vanban.org

Nghị quyết số 261/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 375/2024/NQ-HDND · 10/12/2024
Lâm Đồng Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 261/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng · 261/2023/NQ-HĐND
20/12/2024375/2024/NQ-HDNDBãi bỏ Đang xem 18/12/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/12/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 261/2023/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024
trên địa bàn huyện Đạ Tẻ, tỉnh Lâm Đồng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 10404/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng để áp dụng trong các trường hợp cụ thể

1. Diện tích tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng (mười tỷ đồng) để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong các trường hợp:

a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất;

b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức; tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp;

c) Xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;

e) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

g) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án;

h) Xác định giá trị quyền sử dụng đất thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước;

i) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản.

2. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản).

3. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.

4. Xác định số tiền phải nộp đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư.

5. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Điều 2. Xử lý đối với một số trường hợp cụ thể

Đối với các trường hợp được chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) sang đất ở thì tiền sử dụng đất phải nộp đối với phần diện tích chuyển mục đích vượt hạn mức giao đất ở tối thiểu không được thấp hơn khi tính theo giá đất quy định tại Bảng giá đất (không có hệ số điều chỉnh) tại vị trí của phần diện tích đó, nếu thấp hơn thì tính bằng mức tối thiểu.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./. về

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẠ TÊH, TỈNH LÂM ĐỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số 261/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Đất trồng cây hàng năm

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Xã Mỹ Đức5445271,001,001,00
2Xã Quốc Oai5444271,001,001,00
3Xã Quảng Trị3025151,171,121,13
4Xã Triệu Hải4738241,001,001,00
5Xã Đạ Kho4738231,351,411,30
6Xã An Nhơn4538231,001,001,00
7Xã Đạ Lây4233211,001,001,00
8Xã Đạ Pal4030181,101,001,10
9Thị Trấn Đạ Tềh8060351,001,001,00

2. Đất trồng cây lâu năm

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Xã Mỹ Đức4839241,001,001,00
2Xã Quốc Oai5141261,001,001,00
3Xã Quảng Trị3530201,001,001,00
4Xã Triệu Hải4536211,001,001,00
5Xã Đạ Kho4536211,071,071,29
6Xã An Nhơn4133211,001,001,00
7Xã Đạ Lây3629181,001,001,00
8Xã Đạ Pal4030161,101,101,10
9Thị trấn Đạ Tềh6050351,001,001,00

3. Đất nuôi trồng thủy sản

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Xã Mỹ Đức4336221,211,201,02
2Xã Quốc Oai3932181,001,001,00
3Xã Quảng Trị3025151,171,121,13
4Xã Triệu Hải3527201,001,001,00
5Xã Đạ Kho3933241,361,361,33
6Xã An Nhơn3530211,001,001,00
7Xã Đạ Lây3024151,001,001,00
8Xã Đạ Pal2621131,101,001,10
9Thị trấn Đạ Tẻh5040301,001,001,00

4. Đất nông nghiệp khác

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Xã Mỹ Đức4336221,211,201,02
2Xã Quốc Oai3932201,001,001,00
3Xã Quảng Trị3025151,171,121,13
4Xã Triệu Hải4738241,001,001,00
5Xã Đạ Kho4738231,351,351,30
6Xã An Nhơn4538231,001,001,00
7Xã Đạ Lây4233211,001,001,00
8Xã Đạ Pal3629181,101,001,10
9Thị trấn Đạ Tẻh8060351,001,001,00

5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn:

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất tương ứng quy định cùng vị trí, cùng địa bàn của đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (theo bảng hệ số tại Điểm 1, 2, 3 và 4 nêu trên).

6. Đất rừng sản xuất

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Xã Mỹ Đức8761,201,201,20
2Xã Quốc Oai8761,201,201,20
3Xã Quảng Trị8761,201,201,20
4Xã Triệu Hải8761,201,201,20
5Xã Đạ Kho8761,201,201,20
6Xã An Nhơn8761,201,201,20
7Xã Đạ Lây8761,201,201,20
8Xã Đạ Pal8761,201,201,20
9Thị trấn Đạ Tẻh8761,201,201,20

7. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,00 lần.

