vanban.org

Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, có tính đến năm 2030

Quảng Trị Ban hành 14/12/2016 Hiệu lực 24/12/2016 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, có tính đến năm 2030 · 28/2016/NQ-HĐND
24/07/202250/2022/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 24/12/2016Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 24/12/2016 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 28/2016/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 14 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Trị
đến năm 2020, có tính đến năm 2030

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHOÁ VII, KỲ HỌP THỨ 3

Xét Tờ trình số 4795/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh kèm theo Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, có tính đến năm 2030; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, có tính đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Mục tiêu và phạm vi quy hoạch:

a)Mục tiêu quy hoạch:

Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, có tính đến năm 2030 nhằm tăng cường hiệu lực quản lý nhà nước về các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh phù hợp với Luật Khoáng sản năm 2010 và các quy định liên quan khác; quản lý, sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên khoáng sản; đảm bảo hài hoà lợi ích của nhà đầu tư, nhà nước và của nhân dân; đảm bảo an ninh - quốc phòng; bảo vệ môi trường, tạo điều kiện phát triển cơ sở hạ tầng; cải thiện đời sống nhân dân địa phương.

b) Phạm vi quy hoạch:

Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản đến năm 2020, có tính đến năm 2030 gồm các loại: khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn, khoáng sản ở khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường khoanh định và công bố, khoáng sản ở bãi thải của mỏ đã đóng cửa.

2. Nội dung quy hoạch:

a) Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2020:

- Đối với quy hoạch khoáng sản cát sỏi đến năm 2020:

+ Quy hoạch khai thác, sử dụng đến năm 2020 đối với 22 diện tích thuộc 15 điểm mỏ cát sỏi làm vật liệu xây dựng với tổng diện tích 177,08 ha. Trong đó: sông Bến Hải 02 điểm mỏ; sông Sa Lung 01 điểm mỏ; sông Mỹ Chánh 01 điểm mỏ; sông Thạch Hãn 07 điểm mỏ; sông Nhùng 03 điểm mỏ và 01 mỏ cát tại Vĩnh Tú.

Tổng trữ lượng cát sỏi được phê duyệt quy hoạch khai thác, sử dụng đến năm 2020 là 5.553,53 ngàn m3;

+ Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng đến năm 2020 đối với 28 diện tích thuộc 23 điểm mỏ cát sỏi làm vật liệu xây dựng với tổng diệc tích 226,65 ha. Trong đó: sông Bến Hải 01 điểm mỏ; sông Sa Lung 01 điểm mỏ; sông Mỹ Chánh 03 điểm mỏ; sông Thạch Hãn 09 điểm mỏ; sông Hiếu 03 điểm mỏ; sông Nhùng 02 điểm mỏ và sông Đakrông 04 điểm mỏ.

Tổng tài nguyên được quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng đến năm 2020 là 7.602,28 ngàn m3;

- Đối với quy hoạch khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng thông thường đến năm 2020:

+ Quy hoạch khai thác, sử dụng đến năm 2020 đối với 09 diện tích thuộc 07 điểm mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường với tổng diện tích là 338 ha; 

Tổng trữ lượng đá làm vật liệu xây dựng thông thường được phê duyệt quy hoạch khai thác, sử dụng đến năm 2020 là 94.076,73 ngàn m3;

+ Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng đến năm 2020 đối với 10 diện tích thuộc 10 điểm mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường với tổng diện tích các điểm mỏ là 470,74 ha. Tổng tài nguyên của các điểm mỏ là 209.923,70 ngàn m3;

- Đối với quy hoạch sét gạch ngói đến năm 2020:

+ Quy hoạch khai thác, sử dụng đến năm 2020 đối với 2 điểm mỏ sét gạch ngói là điểm mỏ Tân Trúc và điểm mỏ Dốc Son với tổng diện tích các điểm mỏ là 38,0 ha; tổng trữ lượng sét gạch ngói là 1.064,09 ngàn m3;

+ Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng đến năm 2020 đối với 5 điểm mỏ sét gạch ngói với tổng diện tích là 540,75 ha. Tổng tài nguyên của 05 điểm mỏ là 8.652,0 ngàn m3;

- Đối với quy hoạch khoáng sản than bùn đến năm 2020: 

Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng 02 điểm mỏ than bùn: Điểm mỏ thị trấn Hải Lăng và điểm mỏ xã Hải Thọ với tổng diện tích các điểm mỏ là 74,59 ha. Tổng tài nguyên của các điểm mỏ là 391,14 ngàn m3;

- Quy hoạch khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đến năm 2020:

+ Quy hoạch khai thác, sử dụng 01 điểm mỏ titan ở Thủy Khê;

+ Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng 02 điểm mỏ: Điểm mỏ vàng A Bung và điểm mỏ sắt Làng Hồ.

Ngoài ra, trong giai đoạn đến năm 2020 có thể kêu gọi đầu tư điều tra làm rõ một số điểm mỏ, lập hồ sơ trình Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt là khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đối với các điểm mỏ: sắt Khe Bạc, quặng sắt limonit Hải Phú và sét gốm sứ Phú Hưng. )

b) Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021 - 2030:

Tiếp tục khảo sát các điểm mỏ đã quy hoạch giai đoạn 2016 - 2020 chưa thực hiện khai thác, sử dụng hoặc mới thực hiện khai thác, sử dụng một phần của mỏ để rà soát chọn lựa đưa vào quy hoạch giai đoạn năm 2021 - 2030;

+ Đối với khoáng sản cát sỏi: Quy hoạch 13 điểm với tổng diện tích là 82,40 ha; tổng tài nguyên là 1.455,32 ngàn m3;

+ Đối với khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng thông thường: Quy hoạch 2 điểm mỏ với tổng diện tích là 21,58 ha; tổng tài nguyên các điểm mỏ đá là 21.827,06 ngàn m3;

+ Đối với khoáng sản sét gạch ngói: Quy hoạch 07 điểm mỏ với tổng diện tích là 985,74 ha; tổng tài nguyên các điểm mỏ là 15.941,7 ngàn m3;

+ Đối với khoáng sản than bùn: Quy hoạch 05 điểm mỏ với tổng diện tích các điểm mỏ là 98,06 ha; tổng tài nguyên các điểm mỏ là 246,05 ngàn m3;

+ Đối với khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ: Tiếp tục bổ sung vào quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản các điểm mỏ, khu vực chứa khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh khi các cấp có thẩm quyền công bố. )

c) Danh mục các điểm mỏ quy hoạch đến năm 2020 và giai đoạn 2021 -2030: (có Phụ lục chi tiết kèm theo).

3. Những giải pháp thực hiện quy hoạch:

a) Các giải pháp về quản lý nhà nước:

- Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về khoáng sản, đặc biệt đối với những vùng, khu vực có mỏ khoáng sản và hoạt động khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn, khoáng sản phân tán nhỏ lẻ.

Đối với các mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền quy hoạch và cấp phép hoạt động của Bộ, ngành Trung ương: Trước khi chấp thuận thực hiện thăm dò, cấp phép tại các điểm mỏ khoáng sản trên địa bàn tỉnh, UBND tỉnh tổ chức lấy ý kiến của nơi có mỏ khoáng sản; đồng thời báo cáo HĐND tỉnh xem xét chủ trương thu hồi đất khai thác khoáng sản theo từng giai đoạn để đảm bảo sử dụng tài nguyên khoáng sản hiệu quả và đúng quy định của Luật Đất đai năm 2013.

