vanban.org

Nghị quyết số 262/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 375/2024/NQ-HDND · 10/12/2024
Lâm Đồng Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 262/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng · 262/2023/NQ-HĐND
20/12/2024375/2024/NQ-HDNDBãi bỏ Đang xem 18/12/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/12/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 262/2023/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

**Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 10402/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng để áp dụng trong các trường hợp cụ thể

1. Diện tích tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng (mười tỷ đồng) để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong các trường hợp:

a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất;

b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức; tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp;

c) Xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;

e) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

g) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án;

h) Xác định giá trị quyền sử dụng đất thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước;

i) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản.

2. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản).

3. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.

4. Xác định số tiền phải nộp đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư.

5. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Điều 2. Xử lý đối với một số trường hợp cụ thể

Đối với các trường hợp được chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) sang đất ở thì tiền sử dụng đất phải nộp đối với phần diện tích chuyển mục đích vượt hạn mức giao đất ở tối thiểu không được thấp hơn khi tính theo giá đất quy định tại Bảng giá đất (không có hệ số điều chỉnh) tại vị trí của phần diện tích đó, nếu thấp hơn thì tính bằng mức tối thiểu.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Cát Tiên được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.uđ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CÁT TIÊN, TỈNH LÂM ĐỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số 262/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Đất trồng cây hàng năm

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Thị trấn Cát Tiên5140231,001,001,00
2Xã Gia Viễn4534281,001,001,00
3Xã Đức Phổ4837271,001,001,00
4Thị trấn Phước Cát5040251,001,001,00
5Xã Tiên Hoàng4035301,001,001,00
6Xã Quảng Ngãi3629181,141,141,11
7Xã Phước Cát 24032191,001,001,00
8Xã Nam Ninh3828231,001,001,00
9Xã Đồng Nai Thượng3830191,001,001,00

2. Đất trồng cây lâu năm

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Thị trấn Cát Tiên2217121,001,001,00
2Xã Gia Viễn2318131,001,001,00
3Xã Đức Phổ3026151,001,001,00
4Thị trấn Phước Cát2923151,001,001,00
5Xã Tiên Hoàng3025201,001,001,00
6Xã Quảng Ngãi2218111,191,171,18
7Xã Phước Cát 23225151,001,001,00
8Xã Nam Ninh2015101,001,001,00
9Xã Đồng Nai Thượng3024151,001,001,00

3. Đất nuôi trồng thủy sản

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Thị trấn Cát Tiên5140231,001,001,00
2Xã Gia Viễn4534281,001,001,00
3Xã Đức Phổ4837271,001,001,00
4Thị trấn Phước Cát5040251,001,001,00
5Xã Tiên Hoàng4035301,001,001,00
6Xã Quảng Ngãi3629181,141,141,11
7Xã Phước Cát 24032191,001,001,00
8Xã Nam Ninh3828231,001,001,00
9Xã Đồng Nai Thượng3830191,001,001,00

4. Đất nông nghiệp khác

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Thị trấn Cát Tiên5140231,001,001,00
2Xã Gia Viễn4534281,001,001,00
3Xã Đức Phổ4837271,001,001,00
4Thị trấn Phước Cát5040251,001,001,00
5Xã Tiên Hoàng4035301,001,001,00
6Xã Quảng Ngãi3629181,141,141,11
7Xã Phước Cát 24032191,001,001,00
8Xã Nam Ninh3828231,001,001,00
9Xã Đồng Nai Thượng3830191,001,001,00

5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn:

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất tương ứng quy định cùng vị trí, cùng địa bàn của đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (theo bảng hệ số tại Điểm 1, 2, 3 và 4 nêu trên)

6. Đất rừng sản xuất

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Xã Gia Viễn1211101,161,091,08
2Xã Tiên Hoàng11981,701,701,70
3Xã Quảng Ngãi1412111,201,201,20
4Xã Nam Ninh11981,001,001,00
5Xã Đồng Nai Thượng10871,101,101,10

7. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0 lần.

