GCA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 26 /2018/NQ-HĐND | Quảng Ngãi, ngày 26 tháng 10 năm 2018 |
NGHỊ QUYẾT
Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 – 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 11
Xét Tờ trình số 106/TTr-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 – 2020 vốn cân đối ngân sách địa phương và phương án phân bổ kế hoạch năm 2019 các nguồn vốn đầu tư công; ý kiến của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Đối với nguồn vốn ngân sách địa phương
1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 – 2020 vốn cân đối ngân sách địa phương là 11.917,081 tỷ đồng, bao gồm: vốn cân đối theo tiêu chí, định mức được quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg là 11.541,081 tỷ đồng và vốn xổ số kiến thiết là 376 tỷ đồng.
2. Phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách địa phương như sau:
a) Phân cấp cho các huyện, thành phố là 1.718,193 tỷ đồng;
b) Bố trí xử lý nợ đọng XDCB và trả nợ quyết toán là 111,45 tỷ đồng;
c) Bố trí trả nợ ngân sách và hoàn ứng là 959,833 tỷ đồng;
d) Đối ứng các dự án ODA là 235 tỷ đồng;
đ) Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư là 46,127 tỷ đồng;
e) Bố trí thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư và tham gia dự án PPP là 456,5 tỷ đồng;
g) Bố trí Chương trình xây dựng nông thôn mới là 845 tỷ đồng;
h) Bố trí thực hiện các Chương trình chuyển từ ngân sách trung ương sang ngân sách địa phương là 69,087 tỷ đồng;
i) Bố trí vốn cho các dự án triển khai thực hiện trong giai đoạn 2016 –
2020 là 7.475,890 tỷ đồng.
(Có các phụ lục kèm theo)
Điều 2. Đối với nguồn vốn ngân sách Trung ương
Thống nhất theo phương án kế hoạch vốn ngân sách Trung ương năm 2019 được UBND tỉnh trình tại Tờ trình số 106/TTr-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2018, giao Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện đăng ký với Trung ương để được giao vốn theo quy định.
Điều 3. Một số nhiệm vụ, giải pháp chính
Trong điều kiện ngân sách nhà nước rất hạn hẹp, nhu cầu đầu tư lớn, các chương trình, dự án thuộc nhà nước phải tập trung đầu tư, cần tập trung thực hiện các giải pháp sau đây:
1. Chủ động phối hợp chặt chẽ với các Bộ, ngành Trung ương ngay từ khâu xây dựng kế hoạch và lập quy hoạch. Đảm bảo các công trình, dự án của tỉnh được thể hiện đầy đủ trong quy hoạch, kế hoạch phát triển gắn với kế hoạch vốn cho các chương trình, dự án, nhất là các dự án lớn về giao thông, thủy lợi, quốc phòng, an ninh. Từng bước thực hiện phân bổ vốn đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước theo tín hiệu của thị trường.
2. Quy hoạch, đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội hiện đại, đồng bộ, kết nối trên phạm vi toàn tỉnh, từng ngành, từng vùng và từng địa phương, gắn kết chặt chẽ với quy hoạch sử dụng đất.
3. Kết hợp thực hiện tốt các biện pháp về huy động vốn đầu tư là:
a) Thực hiện đa dạng hóa đầu tư; tiếp tục đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính, tạo môi trường đầu tư thông thoáng; xây dựng các cơ chế, chính sách hấp dẫn và đẩy mạnh công tác xúc tiến đầu tư; tạo điều kiện thuận lợi để thu hút các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài và các thành phần kinh tế đầu tư vào tỉnh; đồng thời, khuyến khích các dự án đang hoạt động đầu tư mở rộng sản xuất, kinh doanh.
b) Thực hiện biện pháp khuyến khích các doanh nghiệp hoạt động đầu tư trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu; huy động và sử dụng hiệu quả nguồn vốn huy động từ quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội. Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài dự kiến giải ngân khoảng 800-1.000 triệu USD thời kỳ 2016 – 2020.
c) Thực hiện có hiệu quả Chính sách ưu đãi, hỗ trợ và thu hút đầu tư vào tỉnh mới được ban hành năm 2016 để tăng cường xã hội hóa và để thu hút mạnh vốn vào phát triển kết cấu hạ tầng, khuyến khích đầu tư theo hình thức PPP. Trong kế hoạch trung hạn cần xác định rõ danh mục đầu tư từ ngân sách và danh mục kêu gọi đầu tư, danh mục xã hội hóa, thực hiện công bố rộng rãi để tranh thủ các nguồn vốn đầu tư.
d) Có giải pháp sử dụng có hiệu quả vốn tín dụng đầu tư dài hạn, vốn tín dụng từ quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia; tập trung cho một số đơn vị sản xuất kinh doanh theo đối tượng ưu tiên, nhất là các doanh nghiệp làm ăn có hiệu quả thuộc các lĩnh vực ưu tiên đầu tư.
d) Thực hiện tốt nhiệm vụ thu ngân sách, chống thất thu và nợ đọng thuế; chỉ đạo thu nợ đọng tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; khai thác tốt các nguồn thu; đẩy mạnh công tác thanh tra, kiểm tra thuế. Triệt để tiết kiệm chi tiêu thường xuyên để tăng vốn cho đầu tư phát triển. Quan tâm tranh thủ vốn đầu tư của Trung ương để tăng cường đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.
5. Thực hiện tốt công tác quản lý đầu tư và xây dựng, nâng cao hiệu quả đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước.
a) Thực hiện nghiêm túc quy định của Luật Đầu tư công, Luật Xây dựng và các văn bản có liên quan. Tăng cường kiểm tra, đôn đốc đẩy nhanh tiến độ thực hiện và giải ngân vốn đầu tư xây dựng cơ bản. Tiếp tục rà soát, loại bỏ các dự án đầu tư kém hiệu quả, đình hoãn, giãn tiến độ các dự án chưa thật sự cần thiết, tập trung vốn để hoàn thành các công trình trọng điểm, sớm phát huy hiệu quả, góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. Xây dựng kế hoạch đầu tư hằng năm phải căn cứ vào kế hoạch đầu tư công trung hạn điều chỉnh, hạn chế bổ sung các dự án mới làm phân tán nguồn lực trung hạn. Ưu tiên bố trí nguồn thu vượt dự toán để trả nợ tạm ứng, ứng trước và xây dựng nông thôn mới.
b) Rà soát, đề nghị Trung ương bổ sung các công trình, dự án sử dụng nguồn vốn trái phiếu Chính phủ, vốn ODA. Thực hiện lồng ghép các chương trình mục tiêu và chương trình mục tiêu quốc gia trên từng địa bàn, ưu tiên vốn của các chương trình này cho các vùng khó khăn, vùng đồng bào các dân tộc, vùng căn cứ cách mạng.
c) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về đầu tư xây dựng các dự án đầu tư nguồn vốn ngân sách, nâng cao chất lượng giám sát, đánh giá đầu tư; kịp thời giải quyết các khó khăn vướng mắc của các chủ đầu tư trong quản lý chi phí xây dựng công trình.
d) Thực hiện tốt quy định phân công, phân cấp và uỷ quyền thực hiện quản lý dự án đầu tư trên địa bàn; tăng cường trách nhiệm của người quyết định đầu tư; quy định chặt chẽ về trách nhiệm cá nhân liên quan trong các khâu: khảo sát, lập dự án, thẩm định dự án, quyết định đầu tư, tổ chức thi công, giám sát, nghiệm thu thanh quyết toán công trình...
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 đảm bảo đúng quy định và hiệu quả sử dụng vốn đầu tư công. Báo cáo kết quả thực hiện cho HĐND tỉnh theo quy định.
2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 26 tháng 10 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày ký.
Các nội dung khác không được điều chỉnh, bổ sung tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh./.
- UBTV Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH; - Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các cơ quan tham mưu, giúp việc cho Tỉnh ủy; - Đại biểu Quốc hội bầu ở tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, Hội, đoàn thể tỉnh; - Các cơ quan ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh, Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - VP HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV; - Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh; - Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi; - Lưu: VT, KTNS (01).L180. | CHỦ TỊCH |
Tổng hợp điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 2016-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | NGUỒN VỐN | Kế hoạch giai đoạn 2016-2020 đã giao | Vốn NSDP trong 02 năm 2019 - 2020 | Tổng cộng vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||
| Tổng số | Đã giao 03 năm 2016 - 2018 | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Tổng số | Trong đó: | |||||
| Tăng | Giảm | ||||||||
| Tổng cộng | 8.906.215 | 5.362.080 | 3.544.135 | 6.555.000 | 11.917.081 | 3.281.284 | 270.419 | ||
| 1 | Phân cấp cho các huyện thành phố | 1.718.193 | 976.000 | 742.193 | 742.193 | 1.718.193 | - | - | |
| 2 | Xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản (bao gồm bố trí trả nợ CTMTQG Giáo dục đào tạo) và bố trí trả nợ quyết toán | 111.450 | 74.759 | 36.691 | 36.691 | 111.450 | - | - | |
| 3 | Bố trí hoàn ứng và trả nợ ngân sách | 705.337 | 545.563 | 159.774 | 414.270 | 959.833 | 256.270 | 1.774 | Phụ lục 1 |
| 4 | Đối ứng các dự án ODA | 180.000 | 173.808 | 6.192 | 61.192 | 235.000 | 55.000 | Phụ lục 2 | |
| 5 | Chuẩn bị đầu tư | 80.000 | 26.127 | 53.873 | 20.000 | 46.127 | 33.873 | ||
| 6 | Bố trí thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư và tham gia dự án PPP | 400.000 | 140.450 | 259.550 | 316.050 | 456.500 | 56.500 | Phụ lục 3 | |
| 7 | Chương trình xây dựng nông thôn mới | 825.000 | 381.500 | 443.500 | 463.500 | 845.000 | 20.000 | - | |
| -Trong đó: Bổ sung cho huyện Tư Nghĩa thực hiện Chương trình Nông thôn mới | 20.000 | 20.000 | |||||||
| 8 | Bố trí thực hiện 03 chương trình chuyển từ NSTW sang NSDP | 85.614 | 39.087 | 46.527 | 30.000 | 69.087 | 16.527 | ||
| 9 | Vốn bố trí cho các dự án | 4.800.621 | 3.004.786 | 1.745.835 | 4.471.104 | 7.475.890 | 2.972.514 | 168.245 | Phụ lục 4 |
| Trong đó: các dự án đang thực hiện (phần 9.1 và 9.2) | 4.540.621 | 3.003.286 | 1.537.335 | 2.860.579 | 5.863.865 | 1.481.189 | 78.945 | ||
| 9.1 | Danh mục chuyển tiếp từ năm 2015 sang giai đoạn 2016 - 2020 (bao gồm các dự án phát sinh trả nợ khối lượng) | 1.270.662 | 1.132.048 | 138.614 | 265.766 | 1.397.814 | 157.397 | 30.246 | |
| 9.2 | Dự án đã khởi công mới trong 03 năm 2016 - 2018 | 3.269.959 | 1.871.238 | 1.398.721 | 2.594.813 | 4.466.052 | 1.323.792 | 48.700 | |
| 9.3 | Dự án dự kiến khởi công mới 02 năm 2019 - 2020 | 120.500 | 1.300 | 119.200 | 1.610.525 | 1.611.825 | 1.491.325 | ||
| 9.4 | Dự án đề xuất sử dụng nguồn sự nghiệp hoặc dùng thực hiện do vướng quy hoạch, CĐT đề nghị dừng | 89.500 | 200 | 89.300 | - | 200 | 89.300 | ||
| 10 | Vốn trung hạn đã giao CĐĐT 2019-2020 (Phụ lục 8, QĐ 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016) | 50.000 | 50.000 | - | 50.000 |
Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 2016-2020
Hoàn ứng và trả nợ ngân sách
Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: triệu đồng
| TT | TÊN DỰ ÁN | Đầu mối giao kế hoạch | Kế hoạch trả nợ ngân sách trong trung hạn 2016-2020 đã giao | Đã bố trí trong giai đoạn 2016 - 2018 | Kế hoạch vốn trung hạn 2016 - 2020 NSĐP điều chỉnh | Ghi chú | ||
| Tổng số | Trong đó: | |||||||
| Tăng | Giảm | |||||||
| Tổng cộng | 705.337 | 545.563 | 959.833 | 256.270 | 1.774 | |||
| I | Hoàn trả các khoản ứng trước ngân sách tỉnh | 575.337 | 341.813 | 573.563 | - | 1.774 | ||
| La | Phần Sở Ngành | 520.037 | 323.463 | 518.263 | - | 1.774 | ||
| Sở Giao thông vận tải | 225.000 | 123.226 | 223.226 | - | 1.774 | |||
| 1 | Sửa chữa nâng cấp tuyến đường Sơn Hà - Sơn Tây | Sở GTVT | 30.000 | 30.000 | 30.000 | |||
| 2 | Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2 | Sở GTVT | 15.000 | 15.000 | 15.000 | |||
| 3 | TĐC và khu cải táng mỏ mà phục vụ GPMB nâng cấp QL1A | Sở GTVT | 30.000 | 30.000 | 30.000 | |||
| 4 | Đường Nguyễn Trãi (giai đoạn 2) | BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh | 40.000 | 40.000 | 40.000 | |||
| 5 | Đường bờ Nam sông Trà Khúc | BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh | 100.000 | - | 100.000 | |||
| 6 | Hỗ trợ liên quan đến công tác bồi thường, GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng QL24 | Sở GTVT | 10.000 | 8.226 | 8.226 | 1.774 |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Đầu mối giao kế hoạch | Kế hoạch trả nợ ngân sách trong trung hạn 2016-2020 đã giao | Đã bố trí trong giai đoạn 2016 - 2018 | Kế hoạch vốn trung hạn 2016 - 2020 NSDP điều chỉnh | Ghi chú | ||
| Tổng số | Trong đó: | |||||||
| Tăng | Giảm | |||||||
| Sở Nông nghiệp và PTNT | 22.500 | 7.700 | 22.500 | - | - | |||
| 7 | Đường vào cảng cá Lý Sơn | Sở NN và PTNT | 4.800 | - | 4.800 | |||
| 8 | Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Cây Búa | Sở NN và PTNT | 10.000 | - | 10.000 | |||
| 9 | Chính tuyến kênh B10 | Cty TNHH MTV KTCTTL | 7.700 | 7.700 | 7.700 | |||
| Sở Giáo dục và Đào tạo | 20.000 | 20.000 | 20.000 | - | - | |||
| 10 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Hướng nghiệp và Dạy nghề tính (cải tạo phòng 3 tầng và xây dựng nhà hiệu bộ) | Sở GDĐT | 3.000 | 3.000 | 3.000 | |||
| 11 | Đề án mầm non | Sở GDĐT | 17.000 | 17.000 | 17.000 | |||
| Sở Y tế | 50.000 | - | 50.000 | - | - | |||
| 12 | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi | Sở Y tế | 50.000 | - | 50.000 | Hoàn ứng 50 tỷ từ vốn XSKT 2016 - 2020 | ||
| Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 15.000 | - | 15.000 | - | - | |||
| 13 | Khu lưu niệm Bác Phạm Văn Đồng giai đoạn 2 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 15.000 | - | 15.000 | |||
| Ban quản lý KKT Dung Quất | 156.737 | 156.737 | 156.737 | - | - | |||
| 14 | Di dời NM chế tạo và tổ hợp thiết bị DQ phục vụ mặt bằng cho NM Guang Lian | BQL KKT Dung Quất | 30.000 | 30.000 | 30.000 | |||
| 15 | Thực hiện bồi thường, tái định cư và hỗ trợ GPMB KKT Dung Quất | BQL KKT Dung Quất | 84.500 | 84.500 | 84.500 | |||
| 16 | Bồi thường, hỗ trợ bổ sung thuộc mặt bằng dự án thành phần II đoạn Bình Long - Dung Quất | BQL KKT Dung Quất | 2.937 | 2.937 | 2.937 |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Đầu mối giao kế hoạch | Kế hoạch trả nợ ngân sách trong trung hạn 2016-2020 đã giao | Đã bố trí trong giai đoạn 2016 - 2018 | Kế hoạch vốn trung hạn 2016 - 2020 NSDP điều chỉnh | Ghi chú | ||
| Tổng số | Trong đó: | |||||||
| Tăng | Giảm | |||||||
| 17 | Đường Gom QL1A: D3 và D4 (Hạ tầng VSIP) | BQL KKT Dung Quát | 34.300 | 34.300 | 34.300 | |||
| 18 | Cầu Trà Bồng | BQL KKT Dung Quát | 5.000 | 5.000 | 5.000 | |||
| Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh | 15.000 | - | 15.000 | - | - | |||
| 19 | Xe Truyền hình lưu động 05 camera | Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh | 15.000 | - | 15.000 | |||
| Trường ĐH Phạm Văn Đồng | 800 | 800 | 800 | - | - | |||
| 20 | Nhà lớp học 10 phòng - Trường Đại học Phạm Văn Đồng | 800 | 800 | 800 | ||||
| Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng và Kinh doanh dịch vụ tỉnh Quảng Ngãi | 15.000 | 15.000 | 15.000 | - | - | |||
| 21 | Đường số 3 KCN Tịnh Phong | QISC | 15.000 | 15.000 | 15.000 | |||
| I.b | UBND các huyện, TP | 55.300 | 18.350 | 55.300 | - | - | ||
| UBND huyện Bình Sơn | 3.350 | 3.350 | 3.350 | - | - | |||
| 22 | Đầu tư đường GTNT Bình Đông, xã Bình Chánh | UBND huyện Bình Sơn | 3.350 | 3.350 | 3.350 | |||
| UBND huyện Sơn Tịnh | 8.000 | 8.000 | 8.000 | - | - | |||
| 23 | Hạ tầng kỹ thuật Khu TDC thôn Thế Lợi, xã Tịnh Phong (Hạ tầng VSIP) | UBND huyện Sơn Tịnh | 6.000 | 6.000 | 6.000 | |||
| 24 | Hạ tầng kỹ thuật Khu TDC thôn Phong Niên, xã Tịnh Phong (Hạ tầng VSIP) | UBND huyện Sơn Tịnh | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||
| UBND huyện Tư Nghĩa | 3.600 | - | 3.600 | - | - | |||
| 25 | Hỗ trợ công trình Đường ống dẫn nước từ HCN Hóc Xoài về Hồ Hồ Tạc và Hồ Tre, Tư Nghĩa | UBND huyện Tư Nghĩa | 3.600 | - | 3.600 | |||
| UBND huyện Nghĩa Hành | 13.000 | - | 13.000 | - | - |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Đầu mối giao kế hoạch | Kế hoạch trả nợ ngân sách trong trung hạn 2016-2020 đã giao | Đã bố trí trong giai đoạn 2016 - 2018 | Kế hoạch vốn trung hạn 2016 - 2020 NSDP điều chỉnh | Ghi chú | ||
| Tổng số | Trong đó: | |||||||
| Tăng | Giảm | |||||||
| 26 | Hỗ trợ công trình Cầu Suối Rau, tuyến ĐH57 (ĐT.624-Dốc Nhảy) | 8.000 | - | 8.000 | ||||
| 27 | Nâng cấp Đập Đồng Thét | UBND huyện Nghĩa Hành | 5.000 | - | 5.000 | |||