Đối với các mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền quy hoạch của HĐND tỉnh: Trước khi thực hiện cấp phép thăm dò, khai thác, tổ chức đấu thầu mỏ phải có ý kiến của HĐND tỉnh. Dành nguồn thu thuế và phí Bảo vệ môi trường phân cấp cho cấp huyện để thực hiện nhiệm vụ chi bảo vệ tài nguyên môi trường tại địa phương;

- Sau khi quy hoạch được phê duyệt, tổ chức công bố rộng rãi, công khai quy hoạch để các ngành, địa phương, các doanh nghiệp, các nhà đầu tư biết và thực hiện; định kỳ cập nhập, bổ sung, điều chỉnh quy hoạch khoáng sản cho phù hợp với thực tế;

- Thực hiện nghiêm quy định về cấp phép khai thác, chế biến khoáng sản. Chỉ cấp Giấy phép khai thác khoáng sản sau khi có đầy đủ kết quả thăm dò và khắc phục tình trạng khai thác không có thiết kế, chống lãng phí và thất thoát tài nguyên. Triển khai, tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với các mỏ đủ điều kiện;

- Tăng cường vai trò của người đứng đầu các cơ quan, các cấp quản lý hoạt động khoáng sản, cũng như công tác phối hợp giữa các sở, ngành với UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý nghiêm minh, kịp thời những trường hợp vi phạm;

- Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc thăm dò, khai thác mỏ khoáng sản, phục hồi môi trường theo quy định của pháp luật, đảm bảo không chồng chéo với các quy hoạch khác;

- Kiểm tra, kiểm soát chặt chẽ việc tuân thủ quy trình công nghệ thăm dò, khai thác và phục hồi môi trường các mỏ khoáng sản sau khi kết thúc khai thác.

b) Các giải pháp về vốn:

Tiến hành xây dựng cơ chế, chính sách, tạo điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia đấu thầu quyền thăm dò và khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường, than bùn phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh;

- Giai đoạn đến năm 2020: Tổng vốn đầu tư khoảng 490 tỷ đồng; trong đó vốn đầu tư cho thăm dò làm cơ sở phát triển các dự án khai thác vào giai đoạn sau năm 2020 là 325 tỷ đồng;

- Giai đoạn 2021 - 2030: Tổng vốn đầu tư khoảng 439 tỷ đồng; trong đó chủ yếu là đầu tư các dự án khai thác, chế biến 382 tỷ đồng; vốn đầu tư cho thăm dò 56 tỷ đồng.

c) Các giải pháp về chế độ, chính sách:

- Thực hiện việc đấu giá thăm dò, khai thác các mỏ khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường, than bùn để các doanh nghiệp, các nhà đầu tư có năng lực, có công nghệ tiên tiến tham gia thăm dò, khai thác khoáng sản;

- Khuyến khích doanh nghiệp ứng dụng, chuyển giao công nghệ tiên tiến, hiện đại vào khai thác, chế biến khoáng sản để nâng cao hiệu suất, chất lượng sản phẩm, hạn chế ô nhiễm môi trường. Thu hút đầu tư công nghệ xay nghiền đá xây dựng thành cát thay thế nguồn cát tự nhiên đang dần cạn kiệt.

Điều 2. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Trong quá trình thực hiện, nếu có bổ sung, điều chỉnh, UBND tỉnh rà soát thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh xem xét, giải quyết và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND, tổ đại biểu HĐND, đại biều HĐND dân tỉnh phối hợp với Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên của Mặt trận giám sát thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Khóa VII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 14/12/2016 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ thông qua./.

CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Hùng

Phụ lục

Danh mục các điểm mỏ khoáng sản quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng đến năm 2020, có tính đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh quảng trị

DANH MỤC CÁC ĐIỂM MỎ KHOÁNG SẢN QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 2020,
CÓ TÍNH ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Số

TT

Tên điểm mỏ quy hoạchVị trí hành chínhTổng diện tích (ha)QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 2020QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2030
Quy hoạch khai thác, sử dụngQuy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng
Diện tích (ha)Tọa độ điểm góc (Hệ VN2000 hội nhập, KTT 105o, MC 6o)Trữ lượng Cấp 121 + 122 (ngàn m3)Diện tích (ha)Tọa độ điểm góc (Hệ VN2000 hội nhập, KTT 105o, MC 6o)Tài nguyên Cấp 333 + 334a (ngàn m3)Diện tích (ha)Tọa độ điểm góc (Hệ VN2000 hội nhập, KTT 105o, MC 6o)Tài nguyên Cấp 334a + 334b (ngàn m3)
Số hiệu điểm gócX (m)Y (m)Số hiệu điểm gócX (m)Y (m)Số hiệu điểm gócX (m)Y (m)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)
I. CÁT SỎI VẬT LIỆU XÂY DỰNG
1

Mỏ cát

Vĩnh Tú

Xã Vĩnh Tú, huyện Vĩnh Linh9,649,64VT-118936797161831.405,30
VT-21893581716240
VT-31893454716187
VT-41893409716116
VT-51893527715833
VT-61893599715804
VT-71893705715847
VT-81893720716027
Sông Bến Hải
2Mỏ cát sỏi BH1 (gộp BH1 và BH2)Xã Linh Thượng, huyện Gio Linh và xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh10,4010,40BH1-11872813706771364,00
BH1-21872683706706
BH1-31872594706605
BH1-41872565706547
BH1-51872493706485
BH1-61872412706435

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 85

BH1-71872347706433
BH1-81872303706423
BH1-91872260706398
BH1-101872248706356
BH1-111872254706333
BH1-121872262706317
BH1-131872275706300
BH1-141872275706274
BH1-151872247706237
BH1-161872244706210
BH1-171872261706117
BH1-181872294706059
BH1-191872306705926
BH1-201872328705901
BH1-211872482705846
BH1-221872567705799
BH1-231872615705745
BH1-241872619705710
BH1-251872597705652
BH1-261872440705555
BH1-271872387705504
BH1-281872340705439
BH1-291872332705372
BH1-301872301705326
BH1-311872251705351
BH1-321872234705410
BH1-331872270705459

86 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

BH1-341872314705522
BH1-351872346705544
BH1-361872415705578
BH1-371872472705616
BH1-381872499705642
BH1-391872550705701
BH1-401872542705758
BH1-411872519705782
BH1-421872413705806
BH1-431872353705827
BH1-441872314705862
BH1-451872269705935
BH1-461872267705970
BH1-471872275705995
BH1-481872272706013
BH1-491872227706129
BH1-501872206706226
BH1-511872172706289
BH1-521872166706360
BH1-531872184706396
BH1-541872184706450
BH1-551872196706470
BH1-561872277706462
BH1-571872326706482
BH1-581872374706483
BH1-591872393706477
BH1-601872523706561

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 87

BH1-611872587706651
BH1-621872610706670
BH1-631872664706722
BH1-641872797706797
3Mỏ cát sỏi BH3 (Gộp BH3 và BH4)

Gia Vòm, xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh - Đồng Dôn, xã

Vĩnh Trường, huyện Gio

Linh

13,5013,50BH3-11 874 879707 021188,65
BH3-21 874 907707 048
BH3-31 874 849707 045
BH3-41 874 698706 909
BH3-51 874 654706 877
BH3-61 874 649706 666
BH3-71 874 602706 639
BH3-81 874 556706 649
BH3-91 874 495706 727
BH3-101 874 520706 858
BH3-111 874 477707 005
BH3-121 874 486707 128
BH3-131 874 445707 214
BH3-141 874 366707 240
BH3-151 874 309707 200
BH3-161 874 184707 147
BH3-171 874 082706 988
BH3-181 873 994706 943
BH3-191 873 830707 000
BH3-201 873 820707 106
BH3-211 873 943707 271
BH3-221 873 861707 394
BH3-231 873 784707 436

