta Cơn (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) 525 385 245
4 Các bản: Hiệu, Dửn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) 154 131 77
5 Khu vực còn lại của các bản: Ly Xôm, Kép, Che Phai 2, Che Phai 1, Ta Cơn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) 216 139 69
6 Từ nhà bà Dương đến hết nhà ông Thịnh (đường đi xã Mường Mùn); Đoạn từ nhà bà Nọi đến hết nhà ông Kinh (đường Nà Sáy 1 - Co Đứa) 385 177 92
7 Bản Nậm Cá thuộc Khu vực xã Nà Sáy cũ 116 69 54
8 Các bản: Huổi Sáy, Hả, Hong Lực; khu vực còn lại của các bản: Nà Sáy 1, Nà Sáy 2 193 116 77
9 Các bản: Khong Nưa, Phai Mướng thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ 208 154 100
10 Các bản: Hua Sát, Huổi Nôm thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ 92 69 54
11 Các bản: Co Đứa, Khong Tở, Phiêng Hin thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ 139 116 77
12 Đoạn từ nhà ông Lò Văn Khoán bản Thín A đến nhà ông Lường Văn Hải bản Muông 270 177 92
13 Bản Thẳm Xả thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ 92 69 54
14 Các bản: Hốc Chứn, Thín B, Muông, Yên, Đông Liếng, Đông Thấp, khu vực còn lại của các bản thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ 139 116 77

26. XÃ MƯỜNG ẢNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tăng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ)
1.1 Đoạn QL 279 từ ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến hết trạm xăng dầu số 9
1.1.1 Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Áng) đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) 1.771 708 531
1.1.2 Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) 1.925 770 578
1.1.3 Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến) đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông- TDP 9) 2.310 1.848 1.463
1.2 Đoạn đường QL 279 từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)
1.2.1 Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) 2.695 1.078 809
1.2.2 Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) 3.080 1.232 974
1.3 Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ đến hết đất nhà ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Dương Thái Bình).
1.3.1 Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Đức Dư - TDP 8) đến hết biên đất bà Phí Thị Hồng (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT) 3.465 1.509 1.040
1.3.2 Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5). 3.542 1.833 1.063
1.4 Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.)
1.4.1 Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bính - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu-TDP5) 3.504 1.401 1.051
1.4.2 Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyền Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng). 2.464 986 739
1.5 Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.) đến cống của chân đèo.
1.5.1 Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) 2.233 893 670
1.5.2 Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân 2.079 832 624
1.5.3 Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân đến cống của chân đèo 1.155 462 347
2 Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ)
2.1 Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón
2.1.1 Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7) 4.851 2.041 1.455
2.1.2 Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) 4.543 1.810 1.363
2.1.3 Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) đến tiếp giáp đường 27m 3.850 1.478 1.155
2.1.4 Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón 2.695 1.078 809
2.2 Đoạn đường trước lô đấu giá NV20 từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Tạo (Dâu) đến đường đi Ẳng Nưa. 3.542 1.417 1.063
2.3 Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa: Từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn TDP6) 3.542 1.417 1.063
2.4 Đoạn đường đi Ẳng Nưa: từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP 6) đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) 2.002 801 601
2.5 Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh) 1.938 775 581
2.6 Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa) 924 370 277
2.7 Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến cầu bê tông
2.7.1 Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) 3.850 1.540 1.155
2.7.2 Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông 3.465 1.386 1.040
2.7.3 Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) 2.695 1.078 809
2.8 Đoạn đường nội thị: Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa) đến QL 279 1.001 400 300
2.9 Đoạn đường nội thị: Từ biên đất gia đình ông Tỵ đến QL279 1.155 462 347
2.10 Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10
2.10.1 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1, đường bê tông thuộc bản Hón 424 203 127
2.10.2 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 655 314 196
2.10.3 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 693 333 208
2.10.4 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 732 351 219
2.10.5 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6,7 578 277 173
2.10.6 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 578 277 173
2.10.7 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 501 240 150
2.10.8 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 462 222 139
2.11 Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn 270 129 81
2.12 Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng 200 96 60
2.13 Các đoạn đường từ trung tâm hành chính huyện đến tiếp giáp đường 42m 2.310 924 693
2.14 Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng chính Trung tâm giáo dục thường xuyên) 2.695
2.15 Đoạn đường 11,5m khu đấu giá lô NV20 (từ biên đất cửa hàng giặt là Gia Huy đến hết biên đất nhà ông Trường đối diện bên kia là Trung tâm trợ giúp pháp lý) 1.694
2.16 Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) 1.309
2.17 Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 1.925
2.18 Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ nút giao nhau với Trung tâm hành chính huyện đến đoạn giao nhau với Đường bê tông TDP 7 1.750 700
2.19 Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ đoạn giao nhau với đường bê tông TDP 7 đến nút giao đường đi xã Ẳng Cang 2.100 840
2.20 Đoạn đường nhựa giao với đường đi trung tâm hành chính huyện đi bản Bó Mạy, xã Ẳng Nưa (cũ) 1.400 560
3 Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng: từ cầu bản Lé đến Mốc 364 (2x.1) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) 362 181 109
4

Từ ngã ba gia đình nhà Hà Chung

(Qua ngã ba Tin Tốc, qua bản Co Hắm, bản Củ) đến cầu bản Lé thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)

316 158 95
5 Đoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) đến hết biên đất nhà Mạnh Thức thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) 285 142 85
6 Đoạn đường đi bản Mới: Từ ngã ba bản Củ đến hết bản Mới (Gia đình ông Lò Văn Chỉnh) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) 285 142 85
7 Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn đến ngã tư (gia đình ông Tòng Văn Tại bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) 362 181 109
8 Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) đến ranh giới TT Mường Ảng (biên đất gia đình ông Nùng Văn Tuyến bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) 416 208 125
9 Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
9.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). 162 81 49
9.2 Các vị trí còn lại. 92 46 28
10 Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
10.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) 100 50 30
10.2 Các vị trí còn lại 85 42 25
11 Đoạn từ nhà ông: Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) 347 173 104
12 Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) đến hết ranh giới bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 539 270 162
13 Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
13.1 Đoạn từ biên đất trường Mầm non đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 108
13.2 Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 92
13.3 Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 108
14 Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
14.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). 108 54 43
14.2 Các vị trí còn lại. 85 42 19
15 Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
15.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) 85 43 25
15.2 Các vị trí còn lại 69 35 19
16 Đoạn đường từ ngã ba methadol đến đài tưởng niệm thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 347 173 104
17 Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giàng đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 270 135 81
18 Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 347 173 104
19 Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 462 231 139

27. XÃ NÀ TẤU

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đoạn từ trường THCS Mường Đăng đến hết bản Ban thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ 193 96 58
2 Đoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) đến trung tâm bản Xôm thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ 169 85 51
3 Các bản Vùng thấp thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
3.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). 92 49 43
3.2 Các vị trí còn lại. 85 42 25
4 Các bản Vùng cao thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
4.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) 69 43 21
4.2 Các vị trí còn lại 62 31 19
5 Từ trụ sở UBND xã Ngối Cáy cũ đến cầu treo bản Cáy thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ 177 89 53
6 Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ
6.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). 85 54 25
6.2 Các vị trí còn lại. 77 39 23
7 QL 279: Đoạn từ giáp huyện Mường Ảng đến cầu bản Xôm thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 402 250 161
8 QL 279: Đoạn từ cầu bản Xôm đến cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 1.786 893 491
9 QL 279: Đoạn từ cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu đến giáp xã Nà Nhạn thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 3.573 1.965 893
10 Đường đi Mường Phăng: Đoạn từ hết vị trí 1 QL 279 đến tiếp giáp đường 279B thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 1.127 564 313
11 Đường QL 279B: Đoạn từ hết vị trí 1 đến Kho K31 thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 1.239 620 344
12 Đường QL 279B: Đoạn tiếp giáp Kho K31 đến ngã ba đi bản Nà Luống thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 1.250 357 179
13 Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 107 80 71
14 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 82
15 Đoạn từ Ngã 3 bản Nà Luống đến địa phận xã Mường Phăng thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 350 210 140

28. XÃ BÚNG LAO

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
1.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). 92 54 43
1.2 Các vị trí còn lại. 85 42 19
2 Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
2.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) 85 43 25
2.2 Các vị trí còn lại 69 35 19
3 Quốc lộ 279: Đoạn QL 279 từ biên đất gia đình ông Quảng Văn Ngoan (Ngoãn) (bản Cha Nọ, xã Búng Lao) đến ranh giới hành chính 364 (Tổ dân phố 10, xã Mường Ảng) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) 616 308 185
4 Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lỏ Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
4.1 Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) 616 308 185
4.2 Đoạn đường QL 279 từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) 770 385 231
4.3 Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) 693 347 208
4.4 Đoạn từ QL 279 đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) 193 96 58
4.5 Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ, xã Búng Lao đến giáp ranh xã Nà Tấu thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) 116 58 35
4.6 Đoạn từ QL 279 (Km34 500) đến hết biên đất Khu đồi tăng thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) 231 116 69
5 Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
5.1 Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 2.061 1.030 618
5.2 Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn đến hết đất nhà Hương Thọ (quán bán nước) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 2.647 1.323 794
5.3 Đoạn đường từ nhà Khánh Hằng đến hết phần đất của gia đình ông Dũng Linh (Đối diện nhà nghỉ Hạnh Mai) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 3.850 1.925 1.155
5.4 Từ trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cu) 1.925 963 578
5.5 Từ đầu cầu treo bản Búng đến hết quán cây Keo thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 1.540 770 462
6 Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
6.1 Đoạn đường từ đầu cầu treo bản Búng (từ biên đất nhà ông Phương Bắc) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương đầu cầu bê tông bản Khu Chợ. 616 308 185
6.2 Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lương Văn Lưu Thương (đầu cầu bê tông bản Khu Chợ) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Nuôi bản Xuân Món. 539 270 162
6.3 Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) đến hết đất sân vận động cũ 462 231 139
7 Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lường Văn Thời ngã tư đầu cầu treo bản Búng đến hết phần đất của gia đình ông Quàng Văn Cường (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 693 347 208
8 Đoạn đường từ đất của gia đình ông Tòng Văn Hưng đến hết đất nhà ông Quàng Văn Ăm (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 560 280 168
9 Đoạn nhà ông Lò Văn Thận đến hết đất ông Lò Văn Nọi thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 616 308 185
10 Từ ngã tư đầu cầu treo bản Búng: Từ biên đất nhà ông Lường Văn Ộ đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm. thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 616 308 185
11 Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên đến hết bản Nà Dên thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 770 385 231
12 Đoạn từ cầu bản Hồng Sọt đến mốc 364 (bản Huổi Hóm, xã Búng Lao) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 693 347 208
13 Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 616 308 185
14 Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 539 270 162
15 Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre) 616 308 185
16 Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 539 270 162
17 Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao) (bản Co Nỏng) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 539 270 162
18 Từ nhà Quàng Văn Tạm đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ 616 308 185
19 Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
19.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). 108 54 43
19.2 Các vị trí còn lại. 92 46 28
20 Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
20.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) 85 42 25
20.2 Các vị trí còn lại 69 35 21
21 Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 462 231 139
22 Quốc lộ 279: Đoạn đường từ cầu bản Bó qua Công sở xã Búng Lao (cũ) (Trụ ở UBND xã Chiềng Đông (cũ) đi về phía xã Chiềng Sinh 350m (lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) 1.155 462 193
23 Các bản: Hua Nạ, Hua Chăn thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) 92 69 54
24 Các bản: Vánh 1, Vánh 2, Vánh 3, Nôm, Pháng, Cộng, Chăn, Bó thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) 216 116 69

29. XÃ MƯỜNG LẠN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đoạn đường từ địa phận bản Kéo đến hết bản Thẳm Tọ, xã Mường Lạn 139 108 49
2 Đường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn) thuộc khu vực xã Xuân Lao (cũ) 116 58 35
3 Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ) 193 96 58
4 Các bản vùng thấp thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ)
4.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). 85 54 25
4.2 Các vị trí còn lại. 77 39 23
5 Các bản vùng cao thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ)
5.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) 69 43 21
5.2 Các vị trí còn lại 62 31 19
6 Đoạn từ biên đất gia đình ông Quàng Văn Học bản Lịch Cang đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ) 193 100 62
6.1 Đường nhựa từ ngã 3 bản Pú Súa, xã Ẳng Cang đến hết biên đất gia đình ông Lò Văn Dong bản Ten, xã Nặm Lich (cũ) thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ) 154 85 46
6.2 Đoạn đường bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Nặm Lịch (cũ) đến bản Pá Nặm, xã Mường Lạn thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ) 131 69 39
7 Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ)
7.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). 85 54 25
7.2 Các vị trí còn lại. 77 39 23
8 Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ)
8.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) 69 43 21
8.2 Các vị trí còn lại 62 31 19

30. XÃ MƯỜNG PHĂNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn từ tiếp giáp xã Mường Phăng đến cầu tràn bản Co Thón 152 116 89
2 Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn từ cầu tràn bản Co Thón đến ngã ba đi bản Co Muông 116 89 76
3 Đoạn từ ngã ba bản Hà II thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) gồm: Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng đến ngã ba đi bản Co Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An 89 đến ngã ba đi bản Co Cượm; hướng đi Nà Nghè đến giáp ranh xã Tà Lèng, thành phố Điện Biên Phủ. 152 116 89
4 Đường Nà Nhạn - Mường Phăng thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn đến tiếp giáp Mường Phăng 250 161 125
5 Đường vào Hồ Pa Khoang thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Từ ngã ba Co Cượm đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn 125 98 76
6 Đoạn từ ngã ba Co Cượm đi qua BQLDA Hồ đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) 125 98 76
7 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ). 89 76 71
8 Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) 76
9 Khu Trung tâm xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba 9 đi Nà Nhạn, Nà Nghè đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ Nguyên Giáp 491 250 197
10 Đường Trung tâm xã đi xã Nà Nhạn cũ thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ) : Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Nhạn (cũ) 313 205 143
11 Đường vào Hầm Đại Tướng thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi) 161 125 89
12 Đường Trung tâm xã đi Nà Nghè thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ Ngã ba đi Nà Nhạn đến giáp ranh xã Pá Khoang (cũ) 161 125 89
13 Đường đi Nà Tấu thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Tấu 134 107 80
14 Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc xã Mường Phăng (cũ) 89 76 71
15 Các vị trí còn lại trong xã thuộc xã Mường Phăng (cũ) 82
16 QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ giáp xã Nà Tấu đến km 60 715 447 268
17 QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ km 60 đến km 62 447 268 161
18 QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ km 62 đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ 313 205 143
19 Đoạn từ ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng đến giáp xã Pa Khoang cũ thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ) 205 125 89
20 Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ) 107 89 80
21 Các vị trí còn lại trong khu vực xã Nà Nhạn (cũ) 82
22 Đường vào đào Hoa Anh Đào (Đường BT 3m), nối từ đường Tà Lèng Mường Phăng vào đảo Hoa Anh Đào (thuộc xã Pá Khoang cũ) 231 185 139
23 Đường liên huyện Hua Ná - Pá Liếng (xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng) đi Long Khẩu Cắm (xã Mường Phăng (cũ), tỉnh Điện Biên) 252 202 151

31. XÃ THANH NƯA

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 QL 12: Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 2.730 1.437 738
2 QL 12: Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 1.960 1.137 470
3 QL 12: Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 924 524 277
4 Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 469 274 196
5 Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 213 140 109
6 Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 469 274 196
6.1 Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 770 462 308
7 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
7.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 560 392 280
7.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 517 316 259
7.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 420 269 189
8 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 92 77 69
9 QL 12: Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) 539 308 200
10 QL 12: Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) 273 186 124
11 QL 12: Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) 273 186 124
12 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
12.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 154 108 85
12.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 142 100 77
12.3 Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m. 131 100 77
13 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) 92 77 69
14 Đường đi Hua Pe: Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 2.457 1.425 639
15 Đường đi Hua Pe: Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông đến ngã ba rẽ đi đội 11 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 2.079 1.155 616
16 Đường đi Hua Pe: Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 1.505 873 482
17 Đường đi Hua Pe: Đoạn từ cầu chân đập hồ Pe Luông đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 217 144 117
18 Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 896 636 457
19 Đoạn từ bờ mương C8 đến ngã ba Nghĩa trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 1.085 629 456
20 Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 1.610 869 467
20.1. Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 1.176 635 341
21 Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hoà thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 693 501 347
21.1 Đoạn đường tránh sân bay nội từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 2.156 1.250 561
21.2 Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính): Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe đến tiếp giáp xã Thanh Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 700 497 406
22 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
22.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 385 246 193
22.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 337 229 182
22.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 280 182 140
23 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 92 77 69
24 QL12 : Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 2.660 1.543 638
25 Khu trung tâm ngã tư C4: Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 2.660 1.600 889
25.1 Đường Lưu Viết Thoảng: Đoạn từ cầu C4 đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 3.234 1.940 1.078
26 Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén đến hết hết Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 1.785 1.088 622
27 Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung đến đường rẽ vào bản Lếch Cang thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 1.008 544 295
28 Khu trung tâm xã: Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 1.232 616 370
29 Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài đến hết thôn Thanh Xuân (đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 1.925 1.117 462
30 Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 1.001 539 293
30.1 Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn từ trên kênh đại thủy nông đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 1.509 815 437
31 Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 462 270 193
31.1 Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa đến ao nhà ông Lễ. 385 193 116
31.2 Đoạn đường tránh sân bay nội từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân đến Cầu suối Hoong Pinh 2.156 1.250 561
31.3 Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh) 875 508 368
31.4 Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai đến cầu bê tông 350 189 102
31.5 Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai: Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai 350 189 102
32 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
32.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 420 290 193
32.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 385 235 193
32.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 350 224 158
33 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 92 77 69
34 QL 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 2.380 1.309 643
35 QL 12 kéo dài: Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc đến cầu Hoong Băng thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 1.964 1.117 539
36 QL 12 kéo dài: Đoạn từ cầu Hoong Băng đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 1.309 655 385
37 Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã tư Thanh Hồng theo 2 ngã đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 917 550 367
38 Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thủy nông đến hết đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 917 550 367
39 Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 560 230 157
40 QL 279: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 560 230 157
41 Đường đi Na Khưa: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa đến Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 518 218 155
42 Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 700 420 280
43 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
43.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 420 265 197
43.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 400 288 208
43.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 280 182 140
43.4 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 92 77 69
44 Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) đến tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) 700 497 406
45 Tuyến chính đường động lực: Ngã 3 tuyến chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi phía) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) 1.526 1.068 885
46 Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An Bình) đến tiếp giáp bản Hoong Lếch Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) 875 613 356
47 Tuyến QL 12: Đoạn tiếp giáp khu trung tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức Lời đến hết thôn Thanh Chung tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) 2.660 1.862 1.543

