vanban.org

Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 13/07/2015 Thay thế: 20/2015/NQ-HĐND · 10/12/2015 Sửa đổi, bổ sung: 06/2015/NQ-HĐND · 03/07/2015
Đồng Tháp Ban hành 05/12/2014 Hiệu lực 15/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 72/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 20/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2016 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 20/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 27/2014/NQ-HĐND
13/07/201506/2015/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 15/12/2014Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/12/2015 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 27/2014/NQ-HĐND

Đồng Tháp, ngày 05 tháng 12 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA VIII - KỲ HỌP LẦN THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai 2013 ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 114/NQ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu 2011-2015 tỉnh Đồng Tháp

Sau khi xem xét Tờ trình số 82/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra số 47/BC-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2014 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp với những nội dung chủ yếu như sau:

Sửa đổi bởi 06/2015/NQ-HĐND · hiệu lực 13/07/2015

Bổ sung tổng diện tích đất trồng lúa nước chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp để thực hiện dự án là 28,14 ha, với 4 dự án (có biểu danh mục chi tiết dự án kèm theo).

Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân Tỉnh, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa VIII, kỳ họp lần thứ 9 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

DANH MỤC

CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Số TT Hạng mục Tổng diện tích (ha) Sử dụng từ các loại đất Địa điểm (đến cấp xã) Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
Đất lúa Đất cây lâu năm Đất nuôi trồng thủy sản Đất nông nghiệp khác Đất ở tại đô thị Đất ở tại nông thôn Đất trụ sở cơ quan Đất thủy lợi Đất nghĩa trang, nghĩa địa Đất giao thông Đất phi nông nghiệp khác
I Huyện Tân Hồng 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
II Huyện Hồng Ngự 0.04 0.04 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Nhà máy cán Tole 0.04 0.04                     Thường Thới Tiền  
III Huyện Tam Nông 8.19 4.59 0.00 3.00 0.20 0.00 0.05 0.34 0.00 0.00 0.00 0.01    
1 Mở rộng cây xăng Tám Bạch 0.05 0.05                     Phú Ninh  
2 Lò giết mổ gia súc-gia cầm huyện Tam Nông 0.45 0.44                   0.01 Phú Ninh  
3 Nhà máy sấy 1.36 1.36                     Phú Cường  
4 Nhà máy SX khô cá Tứ Quý 0.23 0.23                     Phú Thọ  
5 Khu dân cư thương mại Tiến Nghĩa 4.80 1.60   3.00 0.20               thị trấn Tràm Chim  
6 Xưởng may Hưng Thịnh Phát 1.30 0.91         0.05 0.34         An Hòa Chấp thuận chủ trương đầu tư tỉnh
IV Huyện Thanh Bình 11.54 6.94 0.00 2.99 1.18 0.00 0.43 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Nhà máy cán Tole 0.35 0.35                     Xã Tân Phú Thửa 3850 thuộc tờ bản đồ số 2
2 Khu nhà ở công nhân Tân Phú 7.33 4.13   2.99     0.21           xã Tân Phú  
3 Lò sấy trái cây 0.36 0.36                     xã Bình Thành  
4 Mở rộng chợ Tân Long 2.00 2.00                     xã Tân Long  
5 Đường dẫn cầu Tân Long- Chợ Mới (kêu gọi đầu tư) 1.50 0.10     1.18   0.22           xã Tân Long  
V Huyện Cao Lãnh 83.51 10.92 49.35 0.00 16.70 0.00 6.54 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Khu du lịch sinh thái Bình Thạnh 80.00 7.5 49.3   16.7   6.5           xã Bình Thạnh  
2 Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển chợ Phương Trà 2.51 2.42 0.05       0.04           xã Phương Trà  
3 Nhà máy xay xát 1.00 1.00                     xã Ba Sao  
VI Huyện Tháp Mười 1.50 0.80 0.70 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Nhà máy xay và sấy lúa Thuận Thành 1.50 0.80 0.70                   xã Mỹ An  
VII Thành phố Cao Lãnh 14.85 3.83 10.11 0.74 0.00 0.17 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Khu dân cư Phường Mỹ Phú 2.70 1.83 0.11 0.74   0.02             Phường Mỹ Phú  
2 Khu du lịch nghỉ dưỡng ven Sông Tiền 12.15 2.00 10.00     0.15             Phường 6 TBĐ số 8
VIII Thành phố Sa Đéc 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
IX Thị xã Hồng Ngự 1.73 1.73 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Lò sấy lúa 0.52 0.52                     xã Tân Hội thửa 745, TBĐ 2
2 Nhà ở xã hội Nguyễn Hùng 1.21 1.21                     Phường An Thạnh thửa 295, TBĐ 11
X Huyện Lấp Vò 10.34 9.36 0.75 0.00 0.23 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Nhà máy xay xát lúa, sấy lúa, lau bóng gạo và kho chứa lương thực 1.33 1.33                     xã Mỹ An Hưng B chấp thuận chủ trương của tỉnh
2 Chợ Thầy Lâm 2.15 2.07 0.05   0.03               xã Mỹ An Hưng B  
3 Khu xử lý nước thải 0.29 0.29                     Bình Thạnh Trung  
4 Khu dân cư Sao Mai 5.48 4.78 0.50   0.20               Bình Thạnh Trung  
5 Kho chứa phân bón, thuốc BVTV 0.31 0.11 0.20                   Bình Thạnh Trung TBĐ 89: thửa 608. 560
6. Nhà máy xay xát lúa, lau bóng gạo, ép viên cũi trấu 0.73 0.78                     Bình Thạnh Trung TBĐ 89, thửa 553. 365
XI Huyện Lai Vung 28.13 14.24 6.43 0.00 0.00 0.15 7.31 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Xí nghiệp may, thêu 13.50 8.64 4.71     0.15             TTLV  
2 Nhà máy xay xát, lau bóng gạo 0.25 0.25                     Tân Dương  
3 Nhà máy sản xuất gốm 13.90 5.00 1.65       7.25           Hòa Thành  
4 Nhà máy sản xuất phân bón NPK 0.48 0.35 0.07       0.06           Tân Thành TBĐ: 27, thửa 47, 72
XII Huyện Châu Thành 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
  Tổng cộng 159.83 52.45 67.34 6.73 18.31 0.32 14.33 0.34 0.00 0.00 0.00 0.01    
Mục lục Bấm để đi tới điều