88 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

BH3-241 873 683707 454
BH3-251 873 623707 423
BH3-261 873 611707 354
BH3-271 873 548707 291
BH3-281 873 575707 265
BH3-291 873 674707 369
BH3-301 873 803707 379
BH3-311 873 866707 245
BH3-321 873 751707 081
BH3-331 873 783706 989
BH3-341 873 847706 936
BH3-351 873 966706 887
BH3-361 874 103706 917
BH3-371 874 220707 145
BH3-381 874 307707 156
BH3-391 874 397707 133
BH3-401 874 445707 027
BH3-411 874 460706 727
BH3-421 874 492706 630
BH3-431 874 579706 608
BH3-441 874 645706 605
BH3-451 874 686706 641
BH3-461 874 685706 740
BH3-471 874 689706 853
BH3-481 874 855706 996

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 89

4Mỏ cát sỏi BH5Xóm Cồn, xã Vĩnh Trường, huyện Vĩnh Linh4,724,72BH5-11875436707249212,40
BH5-21875429707322
BH5-31875295707351
BH5-41875226707417
BH5-51875141707389
BH5-61875090707314
BH5-71875105707124
BH5-81875065707084
BH5-91874916707057
BH5-101874920707012
BH5-111875106707045
BH5-121875164707118
BH5-131875166707193
BH5-141875148707241
BH5-151875150707299
BH5-161875204707365
BH5-171875271707296
BH5-181875388707236
5Mỏ cát sỏi BH6Kinh tế mới, xã Trung Sơn, Gio Linh19,5619,56BH6-11 876 479707 228314,10
BH6-21 876 491707 301
BH6-31 876 624707 506
BH6-41 876 653707 564
BH6-51 876 666707 632
BH6-61 876 729707 723
BH6-71 876 769707 787
BH6-81 876 872707 896
BH6-91 876 929707 974
BH6-101 876 986708 069

90 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

BH6-111 877 057708 128
BH6-121 877 160708 177
BH6-131 877 249708 301
BH6-141 877 319708 414
BH6-151 877 307708 483
BH6-161 877 248708 559
BH6-171 877 174708 629
BH6-181 877 091708 666
BH6-191 877 001708 609
BH6-201 876 931708 578
BH6-211 876 847708 577
BH6-221 876 780708 618
BH6-231 876 727708 677
BH6-241 876 734708 800
BH6-251 876 784708 939
BH6-261 876 902708 939
BH6-271 877 154708 939
BH6-281 877 218708 980
BH6-291 877 203709 168
BH6-301 877 170709 384
BH6-311 877 110709 395
BH6-321 877 034709 393
BH6-331 876 884709 327
BH6-341 876 817709 374
BH6-351 876 819709 494
BH6-361 876 807709 578
BH6-371 876 745709 629

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 91

BH6-381 876 429709 662
BH6-391 876 373709 685
BH6-401 876 352709 635
BH6-411 876 491709 593
BH6-421 876 710709 595
BH6-431 876 770709 532
BH6-441 876 796709 294
BH6-451 876 864709 270
BH6-461 877 009709 337
BH6-471 877 107709 359
BH6-481 877 152709 253
BH6-491 877 175709 044
BH6-501 877 124708 974
BH6-511 876 973708 983
BH6-521 876 862708 976
BH6-531 876 773708 995
BH6-541 876 712708 878
BH6-551 876 679708 750
BH6-561 876 690708 652
BH6-571 876 807708 550
BH6-581 876 924708 529
BH6-591 877 066708 595
BH6-601 877 169708 567
BH6-611 877 254708 493
BH6-621 877 271708 425
BH6-631 877 111708 193
BH6-641 877 023708 145

92 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

BH6-651 876 970708 102
BH6-661 876 860707 930
BH6-671 876 775707 838
BH6-681 876 654707 666
BH6-691 876 574707 491
BH6-701 876 443707 338
BH6-711 876 389707 319
BH6-721 876 345707 378
BH6-731 876 326707 364
BH6-741 876 359707 305
BH6-751 876 421707 252
Sông Sa Lung
6Mỏ cát sỏi SL2Khe Tiên, xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh7,554,50SL2a-11 882 082699 00754,68
SL2a-21 882 036699 148
SL2a-31 882 096699 227
SL2a-41 882 336699 153
SL2a-51 882 405699 263
SL2a-61 882 401699 352
SL2a-71 882 483699 433
SL2a-81 882 605699 436
SL2a-91 882 621699 497
SL2a-101 882 562699 496
SL2a-111 882 551699 467
SL2a-121 882 455699 450
SL2a-131 882 376699 384
SL2a-151 882 378699 269
SL2a-161 882 325699 194

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 93

124,00
704731704534704412704285704226
18845911884547188457118846351884633
SL8-1SL8-2SL8-3SL8-4SL8-5
6,02
27,16
699 197699 251699 282699 155699 012666 869698 857698 870698 911686 869698 902698 856698 741698 753698 882699 024699 016698 930698 911698 911698 930699 001
1 882 2791 882 1931 882 0291 881 9501 882 0451 882 0661 882 0191 881 9621 881 9161 881 8691 881 7341 881 6751 881 6241 881 6001 881 6661 881 8641 881 8991 881 9301 881 9551 881 9861 882 0051 882 043
SL2a-17SL2a-18SL2a-19SL2a-20SL2a-21SL2Ồ-1SL2Ồ-2SL2Ồ-3SL2Ồ-4SL2Ồ-5SL2Ồ-6SL2Ồ-7SL2Ồ-8SL2Ồ-9SL2Ồ-10SL2Ồ-11SL2Ồ-12SL2Ồ-13SL2Ồ-14SL2Ồ-15SL2Ồ-16SL2Ồ-17
3,05
6,02
Khe Cáy, TT.Bến Quan, Vĩnh Linh
Mỏ cát sỏi SL8
r-
SL8-61884510703960
SL8-71884319703765
SL8-81884145703931
SL8-91884075703952
SL8-101883914703799
SL8-111883887703828
SL8-121884054703985
SL8-131884139703969
SL8-141884267703869
SL8-151884364703861
SL8-161884460703963
SL8-171884591704206
SL8-181884586704297
SL8-191884516704467
SL8-201884514704569
SL8-211884555704744
Sông Mỹ Chánh
8Mỏ cát sỏi OL1Khe Mương, Tân Điền, Hải Sơn, HL2,252,25OL1-1183659673842449,50
OL1-21836475738372
OL1-31836546738494
OL1-41836519738588
OL1-51836350738690
OL1-61836364738728
OL1-71836544738627
OL1-81836576738574
9Mỏ cát sỏi OL2Khe Mương, Tân Điền, Hải Sơn, HL2,201,43OL2-1183664573836228,60
OL2-21836657738376
OL2-31836720738382
OL2-41836767738445
OL2-51836781738524
OL2-61836693738651
OL2-71836737738648
OL2-81836807738545
OL2-91836818738488
OL2-101836740738342
OL2-111836685738307
OL2-121836697738338
0,77OL2-13183671873884315,40