32. XÃ THANH AN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 QL 279: Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến đường rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 1.400 816 427
2 Đoạn từ rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 3.850 1.925 1.078
3 Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 476 277 198
4 Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Kênh thủy nông đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 735 505 350
5 Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 539 323 216
6 Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2 đến tiếp giáp vị trí 3 đường Đông Điện Biên thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 161 113 81
7 Đường Đông Điện Biên (ĐT.147): Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 560 352 269
8 Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 931 528 280
9 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
9.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 560 375 280
9.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 514 349 277
9.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 420 273 210
10 Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 92 77 69
11 Quốc lộ 279: Đoạn từ tiếp giáp Thanh An đến cống qua Quốc lộ 279 thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 5.180 2.580 1.155
12 Quốc lộ 279: Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 đến cổng phụ chợ Bản Phú thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 6.314 3.080 1.540
13 Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phú đến cổng giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bản Phú thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 7.350 3.850 2.695
14 Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phú đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 6.699 3.273 1.540
15 Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 đến bờ Thành ngoại thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 6.699 3.273 1.540
16 Các vị trí còn lại trong chợ bản phú thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 4.242
17 Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 4.620 2.310 1.155
18 Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây đến cầu Nậm Thanh thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 3.472 1.733 1.040
19 Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 đến đầu bản Bông thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 1.694 924 462
20 Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ đầu bản Bông đến hết Trường Mầm non thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 2.156 1.194 616
21 Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An đến giáp xã Sam Mứn thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 483 328 266
22 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
22.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 476 305 238
22.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 433 290 230
22.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 406 284 203
24 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 92 77 69
25 Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 1.386 770 424
26 Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 1.603 802 465
27 Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân); hướng đi theo đường phía đông đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 1.190 678 357
28 Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 539 308 200
29 Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội đến giáp xã Núa Ngam thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 308 216 154
30 Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 805 572 411
31 Đường liên xã: Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) đến giáp địa phận xã Hẹ Muông) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 350 235 175
32 Đường trục vào UBND xã: Đoạn từ đất nhà bà Đào đến hết trụ sở UBND xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 350 238 179
33 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
33.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 350 238 189
33.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 280 182 140
33.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 210 147 113
33.4 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 92 77 69

33. XÃ THANH YÊN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Từ cống Noong Cống đến hết ao ông Muôn (thửa 243, Tờ bản đồ 24-e) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 679 394 285
1.1 Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến nhánh 4): Tiếp giáp ao nhà ông Tòng Văn Muôn đến ngã tư UBND xã Noong Luống (cũ) thuộc khu vực xã Noong Luống (cũ) 700 406 294
2 Đường đi Pa Thơm: Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống (cũ) đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 700 378 301
3 Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi đội 7 đến hết đất nhà ông Bương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 630 378 227
3.1 Đường đi Pa Thơm: đoạn từ nhà ông Bương đến hết đất nhà ông Cương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 560 336 202
4 Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 399 279 200
5 Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 315 221 158
6 Ngã tư bản On về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 315 221 158
7 Đường đi U Va: Đoạn từ ngã tư bản On đến hết nhà ông Thính Đội 20 thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 315 221 158
8 Đường đi U Va: Đoạn từ giáp nhà ông Thính đến ngã ba rẽ đi bản U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 392 235 184
9 Đường Co Luống - U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 504 323 227
9.1 Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ nhà ông Thân bản Co Luống (từ thửa 783 tờ bản đồ 47-d) đến cầu mới sang xã Pom Lót 490 294 176
10 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7m trở lên (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 315 214 173
11 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3m đến 7m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 242 157 121
12 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 210 147 113
13 Các vị trí còn lại trong xã ((Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 92 77 69
14 Quốc lộ 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt đến cầu Nậm Thanh (mới); hướng đi Noong Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (cũ) (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến Thanh) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) 1.386 770 424
15 Khu ngã ba Noong Cống: Đoạn từ giáp ngã ba Noong Cống đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) 424 270 193
16 Khu ngã tư Tiến Thanh: Hướng về phía Tây hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2; hướng về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí; hướng về phía Đông đến cầu C9; hướng về phía Bắc hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) 2.205 1.279 662
17 Khu trung tâm xã: Đoạn từ ngã tư về phía Bắc đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng; về phía Đông đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1; về phía Tây đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng; về phía Nam đến hết trường THCS; từ ngã rẽ đến hết trường mầm non số 1 thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) 1.729 916 519
18 Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 Tiến Thanh đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) 1.064 734 426
19 Đoạn từ giáp xã Noong Luống (cũ) đến cầu bê tông suối Tát Mạ thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) 90 74 66
20 Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông đến hết bản Pa Xa Xá thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) 100 69 62
21 Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) 90 74 66
22 Trục đường vào bản Pa Xa Lào thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) 93 70 62
23 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) 77 65 62
24 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) 62
25 Các thôn, bản trên địa bàn xã Thanh Yên nằm trên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (Đường động lực) 700 560 420

34. XÃ SAM MỨN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 QL 279 xã Pom Lót cũ: Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hà, đối diện là đất ông Phạm Thanh Thụy đến giáp cống bê tông thoát nước (hết đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là hết đất ông Hoàng Hán Thăng) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 3.472 1.771 1.040
2 QL 279: Đoạn từ cống bê tông thoát nước (giáp đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là giáp đất ông Hoàng Hán Thăng) đến đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 3.108 1.943 932
3 QL 279: Đoạn từ đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh đến cầu Pá Nặm thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 2.464 1.425 693
4 QL 279: Đoạn từ cầu Pá Nặm đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 1.715 932 466
5 QL 279: Đoạn từ cầu bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) đến giáp xã Na Ư (cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 770 424 270
6 Đường đi ĐBĐ: Tiếp giáp đường Quốc lộ 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông đến đến ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 2.926 1.694 770
7 Đường đi ĐBĐ: Từ ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 đến hết địa phận xã Pom Lót (cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 2.058 1.166 583
8 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
8.1 Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên 511 312 245
8.2 Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 471 320 254
8.3 Đường có chiều rộng dưới 3 m 351 228 175
9 Các vị trí còn lại trong xã Pom Lót cũ 92 77 69
10 QL 279: Đoạn từ giáp xã Pom Lót (cũ) đến biên giới Việt Nam - Lào thuộc khu vực Xã Na U cũ 126 105 84
11 Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ hết vị trí 3 QL 279 đến cống bê tông (đầu bản Na U) thuộc khu vực Xã Na U cũ 77 69 62
12 Khu trung tâm xã: Đoạn từ cống bê tông (đầu bản Na Ư) đi vào bản đến mương bê tông (hết Trường Mầm non); ngã rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh Yên ngựa cây me thuộc khu vực Xã Na Ư cũ 93 78 62
13 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Na Ư cũ 77 69 62
14 Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Na Ư cũ 62

35. XÃ NÚA NGAM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường đi ĐBD (QL12): Đoạn từ giáp xã Sam Mứn đến cầu Phú Ngam thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 294 193 145
2 Đường đi ĐBD (QL12): Đoạn từ cầu Phú Ngam đến cầu Pá Ngam 2 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 770 392 308
3 Đường đi ĐBD (QL12): Đoạn từ cầu Pá Ngam 2 đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 441 309 198
4 Đường đi ĐBD (QL12): Đoạn từ cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông đến giáp huyện Điện Biên Đông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 231 185 139
5 Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ cầu Pá Ngam 1 đến Km 1 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 185 123 92
6 Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ Km 1 đến giáp địa phận xã Hẹ Muông (cũ) thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 116 85 70
7 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ. 93 78 70
8 Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 69 65 62
9 QL 279C: Đoạn từ giáp xã Núa Ngam đến giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ 97 81 64
10 QL 279C: Đoạn từ đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ 116 93 70
11 QL 279C: Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh đến giáp xã Na Tông (cũ) thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ 97 81 64
12 Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ ngã 3 bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành đến cổng vào trạm Y tế xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ 77 69 62
13 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ 62
14 QL279C: Đoạn từ giáp xã Hẹ Muông (cũ) đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ 116 93 70
15 QL279C: Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ 231 139 108
16 QL279C: Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ 116 93 70
17 QL279C: Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Phong bản Na Ố đến giáp xã Mường Nhà thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ 194 124 93
18 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ. 93 78 70
19 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ 62

36. XÃ MƯỜNG NHÀ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ Cổng trường THPT Mường Nhà đến nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) 308 193 139
2 QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ đường từ nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) đến nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) 259 150 98
3 QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) đến cầu Na Phay (đường đôi) 462 270 177
4 QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ Cầu Na Phay đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi) 892 489 311
5 QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ cầu Huổi Lếch đến phai tạm Na Hôm 270 177 123
6 QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ phai tạm Na Hôm đến nhà ông Vàng Duy Chính (bản Pu Lâu) 171 101 70
7 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương thuộc khu vực xã Mường Nhà cũ 69 65 62
8 Các vị trí còn lại trong xã Mường Nhà cũ 62
9 QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ nhà ông Vàng Duy Chính đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên) 171 101 70
10 QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) đến cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) 270 185 123
11 QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi) 294 202 140
12 QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông đến Cầu Na Há 2 385 216 131
13 QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ Cầu Na Há 2 đến nhà ông Sang (Na Moong) 171 101 70
14 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc xã Phu Luông cũ. 69 65 62
15 Các vị trí còn lại trong xã Phu Luông cũ. 62
16 QL 279C: Đoạn từ nhà ông Sang (Na Moong). đến giáp Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 131 100 77
17 QL 279C: Đoạn từ đất Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc đến ngã 3 đi Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 231 139 108
18 QL 279C: Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La đến ngầm suối Huổi Na thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 109 85 66
19 QL 279C: Đoạn từ ngầm suối Huổi Na đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 97 81 64
20 Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ ngã 3 Sơn La đến hết khu dân cư bản Lói thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 94 78 63
21 Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ giáp khu dân cư bản Lói đến giáp Xốp Cộp - Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 94 78 63
22 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 69 65 62
23 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 62
24 Từ ngã ba Bưu điện xã Mường Nhà (cũ) đến cổng trường THCS Mường Nhà 217 126 83

37. XÃ NA SON

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
1.1 - Đoạn từ cổng nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) 2.618 1.078
1.2 Đoạn từ ngã tư cây xăng đến ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2) 3.080 1.194
1.3 Đoạn từ ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32 đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) 1.194 462
1.4 Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất trồng trọt cây hàng năm khác và thửa số đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33) 1.117 424 193
1.5 Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện cũ - trường tiểu học - Toà án huyện cũ (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 24) 1.232 539
1.6 Đoạn từ ngã tư Công an huyện cũ - trường tiểu học - Toà án huyện cũ xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23) 1.386 616
2 Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
2.1 - Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 31 chỗ ngã ba giao đường 19,5m đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) 2.657 1.155
2.2 - Lô đất chợ trung tâm - trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) 2.657 1.155
3 Đường 16,5m
3.1 Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện - Trạm thú y cũ - Trạm bảo vệ thực vật cũ đến khu ngã tư Thuế cơ sở 2 (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23) 1.309 693
3.2 Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24) 924 385
3.3 Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5) 770 308
3.4 Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31, thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ 31 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31) 1.232 539
3.5 Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m 1.232 539
3.6 Đoạn từ ngã ba Bưu điện - Trạm Bảo vệ thực vật cũ - Chi cục thú y cũ đi qua trung tâm hội nghị đến hết đất chợ (từ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ 23 và thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ bản đồ 31 đến thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31- trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31) 1.232 539
4 Đường 13,5m
4.1 - Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn cũ hiện nay là Khu bán trú 2) 770 308 139
4.2 - Đoạn từ cổng chào tổ 2 đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36 924 385 185
4.3 - Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42 539 231 108
4.4 Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội Điện Biên Đông đến nhà ông Lò Văn Chiên (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18) 1.078 462 193
4.5 Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường THPT Trần Can đến hết trường Trung học cơ sở Điện Biên Đông (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10) 616 270 116
5 Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
5.1 Đoạn từ cổng Ban chỉ huy phòng thủ khu vực III - Na Son vòng ra sau trụ sở Đảng ủy xã Na Son (cũ)và UBND xã, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ đến ngã ba trường THPT Trần Can (thửa đất CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18) 739 308 131
5.2 Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT-THPT Na Son qua cổng UBND xã khu vực Tòa án huyện cũ xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông (từ toàn bộ thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản đồ số 21 đến chân dốc ngã 4 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông). 739 308 131
5.3 Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ lên trước cổng UBND xã, xuống dốc gập trục đường 19,5m. 739 308 131
5.4 Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25 539 231 108
6 Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
6.1 Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31) 539 231 92
6.2 Đoạn từ ngã tư Văn hóa cũ - Hạt kiểm lâm Điện Biên Đông tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản đồ 30 đến hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30) 578 270 116
6.3 Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24 655 431
6.4 Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa 308 185 77
6.5 Đoạn từ ngã ba xã Na Son (cũ) - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66) 347 193 92
6.6 Đoạn từ ngã 3 xã Na Son (cũ) - Pu Nhi đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (từ thửa đất ở đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40) 347 193 92
6.7 Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Sơn cũ qua cổng Trung tâm y tế Điện Biên Đông, đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76) 347 193 92
6.8 Khu quy hoạch dân cư phía Bắc 462 270 116
6.9 Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 đến ngã ba đi Pu Nhi 462 216 100
6.10 Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22 539 231 92
6.11 Đường đôi sân vận động 2.002 924 385
6.12 Các vị trí còn lại 262 116 69
7 Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ 385 216 154
8 Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ bản đồ 124) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ 424 293 193
9 Các vị trí còn lại bám trục đường QL 12 thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ 223 146 77
10 Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh - Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm xã Na Son (cũ) 1 km thuộc Khu vực xã Na Son 1km thuộc khu vực xã Keo Lôm cũ 246 169 77
11 Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ 58 54 46
12 Trung tâm UBND xã (Từ cầu Na Phát đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99) thuộc Khu vực xã Na Son cũ 331 185 108
13 Các bản dọc trục đường liên xã cũ thuộc Khu vực xã Na Son cũ 123 69 54
14 Đoạn từ cầu Na Phát đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún - Quàng Thị Pâng) thuộc Khu vực xã Na Son cũ 154 100 62
15 Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99 đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 thuộc Khu vực xã Na son cũ 139 85 54
16 Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Na son cũ 58 54 46

38. XÃ XA DUNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trung tâm UBND xã Xa Dung hướng xã đi bản Chua Ta A, B, C 1 km, hướng đi bản Cồ Dề 1,5 km, hướng đi xuống ngã tư 100( lấy trọng thửa đất) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 293 193 123
2 Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 187 đến hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 48) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 408 231 116
3 Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư đến hết khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Ngã tư đi Phình giàng, Mường Luân, Xa Dung (đầu cầu Suối Lư đến hết thửa đến số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 655 347 154
4 Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 169 100 77
5 Khu vực ngã tư Phì Nhừ: Hướng đi Phình Giàng 400m, hướng đi Mường Luân 500m, Hướng đi Suối Lư 600m, hướng đi UBND xã 150m thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 370 169 100
6 Các vị trí còn lại bám trục đường QL12 thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 223 146 77
7 Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) đến cầu Pá Vạt (giáp xã Mường Luân) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 270 169 85
8 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 58 54 46
9 Trung tâm bản Nà Sàn B (bám theo trục đường: đi bản chợ 600, đi UBND xã Xa Dung mới 300m, đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ 270 208 116
10 Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ 100 62 54
11 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ 54 50

