HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 27/2011/NQ-HĐND | Quảng Trị, ngày 09 tháng 12 năm 2011 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009 của huyện Đakrông
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Thông tư số 63/2009/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2009 của Bộ Tài chính Quy định về công tác lập dự toán, tổ chức thực hiện dự toán và quyết toán ngân sách huyện, quận, phường nơi không tổ chức HĐND;
Xét Tờ trình số 3352/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009 của huyện Đakrông; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009 của huyện Đakrông như Biểu đính kèm Nghị quyết và thay thế các biểu quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2009 của huyện Đakrông ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh.
Điều 2. UBND huyện Đakrông có trách nhiệm công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009 và báo cáo Sở Tài chính theo quy định.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa VI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011.
| CHỦ TỊCH | |
| Lê Hữu Phúc |
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUYẾT TOÁN
THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2009 HUYỆN ĐAKRÔNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND
ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
A. PHẦN THU Đơn vị tính: đồng
| NỘI DUNG | Dự toán địa phương năm 2009 | Số quyết toán năm 2009 đã được HĐND tỉnh phê chuẩn | Số liệu điều chỉnh tăng | Số quyết toán năm 2009 sau khi điều chỉnh | |
| Quyết toán năm 2009 | So sánh QT/D T (%) | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=3+4 | 6=5/3 |
| Tổng số | 67.381.000.000 | 108.934.278.402 | 9.734.000.000 | 118.668.278.402 | 176% |
| A. TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA BÀN | 2.550.000.000 | 7.825.329.198 | 7.825.329.198 | 307% | |
| I. THU NỘI ĐỊA | 2.550.000.000 | 7.825.329.198 | 7.825.329.198 | 307% | |
| Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng | 2.400.000.000 | 7.701.239.790 | 7.701.239.790 | 321% | |
| 1. Thu từ khu vực công thương, nghiệp ngoài quốc doanh | 1.100.000.000 | 950.483.387 | 950.483.387 | 86% | |
| - Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp | 991.000.000 | 802.312.074 | 802.312.074 | 81% | |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước | |||||
| - Thuế tài nguyên | 7.000.000 | 12.715.500 | 12.715.500 | 182% | |
| - Thuế môn bài | 102.000.000 | 105.450.000 | 105.450.000 | 103% | |
| - Thu khác | 30.005.813 | 30.005.813 | |||
| 2. Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao | 150.000.000 | 43.021.997 | 43.021.997 | 29% | |
| 3. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 5.853.600 | 5.853.600 | |||
| 4. Thu tiền sử dụng đất và giao đất trồng rừng | 200.000.000 | 251.923.100 | 251.923.100 | 126% | |
| 5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 100.000.000 | 0% | |||
| 6. Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | 10.526.500 | 10.526.500 | |||
| 7. Lệ phí trước bạ | 400.000.000 | 358.322.080 | 358.322.080 | 90% | |
| 8. Thuế nhà đất | 50.000.000 | 55.428.760 | 55.428.760 | 111% | |
| 9. Thu phí, lệ phí | 300.000.000 | 505.595.529 | 505.595.529 | 169% | |
| - Thu phí, lệ phí Trung ương | 31.670.529 | 31.670.529 | |||
| - Thu phí, lệ phí tỉnh | |||||
| - Thu phí, lệ phí huyện, xã | 473.925.000 | 473.925.000 | |||
| + Thu phí, lệ phí huyện | 29.137.000 | 29.137.000 | |||
| + Thu phí, lệ phí xã | 444.788.000 | 444.788.000 | |||
| 10. Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước | 150.000.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 1% | |
| 11. Thu sự nghiệp (không kể thu tại xã) | |||||