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 95

OL2-141836759738831
OL2-151836791738867
OL2-161836758738994
OL2-171836716739010
OL2-181836705738989
OL2-191836743738965
10Mỏ cát sỏi CN1Cầu Nhị, xã Hải Tân, Hải Lăng5,315,31CN1-G1183556474459084,96
CN1-G21835517744736
CN1-G31835572744804
CN1-G41835551744841
CN1-G51835560744887
CN1-G61835643744935
CN1-G71835729745008
CN1-G81835794745043
CN1-G91835910745146
CN1-G101835878745242
CN1-G111835801745304
CN1-G121835724745426
CN1-G131835746745461
CN1-G141835975745461
CN1-G151836051745493
CN1-G161836117745548
CN1-G171836167745572
CN1-G181836237745697
CN1-G191836312745722
CN1-G201836313745752
CN1-G211836248745751
CN1-G221836191745654
CN1-G231836130745582
CN1-G241835993745493
CN1-G251835727745490
CN1-G261835690745417
CN1-G271835884745150
CN1-G281835817745086
CN1-G291835720745027
CN1-G301835643744965
CN1-G311835554744912
CN1-G321835533744880
CN1-G331835528744800

96 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

CN1-G341835491744746
CN1-G351835512744686
CN1-G361835510744628
CN1-G371835548744579
11Mỏ cát sỏi OL4Khe Mương, xã Tân Điền - xã Hải Sơn, huyện Hải Lăng5,805,80OL4-11 836 750740 354151,02
OL4-21 836 672740 388
OL4-31 836 640740 412
OL4-41 836 574740 406
OL4-51 836 554740 368
OL4-61 836 551740 331
OL4-71 836 500740 197
OL4-81 836 494740 156
OL4-91 836 476740 113
OL4-101 836 453740 074
OL4-111 836 429740 048
OL4-121 836 404740 004
OL4-131 836 170739 803
OL4-141 836 079739 748
OL4-151 836 039739 695
OL4-161 836 012739 685
OL4-171 835 992739 625
OL4-181 836 023739 573
OL4-191 836 083739 554
OL4-201 836 096739 591
OL4-211 836 065739 612
OL4-221 836 062739 656
OL4-231 836 112739 723
OL4-241 836 156739 754

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 97

OL4-251 836 165739 779
OL4-261 836 174739 786
OL4-271 836 211739 792
OL4-281 836 462740 011
OL4-291 836 511740 097
OL4-301 836 548740 189
OL4-311 836 566740 257
OL4-321 836 621740 307
OL4-331 836 679740 311
OL4-341 836 748740 296
Sông Thạch Hãn
12Mỏ cát sỏi TH1Vùng Kho, xã ĐakRông, huyện Đakrông14,4614,46TH1-11842396692099365,50
TH1-21842436691794
TH1-31842234691387
TH1-41842115691440
TH1-51842185691960
TH1-61842307692125
13Mỏ cát sỏi TH2Ka Lu, xã Đakrông, huyện ĐakRông3,633,63TH2-1184341769601243,00
TH2-21843318695822
TH2-31843268695558
TH2-41843177695466
TH2-51843224695784
TH2-61843392696038
14Mỏ cát sỏi TH3Ba Ngào, ĐakRông, ĐKR9,129,12TH3-11845605700247182,40
TH3-21845662699787
TH3-31845629699632
TH3-41845473699410
TH3-51845400699499
TH3-61845559699800
TH3-71845510700227
15Mỏ cát sỏi Tra Liên TâyThôn Tra Liên Tây, xã Triệu Giang, huyện Triệu Phong5,105,10TLT-11859605729649100,00
TLT-21859675729808
TLT-31859680729879
TLT-41859643729962
TLT-51859582730051
TLT-61859509730133
TLT-71859405730162
TLT-81859363730169
TLT-91859342730149

98 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

TLT-101859415730076
TLT-111859515729989
TLT-121859554729917
16Mỏ cát sỏi TH4Phú Thiềng, xã Mò Ó, huyện Đakrông13,803,47TH4-11 845 546700 42764,45
TH4-21 845 534700 522
TH4-31 845 545700 778
TH4-41 845 594700 974
TH4-51 845 539700 989
TH4-61 845 502700 893
TH4-71 845 481700 793
TH4-81 845 471700 656
TH4-91 845 483700 526
TH4-101 845 500700 423
3,56TH4a-11 845 543701 050188,60
TH4a-21 845 582701 109
TH4a-31 845 655701 180
TH4a-41 845 695701 289
TH4a-51 845 696701 454
TH4a-61 845 654701 448
TH4a-71 845 650701 334
TH4a-81 845 579701 249
TH4a-91 845 520701 225
TH4a-101 845 485701 175
TH4a-111 845 468701 098
6,77TH4b-11 845 611701 909
TH4b-21 845 464701 992
TH4b-31 845 330702 229
TH4b-41 845 185702 462

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 99

TH4b-51 845 114702 445
TH4b-61 845 307702 106
TH4b-71 845 383701 836
17Mỏ cát sỏi TH5Khe Lăn, Mò Ó, huyện Đakrông12,0012,00TH5-11 843 908703 470850,55
TH5-21 843 632704 304
TH5-31 843 522704 158
TH5-41 843 751703 473
18Mỏ cát sỏi TH6Xuân Lâm, xã Triệu Nguyên, huyện Đakrông27,054,66TH6a-11 843 225706 0891.029,677,45TH6-1184263170772629,80
TH6a-21 843 055706 539TH6-21842366708736
TH6a-31 842 964706 487TH6-31842291708265
TH6a-41 843 151706 036TH6-41842384708281
14,94TH6b-11 842 685707 587
TH6b-21 842 384708 281
TH6b-31 842 291708 265
TH6b-41 842 249707 889
TH6b-51 842 481707 607
19Mỏ cát sỏi xã Ba Lòng (Khu b)Xã Ba Lòng, huyện Đak Rông45,2045,20BLB-118412657158312.257,98
BLB-21841222715931
BLB-31841207716119
BLB-41841171716742
BLB-51840978717340
BLB-61840910717496
BLB-71840883717573
BLB-81840761717930
BLB-91840690718203
BLB-101840613718379
BLB-111840477718775
BLB-121840450718902
BLB-131840454718914
BLB-141840350718976
BLB-151840329718876
BLB-161840399718191

100 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

BLB-171840511718288
BLB-181840685717718
BLB-191840903717207
BLB-201840953717023
BLB-211841102716165
BLB-221841128715941
BLB-231841120715832
20Mỏ cát sỏi xã Ba Lòng (Khu A)Xã Ba Lòng, huyện Đak Rông12,5012,50BLA-11841268719800424,90
BLA-21841288719824
BLA-31841344719871
BLA-41841368719980
BLA-51841385720135
BLA-61841388720201
BLA-71841381720277
BLA-81841357720346
BLA-91841382720519
BLA-101841445720628
BLA-111841524720644
BLA-121841598720648
BLA-131841650720760
BLA-141841598720769
BLA-151841335720689
BLA-161841257720590
BLA-171841243720471
BLA-181841266720180
BLA-191841286720129
BLA-201841262719968
BLA-211841235719902
BLA-221841196719862
21Mỏ cát Côn NổiPhường Đông Lương, TP. Đông Hà5,685,68CN-11861086727537298,00
CN-21861130727591
CN-31861046727728
CN-41860957727800
CN-51860782727837
CN-61860753727782
CN-71860899727602