39. XÃ PU NHI

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường ĐT 143 hướng đi phường Điện Biên Phủ 300m, hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ 339 9.361 100
2 Các bản dọc trục đường ĐT143 thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ 193 112 62
3 Khu vực dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
3.1 - Các lô từ N1 đến N26 208
3.2 - Các lô từ N26-1 đến N28-2 239
3.3 - Các lô từ N53 đến N70 185
3.4 - Các lô từ N34 đến N52 162
4 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ 58 54 46
5 Đoạn từ hồ Nậm Ngám đi các bản Sư Lư xã Na Son (tính đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ 131 69 54
6 Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Nong U cũ 146 116 54
7 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Nong U cũ 58 54 46
8 Đoạn dọc QL 12 thuộc Khu vực xã Nong U cũ 77 69 62
9 Đoạn đường từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té A; Từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té C (thuộc khu vực xã Nong U cũ) 77 69 62

40. XÃ MƯỜNG LUÂN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp -Quàng Thị Phương) đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 408 270 177
2 Tiếp theo thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 501 231 116
3 Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hồi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Ngà) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 254 169 77
4 Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 231 154 77
5 Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) đến giáp xã Luân Giói (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 154 69 54
6 Từ mốc HIII 099415 đến giáp xã Chiềng Sơ (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 154 69 54
7 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 58 54 46
8 Ngã ba mốc 3X.42 hướng đi Phì Nhừ 1km, hướng đi Mường Luân 3km thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 131 62 46
9 Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ 231 139 69
10 Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên đến giáp xã Mường Luân thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ 131 69 54
11 Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm đến cầu bê tông bản Na Ngua - đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ 92 62 54
12 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ 58 54 46
13 Đoạn từ trung tâm bản Kéo đi sông Mã, từ trung tâm bản Kéo đi Mường Luân, từ trung tâm bản Kéo đi bản Cang thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ 216 131 62
14 Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ 116 69 54
15 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ 58 54 46
16 Đoạn từ cầu treo vào UBND xã mới, ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ 116 77 62
17 Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nặm đi xã Phì Nhừ thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ 77 62 54

41. XÃ TÌA DÌNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trung tâm UBND xã mới đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ 231 123 69
2 Đoạn từ đoạn từ trụ sở UBND xã Tìa Dình mới sang bản Tìa Dình 1 là 2 km thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ 193 92 54
3 Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ 100 62 54
4 Đoạn từ trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của bản Tìa Dình 1 đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình thuộc Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ 193 108 62
5 Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình đến khu tái định cư di rời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ 123 69 58
6 Các bản dọc trục đường liên xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ 100 62 54
7 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ, xã Háng Lìa cũ 54 50 46

42. XÃ PHÌNH GIÀNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường bê tông từ trung tâm UBND xã đến hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa) Khu vực xã Phình Giàng (Cũ) 231 116 62
2 Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) đến cầu Huổi Có Khu vực xã Phình Giàng (Cũ) 169 77 58
3 Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường Nhà đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua; hướng đi Phình Giàng 700m) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ) 216 116 62
4 Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ); xã Phình Giàng (Cũ) 100 62 54
5 Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ) 108 69 54
6 Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng (hướng đi Mường Nhà 200m, hướng đi UBND xã Pú Hồng cũ 200m, hướng đi vào trường 200m); Ngã 3 đi bản Chả B, C (hướng đi UBND Pú Hồng 100m, hướng đi xã Phình Giàng 100m, hướng đi bản Chả B, C 100m); Ngã 3 đi bản Chả A (hướng đi Mường Nhà 50m, hướng đi Phình giàng 50m); Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C (hướng đi UBND xã 100m, hướng đi xã Phình Giàng 30m) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ) 123 77 62
7 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ); xã Phình Giàng (Cũ) 54 50 46
Phụ lục VI

BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)

1. XÃ MƯỜNG NHÉ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trục đường 39m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 3.080
2 Trục đường 36m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 2.640
3 Trục đường 32m: Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 2.640
4 Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ đến cầu Nà Pán (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 2.400
5 Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 trục 18m thửa số 52, tờ bản đồ 109 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.440
6 Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.360
7 Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhé) (Cũ) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 2.000
8 Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Bình Minh) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.600
9 Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m đến ngã 3 Giao với trục 13 m ( nhà nghỉ Trúc An) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 2.400
10 Các trục đường 18m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.152
11 Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 sân vận động đến hết nhà văn hóa tổ 2 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.152
12 Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.152
13 Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà văn hóa Tổ 2) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.200
14 Các trục đường 15m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 1.040
15 Trục đường 13m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 963
16 Trục đường 10,5m (Đường Bê tông) 840
17 Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện (trục 11,5 m) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) 800
18 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) 160
19 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39, tờ bản đồ 172) 208
20 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) đến cầu Nậm Pố 416
21 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nậm Pố đến Cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130) 768
22 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp đường bê tông lên bản Mường Nhé mới) 2.400
23 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) tờ bản đồ 122 đến đầu đường 32m 3.200 2.560
24 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn tiếp từ đường 32m (Bảo hiểm huyện Mường Nhé cũ) đến thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) 960
25 Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37, tờ bản đồ 86) 240
26 Đường QL 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) đến ranh giới xã Chung Chải (cũ) 180
27 Đường liên bản (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nà Pán đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé 312
28 Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ 156 115 79
29 Các bản gần trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ: Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới 156 115 79
30 Các đường liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ 88 70 53
32 Bản Nậm Vì, Bản Huổi Lúm, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) 84 75 57
32 Các bản: Vang Hồ, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) 70 57 48
33 Các bản: Huổi Cầu, Cây Sổ, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) 70 62 53
34 Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: bản Nậm San 1 đến đầu bản Đoàn Kết, xã Mường Nhé 84 66 53
35 Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết đến giáp bản Si Ma 2 146 96 75
36 Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Si Ma 2 đến hết ranh giới xã. 84 70 53
37 Quốc lộ 4H2 xã Chung Chải cũ: Đoạn từ cầu Nậm Ma Đoàn Kết đến hết ranh giới xã Mường Nhé 84 70 53
38 Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc xã Chung Chải cũ 70 62 48

2. XÃ SIN THẦU

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé đến cầu Suối Voi 79 70 62
2 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ cầu Suối Voi đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm xã) 106 88 79
3 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn đến hết ranh giới xã 79 70 62
4 Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ 53 48 44
5 Bản Sen Thượng thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ 88 79 70
6 Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ 70 62 53
7 Bản Lò San Chái thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ 62 53 44
8 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ bản Tá Sú Lình đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) 75 62 53
9 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Trạm quản lý 9 đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) đến thửa 81, tờ BĐ ĐC 123 (đầu cầu Tả Co Khừ) 112 80 68
10 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ thửa 72, tờ BĐĐC 123 ( cầu Tả Co Khừ) đến Cầu Bê Tông (Bản Tá Miếu) 96 88 80
11 Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ cầu bê tông (bản Tả Miếu) đến trạm kiểm soát biên phòng A Pa Chải 88 80 72
12 Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ 62 57 48

3. XÃ MƯỜNG TOONG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 3) đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) 106 88 53
2 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) đến cầu Mường Toong (Khu trung tâm xã) 187 125 72
3 Đường QL 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn từ Cầu Mường Toong đến ranh giới giáp xã Mường Nhé 115 96 58
4 Đường ngã ba Mường Toong đi trung tâm xã Nậm Vì thuộc khu vực xã Mường Toong cũ 80 64 52
5 Đường liên xã Mường Toong vào xã Huổi Lếch (cũ) thuộc khu vực xã Mường Toong cũ 72 62 49
6 Đường vào xã Pá Mỳ: Từ QL 4H đến ranh giới xã Mường Toong - xã Nậm Kè thuộc khu vực xã Mường Toong cũ 63 54 43
7 Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Mường Toong cũ 70 62 48
8 Trung tâm xã : Bản Huổi Lếch thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ 84 75 57
9 Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1, Nậm Mỳ 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ 70 62 53
10 Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ 70 62 53
11 Bản Pa Tết thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ 64 48 40

4. XÃ NẬM KÈ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm đến Đội cao su Nậm Kè 96 78 66
2 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè đến Khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai 106 88 70
3 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai đến cầu Nậm Kè 158 114 79
4 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ 4 cầu Nậm Kè đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2) 106 88 70
5 Các đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ 70 62 53
6 Bản Pá Mỳ 1 thuộc xã Pá Mỳ cũ 84 75 57
7 Đường liên xã Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ thuộc xã Pá Mỳ cũ 88 80 72
8 Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 thuộc xã Pá Mỳ cũ 70 53 48
9 Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Lụ 3 thuộc xã Pá Mỳ cũ 70 53 44

5. XÃ QUẢNG LÂM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Quảng Lâm cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm Púng 88 70 53
2 Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng đến cây xăng Phú Vui 154 97 57
3 Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ cây xăng Phú Vui đến hết ranh giới xã Quảng Lâm 86 69 48
4 Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm (cũ) đến hết ranh giới bản Dền Thàng 88 70 53
5 Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Dền Thàng đến hết ranh giới xã Quảng Lâm 79 66 48
6 Đường Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ (thuộc địa phận xã Quảng Lâm) khu vực xã Quảng Lâm cũ 80 64 48
7 Các đường liên thôn bản còn lại khu vực xã Quảng Lâm cũ 70 62 53
8 Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa đến điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ 88 66 53
9 Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ 132 114 88
10 Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn đến ranh giới xã Quảng Lâm cũ thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ 88 66 53
11 Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2 đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ 132 114 88
12 Đường liên xã từ giáp nhà ông Tông Văn Bóng đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ 88 66 53
13 Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ 62 53 48

6. XÃ NÀ HỲ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường tỉnh lộ 145 từ Cầu Huổi Bon đến Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) xã Nà Hỳ 396 238 119
2 Đường tỉnh lộ 145 từ ngã rẽ đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) đến cầu cứng tại bản Huổi Đáp xã Nà Hỳ 264 132 88
3 Đường tỉnh lộ 145 từ Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) đến ngã rẽ vào đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) 1.864
4 Đường Bê tông 16,5m trung tâm xã Nà Hỳ (từ nhà ông Hà Công Nghiệp vòng hình chữ U ra cầu treo đi Huổi Hâu về Bưu Điện) 1.688
5 Đường Bê tông 13,5m trung tâm xã Nà Hỳ (02 đường song song vuông góc với đường bê tông 16,5m) 1.440
6 Đường Bê tông 12m trung tâm xã Nà Hỳ 1.289
7 Đường Bê tông 10m trung tâm xã Nà Hỳ 1.168
8 Các đường nội khu trung tâm xã còn lại 220 132 88
9 Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới xã Mường Chà đến Km 28 (hết ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ) 106 75 62
10 Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ 396 238 119
11 Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) xã Nà Hỳ 396 238 119
12 Đường tỉnh lộ 145 từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ 695 477 348
13 Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nà Bủng 220 132 88
14 Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ 264 132 88
15 Đường nội, liên thôn bản còn lại khu vực xã Nà Hỳ cũ 106 75 62
16 Đoạn từ cầu Huổi Lái Bản Nậm Chua 4 (nhà ông Hoàng A Chính) đến Ngã ba đường bê tông rẽ đi bản Phiêng Ngúa và Nà Hỳ 1,2,3 thuộc khu vực xã Nậm Chua cũ 88 66 53
17 Đoạn đường bê tông đi Nậm Chua (nhà ông Lường Văn Phú đi qua cầu treo Phiêng Ngúa) đến cầu treo Nậm Chua 5 70 57 53
18 Đường liên xã đoạn từ Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm 18 Tiến Vụ) đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ 88 66 53
19 Đoạn đường bê tông từ Ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến Ngã ba rẽ vào các bản Nậm Chua 1,3 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ 70 57 53
20 Đoạn từ ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến đồn biên phòng Nậm Nhừ thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ 79 62 53
21 Đường tỉnh lộ 145 từ cầu cứng tại bản Huổi Đáp đến Ngã ba Nà Khoa và hết đoạn rẽ đi xã Mường Chà thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ 70 57 53
22 Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa đến cầu ngầm Nà Khoa thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ 70 57 53
23 Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ 106 75 62
24 Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) đến Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ 70 57 53
25 Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ 106 75 62
26 Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ 70 57 53
27 Các trục đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc xã Nà Khoa cũ; Nậm Chua cũ; Nậm Nhừ cũ. 62 53 48

7. XÃ MƯỜNG CHÀ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Phum Nhùng giáp ranh tới xã Si Pa Phìn đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ) 106 63 44
2 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự đến hết ranh giới bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ) 141 106 70
3 Đường tỉnh lộ 145B, đoạn từ ranh giới xã Si Pa Phìn đến ranh giới xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ) 79 48 35
4 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới bản Cấu đến giáp đất hộ ông Toàn - Thương thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 106 75 62
5 Đường Quốc lộ 4H từ hộ ông Toàn - Thương đến hộ ông Mạnh - Yến thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 528 282 220
6 Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến đến cầu Huổi Sứng thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 334 220 141
7 Đường Quốc lộ 4H từ cầu Huổi Sứng đến ngã ba rẽ vào bản Huổi Sâu thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) và xã Pa Tần (cũ) 106 75 62
8 Đường tỉnh lộ 150 từ ngã ba chợ Chà Cang đến cầu Chà Cang thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 528 282 220
9 Đường tỉnh lộ 150 từ cầu Chà Cang đến hộ ông Lê Văn Thiết thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 264 176 132
10 Đường tỉnh lộ 150 từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết đến ranh giới xã Mường Chà với xã Chà Tở thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 106 75 62
11 Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Nậm Pồ thuộc khu vực xã Chà Cang cũ đến giáp ranh xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ) 88 66 53
12 Đoạn từ trạm điện lực đến nhà văn hóa bản Mới 1 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 458 273 229
13 Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch đến hết UBND xã Nậm Tin (cũ) thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ) 70 57 53
14 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ngã ba Huổi Sâu đến khe Huổi Ngoong thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ) 141 106 70
15 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Ngoong đến ranh giới xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ) 79 57 53
16 Các trục đường liên thôn, bản các bản Nà Cang, Nà Sự, Nà Ín, Pà Có, bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); các bản Mới 1, bản Mới 2 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) 75 58 53
17 Các trục đường liên thôn, bản các bản còn lại gồm: Nà Khuyết, Huổi Chá, Nậm Hài, Hô Hài thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ); bản Nậm Đích thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); Vàng Lệch, Tàng Do, Huổi Đắp, Nậm Tin, Nậm Tin 1, Nậm Tin 2, Mốc 4, Huổi Tang thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ); Pa Tần, Huổi Sâu, Lả Chà, Nậm Thà Là, Huổi Khương, Huổi Tre, Huổi Púng, Huổi Quang, Ta Hăm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ) 70 62 53

8. XÃ NÀ BỦNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ đến ranh giới hộ ông Thảo A Chỉnh thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ 70 57 53
2 Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ 88 66 53
3 Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 đến hết đất hộ ông Mùa A Cú thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ 70 57 53
4 Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch đến hết đất ông Giàng Pàng Nù thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ 70 57 53
5 Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Mùa A Cú đến Trường Mầm non Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ 70 57 53
6 Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới Trường Mầm non Nà Bủng đến hộ ông Hà Văn Tới thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ 97 66 53
7 Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Hà Văn Tới đến Đồn Biên phòng xã Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ 84 62 53
8 Đường tỉnh lộ 145 từ đồn biên phòng Nà Bủng đến cột mốc số 49 Khu vực Xã Nà Bủng cũ 70 57 53
9 Các đường nội, liên thôn, bản khu vực Xã Nà Bủng cũ, Xã Vàng Đán cũ 62 53 48
10 Đường bê tông từ ngã 3 Nộc Cốc 1 (Nhà ông Tráng A Sẩu) đến Ngã 3 Hâm Xoong 1 (nhà ông Giàng A Sống) thuộc xã Khu vực Vàng Đáng cũ 64 56 52
11 Đường bê tông từ ngã 3 Nà Bủng 2 đến bản Pá Kha thuộc Khu vực xã Nà Bủng cũ 64 56 52
12 Đường bê tông từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 145 rẽ lên đến bản Ngải Thầu 2 thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ 64 56 52

9. XÃ CHÀ TỞ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở đến hết ranh giới bản Nà Én với bản Nà Pẩu thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ 88 66 53
2 Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nà Pẩu đến hết ranh giới bản Nà Mười (TT xã) thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ 132 88 70
3 Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nà Mười đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ 88 66 53
4 Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ 75 57 53
5 Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nậm Khăn (cũ) với xã Chà Tở đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ 75 57 53
6 Đường liên xã đoạn từ hộ ông Lèng Văn Thiết đến giáp đất ông Poòng Văn Kính thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ 75 58 53
7 Đường liên xã đoạn từ ông Poòng Văn Kính đến cầu Nậm Khăn thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ 106 63 44
8 Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ 62 53 48