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Số
TT
Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường,
đoạn đường
Giá đất
(1.000
đồng/m2)
Hệ số
điều
chỉnh
giá đất
(lần)
1XÃ GIA VIỄN
1.1Khu vực I
1.1.1Đường ĐH 91
1Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72 - TBD 04, thửa số 617 - TBD 04) đến kênh Đạ Bo A8401,19
2Từ đất ông Đinh Ngọc Bình (thửa số 2237 - TBD 04) đến hết đất bà Trần Thị Thinh (thửa số 769 - TBD 02)7501,00
3Từ đất bà Đinh Thị Bình (thửa số 728 - TBD 02) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thủy (thửa số 8 - TBD 20)6001,00
4Từ đất ông Mai Văn Khuê (thửa số 4 - TBD 20) đến giáp ranh xã Tiên Hoàng2801,00
5Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763 - TBD 04, thửa số 756 - TBD 04 hai bên đường) đến hết đất ông Nguyễn Đình Tiến (thửa số 1351 - TBD 04)8401,19
6Từ đất ông Đặng Hữu Bình (thửa số 1382 - TBD 04) đến cầu Brun 26001,00
7Từ cầu Brun 2 đến hết đất ông Lê Anh Mạc (thửa số 71 - TBD 36).2601,00
8Từ đất ông Nguyễn Văn Từ (thửa số 408 - TBD 8) đến cầu 2 Gia Viễn5501,00
9Từ cầu 2 Gia Viễn đến giáp ranh Thị trấn Cát Tiên2501,00
1.1.2Đường ĐH 95
1Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623 - TBD 04; thửa số 717 - TBD 04 hai bên đường) đến hết đất ông Bùi Thanh Tuyên (thửa số 641 - TBD 04)1.3601,10
2Từ giáp đất ông Bùi Thanh Tuyên (thửa số 641 - TBD 04) đến hết đất UBND xã Gia Viễn8251,15
3Từ giáp đất UBND xã Gia Viễn đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn7151,12
4Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn đến hết đất ông Nguyễn Văn Thường (thửa số 1022 - TBD 02)4001,00
5Từ giáp đất thổ cư nhà ông Nguyễn Văn Thường (thửa số 1022 - TBD 02) đến giáp ranh xã Nam Ninh2501,00
1.1.3Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô)
1Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 đến hết lô đất 3A196401,17
2Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3B1 đến hết lô đất 3B214401,14
3Từ đất ông Bùi Đức Hiến (thửa số 825 - TBD 04) đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569 - TBD 04) (đường Vân Minh)3501,00
1.2Khu vực II (Đường liên thôn)
1Từ nhà bà Trần Thị Linh (thửa số 483 - TBD 08) đến hết đất ông Phạm Ngữ (thửa số 274 - TBD 10) (hướng đi vào Hồ Đắc Lô)3001,00
2Từ giáp đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569 - TBD 04) đến hết phân hiệu trường Vân Minh2501,00
3Đường thôn Trung Hưng: Từ cổng chào (thửa 319, TBD 10) đến kênh N1 (thửa 108, TBD 16)1501,00
4Đường thôn Trung Hưng từ đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa số 512 - TBD 08) đến hết đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn (thửa số 307 - TBD 16).1501,00
5Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng): từ thửa 06, TBD 30 đến hết thửa 62, TBD 36 (mảnh trích đo 287455 - 9)1501,00
6Đường Thôn Tân Lập: từ thửa 974, TBD 04 đến hết thửa số 1152, TBD 042001,00
7Đường Bàu Chim: từ thửa 722, TBD 04 đến hết thửa 1465 TBD 042001,00
8Đường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng: từ thửa 1821, TBD 04 đến hết thửa 557, TBD 022501,00
9Đường Liên Phương số 1: từ thửa 361, TBD 03 đến hết thửa 622, TBD 032001,00
10Đường Liên Phương số 2: từ thửa 703, TBD 03 đến hết thửa 395, TBD 032001,00
11Đường trục chính thôn Trần Phú: từ thửa 780, TBD 04 đến hết thửa 567, TBD 052701,00
12Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiền Thắng
12.1Đoạn từ thửa 234, TBD 04 đến hết thửa 28, TBD 022701,00
12.2Đường xóm 1, thôn Tiền Thắng: Từ thửa số 84, TBD 01 đến hết thửa 48, TBD 012601,00
13Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân: từ thửa 501, TBD 05 đến hết thửa 588, TBD 052101,00
14Đường Hòa Thịnh - Liên Phương: từ thửa 534, TBD 04 đến hết thửa 543, TBD 042501,00
15Đường Phú Thịnh: từ thửa 538, TBD 04 đến hết thửa 103, TBD 042801,00
16Đường vào bản Brun: từ thửa 143, TBD 06 đến hết thửa 134, TBD 051501,00
17Đường vườn rừng, thôn Tiền Thắng: Từ thửa 383, TBD 02 đến hết thửa 982, TBD 022501,00
18Đường xóm 4, thôn Tiền Thắng: Từ thửa 64, TBD 04 đến hết thửa 558, TBD 02)2001,00
19Đường Liên Phương số 3: Từ thửa 521, TBD 03 đến hết thửa 462, TBD 032001,00
1.3Khu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã)1001,00
2XÃ NAM NINH
2.1Khu vực I:
2.1.1Đường ĐH 95
1Từ cầu 1 Nam Ninh (thửa số 1566 - TBD 05) đến cầu 3 Nam Ninh (thửa số 342 - TBD 05)3481,00
2Từ giáp ranh xã Gia Viễn (thửa số 1415 - TBD 05 đến cầu 1 Nam Ninh (thửa số 1191 - TBD 05).2471,00
2.1.2Đường ĐH 92
1Từ đất ông Mai Văn Tam (thửa số 2073 - TBD 05) đến hết đất ông Nguyễn Văn Mùi (thửa số 146 - TBD 05)3001,13
2Từ đất ông Trần Văn Tiến (thửa số 39 - TBD 05) đến giáp ranh xã Tiên Hoàng.2401,00
3Từ cầu 3 Nam Ninh đến hết đất ông Phạm Duy Vàng (thửa số 102 - TBD 05) (tách ra ở đoạn 1)2901,05
4Từ đất bà Hoàng Thị Cừu (thửa số 104 - TBD 05) đến hết đất ông Nguyễn Trọng Đáp (thửa số 110 - TBD 05)1801,11
5Từ đất ông Nguyễn Đỗ Hùng (thửa số 238 - TBD 05) đến hết đất nhà Văn hóa thôn Ninh Hậu1801,00
6Từ đất ông Nông Văn Coông (thửa số 161 - TBD 39) đến giáp đất bà Trần Thị Hoa (thửa số 341 - TBD 39)1801,06
7Từ đất ông Trần Văn Luyện (thửa số 208 - TBD 39) đến giáp đường thôn Mỹ Nam (thửa số 317 - TBD 39)1601,06
8Từ đất ông Trương Hải Đề (thửa số 491 - TBD 39) đến hết đất ông Hoàng Văn Hoa (thửa số 324 - TBD 39)1401,07
9Từ đất ông Chu Văn Chương (thửa số 228 - TBD 39) đến hết đất ông Chu Văn Liên (thửa số 182 - TBD 39)1101,10
10Từ đất ông Trần Văn Tuất (thửa 148 - TBD 39) đến hết đất ông Phạm Minh Hải (thửa 334 - TBD 38).1001,10
11Từ đất ông Phạm Văn Đông (thửa 306, TBD 37) đến giáp (thửa 12, TBD 37) đất ông Nguyễn Văn Đào (thửa 868, TBD số 05)1401,00
12Từ đất ông Lê Văn Tuyến (thửa 779 - TBD 39) đến hết đất ông Đặng Văn Tuấn (thửa 73 - TBD 39).2201,10
13Từ đất ông Ngô Gia Ngọc (thửa 87 - tờ bản đồ 39) đến hết đất ông Nguyễn Hữu Đức (thửa 464 - TBD 36)1701,18
14Từ đất ông Lý Văn Thành (thửa 778 - TBD 39) đến hết đất bà Bùi Thị Hằng (thửa 671- TBD 39)1701,00
15Từ đất ông Nguyễn Công Tốt (thửa 206 - TBD 41) đến hết đất bà Đinh Thị Mạng (thửa 889 - TBD 42) hướng đi xã Quảng Ngãi1501,00
16Từ đất bà Nguyễn Thị Tiện (thửa 407 - TBD 42) đến hết đất ông Bùi Kiên Định (thửa 362 - TBD 43) giáp ranh xã Quảng Ngãi1501,00
2.2Khu vực II (Đường liên thôn)
1Từ giáp đất ông Hoàng Văn Hoa (thửa số 536 - TBD 39) đến hết đất ông Vũ Văn Quảng (thửa số 451 - TBD 41)901,11
2Từ đất ông Nguyễn Tuấn Toàn (thửa số 464 - TBD 37) đến giáp đất ông Trần Văn Toàn (thửa số 180 - TBD 37)651,08
3Từ giáp đất ông Triệu Văn Thành (thửa 14 - TBD 37) đến hết đất ông Chu Văn Mắm (thửa 98 - TBD 37)701,14
4Từ đất ông Ninh Văn Mạch (thửa 306 - TBD 42) đến giáp đất ông Cao Khắc Dậu (thửa 299 - TBD 43)1001,00
5Từ đất ông Trần Văn Sơn (thửa 755 - TBD 36) đến hết đất ông Cao Văn Trị (thửa 291 - TBD 35)1201,00
6Từ cầu Mỹ Điền đến giáp đường thôn Mỹ Nam (đường ĐH 97).1501,00
7Từ giáp đất bà Địch Thị Dền (thửa 294 - TBD 35) đến giáp đất UBND xã quản lý (thửa 33, TBD 44)1001,00
8Đường Thôn Ninh Đại1201,00
9Đường Thôn Ninh Trung951,05
10Đường Thôn Ninh Hạ951,16
11Đường Thôn Ninh Hậu951,16
2.3Khu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã)651,09
3XÃ QUẢNG NGÃI
3.1KHU VỰC I
3.1.1ĐƯỜNG ĐT 721
1Từ cầu Đạ Sị (mới) đến đất ông Cao Tấn Thành (thửa 189, TBD 14)3641,00
2Từ đất ông Cao Chí Bá (thửa 353, TBD 14) đến giáp đất ông Tô Trọng Nghĩa (thửa 525, TBD 02)5201,07
3Từ đất bà Bùi Thị Ốt (thửa số 526, tờ bản đồ số 02) đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Khuê (thửa số 122, tờ bản đồ số 02)4801,15
4Từ đất ông Đồng Hoài Minh (thửa số 121, tờ bản đồ số 02) đến hết đất ông Nguyễn Văn Xuân (thửa số 26, tờ bản đồ số 05)5991,00