| UBND huyện Ba Tơ | 2.000 | 2.000 | 2.000 | - | - | |||
| 28 | Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc huyện ủy Ba Tơ | Huyện ủy Ba Tơ | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||
| UBND huyện Sơn Hà | 21.000 | 5.000 | 21.000 | - | - | |||
| 29 | Cầu Mỏ O | UBND huyện Sơn Hà | 5.000 | 5.000 | 5.000 | |||
| 30 | Tuyến đường Sơn Tinh - Sơn Thượng | UBND huyện Sơn Hà | 8.000 | - | 8.000 | |||
| 31 | Tuyến đường ĐH - Làng Trá | UBND huyện Sơn Hà | 8.000 | - | 8.000 | |||
| UBND huyện Lý Sơn | 4.350 | - | 4.350 | - | - | |||
| 32 | Hỗ trợ công trình Nhà văn hóa thể thao An Hải, Lý Sơn | UBND huyện Lý Sơn | 4.350 | - | 4.350 | |||
| II | Trả nợ vay tín dụng ưu đãi (bố trí năm 2016 và 2018) | 130.000 | 203.750 | 203.750 | 73.750 | |||
| III | Bổ sung trung hạn để hoàn trả ứng trước (các khoản ứng chưa có KH trung hạn) | - | - | 182.520 | 182.520 | - | ||
| 1 | Bổ sung trả nợ gốc | - | 87.000 | 87.000 | ||||
| 3 | Khu đô thị mới phục vụ tái định cư khu II đê bao, TPQN | UBND thành phố Quảng Ngãi | - | 85.000 | 85.000 | |||
| 4 | Khu TĐC thôn Thế Long, xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh | UBND huyện Sơn Tịnh | - | 10.520 | 10.520 |
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 Nguồn vốn: Ngân sách địa phương đối ứng các dự án ODA
Đơn vị: triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm | Lũy kế VĐƯ đã bố trí đến hết 2015 | Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch VĐƯ giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch vốn đối ứng giai đoạn 2016-2020 sau khi điều chỉnh, bổ sung | Ghi chú | |||
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | |||||||||||
| Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt) | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 13 | 14 | 16 |
| TỔNG SỐ | 2.398.183 | 430.874 | 1.967.309 | 49.321 | 55.000 | 235.000 | ||||||
| I | NGÀNH NÔNG NGHIỆP, GIÁM NGHÈO | 1.661.211 | 224.135 | 1.437.076 | 28.486 | 40.100 | 120.340 | |||||
| 1 | Khôi phục và Quản lý rừng bền vững KfW6 | Nghĩa Hành, Đức Phổ, Tư Nghĩa | Thiết lập 3.800 ha rừng; Quản lý 1.012 ha rừng cộng đồng | 2004-2015 | 1165/QĐ-BNN-HTQT, 5/5/2010; 720/QĐ-UBND, 17/5/2012 | 53.791 | 20.494 | 33.297 | 19.252 | - | 540 | |
| 2 | Giảm nghèo bền vững khu vực Tây Nguyên - tỉnh Quảng Ngãi | Sơn Hà, Sơn Tây, Ba Tơ | Phát triển CSHT cấp xã, thôn, bản; Phát triển sinh kế bền vững; Nâng cao năng lực | 2014-2018 | 1534/QĐ-UBND, 23/10/2013 | 337.818 | 18.477 | 319.341 | 6.059 | 1.418 | 12.418 | |
| 3 | Phục hồi và Quản lý bền vững rừng phòng hộ | Ba Tơ, Tây Trà, Sơn Hà, Sơn Tây | Trồng mới 2.800 ha; Bảo vệ 3.200 ha; Khoanh nuôi 3.300 ha; 80 km đường | 2012-2021 | 1417/QĐ-UBND, 26/9/2012; 1658/QĐ-UBND, 06/9/2017 | 201.986 | 24.845 | 177.141 | 3.175 | (1.718) | 21.282 | |
| 4 | Dự án Quản lý thiên tai (WB5) | 2013-2018 | 292.581 | 66.834 | 225.747 | (375) | 28.325 | |||||
| Trong đó | ||||||||||||
| 4.1 | TDA đầu tư xây dựng công trình Đập Đức Lợi thuộc dự án Quản lý thiên tai WB5 | Mộ Đức | Đập dài 60m gồm 12 khoang; 73,5 m cầu, đường dẫn 288m | 2013-2016 | 2113/QĐ-UBND, 30/12/2013 | 66.619 | 14.452 | 52.167 | 5.817 | (375) | 325 | |
| 4.2 | TDA Cảng neo trú tàu thuyền và cửa biển Mỹ Á (giai đoạn II) | Đức Phổ | Kê dài thêm 565m đê và nhiều hạng mục khác | 2013-2017 | 2200/QĐ-UBND, 31/12/2013 | 185.132 | 48.299 | 136.833 | 5.311 | - | 24.000 |
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm | Lũy kế VĐƯ đã bố trí đến hết 2015 | Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch VĐƯ giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch vốn đối ứng giai đoạn 2016-2020 sau khi điều chỉnh, bổ sung | Ghi chú | |||
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | |||||||||||
| Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt) | |||||||||||
| 4.3 | TDA Hợp phần 3 "Quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng" | 10 xã thuộc 3 huyện Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành | Xây dựng 10 công trình quy mô nhỏ, đào tạo, tập huấn | 2015-2018 | 2021/QĐ-UBND, 11/11/2015 | 40.830 | 4.083 | 36.747 | - | - | 4.000 | |
| 5 | Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) | Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức, Nghĩa Hành, Đức Phổ | Nâng cấp, sửa chữa các hồ chứa nước xuống cấp | 2016-2022 | 4638/QĐ-BNN-HTQT, 09/11/2015 | 337.725 | 17.775 | 319.950 | 775 | 17.775 | ||
| Trong đó: | ||||||||||||
| 5.1 | TDA Sửa chữa, nâng cấp bảo đảm an toàn hồ chứa nước Đập Làng | Huyện Nghĩa Hành | 146,5m | 2016-2017 | 546/QĐ-UBND, 04/4/2016 | 29.139 | 8.641 | 20.498 | - | (519) | 6.481 | |
| 5.2 | TDA Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tính Quảng Ngãi (giai đoạn 1) | Các huyện | Nâng cấp, sửa chữa 10 hồ chứa nước | 2017-2020 | 912/QĐ-UBND, 11/6/2018 | 169.993 | 21.307 | 148.686 | - | 1.274 | 11.224 | |
| 5.3 | TDA Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tính Quảng Ngãi (giai đoạn 2) | Các huyện | Nâng cấp, sửa chữa 08 hồ chứa nước | 2018-2022 | Đang trình phê duyệt | - | - | - | - | - | 50 | |
| 6 | Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền Trung – tỉnh Quảng Ngãi | Các huyện | Đa mục tiêu | 2017-2020 | 542/QĐ-UBND, 29/3/2017 | 437.310 | 75.710 | 361.600 | - | 40.000 | 40.000 | |
| 7 | Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM) | 06 huyện miền núi | Đa mục tiêu | 2018-2020 | Chưa phê duyệt | - | - | - | - | - | - | |
| 8 | Phục hồi và quản lý bền vững rừng khu vực miền Trung và miền Bắc Việt Nam giai đoạn 1 | Các huyện | Đa mục tiêu | 2018-2020 | Chưa phê duyệt | - | - | - | - | - | - | |
| II NGÀNH Y TẾ | 119.130 | 31.297 | 87.833 | - | (100) | 25.030 | ||||||
| 9 | Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện | 119.130 | 31.297 | 87.833 | - | - | 25.000 | |||||
| Trong đó: | ||||||||||||
| 9.1 | Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi | BVĐK tỉnh | 800 m3/ ngày đêm | 2016-2017 | 1967/QĐ-UBND, 30/10/2015 | 29.199 | 4.593 | 24.606 | - | - | 3.000 | |
| 9.2 | Hỗ trợ đầu tư khu xử lý chất thải y tế nguy hại tập trung tỉnh Quảng Ngãi | Xã Hành Dũng | 800 kg rác/ ngày | 2016-2018 | 1592/QĐ-UBND, 31/8/2016 | 89.931 | 26.704 | 63.227 | - | - | 22.000 |
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm | Lũy kế VĐU đã bố trí đến hết 2015 | Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch VĐU giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch vốn đối ứng giai đoạn 2016-2020 sau khi điều chỉnh, bổ sung | Ghi chú | |||
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | |||||||||||
| Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt) | |||||||||||
| 10 | An ninh y tế khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng | Các huyện TP | Hệ thống năng lực xét nghiệm nhiễm khuẩn; nâng cao năng lực | 2016-2021 | - | - | - | - | (100) | 30 | ||
| 11 | Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở | Các huyện | Đa mục tiêu | 2019-2024 | - | - | - | - | - | - | ||
| III | NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | 158.707 | 50.445 | 108.262 | 20.835 | - | 26.860 | |||||
| 12 | Trường Cao đẳng nghề Việt Nam-Hàn Quốc-Quảng Ngãi | TP Quảng Ngãi | 1.000-1.200 SV/năm | 2008-2018 | 2031/QĐ-UBND ngày 14/9/2007; 965/QĐ-UBND ngày 12/6/2015; 1896/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 | 130.107 | 43.845 | 86.262 | 20.835 | - | 21.360 | |
| 13 | Giáo dục trung học khó khăn nhất (giai đoạn 2) | Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức | 6 trường THCS | 2015-2018 | 960/QĐ-UBND ngày 12/6/2015 | 28.600 | 6.600 | 22.000 | - | - | 5.500 | |
| IV | NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | 107.000 | 18.250 | 88.750 | - | 5.000 | 5.000 | |||||
| 14 | Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) | Sở Tài nguyên và Môi trường | 08 huyện, thành phố | 2017-2022 | 2198/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 | 107.000 | 18.250 | 88.750 | - | 5.000 | 5.000 | |
| V | CHƯƠNG TRÌNH ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ TĂNG TRƯỞNG XANH | 352.135 | 106.747 | 245.388 | - | 5.000 | 37.770 | |||||
| 15 | Trồng rừng ngập mặn ven biển các xã Bình Phước, Bình Đông, Bình Dương huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | Các xã: Bình Phước, Bình Đông, Bình Trị, huyện Bình Sơn | 107,448 ha | 2015-2019 | 1369/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 | 21.077 | 2.044 | 19.033 | - | - | - | |
| 16 | Xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Kỳ và phía Đông huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi | TP Quảng Ngãi | Xây dựng mới tuyến đê, kè với chiều dài 3.574,8m | 2015-2017 | 1370/QĐ-UBND ngày 13/8/2015 | 184.903 | 54.903 | 130.000 | - | - | 32.770 |
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm | Lũy kế VĐƯ đã bố trí đến hết 2015 | Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch VĐƯ giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch vốn đối ứng giai đoạn 2016-2020 sau khi điều chỉnh, bổ sung | Ghi chú | |||
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | |||||||||||
| Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt) | |||||||||||
| 17 | Xây dựng tuyến đê biển thôn Thạnh Đức, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ | Huyện Đức Phổ | 2.420m đê và kê | 2018-2020 | 1573/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 | 146.155 | 49.800 | 96.355 | - | 5.000 | 5.000 | |
| VI | Dự phòng trả nợ công trình hoàn thành và các dự án khác | - | - | - | 5.000 | 20.000 |
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 Danh mục dự án sử dụng vốn Khuyến khích đầu tư và tham gia dự án PPP
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020
Danh mục dự án sử dụng vốn Khuyến khích đầu tư và tham gia dự án PPP
Nguồn vốn: Cán đối ngân sách địa phương
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Quyết định đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 | Đã phân khai trong 03 năm 2016 - 2018 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng cộng | Trong đó: | ||||||||
| Tăng | Giảm | |||||||||||
| Tổng cộng | 400.000 | 140.450 | 456.500 | 56.500 | ||||||||
| I | Danh mục dự án sử dụng vốn PPP trong 03 năm 2016 - 2018 | |||||||||||
| 1 | Chống ngập úng Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi đoạn qua kênh B10 và khu dân cư lân cận | Cty TNHH MTV KTCTTL | 15.000 | |||||||||
| 2 | Hỗ trợ cho Công ty TNHH Dịch vụ Kinh doanh Đức Hòa để thực hiện dự án Trang trại chăn nuôi heo Đức Hòa | Cty TNHH Đức Hòa | 8.000 | |||||||||
| 3 | Hỗ trợ cho NS huyện Đức Phổ để thực hiện DA Công viên cây xanh, thị trấn Đức Phổ | UBND huyện Đức Phổ | 5.000 | |||||||||
| 4 | Hỗ trợ cho NS huyện Nghĩa Hành để thực hiện DA Mở rộng Cụm công nghiệp Đồng Dinh | UBND huyện Nghĩa Hành | 18.000 | |||||||||
| 5 | Hỗ trợ NS huyện Mộ Đức thực hiện DA Hạ tầng CCN Thạch Trụ, huyện Mộ Đức | UBND huyện Mộ Đức | 12.000 | |||||||||
| 6 | Nâng cấp đường cơ động đảo Lý Sơn (đoạn từ cầu vượt vùng neo đậu tàu thuyền thôn Tây, xã An Vĩnh đến khách sạn Mường Thanh) | UBND huyện Lý Sơn | 4.450 | |||||||||
| 7 | Xây dựng CSHT CCN thị trấn Trà Xuân | UBND huyện Trà Bồng | 3.000 | |||||||||
| 8 | Kênh thoát nước đoạn cuối đường Võ Văn Kiệt | BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi | Bình Sơn | 322/QĐ-BQL ngày 29/9/2017 | 8.000 | |||||||
| 9 | Khu liên hợp thể dục thể thao tỉnh | BQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp | TPQN | 742.391 | 100.000 | 20.000 |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Quyết định đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 | Đã phân khai trong 03 năm 2016 - 2018 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng cộng | Trong đó: | ||||||||
| Tăng | Giảm | |||||||||||
| 10 | ĐTXD 4 tuyến đường: Phan Bội Châu nối dài, Tôn Đức Thắng, An Dương Vương nối dài và tuyến đường quy hoạch nằm giữa khu Trung tâm hội nghị, Quảng trường và Khu đất ở phía trục đường Hai Bà Trưng | BQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thông | 2594/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 150.000 | 150.000 | 20.000 | Điều chỉnh giảm quy mô | |||||
| 11 | Tuyến đường nối từ đường ĐT.623B vào khu vực dự án Khu sinh thái, nghỉ dưỡng tắm bùn Suối nước nóng Nghĩa Thuận. | BQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thông | Tư Nghĩa | 2010/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 69.986 | 69.986 | 10.000 | |||||
| 12 | Đường vào vùng lõi trang trại bò sữa Vinamilk | UBND huyện Mộ Đức | Mộ Đức | 19.000 | 19.000 | 7.000 | ||||||
| 13 | Còn lại bố trí cho các mục tiêu khác | 10.000 | ||||||||||
| II | Dự kiến triển khai 02 năm 2019 - 2020 | 45.000 | 45.000 | |||||||||
| 1 | Đường vào nhà máy xử lý rác Đồng Nà | UBND thành phố Quảng Ngãi | TPQN | 45.000 | 45.000 |
ĐIỀU CHỊNH KẾ HOẠCH VỤC ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 Danh mục dự án triển khai thực hiện trong giai đoạn 2016 - 2020
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Kế hoạch và giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | |||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| TỔNG CỘNG | ||||||||||||||||||||||
| A | Danh mục chuyển tiếp từ năm 2015 sang giai đoạn 2016 - 2020 | 22.392.100 | 13.223.660 | 1.097.225 | 4.750.621 | 4.485.371 | 265.250 | 3.004.786 | 2.793.786 | 211.000 | 1.735.985 | 1.681.735 | 54.250 | 7.475.890 | 2.972.514 | 168.245 | ||||||
| Phần Sở, ban, ngành | 5.977.573 | 2.817.249 | 1.091.825 | 1.270.662 | 1.103.162 | 167.500 | 1.132.048 | 995.148 | 136.900 | 138.614 | 108.014 | 30.600 | 1.397.814 | 157.397 | 30.246 | |||||||
| Giao thông vận tải | 4.551.187 | 1.683.692 | 667.188 | 801.678 | 653.678 | 148.000 | 660.411 | 546.911 | 113.500 | 141.267 | 106.767 | 34.500 | 865.671 | 87.617 | 23.625 | |||||||
| Giáo thông vận tải | 108.185 | 108.185 | 20.596 | 76.000 | 76.000 | - | 67.300 | 67.300 | - | 8.700 | 8.700 | - | 67.300 | - | 8.700 | |||||||
| 1 | Đường Nguyễn Công Phương (giai đoạn 2), thành phố Quảng Ngãi | BQL Dự án ĐTXD công trình Giáo thông tỉnh | TP. Quảng Ngãi | L=1.270, 57 | 2015-2019 | 1570/QĐ-UBND ngày 28/10/2011; 647/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 | 93.841 | 93.841 | 15.250 | 68.000 | 68.000 | 61.700 | 61.700 | - | 6.300 | 6.300 | - | 61.700 | - | 6.300 | Không còn nhu cầu vốn | |
| 2 | Mở rộng đường Trần Khánh Dự (đoạn từ QL1A đến khối công bên xe mới) | Sở GTVT | TP. Quảng Ngãi | 130m | 2015-2016 | 1990/QĐ-UBND ngày 05/11/2015 | 14.344 | 14.344 | 5.346 | 8.000 | 8.000 | 5.600 | 5.600 | - | 2.400 | 2.400 | - | 5.600 | - | 2.400 | Đã hoàn thành, quyết toán dự án, không còn nhu cầu vốn | |
| Nông nghiệp và PTNT | 659.135 | 290.531 | 100.560 | 119.180 | 119.180 | 90.893 | 90.893 | - | 28.287 | 28.287 | - | 132.269 | 13.089 | - | ||||||||
| 3 | Tiêu ủng, thoát lũ, chống sạt lở vùng hạ lưu sông Thoa | Cty TNHH MTV KTCTTL | Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành | 100ha | 2011-2015 | 527/QĐ-UBND, 31/3/2009 | 338.000 | 67.600 | 48.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | - | - | - | - | 13.589 | 2.589 | - | Phát sinh khối lượng thực tế | |
| 4 | Đê kê Hòa Hà | BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh | Tư Nghĩa | 4.982m đê | 2010-2015 | 1691/QĐ-UBND, 30/10/2009; 784/QĐ-UBND, 3/6/2011 | 168.407 | 84.204 | 20.000 | 17.000 | 17.000 | 12.500 | 12.500 | - | 4.500 | 4.500 | - | 27.500 | 10.500 | - | Điều chỉnh quy mô dự án | |
| 5 | Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Đà bản | Cty TNHH MTV KTCTTL | Mộ Đức | Tưới 100ha; 993m | 2012-2016 | 1555/QĐ-UBND ngày 17/10/2012; 678/QĐ-UBND 22/4/2016 | 33.161 | 19.161 | 3.300 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | - | - | - | - | 12.000 | - | - | ||
| 6 | Nhà làm việc Hạt kiêm lâm Tư Nghĩa | Sở NN và PTNT | Tư Nghĩa | 2014-2015 | 107/QĐ-SKHĐT 29/10/2012 | 5.211 | 5.211 | 4.050 | 180 | 180 | 180 | 180 | - | - | - | - | 180 | - | - | |||
