vanban.org

Nghị quyết số 260/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 375/2024/NQ-HDND · 10/12/2024
Lâm Đồng Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 260/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng · 260/2023/NQ-HĐND
20/12/2024375/2024/NQ-HDNDBãi bỏ Đang xem 18/12/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/12/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 260/2023/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

**Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 10406/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng để áp dụng trong các trường hợp cụ thể

1. Diện tích tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng (mười tỷ đồng) để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong các trường hợp:

a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất;

b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức; tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp;

c) Xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;

e) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

g) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án;

h) Xác định giá trị quyền sử dụng đất thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước;

i) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản.

2. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản).

3. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.

4. Xác định số tiền phải nộp đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư.

5. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Điều 2. Xử lý đối với một số trường hợp cụ thể

Đối với các trường hợp được chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) sang đất ở thì tiền sử dụng đất phải nộp đối với phần diện tích chuyển mục đích vượt hạn mức giao đất ở tối thiểu không được thấp hơn khi tính theo giá đất quy định tại Bảng giá đất (không có hệ số điều chỉnh) tại vị trí của phần diện tích đó, nếu thấp hơn thì tính bằng mức tối thiểu.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đạ Huoai được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẠ HUOAI, TỈNH LÂM ĐỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số 260/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Đất trồng cây hàng năm

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1TT Madaguôi10584531,051,021,00
2TT ĐaMri10584531,221,201,12
3Xã Madaguôi10580501,001,001,00
4Xã Đa Oai10580501,001,001,00
5Xã Đa Tồn10580501,251,221,00
6Xã Hà Lâm10588531,121,001,00
7Xã Đa P'Loa10576501,001,001,00
8Xã Đoàn Kết10576501,101,101,10
9Xã Phước Lộc10576501,001,001,00

2. Đất trồng cây lâu năm

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Thị trấn Madaguôi135108681,001,001,00
2Thị trấn ĐaMri135108681,001,001,00
3Xã Madaguôi135100651,001,001,00
4Xã Đa Oai135100651,001,001,00
5Xã Đa Tồn135100651,351,301,00
6Xã Hà Lâm135108651,001,001,00
7Xã Đa P'Loa13590601,001,001,00
8Xã Đoàn Kết13590601,101,101,10
9Xã Phước Lộc13590601,001,001,00

3. Đất nuôi trồng thủy sản

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Thị trấn Madaguôi6048411,701,431,00
2Thị trấn ĐạMri6048411,761,701,19
3Xã Madaguôi6048411,101,101,00
4Xã Đạ Oai6048411,281,191,00
5Xã Đạ Tồn6045411,641,361,00
6Xã Hà Lâm6048411,621,521,05
7Xã Đạ P'Loa6048411,411,361,00
8Xã Đoàn Kết6045411,841,701,15
9Xã Phước Lộc6050431,591,431,00

4. Đất nông nghiệp khác

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Thị trấn Madaguôi135108681,001,001,00
2Thị trấn ĐạMri135108681,001,001,00
3Xã Madaguôi135100651,331,301,00
4Xã Đạ Oai135100651,001,001,00
5Xã Đạ Tồn135100651,331,301,00
6Xã Hà Lâm135108651,111,001,00
7Xã Đạ P'Loa13590601,001,001,00
8Xã Đoàn Kết13590601,101,101,10
9Xã Phước Lộc13590601,001,001,00

5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn:

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất tương ứng quy định cùng vị trí, cùng địa bàn của đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (theo bảng hệ số tại Điểm 1, 2, 3 và 4 nêu trên).

6. Đất rừng sản xuất

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Thị trấn Madaguôi3024151.101.101.10
2Thị trấn ĐạMri3024151.101.101.10
3Xã Madaguôi3024151.101.101.10
4Xã Đạ Oai3024151.101.101.10
5Xã Đạ Tồn3024151.101.101.10
6Xã Hà Lâm3024151.101.101.10
7Xã Đạ P'Loa3024151.101.101.10
8Xã Đoàn Kết3024151.101.101.10
9Xã Phước Lộc3024151.101.101.10

7. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0 lần.

