vanban.org

Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/12/2024 Thay thế: 112/2024/NQ-HĐND · 06/12/2024
Quảng Trị Ban hành 14/12/2017 Hiệu lực 24/12/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 112/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 112/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 27/2017/NQ-HĐND
24/12/2017Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 18/2016/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 16/12/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 27/2017/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 14 tháng 12 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHOÁ VII, KỲ HỌP THỨ 6

Xét Tờ trình số 5646/TTr-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Đề án mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị theo phụ lục đính kèm.

Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.

Điều 2. Quy định quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:

1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, không kể dầu thô và khí thiên nhiên, khí than là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản theo quy định pháp luật.

2. Chậm nhất trước ngày 31 tháng 3 hằng năm, cơ quan thu phí bảo vệ môi trường có trách nhiệm thông tin công khai: Số lượng khoáng sản khai thác, số lượng đất đá bốc xúc thải ra, số phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản mà doanh nghiệp đã nộp của năm trước trên các phương tiện thông tin đại chúng và các hình thức phù hợp khác.

3. Trong thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020, để đảm bảo nhiệm vụ chi sự nghiệp môi trường của các địa phương có phát sinh thu phí, Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ số thu phí phát sinh, đề xuất mức kinh phí và bố trí vào dự toán hằng năm, trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.

Điều 3.

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội giám sát thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị Khóa VII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2017, có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 12 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2016 về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị./.

Phụ lục MỨ

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

STTLoại khoáng sảnĐơn vị tínhMức thu (đồng)
IQUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
1Quặng sắtTấn60.000
2Quặng măng-ganTấn50.000
3Quặng ti-tan (titan)Tấn70.000
4Quặng vàngTấn270.000
5Quặng đất hiếmTấn60.000
6Quặng bạch kimTấn270.000
7Quặng bạc, Quặng thiếcTấn270.000
8Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan)Tấn50.000
9Quặng chì, Quặng kẽmTấn270.000
10Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite)Tấn30.000
11Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)Tấn60.000
12Quặng cromitTấn60.000
13Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-di (vanadi)Tấn270.000
14Quặng khoáng sản kim loại khácTấn30.000
IIKHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
1Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)m370.000
2Đá Blockm390.000
3Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dit, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)Tấn70.000
4Sỏi, cuội, sạnm36.000
4Sỏi, cuội, sạnm36.000
5Đá làm vật liệu xây dựng thông thườngm35.000
6Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác)Tấn3.000
7Cát vàngm35.000
8Cát trắngm37.000
9Các loại cát khácm34.000
10Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm32.000
11Đất sét, đất làm gạch, ngóim32.000
12Đất làm thạch caom33.000
13Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat)m37.000
14Các loại đất khácm32.000
15Sét chịu lửaTấn30.000
16Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomitTấn30.000
17Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuậtTấn30.000
18Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)Tấn30.000
19Nước khoáng thiên nhiênm33.000
20A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericitTấn5.000
21Than các loạiTấn10.000
22Khoáng sản không kim loại khácTấn30.000
Mục lục Bấm để đi tới điều