| 7 | Tiêu ủng, thoát lũ khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi gđ1 | BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh | Sơn Tịnh | Chiều dài ke 2.563 m | 2015-2018 | 462/QĐ-UBND, 06/4/2015 | 48.995 | 48.995 | 15.060 | 25.000 | 25.000 | 23.000 | 23.000 | - | 2.000 | 2.000 | - | 25.000 | - | - |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trung đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trung đó | Tổng số | Trung đó | Tổng số | Trung đó | Tổng số | Trung đó: | ||||||||||||
| NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| 8 | Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Cây Bứa | BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh | Sơn Tịnh | Tuyến kênh chính 1.559,77 m | 2015- 2017 | 1060/QĐ- UBND ngày 26/6/2015 | 15.361 | 15.361 | 10.150 | 4.000 | 4.000 | 2.213 | 2.213 | - | 1.787 | 1.787 | - | 4.000 | 0 | 2016 ko giao đầu năm, bổ sung trong điều chỉnh | ||
| 9 | Bố trí thực hiện chương trình bảo vệ và phát triển rừng | Sở NN&PTNT | Toàn tỉnh | 2016- 2020 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 30.000 | 30.000 | - | 20.000 | 20.000 | - | 50.000 | - | - | |||||
| BQL Đàn dụng và CN | 101.192 | 101.192 | 36.352 | 54.338 | 54.338 | - | 42.778 | 42.778 | - | 11.560 | 11.560 | - | 52.778 | - | 1.560 | |||||||
| 10 | Trường THPT Sơn Mỹ - Nhà biểu bộ | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Sơn Tịnh | 711 m2 sàn | 2015- 2016 | 93/QĐ- SKHDT, 30/10/2014 | 4.459 | 4.459 | 3.802 | 500 | 500 | 500 | 500 | - | - | - | - | 500 | - | - | ||
| 11 | Trường THPT Quang Trung, Sơn Hà - Mở rộng diện tích, xây dựng phòng học | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Sơn Hà | 768,14 m2 sàn | 2015- 2016 | 95/QĐ- SKHDT, 30/10/2014 | 5.480 | 5.480 | 4.100 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | - | - | 1.000 | - | - | ||
| 12 | Trường THPT Trần Kỳ Phong, Nhà thi đấu đa chức năng | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Bình Sơn | 1.395m2 sàn | 2015- 2016 | 1561/QĐ- UBND, 24/10/14 | 8.973 | 8.973 | 4.100 | 3.988 | 3.988 | 3.988 | 3.988 | - | - | - | - | 3.988 | - | - | ||
| 13 | Ký túc xá trường chuyên Lê Khiết | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 2.231 m2 sàn | 2015- 2017 | 1530/QĐ- UBND, 21/10/2014 | 19.553 | 19.553 | 5.250 | 10.000 | 10.000 | 9.500 | 9.500 | - | 500 | 500 | - | 9.500 | 500 | Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn | ||
| 14 | Trường THPT số 1 Nghĩa Hành - Nhà thi đấu đa chức năng | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Nghĩa Hành | 1.390 m2 sàn | 2015- 2017 | 1597/QĐ- UBND, 30/10/2014 | 7.969 | 7.969 | 4.100 | 3.500 | 3.500 | 3.468 | 3.468 | - | 32 | 32 | - | 3.468 | 32 | Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn | ||
| 15 | Trường THPT Chu Văn An, hạng mục Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năng | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Tư Nghĩa | 1.400 m2 sàn | 2015- 2017 | 1556/QĐ- UBND, 23/10/2014 | 12.000 | 12.000 | 4.500 | 6.300 | 6.300 | 5.800 | 5.800 | - | 500 | 500 | - | 5.800 | 500 | Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn | ||
| 16 | Trường THPT Lê Quý Đôn - Mở rộng diện tích, xây dựng nhà thi đấu đa năng | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Bình Sơn | 1.392 m2 sàn | 2015- 2017 | 1598/QĐ- UBND, 30/10/2014 | 11.418 | 11.418 | 4.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | - | - | - | - | 5.500 | - | - | ||
| 17 | Trường THPT Nguyễn Công Phương - Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năng | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Nghĩa Hành | 819 m2 sàn | 2015- 2017 | 91/QĐ- SKHDT, 30/10/2014 | 6.625 | 6.625 | 3.000 | 2.800 | 2.800 | 2.300 | 2.300 | - | 500 | 500 | - | 2.300 | 500 | Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| 18 | Trường THPT Thư Xà - Xây dựng nhà đa chức năng | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Tư Nghĩa | 851 m2 sàn | 2015-2017 | 90/QĐ-SKHDT, 30/10/2014 | 6.715 | 6.715 | 3.000 | 2.750 | 2.750 | 2.722 | 2.722 | - | 28 | 28 | - | 2.722 | 28 | Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn | ||
| 19 | Đề án mầm non | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | các huyện | 2014-2017 | 306/QĐ-UBND, 30/12/2011 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 8.000 | 8.000 | - | 10.000 | 10.000 | - | 18.000 | - | - | ||||
| Y tế | 584.783 | 336.283 | 112.400 | 168.000 | 30.000 | 138.000 | 154.029 | 50.529 | 103.500 | 13.971 | (20.529) | 34.500 | 156.331 | - | 11.669 | |||||||
| 20 | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 300 giường | 2014-2018 | 1611/QĐ-UBND, 25/10/2012 | 497.000 | 248.500 | 57.800 | 138.000 | 30.000 | 108.000 | 126.331 | 50.529 | 75.802 | 11.669 | (20.529) | 32.198 | 126.331 | 11.669 | 2016 NSĐP ko giao đầu năm, bổ sung trong điều chỉnh, hoàn thành, không còn nhu cầu vốn, trả nợ quyết toán | |
| 21 | Mở rộng các khoa: Thận nhân tạo, Xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh, Bệnh nhiệt đới thuộc BV đa khoa tỉnh Quảng Ngãi | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 1031 m2 + Thiết bị | 2014-2016 | 1539/QĐ-UBND, 24/10/2013 | 14.826 | 14.826 | 11.200 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | - | 2.000 | - | - | - | 2.000 | ||||
| 22 | Xây dựng các Trạm y tế xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Sở Y tế | Các huyện/thành phố | 2014-2016 | 72.957 | 72.957 | 43.400 | 28.000 | 28.000 | 25.698 | - | 25.698 | 2.302 | - | 2.302 | 28.000 | ||||||
| Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 292.277 | 227.321 | 109.276 | 91.000 | 91.000 | - | 84.181 | 84.181 | - | 6.819 | 6.819 | - | 104.528 | 13.528 | - | |||||||
| 23 | Khu lưu niệm Bác Phạm Văn Đồng giai đoạn 2 | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Mộ Đức | Nhà trưng bày 386m2 và nhiều hạng mục khác | 2014-2016 | 1298/QĐ-UBND, 29/8/2011 | 36.558 | 36.558 | 29.263 | 4.000 | 4.000 | 5.000 | 5.000 | - | (1.000) | (1.000) | - | 5.000 | 1.000 | |||
| 24 | Đường bờ Đông sông Kinh Giang (nối dài) thuộc hạ tầng KDL Mỹ Khê | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 3504m | 2012-2017 | 1621/QĐ-UBND, 16/11/2010 | 83.298 | 55.598 | 44.562 | 7.000 | 7.000 | 3.781 | 3.781 | - | 3.219 | 3.219 | - | 13.128 | 6.128 | |||
| 25 | Đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Đức Phổ | 4,2 km | 2013-2018 | 1604/QĐ-UBND 30/10/2011, 1721/QĐ-UBND, 8/11/2012 | 117.147 | 79.891 | 27.451 | 38.000 | 38.000 | 36.400 | 36.400 | - | 1.600 | 1.600 | - | 43.400 | 5.400 | |||
| 26 | Xây dựng Nhà luyện tập thi đấu đa năng tính | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP Quảng Ngãi | 9.440m2 | 2015-2019 | 1668/QĐ-UBND 25/9/2015 | 55.274 | 55.274 | 8.000 | 42.000 | 42.000 | 39.000 | 39.000 | - | 3.000 | 3.000 | - | 43.000 | 1.000 |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bỏ lơi đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| Lao động, Thương binh và Xã hội | 5.485 | 5.485 | 2.020 | 3.000 | - | 3.000 | 3.000 | - | 3.000 | - | - | - | 3.000 | - | - | |||||||
| 27 | Trung tâm giáo dục lao động xã hội (gd5) | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 2015-2016 | 786/QĐ-SXD ngày 17/6/2015 | 5.485 | 5.485 | 2.020 | 3.000 | - | 3.000 | 3.000 | - | 3.000 | - | - | - | 3.000 | - | - | ||
| Sở Nội vụ | 78.283 | 78.283 | 59.797 | 15.000 | 15.000 | - | 22.000 | 22.000 | - | (7.000) | (7.000) | - | 22.000 | 7.000 | - | |||||||
| 28 | Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn I) | Sở Nội vụ | TP. Quảng Ngãi | 3.000 m2 | 2012-2016 | 1505/QĐ-UBND 30/10/2010 | 78.283 | 78.283 | 59.797 | 15.000 | 15.000 | - | 22.000 | 22.000 | - | (7.000) | (7.000) | - | 22.000 | 7.000 | - | Điều chỉnh tăng phù hợp với luật ĐTC |
| Văn phòng UBND tỉnh | 14.890 | 14.890 | 5.000 | 8.000 | 8.000 | - | 8.000 | 8.000 | - | - | - | - | 8.000 | - | - | |||||||
| 29 | Sửa chữa trụ sở UBND tỉnh | Văn phòng UBND tỉnh | TP. Quảng Ngãi | Sửa chữa, cải tạo | 2015-2016 | 1610/QĐ-UBND, 30/10/2014 | 14.890 | 14.890 | 5.000 | 8.000 | 8.000 | - | 8.000 | 8.000 | - | - | - | - | 8.000 | - | - | |
| Hội Cựu chiến binh tỉnh | 6.936 | 6.936 | 5.242 | 800 | 800 | - | 800 | 800 | - | - | - | - | 800 | - | - | |||||||
| 30 | Trụ sở Hội CCB tỉnh Quảng Ngãi | Hội CCB tỉnh | TP. Quảng Ngãi | Diện tích sàn 680 m2 | 2015-2016 | 104/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014 | 6.936 | 6.936 | 5.242 | 800 | 800 | - | 800 | 800 | - | - | - | - | 800 | - | - | |
| Sở Khoa học Công nghệ | 14.999 | 14.999 | 7.000 | 6.500 | 6.500 | - | 6.500 | 6.500 | - | - | - | - | 6.500 | - | - | |||||||
| 31 | Nâng cao năng lực hoạt động của Trung tâm kỹ thuật đo lường chất lượng | Sở Khoa học - Công nghệ | TP. Quảng Ngãi | Nhà cấp II, 3 tầng, ớt sàn 1.434,4 m | 2015-2017 | 1599/QĐ-UBND, 30/10/2014 | 14.999 | 14.999 | 7.000 | 6.500 | 6.500 | - | 6.500 | 6.500 | - | - | - | - | 6.500 | - | - | |
| Tỉnh Đoàn | 89.201 | 39.193 | 12.500 | 23.000 | 23.000 | - | 15.000 | 15.000 | - | 8.000 | 8.000 | - | 23.000 | - | - | |||||||
| 32 | Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Quảng Ngãi | Tỉnh đoàn | TP. Quảng Ngãi | Nhà 1.889m2 và nhiều hạng mục khác | 2013-2018 | 3617a-QĐ/TWĐT N 22/10/2012 | 89.201 | 39.193 | 12.500 | 23.000 | 23.000 | - | 15.000 | 15.000 | - | 8.000 | 8.000 | - | 23.000 | - | - | |
| Ban quản lý KKT Dung Quất | 2.295.305 | 159.877 | 23.175 | 139.000 | 139.000 | - | 76.000 | 76.000 | - | 63.000 | 63.000 | - | 189.000 | 50.000 | - | |||||||
| 33 | Dự án thành phần II đoạn Bình Long - cảng Dung Quất (giai đoạn 2) | BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh | Bình Sơn | 9 km | 2013-2017 | 117/QĐ-BQL ngày 21/3/2006, 420/QĐ-BQL ngày 23/9/2008 | 446.978 | 20.000 | - | 20.000 | 20.000 | - | - | - | - | 20.000 | 20.000 | - | 20.000 | - | - | KH2019 hoàn ứng 20 tỷ đồng |
| 34 | Xây dựng đường giao thông trục chính nối Trung tâm phía Bắc và phía Nam đô thị Vạn Tường | BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh | Bình Sơn | 9,644 km | 2014-2018 | 1448/QĐ-UBND ngày 30/9/2011 | 397.712 | 20.000 | 5.000 | 20.000 | 20.000 | - | - | - | - | 20.000 | 20.000 | - | 20.000 | - | - | |
| 35 | Dự án Cầu Trà Bổng (trên tuyến Dốc Sói - Dung Quất) | BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh | Bình Sơn | 450 m | 2014-2017 | 1605/QĐ-UBND, 31/10/2013 | 287.461 | 30.000 | - | 30.000 | 30.000 | - | 17.000 | 17.000 | - | 13.000 | 13.000 | - | 30.000 | - | - | KH2019 hoàn ứng 10 tỷ đồng |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | |||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | Tăng | Giảm | ||||||||||||||
| 36 | Đường Trí Bình - Cảng Dung Quất (giai đoạn 1) | BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh | Bình Sơn | 6,257km | 2014-2018 | 648/QĐ-UBND 29/4/2014 | 1.113.277 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 30.000 | 30.000 | - | 10.000 | 10.000 | - | 90.000 | 50.000 | |||
| 37 | Bố trí vốn phục vụ bồi thường, cải tạo mặt bằng tạo quỹ đất sạch để thu hút đầu tư và phía Đông Dung Quất (vị trí 2) | BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh | Bình Sơn | 9,5ha | 2015-2016 | 1955/QĐ-UBND, 30/10/2015 | 9.877 | 9.877 | 3.175 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | - | - | - | - | 6.000 | - | - | |
| 38 | Gia cố nền trên phần diện tích còn lại tại mặt bằng giai đoạn 2 của Nhà máy Doosan | BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh | Bình Sơn | 19,53 ha | 2015-2016 | 154/QĐ-BQL ngày 18/6/2016 | 40.000 | 40.000 | 15.000 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | - | - | - | - | 23.000 | - | - | |
| Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh | 34.665 | 34.665 | 15.000 | 18.000 | 18.000 | - | 18.000 | 18.000 | - | - | - | - | 18.000 | - | - | ||||||
| 39 | Xe Truyền hình lưu động 05 camera | Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh | TP. Quảng Ngãi | Xe truyền hình lưu động 5 camera | 2016 | 1367/QĐ-UBND, 19/9/2012 | 34.665 | 34.665 | 15.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | - | - | - | - | 18.000 | - | - | |
| Trường ĐH Phạm Văn Đồng | 14.999 | 14.999 | 7.000 | 7.000 | - | 7.000 | 7.000 | - | 7.000 | - | - | - | 7.000 | - | - | ||||||
| 40 | Thiết bị Phòng thí nghiệm sinh-hóa-môi trường, trường PVD | Trường ĐH Phạm Văn Đồng | TP. Quảng Ngãi | 03 phòng thí nghiệm thuộc lĩnh vực sinh-hóa-môi trường | 2015-2016 | 1555/QĐ-UBND, 23/10/2014 | 14.999 | 14.999 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | - | 7.000 | - | - | - | 7.000 | - | - | |
| Công an tỉnh | 75.686 | 75.686 | 52.400 | 12.400 | 12.400 | - | 12.400 | 12.400 | - | - | - | - | 12.400 | - | - | ||||||
| 41 | Nhà làm việc Công an 76 xã trọng điểm, phức tạp về an ninh trật tự thuộc đề án Xây dựng củng cố Công an xã, thị trấn (nơi không bố trí Công an chính quy) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Công an tỉnh | các huyện/thành phố | 76 nhà làm việc | 2014-2016 | 1579/QĐ-UBND ngày 30/10/2013; 733/QĐ-UBND ngày 19/5/2015 | 60.247 | 60.247 | 42.400 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | - | - | - | - | 8.000 | - | - | |
| 42 | Trụ sở làm việc Công an huyện Sơn Tịnh (mới) | Công an tỉnh | Sơn Tịnh | 2016-2019 | 6.000 | 6.000 | 4.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | - | - | - | - | 2.000 | - | - | |||
| 43 | Nhà làm việc công an phường Trương Quang Trọng | Công an tỉnh | TP. Quảng Ngãi | DT sàn nhà làm việc 575m2; nhà ăn, nghỉ 270m2 | 2014-2017 | 1601/QĐ-UBND, 30/10/2014 | 9.439 | 9.439 | 6.000 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | - | - | - | - | 2.400 | - | - |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh | 67.260 | 67.260 | 35.120 | 28.500 | 28.500 | - | 23.500 | 23.500 | - | 5.000 | 5.000 | - | 32.500 | 4.000 | - | |||||||
| 44 | Rừng phòng bộ cảnh quan môi trường Lý Sơn | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh | Lý Sơn | Trồng 107,28 ha rừng | 2011- 2017 | 966/QĐ- UBND, 8/7/2011 | 20.110 | 20.110 | 12.700 | 6.000 | 6.000 | - | 6.000 | 6.000 | - | - | - | - | 10.000 | 4.000 | - | Điều chỉnh tăng TMĐT |
| 45 | Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn và tiểu đội dân quân thường trực các xã trọng điểm (7 xã: Bình Thuận, Nghĩa An, Ba Động, Trà Nham, Long Môn, Sơn Mậu, thị trấn Mộ Đức) | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh | Các huyện | 26 xã trọng điểm | 2014- 2016 | 1440/QĐ- UBND ngày 02/10/2013; 233/QĐ- UBND ngày 25/02/2014 | 32.150 | 32.150 | 22.420 | 8.500 | 8.500 | - | 8.500 | 8.500 | - | - | - | - | 8.500 | - | - | |
| 46 | Ban chỉ huy quân sự huyện Sơn Tịnh (mới) - phản hồi thường gươm | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh | Sơn Tịnh | Bồi thường, GPMB 3,11 ha | 2016- 2019 | 1809/QĐ- BQP ngày 21/5/2015 | 15.000 | 15.000 | 14.000 | 14.000 | - | 9.000 | 9.000 | - | 5.000 | 5.000 | - | 14.000 | - | - | ||
| Bộ chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnh | 12.192 | 12.192 | 8.500 | 2.500 | 2.500 | - | 2.404 | 2.404 | - | 96 | 96 | - | 2.404 | - | 96 | |||||||
| 47 | Trạm kiểm soát biên phòng Sa Cần | BCH bộ đội biên phòng tỉnh | Bình Sơn | DT.Sân 465 m2 | 2014- 2016 | 94/QĐ- SKHDT, 30/10/2014 | 5.196 | 5.196 | 4.200 | 500 | 500 | - | 404 | 404 | - | 96 | 96 | - | 404 | - | 96 | Đã hoàn thành, không còn nhu cầu vốn |
| 48 | Cải tạo, nâng cấp đến biên phòng Sa Huỳnh | BCH bộ đội biên phòng tỉnh | Đức Phổ | DT.Sân 212,1 m2 | 2014- 2017 | 96/QĐ- SKHDT, 30/10/2014 | 6.996 | 6.996 | 4.300 | 2.000 | 2.000 | - | 2.000 | 2.000 | - | - | - | - | 2.000 | - | - | |
| Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng và Kinh doanh dịch vụ tỉnh Quảng Ngãi | 95.716 | 95.716 | 55.250 | 29.460 | 29.460 | - | 26.625 | 26.625 | - | 2.835 | 2.835 | - | 27.860 | - | 1.600 | |||||||
| 49 | Chính trang mặt tiền KCN Tịnh Phong (tạng mục Nâng cấp tuyến đường số 7 kết nối vào đường gom KCN VSIP) | QISC | Sơn Tịnh | 1,547km | 2014- 2016 | 1576/QĐ- UBND, 30/10/2013 | 44.233 | 44.233 | 30.250 | 9.200 | 9.200 | - | 7.965 | 7.965 | - | 1.235 | 1.235 | - | 9.200 | - | - | |