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1XÃ ĐẠ KHO
1.1Khu vực I
1.1.1Đường Tỉnh lộ 721
1Từ dốc Ma Thiên Lãnh đến hết trường tiểu học Nguyễn Trãi (thửa số 946, TBD 08)3001,20
2Từ hết Trường tiểu học Nguyễn Trãi (thửa số 737, TBD 08) đến hết đường vào Nghĩa trang Thôn 5 (thửa số 209, TBD 07)5001,25
3Từ hết đường vào Nghĩa trang Thôn 5, thửa số 203 (7) đến đường vào xưởng chế biến gỗ doanh nghiệp Phước Tiến, thửa số 584 (7)7001,20
4Từ đường vào xưởng chế biến gỗ doanh nghiệp Phước Tiến, Thửa số 583 (7) đến hết đất ông Nguyễn Phi Hùng, thửa số 20 (7)1.1001,20
5Từ hết đất ông Nguyễn Phi Hùng, thửa số 21 (7) đến cây xăng Phước Tiến, thửa 505 (6)1.8501,20
6Từ cây xăng phước tiến, thửa số 504 (6) đến ngã ba Đài tưởng niệm thửa số 398 (6)2.0701,20
7Từ ngã ba Đài tưởng niệm (mới) đến cầu mới Thị trấn Đạ Tẻh1.9451,20
1.1.2Đường Liên xã (huyện lộ)
1Từ ngã ba Đài tưởng niệm đến cầu sắt Đạ Tẻh
Từ ngã ba Đài tưởng niệm đến dốc bà Sửu2.1401,00
Từ dốc bà Sửu đến cầu sắt Đạ Tẻh1.4001,00
2Từ ngã ba Triệu Hải đến giáp nhà ông Phạm Văn Long, thừa số 29 (6)5001,20
3Từ nhà ông Phạm Văn Long (thừa số 14, TBD 06) đến cầu 13001,20
4Từ Cầu I đến giáp ranh xã Triệu Hải2001,20
1.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1Từ tỉnh lộ 721 đến cầu Hải Thảo (thừa số 60, TBD 08)1691,00
2Từ cầu Hải Thảo (thừa số 60, TBD 08) đến giáp Hội trường Thôn 8 (Thôn 9 cũ), (thừa số 42, TBD 11)1561,00
3Từ Hội trường thôn 8 (Thôn 9 cũ), (thừa số 568, TBD 11) đến hết Trường học Thôn 9 (thừa số 158, TBD 17)
3.1Từ Hội trường Thôn 8 (Thôn 9 cũ) (thừa số 42, TBD 11) đến hết nhà ông Vũ Ngọc Ly (thừa 27, TBD 17)1401,00
3.2Từ nhà ông Vũ Ngọc Ly (thừa 27, TBD 11) đến hết đất ông Tường Duy Thắng (thừa 158, TBD 18)2001,50
4Đường Thôn 6 từ giáp TL 721 (bà Phong thừa số 916 (8) đến hết nhà ông Tít Thừa số 808 (8)901,00
5Đường Thôn 6 từ giáp TL 721 (ông Đài thừa số 558 (8) đến hết nhà ông Sơn thừa số 520 (8)901,00
6Đường Thôn 5 từ giáp TL 721 (ông Ảnh thừa 256 (7) đến hết nhà ông Sử thừa số 262 (7)901,00
7Đường Thôn 5 từ giáp TL 721 (ông Kha thừa số 210 (7) đến hết nhà ông Hiên thừa số 195 (7)901,00
8Đường Thôn 4 từ giáp TL 721 (ông Sang Thừa số 220 (6) đến hết nhà ông Mỹ thừa số 414 (6)1101,00
19Đường Thôn 2 từ giáp đường Liên xã (ông Bồng thừa 267 (3) đến hết nhà ông Truyền thừa số 314 (4)901,00
10Đường Thôn 1 từ giáp Huyện lộ (ông Điện thừa số 239 (3) đến cầu Sắt thừa số 5 (1)1001,00
11Đường Thôn 1 từ cầu Sắt đến hết đất nhà bà Tâm thừa số 16 (1)901,00
12Đường Thôn 1 từ giáp Huyện lộ (ông Đạt thừa số 148 (3) đến hết đất nhà bà Ngọc thừa số 101 (3)901,00
13Đường Thôn 1 từ giáp Huyện lộ (ông Tình thừa 182 (3) đến hết đất nhà ông Thường thừa số 66 (3)901,00
14Đường Thôn 6 từ giáp TL 721 (ông Đức thừa 312 (9) đến hết nhà bà Sơn thừa số 344 (9)901,00
15Đường Thôn 6 từ giáp TL 721 (ông Thái thừa 51 (9) đến hết nhà ông Tề thừa số 79 (9)901,00
16Từ đất ông Tường Duy Thắng (thừa số 158, TBD 18) chạy dọc sông Đạ Quay đến thừa 122 TBD 18.1401,00
1.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã651,38
2XÃ AN NHƠN
2.1Khu vực I (đường Tỉnh lộ 721)
1Từ cầu Đạ Mí đến đến hết ngã ba vào B5 (từ thửa số 1199, TBD 03 đến thửa số 941, TBD 02.3801,03
2Từ hết ngã ba B5, thửa số 1198 (3) đến chân dốc Mạ Ơi thửa số 1006 (5)3001,00
2.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1Từ ngã ba B5 (thửa số 1200, TBD 03) vào đến cầu B5 (thửa số 12, TBD 06)1801,00
2Từ cầu B5 (thửa số 83, TBD 06) đến núi Ép (thửa số 23, TBD 08)1801,00
3Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 721 (thửa số 1143 và 1145, TBD 01) vào hồ Đạ Hàm (thửa số 560 và 569, TBD 01)2001,00
4Từ ngã ba Đạ Mí (thửa số 937 và 939, TBD 02) vào đến hết phân hiệu Thôn 7 (thửa số 143, TBD 10)1801,00
5Từ hết phân hiệu Thôn 7 An Nhơn (thửa số 143, TBD 10) vào hết buôn Tố Lan1601,00
6Từ ngã ba Đạ Mí (thửa số 937 và 939, TBD 02) đến hết phân hiệu đội 2 (thửa số 1002, TBD 02)1201,00
7Đường bê tông Thôn 6 từ giáp tỉnh lộ 721 đi Thôn 1 (thửa 179, TBD 07)1201,00
