vanban.org

Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/12/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 18/12/2017 Thay thế: 96/2017/NQ-HĐND · 08/12/2017
Bình Định Ban hành 11/12/2013 Hiệu lực 21/12/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 54/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Bình Định · 54/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 96/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Bình Định · 96/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định · 27/2013/NQ-HĐND
18/12/201796/2017/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 21/12/2013Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 18/12/2017 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT 

Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh  

trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước 

trên địa bàn tỉnh Bình Định

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân; 

Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội điều chỉnh, bổ sung Thông tư¬ liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Th¬ương Binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí (TTLT03); Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước (TTLT 04); Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Bộ Y tế về việc đính chính Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 4 về việc ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định; 

Sau khi xem xét Tờ trình số 114/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định; Báo cáo thẩm tra số 28/BC-VHXH ngày 29 tháng 11 năm 2013 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh:

a. Tổng số các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh: 2.238 dịch vụ (trong đó: giữ nguyên 1.378 dịch vụ, điều chỉnh 827 dịch vụ, bổ sung 33 dịch vụ), bao gồm: 

- Giá thu các dịch vụ Khám bệnh, kiểm tra sức khỏe, ngày giường bệnh quy định tại phần A, B của TTLT 04, gồm 15 dịch vụ, giữ nguyên giá thu đã ban hành tại Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Phụ lục 1 kèm theo);

- Giá thu các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm quy định tại phần C (trừ Mục C4) của TTLT 04, gồm 337 dịch vụ, trong đó: giữ nguyên 135 dịch vụ, điều chỉnh 197 dịch vụ và bổ sung 05 dịch vụ (Phụ lục 2 kèm theo);

- Giá thu các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật còn lại quy định tại Mục C4 của TTLT 04, gồm 874 dịch vụ, trong đó: giữ nguyên 317 dịch vụ, điều chỉnh 548 dịch vụ và bổ sung 09 dịch vụ (Phụ lục 3 kèm theo);

- Giá thu tạm thời đối với các dịch vụ kỹ thuật đã được Bộ y tế phê duyệt thực hiện nhưng chưa có khung giá quy định trong TTLT 03 và TTLT 04, gồm 11 dịch vụ, trong đó: giữ nguyên 04 dịch vụ và bổ sung 07 dịch vụ (Phụ lục 4 kèm theo);

- Giá thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu và dịch vụ khác, gồm 5 dịch vụ, giữ nguyên giá thu đã ban hành tại Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Phụ lục 5 kèm theo);

- Giá thu tạm thời đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được phê duyệt thực hiện tại trạm y tế nhưng chưa có khung giá quy định trong TTLT 03 và TTLT 04, gồm 22 dịch vụ, giữ nguyên giá thu đã ban hành tại Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Phụ lục 6 kèm theo);

- Giá thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo TTLT 03, gồm 920 dịch vụ; trong đó: Giữ nguyên 837 dịch vụ, điều chỉnh 82 dịch vụ và bổ sung 01 dịch vụ (Phụ lục 7 kèm theo);

- Giá thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã được phê duyệt thực hiện nhưng chưa có trong TTLT 03 và TTLT 04, gồm 54 dịch vụ, trong đó: giữ nguyên 43 dịch vụ, bổ sung 11 dịch vụ (Phụ lục 8 kèm theo).

b. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh nêu tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 và Phụ lục 3 theo TTLT 04 được tính theo hạng bệnh viện/đơn vị sự nghiệp y tế và trạm y tế: Thực hiện giảm tỷ lệ như quy định tại Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Các nội dung khác không nêu tại Nghị quyết này: Vẫn giữ nguyên và thực hiện theo Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiện tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng  01 năm 2014 và điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định./.   

                       CHỦ TỊCH

                                                                                              Nguyễn Thanh Tùng 

Phụ lục 1

Giá thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh phần a, b

 GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH PHẦN A, B

(Theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND

 ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: Đồng

TT TT theo TTLT 04 TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá thu Ghi chú

Mức giá tối đa của khung giá theo TTLT 04 Mức giá phê duyệt giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND Tỷ lệ % giá phê duyệt so với TTLT 04

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

1 1 A1 KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA Việc xác định và tính số lần khám bệnh theo quy định của Bộ Y tế.

1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 20.000 15.000 75

2 Bệnh viện hạng II 15.000 12.000 80

3 Bệnh viện hạng III 10.000 9.000 90

4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực 7.000 5.000 71

5 Trạm y tế xã 5.000 4.500 90

2 A2 HỘI CHẨN ĐỂ XÁC ĐỊNH CA BỆNH KHÓ (CHUYÊN GIA/CA) Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

Bệnh viện hạng I 200.000 140.000 70

Bệnh viện hạng II 200.000 120.000 60

Bệnh viện hạng III 200.000 100.000 50

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực 200.000 90.000 45

3 A3 KHÁM, CẤP GIẤY CHỨNG THƯƠNG, GIÁM ĐỊNH Y KHOA (KHÔNG KỂ XÉT NGHIỆM, X-QUANG)

Bệnh viện hạng I 100.000 80.000 80

Bệnh viện hạng II 100.000 75.000 75

Bệnh viện hạng III 100.000 70.000 70

4 A4 KHÁM SỨC KHỎE TOÀN DIỆN LAO ĐỘNG, LÁI XE, KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ (KHÔNG KỂ XÉT NGHIỆM, X-QUANG)

Bệnh viện hạng I 100.000 80.000 80

Bệnh viện hạng II 100.000 70.000 70

Bệnh viện hạng III 100.000 65.000 65

5 A5 KHÁM SỨC KHỎE TOÀN DIỆN CHO NGƯỜI ĐI XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG

Bệnh viện hạng I 300.000 210.000 70

2 PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:

6 B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có) Giá ngày giường điều trị tại phần B này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú.

1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 150.000 90.000 60

2 Bệnh viện hạng II 100.000 60.000 60

3 Bệnh viện hạng III 70.000 45.000 64

B3 Ngày giường bệnh Nội khoa:

7 B3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;

1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 80.000 50.000 63

2 Bệnh viện hạng II 65.000 40.000 62

3 Bệnh viện hạng III 40.000 25.000 63

8 B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-mũi-Họng, Mắt, RăngHàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ

1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 70.000 40.000 57

2 Bệnh viện hạng II 50.000 30.000 60

3 Bệnh viện hạng III 35.000 25.000 71

9 B3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 50.000 30.000 60

2 Bệnh viện hạng II 35.000 20.000 57

3 Bệnh viện hạng III 25.000 15.000 60

B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng;

10 B4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 145.000 100.000 69

2 Bệnh viện hạng II 120.000 80.000 67

11 B4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 120.000 75.000 63

2 Bệnh viện hạng II 80.000 50.000 63

3 Bệnh viện hạng III 60.000 50.000 83

12 B4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 95.000 50.000 53

2 Bệnh viện hạng II 75.000 40.000 53

3 Bệnh viện hạng III 50.000 35.000 70

13 B4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 75.000 40.000 53

2 Bệnh viện hạng II 50.000 30.000 60

3 Bệnh viện hạng III 35.000 25.000 71

14 B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 20.000 13.000 65

15 B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 12.000 8.000 67

Phụ lục 2

Giá thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh phần c (trừ c4)

 GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH PHẦN C (TRỪ C4)

(Theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: Đồng

TT TT theo TTLT 04 TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá thu Tỷ lệ % giá phê duyệt so với TTLT 04 Ghi chú

Mức giá tối đa của khung giá theo TTLT 04 Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 điều chỉnh lần này Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 bổ sung lần này

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C1.1 SIÊU ÂM:

1 3 1 Siêu âm 35.000 34.000 97

C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG

C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI

2 7 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 36.000 28.000 78

3 8 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 36.000 28.000 78

4 9 3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 42.000 33.000 79

5 10 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 36.000 28.000 78

6 11 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 42.000 33.000 79

7 12 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 42.000 33.000 79

8 13 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 42.000 33.000 79

9 14 8 Khung chậu 42.000 33.000 79

C1.2.2 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

10 15 1 Xương sọ (một tư thế) 36.000 28.000 78

11 16 2 Xương chũm, mỏm châm 36.000 28.000 78

12 17 3 Xương đá (một tư thế) 36.000 27.000 75

13 18 4 Khớp thái dương-hàm 36.000 27.000 75

14 19 5 Chụp ổ răng 36.000 27.000 75

C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

15 20 1 Các đốt sống cổ 36.000 28.000 78

16 21 2 Các đốt sống ngực 42.000 33.000 79

17 22 3 Cột sống thắt lưng-cùng 42.000 33.000 79

18 23 4 Cột sống cùng-cụt 42.000 33.000 79

19 24 5 Chụp 2 đoạn liên tục 42.000 33.000 79

20 25 6 Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối 36.000 28.000 78

C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

21 26 1 Tim phổi thẳng 42.000 33.000 79

22 27 2 Tim phổi nghiêng 42.000 33.000 79

23 28 3 Xương ức hoặc xương sườn 42.000 33.000 79

C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

24 29 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 42.000 33.000 79

25 30 2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 395.000 304.000 77

26 31 3 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 385.000 296.000 77

27 32 4 Chụp bụng không chuẩn bị 42.000 33.000 79

28 33 5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 87.000 65.000 75

29 34 6 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 102.000 70.000 69

30 35 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 142.000 95.000 67

C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

31 36 1 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 265.000 185.000 70

32 37 2 Chụp tủy sống  có tiêm thuốc 295.000 200.000 68

33 38 3 Chụp vòm mũi họng 42.000 32.000 76

34 39 4 Chụp ống tai trong 42.000 32.000 76

35 40 5 Chụp họng hoặc thanh quản 42.000 32.000 76

36 41 6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 500.000 500.000 100

37 42 7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 870.000 870.000 100

38 43 8 Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) 5.100.000 3.927.000 77 Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp

39 44 9 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 5.100.000 4.000.000 78

40 45 10 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới  DSA 6.000.000 4.620.000 77 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật

41 46 11 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA 8.250.000 6.352.000 77

42 47 12 Các can thiệp đường  mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…) 8.300.000 6.391.000 77

43 48 13 Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...) 8.850.000 6.814.000 77 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối

44 49 14 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 2.300.000 1.771.000 77 Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc

45 50 15 Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA 2.800.000 2.500.000 89 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông

46 51 16 Chụp X-quang số hóa 1 phim 58.000 57.000 98

47 52 17 Chụp X-quang số hóa 2 phim 83.000 63.000 76

48 53 18 Chụp X-quang số hóa 3 phim 108.000 83.000 77

49 54 19 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 305.000 210.000 69

50 55 20 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 465.000 358.000 77

51 56 21 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) 420.000 290.000 69

52 57 22 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 155.000 106.000 68

53 58 23 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 155.000 106.000 68

54 59 24 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 195.000 136.000 70

55 60 25 Chụp tủy sống có thuốc cản quang 415.000 290.000 70

C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

56 65 1 Thông đái 64.000 55.000 86 Bao gồm cả sonde

57 66 2 Thụt tháo phân 40.000 36.000 90

58 67 3 Chọc hút hạch hoặc u 58.000 50.000 86 Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

59 68 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp 74.000 65.000 88

60 69 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 97.000 80.000 82

61 70 6 Chọc rửa màng phổi 130.000 110.000 85

62 71 7 Chọc hút khí màng phổi 86.000 75.000 87

63 72 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 54.000 45.000 83

64 73 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 117.000 100.000 85

65 74 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 145.000 130.000 90 Bao gồm cả sonde

66 75 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) 125.000 50.000 40

67 76 12 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 460.000 450.000 98

68 80 16 Sinh thiết da 80.000 55.000 69

69 81 17 Sinh thiết hạch, u 130.000 90.000 69

70 82 18 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết) 110.000 77.000 70

71 83 19 Sinh thiết màng phổi 335.000 230.000 69 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

72 85 21 Nội soi ổ bụng 575.000 442.000 77

73 86 22 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 675.000 519.000 77 Bao gồm cả kim sinh thiết

74 87 23 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 148.000 113.000 76

75 88 24 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. 220.000 169.000 77

76 89 25 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 185.000 142.000 77

77 90 26 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 265.000 204.000 77

78 91 27 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 120.000 92.000 77

79 92 28 Nội soi trực tràng có sinh thiết 195.000 150.000 77

80 93 29 Nội soi bàng quang không sinh thiết 330.000 254.000 77

81 94 30 Nội soi bàng quang có sinh thiết 410.000 315.000 77

82 95 31 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… 680.000 523.000 77 Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

83 96 32 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 575.000 442.000 77

84 98 34 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 500.000 450.000 90 Bao gồm cả ống kendan

85 99 35 Mở khí quản 565.000 500.000 88 Bao gồm cả Canuyn

86 100 36 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm 465.000 300.000 65 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

87 101 37 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 730.000 562.000 77 Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

88 103 39 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 1.030.000 900.000 87 Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng

89 104 40 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 840.000 800.000 95 Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng

90 105 41 Thở máy (01 ngày điều trị) 420.000 350.000 83

91 106 42 Đặt nội khí quản 415.000 300.000 72

92 108 44 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 290.000 261.000 90 Bao gồm cả bong bóng dùng nhiều lần

93 109 45 Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 1.600.000 1.000.000 63

94 110 46 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 950.000 650.000 68 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

95 111 47 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 87.000 59.000 68

96 112 48 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 104.000 100.000 96

97 115 51 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (dùng một lần) 470.000 400.000 85 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

98 116 52 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 900.000 630.000 70

99 117 53 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 2.240.000 1.900.000 85

100 118 54 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 570.000 300.000 53

101 119 55 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 720.000 650.000 90 Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần

102 120 56 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 220.000 200.000 91

103 121 57 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm 80.000 56.000 70

104 122 58 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 820.000 570.000 70 Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

105 123 59 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần) 1.330.000 1.100.000 83

Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

106 124 60 Chôn chỉ (cấy chỉ) 115.000 75.000 65

107 125 61 Châm (các phương pháp châm) 48.000 36.000 75

108 126 62 Điện châm 50.000 45.000 90

109 127 63 Thuỷ châm(không kể tiền thuốc) 25.000 20.000 80

110 128 64 Xoa bóp bấm huyệt 28.000 21.000 75

111 129 65 Hồng ngoại 23.000 20.000 87

112 130 66 Điện phân 24.000 21.000 88

113 131 67 Sóng ngắn 27.000 20.000 74

114 132 68 Laser châm 62.000 50.000 81

115 133 69 Tử ngoại 27.000 22.000 81

116 134 70 Điện xung 25.000 23.000 92

117 135 71 Tập vận động toàn thân (30 phút) 21.000 19.000 90

118 136 72 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 21.000 19.000 90

119 137 73 Siêu âm điều trị 40.000 35.000 88

120 138 74 Điện từ trường 25.000 22.000 88

121 139 75 Bó Farafin 49.000 30.000 61

122 140 76 Cứu (Ngải cứu /túi chườm) 18.000 15.000 83

123 141 77 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 26.000 23.000 88

C3 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1 NGOẠI KHOA

124 142 1 Cắt chỉ 45.000 40.000 89

125 143 2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 60.000 52.000 87

126 144 3 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 80.000 70.000 88

127 145 4 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 105.000 80.000 76

128 146 5 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 115.000 100.000 87

129 147 6 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 160.000 140.000 88

130 148 7 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 190.000 145.000 76

131 149 8 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu 45.000 40.000 89

132 150 9 Tháo bột khác 38.000 30.000 79

133 151 10 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 155.000 135.000 87

134 152 11 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm 200.000 170.000 85

135 153 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 210.000 180.000 86

136 154 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm 230.000 200.000 87

137 155 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ  chức dưới da 180.000 150.000 83

138 156 15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 105.000 90.000 86

139 157 16 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 80.000 75.000 94

140 158 17 Cắt phymosis 180.000 150.000 83

141 159 18 Thắt các búi trĩ hậu môn 220.000 154.000 70

142 160 19 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 57.000 50.000 88

143 161 20 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 235.000 200.000 85

144 162 21 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 70.000 60.000 86

145 163 22 Nắn trật khớp vai (bột liền) 225.000 200.000 89

146 164 23 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 65.000 58.000 89

147 165 24 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 165.000 140.000 85

148 166 25 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 180.000 160.000 89

149 167 26 Nắn trật khớp háng (bột liền) 700.000 600.000 86

150 168 27 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) 180.000 160.000 89

151 169 28 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 550.000 450.000 82

152 170 29 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 70.000 62.000 89

153 171 30 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 165.000 140.000 85

154 172 31 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 70.000 62.000 89

155 173 32 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 165.000 145.000 88

156 174 33 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 55.000 50.000 91

157 175 34 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 165.000 145.000 88

158 176 35 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) 55.000 50.000 91

159 177 36 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 140.000 120.000 86

160 178 37 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 140.000 98.000 70

161 179 38 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 595.000 450.000 76

162 180 39 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 310.000 217.000 70

163 181 40 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 495.000 346.000 70

C3.2 SẢN PHỤ KHOA

164 183 1 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 105.000 73.500 70

165 184 2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 245.000 200.000 82

166 185 3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 525.000 450.000 86

167 186 4 Đỡ đẻ ngôi ngược 580.000 500.000 86

168 187 5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 640.000 550.000 86

169 188 6 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 530.000 210.000 40

170 189 7 Soi cổ tử cung 50.000 40.000 80

171 190 8 Soi ối 37.000 26.000 70

172 191 9 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser   60.000 42.000 70

173 192 10 Chích apxe tuyến vú 120.000 105.000 88

174 193 11 Xoắn hoặc  cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 215.000 190.000 88

175 194 12 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.550.000 1.400.000 90

176 195 13 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1.600.000 1.500.000 94

177 196 14 Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 600.000 400.000 67

178 197 15 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 155.000 140.000 90

179 198 16 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 430.000 360.000 84

C3.3 MẮT

180 199 1 Đo nhãn áp 16.000 14.000 88

181 200 2 Đo Javal 15.000 13.000 87

182 201 3 Đo thị trường, ám điểm 14.000 8.000 57

183 202 4 Thử kính loạn thị 11.000 8.000 73

184 203 5 Soi đáy mắt 22.000 20.000 91

185 204 6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 18.000 16.000 89 Chưa tính thuốc tiêm

186 205 7 Tiêm dưới kết mạc một mắt 18.000 15.000 83 Chưa tính thuốc tiêm

187 206 8 Thông lệ đạo một mắt 34.000 30.000 88

188 207 9 Thông lệ đạo hai mắt 58.000 50.000 86

189 208 10 Chích chắp/ lẹo 44.000 35.000 80

190 209 11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 26.000 23.000 88

191 210 12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 26.000 23.000 88

192 211 13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 220.000 170.000 77

193 212 14 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 665.000 600.000 90 Dịch vụ 14 và 25: chưa tính màng ối; Các dịch vụ từ 14 -29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 1 lần, chỉ khâu các loại

194 213 15 Mổ quặm 1 mi  - gây tê 350.000 300.000 86

195 214 16 Mổ quặm 2 mi  - gây tê 505.000 400.000 79

196 215 17 Mổ quặm 3 mi  - gây tê 675.000 472.500 70

197 216 18 Mổ quặm 4 mi  - gây tê 790.000 553.000 70

198 217 19 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 615.000 430.500 70

199 218 20 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 1.150.000 805.000 70

200 219 21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 535.000 500.000 93

201 220 22 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 1.050.000 735.000 70

202 221 23 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 600.000 420.000 70

203 222 24 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 720.000 504.000 70

204 223 25 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 1.180.000 826.000 70

205 224 26 Mổ quặm 1 mi  - gây mê 870.000 750.000 86

206 225 27 Mổ quặm 2 mi  - gây mê 1.000.000 850.000 85

207 226 28 Mổ quặm 3 mi - gây mê 1.160.000 812.000 70

208 227 29 Mổ quặm 4 mi  - gây mê 1.280.000 896.000 70

C3.4 TAI - MŨI - HỌNG

209 228 1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 130.000 91.000 70

210 229 2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 130.000 91.000 70

211 230 3 Cắt Amiđan (gây tê) 155.000 100.000 65

212 231 4 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 185.000 160.000 86

213 232 5 Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) 195.000 170.000 87

214 233 6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 75.000 52.500 70

215 234 7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 155.000 108.500 70

216 235 8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 125.000 110.000 88

217 236 9 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 530.000 450.000 85

218 237 10 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 130.000 70.000 54

219 238 11 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 175.000 150.000 86

220 239 12 Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng 145.000 80.000 55

221 240 13 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 230.000 200.000 87

222 241 14 Nội soi cắt polype mũi gây tê 205.000 170.000 83

223 242 15 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 390.000 330.000 85

224 243 16 Nạo VA gây mê 485.000 430.000 89

225 244 17 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 470.000 430.000 91

226 245 18 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 490.000 430.000 88

227 1 19 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 470.000 329.000 70

228 247 20 Nội soi cắt polype mũi gây mê 395.000 350.000 89

229 248 21 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 570.000 399.000 70

230 249 22 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 570.000 399.000 70

231 250 23 Cắt Amiđan (gây mê) 660.000 650.000 98

232 252 25 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 475.000 332.500 70

233 253 26 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê 530.000 371.000 70

234 254 27 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 745.000 650.000 87

235 255 28 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.285.000 899.500 70 Cả chi phí dao Hummer

C3.5 RĂNG - HÀM - MẶT

C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng

236 256 1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 21.000 17.000 81

237 257 2 Nhổ răng số 8 bình thường 105.000 90.000 86

238 258 3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 190.000 150.000 79

239 259 4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 50.000 45.000 90

240 260 5 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 90.000 80.000 89

241 261 6 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 30.000 20.000 67

C3.5.2 Răng giả tháo lắp

242 262 7 Một răng 230.000 180.000 78 Từ 2 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

C3.5.3 Răng giả cố định

243 263 8 Răng chốt đơn giản 225.000 200.000 89

244 264 9 Mũ chụp nhựa 280.000 150.000 54

245 265 10 Mũ chụp kim loại 330.000 231.000 70

C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

246 266 11 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm 145.000 120.000 83

247 267 12 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm 200.000 170.000 85

248 268 13 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm 190.000 160.000 84

249 269 14 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm 250.000 210.000 84

C5 XÉT NGHIỆM

C5.1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH

250 280 3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 32.000 24.000 75

251 281 4 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 23.000 17.000 74

252 282 5 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 15.000 11.000 73

253 283 6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 20.000 15.000 75

254 284 7 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 33.000 20.000 61

255 285 8 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 30.000 20.000 67

256 286 9 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 34.000 26.000 76

257 292 15 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 27.000 20.000 74

258 294 17 Tìm tế bào Hargraves 56.000 39.200 70

259 295 18a Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 11.000 7.700 70

18b Thời gian máu đông(Milian/Lee-White) 3.000 3.000 QĐ1250/QĐ-UBND và hướng dẫn 2050/BYT-KHTC

260 296 19 Co cục máu đông 13.000 9.100 70

261 297 20 Thời gian Howell 27.000 18.900 70

262 299 22 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 49.000 34.300 70

263 302 25 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 55.000 38.500 70

264 304 27 Xét nghiệm tế bào hạch 42.000 32.000 76

265 310 33 Xác định BACTURATE trong máu 190.000 95.000 50

266 311 34 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 38.000 29.000 76

267 312 35 Định lượng Ca++ máu 19.000 19.000 100

268 313 36 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) 26.000 20.000 77