5Từ đất ông Cao Xuân Trường (thửa số 27, tờ bản đồ số 05) đến hết đất ông Nguyễn Tơ (Trung tâm xã) (thửa số 115, tờ bản đồ số 05)8551,06
6Từ đất ông Nguyễn Tấn Hồng (thửa 322, TBD 06) đến hết đất ông Nguyễn Như Tài (thửa 75, TBD 06)2801,15
7Từ đất ông Nguyễn Xuân Lai (thửa số 347, tờ bản đồ số 02) đến ranh địa phận Đạ Tẻh4701,02
8Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên (thửa số 39, tờ bản đồ số 16) đến cầu Đạ Sị mới (thửa số 37, tờ bản đồ số 16)3251,00
3.1.2Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh)
1Từ đất ông Nguyễn Trần Diệu (thửa 284, TBD 14) đến hết đất ông Huỳnh Quang Chí (thửa 39, TBD 16)4501,03
2Từ đất Trạm xá cũ đến hết đất ông Lê Ngọc Hà (thửa 59, TBD số 01) và hết đất bà Trần Thị Sơn (thửa 39, TBD 16)3541,07
3Từ đất bà Phạm Thị Hải Yến (thửa số 137, tờ bản đồ số 14) đến hết đất ông Lê Văn Hồng (thửa số 349, tờ bản đồ số 14)2151,00
4Từ đất ông Trần Văn Sơn (thửa số 73, tờ bản đồ số 11) đến hết đất ông Phạm Văn Bồn (thửa số 02, tờ bản đồ số 08) giáp ranh xã Nam Ninh1951,00
3.1.3Đường ĐH 96
1Từ đất ông Lê Ngọc Hà (thửa 56, TBD 01) đến hết đất ông Hoàng Văn Cương (từ thửa 349, TBD 14)2101,00
2Từ đất bà Nguyễn Thị E (thửa số 414, tờ bản đồ số 15) đến hết đất ông Đoàn Anh Tuấn (thửa số 472, tờ bản đồ số 10)2101,00
3Từ đất Sân Vận động (xã Tư Nghĩa cũ) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thâm (thửa số 10, tờ bản đồ số 10)2301,09
4Từ đất ông Đinh Công Bặc (thửa số 220, tờ bản đồ số 09) đến hết đất ông Đinh Trọng Tiến (thửa số 28, tờ bản đồ số 10)1951,00
3.1.4ĐƯỜNG BẾN PHÀ
1Từ đất ông Huỳnh Tấn Bách (thửa 209, TBD 05) đến cầu qua xã Đắc Lua6001,10
3.2KHU VỰC II: ĐƯỜNG THÔN - LIÊN THÔN
3.2.1Đường thôn 1
1Từ đất Lê Thái Thi (thửa số 09, tờ BD số 06) đến hết đất ông Đinh Thiên Văn (thửa số 10, tờ BD số 07)3001,00
2Từ đất Đặng Quang Sinh (giáp thửa số 10, tờ BD số 07) đến hết đất ông Bùi Xuân Tử (thửa số 106, tờ BD số 07)1801,11
3Từ đất ông Đỗ Kim Thành (thửa số 07, tờ BD số 06) đến hết đất ông Nguyễn Túc (thửa số 78, tờ BD số 06)1801,15
4Từ đất ông Đặng Thành Hơn (thửa số 239, tờ BD số 05) đến hết đất ông Trần Văn Khoát (thửa số 08 -tờ BD số 06)3401,05
5Từ đất bà Trần Thị Tá (thửa 117, TBD 04) đến hết đất ông Lê Thái Thi (thửa 618, TBD 03)1501,00
3.2.2 Đường thôn 2
1Từ đất ông Chế Văn Hoàng (thửa số 78, tờ BD số 05) đến hết đất ông Phạm Văn Phu (thửa số 88, tờ BD số 05)3601,08
2Từ đất ông Nguyễn Văn Dương (thửa số 73 tờ, BD số 05) đến hết đất bà Nguyễn Thị Tuyết Mai (thửa số 452, tờ BD số 05)3501,09
3Từ đất ông Cao Xuân Tùng (thửa số 45, tờ BD số 05) đến hết đất bà Nguyễn Thị Thủy (thửa số 01, tờ BD số 02)2251,00
4Từ đất ông Nguyễn Khoa (thửa số 158, tờ BD số 02) đến hết đất ông Đinh Công Thịnh (thửa số 389, tờ BD số 02)2501,00
5Đường sân vận động: Từ giáp mương thủy lợi đến hết đất bà Cao Thị Phong (thửa số 30, tờ BD số 05)3001,10
6Đường thôn 4: Từ đất ông Phạm Văn Hồng (thửa số 124, tờ BD số 02) đến hết đất ông Nguyễn Văn Tương (thửa số 188, tờ BD số 02)1801,19
7Từ đất bà Bùi Thị Tuyết Mai (thửa 42, TBD 02) đến hết đất ông Võ Ngọc Hiếu (thửa 262, TBD 02)1501,00
8Từ đất ông Nguyễn Tư (thửa 29, TBD 02) đến hết đất ông Trần Duy (thửa 261, TBD 02)1801,00
3.2.3 Đường thôn 3
1Từ đất bà Khổng Thị Chụt (từ thửa 13, TBD 09) đến hết đất ông Đinh Văn Hiến (hết thửa 178 TBD 09)1131,00
2Từ đất ông Đinh Hồng Phẩm (từ thửa 106 TBD 09) đến hết đất ông Đinh Đức Lương và bà Phạm Thị Huệ (hết thửa 112 TBD 09)1141,00
3Từ đất ông Vũ Xuân Điều (từ thửa 210 TBD 10) đến hết đất bà Đinh Thị Chính (đến hết thửa 107 TBD 10)1321,00
4Từ đất ông Đỗ Văn Lợi (từ thửa 267 TBD 10) đến hết đất ông Nguyễn Hữu Hải (hết thửa 196 TBD 10)1201,10
3.2.4 Đường thôn 4
1Từ đất ông Hoàng Văn Nông (thửa 170, TBD 07) đến hết đất bà Nguyễn Thị Vinh (hết thửa 66, TBD 06)2311,00
2Từ đất bà Nguyễn Thị Ba (thửa 67 TBD 13) đến hết cống 19/51951,00
3Từ đất ông Lê Văn Thảo (thửa 54 TBD 13) đến hết đất ông Phạm Văn Lâm (hết thửa 26 TBD 12)1681,00
4Từ đất ông Đặng Văn Dũng (thửa 16, TBD 12) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh (hết thửa 304, TBD 11)1051,15
5Từ đất ông Hạ Thanh Hải (thửa 68, TBD 11) đến hết đất ông Nguyễn Đình Thế (hết thửa 55, TBD 11)941,15
6Từ đất ông Phan Đăng Giao (thửa 43, TBD 08) đến hết đất ông Phạm Văn Bồn (thửa số 04, TBD 08) và đất ông Nguyễn Văn Nghĩa (thửa số 363, TBD 08)1201,00
7Từ đất ông Nguyễn Văn Thành (thửa 90, TBD 11) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thạch (thửa 337, TBD 11)1401,00
8Từ đất bà Phan Thị Lịch (thửa 237, TBD 14) đến hết đất ông Nguyễn Đức Toàn (thửa 75, TBD 11)1201,00
3.2.5Đường 7 mẫu
1Từ đất ông Trần Văn Cúc (thửa số 112, tờ BD số 04) đến hết đất ông Nguyễn Tài (thửa 78, TBD 04)1501,13
2Từ đất ông Nguyễn Thanh Hiệu (thửa 56, TBD 04) đến đập V201401,07
3.3KHU VỰC III801,15
4XÃ TIÊN HOÀNG
4.1Khu vực I
4.1.1Đường ĐH 91
1Từ đất ông Nguyễn Công Thăng (Thửa số 322 - Tờ bản đồ 08) đến cầu Brun 53251,17
2Từ cầu Brun 5 đến hết ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương (Thửa số 338 - Tờ bản đồ 06)2301,17
3Từ đất ông Trần Văn Duẩn (Thửa số 21 - Tờ bản đồ 08) đến giáp ranh Gia Viễn2251,16
4.1.2Đường ĐH 92
1Từ đất ông Lê Ngọc Chinh (Thửa số 301 - Tờ bản đồ 06) đến ngã ba ông Phạm Xuân Khanh (Thửa số 943 - Tờ bản đồ 06)2251,11
2Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh đến giáp địa phận xã Nam Ninh1651,15
4.1.3Đường ĐH 94
1Từ ngã ba xã Tiên Hoàng đến hết đất ông Đỗ Đình Quân (Thửa số 267 - Tờ bản đồ 06)3251,17
2Từ đất bà Lê Thị Quyền (Thửa số 263 - Tờ bản đồ 06) đến hết đất bà Phạm Thị Dịp (Thửa số 809 - Tờ bản đồ 05).3101,00
3Từ đất ông Phạm Xuân Phong (Thửa số 760 - Tờ bản đồ 05) đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Thơ (Thửa số 387 - Tờ bản đồ 02).2501,00
4Từ đất ông Trần Văn Hoan (Thửa số 385 - Tờ bản đồ 02) đến đất ông Hà Hải Long (Thửa số 72 - Tờ bản đồ 01).1901,00
5Từ đất Ông Quách Đình Trọng (Thửa số 70 - Tờ bản đồ 01) đến cầu bà Đình Thị Quây1701,00
4.1.4Các tuyến đường khác
1Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương đến hết đất ông Đinh Tiến Ba (Thửa số 1107 - Tờ bản đồ 06)2121,13
2Từ đất ông Trần Hữu Phúc (Thửa số 828A - Tờ bản đồ 06) đến cầu ông Đại thôn 2.1661,14
3Từ đất ông Vũ Văn Kính (Thửa số 24 - Tờ bản đồ 06) đến hết đất ông Nguyễn Văn Lương (Thửa số 874 - Tờ bản đồ 05).1651,15
4.2Khu Vực II (Đường liên thôn)
1Từ ngã ba bà Trần Thị Ninh (Thửa số 870 - Tờ bản đồ 05) đến ngã ba bà Vũ Thị Toàn (Thửa số 71 - Tờ bản đồ 04).1691,00
2Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên (Thửa số 478 - Tờ bản đồ 07) đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (Thửa số 304 - Tờ bản đồ 07)1401,07
3Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chính đến hết đất bà Đinh Thị Hương Nga (Thửa số 1101 - Tờ bản đồ 06).1401,14
4Từ đất ông Vũ Hồng Hoàn (Thửa số 931 - Tờ bản đồ 06) đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 1.1401,07
5Từ đất ông Đinh Duy Bồn (Thửa số 133 - Tờ bản đồ 05) đến hết đất ông Trần Xuân Quỳnh (Thửa số 17 - Tờ bản đồ 05)1401,07
6Từ đất ông Đoàn Hữu Thọ (Thửa số 904 - Tờ bản đồ 02) đến hết đất ông Nguyễn Phương Huân (Thửa số 1101 - Tờ bản đồ 02)1401,07
7Từ ngã ba ông Vũ Văn Lâm đến hết Ngã ba ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên Thôn 4 - 5)2511,00
8Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa 66, TBD 04, phía đối diện thửa 237, TBD 04) đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa 208, TBD 03, phía đối diện thửa 179, TBD 03)1501,00
4.3Khu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã)1101,00
5XÃ ĐỨC PHỔ
5.1Khu vực I
5.1.1Đường ĐT 721
1Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên đến hết đất ông Hoàng Văn Hiếu (thửa 532- tờ bản đồ số 02) và phía đối diện Tờ giáp ranh thị trấn Cát Tiên đến hết đất ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 532- tờ bản đồ số 02)5001,14
2Từ đất ông Đặng Văn Đông (thửa 214, TBD 02) đến hết đất ông Lê Chí Chuyên (thửa 79, TBD 03) và phía đối diện từ đất bà Võ Thị Mỹ Dung (thửa 218, TBD 02) đến hết đất ông Nguyễn Lân (thửa 84, TBD 03)4801,14
3Từ đất ông Nguyễn Văn Ban (thửa 78 tờ bản đồ số 03) đến hết đất bà Nguyễn Thị Đào (thửa 356- tờ bản đồ số 03) và phía đối diện Tờ đất ông Phùng Văn Trạch (thửa 85- tờ bản đồ số 3) đến giáp đường vào trường Mầm non4801,14
4Từ đường vào Trường Mầm non đến hết đất ông Huỳnh Tấn Kiệt (Thửa số 502 - Tờ bản đồ 5)5501,16
5Từ đất ông Trần Lập (Thửa số 358 - Tờ bản đồ 03) đến đất ông Võ Ly (Thửa số 150 - Tờ bản đồ 05)5401,18
6Từ đất bà Đỗ Ngọc Trinh (thửa 231- tờ bản đồ số 05) đến đất bà Lê Thị Liên (thửa đất số 340, tờ bản đồ 06)4851,19
7Từ đất ông Trần Đình Mẫn thửa 44- tờ bản đồ số 6 đến giáp ranh thị trấn Phước Cát và phía đối diện Từ đất ông Nguyễn Văn Đạt (thửa 671- tờ bản đồ số 5) đến giáp thị trấn Phước Cát.4901,15
5.1.2 Đường ĐH 93 (Đường Bù Khiêu)
1Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên đến hết đất ông Nguyễn Văn Tinh (thửa đất số 569 tờ bản đồ số 8) (Phía bên núi)4981,00
2Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên đến hết đất ông Nguyễn Văn Sở (thửa 461- tờ bản đồ 08) Phía bên suối3501,11
3Từ đường vào Khu Ủy khu 6 đến giáp ranh giới thị trấn Phước Cát và phía đối diện đất do UBND xã quản lý (thửa 118, tờ bản đồ số 08) giáp ranh giới thị trấn Phước Cát2501,00
5.2 Khu vực II (Đường liên thôn)
5.2.1 Tuyến đường thôn 1
1Từ đất ông Nguyễn Văn Lãng (thửa 628, TBD 06) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu (thửa 487, TBD 06)2001,08
2Từ đất ông Nguyễn Tấn Dũng (Thửa số 50 - Tờ bản đồ 6) đến hết đất ông Võ Ngọc Phúc (Thửa số 183 - Tờ bản đồ 06)1801,07
3Từ đất bà Hồ Thị Thu Thanh (thửa 148- tờ bản đồ số 6) đến hết đất bà Trần Thị Kim Hòa (thửa 66- tờ bản đồ số 6)1601,12
4Từ đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu (thửa 190, TBD 06) đến hết đất ông Phan Văn Thế (thửa 248, TBD 06) (đường ra sông)1601,12
5.2.2 Tuyến đường thôn 2
1Từ Nhà văn hóa Thôn 2 (thửa 696, TBD 05) đến hết đất ông Nguyễn Trung Quân (thửa 764, TBD 05)2001,12
2Từ đất ông Trần Út (Thửa số 138 - Tờ bản đồ 5) đến hết đất ông Phan Thanh Tùng (Thửa số 38 - Tờ bản đồ 05)2001,12
3Từ lò giết mổ (thửa đất 513, tờ bản đồ số 5) đến hết đất ông Diệp Đình Danh (Thửa đất số 74, tờ bản đồ số 5)1851,08
4Từ đất ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 610- tờ bản đồ số 5) đến hết đất ông Nguyễn Nghiêm (thửa đất số 24- tờ bản đồ số 5)1601,17
5.2.3 Tuyến đường thôn 3
1Từ đất ông Phan Khiêm (thửa 51, TBD 05) đến hết đất ông Nguyễn Lân (thửa 126, TBD 02)2001,14
2Từ đất Nguyễn Thị Xuân (thửa đất số 558- tờ bản đồ số 3) đến hết đất ông Bùi Tá Tính (thửa đất số 66- tờ bản đồ số 3)1801,17
3Từ đất ông Diệp Tân Lâm (thửa 511, TBĐ 03) đến hết đất ông Kim Xuân Bồng (thửa 340, TBĐ 02)1801,00
5.2.4Tuyến đường thôn 4
1Từ đất ông Nguyễn Đi (thửa đất số 110- tờ bản đồ số 2) đến hết đất ông Võ Thanh Toán (thửa đất số 86- tờ bản đồ số 1)1901,07
2Từ đất bà Lương Thị Phương (Thửa số 88 - Tờ bản đồ 01) đến Cầu ông Tuệ (Thửa số 02 - Tờ bản đồ 11)1501,03
3Từ giáp đất ông Kim Nhật Ngôn (thửa đất số 116- TBĐ số 12) đến hết đất ông Võ Thanh Bình (thửa đất số 16- TBĐ số 01)1601,09
4Từ nhà Văn hóa thôn 4 (Thửa số 357 - Tờ bản đồ 02) đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng (Thửa số 280 - Tờ bản đồ 02)2001,10
5Đường liên thôn 1,2,3 từ đất bà Nguyễn Thị Ẩn (Thửa số 232 - Tờ bản đồ 05) đến hết đất Nguyễn Đăng Ninh (Thửa số 49 - Tờ bản đồ 06)2201,00
6Từ đất bà Lương Thị Phương (thửa 87, TBĐ 01) đến hết đất bà Nguyễn Thị Bồn (thửa 147, TBĐ 01)1601,00
7Từ đất ông Đỗ Thụ (thửa 71, TBĐ 01) đến hết đất ông Lê Xuân Sơn (thửa 241, TBĐ 01)1601,00
5.2.5Tuyến đường thôn 5
1Tuyến đường tránh Khu ủy Khu VI: Từ đất ông Hoàng Văn Thụ (thửa 313, TBĐ 08) đến hết đất ông Phạm Văn Tuyển (thửa 26, TBĐ 08)1401,00
5.3Khu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã)901,11
6XÃ PHƯỚC CẤT 2
6.1Khu vực I
6.1.1Đường ĐT 721
1Từ đất ông Nguyễn Xuân Thành (Thửa số 150 - Tờ bản đồ 38) đến hết đất ông Trần Duy Đề (Thửa số 4 - Tờ bản đồ 08).4431,00
2Từ Đất ông Trần Văn Chương (Thửa số 82 - Tờ bản đồ 09. đến hết đất ông Hoàng Văn Khang (Thửa số 18 - Tờ bản đồ 09).1681,00
3Từ đất bà Điếu Thị Đrin (Thửa số 25 - Tờ bản đồ 19) đến hết đất ông Bùi Khánh Thi (Thửa số 137 - Tờ bản đồ 04).2501,00
4Từ đất ông Nguyễn Doãn Lương (thửa số 110- tờ bản đồ 04) đến hết đất ông Hồ Bền (thửa thửa 04- tờ bản đồ 46)3601,00
6.1.2Đường ĐH 98
1Từ đất ông Đinh Ích Triều (thửa số 404 - tờ bản đồ số 12) đến hết đất ông Lương Văn Đường (thửa số 32- tờ bản đồ số 11)1401,15
6.2Khu vực II (Đường liên thôn)
1Từ nhà Văn hóa thôn Phước Hải cũ (thửa số 115, tờ bản đồ số 08) đến hết đất UBND xã1461,00
2Từ đất ông Võ Văn Huê (Thửa số 48 - Tờ bản đồ 18) đến hết đất ông Nguyễn Quang Minh (Thửa số 01 - Tờ bản đồ 16).1221,00
3Từ đất ông Phạm Phú thửa số 83 - Tờ bản đồ 04 đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khi).1191,00
4Từ đất ông Hoàng Văn Triều (Thửa số 93 - Tờ bản đồ 11) đến hết đất ông Nông Thanh Thuyết (Thửa số 19 - Tờ bản đồ 11).851,15
5Từ giáp đất ông Trương Trọng Cảnh (Thửa số 268 - Tờ bản đồ 08) đến hết đất bà Trương Thị Bích Thủy (Thửa số 303 - Tờ bản đồ 08).1021,00
6Từ đất ông Trương Trọng Cảnh (Thửa số 268 - Tờ bản đồ 08) đến hết đất trường cấp 1 (Thửa số 266 - Tờ bản đồ 08).1021,00
7Từ đất ông Nông Văn Thức (thửa 92 (211), tờ bản đồ 07) đến hết đất ông Nguyễn Công Thành (thửa 174 -tờ bản đồ 06)1021,00
8Từ đất ông Nguyễn Ngọc Phóng (thửa số 79, tờ bản đồ số 07) đến hết đất ông Bùi Anh (thửa 76 phía đối diện thửa số 75) - tờ bản đồ 07)1021,00
6.3Khu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã)80,01,05
7XÃ ĐỒNG NAI THƯỢNG
7.1Khu vực I
7.1.1Đường ĐH 94
1Từ trạm Kiểm Lâm (thửa 19- tờ BD 18) đến hết đất UBND xã (thửa 59- tờ BD 18).1501,10
2Từ giáp đất UBND xã (thửa 47, TBD 15) đến hết đất ông Điều K Phương (thửa 44, TBD 15)901,10
7.1.2Đường Bù Sa - Bê Đê - Bi Nao
1Từ đất ông Điều K Lét (thửa 162, TBD 23) đến đất bà Điều Thị B Lội (thửa 110, TBD 23)901,06
2Từ ngã 3 đường vào hồ Bê Đê (thửa 50, TBD 18; phía đối diện thửa 52, TBD 18) đến đất ông K Vriệu (thửa 14, TBD 64; phía đối diện giáp thửa 07, TBD 64)701,00
3Từ đất ông Điều K Vré (thửa 03, TBD 47; phía đối diện giáp thửa 10, TBD 47) đến đất ông K Ranh (thửa 02, TBD 47; phía đối diện giáp thửa 109, TBD 47)701,00
4Từ đất ông Điều K Rông (thửa 24, TBD 17; phía đối diện giáp thửa 21, TBD 17) đến đất ông Điều K Dương (thửa 52, TBD 17; phía đối diện giáp thửa 09, TBD 47)701,00
7.1.3Đường Bù Sa - Bù Gia Rá
1Từ đất bà Điều Thị Khâu (thửa 17, TBD 13) đến hết đất ông Điều K Lộc B (thửa 28, TBD 13)1201,10
2Từ giáp đất ông Điều Klộc B (thửa 17- tờ BD 20) đến giáp đường DH 94 (thửa 34- tờ BD 20).901,10
3Từ đất ông Điều K Gió (thửa 15- tờ BD 10) đến ngã 3 đường đi thác Đà Rông (thửa 43- tờ BD 10).801,15
4Từ ngã 3 đường đi thác Đà Rông (thửa 55, TBD 10; phía đối diện giáp thửa 10, TBD 13) đến hết đất ông Điều K Lợi (thửa 02, TBD 14, phía đối diện giáp thửa 04, TBD 14)901,00
7.2Khu vực II (Đường liên thôn)
1Từ giáp đất bà Điều Thị BLội (thửa 34, TBD 16) đến hết đất ông Điều K Phương (thửa 34, TBD 15)751,15
2Từ giáp đất Trạm Kiềm Lâm (thửa 40- tờ BD 20) đến hết đất ông Điều K Lọ (thửa 61- tờ BD 20) Đường DH 94.841,00
3Từ giáp đất ông Điều K Lọ (thửa 04 tờ BD 24) đến hết đất ông Điều K Men (thửa 20 tờ BD 24) Đường DH 94961,00
7.3Khu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã)661,00

III. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
ITHỊ TRẦN CÁT TIÊN
1Đường Phạm Văn Đồng
1.1Từ đất trạm xăng dầu Cát Tiên (thửa 606, 503 - tờ bản đồ 25) đến hết đất ông Nguyễn Văn Tuyên (thửa 298, tờ bản đồ số 25, phía đối diện thửa số 272, TBD số 25)3.1721,00
1.2Từ đất bà Nguyễn Thị Thóc (thửa 609, 502- tờ bản đồ 25) đến hết đất ông Phạm Quang Vinh (thửa 141 - tờ bản đồ 29, phía đối diện thửa số 151, TBD số 29)2.3001,18
1.3Từ đất ông Trần Ngọc Vương (Thửa số 147 - Tờ bản đồ 29, phía đối diện thửa số 211 - Tờ bản đồ 29) đến hết đất ông Trần Văn Quý giáp đường La Văn Cầu (Thửa số 280 - Tờ bản đồ 29, phía đối diện thửa số 276 - Tờ bản đồ 29)2.2801,00
1.4Từ đất ông Trần Văn Hoan (Thửa số 850, 277 - Tờ bản đồ 29) đến hết đất ông Đặng Văn Chuyển (Thửa số 32, 35 - Tờ bản đồ 31)1.2001,15
1.5Từ đất ông Trần Hữu Ký (thửa 110 - tờ bản đồ 26, phía đối diện thửa số 26, TBD số 26) đến giáp cầu Hai Cô, thửa số 119 và thửa 24 - tờ bản đồ 26)1.2001,15
1.6Từ đất nhà máy xay xát lúa gạo ông Hoàng Văn Tư (thửa 295 và thửa 277 - tờ bản đồ 25) đến hết đất ông Trần Văn Dũng (thửa 107, tờ bản đồ 26, phía đối diện thửa số 26, TBD số 26)- đường Phạm Văn Đồng và hết đất ông Vũ Thanh Tương, (thửa 63 - tờ bản đồ 26, phía đối diện thửa số 26, TBD số 26)- đường Đinh Bộ Lĩnh2.1001,17
1.7Từ đất ông Hồ Ngọc Mừng (thửa 21 và thửa 18 - tờ bản đồ 39) đến hết đất ông Lê Hồng Long (thửa 4 và thửa 494 - tờ bản đồ 44)1.1101,15
1.8Từ đất bà Nguyễn Thị Tâm (thửa 6 và thửa 7- tờ bản đồ 44) đến hết đất ông Tô Văn Tiên (thửa 50 và thửa 44 - tờ bản đồ 44)1.3001,15
1.9Từ đất bà Nguyễn Thị Cúc (thửa 47 và thửa 499- tờ bản đồ 44) đến hết đất Cơ quan Quân sự huyện (thửa 428 và thửa 450- tờ bản đồ 44)1.2001,15
1.10Từ đất ông Nguyễn Văn Bạo (thửa 448 - tờ bản đồ 44, phía đối diện thửa số 450, TBD số 44) đến hết đất ông Nguyễn Văn Quy (thửa 120 và thửa 130- tờ bản đồ 45)1.3001,15
1.11Từ đất ông Lê Thành Cang (thửa 124 và thửa 134- tờ bản đồ 45) đến hết đất ông Phan Văn Cường (thửa 163, tờ bản đồ 45, phía đối diện thửa số 195, TBD số 45) và Từ đất ông Lê Thành Cang đến hết đất ông Lê Thành Phước (thửa 173 và thửa 313, tờ bản đồ 45)1.4001,15
1.12Từ đất bà Phạm Thị Lan (thửa 434 và thửa 155 - tờ bản đồ 45) đến hết đất ông Thế (Đường vào bãi cát) (thửa 155, tờ bản đồ 46 - phía đối diện thửa số 174, TBD số 46)9001,18
2Đường Lô 2: (Đường Trần Lê)
2.1Từ đất đường Lô 2 tiếp giáp với đường ĐT 721 đến hết lô đất A27-71.1001,15
2.2Từ Lô đất A26-39 đến hết đất ông Đoàn Văn Thuận (lô đất A24-15)1.2001,15
2.3Từ giáp đất ông Đoàn Văn Thuận đến hết đất ông Trương Tấn Mỹ (lô đất A21-31)1.6001,15
2.4Từ giáp đất ông Trương Tấn Mỹ (lô A21-30) đến lô đất A20-101.6501,15
2.5Từ giáp lô đất A20-9 đến giáp ranh Đồng Nai cũ1.2001,15
2.6Từ Lô đất A20-9 đến giáp đất bà Trần Thị Xuân (lô đất A12- 5)1.2001,15
2.7Từ đất bà Trần Thị Xuân (Lô đất A12-5) đến suối Chuồng bò1.2501,15
2.8Từ giáp suối Chuồng bò đến hết đất nhà bà Dương Thị Tén (lô đất A6-2)1.3001,15
2.9Từ giáp đất bà Dương Thị Tén đến giáp đất ông Trần Gà (lô đất A2-9)1.3501,15
2.10Từ lô đất (A2-34) đến giáp ông Trần Gà (lô A1-9)1.5001,15
2.11Từ đất ông Trần Gà (lô A2-9) đến giáp đất ông Vũ Đình Hiến2.2001,15
3Đường Đình Bộ Lĩnh (Hướng đi Gia Viễn)
3.1Từ đất ông Trần Văn Lâm (Thửa số 62, Tờ bản đồ 26 - phía đối diện thửa số 26, Tờ bản đồ 26) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lương, (Thửa số 203 và thửa 198 - Tờ bản đồ 21)1.5501,15
3.2Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Lương (Thửa số 195, 145 - Tờ bản đồ 21) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lưu, (Thửa số 87, 84 - Tờ bản đồ 21)1.7001,17
3.3Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Lưu (Thửa số 51, 55 - Tờ bản đồ 21) đến hết đất ông Đình Văn Bắc, (Thửa số 425, 175 - Tờ bản đồ 20)1.2001,10
3.4Từ giáp đất ông Đình Văn Bắc (Thửa số 169, 166 - Tờ bản đồ 20) đến hết đất ông Vũ Văn Tào (Thửa số 258, 252 - Tờ bản đồ 18)7001,13
3.5Từ đất ông Lê Văn Dực (Thửa số 255, 241 - Tờ bản đồ 18) đến hết đất ông Trần Văn Đoài (Thửa số 23 - Tờ bản đồ 18; thửa 172 - Tờ bản đồ 05)5501,10
3.6Từ đất ông Trần Văn Thích (Thửa số 18 - Tờ bản đồ 18; thửa 120 - Tờ bản đồ 05) đến giáp cầu 1 Gia Viễn3501,10
4Đường Hai Bà Trưng: (Hướng đi Đức Phổ)
4.1Từ giáp cầu Hai Cô (thửa 121 và thửa 15 - tờ bản đồ 26) đến hết đất ông Lưu Vũ Vinh (thửa 513 - tờ bản đồ 26; thửa 39 - tờ bản đồ 27)1.1001,10
4.2Từ đất ông Nguyễn Văn Minh (Thửa số 48 - Tờ bản đồ 27; thửa 427 - Tờ bản đồ 26) đến hết đất ông Trần Văn Thỏa (Thửa số 56, 61 - Tờ bản đồ 28)1.3001,10
4.3Từ đất ông Trần Văn Dũng (Thửa số 345, 83 - Tờ bản đồ 28) đến hết đất ông Nguyễn Văn Hòa, (Thửa số 206, 216 - Tờ bản đồ 28)7001,15
4.4Từ đất ông Nguyễn Văn Lẫm (Thửa số 288, 219 - Tờ bản đồ 28) đến giáp ranh xã Đức Phổ (Thửa số 111 - Tờ bản đồ 33)5001,15
5Đường Lê Thị Riêng
5.1Từ đất bà Nguyễn Thị Hương (thửa 16 và thửa 20- tờ bản đồ 31) đến hết đất ông Bùi Văn Hồng, (thửa số 12, tờ bản đồ 32 - phía đối diện thửa số 61, TBD số 32)3241,00
5.2Từ đất ông Lã Quang Doanh (Thửa số 572, 55 - Tờ bản đồ 29) đến hết đất nhà Văn hóa Khu 3, (Thửa số 661, 309 - Tờ bản đồ 29)2401,00
5.3Từ đất ông Đặng Xuân Đức (thửa 333 - tờ bản đồ 29) đến hết đất ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa 15, tờ bản đồ 32 - phía đối diện thửa số 61, TBD số 32)2641,00
5.4Từ đất ông Nguyễn Văn Mão (Thửa số 453, 450 - Tờ bản đồ 29) đến hết đất ông Đào Xuân Thành (Thửa số 22 - Tờ bản đồ 32; 458 - Tờ bản đồ 29) đường Bà Triệu.3841,00
5.5Từ đất bà Trần Thị Hương Thương (Thửa số 212, 195 - Tờ bản đồ 30) đến giáp khu dân cư đường lô 2, đường Hoàng Hoa Thám6001,00
6Đường Bùi Thị Xuân
6.1Từ đất ông Đỗ Quốc Toàn (thửa 307 và thửa 194- tờ bản đồ 45) đến hết đất ông Cao Văn Hoàng (Tổ dân phố 15) (thửa 233 và thửa 227 - tờ bản đồ 45)7001,15