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

STTTên đơn vị hành chính, khu vực,
đường, đoạn đường
Giá đất
(1.000
đồng/m2)
Hệ số
điều
chỉnh
giá đất
(lần)
1XÃ MADAGUÔI
1.1Khu vực 1
1Đường ĐT.721, từ cầu 1 (thửa 18 và 19, TBD 13) đến kênh N2 (thửa 1620 và 1794, TBD 08)2.6881,00
2Đường ĐT.721, từ kênh N2 (thửa 1645 và 1178, TBD 08) đến cống nhà ông Lê (thửa 847 và 1567, TBD 08)3.1991,00
3Đường ĐT.721, từ cống nhà ông Lê (thửa 1615, TBD 08 và thửa 1185, TBD 07) đến cầu 2 (thửa 1145 và 1232, TBD 07)1.8701,00
1.2Khu vực 2
1Đường ĐT.721, từ cầu 2 (thửa 1144 và 1225, TBD 07) đến giáp ranh xã Đạ Oai7481,00
2Từ đường ĐT.721 (thửa 1142 và 1702, TBD 08) đến cống dâng thuỷ lợi (thửa 1166 và 1420, TBD 08)1.8751,00
3Từ cống dâng thủy lợi (thửa 44 và 419, TBD 12) đến ngã ba đường thôn 6 (thửa 115 và 947, TBD 12)1.4911,00
4Từ ngã ba đường thôn 6 (thửa 145 và 944, TBD 12) đến Trường THCS (thửa 194, TBD 12)8991,00
5Từ ngã ba đường ĐT.721 đi xã Đạ Tồn (thửa 1347 và 1348, TBD 08) đến hết Nghĩa trang thôn 2 (thửa 90 và 91, TBD 04)1.0121,00
6Từ Nghĩa trang thôn 2 (thửa 264 và 265, TBD 04) đến giáp ranh xã Đạ Tồn6501,00
7Từ cầu thôn 7 (thửa 255 và 277, TBD 13) đến kênh N1 (thửa 944 và 947, TBD 12)1.2501,00
8Từ kênh N1 (thửa 115 và 145 TBD 12) đến hết thôn 3 (thửa 07 và 08, TBD 17)7801,00
9Đường nhựa thôn 5 (từ thửa 973 và 1313, TBD 07 đến hết thửa 02 và 05, TBD 03)7001,00
10Đường bê tông thôn 1 (từ thửa 1411 và 1412, TBD 08) đến hết thửa 05 và 494, TBD 12)5801,00
11Đường bê tông thôn 2 (từ thửa 973, TBD 07 và thửa 1338, TBD 08 đến hết thửa 14 và 16, TBD 08)6081,00
12Đường bê tông vào bãi rác (từ thửa 90 và 92, TBD 09 đến thửa 150 và 113, TBD 06)3901,00
13Từ đường ĐT.721 (thửa 1764, TBD 08) đến giáp ranh đường Điện Biên Phủ, thị trấn Madaguôi1.6801,00
14Đường Diên Thái (từ thửa 49 và 92, TBD 29 đến hết thửa 01 và 02, TBD 28)3601,00
15Đoạn giáp nghĩa địa xã, thị trấn Madaguôi (từ thửa 60, TBD 24 đến thửa 75, TBD 24)6001,00
1.3Khu vực 3
1Đường xe 3-4 bánh ra vào được.3641,00
2Đường xe 3-4 bánh không ra vào được.2751,00
2XÃ ĐẠOAI
2.1Khu vực 1
1Đường ĐT.721, từ giáp ranh xã Madaguôi đến cây số 08 (thửa 890 và 911, TBD 208d)6701,00
2Đường ĐT.721, từ cây số 08 (thửa 743 và 912, TBD 208d) đến cây số 09 (thửa 348 và 386, TBD 208a)8401,00
3Đường ĐT.721, từ cây số 09 (thửa 347 và 357, TBD 208a) đến cầu Đạ Oai (thửa 27 và 28, TBD 204c)1.2251,00
4Đường ĐT.721, từ cầu Đạ Oai (thửa 150 và 151, TBD 204a) đến giáp ranh huyện Đạ Tẻh9921,00
2.2Khu vực 2
1Đường vào thôn 2, từ đường ĐT.721 (thửa 134a và 207, TBD 204c) đến cống nhà ông Phương (thửa 141 và 144, TBD 204d)5001,00
2Đường thôn 2, từ cống nhà ông Phương (thửa 140 và 142, TBD 204d) vào đến cầu treo (thửa 241 và 242, TBD 01)3431,00
3Đường thôn 1, từ đường ĐT.721 (thửa 59 và 174, TBD 204a) vào đến cầu Đạ Sọ (thửa 202, TBD 204b)6481,00
4Từ cầu Đạ Sọ (thửa 203 và 204, TBD 204b) vào đến đồi Đá trắng (thửa 22, TND 241c và thửa 98, TBD 241a)4401,00
5Đường từ ĐT.721 (thửa 226 và 345, TBD 208a) đi Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai (thửa 17 và 18, TBD 287d)6481,00