269 314 37 Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 42.000 32.000 76

270 315 38 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 25.000 19.000 76

271 316 39 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol 29.000 22.000 76

272 317 40 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) 24.000 16.000 67

273 318 41 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt ) 24.000 16.000 67

274 319 42 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 32.000 20.000 63

275 323 46 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 92.000 60.000 65 Cho tất cả các thông số

276 332 55 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực  tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel) 70.000 53.000 76

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

277 350 1 Testosteron 87.000 66.000 76

278 351 2 HbA1C 94.000 72.000 77

279 352 3 Điện di miễn dịch huyết thanh 875.000 612.500 70

280 353 4 Điện di protein huyết thanh 295.000 200.000 68

281 355 6 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 320.000 224.000 70

C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

282 356 1 Định lượng Bacbiturate 30.000 15.000 50

283 357 2 Catecholamin niệu (HPLC) 390.000 250.000 64

284 358 3 Calci niệu 23.000 15.000 65

285 359 4 Phospho niệu 19.000 12.000 63

286 360 5 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 43.000 20.000 47

287 361 6 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 13.000 9.100 70

288 362 7 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 59.000 41.300 70

289 363 8 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 20.000 15.000 75

290 364 9 Amylase niệu 38.000 26.600 70

291 365 10 Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen 6.000 4.000 67

292 367 12 Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén 84.000 55.000 65

293 368 13 Định lượng Oestrogen toàn phần 30.000 21.000 70

294 369 14 Định lượng Hydrocorticosteroid 36.000 22.000 61

295 370 15 Porphyrin: Định tính 45.000 25.000 56

296 371 16 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác 3.000 2.000 67

297 372 17 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH 4.500 2.500 56

C5.3 XÉT NGHIỆM PHÂN

298 376 4 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân 32.000 24.000 75

C5.4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

299 378 1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 35.000 26.000 74

300 379 2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 57.000 43.000 75

301 380 3 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) 155.000 119.000 77

302 381 4 Kháng sinh đồ 165.000 127.000 77

303 382 5 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 200.000 154.000 77

304 383 6 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 200.000 154.000 77

305 384 7 Định lượng HBsAg 420.000 323.000 77

306 385 8 Anti-HBs định lượng 98.000 75.000 77

307 386 9 PCR chẩn đoán CMV 670.000 515.000 77

308 387 10 Do tải lượng CMV (ROCHE) 1.760.000 1.100.000 63

309 388 11 PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48 750.000 577.000 77

310 389 12 RPR định tính 32.000 24.000 75

311 390 13 RPR định lượng 73.000 56.000 77

312 391 14 TPHA định tính 45.000 34.000 76

313 392 15 TPHA định lượng 150.000 105.000 70

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:

314 393 1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) 57.000 43.000 75

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

315 396 1 Protein dịch 13.000 10.000 77

316 397 2 Glucose dịch 17.000 13.000 76

317 398 3 Clo  dịch 21.000 16.000 76

318 399 4 Phản ứng Pandy 8.000 6.000 75

319 400 5 Rivalta 8.000 6.000 75

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

320 401 1 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 205.000 157.000 77

321 402 2 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp muộm PAS (Periodic Acide-Siff) 245.000 188.000 77

322 408 8 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 175.000 134.000 77

323 409 9 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 230.000 177.000 77

324 414 14 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 105.000 80.000 76

325 415 15 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 170.000 130.000 76

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

326 417 17 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS 240.000 160.000 67

327 418 18 Xét nghiệm  định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss 130.000 100.000 77

328 419 19 Xét nghiệm  sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý 450.000 200.000 44

329 420 20 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 48.000 30.000 63

330 425 25 Định lượng cấp NH3 trong máu 170.000 80.000 47

C6 THĂM DÒ CHỨC NĂNG

331 426 1 Điện tâm đồ 35.000 26.000 74

332 427 2 Điện não đồ 60.000 46.000 77

333 429 4 Đo chức năng hô hấp 106.000 81.000 76

C7 CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

334 437 1 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin 100.000 77.000 77

335 440 4 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ:  LH hoặc FSH hoặc  HCG hoặc Insullin  hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol  hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol 120.000 92.000 77

336 441 5 Định lượng  CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4   hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 195.000 150.000 77

337 442 6 Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH  hoặc GH hoặc  TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 285.000 199.500 70

Tổng số dịch vụ phụ lục 2: 337                                                    128.117.500          29.949.700       68.258.000     1.297.000

Số dịch vụ đề nghị tăng giá : 197 chiếm 58%

Số dịch vụ không đề nghị tăng giá : 135

Số dịch vụ đề nghị bổ sung : 05 

Phụ lục 3

Giá thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh mục c4, phần c

GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH MỤC C4, PHẦN C

Theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: Đồng

TT TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Loại phẫu thuật, thủ thuật Mức giá thu Tỷ lệ % giá phê duyệt so với TTLT 04

Mức giá tối đa của khung giá theo TTLT 04 Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 điều chỉnh lần này Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 bổ sung lần này

C4 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

C4.1 PHẪU THUẬT

C4.1.1 KHỐI U

01 1 Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên Đặc biệt 5.000.000 3.800.000 76

02 2 Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

03 3 Cắt toàn bộ thanh quản và một phần hạ họng có vét hạch hệ thống Đặc biệt 5.000.000 3.800.000 76

04 4 Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình ngay bằng vạt da, cơ Đặc biệt 5.000.000 3.800.000 76

05 5 Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má Đặc biệt 5.000.000 3.800.000 76

06 6 Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống Đặc biệt 5.000.000 3.800.000 76

07 7 Phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn xoang hàm, mũi cần phối hợp với khoa liên quan Đặc biệt 5.000.000 3.800.000 76

08 8 Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng Loại I 3.600.000 3.200.000 89

09 9 Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư Loại I 3.600.000 3.000.000 83

10 10 Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thuỳ có vét hạch cổ 1 bên Loại I 3.600.000 3.000.000 83

11 11 Cắt ung thư giáp trạng Loại I 3.600.000 3.000.000 83

12 12 Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú Loại I 3.600.000 1.700.000 47

13 13 Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch Loại I 3.600.000 3.000.000 83

14 14 Cắt ung thư buồng trứng kém cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn Loại I 3.600.000 3.000.000 83

15 15 Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng Loại I 3.600.000 3.200.000 89

16 16 Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng Loại I 3.600.000 2.520.000 70

17 17 Cắt chi và vét hạch Loại I 3.600.000 3.200.000 89

18 18 Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm Loại I 3.600.000 3.200.000 89

19 19 Cắt ung thư thận Loại I 3.600.000 3.200.000 89

20 20 Cắt bỏ dương vật có vét hạch Loại I 3.600.000 3.200.000 89

21 21 Vét hạch tiểu khung qua nội soi Loại I 3.600.000 1.900.000 53

22 22 Cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên Loại I 3.600.000 1.700.000 47

23 23 Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung Loại I 3.600.000 1.700.000 47

24 24 Cắt tạo hình cánh mũi ung thư Loại I 3.600.000 3.000.000 83

25 25 Cắt ung thư môi có tạo hình Loại I 3.600.000 3.000.000 83

26 26 Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư Loại I 3.600.000 3.000.000 83

27 27 Cắt u tuyến nước bọt mang tai Loại I 3.600.000 3.000.000 83

28 28 Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn Loại I 3.600.000 3.000.000 83

29 29 Phẫu thuật vét hạch dưới hàm đặt Catheter động mạch lưỡi để truyền hoá chất Loại I 3.600.000 1.900.000 53

30 30 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm Loại I 3.600.000 3.000.000 83

31 31 Cắt một nửa lưỡi Loại I 3.600.000 1.700.000 47

32 32 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ Loại I 3.600.000 3.200.000 89

33 33 Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật Loại II 2.000.000 1.800.000 90

34 34 Phẫu thuật vét hạch nách Loại II 2.000.000 1.400.000 70

35 35 Cắt u giáp trạng Loại II 2.000.000 1.800.000 90

36 36 Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng Loại II 2.000.000 1.400.000 70

37 37 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm Loại II 2.000.000 1.800.000 90

38 38 Phẫu thuật vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh Loại II 2.000.000 1.000.000 50

39 39 Khoét chóp cổ tử cung Loại II 2.000.000 1.800.000 90

40 40 Phẫu thuật truyền hoá chất động mạch cảnh Loại III 1.600.000 900.000 56

41 41 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán Loại III 1.600.000 1.200.000 75

42 42 Cắt u vú nhỏ Loại III 1.600.000 1.200.000 75

43 43 Cắt u thành âm đạo Loại III 1.600.000 1.200.000 75

C4.1.2 THẦN KINH SỌ NÃO

44 1 Cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não, cạnh đường giữa Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

45 2 Cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên, tuyến tùng Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

46 3 Cắt u hố sau u thuỳ Vermis, góc cầu tiểu não, tiểu não, u nguyên bào mạch máu Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

47 4 Cắt u não thất Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70

48 5 Cắt u tuỷ cổ cao Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70

49 6 Cắt u máu tuỷ sống, dị dạng động tĩnh mạch  trong tuỷ Đặc biệt 5.000.000 3.000.000 60

50 7 Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

51 8 Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

52 9 Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70

53 10 Cắt u bán cầu đại não Loại I 3.600.000 3.200.000 89

54 11 Phẫu thuật áp xe não Loại I 3.600.000 3.200.000 89

55 12 Cắt u tuỷ Loại I 3.600.000 3.200.000 89

56 13 Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ Loại I 3.600.000 1.900.000 53

57 14 Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não Loại I 3.600.000 3.200.000 89

58 15 Phẫu thuật chèn ép tuỷ Loại I 3.600.000 3.200.000 89

59 16 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm Loại I 3.600.000 3.200.000 89

60 17 Phẫu thuật thoát  vị não và màng não Loại I 3.600.000 3.200.000 89

61 18 Phẫu thuật vết thương sọ não hở Loại I 3.600.000 3.200.000 89

62 19 Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ Loại I 3.600.000 3.200.000 89

63 20 Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ Loại I 3.600.000 1.900.000 53

64 21 Khâu nối dây thần kinh ngoại biên Loại I 3.600.000 2.600.000 72

65 22 Phẫu thuật viêm xương sọ Loại II 2.000.000 1.500.000 75

66 23 Khoan sọ thăm dò Loại II 2.000.000 1.500.000 75

67 24 Dẫn lưu não thất Loại II 2.000.000 1.800.000 90

68 25 Ghép khuyết xương sọ Loại II 2.000.000 1.800.000 90

69 26 Cắt u da  đầu lành, đường kính trên 5cm Loại II 2.000.000 1.700.000 85

70 27 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 - 5 cm Loại II 2.000.000 1.800.000 90

71 28 Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu Loại III 1.600.000 1.300.000 81

72 29 Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm Loại III 1.600.000 1.400.000 88

73 30 Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em Loại III 1.600.000 800.000 50

C4.1.3 MẮT

74 1 Phẫu thuật Glaucoma, bong võng mạc tái phát, ghép giác mạc, phải mổ lại từ hai lần trở lên Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70

75 2 Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: Glaucoma ác tính, Cataract bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù Đặc biệt 5.000.000 2.500.000 50

76 3 Lấy thể thuỷ tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại Cataract già, bệnh lý, sa, lệch vỡ Loại I 3.600.000 3.200.000 89

77 4 Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thuỷ tinh Loại I 3.600.000 1.800.000 50

78 5 Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển Loại I 3.600.000 1.700.000 47

79 6 Phẫu thuật di chuyển ống Sténon Loại I 3.600.000 1.700.000 47

80 7 Phẫu thuật tái tạo lỗ dò có ghép Loại I 3.600.000 1.700.000 47

81 8 Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc Loại I 3.600.000 2.700.000 75

82 9 Cắt dịch kính và bong võng mạc Loại I 3.600.000 1.700.000 47

83 10 Cắt mống mắt, lấy thể thuỷ tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng Loại I 3.600.000 2.700.000 75

84 11 Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp Loại I 3.600.000 2.520.000 70

85 12 Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu Loại I 3.600.000 2.520.000 70

86 13 Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng Loại I 3.600.000 2.700.000 75

87 14 Nhuộm giác mạc lớp giữa Loại I 3.600.000 1.500.000 42

88 15 Treo cơ chữa sụp mi, epicantus Loại II 2.000.000 1.400.000 70

89 16 Cắt mộng có vá niêm mạc Loại II 2.000.000 1.800.000 90

90 17 Cắt mống mắt quang bọc Loại II 2.000.000 1.400.000 70

91 18 Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán  hay điều trị Loại II 2.000.000 1.400.000 70

92 19 Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc Loại II 2.000.000 900.000 45

93 20 Chích máu, mủ tiền phòng Loại II 2.000.000 1.400.000 70

C4.1.4 TAI MŨI HỌNG

94 1 Cắt u xơ vòm mũi họng Đặc biệt 5.000.000 3.300.000 66

95 2 Cắt u tuyến mang tai Loại I 3.600.000 2.300.000 64

96 3 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não Loại I 3.600.000 2.300.000 64

97 4 Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII Loại I 3.600.000 1.700.000 47

98 5 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên Loại I 3.600.000 2.520.000 70

99 6 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm Loại I 3.600.000 1.600.000 44

100 7 Tái tạo hệ truyền âm Loại I 3.600.000 1.900.000 53

101 8 Thay thế xương bàn đạp Loại I 3.600.000 1.900.000 53

102 9 Khoét mê nhĩ Loại I 3.600.000 1.700.000 47

103 10 Mở túi nội dịch tai trong Loại I 3.600.000 1.900.000 53

104 11 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi Loại I 3.600.000 1.600.000 44

105 12 Phẫu thuật dò vùng sống mũi Loại I 3.600.000 2.520.000 70

106 13 Phẫu thuật xoang trán Loại I 3.600.000 1.700.000 47

107 14 Nạo sàng hàm Loại I 3.600.000 2.520.000 70

108 15 Phẫu thuật Caldwell - Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng Loại I 3.600.000 2.520.000 70

109 16 Cắt u thành sau họng Loại I 3.600.000 2.520.000 70

110 17 Cắt u thành bên họng Loại I 3.600.000 2.520.000 70

111 18 Phẫu thuật đường dò bẩm sinh cổ bên Loại I 3.600.000 2.520.000 70

112 19 Phẫu thuật treo sụn phễu Loại I 3.600.000 2.400.000 67

113 20 Cắt toàn bộ thanh quản Loại I 3.600.000 2.400.000 67

114 21 Cắt một nửa thanh quản Loại I 3.600.000 2.300.000 64

115 22 Phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản Loại I 3.600.000 2.520.000 70

116 23 Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương Loại I 3.600.000 3.200.000 89

117 24 Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản Loại I 3.600.000 3.200.000 89

118 25 Cắt dây thanh Loại I 3.600.000 2.300.000 64

119 26 Cắt dính thanh quản Loại I 3.600.000 2.300.000 64

120 27 Phẫu thuật chữa ngáy Loại I 3.600.000 1.800.000 50

121 28 Dẫn lưu áp xe thực quản Loại I 3.600.000 3.200.000 89

122 29 Phẫu thuật vùng chân bướm hàm Loại I 3.600.000 2.300.000 64

123 30 Thắt động mạch bướm - khẩu cái Loại I 3.600.000 2.300.000 64

124 31 Thắt động mạch hàm trong Loại I 3.600.000 2.300.000 64

125 32 Thắt động mạch sàng Loại I 3.600.000 2.300.000 64

126 33 Thắt tĩnh mạch cảnh trong Loại I 3.600.000 2.300.000 64

127 34 Phẫu thuật đường dò bẩm sinh giáp móng Loại I 3.600.000 3.200.000 89

128 35 Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản Loại I 3.600.000 2.000.000 56

129 36 Mở khí quản trong u tuyến giáp Loại I 3.600.000 2.000.000 56

130 37 Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương Loại I 3.600.000 2.000.000 56

131 38 Thắt động mạch cảnh ngoài Loại I 3.600.000 2.300.000 64

132 39 Vá nhĩ đơn thuần Loại II 2.000.000 1.800.000 90

133 40 Phẫu thuật kiểm tra xương chũm Loại II 2.000.000 1.400.000 70

134 41 Phẫu thuật tịt cửa mũi sau  ở trẻ em Loại II 2.000.000 1.400.000 70

135 42 Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi bị thủng Loại II 2.000.000 1.400.000 70

136 43 Phẫu thuật vách ngăn mũi Loại II 2.000.000 1.800.000 90

137 44 Vi phẫu thuật thanh quản Loại II 2.000.000 1.800.000 90

138 45 Phẫu thuật khí quản người lớn Loại II 2.000.000 1.400.000 70

139 46 Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp Loại II 2.000.000 1.800.000 90

140 47 Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới Loại III 1.600.000 1.400.000 88

C4.1.5 RĂNG HÀM MẶT

141 1 Cắt đoạn xương hàm trên hoặc hàm dưới kèm ghép xương ngay Đặc biệt 5.000.000 2.700.000 54

142 2 Cắt u mạch máu lớn trên 10cm vùng sàn miệng,dưới hàm,cạnh cổ Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

143 3 Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, gãy Lefort I,II,III Loại I 3.600.000 3.200.000 89

144 4 Cắt nang xương hàm khó Loại I 3.600.000 3.200.000 89

145 5 Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 hoặc 2 bên Loại I 3.600.000 2.900.000 81

146 6 Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng Loại I 3.600.000 3.000.000 83

147 7 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm Loại I 3.600.000 1.700.000 47

148 8 Nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán  xác định và chọn phương pháp phẫu thuật Loại II 2.000.000 1.600.000 80

149 9 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên Loại II 2.000.000 1.400.000 70

150 10 Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên Loại II 2.000.000 1.100.000 55

151 11 Cắt bỏ xương lồi vòm miệng Loại II 2.000.000 1.800.000 90

152 12 Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt Loại II 2.000.000 1.800.000 90

153 13 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng Loại II 2.000.000 1.800.000 90

154 14 Phẫu thuật tái tạo nướu: nhón 1 sextant Loại II 2.000.000 1.700.000 85

155 15 Cắt cuống răng Loại III 1.600.000 1.400.000 88

156 16 Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn Loại III 1.600.000 1.200.000 75

157 17 Cấy lại răng Loại III 1.600.000 1.000.000 63

158 18 Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng Loại III 1.600.000 1.300.000 81

159 19 Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2cm Loại III 1.600.000 1.300.000 81

160 20 Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ Loại III 1.600.000 1.300.000 81

C4.1.6 TIM MẠCH-LỒNG NGỰC

161 1 PT hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70

162 2 Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

163 3 Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực Loại I 3.600.000 3.200.000 89

164 4 Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc Loại I 3.600.000 1.900.000 53

165 5 Phẫu thuật thông tĩnh mạch cảnh Loại I 3.600.000 1.900.000 53

166 6 Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương Loại I 3.600.000 3.200.000 89

167 7 Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời. Loại I 3.600.000 3.200.000 89

168 8 Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn Loại I 3.600.000 3.200.000 89

169 9 PT u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm Loại I 3.600.000 3.200.000 89

170 10 Cắt u trung thất không xâm lấn các mạch máu lớn Loại I 3.600.000 3.200.000 89

171 11 Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow Loại I 3.600.000 3.200.000 89

172 12 Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi, lõm Loại I 3.600.000 3.200.000 89

173 13 Cắt u xương sườn nhiều xương Loại I 3.600.000 2.520.000 70

174 14 Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ Loại I 3.600.000 3.200.000 89

175 15 Thắt ống động mạch Loại I 3.600.000 3.200.000 89

176 16 Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi Loại I 3.600.000 3.200.000 89

177 17 Tách van hai lá bị hẹp lần đầu Loại I 3.600.000 1.900.000 53

178 18 Cắt tuyến ức Loại I 3.600.000 2.520.000 70

179 19 Khâu vết thương mạch máu chi Loại I 3.600.000 3.200.000 89

180 20 Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 Loại II 2.000.000 1.800.000 90

181 21 Lấy máu cục làm nghẽn mạch Loại II 2.000.000 1.400.000 70

182 22 Cắt u xương sườn : 1 xương Loại II 2.000.000 1.500.000 75

183 23 Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng xương ức Loại II 2.000.000 1.500.000 75

184 24 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng. Loại II 2.000.000 1.800.000 90

185 25 Cắt dây thần kinh giao cảm ngực Loại II 2.000.000 1.800.000 90

186 26 Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính 5 - 10 cm Loại II 2.000.000 1.800.000 90

187 27 Bóc nhân tuyến giáp Loại II 2.000.000 1.800.000 90

188 28 Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức Loại II 2.000.000 1.800.000 90

189 29 Đặt điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim Loại II 2.000.000 1.800.000 90

190 30 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo Loại II 2.000.000 1.800.000 90

191 31 Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới Loại II 2.000.000 1.800.000 90

192 32 Cắt một xương sườn trong viêm xương Loại II 2.000.000 1.500.000 75

193 33 Thay máy tạo nhịp (bộ phận phát xung động) Loại III 1.600.000 1.400.000 88

194 34 Thắt các động mạch ngoại vi Loại III 1.600.000 1.400.000 88

195 35 Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan Loại III 1.600.000 1.400.000 88

196 36 Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch Loại III 1.600.000 700.000 44

197 37 Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5cm Loại III 1.600.000 1.400.000 88

198 38 Khâu kín vết thương thủng ngực Loại III 1.600.000 1.400.000 88

C4.1.7 LAO VÀ BỆNH PHỔI

199 1 Cắt đoạn nối khí quản, đoạn dài trên 5cm Đặc biệt 5.000.000 2.400.000 48

200 2 Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ Đặc biệt 5.000.000 2.400.000 48

201 3 Phẫu thuật Heller lỗ rò phế quản, lấp lỗ rò bằng cơ da Đặc biệt 5.000.000 2.400.000 48

202 4 Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật Đặc biệt 5.000.000 2.400.000 48

203 5 Cắt thuỳ phổi, cắt phổi vét hạch trung thất và một mảng thành ngực Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

204 6 Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70

205 7 Cắt phổi và cắt màng phổi Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

206 8 Cắt đoạn nối động mạch phổi Đặc biệt 5.000.000 2.400.000 48

207 9 Cắt u trung thất to đường kính trên 10cm có chèn ép trung thất Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70

208 10 Cắt u trung thất đường giữa xương ức Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

209 11 Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi Đặc biệt 5.000.000 2.700.000 54

210 12 Cắt một phổi Loại I 3.600.000 2.520.000 70

211 13 Cắt một thuỳ hay một phân thuỳ phổi Loại I 3.600.000 3.200.000 89

212 14 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi Loại I 3.600.000 2.520.000 70

213 15 Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi Loại I 3.600.000 3.200.000 89

214 16 Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi Loại I 3.600.000 2.520.000 70

215 17 Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ phổi điển hình Loại I 3.600.000 3.200.000 89

216 18 Cắt thuỳ phổi, cắt phổi kèm theo cắt một phần màng tim Loại I 3.600.000 2.520.000 70

217 19 Cắt u  trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực Loại I 3.600.000 3.200.000 89

218 20 Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede) Loại I 3.600.000 2.520.000 70

219 21 Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3 Loại I 3.600.000 2.520.000 70

220 22 Cắt lá xương sống Loại I 3.600.000 1.700.000 47

221 23 PT Hodgson mở lồng ngực nạo áp xe lao cột  sống Loại I 3.600.000 1.700.000 47