| 12. Thu khác ngân sách | 50.000.000 | 5.620.076.740 | 5.620.076.740 | ||
| - Thu phạt, tịch thu khác | 13.550.000 | 13.550.000 | |||
| - Thu tiền cho thuê quầy bán hàng | 216.227.000 | 216.227.000 | |||
| - Thu các khoản huy động đóng góp | 5.149.096.558 | 5.149.096.558 | |||
| - Thu hồi khoản chi năm trước | 241.203.182 | 241.203.182 | |||
| 13. Thu tại xã | 50.000.000 | 22.897.505 | 22.897.505 | 46% | |
| - Thu phạt, tịch thu khác (xã) | 8.360.000 | 8.360.000 | |||
| - Thu hồi khoản chi năm trước (xã) | 3.167.505 | 3.167.505 | |||
| - Thu khác còn lại | 11.370.000 | 11.370.000 | |||
| II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU | |||||
| B. THU CHUYỂN NHIỆM VỤ VÀ THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH NĂM TRƯỚC | 6.595.194.204 | 6.595.194.204 | |||
| C. THU CHUYỂN NGUỒN | 1.685.271.000 | 1.685.271.000 | |||
| D. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN | 64.831.000.000 | 92.828.484.000 | 9.734.000.000 | 102.562.484.000 | 158% |
| 1. Thu bổ sung cân đối | 64.831.000.000 | 64.831.000.000 | 64.831.000.000 | 100% | |
| 2. Thu bổ sung ngoài kế hoạch | 27.997.484.000 | 9.734.000.000 | 37.731.484.000 | ||
| E. CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | |||||
B. PHẦN CHI Đơn vị: đồng
| Nội dung chi | Dự toán địa phương năm 2009 | Số quyết toán năm 2009 đã được HĐND tỉnh phê chuẩn | Số liệu điều chỉnh tăng | Số quyết toán năm 2009 sau khi điều chỉnh | |
| Quyết toán năm 2009 | So sánh QT/ DT (%) | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=3+4 | 6=5/2 |
| Tổng chi ngân sách địa phương quản lý | 67.231.000.000 | 99.590.713.978 | 9.734.000.000 | 109.324.713.978 | 163% |
| A. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 67.231.000.000 | 99.590.713.978 | 9.734.000.000 | 109.324.713.978 | 163% |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 3.700.000.000 | 17.555.648.652 | 9.734.000.000 | 27.289.648.652 | |
| 1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 3.700.000.000 | 3.682.570.000 | 3.682.570.000 | 100% | |
| Trong đó: | |||||
| - Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung | 3.200.000.000 | 3.188.989.000 | 3.188.989.000 | 100% | |
| - Chi từ nguồn thu tiền đấu giá đất | |||||
| - Chi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và bê tông hóa giao thông nông thôn | |||||
| - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó | 500.000.000 | 493.581.000 | 493.581.000 | 99% | |
| Trong đó: Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết | |||||
| 2. Chi thực hiện Chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác | 13.873.078.652 | 9.734.000.000 | 23.607.078.652 | ||
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 61.803.000.000 | 82.035.065.326 | 82.035.065.326 | 133% | |
| 1. Chi trợ giá (có cả mặt hàng cho không) | |||||
| 2. Chi sự nghiệp kinh tế và môi trường | 1.906.000.000 | 1.927.754.000 | 1.927.754.000 | 101% | |
| 3. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 35.028.000.000 | 40.213.661.728 | 40.213.661.728 | 115% | |
| - Chi sự nghiệp giáo dục | 34.487.000.000 | 39.733.956.728 | 39.733.956.728 | 115% | |
| - Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 541.000.000 | 479.705.000 | 479.705.000 | 89% | |
| 4. Chi sự nghiệp y tế | 2.410.000.000 | 2.879.536.333 | 2.879.536.333 | 119% | |
| 5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | |||||
| 6. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin | 473.000.000 | 610.138.500 | 610.138.500 | 129% | |
| 7. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 674.000.000 | 727.212.000 | 727.212.000 | 108% | |
| 8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao | 256.000.000 | 305.242.500 | 305.242.500 | 119% | |