| 50 | Nền đường số 8 và chính suối Bản Thuyền | QISC | Sơn Tịnh | Đường số 8: 818,17 m; suối 672m | 2014- 2016 | 2087/QĐ- UBND, 29/12/2011 | 14.943 | 14.943 | 10.000 | 2.000 | 2.000 | - | 2.000 | 2.000 | - | - | - | - | 2.000 | - | - | |
| 51 | Đường số 3 KCN Tịnh Phong | QISC | Sơn Tịnh | 894m | 2016- 2019 | 36.540 | 36.540 | 15.000 | 18.260 | 18.260 | - | 16.660 | 16.660 | - | 1.600 | 1.600 | - | 16.660 | - | 1.600 | Hoàn thành, trả nợ quyết toán | |
| UBND các huyện, TP | 1.196.527 | 960.675 | 308.291 | 468.984 | 449.484 | 19.500 | 423.857 | 406.357 | 17.500 | 45.127 | 43.127 | 2.000 | 467.363 | 5.000 | 6.621 | |||||||
| UBND huyện Bình Sơn | 24.703 | 24.703 | 16.000 | 500 | - | 500 | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | - | - | |||||||
| 52 | Trường Trung học cơ sở Bình Hải, huyện Bình Sơn | UBND huyện Bình Sơn | Bình Sơn | 2014- 2016 | 1558/QĐ- UBND, 29/10/2013 | 24.703 | 24.703 | 16.000 | 500 | - | 500 | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | - | - | ||
| UBND huyện Sơn Tịnh | 366.877 | 346.877 | 70.000 | 200.000 | 200.000 | - | 182.000 | 182.000 | - | 18.000 | 18.000 | - | 200.000 | - | - | |||||||
| 53 | Khu chính trị - hành chính huyện Sơn Tịnh (mới) | UBND huyện Sơn Tịnh | Sơn Tịnh | 5 ha | 2014- 2018 | 1612/QĐ- UBND, 30/10/2014 | 173.015 | 173.015 | 40.000 | 100.000 | 100.000 | - | 92.000 | 92.000 | - | 8.000 | 8.000 | - | 100.000 | - | - |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| 54 | Dương trực chính trung tâm Nam - Bắc thị trấn Sơn Tịnh (mới) | UBND huyện Sơn Tịnh | Sơn Tịnh | Chiều dài đường 1.473,08 m | 2014-2018 | 1602/QĐ-UBND, 30/10/2014 | 193.862 | 173.862 | 30.000 | 100.000 | 100.000 | 90.000 | 90.000 | - | 10.000 | 10.000 | - | 100.000 | ||||
| UBND thành phố Quảng Ngãi | 156.909 | 156.909 | 40.000 | 61.700 | 61.700 | - | 57.700 | 57.700 | - | 4.000 | 4.000 | - | 57.700 | - | 4.000 | |||||||
| 55 | Xây dựng chợ Quảng Ngãi | UBND TP Quảng Ngãi | TP. Quảng Ngãi | 99 kiệt và 844 lô sạp | 2014-2019 | 1609/QĐ-UBND, 30/10/2014 | 156.909 | 156.909 | 40.000 | 61.700 | 61.700 | 57.700 | 57.700 | - | 4.000 | 4.000 | - | 57.700 | 4.000 | Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn | ||
| UBND huyện Tư Nghĩa | 40.000 | 40.000 | 14.000 | 23.000 | 23.000 | - | 21.000 | 21.000 | - | 2.000 | 2.000 | - | 23.000 | - | - | |||||||
| 56 | Dương Nghĩa Hòa-Nghĩa Thương giai đoạn 1 | UBND huyện Tư Nghĩa | Tư Nghĩa | 1.207m | 2015-2017 | 1588/QĐ-UBND, 28/10/2011 | 40.000 | 40.000 | 14.000 | 23.000 | 23.000 | 21.000 | 21.000 | - | 2.000 | 2.000 | - | 23.000 | - | |||
| UBND huyện Mộ Đức | 35.601 | 35.601 | 16.291 | 17.000 | 17.000 | - | 15.050 | 15.050 | - | 1.950 | 1.950 | - | 17.000 | - | - | |||||||
| 57 | Nhà làm việc Huyện ủy Mộ Đức | Huyện ủy Mộ Đức | Mộ Đức | Nhà làm việc 3 tầng, đt sàn 1.800 m2; hội trường 350 chỗ | 2014-2017 | 1382/QĐ-UBND, 20/9/2012 | 35.601 | 35.601 | 16.291 | 17.000 | 17.000 | 15.050 | 15.050 | - | 1.950 | 1.950 | - | 17.000 | - | - | ||
| UBND huyện Đức Phổ | 74.570 | 74.570 | 45.500 | 24.000 | 9.000 | 15.000 | 22.000 | 9.000 | 13.000 | 2.000 | - | 2.000 | 24.000 | - | - | |||||||
| 58 | Kẻ chống sạt lở bờ biển thôn Thanh Đức 1, xã Phổ Thanh huyện Đức Phổ | UBND huyện Đức Phổ | Đức Phổ | Chiều dài kẽ 302,5m | 2014-2016 | 1129/QĐ-UBND, 13/8/2014 | 14.993 | 14.993 | 11.000 | 500 | 500 | 500 | 500 | - | - | - | - | 500 | - | - | ||
| 59 | Tôn tạo, nâng cấp nhà lưu niệm đồng chí Nguyễn Nghiêm | UBND huyện Đức Phổ | Đức Phổ | 5.516 m2 | 2014-2017 | 4788/QĐ-UBND huyện Đức Phổ, 24/10/2014 | 15.000 | 15.000 | 6.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | - | - | - | - | 8.500 | - | - | ||
| 60 | Trường THPT Lương Thế Vinh, Đức Phổ | UBND huyện Đức Phổ | Đức Phổ | 45 lớp, 2.000 học sinh; 6135m2 sàn | 92/QĐ-UBND, 16/01/2012 | 44.577 | 44.577 | 28.000 | 15.000 | 15.000 | 13.000 | - | 13.000 | 2.000 | - | 2.000 | 15.000 | - | - | |||
| UBND huyện Nghĩa Hành | 106.328 | 81.476 | 37.650 | 36.284 | 36.284 | - | 28.857 | 28.857 | - | 7.427 | 7.427 | - | 34.913 | - | 1.371 | |||||||
| 61 | Kênh mương dẫn nước từ hồ Hồ Cả phục vụ tưới cho xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành | UBND huyện Nghĩa Hành | Nghĩa Hành | 1.001m | 2015-2017 | 1576/QĐ-UBND, 29/10/2014 | 13.121 | 13.121 | 4.500 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | - | 7.000 | - |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2015-2020 | Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| 62 | Kế chế sự lờ bờ Bắc sông Vệ, đoạn qua thôn An Chí, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành | UBND huyện Nghĩa Hành | Nghĩa Hành | 995m | 2012-2016 | 732/QĐ-UBND 21/5/2012 | 49.705 | 24.853 | 20.000 | 2.184 | 2.184 | - | 1.784 | 1.784 | - | 400 | 400 | - | 1.784 | - | 400 | Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn |
| 63 | Hồ chứa nước Hồ Số | UBND huyện Nghĩa Hành | Nghĩa Hành | Chiều dài kênh 3.000 m | 2014-2016 | 1342/QĐ-UBND, 19/9/2014 | 18.502 | 18.502 | 8.150 | 8.300 | 8.300 | - | 2.244 | 2.244 | - | 6.056 | 6.056 | - | 8.300 | - | - | Chậm tiến độ |
| 64 | Nâng cấp Đập Đồng Thét | UBND huyện Nghĩa Hành | Nghĩa Hành | 120 ha | 2015-2017 | 2252/QĐ-UBND ngày 9/11/2015 | 25.000 | 25.000 | 5.000 | 18.800 | 18.800 | - | 17.829 | 17.829 | - | 971 | 971 | - | 17.829 | - | 971 | Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn |
| UBND huyện Minh Long | 29.997 | 29.997 | 9.000 | 13.000 | 13.000 | - | 18.000 | 18.000 | - | (5.000) | (5.000) | - | 18.000 | 5.000 | - | |||||||
| 65 | Hỗ trợ tuyến đường TTX Long Môn đi vào khu căn cứ địa cách mạng núi Mun huyện Minh Long | UBND huyện Minh Long | Minh Long | 4,922m | 2015-2017 | 1530/QĐ-UBND, 30/5/2015 | 29.997 | 29.997 | 9.000 | 13.000 | 13.000 | - | 18.000 | 18.000 | - | (5.000) | (5.000) | - | 18.000 | 5.000 | - | Điều chỉnh tăng phù hợp với luật DTC |
| UBND huyện Ba Tơ | 11.286 | 11.286 | 6.000 | 4.000 | 4.000 | - | 4.000 | 4.000 | - | - | - | - | 4.000 | - | - | |||||||
| 66 | Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc huyện ủy Ba Tơ | Huyện ủy Ba Tơ | Ba Tơ | ĐT.Sản 1.034 m2 | 2015-2016 | 1589/QĐ-UBND, 30/10/2014 | 11.286 | 11.286 | 6.000 | 4.000 | 4.000 | - | 4.000 | 4.000 | - | - | - | - | 4.000 | - | - | |
| UBND huyện Sơn Hà | 44.484 | 44.484 | 15.000 | 26.000 | 26.000 | - | 16.500 | 16.500 | - | 9.500 | 9.500 | - | 26.000 | - | - | |||||||
| 67 | Đường Nghĩa trang liệt sỹ - Nước Rạc | UBND huyện Sơn Hà | Sơn Hà | 472m | 2015-2017 | 1434/QĐ-UBND, 30/9/2011 | 44.484 | 44.484 | 15.000 | 26.000 | 26.000 | - | 16.500 | 16.500 | - | 9.500 | 9.500 | - | 26.000 | - | - | |
| UBND huyện Sơn Tây | 82.019 | 49.940 | 25.200 | 20.500 | 20.500 | - | 20.150 | 20.150 | - | 350 | 350 | - | 20.150 | - | 350 | |||||||
| 68 | Nhà làm việc Huyện ủy Sơn Tây | UBND huyện Sơn Tây | Sơn Tây | Diện tích sàn 1.162 m2 | 2014-2016 | 1552/QĐ-UBND, 17/10/2012 | 14.940 | 14.940 | 10.000 | 4.500 | 4.500 | - | 4.150 | 4.150 | - | 350 | 350 | - | 4.150 | - | 350 | Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn |
| 69 | Đường Trung tâm huyện Sơn Tây | UBND huyện Sơn Tây | Sơn Tây | L=945,85m | 2015-2017 | 1604/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 | 67.079 | 35.000 | 15.200 | 16.000 | 16.000 | - | 16.000 | 16.000 | - | - | - | - | 16.000 | - | - | |
| UBND huyện Trà Bồng | 10.200 | 10.200 | 5.000 | 4.000 | 4.000 | - | 3.100 | 3.100 | - | 900 | 900 | - | 3.100 | - | 900 | |||||||
| 70 | Xây dựng điểm dân cư tập trung thôn Bồng, xã Trà Hiệp, huyện Trà Bồng | UBND huyện Trà Bồng | Trà Bồng | 18.260m2 | 2014-2016 | 1502/QĐ-UBND, 15/10/2014 | 10.200 | 10.200 | 5.000 | 4.000 | 4.000 | - | 3.100 | 3.100 | - | 900 | 900 | - | 3.100 | - | 900 | Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn |
| UBND huyện Lý Sơn | 213.553 | 54.632 | 8.650 | 39.000 | 35.000 | 4.000 | 35.000 | 31.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | - | 39.000 | - | - | |||||||
| 71 | Trung tâm Dạy nghề - Giáo dục thường xuyên và Hướng nghiệp huyện Lý Sơn | UBND huyện Lý Sơn | Lý Sơn | 1.734m2 | 2014-2016 | 1557/QĐ-UBND, 29/10/2013 | 14.902 | 14.902 | 8.650 | 4.000 | - | 4.000 | 4.000 | - | 4.000 | - | - | - | 4.000 | - | - | |
| 72 | Nâng cấp tuyến đường Cồn An Vĩnh-Ra đa tầm xa huyện Lý Sơn | UBND huyện Lý Sơn | Lý Sơn | 7.063,27m | 2015-2019 | 1606/QĐ-UBND 30/10/2014 | 148.752 | 29.750 | - | 26.000 | 26.000 | - | 22.000 | 22.000 | - | 4.000 | 4.000 | - | 26.000 | - | - | |
| 73 | Đường trung tâm huyện - UBND xã An Hải | UBND huyện Lý Sơn | Lý Sơn | 2.037,0m | 2015-2016 | 1607/QĐ-UBND 30/10/2014 | 49.899 | 9.980 | - | 9.000 | 9.000 | - | 9.000 | 9.000 | - | - | - | - | 9.000 | - | - |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| * | Danh mục các dự án hoàn thành, phát sinh khối lượng, trả nợ trong trung hạn | 229.859 | 172.882 | 116.346 | - | - | - | 47.780 | 41.880 | 5.900 | (47.780) | (41.880) | (5.900) | 64.780 | 64.780 | - | Điều chỉnh tăng phù hợp với luật ĐTC | |||||
| 74 | Đường Sơn Hà - Sơn Tây, km0+300 - km14+630 | Sở Giao thông vận tải | 1637/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 | 97.515 | 97.515 | 85.846 | 2.500 | 2.500 | - | (2.500) | (2.500) | - | 2.500 | 2.500 | ||||||||
| 75 | Hồ Hóc Sầm và hồ Đá Bàn (đầu tư khẩn cấp) | Công ty TNHH MTV KTCTTL | 2006/QĐ-UBND ngày 06/11/2015 | 13.000 | 13.000 | 8.500 | 2.500 | 2.500 | - | (2.500) | (2.500) | - | 2.500 | 2.500 | ||||||||
| 76 | Hồ chứa nước Cây Xoài | UBND huyện Đức Phổ | Đức Phổ | Tưới 70ha, cấp nước SH 900m3/ngớ | 1732/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 | 60.006 | 22.033 | 22.000 | 17.000 | 17.000 | Điều chỉnh tăng TMĐT | |||||||||||
| 77 | Hệ thống cấp nước thị trấn Di Lăng | UBND huyện Sơn Hà | 2.000 | 2.000 | - | (2.000) | (2.000) | - | 2.000 | 2.000 | ||||||||||||
| 78 | Kế chế sat lò bờ Bắc sông Vệ, thôn Thế Bình, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa | UBND huyện Tư Nghĩa | 17.151 | 17.151 | 6.000 | 6.000 | - | (6.000) | (6.000) | - | 6.000 | 6.000 | ||||||||||
| 79 | Bảo tồn và phát huy giá trị khu di tích khảo cổ Sa Huỳnh | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | 1476/QĐ-UBND 15/8/2016 | 31.665 | 17.922 | 2.000 | 2.000 | - | (2.000) | (2.000) | - | 2.000 | 2.000 | |||||||||
| 80 | Đường vào cảng cá Lý Sơn | BQL Nông nghiệp và PTNT | - | - | - | - | - | 1.432 | 1.432 | - | (1.432) | (1.432) | - | 1.432 | 1.432 | - | ||||||
| 81 | Cảng cá và trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ | Sở NN&PTNT | - | - | - | - | 3.000 | 3.000 | - | (3.000) | (3.000) | - | 3.000 | 3.000 | - | |||||||
| 82 | Đường Nguyễn Trãi | BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh | - | - | - | - | - | 4.500 | 4.500 | - | (4.500) | (4.500) | - | 4.500 | 4.500 | - | ||||||
| 83 | Bảo tồn và phát huy giá trị KDT khảo cổ Sa Huỳnh | BQL Dân dụng | - | - | - | - | - | 2.348 | 2.348 | - | (2.348) | (2.348) | - | 2.348 | 2.348 | - | ||||||
| 84 | Hồ chứa nước Lỗ Lá | UBND huyện Đức Phổ | - | - | - | - | - | 2.000 | 2.000 | - | (2.000) | (2.000) | - | 2.000 | 2.000 | - | ||||||
| 85 | Mở rộng trường THPT Lê Khiết (bồi thường, GPMB) | BQL Dân dụng | - | - | - | - | - | 3.000 | 1.600 | 1.400 | (3.000) | (1.600) | (1.400) | 3.000 | 3.000 | - |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| 86 | Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Tịnh Phong (thanh toán PABT được duyệt) | Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDTV Quảng Ngãi (QISC) | - | - | - | - | - | - | 3.500 | 3.500 | - | (3.500) | (3.500) | - | 3.500 | 3.500 | - | |||||
| 87 | Bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa thôn làng Tùng, xã Ba Thành, huyện Ba Tư | BQL Dân dụng | 987/QĐ-UBND, 08/6/2016 | 10.522 | 5.261 | - | - | - | - | 2.000 | 2.000 | - | (2.000) | (2.000) | - | 2.000 | 2.000 | - | ||||
| 88 | Hỗ trợ kinh phí để khắc phục, sửa chữa các hạng mục công trình của các khu TDC trên địa bàn KKT Dung Quất | UBND huyện Bình Sơn | - | - | - | - | - | - | 4.500 | 4.500 | - | (4.500) | (4.500) | - | 4.500 | 4.500 | - | |||||
| 89 | Đường tránh lũ Xuân Phổ, Nghĩa Kỳ - Nghĩa Thuận | UBND huyện Tư Nghĩa | - | - | - | - | - | - | 2.000 | 2.000 | - | (2.000) | (2.000) | - | 2.000 | 2.000 | - | |||||
| 90 | Hỗ trợ có mục tiêu đầu tư đường huyện trên địa bàn xã Hành Tin Tây tiếp giảo với thôn Khánh Giang, xã Hành Tin Đông (thuộc đoạn còn lại của tuyến đường huyện ĐH 57, ĐT 624 Dốc Nhảy) | UBND huyện Nghĩa Hành | - | - | - | - | - | - | 3.000 | - | 3.000 | (3.000) | - | (3.000) | 3.000 | 3.000 | - | |||||
| 91 | Hỗ trợ Ba Tư thực hiện ATK từ vốn XSKT 2017 | UBND huyện Ba Tư | 1.500 | 1.500 | (1.500) | - | (1.500) | 1.500 | 1.500 | |||||||||||||
| B | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016 - 2020 | 15.294.110 | 9.638.485 | 5.400 | 3.390.459 | 3.292.709 | 97.750 | 1.872.538 | 1.798.438 | 74.100 | 1.508.071 | 1.484.421 | 23.650 | 6.077.877 | 2.815.117 | 48.700 | ||||||
| I | Dự án đã khởi công mới trong 03 năm 2016 - 2018 | 11.399.488 | 6.646.263 | 5.400 | 3.269.959 | 3.172.209 | 97.750 | 1.871.238 | 1.797.138 | 74.100 | 1.388.871 | 1.365.221 | 23.650 | 4.466.052 | 1.323.792 | 48.700 | ||||||
| Phần Sở, ban, ngành | 8.356.092 | 4.123.573 | 5.400 | 1.274.959 | 1.177.209 | 97.750 | 760.446 | 702.346 | 58.100 | 514.513 | 474.863 | 39.650 | 2.292.002 | 1.099.142 | 3.100 | |||||||
| Giao thông vận tải | 4.884.136 | 2.402.158 | 150 | 288.000 | 288.000 | - | 199.461 | 199.461 | - | 88.539 | 88.539 | - | 1.137.501 | 849.500 | (0) | |||||||
| 1 | Cảng Bến Đình | BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh | Lý Sơn | Tàu 1000DW T và tàu 200 ghế | 2016-2020 | 681/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 | 256.796 | 126.796 | 150 | 45.000 | 45.000 | - | 83.000 | 83.000 | - | (38.000) | (38.000) | - | 100.000 | 55.000 | - | Điều chỉnh tăng TMDT |
| 2 | Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn các huyện vùng Tây Quảng Ngãi (đoạn km0-km22+336) | BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh | Ba Tư, Minh Long, Sơn Hà | Đường cấp VI miền núi, 22,336km | 2016-2017 | 926/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 | 150.000 | 150.000 | - | 100.000 | 100.000 | - | 30.000 | 30.000 | - | 70.000 | 70.000 | - | 100.000 | - | - | |
| 3 | Nâng cấp, mở rộng ĐT 623 (Sơn Hà - Sơn Tây), đoạn Km26-Km27 (nối đến đường Đông Trường Sơn) | BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh | Sơn Tây | Ikos, Cấp V, miền núi | 2017-2019 | 2140/QĐ-UBND, 31/10/2016 | 25.000 | 25.000 | - | 23.000 | 23.000 | - | 19.261 | 19.261 | - | 3.739 | 3.739 | - | 23.001 | 0 | (0) |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| 4 | Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh Quảng Ngãi-Chợ Chùa | BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh | Tư Nghĩa, Nghĩa hành | 5km, Cấp III đồng bằng | 2017-2021 | 2088/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 146.978 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | - | 30.000 | 30.000 | - | (20.000) | (20.000) | - | 60.000 | 50.000 | - | Bổ sung vốn đảm bảo theo tiến độ dự án được phê duyệt, điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn | |
| 5 | Cầu Cửa Đại | BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh | TP. Quảng Ngãi | Tổng chiều dài 2,5km | 2017-2021 | 468/QĐ-UBND, 20/3/2017 | 2.250.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | - | 16.000 | 16.000 | - | 24.000 | 24.000 | - | 500.000 | 460.000 | - | Dự án có KH trung hạn từ nguồn thu từ quỹ đất là 700 tỷ đồng. Tuy nhiên dự kiến nguồn thu từ quỹ đất không đảm bảo theo KH, cần bổ sung vốn NSĐP để hoàn thành dự án | |
| 6 | Hệ thống điện chiếu sáng đoạn km1027-km1045+780 và cây xanh tại núi giao thông Dốc Sói thuộc tuyến QL1A, tỉnh Quảng Ngãi | BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh | Bình Sơn | Chiều dài tuyến 18.780 m | 2017-2018 | 45.000 | 40.000 | - | - | - | 4.500 | 4.500 | - | (4.500) | (4.500) | - | 4.500 | 4.500 | - | Thực hiện dự án từ vốn quỹ đất là 40 tỷ đồng, bổ sung vốn để phù hợp với Luật Đầu tư công | ||