10. XÃ SI PA PHÌN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới xã Na Sang đến cây xăng xã Si Pa Phìn (cũ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) 132 114 88
2 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ cây xăng xã Si Pa Phìn cũ đến đài truyền thanh, truyền hình xã thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) 220 132 88
3 Đường Quốc lộ 4H đoạn từ dải truyền thanh, truyền hình xã đến Km38 xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) 132 114 88
4 Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ ngã ba Đội thuế đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) 220 132 88
5 Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ cầu trắng Chế Nhù (Ông 5 Đớ) đến cửa khẩu Si Pa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) 132 114 88
6 Đường liên bản đoạn từ ngã 3 trường THCS Tân Phong đến hết trường THCS Tân Phong thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) 220 132 88
7 Đường nội, liên thôn bản (12 bản thuộc xã Si Pa Phìn cũ) xã Si Pa Phìn 88 66 53
8 Đường Quốc lộ 4H từ Km38 đến giáp đất hộ Liêu - Vềnh xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) 106 75 62
9 Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Liêu - Vềnh đến đất hộ bà Thoa thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) 141 106 70
10 Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ bà Thoa đến giáp đất hộ ông Măng thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) 106 75 62
11 Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Mãng đến đất hộ Huệ Nhàn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) 141 106 70
12 Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ Huệ Nhàn đến ranh giới xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) 106 75 62
13 Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ngã ba Km 45 đến ranh giới xã Si Sa Phìn với xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) 79 62 53
14 Đoạn từ ngã ba rẽ lên (UBND xã Phìn Hồ cũ) đến ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) 106 75 62
15 Đường nội, liên thôn bản (08 bản thuộc xã Phìn Hồ cũ) xã Si Pa Phìn 75 57 53

11. XÃ NA SANG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
1.1 Đoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàng Văn Dơn) giáp bản 36, đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường 442 176 92
1.2 Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên) 1.741 352 264
1.3 Đoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) đến hết TDP 6 đất của hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực) 2.560
1.4 Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp). 3.520
1.5 Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ. 4.800
1.6 Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng). 3.520
1.7 Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà ông, Bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết) 2.040 484 308
1.8 Đoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường) 1.360 308 225
1.9 Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản. 1.333 339 169
1.10 Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết ranh giới Tổ dân phố 11 442 198 102
2 Đường Nội thị lớn khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
2.1 Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi 458
2.2 Đoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình 458
2.3 Đoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyền) đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thế) 334
3 Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
3.1 Đoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), đối diện đến bên kia đường hết SN 81 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu) 370 282
3.2 Đoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân 370
3.3 Đoạn từ cầu bê tông đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường) 352 211
3.4 Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh). 282 194
3.5 Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi). 308 198
3.6 Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường) 462
4 Đường nội thị 5m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
Đoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kin) đối diện bên kia đường nhà ông Sương đến hết (Đất ông Hạng A Trừ) 246
5 Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
5.1 Khu vực đất sau nhà thi đấu xã đến giáp suối Nậm Mươn 246
5.2 Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A xã Na Sang 370
6 Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
6.1 Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến hết tổ dân phố số 10 167 114 62
6.2 Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố 10 141 101 62
7 Khu dân cư sau sân vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
Đoạn từ SN 23 TDP 8 (Nhà ông Hồ A Di) đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8 282
8 Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
8.1 Đoạn từ SN 82A TDP 3 (Nhà Hanh - Ngọc) đến hết SN 98 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm) 370 246 176
8.2 Đoạn từ số nhà 80, tổ dân phố 3 (nhà ông Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 47, tổ dân phố 2 (nhà bà Tòng Thị Trai) 370 246 176
8.3 Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong TDP 3 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 111 (nhà Hồng -Mạnh) 370 246 176
8.4 Từ Nhà bà Tòng Thị Trai TDP 2 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường Văn Phiến) 282 194
9 Khu dân cư sau trường Mầm non Sao Mai
Đoạn từ trường Mầm non Sao Mai xã Na Sang đối diện hai bên kia đường đến hết địa phận trường phổ thông dân tộc nội trú 282 194
10 Khu B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân 220
11 Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ 194 106 70
12 Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến ranh giới tổ dân phố 11 thuộc khu vực thị trấn Mường Chà cũ 176 101 66
13 Đường QL12 đoạn từ ranh giới Tổ dân phố 9 đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ 194 106 70
14 Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản 36 đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ 176 101 66
15 Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực xã Sa Lông cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới 123 79 62
16 Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ 79 62 53
17 Đường QL 4H từ ranh giới tổ dân phố 10 đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ 106 75 62
18 Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ 158 88 66
19 Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Si Pa Phìn mới 106 75 62
20 Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới 92 70 57
21 Đường đi bản Huối Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang trước đây thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ 79 62 53
22 Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ 75 62 53

12. XÃ MƯỜNG TÙNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường QL12 Đoạn từ ranh giới xã Na Sang đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1 thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) 150 88 66
2 Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 đến hết ranh giới bản Trung Dình thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) 106 75 62
3 Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua đến ranh giới xã Chà Tở thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) 92 70 57
4 Đường tỉnh lộ 144B từ ngã 3 bản Trung Dình đến giáp ranh xã Pa Ham thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) 97 74 60
5 Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Trung Dinh đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ) 202 110 70
6 Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ cầu Mường Tùng đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ) 194 106 70
7 Đường Mường Tùng đi Chà Tở (hết địa phận xã Mường Tùng) thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ) 150 88 66
8 Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ), xã Mường Tùng (cũ) 79 62 53

13. XÃ PA HAM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre hết ranh giới bản Phong Châu, Pa Ham thuộc khu vực xã Pa Ham cũ 106 75 62
2 Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phong Châu và Pa Ham đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 thuộc khu vực xã Pa Ham cũ 167 88 66
3 Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Pa Ham cũ 106 75 62
4 Đường QL6 đoạn từ ranh giới phường Mường Lay đến hết ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ 101 75 62
5 Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Mường Tùng đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ 106 75 62
6 Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ 88 62 53
7 Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Pa Ham cũ; xã Hừa Ngài cũ 75 62 53

14. XÃ NẬM NÈN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Pa Ham đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ 114 75 62
2 Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A đến hết ranh giới bản Nậm Cút thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ 158 88 66
3 Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút đến ranh giới xã Mường Mùn thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ 114 75 62
4 Đường tỉnh lộ 144B đoạn ngã 3 quốc lộ 6 từ bản Phiêng Đất A đến ranh giới bản Hừa Ngài xã Pa Ham thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ 88 72 56
5 Đoạn từ ngã tư quốc lộ 6 rẽ vào Huổi Mí đi qua bản Háng Trở đến ranh giới bản Lùng Thàng 1, bản Lùng Thàng 2 thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ 88 72 56
6 Các trục đường liên thôn, bản các bản Cứu Táng, Háng Trở, Nậm Nèn 1, Nậm Nèn 2, Hô Mức, Phiêng Đất B thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ 75 62 53
7 Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Nậm Nèn đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ 75 62 53
8 Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 đến hết ranh giới bản Huổi Mí 1 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ 75 62 53
9 Trung tâm bản Huổi Mí 1, xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ 88 62 53
10 Đường tỉnh lộ 144b từ ranh giới bản Huổi Mí 1 đến hết ranh giới trung tâm bản Huổi Mí 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ 75 62 53
11 Các trục đường liên thôn, bản các bản Pa Soan 1, Long Tạo, Pa Ít, Huổi Ít, Pa Soan 2, Huổi Xuân thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ 70 57 53

15. MƯỜNG PỒN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn (cũ), huyện Điện Biên đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1 thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ 132 88 62
2 Đường QL 12 đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 đến hết ranh giới giáp xã Na Sang thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ 194 106 70
3 Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ 79 62 53
4 QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp xã Hua Thanh đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) 223 143 108
5 QL 12(thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) đến hết đất dân cư bản Lĩnh 352 220 158
6 QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh đến giáp xã Mường Mươn (cũ), huyện Mường Chà 152 116 90
7 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): 88 75 70
8 Các vị trí còn lại trong khu vực xã Mường Pồn cũ 70

16. XÃ TỦA CHÙA

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường số 1: Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất 1anh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính)
1.1 Đoạn 1: Đoạn từ ngã ba đường đi TDP Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) đến hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12 3.656 1.567 836
1.2 Đoạn 2: Đoạn từ đất Công an (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số 5.317 2.279 1.215
1.3 Đoạn 3: Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối 3.656 1.567 836
1.4 - Đoạn 4: Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm 2.640 1.144 704
1.5 Đoạn 5: Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuân Điểm- thửa 5 tờ BĐ 12 đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản 2.469 988 691
1.6 Đoạn 6: Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02 đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính). 1.320 704 440
1.7 Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ Trung tâm xã Tủa Chùa 704 528 440
2 Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
2.1 Đoạn 1: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13). 3.656 1.567 836
2.2 - Đoạn 2: Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối diện 1.584 792 528
3 Đường số 3: Từ đất nhà ông Hưng Liên - thửa 4 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128 tờ bản đồ 9 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 1.760 880 616
4 Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
4.1 - Đoạn 1: Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8 1.584 792 528
4.2 Đoạn từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua cổng UBND xã Tủa Chùa (đối diện bên kia đường là đất Uyên Ngân) đến hết đất Phòng Kinh tế xã (đối diện hết phòng Tài nguyên và Môi trường cũ). 1.492 653 280
4.2a Đoạn 2: Từ đất nhà ông Lâm Mí - thửa 02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là đất phòng Kinh tế xã) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện. 1.640 718 308
5 Đường số 5: Từ đất Ban quản lý dự án và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa 15 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 2.200 1.056 704
6 Đường số 6: Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 2.200 880 616
7 Đường số 7: Từ đất nhà ông Trung Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 1.320 792 440
8 Đường số 8: Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 704 440 308
9 Đường số 9: Từ đất nhà Ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà ông Thào Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03; từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 616 396 352
10 Đường số 10: Từ đất nhà bà Hiền Thu - thửa 173 tờ bản đồ 15 đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15; từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 1.584 792 572
11 Đường số 11: Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21(thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 1.144 748 440
12 Đường số 12: Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 đến hết đất bà Hà Thị Hiền- thửa đất số 28 - KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện(thuộc thị trấn Tủa Chùa cũ) 2.200 880 616
13 Đường số 13: Từ đất nhà Xuyên Tuyên - thửa 205 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Anh - thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường - thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 1.584 792 572
14 Đường số 14: Từ hết đất nhà ông Trần Đình Văn - thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất bà Đỗ Thị Lương - thửa đất số 16 tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối diện; Từ đất nhà bà Hằng - thửa 66 tờ bản đồ 22 đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 (đằng sau đất nhà ông Khiêm) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 1.144 572 396
15 Đường số 15: Từ đất nhà ông Trương - thửa 88 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Tuấn Ngân - thửa 100 tờ bản đồ 04; bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa 86 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản đồ 04 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 616 396 352
16 Các đoạn đường còn lại của thị trấn Tủa Chùa cũ 528 308 220
17 Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) -
17.1 Đoạn 1: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108 - giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biển Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108). 2.200 1.100 660
17.2 Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện). 880 440 264
17.3 Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa số 487 tờ BĐ 109 đến thửa số 107 tờ BĐ 122 (bao gồm phía đối diện) 1.760 1.056 616
17.4 Đoạn 4: Từ thửa số 107 tờ BĐ 122 đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa số 223 tờ BĐ 137 (bao gồm cả phía đối diện, không tính đoạn 1) 880 440 264
18 Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
18.1 Đoạn 1: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 đến hết đất nhà Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện) 704 352 176
18.2 Đoạn 2: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) 352 220 176
19 Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực 264 132 88
20 Các đoạn đường còn lại trong các bản, tổ dân phố: Tân Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản Bó, Bản Bó Én, Bản Nong Ten, Bản Ten (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) 220 114 79
21 Các đoạn đường còn lại trong các thôn, bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các đoạn đường thuộc địa phận thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)); đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến đi qua thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)) đến hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (tiếp giáp thôn Súng Ún, xã Mường Báng (cũ)) 168 134 101
22 Đoạn 1: Đoạn từ nhà bà Thảo giáp vào cung giao thông cũ, từ thửa 9 tờ bản đồ 137 đến thửa 194 tờ BĐ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Nghiên thửa số 175 tờ bản đồ 137 (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) 880 440 264
23 Từ thửa 4 tờ BĐ 146 đến đình độc lập đến cổng chào Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc xã Mường Báng cũ) 528 352 176
24 Các thôn bản vùng thấp (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) 220 114 79
25 Các thôn bản vùng cao (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) 88 70 53
26 Các bản: Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá thuộc khu vực xã Nà Tòng cũ 176 88 70

17. XÃ SÍN CHẢI

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trung tâm xã Tả Sìn Thàng (cũ): Từ cây Xăng Tả Sìn Thàng đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam; từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III đến nhà ông Nguyễn Quang Túc 220 114 79
2 Trung tâm xã Sín Chải (cũ) đến ngã ba rẽ vào trường THCS Sín Chải cũ 106 79 70
3 Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào trường PTDT Bán trú Tiểu học trung học cơ sở xã Lao Xả Phình (cũ); Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào 106 79 70
4 Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Tả Sìn Thàng (cũ); Sín Chải (cũ); Lao Xả Phình (cũ) 88 70 53

18. XÃ SÍNH PHÌNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Chang A Chớ; từ Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Sùng A Chư 132 79 62
2 Trung tâm xã Tả Phìn (cũ) đến nhà ông Sùng A Chu; Từ trung tâm xã Tả Phìn (cũ) hướng đi xã Huổi Só (cũ); hướng đi lên Tả Sìn Thàng (cũ), hướng đi lên Sính Phình 132 79 62
3 Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông Vàng A Tĩnh hướng đi xã Sính Phình cũ; Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông Vừ A Chang (hướng đi) Lao Xả Phình (cũ) 106 79 70
4 Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Sính Phình (cũ); Tả Phìn (cũ); xã Trung Thu (cũ) 88 70 53

19. XÃ TỦA THÀNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trung tâm xã Tủa Thàng cũ: Đoạn 1 từ cổng trạm y tế đến ngã ba nhà ông Đỗ Minh Thủy, Đoạn từ nhà ông Lò Văn Chủng đến nhà ông Lò Văn Nghin, Đoạn từ ngã ba nhà ông Vàng A Tùng đến nhà ông Lò Văn Nghin. 132 79 62
2 Từ ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà ông Điêu 2 Chính Thạn) tính từ ngã ba: Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só (cũ), đường rẽ đi xã Xá 114 70 53
3 Trung tâm xã Huổi Só cũ: Từ thôn Huổi Só 1 đến hết thôn Huổi Só 2. 106 79 70
4 Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Tủa Thàng (cũ); xã Huổi Só (cũ). 88 70 53

20. XÃ SÁNG NHÈ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Từ Ngã ba đường trung tâm xã hướng đi ra xã Tủa Chùa đến đường vào hang động xã Sáng Nhè; từ ngã ba đường trung tâm xã đi hướng xã Tủa Thàng đến ngã ba đường đi Bản hẹ (bao gồm cả phía đối diện) thuộc khu vực xã Xá Nhè (cũ) 220 114 79
2 Các thôn, bản còn lại thuộc xã Xá Nhè (cũ) 88 70 53
3 Từ ngã ba đường trung tâm xã Sáng Nhè đi qua Bản Đun (trước nhà ông Ém) hướng đi xã Tủa Thàng đến hết đất nhà ông Lò Văn Khỏ bao gồm cả phía đối diện 132 79 62
4 Các thôn, bản còn lại thuộc xã Mường Đun (cũ) 88 79 70
5 Trung tâm UBND xã Phình Sáng (bản Háng Khúa) đi ngã ba Khua Trá -Nậm Din; ngã tư bản Bon A xã Rạng Đông cũ (nay là xã Pú Nhung) đi xã Pú Nhung cũ và xã Ta Ma cũ, xã Phình Sáng cũ, xã Rạng Đông cũ. 229 132 97
6 Các bản còn lại thuộc khu vực xã Phình Sáng (cũ) 106 79 62