222 24 Phẫu thuật Seddon cắt mõm ngang đốt sống- xương sườn Loại I 3.600.000 1.700.000 47

223 25 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi Loại I 3.600.000 2.520.000 70

224 26 Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống Loại I 3.600.000 2.520.000 70

225 27 Phẫu thuật khớp vai, khuỷu, háng ; nạo lao khớp Loại I 3.600.000 3.200.000 89

226 28 Cắt phổi không điển hình (Wedge resection) Loại II 2.000.000 1.800.000 90

227 29 Mở ngực lấy máu cục màng phổi Loại II 2.000.000 1.800.000 90

228 30 Mổ lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng Loại II 2.000.000 1.800.000 90

229 31 Mở màng phổi tối đa Loại II 2.000.000 1.400.000 70

230 32 Cắt hạch lao to vùng cổ Loại II 2.000.000 1.400.000 70

231 33 Nạo áp xe lạnh hố chậu Loại II 2.000.000 1.000.000 50

232 34 Nạo áp xe lạnh hố lưng Loại II 2.000.000 1.000.000 50

233 35 Khâu vết thương nhu mô phổi Loại II 2.000.000 1.800.000 90

234 36 Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách Loại II 2.000.000 1.800.000 90

235 37 Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát Loại III 1.600.000 1.000.000 63

236 38 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn Loại III 1.600.000 1.400.000 88

237 39 Nạo hạch lao nhuyễn hoá hoặc phá rò Loại III 1.600.000 1.000.000 63

C4.1.8 TIÊU HOÁ-BỤNG

238 1 Cắt toàn bộ dạ dày Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

239 2 Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70

240 3 Cắt toàn bộ đại tràng Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70

241 4 Phẫu thuật điều trị co  thắt tâm vị Loại I 3.600.000 2.520.000 70

242 5 Cắt dạ dày, phẫu thuật lại Loại I 3.600.000 1.800.000 50

243 6 Cắt dạ dày sau nối vị tràng Loại I 3.600.000 1.800.000 50

244 7 Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X Loại I 3.600.000 1.800.000 50

245 8 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính Loại I 3.600.000 3.200.000 89

246 9 Cắt lại đại tràng Loại I 3.600.000 3.200.000 89

247 10 Cắt một nửa đại tràng phải, trái Loại I 3.600.000 3.200.000 89

248 11 Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn Loại I 3.600.000 3.200.000 89

249 12 Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn Loại I 3.600.000 3.200.000 89

250 13 Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay Loại I 3.600.000 3.200.000 89

251 14 Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày Loại I 3.600.000 1.800.000 50

252 15 Cắt một nửa dạ dày do loét viêm, u lành Loại I 3.600.000 1.800.000 50

253 16 Cắt túi thừa tá tràng Loại I 3.600.000 2.520.000 70

254 17 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng Loại I 3.600.000 3.200.000 89

255 18 Cắt u mạc treo có cắt ruột Loại I 3.600.000 3.200.000 89

256 19 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc tầng sinh môn, có cắt ruột Loại I 3.600.000 3.200.000 89

257 20 Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay Loại I 3.600.000 3.200.000 89

258 21 Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo Loại I 3.600.000 3.200.000 89

259 22 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành Loại I 3.600.000 3.200.000 89

260 23 Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình Loại I 3.600.000 1.700.000 47

261 24 Cắt đoạn ruột non Loại I 3.600.000 3.200.000 89

262 25 Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo Loại I 3.600.000 3.200.000 89

263 26 Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột Loại I 3.600.000 3.200.000 89

264 27 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới Loại I 3.600.000 2.520.000 70

265 28 Cắt bỏ trĩ vòng Loại I 3.600.000 3.200.000 89

266 29 Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc Loại I 3.600.000 3.200.000 89

267 30 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn Loại I 3.600.000 2.520.000 70

268 31 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại Loại I 3.600.000 3.200.000 89

269 32 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột Loại I 3.600.000 3.200.000 89

270 33 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần Loại II 2.000.000 1.800.000 90

271 34 Nối vị tràng Loại II 2.000.000 1.800.000 90

272 35 Cắt u mạc treo không cắt ruột Loại II 2.000.000 1.800.000 90

273 36 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa Loại II 2.000.000 1.800.000 90

274 37 Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường Loại II 2.000.000 1.800.000 90

275 38 Cắt ruột thừa kèm túi Meckel Loại II 2.000.000 1.800.000 90

276 39 Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng Loại II 2.000.000 1.800.000 90

277 40 Làm hậu môn nhân tạo Loại II 2.000.000 1.800.000 90

278 41 Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc Loại II 2.000.000 1.800.000 90

279 42 Phẫu thuật rò hậu môn các loại Loại II 2.000.000 1.800.000 90

280 43 Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay Loại II 2.000.000 1.800.000 90

281 44 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn Loại II 2.000.000 1.800.000 90

282 45 Cắt cơ tròn trong Loại II 2.000.000 1.800.000 90

283 46 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành Loại II 2.000.000 1.800.000 90

284 47 Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành Loại II 2.000.000 1.400.000 70

285 48 Mở bụng thăm dò Loại II 2.000.000 1.800.000 90

286 49 Cắt trĩ từ 2 bó trở lên Loại II 2.000.000 1.800.000 90

287 50 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò Loại II 2.000.000 1.800.000 90

288 51 Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt Loại II 2.000.000 1.800.000 90

289 52 Mở thông dạ dày Loại II 2.000.000 1.800.000 90

290 53 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Loại II 2.000.000 1.800.000 90

291 54 Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường Loại II 2.000.000 1.800.000 90

292 55 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ Loại II 2.000.000 1.800.000 90

293 56 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần Loại II 2.000.000 1.800.000 90

294 57 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản Loại III 1.600.000 1.400.000 88

295 58 Lấy máu tụ tầng sinh môn Loại III 1.600.000 1.400.000 88

296 59 Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn Loại III 1.600.000 1.400.000 88

C4.1.9 GAN-MẬT-TUỴ

297 1 Cắt gan khâu vết thương  mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới   Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70

298 2 Cắt gan phải hoặc gan trái Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

299 3 Lấy sỏi mật kèm cắt gan và màng tim có dẫn lưu Đặc biệt 5.000.000 2.400.000 48

300 4 Lấy sỏi mật kèm cắt gan và thuỳ phổi có dẫn lưu Đặc biệt 5.000.000 2.400.000 48

301 5 Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

302 6 Cắt bỏ khối tá tuỵ Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

303 7 Cắt phân thuỳ gan Loại I 3.600.000 3.200.000 89

304 8 Cắt hạ phân thuỳ  gan phải Loại I 3.600.000 3.200.000 89

305 9 Cắt  gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn Loại I 3.600.000 3.200.000 89

306 10 Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thuỳ  gan Loại I 3.600.000 3.200.000 89

307 11 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật Loại I 3.600.000 2.500.000 69

308 12 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại Loại I 3.600.000 3.200.000 89

309 13 Nối ống mật chủ - hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan Loại I 3.600.000 2.520.000 70

310 14 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi Loại I 3.600.000 3.200.000 89

311 15 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột Loại I 3.600.000 3.200.000 89

312 16 Cắt đuôi tuỵ và cắt lách Loại I 3.600.000 3.200.000 89

313 17 Cắt thận và đuôi tuỵ Loại I 3.600.000 1.800.000 50

314 18 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách Loại I 3.600.000 3.200.000 89

315 19 Nối lưu thông cửa chủ Loại I 3.600.000 2.520.000 70

316 20 Cắt hạ phân thuỳ gan trái Loại I 3.600.000 3.200.000 89

317 21 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ Loại I 3.600.000 3.200.000 89

318 22 Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng Loại I 3.600.000 3.200.000 89

319 23 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu Loại I 3.600.000 3.200.000 89

320 24 Nối ống mật chủ - tá tràng Loại I 3.600.000 3.200.000 89

321 25 Nối ống mật chủ - hỗng tràng Loại I 3.600.000 3.200.000 89

322 26 Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng Loại I 3.600.000 3.200.000 89

323 27 Nối nang tuỵ - dạ dày Loại I 3.600.000 3.200.000 89

324 28 Nối nang tuỵ - hỗng tràng Loại I 3.600.000 3.200.000 89

325 29 Cắt lách do chấn thương Loại I 3.600.000 3.200.000 89

326 30 Nối túi mật - hỗng tràng Loại I 3.600.000 2.520.000 70

327 31 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử Loại I 3.600.000 3.200.000 89

328 32 Dẫn lưu áp xe tuỵ Loại I 3.600.000 3.200.000 89

329 33 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan Loại I 3.600.000 3.200.000 89

330 34 Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu Loại II 2.000.000 1.400.000 70

331 35 Dẫn lưu túi mật Loại II 2.000.000 1.500.000 75

332 36 Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật Loại II 2.000.000 1.800.000 90

333 37 Dẫn lưu áp xe gan Loại III 1.600.000 1.300.000 81

C4.1.10 TIẾT NIỆU-SINH DỤC

334 1 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker-Le duc) Đặc biệt 5.000.000 2.300.000 46

335 2 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang Đặc biệt 5.000.000 2.300.000 46

336 3 Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang Đặc biệt 5.000.000 2.300.000 46

337 4 Nối dương vật Đặc biệt 5.000.000 2.300.000 46

338 5 Cắt u tuyến thượng thận (Pheocheromocytom, Cushing) Loại I 3.600.000 1.700.000 47

339 6 Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt Loại I 3.600.000 1.700.000 47

340 7 Cắt toàn bộ thận và niệu quản Loại I 3.600.000 1.700.000 47

341 8 Cắt một nửa thận Loại I 3.600.000 3.200.000 89

342 9 Cắt u thận lành Loại I 3.600.000 3.200.000 89

343 10 Lấy sỏi san hô thận Loại I 3.600.000 3.200.000 89

344 11 Nối niệu quản - đài thận (Calico - ureteral anstomosis) Loại I 3.600.000 2.520.000 70

345 12 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì Loại I 3.600.000 1.700.000 47

346 13 Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng Loại I 3.600.000 1.700.000 47

347 14 Cắt thận đơn thuần Loại I 3.600.000 3.200.000 89

348 15 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang Loại I 3.600.000 3.200.000 89

349 16 Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận Loại I 3.600.000 3.200.000 89

350 17 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang Loại I 3.600.000 2.520.000 70

351 18 Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp Loại I 3.600.000 1.700.000 47

352 19 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại Loại I 3.600.000 3.200.000 89

353 20 Cắt nối niệu quản Loại I 3.600.000 3.200.000 89

354 21 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo Loại I 3.600.000 2.500.000 69

355 22 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da Loại I 3.600.000 3.200.000 89

356 23 Cắm niệu quản bàng quang Loại I 3.600.000 3.200.000 89

357 24 Thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần Loại I 3.600.000 2.520.000 70

358 25 Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang Loại I 3.600.000 3.200.000 89

359 26 Cắt u lành tuyến tiền liệt Loại I 3.600.000 3.200.000 89

360 27 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Loại I 3.600.000 3.200.000 89

361 28 Cắt u bàng quang đường trên Loại I 3.600.000 3.200.000 89

362 29 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang Loại I 3.600.000 3.200.000 89

363 30 Cắt cổ bàng quang Loại I 3.600.000 3.200.000 89

364 31 Cắt nối niệu đạo sau Loại I 3.600.000 3.200.000 89

365 32 Phẫu thuật treo thận Loại II 2.000.000 1.100.000 55

366 33 Lấy sỏi niệu quản Loại II 2.000.000 1.800.000 90

367 34 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Loại II 2.000.000 1.800.000 90

368 35 Chữa cương cứng dương vật Loại II 2.000.000 1.400.000 70

369 36 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu Loại II 2.000.000 1.400.000 70

370 37 Cắt nối niệu đạo trước Loại II 2.000.000 1.800.000 90

371 38 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Loại II 2.000.000 1.800.000 90

372 39 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Loại II 2.000.000 1.500.000 75

373 40 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng Loại II 2.000.000 1.900.000 95

374 41 Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản Loại II 2.000.000 1.400.000 70

375 42 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu Loại II 2.000.000 1.800.000 90

376 43 Dẫn lưu thận qua da Loại II 2.000.000 1.500.000 75

377 44 Lấy sỏi bàng quang Loại II 2.000.000 1.800.000 90

378 45 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Loại II 2.000.000 1.800.000 90

379 46 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật Loại II 2.000.000 1.800.000 90

380 47 Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật Loại II 2.000.000 1.800.000 90

381 48 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Loại III 1.600.000 1.400.000 88

382 49 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Loại III 1.600.000 1.300.000 81

383 50 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt Loại III 1.600.000 1.000.000 63

384 51 Cắt u nang thừng tinh Loại III 1.600.000 1.400.000 88

385 52 Cắt u sùi đầu miệng sáo Loại III 1.600.000 1.300.000 81

386 53 Cắt u lành dương vật Loại III 1.600.000 1.300.000 81

387 54 Cắt túi thừa niệu đạo Loại III 1.600.000 800.000 50

388 55 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) Loại III 1.600.000 750.000 47

389 56 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da Loại III 1.600.000 1.000.000 63

390 57 Chích áp xe tầng sinh môn Loại III 1.600.000 1.300.000 81

C4.1.11 PHỤ  SẢN

391 1 Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

392 2 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung Đặc biệt 5.000.000 2.500.000 50

393 3 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Loại I 3.600.000 3.000.000 83

394 4 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang- âm đạo Loại I 3.600.000 3.100.000 86

395 5 Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật Loại I 3.600.000 2.520.000 70

396 6 Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính Loại I 3.600.000 3.200.000 89

397 7 Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan Loại I 3.600.000 3.200.000 89

398 8 Nối hai tử cung (Strassmann) Loại I 3.600.000 1.400.000 39

399 9 Mở thông vòi trứng hai bên Loại I 3.600.000 1.700.000 47

400 10 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng Loại I 3.600.000 3.200.000 89

401 11 Lấy khối máu tụ thành nang Loại I 3.600.000 3.200.000 89

402 12 Phẫu thuật LeFort Loại II 2.000.000 1.000.000 50

403 13 Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng Loại II 2.000.000 1.800.000 90

404 14 Cắt cụt cổ tử cung Loại II 2.000.000 1.700.000 85

405 15 Phẫu thuật treo tử cung Loại II 2.000.000 1.000.000 50

406 16 Làm lại thành âm đạo Loại II 2.000.000 1.700.000 85

407 17 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Loại II 2.000.000 1.400.000 70

408 18 Cắt u nang vú hay u vú lành Loại II 2.000.000 1.800.000 90

409 19 Khâu tử cung do nạo thủng Loại II 2.000.000 1.700.000 85

410 20 Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ Loại II 2.000.000 1.400.000 70

411 21 Cắt Polyp cổ tử cung Loại III 1.600.000 800.000 50

412 22 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Loại III 1.600.000 1.400.000 88

C4.1.12 NHI

a. Sơ sinh

413 1 Phẫu thuật teo thực quản cắt rò và nối Loại I 3.600.000 3.200.000 89

414 2 Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering Loại I 3.600.000 3.200.000 89

415 3 Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối Loại I 3.600.000 3.200.000 89

416 4 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng Loại I 3.600.000 3.200.000 89

417 5 Làm hậu môn nhân tạo Loại I 3.600.000 3.200.000 89

b. Tim mạch - lồng ngực

418 6 Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản Loại I 3.600.000 1.800.000 50

419 7 Cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản Loại I 3.600.000 3.200.000 89

420 8 Soi khoang màng phổi Loại I 3.600.000 1.800.000 50

421 9 Cắt túi thừa thực quản Loại I 3.600.000 1.800.000 50

422 10 Phẫu thuật thực quản đôi Loại I 3.600.000 1.800.000 50

423 11 Mở lồng ngực thăm dò Loại I 3.600.000 2.520.000 70

424 12 Cố định mảng sườn di động Loại I 3.600.000 3.200.000 89

425 13 Dẫn lưu áp xe phổi Loại III 1.600.000 600.000 38

c. Tiêu hoá

426 14 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại Loại I 3.600.000 3.200.000 89

427 15 Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc các p.thuật trên có làm hậu môn nhân tạo Loại I 3.600.000 3.200.000 89

428 16 Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật Loại I 3.600.000 3.200.000 89

429 17 Cắt Polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau Loại I 3.600.000 1.800.000 50

430 18 Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng Loại I 3.600.000 3.200.000 89

431 19 Cắt dị tật hậu môn trực tràng có làm lại niệu đạo Loại I 3.600.000 3.200.000 89

432 20 Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét Loại I 3.600.000 1.800.000 50

433 21 Cắt Polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo Loại I 3.600.000 3.200.000 89

434 22 Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường trước xương cùng và sau trực tràng Loại I 3.600.000 3.200.000 89

435 23 Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo Loại I 3.600.000 2.000.000 56

436 24 Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo Loại I 3.600.000 3.200.000 89

437 25 Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản Loại I 3.600.000 3.200.000 89

438 26 Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại Loại I 3.600.000 3.200.000 89

439 27 Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng Loại I 3.600.000 3.200.000 89

440 28 Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng Loại I 3.600.000 3.200.000 89

441 29 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi Loại I 3.600.000 3.200.000 89

442 30 Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo Loại I 3.600.000 3.200.000 89

443 31 Cắt u nang mạc nối lớn Loại I 3.600.000 2.520.000 70

444 32 Đóng hậu môn nhân tạo Loại I 3.600.000 3.200.000 89

445 33 Mở cơ trực tràng hoặc cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong Loại I 3.600.000 3.200.000 89

446 34 Lấy giun, dị vật ở ruột non Loại II 2.000.000 1.800.000 90

447 35 Phẫu thuật tháo lồng ruột Loại II 2.000.000 1.800.000 90

448 36 Cắt túi thừa Meckel Loại II 2.000.000 1.700.000 85

449 37 Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi Loại II 2.000.000 1.700.000 85

450 38 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát Loại II 2.000.000 1.400.000 70

451 39 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em Loại II 2.000.000 1.800.000 90

452 40 Mở thông dạ dày trẻ lớn Loại II 2.000.000 1.400.000 70

453 41 Sinh thiết trực tràng đường tầng sinh môn Loại II 2.000.000 1.000.000 50

454 42 Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn Loại II 2.000.000 1.800.000 90

455 43 Cắt mỏm thừa trực tràng Loại III 1.600.000 1.400.000 88

456 44 Nong hậu môn dưới gây mê Loại III 1.600.000 800.000 50

457 45 Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê Loại III 1.600.000 800.000 50

d. Gan - Mật - Tuỵ

458 46 Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

459 47 Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan Loại I 3.600.000 1.900.000 53

460 48 Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh Loại I 3.600.000 3.200.000 89

461 49 Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa, có chụp và nối mạch máu Loại I 3.600.000 3.200.000 89

462 50 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu Loại I 3.600.000 2.500.000 69

463 51 Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không nối mạch máu Loại I 3.600.000 2.300.000 64

464 52 Dẫn lưu túi mật Loại II 2.000.000 1.000.000 50

465 53 Cắt u nang tuỵ không cắt tuỵ có dẫn lưu Loại II 2.000.000 1.400.000 70

e. Tiết niệu - Sinh dục

466 54 Trồng lại niệu quản một bên Loại I 3.600.000 3.100.000 86

467 55 Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel Loại I 3.600.000 1.800.000 50

468 56 Cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi Loại I 3.600.000 3.100.000 86

469 57 Lấy sỏi nhu mô thận Loại I 3.600.000 1.800.000 50

470 58 Nối niệu quản với niệu quản Loại I 3.600.000 2.000.000 56

471 59 Ghép cơ cổ bàng quang Loại I 3.600.000 1.800.000 50

472 60 Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên Loại I 3.600.000 3.100.000 86

473 61 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn Loại I 3.600.000 3.100.000 86

474 62 Cắt túi sa niệu quản Loại I 3.600.000 2.500.000 69

475 63 Dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng Loại I 3.600.000 1.900.000 53

476 64 Đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên Loại I 3.600.000 1.900.000 53

477 65 Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang Loại I 3.600.000 1.900.000 53

478 66 Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên Loại I 3.600.000 3.100.000 86

479 67 Dẫn lưu 2 thận Loại II 2.000.000 1.100.000 55

480 68 Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên Loại II 2.000.000 1.100.000 55

481 69 Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang Loại II 2.000.000 1.700.000 85

482 70 Cắt u nang buồng trứng xoắn Loại II 2.000.000 1.700.000 85

483 71 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathieu, Magpi Loại II 2.000.000 1.700.000 85

484 72 Đóng các lỗ rò niệu đạo Loại II 2.000.000 1.700.000 85

485 73 Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên Loại II 2.000.000 1.700.000 85

486 74 Dẫn lưu thận Loại II 2.000.000 1.400.000 70

487 75 Phẫu thuật sỏi bàng quang Loại II 2.000.000 1.700.000 85

488 76 Phẫu thuật nang thừng tinh một bên Loại II 2.000.000 1.700.000 85

489 77 Lấy sỏi niệu đạo Loại II 2.000.000 1.700.000 85

490 78 Phẫu thuật thoát vị bẹn Loại II 2.000.000 1.700.000 85

491 79 Mở thông bàng quang Loại III 1.600.000 1.400.000 88

492 80 Tạo vạt da chữ  Z trong tạo hình dương vật Loại III 1.600.000 1.400.000 88

g. Chấn thương - Chỉnh hình

493 81 Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, đồng thời cắt xương chậu tạo hình ổ cối, tạo hình bao khớp, đồng thời cắt xương đùi chỉnh lại góc cổ và thân xương đùi Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70

494 82 Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương Loại I 3.600.000 3.100.000 86

495 83 Chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi Loại I 3.600.000 3.100.000 86

496 84 Nối dây chằng chéo Loại I 3.600.000 3.100.000 86

497 85 Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, cắt xương chậu tạo hình ổ cối và tạo hình bao khớp ; không cắt xương dùi và chỉnh trục cổ xương đùi Loại I 3.600.000 2.520.000 70

498 86 Phẫu thuật điều trị não bé Loại I 3.600.000 1.800.000 50

499 87 Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết xương Loại I 3.600.000 2.520.000 70

500 88 Phẫu thuật thiếu xương quay có ghép xương Loại I 3.600.000 3.100.000 86

501 89 Phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp gối Loại I 3.600.000 2.500.000 69

502 90 Phẫu thuật cứng duỗi khớp  gối đơn thuần Loại I 3.600.000 3.100.000 86

503 91 Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè Loại I 3.600.000 3.100.000 86

504 92 Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng thực hiện phẫu thuật theo Egger Loại I 3.600.000 3.100.000 86

505 93 Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh Loại I 3.600.000 3.100.000 86

506 94 Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp  gối Loại I 3.600.000 3.100.000 86

507 95 Phẫu thuật bàn chân thuổng Loại I 3.600.000 2.520.000 70

508 96 Phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng, trong bại não, bại liệt, đã có biến dạng xương Loại I 3.600.000 3.100.000 86

97 Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hoá cơ Delta

509 -       Phẫu thuật 1 bên gây tê Loại I 3.600.000 2.000.000 56

510 -       Phẫu thuật đồng thời 2 bên gây tê Loại I 3.600.000 2.300.000 64

511 -       Phẫu thuật 1 bên gây mê Loại I 3.600.000 2.700.000 75

512 -       Phẫu thuật đồng thời 2 bên gây mê Loại I 3.600.000 3.100.000 86

513 98 Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não Loại I 3.600.000 3.100.000 86