| 7 | Nâng cấp tuyến đường ĐT.624B (Quận Lát - đà Chát), từ KM0-KM5 | BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh | Mộ Đức | 8km | 2018-2022 | 100.000 | 100.000 | 30.000 | 30.000 | - | 8.300 | 8.300 | - | 21.700 | 21.700 | - | 30.000 | - | - | Vốn đã bố trí 2016 - 2018 chưa bao gồm 20 tỷ đồng vượt thu 2017 | ||
| 8 | Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2 | BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh | Tư Nghĩa, TP. Quảng Ngãi | Đường cấp IV đồng bằng, L=8,8Km | 2018-2022 | 2003/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 167.362 | 167.362 | 40.000 | 40.000 | - | 8.400 | 8.400 | - | 31.600 | 31.600 | - | 40.000 | - | - | Vốn đã bố trí 2016 - 2018 chưa bao gồm 30 tỷ đồng vượt thu 2017 | |
| 9 | Đập dâng hạ lưu sông Trà Khúc | BQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thông | TPQN | Đập dài 893m; cầu giao thông dài 1.125m | 2018-2021 | 1994/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 | 1.498.000 | 1.498.000 | - | - | - | - | - | - | 150.000 | 150.000 | - | Chưa tính 390 tỷ đồng bố trí năm 2018, vốn còn thiếu khoảng 800 tỷ đồng bố trí từ vượt thu và các nguồn vốn khác | ||||
| 10 | Cầu Sông Rín | BQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thông | Sơn Hà | 0 | 2018-2021 | 0 | 245.000 | 245.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 130.000 | 130.000 | - | Bổ sung dự phòng vượt thu không đảm bảo thực hiện, chưa tính 80 tỷ đồng bố trí năm 2018 |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| Nông nghiệp và PTNT | 481.993 | 273.993 | - | 66.500 | 66.500 | - | 74.891 | 74.891 | - | (8.391) | (8.391) | - | 182.250 | 115.750 | - | |||||||
| 11 | Chống ngập ủng Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi đoạn qua kênh B10 và khu vực lân cận | Cty TNHH MTV KTCTTL | Sơn Tịnh | Nâng cấp 2km, xứ mới 2,4km kênh tiêu | 2016-2017 | 2020/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 | 30.000 | 30.000 | - | 12.000 | 12.000 | - | 7.041 | 7.041 | - | 4.959 | 4.959 | - | 12.000 | - | - | |
| 12 | Đầu tư khẩn cấp khu TDC Gò Thần | Sở NN và PTNT | 14.000 | 14.000 | - | 12.000 | 12.000 | - | 12.000 | 12.000 | - | - | - | - | 12.000 | - | - | |||||
| 13 | Sửa chữa, nâng cấp đáp ứng đầu mối và kiên cố Kênh sông Giang, huyện Sơn Tịnh | BQL ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh | Sơn Tịnh | 4000m, 900ha | 2016-2017 | 1295/QĐ-UBND ngày 13/7/2017 | 14.998 | 14.998 | - | 10.000 | 10.000 | - | 8.000 | 8.000 | - | 2.000 | 2.000 | - | 10.000 | - | - | |
| 14 | Các tuyến đê huyện Bình Sơn: Đập ngăn mặn Trà Đống | BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh | Bình Sơn | 281,6m | 2018-2020 | 556/QĐ-UBND, 31/3/2017 | 170.000 | 102.000 | - | 20.000 | 20.000 | - | 30.000 | 30.000 | - | (10.000) | (10.000) | - | 65.000 | 45.000 | - | Triển khai 02 giai đoạn ngay trong 2016-2020, đã bổ sung 20 tỷ đồng từ nguồn thu Tập đoàn Hòa Phát |
| 15 | Các tuyến đê biển huyện Lý Sơn (giai đoạn 1) | BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh | Lý Sơn | 0 | 2017-2021 | 0 | 150.000 | 10.000 | - | 10.000 | 10.000 | - | 500 | 500 | - | 9.500 | 9.500 | - | 10.000 | - | - | |
| 16 | Sửa chữa các nhà kho chứa đựng sản phẩm Trạm giống cây nông nghiệp Đức Hiệp | BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh | Mộ Đức | 2018 | 3.000 | 3.000 | - | 2.500 | 2.500 | - | 2.100 | 2.100 | - | 400 | 400 | - | 2.500 | - | - | |||
| 17 | Khu neo đấu tranh trú bão cho tàu cá kết hợp cảng cả Cổ Lũy, thành phố Quảng Ngãi (giai đoạn 1) | BQL Nông nghiệp và PTNT | - | - | - | - | - | - | 750 | 750 | - | (750) | (750) | - | 750 | 750 | - | CBDT | ||||
| 18 | Đập ngăn mặn Bình Nguyên và Bình Phước | BQLDA ĐTXD các công trình NN và PTNT | Bình Sơn | Dải 300m | 2018-2020 | 2012/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 | 99.995 | 99.995 | - | - | - | - | 14.500 | 14.500 | - | (14.500) | (14.500) | - | 70.000 | 70.000 | - | |
| BQL Dân dụng và Công nghiệp | 1.288.279 | 603.994 | - | 477.109 | 379.359 | 97.750 | 233.964 | 175.864 | 58.100 | 243.145 | 203.495 | 39.650 | 415.323 | 20.314 | 3.100 | |||||||
| 19 | Trường THPT Lê Trung Định - Đền bù GPMB, xây dựng 12 phòng học, hội trường (giai đoạn 2) | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP Quảng Ngãi | 2.001 m2 sào | 2016-2018 | 21/QĐ-UBND, 12/01/2016 | 25.014 | 25.014 | - | 22.500 | 22.500 | - | 12.750 | 12.750 | - | 9.750 | 9.750 | - | 22.500 | - | - |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| 20 | Trường THPT Bình Sơn - nhà lớp học và phòng bộ môn | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Bình Sơn | 1.530 m2 sàn | 2016-2017 | 22/QĐ-UBND, 12/01/16 | 7.985 | 7.985 | - | 7.000 | 7.000 | - | 7.587 | 7.587 | - | (587) | (587) | - | 7.587 | 587 | - | Điều chỉnh tăng phù hợp với luật ĐTC |
| 21 | Trường THPT Minh Long - Nhà hiệu bộ | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Minh Long | 711 m2 sàn | 2016 | 1713/QĐ-SXD, 30/10/2015 | 4.924 | 4.924 | - | 4.500 | 4.500 | - | 4.827 | 4.827 | - | (327) | (327) | - | 4.827 | 327 | - | Điều chỉnh tăng phù hợp với luật ĐTC |
| 22 | Trường GD trẻ khuyết tật - GPMB; XD nhà hiệu bộ, tường rào | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 711 m2 sàn | 2017 | 544/QĐ-SXD ngày 02/3/2017 | 7.197 | 7.197 | 7.000 | 7.000 | - | 4.000 | 4.000 | - | 3.000 | 3.000 | - | 7.000 | - | - | ||
| 23 | Trường THPT Chu Văn An - Nhà lớp học 10 phòng 2 tầng | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Tư Nghĩa | 966 m2 sàn | 2017-2018 | 7.215 | 7.215 | 6.500 | - | 6.500 | 4.800 | - | 4.800 | 1.700 | - | 1.700 | 6.000 | - | 500 | Hoàn thành | ||
| 24 | Trường THPT số 1 Tư Nghĩa - Cải tạo mở rộng khu hiệu bộ; xây dựng tường rào, cổng ngõ phía Đông | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Tư Nghĩa | 956 m2 sàn | 2017-2018 | 424/QĐ-SXD, 21/2/2017 | 7.200 | 7.200 | 7.000 | 7.000 | - | 6.000 | 6.000 | - | 1.000 | 1.000 | - | 7.000 | - | - | ||
| 25 | Trường THCS DTNT Tây Trà - Đều bù mở rộng diện tích; xây dựng nhà học bộ môn; nhà công vụ giáo viên 06 phòng. | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Tây Trà | 854 m2 sàn | 2017-2018 | 755/QĐ-SXD, 24/3/2017 | 10.000 | 10.000 | 9.000 | 9.000 | - | 8.000 | 8.000 | - | 1.000 | 1.000 | - | 9.000 | - | - | ||
| 26 | Trường THCS DTNT Ba Tư - 06 phòng ở học sinh và thư viện | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Ba Tư | 350 m2 sàn | 2017 | 245/QĐ-SXD, 06/2/2017 | 3.500 | 3.500 | 3.000 | - | 3.000 | 1.700 | - | 1.700 | 1.300 | - | 1.300 | 1.700 | - | 1.300 | Hoàn thành, để trả nợ quyết toán | |
| 27 | Trường THPT Lê Quý Đôn - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Bình Sơn | 761 m2 sàn | 2017 | 471/QĐ-SXD, 23/12/2016 | 5.693 | 5.693 | 5.000 | 5.000 | - | 4.000 | 4.000 | - | 1.000 | 1.000 | - | 5.000 | - | - | ||
| 28 | Trường THCS THPT Phạm Kiệt - Nhà lớp học 6 phòng tầng | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Sơn Hà | 341 m2 sàn | 2017 | 898/QĐ-SXD, 31/3/2017 | 3.500 | 3.500 | 3.000 | - | 3.000 | 2.100 | - | 2.100 | 900 | - | 900 | 2.100 | - | 900 | Hoàn thành, để trả nợ quyết toán | |
| 29 | Trung tâm thông tin triển lãm tỉnh Quảng Ngãi | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP Quảng Ngãi | Khối nhà chính 1.500m2 | 2017-2019 | 2033/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 27.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 | - | 800 | 800 | - | 19.200 | 19.200 | - | 20.000 | - | - | ||
| 30 | Hạ tầng Khu du lịch Mỹ Khê | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP Quảng Ngãi | Mở rộng đường trục chính 1,7km | 2017-2020 | 1562/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 | 51.894 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | - | 10.000 | 10.000 | - | - | - | - | 10.000 | - | - |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trang đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trang đó | Tổng số | Trang đó | Tổng số | Trang đó | Tổng số | Trang đó: | ||||||||||||
| NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| 31 | Trụ sở làm việc mới của Ban bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh kết hợp với khu khám, chữa bệnh cho cán bộ thuộc đối tượng 1 | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 2.885m2 | 2017-2019 | 553/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 | 40.000 | 40.000 | 35.000 | 35.000 | - | 20.000 | 20.000 | - | 15.000 | 15.000 | - | 35.000 | - | - | ||
| 32 | Trường Chính trị tỉnh | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | Diện tích sàn 6.630m2 | 2017-2020 | 791/QĐ-UBND ngày 27/4/2017 | 56.781 | 56.781 | 50.000 | 50.000 | - | 37.000 | 37.000 | - | 13.000 | 13.000 | - | 50.000 | - | - | ||
| 33 | Trung tâm dịch vụ hành chính công | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 2017-2018 | 390/QĐ-UBND ngày 07/3/2018 | 34.000 | 34.000 | 13.000 | 13.000 | - | 28.200 | 28.200 | - | (15.200) | (15.200) | - | 28.200 | 15.200 | - | Điều chỉnh tăng TMDT | ||
| 34 | Nâng cấp, sửa chữa BVDK tỉnh | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 2017-2020 | 554/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 | 44.100 | 44.100 | 42.000 | 42.000 | - | 25.000 | 25.000 | - | 17.000 | 17.000 | - | 42.000 | - | - | |||
| 35 | Đầu tư cơ sở vật chất trải nghiệm cứu thực nghiệm ứng dụng công nghệ sinh học phục vụ sản xuất nông nghiệp (gđ 2) | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Nghĩa Hành | 2017-2019 | 119/QĐ-SNNPTNT ngày 30/3/2017 | 7.500 | 7.500 | 7.000 | 7.000 | - | 5.500 | 5.500 | - | 1.500 | 1.500 | - | 6.600 | - | 400 | Hoàn thành | ||
| 36 | Trường THPT chuyên Lê Khiết - Cải tạo, xây dựng phòng học, các hạng mục thiết yếu đạt tiêu chuẩn trường chuyên (giai đoạn 1) | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 2018 | 2011/QĐ-UBND,31/10/2017 | 55.000 | 55.000 | 45.609 | 45.359 | 250 | 10.300 | 300 | 10.000 | 35.309 | 45.059 | (9.750) | 45.609 | - | - | |||
| 37 | Trường THCS DTNT Sơn Hà - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Sơn Hà | 761 m2 sàn | 2018 | 3225/QĐ-SXD ngày 24/10/2017 | 5.693 | 5.693 | 5.000 | 5.000 | - | 3.200 | 200 | 3.000 | 1.800 | 4.800 | (3.000) | 5.000 | - | - | ||
| 38 | Trường THPT số 2 Mộ Đức - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Mộ Đức | 761 m2 sàn | 2018 | 3240/QĐ-SXD ngày 24/10/2017 | 5.693 | 5.693 | 5.000 | - | 5.000 | 3.200 | 200 | 3.000 | 1.800 | (200) | 2.000 | 5.000 | - | - | ||
| 39 | Nâng cấp BVDK tỉnh lên hạng 1 | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 2018-2020 | 111.000 | 111.000 | 80.000 | - | 80.000 | 33.800 | 300 | 33.500 | 46.200 | (300) | 46.500 | 80.000 | - | - | ||||
| 40 | Khu du lịch văn hóa Thiên Ấn | BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh | TP Quảng Ngãi | 67,4 ha | 2018-2020 | 2028/QĐ-UBND, 31/10/2017 | 25.000 | 25.000 | 10.000 | 10.000 | - | 200 | 200 | - | 9.800 | 9.800 | - | 14.200 | 4.200 | Triển khai 2018 từ vốn vượt thu 08 tỷ đồng |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| 41 | Khu liên hợp thể dục thể thao tỉnh | BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh | TP Quảng Ngãi | 2018-2020 | 742.391 | 100.000 | 80.000 | 80.000 | - | 1.000 | 1.000 | - | 79.000 | 79.000 | - | 1.000 | KH trung hạn là 80 tỷ đồng, trong đó bố trí bên phần vốn PPP là 79 tỷ đồng | |||||
| Sở Công thương | 806.043 | 120.906 | 5.000 | 17.000 | 17.000 | - | 11.000 | 11.000 | - | 6.000 | 6.000 | - | 17.000 | - | - | |||||||
| 42 | Cấp diện nông thôn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2020 (giai đoạn 1) | Sở Công thương | Toàn tỉnh | Đường dây 22kv dài 201,511 km; trạm hiếp áp | 2016-2020 | 896/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 | 806.043 | 120.906 | 5.000 | 17.000 | 17.000 | - | 11.000 | 11.000 | - | 6.000 | 6.000 | - | 17.000 | - | - | |
| Sở Thông tin và Truyền thông | 19.754 | 19.754 | 150 | 17.850 | 17.850 | - | 14.500 | 14.500 | - | 3.350 | 3.350 | - | 17.850 | - | - | |||||||
| 43 | Xây dựng trung tâm dữ liệu tỉnh Quảng Ngãi (Datacenter) | Sở Thông tin và Truyền thông | TP. Quảng Ngãi | Trung tâm tích hợp dữ liệu, hệ thống thiết bị CNTT | 2016-2018 | 1568/QĐ-UBND, 28/10/2014 | 19.754 | 19.754 | 150 | 17.850 | 17.850 | - | 14.500 | 14.500 | - | 3.350 | 3.350 | - | 17.850 | - | - | |
| Các đơn vị trực thuộc Tỉnh ủy | 23.270 | 23.270 | - | 20.000 | 20.000 | - | 19.276 | 19.276 | - | 724 | 724 | - | 21.276 | 1.276 | - | |||||||
| 44 | Nhà làm việc Tỉnh ủy Quảng Ngãi (Nhà làm việc các ban Đảng, phòng ở mục tiêu, gara ô tô) | VP Tỉnh ủy | TP. Quảng Ngãi | 1.090m2 | 2016-2018 | 1966d/QĐ-UBND, 30/10/2015 | 9.270 | 9.270 | - | 8.000 | 8.000 | - | 9.276 | 9.276 | - | (1.276) | (1.276) | - | 9.276 | 1.276 | - | Điều chỉnh tăng phù hợp với luật ĐTC |
| 45 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015-2020 (giai đoạn 1) | VP Tỉnh ủy | Toàn tỉnh | trung tâm dữ liệu, TB mạng, máy chủ... | 2017-2018 | 0 | 14.000 | 14.000 | 12.000 | 12.000 | - | 10.000 | 10.000 | - | 2.000 | 2.000 | - | 12.000 | - | - | ||
| Sở Xây dựng | 0 | 16.094 | 16.094 | 100 | 13.000 | 13.000 | - | 12.900 | 12.900 | - | 100 | 100 | - | 13.000 | - | - | ||||||
| 46 | Thoát nước CSHT ngoài hàng rào bệnh viện ĐK Quảng Ngãi giai đoạn 2 | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 990m | 2016-2018 | 43/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 | 16.094 | 16.094 | 100 | 13.000 | 13.000 | - | 12.900 | 12.900 | - | 100 | 100 | - | 13.000 | - | - | |
| Sở Nội vụ | 15.000 | 15.000 | - | 14.000 | 14.000 | - | 12.000 | 12.000 | - | 2.000 | 2.000 | - | 14.000 | - | - | |||||||
| 47 | Kho lưu trữ chuyển dụng tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn II - thiết bị) | Sở Nội vụ | TP. Quảng Ngãi | Thiết bị lưu trữ và bảo quản tài liệu | 2017-2019 | 15.000 | 15.000 | 14.000 | 14.000 | - | 12.000 | 12.000 | - | 2.000 | 2.000 | - | 14.000 | - | - |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| Ban quản lý KKT Dung Quất | 388.944 | 388.944 | - | 189.500 | 189.500 | - | 56.800 | 56.800 | - | 132.700 | 132.700 | - | 259.500 | 70.000 | - | |||||||
| 48 | Nghĩa địa Bình Đông | BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh | Bình Sơn | Diện tích 3,36 ha | 2016-2018 | 1964/QĐ-UBND ngày 24/10/2016 | 14.291 | 14.291 | - | 10.000 | 10.000 | - | 9.000 | 9.000 | - | 1.000 | 1.000 | - | 10.000 | - | - | |
| 49 | Mặt đường, vỉa hè, điện chiếu sáng, cấp thoát nước đường số 8 KCN Tịnh Phong | BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh | Sơn Tịnh | 828,9m | 2017-2019 | 235/QĐ-BQL ngày 24/7/2017 | 19.463 | 19.463 | - | 17.000 | 17.000 | - | 10.000 | 10.000 | - | 7.000 | 7.000 | - | 17.000 | - | - | |
| 50 | Hệ thống xử lý nước thải KCN Tịnh Phong (giai đoạn 1) | BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh | Sơn Tịnh | 1.000m3 /ngày, đêm | 2017-2019 | 254/QĐ-BQL ngày 16/8/2017 | 47.190 | 47.190 | - | 40.000 | 40.000 | - | 15.000 | 15.000 | - | 25.000 | 25.000 | - | 40.000 | - | - | |
| 51 | Xây dựng nghĩa trang nhân dân Phượng Hoàng | BQL KKT Dung Quất | Bình Sơn | 12 ha | 2018-2020 | 421/QĐ-BQL ngày 30/10/2017 | 30.000 | 30.000 | - | 20.000 | 20.000 | - | 5.300 | 5.300 | - | 14.700 | 14.700 | - | 20.000 | - | - | |
| 52 | Kế chắn cát căng Dung Quất (giai đoạn 2) | BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh | Bình Sơn | 500m | 2018-2022 | 1970/QĐ-UBND ngày 26/10/2017 | 278.000 | 278.000 | - | 102.500 | 102.500 | - | 17.500 | 17.500 | - | 85.000 | 85.000 | - | 172.500 | 70.000 | - | đẩy nhanh tiến độ thực hiện dự án, hoàn thành ngay trong giai đoạn 2019 – 2020, được bổ sung 70 tỷ đồng từ nguồn thu Tập đoàn Hòa Phát |
| Tình Đoàn | 55.107 | 15.741 | - | - | - | - | 3.000 | 3.000 | - | (3.000) | (3.000) | - | 15.000 | 15.000 | - | |||||||
| 53 | Làng thanh niên lập nghiệp Sơn Bua | Tình Đoàn | Sơn Tây | 750 ha | 2017-2020 | 978 QĐ/TWĐT N-TNXP ngày 30/10/2015 | 55.107 | 15.741 | - | - | - | - | 3.000 | 3.000 | - | (3.000) | (3.000) | - | 15.000 | 15.000 | - | |
| Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh | 31.000 | 31.000 | - | 26.000 | 26.000 | - | 13.200 | 13.200 | - | 12.800 | 12.800 | - | 26.000 | - | - | |||||||
| 54 | Đầu tư trang thiết bị sản xuất chương trình PTTH cho phòng viên | Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 2017-2019 | 438/QĐ-UBND ngày 15/3/2017 | 9.000 | 9.000 | - | 8.000 | 8.000 | - | 7.000 | 7.000 | - | 1.000 | 1.000 | - | 8.000 | - | - | ||
| 55 | Cải tạo nhà làm việc Đài Phát thanh truyền hình tỉnh | Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 2017-2018 | 0 | 7.000 | 7.000 | - | 6.000 | 6.000 | - | 3.000 | 3.000 | - | 3.000 | 3.000 | - | 6.000 | - | - | ||
| 56 | Hệ thống điều khiển, lưu trữ, phát sóng và thiết bị sản xuất chương trình truyền hình tại trung tâm theo chuẩn HD | Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 2018-2019 | 15.000 | 15.000 | - | 12.000 | 12.000 | - | 3.200 | 3.200 | - | 8.800 | 8.800 | - | 12.000 | - | - | |||
| Liên đoàn lao động tỉnh | 60.000 | 15.000 | - | 4.000 | 4.000 | - | 9.000 | 9.000 | - | (5.000) | (5.000) | - | 14.000 | 10.000 | - | |||||||
| 57 | Xây dựng trung tâm văn hóa thể thao công nhân lao động | Liên đoàn lao động tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 2016-2017 | 0 | 20.000 | 5.000 | - | 4.000 | 4.000 | - | 4.000 | 4.000 | - | - | - | - | 4.000 | - | - |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trung đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trung đó | Tổng số | Trung đó | Tổng số | Trung đó | Tổng số | Trung đó: | ||||||||||||
| NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| 58 | Nhà văn hóa lao động tỉnh | Liên đoàn Lao động tỉnh | TPQN | Công trình thể thao, cấp III | 2017-2018 | 1584/QĐ-TLĐ, 14/9/2017 | 40.000 | 10.000 | 5.000 | 5.000 | - | (5.000) | (5.000) | - | 10.000 | 10.000 | - | |||||
| Công an tỉnh | 58.568 | 53.568 | - | 34.000 | 34.000 | - | 29.400 | 29.400 | - | 4.600 | 4.600 | - | 47.500 | 13.500 | - | |||||||
| 59 | Trụ sở làm việc CA phường Trần Hưng Đạo | Công an tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 650m2 | 2016-2017 | 92/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014; 1701/SXD, 30/10/2015 | 4.568 | 4.568 | - | 3.000 | 3.000 | - | 3.000 | 3.000 | - | - | - | - | 3.000 | - | - | |
| 60 | NLV CA thị trấn chính qui (7 thị trấn) | Công an tỉnh | các huyện | 3.150m2 | 2017-2020 | 2152/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 28.000 | 28.000 | 26.000 | 26.000 | - | 20.000 | 20.000 | - | 6.000 | 6.000 | - | 26.000 | - | - | ||
| 61 | Trụ sở làm việc Trạm CSGT đường thủy | Công an tỉnh | Bình Sơn | 600m2 | 2018-2019 | 3316/QĐ-SXD ngày 27/10/2017 | 6.000 | 6.000 | 5.000 | 5.000 | - | 2.200 | 2.200 | - | 2.800 | 2.800 | - | 5.000 | - | - | ||
| 62 | Phòng Quản lý Xuất nhập cảnh | Công an tỉnh | TPQN | Diện tích đất 2.668 m2 | 2018-2020 | 2032/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 20.000 | 15.000 | 4.200 | 4.200 | - | (4.200) | (4.200) | - | 13.500 | 13.500 | - | |||||
| Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Quảng Ngãi | 124.500 | 44.900 | - | 33.000 | 33.000 | - | 20.500 | 20.500 | - | 12.500 | 12.500 | - | 33.000 | - | - | |||||||
| 63 | Trụ sở làm việc phòng cảnh sát PCCC số 01, 03, 05 | Cảnh sát PCCC tỉnh Quảng Ngãi | các huyện | 2016-2017 | 25.000 | 25.000 | - | 16.500 | 16.500 | - | 15.500 | 15.500 | - | 1.000 | 1.000 | - | 16.500 | - | - | |||
| 64 | Xây dựng trụ sở làm việc Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Quảng Ngãi - phần NS tỉnh hỗ trợ | Cảnh sát PCCC tỉnh Quảng Ngãi | TP. Quảng Ngãi | 2018-2019 | 99.500 | 19.900 | 16.500 | 16.500 | - | 5.000 | 5.000 | - | 11.500 | 11.500 | - | 16.500 | - | - | ||||
| Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh | 55.002 | 55.002 | - | 39.500 | 39.500 | - | 26.854 | 26.854 | - | 12.646 | 12.646 | - | 41.302 | 1.802 | - | |||||||
| 65 | Trường bẩn, thao trường huấn luyện BCHQS tỉnh Quảng Ngãi | BCH Quân sự tỉnh | Đức Phổ | 0 | 2016-2018 | 33.000 | 33.000 | - | 23.500 | 23.500 | - | 18.125 | 18.125 | - | 5.375 | 5.375 | - | 23.500 | - | - | ||
| 66 | Doanh trại trúng đội vận tải thủy bộ | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh | xã Tịnh Hóa, TP. Quảng Ngãi | 0 | 2017-2018 | 5.000 | 5.000 | 4.000 | 4.000 | - | 3.000 | 3.000 | - | 1.000 | 1.000 | - | 4.000 | - | - | |||
| 67 | Đường Hầm SCH cơ bản Bình Sơn | BCH Quân sự tỉnh | Bình Sơn | 0 | 2020-2022 | 15.000 | 15.000 | 12.000 | 12.000 | - | 4.200 | 4.200 | - | 7.800 | 7.800 | - | 12.000 | - | - | |||
| 68 | Kho vật chứng, vật liệu nổ | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh | Kho K20 | 121,94 m2 | 2018-2020 | 45h/QĐ-SXD ngày 31/10/2017 | 2.002 | 2.002 | 1.529 | 1.529 | - | (1.529) | (1.529) | - | 1.802 | 1.802 | - |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trung đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| Bộ chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnh | 48.402 | 44.248 | - | 35.500 | 35.500 | - | 23.700 | 23.700 | - | 11.800 | 11.800 | - | 37.500 | 2.000 | - | |||||||
| 69 | Cải tạo, nâng cấp Đồn biên phòng Đức Minh | BCH Biên phòng tỉnh | Mỹ Đức | 792m2 sân | 2016-2017 | 1966a/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; 961/QĐ-UBND 02/6/2016 | 8.654 | 4.500 | - | 4.500 | 4.500 | - | 6.500 | 6.500 | - | (2.000) | (2.000) | - | 6.500 | 2.000 | - | Điều chỉnh tăng phù hợp với luật ĐTC |
| 70 | Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục tại cơ quan Bộ chỉ huy BĐSP tỉnh | BCH Biên phòng tỉnh | TP. Quảng Ngãi | N2, V 4 tầng DT sân 1.258 m2 | 2017-2018 | 0 | 19.748 | 19.748 | 17.000 | 17.000 | - | 13.000 | 13.000 | - | 4.000 | 4.000 | - | 17.000 | - | - | ||
| 71 | Xây dựng mới Đồn Biên phòng Bình Hải | BCH Biên phòng tỉnh | Bình Sơn | 0 | 2018-2020 | 0 | 20.000 | 20.000 | 14.000 | 14.000 | - | 4.200 | 4.200 | - | 9.800 | 9.800 | - | 14.000 | - | - | ||
| UBND các huyện, TP | 3.043.396 | 2.522.690 | - | 1.995.000 | 1.995.000 | - | 1.120.642 | 1.104.642 | 16.000 | 874.358 | 890.358 | (16.000) | 2.183.900 | 234.500 | 45.600 | |||||||
| 72 | Bố trí chương trình Nông thôn mới từ vốn XSKT | 10.000 | 10.000 | (10.000) | (10.000) | 10.000 | 10.000 | |||||||||||||||
| UBND huyện Bình Sơn | 114.500 | 71.500 | - | 42.000 | 42.000 | - | 24.200 | 24.200 | - | 17.800 | 17.800 | - | 62.000 | 20.000 | - | |||||||
| 73 | Đường kè Bắc sông Trà Bồng (đoạn hạ lưu cầu Châu Ô) | UBND huyện Bình Sơn | Bình Sơn | 1,2km | 2017-2020 | 2173/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 72.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | - | 18.000 | 18.000 | - | 11.000 | 11.000 | - | 29.000 | - | - | ||
| 74 | Đường vào đập tràn Vực Bà | UBND huyện Bình Sơn | Bình Sơn | 5 km | 2018-2020 | 1980/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 | 15.000 | 15.000 | 13.000 | 13.000 | - | 4.200 | 4.200 | - | 8.800 | 8.800 | - | 13.000 | - | - | ||
| 75 | Thủy lợi Đồng Sông (đập và kênh) | UBND huyện Bình Sơn | Bình Sơn | Tưới 55 ha | 2018-2020 | 2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 27.500 | 27.500 | - | - | - | 2.000 | 2.000 | - | (2.000) | (2.000) | - | 20.000 | 20.000 | - | Bổ sung phù hợp với Luật ĐTC | |
| UBND huyện Sơn Tịnh | 142.350 | 110.000 | - | 50.000 | 50.000 | - | 33.800 | 33.800 | - | 16.200 | 16.200 | - | 50.000 | - | - | |||||||
| 76 | Tuyến D7 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới | UBND huyện Sơn Tịnh | Sơn Tịnh | L=0,66m Ba=20,5 m | 2017-2019 | 2145/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 41.437 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | - | 26.500 | 26.500 | - | 3.500 | 3.500 | - | 30.000 | - | - | ||
| 77 | Tuyến D9 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới | UBND huyện Sơn Tịnh | Sơn Tịnh | 1,04km | 2018-2021 | 1984/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 | 100.913 | 80.000 | 20.000 | 20.000 | - | 7.300 | 7.300 | - | 12.700 | 12.700 | - | 20.000 | - | - | ||
| UBND thành phố Quảng Ngãi | 1.171.924 | 1.038.056 | - | 845.000 | 845.000 | - | 434.742 | 434.742 | - | 410.258 | 410.258 | - | 961.000 | 155.000 | 39.000 | |||||||
| 78 | Cầu Thạch Bích | UBND TP Quảng Ngãi | TP. Quảng Ngãi | cầu 875,65m đường dẫn 1.549,07 m | 2016-2020 | 323/QĐ-UBND 03/3/2016 | 643.184 | 560.000 | - | 550.000 | 550.000 | - | 351.242 | 351.242 | - | 198.758 | 198.758 | - | 511.000 | - | 39.000 | Được bố trí từ vượt thu 2017 là 39 tỷ đồng. KH2019 hoàn trả 100 tỷ đồng ứng trước tại QĐ 1588/QĐ-UBND ngày 19/9/2018 |
| 79 | Nghĩa địa thành phố (giai đoạn 2) | UBND TP Quảng Ngãi | TP. Quảng Ngãi | 9,31 ha | 2016-2020 | 2363/QĐ-UBND, 10/12/2015 | 56.281 | 39.397 | - | 39.000 | 39.000 | - | 34.000 | 34.000 | - | 5.000 | 5.000 | - | 39.000 | - | - |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trang đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trang đó | Tổng số | Trang đó | Tổng số | Trang đó | Tổng số | Trang đó: | ||||||||||||
| NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| 80 | Khu dân cư phục vụ tái định cư Khu II Đề bao, thành phố Quảng Ngãi | UBND TP Quảng Ngãi | TP. Quảng Ngãi | 6,37 ha | 2016- 2020 | 1964a/QĐ- UBND, 30/10/2015 | 296.459 | 296.459 | - | 135.000 | 135.000 | - | 10.000 | 10.000 | - | 125.000 | 125.000 | - | 190.000 | 55.000 | - | Chưa bao gồm 85 tỷ đồng hoàn trả ứng trước |
| 81 | Đường nối từ đường Hùng vương đến đường Nguyễn Tự Tân (đoạn qua Đài PTTH tỉnh) | UBND TP Quảng Ngãi | TP. Quảng Ngãi | Đường phố với chiều dài 266m | 2017- 2020 | 7501/QĐ- UBND, 31/10/2016 | 7.000 | 7.000 | 6.000 | 6.000 | - | 4.500 | 4.500 | - | 1.500 | 1.500 | - | 6.000 | - | - | ||
| 82 | Cầu An Phú qua sông Phú Thọ | UBND TP Quảng Ngãi | TP. Quảng Ngãi | 372m | 2017- 2021 | 1192/QĐ- UBND ngày 26/6/2017 | 169.000 | 135.200 | 115.000 | 115.000 | - | 35.000 | 35.000 | - | 80.000 | 80.000 | - | 115.000 | - | - | ||
| 83 | Đường Chu Văn An | TPQN | 2019- 2022 | 100.000 | 100.000 | QISC đang thực hiện bằng vốn quỹ đất, dự phòng để thành phố nhận bán giao từ QISC khi cổ phần hóa | ||||||||||||||||
| UBND huyện Tư Nghĩa | 186.036 | 115.036 | - | 103.000 | 103.000 | - | 42.700 | 42.700 | - | 60.300 | 60.300 | - | 100.200 | - | 2.800 | |||||||
| 84 | Đường Nghĩa Phương - Nghĩa Mỹ | UBND huyện Tư Nghĩa | Tư Nghĩa | Đường cấp IV đồng bằng, dài 1.751m | 2017- 2020 | 2128/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 | 47.036 | 47.036 | 42.000 | 42.000 | - | 22.500 | 22.500 | - | 19.500 | 19.500 | - | 42.000 | - | - | ||
| 85 | Đường trục chính phía Tây thị trấn La Hà | UBND huyện Tư Nghĩa | Tư Nghĩa | 1,225km | 2017- 2021 | 1668/QĐ- UBND ngày 07/9/2017 | 114.000 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | - | 20.000 | 20.000 | - | 23.000 | 23.000 | - | 43.000 | - | - | ||
| 86 | Đường Bàu Giang - Nghĩa Hành, đoạn qua huyện Tư Nghĩa (gd2) | UBND huyện Tư Nghĩa | Tư Nghĩa | 3 km | 2018- 2019 | 25.000 | 25.000 | 18.000 | 18.000 | - | 200 | 200 | - | 17.800 | 17.800 | - | 15.200 | - | 2.800 | Điều chỉnh giảm để khỏi vượt TMĐT do được bổ sung vượt thu 2017 là 10 tỷ đồng | ||
| UBND huyện Mộ Đức | 140.000 | 96.500 | - | 76.500 | 76.500 | - | 42.000 | 42.000 | - | 34.500 | 34.500 | - | 76.500 | - | - | |||||||
| 87 | Tuyến đường Chợ Lâm Thượng-Biển Đạm Thủy Nam | UBND huyện Mộ Đức | Mộ Đức | 3,63 km | 2017- 2018 | 35.000 | 35.000 | - | 20.000 | 20.000 | - | 15.000 | 15.000 | - | 5.000 | 5.000 | - | 20.000 | - | - | HTMT cho huyện | |
| 88 | Hệ thống tiêu nước nối các xã Đức Phong, Đức Minh, Đức Thắng | UBND huyện Mộ Đức | Mộ Đức | 11 km | 2018- 2020 | 2124/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 | 35.000 | 35.000 | 30.000 | 30.000 | - | 14.000 | 14.000 | - | 16.000 | 16.000 | - | 30.000 | - | - | ||
| 89 | Tuyến đường Đông thị trấn Mộ Đức (Đường nội thị) | UBND huyện Mộ Đức | Mộ Đức | 1,32 km | 2017- 2020 | 70.000 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | - | 13.000 | 13.000 | - | 13.500 | 13.500 | - | 26.500 | - | - | |||
| UBND huyện Đức Phổ | 55.300 | 45.300 | - | 44.000 | 44.000 | - | 23.000 | 23.000 | - | 21.000 | 21.000 | - | 44.000 | - | - |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| 90 | Tuyến đường Võ Trung Thành đến giáp đường tránh Đông (sút 24) | UBND huyện Đức Phổ | Đức Phổ | 1.168,9 m | 2017-2020 | 2136/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 49.900 | 39.900 | 39.000 | 39.000 | - | 20.000 | 20.000 | - | 19.000 | 19.000 | - | 39.000 | - | - | ||
| 91 | Kênh thoát nước chống ngập úng đồng lau Phổ An | UBND huyện Đức Phổ | Đức Phổ | Hệ thống kênh dài 2.312,8 m | 2017-2018 | 5.400 | 5.400 | 5.000 | 5.000 | - | 3.000 | 3.000 | - | 2.000 | 2.000 | - | 5.000 | - | - | |||
| UBND huyện Nghĩa Hành | 96.998 | 91.998 | - | 64.500 | 64.500 | - | 47.200 | 47.200 | - | 17.300 | 17.300 | - | 64.500 | - | - | |||||||
| 92 | Đường Tránh lũ Hành Tín Đông - Hành Thiện - Hành Thịnh | UBND huyện Nghĩa Hành | Nghĩa Hành | 11,5 km | 2016-2018 | 1432/QĐ-UBND 08/8/2016 | 44.999 | 44.999 | - | 32.500 | 32.500 | - | 27.000 | 27.000 | - | 5.500 | 5.500 | - | 32.500 | - | - | |
| 93 | Cầu Bàu Trai | UBND huyện Nghĩa Hành | Nghĩa Hành | 36m | 2017-2018 | 2143/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 14.999 | 14.999 | 12.000 | 12.000 | - | 11.000 | 11.000 | - | 1.000 | 1.000 | - | 12.000 | - | - | Hoàn thành, trả nợ quyết toán | |
| 94 | Cầu Hương Long | UBND huyện Nghĩa Hành | Nghĩa Hành | Cầu 3666,5m | 2017-2018 | 2144/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 12.000 | 12.000 | 10.000 | 10.000 | - | 9.000 | 9.000 | - | 1.000 | 1.000 | - | 10.000 | - | - | Hoàn thành, trả nợ quyết toán | |
| 95 | Đường huyện ĐH.54 (ĐT.624-Nghĩa Kỳ) | UBND huyện Nghĩa Hành | Nghĩa Hành | 2018-2020 | 25.000 | 20.000 | 10.000 | 10.000 | - | 200 | 200 | - | 9.800 | 9.800 | - | 10.000 | - | - | Vượt thu 2017 bố trí 10 tỷ đồng | |||
| UBND huyện Minh Long | 137.792 | 117.805 | - | 111.000 | 111.000 | - | 77.200 | 77.200 | - | 33.800 | 33.800 | - | 109.200 | 1.000 | 2.800 | |||||||
| 96 | Cầu Hóc Nhiêu và đường hai đầu cầu | UBND huyện Minh Long | Minh Long | Cầu 45m, đường 397m | 2016-2017 | 1967k/QĐ-UBND, 31/10/2015 | 14.805 | 14.805 | - | 13.000 | 13.000 | - | 10.200 | 10.200 | - | 2.800 | 2.800 | - | 10.200 | - | 2.800 | Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn, trả nợ quyết toán |
| 97 | Đầu tư khẩn cấp công trình Cầu Láng Ren huyện Minh Long | UBND huyện Minh Long | Minh Long | 0 | 0 | 0 | 14.000 | 14.000 | - | 12.000 | 12.000 | - | 12.000 | 12.000 | - | - | - | - | 12.000 | - | - | |
| 98 | Các tuyến đường nội bộ Trung tâm huyện lỵ Minh Long | UBND huyện Minh Long | Minh Long | 894,65m | 2016-2017 | 412/QĐ-UBND 17/3/2016 | 29.000 | 29.000 | - | 26.000 | 26.000 | - | 27.000 | 27.000 | - | (1.000) | (1.000) | - | 27.000 | 1.000 | - | Điều chỉnh tăng phù hợp với luật ĐTC |
| 99 | Cầu sông Phước Giang (thôn 2 Long Hiệp đi qua) | UBND huyện Minh Long | Minh Long | 108m cầu+đường 2 đầu cầu | 2017-2020 | 2147/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 79.987 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | - | 28.000 | 28.000 | - | 32.000 | 32.000 | - | 60.000 | - | - | ||
| UBND huyện Ba Tơ | 201.786 | 151.786 | - | 106.000 | 106.000 | - | 79.100 | 79.100 | - | 26.900 | 26.900 | - | 136.000 | 30.000 | - | |||||||
| 100 | Đường cứu hộ cứu nạn Ba Tơ- Ba Trang (giai đoạn 1) | UBND huyện Ba Tơ | Ba Tơ | 20,227km | 2016-2020 | 1968k/QĐ-UBND ngày 31/10/2015 | 74.986 | 74.986 | - | 60.000 | 60.000 | - | 56.000 | 56.000 | - | 4.000 | 4.000 | - | 65.000 | 5.000 | - | |
| 101 | Đường Ba Tơ - Ba Trang - Ba Khâm (đoạn Ba Trang - Ba Khâm) | UBND huyện Ba Tơ | Ba Tơ | 19,7 km | 2017-2020 | 2064/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 | 120.000 | 70.000 | 40.000 | 40.000 | - | 20.000 | 20.000 | - | 20.000 | 20.000 | - | 65.000 | 25.000 | - | Bổ sung để hoàn thành dự án, điều chỉnh cơ cấu nguồn | |