6Đường vào Trạm bơm thủy lợi Đạ Gùi (từ thửa 234, TBD 208a đến hết thửa 168, TBD 208a)4481,00
7Đường vào khu tái định cư Cụm công nghiệp Đạ Oai (từ thửa 108 và 119, TBD 289a đến hết thửa 170 và 171(312b)5881,00
8Đường thôn 6 xã Đạ Oai, từ tiếp giáp đường ĐT. 721 (thửa 455 và 941, TBD 208d) đến giáp ranh xã Madaguôi (thửa 815 và 856, TBD 208c).6001,00
9Đường Thôn 6 (Đạ Kim) từ giáp đường ĐT. 721 (thửa 101 và 136, TBD 289a) vào đến ranh giới xã Đạ Tồn.4081,00
10Đường bê tông thôn 43571,00
11Đường bê tông Bình Thạnh, thôn 3 (từ thửa 146 và 197, TBD 204c đến hết thửa 56 và 103, TBD 204c)3401,00
12Đường bê tông vào nhà ông Luyện (từ thửa 742, TBD 208d đến hết thửa 888, TBD 208d)3401,00
13Đường bê tông xóm 12 hộ (từ thửa 265 và 269, TBD 208a đến hết thửa 09 và 12, TBD 287b)3601,00
14Đường bê tông Bình Dương, thôn 3 (từ thửa 55 và 116, TBD 204c đến hết thửa 125 và 140, TBD 204d)3571,00
15Đường bê tông đồi Phim, thôn 6 (từ thửa 595 và 598, TBD 208d đến hết thửa 309 và 345, TBD 208d)3571,00
16Đường bê tông vào Nghĩa trang thôn 4 (từ thửa 168 và 171b, TBD 208a đến hết thửa 97 và 98, TBD 208a)2521,00
2.3Khu vực 3
1Đường xe 3-4 bánh ra vào được.2761,00
2Đường xe 3-4 bánh không ra vào được.2631,00
3XÃ ĐẠ TÔN
3.1Khu vực 1
1Đường nhựa thôn 2, từ giáp xã Madaguôi đến hết thửa 180 và 179, TBD 07; thửa 243 và 297, TBD 038051,00
2Đường từ Trường Tiểu học (thửa 392 và 384, TBD 17) vào đến hết Trạm y tế (thửa 04, TBD 17 và thửa 464, TBD 07)5401,00
3.2Khu vực 2
1Đường từ Trạm y tế (thửa 05 và 464, TBD 17 đến nhà ông Minh (thửa 08, TBD 17 và thửa 613, TBD 07)5041,00
2Đường nhựa thôn 1 (từ thửa 140 và 181, TBD 07 đến hết thửa 27 và 28, TBD 10)7041,00
3Đường từ cầu treo (thửa 97, TBD 03) đi dốc Kiến (thửa 103 và 105, TBD 05)5041,00
4Đường nhựa từ cầu Treo (thửa 74 và 93, TBD 03) đi suối Đạ Tràng (thửa 36 và 59, TBD 02)3501,00
5Đường bê tông số 10, thôn 3 (từ thửa 15 và 39, TBD 04 đến hết thửa 04, TBD 04 và thửa 51, TBD 03)3501,00
6Đường đất từ thửa 27 và 28, TBD 10 giáp thị trấn Madaguôi đến hết thửa 81 và 82, TBD 123641,00
7Đường đất từ thửa 36 và 59, TBD 02 giáp xã Đạ Oai đến hết thửa 45 và 46, TBD 013641,00
3.3Khu vực 3
1Đường xe 3-4 bánh ra vào được.2861,00
2Đường xe 3-4 bánh không ra vào được.2071,00
4XÃ HÀ LÂM
4.1Khu vực 1
1Từ ranh giới thị trấn Madaguôi đến cầu Đắc Lơ (thửa 110 và 118, TBD 03)2.4801,00
2Từ cầu Đắc Lơ (thửa 109, 201 và 202, TBD 03) đến cầu Đại Quay (thửa 85 và 190, TBD 10)3.9601,00
3Từ cầu Đại Quay (thửa 01 và 53, TBD 12) đến đường vào UBND xã cũ (thửa 50 và 301, TBD 14)3.5641,00
4Đoạn từ đường vào ủy ban xã cũ (thửa 48 và 320, TBD 14) đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri
4.1Đoạn từ đường vào UB xã cũ (thửa 48 và 320, TBD 14) đến hết Hàng Dương quán5.3611,00
4.2Đoạn từ giáp Hàng Dương quán đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri4.9641,08
5Đường Hà Lâm - Đạ P'Loa - Đoàn Kết đoạn từ Quốc lộ 20 (thửa 38 và 39, TBD 14) đến giáp Hội trường Thôn 32.0701,00
4.2Khu vực 2
1Từ Quốc lộ 20 (thửa 163, TBD 14 và thửa 123, TBD 15) đến cầu Ba Vì (thửa 30 và 312, TBD 14)2.0701,00
2Từ cầu Ba Vì (thửa 66, TBD 40 và thửa 150, TBD 41) đến ngã ba thị trấn Đạ M'ri, xã Phước Lộc (thửa 74, TBD 40 và thửa 176, TBD 41)1.6001,00