514 99 Phẫu thuật gấp khớp cổ tay do bại não Loại I 3.600.000 3.100.000 86

515 100 Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết xương Loại I 3.600.000 3.100.000 86

516 101 Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh Loại I 3.600.000 2.520.000 70

517 102 Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc dùi cong vào Loại I 3.600.000 2.520.000 70

518 103 Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp Loại I 3.600.000 2.520.000 70

519 104 Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não Loại I 3.600.000 3.100.000 86

520 105 Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh Loại I 3.600.000 2.520.000 70

521 106 Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi Loại I 3.600.000 2.520.000 70

522 107 Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài Loại I 3.600.000 2.520.000 70

523 108 Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời Loại I 3.600.000 3.100.000 86

524 109 Phẫu thuật viêm xương tuỷ xương giai đoạn mãn Loại I 3.600.000 3.100.000 86

525 110 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp Loại I 3.600.000 2.520.000 70

526 111 Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng Loại II 2.000.000 1.700.000 85

527 112 Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay Loại II 2.000.000 1.700.000 85

528 113 Nối đứt dây chằng bên Loại II 2.000.000 1.700.000 85

529 114 Phẫu thuật viêm xương tuỷ xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần Loại II 2.000.000 1.700.000 85

530 115 Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu Loại II 2.000.000 1.700.000 85

531 116 Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay Loại II 2.000.000 1.700.000 85

532 117 Cắt u xương lành Loại II 2.000.000 1.700.000 85

533 118 Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp Loại II 2.000.000 1.700.000 85

534 119 Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tuỷ Loại II 2.000.000 1.700.000 85

h. Tạo hình

535 120 Phẫu thuật thai sinh đôi dính phủ tạng Đặc biệt 5.000.000 2.700.000 54

536 121 Phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ Đặc biệt 5.000.000 2.500.000 50

537 122 Tạo hình thực quản bằng đại tràng ngang, ống dạ dày Đặc biệt 5.000.000 2.800.000 56

538 123 Tạo hình bàng quang và dương vật ở trẻ sơ sinh một thì trong bàng quang lộ ngoài Đặc biệt 5.000.000 2.800.000 56

539 124 Tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột Loại I 3.600.000 2.000.000 56

540 125 Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột Loại I 3.600.000 2.000.000 56

541 126 Tạo hình phần nối bể thận - niệu quản Loại I 3.600.000 3.100.000 86

542 127 Tạo hình lồng ngực Loại I 3.600.000 3.100.000 86

543 128 Tạo hình cơ thắt hậu môn Loại I 3.600.000 3.100.000 86

544 129 Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên Loại I 3.600.000 3.100.000 86

545 130 Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) Loại I 3.600.000 1.800.000 50

546 131 Tạo hình cổ bàng quang Loại I 3.600.000 2.000.000 56

547 132 Tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown) Loại II 2.000.000 1.800.000 90

548 133 Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo Loại II 2.000.000 1.100.000 55

549 134 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ Loại II 2.000.000 1.100.000 55

550 135 Tạo hình một phần âm vật Loại II 2.000.000 1.100.000 55

C4.1.13 CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH

551 1 Thay khớp vai nhân tạo Đặc biệt 5.000.000 3.000.000 60

552 2 Thay chỏm xương dùi trong u phá  huỷ  xương Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

553 3 Chuyển ngón Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

554 4 Chuyển xương ghép nối vi phẫu Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

555 5 Chuyển vạt ghép vi phẫu Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84

556 6 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ Loại I 3.600.000 3.100.000 86

557 7 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng Loại I 3.600.000 3.100.000 86

558 8 Phẫu thuật trượt thân đốt sống Loại I 3.600.000 3.100.000 86

559 9 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu Loại I 3.600.000 3.100.000 86

560 10 Phẫu thuật trật khớp khuỷu Loại I 3.600.000 3.100.000 86

561 11 Phẫu thuật gãy Monteggia Loại I 3.600.000 3.100.000 86

562 12 Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ Loại I 3.600.000 2.520.000 70

563 13 Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên Loại I 3.600.000 2.500.000 69

564 14 Phẫu thuật bàn tay chỉnh hình phức tạp Loại I 3.600.000 3.100.000 86

565 15 Thay khớp bàn ngón tay Loại I 3.600.000 1.800.000 50

566 16 Thay khớp liên đốt các ngón tay Loại I 3.600.000 1.800.000 50

567 17 Phẫu thuật viêm xương khớp  háng Loại I 3.600.000 2.400.000 67

568 18 Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh Loại I 3.600.000 2.400.000 67

569 19 Tháo khớp háng Loại I 3.600.000 1.800.000 50

570 20 Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng Loại I 3.600.000 2.520.000 70

571 21 Thay chỏm xương đùi Loại I 3.600.000 3.100.000 86

572 22 Đóng đinh nội tuỷ  xương đùi  (xuôi dòng) Loại I 3.600.000 3.100.000 86

573 23 Kết xương nẹp gấp góc 950 hoặc vít nẹp lồi cầu xương đùi trong gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi Loại I 3.600.000 3.100.000 86

574 24 Tạo hình dây chằng chéo khớp gối Loại I 3.600.000 3.100.000 86

575 25 Ghép trong mất đoạn xương Loại I 3.600.000 3.100.000 86

576 26 Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương Loại I 3.600.000 3.100.000 86

577 27 Vá da dày toàn bộ, diện tích trên 10cm2 Loại I 3.600.000 3.100.000 86

578 28 Chuyển vạt da có cuống mạch Loại I 3.600.000 3.100.000 86

579 29 Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương Loại I 3.600.000 2.520.000 70

580 30 Cắt u máu trong xương Loại I 3.600.000 2.520.000 70

581 31 Cắt u máu lan toả, đường kính bằng và trên 10cm Loại I 3.600.000 2.520.000 70

582 32 Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm Loại I 3.600.000 2.000.000 56

583 33 Nối ghép thần kinh vi phẫu Loại I 3.600.000 2.520.000 70

584 34 Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm Loại I 3.600.000 3.200.000 89

585 35 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn Loại I 3.600.000 3.200.000 89

586 36 Phẫu thuật xương bả vai lên cao Loại I 3.600.000 2.000.000 56

587 37 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu Loại I 3.600.000 3.200.000 89

588 38 Phẫu thuật dính khớp khuỷu Loại I 3.600.000 2.520.000 70

589 39 Cắt đoạn khớp khuỷu Loại I 3.600.000 2.520.000 70

590 40 Đóng đinh nội tuỷ gãy 2 xương cẳng tay Loại I 3.600.000 3.200.000 89

591 41 Phẫu thuật điều trị không có xương quay Loại I 3.600.000 1.800.000 50

592 42 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner Loại I 3.600.000 3.200.000 89

593 43 Phẫu thuật điều trị không có xương trụ Loại I 3.600.000 1.800.000 50

594 44 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp Loại I 3.600.000 3.200.000 89

595 45 Phẫu thuật toác khớp mu Loại I 3.600.000 2.520.000 70

596 46 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi Loại I 3.600.000 2.520.000 70

597 47 Phẫu thuật  trật khớp háng Loại I 3.600.000 1.800.000 50

598 48 Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh Loại I 3.600.000 2.520.000 70

599 49 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ Loại I 3.600.000 3.200.000 89

600 50 Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương Loại I 3.600.000 3.200.000 89

601 51 Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ Loại I 3.600.000 3.200.000 89

602 52 Phẫu thuật vết thương khớp Loại I 3.600.000 3.200.000 89

603 53 Nối gân gấp Loại I 3.600.000 3.200.000 89

604 54 Vá da dày toàn bộ, diện tích <10cm2 Loại I 3.600.000 3.200.000 89

605 55 Tạo hình cát vạt da che phủ, vạt trượt Loại I 3.600.000 3.200.000 89

606 56 Cắt u nang tiêu xương, ghép xương Loại I 3.600.000 2.520.000 70

607 57 Phẫu thuật u máu lan toả đường kính từ 5 - 10cm Loại I 3.600.000 1.800.000 50

608 58 Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 - 10cm Loại I 3.600.000 2.520.000 70

609 59 Cắt u xơ cơ xâm lấn Loại I 3.600.000 3.200.000 89

610 60 Cắt u thần kinh Loại I 3.600.000 2.200.000 61

611 61 Gỡ dính thần kinh Loại I 3.600.000 2.520.000 70

612 62 Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương Loại I 3.600.000 3.200.000 89

613 63 Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị dầu, tam đầu Loại I 3.600.000 1.800.000 50

614 64 Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước Loại I 3.600.000 2.000.000 56

615 65 Đặt vít gãy mắt cá trong / ngoài hoặc Dupuytren Loại I 3.600.000 3.200.000 89

616 66 Phẫu thuật gãy xương đòn Loại I 3.600.000 3.200.000 89

617 67 Tháo khớp vai Loại I 3.600.000 2.520.000 70

618 68 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay Loại I 3.600.000 3.100.000 86

619 69 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới Loại I 3.600.000 3.100.000 86

620 70 Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay Loại I 3.600.000 3.100.000 86

621 71 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng Loại I 3.600.000 3.100.000 86

622 72 Phẫu thuật cắt cụt đùi Loại I 3.600.000 1.800.000 50

623 73 Lấy bỏ sụn chêm khớp gối Loại I 3.600.000 3.100.000 86

624 74 Đóng đinh xương chày mở Loại I 3.600.000 3.100.000 86

625 75 Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng kim Kirschner Loại I 3.600.000 3.100.000 86

626 76 Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim Kirschner Loại I 3.600.000 3.100.000 86

627 77 Kết hợp xương bằng vít gãy thân xương sên Loại I 3.600.000 3.100.000 86

628 78 Đặt vít gãy trật xương thuyền Loại I 3.600.000 3.100.000 86

629 79 Cắt u xương sụn Loại I 3.600.000 3.100.000 86

630 80 Nối gân duỗi Loại I 3.600.000 3.100.000 86

631 81 Gỡ dính gân Loại I 3.600.000 3.100.000 86

632 82 Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới Loại I 3.600.000 3.100.000 86

633 83 Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi Loại I 3.600.000 3.100.000 86

634 84 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ Loại II 2.000.000 1.400.000 70

635 85 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Loại II 2.000.000 1.800.000 90

636 86 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay Loại II 2.000.000 1.800.000 90

637 87 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mổ lấy xương chết, dẫn lưu Loại II 2.000.000 1.800.000 90

638 88 Cắt cụt cẳng tay Loại II 2.000.000 1.800.000 90

639 89 Tháo khớp khuỷu Loại II 2.000.000 1.400.000 70

640 90 Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương  quay Loại II 2.000.000 1.800.000 90

641 91 Tháo khớp cổ tay Loại II 2.000.000 1.800.000 90

642 92 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục Loại II 2.000.000 1.800.000 90

643 93 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu Loại II 2.000.000 1.800.000 90

644 94 Phẫu thuật viêm xương đùi : đục mở lấy xương chết, dẫn lưu Loại II 2.000.000 1.800.000 90

645 95 Tháo khớp gối Loại II 2.000.000 1.400.000 70

646 96 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè Loại II 2.000.000 1.800.000 90

647 97 Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè Loại II 2.000.000 1.400.000 70

648 98 Cắt cụt cẳng chân Loại II 2.000.000 1.800.000 90

649 99 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu Loại II 2.000.000 1.800.000 90

650 100 Phẫu thuật chân chữ O bằng đục sửa trục Loại II 2.000.000 1.800.000 90

651 101 Phẫu thuật chân chữ X Loại II 2.000.000 1.800.000 90

652 102 Phẫu thuật co gân Achille Loại II 2.000.000 1.800.000 90

653 103 Tháo một nửa bàn chân trước Loại II 2.000.000 1.800.000 90

654 104 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5cm Loại II 2.000.000 1.600.000 80

655 105 Tháo khớp kiểu Pirogoff Loại II 2.000.000 1.600.000 80

656 106 Làm cứng khớp ở tư thế chức năng Loại II 2.000.000 1.400.000 70

657 107 Cắt cụt cánh tay Loại II 2.000.000 1.400.000 70

658 108 Găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá Loại II 2.000.000 1.800.000 90

659 109 Cắt u bao gân Loại II 2.000.000 1.800.000 90

660 110 Phẫu thuật xơ cứng cơ may Loại II 2.000.000 1.000.000 50

661 111 Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch Loại II 2.000.000 1.800.000 90

662 112 Kết hợp xương trong gãy xương mác Loại II 2.000.000 1.800.000 90

663 113 Cắt u xương sụn lành tính Loại II 2.000.000 1.800.000 90

664 114 Phẫu thuật  hàm nắn chỉnh hình dạng Mac-neil Loại III 1.600.000 1.400.000 88

665 115 Chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm Loại III 1.600.000 1.400.000 88

666 116 Phẫu thuật hàm giả, chỉnh hình sau phẫu thuật cắt bỏ xương hàm phức tạp Loại III 1.600.000 1.400.000 88

667 117 Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động Loại III 1.600.000 1.400.000 88

668 118 Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân Loại III 1.600.000 1.400.000 88

669 119 Tháo đốt bàn Loại III 1.600.000 1.400.000 88

C4.1.14 BỎNG

a. Người lớn

670 1 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể Loại I 3.600.000 3.200.000 89

671 2 Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể Loại I 3.600.000 3.200.000 89

672 3 Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể Loại II 2.000.000 1.800.000 90

673 4 Cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể Loại II 2.000.000 1.800.000 90

674 5 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể Loại III 1.600.000 1.400.000 88

675 6 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể Loại III 1.600.000 1.400.000 88

b. Trẻ em

676 7 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể Loại I 3.600.000 3.000.000 83

677 8 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể Loại II 2.000.000 1.800.000 90

678 9 Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8 % diện tích cơ thể Loại II 2.000.000 1.800.000 90

679 10 Cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể Loại II 2.000.000 1.800.000 90

680 11 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể Loại III 1.600.000 1.400.000 88

681 12 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể Loại III 1.600.000 1.400.000 88

C4.1.15 TẠO HÌNH

682 1 Tạo hình cung hàm dưới bằng ghép tự do xương mào chậu hoặc xương mác, có nối mạch nuôi Đặc biệt 5.000.000 2.900.000 58

683 2 Nối lại chi đứt lìa vi phẫu Đặc biệt 5.000.000 4.500.000 90

684 3 Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển Đặc biệt 5.000.000 3.200.000 64

685 4 Tạo hình họng, thực quản cổ bằng ghép hỗng tràng hoặc vạt da, kỹ thuật vi phẫu Đặc biệt 5.000.000 3.000.000 60

686 5 Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì Đặc biệt 5.000.000 3.000.000 60

687 6 Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên Đặc biệt 5.000.000 3.000.000 60

688 7 Tạo hình toàn bộ khe hở môi hai bên biến dạng nặng, phải tạo hình xương, mũi, môi Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70

689 8 Tạo hình mũi, tai toàn bộ Đặc biệt 5.000.000 3.200.000 64

690 9 Tạo hình âm đạo Đặc biệt 5.000.000 3.200.000 64

691 10 Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần, ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ Loại I 3.600.000 2.000.000 56

692 11 Tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạt da trán, trụ Filatov Loại I 3.600.000 2.000.000 56

693 12 Phẫu thuật sa vú Loại I 3.600.000 1.800.000 50

694 13 Phẫu thuật vú phì đại Loại I 3.600.000 1.800.000 50

695 14 Tạo hình vú bằng vạt da cơ thẳng bụng Loại I 3.600.000 1.800.000 50

696 15 Tạo hình thu gọn thành bụng Loại I 3.600.000 3.100.000 86

697 16 Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu Loại I 3.600.000 2.000.000 56

698 17 Nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa Loại I 3.600.000 2.000.000 56

699 18 Nối lại 2 ngón tay bị đứt lìa Loại I 3.600.000 1.900.000 53

700 19 Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa Loại I 3.600.000 1.900.000 53

701 20 Tạo hình vành tai Loại I 3.600.000 1.800.000 50

702 21 Tạo hình ống tai ngoài  phần xương Loại I 3.600.000 3.200.000 89

703 22 Tạo hình tháp mũi Loại I 3.600.000 2.000.000 56

704 23 Tạo hình hàm mặt do chấn thương Loại I 3.600.000 3.200.000 89

705 24 Tạo hình niệu quản bằng ruột Loại I 3.600.000 1.800.000 50

706 25 Tạo hình bể thận (Anderson Heynes) Loại I 3.600.000 1.800.000 50

707 26 Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản Loại I 3.600.000 1.700.000 47

708 27 Tạo hình mi thẩm mỹ do di chứng chấn thương Loại I 3.600.000 2.500.000 69

709 28 Tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống Loại I 3.600.000 2.520.000 70

710 29 Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị  mất tự chủ hậu môn Loại I 3.600.000 2.500.000 69

711 30 Tạo hình hậu môn Loại I 3.600.000 2.520.000 70

712 31 Tạo hình thành bụng phức tạp Loại I 3.600.000 2.520.000 70

713 32 Cắt sửa các góc hàm dưới Loại II 2.000.000 1.000.000 50

714 33 Hạ thấp gò má cao Loại II 2.000.000 1.000.000 50

715 34 Nâng mí sa trễ Loại II 2.000.000 1.000.000 50

716 35 Cắt bỏ bướu, sửa sống mũi Loại II 2.000.000 1.000.000 50

717 36 Phẫu thuật tai vểnh Loại II 2.000.000 1.000.000 50

718 37 Tạo hình ngách lợi, cắt u lợi trên 2cm Loại II 2.000.000 1.500.000 75

719 38 Tạo hình lỗ thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm Loại II 2.000.000 1.000.000 50

720 39 Tạo hình mũi, độn Silicone Loại II 2.000.000 1.000.000 50

721 40 Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khoé mắt, thái dương Loại II 2.000.000 1.800.000 90

722 41 Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống Loại II 2.000.000 1.000.000 50

723 42 Tạo cánh mũi, vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai Loại II 2.000.000 1.000.000 50

724 43 Nâng các núm vú tụt Loại II 2.000.000 1.800.000 90

725 44 Sửa gai mũi: góc mũi, môi trên Loại II 2.000.000 1.000.000 50

726 45 Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2-4 răng Loại III 1.600.000 1.300.000 81

727 46 Lấy mỡ mí dưới Loại III 1.600.000 1.400.000 88

728 47 Tạo hình điều chỉnh mào xương ổ răng dưới 3 răng Loại III 1.600.000 1.400.000 88

729 48 Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai Loại III 1.600.000 1.100.000 69

730 49 Hút mỡ cổ Loại III 1.600.000 800.000 50

731 50 Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản Loại III 1.600.000 1.400.000 88

C4.1.16 NỘI SOI

732 1 Cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi Đặc biệt 5.000.000 3.000.000 60

733 2 Phẫu thuật phồng đại tràng bẩm sinh qua nội soi Đặc biệt 5.000.000 4.500.000 90

734 3 Cắt nối phần động mạch chủ bụng qua nội soi Đặc biệt 5.000.000 3.200.000 64

735 4 Cắt đại tràng qua nội soi Loại I 3.600.000 3.200.000 89

736 5 Sinh thiết lồng ngực qua nội soi Loại I 3.600.000 2.500.000 69

737 6 Mở rộng niệu quản qua nội soi Loại I 3.600.000 2.800.000 78

738 7 Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi Loại I 3.600.000 1.800.000 50

739 8 Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi Loại I 3.600.000 3.200.000 89

740 9 Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi Loại I 3.600.000 3.200.000 89

741 10 Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi Loại I 3.600.000 3.200.000 89

742 11 Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi Loại I 3.600.000 3.200.000 89

743 12 Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi Loại I 3.600.000 2.520.000 70

744 13 Cắt ruột thừa qua nội soi Loại I 3.600.000 3.000.000 83

745 14 Khâu thủng dạ dày qua nội soi Loại I 3.600.000 3.000.000 83

746 15 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi Loại I 3.600.000 3.200.000 89

747 16 Cắt Polyp đại tràng qua nội soi Loại I 3.600.000 3.200.000 89

748 17 Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi Loại I 3.600.000 3.200.000 89

749 18 Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi bằng phương pháp nội soi Loại I 3.600.000 3.200.000 89

750 19 Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi Loại II 2.000.000 1.400.000 70

751 20 Cắt Polyp dạ dày qua nội soi Loại II 2.000.000 1.800.000 90

752 21 Cắt Polyp đại tràng Sigma qua nội soi Loại II 2.000.000 1.200.000 60

753 22 Cắt Polyp trực tràng qua nội soi Loại II 2.000.000 1.400.000 70

754 23 Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi Loại II 2.000.000 1.800.000 90

C4.2 THỦ THUẬT

C4.2.1 KHỐI U

755 1 Choïc doø, sinh thieát gan qua sieâu aâm Loại I 1.400.000 1.200.000 86

756 2 Choïc doø tuyû xöông laøm sinh thieát Loại I 1.400.000 980.000 70

757 3 Choïc doø u phoåi, trung thaát Loại I 1.400.000 1.200.000 86

758 4 Sinh thieát coå töû cung, aâm ñaïo Loại II 900.000 700.000 78

759 5 Laøm maët naï coá ñònh ñaàu beänh nhaân Loại II 900.000 800.000 89

760 6 Ñoå khuoân ñuùc chì che chaén caùc cô quan quyù trong tröôøng chieáu xaï Loại II 900.000 800.000 89

761 7 Sinh thieát amidan Loại III 400.000 280.000 70

762 8 Sinh thieát u vuøng khoang mieäng Loại III 400.000 280.000 70

763 9 Choïc huùt teá baøo baèng kim nhoû ñeå chaån ñoaùn (FNA) Loại III 400.000 160.000 40

764 10 Xaï trò Coban, gia toác Loại III 400.000 340.000 85

765 11 Tiêm truyền hóa chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư Loại III 400.000 270.000 68

C4.2.2 MẮT

766 1 Laáy beänh phaåm tieàn phoøng, dòch kính ; tieâm khaùng sinh vaøo buoàng dòch kính Loại I 1.400.000 1.000.000 71

767 2 Caét chæ keát maïc Loại III 400.000 300.000 75

C4.2.3 TAI MŨI HỌNG

1 Khaâu vaønh tai raùch sau chaán thöông

768 - Khaâu vaønh tai raùch ñôn giaûn Loại I 1.400.000 700.000 50

769 - Khaâu vaønh tai raùch phöùc taïp Loại I 1.400.000 800.000 57

770 2 Soi voøm hoïng, thanh quaûn, haï hoïng, hoác muõi laáy dò vaät phöùc taïp hoaëc soi sinh thieát voøm hoïng, thanh quaûn, haï hoïng, hoác muõi Loại I 1.400.000 1.100.000 79

771 3 Ñaët oáng thoâng khí hoøm tai Loại II 900.000 630.000 70

772 4 Ñoát laïnh u maïch maùu vuøng maët coå Loại II 900.000 600.000 67

773 5 Ñoát cuoán muõi Loại II 900.000 600.000 67

774 6 Sinh thieát tai giöõa Loại II 900.000 600.000 67

C4.2.4 RĂNG HÀM MẶT

775 1 Tieâm xô chöõa u maùu, baïch maïch goác löôõi, saøn mieäng, caïnh coå Loại I 1.400.000 1.100.000 79