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 101

22

Mỏ cát

Gio Mai

Bãi Bồi xã Gio Mai, huyện Gio Linh39,2239,22GM-118665747286351.967,00
GM-21866251727992
GM-31866251727706
GM-41866110727506
GM-51865819727563
GM-61866123728452
GM-71866382728794
23Mỏ cát sỏi thôn Na Nẫm (TH11)Thôn Na Nẫm, xã Triệu Nguyên, huyện Đakrông3,223,22NN-G11 842 094710 29562,00
NN-G21 842 111710 722
NN-G31 842 141710 866
NN-G41 842 212710 971
NN-G51 842 158711114
NN-G61 842 122711104
NN-G71 842 140710 935
NN-G81 842 093710 835
NN-G91 842 084710 698
NN-G101 842 079710 574
NN-G111 842 048710 294
24Mỏ cát sỏi TH7Xã Triệu Thượng, huyện Triệu Phong - xã Hải Lệ, thị xã Quảng Trị33,3530,00TH7a-11 843 517723 494559,24
TH7a-21 843 433723 611
TH7a-31 843 330723 759
TH7a-41 843 265723 877
TH7a-51 843 261723 983
TH7a-61 843 283724 038
TH7a-71 843 568724 049
TH7a-81 843 788724 104
TH7a-91 843 918724 177
TH7a-101 843 965724 302
TH7a-111 843 883724 442
TH7a-121 843 817724 531
TH7a-131 843 730724 706
TH7a-141 843 691724 862
TH7a-151 843 703725 031

102 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

TH7a-161 843 787725 168
TH7a-171 843 959725 247
TH7a-181 843 907725 344
TH7a-191 843 782725 275
TH7a-201 843 642725 190
TH7a-211 843 578725 097
TH7a-221 843 565724 967
TH7a-231 843 577724 772
TH7a-241 843 685724 521
TH7a-251 843 849724 382
TH7a-261 843 817724 291
TH7a-271 843 604724 176
TH7a-281 843 373724 134
TH7a-291 843 220724 119
TH7a-301 843 130723 954
TH7a-311 843 219723 717
TH7a-321 843 422723 437
3,35TH7-11 846 267725 62768,41
TH7-21 846 548726 040
TH7-31 846 479726 082
TH7-41 846 286725 769
TH7-51 846 273725 719
TH7-61 846 224725 653
25Mỏ cát sỏi TH8Vực Ang - Như Lệ, xã Hải Lệ, thị xã Quảng Trị25,442,80TH8b-11 848 093728 84638,3415,34TH8-11848111728981490,88
TH8b-21 848 038728 769TH8-21848227729289
TH8b-31 847 937728 717TH8-31848341729289
TH8b-41 847 877728 748TH8-41848342729958

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 103

TH8b-51 847 907728 829TH8-51847941728975
TH8b-61 848 111728 982TH8-61847907728829
3,80TH8c-11 848 341729 28928,653,50TH8a-21847792728461112,00
TH8c-21 848 155728 828TH8a-31847920728618
TH8c-31 848 105728 828TH8a-41848068728709
TH8c-41 848 227729 289TH8a-51848043728765
TH8a-61847940728711
TH8a-71847869728695
TH8a-81847804728647
TH8a-91847728728386
26Mỏ cát sỏi TH9Xã Triệu Thượng, huyện Triệu Phong7,146,14TH9b-11 848 601730 173206,981,00TH9a-1184852072996825,00
TH9b-21 848 690730 319TH9a-21848600730173
TH9b-31 849 067730 685TH9a-31848563730188
TH9b-41 848 732730 592TH9a-41848471729982
TH9b-51 848 564730 188
27

Mỏ cát sỏi

TH10a

Xã Triệu Thượng, huyện Triệu Phong4,604,60TH10a-41 850 093731 02532,84
TH10a-31 850 093730 952
TH10a-21 850 487731 048
TH10a-11 850 860731389
TH10a-61 850 790731 353
TH10a-51 850 486731 124
Sông Nhùng
28Mỏ cát sỏi SN1Xã Hải Lâm, huyện Hải Lăng11,9211,92SN1-11 840 507731514165,42
SN1-21 840 562731578
SN1-31 840 650731 634
SN1-41 840 631731 831
SN1-51 840 685731 915
SN1-61 840 819731 974
SN1-71 840 877732 071

104 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

SN1-81 841 002732 343
SN1-91 841 258732 401
SN1-101 841 265732 455
SN1-111 841 203732 572
SN1-121 841 234732 611
SN1-131 841 301732 646
SN1-141 841 348732 777
SN1-151 841 554732 892
SN1-161 841 579732 994
SN1-171 841 455733 112
SN1-181 841 574733 396
SN1-191 841 357733 428
SN1-201 841319733 426
SN1-211 841 387733 369
SN1-221 841 501733 354
SN1-231 841 405733 067
SN1-241 841 537732 996
SN1-251 841 545732 953
SN1-261 841414732 851
SN1-271 841 328732 817
SN1-281 841 248732 675
SN1-291 841 173732 618
SN1-301 841 162732 556
SN1-311 841 226732 459
SN1-321 841 224732 423
SN1-331 841 115732 401
SN1-341 841 029732 421

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 105

24,6070,74
733895733973734027734026733947733865733882733973734052734066734016733943733902733967734061734030733853733917733855733755
18416461841630184167018417231841796184191718419221841803184172918416401841610184161118416231842383184239918422241842196184193918419231842120
SN2-1SN2-2SN2-3SN2-4SN2-5SN2-6SN2-7SN2-8SN2-9SN2-10SN2-11SN2-12SN2-13SN2a-lSN2a-2SN2a-3SN2a-4SN2a-5SN2a-6SN2a-7
1,235,30
41,34
732 373732 061731 975731 960731 849731 662731 603731 535733 798733 913733 969734 010734 049734 048733 989733 989733 954733 914733 800733 857733 875733 772733 759733 763733 760733 707733 701733 746
1 840 9341 840 8451 840 7541 840 6751 840 5811 840 6091 840 5181 840 4881 842 5481 842 5721 842 5711 842 5611 842 4691 842 4181 842 4041 842 4691 842 5061 842 5231 842 5091 842 7501 842 7191 842 6561 842 6291 842 5601 842 5051 842 5051 842 5381 842 692
SN1-35SN1-36SN1-37SN1-38SN1-39SN1-40SN1-41SN1-42SN2Ồ-1SN2Ồ-2SN2Ồ-3SN2Ồ-4SN2Ồ-5SN2Ồ-6SN2Ồ-7SN2Ồ-8SN2Ồ-9SN2Ồ-10SN2Ồ-11SN2C-1SN2C-2SN2C-3SN2C-4SN2C-5SN2C-6SN2C-7SN2C-8SN2C-9
1,751,27
9,55
Thượng Nguyên, xã Hải Lâm, Hải Lăng
Mỏ cát sỏi SN2
29
SN2a-81842214733757
SN2a-91842329733969
30Mỏ cát sỏi SN3Thượng Nguyên, Hải Lâm, Hải Lăng11,2710,00SN3-11 843 017733 958138,121,27SN3a-118428797338662,54
SN3-21 843 073733 958SN3a-21842885733877
SN3-31 843 076734 178SN3a-31842849733920
SN3-41 843 120734 254SN3a-51842764733876
SN3-51 843 317734 281SN3a-41842777733910
SN3-61 843 337734 314SN3a-61842795733884
SN3-71 843 270734 448SN3a-71842825733896
SN3-81 843 282734 484SN3a-81843072733957
SN3-91 843 359734 514SN3a-91843016733958
SN3-101 843 428734 502SN3a-101843025733864
SN3-111 843 486734 466SN3a-111842923733884
SN3-121 843 561734 429SN3a-121842919733814
SN3-131 843 650734 547SN3a-131842959733806
SN3-141 843 667734 618SN3a-141843030733832
SN3-151 843 660734 751SN3a-151843062733932
SN3-161 843 598734 837
SN3-171 843 588734 903
SN3-181 843 625734 921
SN3-191 843 711734 913
SN3-201 843 778734 931
SN3-211 843 829734 913
SN3-221 843 891734 814
SN3-231 843 968734 713
SN3-241 844 048734 773
SN3-251 844 096734 936
SN3-261 844 140735 008

