vanban.org

Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Tiền Giang quản lý

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2022 Thay thế: 05/2022/NQ-HĐND · 08/07/2022
Tiền Giang Ban hành 08/12/2021 Hiệu lực 18/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 05/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Tiền Giang quản lý · 27/2021/NQ-HĐND
18/12/2021Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/08/2022 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

của Nhà nước thuộc tỉnh Tiền Giang quản lý

_______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

 Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BYT ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2;

Xét Tờ trình số 364/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Tiền Giang quản lý; Báo cáo thẩm tra số 130/BC-HĐND ngày 02 tháng 12  năm 2021 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Tiền Giang quản lý.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh Tiền Giang có thực hiện xét nghiệm SARS-CoV-2.

b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có nhu cầu xét nghiệm và tự chi trả.

Điều 2. Giá dịch vụ xét nghiệm

Giá các dịch vụ xét nghiệm ban hành kèm theo Nghị quyết này bao gồm: Danh mục giá 25 dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 được quy định tại Phụ lục đính kèm.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa X, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022.

Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 17/9/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá tạm thời đối với dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 tại các đơn vị y tế công lập thuộc tỉnh Tiền Giang./.

Phụ lục

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SARS-C o V-2 BẢNG GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SARS-CoV-2

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)

_____________________

STT Danh mục dịch vụ Giá chi phí trực tiếp và chi phí tiền lương (VNĐ) Giá sinh phẩm xét nghiệm (VNĐ) Mức giá bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (VNĐ)
A B 1 2 3=1+2
I Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn      
  Mẫu đơn 16.400 93.300 109.700
  Mẫu gộp 2 16.400 46.600 63.000
  Mẫu gộp 3 16.400 31.100 47.500
  Mẫu gộp 4 16.400 23.300 39.700
  Mẫu gộp 5 16.400 18.600 35.000
II Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động 38.500 148.100 186.600
III Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm: 166.800 351.600 518.400
1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 63.200    
2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 103.600
IV Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp  
1 Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) 94.300
1.1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 31.600
1.2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 62.700
1.3 Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết)      
1.3.1 Trường hợp gộp 2 que 94.300 175.800 270.100
1.3.2 Trường hợp gộp 3 que 94.300 117.200 211.500
1.3.3 Trường hợp gộp 4 que 94.300 87.900 182.200
1.3.4 Trường hợp gộp 5 que 94.300 70.300 164.600
2 Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) 76.000    
2.1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 30.200
2.2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 45.800
2.3 Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết)  
2.3.1 Trường hợp gộp 6 que 76.000 58.600 134.600
2.3.2 Trường hợp gộp 7 que 76.000 50.200 126.200
2.3.3 Trường hợp gộp 8 que 76.000 43.900 119.900
2.3.4 Trường hợp gộp 9 que 76.000 39.000 115.000
2.3.5 Trường hợp gộp 10 que 76.000 35.100 111.100
3 Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm 139.300    
3.1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 65.900
3.2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 73.400
3.3 Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết)  
3.3.1 Trường hợp gộp 2 mẫu 139.300 175.800 315.100
3.3.2 Trường hợp gộp 3 mẫu 139.300 117.200 256.500
3.3.3 Trường hợp gộp 4 mẫu 139.300 87.900 227.200
3.3.4 Trường hợp gộp 5 mẫu 139.300 70.300 209.600
4 Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm 122.500    
4.1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 66.800
4.2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 55.700
4.3 Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết)  
4.3.1 Trường hợp gộp 6 mẫu 122.500 58.600 181.100
4.3.2 Trường hợp gộp 7 mẫu 122.500 50.200 172.700
4.3.3 Trường hợp gộp 8 mẫu 122.500 43.900 166.400
4.3.4 Trường hợp gộp 9 mẫu 122.500 39.000 161.500
4.3.5 Trường hợp gộp 10 mẫu 122.500 35.100 157.600

*Ghi chú:

- Trường hợp Chi phí sinh phẩm xét nghiệm theo thực tế sử dụng và giá mua theo quy định của pháp luật về đấu thầu thấp hơn mức giá quy định tại cột (2) bảng này thì các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thu mức giá bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm theo thực tế sử dụng và giá mua theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

- Trường hợp Chi phí sinh phẩm xét nghiệm theo thực tế sử dụng và giá mua theo quy định của pháp luật về đấu thầu cao hơn mức giá quy định tại cột (2) bảng này thì các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thu mức giá bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm không vượt mức giá bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm tại cột (3) bảng này.

Mục lục Bấm để đi tới điều