776 2 Tieâm xô chöõa u maùu trong xöông haøm Loại I 1.400.000 1.100.000 79

777 3 Choïc, sinh thieát u vuøng haøm maët Loại II 900.000 700.000 78

778 4 Maøi raêng laøm caàu chuïp, haøm khung töø 2 raêng trôû leân Loại III 400.000 340.000 85

C4.2.5 TIM MẠCH LỒNG NGỰC

779 1 Ñaët Stent ñoäng maïch vaønh Đặc biệt 2.400.000 2.100.000 88

780 2 Nong ñoäng maïch thaän Đặc biệt 2.400.000 2.100.000 88

781 3 Nong ñoäng maïch ngoaïi bieân Đặc biệt 2.400.000 2.100.000 88

782 4 Ñaët Stent ñoäng maïch ngoaïi bieân Đặc biệt 2.400.000 2.100.000 88

783 5 Nong heïp eo ñoäng maïch chuû Đặc biệt 2.400.000 2.100.000 88

784 6 Ñaët maùy taïo nhòp taïm thôøi trong tim Đặc biệt 2.400.000 1.800.000 75

785 7 Nong ñoäng maïch caûnh Đặc biệt 2.400.000 2.100.000 88

786 8 Ñaët Stent ñoäng maïch caûnh Đặc biệt 2.400.000 2.100.000 88

787 9 Ñaët Stent ñoäng maïch thaän Đặc biệt 2.400.000 1.680.000 70

788 10 Caáy maùy taïo nhòp vónh vieãn Đặc biệt 2.400.000 2.100.000 88

789 11 Gaây dính maøng phoåi baèng caùc loaïi thuoác, hoaù chaát bôm qua oáng daãn löu maøng phoåi Loại I 1.400.000 1.100.000 79

790 12 Sinh thieát maøng phoåi (muø) Loại I 1.400.000 1.100.000 79

C4.2.6 TIÊU HOÁ-GAN-MẬT-TUỴ

791 1 Gaây taéc maïch chöõa chaûy maùu ñöôøng maät Đặc biệt 2.400.000 1.680.000 70

792 2 Nong thöïc quaûn Loại I 1.400.000 980.000 70

793 3 Ñieàu trò tró baèng thuû thuaät Loại I 1.400.000 1.200.000 86

794 4 Ñaët oáng thoâng Blackenmore, Linton Loại I 1.400.000 1.100.000 79

795 5 Ñaët oáng thoâng ñaïi traøng, thaùo xoaén ñaïi traøng sigma Loại I 1.400.000 1.100.000 79

796 6 Choïc maät qua da, daãn löu taïm thôøi ñöôøng maät qua da Loại I 1.400.000 980.000 70

797 7 Laáy soûi qua oáng Kehr, ñöôøng haàm qua da Loại I 1.400.000 1.200.000 86

798 8 Caét loïc ñieàu trò ung thö qua noäi soi Loại I 1.400.000 1.200.000 86

799 9 Taùi truyeàn dòch coå tröôùng cho beänh nhaân xô gan Loại I 1.400.000 700.000 50

800 10 Choïc doø tuùi cuøng Douglas Loại II 900.000 600.000 67

C4.2.7 TIẾT NIỆU-SINH DỤC

801 1 Sinh thieát tuyeán thöôïng thaän qua sieâu aâm Loại I 1.400.000 700.000 50

802 2 Ñaët Sonde JJ döôùi huyønh quang trong heïp nieäu quaûn Loại I 1.400.000 1.200.000 86

803 3 Laáy soûi nieäu quaûn qua noäi soi Loại I 1.400.000 1.200.000 86

804 4 Daãn löu beå thaän toái thieåu Loại I 1.400.000 1.000.000 71

5 Thay sonde daãn löu thaän, baøng quang

805 -         Thay Sonde daãn löu thaän Loại III 400.000 350.000 88

806 -         Thay Sonde daãn löu baøng quang Loại III 400.000 350.000 88

C4.2.8 PHỤ SẢN

807 1 Thay maùu sô sinh Loại I 1.400.000 780.000 56

808 2 Choïc doø tuyû soáng sô sinh Loại I 1.400.000 700.000 50

809 3 Ñaët noäi khí quaûn sô sinh ñeå thôû  maùy Loại II 900.000 500.000 56

810 4 Bôm tinh truøng vaøo buoàng töû cung (IUI) Loại III 400.000 350.000 88

811 5 Sinh thieát buoàng töû cung Loại III 400.000 280.000 70

C4.2.9 NHI KHOA

812 1 Caáp cöùu ngöøng tuaàn hoaøn Đặc biệt 2.400.000 1.500.000 63

813 2 Naén boù chænh hình chaân khoeøo Loại I 1.400.000 1.200.000 86

814 3 Boät ngöïc vai caùnh tay coù keùo naén Loại I 1.400.000 1.200.000 86

815 4 Boät chaäu löng chaân coù keùo naén Loại I 1.400.000 1.200.000 86

816 5 Boät ñuøi caúng baøn chaân coù keùo naén Loại II 900.000 750.000 83

817 6 Raïch roäng voøng thaét bao quy ñaàu/nong bao quy ñaàu Loại II 900.000 600.000 67

818 7 Caét loïc toå chöùc hoaïi töû hoaëc caét loïc veát thöông ñôn giaûn khaâu caàm maùu Loại II 900.000 550.000 61

819 8 Boùp boùng ambu, thoåi ngaït. Loại II 900.000 600.000 67

820 9 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em Loại III 400.000 200.000 50

821 10 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em Loại II 900.000 270.000 30

822 11 Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em Loại I 1.400.000 370.000 26

C4.2.10 CHẤN THƯƠNG-CHỈNH HÌNH

823 1 Naén gaõy treân loài caàu xöông caùnh tay treû em ñoä III vaø ñoä IV Loại I 1.400.000 1.200.000 86

824 2 Naén gaõy xöông ñuøi treû em Loại I 1.400.000 1.200.000 86

825 3 Naén boù giai ñoaïn trong Hoäi chöùng Volkmann Loại II 900.000 600.000 67

826 4 Naén boù giai ñoaïn trong cô quan vaän ñoäng Loại II 900.000 600.000 67

827 5 Choïc huùt maùu tuï khôùp goái, boù boät oáng Loại II 900.000 600.000 67

828 6 Gaõy neàn xöông baøn 1 vaø Bennet. Loại II 900.000 600.000 67

829 7 Neïp boät caùc loaïi, khoâng naén Loại III 400.000 250.000 63

830 8 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn Loại III 400.000 200.000 50

831 9 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn Loại II 900.000 270.000 30

832 10 Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn Loại I 1.400.000 370.000 26

C4.2.11 CƠ XƯƠNG KHỚP

833 1 Soi khôùp Loại I 1.400.000 700.000 50

834 2 Tieâm thuoác phoùng xaï vaøo bao khôùp Loại II 900.000 450.000 50

835 3 Röûa khôùp Loại II 900.000 450.000 50

836 4 Tieâm ngoaøi maøng cöùng Loại IIII 400.000 280.000 70

837 5 Tieâm caïnh coät soáng Loại IIII 400.000 280.000 70

838 6 Tieâm khôùp Loại IIII 400.000 280.000 70

C4.2.12 HỒI SỨC CẤP CỨU-GÂY MÊ HỒI SỨC-LỌC MÁU

839 1 Ñaët maùy taïo nhòp caáp cöùu. Đặc biệt 2.400.000 2.000.000 83

840 2 Nong ñoäng maïch vaønh Đặc biệt 2.400.000 2.100.000 88

841 3 Thay maùu / thay huyeát töông Đặc biệt 2.400.000 1.800.000 75

842 4 Gaây teâ maøng cöùng laøm giaûm ñau ôû ngöôøi beänh maûng söôøn di ñoäng, khi ñeû, sau phaãu thuaät             Đặc biệt 2.400.000 2.100.000 88

843 5 Soác ñieän caáp cöùu coù keát quaû Loại I 1.400.000 980.000 70

844 6 Ñaët noäi khí quaûn caáp cöùu Loại I 1.400.000 1.000.000 71

845 7 Haï huyeát aùp chæ huy Loại I 1.400.000 650.000 46

846 8 Haï thaân nhieät chæ huy Loại I 1.400.000 800.000 57

847 9 Soác ñieän phaù rung nhó, côn tim nhòp nhanh Loại I 1.400.000 980.000 70

848 10 Ñaët catheter trung taâm: Ño huyeát aùp tónh maïch, hoài söùc, loïc maùu. Loại I 1.400.000 1.200.000 86

849 11 Môû maøng nhaãn giaùp caáp cöùu Loại II 900.000 600.000 67

850 12 Choïc röûa oå buïng chaån ñoaùn Loại II 900.000 600.000 67

C4.2.13 CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

851 1 Chuïp ñoäng maïch caùc loaïi choïc kim tröïc tieáp Loại I 1.400.000 400.000 29

852 2 Chuïp beå thaän qua da, daãn löu beå thaän qua da Loại II 900.000 500.000 56

853 3 Chuïp nieäu ñaïo ngöôïc doøng Loại II 900.000 460.000 51

4 Sieâu aâm, Xquang treân baøn moå hoaëc baøn chænh hình Loại II

854 - Sieâu aâm treân baøn moå hoaëc baøn chænh hình Loại II 900.000 450.000 50

855 - X-quang treân baøn moå hoaëc baøn chænh hình Loại II 900.000 450.000 50

5 Sieâu aâm, Xquang taïi giöôøng

856 -         Sieâu aâm taïi giöôøng Loại III 400.000 200.000 50

857 -         X-quang taïi giöôøng Loại III 400.000 200.000 50

858 6 Chụp thực quản/dạ dày/tiểu tràng/đại tràng có đối quang kép Loại III 400.000 250.000 63

C4.2.14 NỘI SOI

859 1 Soi ñöôøng taù tuî maät(ERCP) coù caét cô Oddi laáy dò vaät hay ñaët boä phaän giaû (Prosthesis) Đặc biệt 2.400.000 1.500.000 63

860 2 Noäi soi daï daøy thöïc quaûn caáp cöùu chaûy maùu tieâu hoaù cao ñeå chaån ñoaùn vaø ñieàu trò Loại I 1.400.000 1.200.000 86

861 3 Noäi soi maøng phoåi ñeå chaån ñoaùn vaø ñieàu trò Loại I 1.400.000 1.100.000 79

862 4 Soi trung thaát Loại I 1.400.000 980.000 70

863 5 Taùn soûi nieäu quaûn qua noäi soi Loại I 1.400.000 1.200.000 86

864 6 Nong ñöôøng maät, oddi qua noäi soi Loại I 1.400.000 1.200.000 86

865 7 Noäi soi ñöôøng maät qua taù traøng Loại I 1.400.000 1.200.000 86

866 8 Soi oå buïng/hoá thaän/khung chaäu ñeå thaêm doø, chaån ñoaùn Loại I 1.400.000 1.200.000 86

867 9 Soi pheá quaûn coù chaûi röûa/sinh thieát/huùt dòch pheá quaûn Loại I 1.400.000 1.200.000 86

868 10 Soi thöïc quaûn -daï daøy ñieàu trò giaõn tónh maïch thöïc quaûn Loại I 1.400.000 1.200.000 86

869 11 Soi haäu moân coù sinh thieát, tieâm xô Loại I 1.400.000 1.200.000 86

870 12 Nong heïp thöïc quaûn, moân vò, taù traøng Loại I 1.400.000 900.000 64

C4.2.15 TÂM THẦN

871 1 Soác ñieän taâm thaàn Loại III 400.000 200.000 50

C4.2.16 DA LIỄU

872 2 Ñoát ñieän noát ruoài, muïn coùc, saån cuïc, u vaøng, u nhuù sinh duïc (4-5 thöông toån) Loại III 400.000 200.000 50

C4.2.17 HUYẾT HỌC

873 1 Ruùt maùu nhöõng beänh nhaân ña hoàng caàu Loại II 900.000 250.000 28

C4.2.18 GIẢI PHẪU BỆNH

874 1 Choïc huùt teá baøo xeùt nghieäm caùc khoái u: tuyeán giaùp; haïch saâu ôû khoang buïng, loàng ngöïc (khoâng phaûi haïch ngoaïi vi; gan; laùch;xöông… Loại II 900.000 600.000 67

2.526.000.000 589.260.000 1.295.080.000

Tổng số dịch vụ phụ lục 3: 874

Số dịch vụ đề nghị tăng giá : 548 chiếm 63,35%

Số dịch vụ không đề nghị tăng giá : 317

Số dịch vụ đề nghị bổ sung : 09

Phụ lục 4

Giá thu tạm thời đối với các dịch vụ kỹ thuật mới được bộ y tế phê duyệt thực hiện theo quyết định 1229/qđ-byt ngày 18/4/2011; quyết định 566/qđ-byt ngày 20/02/2013 nhưng chưa có khung giá quy định trong ttlt 03 và ttlt 04

GIÁ THU TẠM THỜI ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT MỚI ĐƯỢC BỘ Y TẾ PHÊ DUYỆT THỰC HIỆN THEO QUYẾT ĐỊNH 1229/QĐ-BYT NGÀY 18/4/2011; QUYẾT ĐỊNH 566/QĐ-BYT NGÀY 20/02/2013 NHƯNG CHƯA CÓ KHUNG GIÁ QUY ĐỊNH TRONG TTLT 03 VÀ TTLT 04

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND

 ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)

        Đơn vị tính: Đồng

TT Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá thu Ghi chú

Mức giá phê duyệt giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND Mức giá phê duyệt bổ sung lần này

HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU - MIỄN DỊCH - DI TRUYỀN

01 PAPP - A 150.000

02 UE3 HOẶC FREE BETA HCG 110.000

03 INHIBIN A 260.000

04 PRO BNP HOẶC NT - PRO BNP 370.000

05 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 100.000

06 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 150.000

07 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 100.000

08 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn 150.000

09 PCR chẩn đoán Lao bằng máy PCR Realtime Stratagene Mx3005P 250.000

10 Chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue bằng máy PCR Realtime* 350.000

11 PCR chẩn đoán HPV 300.000

Phụ lục 5

Giá thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu và dịch vụ khác

 GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU 

VÀ DỊCH VỤ KHÁC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND 

ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: Đồng

TT Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá phê duyệt giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND Ghi chú

01

Khám bệnh ngoài giờ theo yêu cầu

Thu gấp 2 lần (200%) theo giá quy định tại Phụ lục 1 (Phần A1). Bệnh nhân BHYT: BHXH thanh toán theo giá quy định, phần chênh lệch tăng thêm do người bệnh chi trả

02

Phẫu thuật ngoài giờ theo yêu cầu 130% so với giá phẫu thuật được phê duyệt. Bệnh nhân BHYT: BHXH thanh toán theo giá quy định, phần chênh lệch tăng thêm do người bệnh chi trả

03 Dịch vụ nhà trọ người nhà bệnh nhân (phòng 4 giường đơn không có vệ sinh, tắm giặt trong phòng) 30.000 đồng/giường/ngày

04 Dịch vụ vệ sinh, tắm giặt cho người nhà bệnh nhân tại BVĐK tỉnh:

- Đi vệ sinh: 

- Tắm/giặt:

2.000 đồng/lần

6.000 đồng/lần

05 Dịch vụ vận chuyển bệnh nhân:

- Thu tiền nhiên liệu: Định mức nhiên liệu tính theo quy định hiện hành đối với từng loại xe. Giá nhiên liệu tính theo giá mua thực tế tại thời điểm mua. Đối với bệnh nhân BHYT: BHXH thanh toán theo giá quy định, phần chênh lệch tăng thêm do người bệnh chi trả.

- Thu tiền để chi trả thù lao cho nhân viên y tế và lái xe vận chuyển bệnh nhân đi chuyển viện ngoài tỉnh:

+ Bác sĩ, lái xe cứu thương

+ Điều dưỡng.

200.000 đồng/người/chuyến

150.000 đồng/người/chuyến

Phụ lục 6

Giá thu tạm thời đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được phê duyệt thực hiện tại trạm y tế nhưng chưa có khung giá quy định trong ttlt 03 và ttlt 04

GIÁ THU TẠM THỜI ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐƯỢC PHÊ DUYỆT THỰC HIỆN TẠI TRẠM Y TẾ NHƯNG CHƯA CÓ KHUNG GIÁ QUY ĐỊNH  TRONG TTLT 03 VÀ TTLT 04

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND 

Ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: Đồng

TT TT theo QĐ 23/2005/

QĐ-BYT Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá phê duyệt tạm thời giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND Ghi chú

  I HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

1 37 Băng bó vết thương 60.000

2 38 Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương 120.000

3 39 Cầm máu (vết thương chảy máu) 30.000

4 41 Đặt ống thông dạ dày 40.000

5 42 Thông bàng quang 40.000

  II NỘI KHOA

6 54 Đặt sonde hậu môn 30.000

7 63 Tét lẩy da (Prick test) 6.000

8 64 Tét nội bì 6.000

9 65 Tét áp bì (Patch test) 6.000

10 66 Tiêm trong da, dưới da, bắp thịt 6.000

11 67 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch 10.000

  III NHI KHOA

12 41 Băng bó vết thương 60.000

13 42 Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương 120.000

14 43 Cầm máu (vết thương chảy máu) 30.000

15 44 Đặt ống thông dạ dày 40.000

16 45 Cho ăn qua ống thông dạ dày 40.000

17 150 Đặt ống thông bàng quang 40.000

  XII BỎNG

18 40 Cấp cứu bỏng kỳ đầu 50.000

  XV MẮT

19 120 Sơ cứu chấn thương bỏng mắt 50.000

  XXIII HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU - 

MIỄN DỊCH - DI TRUYỀN

20 78 Nghiệm pháp dây thắt 5.000

  XXIV HOÁ SINH

21 118 Định tính Protein (test nhanh) 25.000

22 119 Định tính Đường (test nhanh) 25.000

Phụ lục 7

Giá thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ LĐTB&XH)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND

 ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình

Đơn vị tính: Đồng

TT TT theo TTLT 03 Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá quy định tại TTLT 03 Mức giá thu Tỷ lệ % giá phê duyệt so với TTLT 03

Tối thiểu Tối đa Mức giá phê duyệt giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND Mức giá phê duyệt điều chỉnh lần này Mức giá phê duyệt bổ sung lần này

  PHẦN C : KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

  C1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

1 1 Chọc dò tuỷ sống 7.000 35.000 35.000 100

2 4 Chọc dò màng tim 20.000 80.000 80.000 100

3 5 Rửa dạ dày 7.000 30.000 30.000 100

4 6 Đốt mụn cóc/lần 8.000 30.000 10.000 33

5 7 Cắt sùi mào gà 12.000 60.000 40.800 68

6 8 Chấm Nitơ, AT 3.000 10.000 7.200 72

7 9 Đốt Hydradenome 10.000 50.000 34.000 68

8 10 Tẩy tàn nhang, nốt ruồi 15.000 65.000 45.000 69

  11 Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư :

9 Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai 30.000 130.000 90.000 69

10 Đốt mụn, thịt dư 30.000 130.000 30.000 23

11 12 Bạch biến 15.000 65.000 45.000 69

12 13 Đốt mắt cá chân nhỏ 15.000 70.000 48.000 69

13 14 Cắt đường rò mông 35.000 120.000 86.000 72

14 15 Lột nhẹ da mặt 70.000 300.000 208.000 69

15 16 Móng quặt 20.000 80.000 56.000 70

16 17 Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ 10.000 50.000 34.000 68

17 20 Sinh thiết vú 40.000 100.000 60.000 60

18 21 Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim) 500.000 1.200.000 920.000 77

19 22 Soi khớp có sinh thiết 120.000 320.000 240.000 75

20 23 Soi màng phổi 30.000 180.000 120.000 67

21 24 Soi thực quản dạ dày gắp giun 50.000 250.000 250.000 100

22 25 Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu 50.000 250.000 250.000 100

23 26 Soi ruột non +/- sinh thiết 230.000 320.000 284.000 89

24 27 Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp 250.000 400.000 340.000 85

25 28 Soi đại tràng + tiêm / kẹp cầm máu 270.000 320.000 300.000 94

26 29 Soi trực tràng + tiêm / thắt trĩ 100.000 150.000 150.000 100

27 30 Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng 350.000 450.000 410.000 91

28 31 Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong) 300.000 2.000.000 1.320.000 66

29 32 Đặt Stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm Stent) 450.000 800.000 660.000 83

30 33 Nội soi tai 14.000 70.000 60.000 86

31 34 Nội soi mũi xoang 14.000 70.000 70.000 100

32 35 Nội soi buồng tử cung để sinh thiết 34.000 170.000 170.000 100

33 36 Nội soi ống mật chủ 22.000 110.000 74.800 68

34 38 Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc) 450.000 700.000 600.000 86

35 39 Nội soi lồng ngực 450.000 700.000 700.000 100

36 40 Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc) 450.000 700.000 600.000 86

37 41 Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi giun hay dị vật 1.000.000 1.500.000 1.300.000 87

38 42 Đo áp lực đồ bàng quang 25.000 100.000 70.000 70

39 43 Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 25.000 100.000 70.000 70

40 44 Điện cơ tầng sinh môn 25.000 100.000 70.000 70

41 45 Niệu dòng đồ 12.000 35.000 25.800 74

42 46 Mổ tràn dịch màng tinh hoàn 25.000 100.000 100.000 100

43 47 Cắt bỏ tinh hoàn 25.000 100.000 100.000 100

44 48 Mở rộng miệng lỗ sáo 12.000 45.000 45.000 100

45 51 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 100.000 300.000 300.000 100

46 52 Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả sonde JJ) 1.200.000 1.500.000 1.500.000 100

47 53 Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học) 300.000 800.000 800.000 100

48 54 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 350.000 500.000 445.000 89

49 55 Rửa ruột non toàn bộ qua đường tiêu hoá 370.000 650.000 538.000 83

50 56 Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml) 800.000 2.000.000 1.500.000 75

51 57 Đặt Catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) 20.000 80.000 80.000 100

52 58 Đặt Catheter động mạch quay 250.000 450.000 400.000 89

53 59 Đặt Catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 300.000 600.000 530.000 88

54 61 Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim 200.000 300.000 260.000 87

55 62 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 500.000 800.000 680.000 85

56 63 Điều trị hạ Kali / Canxi máu 120.000 180.000 120.000 67

57 64 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 400.000 650.000 400.000 62

58 65 Sử dụng Antidote trong điều trị ngộ độc cấp 100.000 200.000 160.000 80

59 67 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp 350.000 650.000 350.000 54

60 68 Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng độc rắn 370.000 750.000 750.000 100

61 69 Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý 350.000 550.000 470.000 85

62 70 Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da 120.000 180.000 120.000 67

63 71 Lọc máu liên tục (1 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL) 600.000 1.800.000 1.200.000 67

64 72 Lọc tách huyết tương (1 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh) 600.000 1.200.000 1.050.000 88

65 73 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT-Scanner 500.000 1.000.000 1.000.000 100

66 74 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 65.000 120.000 98.000 82

  Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

67 01 Giao thoa 4.000 10.000 7.600 76

68 02 Bàn kéo 10.000 20.000 16.000 80

69 03 Bồn xoáy 4.000 10.000 8.500 85

70 04 Tập do liệt thần kinh trung ương 5.000 10.000 10.000 100

71 05 Tập do cứng khớp 3.000 12.000 12.000 100

72 06 Tập do liệt ngoại biên 3.000 10.000 10.000 100

73 07 Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu 4.000 5.000 4.600 92