3Từ ngã ba thị trấn Đạ M'ri, Phước Lộc (thửa 115, TBD 04 và thửa 176, TBD 41) đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri và xã Phước Lộc1.2501,00
4Đường vào UBND xã cũ (thửa 04 và 05, TBD 14) đến ngã ba Đập tràn (thửa 130 và 131, TBD 14)8511,00
5Từ Quốc lộ 20 (thửa 02 và 07, TBD 13) qua Cụm công nghiệp Hà Lâm đến đường đi xã Phước Lộc (thửa 45 và 77, TBD 40)9951,00
6Từ Quốc lộ 20 (thửa 22 và 45, TBD 03) vào Cầu treo thôn 1 (thửa 18 và 19, TBD 03)7601,00
7Từ Cầu treo thôn 1 (thửa 06 và 07, TBD 03) đi hết đường nhựa6721,00
8Đường Văn Đức, từ thửa 37 và 281, TBD 12 vào đến hết đường nhựa
8.1Đường Văn Đức, từ thửa 37 và 281, TBD 12 vào đến ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa 238 và 121, TBD 12)9451,00
8.2Đường Văn Đức, từ ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa 119 và 120, TBD 12) đến giáp đường Đông Anh (thửa 68 và 73, TBD 16)7501,00
9Đường vào Nhà máy giấy (từ thửa 42 và 207, TBD 10 vào đến hết đường nhựa)6841,00
10Đường số 3, thôn 1 (từ thửa 145, TBD 03 và thửa 82, TBD 07 vào đến hết đường bê tông)5511,00
11Đường số 4, thôn 1 (từ thửa 71 và 72, TBD 07 vào đến hết đường bê tông)5511,00
12Đường số 5, thôn 1 (từ thửa 64 và 65, TBD 07 vào đến hết đường bê tông)5511,00
13Đường số 10, thôn 2 (từ thửa số 189, TBD 12 và thửa 55, TBD 13 vào đến hết đường bê tông)5511,00
14Đường số 12, thôn 3 (từ thửa 130 và 131, TBD 15 vào đến hết đường bê tông)5511,00
15Các đường bê tông4141,00
16Đường Hà Lâm - Đạ P'loa - Đoàn Kết đoạn từ Hội trường thôn 3 đến ngã ba đường Văn Đức (thửa 73, thửa 66 TBD 16)1.3501,00
17Đường Hà Lâm - Đạ P'loa - Đoàn Kết (đoạn còn lại)1.0501,00
18Đường Be 54 (từ thửa 121, thửa 146 TBD 3 đến hết đoạn đường nhựa)5321,00
19Đường số 18 thôn 4 (từ thửa 104, thửa 68 TBD 41 đến giáp ranh xã Phước Lộc)5321,00
20Đường số 20 vào trường mầm non Hoa Hồng (từ thửa 41 TBD 40, thửa 71 TBD 41 đến thửa 35 TBD 41)5321,00
21Đường số 19 thôn 4 (từ thửa 57, thửa 73 TBD 32 đến hết đường bê tông)5511,00
22Đường số 14 thôn 1 (từ thửa số 127 TBD 7 đến giáp đường cầu treo thôn 1 thửa 15 TBD 6)5511,00
23Đường số 17, thôn 4 (từ thửa số 26, TBD 14 đến thửa 143, TBD 41)3801,00
24Đường số 21, thôn 4 (từ thửa 13, TBD 40 đến thửa 32 và 15, TBD 40)3801,00
25Đường xóm Đảo, thôn 4 (từ thửa 189 và 57, TBD 41 đến thửa 62 và 92, TBD 41)3801,00
4.3Khu vực 3
1Đường xe 3-4 bánh ra vào được.3511,00
2Đường xe 3-4 bánh không ra vào được.2521,00
5XÃ ĐẠ P'LOA
5.1Khu vực 1
1Từ cầu số 1 (thửa 11 và 13, TBD 03) đến cầu số 2 (thửa 37 và 46, TBD 07)1.2801,00
2Từ cầu số 2 (thửa 213 và 218, TBD 07) đến cầu số 3 (thửa 151 và 194, TBD 07)1.1901,00
3Từ cầu số 3 (thửa 04 và 27, TBD 13) đến cầu số 4 (thửa 223 và 224, TBD 13)1.7761,00
5.2Khu vực 2
1Đường thôn 2 (từ thửa 37 và 187, TBD 07) đến hết thửa 01 và 03, TBD 01)5071,00
2Đường thôn 3 (từ thửa 04 và 05, TBD 13 đến hết thửa 11 và 19, TBD 13)3451,00
3Đường thôn 4 (từ thửa 172 và 177, TBD 13 đến hết thửa 01 và 02, TBD 14)4481,00
4Đường thôn 5 (từ thửa 142 và 144, TBD 08 đến hết thửa 18, TBD 15 và hết thửa 40 và 45 TBD 12)4481,00