6.2Từ đất ông Vũ Văn Cầm (thửa 319 và thửa 228- tờ bản đồ 45) đến hết đất bà Phạm Thị Thơm (thửa 324 và thửa 325- tờ bản đồ 45)4801,10
Các tuyến đường khác
7Đường Trương Công Định: từ đất ông Vũ Đình Thiều (Thửa số 88, 130 - Tờ bản đồ 30) đến giáp Khu dân cư đường lô 24681,00
8Từ đất ông Đình Văn Diện (Thửa số 132, 144 - Tờ bản đồ 29) đến giáp Khu dân cư đường lô 2, đường Võ Thị Sáu7101,15
9Từ đất ông Khương Đình Phùng (Thửa số 56, 71 - Tờ bản đồ 30) đến giáp trường Tiểu học Võ Thị Sáu (Thửa số 125, 83 - Tờ bản đồ 24)2201,15
10Từ đất ông Đặng Xuân Sinh (Thửa số 405, 401 - Tờ bản đồ 25) đến hết đất bà Nguyễn Thị Liên (Thửa số 93, 77 - Tờ bản đồ 30)3001,15
11Đường La Văn Cầu: từ Xưởng điều (Thửa số 286, 367 - Tờ bản đồ 29) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà (Thửa số 529, 349 - Tờ bản đồ 29)3601,00
12Đường Đào Duy Từ: từ đất bà Đỗ Thị Ngọc Trinh (Thửa số 690, 376 - Tờ bản đồ 25) đến đường Khu 8 (Thửa số 400, 251 - Tờ bản đồ 25)7201,00
13Đường Đào Duy Từ: từ đất bà Nguyễn Thị Ngân (Thửa số 245, 246 - Tờ bản đồ 25) đến đất ông Đỗ Huy Hòa (Thửa số 178, 167 - Tờ bản đồ 25)5401,00
14Đường từ khu dân cư đường Lô 2 (Thửa số 231, 90 - Tờ bản đồ 24) đến hết đất ông Nguyễn Văn Lục (Thửa số 73,74 - Tờ bản đồ 24)2801,00
15Từ đất ông Trần Văn Tâm (thửa 297 và thửa 298 tờ bản đồ 02) đến hết đất ông Đỗ Huy Hòa, (thửa số 229 và thửa 49, tờ bản đồ 01)2171,00
16Tuyến đường tổ dân phố số 3 (Từ thửa số 555, tờ bản đồ 25 - phía đối diện thửa số 590, TBD số 25 đến hết thửa số 591 tờ bản đồ 25)5761,00
17Từ đất ông Nguyễn Văn Đức (Thửa số 773 - Tờ bản đồ 25) đến giáp đất Khu dân cư đường lô 2 (giáp đất CA huyện) đường Nguyễn Tri Phương5501,12
18Tuyến đường nội bộ Làng đồng bào dân tộc (Buôn Go)1351,10
19Từ tuyến đường tái định cư làng đồng bào dân tộc (Thửa số 665 - Tờ bản đồ 25) đến hết (Thửa số 697 - Tờ bản đồ 25) (đường đối diện suối chuồng bò)3951,15
20Từ tuyến đường tái định cư làng đồng bào dân tộc còn lại (Từ thửa số 649, tờ bản đồ 25, phía đối diện thửa số 340, TBD số 25 đến hết thửa số 664 tờ bản đồ 25)2001,10
21Đường Phạm Ngọc Thạch: từ đất ông Trần Văn Minh (Thửa số 300, 321 - Tờ bản đồ 21) đến giáp khu tái định cư Đường Lô 2 (Thửa số 129, 168 - Tờ bản đồ 22)4561,00
22Từ đất ông Nguyễn Văn Lương (Thửa số 216, Tờ bản đồ 21 - phía đối diện thửa số 143, Tờ bản đồ 21) đến giáp khu dân cư đường lô 23361,00
23Đường Nguyễn Văn Trỗi: từ đất ông Đinh Hải Lương (thửa 190, tờ bản đồ 05; thửa 17, tờ bản đồ 03) đến hết đất ông Bùi Đình Nhương (thửa 780 - tờ bản đồ 03, phía đối diện thửa số 333A, TBD số 05)2641,00
24Từ đất bà Lục Thị Nong (Thửa số 29 - Tờ bản đồ 03; thửa số 231 - Tờ bản đồ 05) đến đất ông Nguyễn Văn Hiến, (Thửa số 36 - Tờ bản đồ 03; thửa số 235 - Tờ bản đồ 05)1501,10
25Từ đất ông Vũ Sơn Đông (Thửa số 79, 154 - Tờ bản đồ 21) đến hết đất ông Trần Văn Viện, (Thửa số 172, 174 - Tờ bản đồ 21) đường Nguyễn Minh Châu (nối tiếp đường Bù Khiêu)8501,15
26Đường Bù Khiêu: từ đất ông Nguyễn Văn Quán (Thửa số 307 - Tờ bản đồ 07; thửa số 249 - Tờ bản đồ 21) đến giáp ranh xã Đức Phổ5401,00
27Đường Kim Đồng: từ giáp đất nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố số 1 (thửa 220, 221 tờ bản đồ 28) đến giáp mương Đăk Lô2401,00
28Từ đất bà Vũ Thị Hà (Thửa số 120 - Tờ bản đồ 33) đến giáp mương thủy lợi Đăk Lô - đường (Thửa số 55 - Tờ bản đồ 33) Phan Đình Giót.1801,15
29Từ đất ông Chu Đình Quyết (thửa 188 - tờ bản đồ 22; thửa 03- tờ bản đồ 24) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thấn, (thửa 414 - tờ bản đồ 03; thửa 129 - tờ bản đồ 24)1301,15
30Từ đất ông Hoàng Văn Rum (thửa 766, 241- tờ bản đồ 03) đến hết đất ông Hoàng Văn Hiến, (thửa 257 - tờ bản đồ 04, phía đối diện thửa số 254, TBD số 04)1301,10
31Từ đất bà Đặng Thị Cúc (Thửa số 451, 460 - Tờ bản đồ 21) đến hết đất ông Lương Văn Bồn (Thửa số 392, 393 - Tờ bản đồ 21) (Từ cầu 2 Cô đi vào) - đường Nguyễn Viết Xuân1301,10
32Đường Lê Văn Tám: từ đất ông Mai Văn Lâm (Thửa số 475, 489 - Tờ bản đồ 21) đến hết đất ông Nguyễn Văn Lim (Thửa số 175, 246 - Tờ bản đồ 21)3601,00
33Từ đất ông Trần Văn Vinh (thửa 62 và thửa 106 tờ bản đồ 21) đến hết đất ông Trịnh Văn Lịch (thửa 115, tờ bản đồ 20, phía đối diện thửa số 472, TBD số 20)1201,15
34Từ đất ông Phạm Văn Viên (thửa 73 tờ bản đồ 20) đến hết đất ông Phan Thanh Miêng (thửa 39 - tờ bản đồ 20, phía đối diện thửa số 43, TBD số 20)1601,10
35Từ giáp đường Đình Bộ Lĩnh (Thửa số 108, 68 - Tờ bản đồ 18) đến hết đất ông Trần Văn Thuyết (Thửa số 35 - Tờ bản đồ 18)1501,15
36Đường Nguyễn Thái Học: Từ đất ông Phan Hữu Chính (thửa 09, tờ bản đồ 44 - phía đối diện thửa số 45, TBD số 44) đến giáp khu dân cư đường lô 2 (thửa 211, 36 tờ bản đồ 44)8001,15
37Đường Nguyễn Trung Trực: từ đất ông Ngô Quốc Hưng (thửa 197 và thửa 258- tờ bản đồ 44) đến hết đất ông Lê Chu Huân (thửa 214 và thửa 280 - tờ bản đồ 44)7201,00
38Đường Nguyễn Trung Trực: từ đất ông Lê Chu Huân (thửa 213, 266 tờ bản đồ 44) đến hết đất ông Lã Văn Thủy (thửa 207, 268 - tờ bản đồ 44)4381,00
39Đường Lê Quý Đôn: Từ giáp đất ông Lê Hải Nhị (thửa 314 và thửa 336 tờ bản đồ 44) đến đất ông Ngô Văn Dục (thửa 326 và thửa 369 tờ bản đồ 44)3841,00
40Đường Ngô Mây: từ đất ông Đoàn Văn Đức (thửa 142 và thửa 169 tờ bản đồ 44) đến hết đất ông Đồng Thân (thửa 155 và thửa 158 tờ bản đồ 44)4201,00
41Đường Ngô Mây: từ đất ông Trần Văn Định (thửa 156 và thửa 155 tờ bản đồ 44) đến hết đất bà Phạm Thị Lan (thửa 456 và thửa 457 tờ bản đồ 44)2801,00
42Từ đất ông Đinh Văn Hiệp (thửa 92, 55 - tờ bản đồ 44) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh (thửa 99 - tờ bản đồ 44, phía đối diện thửa số 98, TBD số 44)3901,00
43Đường Phạm Ngũ Lão: Từ đất ông Huỳnh Thúc Kháng (thửa 611 - tờ bản đồ 45) đến hết đất bà Phan Thị Thủy (thửa 430 - tờ bản đồ 44, phía đối diện thửa số 428, TBD số 44) - (giáp đường 5b)4551,00
44Đường Phan Đình Phùng1.2001,00