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 107

SN3-271 844 346735 164
SN3-281 844 334735 164
SN3-291 844 247735 132
SN3-301 844 181735 065
SN3-311 844 103735 019
SN3-321 844 062734 974
SN3-331 844 036734 807
SN3-341 843 980734 769
SN3-351 843 840734 943
SN3-361 843 771734 962
SN3-371 843 712734 949
SN3-381 843 661734 972
SN3-391 843 509734 949
SN3-401 843 551734 905
SN3-411 843 563734 824
SN3-421 843 644734 687
SN3-431 843 624734 581
SN3-441 843 549734 471
SN3-451 843 488734 490
SN3-461 843 409734 532
SN3-471 843 365734 566
SN3-481 843 266734 574
SN3-501 843 255734 464
SN3-511 843 278734 323
SN3-521 843 256734 291
SN3-531 843 202734 301
SN3-541 843 084734 273

108 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

SN3-551 843 030734 219
SN3-561 842 998734 154
SN3-571 843 025734 104
Sông Hiếu
31Mỏ cát sỏi SH4Tân Lâm, xã Cam Thành, huyện Cam Lộ2,432,43SH4-1185595269794541,30
SH4-21855944697883
SH4-31855818697756
SH4-41855814697802
SH4-51855726697710
SH4-61855688697730
SH4-71855725697646
SH4-81855638697616
SH4-91855512697613
SH4-101855506697583
SH4-111855618697539
SH4-121855729697616
32Mỏ cát sỏi SH5Tân Lâm, huyện Cam Thành, Cam Lộ1,521,52SH5-1185722469954022,80
SH5-21857180699645
SH5-31857182699727
SH5-41857298699766
SH5-51857289699694
33Mỏ cát sỏi SH6Tân Lâm, huyện Cam Thành, Cam Lộ8,338,33SH6-11856917701576133,28
SH6-21856994701341
SH6-31857112701151
SH6-41857166700863
SH6-51857127700709
SH6-61857013700614
SH6-71856943700658
SH6-81857074700901
SH6-91857060701075
SH6-101856932701311
SH6-111856872701569
34Mỏ cát sỏi SH11Tân Xuân, xã Cam Thành, Cam Lộ3,313,31SH11-1185798770532866,20
SH11-21857750705328
SH11-31857520705268
SH11-41857438705212
SH11-51857416705242
SH11-61857461705313

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 109

SH11-71857772705389
SH11-81857989705377
35Mỏ cát sỏi SH22Bắc Bình, xã Cam Thuỷ, Cam Lộ8,058,05SH22-11860832714070104,65
SH22-21860614713709
SH22-31860729713501
SH22-41861087713388
SH22-51861060713312
SH22-61860686713455
SH22-71860524713713
SH22-81860769714120
36Mỏ cát sỏi SH15Quật Xá, xã Cam Thành, huyện Cam Lộ15,3615,36SH15-11859860708000291,80
SH15-21859738708140
SH15-31859738708505
SH15-41859949708797
SH15-51860037708797
SH15-61859957708175
37Mỏ cát sỏi SH19Ba Thung, xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ20,2820,28SH19-11860032709842425,60
SH19-21860122710335
SH19-31860051711121
SH19-41859997711090
SH19-51860005710719
SH19-61859942710519
SH19-71859836710448
SH19-81859880709862
Sông Đak Rông
38

Mỏ cát sỏi

DKR4

Thôn 6, xã A Bung, huyện Đak Rông4,520,90DKR4-1181013871497517,87
DKR4-21810099714947
DKR4-31810018714949
DKR4-41810028715060
DKR4-51810086715056
DKR4-61810091715016
1,70DKR4-7181008871514533,75
DKR4-81810054715185
DKR4-91810122715324
DKR4-101810254715469
DKR4-111810244715402
1,92DKR4-12181028871552738,12
DKR4-131810429715678

110 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

DKR4-141810480715830
DKR4-151810466715894
DKR4-161810429715802
DKR4-171810321715669
39

Mỏ cát sỏi

DKR6

ARông, xã ANgo, huyện ĐakRông11,4011,40DKR6-11812852713207174,60
DKR6-21812276713407
DKR6-31812015713305
DKR6-41811830713310
DKR6-51811676713387
DKR6-61811701713459
DKR6-71811932713402
DKR6-81812251713490
DKR6-91812533713423
DKR6-101812893713274
40

Mỏ cát sỏi

DKR8

APun, xã Tà Rụt, huyện ĐakRông6,742,62DKR8-1181558871262143,934,12DKR8a-118157067125296,53
DKR8-21815570712677DKR8a-21815719712642
DKR8-31815163712528DKR8a-31815588712621
DKR8-41815183712475DKR8a-41815183712475
DKR8a-51815186712417
DKR8a-61815464712506
41

Mỏ cát sỏi

DKR9

AĐăng, xã Tà Rụt, huyện ĐakRông6,636,63DKR9-11816634711786132,16
DKR9-21816364711797
DKR9-31816310711841
DKR9-41816118711938
DKR9-51816018712163
DKR9-61815871712388
DKR9-71815912712424
DKR9-81816055712271
DKR9-91816139712121
DKR9-101816323711894
DKR9-111816417711858
DKR9-121816634711852
42Mỏ cát sỏi DKR10AĐăng, xã Tà Rụt, huyện ĐakRông8,528,52DKR10-11817653711220127,80
DKR10-21817543711199
DKR10-31817378711202
DKR10-41817252711266
DKR10-51817224711379
DKR10-61817245711731
DKR10-71817183711828

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 111

DKR10-81817032711862
DKR10-91817037711913
DKR10-101817188711926
DKR10-111817288711875
DKR10-121817327711646
DKR10-131817270711397
DKR10-141817373711279
DKR10-151817537711274
DKR10-161817650711253
43

Mỏ cát sỏi

DKR11

AĐăng, xã Tà Rụt, huyện ĐakRông2,622,62DKR11-1711127181940145,85
DKR11-27111451819367
DKR11-37110001819287
DKR11-47110101819171
DKR11-57111401819010
DKR11-67111011818978
DKR11-77109551819156
DKR11-87109491819311
44Mỏ cát sỏi DKR12ALiêng, xã Tà Rụt, huyện ĐakRông4,624,62DKR12-118198107113697,16
DKR12-21819553711479
DKR12-31819438711320
DKR12-41819409711142
DKR12-51819371711171
DKR12-61819376711335
DKR12-71819420711484
DKR12-81819522711543
DKR12-91819720711497
Suối Chênh Vênh
45Mỏ cát sỏi Chênh Vênh

Thôn Chênh

Vênh, xã Hướng Phùng, Hương

Hóa

0,600,60CSCV-G118538066664869,00
CSCV-G21853758666399
CSCV-G31853701666246
CSCV-G41853715666384
CSCV-G51853788666499
Tổng cộng:486,13177,085.553,53226,657.602,2882,401.455,32
II. ĐÁ LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG

112 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

1Mỏ đá vôi XD Bản Hiếuxã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ25,0025,00BH-11 858 596698 5961.178,58
BH-21 858 801699 066
BH-31 858 489699 571
BH-41 858 252699 395
2Mỏ đá vôi XD khối B- Tân Lâmxã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ12,3012,30BTL-11 856 880697 8602.775,00
BTL-21 856 970697 855
BTL-31 857 115698 105
BTL-41 857 130698 154
BTL-51 857 100698 345
BTL-61 857 015698 393
BTL-71 856 931698 340
BTL-81 856 838698 217
BTL-91 856 790697 928
3Mỏ đá vôi XD khối A - Tân Lâmxã Cam Thành, huyện Cam Lộ13,2013,20ATL-11 856 812699 5232.331,51
ATL-21 856 862699 643
ATL-31 856 818699 784
ATL-41 856 710699 950
ATL-51 856 665699 938
ATL-61 856 610699 890
ATL-71 856 593699 867
ATL-81 856 559699 817
ATL-91 856 546699 773
ATL-101 856 526699 718
ATL-111 856 470699 627
ATL-121 856 527699 530
ATL-131 856 562699 467
ATL-141 856 736699 405