8Đường giao thông Thôn 8 (từ thửa 1567, TBD 10 đến thửa 1318, TBD 10)1201,00
2.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã951,00
3XÃ ĐẠ LÂY
3.1Khu vực I (đường Tỉnh lộ 721)
1Từ dốc Mạ Ơi đến đỉnh dốc Bà Gà (thửa số 01, TBD 45)2001,10
2Từ đỉnh dốc Bà Gà hết (thửa 01, TBD 45) đến đỉnh dốc Dạ Hương (thửa 23 và thửa 24, TBD 48)1801,10
3Từ đỉnh dốc Dạ Hương (thửa 11 và thửa 12, TBD 48) đến cầu Đạ Lây2501,00
4Từ cầu Đạ Lây đến giáp ngã ba vào trạm Y tế (thửa 793, TBD 01)4501,00
5Từ ngã ba trạm Y tế đến đường vào Nhà máy gạch Tâm Hưng Phú (thửa 845, TBD 07)5501,00
6Từ đường vào Nhà máy gạch Tâm Hưng Phú hết đường vào Thôn Thuận Lộc (thửa 721, TBD 07)3641,00
7Từ hết xưởng đũa Hoa Lâm, hết đường vào Thôn Thuận Lộc (thửa 721, TBD 07), đến đường vào xóm Tây (thửa số 68, TBD 05)2401,20
8Từ hết đường vào xóm Tây (thửa 102, TBD 05) đến ranh giới huyện Cát Tiên2201,20
3.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1Đường Đội 12: Từ giáp đường ĐT.721 (thửa 250, TBD 09) đến cầu ông Vạn (thửa số 09 và thửa 08, TBD 50)1401,00
2Từ cầu ông Vạn (thửa 238 và thửa 194, TBD 51) đến hết ngã ba Hương Phong (thửa 25 và 27, TBD 53)1301,00
3Từ hết ngã ba Hương Phong (thửa số 26 và thửa 184, TBD 53) đến Khe Tre (thửa 33 và thửa 38, TBD 56)1201,10
4Đường Thôn Hương Vân 1 nhánh 1 và nhánh 2 vào đến 200m (từ thửa 393 và thửa 339, TBD 49 đến thửa 400 và thửa 119, TBD 49)1201,00
5Đường Thôn Phú Thành (xóm bà Tý): Từ thửa 106, TBD 45 đến thửa 221, TBD 45)1001,00
6Đường xóm Thôn Phú Thành: Từ thửa 72, TBD 45 đến thửa 378, TBD 451101,00
7Đường Thôn Phú Thành (xóm nông nghiệp): Từ thửa 03 và thửa 04, TBD 47 đến thửa 90 và thửa 93, TBD 47901,00
8Đường Thôn Phú Thành (xóm ông Tám): Từ thửa 65 và thửa 72, TBD 48 đến thửa 96 và 88, TBD 48)1001,00
9Đường Thôn Sơn Thủy (xóm ông Sữa): Từ thửa 225 và thửa 104, TBD 50 đến thửa 111 và thửa 116, TBD 501001,00
10Đường Thôn Hương Vân (xóm ông Cao): Từ thửa 120 và thửa 122, TBD 05 đến thửa 31 và thửa 41, TBD 051201,00
11Đường Thôn Sơn Thủy (xóm 1): Từ thửa 101 và thửa 206, TBD 51 đến thửa 185 và thửa 246, TBD 511001,00
12Đường Thôn Sơn Thủy (xóm 2): Từ thửa 175, TBD 51 đến thửa 176, TBD 511001,00
13Từ đường ĐT.721 vào hết trạm Y tế (thửa 170, TBD 01)1201,00
14Từ đường ĐT.721 vào đến giáp Nhà máy điều (thửa 149, TBD 01)951,00
15Từ đường ĐT.721 đường Thôn Phú Bình (Liên Phú), thửa 33 TBD 01 vào đến 300m (thửa 527, TBD 01)1601,00
16Từ đường Thôn Phú Bình (Liên Phú) thửa 527, TBD 01 đến đoạn còn lại thửa 177, TBD 031201,10
17Từ đường ĐT.721 Thôn Vĩnh Phước (thửa 774, TBD 07) vào đến 300m (thửa 865, TBD 07)1601,00
18Đường thôn Vĩnh Phước đoạn còn lại (từ thửa 865, TBD 07 đến thửa 22, TBD 10)1201,05
19Từ đường ĐT.721 thôn Hương Thuận (thửa 10, TBD 01) vào đến 300m (thửa 233, TBD 01)1501,00
20Đường thôn Hương Thuận đoạn còn lại (từ thửa 233, TBD 01 đến thửa 267, TBD 01)1201,00
21Từ đường ĐT.721 thôn Thuận Lộc (thửa 153, TBD 04) vào đến 300m (thửa 372, TBD 04)1501,00
22Thôn Thuận Lộc đoạn còn lại (từ thửa 372, TBD 04 đến thửa 44, TBD 03)1101,20
23Đường thôn Vĩnh Phước từ thửa 38, TBD 04 đến hết nhà ông Phan Mậu Tiến Đạt (thửa 409, TBD 09)1201,20
24Từ đường ĐT.721 thôn Phú Bình (thửa 42, TBD 01) vào đến 200m (thửa 486, TBD 01)1501,00
25Từ đường ĐT.721 thôn Phú Bình (thửa 788, TBD 07) đến đường thôn Vĩnh Phước (thửa 682, TBD 07)1501,00
26Đường thôn Lộc Hòa (xóm 1) đến hết đất nhà ông Chế Văn Minh (thửa 180, TBD 04)1401,00
27Đường thôn Thuận Lộc, từ nhà bà Vu (thửa 318, TBD 03) đến hết đất nhà ông Tám (thửa 10, TBD 03)1101,00
28Đường thôn Thuận Lộc, từ nhà ông Phước (thửa 319, TBD 03) đến hết đất nhà ông Hồ Đình Chương (thửa 64, TBD 03)1101,00
29Đường thôn Vĩnh Phước, từ nhà ông Trần Thọ (thửa 309, TBD 07) đến hết đất nhà ông Bùi Quang Nông (thửa 250, TBD 07)1101,00
3.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã851,01
4XÃ MỸ ĐỨC
4.1Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 725)
1Từ cầu Mỹ Đức đến giáp đường thôn Yên Hòa, Hòa Bình (thửa 547, TBD 23)2521,00
2Từ đường thôn Yên Hòa, Hòa Bình (thửa 547, TBD 23) đến kênh DN62821,00
