vanban.org

Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Trà Vinh Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 18/12/2023 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 27/2023/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Văn bản hợp nhất số 22/VBHN-BGDĐT ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 5071/TTr-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

“Điều 3. Quy định cụ thể nội dung, mức chi

1. Nội dung chi, mức chi để tổ chức các kỳ thi cấp trung học phổ thông: Thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; tập huấn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia (chi tiết theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết).

2. Nội dung chi, mức chi để tổ chức các kỳ thi cấp tỉnh: Thi tuyển sinh vào lớp 10; thi các lớp cuối cấp tiếng Khmer; thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa; thi chọn học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia; thi nghề phổ thông (chi tiết theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết).

3. Nội dung chi, mức chi để tổ chức các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh tổ chức hàng năm, từ 2 năm trở lên tổ chức 1 lần và các cuộc thi, hội thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức: Hội thi giáo viên dạy giỏi các cấp học; hội thi giáo viên chủ nhiệm giỏi các cấp học; cuộc thi học sinh với ý tưởng khởi nghiệp; hội thi Giải toán trên máy tính cầm tay; cuộc thi khoa học kỹ thuật; hội thi giáo viên làm tổng phụ trách Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh giỏi; hội thi vở sạch chữ đẹp môn tiếng Khmer cấp học tiểu học và trung học cơ sở; cuộc thi IOE (tiếng Anh) các cấp học; cuộc thi hùng biện và kể chuyện bằng tiếng Anh các cấp học; hội thi Viết bằng tiếng Anh các cấp học; cuộc thi giải Toán qua mạng Violympic các cấp học (các môn thi Toán Tiếng Việt, Toán Tiếng Anh, Vật lí, Tiếng Việt); cuộc thi Tuổi trẻ học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh; cuộc thi thiết kế bài giảng điện tử cấp trung học; hội thi hoạt động giáo dục STEM các cấp học; hội thi viết đúng - viết đẹp cấp học tiểu học; hội thi Làm đồ dùng dạy học cấp học mầm non; hội thi Ngôi nhà trẻ thơ cấp học mầm non; cuộc thi “An toàn giao thông cho nụ cười ngày mai”; cuộc thi “Viết thư quốc tế UPU”; các hội thi chuyên đề khác (do Bộ, ngành, các cơ quan, đoàn thể tổ chức) được cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch (chi tiết theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết).

4. Nội dung, mức chi tổ chức Hội khỏe Phù Đổng; giải thể thao cho học sinh; hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường phổ thông; các hoạt động thể thao phối hợp cùng các tổ chức Đoàn thể được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo kế hoạch (chi tiết theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết).

5. Đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, Hội khỏe Phù Đổng, giải thể thao cho học sinh và hội thao cấp huyện: Mức chi bằng 80% mức chi tương ứng cho từng nội dung chi của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội khỏe, hội thao cấp tỉnh quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều này.

6. Đối với các cuộc thi, hội thi, Hội khỏe Phù Đổng, giải thể thao cho học sinh và hội thao cấp trường: Mức chi bằng 60% mức chi tương ứng cho từng nội dung chi của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội khỏe, hội thao cấp tỉnh quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều này.

7. Nội dung, mức chi khen thưởng các kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa (chi tiết theo Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị quyết).

8. Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ quy định tại Điều 1 Nghị quyết này. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.”

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X - kỳ họp thứ 12, thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023./.

Phụ lục I

Nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi cấp trung học phổ thông; tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; tập huấn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi cấp trung học phổ thông; tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; tập huấn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia

(Kèm theo Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

Số TTTên Kỳ thi Nội dung chi Mức chi/Tiền công (1.000đ)Đơn vị tính Ghí chú 
1Tốt nghiệp trung học phổ thông1. Ban Chỉ đạo thi
-Trưởng nhóm 600người/ngày 
Phó Trưởng ban Thường trực450người/ngày
-Phó Trưởng ban450người/ngày
-Ủy viên,thư ký 300người/ngày
Nhân viên phục vụ200người/ngày
2. Hội đồng thi
- Chủ tich Hội đồng 600người/ngày
- Phó Chủ tịch450người/ngày
- Ủy viên300người/ngày
3. Hội đồng/Ban in sao đề thi
- Chỉ tịch Hội đồng/Trưởng ban 450người/ngày
- PCT Hội đồng/Phó Trưởng ban350người/ngày
-Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ, phục vụ làm việc cách ly ( vòng trong )250người/ngày
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài 200người/ngày
- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi250người/ngày
Số TTTên Kỳ thi Nội dung chi Mức chi/Tiền công (1.000đ)Đơn vị tính Ghí chú 
4. Ban Thư ký
- Trưởng ban 450 người/ngày  
- Phó Trưởng ban 350 người/ngày  
- Ủy viên250người/ngày
5. Hội đồng/Ban Coi thi      
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban 450 người/ngày  
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban Thường trực 350 người/ngày  
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban 350 người/ngày  
- Trưởng điểm thi 350 người/ngày  
- Phó trưởng điểm thi 250 người/ngày  
- Công an vòng trong (24/24) 250 người/ngày  
- Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, giám sát 250 người/ngày  
- Công an, bảo vệ, phục vụ, y tế 200 người/ngày  
6. Ban/Tổ làm phách      
- Trưởng ban/Tổ trưởng 450 người/ngày  
- Phó Trưởng ban/Tổ phó 350 người/ngày  
- Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ làm việc cách ly (vòng trong) 250 người/ngày  
- Nhân viên phục vụ, y tế (vòng trong); phục vụ và bảo vệ vòng ngoài 200 người/ngày  
7. Hội đồng/Ban chấm thi: Hội đồng/Ban Chấm thi tự luận; Hội đồng/Ban Chấm thi trắc nghiệm; Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận; Hội đồng/Ban phúc khảo trắc nghiệm; Hội đồng/Ban Chấm thẩm định bài thi
Số TTTên Kỳ thi Nội dung chi Mức chi/Tiền công (1.000đ)Đơn vị tính Ghí chú 
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban 450 người/ngày  
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban Thường trực 350 người/ngày  
- Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban 350 người/ngày  
- Ủy viên/cán bộ chấm thi, thư ký, kỹ thuật viên, giám sát 250 người/ngày  
- Chi cho cán bộ chấm phúc khảo 250 người/ngày  
- Chi cho cán bộ chấm thẩm định bài thi 250 người/ngày  
- Công an, phục vụ vòng trong (24/24) 250 người/ngày  
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ 200 người/ngày  

8. Tiền công chấm thi:

Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành

Chấm phúc khảo bài thi tự luận, bài thi trắc nghiệm

     
- Bài thi tự luận (tối thiểu chấm 12 bài/ngày/người) 250 người/ngày  
- Bài thi trắc nghiệm (tối thiểu chấm 230 bài/ngày/người) 250 người/ngày  
9. Tiền công chi cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (áp dụng đối với thanh tra kiêm nhiệm)      
- Trưởng đoàn thanh tra 450 người/ngày  
- Phó trưởng đoàn 350 người/ngày
Số TTTên Kỳ thi Nội dung chi Mức chi/Tiền công (1.000đ)Đơn vị tính Ghí chú 
- Thành viên, thư ký đoàn thanh tra 250 người/ngày
II Thi chọn học sinh giỏi quốc gia trung học phổ thông các môn văn hóa 1. Hội đồng/Ban Coi thi      
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban 450 người/ngày  
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban Thường trực 350 người/ngày  
- Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban 350 người/ngày  
- Công an vòng trong (24/24) 250 người/ngày  
- Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi 250 người/ngày  
- Công an, bảo vệ, y tế, phục vụ 200 người/ngày  
2. Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia      
Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn 200 người/ngày  
Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết 250 Tiết  
Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành 250 Tiết
Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành 94 Tiết
Phụ lục II

Nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi cấp tỉnh; thi tuyển sinh vào lớp 10; thi các lớp cuối cấp tiếng khmer; thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa; thi chọn học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia; thi nghề phổ thông nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi cấp tỉnh; thi tuyển sinh vào lớp 10; thi các lớp cuối cấp tiếng khmer; thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa; thi chọn học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia; thi nghề phổ thông

(Kèm theo Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

Số TT Nội dung chi Mức chi/ Tiền công (1.000đ) Đơn vị tính Ghi chú
1 Hội đồng thi      
  - Chủ tịch Hội đồng 400 người/ngày  
  - Phó Chủ tịch 350 người/ngày  
  - Ủy viên, thư ký 300 người/ngày  
2 Thành viên Ban Thư ký      
  - Trưởng ban 360 người/ngày  
  - Phó Trưởng ban 320 người/ngày  
  - Ủy viên 230 người/ngày  
3 Thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi      
  - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban 360 người/ngày  
  - Phó Chủ tịch Thường trực/Phó Trưởng ban Thường trực 320 người/ngày  
  - Phó Chủ tịch/Phó ban 320 người/ngày  
  - Ủy viên, thư ký,công an, bảo vệ, phục vụ vòng trong (24/24h) 230 người/ngày  
  - Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài 200 người/ngày  
4 Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi      
  - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban 360 người/ngày  
Số TT Nội dung chi Mức chi/ Tiền công (1.000đ) Đơn vị tính Ghi chú
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban320người/ngày
- Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ, phục vụ làm việc cách ly (vòng trong)230người/ngày
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài200người/ngày
- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi230người/ngày
5 Thành viên Hội đồng/Ban Coi thi
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban360người/ngày
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban Thường trực320người/ngày
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban320người/ngày
- Trưởng điểm320người/ngày
- Phó trưởng điểm230người/ngày
- Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, kỹ thuật viên, công an vòng trong230người/ngày
- Công an, bảo vệ vòng ngoài, phục vụ, y tế200người/ngày  
6 Thành viên Ban/Tổ làm phách
- Trưởng ban/Tổ trưởng360người/ngày
- Phó Trưởng ban/Tổ phó320người/ngày
- Ủy viên, thư ký, phục vụ, công an làm việc cách ly (vòng trong)230người/ngày
- Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài200người/ngày
7Thành viên các Hội đồng/Ban chấm thi: Hội đồng/Ban Chấm thi tự luận; Hội đồng/Ban Chấm thi trắc nghiệm; Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận; Hội đồng/Ban phúc khảo trắc nghiệm; Hội đồng/Ban Chấm thẩm định bài thi
Số TT Nội dung chi Mức chi/ Tiền công (1.000đ) Đơn vị tính Ghi chú
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban 360 người/ngày
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban Thường trực 320 người/ngày
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban 320 người/ngày
- Ủy viên/cán bộ chấm thi, thư ký, kỹ thuật viên 230 người/ngày
- Chi cho cán bộ chấm phúc khảo 230 người/ngày
- Chi cho cán bộ chấm thẩm định bài thi 230 người/ngày
- Chi cho cán bộ chấm phúc khảo bài thi học sinh giỏi 230 người/ngày
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ 200 người/ngày
8 Tiền công ra đề thi
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
- Chủ trì 270 người/ngày
- Các thành viên 180 người/ngày
9 Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận
- Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh 180 Đề theo phân môn
- Đề thi chọn học sinh giỏi vào đội tuyển tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia 180 Đề theo phân môn
10 Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị kèm đáp án, biểu điểm
- Đề tự luận 440 người/ngày
- Đề trắc nghiệm 440 người/ngày
- Đề thi nói 440 người/ngày
Số TT Nội dung chi Mức chi/ Tiền công (1.000đ) Đơn vị tính Ghi chú
- Đề thi chọn học sinh giỏi vòng tỉnh 650 người/ngày
11 Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
11.1 Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
- Chủ trì 270 người/ngày
- Thành viên 180 người/ngày
11.2 Tiền công đối với câu hỏi
- Tiền công soạn thảo câu hỏi thô 35 Câu
- Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi 30 Câu
- Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm 25 Đồng/câu
- Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi 18 Đồng/câu
- Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa 5 Đồng/câu
11.3 Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
-Chủ trì 270 người/ngày
- Thành viên 180 người/ngày
12 Tiền công chấm thi:
- Bài thi tự luận, bài thi nói và bài thực hành thi học sinh giỏi (tối thiểu 4 bài/ngày/người) 180 người/ngày
- Tuyển sinh các lớp đầu cấp, ngữ văn Khmer (tối thiểu 12 bài/ngày/người) 180 người/ngày
- Thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia (tối thiểu 4 bài/ngày/ người) 180 người/ngày
Số TT Nội dung chi Mức chi/ Tiền công (1.000đ) Đơn vị tính Ghi chú
- Chi chấm trắc nghiệm (tối thiểu chấm 230 bài/ngày/người) 180 người/ngày
13 Chi bồi dưỡng dạy học sinh giỏi vòng tỉnh, bồi dưỡng lựa chọn đội tuyển dự thi vào đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia 150 Tiết
14 Tiền công chi cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (áp dụng đối với thanh tra kiêm nhiệm)
- Trưởng đoàn thanh tra 360 người/ngày
- Phó trưởng đoàn thanh tra 320 người/ngày
- Thành viên, thư ký đoàn thanh tra 230 người/ngày
15 Tiền ăn, giải khát giữa giờ cho thành viên ra đề, in sao đề và làm phách trong thời gian cách ly tập trung Thực hiện theo Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
16 Tiền ăn, giải khát giữa giờ cho học sinh tập huấn trong đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia Thực hiện theo Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
Phụ lục III