21. XÃ TUẦN GIÁO

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
1.1 Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung 12.320 4.400 2.904
1.2 Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội đến lối rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung đến hết đất nhà bà Thúy Minh 10.560 4.400 2.904
1.3 Đoạn đường về phía Mường Lay Tư (lối rẽ vào xóm Hòa Bình đối diện là ngõ rẽ vào nhà ông Đông Xuân đến hết đất nhà văn hóa bản Nong Tấu đối diện đến đất nhà ông Tân Thịnh 7.040 2.024 968
1.4 Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà ông Thắng Hằng phía trái đường đối diện từ nhà văn hóa bản Nong Tấu đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo. 5.414 1.733 866
1.5 Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất) 8.800 3.520
1.6 Đoạn đường từ ngã ba nhà Kiều Tài đối diện đất nhà bà Duyên về phía Hà Nội đến đầu cầu Thị Trấn (Áp dụng cho cả hai bên đường) 9.680 3.080 1.320
1.7 Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn đến đất nhà ông Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ (Áp dụng cho cả hai bên đường) 7.040 3.520 1.496
1.8 Đoạn đường về phía Hà Nội từ đất nhà Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) 4.400 2.200 1.496
1.9 Đoạn đường lên nghĩa trang nhân dân: Từ nhà Thơ Tạo đến hết đất nhà ông Chính 1.584 880 616
2 Từ đường QL 6 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
2.1 Từ QL6 lên đến cổng huyện đội 4.400 1.584 880
2.2 Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung: Từ QL 6 đến đầu cầu xi măng 2.640 792 440
2.3 Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) đến nhà Đông Xuân 880 528 396
2.4 Đường vào hội trường khối Thắng Lợi: Từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư đến hết đất nhà bà Huyền 2.640 1.496
2.5 Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Luyện - Huyền đến đất nhà bà Oanh đối diện là đất nhà ông Oai (Áp dụng cho cả hai bên đường) 2.640 1.496 1.012
2.6 Đường rẽ sang Chiềng Chung: Đoạn từ nhà Kinh Quý đến hết đất nhà ông Thái Dung 1.760 1.056 572
2.7 Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy: từ đất nhà bà Liễu đến hết đất nhà ông Vương (Áp dụng cho cả hai bên đường) 1.760 1.056 572
2.8 Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- Thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) 704 422 282
2.9 Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) 880 528 352
3 Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
3.1 Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê Văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận 11.712 4.392 2.538
3.2 Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Hạnh - Tiên về phía Điện Biên đến cầu bản Đông (Áp dụng cho cả hai bên đường) 9.792 4.392 2.538
3.3 Đoạn đường từ cầu bản Đông đến hết đất nhà ông Long đối diện bên kia đường là đất nhà Trường Liên 9.438 3.421 2.123
3.4 Đoạn đường từ nhà bà Thái đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Dịu đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) 4.400 2.552 1.584
3.5 Đoạn đường chân dốc đỏ từ đất nhà Huyền Hương đến đất nhà ông Anh đối diện từ đất nhà Trung Liên đến hết đất nhà ông Lưu Bá Nhu 4.138 3.103 2.069
3.6 Đoạn đường từ hết đất nhà Lưu Bá Nhu đến cống qua đường đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Anh đến hết đất nhà Cường Nga 2.640 1.848 1.496
3.7 Đường mới từ ngã ba QL6 đến ngã ba QL279. 8.213 3.593 2.669
3.8 Đoạn từ hết đất nhà Cường Nga đối diện bên kia đường là đất ông Đàm đến hết địa phận thị trấn (hướng đi Thành Phố Điện Biên Phủ) 1.600 960 480
4 Từ đường QL 279 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
4.1 Đường rẽ từ QL 279: Đoạn từ đất bà Huệ đối diện là đất bà Khánh đến hội trường khối Đoàn Kết 1.408 704 572
4.2 Đoạn đường từ QL 279 rẽ vào bản Đông đến nhà bà Tuyết - Thanh (Áp dụng cho cả hai bên đường) 2.112 1.320 968
4.3 Đoạn đường rẽ sang Sơn Thủy: Từ QL 279 đến hết đất nhà ông Đàm Văn Lượng (Áp dụng cho cả hai bên đường) 1.496 880 572
4.4 Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo đến hết đất nhà ông Thành Loan (đối diện là nhà ông Xuyến) 1.496 880 572
4.5 Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến nhà bà Loan Tiếng (Đối diện là nhà bà Lê) 1.496 880 572
4.6 Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 đến nhà bà Loan Tiêng 1.496 880 572
4.7 Đoạn đường khu đấu giá kho lương thực cũ (Áp dụng cho cả hai bên đường) 3.044 1.790 1.164
4.8 Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 đến trước nhà ông Đức 1.320 880 572
4.9 Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Bình - Hương 20/7) đến hết đất nhà ông Vinh - Nga (Áp dụng cho cả hai bên đường) 880 572 396
4.10 Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết 880 880 572
4.11 QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên đến nhà ông Lưu (Khối 20/7) 880 880 572
4.12 Đoạn đường bê tông vào nhà văn hóa (khối Đồng Tâm) đến hết đường bê tông (Áp dụng cho cả hai bên đường) 880 528 352
4.13 Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc đến nhà ông Chính Thái khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) 704 422 282
5 Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
5.1 Đoạn đường sau chợ số 1 1.496 968 484
5.2 Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương 1.760 968 484
5.3 Đoạn đường từ QL 6 đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn 2.640 1.584 1.144
5.4 Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện 1.760 924 616
5.5 Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi đến hết nhà bà Lan 1.760 924 616
5.6 Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc đến nhà Tình Biên 2.200 1.496 880
5.7 Đoạn đường vào khối Huổi Củ: Từ cổng huyện đội đến hết đất nhà ông Dũng Hà đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Dũng Đông 1.320 466 282
5.8 Đoạn đường sau phòng Giáo dục huyện: Từ đất nhà bà Trương Thị Lan đến đất bà Thân đối diện bên kia đường đến đất ông Quang 2.442 863 521
5.9 Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng: từ sau nhà bà Thắm đến LĐLĐ huyện 1.320 466 282
5.10 Đoạn đất nhà số 2, số 3 sau Công ty cổ phần thương nghiệp Tuần Giáo 880 466 282
5.11 Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường) 1.320 880 528
5.12 Đoạn đường từ nhà bà Dung - Hưng đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn 1.320 466 282
5.13 Đoạn từ nhà bà Vui đến nhà Doanh Hương 880 466 282
5.14 Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T40.1 đến thửa T40.30 3.520 1.320
5.15 Đoạn đường sau nhà khách huyện: Từ nhà bà Bắc Thảo đến ngã ba hết đất nhà ông bà Sự Mận 880 440
5.16 Đoạn đường vào Huổi Háng: từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn đến hết đất nhà ông Ngát (bao gồm cả lô đất OLK 81- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường) 1.616 673
5.17 Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon 704 440
5.18 Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông 3.319 1.079 747
5.19 Đoạn đường từ nhà Chín Huấn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang (bao gồm cả lô đất OLK 54- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường) 4.391 1.537 1.098
5.20 Đoạn đường từ sau đất nhà Thủy Chiến đến nhà nghỉ Thanh Thủy (Áp dụng cho cả hai bên đường) 2.352 1.372 980
5.21 Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục đến nhà ông Phiệt khối 20/7 1.954 1.368 977
5.22 Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 đến nhà bà Tho khối 20/7 1.952 1.366 976
5.23 Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất địa phận Thị trấn 792 440 282
5.24 Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng 792 440 282
5.25 Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn) 1.617 1.011 647
5.26 Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn Thị trấn 528 308
5.27 Đoạn đường ngầm Chiềng An: Từ đất nhà Linh Hệ đến hết đất nhà ông An 2.000 1.200 640
5.28 Đoạn đường từ đất nhà bà Hà đến hết đất nhà ông Phùng Thuật - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) 1.617 1.011
5.29 Đoạn đường khối Huổi Củ: Từ hết đất ông Dũng Hà đến đất nhà Ông Quang đối diện là đất ông Dũng Đông đến đất bà Thân 1.617 1.011
5.30 Đoạn đường từ nhà ông Khụt đến đất nhà Khương Vân - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) 1.629 1.018
5.31 Đoạn đường từ nhà ông Oai đến hết đất nhà ông Đinh Hải Đường đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Oanh đến hết đất ở nhà bà Quang 1.629 1.018
6 Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ)
6.1 Đoạn đường bắt đầu từ địa phận đất Quài Cang đi về phía Mường Lay đến cầu bản Sái 2.640 1.144 704
6.2 Từ cầu bản Sái đến đất nhà ông Thông 1.936 880 616
6.3 Đoạn đường từ QL6 đến kênh Long Tấu 1.320 792 396
6.4 Từ đất nhà Lan Hà đến cổng trường Mầm Non Quài Cang 1.232 748 370
6.5 Đoạn đường từ trường Mầm non Quài Cang đến nhà ông Tiêng bản Cản 880 748 370
6.6 Từ nhà ông Tiêng bản Cản đến nhà ông Thi bản Cản 1.232 748 370
6.7 Các bản: Ten Cá, bản Sảo, bản Khá, bản Phủ, bản Phung, bản Cuông 158 106 70
6.8 Các bản còn lại 220 150 88
6.9 Đoạn từ QL6 đến nhà ông Hùng bản Cản (đoạn rẽ đi bản Phú) - xã Quài Cang (cũ) 440 264 176
7 Từ ngầm tràn đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Nưa (cũ) đối diện bên kia đến đất nhà ông Thân thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 1.056 748 396
8 Từ đất nhà ông Thân đối diện là hết đất trụ sở UBND xã đến hết ngã ba Minh Thắng thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 2.024 880 396
9 Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 1.784 1.274 573
10 Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 1.784 1.274 573
11 Từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng- Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 1.094 608
12 Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân đến hết trường mầm non xã Quài Nưa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 1.094 608 364
13 Bản Ma Khúa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 158 106 79
14 Các bản còn lại thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) 202 141 70
15 Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã 431 216 158

22. XÃ QUÀI TỞ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I Quốc lộ 6A đi Hà Nội
1 Bắt đầu từ địa phận đất xã Quài Tở (giáp xã Tuần Giáo) đi về phía Hà Nội đến hết nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng 5.931 2.669 1.631
2 Đoạn từ khe suối Huổi Lướng (giáp nhà ông Huế) đến hết nhà ông Cà Văn Lả - bản Pom Ban (đối diện trạm điện 110) 5.025 2.248 1.323
3 Đoạn từ nhà ông Lả (đối diện trạm điện 110) đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Tở cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn - bản Lé Xôm) 2.200 1.056 440
4 Đoạn từ trụ sở UBND xã Quài Tở cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn - bản Lé Xôm) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Văn Đướm-bản Lé Xôm) 2.018 1.009 404
5 Đoạn nhà ông Lò Văn Tuân (Đối diện nhà ông Lò Văn Đướm -bản Lê Xôm) đến hết đất nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa) 1.840 800 360
6 Đoạn từ nhà ông Quảng Văn Tụi (Bản Ngúa) đến ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin) 1.680 640 320
7 Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin) đến hết địa phận xã Quài Tở mới (hết bản Háng Tàu - địa phận xã Tỏa Tình cũ) - hướng đi về phía Hà Nội 800 400 240
II Quốc lộ 6 cũ
1 Các khu vực giáp quốc lộ 6 cũ thuộc các bản: Ngúa, Có, Hua Sa A, Hua Sa B, Háng Tầu 400 264 176
III Quốc lộ 279
Các khu vực giáp Quốc lộ 279 thuộc khu vực xã Tỏa Tình cũ (khu vực bản Tỏa Tình) 431 216 158
IV Quốc lộ 6A rẽ đi các ngã
1 Quốc lộ 6A rẽ lên nghĩa trang mới đến sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà Thanh) 1.584 880 616
2 Quốc lộ 6A rẽ vào bản Lé Xôm. Bản Đứa đoạn đường đi qua trường THCS + THPT đến hết nhà bà Tụi bản Én Pậu (hai bên đường) 800 400 240
3 Quốc lộ 6A rẽ vào bản Ta đến ngã ba nhà ông Hòa bản Đứa (hai bên đường) 800 400 240
V Các khu vực còn lại
1 Các khu vực còn lại của các bản Tân Lập, Chấng, Pom Ban (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ 1.840 800 360
2 Các khu vực còn lại của các bản Ta, Lé Xôm, Lói, Lạ, Ngúa, Có (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ 1.680 640 320
3 Các bản Hua Ca, Băng Sản, Biếng, Bông Ban, Đứa, Én Pậu, Món, Hới Sọ, Hới Trong (thuộc khu vực Quài Tở cũ) 158 106 70
4 Bản Thẳm Pao 106 70 62
5 Đoạn đường từ địa phận xã Quài Tở đi xã Tênh Phông cũ đến hết bản Ten Hon 229 132 97
6 Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Tênh Phông (cũ) 106 79 62
7 Các khu vực còn lại không giáp đường quốc lộ của các bản Khu vực xã Tỏa Tình (cũ) 106 79 70

23. XÃ MƯỜNG MÙN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Từ ngã ba Huổi Lóng đến: cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa; cống qua đường về phía Tuần Giáo; Biển thị tứ đường đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ 1.320 528 264
2 Đường vào trường cấp III Mùn Chung thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ 572 238 141
3 Đoạn đường từ cống qua đường về phía Tuần Giáo đến chân đèo Huổi Lóng thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ 572 238 141
4 Từ cầu Huổi Lóng đến hết nhà ông Giót bản Huổi Lóng (đường đi Tủa Chùa) thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ 880 366 217
5 Các bản: Huổi Cây, Co Sản thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ 97 70 62
6 Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ 176 97 70
7 Từ ngã ba đến nhà ông Chính đường đi Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ 1.320 308 229
8 Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo đến nhà ông Hướng ông Huỳnh thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ 704 220 132
9 Từ giáp nhà ông Chính đến hết nhà ông Điêu Chính Chếnh đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ 528 220 132
10 Từ ngã ba Mường Mùn đến ngã ba bản Xuân Tươi thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ 440 220 132
11 Các bản: Pú Piến, Gia Bọp, Huổi Cáy 2 thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ 97 70 62
12 Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ 176 88 70
13 Từ bản Hát Khoang đến Trung tâm UBND xã Pú Xi cũ thuộc xã Mường Mùn 229 132 97
14 Các bản còn lại Khu vực xã Pú Xi cũ 106 79 62
15 Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã 431 216 158

24. XÃ PÚ NHUNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đoạn đường từ nhà ông Vừ A Tú (bản Đề Chia A) đến ngã 3 đường rẽ đi bản Chua Lú thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ 422 202 132
2 Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Chua Lú đến hết nhà ông ông Vàng A Ký (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ 422 202 132
3 Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Phiêng Pi đến hết nhà ông ông Vàng A Công (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ 422 202 132
4 Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi ra quốc lộ 6 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xã Pú Nhung thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ 422 202 132
5 Các bản: Tênh Lá, Trung Dình thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ 106 70 62
6 Các bản: Đề Chia A, Đề Chia B, Khó Bua, Xá Tự, Chua Lú, Phiêng Pi thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ 132 88 62
7 Từ đất nhà ông Lại Cao Mạ đối diện là nhà ông Phạm Cao Lương đến UBND xã thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ 443 204 98
8 Các bản: Xá Nhè, Hạng Á thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ 106 79 70
9 Các bản: Rạng Đông, Bon A, Bon B, Nong Luông, Nậm Mu thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ 158 106 62
10 Đoạn đường từ đường rẽ lên trường PTDTBT Tiểu học Ta Ma đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Ta Ma (cũ) - Thuộc bản Háng Chua thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ 229 132 97
11 Đoạn đường từ nhà ông ông Giàng A Thanh Bản Háng Chua rẽ đi bản Kề Cải đến trạm y tế xã Ta Ma thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ 229 132 97
12 Các bản: Phình Cứ, Háng Chua, Kề Cải, Thớ Tỷ, Nà Đắng, Trạm Củ thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ 106 79 62
13 Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã 431 216 158
14 Đoạn đường từ đường rẽ lên UBND xã Pú Nhung đến ngã 3 đường rẽ bản Chua Lú (khu chợ) đối diện đất ông Là Văn Thoan 440 204 98
15 Đoạn đường từ rẽ đi bản Chua Lú (khu Chợ) đối diện đất ông Là Văn Thoan đi bản Bon B đến đoạn đường rẽ vào bản Bon A 320 160 80
16 Đoạn đường từ ngã 3 bản Rạng Đông đối diện đất ông Là Văn Thoan đi bản Chua Lú đến ngã 3 rẽ đi xã Ta Ma cũ 440 204 98

25. XÃ CHIỀNG SINH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến địa phận xã Búng Lao thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ 1.736 744 310
2 Quốc lộ 279: Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến bản Kép (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) 1.326 795 331
3 Quốc lộ 279: Đoạn từ bản Che Phai 2 đến bản Ta Cơn (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) 600 440 280
4 Các bản: Hiệu, Dửn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) 176 150 88
5 Khu vực còn lại của các bản: Ly Xôm, Kép, Che Phai 2, Che Phai 1, Ta Cơn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) 246 158 79
6 Từ nhà bà Dương đến hết nhà ông Thịnh (đường đi xã Mường Mùn); Đoạn từ nhà bà Nọi đến hết nhà ông Kinh (đường Nà Sáy 1 - Co Đứa) 440 202 106
7 Bản Nậm Cá thuộc Khu vực xã Nà Sáy cũ 132 79 62
8 Các bản: Huổi Sáy, Hả, Hong Lực; khu vực còn lại của các bản: Nà Sáy 1, Nà Sáy 2 220 132 88
9 Các bản: Khong Nưa, Phai Mướng thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ 238 176 114
10 Các bản: Hua Sát, Huổi Nôm thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ 106 79 62
11 Các bản: Co Đứa, Khong Tở, Phiêng Hin thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ 158 132 88
12 Đoạn từ nhà ông Lò Văn Khoán bản Thín A đến nhà ông Lường Văn Hải bản Muông 308 202 106
13 Bản Thẳm Xả thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ 106 79 62
14 Các bản: Hốc Chứn, Thín B, Muông, Yên, Đông Liếng, Đông Thấp, khu vực còn lại của các bản thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ 158 132 88