3Từ kênh DN6 đến đường vào Hội trường Thôn 22581,00
4Từ đường vào Hội trường Thôn 2 đến hết đất nhà ông Tạ Minh Tiến (thửa số 541, TBD 03)2561,00
5Từ nhà nhà ông Tạ Minh Tiến, thửa số 542(3) đến hết nhà bà Trần Thị Thắng, thửa số 364 (8)2801,00
6Từ hết nhà bà Trần Thị Thắng (thửa số 363, TBD 08) đến cầu Thôn 71741,00
7Từ cầu Thôn 7 đến hết đất ông Nguyễn Xuân Đoài, thửa 06, TBD 14).1621,00
8Khu vực định canh định cư Con ó xã Mỹ Đức thửa đất số 41 (15) đến hết thửa số 11, 15 (77) giáp công ty Hoàng Thịnh.1351,00
4.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1Từ giáp ĐT. 725 vào đến thửa số 469, TBD 231621,20
2Từ hết trung tâm cụm xã đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa số 37, TBD 23)1021,20
3Từ hết nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa số 37, TBD 23) đến hết nhà ông Hoàng Văn Uy (thửa số 524 TBD 24)841,20
4Đường thôn Phú Hòa giáp tỉnh lộ 725 đến hết nhà ông Lưu Quang Thắng (thửa 621, TBĐ 25)961,20
5Từ nhà ông Lưu Quang Thắng (thửa 621, TBĐ 25) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Liên, Thôn 1 (thửa số 350, TBĐ 26)841,20
6Từ hết nhà ông Lưu Quang Thắng (thửa 621, TBĐ 25) đến kênh DN8841,20
7Từ thôn Phú Hòa, Yên Hòa giáp đường ĐT. 725 đến kênh tiêu961,20
8Từ kênh tiêu thôn Phú Hòa, Yên Hòa đến kênh DN81021,20
9Từ nhà ông Nguyễn Văn Đăng (thửa số 245, TBĐ 25) đến hết nhà ông Tạ Quang Chính (thửa số 261, TBĐ 26)901,20
10Đường từ nhà ông Hoàng Văn Tráng (thửa số 90, TBĐ 26) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đoàn (thửa số 537, TBĐ 26)841,20
11Đường từ nhà ông Hoàng Văn Uy thửa số 524 (24) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Ái thửa số 28 (25)701,20
12Đường từ nhà ông Đỗ Xuân Dậu thửa số 5 (23) đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang Thôn 5 thửa số 170 (23)701,20
13Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn thửa số 8 (24) đến hết nhà ông Đỗ Văn Quy thửa số 278 (24)701,20
14Từ nhà bà Trần Thị Thương, thửa số 106 (10) đến hết đất ông Ngô Minh Hùng, thửa số 25 (10)651,16
15Từ ngã ba Mỹ Đức đến kênh Đông1251,20
16Từ kênh Đông đến chân đập Hồ Đạ Tẻh (phía đường nhựa)851,50
17Đường vành đai Trung tâm cụm xã Mỹ Đức (từ thửa 402, TBĐ 01 đến hết thửa 418, TBĐ 01)851,00
18Khu vực định canh định cư Con Ó xã Mỹ Đức từ TL 725 đến hết đất ông K' Sộ, thửa 45 (88)701,08
19Đường từ giáp 725 đến cầu tràn (đường kênh Nam)701,11
20Đường từ cầu tràn đến hết đất ông Vũ Văn Lân (đường kênh Nam) (thửa số 138, TBĐ 07)701,21
21Đường vào Hội trường Thôn 2 (hết đường nhựa; thửa số 91, TBĐ 02)701,11
22Đường vào Hội trường Thôn 4 từ giáp ĐT.725 (đến cầu sắt)701,11
23Đường vào Hội trường Thôn 3 từ giáp ĐT.725 (đến kênh Đông)701,11
24Đường vào Hội trường Thôn 5 từ giáp ĐT.725 (đến Nghĩa địa)701,11
25Đường Thôn 4: Từ giáp ĐT.725 đến hết đất ông Phạm Văn Công (thửa 816, TBĐ 03)701,11
26Đường Thôn 2 và 4: từ giáp ĐT.725 đến cầu sắt701,11
27Đường Thôn 2 từ giáp TL 725 đến hết nhà ông Trần Minh Nghĩa (thửa số 142, TBD 03)651,16
28Đường Thôn 6 từ nhà ông Nhã (thửa số 221, TBD 06) đến hết nhà ông Kiều (thửa số 118, TBD 06)651,16
29Đường Thôn 7 từ giáp đường ĐT.725 đến hết nhà ông Nguyễn Đình Oai (thửa 27, TBD 08)651,16
30Tuyến đường kênh Nam: Từ đường ĐT.725 đến cầu tràn sang xã Quốc Oai651,00
31Từ giáp cổng chào Thôn 5 (thửa 195, TBD 08) đến cầu tràn sang xã Quốc Oai701,00
32Từ giáp đường Kênh Nam (thửa 78, TBD 03) đến giáp đường Thôn 2+4701,00
33Từ đường vào hội trường Thôn 3 (thửa 138, TBD 05) đến giáp đường vào Hồ Đa Tề701,00
4.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã601,44
5XÃ QUỐC OAI
5.1Khu vực I (đường huyện, đường liên xã)
1Từ cầu sắt đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thửa 267, TBD 01) đến kênh N6-3 nhà bà Nguyễn Thị Mai (thửa 205, TBD 02)1981,00
2Từ kênh N6-3 nhà ông Đỗ Văn Bạo (thửa 172, TBD 02) đến hết đất nhà ông Nguyễn Bá Tiến (thửa 82, TBD 06)2241,40
3Từ hết đất nhà ông Nguyễn Bá Tiến (thửa 82, TBD 06) đến cầu sắt Đa Nhar đất ông Dương Công Hồ (thửa 250, TBD 12)1801,00