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 113

4Mỏ đá vôi XD phía Nam khối A - Tân Lâmxã Cam Thành, huyện Cam Lộ27,0027,00NATL-11 856 196699 4504.460,47
NATL-21 856 197699 670
NATL-31 856 283699 793
NATL-41 856 403699 809
NATL-51 856 495700 108
NATL-61 856 060700 342
NATL-71 856 019700 343
NATL-81 856 093700 243
NATL-91 856 189700 264
NATL-101 856 175700 142
NATL-111 856 153700 136
NATL-121 856 021700 172
NATL-131 855 956700 041
NATL-141 856 073700 046
NATL-151 856 128700 057
NATL-161 856 122700 005
NATL-171 856 006699 958
NATL-181 855 968699 881
NATL-191 855 854699 943
NATL-201 855 833699 899
NATL-211 855 890699 843
NATL-221 855 880699 834
NATL-231 855 976699 767
NATL-241 856 124699 683
NATL-251 856 090699 655
NATL-261 855 996699 708
NATL-271 855 911699 689
NATL-281 855 851699 738

114 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

NATL-291 855 770699 780
NATL-301 855 737699 716
5Mỏ đá gabro - diorit XD Hướng HiệpXã Hướng Hiệp, huyện Đakrông205,7085,00HH1-11 851 894696 63220.657,84
HH1-21 851 569697 066
HH1-31 851 265696 855
HH1-41 851 591696 610
HH1-51 850 914696 074
HH1-61 850 543696 417
HH1-71 850 137696 011
HH1-81 850 735695 451
20,70HH2-11 850 801697 5352.064,22
HH2-21 850 812697 705
HH2-31 850 584697 737
HH2-41 850 391697 657
HH2-51 850 227697 427
HH2-61 850 432697 167
HH2-71 850 726697 370
100,00HH3-11 850 334697 09836.403,74
HH3-21 850 056697 512
HH3-31 848 332696 532
HH3-41 848 621696 119
6Mỏ đá gabro - diorit XD Ba Ngàoxã Đakrông, huyện Đakrông50,0050,00BN-11 846 486696 16723.501,10
BN-21 846 350696 782
BN-31 845 622696 545
BN-41 845 609696 174
BN-51 845 926695 949

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 115

7Mỏ đá bazan XD Lương Lễxã Tân Hợp, huyện Hương Hóa8,304,80LL-11 840 755688 606704,273,50LL1-11840343688793420,00
LL-21 840 722688 670LL1-21840344689002
LL-51 840 467688 719LL1-31840389689014
LL-61 840 389688 555LL1-41840316689175
LL-71 840 571688 454LL1-51840217689154
LL-81 840 648688 480LL1-61840260688984
LL-41 840 537688 643LL1-71840281688796
LL-31 840 628688 592
8Mỏ đá granit Mỹ LộcThôn Mỹ Lộc, xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh85,2085,20ML-118880637094509.717,30
ML-21888313709394
ML-31888473709222
ML-41888644708792
ML-51888963708873
ML-61889378708675
ML-71889066707763
ML-81889269707932
ML-91888694708093
ML-101888567708596
ML-111887966709375
9Mỏ đá bazan Hoàn CátThôn Hoàn Cát, xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ10,5010,50HC-11853925702248496,47
HC-21853947702304
HC-31853778702613
HC-41853481702450
HC-51853394702206
HC-61853501702183
HC-71853597702394
HC-81853761702310
10Mỏ đá bazan Trung Chỉ

Thôn Trung Chỉ, xã

Cam Chính, huyện Cam Lộ

18,6018,60TRC-118506107112121.448,00
TRC-21850732711283
TRC-31850755711484
TRC-41850683711653
TRC-51850454711746
TRC-61850142711534
TRC-71850136711396
TRC-81850641711345

116 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

11

Mỏ đá cát kết - bột kết nam Hải

Lệ

Phía Tây Nam xã Hải Lệ70,0070,00NHL-118416647285875.512,50
NHL-21841439729890
NHL-31841095729811
NHL-41841108729314
NHL-51840896729202
NHL-61841075728467
12Mỏ đá bazan Khe Đáxã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Linh16,8016,80KĐ-11886781716207722,96
KĐ-21886783716598
KĐ-31886291716601
KĐ-41886290716386
KĐ-51886565716209
13Mỏ đá granit Chênh Vênh

Thôn Chênh

Vênh, xã Hướng Phùng, huyện Hường

Hóa

203,10203,10ĐGCV-11855882666059

165.851,6

6

ĐGCV-21855247666059
ĐGCV-31854572666993
ĐGCV-41854930667980
ĐGCV-51855882667980
14Mỏ đá phiến sét vôi Khe Ngangxã Cam Thành, huyện Cam Lộ27,2427,24KN-118575596993219.145,91
KN-21857356699287
KN-31857685700017
KN-41857609700311
KN-51857415700297
15Mỏ đá vôi Pa LinhPan Lin, xã Tà Rụt, huyện Đak rông15,8015,80PL-118210147117926.608,90
PL-21820713712131
PL-31820583712432
PL-41820668712570
PL-51821144711946
16Mỏ cát kết tây nam Cam NghĩaXã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ20,0020,00CKCN-1185252270134910.000,00
CKCN-21852526701906
CKCN-31852170701943
CKCN-41852093701588
CKCN-51852210701446
17Mỏ đá granit Đakrôn gXã Đak Rông, huyện Đak Rông18,2418,24ĐKR-1184209669470421.406,2 2
ĐKR-21841882694371
ĐKR-31841540694664
ĐKR-41841760695012

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 117

18Mỏ đá vôi Quật XáQuật Xá, xã Cam Thành, huyện Cam Lộ3,343,34ĐVQX-11858804708632420,84
ĐvQx-21858674708555
ĐvQx-31858589708847
ĐvQx-41858743708796
Tổng cộng:830,32338,0094.076,73470,74209.923,7 021,5821.827,0 6
III. SÉT GẠCH NGÓI
1Mỏ sét gạch ngói Dốc Sonxã Hải Thượng, huyện Hải Lăng20,0020,00DS-11847866736055693,32
DS-21847773736157
DS-31847739736124
DS-41847385736487
DS-51847308736447
DS-61847157736274
DS-71847054736186
DS-81847201736059
DS-91847521736013
2Mỏ sét gạch ngói Tân TrúcThôn Tân Trúc, xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ18,0018,00TTR-11858375714809370,77
TTR-21858152714894
TTR-31858228715086
TTR-41858339715095
TTR-51858330715149
TTR-61858283715270
TTR-71858234715307
TTR-81858012715339
TTR-91857936715234
TTR-101858066714880
TTR-111857959714640
TTR-121858038714666
TTR-131858270714637

118 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

3Mỏ sét đồi khu vực Xung PhongThông Xung Phong, xã Vĩnh Khê, huyện Vĩnh Linh96,4996,49XP-118873537022231.543,84
XP-21887260702911
XP-31886129702560
XP-41886082701659
4Mỏ sét đồi khu vực Bến QuanThị trấn Bến Quan, huyện Vĩnh Linh93,5293,52BQ-118817717034091.496,32
bQ-21881467704177
bQ-31880545703791
bQ-41880955702811
5