5Từ thôn 1 (thửa 78 và 339, TBD 08) đến cầu treo đi thôn 5 (thửa 111 và 112, TBD 08)5131,00
6Các đường bê tông3451,00
5.3Khu vực 3
1Đường xe 3-4 bánh ra vào được.2401,00
2Đường xe 3-4 bánh không ra vào được.1801,00
6XÃ ĐOÀN KẾT
6.1Khu vực 1
1Từ cầu số 4 (thửa 01 và 04, TBD 03) đến cầu số 5 (thửa 73 và 86, TBD 03)1.8001,00
2Từ cầu số 5 (thửa 82 và 106, TBD 03) đến đỉnh dốc Ông Kia (thửa 112 và 116, TBD 03)1.4001,00
3Từ đỉnh dốc Ông Kia (thửa 115 và 121, TBD 03) đến cầu số 6 (thửa 25 và 26, TBD 09)
3.1Từ thửa 35, TBD 05 đến đỉnh dốc Ông Kia2.0701,00
3.2Từ cầu số 6 đến giáp thửa 42, TBD 051.7501,00
4Từ cầu số 6 (thửa 44 và 45, TBD 09) đến giáp huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận1.5001,00
5Từ cầu treo (thửa 14 và 15, TBD 03) đến giáp tỉnh lộ (thửa 72 và 74, TBD 03)1.0001,00
6.2Khu vực 2
1Đường thôn 01 (từ thửa 23 và 24, TBD 10 đến hết thửa 01, 22, TBD 23 và thửa 01, 02, TBD 13)
1.1Đường thôn 01 (từ thửa 23 và 24, TBD 10 đến thửa số 28, TBD 07 và thửa 02, TBD 12)7481,00
1.2Đường thôn 01 (từ thửa 08, 09, TBD 12 và thửa 49, 50, TBD 22 đến hết thửa số 01, 22 TBD 23 và thửa 01, 02, TBD 13)6201,00
2Đường Thôn 2 đi Đá Bàn (từ thửa 64, TBD 02 và thửa 73, TBD 05 đến hết thửa 17 và 55, TBD 14)
2.1Đường thôn 2 đi Đá Bàn (từ thửa 64, TBD 02 và thửa 73, TBD 05 đến hết thửa 61, TBD 02 và thửa 03, TBD 05)1.2001,00
2.2Đường thôn 2 đi Đá Bàn (đoạn còn lại ) (từ thửa 60, TBD 02 và thửa 02, TBD 05 đến hết thửa 17 và 55, TBD 14)9601,00
3Đường Thôn 2 (thửa 35 và 42, TBD 05) đi Thôn 1 (thửa 22 và 24, TBD 07)8001,00
4Đường Thôn 1 (từ thửa 44 và 106, TBD 09 đến thửa 07 và 56, TBD 11)6001,00
5Đường thôn 3 đi Đá bàn (từ thửa 29, TBD 03, đến hết thửa 22, TBD 15)6001,00
6Đường thôn 3 đi Đá bàn (từ thửa 21, TBD 15, đến hết thửa 17 và 55, TBD 14) (đoạn còn lại)6001,00
6.3Khu vực 3
1Đường xe 3-4 bánh ra vào được.3741,00
2Đường xe 3-4 bánh không ra vào được.3421,00
7XÃ PHƯỚC LỘC
7.1Khu vực 1
1Từ ranh giới xã Hà Lâm đến giáp cống hộp thôn Phước Dũng (thửa 43 và 47, TBD 42)1.0321,00
2Từ cống hộp thôn Phước Dũng (thửa 48 và 55, TBD 42) đến giáp suối Nghĩa địa (thửa 05 và 08, TBD 40)1.0081,00
3Từ suối Nghĩa địa (thửa 122 và 133, TBD 40) đến hết đường nhựa8001,00
7.2Khu vực 2
1Đoạn đường nhựa đến suối Heo (từ thửa 22 và 32, TBD 34 đến hết thửa 04, TBD 11)7801,00
2Đường nội bộ Khu trung tâm cụm xã (từ thửa 83 và 121, TBD 40 đến hết thửa 04 và 28, TBD 40)7801,00
3Đường bê tông số 11 thôn Bình An (từ thửa 06 và 32, TBD 34 đến hết thửa 30 và 44, TBD 35)6161,00
4Đường bê tông số 6 khu sinh mây (từ thửa 23 và 37, TBD 39 đến hết thửa 84 và 87, TBD 41)6241,00
5Đường bê tông số 19 (từ thửa 284, TBD 34 đến hết thửa 293, TBD 34)6201,00
6Đường số 3 (từ thửa 180, TBD 42 và thửa 16, TBD 45 đến hết đường bê tông)5801,00
7Đường số 5, Đường vào hội trường thôn Phước Trung (từ thửa 128, TBD 45 đến hết đường bê tông)5001,00
8Đường số 14, Đường đi Đà Riệng (từ thửa 122 và 167, TBD 32 đến hết thửa 54 và 62, TBD 14)5801,00
9Đường xóm BorBút (từ thửa 65 và 107, TBD 45 đến hết đường bê tông)5801,00
7.3Khu vực 3
1Đường xe 3-4 bánh ra vào được.4181,00
2Đường xe 3-4 bánh không ra vào được.3521,00

III. ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

STTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1THỊ TRẤN MADAGUÔI
1Hùng Vương
1.1Từ giáp ranh tính Đồng Nai (thửa 114 và 148, TBD 338c) đến cầu Trắng (thửa 229 và 424, TBD 44)2.8601,18
1.2Từ cầu Trắng (thửa 198 và 212, TBD 44) đến giáp Trung tâm Văn hóa (thửa 79 và 157, TBD 41)6.9351,00
1.3Từ Trung tâm Văn hóa (thửa 117, TBD 41 và thửa 498, TBD 37) đến cống gần UBND thị trấn (thửa 193 và 414, TBD 36)15.0001,00
1.4Từ cống UBND thị trấn (thửa 194 và 247, TBD 37) đến cống Trạm biến thế (thửa 16, TBD 315c và thửa 17, TBD 35)8.6701,00
2Quốc lộ 20
2.1Từ cống Trạm biến thế (thửa 04, TBD 35 và thửa 19, TBD 315c) đến cống Trạm dừng chân Suối Hồng (thửa 37, TBD 315b và thửa 06, TBD 34)3.0331,00
2.2Từ cống Trạm dừng chân Suối Hồng (thửa 39, TBD 315b và thửa 10 + 47, TBD 34) đến Km 84 (thửa 69, TBD 268c)2.1241,00
2.3Từ Km 84 (thửa 81, TBD 268c) đến ranh giới xã Hà Lâm3.1501,00
3Trần Phú
3.1Từ giáp Hùng Vương (thửa 385 và 406, TBD 37) đến giáp Nguyễn Trãi6.3901,00
3.2Từ Nguyễn Trãi (thửa 380 và 434, TBD 37) đến ranh giới xã Madaguôi5.8801,00
4Trương Định
4.1Từ giáp Hùng Vương đến giáp Nguyễn Tri Phương15.0001,33
4.2Từ Nguyễn Tri Phương đến giáp Phan Bội Châu15.0001,21
5Hai Bà Trưng
5.1Từ giáp Hùng Vương đến giáp Nguyễn Tri Phương15.0001,88
5.2Từ Nguyễn Tri Phương đến Phan Bội Châu15.0001,13
6Nguyễn Tri Phương
6.1Từ giáp Nguyễn Khuyến đến giáp Hai Bà Trưng4.5001,00
6.2Từ Hai Bà Trưng (thửa 136, TBD 41) đến đường số 5 (Quy hoạch chợ mới - thửa 476 và 482, TBD 37)9.9001,00
6.3Từ đường số 5 (Quy hoạch chợ mới - thửa 481 và 486, TBD 37) đến Bùi Thị Xuân (thửa 341, TBD 36)3.1501,00
7Phan Bội Châu (từ thửa 93, TBD 41 đến hết thửa 107, TBD 41)15.0001,08
8Lý Tự Trọng (từ thửa 468, TBD 37 đến hết thửa 107, TBD 41)15.0001,47
9Đường số 5 (Quy hoạch chợ mới): Từ thửa 479, TBD 37 đến hết thửa 60, TBD 418.3001,00
10Từ Quốc lộ 20 (thửa 129 và 136, TBD 338c) đến cầu tổ dân phố 12 (thửa 50, TBD 362b)1.8701,00
11Từ cầu tổ dân phố 12 (thửa 90 và 100, TBD 362b) đến hết đường nhựa1.4501,00
12Lê Hồng Phong (từ thửa 90 và 122, TBD 44 đến hết thửa 738 và 919, TBD 314c)4.0001,00
1330 Tháng Tư
13.1Từ Nguyễn Thái Học (thửa 97, TBD 315c) đến đường đất ra đường số 7 chợ (thửa 743, TBD 314d)2.6321,00
13.2Từ đường đất ra đường số 7 chợ (thửa 744 và 753, TBD 314d) đến Hùng Vương (thửa 192 và 231, TBD 44)3.0001,00
14Điện Biên Phủ
14.1Từ giáp Hùng Vương đến Phạm Ngọc Thạch (thửa 99, TBD 314b)5.5201,00
14.2Từ giáp xã Madaguôi đến Phạm Ngọc Thạch (thửa 104a, TBD 314b)2.1851,00
15Phan Chu Trinh (từ thửa 184 và 199, TBD 40 đến hết thửa 520 và 531, TBD 314c)4.0001,00
16Nguyễn Du (từ thửa 111 và 120, TBD 40 đến hết thửa 22 và 28, TBD 39)4.5001,00
17Lê Lai (từ thửa 154 và 256, TBD 41 đến hết thửa 257, TBD 41)2.9251,00
18Phùng Hưng (từ thửa 154 và 155, TBD 41 đến hết thửa 258 và 283, TBD 41)3.5001,00
19Đường giữa Trung tâm Văn hóa và Phòng giáo dục (từ thửa 114 và 157, TBD 41 đến hết thửa 229, TBD 41)3.5001,00
20Trần Hưng Đạo (từ thửa 217, TBD 37 và thửa 254, TBD 36 đến hết thửa 23 và 30, TBD 30)5.6051,00
21Bùi Thị Xuân (từ thửa 264 và 414, TBD 36 đến hết thửa 175 và 185, TBD 315c)3.0001,00
22Nguyễn Thái Học (từ thửa 61 và 84, TBD 35 đến hết thửa 173 và 175, TBD 315c)3.6591,00
23Từ Quốc lộ 20 (thửa 55 và 56, TBD 33) vào hồ thủy lợi Đạ Liông (thửa 306 và 309, TBD 315a)3.0001,00
24Nguyễn Trãi
24.1Từ giáp Trần Phú (thửa 48, TBD 37 và thửa 380, TBD 38) đến Phạm Ngọc Thạch (thửa 419, TBD 314a)3.5651,00
24.2Từ Phạm Ngọc Thạch (thửa 419, TBD 314a) đến Điện Biên Phủ (thửa 217 và 218, TBD 314a)3.5651,00
25Nguyễn Thị Minh Khai (từ thửa 1051 và 1533, TBD 314c đến hết thửa 11, TBD 39)3.2501,00
26Võ Thị Sáu
26.1Từ giáp Trần Phú (thửa 259 và 289, TBD 38) đến cầu tổ dân phố 6 (thửa 20 và 23, TBD 29)4.0001,00