4Từ cầu sắt Đa Nhar (thửa 254, TBD 12) đến hết Buôn Đa Nhar (đường huyện) (thửa 55, TBD 11)1601,00
5.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1Từ giáp cầu sắt nhà ông Phạm Hồng Vinh (thửa 76, TBD 01) đến kênh N5 hết đất bà Bùi Thị Sáng (thửa 490, TBD 01)901,00
2Từ kênh N5 đất ông Lê Nguyễn Bình (thửa 20, TBD 01) đến hết đường bê tông đất ông Trần Đức Lộ (thửa 60, TBD 01)851,00
3Từ giáp Huyện lộ nhà ông Nguyễn Quý Thục (thửa 150, TBD 06) đến hết đất Hội trường Thôn Hà Tây (thửa 389, TBD 06)901,00
4Từ hết Hội trường thôn Hà Tây (thửa 389, TBD 06) đến hết đất nhà bà Đinh Thị Tươi (thửa 250, TBD 07)701,00
5Từ giáp Huyện lộ nhà ông Nguyễn Văn Lượng (thửa 127, TBD 09) đến hết đất nhà ông Nguyễn Công Thủy (thửa số 183, TBD 08)851,00
6Từ giáp Huyện lộ nhà ông Vương Văn Minh (thửa 498, TBD 03) đến hết đất nhà ông Vũ Văn Tùng (thửa 500, TBD 03)1001,00
7Từ giáp Huyện lộ đất nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (thửa số 68, TBD 02) đến hết đất nhà ông Tạ Văn Chiến (thửa 92, TBD 02)901,00
8Từ giáp Huyện lộ đất Trường TH Quốc Oai (thửa 176, TBD 06) đến cổng nhà bà Lành (hết thửa 01, TBD 03)1001,00
9Từ cầu sắt Đạ Nhar thửa số 254 (12) đến hết Buôn Đạ Nhar (đường Huyện lộ) thửa số 55 (11)901,00
10Từ giáp Huyện lộ ngã ba đất nhà ông Đào Văn Chiến (thửa 74, TBD 08) đến hồ Thôn 5 (hết thửa số 10, TBD 08)951,00
11Từ giáp Huyện lộ nhà ông Nguyễn Đắc Thái (thửa 123, TBD 03) đến hết đất ông Trần Văn Tuyên (thửa số 69, TBD 03) (cầu sắt)851,00
12Từ đất ông Phạm Văn Vận (thửa 168, TBD 07) đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 140, TBD 07)751,00
13Từ đất ông Nguyễn Văn Thức (thửa 175, TBD 08) đến hết đất ông Nguyễn Thanh Hợi (thửa 146, TBD 08)751,00
14Từ nhà ông Vũ Văn Mạnh (thửa 572, TBD 03) đến đất nhà bà Nguyễn Thị Huề (thửa 62, TBD 02)751,00
15Từ cổng bà Lành đất ông Nguyễn Mạnh Tấn (thửa 159, TBD 05) đến hết đất nhà ông Hứa Văn Quyền (thửa 182, TBD 05)751,10
16Từ giáp Huyện lộ nhà ông Vương Văn Hội (thửa 150, TBD 09) đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Tân (thửa 306, TBD 07)901,10
17Từ ngã ba đất bà Hoàng Thị Mới (thửa 159, TBD 04) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa 125, TBD 04)751,12
5.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã651,02
6XÃ QUẢNG TRỊ
6.1Khu vực I (Đường liên xã, đường huyện)
1Từ cầu Quảng Trị đến hết chùa Khánh Bảo1251,20
2Từ Chùa Khánh Bảo đến hết nhà ông Nguyễn Đức Trường1001,05
3Từ hết nhà ông Nguyễn Đức Trường Thôn 2 (thửa 241, TBD 03) đến hết Hội trường Thôn Thôn 3 (thửa 316, TBD 04)751,10
4Từ hết Hội trường Thôn 3 đến cổng chào Thôn 4; thửa 137, TBD 07)1001,10
5Từ cổng chào Thôn 4 đến giáp cầu máng Mỹ Đức (thửa 90, TBD 06)801,03
6Từ cầu Máng Triệu Hải đến cổng chào Thôn 4 (thửa số 109, TBD 06)1001,10
7Từ cổng chào Thôn 4 (thửa số 75, TBD 06) đến cầu Khe Cáu (thửa số 12, TBD 06); từ cổng chào Thôn 4 (thửa số 108, TBD 06) đến hết nhà ông Lê Văn Nghiễn (thửa số 36, TBD 06)751,10
6.2Khu vực II (Đường Hương thôn)
1Đường Thôn 1+2
1.1Đường Thôn 1 (quanh đồi Chùa) từ thửa 349 TBD 02 đến thửa 299 TBD 02651,10
1.2Đường Thôn 2 từ giáp đường liên xã (thửa số 256 TBD 02 đến hết đất nhà bà Hoa (thửa số 253 TBD 02)751,10
1.3Đường Thôn 2 từ giáp đường liên xã (thửa số 252 TBD 02) đến hết đất nhà ông Nguyễn Kiến Quốc751,10
2Đường Thôn 3 từ giáp đường liên xã (thửa 207, TBD 04) đến cầu Tân Bồi (thửa 272, TBD 04)601,20
3Đường Thôn 3 từ giáp đường liên xã (thửa 212, TBD 04) đến hết nhà ông Duyên601,20
4Đường liên Thôn 3+4 (từ thửa 324, TBD 04) đến đường Kênh Đông601,20
5Đường Thôn 3 từ cầu Tân Bồi (thửa 258, TBD 04) đến hết nhà bà Đào (thửa 137, TBD 04)601,20
6Đường Thôn 4 từ giáp đường liên xã (thửa 184, TBD 07) đến hết nhà ông Lê Mậu Thọ (thửa 249, TBD 07)601,20
7Đường thôn 4 giáp đường liên xã đến nhà ông Hoài (thửa 86, TBD 05)601,10
8Đường Thôn 4 giáp đường liên xã đến nhà bà Đoàn Thị Như Băng (thửa 38, TBD 05)601,10
9Đường Thôn 3 từ đường liên xã đến nhà ông Hải601,10
10Đường Thôn 3 từ nhà ông Đoàn Oanh đến nhà ông Hải601,10