26. XÃ MƯỜNG ẢNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ)
1.1 Đoạn QL 279 từ ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến hết trạm xăng dầu số 9
1.1.1 Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) 2.024 810 607
1.1.2 Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) 2.200 880 660
1.1.3 Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến) đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông- TDP 9) 2.640 2.112 1.672
1.2 Đoạn đường QL 279 từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)
1.2.1 Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) 3.080 1.232 924
1.2.2 Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) 3.520 1.408 1.056
1.3 Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ đến hết đất nhà ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Dương Thái Bình).
1.3.1 Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Đức Dư - TDP 8) đến hết biên đất bà Phí Thị Hồng (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT) 3.960 1.725 1.188
1.3.2 Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5). 4.048 2.094 1.214
1.4 Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.)
1.4.1 Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bính - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu-TDP5) 4.004 1.602 1.201
1.4.2 Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng). 2.816 1.126 845
1.5 Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.) đến cống của chân đèo.
1.5.1 Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) 2.552 1.021 766
1.5.2 Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân 2.376 950 713
1.5.3 Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân đến cống của chân đèo 1.320 528 396
2 Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ)
2.1 Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón
2.1.1 Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7) 5.544 2.332 1.663
2.1.2 Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoài) đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) 5.192 2.068 1.558
2.1.3 Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) đến tiếp giáp đường 27m 4.400 1.690 1.320
2.1.4 Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón 3.080 1.232 924
2.2 Đoạn đường trước lô đấu giá NV20 từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Tạo (Dâu) đến đường đi Ẳng Nưa. 4.048 1.619 1.214
2.3 Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa: Từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP6) 4.048 1.619 1.214
2.4 Đoạn đường đi Ẳng Nưa: từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP 6) đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) 2.288 915 686
2.5 Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh) 2.214 886 664
2.6 Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa) 1.056 422 317
2.7 Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến cầu bê tông
2.7.1 Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến hết đất nhà ông Khang Thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) 4.400 1.760 1.320
2.7.2 Đoạn từ nhà ông Khang Thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông 3.960 1.584 1.188
2.7.3 Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) 3.080 1.232 924
2.8 Đoạn đường nội thị: Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa) đến QL 279 1.144 458 343
2.9 Đoạn đường nội thị: Từ biên đất gia đình ông Tỵ đến QL279 1.320 528 396
2.10 Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10
2.10.1 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1, đường bê tông thuộc bản Hón 484 232 145
2.10.2 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 748 359 224
2.10.3 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 792 380 238
2.10.4 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 836 401 251
2.10.5 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6,7 660 317 198
2.10.6 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 660 317 198
2.10.7 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 572 275 172
2.10.8 Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 528 253 158
2.11 Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn 308 148 92
2.12 Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng 229 110 69
2.13 Các đoạn đường trục 42m 2.640 1.056 792
2.14 Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng chính Trung tâm giáo dục thường xuyên) 3.080
2.15 Đoạn đường 11,5m khu đấu giá 16 NV20 (từ biên đất cửa hàng giặt là Gia Huy đến hết biên đất nhà ông Trường đối diện bên kia là Trung tâm trợ giúp pháp lý) 1.936
2.16 Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) 1.496
2.17 Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 2.200
2.18 Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ nút giao nhau với Trung tâm hành chính huyện đến đoạn giao nhau với Đường bê tông TDP 7 2.000 800
2.19 Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ đoạn giao nhau với đường bê tông TDP 7 đến nút giao đường đi xã Ảng Cang 2.400 960
2.20 Đoạn đường nhựa giao với đường đi trung tâm hành chính huyện đi bản Bó Mạy, xã Ẳng Nưa (cũ) 1.600 640
3 Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng: từ cầu bản Lé đến Mốc 364 (2x.1) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) 414 207 124
4 Từ ngã ba gia đình nhà Hà Chung (Qua ngã ba Tin Tốc, qua bản Co Hắm, bản Củ) đến cầu bản Lé thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) 361 180 108
5 Đoạn đường bê tông (Công bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thị) đến hết biên đất nhà Mạnh Thức thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) 326 163 98
6 Đoạn đường đi bản Mới: Từ ngã ba bản Cù đến hết bản Mới (Gia đình ông Lò Văn Chính) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) 326 163 98
7 Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn đến ngã tư (gia đình ông Tòng Văn Tại bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) 414 207 124
8 Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại ( bản Bó Mạy) đến ranh giới TT Mường Ảng ( biên đất gia đình ông Nùng Văn Tuyến bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) 475 238 143
9 Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
9.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). 185 92 55
9.2 Các vị trí còn lại. 106 53 32
10 Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
10.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) 114 57 34
10.2 Các vị trí còn lại 97 48 29
11 Đoạn từ nhà ông: Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) 396 198 119
12 Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) đến hết ranh giới bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 616 308 185
13 Khu TĐC Bản Mánh Danh 1 thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
13.1 Đoạn từ biên đất trường Mầm non đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 123
13.2 Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 106
13.3 Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 123
14 Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
14.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). 123 62 49
14.2 Các vị trí còn lại. 97 48 22
15 Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
15.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) 97 49 29
15.2 Các vị trí còn lại 79 40 22
16 Đoạn đường từ ngã ba methanol đến đất tưởng niệm thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 396 198 119
17 Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 308 154 92
18 Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) 396 198 119
19 Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 528 264 158

27. XÃ NÀ TẤU

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đoạn từ trường THCS Mường Đăng đến hết bản Ban thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ 220 110 66
2 Đoạn từ đỉnh đèo Tăng Quái (Nhà ông Nguyên Hải Đường) đến trung tâm bản Xôm thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ 194 97 58
3 Các bản Vùng thấp thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
3.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). 106 55 49
3.2 Các vị trí còn lại. 97 48 29
4 Các bản Vùng cao thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
4.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) 79 49 24
4.2 Các vị trí còn lại 70 35 22
5 Từ trụ sở UBND xã Ngối Cáy cũ đến cầu treo bản Cáy thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ 202 101 61
6 Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ
6.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). 97 62 29
6.2 Các vị trí còn lại. 88 44 26
7 QL 279: Đoạn từ giáp huyện Mường Ảng đến cầu bản Xôm thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 459 286 184
8 QL 279: Đoạn từ cầu bản Xôm đến cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 2.042 1.021 561
9 QL 279: Đoạn từ cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu đến giáp xã Nà Nhạn thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 4.083 2.246 1.021
10 Đường đi Mường Phăng: Đoạn từ hết vị trí 1 QL 279 đến tiếp giáp đường 279B thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 1.288 644 358
11 Đường QL 279B: Đoạn từ hết vị trí 1 đến Kho K31 thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 1.416 708 394
12 Đường QL 279B: Đoạn tiếp giáp Kho K31 đến ngã ba đi bản Nà Luồng thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 1.429 408 204
13 Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 122 92 82
14 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 82
15 Đoạn từ Ngã 3 bản Nà Luồng đến địa phận xã Mường Phăng thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ 400 240 160

28. XÃ BÚNG LAO

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
1.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). 106 62 49
1.2 Các vị trí còn lại. 97 48 22
2 Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
2.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) 97 49 29
2.2 Các vị trí còn lại 79 40 22
3 Quốc lộ 279: Đoạn QL 279 từ biên đất gia đình ông Quảng Văn Ngoan (Ngoãn) (bản Cha No, xã Búng Lao) đến ranh giới hành chính 364 (Tổ dân phố 10, xã Mường Ảng) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) 704 352 211
4 Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
4.1 Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) 704 352 211
4.2 Đoạn đường QL 279 từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) 880 440 264
4.3 Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) 792 396 238
4.4 Đoạn từ QL 279 đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) 220 110 66
4.5 Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ, xã Búng Lao đến giáp ranh xã Nà Tấu thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) 132 66 40
4.6 Đoạn từ QL 279 (Km34 500) đến hết biên đất Khu đối tặng thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) 264 132 79
5 Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
5.1 Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 2.355 1.178 707
5.2 Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn đến hết đất nhà Hương Thọ (quán bán nước) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 3.025 1.512 907
5.3 Đoạn đường từ nhà Khánh Hằng đến hết phần đất của gia đình ông Dũng Linh (Đối diện nhà nghỉ Hạnh Mai) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 4.400 2.200 1.320
5.4 Từ trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 2.200 1.100 660
5.5 Từ đầu cầu treo bản Búng đến hết quán cây Keo thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 1.760 880 528
6 Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
6.1 Đoạn đường từ đầu cầu treo bản Búng (từ biên đất nhà ông Phương Bắc) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương đầu cầu bê tông bản Khu Chợ. 704 352 211
6.2 Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương (đầu cầu bê tông bản Khu Chợ) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Nuôi bản Xuân Món. 616 308 185
6.3 Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) đến hết đất sân vận động cũ 528 264 158
7 Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lường Văn Thời ngã tư đầu cầu treo bản Búng đến hết phần đất của gia đình ông Quảng Văn Cường (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 792 396 238
8 Đoạn đường từ đất của gia đình ông Tòng Văn Hưng đến hết đất nhà ông Quàng Văn Ăm (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 640 320 192
9 Đoạn nhà ông Lò Văn Thận đến hết đất ông Lò Văn Nọi thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 704 352 211
10 Từ ngã tư đầu cầu treo bản Búng: Từ biên đất nhà ông Lường Văn Ô đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm. thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 704 352 211
11 Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên đến hết bản Nà Dên thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 880 440 264
12 Đoạn từ cầu bản Hồng Sợi đến mốc 364 (bản Huổi Hóm, xã Búng Lao) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 792 396 238
13 Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 704 352 211
14 Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 616 308 185
15 Đoạn từ nhà ông Quảng Văn Sinh đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre) 704 352 211
16 Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 616 308 185
17 Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao) (bản Co Nỏng) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) 616 308 185
18 Từ nhà Quảng Văn Tạm đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ 704 352 211
19 Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
19.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). 123 62 49
19.2 Các vị trí còn lại. 106 53 32
20 Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
20.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) 97 48 29
20.2 Các vị trí còn lại 79 40 24
21 Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 528 264 158
22 Quốc lộ 279: Đoạn đường từ cầu bản Bó qua Công sở xã Búng Lao (cũ) (Trụ sở UBND xã Chiềng Đông (cũ) đi về phía xã Chiềng Sinh 350m (lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) 1.320 528 220
23 Các bản: Hua Nạ, Hua Chăn thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) 106 79 62
24 Các bản: Vánh 1, Vánh 2, Vánh 3, Nôm, Pháng, Cộng, Chăn, Bó thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) 246 132 79

29. XÃ MƯỜNG LẠN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đoạn đường từ địa phận bản Kéo đến hết bản Thẳm Tọ, xã Mường Lạn 158 123 55
2 Đường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn) thuộc khu vực xã Xuân Lao (cũ) 132 66 40
3 Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bọn đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ) 220 110 66
4 Các bản vùng thấp thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ)
4.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). 97 62 29
4.2 Các vị trí còn lại. 88 44 26
5 Các bản vùng cao thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ)
5.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) 79 49 24
5.2 Các vị trí còn lại 70 35 22
6 Đoạn từ biên đất gia đình ông Quảng Văn Học bản Lịch Cang đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten thuộc Khu vực xã Năm Lịch (cũ) 220 114 70
6.1 Đường nhựa từ ngã 3 bản Pú Sửa, xã Ẳng Cang đến hết biên đất gia đình ông Lò Văn Dong bản Ten, xã Năm Lịch (cũ) thuộc Khu vực xã Năm Lịch (cũ) 176 97 53
6.2 Đoạn đường bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Năm Lịch (cũ) đến bản Pá Nặm, xã Mường Lạn thuộc Khu vực xã Năm Lịch (cũ) 150 79 44
7 Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Năm Lịch (cũ)
7.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). 97 62 29
7.2 Các vị trí còn lại. 88 44 26
8 Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Năm Lịch (cũ)
8.1 Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) 79 49 24
8.2 Các vị trí còn lại 70 35 22

30. XÃ MƯỜNG PHĂNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) : Đoạn từ tiếp giáp xã Mường Phăng đến cầu tràn bản Co Thón 174 133 102
2 Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn từ cầu tràn bản Co Thón đến ngã ba đi bản Co Muông 133 102 87
3 Đoạn từ ngã ba bản Hà II thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) gồm: Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng đến ngã ba đi bản Co Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An đến ngã ba 174 133 102
4 Đường Nà Nhạn - Mường Phăng thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn đến tiếp giáp Mường Phăng 286 184 143
5 Đường vào Hồ Pa Khoang thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Từ ngã ba Co Cượm đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn 143 112 87
6 Đoạn từ ngã ba Co Cươm đi qua BQLDA Hồ đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) 143 112 87
7 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ). 102 87 82
8 Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) 87
9 Khu Trung tâm xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn, Nà Nghè đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ Nguyên Giáp 561 286 225
10 Đường Trung tâm xã đi xã Nà Nhạn cũ thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ) : Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Nhạn (cũ) 357 235 163
11 Đường vào Hầm Đại Tướng thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi) 184 143 102
12 Đường Trung tâm xã đi Nà Nghè thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ Ngã ba đi Nà Nhạn đến giáp ranh xã Pá Khoang (cũ) 184 143 102
13 Đường đi Nà Tấu thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Tấu 153 122 92
14 Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc xã Mường Phăng (cũ) 102 87 82
15 Các vị trí còn lại trong xã thuộc xã Mường Phăng (cũ) 82
16 QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ giáp xã Nà Tấu đến km 60 817 510 306
17 QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ km 60 đến km 62 510 306 184
18 QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ km 62 đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ 357 235 163
19 Đoạn từ ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng đến giáp xã Pa Khoang cũ thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ) 235 143 102
20 Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ) 122 102 92
21 Các vị trí còn lại trong khu vực xã Nà Nhạn (cũ) 82
22 Đường vào đảo Hoa Anh Đào (Đường BT 3m), nối từ đường Tà Lèng Mường Phăng vào đảo Hoa Anh Đào (thuộc xã Pá Khoang cũ) 264 211 158
23 Đường liên huyện Hua Ná – Pá Liếng (xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng) đi Lọng Khẩu Cắm (xã Mường Phăng (cũ), tỉnh Điện Biên 288 230 173

31. XÃ THANH NƯA

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 QL 12: Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 3.120 1.643 844
2 QL 12: Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 2.240 1.299 538
3 QL 12: Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 1.056 598 317
4 Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 536 314 224
5 Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 243 160 124
6 Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 536 314 224
6.1 Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 880 528 352
7 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
7.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 640 448 320
7.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 591 361 296
7.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 480 307 216
8 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) 106 88 79
9 QL12: Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) 616 352 229
10 QL 12: Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) 312 213 142
11 QL 12: Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) 312 213 142
12 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
12.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 176 123 97
12.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 163 114 88
12.3 Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m. 150 114 88
13 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) 106 88 79
14 Đường đi Hua Pe: Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 2.808 1.629 730
15 Đường đi Hua Pe: Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông đến ngã ba rẽ đi đội 11 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 2.376 1.320 704
16 Đường đi Hua Pe: Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 1.720 998 550
17 Đường đi Hua Pe: Đoạn từ cầu chân đập hồ Pe Luông đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 248 164 133
18 Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 1.024 727 522
19 Đoạn từ bờ mương C8 đến ngã ba Nghĩa trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 1.240 719 521
20 Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 1.840 994 534
20.1. Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 1.344 726 390
21 Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hoà thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 792 572 396
21.1 Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 2.464 1.429 641
21.2 Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính): Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe đến tiếp giáp xã Thanh Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 800 568 464
22 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
22.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 440 282 220
22.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 386 262 208
22.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 320 208 160
23 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) 106 88 79
24 QL12 : Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 3.040 1.763 730
25 Khu trung tâm ngã tư C4: Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 3.040 1.829 1.016
25.1 Đường Lưu Viết Thoảng: Đoạn từ cầu C4 đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 3.696 2.218 1.232
26 Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén đến hết hết Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 2.040 1.243 710
27 Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung đến đường rẽ vào bản Lếch Cang thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 1.152 622 337
28 Khu trung tâm xã: Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 1.408 704 422
29 Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài đến hết thôn Thanh Xuân đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 2.200 1.276 528
30 Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 1.144 616 334
30.1 Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn từ trên kênh đại thủy nông đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 1.724 931 500
31 Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 528 308 220
31.1 Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa đến ao nhà ông Lễ. 440 220 132
31.2 Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân đến cầu suối Hoong Pinh 2.464 1.429 641
31.3 Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh) 1.000 580 420
31.4 Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai đến cầu bê tông 400 216 116
31.5 Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai: Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai 400 216 116
32 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
32.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 480 331 221
32.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 440 268 220
32.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 400 256 180
33 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) 106 88 79
34 QL 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 2.720 1.496 734
35 QL 12 kéo dài: Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc đến cầu Hoong Băng thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 2.244 1.276 616
36 QL 12 kéo dài: Đoạn từ cầu Hoong Băng đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 1.496 748 440
37 Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục | Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã tư Thanh Hồng theo 2 ngã đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 1.048 629 419
38 Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thủy nông đến hết đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 1.048 629 419
39 Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 640 262 179
40 QL 279: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 640 262 179
41 Đường đi Na Khưa: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa đến Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 592 249 178
42 Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 800 480 320
43 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
43.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 480 302 226
43.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 457 329 238
43.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 320 208 160
43.4 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) 106 88 79
44 Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) đến tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) 800 568 464
45 Tuyến chính đường động lực: Ngã 3 tuyến chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi phía) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) 1.744 1.221 1.011
46 Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An Bình) đến tiếp giáp bản Hoong Lếch Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) 1.000 700 406
47 Tuyến QL 12: Đoạn tiếp giáp khu trung tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức Lời đến hết thôn Thanh Chung tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) 3.040 2.128 1.763