Nội dung chi, mức chi để tổ chức các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh tổ chức hàng năm, từ 2 năm trở lên tổ chức 1 lần và các cuộc thi, hội thi do bộ giáo dục và đào tạo tổ chức nội dung chi, mức chi để tổ chức các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh tổ chức hàng năm, từ 2 năm trở lên tổ chức 1 lần và các cuộc thi, hội thi do bộ giáo dục và đào tạo tổ chức

(Kèm theo Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

STT Nội dung chi Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi từ 2 năm trở lên tổ chức 1 lần (1.000đ) Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi tổ chức hàng năm (1.000đ) Đơn vị tính Ghi chú
1 Ban Tổ chức
- Trưởng ban 350 315 người/ngày
- Phó Trưởng ban 275 250 người/ngày
- Ủy viên, thư ký 200 180 người/ngày
- Bảo vệ, phục vụ 200 180 người/ngày
2 Ra đề thi
2.1 Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị
Chi cho cán bộ ra đề thi 275 250 người/ngày
2.2 Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban ra đề thi
- Chủ tịch Hội đồng 350 315 người/ngày
- Phó Chủ tịch thường trực 275 250 người/ngày
- Các Phó Chủ tịch 275 250 người/ngày
- Ủy viên, thư ký 200 180 người/ngày
- Phục vụ 200 180 người/ngày
3 Tổ chức coi thi
STT Nội dung chi Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi từ 2 năm trở lên tổ chức 1 lần (1.000đ) Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi tổ chức hàng năm (1.000đ) Đơn vị tính Ghi chú
- Chủ tịch Hội đồng 350 315 người/ngày
- Phó Chủ tịch Hội đồng 275 250 người/ngày
- Ủy viên, thư ký, giám thị 200 180 người/ngày
- Bảo vệ, phục vụ 200 180 người/ngày
4 Tổ chức chấm thi
4.1 Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành
- Giám khảo chấm bài thi 200 180 người/ngày
- Giám khảo chấm thực hành 275 250 người/ngày
- Giám khảo chấm đồ dùng dạy học và sáng kiến kinh nghiệm... 275 250 người/ngày
- Chi cho việc thuê, mua vận chuyển dụng cụ thí nghiệm, nguyên vật liệu, hóa chất, mẫu thực hành...     Theo thực tế phát sinh
4.2 Chấm bài thi trắc nghiệm
- Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm 275 250 người/ngày
4.3 Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi, Hội đồng phúc khảo, thẩm định
- Chủ tịch Hội đồng 350 315 người/ngày
- Phó Chủ tịch thường trực 275 250 người/ngày
- Các Phó Chủ tịch 275 250 người/ngày
STT Nội dung chi Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi từ 2 năm trở lên tổ chức 1 lần (1.000đ) Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi tổ chức hàng năm (1.000đ) Đơn vị tính Ghi chú
- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên 200 180 người/ngày
- Bảo vệ, phục vụ 200 180 người/ngày
5 Chi khen thưởng
5.1 Cá nhân
Giải nhất 1.000 900 Thí sinh
Giải nhì 800 720 Thí sinh
Giải ba 600 540 Thí sinh
Giải khuyến khích 400 360 Thí sinh
5.2 Tập thể
Giải nhất 1.500 1.350
Giải nhì 1.300 1.170Mỗi giải chỉ chọn 01 đơn vị
Giải ba 1.100 990
Giải khuyến khích 900 810
6 Các khoản chi khác theo thực tếCăn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp pháp trong phạm vi dự toán được giao
7 Tiền xe, tiền ăn cho người tham dựCăn cứ theo quy định và quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị hiện hành
STT Nội dung chi Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi từ 2 năm trở lên tổ chức 1 lần (1.000đ) Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi tổ chức hàng năm (1.000đ) Đơn vị tính Ghi chú
8 Các cuộc thi, hội thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức
- Tiền ăn luyện tập chuẩn bị tham dự 50 50 người/ngày
- Tiền nước uống trong thời gian tham dự 40 40 người/ngày
- Tiền ăn (tính từ ngày đi đến ngày về) 150 150 người/ngày
- Tiền nghỉ đêm (tính từ ngày đi đến ngày về) 250 250 người/ngày
- Các khoản chi khác theo thực tế     Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp pháp trong phạm vi dự toán được giao
Phụ lục IV

Nội dung chi, mức chi để tổ chức hội khỏe phù đổng và các giải thể thao, hội thao nội dung chi, mức chi để tổ chức hội khỏe phù đổng và các giải thể thao, hội thao