6.3Khu vực III: Khu vực còn lại551,10
7XÃ TRIỆU HẢI
7.1Khu Vực I (Đường liên xã, đường huyện)
1Từ ranh giới xã Đạ Kho đến hết Hội trường Thôn 3, ngã ba đường vào Triệu Giang thuộc Thôn 31701,19
2Từ hết Hội trường Thôn 3 đến ngã ba đường vào Thác ĐaKaLa (thửa số 221, TBD 12)2101,25
3Từ ngã ba đường vào Thác ĐaKaLa, tiếp giáp thửa số 221, TBD 12) đến ranh giới xã Đạ Pal1841,17
4Từ ngã tư UBND xã Triệu Hải đến giáp xã Quảng Trị1651,00
7.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1Đường Thôn 1 từ nhà ông Thủy đến hết đất nhà ông Tâm 1
1.1Đường Thôn 1 giáp Huyện lộ từ nhà ông Thủy đến hết cầu An Hải Thôn 1 (thửa 223, TBD 24)1081,00
1.2Từ cầu Thôn 1 thửa 223 (TBD 24) đến hết đất nhà ông Tâm 1 thửa 350 (TBD 23)721,00
2Đường Thôn 1 giáp Huyện lộ từ nhà ông Sắt đến hết đất nhà ông Toàn (thửa 235, TBD 16)721,00
3Đường Thôn 2
3.1Đường Thôn 2 giáp Huyện lộ từ nhà ông Phương đến kênh DN14 (thửa 282, TBD 24)1081,00
3.2Đường Thôn 2 từ DN14 (thửa 282, TBD 24) đến kênh DN 18 (thửa 844, TBD 15)721,00
3.3Đường Thôn 2 giáp Huyện lộ từ nhà ông Vạn đến cầu Tân Bồi721,00
4Đường Thôn 3 từ nhà ông Đại đến hết đất nhà ông Phong
4.1Đường Thôn 3 từ giáp Huyện lộ từ nhà ông Đại đến cổng chào Thôn 3 (thửa 283, TBD 15)1141,00
4.2Từ cổng chào Thôn 3 (thửa 283, TBD 15) đến hết đất nhà ông Phong (thửa 2181, TBD 22)901,00
5Đường Thôn 3
5.1Đường Thôn 3 giáp Huyện lộ từ nhà ông Tịnh đến Nghĩa địa (thửa 91, TBD 14)901,00
5.2Đường Thôn 3 giáp Huyện lộ từ nhà ông Thắng đến kênh DN14 (thửa 149, TBD 14)901,00
5.3Đường Thôn 3 giáp chợ từ nhà ông Phước đến cầu máng Thôn 3 (thửa 104, TBD 15)1141,00
5.4Đường Thôn 3 giáp Bưu điện (thửa 30, TBD 15) đến cầu máng Thôn 3 (thửa 104, TBD 15)1081,00
6Đường Thôn 3 từ cầu máng Thôn 3 (thửa 104, TBD 15) đến hết đất nhà ông Xương (thửa 284, TBD 10)901,00
7Đường Thôn 4
7.1Đường Thôn 4 giáp Huyện lộ từ nhà ông Sơn đến hết đất nhà ông Sơn(Đào) (thửa 258, TBD 13)901,00
7.2Đường Thôn 4 giáp Huyện lộ từ Hội trường Thôn 4 đến suối 1 (thác ĐaKaLa) (thửa 387, TBD 13)1051,00
7.3Đường Thôn 4 Từ nhà ông Tám đến hết đất nhà ông Sơn Thôn 5 (thửa 284, TBD 10)1051,00
8Đường Thôn 4 từ Hội trường Thôn 4 đến hết đất nhà ông Hồ Xuân Anh (thửa 305, TBD 10)1051,00
9Đường Thôn 1
9.1Đường Thôn 1 từ giáp Huyện lộ đến hết nhà ông Võ Thế Vinh (thửa 42, TBD 17)781,00
9.2Đường Thôn 1 từ giáp Huyện lộ đến hết nhà ông Võ Đường (thửa 18, TBD 17)721,00
9.3Đường Thôn 1 từ giáp Huyện lộ đến hết nhà bà Lê Thị Phơi721,00
10Đường thôn 4
10.1Đường Thôn 4 giáp Trường THCS Triệu Hải đến hết nhà bà Trần Thị Huệ901,00
10.2Đường Thôn 4 từ nhà ông Nguyễn Lâm đến hết nhà Ông Nguyễn Xuân Chiến721,00
11Đường Thôn 1, từ giáp Huyện lộ đến hết trại heo Lê Đức Tiến781,00
7.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã601,01
8XÃ ĐẠ PAL
8.1Khu vực I (Đường liên xã, đường huyện)
1Từ ranh giới xã Triệu Hải đến suối Giao Hà, (thửa 193, TBD 03)2001,10
2Từ suối Giao Hà (thửa số 415, TBD 03) đến chân dốc Thôn K'Long, thửa số 38, TBD 02)1501,10
8.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1Đường Thôn Xuân Thành từ giáp đường liên xã đến đất ông Quỳnh (thửa số 100, TBD 08)1001,10
2Đường Thôn Xuân Thượng từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Quang (thửa số 17, TBD 5)901,00
3Đường Thôn Xuân Thượng từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Hưng (thửa số 82, TBD 01)901,00
4Đường Thôn Xuân Châu từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Ngọc (thửa số 77, TBD 06)901,10
5Khu vực định canh, định cư Thôn K'Long
5.1Từ bãi đá công ty Phượng Hoàng đến tổ chốt Thôn K'Long.1001,00
5.2Từ Tổ chốt Thôn K'Long đến giáp nhà ông K'Hấu.1501,10
5.3Từ giáp nhà ông K'Hấu đến giáp hồ thủy điện Đạm M'ri.1201,10
5.4Đoạn còn lại trong khu vực Thôn Klong801,10
6Đường Thôn Xuân Thành từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Vũ Đình Ngưỡng (thửa số 273, TBD 07)801,00
7Đường Thôn Xuân Thượng từ giáp đường liên xã đến giáp thửa 86, TBD 04)801,00
8.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã601,00

III. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
THỊ TRẤN ĐẠ TÊH
1Đường 3 tháng 2
1.1Từ cầu sắt Đạ Tết đến hết đường vào bến xe cũ (thửa 130, TBD 21d)1.8001,00
1.2Từ hết đường vào Bến xe cũ (thửa số 129, TBD 21d) đến ngã tư chợ Đạ Tết2.2001,00
1.3Từ ngã tư Chợ đến ngã tư Ngân Hàng Nông nghiệp4.0001,00
1.4Từ ngã tư Ngân Hàng đến hết đường vào Khu phố 1C (hẻm 1) (thửa số 240, TBD 21b)2.1001,00
1.5Từ hết đường vào khu phố 1C (hẻm 1) (thửa 194, TBD 21b) đến hết trụ sở Công an huyện (thửa 223, TBD 17c)1.6001,00
1.6Từ hết trụ sở Công an huyện (thửa 242, TBD 17c) đến kênh N 6-81.3001,00
2Đường Quang Trung
2.1Từ ngã tư Chợ đến hết tiệm Phótô Hùng (thửa 1306, TBD 21B)3.7001,00
2.2Từ hết tiệm Phó tô Hùng (thửa số 35, TBD 21d) đến ngã tư xí nghiệp xây dựng2.7001,00
2.3Từ ngã tư xí nghiệp xây dựng đến cổng Trường tiểu học Quang Trung (thửa số 488, TBD 21c)1.5001,00
2.4Từ cổng trường Quang Trung (thửa số 486, TBD 21c) đến hết nhà ông Chu Quang Diện, T.7 (thửa 569, TBD 21)8001,00
2.5Từ hết nhà ông Chu Quang Diện (thửa số 2047, TBD 21) đến đường vào Hội trường Khu phố 3B (thửa số 1098, TBD 25)7001,00
2.6Từ đường vào Hội trường khu phố 3B (thửa số 1099, TBD 25) đến hết Thôn 7.4001,00
3Đường Phạm Ngọc Thạch
3.1Từ đầu cầu Đạ Tết đến hết nhà ông Hoàng Văn Minh (thửa 263, TBD 21a)3.0001,00
3.2Từ hết nhà ông Hoàng Văn Minh (thửa 262, TBD 21a) đến kênh N6-82.3001,00
3.3Từ kênh N6-8 đến cầu Trần1.7001,00
3.4Từ cầu Trần đến cầu Đạ Mí1.1001,00
4Đường 30 tháng 4
4.1Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch2.4001,00
4.2Từ giáp ngã tư Ngân Hàng đến đường vào Tổ dân phố 1B và 5B2.9001,00
4.3Từ đường vào tổ dân phố 1B và 5B đến ngã ba giáp đường 26/3, đường vào trường Mầm non thị trấn2.5501,00
4.4Từ ngã ba giáp đường 26/3, đường vào trường Mầm non Thị trấn đến hết nhà ông Phùng Thế Tài (thửa số 254, TBD 18b)2.0001,00
5Đường Nguyễn Đình Chiểu
5.1Từ ngã tư chợ đến giáp ngã 3 Hội trường Khu phố 5B (thửa 247, TBD 20a)2.7001,00
5.2Từ ngã ba Hội trường Khu phố 5B (thửa số 258, TBD 20a) đến hết đường2.3001,00
6Đường 26 tháng Ba
6.1Từ giáp đường 30/4 đến ngã tư Hùng Vương (thửa 121, TBD 18a)2.1001,00
6.2Từ ngã tư Hùng Vương (thửa 110, TBD 18a) đến kênh Nam1.2001,00
7Đường tỉnh 725
7.1Đường 30 tháng 4: đoạn Từ hết nhà ông Phùng Thế Tài (thửa số 255, TBD 18b) đến hết Huyện Đội (thửa 450, TBD 10)1.5001,00
7.2Đường 30 tháng 4: đoạn Từ giáp Huyện Đội (thửa 264, TBD 10) đến cầu suối Đạ Bộ1.1001,00
7.3Từ suối Đạ Bộ đến giáp ranh xã Mỹ Đức8001,00
8Các đường khác
8.1Đường Phạm Văn Đồng: đoạn Từ ngã ba Hoài Nhơn đến kênh NN3A5001,00
8.2Đường Phạm Văn Đồng: đoạn Từ kênh NN3A đến giáp ranh xã Quốc Oai3501,00
8.3Đường đi vào Tổ dân phố 92001,00
8.4Từ cầu Đạ Mí đến cống Bà Điều2001,00
8.5Đường vào Tổ dân phố 8A (Thôn Tân Lập cũ)1501,00
8.6Đường Tuệ Tĩnh (trọn đường)1.4001,00
8.7Đường quanh Chợ từ giáp đường 3/2 đến giáp đường Quang Trung3.0001,00
8.8Đường Hai Bà Trưng (trọn đường)1.5001,00
8.9Đường Nguyễn Tất Thành (trọn đường)1.3001,00
8.10Đường Lý Thường Kiệt (trọn đường)7501,00
8.11Đường Võ Nguyên Giáp (trọn đường)7701,00
8.12Đường Trần Hưng Đạo (trọn đường)6751,00
8.13Đường Hùng Vương: đoạn Đường kênh N6-8 từ giáp đường 26/3 đi đường Phạm Ngọc Thạch (ĐT 721)1.2001,00
8.14Đường Điện Biên Phủ: đoạn Đường từ giáp 721 đến kênh mương (đường vào lò gạch)6601,10
8.15Đường Lý Tự Trọng (trọn đường)5401,00
8.16Đường Ngô Quyền: đoạn Đường từ hết đất nhà ông Nghiêm (cạnh công viên cây xanh) đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch (ĐT 721)3501,00
8.17Đường từ giáp Quang Trung đến hết cổng chùa Khánh Vân6001,00
8.18Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp Tổ dân phố 2C, 2D (đường Nguyễn Tất Thành) (cạnh tiệm sửa xe Mạnh Ninh)8001,00
8.19Đường từ giáp 3/2 đến hết đường (cạnh truyền hình)3501,00
8.20Đường từ giáp đường 30/4 đến giáp đường công viên cây xanh (đường Lý Tự Trọng) (cạnh trường cấp 3).6001,00
8.21Đường Ngô Quyền: đoạn Đường từ giáp đường 30/4 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (giáp Quảng trường huyện)3901,00
8.22Từ đường Phạm Ngọc Thạch (ĐT 721) đến giáp kênh NN7 (cạnh phòng cháy chữa cháy)2801,20
8.23Đường Lê Lợi: đoạn Đường vào tổ dân phố 1B từ giáp 30/4 (ông Nhã) đến giáp hẻm 3 (Công An)7001,00
8.24Đường tổ dân phố 2D từ giáp 30/4(ông Tuấn) đến giáp đường Nguyễn Tất Thành (hẻm Thành Đá cũ)7001,00
8.25Đường tổ dân phố 3A từ giáp đường Quang Trung (ông Thành) đến giáp đường Tuệ Tĩnh3201,00
8.26Đường Tổ dân phố 3A-3C từ Phạm Ngọc Thạch (ông Tâm) đến hết đường3601,00
8.27Đường Tổ dân phố 2C-2B từ Phạm ngọc Thạch (bà Nhị) đến giáp đường 2C,2B (sau Trường Nguyễn Văn Trỗi)3901,00
8.28Đường vào Hội trường Tổ dân phố 2B từ ngã ba chợ đến giáp đường 2C,2B6301,00
8.29Đường Tổ dân phố 2B từ giáp đường Quang Trung(ông Hộ) đến giáp đường 2C, 2B4201,00
8.30Đường Tổ dân phố 2A từ giáp đường Quang Trung(ông Phiệt) đến hết đất nhà ông KLú3001,00
8.31Đường Tổ dân phố 2A từ giáp đường 3/2(ông Hai Vận) đến hết đường3401,00
8.32Đường Tổ dân phố 5A từ giáp 3/2 đến hết đất ông Anh(Đường vào bến xe)4001,00