26.2Từ cầu tổ dân phố 6 (thửa 491, TBD 314a) đến Nguyễn Trãi (thửa 385, TBD 314a)3.6001,00
27Nguyễn Huệ (từ thửa 30 và 115, TBD 30 đến giáp Điện Biên Phủ)4.0001,00
28Nguyễn Đức Cảnh (từ thửa 20 và 123, TBD 338a đến hết thửa 239 và 245, TBD 338a)2.1001,00
29Phạm Ngọc Thạch
29.1Từ giáp Nguyễn Trãi (thửa 419, TBD 314a) đến Trần Hưng Đạo (thửa 23 và 30, TBD 30)4.0001,00
29.2Từ Trần Hưng Đạo (thửa 23 và 30, TBD 30) đến Điện Biên Phủ (thửa 94 và 101a, TBD 314b)4.0001,00
30Trần Bình Trọng (từ thửa 204 và 377, TBD 40 đến hết thửa 623, TBD 314c)4.0001,00
31Ngô Gia Tự (từ giáp Hùng Vương - thửa 497 và 506, TBD 338a vào đến 150 mét)1.6801,00
32Nguyễn Khuyển (từ thửa 04, TBD 44 đến hết thửa 104, TBD 44)3.8401,00
33Ngô Quyền
33.1Từ giáp Hùng Vương đến Nguyễn Tri Phương4.0001,00
33.2Từ Nguyễn Tri Phương đến 30 Tháng Tư (thửa 11, TBD 338b và thửa 973, TBD 314d)2.8001,00
34Nguyễn Văn Trỗi
34.1Từ giáp Hùng Vương (thửa 116 và 135, TBD 36) vào đến 150 mét2.4701,00
34.2Đoạn từ trên 150 mét đến hết đường bê tông1.8001,00
35Phạm Ngũ Lão (từ thửa 270 và 271, TBD 37 đến hết thửa 79, TBD 41 và thửa 498, TBD 37)2.9701,00
36Lê Quý Đôn, đoạn từ giáp Trần Phú (thửa 385, TBD 37 và thửa 434, TBD 38) vào đến 150 mét2.4801,00
37Hoàng Hoa Thám, đoạn từ giáp Trần Phú (thửa 318 và 359, TBD 38) đến Nguyễn Du2.5621,00
38Hoàng Diệu, đoạn từ giáp Trần Phú đến Nguyễn Du (thửa 560 và 562, TBD 38)2.6401,00
39Đào Duy Từ (từ thửa 20 và 57, TBD 43 đến hết thửa 105, TBD 43 và thửa 430, TBD 41)1.8001,00
40Nguyễn Viết Xuân (từ thửa 416 và 478, TBD 41 đến hết thửa 40 và 62, TBD 43)1.8001,00
41Kim Đồng (từ thửa 344 và 464, TBD 314d đến hết thửa 484 và 486, TBD 314d)1.6101,00
42Đường nhựa từ Quốc lộ 20 (thửa 24 và 58, TBD 268c) vào buôn B' Kê (thửa 42 và 43, TBD 268c)2.6251,00
43Các hẻm của đường Hùng Vương
43.1Hẻm 26 (từ thửa 201 và 211, TBD 33 đến hết đường bê tông (hẻm Lâm Hoàng)1.5761,00
43.2Hẻm 323 (từ thửa 97 và 187, TBD 40 ra đến Trần Phú (hẻm 97)2.5921,00
43.3Hẻm 113 (từ thửa 506, TBD 338a ra đến giáp Ngô Gia Tự (thửa 415, TBD 338a) (đường đất)1.5001,00
43.4Hẻm đường đất từ thửa 47 và 169, TBD 46 đến hết đường1.5001,00
43.5Hẻm 49 (từ thửa 389 và 441, TBD 44 đến hết đường)1.5001,00
43.6Hẻm vào Hội trường tổ dân phố 11 (từ thửa 162 và 172, TBD 44 đến hết đường)2.6081,00
44Đường số 7 chợ (từ giáp Phan Bội Châu đến đường số 5 nối dài)4.9501,00
45Đường số 2 chợ (từ đường số 5 đến hết đường nhựa)8.3001,00
46Hẻm 41, từ Quốc lộ 20 (thửa 50, TBD 292a) vào 350 mét (đường đất)1.8201,00
47Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương, đoạn từ ranh giới tỉnh Đồng Nai đến cầu Trắng
47.1Hẻm trên 03 mét1.5001,00
47.2Hẻm dưới 03 mét1.1001,00
48Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương, đoạn từ cầu Trắng đến cống Trạm biến thế
48.1Hẻm trên 03 mét1.7771,00
48.2Hẻm dưới 03 mét1.3131,00
49Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương, đoạn từ cống Trạm biến thế đến giáp ranh xã Hà Lâm
49.1Hẻm trên 03 mét1.3021,00
49.1Hẻm dưới 03 mét9001,00
50Các hẻm tiếp giáp đường Trần Phú
50.1Hẻm trên 03 mét2.1241,00
50.2Hẻm dưới 03 mét1.1001,00
51Đường số 14, đoạn từ nhà bà Thìn, từ giáp đường Điện Biên Phủ (thửa 858, TBD 314b) đến giáp đường vào đường Đạ Liông4.0001,00
2Thị trấn Đạ M'ri
1Lê Lợi
1.1Đoạn từ ranh giới xã Hà Lâm đến Hẻm 34/Lê Lợi (thửa 49, TBD 12)8.0001,00
1.2Từ nhà ông Nguyễn Minh Châu (thửa 03 và 24, TBD 33) đến hết UBND thị trấn Đạ M'ri (thửa 18, TBD 28 và thửa 310, TBD 29)12.4071,00
1.3Đoạn từ Hẻm 34/Lê Lợi (thửa 61, TBD 12) đến hết Cây xăng số 1610.0101,00
1.4Từ UBND thị trấn Đạ M'ri (thửa 03, TBD 28 và thửa 133, TBD 29) đến chân đèo Bảo Lộc (thửa 153, TBD 05 và thửa 19, TBD 09)10.2001,00
2Bà Gia
2.1Từ ngã ba B'Sa (thửa 207 và 242, TBD 31) đến giáp Nguyễn Văn Cừ (thửa 296 và 308, TBD 31)10.2001,00