32. XÃ THANH AN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 QL 279: Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến đường rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 1.600 932 488
2 Đoạn từ rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 4.400 2.200 1.232
3 Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 544 316 226
4 Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Kênh thủy nông đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 840 577 400
5 Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 616 370 246
6 Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2 đến tiếp giáp vị trí 3 đường Đông Điện Biên thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 184 129 92
7 Đường Đông Điện Biên (ĐT.147): Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 640 403 308
8 Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 1.064 604 320
9 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
9.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 640 429 320
9.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 587 399 317
9.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 480 312 240
10 Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) 106 88 79
11 Quốc lộ 279: Đoạn từ tiếp giáp Thanh An đến cống qua Quốc lộ 279 thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 5.920 2.948 1.320
12 Quốc lộ 279: Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 đến cổng phụ chợ Bản Phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 7.216 3.520 1.760
13 Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phủ đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bàn Phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 8.400 4.400 3.080
14 Quốc lộ 279: Đoạn từ cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 7.656 3.740 1.760
15 Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 đến bờ Thành ngoại thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 7.656 3.740 1.760
16 Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 4.848
17 Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 5.280 2.640 1.320
18 Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây đến cầu Nậm Thanh thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 3.968 1.980 1.188
19 Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 đến đầu bản Bông thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 1.936 1.056 528
20 Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ đầu bản Bông đến hết Trường Mầm non thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 2.464 1.364 704
21 Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An đến giáp xã Sam Mứn thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 552 375 304
22 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
22.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 544 348 272
22.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 495 332 262
22.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 464 325 232
24 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) 106 88 79
25 Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 1.584 880 484
26 Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 1.832 916 531
27 Đường đi ĐĐĐ: Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân); hướng đi theo đường phía đông đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 1.360 775 408
28 Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 616 352 229
29 Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội đến giáp xã Núa Ngam thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 352 246 176
30 Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 920 653 469
31 Đường liên xã: Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) đến giáp địa phận xã Hẹ Muông) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 400 268 200
32 Đường trục vào UBND xã: Đoạn từ đất nhà bà Đào đến hết trụ sở UBND xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
33 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 400 272 204
33.1 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên 400 272 216
33.2 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 320 208 160
33.3 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m 240 168 130
33.4 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) 106 88 79

33. XÃ THANH YÊN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Từ cống Noong Cống đến hết ao ông Muôn (thửa 243, Tờ bản đồ 24-e) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 776 450 326
1.1 Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến nhánh 4): Tiếp giáp ao nhà ông Tòng Văn Muôn đến ngã tư UBND xã Noong Luống cũ) thuộc khu vực xã Noong Luống (cũ) 800 464 336
2 Đường đi Pa Thơm: Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống (cũ) đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 800 432 344
3 Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi đội 7 đến hết đất nhà ông Bương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 720 432 259
3.1 Đường đi Pa Thơm: đoạn từ nhà ông Bương đến hết đất nhà ông Cương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 640 384 230
4 Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 456 319 228
5 Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 360 253 181
6 Ngã tư bản On về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 360 253 181
7 Đường đi U Va: Đoạn từ ngã tư bản On đến hết nhà ông Thính Đội 20 thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 360 253 181
8 Đường đi U Va: Đoạn từ giáp nhà ông Thính đến ngã ba rẽ đi bản U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 448 269 211
9 Đường Co Luống - U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 576 369 259
9.1 Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ nhà ông Thân bản Co Luống (từ thửa 783 tờ bản đồ 47-d) đến cầu mới sang xã Pom Lót 560 336 202
10 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7m trở lên (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 360 245 198
11 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3m đến 7m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 276 179 138
12 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3m đến 7m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 240 168 130
13 Các vị trí còn lại trong xã ((Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) 106 88 79
14 Quốc lộ 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt đến cầu Nậm Thanh (mới); hướng đi Noong Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (cũ) (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến Thanh) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) 1.584 880 484
15 Khu ngã ba Noong Cống: Đoạn từ giáp ngã ba Noong Cống đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) 484 308 220
16 Khu ngã tư Tiến Thanh: Hướng về phía Tây hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2; hướng về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí; hướng về phía Đông đến cầu C9; hướng về phía Bắc hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) 2.520 1.462 756
17 Khu trung tâm xã: Đoạn từ ngã tư về phía Bắc đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng; về phía Đông đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1; về phía Tây đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng; về phía Nam đến hết trường THCS; từ ngã rẽ đến hết trường mầm non số 1 thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) 1.976 1.047 593
18 Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 Tiến Thanh đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) 1.216 839 486
19 Đoạn từ giáp xã Noong Luống (cũ) đến cầu bê tông suối Tát Mạ thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) 103 84 75
20 Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông đến hết bản Pa Xa Xá thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) 114 79 70
21 Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) 103 84 75
22 Trục đường vào bản Pa Xa Lào thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) 106 80 71
23 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) 88 75 70
24 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) 70
25 Các thôn, bản trên địa bàn xã Thanh Yên nằm trên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (Đường động lực) 800 640 480

34. XÃ SAM MỨN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 QL 279 xã Pom Lót cũ: Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hà, đối diện là đất ông Phạm Thanh Thụy đến giáp cống bê tông thoát nước (hết đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là hết đất ông Hoàng Hán Thăng) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 3.968 2.024 1.188
2 QL 279: Đoạn từ cống bê tông thoát nước (giáp đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là giáp đất ông Hoàng Hán Thăng) đến đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 3.552 2.220 1.066
3 QL 279: Đoạn từ đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh đến cầu Pá Nậm thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 2.816 1.628 792
4 QL 279: Đoạn từ cầu Pá Nậm đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 1.960 1.066 533
5 QL 279: Đoạn từ cầu bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) đến giáp xã Na Ư (cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 880 484 308
6 Đường đi ĐBĐ: Tiếp giáp đường Quốc lộ 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông đến đến ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 3.344 1.936 880
7 Đường đi ĐBĐ: Từ ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 đến hết địa phận xã Pom Lót (cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ 2.352 1.332 666
8 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
8.1 Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên 584 356 280
8.2 Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 538 366 291
8.3 Đường có chiều rộng dưới 3 m 401 261 200
9 Các vị trí còn lại trong xã Pom Lót cũ 106 88 79
10 QL 279: Đoạn từ giáp xã Pom Lót (cũ) đến biên giới Việt Nam - Lào thuộc khu vực Xã Na Ư cũ 144 120 96
11 Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ hết vị trí 3 QL 279 đến cống bê tông (đầu bản Na Ư) thuộc khu vực Xã Na Ư cũ 88 79 70
12 Khu trung tâm xã: Đoạn từ cống bê tông (đầu bản Na Ư) đi vào bản đến mương bê tông (hết Trường Mầm non); ngã rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh Yên ngựa cây me thuộc khu vực Xã Na Ư cũ 106 89 71
13 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Na Ư cũ 88 79 70
14 Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Na Ư cũ 70

35. XÃ NÚA NGAM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ giáp xã Sam Mứn đến cầu Phú Ngam thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 336 221 166
2 Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Phú Ngam đến cầu Pá Ngam 2 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 880 448 352
3 Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Pá Ngam 2 đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 504 353 227
4 Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông đến giáp huyện Điện Biên Đông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 264 211 158
5 Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ cầu Pá Ngam 1 đến Km 1 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 211 141 106
6 Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ Km 1 đến giáp địa phận xã Hẹ Muông (cũ) thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 133 98 80
7 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ. 106 89 80
8 Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ 79 75 70
9 QL 279C: Đoạn từ giáp xã Núa Ngam đến giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ 110 92 74
10 QL 279C: Đoạn từ đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ 133 107 80
11 QL 279C: Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh đến giáp xã Na Tông (cũ) thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ 110 92 74
12 Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ ngã 3 bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành đến cổng vào trạm Y tế xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ 88 79 70
13 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ 70
14 QL279C: Đoạn từ giáp xã Hẹ Muông (cũ) đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ 133 107 80
15 QL279C: Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ 264 158 123
16 QL279C: Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ 133 107 80
17 QL279C: Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Phong bản Na Ố đến giáp xã Mường Nhà thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ 222 142 107
18 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ. 106 89 80
19 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ 70

36. XÃ MƯỜNG NHÀ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
QL279C: Đoạn từ Cổng trường THPT Mường Nhà đến nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) 352 220 158
2 QL279C: Đoạn từ đường từ nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) đến nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) 296 172 112
3 QL279C: Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) đến cầu Na Phay (đường đôi) 528 308 202
4 QL279C: Đoạn từ cầu Na Phay đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi) 1.019 559 356
5 QL279C: Đoạn từ cầu Huổi Lếch đến phai tạm Na Hôm 308 202 141
6 QL279C: Đoạn từ phai tạm Na Hôm đến nhà ông Vàng Duy Chính (bản Pu Lâu) 195 115 80
7 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương 79 75 70
8 Các vị trí còn lại trong xã 70
9 QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ nhà ông Vàng Duy Chính đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên) 195 115 80
10 QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) đến cầu bản Xè 1 (nhà ông Điện) 308 211 141
11 QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu bản xẻ 1 (nhà ông Điện) đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi) 336 231 160
12 QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông đến cầu Na Há 2 440 246 150
13 QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu Na Há 2 đến nhà ông Sang (Na Moong) 195 115 80
14 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc xã Phu Luông cũ. 79 75 70
15 Các vị trí còn lại trong xã Phu Luông cũ. 70
16 QL 279C: Đoạn từ nhà ông Sang (Na Moong), đến giáp Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 150 114 88
17 QL 279C: Đoạn từ đất Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc đến ngã 3 đi Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 264 158 123
18 QL 279C: Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La đến ngầm suối Huổi Na thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 124 98 75
19 QL 279C: Đoạn từ ngầm suối Huổi Na đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 110 92 74
20 Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ ngã 3 Sơn La đến hết khu dân cư bản Lói thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 107 90 72
21 Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ giáp khu dân cư bản Lói đến giáp Xốp Cộp - Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 107 90 72
22 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 79 75 70
23 Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ 70
24 Từ ngã ba Bưu điện xã Mường Nhà (cũ) đến cổng trường THCS Mường Nhà 248 144 94

37. XÃ NA SON

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
1.1 - Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) 2.992 1.232
1.2 Đoạn từ ngã tư cây xăng đến ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2) 3.520 1.408
1.3 Đoạn từ ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32 đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) 1.364 528
1.4 Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác và thửa 56 đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33) 1.276 484 220
1.5 Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 24) 1.408 616
1.6 Đoạn từ ngã tư Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23) 1.584 704
2 Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
2.1 - Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 31 chỗ ngã ba giao đường 19,5m đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) 3.036 1.320
2.2 - Lô đất chợ trung tâm - trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) 3.036 1.320
3 Đường 16,5m
3.1 Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện - Trạm thú y cũ - Trạm bảo vệ thực vật cũ đến khu ngã tư Thuế cơ sở 2 (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23) 1.496 792
3.2 Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24) 1.056 440
3.3 Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5) 880 352
3.4 Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31, thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ 31 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31) 1.408 616
3.5 Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m 1.408 616
3.6 Đoạn từ ngã ba Bưu điện - Trạm Bảo vệ thực vật cũ - Chi cục thú y cũ đi qua trung tâm hội nghị đến hết đất chợ (từ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ 23 và thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ bản đồ 31 đến thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31 - trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31) 1.408 616
4 Đường 13,5m
4.1 - Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn cũ hiện nay là Khu bán trú 2) 880 352 158
4.2 - Đoạn từ cổng chào tổ 2 đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36 1.056 440 211
4.3 - Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42 616 264 123
4.4 Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội Điện Biên Đông đến nhà ông Lò Văn Chiến (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18) 1.232 528 220
4.5 Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường THPT Trần Can đến hết trường Trung học cơ sở Điện Biên Đông (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10) 704 308 132
5 Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
5.1 Đoạn từ cổng Ban chỉ huy phòng thủ khu vực III - Na Son vòng ra sau trụ sở Đảng ủy xã Na Son (cũ) và UBND xã, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ đến ngã ba trường THPT Trần Can (thửa đất CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18) 845 352 150
5.2 Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT-THPT Na Son qua cổng UBND xã khu vực Tòa án huyện cũ xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông (từ toàn bộ thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản đồ số 21 đến chân dốc ngã 4 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông). 845 352 150
5.3 Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ lên trước cổng UBND xã, xuống dốc gặp trục đường 19,5m. 845 352 150
5.4 Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25 616 264 123
6 Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
6.1 Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31) 616 264 106
6.2 Đoạn từ ngã tư Văn hóa cũ - Hạt kiểm lâm Điện Biên Đông tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản đồ 30 đến hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30) 660 308 132
6.3 Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24 748 493
6.4 Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa 352 211 88
6.5 Đoạn từ ngã ba xã Na Son (cũ) - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66) 396 220 106
6.6 Đoạn từ ngã 3 xã Na Son (cũ) - Pu Nhi đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40) 396 220 106
6.7 Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Son cũ qua cổng Trung tâm y tế Điện Biên Đông, đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76) 396 220 106
6.8 Khu quy hoạch dân cư phía Bắc 528 308 132
6.9 Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 đến ngã ba đi Pu Nhi 528 246 114
6.10 Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22 616 264 106
6.11 Đường đôi sân vận động 2.288 1.056 440
6.12 Các vị trí còn lại 299 132 79
7 Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ 440 246 176
8 Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ bản đồ 124) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ 484 334 220
9 Các vị trí còn lại bám trục đường QL 12 thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ 255 167 88
10 Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh - Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm xã Na Son (cũ) 1 km thuộc Khu vực xã Na Son 1 km thuộc khu vực xã Keo Lôm cũ 282 194 88
11 Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ 62 53
12 Trung tâm UBND xã (Từ cầu Na Phát đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99) thuộc Khu vực xã Na son cũ 378 211 123
13 Các bản dọc trục đường liên xã cũ thuộc Khu vực xã Na son cũ 141 79 62
14 Đoạn từ cầu Na Phát đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún - Quàng Thị Pâng) thuộc Khu vực xã Na son cũ 176 114 70
15 Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99 đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 thuộc Khu vực xã Na son cũ 158 97 62
16 Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Na son cũ 66 62 53

38. XÃ XA DUNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trung tâm UBND xã Xa Dung hướng xã đi bản Chua Ta A, B, C 1 km, hướng đi bản Cồ Dề 1,5 km, hướng đi xuống ngã tư 100 (lấy trọng thửa đất) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 334 220 141
2 Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 187 đến hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 48) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 466 264 132
3 Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư đến hết khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Ngã tư đi Phình giàng, Mường Luân, Xa Dung (đầu cầu Suối Lư đến hết thửa đến số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 748 396 176
4 Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 194 114 88
5 Khu vực ngã tư Phì Nhừ: Hướng đi Phình Giàng 400m, hướng đi Mường Luân 500m, Hướng đi Suối Lư 600m, hướng đi UBND xã 150m thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 422 194 114
6 Các vị trí còn lại bám trục đường QL12 thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 255 167 88
7 Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) đến cầu Pá Vạt (giáp xã Mường Luân) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 308 194 97
8 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ 66 62 53
9 Trung tâm bản Nà Sản B (bám theo trục đường: đi bản chóng 600, đi UBND xã Xa Dung mới 300m, đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ 308 238 132
10 Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ 114 70 62
11 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ 62 57

39. XÃ PU NHI

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường ĐT 143 hướng đi phường Điện Biên Phủ 300m, hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ 387 9.361 100
2 Các bản dọc trục đường ĐT143 thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ 220 128 70
3 Khu vén dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
3.1 - Các lô từ N1 đến N26 238
3.2 - Các lô từ N26-1 đến N28-2 273
3.3 - Các lô từ N53 đến N70 211
3.4 - Các lô từ N34 đến N52 185
4 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ 66 62 53
5 Đoạn từ hồ Nậm Ngám đi các bản Sư Lư xã Na Son (tính đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ 150 79 62
6 Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Nong U cũ 167 132 62
7 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Nong U cũ 66 62 53
8 Đoạn dọc QL 12 thuộc Khu vực xã Nong U cũ 88 79 70
9 Đoạn đường từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té A; Từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té C (thuộc khu vực xã Nong U cũ) 88 79 70

40. XÃ MƯỜNG LUÂN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp - Quàng Thị Phương) đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 466 280 184
2 Tiếp theo thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 572 264 132
3 Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hổi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Nga) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 290 194 88
4 Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 264 176 88
5 Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) đến giáp xã Luân Giói (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 176 79 62
6 Từ mốc HIII 099415 đến giáp xã Chiềng Sơ (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 176 79 62
7 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 66 62 53
8 Ngã ba mốc 3X.42 hướng đi Phì Nhừ 1km, hướng đi Mường Luân 3km thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ 150 70 53
9 Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ 264 158 79
10 Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên đến giáp xã Mường Luân thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ 150 79 62
11 Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm đến cầu bê tông bản Na Ngua - đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ 106 70 62
12 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ 66 62 53
13 Đoạn từ trung tâm bản Kéo đi sông Mã, từ trung tâm bản Kéo đi Mường Luân, từ trung tâm bản Kéo đi bản Cang thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ 246 150 70
14 Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ 132 79 62
15 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ 66 62 53
16 Đoạn từ cầu treo vào UBND xã mới, ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ 132 88 70
17 Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm đi xã Phì Nhừ thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ 88 70 62