45Đường tổ dân phố 14: Từ đầu đường Phạm Văn Đồng (thửa 143 - tờ bản đồ 08) đến giáp đất ông Tôn Văn Đàn (thửa 198 tờ bản đồ 40)2161,00
46Đường tổ dân phố 14: Từ đất ông Lê Duy Mới (thửa 171, tờ bản đồ 46) đến giáp đường ĐH 97 (thửa 162, tờ bản đồ 41)1501,10
47Đường tổ dân phố 15: từ đất bà Nguyễn Thị Đôn (thửa 245 - tờ bản đồ 45, phía đối diện thửa số 244, TBD số 45) đến hết đất nhà bà Lê Thị Thảo (thửa 293 - tờ bản đồ 45, phía đối diện thửa số 267, TBD số 45)2601,15
48Đường Xuân Diệu: từ thửa số 423, tờ bản đồ 44, phía đối diện thửa số 424, TBD số 44 đến hết thửa 465, BD 442901,15
49Đường Lương Thế Vinh4001,15
50Đường Phan Chu Trinh: từ thửa số 176, 1280, tờ bản đồ 44 đến hết thửa 22, 21 tờ bản đồ 394001,00
51Đường 6 tháng 61.7501,00
52Đường tổ dân phố 1: Từ đất ông Nguyễn Văn Dạn thửa 137 - Tờ bản đồ 28.1401,00
53Đường tổ dân phố 4: Từ đất ông Ngô Bá Thâm (Thửa số 83 - Tờ bản đồ 06) đến hết đất ông Đinh Văn Mỹ (Thửa số 47 - Tờ bản đồ 18)1441,00
54Đường tổ dân phố 4: Từ đất ông Đoàn Ngọc Vượng (Thửa số 100 - Tờ bản đồ 18) đến hết đất ông Nông Văn Đại (Thửa số 34 - Tờ bản đồ 18)1201,15
55Đường tổ dân phố 5: Từ đất ông Nguyễn Đức Toàn (Thửa số 732 - Tờ bản đồ 03) đến hết đất Vũ Thị Thủy Hiên (Thửa số 34 - Tờ bản đồ 18)1201,10
56Đường tổ dân phố 3: Từ đất ông Nguyễn Đức Ủy (thửa số 110 tờ bản đồ 32) đến hết đất ông Đỗ Văn Khải (thửa 125 tờ bản đồ 32)1201,10
57Đường tổ dân phố 8: Từ đất ông Vũ Văn Tấn (thửa số 513 tờ bản đồ 30) đến hết đất bà Nguyễn Thị Đoan (thửa 259 tờ bản đồ 30)2401,00
58Đường tổ dân phố 10: Từ đất ông Trần Quang Chiến (Thửa số 413 - Tờ bản đồ 03) đến hết đất ông Vũ Văn Hồ (Thửa số 197 - Tờ bản đồ 04)1321,00
59Đường ĐH 97 giáp khu dân cư đường Trần Lê đến hết đất ông Tôn Văn Đàn (thửa 198 tờ bản đồ 40) và phía đối diện giáp khu dân cư đường Trần Lê đến hết đất ông Trần Văn Ghê (thửa 165, tờ BD 40)6501,00
60Đường vào khu đồi độc lập1001,15
61Tuyến từ đường Hai Bà Trưng đi vào (giáp nhà ông Hưng và ông Công) đến mương thủy lợi (từ thửa 39 và thửa 41, TBD 27 đến thửa 34, và 21, TBD 27)1001,00
62Tuyến từ đường Hai Bà Trưng đi vào (giữa Trường cấp 3 và Bệnh viện) đến mương thủy lợi (thửa 52, TBD 27) - Đường Tôn Thất Tùng5001,00
63Tuyến từ đường Hai Bà Trưng đi vào đến hết nhà ông Thực (từ thửa 151 và thửa 152, TBD 26 đến thửa 08 và thửa 09, TBD 26)1501,00
64Tuyến từ cửa chùa Vạn Phước đi vào đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chương (từ thửa 71 và thửa 459, TBD 20 đến thửa 124, TBD 20)1501,00
65Tuyến từ đường Phạm Văn Đồng đi vào (giữa nhà ông Trần Văn Thân và nhà bà Nguyễn Thị Thóc) đến hết đường (từ thửa 13, TBD 29 đến thửa 09, TBD 29)2501,00
66Tuyến đường Hoàng Hoa Thám nối dài: Từ thửa 657, TBD 02 (phía đối diện là thửa 1555, TBD 02) đến thửa 740, TBD 02 (phía đối diện là thửa 846, TBD 02)2201,00
67Đường 3K: Từ thửa 212, TBD 43 (phía đối diện là thửa 242, TBD 43) đến hết thửa 228, TBD 43 (phía đối diện thửa 548, TBD 43)4501,00
68Đường vành đai ven sông: Từ giáp đất bà Lan (thửa 1476, TBD 44 - phía đối diện là thửa 1403, TBD 44) đến hết thửa 801, TBD 452501,00
69Tuyến đường ĐH 97: Từ giáp thửa 198, TBD 40 (phía đối diện là giáp thửa 165, TBD 40) đến hết thửa 173, TBD 41 (phía đối diện là thửa 150, TBD 41)3501,00
IITHỊ TRẦN PHƯỚC CÁT
1Từ đất ông Ngô Xuân Hiến (thửa 84, 118, tờ bản đồ 13) đến giáp đất ông Trương Cao Viên (thửa 276, 632, tờ bản đồ 12).1.1381,00
2Từ đất ông Trương Cao Viên (Thửa số 276, 632 - Tờ bản đồ 12) đến giáp đất Nguyễn Văn Long (Thửa số 41, 36 - Tờ bản đồ 12)1.8751,00
3Từ đất ông Nguyễn Văn Long (Thửa số 41 - Tờ bản đồ 12) đến hết đất ông Phan Quang Đáng (Thửa số 116 - Tờ bản đồ 10)2.5201,00
4Từ đất ông Phan Văn Cuộc (Thửa số 105 - Tờ bản đồ 10) đến hết đất ông Dương Xuân Thanh (Thửa số 65 - Tờ bản đồ 10).2.5201,00
5Từ đất ông Võ Tấn Phúc (Thửa số 35 - Tờ bản đồ 12) đến hết đất ông Phạm Hồng Hoàng (Thửa số 142 - Tờ bản đồ 10).2.5201,00
6Từ đất ông Nguyễn Đức Diện (Thửa số 141 - Tờ bản đồ 10) đến hết đất ông Chu Văn Quyết (Thửa số 345 - Tờ bản đồ 10).2.7301,00
7Từ đất ông Võ Văn Minh (Thửa số 254 - Tờ bản đồ 10) đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Phước (Thửa số 350 - Tờ bản đồ 10).2.1001,15
8Từ đất ông Nguyễn Văn Phái (Thửa số 374 - Tờ bản đồ 10) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thương (Thửa số 47 - Tờ bản đồ 10).2.1001,15
9Từ đất ông Nguyễn Văn Đức (Thửa số 69 - Tờ bản đồ 10) đến hết đất ông Huỳnh Văn Hữu (Thửa số 95 - Tờ bản đồ 10).2.5201,00
10Từ đất ông Đỗ Mạnh Thường (thửa 305- tờ bản đồ 10) đến hết đất ông Lương Xuân Trường (thửa 425- tờ bản đồ 10).2.5201,00
11Từ đất ông Trần Văn Điền (Thửa số 96 - Tờ bản đồ 10) đến hết đất ông Võ Trung Hùng (Thửa số 117 - Tờ bản đồ 10)2.5201,00
12Từ đất bà Nguyễn Thị Ân (Thửa số 44 - Tờ bản đồ 10) đến hết đất ông Kim Văn Bút (Thửa số 7 - Tờ bản đồ 10)8401,15
13Từ đất bà Nguyễn Thị Hạnh (Thửa số 01 - Tờ bản đồ 10) đến hết đất ông Trần Văn Hải (Thửa số 307 - Tờ bản đồ 10)8401,15
14Từ đất ông Nguyễn Đăng Chiến (Thửa số 470 - Tờ bản đồ 10) đến hết đất ông Trần Văn Đường (Thửa số 427 - Tờ bản đồ 10).8401,15
15Từ giáp đất ông Võ Văn Hiện (thửa số 44 tờ bản đồ 12) đến giáp đất bà Dương Thị Như (thửa 445 tờ bản đồ 12)2.0251,15
16Từ đất ông Hà Công Khanh (Thửa số 333 - Tờ bản đồ 10) đến giáp đất ông Phan Quang Đáng (Thửa số 445 - Tờ bản đồ 10)2.0251,19
17Từ đất ông Đỗ Văn Hòa (Thửa số 269 - Tờ bản đồ 09) đến giáp đất bà Thời Thị Hồng Lạc (Thửa số 397 - Tờ bản đồ 09)2.0251,19
18Từ đất bà Thời Thị Hồng Lạc (Thửa số 218, 145 - Tờ bản đồ 09) đến giáp đất ông Nguyễn Đầu (hướng đi Tổ dân phố 7) (Thửa số 519, 600 - Tờ bản đồ 09)2.6261,00
19Từ đất ông Nguyễn Văn Lực (Thửa số 937 - Tờ bản đồ 10; đến thửa số 405 - Tờ bản đồ 09) đến giáp cầu treo2.6261,00
20Từ đất ông Nguyễn Theo (Thửa số 512 - Tờ bản đồ 09) đến giáp đất ông Lê Trung Thực (Thửa số 97 - Tờ bản đồ 09)1.0921,00