| 9. Chi bảo đảm xã hội | 2.189.000.000 | 3.000.291.300 | 3.000.291.300 | 137% | |
| 10. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể | 16.254.000.000 | 24.226.974.846 | 24.226.974.846 | 149% | |
| - Chi quản lý nhà nước | 16.525.485.718 | 16.525.485.718 | |||
| - Chi hoạt động Đảng, tổ chức chính trị | 7.255.485.628 | 7.255.485.628 | |||
| - Chi hỗ trợ hội, đoàn thể | |||||
| - Chi hỗ trợ các tổ chức xã hội | 211.803.500 | 211.803.500 | |||
| - Hỗ trợ khác | 234.200.000 | 234.200.000 | |||
| 11. Chi quốc phòng - an ninh | 2.460.000.000 | 3.975.893.466 | 3.975.893.466 | 162% | |
| - Chi quốc phòng | 1.126.000.000 | 3.388.402.866 | 3.388.402.866 | ||
| - Chi an ninh | 1.334.000.000 | 587.490.600 | 587.490.600 | 44% | |
| 12. Chi khác ngân sách | 153.000.000 | 4.168.360.653 | 4.168.360.653 | ||
| III. CHI TẠO NGUỒN THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG | 350.000.000 | ||||
| IV. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | 1.378.000.000 | ||||
| B. CHI CHUYỂN NGUỒN NGÂN SÁCH SANG NĂM SAU | |||||
| C. CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI ĐV CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | |||||
| điều chỉnh Số quyết toán năm 2009 sau khi | QT/ quyết So sánh HĐND định (%) | 9=7/4 | 176% | 158% | 100% | ||||||||
| tỉnh giao (%) So sánh QT/DT | 8=7/3 | 177% | 158% | 100% | |||||||||
| Quyết toán năm 2009 | 7=5+6 | 7.825.329.198 | 7.825.329.198 | 118.544.188.994 | 7.701.239.790 | 6.331.151.963 | 1.370.087.827 | 102.562.484.000 | 64.831.000.000 | 37.731.484.000 | |||
| Số liệu điều chỉnh tăng | 6 | 9.734.000.000 | 9.734.000.000 | 9.734.000.000 | |||||||||
| chuẩn tỉnh phê Số quyết toán năm 2009 đã được HĐND | 5 | 7.825.329.198 | 108.810.188.994 | 7.701.239.790 | 6.331.151.963 | 1.370.087.827 | 92.828.484.000 | 64.831.000.000 | 27.997.484.000 | ||||
| Dự toán năm 2009 | HĐND quyết định | 4 | 2.550.000.000 | 2.550.000.000 | 67.231.000.000 | 2.400.000.000 | 850.000.000 | 1.550.000.000 | 64.831.000.000 | 64.831.000.000 | |||
| Tỉnh giao | 3 | 2.200.000.000 | 2.200.000.000 | 66.881.000.000 | 2.050.000.000 | 500.000.000 | 1.550.000.000 | 64.831.000.000 | 64.831.000.000 | ||||
| Nội dung | 2 | TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô) | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu | Thu viện trợ không hoàn lại | THU NGÂN SÁCH HUYỆN | Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp | - Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100% | - Các khoản thu phân chia ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | - Bổ sung cân đối | - Bổ sung có mục tiêu | |
| TT | 1 | A | 1 | 2 | 3 | B | 1 | 2 | |||||
Đơn vị tính: đồng
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009 HUYỆN ĐAKRÔNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
| điều chỉnh Số quyết toán năm 2009 sau khi | QT/ quyết So sánh HĐND định (%) | 9=7/4 | 163% | 133% | |||||||||
| (%) So sánh QT/DT tỉnh giao | 8=7/3 | 163% | 134% | ||||||||||
| Quyết toán năm 2009 | 7 | 1.685.271.000 | 6.595.194.204 | 8 109.324.713.97 | 27.289.648.652 | ||||||||
| Số liệu điều chỉnh tăng | 6 | 9.734.000.000 | 9.734.000.000 | 82.035.065.326 | |||||||||
| chuẩn tỉnh phê Số quyết toán năm 2009 đã được HĐND | 5 | 1.685.271.000 | 6.595.194.204 | 99.590.713.978 | 17.555.648.652 | 82.035.065.326 | |||||||
| Dự toán năm 2009 | HĐND quyết định | 67.231.000.000 | 3.700.000.000 | 61.803.000.000 | 1.378.000.000 | 350.000.000 | |||||||
| Tỉnh giao | 66.881.000.000 | 3.700.000.000 | 61.268.000.000 | 1.913.000.000 | |||||||||