2.2Từ Nguyễn Văn Cừ (thửa 296 và 308, TBD 31) đến nhà ông Hoàng Anh Hùng (thửa 314 và 451, TBD 32)5.5001,00
2.3Từ nhà bà Lý Thị Ngọc Lan (thửa 01 và 15, TBD 34) đến cổng số 1 (thửa 44 và 49, TBD 34)4.0001,00
2.4Từ cổng số 1 (thửa 44 và 49, TBD 34) đến cầu số 1 (thửa 17 và 19, TBD 25)3.0001,00
3Nguyễn Văn Cừ
3.1Từ nhà ông Trần Tấn Công (thửa 84, TBD 12 và thửa 26, TBD 33) đến nhà bà Mai Thị Liên (thửa 64 và 73, TBD 14)3.7601,00
3.2Từ nhà ông Nguyễn Mên (thửa 73, TBD 14 và thửa 149, TBD 29) đến giáp Hà Huy Tập (thửa 161 và 96, TBD 08)3.0001,00
4Lê Thị Pha
4.1Từ thửa 10, TBD 09 và thửa 145, TBD 05 đến 200 mét (thửa 127 và 128, TBD 05)1.9601,00
4.2Đoạn còn lại (từ thửa 123 và 198, TBD 05 đến hết thửa 31 và 51, TBD 05)1.5261,00
5Đinh Công Tráng4.0001,00
6Phan Đăng Lưu2.0401,00
7Phan Văn Trị2.0401,00
8Phan Đình Phùng3.6001,00
9Đường từ nhà ông Trần Như Đạo (thửa 174 và 172, TBD 31) đến nhà ông Huỳnh Tấn Đại (thửa 36 và 37, TBD 13)1.9551,00
10Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Tài (thửa 102 và 61, TBD 04) đến thửa 98 và 65, TBD 04)1.7551,00
11Đường từ nhà ông Trần Văn Trang (thửa 24 và 47, TBD 04) đến thửa 02, TBD 08 và thửa 06, TBD 071.7551,00
12Đường từ nhà ông Nguyễn Tấn Hồng (thửa 92 và 93, TBD 07) đến thửa 56 và 60, TBD 071.7551,00
13Nguyễn Bình Khiêm (trọn đường: từ thửa 81 và 76, TBD 08 đến thửa 74 và 150, TBD 08)3.0001,00
14Trần Quang Diệu (trọn đường: từ thửa 165 và 166, TBD 14 đến thửa 279 và 177, TBD 14)2.0401,00
15Nơ Trang Long (trọn đường: từ thửa 129 và 128, TBD 05 đến thửa 95, TBD 05)1.4951,00
16Trần Quang Khải (trọn đường: từ thửa 142 và 107, TBD 07 đến thửa 74, TBD 07 và thửa 150, TBD 08)2.0401,00
17Đoàn Thị Điểm (trọn đường: từ thửa 19 và 30, TBD 28 đến thửa 48, TBD 13 và thửa 02, TBD 28)2.2101,00
18Đường Hà Huy Tập (trọn đường)2.2101,00
19Đường đi thôn 2, xã Đạ Ploa đoạn từ thửa 521, thửa 330 TBD 14 đến suối Đạ Lu (thửa 72, thửa 61 TBD 14)1.4951,00
20Đường đi thôn 2, xã Đạ Ploa đoạn từ thửa 16, thửa 33 TBD 20 đến giáp ranh thôn 2, xã Đạ Ploa.1.0001,00
21Đường số 1 vào khu sản xuất (từ thửa 67 và 79, TBD 02 đến hết đường)1.0001,00
22Đường trục xã thôn 1 (Đoạn từ quán Chín Chi) đến cầu bê tông Đạ M'ri2.0001,00
23Đường trục xã thôn 1 đoạn từ cầu bê tông Đạ M'ri (thửa 61, thửa 81 TBD 52) đến giáp đường nhựa đi ngã ba xã Hà Lâm, Phước Lộc2.0001,00
24Từ cầu suối thị trấn Đạ M'ri (thửa 227, thửa 228 TBD 49) đến hết phân hiệu trường tiểu học thị trấn Đạ M'ri và hết phân hiệu trường mầm non Phong Lan (các thửa 57, 58, 98, 389 TBD 49)3.8001,00
25Từ phân hiệu trường mầm non Phong Lan (thửa 97, thửa 147 TBD 49) đến cầu Thôn 2 (thửa 155, thửa 156 TBD 49)3.0601,00
26Từ cầu thôn 2 (thửa 91, thửa 376 TBD 49) đến hết ngã ba đi thôn 1 (thửa 24, thửa 32 TBD 50)2.8001,00
27Từ ngã ba đi Thôn 1 (thửa 20, thửa 31 TBD 50) đến cầu Thôn 1 (thửa 18 TBD 50 và thửa 39 TBD 44)2.0281,00
28Từ cầu Thôn 1 (thửa 34 TBD 44 và thửa 17 TBD 51) đến giáp ranh xã Hà Lâm1.8201,00
29Các đoạn đường nhựa còn lại
29.1Đường nhựa Thôn 3 nhánh 1 đoạn từ giáp nhà ông Hoàng Như Văn (thửa 142, thửa 131 TBD 49) đến hết đường nhựa.3.0601,00
29.2Đường nhựa Thôn 3 nhánh 2 đoạn từ giáp phân hiệu Trường Tiểu học thị trấn Đạ M'ri (thửa 284, TBD 49 và thửa 151 TBD 46) đến hết đường nhựa.3.0601,00
30Đừng bê tông Thôn 1 từ thửa 63, thửa 99 TBD 44 đến hết thửa 13, thửa 18 TBD 44)1.2001,00
31Đường bê tông Thôn 2 (từ thửa 159, thửa 377 TBD 49 đến hết thửa 184, thửa 196 TBD 49)1.2001,00
32Đường bê tông Thôn 31.2001,00
33Đường số 6, thôn 2 (từ đầu đường ĐH2, thửa 273 và 90 TBD 08 đến hết đường).1.0001,00
34Đường QL20 đoạn từ chân đèo Bảo lộc đến ranh giới TP. Bảo Lộc2.1211,00

IV. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất của đất ở tương ứng cùng vị trí, địa bàn theo quy định tại mục II và III nêu trên.

Mục lục Bấm để đi tới điều