(Kèm theo Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

STT Nội dung Mức chi (1.000đ) Đơn vị tính Ghi chú
I TỔ CHỨC CẤP TỈNH
1 Mức chi bồi dưỡng làm nhiệm vụ
1.1 Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, Trưởng phó các tiểu ban chuyên môn 350 người/ngày
1.2 Thành viên các tiểu ban chuyên môn 275 người/ngày
1.3 Giám sát, trọng tài chính 130 người/buổi
1.4 Thư ký, trọng tài khác 130 người/buổi
1.5 Công an, y tế 100 người/buổi
1.6 Lực lượng làm nhiệm vụ trật tự, bảo vệ, nhân viên phục vụ 100 người/buổi
2 Mức chi bồi dưỡng làm nhiệm vụ cho lễ khai mạc, bế mạc
1.1 Tiền bồi dưỡng tập luyện tập (Đội võ, Đội lân, Đội diễu hành, Đội nghi thức, Đội mô tô, Đội rước đuốc...) 30 người/buổi
1.2 Tiền bồi dưỡng ngày chính thức khai mạc, bế mạc (Đội võ, Đội lân, Đội diễu hành, Đội nghi thức, Đội mô tô, Đội rước đuốc...) 70 người/buổi
1.3 Đại biểu tham dự, vận động viên dự lễ khai mạc - bế mạc, Đội lân, Đội diễu hành, Đội nghi thức, Đội mô tô, Đội rước đuốc... 20 người/buổi
3 Mức chi tiền ăn
Tiền ăn Trưởng đoàn, vận động viên, huấn luyện viên tham dự thi đấu (nếu nhận tiền ăn sẽ không thanh toán phụ cấp lưu trú công tác phí trong thời gian dự thi) 240 người/ngày
STT Nội dung Mức chi (1.000đ) Đơn vị tính Ghi chú
4 Chi khen thưởng
4.1- Đơn:
+ Giải nhất (vàng) 260
+ Giải nhì (bạc) 195
+ Giải ba (đồng) 130
- Đôi:
4.2 + Giải nhất (vàng) 520
+ Giải nhì (bạc) 390
+ Giải ba (đồng) 260
4.3- Đồng đội
+ Giải nhất (vàng) 650
+ Giải nhì (bạc) 520
+ Giải ba (đồng) 390
4.4Các môn tập thể:
* Bóng chuyền, bóng đá 7 người (nam THCS - THPT)
+ Giải nhất (vàng) 1.950
+ Giải nhì (bạc) 1.560
+ Giải ba (đồng) 1.040
* Bóng đá 5 người (tiểu học - nữ THPT), kéo co
+ Giải nhất (vàng) 1.560
+ Giải nhì (bạc) 1.040
+ Giải ba (đồng) 780
4.5 - Giải nhất toàn đoàn 5.200
STT Nội dung Mức chi (1.000đ) Đơn vị tính Ghi chú
4.6 - Giải nhì toàn đoàn 3.250    
4.7 - Giải ba toàn đoàn 1.950
5 Các khoản chi khác  