74 08 Chẩn đoán điện 2.000 10.000 6.800 68

75 11 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 2.000 5.000 5.000 100

76 12 Tập với xe đạp tập 2.000 5.000 5.000 100

77 13 Tập với hệ thống ròng rọc 2.000 5.000 5.000 100

78 14 Thuỷ trị liệu (cả thuốc) 40.000 50.000 44.000 88

79 15 Vật lý trị liệu hô hấp 3.000 10.000 7.200 72

80 16 Vật lý trị liệu chỉnh hình 5.000 10.000 8.000 80

81 17 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 5.000 10.000 8.000 80

82 18 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 5.000 10.000 10.000 100

83 19 Tập dưỡng sinh 2.000 7.000 6.000 86

84 20 Điện vi dòng giảm đau 5.000 10.000 8.000 80

85 21 Xoa bóp bằng máy 5.000 10.000 8.500 85

86 22 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 20.000 30.000 30.000 100

87 23 Xoa bóp toàn thân (60 phút) 30.000 50.000 44.000 88

88 24 Xông hơi 5.000 15.000 13.000 87

89 25 Giác hơi 4.000 12.000 10.000 83

90 26 Bó êm cẳng tay 2.000 7.000 5.000 71

91 27 Bó êm cẳng chân 2.000 8.000 5.600 70

92 28 Bó êm đùi 4.000 12.000 8.800 73

93 29 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 10.000 20.000 16.000 80

94 30 Xoa bóp áp lực hơi 5.000 10.000 8.000 80

95 32 Laser chiếu ngoài 5.000 10.000

96 33 Laser nội mạch 25.000 30.000 28.000 93

97 34 Laser thẩm mỹ 25.000 30.000 28.000 93

98 35 Sóng xung kích điều trị 20.000 30.000 30.000 100

99 36 Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp 300.000 450.000 390.000 87

100 37 Nẹp chỉnh hình trên gối 600.000 900.000 780.000 87

101 38 Nẹp cổ tay bàn tay 150.000 300.000 240.000 80

102 39 Ao chỉnh hình cột sống thắt lưng 700.000 900.000 820.000 91

103 40 Giày chỉnh hình 300.000 450.000 390.000 87

104 41 Nẹp chỉnh hình ụ ngồi- đùi- bàn chân 700.000 1.000.000 880.000 88

105 42 Nẹp đỡ cột sống cổ 300.000 450.000 390.000 87

  C2 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

  C2.1 NGOẠI KHOA

106 1 Cố định gãy xương sườn 20.000 35.000 35.000 100

107 2 Nắn, bó gãy xương đòn 30.000 50.000 50.000 100

108 3 Nắn, bó gãy xương bánh chè không có chỉ định mổ 30.000 50.000 50.000 100

109 4 Nắn bó gãy xương gót 30.000 50.000 50.000 100

110 5 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 40.000 150.000 150.000 100

111 6 Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm 30.000 120.000 120.000 100

112 7 Phẫu thuật nang bao hoạt dịch 30.000 120.000 120.000 100

113 8 Phẫu thuật thừa ngón 40.000 170.000 170.000 100

114 9 Phẫu thuật dính ngón 50.000 270.000 270.000 100

115 10 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng 30.000 120.000 120.000 100

116 11 Đặt Iradium (lần) 100.000 450.000 310.000 69

  12 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thuỷ điện lực)

117 -Lần 1 : 1.000.000 2.000.000 1.600.000 80

118 -Lần 2 : 1.000.000 2.000.000 1.300.000 65

119 -Lần 3 trở đi : 1.000.000 2.000.000 1.000.000 50

120 13 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang) 700.000 900.000 900.000 100

121 14 Phẫu thuật tim loại Blalock 2.500.000 4.500.000 4.000.000 89

122 15 Phẫu thuật cắt ống động mạch 2.500.000 4.500.000 4.000.000 89

123 16 phẫu thuật tạo hình eo động mạch 2.500.000 4.500.000 3.700.000 82

124 17 Phẫu thuật nong van đông mạch chủ 2.500.000 4.500.000 4.000.000 89

125 19 Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo) 2.500.000 6.000.000 6.000.000 100

126 20 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa van tim/ thay van tim….) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo) 3.000.000 7.000.000 7.000.000 100

127 21 Phẫu thuât thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo) 3.000.000 7.000.000 7.000.000 100

128 23 Phẫu thuật u tim/ vết thương tim (chưa bao gồm máy tim phổi) 3.000.000 7.000.000 7.000.000 100

129 24 Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi) 3.000.000 7.000.000 7.000.000 100

130 26 Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi) 2.500.000 6.000.000 5.300.000 88

131 27 Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim) 500.000 1.200.000 920.000 77

132 28 Nong van hai lá/ nong van động mạch phổi / nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dung cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van) 1.000.000 1.800.000 1.480.000 82

133 29 Bịt thông liên nhĩ / thông liên thất / bịt ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dung cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông) 1.000.000 1.800.000 1.480.000 82

134 30 Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF) 1.200.000 1.800.000 1.560.000 87

135 31 Cấy / đặt máy tạo nhịp / cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung) 650.000 1.000.000 1.000.000 100

136 32 Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch 1.200.000 1.800.000 1.800.000 100

137 33 Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils) 1.200.000 1.800.000 1.800.000 100

138 34 Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter) 1.200.000 1.800.000 1.800.000 100

139 35 Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ ballon) 1.200.000 1.800.000 1.800.000 100

140 37 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim) 1.000.000 1.500.000 1.300.000 87

141 38 Phẫu thuật nội soi u tuyến yên 2.000.000 3.000.000 3.000.000 100

142 39 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo) 1.000.000 2.000.000 2.000.000 100

143 40 Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường 2.000.000 3.500.000 3.500.000 100

144 41 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 2.500.000 3.500.000 3.500.000 100

145 42 Phẫu thuật vi phẫu u não thất 2.500.000 3.500.000 3.500.000 100

146 43 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa 3.000.000 4.500.000 4.500.000 100

147 44 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não 2.500.000 4.000.000 4.000.000 100

148 45 Phẫu thuật nội soi não / tuỷ sống 2.000.000 3.000.000 3.000.000 100

149 46 Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính 3.500.000 5.000.000 4.400.000 88

150 47 Mở thông dạ dày qua nội soi 2.000.000 2.500.000 2.300.000 92

151 48 Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi 1.000.000 1.500.000 1.300.000 87

152 49 Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm 2.500.000 3.500.000 3.100.000 89

153 50 Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng 1.800.000 2.000.000 1.920.000 96

154 51 Nong đường mật qua nội soi tá tràng 1.800.000 2.000.000 1.920.000 96

155 52 Lấy sỏi / giun đường mật qua nội soi tá tràng 2.400.000 3.000.000 2.760.000 92

156 53 Phẫu thuật trĩ tắc mạch 12.000 35.000 25.800 74

157 54 Cắt Polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dày/ đại tràng/ trực tràng) 350.000 800.000 800.000 100

158 55 Đặt Stent đường mật / tuỵ (chưa bao gồm Stent) 650.000 1.200.000 980.000 82

159 56 Đôt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần ; tính cho 02 lần đầu tiên) 500.000 1.000.000 800.000 80

160 57 Đôt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần : tính cho những lần tiếp theo) 300.000 700.000 540.000 77

161 58 Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản 50.000 125.000 125.000 100

162 59 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản 2.500.000 3.500.000 3.100.000 89

163 60 Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày 2.500.000 3.500.000 3.100.000 89

164 61 Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng 2.500.000 3.500.000 3.100.000 89

165 62 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 1.500.000 2.500.000 2.200.000 88

166 63 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 2.000.000 3.000.000 2.600.000 87

167 64 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày 1.500.000 2.000.000 1.800.000 90

168 65 Phẫu thuật nội soi ung thư đại / trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 1.000.000 2.000.000 2.000.000 100

169 66 Phẫu thuật điều trị kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động) 500.000 1.500.000 1.300.000 87

170 67 Phẫu thuât nội soi cắt nang ống mật chủ 1.000.000 2.000.000 1.800.000 90

171 68 Phẫu thuât nội soi cắt u trong ổ bụng 2.000.000 2.500.000 2.300.000 92

172 69 Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 1.500.000 2.500.000 2.100.000 84

173 70 Phẫu thuật nội soi cắt lách 2.000.000 3.000.000 2.600.000 87

174 71 Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 2.000.000 3.000.000 2.600.000 87

175 72 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật 1.500.000 2.000.000 1.800.000 90

176 73 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 1.000.000 2.000.000 1.700.000 85

177 74 Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP 1.500.000 2.000.000 1.800.000 90

178 75 Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật vá tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi) 1.800.000 2.500.000 2.300.000 92

179 76 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật ruột 2.000.000 2.500.000 2.300.000 92

180 77 Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm) 2.500.000 3.500.000 3.100.000 89

181 78 Phẫu thuật nội soi cắt gan 2.000.000 2.500.000 2.300.000 92

182 79 Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác 1.500.000 2.000.000 1.800.000 90

183 80 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì 1.000.000 2.000.000 1.700.000 85

184 81 Phẫu thuât bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì 1.000.000 2.000.000 2.000.000 100

185 82 Phẫu thuật nội soi cắt thận / u sau phúc mạc 2.000.000 3.000.000 3.000.000 100

186 83 Phẫu thuật nội soi u thượng thận /nang thận 1.000.000 2.000.000 2.000.000 100

187 84 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang 1.000.000 2.000.000 2.000.000 100

188 85 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 1.000.000 2.000.000 1.750.000 88

189 86 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 1.500.000 2.000.000 1.800.000 90

190 87 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang) 500.000 1.500.000 1.340.000 89

191 88 Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) 1.000.000 1.500.000 1.500.000 100

192 89 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 2.000.000 3.000.000 2.600.000 87

193 90 Đo các chỉ số niệu động học 1.000.000 2.000.000 1.750.000 88

194 91 Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu 3.000.000 4.000.000 3.600.000 90

195 92 Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo) 1.500.000 3.000.000 3.000.000 100

196 93 Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 1.500.000 3.000.000 3.000.000 100

197 94 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 1.500.000 3.000.000 3.000.000 100

198 95 Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 5.000.000 15.000.000 6.500.000 43

199 96 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 1.500.000 3.000.000 2.800.000 93

200 97 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 1.000.000 2.500.000 2.200.000 88

201 98 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 1.500.000 3.000.000 2.650.000 88

202 99 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 1.000.000 2.500.000 2.500.000 100

203 100 Phẫu thuật tạo hình khớp háng 1.000.000 2.000.000 1.750.000 88

204 101 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản) 1.000.000 2.500.000 2.200.000 88

205 102 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 1.500.000 3.000.000 2.650.000 88

206 103 Phẫu thuât kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 1.000.000 2.500.000 2.300.000 92

207 104 Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân 500.000 2.000.000 1.750.000 88

208 105 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào) 700.000 2.200.000 2.000.000 91

209 106 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo) 700.000 2.200.000 2.000.000 91

210 107 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch 700.000 2.200.000 2.000.000 91

211 108 Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo) 1.500.000 3.000.000 2.650.000 88

212 109 Phẫu thuât chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 1.000.000 1.600.000 1.600.000 100

213 110 Phẫu thuât chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 1.000.000 1.600.000 1.400.000 88

  111 Rút đinh / tháo phương tiện kết hợp xương :

214 Rút đinh / tháo phương tiện kết hợp xương cột sống 500.000 1.200.000 1.200.000 100

215 Rút đinh / tháo phương tiện kết hợp các xương khác 500.000 1.200.000 800.000 67

216 112 Tạo hình khí - phế quản 7.000.000 10.000.000 8.800.000 88

217 113 Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) 2.000.000 3.000.000 3.000.000 100

218 114 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy / tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình 800.000 1.200.000 1.040.000 87

219 115 Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1.500.000 3.000.000 2.400.000 80

220 116 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 1.500.000 2.000.000 1.750.000 88

221 117 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1.200.000 1.500.000 1.380.000 92

222 118 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 1.500.000 2.000.000 1.800.000 90

223 119 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1.200.000 1.500.000 1.380.000 92

  C2.2 SẢN PHỤ KHOA

224 1 Làm thuốc âm đạo 2.000 5.000 5.000 100

225 2 Nạo phá thai bệnh lý / nạo thai do mổ cũ/ nạo thai khó 25.000 100.000 100.000 100

226 3 Hút thai dưới 12 tuần 30.000 80.000 80.000 100

227 4 Nạo phá thai 3 tháng giữa 100.000 350.000 350.000 100

228 5 Nạo hút thai trứng 20.000 70.000 70.000 100

229 6 Hút thai có gây mê tĩnh mạch 80.000 200.000 200.000 100

230 8 Khâu vòng cổ tử cung / tháo vòng khó 30.000 80.000 70.000 88

231 10 Tiêm nhân Chorio 5.000 12.000 12.000 100

232 11 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 10.000 25.000 25.000 100

233 12 Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào 70.000 180.000 136.000 76

234 13 Chọc ối điều trị đa ối 10.000 35.000 35.000 100

235 14 Khâu rách cùng đồ 25.000 80.000 80.000 100

236 15 Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa 5.000 12.000 9.200 77

237 16 Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng ; chưa kể thuốc gây tê) 150.000 400.000 300.000 75

238 17 Bóc nhân xơ vú 70.000 150.000 150.000 100

239 18 Chích áp xe Bartholin 30.000 120.000 120.000 100

240 19 Bóc nang Bartholin 65.000 180.000 180.000 100

241 22 Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán 150.000 400.000 300.000 75

242 23 Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 150.000 700.000 500.000 71

243 24 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 500.000 1.200.000 1.200.000 100

244 25 Phẫu thuật u nang buồng trứng 250.000 500.000 500.000 100

245 26 Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo 300.000 1.200.000 1.200.000 100

246 27 Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm 120.000 350.000 120.000 34

247 28 Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA) 1.200.000 1.500.000 1.380.000 92

248 29 Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm 150.000 400.000 300.000 75

249 30 Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa 350.000 1.300.000 1.200.000 92

250 34 Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn 180.000 500.000 500.000 100

251 35 Nội xoay thai 80.000 350.000 200.000 57

252 36 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung 200.000 650.000 650.000 100

253 37 Chọc hút noãn 2.500.000 3.600.000 3.200.000 89

254 38 Kỹ thuật trữ lạnh phôi / trứng 1.000.000 2.500.000 2.200.000 88

255 39 Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi 700.000 1.500.000 1.340.000 89

256 40 Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI 1.800.000 2.700.000 2.400.000 89

257 41 Đo tim thai bằng Doppler 12.000 35.000 30.000 86

258 42 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring 30.000 70.000 62.000 89

259 43 Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa (trừ các phẫu thuật đã có ở trên) 1.000.000 3.000.000 2.650.000 88

260 45 Thụ tinh trong ống nghiệm thường (VF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy) 2.000.000 5.000.000 4.400.000 88

261 46 Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) 2.200.000 5.400.000 4.800.000 89

262 47 Xin trứng - làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuối cấy) 2.500.000 6.000.000 5.300.000 88

263 48 Phí lưu trữ phôi / trứng / tinh trùng (01 năm) 800.000 1.200.000 1.000.000 83

264 49 Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI 2.000.000 3.000.000 2.650.000 88

  C2.3 MẮT

265 1 Đo khúc xạ máy 3.000 5.000 5.000 100

266 2 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 20.000 40.000 32.000 80

267 3 Điện chẩm 15.000 35.000 27.000 77

268 4 Sắc giác 10.000 20.000 16.000 80

269 5 Điện võng mạc 15.000 35.000 27.000 77

270 6 Đo tính công suất thuỷ tinh thể nhân tạo 10.000 15.000 15.000 100

271 7 Đo thị lực khách quan 25.000 40.000 34.000 85

272 8 Đánh bờ mi 5.000 10.000 8.000 80

273 9 Chữa bỏng mắt do hàn điện 5.000 10.000 8.000 80

274 10 Rửa cùng đồ 1 mắt 10.000 15.000 15.000 100

275 11 Điện di điều trị (1 lần) 5.000 8.000 6.800 85

276 12 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 220.000 400.000 400.000 100

277 13 Khoét bỏ nhãn cầu 110.000 400.000 400.000 100

278 14 Nặn tuyến bờ mi 7.000 10.000 10.000 100

279 15 Lấy sạn vôi kết mạc 7.000 10.000 10.000 100

280 16 Đốt lông xiêu 10.000 12.000 11.200 93

281 17 Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt) 200.000 470.000 470.000 100

282 18 Phẫu thuât quặm bẩm sinh (2 mắt) 250.000 550.000 550.000 100

283 19 Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) 250.000 500.000 500.000 100

284 20 Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) 300.000 500.000 420.000 84

285 21 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) 200.000 250.000 230.000 92

286 22 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) 250.000 320.000 292.000 91

287 23 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) 250.000 400.000 400.000 100

288 24 Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) 250.000 500.000 500.000 100

289 25 Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) 300.000 700.000 700.000 100

290 26 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) 350.000 650.000 650.000 100

291 27 Phẫu thuật lác (2 mắt) 450.000 600.000 600.000 100

292 28 Phẫu thuật lác (1 mắt) 300.000 400.000 400.000 100

293 29 Soi bóng đồng tử 5.000 8.000 6.800 85

294 30 Phẫu thuật cắt bè 200.000 450.000 450.000 100

295 31 Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) 500.000 1.000.000 800.000 80

296 32 Phẫu thuật cắt bao sau 200.000 250.000 250.000 100

297 33 Phẫu thuật thuỷ tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon) 300.000 600.000 600.000 100

298 34 Rạch góc tiền phòng 200.000 400.000 320.000 80

299 35 Phẫu thuật cắt thuỷ tinh thể 300.000 500.000 440.000 88

300 36 Phẫu thuật cắt màng đồng tử 200.000 280.000 280.000 100

301 37 Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng 600.000 800.000 720.000 90

302 38 Phẫu thuật u mi không vá da 150.000 450.000 400.000 89

303 39 Phẫu thuật u có vá da tạo hình 300.000 600.000 530.000 88

304 40 Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt 300.000 600.000 600.000 100

305 41 Phẫu thuật u kết mạc nông 150.000 300.000 300.000 100

306 42 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả 200.000 400.000 400.000 100

307 43 Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả 200.000 350.000 290.000 83

308 44 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi 150.000 350.000 350.000 100

309 45 Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 500.000 800.000 750.000 94

310 46 Lấy dị vật tiền phòng 150.000 400.000 355.000 89

311 47 Lấy dị vật hốc mắt 200.000 500.000 500.000 100

312 48 Cắt dịch kính đơn thuần / lấy dị vật nội nhãn 500.000 600.000 560.000 93

313 49 Khâu giác mạc đơn thuần 150.000 220.000 220.000 100

314 50 Khâu củng mạc đơn thuần 200.000 270.000 270.000 100

315 51 Khâu củng giác mạc phức tạp 500.000 600.000 600.000 100

316 52 Khâu giác mạc phức tạp 250.000 400.000 400.000 100

317 53 Khâu củng mạc phức tạp 250.000 400.000 400.000 100

318 54 Mở tiền phòng rửa máu / mủ 200.000 400.000 350.000 88

319 55 Khâu phục hồi bờ mi 150.000 300.000 300.000 100

  56 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt :

320 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt phức tạp 200.000 600.000 600.000 100

321 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt đơn giản 200.000 600.000 300.000 50

322 57 Chích mủ hốc mắt 150.000 230.000 230.000 100

323 59 Cắt bỏ túi lệ 250.000 500.000 440.000 88

324 61 Cắt mộng áp Mytomycin 200.000 470.000 470.000 100

325 62 Gọt giác mạc 150.000 430.000 318.000 74

326 63 Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon) 400.000 700.000 700.000 100

327 64 Khâu cò mi 150.000 190.000 190.000 100

328 65 Phủ kết mạc 200.000 350.000 250.000 71

329 66 Cát u kết mạc không vá 180.000 250.000 250.000 100

330 67 Ghép màng ối điều trị loét giác mạc 550.000 700.000 600.000 86

331 68 Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc 500.000 600.000 560.000 93

332 69 Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/thủng giác mạc+B419 500.000 750.000 650.000 87

333 70 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân 400.000 500.000 440.000 88

334 71 Quang đông thể mi điều trị Glôcôm 50.000 100.000 80.000 80

335 72 Tạo hình vùng bè bằng laser 80.000 150.000 122.000 81

336 73 Cắt mống mắt chu biên bằng laser 80.000 150.000 150.000 100

337 74 Mở bao sau bằng laser 80.000 150.000 150.000 100

338 75 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 250.000 400.000 300.000 75

339 76 Cắt bè áp NMC hoặc áp 5FU 300.000 500.000 500.000 100

340 77 Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) 500.000 700.000 700.000 100

341 78 Tháo dầu Silicon phẫu thuật 250.000 400.000 340.000 85

342 79 Điện đông thể mi 120.000 200.000 168.000 84

343 80 Siêu âm điều trị (1 ngày) 10.000 15.000 13.000 87

344 81 Siêu âm chẩn đoán (1 mắt) 15.000 20.000 18.000 90

345 82 Điện rung mắt quang động 25.000 40.000 34.000 85

346 83 Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức 20.000 40.000 32.000 80

347 84 Lấy huyết thanh đóng ống 20.000 30.000 26.000 87

348 85 Cắt chỉ giác mạc 10.000 15.000 15.000 100

349 86 Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia ß) 10.000 15.000 13.000 87

  87 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc 200.000 500.000

350 Cắt u bì kết giác mạc có ghép kết mạc 500.000 440.000 88

351 Cắt u bì kết giác mạc không ghép kết mạc 500.000 400.000 80

352 88 Tách dính mi cầu ghép kết mạc 400.000 750.000 600.000 80

353 89 Phẫu thuật hẹp khe mi 150.000 250.000 210.000 84

354 90 Phẫu thuật tháo cò mi 40.000 60.000 52.000 87

355 91 U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u) 20.000 80.000 56.000 70

356 92 U bạch mạch kết mạc 10.000 40.000 28.000 70

357 93 Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (1 mắt) 1.500.000 3.500.000 2.700.000 77

358 94 Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) 1.000.000 2.000.000 2.000.000 100

359 95 Ghép giác mạc (1 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo) 1.000.000 2.000.000 1.600.000 80

360 96 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt, chưa bao gồm dầu Silicon, đai Silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn) 1.000.000 2.000.000 1.600.000 80

361 97 Phẫu thuật cắt mống mắt, mắt chu biên 120.000 250.000 250.000 100

  C2.4 TAI MŨI HỌNG

362 1 Làm thuốc thanh quản / tai (không kể tiền thuốc) 5.000 15.000 15.000 100

363 2 Lấy dị vật họng 10.000 20.000 20.000 100

364 3 Đốt họng bằng khí nitơ lỏng 40.000 100.000 76.000 76

365 4 Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh) 35.000 75.000 59.000 79