21Từ đất bà Dương Thị Như (Thửa số 592 - Tờ bản đồ 09) đến giáp sân vận động thị trấn Phước Cát1.0921,00
22Từ đất sân vận động đến hết đất ông Phan Văn Chài (thửa 288- tờ bản đồ 03) và từ đất ông Lê Trung Thực (thửa 97- tờ bản đồ 09) đến giáp đường bê tông Đường vào cổng chào nhà Văn hóa tổ dân phố 96251,00
23Từ đất ông Nông Văn Tuân (thửa 124, 179 - tờ bản đồ 13) đến giáp trạm bơm Phước Cát (thửa 337- tờ bản đồ 11).6251,00
24Từ Trạm bơm Phước Cát đến hết đất ông Trương Cao Viên (Thửa số 367 - Tờ bản đồ 11)6881,00
25Từ đất ông Trần Đình Phương (Thửa số 70 - Tờ bản đồ 11) đến hết đất ông Phạm Văn Thủy (Thửa số 364 - Tờ bản đồ 11)6881,00
26Từ đất ông Đặng Văn Sang (Thửa số 111 - Tờ bản đồ 11) đến hết đất ông Trần Đình Tùng (Thửa số 10 - Tờ bản đồ 12)6251,00
27Từ đất ông Huỳnh Thế Thuận (Thửa số 227 - Tờ bản đồ 12) đến hết đất bà Võ Thị Út (Thửa số 199 - Tờ bản đồ 11)6251,00
28Từ đất bà Phan Thị Gái (Thửa số 255 - Tờ bản đồ 11; thửa 459 Tờ bản đồ 10) đến hết đất Nguyễn Văn Đức (Thửa số 33 - Tờ bản đồ 12; thửa số 277 - Tờ bản đồ 10)8401,00
29Từ giáp đất ông Phạm Văn Duyệt (thửa 309, 131- tờ bản đồ 11) đến hết đất bà Võ Thị Năm (thửa 378, 148- tờ bản đồ 11)6501,15
30Từ giáp đất ông Phạm Văn Thủy (Thửa số 363 - Tờ bản đồ 11) đến hết đất ông Nguyễn Văn Văn (Thửa số 351 - Tờ bản đồ 11).1.0441,00
31Từ đất ông Đỗ Phúc Thương (Thửa số 372 - Tờ bản đồ 10) đến hết đất bà Nguyễn Thị Lại (Thửa số 17 - Tờ bản đồ 10).1.0501,00
32Từ đất ông Lê Đức Sự (Thửa số 345, 228 - Tờ bản đồ 10) đến giáp kênh mương thủy lợi.6601,00
33Từ đất ông Nguyễn Văn Tuấn (thửa 71, 67- tờ bản đồ 11) đến giáp đất ông Trương Thanh Phùng (thửa 77, 62B- tờ bản đồ 11)6501,00
34Từ đất bà Trần Thị Sấn (Thửa số 375 - Tờ bản đồ 07) đến hết đất ông Bùi Đình Cương (Thửa số 537 - Tờ bản đồ 5) và từ đất bà Trần Thị Tửu (Thửa số 237 - Tờ bản đồ 07) đến giáp đất trường tiểu học Kim Đồng.6501,00
35Từ trường tiểu học Kim Đồng đến hết đất ông Nguyễn Đầu (Thửa số 519 - Tờ bản đồ 09) và từ giáp nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công An thị trấn Phước Cát7801,00
36Từ đất bà Phan Thị Hà (thửa 04- tờ bản đồ 09) đến hết đất ông Nguyễn Văn Khánh (thửa 909- tờ bản đồ 03)3001,00
37Từ đất ông Nông Văn Xướng (Thửa số 512 - Tờ bản đồ 05) đến hết đất ông Nguyễn Văn Khánh (Thửa số 397 - Tờ bản đồ 03).3001,00
38Từ giáp ranh xã Đức Phổ đến giáp đất nhà Văn hóa tổ dân phố 1, thửa số 426 - Tờ bản đồ 15).6501,00
39Từ đất nhà Văn Hóa Tổ dân phố 1 (Thửa số 389 - Tờ bản đồ 15) đến giáp đất ông Ngô Xuân Hiến (Thửa số 85, 196 - Tờ bản đồ 13)8751,00
40Từ đất ông Nguyễn Tấn Dũng (thửa 544, 643 - tờ bản đồ 03) đến giáp ranh xã Đức Phổ (đường Bù Khiêu).3251,00
41Từ đất ông Trịnh Tiến Dũng (Thửa số 57, 55 - Tờ bản đồ 08) đến hết đất ông Nguyễn Văn Tòng (Thửa số 421, 13 - Tờ bản đồ 7) đường ĐT 721.5461,00
42Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng (Thửa số 14;15 - Tờ bản đồ 07) đến hết đất ông Nguyễn Hồng Thái (Thửa số 138, 404 - Tờ bản đồ 07)4321,00
43Từ đất ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa số 56, 115 - Tờ bản đồ 08) đến giáp ranh xã Phước Cát 2.3601,00
44Từ đất ông Nguyễn Văn Hưng (thửa 36 tờ bản đồ 08) đến hết đất ông Cao Văn Hưng (thửa 13 - tờ bản đồ 08) và đối diện bên kia đường2461,00
45Từ giáp đất ông Võ Minh Dũng (Thửa số 347, 355 - Tờ bản đồ 15) đến hết đất ông Phạm Văn Nhẫn (Thửa số 162, 155 - Tờ bản đồ 15)3241,00
46Từ đất ông Ma Ích Toại (Thửa số 312 - Tờ bản đồ 15) đến giáp mương thủy lợi và từ đất ông Hồ Văn Thắng (Thửa số 316 - Tờ bản đồ 15) đến hết đất bà Võ Thị Bình (Thửa số 235 - Tờ bản đồ 15).2341,00
47Từ đất ông Nguyễn Qua (Thửa số 498, 229 - Tờ bản đồ 15) đến giáp mương thủy lợi (Tổ dân phố 1).2341,00
48Từ đất bà Nông Thị Hải (Thửa số 311, 366 - Tờ bản đồ 15) đến hết đất ông Trần Văn Năm (Thửa số 302, 541 - Tờ bản đồ 15).2341,00
Đường ĐH 98
49Từ đất bà Đặng Thị Hiệp (thửa 102; 60- tờ bản đồ 08) đến hết đất ông Nguyễn Anh Mỹ (thửa 90 tờ bản đồ 08)3601,00
50Từ đất ông Huỳnh Văn Kim (Thửa số 47, 69 - Tờ bản đồ 08) đến giáp ranh xã Phước Cát 22881,00
Khu vực II
51Từ đất ông Nguyễn Văn Can (Thửa số 608 - Tờ bản đồ 09) đến giáp đất ông Đỗ Tu (Thửa số 13 - Tờ bản đồ 09) và đối diện bên kia đường.2501,00
52Từ đất ông Hà Công Sỹ (thửa 154 tờ bản đồ 15) đến hết đất ông Nguyễn Kế Tùng (thửa 342 tờ bản đồ 03) và từ đất bà Nguyễn Thị Loan (thửa 155 tờ bản đồ 15) đến hết đất ông Nông Ngọc Sơn (thửa 491 tờ bản đồ 03)2501,00
53Từ đất ông Trương Tùng Thạch (Thửa số 323 - Tờ bản đồ 09) đến hết đất ông Phạm Văn Minh (Thửa số 516 - Tờ bản đồ 12) và từ đất sân vận động đến hết ông Nguyễn Văn Nhựt (Thửa số 525 - Tờ bản đồ 12)3751,00
54Từ đất ông Trần Hữu Tứ (Thửa số 345 - Tờ bản đồ 15) đến hết đất ông Hà Đại Đức (Thửa số 94 - Tờ bản đồ 13) và từ đất ông Hoàng Đức Luyện (Thửa số 448 - Tờ bản đồ 15) đến hết đất ông Trần Văn Ngãi (Thửa số 29 - Tờ bản đồ 13)2501,00
55Từ đất bà Nguyễn Thị Hòa (thửa 77 - TBD 13) đến giáp đất chân đồi Kim Cương và từ đất ông Nông Văn Dương (thửa 344 - TBD 13) đến giáp đất chân đồi Kim Cương.3131,00
56Từ đất ông Đặng Tám (thửa 547-TBD 12), đến giáp đất ông Thái Văn Dần (thửa 559-TBD 12) và từ đất ông Võ Đường Vân (thửa số 650- TBD 12) đến hết đất ông Nông Văn Trung (thửa số 144-TBD 13).3501,00
57Từ đất ông Nguyễn Văn Kim (thửa 201, TBD 11) đến giáp đất ông Võ Đình Quý (thửa 203, TBD 11) và từ đất ông Trương Tuyên Ngôn (thửa 117, TBD 11) đến hết đất ông Phạm Văn Hùng (thửa 171, TBD 11)2801,00
58Từ đất ông Lục Văn Coông (thửa 220, TBD 02) đến hết đất ông Thạch Văn Phúng (thửa 171, TBD 27)2001,00
59Từ đất ông Trương Cao Định (thửa 435, TBD 02) và bà Dương Thị Như (thửa 431, TBD 02) đến giáp ranh xã Đức Phổ2001,00

IV. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất của đất ở tương ứng cùng vị trí, địa bàn theo quy định tại mục II và III nêu trên.

Mục lục Bấm để đi tới điều