  Văn phòng phẩm, băng rol, cờ, thuê mướn, huy chương, giấy khen, khung, khai mạc, dụng cụ chuyên môn, bế mạc, trang phục.... Chi theo thực tế  
6 Tàu xe cho Trưởng đoàn, huấn luyện viên và vận động viên đi thi đấu Chi theo thực tế  
7 Luyện tập trước khi thi đấu      
7.1 Tiền ăn 150 người/buổi  
7.2 Chi phí đi lại huấn luyện viên, vận động viên Chi theo thực tế
7.3 Chi phí dụng cụ, trang phục,...  
II THI KHU VỰC VÀ THI TOÀN QUỐC  
1 Tiền luyện tập trước khi thi đấu  
1.1 Tiền ăn 150 người/buổi  
1.2 Chi phí đi lại huấn luyện viên, vận động viên Chi theo thực tế  
1.3 Chi phí dụng cụ, trang phục,...  
2 Chi phí trong khi tham gia thi đấu      
2.1 Tiền ăn thi đấu 240 người/ngày  
2.2 Tiền nước uống 40 người/ngày  
2.3 Tiền nghỉ đêm 350 người/đêm  
2.4 Chi phí dụng cụ, trang phục, thuê xe, làm hồ sơ, tiền thuốc... Chi theo thực tế
Phụ lục V

Nội dung chi, mức chi khen thưởng các kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa nội dung chi, mức chi khen thưởng các kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa

(Kèm theo Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

Số TT Nội dung chi Mức chi đạt giải cấp quốc gia (1.000đ) Mức chi đạt giải cấp tỉnh (1.000đ) Mức chi đạt giải cấp huyện (1.000đ) Mức chi đạt giải cấp trường (cơ sở) (1.000đ) Đơn vị tính Ghi chú
A B 1 2 3 4 5 Số lượng giải thưởng không quá 50% số lượng thí sinh dự thi
1 Chi thưởng cho học sinh đạt giải  
  - Giải nhất 3.600 2.880 2.304 1.728 Học sinh  
  - Giải nhì 2.700 2.160 1.728 1.296 Học sinh  
  - Giải ba 1.800 1.440 1.152 864 Học sinh  
  - Giải khuyến khích 1.300 1.040 832 624 Học sinh  
2 Chi thưởng cho giáo viên (tổ, nhóm giáo viên) trực tiếp bồi dưỡng học sinh đạt giải Mức khen tương đương số giải học sinh đạt được
  - Giải nhất 3.600 2.880 2.304 1.728 Học sinh/giải  
  - Giải nhì 2.700 2.160 1.728 1.296 Học sinh/giải  
  - Giải ba 1.800 1.440 1.152 864 Học sinh/giải  
  - Giải khuyến khích 1.300 1.040 832 624 Học sinh/giải
Mục lục Bấm để đi tới điều