366 5 Nhét bấc mũi trước cầm máu 12.000 20.000 20.000 100

367 6 Nhét bấc mũi sau cầm máu 15.000 50.000 50.000 100

368 7 Trích màng nhĩ 10.000 30.000 30.000 100

369 8 Thông vòi nhĩ 5.000 30.000 30.000 100

370 9 Nong vòi nhĩ 3.000 10.000 7.200 72

371 10 Chọc hút dịch vành tai 4.000 15.000 15.000 100

372 11 Chích rạch vành tai 7.000 25.000 25.000 100

373 12 Lấy nút biểu bì ống tai 7.000 25.000 25.000 100

374 13 Hút xoang dưới áp lực 5.000 20.000 20.000 100

375 14 Nâng, nắn sống mũi 30.000 120.000 120.000 100

376 15 Khí dung 2.000 8.000 8.000 100

377 16 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 3.000 15.000 15.000 100

378 18 Bẻ cuốn mũi 8.000 40.000 40.000 100

379 19 Cắt bỏ đường rò luân nhĩ 60.000 180.000 180.000 100

380 21 Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên 12.000 40.000 40.000 100

381 22 Đốt họng hạt 8.000 25.000 25.000 100

382 23 Chọc hút u nang sàn mũi 8.000 25.000 25.000 100

383 24 Cắt polyp ống tai 8.000 20.000 20.000 100

384 25 Sinh thiết vòm mũi họng 8.000 25.000 25.000 100

385 26 Soi thanh quản treo cắt hạt xơ 40.000 125.000 91.000 73

386 27 Soi thanh quản cắt papilloma 40.000 125.000 91.000 73

387 28 Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm 20.000 70.000 50.000 71

388 29 Soi thực quản bằng ống mềm 20.000 70.000 50.000 71

389 30 Đốt Amidan áp lạnh 30.000 100.000 72.000 72

390 31 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên) 50.000 150.000 150.000 100

391 32 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 80.000 220.000 220.000 100

392 33 Thông vòi nhĩ nội soi 20.000 60.000 60.000 100

393 34 Nong vòi nhĩ nội soi 20.000 60.000 60.000 100

394 35 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) 70.000 150.000 150.000 100

395 36 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) 90.000 250.000 250.000 100

396 37 Nội soi tai mũi họng 80.000 180.000 180.000 100

397 38 Mổ sào bào thượng nhĩ 250.000 600.000 550.000 92

398 39 Đo sức cản của mũi 25.000 65.000 49.000 75

399 40 Đo thính lực đơn âm 7.000 30.000 25.000 83

400 41 Đo trên ngưỡng 8.000 35.000 20.000 57

401 42 Đo sức nghe lời 5.000 25.000 10.000 40

402 43 Đo phản xạ cơ bàn đạp 4.000 15.000 10.000 67

403 44 Đo nhĩ lượng 4.000 15.000 10.000 67

404 45 Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn) 10.000 35.000 10.000 29

405 46 Đo OAE (1 lần) 7.000 30.000 20.000 67

406 47 Đo ABR (1 lần) 30.000 150.000 100.000 67

407 48 Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai) 3.500.000 6.500.000 5.000.000 77

408 49 Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học) 2.000.000 5.000.000 3.800.000 76

409 50 Phẫu thuật cấy máu trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính) 3.500.000 6.500.000 5.000.000 77

410 51 Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/U dây thần kinh VIII 1.500.000 4.800.000 3.480.000 73

411 52 Phẫu thuật đỉnh xương đá 1.500.000 3.000.000 2.400.000 80

412 53 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế /Prothese) 2.000.000 5.000.000 3.500.000 70

413 54 Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent) 2.000.000 5.000.000 3.500.000 70

414 55 Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent) 2.500.000 6.000.000 3.500.000 58

415 56 Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent) 2.500.000 6.000.000 4.500.000 75

416 57 Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/van phát âm, thanh quản điện) 2.000.000 4.500.000 3.500.000 78

  58 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ :

417 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ phức tạp 7.000.000 11.000.000 9.400.000 85

418 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ đơn giản 7.000.000 11.000.000 8.000.000 73

  59 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng :

419 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng đơn giản 2.500.000 6.000.000 3.000.000 50

420 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng phức tạp 2.500.000 6.000.000 4.600.000 77

421 60 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) 3.000.000 6.500.000 4.000.000 62

422 61 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi 3.500.000 7.000.000 5.600.000 80

  62 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

423 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương phức tạp 2.500.000 5.000.000 4.000.000 80

424 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương đơn giản 2.500.000 5.000.000 2.500.000 50

425 63 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 2.700.000 5.000.000 5.000.000 100

426 64 Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi 2.500.000 5.500.000 4.300.000 78

427 65 Cắt u cuộn cảnh 3.000.000 5.500.000 4.500.000 82

  66 Phẫu thuật áp xe não do tai :

428 Phẫu thuật áp xe não do tai không kết hợp với TMH 3.500.000 5.000.000 4.000.000 80

429 Phẫu thuật áp xe não do tai có kết hợp với TMH 3.500.000 5.000.000 5.000.000 100

  67 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

430 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và không nạo vét hạch cổ 1.500.000 4.500.000 3.000.000 67

431 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ 1.500.000 4.500.000 3.300.000 73

  68 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

432 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi không có tái tạo vạt cơ da 2.500.000 4.500.000 3.000.000 67

433 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da 2.500.000 4.500.000 3.700.000 82

434 69 Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản) 2.500.000 6.000.000 4.600.000 77

435 70 Phẫu thuật laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản) 2.500.000 6.000.000 4.600.000 77

436 71 Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hoá chất) 2.500.000 4.500.000 3.700.000 82

437 72 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm 2.500.000 4.000.000 3.500.000 88

438 73 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) 2.700.000 5.000.000 3.500.000 70

  C2.5 RĂNG HÀM MẶT

  C2.5.1 PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG

439 1 Phẫu thuật nhổ răng đơn giản 30.000 100.000 88.000 88

440 2 Phẫu thuật nhổ răng khó 35.000 120.000 100.000 83

441 3 Phẫu thuật cắt lợi trùm 30.000 60.000 53.000 88

442 4 Rạch áp xe trong miệng 15.000 35.000 30.000 86

443 5 Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng 15.000 35.000 30.000 86

444 6 Cố định tạm thời gẫy xương hàm buộc chỉ thép, băng cố định 40.000 130.000 115.000 88

445 7 Nhổ chân răng 20.000 80.000 70.000 88

446 8 Mổ lấy nang răng 30.000 140.000 120.000 86

447 9 Cắt cuống 1 chân 30.000 120.000 100.000 83

448 10 Nạo túi lợi 1 sextant 8.000 30.000 30.000 100

449 11 Nắn trật khớp thái dương hàm 7.000 25.000 22.000 88

450 12 Lấy u lành dưới 3cm 250.000 400.000 250.000 63

451 13 Lấy u lành trên 3cm 300.000 500.000 300.000 60

452 14 Lấy sỏi ống Wharton 300.000 500.000 300.000 60

453 15 Nhổ răng ngầm dưới xương 200.000 360.000 320.000 89

454 16 Nhổ răng mọc lạc chỗ 100.000 200.000 175.000 88

455 17 Bấm gai xương trên 02 ổ răng 40.000 80.000 70.000 88

456 18 cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả 60.000 110.000 90.000 82

457 19 Cắt, tao hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) 80.000 130.000 120.000 92

458 20 Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng 130.000 230.000 200.000 87

459 21 Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng một vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc) 500.000 780.000 700.000 90

460 22 Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng một vùng 200.000 400.000 350.000 88

461 23 Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 70.000 150.000 130.000 87

462 24 Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo) 250.000 350.000 250.000 71

  C2.5.2 ĐIỀU TRỊ RĂNG

463 1 Hàn răng sữa sâu ngà 50.000 70.000 65.000 93

464 2 Trám bít hố rãnh 50.000 90.000 80.000 89

465 3 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 50.000 110.000 98.000 89

466 4 Điều trị tuỷ răng sữa một chân 150.000 210.000 187.000 89

467 5 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân 170.000 260.000 230.000 88

468 6 Chụp thép làm sẵn 120.000 170.000 120.000 71

469 7 Răng sâu ngà 80.000 140.000 125.000 89

470 8 Răng viêm tuỷ hồiphục 80.000 160.000 142.000 89

471 9 Điều trị tuỷ răng số 1,2,3 200.000 300.000 265.000 88

472 10 Điều trị tuỷ răng số 4,5 200.000 370.000 330.000 89

473 11 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới 400.000 600.000 400.000 67

474 12 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên 450.000 730.000 450.000 62

475 13 Điều trị tuỷ lại 500.000 870.000 500.000 57

476 14 Hàn composite cổ răng 150.000 250.000 150.000 60

477 15 Hàn thẩm mỹ Composite (veneer) 200.000 350.000 200.000 57

478 16 Phục hồi thân răng có chốt 200.000 350.000 310.000 89

479 17 Tẩy trắng răng một hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) 500.000 900.000 740.000 82

480 18 Tẩy trắng răng hai hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) 800.000 1.300.000 1.100.000 85

  C2.5.3 RĂNG GIẢ THÁO LẮP

481 1 Hàm khung đúc (chưa tính răng) 400.000 750.000 670.000 89

482 2 Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng) 400.000 650.000 580.000 89

  C2.5.4 RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH

483 1 Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế) 2.000.000 4.800.000 3.800.000 79

484 2 Một đơn vị sứ kim loại 500.000 700.000 620.000 89

485 3 Một đơn vị sứ toàn phần 600.000 1.000.000 900.000 90

486 4 Một trụ thép 400.000 550.000 500.000 91

487 5 Một chụp thép cầu nhựa 450.000 600.000 550.000 92

488 6 Cầu nhựa 3 đơn vị 130.000 220.000 200.000 91

489 7 Cầu sứ kim loại 3 đơn vị 1.200.000 1.800.000 1.400.000 78

  C2.5.5 NẮN CHỈNH RĂNG

490 1 Hàm dự phòng loại tháo lắp 270.000 500.000 450.000 90

491 2 Hàm dự phòng loại gắn chặt 550.000 750.000 550.000 73

492 3 Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear) 1.500.000 2.400.000 2.200.000 92

493 4 Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask) 2.000.000 3.000.000 1.600.000 53

494 5 Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản 500.000 900.000 700.000 78

495 6 Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp 800.000 1.500.000 1.000.000 67

496 7 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng 2.500.000 3.500.000 3.000.000 86

497 8 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng đơn giản 4.000.000 5.800.000 5.000.000 86

498 9 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm...) 5.000.000 7.000.000 6.200.000 89

499 10 Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp 150.000 220.000 200.000 91

500 11 Hàm duy trì kết quả loại cố định 250.000 400.000 350.000 88

501 12 Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm) 30.000 70.000 70.000 100

  C2.5.6 SỬA LẠI HÀM CŨ

502 1 Làm lại hàm 150.000 200.000 200.000 100

503 2 Sửa hàm 30.000 60.000 60.000 100

504 3 Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị) 40.000 50.000 50.000 100

  C2.5.7 CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT

505 1 Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi câù và vít thay thế) 1.000.000 2.000.000 1.750.000 88

506 2 Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.500.000 2.400.000 2.140.000 89

507 3 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (một bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 700.000 1.200.000 1.200.000 100

508 4 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (một bên) và cố định bằng nẹp vít (chư abao gồm nẹp, vít thay thế) 1.000.000 2.100.000 1.660.000 79

509 5 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (hai bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.000.000 2.200.000 1.720.000 78

510 6 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm nút titan, sứ, cômpsite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 2.000.000 3.200.000 2.000.000 63

511 7 Phẫu thuật điều trị lép mặt (Chưa bao gồm vật liệu độn, thay thế) 1.000.000 1.900.000 1.500.000 79

512 8 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm một bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 800.000 1.800.000 1.600.000 89

513 9 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm hai bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.000.000 1.950.000 1.600.000 82

  10 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm một bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)

514 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm một bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế) 800.000 1.800.000 1.500.000 83

515 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm một bên và không tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế) 800.000 1.800.000 1.000.000 56

516 11 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm hai bên và tái tạo bằng đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít) 1.000.000 2.000.000 1.600.000 80

517 12 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai, bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh) 1.000.000 2.100.000 1.660.000 79

518 13 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít) 1.000.000 1.950.000 1.600.000 82

519 14 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi Phẫu thuật 1.000.000 2.000.000 1.600.000 80

520 15 Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 900.000 1.800.000 1.600.000 89

521 16 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 900.000 1.800.000 1.600.000 89

522 17 Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp vít) 1.000.000 2.000.000 1.600.000 80

523 18 Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp vít) 1.100.000 2.200.000 1.760.000 80

524 19 Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương) 1.200.000 2.300.000 1.860.000 81

525 20 Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp vít) 1.100.000 2.200.000 1.760.000 80

526 21 Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hường dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô) 1.000.000 2.000.000 1.600.000 80

  22 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít) :

527 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới phức tạp (chưa bao gồm nẹp vít) 800.000 1.600.000 1.500.000 94

528 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới đơn giản (chưa bao gồm nẹp vít) 800.000 1.600.000 1.000.000 63

529 23 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít) 800.000 1.700.000 1.400.000 82

  24 Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp  (chưa bao gồm nẹp vít) :

530 Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít) 800.000 1.900.000 1.500.000 79

531 Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 1 bên (chưa bao gồm nẹp vít) 800.000 1.900.000 1.000.000 53

  25 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp vít) :

532 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên phức tạp (chưa bao gồm nẹp vít) 1.000.000 2.000.000 1.600.000 80

533 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên đơn giản (chưa bao gồm nẹp vít) 1.000.000 2.000.000 1.500.000 75

534 26 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh) 1.000.000 2.100.000 1.500.000 71

535 27 Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thaythế) 1.000.000 1.850.000 1.510.000 82

536 28 Phẫu thuật tạo hình môi một bên 600.000 1.200.000 1.200.000 100

537 29 Phẫu thuật tạo hình môi 2 bên 700.000 1.300.000 1.300.000 100

538 30 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng 600.000 1.200.000 1.200.000 100

539 31 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu 600.000 1.200.000 1.000.000 83

540 32 Phẫu thuật căng da mặt 600.000 1.200.000 1.200.000 100

541 33 Cắt u nang giáp móng 800.000 1.600.000 1.600.000 100

542 34 Cắt u nang cạnh cổ 800.000 1.600.000 1.400.000 88

543 35 Cắt nang xương hàm từ 2- 5cm 900.000 1.800.000 1.600.000 89

544 36 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch 1.000.000 1.950.000 1.800.000 92

545 37 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch 1.000.000 1.950.000 1.800.000 92

546 38 Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 700.000 1.400.000 1.300.000 93

547 39 Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm / lần 700.000 1.500.000 1.000.000 67

548 40 Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm 650.000 1.300.000 1.000.000 77

549 41 Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt 700.000 1.400.000 1.000.000 71

550 42 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh 750.000 1.500.000 1.300.000 87

551 43 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt 750.000 1.500.000 1.000.000 67

552 44 Cắt bỏ nang sàng miệng 800.000 1.650.000 1.300.000 79

553 45 Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm 800.000 1.650.000 1.300.000 79

554 46 Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên 800.000 1.600.000 1.300.000 81

555 47 Phẫu thuật tạo hình phanh môi/phanh má/phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) 700.000 1.400.000 1.000.000 71

556 48 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (Gây mê Nội khí quản) 750.000 1.500.000 1.500.000 100

557 49 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt 400.000 800.000 500.000 63

558 50 Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn 650.000 1.300.000 1.200.000 92

559 51 Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (Gây mê nội khí quản) 750.000 1.500.000 1.000.000 67

560 52 Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương 850.000 1.650.000 1.400.000 85

  C2.6 BỎNG

561 1 Thay băng bỏng (một lần) 25.000 100.000 89.000 89

562 2 Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng 40.000 100.000 80.000 80

563 3 Sử dụng giường khí hoá lỏng điều trị bỏng nặng (1 ngày) 80.000 120.000 80.000 67

564 4 Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 1.000.000 2.000.000 1.500.000 75

565 5 Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 1.500.000 2.500.000 2.000.000 80

566 6 Siêu lọc máu không có kết hợp thẩm tách trong 24 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 800.000 1.500.000 1.000.000 67

567 7 Siêu lọc máu không có kết hợp thẩm tách trong 48 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 1.300.000 2.300.000 1.500.000 65

568 8 Ghép da dị loại (da ếch , da lợn…) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép) 30.000 50.000 42.000 84

569 9 Ghép da tự thân trong điều trị bỏng 45.000 60.000 54.000 90

570 10 Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi) 100.000 300.000 200.000 67

571 11 Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm DOPPLER 50.000 90.000 74.000 82

572 12 Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA Gamma 50.000 70.000 62.000 89

573 13 Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh 30.000 55.000 45.000 82

574 14 Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) 100.000 300.000 220.000 73

575 15 Điều trị bằng Oxy cao áp 60.000 100.000 90.000 90

  C3 XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

  C3.1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH

576 1 Kháng thể kháng nhân và Anti-Ds DNA 150.000 250.000 200.000 80

577 3 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser 15.000 40.000 30.000 75

578 4 Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động 12.000 35.000 25.800 74

579 5 Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 25.000 60.000 60.000 100

580 6 Huyết đồ (sử dụng máy đếm Laser) 30.000 60.000 40.000 67

581 7 Độ tập trung tiểu cầu 6.000 12.000 10.000 83

582 8 Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) 8.000 15.000 12.200 81

583 9 Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) 8.000 15.000 12.200 81

584 10 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 6.000 30.000 30.000 100

585 11 Tập trung bạch cầu 10.000 25.000 25.000 100

586 12 Máu lắng (bằng máy tự động) 20.000 30.000 30.000 100

587 13 Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Peris) 15.000 30.000 30.000 100

588 14 Nhuộm Phosphatbase kiềm bạch cầu 20.000 60.000 60.000 100

  15 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 20.000 60.000 50.000 83

  16 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế NaF 20.000 60.000 50.000 83

589 17 Nhuộm photphatbase acid 30.000 65.000 60.000 92

590 18 Cấy cụm tế bào tuỷ 350.000 500.000 440.000 88

591 19 Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu 20.000 30.000 26.000 87

592 20 Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương 20.000 70.000 50.000 71

593 21 Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương 20.000 70.000 50.000 71

594 22 Lách đồ 20.000 50.000 38.000 76

595 23 Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 markre) 70.000 160.000 124.000 78

596 24 Thời gian Thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 15.000 35.000 35.000 100

597 25 Thời gian Thrombin (TT) 15.000 35.000 27.000 77

598 26 Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh 30.000 70.000 54.000 77

599 27 Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh 35.000 100.000 74.000 74

600 28 Nghiệm pháp rượu (nghịêm pháp Ethanol) 12.000 25.000 25.000 100

601 29 Nghiệm pháp Von-Kaulla 15.000 45.000 45.000 100

602 30 Định lượng D-Dimer 160.000 220.000 196.000 89

603 31 Định lượng Protein S 80.000 220.000 164.000 75

604 32 Định lượng Protein C 150.000 220.000 192.000 87

605 33 Định lượng yếu tố Throbomodulin 60.000 180.000 132.000 73

606 34 Định lượng đồng yếu tố Ristocetin 70.000 180.000 136.000 76

607 35 Định lượng yếu tố Von-Willebrand (v-WF) 70.000 180.000 136.000 76

608 36 Định lượng yêu tố PAI-1/PAI-2 70.000 180.000 136.000 76

609 37 Định lượng Plasminogen 70.000 180.000 136.000 76

610 38 Định lượng alpha2 Anti-Plasmin (alpha 2 AP) 70.000 180.000 136.000 76

611 39 Định lượng Beta-Thromboglobulin (beta TG) 70.000 180.000 136.000 76

612 40 Định lượng t-PA 70.000 180.000 136.000 76

613 41 Định lượng Anti-ThrombimIII 60.000 120.000 96.000 80

614 42 Định lượng alpha 2 macroglobulin (alpha MG) 60.000 180.000 132.000 73

615 43 Định lượng chất ức chế C1 60.000 180.000 132.000 73

616 44 Định lượng yếu tố Heparin 60.000 180.000 132.000 73

617 45 Định lượng yếu tố kháng Xa 70.000 220.000 160.000 73

618 46 Định lượng FDP 40.000 120.000 88.000 73

619 47 Định Tipe Hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA (lớp 1 và lớp 2) 800.000 3.500.000 2.420.000 69

620 48 Test đường + HAM 25.000 60.000 46.000 77

621 49 Đêm số lượng CD3-CD4-CD8 120.000 350.000 258.000 74

622 50 Phân tích CD (một loại CD) 50.000 150.000 100.000 67

623 51 Xét nghịêm kháng thể DS-DNA bằng kỹ thuật ngưng kết Latex 20.000 60.000 44.000 73

624 52 Thử phản ứng dị ứng thuốc 25.000 65.000 30.000 46

625 53 Định lượng men G6PD 25.000 70.000 52.000 74

626 54 Định lượng men Piruvat Kinase 65.000 150.000 116.000 77

627 55 Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em 220.000 450.000 358.000 80

628 56 Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh Kariotipe) 90.000 200.000 156.000 78

629 57 Xác định gen bệnh máu ác tính 300.000 800.000 600.000 75

630 58 Xét nghiệm xác định gen Hemophilia 600.000 1.000.000 840.000 84

631 59 Xét nghịêm chuyển dạng Limpho với PHA 120.000 250.000 198.000 79

632 60 Anti-HCV (ELISA) 70.000 100.000 100.000 100

633 61 Anti-HIV (ELISA) 40.000 90.000 90.000 100

634 62 HBsAg (nhanh) 25.000 60.000 50.000 83

635 63 Anti-HCV (Nhanh) 25.000 60.000 50.000 83

636 64 Anti-HIV (nhanh) 25.000 60.000 50.000 83

637 65 Anti-HBs (ELISA) 40.000 60.000 50.000 83

638 66 Anti-HBc IgG (ELISA) 40.000 60.000 50.000 83

639 67 Anti-HBc IgM (ELISA) 40.000 95.000 70.000 74

640 68 Anti-HBe (ELISA) 40.000 80.000 60.000 75

641 69 HBeAg (ELISA) 40.000 80.000 50.000 63

642 70 Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA) 50.000 90.000 70.000 78

643 71 Kháng thể kháng giang mai (ELISA) 40.000 60.000 52.000 87

644 72 Anti-HTLV 1/2 (ELISA) 50.000 70.000 60.000 86

645 73 Anti-EBV IgG (ELISA) 60.000 125.000 99.000 79

646 74 Anti-EBV IgM (ELISA) 60.000 125.000 99.000 79

647 75 Anti-CMV IgG (ELISA) 60.000 125.000 100.000 80

648 76 Anti-CMV IgM (ELISA) 60.000 125.000 100.000 80

649 77 Xác định DNA trong viêm gan B 160.000 270.000 250.000 93

650 78 Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR 100.000 180.000 148.000 82

651 79 HIV (PCR) 120.000 350.000 258.000 74

652 80 HCV (RT-PCR) 180.000 450.000 350.000 78

653 81 HIV (RT-PCR) 220.000 600.000 448.000 75

654 82 Định tuýp E, B HIV-1 500.000 950.000 770.000 81

655 83 Định lượng virus viêm gan B (HBV) 800.000 1.350.000 1.100.000 81

656 84 Định nhóm máu khó hệ ABO 120.000 180.000 150.000 83

657 85 Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần) 80.000 150.000 100.000 67

658 86 Định nhóm máu A1 20.000 30.000 26.000 87

659 87 Xác định kháng nguyên H 20.000 30.000 26.000 87

660 88 Định nhóm máu hệ Kell 120.000 170.000 150.000 88

661 89 Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M,N) 120.000 170.000 150.000 88