Mỏ sét đồi khu vực Nam

Sơn

Nam Sơn, xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh85,6885,68NS-118795147128331.370,88
NS-21879826713443
NS-31878773714857
NS-41878674714277
6Mỏ sét đồi khu vực Kiên Phướcthôn Kiên Phước, xã Triệu Ái, huyện Triệu Phong82,6482,64KP-118553367251751.322,24
KP-21855495726736
KP-31855071726802
KP-41854727725214
7Mỏ sét đồi khu vực Tân ChínhThôn Tân Chính, xã Hải Lâm, huyện Hải Lăng182,42182,42TC-118439517373292.918,72
TC-21844650738183
TC-31843685739473
TC-41842910738480
8Mỏ sét đồi khu vực Xóm MớiXóm Mới, xã Vĩnh Khê, huyện Vĩnh Linh106,40106,4 0XM-118870896990911.696,60
XM-21887777699978
XM-31887697701248
XM-41886956701222
XM-51887446700190
XM-61886745699435
9Mỏ sét đồi khu vực Khe CáyKhe Cáy, xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Linh106,93

106,9

3

KC-118860897032352.574,90
KC-21885308704029
KC-31884515702679
KC-41885401702018

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 119

10Mỏ sét đồi khu vực Khe Ván

Khe Ván, xã Hương Hiệp, huyện

ĐakRông

86,0386,03KV-11854279697637688,20
KV-21853718698337
KV-31854037698935
KV-41852396698313
11Mỏ sét đồi khu vực Liên PhongLiên Phong, xã Triệu Ái, huyện Triệu Phong168,07

168,0

7

LP-118517157243652.689,10
LP-21852601725397
LP-31852628726587
LP-41851824726166
LP-51851245725159
12Mỏ sét đồi khu vực Xuân Khêxã Triệu Thượng - Triệu Ái, huyện Triệu Phong149,74149,7 4XK-118516907271652.395,80
XK-21851585728766
XK-31850553728051
XK-41850500726980
13Mỏ sét đồi khu vực Thôn TrungThôn Trung, xã Hải Trường, huyện Hải Lăng236,00236,0 0TT-118419417424613.776,00
TT-21840914743532
TT-31839902742374
TT-41841053741223
14Mỏ sét đồi khu vực Hô LâyNúi Hô Lây, xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng132,57

132,5

7

HL-118368307438012.121,10
HL-21837042745190
HL-31836654745824
HL-41835772744727
Tổng cộng:1.564,4 938,001.064,09540,758.652,00985,7 415.941,7 0
IV. THAN BÙN
1Mỏ than bùn thị trấn Hải LăngThị trấn Hải Lăng34,9534,95TTHL-11848448738677157,82
TTHL-21848544738909
TTHL-31848457739200
TTHL-41848339739341
TTHL-51848472739670
TTHL-61848430739725

120 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

TTHL-71848258739378
TTHL-81848083739653
TTHL-91847987739458
TTHL-101847689739817
TTHL-111847634739663
2Mỏ than bùn xã Hải ThọXã Hải Thọ, huyện Hải Lăng39,6439,64HTO1-11849670739473233,32
HTO1-21849124739983
HTO1-31848644740833
HTO1-41848435740727
HTO1-51848711740459
HTO1-61848811740037
HTO1-71848701739955
HTO1-81848741739863
HTO1-91848900739912
HTO1-101849534739414
HTO2-11847866740518
HTO2-21847866740723
HTO2-31847940740776
HTO2-41847946740833
HTO2-51847811740933
HTO2-61847834741002
HTO2-71847774741030
HTO2-81847710740915
HTO2-91847797740487
3Mỏ than bùn Hải XuânXã Hải Xuân, huyện Hải Lăng44,8344,83HX1-11852738739444115,45
HX1-21852817739648
HX1-31852645739828
HX1-41852537740143
HX1-51852317740146
HX1-61852238739894
HX1-71852540739540
HX2-11852203739526
HX2-21852243739680
HX2-31852164739775
HX2-41851936739648
HX2-51851965739574
HX2-61852153739693
HX2-71852145739545
HX3-11852150738401

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 121

HX3-21852024738541
HX3-31852005738367
HX3-41851942738290
HX3-51851973738233
HX3-61852063738278
HX4-11851580738427
HX4-21851603738650
HX4-31851499738661
HX4-41851446738814
HX4-51851547738894
HX4-61851505738949
HX4-71851362738833
HX4-81851254738982
HX4-91851207738936
HX5-11851415738380
HX5-21851449738494
HX5-31851319738671
HX5-41850830739055
HX5-51850785738931
4Mỏ than bùn Hải ThiệnXã Hải Thiện, huyện Hải Lăng24,4324,43HTI1-1185086174132846,57
HTI1-21850791741501
HTI1-31850902741654
HTI1-41850762741857
HTI1-51850778741912
HTI1-61850747741927
HTI1-71850671741800
HTI1-81850789741716
HTI1-91850731741466
HTI1-101850824741323
HTI2-11850809740083
HTI2-21850841740139
HTI2-31850522740360
HTI2-41850614740622
HTI2-51850553740640
HTI2-51850449740344
HTI2-61850125740527
HTI2-71850020740326
HTI2-81850204740147
HTI2-91850434740259

122 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

HTI2-101850552740192
HTI2-111850372740019
HTI2-121850447739992
HTI2-131850616740147
HTI3-11850025741283
HTI3-21850041741302
HTI3-31849921741435
HTI3-41849829741405
HTI3-51849742741290
HTI3-61849807741251
HTI3-71849900741350
5Mỏ than bùn Hải ThượngXã Hải Thượng, huyện Hải Lăng5,915,91HT-1185070873831713,74
HT-21850570738158
HT-31850430738251
HT-41850359738478
HT-51850568738425
6Mỏ than bùn Hải VĩnhXã Hải Vĩnh, huyện Hải Lăng18,8518,85HV1-1185279674094239,64
HV1-21852627741225
HV1-31852526741159
HV1-41852701740876
HV2-11851822740310
HV2-21851947740431
HV2-31851735740596
HV2-41851497740566
HV2-51851264740601
HV2-61851237740490
HV2-71851470740386
HV2-81851658740476
HV3-11852182741416
HV3-21851933741450
HV3-31851661741427
HV3-41851682741289
HV3-51852029741360
7Mỏ than bùn Hải QuyXã Hải Quy, huyện Hải Lăng4,044,04HQ-1185332673743530,65
hQ-21853235737339
hQ-31852989737700
hQ-41853048737727
Tổng cộng:172,650,000,0074,59391,1498,06246,05

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 123

V. KHOÁNG SẢN PHÂN TÁN, NHỎ LẺ
1Điểm mỏ titan Thủy Khê

xã Gio

Mỹ, huyện Gio

Linh

6,356,35TK-G118789897244906.308 tấn (Tổng kvN)
TK-G21878961724251
TK-G31878665724308
TK-G41878792724559
2Điểm mỏ vàng A BungXã A Bung, huyện Đăk Rông40,0040,00AB-G11813993719349200 kg Au
AB-G21813504719987
AB-G31813337719947
AB-G51813117719671
AB-G41813288719717
AB-G61813608719033
3Điểm mỏ sắt Làng HồXã Hướng Sơn, huyện Hướng Hóa20,0020,00LH1-11856659680212170.654 tấn quặng
LH1-21856661680612
LH1-31856411680613
LH1-41856409680213
LH2-11856153679315
LH2-21856155679565
LH2-31855755679567
LH2-41855753679317

124 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn Hùng