| 102 | Cầu Nước Sung, xã Ba Vinh | UBND huyện Ba Tơ | Ba Tơ | 45m | 2018-2019 | 1456/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 6.800 | 6.800 | 6.000 | 6.000 | - | 3.100 | 3.100 | - | 2.900 | 2.900 | - | 6.000 | - | - |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| UBND huyện Sơn Hà | 86.600 | 86.600 | - | 69.000 | 69.000 | - | 46.000 | 40.000 | 6.000 | 23.000 | 29.000 | (6.000) | 74.000 | 5.000 | - | |||||||
| 103 | Đường ĐH 72 (đoạn Sơn cao - Sơn Kỳ) | UBND huyện Sơn Hà | Sơn Hà | 8,7km | 2016-2018 | 2152/QĐ-UBND ngày 08/7/2016 | 39.400 | 39.400 | - | 27.000 | 27.000 | - | 26.000 | 20.000 | 6.000 | 1.000 | 7.000 | (6.000) | 32.000 | 5.000 | - | Phát sinh khối lượng thực tế |
| 104 | Đường Sơn Thủy - Giá Gối | UBND huyện Sơn Hà | Sơn Hà | 14km | 2017-2020 | 2087/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 47.200 | 47.200 | - | 42.000 | 42.000 | - | 20.000 | 20.000 | - | 22.000 | 22.000 | - | 42.000 | - | - | |
| UBND huyện Sơn Tây | 204.969 | 179.969 | - | 143.000 | 143.000 | - | 88.000 | 88.000 | - | 55.000 | 55.000 | - | 143.000 | - | - | |||||||
| 105 | Đường Sơn Tinh - Sơn Thượng | UBND huyện Sơn Tây | Sơn Tây | 3km | 2016-2018 | 1966/QĐ-UBND, 30/10/2015 | 42.000 | 42.000 | - | 38.000 | 38.000 | - | 36.500 | 36.500 | - | 1.500 | 1.500 | - | 38.000 | - | - | |
| 106 | Trường THCS Đình Thanh Kháng | UBND huyện Sơn Tây | Sơn Tây | DT xây dựng 4.357 m2 | 2016-2018 | 1636/QĐ-UBND, 29/10/2015 | 38.000 | 20.000 | - | 20.000 | 20.000 | - | 20.000 | 20.000 | - | - | - | - | 20.000 | - | - | chưa bao gồm 08 tỷ đồng từ vượt thu 2017 |
| 107 | Đường Sơn Liên - Cầu Tà Mèo | UBND huyện Sơn Tây | Sơn Tây | 6,5km | 2017-2019 | 2127/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 67.969 | 67.969 | - | 60.000 | 60.000 | - | 25.000 | 25.000 | - | 35.000 | 35.000 | - | 60.000 | - | - | |
| 108 | Đường đô thị 02 (Quảng trường - ĐĐT05) | UBND huyện Sơn Tây | Sơn Tây | 0,9km | 2018-2020 | 1937/QĐ-UBND ngày 24/10/2017 | 57.000 | 50.000 | - | 25.000 | 25.000 | - | 6.500 | 6.500 | - | 18.500 | 18.500 | - | 25.000 | - | - | |
| UBND huyện Trà Bồng | 160.989 | 133.989 | - | 114.500 | 114.500 | - | 82.200 | 82.200 | - | 32.300 | 32.300 | - | 113.500 | - | 1.000 | |||||||
| 109 | Trường Phó Mục Gia | UBND huyện Trà Bồng | Trà Bồng | Lớp học 1.384,12 m2; sàn nhà bộ môn 1.019,33 m2 | 2016-2019 | 1967m/QĐ-UBND, 31/10/2015 | 45.000 | 18.000 | - | 16.000 | 16.000 | - | 16.000 | 16.000 | - | - | - | - | 16.000 | - | - | |
| 110 | Đầu tư khẩn cấp công trình kê chống sạt lở bờ nam sông Trà Bồng, đoạn qua KDC thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng | UBND huyện Trà Bồng | Trà Bồng | 50 bộ | 2016-2017 | 16.000 | 16.000 | - | 14.000 | 14.000 | - | 13.000 | 13.000 | - | 1.000 | 1.000 | - | 13.000 | - | 1.000 | Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn | |
| 111 | Đường Trà Bái - Núi Cà Đam | UBND huyện Trà Bồng | Trà Bồng | Đường cấp 1v, chiều dài 14.935 m | 2016-2018 | 1433/QĐ-UBND ngày 8/8/2016 | 40.000 | 40.000 | - | 31.500 | 31.500 | - | 28.000 | 28.000 | - | 3.500 | 3.500 | - | 31.500 | - | - | |
| 112 | Đường Trà Tân - Trà Nham | UBND huyện Trà Bồng | Trà Bồng | 7km | 2017-2020 | 2148/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 49.989 | 49.989 | - | 45.000 | 45.000 | - | 20.000 | 20.000 | - | 25.000 | 25.000 | - | 45.000 | - | - | |
| 113 | Cầu Suối Nang 2 | UBND huyện Trà Bồng | Trà Bồng | Chiều dài 100m | 2018-2019 | 2329/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 | 10.000 | 10.000 | - | 8.000 | 8.000 | - | 5.200 | 5.200 | - | 2.800 | 2.800 | - | 8.000 | - | - |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bỏ trễ đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| UBND huyện Tây Trà | 124.153 | 124.153 | - | 113.000 | 113.000 | - | 53.000 | 53.000 | - | 60.000 | 60.000 | - | 113.000 | - | - | |||||||
| 114 | Kiên cố hóa đường Trà Lãnh đi UBND xã Trà Thọ | UBND huyện Tây Trà | Tây Trà | 3,044km | 2016-2018 | 1968k/QĐ-UBND, 31/10/2015 | 20.952 | 20.952 | - | 19.000 | 19.000 | - | 17.000 | 17.000 | - | 2.000 | 2.000 | - | 19.000 | - | - | |
| 115 | Đường Eu chim - Trà Nham - dốc Bình Minh | UBND huyện Tây Trà | Tây Trà | 7,1 km | 2017-2020 | 2142/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 63.249 | 63.249 | 58.000 | 58.000 | 20.000 | 20.000 | - | 38.000 | 38.000 | - | 58.000 | - | - | |||
| 116 | Tuyến đường số 2 trung tâm huyện lỵ Tây Trà | UBND huyện Tây Trà | Tây Trà | 1,5km | 2017-2020 | 2141/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 39.952 | 39.952 | 36.000 | 36.000 | - | 16.000 | 16.000 | - | 20.000 | 20.000 | - | 36.000 | - | - | ||
| UBND huyện Lý Sơn | 219.999 | 159.999 | - | 113.500 | 113.500 | - | 37.500 | 37.500 | - | 76.000 | 76.000 | - | 127.000 | 13.500 | - | |||||||
| 117 | Khu nghĩa địa tập trung huyện Lý Sơn | UBND huyện Lý Sơn | Lý Sơn | 04 ha | 2017-2019 | 50.000 | 50.000 | 45.000 | 45.000 | - | 14.500 | 14.500 | - | 30.500 | 30.500 | - | 45.000 | - | - | KH2019 để hoàn ứng 30 tỷ đồng | ||
| 118 | Nâng cấp tuyến đường giao thông đến các di tích, danh lam thắng cảnh đảo Lý Sơn | UBND huyện Lý Sơn | Lý Sơn | Chiều dài 1.660 m | 2017-2019 | 2149/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 14.999 | 14.999 | 13.500 | 13.500 | - | 12.500 | 12.500 | - | 1.000 | 1.000 | - | 13.500 | - | - | ||
| 119 | Khu Chính trị - Hành chính huyện Lý Sơn | UBND huyện Lý Sơn | Lý Sơn | 2018-2022 | 80.000 | 80.000 | 55.000 | 55.000 | - | 10.500 | 10.500 | - | 44.500 | 44.500 | - | 55.000 | - | - | ||||
| 120 | Hệ thống trữ nước sinh hoạt, kết hợp tưới tiết kiệm nước cho nông nghiệp đảo Lý Sơn | UBND huyện Lý Sơn | Lý Sơn | cấp nước 1.000 người và tưới tiết kiệm cho 80ha đất | 2018-2020 | 2040/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 75.000 | 15.000 | - | - | - | - | - | - | - | 13.500 | 13.500 | - | ||||
| II | Danh mục dự kiến khởi công mới 02 năm 2019 - 2020 | 3.894.622 | 2.992.222 | - | 120.500 | 120.500 | - | 1.300 | 1.300 | - | 119.200 | 119.200 | - | 1.611.825 | 1.491.325 | - | ||||||
| Dự án khởi công mới năm 2019 | 3.684.069 | 2.781.669 | - | 85.500 | 85.500 | - | 1.100 | 1.100 | - | 84.400 | 84.400 | - | 1.496.325 | 1.410.825 | - | |||||||
| Dự án đã có trong kế hoạch trung hạn | 490.813 | 388.413 | - | 85.500 | 85.500 | - | 1.100 | 1.100 | - | 84.400 | 84.400 | - | 265.500 | 180.000 | - | |||||||
| Sở, ban, ngành tỉnh | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Tăng cường tiềm lực cho Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Sở Khoa học - Công nghệ | TP. Quảng Ngãi | Máy móc thiết bị | 2019-2020 | 15.000 | 15.000 | 12.000 | 12.000 | - | 200 | 200 | - | 11.800 | 11.800 | - | 12.000 | - | - | |||
| 2 | Sửa chữa hệ thống phao luồng tại các Cảng xã Sa Huỳnh, Lý Sơn, Sa Kỳ | BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh | Đức Phổ, Lý Sơn, TP. Quảng Ngãi | 2018 | 2.900 | 2.900 | 2.500 | 2.500 | - | 100 | 100 | - | 2.400 | 2.400 | - | 2.500 | - | - | ||||
| 3 | Công viên tỉnh Quảng Ngãi - Hạng mục: đường trục phía Nam công viên | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 2019-2020 | 40.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | - | - | - | - | 30.000 | 30.000 | - | 30.000 | - | - | ||||
| 4 | Trường THPT Lý Sơn - Nhà học bộ môn | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Lý Sơn | 854 m2 sàn | 2019-2020 | 7.536 | 7.536 | 6.000 | 6.000 | 300 | 300 | 5.700 | 5.700 | 6.000 |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trung đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| 5 | Trường THPT Tây Trà - Nhà tập đa năng | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Tây Trà | 819 m2 sàn | 2019- 2020 | 6.676 | 6.676 | 5.000 | 5.000 | |||||||||||||
| 6 | Trường THPT Phạm Kiệt - Nhà học bộ môn | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Ba Tư | 854 m2 sàn | 2019- 2020 | 6.960 | 6.960 | 5.000 | 5.000 | |||||||||||||
| 7 | Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Nhà học bộ môn | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Mộ Đức | 854 m2 sàn | 2019- 2020 | 6.960 | 6.960 | 5.000 | 5.000 | |||||||||||||
| 8 | Trường THPT Đinh Tiên Hoàng - Nhà tập đa năng | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Sơn Tây | 819 m2 sàn | 2019- 2020 | 6.676 | 6.676 | 5.000 | 5.000 | |||||||||||||
| Các huyện, thành phố | ||||||||||||||||||||||
| 9 | Đường Bờ hữu sông Phước Giang | UBND huyện Minh Long | Minh Long | 0 | 2018- 2020 | 13.000 | 13.000 | 10.000 | 10.000 | - | 200 | 200 | - | 9.800 | 9.800 | - | 10.000 | - | - | |||
| 10 | Đường Sơn Thượng - Sơn Tịnh | UBND huyện Sơn Hà | Sơn Hà | 14km | 2019- 2021 | 55.000 | 55.000 | 15.000 | 15.000 | - | 300 | 300 | - | 14.700 | 14.700 | - | 15.000 | - | - | |||
| 11 | Tuyến đường ĐH.417(Phố Ninh - Ba Khâm) | UBND huyện Đức Phố | Đức Phố | 5169m | 2019- 2021 | 35.000 | 35.000 | 20.000 | 20.000 | |||||||||||||
| 12 | Đường vành đai Tây Bắc Thị trấn Châu Ô | UBND huyện Bình Sơn | Bình Sơn | 1,22 km | 2019- 2021 | 69.000 | 41.400 | 30.000 | 30.000 | Vốn tính 60%, vốn huyện 40% | ||||||||||||
| 13 | Tuyến N9 trung tâm huyện ly Sơn Tịnh mới | UBND huyện Sơn Tịnh | Sơn Tịnh | 1,6km | 2019- 2021 | 82.000 | 49.200 | 35.000 | 35.000 | Vốn tính 60%, vốn huyện 40% | ||||||||||||
| 14 | Tuyến đường QL 1A - Đà Bạc | UBND huyện Mộ Đức | Mộ Đức | 4,6 km | 2019- 2021 | 50.000 | 50.000 | 45.000 | 45.000 | |||||||||||||
| 15 | Đường tránh đông huyện Nghĩa Hành | UBND huyện Nghĩa Hành | Nghĩa Hành | L=2km | 2019- 2021 | 80.000 | 48.000 | 30.000 | 30.000 | Vốn tính 60%, vốn huyện 40% | ||||||||||||
| 16 | Khôi phục bộ xương cá Ông Lăng Tân (bao gồm nhà trưng bày) | UBND huyện Lý Sơn | Lý Sơn | 800m2 | 2019- 2020 | 14.106 | 14.106 | 10.000 | 10.000 | - | - | - | - | 10.000 | 10.000 | - | 10.000 | - | ||||
| Đánh mục mới phát sinh, dự kiến bổ sung trung hạn để khởi công mới 2019 | 3.193.256 | 2.393.256 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1.230.825 | 1.230.825 | - | |||||||
| Sử, ban, ngành tỉnh | ||||||||||||||||||||||
| 17 | Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa | BQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thông | Mộ Đức | 13,2km | 2019- 2022 | 2.000.000 | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trung đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trung đó | Tổng số | Trung đó | Tổng số | Trung đó | Tổng số | Trung đó: | ||||||||||||
| NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| 18 | Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong, giai đoạn 1 | BQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thông | 2019-2023 | 512.000 | 512.000 | 200.000 | 200.000 | Vốn NS tỉnh, vốn quỹ đất và các nguồn vốn hợp pháp khác | ||||||||||||||
| 19 | Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Đông đi Thu Xá | BQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thông | TPQN, Tư Nghĩa | 2019-2020 | 135.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 | ||||||||||||||
| 20 | Kênh tiêu, thoát nước Từ Ty (đoạn qua Phường Quảng Phú) | BQL Dự án ĐTXD các công trình NN và PTNT | TPQN | 3.000m | 2019-2022 | 79.892 | 79.892 | 50.000 | 50.000 | |||||||||||||
| 21 | Đường số 6 KCN Tịnh Phong | BQL KKT Dung Quất | Sơn Tịnh | 863m | 2019-2020 | 26.545 | 26.545 | 20.000 | 20.000 | |||||||||||||
| 22 | Tồn tạo, nâng cấp mỏ cụ Huỳnh Thúc Kháng | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | 2019-2020 | 9.915 | 9.915 | 8.000 | 8.000 | |||||||||||||||
| 23 | Tăng cường đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động các cơ quan Nhà nước tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2018-2020 và định hướng đến năm 2025 | Sở TTTT | TP Quảng Ngãi | 2019-2021 | 25.000 | 25.000 | 12.000 | 12.000 | ||||||||||||||
| 24 | Bệnh viện y học cổ truyền | BQL Dân Dụng và Công nghiệp | TPQN | 2019-2022 | 126.000 | 126.000 | 60.000 | 60.000 | ||||||||||||||
| 25 | Sửa chữa, nâng cấp trường Cao đẳng y tế Đặng Thủy Trâm | Trường Cao đẳng y tế Đặng Thủy Trâm | TPQN | 2019-2021 | 14.000 | 14.000 | 10.000 | 10.000 | ||||||||||||||
| 26 | Phòng thí nghiệm công nghệ sinh học cho Trại nghiên cứu thực nghiệm ứng dụng CNSH phục vụ sản xuất nông nghiệp | Sở Khoa học và Công nghệ | Nghĩa Hành | Đầu tư phòng thí nghiệm | 2019-2020 | 5.545 | 5.545 | 5.000 | 5.000 | |||||||||||||
| 27 | Nhà tiêu đội dân quân thường trực các xã trọng điểm (23 xã) | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 23 xã | 2019-2020 | 27.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 | ||||||||||||||
| 28 | Nhà làm việc công an 40 xã | Công an tỉnh | Nhiều huyện | 2019-2020 | 28.000 | 28.000 | 20.000 | 20.000 | ||||||||||||||
| 29 | Trạm kiểm soát biên phòng Đức Lợi | Bộ Chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnh | Mộ Đức | 759m2 | 2019 | 3.000 | 3.000 | 2.500 | 2.500 | |||||||||||||
| Các huyện, thành phố | ||||||||||||||||||||||
| 30 | Cầu Phủ thuộc tuyến đường cụm công nghiệp La Hã, huyện Tư Nghĩa đi Nghĩa Hành | UBND huyện Tư Nghĩa | Tư Nghĩa | 36m | 2019-2021 | 24.150 | 24.150 | 20.000 | 20.000 |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| 31 | Kênh thoát lũ hạ lưu suối Đồng Võng | UBND huyện Minh Long | Minh Long | 599m | 2019 | 7.000 | 7.000 | 6.000 | 6.000 | |||||||||||||
| 32 | Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Trà Bình đi Trà Tân, huyện Trà Bồng | UBND huyện Trà Bồng | Trà Bồng | 2019- 2020 | 22.000 | 22.000 | 19.000 | 19.000 | ||||||||||||||
| 33 | Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ngã 3 Trà Xinh đi thôn Trà Ôi, xã Trà Xinh | UBND huyện Tây Trà | Tây Trà | 3.000m | 2019- 2020 | 15.000 | 15.000 | 13.000 | 13.000 | |||||||||||||
| 34 | Khắc phục các điểm sạt lở trên tuyến đường Trà Phong - Trà Thanh | UBND huyện Tây Trà | Tây Trà | 2.000m | 2019- 2020 | 10.500 | 10.500 | 10.000 | 10.000 | |||||||||||||
| 35 | Khắc phục kênh N16-2 Thủ Chí - Mương mới, xã Hành Phước | UBND huyện Nghĩa Hành | Nghĩa Hành | 7.000m | 2019 | 10.000 | 10.000 | 9.000 | 9.000 | |||||||||||||
| 36 | Đường Ba Chùa - Hành Tin Đông | UBND huyện Ba Tơ | Ba Tơ | 14,2km | 2019 - 2022 | 112.709 | 112.709 | 60.000 | 60.000 | |||||||||||||
| 37 | Hỗ trợ vốn các vùng chuyên canh cây nông nghiệp | Các huyện | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 66.325 | 66.325 | - | HTMT cho ngân sách huyện thực hiện | ||||
| Vùng chuyên canh cây Cau, huyện Sơn Tây | UBND huyện Sơn Tây | Sơn Tây | 20.000 | 20.000 | ||||||||||||||||||
| Vùng chuyên canh cây Chè, huyện Minh Long | UBND huyện Minh Long | Minh Long | 18.000 | 18.000 | ||||||||||||||||||
| Vùng chuyên canh cây Mít thái, huyện Sơn Hà | UBND huyện Sơn Hà | Sơn Hà | 8.000 | 8.000 | ||||||||||||||||||
| Vùng chuyên canh cây Mít thái, huyện Ba Tơ | UBND huyện Ba Tơ | Ba Tơ | 8.000 | 8.000 | ||||||||||||||||||
| Đầu tư phát triển vùng chuyên canh cây quế Trà Bồng | UBND huyện Trà Bồng | Trà Bồng | 6.325 | 6.325 | ||||||||||||||||||
| Đầu tư phát triển vùng chuyên canh cây quế Tây Trà | UBND huyện Tây Trà | Tây Trà | 6.000 | 6.000 | ||||||||||||||||||
| Dự án khởi công mới năm 2020 | 210.552 | 210.552 | - | 35.000 | 35.000 | - | 200 | 200 | - | 34.800 | 34.800 | - | 115.500 | 80.500 | - | |||||||
| Danh mục đã có kế hoạch trung hạn | 158.552 | 158.552 | - | 35.000 | 35.000 | - | 200 | 200 | - | 34.800 | 34.800 | - | 95.500 | 60.500 | - | |||||||
| 38 | Trường THCS DTNT Sơn Tây - Nhà tập đa năng | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Sơn Tây | 819 m2 sàn | 2019- 2020 | 6.676 | 6.676 | 2.500 | 2.500 | |||||||||||||
| 39 | Trường THCS DTNT Trà Bồng - Nhà tập đa năng | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Trà Bồng | 819 m2 sàn | 2019- 2020 | 6.676 | 6.676 | 2.500 | 2.500 | |||||||||||||
| 40 | Trường THPT Phạm Kiệt - Nhà tập đa năng | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Ba Tơ | 819 m2 sàn | 2019- 2020 | 6.676 | 6.676 | 2.500 | 2.500 |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| 41 | Trường THCS DTNT Minh Long - Nhà tập đa năng | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Minh Long | 819 m2 sàn | 2019-2020 | 6.676 | 6.676 | 2.500 | 2.500 | |||||||||||||