41. XÃ TÌA DÌNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Trung tâm UBND xã mới đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ 264 141 79
2 Đoạn từ đoạn từ trụ sở UBND xã Tìa Dình mới sang bản Tìa Dình 1 là 2 km thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ 220 106 62
3 Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ 114 70 62
4 Đoạn từ trục đường chính bắt đầu từ cống hàng rào của bản Tìa Dình 1 đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình thuộc Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ 160 112 64
5 Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình đến khu tái định cư di dời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ 141 79 66
6 Các bản dọc trục đường liên xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ 114 70 62
7 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ, xã Háng Lìa cũ 62 57 53

42. XÃ PHÌNH GIANG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đường bê tông từ trung tâm UBND xã đến hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa) Khu vực xã Phình Giàng (Cũ) 264 132 70
2 Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) đến cầu Huổi Có Khu vực xã Phình Giàng Cũ) 194 88 66
3 Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường Nhà đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua; hướng đi Phình Giàng 700m) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ) 246 132 70
4 Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ); xã Phình Giàng (CG) 114 70 62
5 Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ) 123 79 62
6 Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng (hướng đi Mường Nhà 200m, hướng đi UBND xã Pú Hồng cũ 200m, hướng đi vào trường 200m); Ngã 3 đi bản Chả B, C (hướng đi UBND Pú Hồng 100m, hướng đi xã Phình Giàng 100m, hướng đi bản Chả B, C 100m); Ngã 3 đi bản Chá A (hướng đi Mường Nhà 50m, hướng đi Phình Giàng 50m); Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C (hướng đi UBND xã 100m, hướng đi xã Phình Giàng 30m) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ) 141 88 70
7 Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pú Hồng (CQ); xã Phình Giàng (Cũ) 62 57 53
Phụ lục VII

Bảng giá đất nông nghiệp

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)

1. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Phường Điện Biên Phủ 82 80 78
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Phường Điện Biên Phủ 70 68 66
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Phường Điện Biên Phủ 70 68 66
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Phường Điện Biên Phủ 82 80 78
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Đất rừng sản xuất
Phường Điện Biên Phủ 9 8 7
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
Phường Điện Biên Phủ 8 7 6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Phường Điện Biên Phủ 70 68 66
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Phường Điện Biên Phủ 82 80 78

2. PHƯỜNG MƯỜNG THANH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Phường Mường Thanh 82 80 78
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Phường Mường Thanh 70 68 66
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Phường Mường Thanh 70 68 66
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Phường Mường Thanh 82 80 78
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
Phường Mường Thanh
- Đất rừng sản xuất 9 8 8
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 9 8 8
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Phường Mường Thanh 70 68 66
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Phường Mường Thanh 82 80 78

3. PHƯỜNG MƯỜNG LAY

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Phường Mường Lay 56 52 48
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Phường Mường Lay 42 38 36
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Phường Mường Lay 34 30 26
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Phường Mường Lay 46 42 39
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Đất rừng sản xuất 8 7 6
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 7 6 5
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Phường Mường Lay 56 50 48
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Phường Mường Lay 46 42 38

4. XÃ MƯỜNG NHÉ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Mường Nhé 47 39 31
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Mường Nhé 37 30 26
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Mường Nhé 34 29 23
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Mường Nhé 47 39 31
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Đất rừng sản xuất 8 6 6
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 6 5 5
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Mường Nhé 47 39 38
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Mường Nhé 47 39 31

5. XÃ SÍN THẦU

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Sín Thầu 42 34 28
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Sín Thầu 35 28 24
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Sín Thầu 31 28 22
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xa Sín Thầu 42 34 28
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Đất rừng sản xuất 8 6 6
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 6 5 5
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Sín Thầu 42 37 29
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Sín Thầu 42 34 28

6. XÃ MƯỜNG TOONG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Mường Toong 42 34 28
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Mường Toong 35 28 24
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Mường Toong 31 28 22
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Mường Toong 42 34 28
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Đất rừng sản xuất 8 6 6
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 6 5 5
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Mường Toong 42 37 29
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Mường Toong 42 34 28

7. XÃ NẬM KÈ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Nậm Kè 42 34 28
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Nậm Kè 35 28 24
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Nậm Kè 31 28 22
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Nậm Kè 42 34 28
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Đất rừng sản xuất 8 6 6
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 6 5 5
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Nậm Kè 42 37 29
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Nậm Kè 42 34 28

8. XÃ QUẢNG LÂM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Quảng Lâm 42 34 28
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Quảng Lâm 35 28 24
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Quảng Lâm 31 28 22
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Quảng Lâm 42 34 28
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
Xã Quảng Lâm
- Đất rừng sản xuất 9 7 7
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 8 6 6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Quảng Lâm 42 37 29
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Quảng Lâm 42 34 28

9. XÃ NÀ HỲ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Nà Hỳ 45 38 30
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Nà Hỳ 38 33 28
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Nà Hỳ 35 30 25
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Nà Hỳ 40 36 32
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Đất rừng sản xuất 9 7 7
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 8 6 6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Nà Hỳ 53 45 40
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Nà Hỳ 40 36 32

10. XÃ MƯỜNG CHÀ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Mường Chà 40 33 26
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Mường Chà 35 29 26
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Mường Chà 33 28 23
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Mường Chà 37 33 29
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Đất rừng sản xuất 9 7 7
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 8 6 6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Mường Chà 48 40 36
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Mường Chà 37 33 29

II. XÃ NÀ BỦNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Nà Bủng 38 30 25
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Nà Bủng 32 28 25
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Nà Bủng 32 27 23
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Nà Bủng 35 30 25
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Đất rừng sản xuất 9 7 7
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 8 6 6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Nà Bủng 45 38 35
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Nà Bủng 35 30 25

12. XÃ CHÀ TỞ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Chà Tở 40 33 26
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Chà Tở 35 29 26
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Chà Tở 33 28 23
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Chà Tở 37 33 29
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Đất rừng sản xuất 9 7 7
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 8 6 6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Chà Tở 48 40 36
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Chà Tở 37 33 29

13. XÃ SI PA PHÌN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Si Pa Phìn 40 33 26
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Si Pa Phìn 35 29 26
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Si Pa Phìn 33 28 23
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Si Pa Phìn 37 33 29
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Đất rừng sản xuất 9 7 7
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 8 6 6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Si Pa Phìn 48 40 36
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Si Pa Phìn 37 33 29

14. XÃ NA SANG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Na Sang 58 54 50
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Na Sang 44 42 40
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Na Sang 36 34 32
Bảng 2: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Na Sang 58 54 50
Bảng 3: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Na Sang 48 44 42
Bảng 4: Đất Lâm nghiệp
- Đất rừng sản xuất 8 7 6
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 7 6 5
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Na Sang 48 44 42

15. XÃ MƯỜNG TÙNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Mường Tùng 50 46 42
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Mường Tùng 36 32 28
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Mường Tùng 27 25 23
Bảng 2: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Mường Tùng 52 48 46
Bảng 3: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Mường Tùng 42 38 34
Bảng 4: Đất Lâm nghiệp
- Đất rừng sản xuất 8 7 6
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 7 6 5
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Mường Tùng 42 38 34

16. XÃ PA HAM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Pa Ham 44 40 36
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Pa Ham 33 29 26
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Pa Ham 24 22 20
Bảng 2: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Pa Ham 52 48 46
Bảng 3: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Pa Ham 39 35 32
Bảng 4: Đất Lâm nghiệp
- Đất rừng sản xuất 8 7 6
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 7 6 5
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Pa Ham 39 35 32

17. XÃ NẬM NÈN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Nậm Nèn 44 40 36
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Nậm Nèn 33 29 26
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Nậm Nèn 24 22 20
Bảng 2: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Nậm Nèn 52 48 46
Bảng 3: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Nậm Nèn 39 35 32
Bảng 4: Đất Lâm nghiệp
- Đất rừng sản xuất 8 7 6
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 7 6 5
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Nậm Nèn 39 35 32

18. MƯỜNG PỒN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Mường Pồn 70 65 58
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Mường Pồn 55 52 47
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Mường Pồn 50 47 43
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Mường Pồn 58 54 50
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
- Xã Mường Pồn
+ Đất rừng sản xuất 8 7 7
+ Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 8 7 7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Mường Pồn 57 54 50
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Mường Pồn 58 54 50

19. XÃ TỦA CHÙA

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Thị trấn Tủa Chùa (cũ)
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Tủa Chùa 58 55 50
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Tủa Chùa 50 46 42
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Tủa Chùa 42 38 35
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Tủa Chùa 50 45 40
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
Xã Tủa Chùa
- Đất rừng sản xuất 9 7 7
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 9 7 7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
Xã Tủa Chùa 58 55 50
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
Xã Tủa Chùa 50 45 40

20. XÃ SÍN CHẢI

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Sín Chải 26 23 20
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Sín Chải 26 23 20
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Sín Chải 21 18 16
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Sín Chải 26 23 20
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Đất rừng sản xuất 8 7 7
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 8 7 5
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Sín Chải 33 26 23
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Sín Chải 26 23 20

21. XÃ SÍNH PHÌNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Sính Phình 39 35 33
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Sính Phình 33 29 26
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Sính Phình 26 23 21
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Sính Phình 33 29 26
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Đất rừng sản xuất 8 7 7
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 8 7 5
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Sính Phình 36 33 26
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Sính Phình 33 29 26

22. XÃ TỦA THÀNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Tủa Thàng 26 23 20
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Tủa Thàng 26 23 20
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Tủa Thàng 21 18 16
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Tủa Thàng 26 23 20
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Đất rừng sản xuất 8 7 7
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 8 7 5
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Tủa Thàng 33 26 23
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Tủa Thàng 26 23 20

23. XÃ SÁNG NHÈ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Sáng Nhè 55 52 50
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Sáng Nhè 46 45 42
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Sáng Nhè 40 38 35
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Sáng Nhè 47 42 40
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
Xã Sáng Nhè
- Đất rừng sản xuất 9 7 7
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 9 7 7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Sáng Nhè 55 52 48
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Sáng Nhè 47 42 40

24. XÃ TUẦN GIÁO

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Tuần Giáo 72 60 55
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Tuần Giáo 62 55 50
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Tuần Giáo 53 46 42
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Tuần Giáo 62 58 55
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Xã Tuần Giáo
Đất rừng sản xuất 10 9 9
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 9 7 7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Tuần Giáo 66 60 55
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Tuần Giáo 60 58 55

25. XÃ QUÀI TỞ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Quài Tở 62 58 55
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Quài Tở 55 52 50
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Quài Tở 48 46 42
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Quài Tở 60 58 55
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
Xã Quài Tở
- Đất rừng sản xuất 9 7 7
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 9 7 7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Quài Tở 62 58 55
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Quài Tở 60 58 55

26. XÃ MƯỜNG MÙN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Mường Mùn 58 55 50
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Mường Mùn 50 46 42
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Mường Mùn 42 38 35
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Mường Mùn 50 45 40
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
Xã Mường Mùn
- Đất rừng sản xuất 9 7 7
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 9 7 7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Mường Mùn 58 55 50
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Mường Mùn 50 45 40

27. XÃ PÚ NHUNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Pú Nhung 58 55 50
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Pú Nhung 50 46 42
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Pú Nhung 42 38 35
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Pú Nhung 50 45 40
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Xã Pú Nhung
Đất rừng sản xuất 9 7 7
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 9 7 7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Pú Nhung 58 55 50
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Pú Nhung 50 45 40

28. XÃ CHIỀNG SINH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Chiềng Sinh 62 58 55
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Chiềng Sinh 55 52 50
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Chiềng Sinh 48 46 42
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Chiềng Sinh 60 58 55
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Xã Chiềng Sinh
Đất rừng sản xuất 9 7 7
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 9 7 7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Chiềng Sinh 62 58 55
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Chiềng Sinh 60 58 55

29. XÃ MƯỜNG ẢNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Mường Ảng 44 39 36
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Mường Ảng 33 31 30
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Mường Ảng 39,0 32,0 31,0
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Mường Ảng 41 38 36
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Xã Mường Ảng
Đất rừng sản xuất: 8 7 7
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 7 6 6
-
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Mường Ảng 42 36 31
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Mường Ảng 41 38 36

30. XÃ NÀ TẤU

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Nà Tấu 70 65 58
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Nà Tấu 55 52 47
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Nà Tấu 50 47 43
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Nà Tấu 58 54 50
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Xã Nà Tấu
- Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 8 7 7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Nà Tấu 57 54 50
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Nà Tấu 58 54 50

31. XÃ BÚNG LAO

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Búng Lao 62 58 55
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Búng Lao 55 52 50
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Búng Lao 48 46 42
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Búng Lao 60 58 55
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
- Xã Búng Lao
Đất rừng sản xuất: 9 7 7
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 9 7 7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Búng Lao 62 58 55
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Búng Lao
- Các xã cũ: Búng Lao, Ẳng Tở 60 58 55

32. XÃ MƯỜNG LẠN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Mường Lạn 34 31 28
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Mường Lạn 26 24 22
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Mường Lạn 25 22 20
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Mường Lạn 32 28 26
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Xã Mường Lạn
Đất rừng sản xuất: 8 7 6
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 7 6 6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Mường Lạn 31 31 26
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Mường Lạn 32 28 26

33. XÃ MƯỜNG PHĂNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Mường Phăng 70 65 58
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Mường Phăng 55 52 47
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Mường Phăng 50 47 43
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Mường Phăng 58 54 50
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
- Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Xã Mường Phăng 8 7 7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Mường Phăng 57 54 50
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Mường Phăng 58 54 50

34. XÃ THANH NƯA

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m3

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Thanh Nưa 80 75 68
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Thanh Nưa 62 58 55
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Thanh Nưa 60 55 52
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Thanh Nưa 70 66 60
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
- Xã Thanh Nưa 9 8 8
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Thanh Nưa 62 58 55
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Thanh Nưa 70 66 60

35. XÃ THANH AN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Thanh An 80 75 68
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Thanh An 62 58 55
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Thanh An 60 55 52
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Thanh An 70 66 60
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
- Xã Thanh An 9 8 8
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Thanh An 62 58 55
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Thanh An 70 66 60

36. XÃ THANH YÊN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Thanh Yên 80 75 68
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Thanh Yên 62 58 55
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Thanh Yên 60 55 52
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Thanh Yên 70 66 60
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
- Xã Thanh Yên 9 8 8
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Thanh Yên 62 58 55
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Thanh Yên 70 66 60

37. XÃ SAM MỨN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đốt chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Sam Mứn 80 75 68
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Sam Mứn 62 58 55
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Sam Mứn 60 55 52
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Sam Mứn 70 66 60
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
- Xã Sam Mứn 9 8 8
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Sam Mứn 62 58 55
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Sam Mứn 70 66 60

38. XÃ NÚA NGAM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Núa Ngam 70 65 58
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Núa Ngam 55 52 47
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Núa Ngam 50 47 43
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Núa Ngam 58 54 50
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
- Xã Núa Ngam 8 7 7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Núa Ngam 57 54 50
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Núa Ngam 58 54 50

39. XÃ MƯỜNG NHÀ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Mường Nhà 70 65 58
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Mường Nhà 55 52 47
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Mường Nhà 50 47 43
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Mường Nhà 58 54 50
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
- Xã Mường Nhà 8 7 7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Mường Nhà 57 54 50
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Mường Nhà 58 54 50

40. XÃ NA SON

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Na Son 58 56 54
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Na Son 45 42 39
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Na Son 42 40 38
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Na Son 48 45 43
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
1 Đất rừng sản xuất 8 7 6
2 Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 7 6 6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Na Son 45 43 40
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Na Son 48 45 43

41. XÃ XA DUNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Xa Dung 55 53 51
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Xa Dung 43 40 38
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Xa Dung 40 38 36
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Xa Dung 46 44 42
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
1 Đất rừng sản xuất 8 7 6
2 Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 7 6 6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Xa Dung 43 41 38
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Xa Dung 46 44 42

42. XÃ PU NHI

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Pu Nhi 58 56 54
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Pu Nhi 45 42 39
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Pu Nhi 42 40 38
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Pu Nhi 48 45 43
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
1 Đất rừng sản xuất 8 7 6
2 Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 7 6 6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Pu Nhi 45 43 40
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Pu Nhi 48 45 43

43. XÃ MƯỜNG LUÂN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Mường Luân 58 56 54
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Mường Luân 45 42 39
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Mường Luân 42 40 38
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Mường Luân 48 45 43
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
1 Đất rừng sản xuất 8 7 6
2 Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 7 6 6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Mường Luân 45 43 40
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Mường Luân 48 45 43

44. XÃ TÌA DÌNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Tìa Dình 50 48 46
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Tìa Dình 40 38 36
3 Đất trồng cây hàng năm khác
- Xã Tìa Dình 38 35 33
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Tìa Dình 43 40 38
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
1 Đất rừng sản xuất 8 7 6
2 Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 7 6 6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Tìa Dình 40 38 36
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Tìa Dình 43 40 38

45. XÃ PHÌNH GIÀNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1 Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
- Xã Phình Giàng 50 48 46
2 Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
- Xã Phình Giàng 40 38 36
3 Đất trồng cây hằng năm khác
- Xã Phình Giàng 38 35 33
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
- Xã Phình Giàng 43 40 38
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
1 Đất rừng sản xuất 8 7 6
2 Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 7 6 6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
- Xã Phình Giàng 40 38 36
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
- Xã Phình Giàng 43 40 38
Mục lục Bấm để đi tới điều