8.33Đường Tổ dân phố 5A từ giáp 3/2 (bác sĩ Quang) đến Đường Nguyễn Đình Chiểu3601,00
8.34Đường quanh Công ty thương Mại từ giáp 3/2 đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu7001,00
8.35Đường Tổ dân phố 5B từ giáp Nguyễn Đình Chiểu (Ông Hoạn) đến hết đất nhà ông Trí4001,00
8.36Đường Lê Lợi: đoạn Đường tổ dân phố 5B,5C từ giáp đường 30/4 (ông Ngân) đến giáp đường Nguyễn đình Chiểu (Sĩ liên)5801,00
8.37Đường Tổ dân phố 5C từ giáp đường 30/4 (nhà khách UB) đến giáp đường Tổ dân phố 5B,5C (đường Lê Lợi)4001,00
8.38Đường Chu Văn An (trọn đường)6601,00
8.39Đường số 4 Tổ dân phố 1A từ giáp đường 26/3 đến giáp mương thủy lợi4501,00
8.40Đường vào Hội trường TDP 4A
8.40.1Đường vào Hội trường Tổ dân phố 4a từ giáp đường 30/4 đến hết đường bê tông3001,00
8.40.2Đường vào Hội trường Tổ dân phố 4a. Đoạn còn lại từ giáp đường bê tông đến giáp đường Hùng Vương đi đường 30 tháng 4 (ĐT 725).2501,00
8.41Đường Tổ dân phố 4A-4D từ giáp đường 30 tháng 4 (ĐT 725) đến kênh tiêu (cạnh tiệm sửa xe Hoàng)2701,00
8.42Đường vào trường Nguyễn Du từ giáp đường 30 tháng 4 (ĐT 725) (ông Vũ) đến giáp đường Hùng Vương đi đường 30 tháng 4 (ĐT725)3501,00
8.43Đường Tổ dân phố 4D từ giáp đường 30/4 đến hết đường (ông Nam)3001,00
8.44Đường vào Trường Mầm non Đạ tẻ từ giáp đường 30/4 đến hết trường Dân tộc nội trú5301,00
8.45Đường Tổ dân phố 4D từ giáp đường 30 tháng 4 (ĐT 725) (ông Bồn) đến hết đường bê tông2001,00
8.46Đường Tổ dân phố 4D từ giáp đường 30 tháng 4 (ĐT 725) đến hết đường (hẻm ông Vũ Văn Hạ)2701,00
8.47Đường Tổ dân phố 4D từ giáp đường 30 tháng 4 (TL 725) đến hết đường (hẻm cạnh Hoàng Hiến)3401,00
8.48Đường Tổ dân phố 5C từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết đường (hẻm cạnh ông Thịnh)2701,00
8.49Đường Tổ dân phố 5C từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết đường (hẻm cạnh ông Yên)2601,00
8.50Đường Tổ dân phố 5C+5B từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết đường (hẻm cạnh ông Việt xây dựng)2601,00
8.51Đường Tổ dân phố 5B từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết đường (hẻm cạnh ông Trang)2601,00
8.52Đường Tổ dân phố 5B từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu đến giáp đường Hai Bà Trưng (hẻm Xuân Ân (ông Hậu))2801,00
8.53Đường Tổ dân phố 5B từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu đến giáp đường Hai Bà Trưng (hẻm Xuân Ân (ông Quyền))2801,00
8.54Đường Tổ dân phố 4B từ giáp đường 30 tháng 4 (ĐT725) đến kênh mương (hẻm cạnh ông Soan)2201,00
8.55Đường Tổ dân phố 4B từ giáp đường 30 tháng 4 (ĐT 725) đến hết đường (hẻm cạnh ông Nguyễn Đình Hồng)1801,00
8.56Đường Tổ dân phố 4B từ giáp đường 30 tháng 4 (ĐT 725) đến kênh mương (hẻm cạnh Hội Trường 4B)2001,00
8.57Đường Tổ dân phố 4B+4C từ giáp đường 30 tháng 4 (ĐT 725) đến hết đường (hẻm cạnh ông Viết Chu)2001,00
8.58Đường Hùng Vương: đoạn từ giáp đường 26/3 đi đường 30/4 (ĐT 725)8501,19
8.59Đường hẻm Tổ dân phố 4A(từ giáp đường 26/3 đến hết đường cạnh nhà ông Hoàng Hữu Linh)3501,00
8.60Đường hẻm Tổ dân phố 4B, 4C, 10(từ giáp trường Lê Lợi đến đường Phạm Văn Đồng (đường đi xã Quốc Oai), cạnh hộ ông Hiếu và Hộ ông Điền.2001,00
8.61Đường Tổ dân phố 4D từ giáp đường 30 tháng 4 (tỉnh lộ 725) đến hết đường(Giáp đất ông Tuân)2101,05
8.62Đường Điện Biên Phủ: đoạn Đường lò gạch từ kênh mương đến tổ dân phố 72501,08
8.63Đường kênh NN7: Từ giáp kênh N6-8 đến giáp kênh Nam3001,00
8.64Đường kênh NN3: Từ giáp đường 26/3 đi đường 30 tháng 4 (ĐT725) đến giáp kênh NN4 (Đường cạnh nhà ông Nguyễn Minh Phụng)3001,00
8.65Đường Võ Thị Sáu (trọn đường)4001,00
8.66Đường Quang Trung (nhánh 2): Từ ngã ba nghĩa địa đi hết đất ông Hùng3001,00
8.67Đường DX7: Từ giáp đường Hùng Vương thừa 224 (10 d) đến giáp đường DF 2 (thừa 266, TBD 07)3001,00
8.68Đường hẻm Tổ dân phố 2D (thừa số 552, TBD 21a) đến hết đường (thừa 461, TBD 21a)3001,00
8.69Đường vào Hội trường Tổ dân phố 3B: Từ giáp đường Quang Trung đến hết đường NA62001,00
8.70Đường Tổ dân phố 3B: Từ giáp đường Lò gạch (thừa 962, TBD 22) đến giáp đường Quang Trung Nhánh 1 (thừa 518, TBD 25)2001,00
8.71Đường vào Hội trường Tổ dân phố 3C: Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch đến giáp đường Điện Biên Phủ3001,00
8.72Đường hẻm ông Tuyên Tổ dân phố 10: Từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến hết đường2001,00
8.73Đường hẻm Tổ dân phố 4B: Từ giáp đường 30/4, thừa 395 và thừa 396, TBD 07) đến giáp đường DX8 (thừa 372, TBD 07)2001,00
8.74Đường hẻm cạnh Trường Lê Lợi (DF1): Từ giáp đường 30/4 đến giáp Kênh4501,00
8.75Đường hẻm Tổ dân phố 10: Từ giáp đường 30/4 (thừa 68, TBD 08) đến hết đường3001,00
8.76Đường hẻm Tổ dân phố 5C (hẻm Việt Hà): Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (thừa 19, TBD 20a) đến hết đường2001,00
8.77Đường Bờ kè: Từ giáp đường 3/2 đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch1.0001,00

IV. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất của đất ở tương ứng cùng vị trí, địa bàn theo quy định tại mục II và III nêu trên./

Mục lục Bấm để đi tới điều