| Nội dung | 2 | Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước | à thu Thu chuyển nhiệm vụ v kết dư ngân sách năm trước | Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước | CHI NGÂN SÁCH HUYỆN | Chi đầu tư phát triển | Chi thường xuyên | Dự phòng | Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương | Chi chuyển nguồn sang năm sau | Ghi chi viện trợ | Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước | |
| TT | 1 | 3 | 4 | 5 | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH
CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2009 HUYỆN ĐAKRÔNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND
ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị: đồng
| STT | Nội dung | Dự toán năm 2009 | Số quyết toán năm 2009 đã được HĐND tỉnh phê chuẩn | Số liệu điều chỉnh tăng | Số quyết toán năm 2009 sau khi điều chỉnh | |
| Quyết toán năm 2009 | So sánh QT/ DT (%) | |||||
| 1 | 2 | 3 | 5 | 6 | 7=5+6 | 8=7/3 |
| A | NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN | |||||
| I | NGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN | 66.580.000.000 | 107.913.278.209 | 9.734.000.000 | 117.647.278.209 | 177% |
| 1 | Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp | 1.749.000.000 | 7.067.603.269 | 7.067.603.269 | ||
| - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100% | 521.700.000 | 5.863.466.458 | 5.863.466.458 | |||
| - Các khoản thu phân chia ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 1.227.300.000 | 1.204.136.811 | 1.204.136.811 | 98% | ||
| 2 | Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 64.831.000.000 | 92.828.484.000 | 9.734.000.000 | 102.562.484.000 | 158% |
| - Bổ sung cân đối | 64.831.000.000 | 64.831.000.000 | 64.831.000.000 | 100% | ||
| - Bổ sung có mục tiêu | 27.997.484.000 | 9.734.000.000 | 37.731.484.000 | |||
| 3 | Thu chuyển nhiệm vụ và thu kết dư ngân sách năm trước | 6.331.919.940 | 6.331.919.940 | |||
| 4 | Thu viện trợ không hoàn lại | |||||
| 5 | Thu chuyển nguồn | 1.685.271.000 | 1.685.271.000 | |||
| 6 | Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước | |||||
| CHI | NGÂN | SÁCH |
II 66.580.000.000 98.901.593.052 9.734.000.000108.635.593.052 163%
CẤP HUYỆN
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn) | 54.255.000.000 | 81.271.147.052 | 9.734.000.000 | 91.005.147.052 | 168% |
| 2 | Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn | 12.325.000.000 | 17.630.446.000 | 17.630.446.000 | 143% | |
| - Bổ sung cân đối | 12.325.000.000 | 12.325.000.000 | 12.325.000.000 | 100% | ||
| - Bổ sung có mục tiêu | 5.305.446.000 | 5.305.446.000 | ||||
| B | NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN | |||||
| I | NGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN | 12.976.000.000 | 18.527.356.785 | 18.527.356.785 | 143% | |
| 1 | Thu ngân sách hưởng theo phân cấp | 651.000.000 | 633.636.521 | 633.636.521 | 97% | |
| - Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% | 328,.300.000 | 467.685.505 | 467.685.505 | 142% | ||
| - Các khoản thu phân chia ngân sách cấp xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 322.700.000 | 165.951.016 | 165.951.016 | 51% | ||
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện | 12.325.000.000 | 17.630.446.000 | 17.630.446.000 | 143% | |
| - Bổ sung cân đối | 12.325.000.000 | 12.325.000.000 | 12.325.000.000 | 100% | ||
| - Bổ sung có mục tiêu | 5.305.446.000 | 5.305.446.000 | ||||
| 3 | Thu chuyển nhiệm vụ và thu kết dư ngân sách năm trước | 263.274.264 | 263.274.264 | |||
| 4 | Thu chuyển nguồn | |||||
| 5 | Các khoản thu để lại để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước | |||||
| II | CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN | 12.976.000.000 | 18.319.566.926 | 18.319.566.926 | 141% |