662 90 Định nhóm máu hệ P (Xác định kháng nguyên P1) 120.000 170.000 150.000 88

663 91 Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb) 120.000 170.000 150.000 88

664 92 Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jka,jkb,jka,jkb) 250.000 330.000 298.000 90

665 93 Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua,Lub) 120.000 160.000 144.000 90

666 94 Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên S,s) 120.000 160.000 144.000 90

667 95 Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya,Fyb) 120.000 160.000 144.000 90

668 96 Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) 120.000 160.000 144.000 90

669 97 Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) 120.000 160.000 144.000 90

670 98 Sàng lọc kháng thể bất thường 50.000 80.000 68.000 85

671 99 Định danh kháng thể bất thường 800.000 1.100.000 980.000 89

672 100 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A,B/hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) 15.000 35.000 35.000 100

673 101 Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con 40.000 80.000 50.000 63

674 102 Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 250.000 800.000 600.000 75

  103 Gạn tách tế bào điều trị: Bạch cầu (chưa bao gồm kít tách bạch cầu) 250.000 800.000 750.000 94

  104 Gạn tách huyết tương để điều trị (chưa bao gồm kít tách huyết tương và huyết tương tươi đông lạnh) 250.000 800.000 750.000 94

675 105 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 1.200.000 2.500.000 1.980.000 79

676 106 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 1.200.000 2.500.000 1.980.000 79

677 107 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương (chưa bao gồm kít tách tế bào) 1.500.000 3.000.000 2.400.000 80

678 108 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi 13.000.000 16.000.000 14.800.000 93

679 109 Điều chế và lưu giữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/từ tuỷ xương 13.000.000 16.000.000 14.800.000 93

680 110 Xét nghiệm xác định HLA 2.500.000 3.000.000 2.800.000 93

681 111 Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan 300.000 400.000 360.000 90

682 112 Xét nghiệm tiền mẫn cảm 200.000 400.000 320.000 80

683 113 Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ 1.400.000 1.700.000 1.580.000 93

684 114 Bilan đông cầm máu-huyết khối 1.000.000 1.500.000 1.300.000 87

685 115 Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD) 600.000 1.000.000 800.000 80

686 116 Xét nghiệm sắc thể : kỹ thuật DNA với Protein 3.000.000 5.000.000 4.000.000 80

687 117 Xét nghiệm xác định gen 2.500.000 3.200.000 2.920.000 91

  XÉT NGHIỆM HOÁ SINH

688 1 Gross 10.000 15.000 13.000 87

689 2 Maclagan 10.000 15.000 13.000 87

690 3 Amoniac 15.000 70.000 50.000 71

691 4 CPK 12.000 25.000 25.000 100

692 5 ACTH 60.000 75.000 75.000 100

693 6 ADH 100.000 135.000 135.000 100

694 7 Cortison 40.000 75.000 75.000 100

695 8 GH 40.000 75.000 75.000 100

696 10 Erythropoietin 50.000 75.000 65.000 87

697 11 Thyroglobulin 50.000 75.000 65.000 87

698 12 Calcitonin 50.000 75.000 75.000 100

699 13 TRAb 150.000 250.000 200.000 80

700 14 Phenytoin 50.000 75.000 65.000 87

701 15 Theophylin 50.000 75.000 65.000 87

702 16 Tricyclic anti depressant 50.000 75.000 65.000 87

703 17 Quinin/Cloroquin/Mefloquin 50.000 75.000 65.000 87

704 18 Nồng độ rượu trong máu 15.000 28.000 25.000 89

705 19 Paracetamol 20.000 35.000 29.000 83

706 20 Benzodiazepam (BZD) 20.000 35.000 29.000 83

707 21 Ngộ độc thuốc 25.000 60.000 46.000 77

708 22 Salicylate 45.000 70.000 60.000 86

709 23 ALA 60.000 85.000 75.000 88

710 24 A/G 15.000 35.000 27.000 77

711 25 Calci 3.000 12.000 8.400 70

712 26 Calci ion hoá 10.000 25.000 19.000 76

713 27 Phospho 5.000 15.000 11.000 73

714 28 CK-MB 15.000 35.000 35.000 100

715 29 LDH 10.000 25.000 25.000 100

716 30 Gama GT 7.000 18.000 18.000 100

717 31 CRP hs 18.000 50.000 50.000 100

718 32 Ceruloplasmin 25.000 65.000 49.000 75

719 34 Apolipoprotein A/B (1 loại) 15.000 45.000 33.000 73

720 35 IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 20.000 60.000 44.000 73

721 36 Lipase 20.000 55.000 55.000 100

722 37 Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) 20.000 55.000 41.000 75

723 38 Beta 2 Microglobulin 25.000 70.000 52.000 74

724 39 RF (Rheumatoid Factor) 20.000 55.000 30.000 55

725 40 ASLO 20.000 55.000 30.000 55

726 41 Transferin 25.000 60.000 46.000 77

727 42 Khí máu 30.000 100.000 100.000 100

728 43 Catecholamin 60.000 200.000 150.000 75

729 44 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 20.000 60.000 60.000 100

730 45 TSH 15.000 55.000 55.000 100

731 46 Alpha FP (AFP) 25.000 85.000 80.000 94

732 47 PSA 30.000 85.000 85.000 100

733 48 Ferritin 25.000 75.000 75.000 100

734 49 Insuline 25.000 75.000 75.000 100

735 50 CEA 30.000 80.000 75.000 94

736 51 Beta- HCG 30.000 80.000 75.000 94

737 52 Estradiol 25.000 75.000 75.000 100

738 53 LH 25.000 75.000 75.000 100

739 54 FSH 25.000 75.000 75.000 100

740 55 Prolactin 25.000 70.000 70.000 100

741 56 Progesteron 25.000 75.000 75.000 100

742 57 Homocysteine 60.000 135.000 100.000 74

743 58 Myoglobin 35.000 85.000 70.000 82

744 59 Troponin T/I 25.000 70.000 70.000 100

745 60 Cyclosporine 150.000 300.000 240.000 80

746 61 PTH 120.000 220.000 180.000 82

747 62 CA 19-9 65.000 130.000 130.000 100

748 63 CA 15-3 70.000 140.000 140.000 100

749 64 CA 72-4 65.000 125.000 125.000 100

750 65 CA 125 70.000 130.000 130.000 100

751 66 Cyfra 21-1 40.000 90.000 90.000 100

752 67 Folate 30.000 80.000 60.000 75

753 68 Vitamin B12 25.000 70.000 50.000 71

754 69 Digoxin 30.000 80.000 70.000 88

755 70 Anti- TG 150.000 250.000 200.000 80

756 71 Pre albumin 35.000 90.000 68.000 76

757 72 Lactat 35.000 90.000 90.000 100

758 73 Lambda 35.000 90.000 68.000 76

759 74 Kappa 35.000 90.000 68.000 76

760 75 HBDH 35.000 90.000 68.000 76

761 76 Hatoglobin 35.000 90.000 68.000 76

762 77 GLDH 35.000 90.000 68.000 76

763 78 Alpha Microglobulin 35.000 90.000 68.000 76

  XÉT NGHIỆM VI SINH

764 1 Vi khuẩn chí 8.000 25.000 20.000 80

765 2 xét nghiệm tìm BK 10.000 25.000 20.000 80

766 3 Cấy máu bằng máy cấy máu Batec 80.000 120.000 120.000 100

767 5 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí 700.000 1.250.000 1.000.000 80

768 6 Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix 120.000 250.000 250.000 100

769 7 Phản ứng CRP 15.000 30.000 30.000 100

770 8 Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh 90.000 110.000 110.000 100

771 9 Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA 250.000 300.000 280.000 93

772 10 Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA 370.000 420.000 400.000 95

773 11 Định lượng virus viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị) 800.000 1.250.000 800.000 64

774 12 Định lượng virus viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị) 800.000 1.260.000 1.100.000 87

775 13 Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT 75.000 90.000 84.000 93

776 14 Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA 100.000 130.000 118.000 91

777 15 Chản đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA 100.000 130.000 118.000 91

778 16 Chẩn đoán Viêm não nhật bản bằng kỹ thuật ELISA 40.000 50.000 46.000 92

779 17 Chẩn đoán Rota virus bằng kỹ thuật ngưng kết 120.000 150.000 120.000 80

780 18 Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA 70.000 100.000 90.000 90

781 19 Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA 70.000 130.000 100.000 77

782 20 Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA 100.000 130.000 110.000 85

783 21 Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA 100.000 130.000 110.000 85

784 22 Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM) 80.000 110.000 110.000 100

785 23 Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgG) 75.000 95.000 95.000 100

786 24 Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA 130.000 150.000 150.000 100

787 25 Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgM) 140.000 160.000 140.000 88

788 26 Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgG) 130.000 155.000 140.000 90

789 27 Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA IgG) 150.000 170.000 165.000 97

790 28 Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 IgG) 150.000 180.000 150.000 83

791 29 Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA 120.000 140.000 135.000 96

792 30 Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA 170.000 210.000 200.000 95

793 31 Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA 100.000 120.000 110.000 92

794 32 Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA 80.000 100.000 95.000 95

795 33 Chẩn đoán RSV (Réspirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA 100.000 120.000 110.000 92

796 34 Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA 70.000 90.000 90.000 100

797 35 Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt 75.000 95.000 87.000 92

798 36 Chẩn đoán Candia Ag bằng kỹ thuật ELISA 130.000 145.000 130.000 90

799 37 Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal 70.000 80.000 80.000 100

800 40 Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA 20.000 35.000 35.000 100

801 41 Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA 60.000 90.000 90.000 100

802 42 Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA 50.000 85.000 71.000 84

803 43 Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie 100.000 180.000 148.000 82

  C3.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

804 1 Nước tiểu 10 thông số (máy) 15.000 35.000 35.000 100

805 2 Micro Albumin 15.000 50.000 50.000 100

806 3 Opiate (định tính) 15.000 40.000 30.000 75

807 4 Amphetamin (định tính) 15.000 40.000 30.000 75

808 5 Marijuana (định tính) 15.000 40.000 30.000 75

809 6 Protein Bence-Jone 10.000 20.000 16.000 80

810 7 Dưỡng chấp 10.000 20.000 16.000 80

811 8 DPD 70.000 180.000 136.000 76

  C3.3 XÉT NGHIỆM PHÂN

812 1 Xét nghiệm cặn dư phân 15.000 45.000 20.000 44

813 2 Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy 35.000 90.000 90.000 100

  C3.5 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

814 16 Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm Phẫu thuật 20.000 100.000 68.000 68

815 17 Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u) 60.000 100.000 84.000 84

816 18 Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán 150.000 200.000 180.000 90

817 19 Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán mào tinh/tinh hoàn trong điều trị vô sinh 250.000 400.000 340.000 85

818 20 Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/tổn thương sâu 100.000 150.000 150.000 100

819 21 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng 200.000 300.000 260.000 87

820 22 Xét nghiệm cyto (tế bào) 40.000 70.000 58.000 83

821 23 Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương 50.000 100.000 80.000 80

822 C3.6 XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

823 4 Định tính thuôc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) 60.000 75.000 69.000 92

824 5 Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) 65.000 75.000 71.000 95

825 7 Định tính Porphrin trong nước tiểu Chẩn đoán tiêu cơ vân 25.000 35.000 31.000 89

  C3.7 CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

  C3.7.1 THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (KHUNG GIÁ CHƯA BAO GỒM DƯỢC CHẤT PHÓNG XẠ VÀ INVIVOKIT)

826 1 SPECT não 45.000 250.000 168.000 67

827 2 SPECT tưới máu cơ tim 30.000 250.000 162.000 65

828 3 Xạ hình chức năng thận 25.000 200.000 130.000 65

829 4 Thận đồ đồng vị 40.000 220.000 148.000 67

830 5 Xạ hình chức năng thận-tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 45.000 260.000 174.000 67

831 6 Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) 25.000 200.000 130.000 65

832 7 Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG 35.000 250.000 164.000 66

833 8 Xạ hình gan mật 30.000 220.000 144.000 65

834 9 Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan 30.000 220.000 144.000 65

835 10 Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid 35.000 250.000 164.000 66

836 11 Xạ hình lách 35.000 220.000 146.000 66

837 12 Xạ hình tuyến giáp 20.000 100.000 68.000 68

838 13 Độ tập trung I-131 tuyến giáp 20.000 80.000 56.000 70

839 14 Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m 25.000 120.000 82.000 68

840 15 Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m 25.000 150.000 100.000 67

841 16 Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA 30.000 250.000 162.000 65

842 17 Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m 30.000 220.000 144.000 65

843 18 Xạ hình toàn thân với I-131 30.000 250.000 162.000 65

844 19 Xạ hình chẩn đoán khối u 30.000 250.000 162.000 65

845 20 Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ 50.000 250.000 170.000 68

846 21 Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m sulfur Colloid hoặc BMHP sulfur Colloid hoặc BMHP 45.000 270.000 180.000 67

847 22 Xạ hình xương 25.000 220.000 142.000 65

848 23 Xạ hình chức năng tim 30.000 250.000 162.000 65

849 24 Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate 30.000 220.000 144.000 65

850 25 Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 45.000 120.000 90.000 75

851 26 Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 50.000 220.000 152.000 69

852 27 Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày-thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid 45.000 280.000 186.000 66

853 28 Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid 45.000 170.000 120.000 71

854 29 Xạ hình não 45.000 170.000 120.000 71

855 30 Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m 30.000 150.000 102.000 68

856 31 Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO 30.000 150.000 102.000 68

857 32 Xạ hình tưới máu phổi 30.000 220.000 144.000 65

858 33 Xạ hình thông khí phổi 25.000 250.000 160.000 64

859 34 Xạ hình tuyến vú 30.000 220.000 144.000 65

860 35 Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP 35.000 250.000 164.000 66

  C3.7.2 ĐIỀU TRỊ BẰNG CHẤT PHÓNG XẠ (Khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)

861 36 Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-131 30.000 100.000 72.000 72

862 37 Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I-131 30.000 100.000 72.000 72

863 38 Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 30.000 120.000 84.000 70

864 39 Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32 75.000 220.000 162.000 74

865 40 Điều trị sẹo lồi/Eczema/u máu nông bằng P-32 25.000 70.000 52.000 74

866 41 Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ 75.000 300.000 210.000 70

867 42 Điều trị viêm bao hoạt dịch băng keo phóng xạ 30.000 150.000 102.000 68

868 43 Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ 70.000 280.000 196.000 70

869 44 Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32 50.000 170.000 122.000 72

870 45 Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32 75.000 300.000 210.000 70

871 46 Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) 80.000 300.000 212.000 71

872 47 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol 50.000 420.000 272.000 65

873 48 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 188 25.000 270.000 172.000 64

874 49 Điều trị ung thư gan bằng keo silicon P-32 45.000 420.000 270.000 64

875 50 Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125 45.000 420.000 270.000 64

876 51 Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125 45.000 420.000 270.000 64

877 52 Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG 45.000 420.000 270.000 64

  C3.7.3 MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐĂC BIỆT KHÁC

878 1 Test Raven/Gille 5.000 15.000 11.000 73

879 2 Test tâm lý MMPI/WAIS/WICS 5.000 20.000 14.000 70

880 3 Test tâm lý BECK/ZUNG 4.000 10.000 8.500 85

881 4 Test WAIS/WICS 5.000 25.000 22.000 88

882 5 Test trắc nghiệm tâm lý 4.000 20.000 17.500 88

883 6 Điện tâm đồ gắng sức 50.000 100.000 90.000 90

884 7 Holter điện tâm đồ /huyết áp 100.000 150.000 100.000 67

885 8 Điện cơ (EMG) 45.000 100.000 78.000 78

886 9 Điện cơ tầng sinh môn 25.000 100.000 70.000 70

  C4 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

  C4.1 SIÊU ÂM

887 1 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 80.000 150.000 134.000 89

888 3 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 10.000 30.000 30.000 100

889 5 Siêu âm tim gắng sức 400.000 500.000 400.000 80

890 6 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 120.000 170.000 150.000 88

891 7 Siêu âm nội soi 350.000 500.000 440.000 88

  C4.2 CHIẾU, CHỤP XQUANG

  C4.2.1 CHỤP XQUANG VÙNG ĐẦU

892 1 Chụp Blondeau + Hirtz 15.000 40.000 40.000 100

893 2 Chụp hốc mắt thẳng/nghiêng 15.000 45.000 45.000 100

894 3 Chụp lỗ thị giác 2 mắt 10.000 40.000 28.000 70

895 4 Chụp khu trú Baltin 15.000 50.000 36.000 72

896 5 Chụp Vogd 12.000 50.000 34.800 70

897 6 Chụp đáy mắt 10.000 20.000 16.000 80

898 7 Chụp Angiography mắt 40.000 200.000 136.000 68

899 8 Chụp khớp cắn 5.000 15.000 11.000 73

  C4.2.2 CHỤP X-QUANG RĂNG HÀM MẶT

900 1 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Pano rama Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 40.000 50.000 46.000 92

901 2 Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số. 50.000 100.000 80.000 80

  C4.2.3 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

902 1 Chụp khí quản 10.000 30.000 30.000 100

903 2 Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic) 15.000 25.000 25.000 100

  C4.2.4 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HOÁ VÀ ĐƯỜNG MẬT

904 2 Chụp mật tụy ngược dòng (ERCP) 250.000 600.000 460.000 77

  C4.2.5 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

905 1 Chụp cộng hưởng từ (MRI) 1.000.000 2.000.000 2.000.000 100

906 2 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang) 1.700.000 2.500.000 2.500.000 100

907 3 Chụp động mạch chủ bụng/ngực/đùi (không DSA) 350.000 800.000 620.000 78

  5 Chụp mạch máu bằng DSA 1.000.000 2.500.000 2.500.000 100

  6 Chụp động mạch vành bằng DSA 2.700.000 4.000.000 4.000.000 100

  8 Chụp, nong động mạch và đặt stent (chưa bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong, stent) 1.200.000 2.000.000 2.000.000 100

  9 Chụp và nút mạch hóa dầu điều trị ung thư gan nguyên phát(TOCE) (chưa bao gồm Micro Guider wire can thiệp, Micro catheter) 1.200.000 1.500.000 1.500.000 100

908 10 Chụp mật qua Kehr 70.000 150.000 150.000 100

909 11 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 70.000 100.000 100.000 100

910 12 Chụp Xquang vú định vị kim dây 150.000 280.000 228.000 81

911 13 Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc) 200.000 300.000 300.000 100

912 14 Chụp tuyến vú (1 bên) 15.000 400.000 40.000 10

913 15 Mammography (1bên) 40.000 80.000 80.000 100

914 16 Chụp tuyến nước bọt 10.000 40.000 28.000 70

  MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC

915 1 Telemedicines 500.000 1.500.000 1.100.000 73

916 2 Thở máy (thu theo lượng oxy tiêu thụ và giá mua oxy thực tế)

917 3 Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) 25.000 250.000 160.000 64

918 4 Kỹ thuật xạ phẫu X-knife, COMFORMAL (trọn gói) 10.000.000 35.000.000 25.000.000 71

919 5 Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (Gamma knife) (trọn gói) 15.000.000 35.000.000 27.000.000 77

920 31 Điện từ trường cao áp 5.000 10.000 9.000 90

507.881.000 959.848.000 701.375.600 99.582.000 9.000

Tổng số dịch vụ phụ lục 7: 920

Số dịch vụ đề nghị tăng giá: 82 chiếm 8,9%

Số dịch vụ không đề nghị tăng giá: 818 chiếm 91,1% 

Phụ lục 8

Giá thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

(Chưa có khung giá quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC 

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND

 ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)

             Đơn vị tính: Đồng

TT Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá phê duyệt giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND Mức giá phê duyệt bổ sung lần này

1 Điều trị ung thư vú bằng dung dịch P52 (01 đợt điều trị 07 ngày) 300.000

2 Xét nghiệm huyết thanh chẩn đoán Hpylori 110.000

3 Xét nghiệm xác định Lupus ban đỏ (vi sinh)

(XN huyết thanh Antin DNA để xác định bệnh Lupus ban đỏ) 50.000

4 Thu tiền công phục vụ trường hợp tự tử bằng các loại thuốc trừ sâu 100.000

5 Thu tiền công phục vụ trường hợp tự tử bằng các loại thuốc khác 50.000

6 Phản ứng Latex (Mering Itex) 10.000

7 Test nhanh đường máu 15.000

8 Tiêm trĩ gây xơ búi trĩ 50.000

9 Phản ứng Mayer trên máy 20.000

10 Tinh dịch đồ bằng kist 20.000

11 Phết tế bào cổ tử cung 12.000

12 Đặt Sonde dạ dày nuôi dưỡng 30.000

13 Dẫn lưu màng bụng 80.000

14 Đo độ loãng xương 30.000

15 Test thai (chẩn đoán thai nhanh Quick test) 18.000

16 Hai hàm tháo lắp nhựa toàn phần 28 răng 1.100.000

17 Thay nền hàm trên 350.000

18 Thay nền hàm dưới 300.000

19 T-Uptake 50.000

20 Anti-TPO 100.000

21 C-peptide 50.000

22 DHEA-S 70.000

23 SHBG 70.000

24 NES 80.000

25 Beta-Crosslaps 80.000

26 Intact PTH 100.000

27 Total P1NT 80.000

28 S-100 (brain damage) 400.000

29 HbsAg ConFirm 80.000

30 Tg 100.000

31 CK-MB STAT 30.000

32 Xổ xán xơ mít 60.000

33 Đối với bệnh nhân là người nước ngoài, việt kiều (trừ bệnh nhân là người Lào và Campuchia), giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:

-  Thuốc, dịch truyền, vật tư tiêu hao:  Thu theo giá mua vào

- Máu: Thu theo giá quy định hiện hành

- Các dịch vụ lâm sàng, cận lâm sàng Thu gấp 05 lần so với giá quy định hiện hành

- Giá một ngày giường bệnh

34 Chụp thận niệu quản xuôi dòng 150.000

35 Dịch vụ kỹ thuật soi góc tiền phòng 20.000

36 Khám mắt bằng đèn khe. 5.000

37 Xét nghiệm chẩn đoán sán lá gan lớn 40.000

38 Huyết thanh chẩn đoán:

+ Giun đầu gai 40.000

+ Giun lươn 40.000

+ Giun đũa chó lạc chủ 40.000

+ Amibe 40.000

+ Gạo heo ở người 40.000

39 TB test (Chẩn đoán lao) 40.000

40 Test Pylory 15.000

41 HbsAg (Elisa) 60.000

42 Anti-TPO 100.000

43 Phản ứng Mayer 20.000

44 Đặt catheter trung tâm từ đường ngoại biên (để hồi sức, nuôi ăn tĩnh mạch cho sơ sinh) 1.700.000

45 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh cho một lần/ngày 110.000

46 Đo áp lực nội sọ 1.000.000

47 Bảo quản xương sọ dưới nhiệt độ thấp 500.000

48 Quang đông võng mạc bằng Laser 600.000

49 Thủ thuật tiêm nội nhãn 140.000

50 Chụp cắt lớp nhãn cầu (OCT) 1 mắt 200.000

51 Tính công suất IOL (IOL MASTER) 1 mắt 100.000

52 Đo thị trường thiết kế tự động điện tử Humphrey 70.000

53 HbeAg (test nhanh) 50.000

54 Anti-HBs (test nhanh) 50.000

3.585.000 4.520.000

Mục lục Bấm để đi tới điều