| 42 | Trường THCS THPT Phạm Kiệt - GPMB; XD Nhà tập đa năng | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Sơn Hà | 819 m2 sàn | 2019-2020 | 7.676 | 7.676 | 2.500 | 2.500 | |||||||||||||
| 43 | Trường THCS DTNT Sơn Hà - Nhà tập đa năng | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Sơn Hà | 819 m2 sàn | 2019-2020 | 6.676 | 6.676 | 2.500 | 2.500 | |||||||||||||
| 44 | Trường THCS DTNT Tây Trà - Nhà tập đa năng | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Tây Trà | 819 m2 sàn | 2020-2021 | 6.676 | 6.676 | 2.500 | 2.500 | |||||||||||||
| 45 | Trường THPT Minh Long - Nhà tập đa năng | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Minh Long | 819 m2 sàn | 2020-2021 | 6.676 | 6.676 | 2.500 | 2.500 | |||||||||||||
| 46 | Trường THPT Nguyễn Công Phương - Nhà hiệu bộ | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Nghĩa Hành | 711 m2 sàn | 2020-2021 | 5.322 | 5.322 | 2.500 | 2.500 | |||||||||||||
| 47 | Trường THPT Ba Tư - Nhà hiệu bộ | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Ba Tư | 711 m2 sàn | 2020-2021 | 5.322 | 5.322 | 3.000 | 3.000 | |||||||||||||
| 48 | Khu căn cứ hậu cần địa phương | BCH Quân sự tỉnh | Tư Nghĩa | 2020-2022 | 20.000 | 20.000 | 15.000 | 15.000 | ||||||||||||||
| 49 | Xây dựng mới Trạm kiểm soát biên phòng Sa Huỳnh | BCH Biên phòng tỉnh | Đức Phổ | 2020 | 6.500 | 6.500 | 5.000 | 5.000 | ||||||||||||||
| Các huyện, thành phố | ||||||||||||||||||||||
| 50 | Trụ sở làm việc UBND huyện Sơn Tây | UBND huyện Sơn | Sơn Tây | 1.500 m2 | 2020-2022 | 25.000 | 25.000 | 15.000 | 15.000 | |||||||||||||
| 51 | Hệ thống thoát nước trung tâm Thị Trấn Đức Phổ | UBND huyện Đức Phổ | Đức Phổ | 0 | 2020-2022 | 42.000 | 42.000 | 35.000 | 35.000 | - | 200 | 200 | - | 34.800 | 34.800 | - | 35.000 | - | - | |||
| Danh mục mới phát sinh, dự kiến bổ sung trung hạn để khởi công mới 2020 | 52.000 | 52.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 20.000 | 20.000 | - | |||||||
| 52 | Đường du lịch vào Khu di chỉ văn hóa Sa Huỳnh | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Đức Phổ | 1.400m | 2020-2022 | 52.000 | 52.000 | 20.000 | 20.000 |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| C | Dự án tạm dừng thực hiện do vướng quy hoạch hoặc CĐT đề nghị dừng | 1.120.417 | 767.927 | - | 89.500 | 89.500 | - | 200 | 200 | - | 89.300 | 89.300 | - | 200 | - | 89.300 | ||||||
| 1 | Hỗ trợ xây dựng vùng sản xuất lúa chất lượng cao tỉnh Quảng Ngãi | BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh | Các huyện | 5.000 ha | 2018-2020 | 0 | 30.000 | 30.000 | 10.000 | 10.000 | - | - | - | - | 10.000 | 10.000 | - | - | - | 10.000 | CĐT đề nghị dừng thực hiện | |
| 2 | Hỗ trợ xây dựng vùng sản xuất rau an toàn tỉnh Quảng Ngãi | BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh | Các huyện | 300h | 2018-2020 | 0 | 10.000 | 10.000 | 4.500 | 4.500 | - | - | - | - | 4.500 | 4.500 | - | - | - | 4.500 | CĐT đề nghị dừng thực hiện | |
| 3 | Xây dựng và cải tạo giống gia súc, gia cầm | BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh | Nghĩa Hành | 2.500m2 | 2018-2020 | 0 | 14.900 | 14.900 | 5.000 | 5.000 | - | - | - | - | 5.000 | 5.000 | - | - | - | 5.000 | CĐT đề nghị dừng thực hiện | |
| 4 | Xây dựng khu bảo tồn biển Lý Sơn | BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh | Lý Sơn | Diện tích khu bảo tồn 7.925 ha | 2018-2020 | 19/QĐ-UBND, 12/01/2016 | 34.000 | 16.000 | 10.000 | 10.000 | - | - | - | - | 10.000 | 10.000 | - | - | - | 10.000 | Dự kiến khởi công mới 2018 nhưng chưa triển khai | |
| 5 | Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải nuôi tôm trên cát Đức Phong | BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh | Mộ Đức | 0 | 2018 | 0 | 7.500 | 7.500 | 5.000 | 5.000 | - | - | - | - | 5.000 | 5.000 | - | - | - | 5.000 | CĐT đề nghị dừng thực hiện | |
| 6 | Kẻ chống sạt lở và tôn tạo cảnh quan hồ nam sông Trà Khúc (đoạn từ cầu Trà Khúc I đến bến Tam Thương) | UBND TP Quảng Ngãi | TP. Quảng Ngãi | 1,34km | 2018-2022 | 0 | 194.000 | 97.000 | 30.000 | 30.000 | - | - | - | - | 30.000 | 30.000 | - | - | - | 30.000 | Dự kiến khởi công mới 2018 nhưng chưa triển khai, dừng thực hiện | |
| 7 | Đường Đức Tân - Quốc lộ, 24 | UBND huyện Mộ Đức | Mộ Đức | 2,787km | 2018-2020 | 0 | 77.040 | 33.500 | 25.000 | 25.000 | - | 200 | 200 | - | 24.800 | 24.800 | - | 200 | - | 24.800 | ||
| 8 | Sửa chữa BVDK thành phố Quảng Ngãi | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TPQN | 10.000 | 10.000 | |||||||||||||||||
| 9 | Sửa chữa BVDK Sơn Tịnh | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TPQN | 10.000 | 10.000 | |||||||||||||||||
| 10 | Sửa chữa BVDK Dung Quất | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Bình Sơn | 10.000 | 10.000 |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | NSĐP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| 11 | Xây dựng mới Trạm kiểm soát biên phòng Cửa khẩu cảng Dung Quất | BCH Biên phòng tỉnh | Bình Sơn | 2019-2021 | 15.000 | 15.000 | Vường quy hoạch, dùng thực hiện | |||||||||||||||
| 12 | Xây dựng 5 phòng thí nghiệm chuyên ngành có cơ sở vật chất hiện đại | Sở Khoa học - Công nghệ | TP. Quảng Ngãi | Máy móc thiết bị | 2019-2020 | 30.000 | 30.000 | |||||||||||||||
| 13 | Trường THPT Sơn Tịnh (mới) - Nhà lớp học 20 phòng 2 tầng | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Sơn Tịnh | 1932 m2 sàn | 2019 | 14.500 | 14.500 | Huyện Sơn Tịnh bảo không có nhu cầu, CĐT đề nghị dừng. | ||||||||||||||
| 14 | Hạ tầng đồng muối Sa Huỳnh | UBND huyện Đức Phổ | Đức Phổ | Các tuyến đê, kè hệ thống dẫn nước | 2019-2021 | 35.000 | 35.000 | Đang quy hoạch, dùng thực hiện | ||||||||||||||
| 15 | Nâng cấp trại thực nghiệm sản xuất giống Đức Phổ | BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh | Đức Phổ | 2019 | 11.400 | 5.700 | CĐT đề nghị dùng thực hiện | |||||||||||||||
| 16 | Nâng cấp trại sản xuất giống thủy sản nước lợi tập trung tại xã Phổ Quang - Đức Phổ | BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh | Đức Phổ | 2019 | 12.500 | 6.250 | CĐT đề nghị dùng thực hiện | |||||||||||||||
| 17 | Đường La Hà - Thụ Xá nối dài, đoạn QL1A đi qua Nghĩa Trung | UBND huyện Tư Nghĩa | Tư Nghĩa | 1,5km | 2020-2022 | 50.000 | 50.000 | |||||||||||||||
| 18 | Tuyến đường từ trường THCS Phổ Văn đi giáp tuyến đường Phổ Thuận - Phổ An - Phổ Quang | UBND huyện Đức Phổ | Đức Phổ | 2500m | 2020-2022 | 80.000 | 48.000 | |||||||||||||||
| 19 | Đường tránh Tây thị trấn Di Lăng | UBND huyện Sơn Hà | Sơn Hà | 1,144km | 2020-2022 | 40.000 | 40.000 | |||||||||||||||
| 20 | Cải tạo và gia cố kênh Tư Nghĩa, phường Quảng Phú | UBND TP Quảng Ngãi | TP. Quảng Ngãi | 4.978,7 m | 2020-2024 | 300.000 | 150.000 | BQL Nông nghiệp tỉnh đã thực hiện kênh Từ Ty | ||||||||||||||
| 21 | Hồ chứa nước Hóc Bán | UBND huyện Nghĩa Hành | Nghĩa Hành | 2020-2021 | 10.000 | 10.000 | ||||||||||||||||
| 22 | Trường THPT Lương Thế Vinh (giai đoạn 2) | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Đức phổ | 2020-2022 | 44.577 | 44.577 | Giai đoạn 1 vừa hoàn thành, đáp ứng đủ nhu cầu của học sinh |
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giao | Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020 | Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||
| NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | NSDP | XSKT | Tăng | Giảm | |||||||||||||||
| 23 | Trường THPT chuyên Lê Khiết - Ký túc xá (giai đoạn 2) | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 2.231 m2 sàn | 2020-2022 | 15.000 | 15.000 | Giai đoạn 1 vừa hoàn thành, đáp ứng đủ nhu cầu của học sinh | ||||||||||||||
| 24 | Trường THPT Sơn Tịnh (mới) - Nhà biểu bộ, nhà bộ môn và các công trình thiết yếu khác | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Sơn Tịnh | 2500 m2 sàn | 2020-2022 | 35.000 | 35.000 | Huyện Sơn Tịnh bào không có nhu cầu, CĐT đề nghị dừng | ||||||||||||||
| 25 | Đường Hầm SCH cơ bản TP. Quảng Ngãi | BCH Quân sự tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 350m | 2020-2022 | 15.000 | 15.000 | |||||||||||||||
| 26 | Đường Hầm SCH cơ bản Tư Nghĩa | BCH Quân sự tỉnh | Tư Nghĩa | 2020-2022 | 15.000 | 15.000 |
Tổng hợp kế hoạch vốn trung ương dự kiến năm 2019
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN TRUNG ƯƠNG DỰ KIẾN NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Nguồn vốn | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Dự kiến kế hoạch vốn NSTW năm 2019 | Ghi chú |
| Tổng số | 7.497.539 | 1.466.440 | ||
| I | Vốn trong nước | 6.170.561 | 1.306.226 | |
| 1 | Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg | 115.402 | ||
| 2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | 2.191.099 | 652.936 | |
| i | Nông thôn mới | 938.160 | 283.000 | |
| ii | Giảm nghèo bền vững | 1.252.939 | 369.936 | |
| 3 | Vốn Chương trình mục tiêu | 2.428.560 | 503.290 | chi tiết theo Phụ lục 5.1 |
| + Hoàn trả ứng trước | 316.502 | 75.961 | ||
| + Phân bổ chi tiết | 2.112.058 | 427.329 | ||
| 4 | Vốn trái phiếu Chính phủ | 1.435.500 | 150.000 | chi tiết theo Phụ lục 5.2 |
| + Giao thông | 1.350.000 | 150.000 | ||
| + KCH trường lớp học | 85.500 | |||
| II | Vốn nước ngoài | 583.702 | 160.214 | chi tiết theo Phụ lục 5.3 và 5.4 |
| + Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh | 93.032 | 48.178 | ||
| + Các dự án khác | 490.670 | 112.036 |
Tình hình thực hiện các dự án đầu tư sử dụng vốn nstw trong ngọc (không bao gồm tpcp) năm 2018 và dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2019
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NSTW TRONG NGỌC (KHÔNG BAO GỒM TPCP) NĂM 2018 VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2018/NĐ-HĐND ngày 26 tháng 10 năm 2018 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
| Danh mục dự án | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg giao kế hoạch các năm | Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSNN giai đoạn 2016-2020 đã được giao | Kế hoạch trung hạn còn lại | Dự kiến KH 2019 | Ghi chú | |||||||||
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSNN giai đoạn 2016-2020 đã được giao | Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSNN giai đoạn 2016- 2020 đã giao các năm 2016-2018 | |||||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | ||||||||||
| Tổng số | Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Thanh toán nợ XDCB | ||||||||||||
| Tổng số | 7.256.729 | 5.191.373 | 3.010.560 | 2.428.560 | 316.502 | 48.250 | 1.333.540 | 1.297.039 | 63.300 | 48.250 | 1.131.521 | 503.290 | |||
| A | BỘ TRÍ HOÀN TRẠ VỐN ỨNG TRƯỚC | 316.502 | 316.502 | 316.502 | - | 63.300 | 63.300 | 63.300 | - | 253.202 | 75.961 | ||||
| 1 | Vốn đối ứng các dự án ODA | 8.571 | 8.571 | 8.571 | 8.571 | 8.571 | 8.571 | - | - | - | |||||
| 2 | Kẻ đường giao thông liên huyện (ĐT 623) dọc sông Rín thuộc TT Di Lăng, huyện Sơn Hà | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | - | - | - | |||||
| 3 | Kẻ chống sạt lở xã An Bình, huyện Lý Sơn | 27.741 | 27.741 | 27.741 | 27.741 | 27.741 | 27.741 | - | - | - | |||||
| 4 | Vùng neo đậu tàu thuyền đào Lý Sơn giai đoạn 2 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | - | - | - | |||||
| 5 | Tạm ứng vốn NSTW năm 2009 và năm 2010 để xây dựng CSHT KKT Dung Quất | 44.000 | 44.000 | 44.000 | 11.988 | 11.988 | 11.988 | - | 32.012 | 32.012 | |||||
| 6 | Ứng trước dự toán NSNN năm 2010, 2011 để xây dựng hạ tầng KKT Dung Quất | 40.862 | 40.862 | 40.862 | - | - | - | - | 40.862 | 40.862 | |||||
| 7 | Tạm ứng NSTW năm 2009 để đầu tư các dự án trọng điểm trên địa bàn tỉnh | 180.328 | 180.328 | 180.328 | - | - | - | - | 180.328 | 3.087 | |||||
| B | BỘ TRÍ CHO CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | 7.256.729 | 5.191.373 | 2.694.058 | 2.112.058 | - | 48.250 | 1.316.739 | 1.233.739 | - | 48.250 | 878.319 | 427.329 | ||
| 1 | Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng | 2.278.143 | 1.560.238 | 1.179.646 | 752.646 | - | - | 540.340 | 456.340 | - | - | 296.306 | 139.629 | ||
| (1) | Dự án hoàn thành năm 2016 | 97.365 | 76.319 | 35.000 | 26.000 | - | - | - | 26.000 | - | - | - | - | ||
| Dự án nhóm C | |||||||||||||||
| 1 | Hồ chứa nước Cây Xoài | 2012-2015 | 206/QĐ- UBND, 29/01/2011 | 47.466 | 36.400 | 8.500 | 8.500 | - | 8.500 | - | - | - | |||
| 2 | Đường trung tâm huyện – UBND xã An Hải | 2015-2016 | 1607/QĐ- UBND 30/10/2014 | 49.899 | 39.919 | 26.500 | 17.500 | - | 17.500 | - | - | - | |||
| (2) | Trả nợ Dự án hoàn thành năm 2017 | 1.100.313 | 711.502 | 557.558 | 266.558 | - | - | 277.558 | 266.558 | - | - | - | |||
| Dự án nhóm C | |||||||||||||||
| 3 | Đường Trung tâm huyện Sơn Tây | 2015-2018 | 1604/QĐ- UBND 30/10/2014 | 67.079 | 35.000 | 41.258 | 25.258 | 33.258 | 25.258 | - | - | - |
| Danh mục dự án | Thời gian KC-HT | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Kế hoạch trung hạn còn lại | Dự kiến KH 2019 | Ghi chú | ||||||
| Tổng số | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | |||||||||||
| Thu hồi các khoản ứng trước NSTW | Thanh toán nợ XDCR | Thu hồi các khoản ứng trước NSTW | Thanh toán nợ XDCR | |||||||||||||
| Tổng số | 7.256.729 | 5.191.373 | 3.010.560 | 2.428.560 | 316.502 | 48.250 | 1.333.540 | 1.297.039 | 63.300 | 48.250 | 1.131.521 | 503.290 | ||||
| A | BỘ TRÍ HOÀN TRẢ VỐN ỨNG TRƯỚC | 316.502 | 316.502 | 316.502 | - | 63.300 | 63.300 | 63.300 | - | 253.202 | 75.961 | |||||
| Dự án nhóm B | - | - | - | - | ||||||||||||
| 25 | Xây dựng đường giao thông trục chính nối Trung tâm phía Bắc và phía Nam đô thị Vạn Tường | 2014-2018 | 1448/QĐ- UBND ngày 30/9/2011 | 397.712 | 207.712 | 122.700 | 102.700 | 77.000 | 77.000 | - | 25.700 | 25.700 | ||||
| (4) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018 | 239.531 | 239.531 | 100.000 | 100.000 | - | - | 45.000 | 45.000 | - | - | 55.000 | 20.000 | |||
| Dự án nhóm B | - | - | - | - | ||||||||||||
| 26 | Các tuyến đường trục vào KCN nâng Dung Quất phía Đông | 2016-2020 | 1967e/QĐ- UBND, 31/10/2015 | 239.531 | 239.531 | 100.000 | 100.000 | 45.000 | 45.000 | - | 55.000 | 20.000 | ||||
| (4) | Dự án khởi công mới năm 2019 | 430.746 | 430.746 | 96.836 | 96.836 | - | - | - | - | - | - | 96.836 | 30.000 | |||
| Dự án nhóm B | - | - | - | - | ||||||||||||
| 27 | Tuyến đường trục liên cảng Dung Quất 1 | 2018-2021 | 2671/QĐ- UBND ngày 19/12/2016 | 146.876 | 146.876 | 40.000 | 40.000 | - | - | - | 40.000 | 30.000 | ||||
| 28 | Tuyến đường Đốc Sỏi - phía Nam sân bay Chu Lai | 2019-2022 | 161.820 | 161.820 | 20.000 | 20.000 | - | - | - | 20.000 | - | |||||
| 29 | Đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải KCN Dung Quất phía Tây, giai đoạn 1 | 2019-2022 | 1873/QĐ- UBND ngày 10/10/2016 | 122.050 | 122.050 | 36.836 | 36.836 | - | - | - | 36.836 | - | ||||
| VI | Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch | 169.042 | 89.151 | 111.980 | 63.980 | - | - | 26.499 | 26.499 | - | - | 37.481 | 27.000 | |||
| (1) | Dự án hoàn thành năm 2016 | 117.147 | 37.256 | 54.499 | 16.499 | - | - | 16.499 | 16.499 | - | - | - | - | |||
| Dự án nhóm B | - | - | - | - | ||||||||||||
| 30 | Đường trục chính KDL Sa Huỳnh (nối dài) | 2013-2016 | 1721/QĐ- UBND, ngày 8/11/2012 | 117.147 | 37.256 | 54.499 | 16.499 | 16.499 | 16.499 | - | - | - | ||||
| (2) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018 | 51.895 | 51.895 | 57.481 | 47.481 | - | - | 10.000 | 10.000 | - | - | 37.481 | 27.000 | |||
| Dự án nhóm B | - | - | - | - | ||||||||||||
| 31 | Cơ sở hạ tầng Khu du lịch Mỹ Khê | 2017-2020 | 115/QĐ- UBND, ngày 23/01/2017 | 51.895 | 51.895 | 57.481 | 47.481 | 10.000 | 10.000 | - | 37.481 | 27.000 | ||||
| VII | Chương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm | 509.971 | 509.971 | 20.000 | 20.000 | - | - | 12.000 | 12.000 | - | - | 8.000 | 4.000 | |||
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018 | 509.971 | 509.971 | 20.000 | 20.000 | - | - | 12.000 | 12.000 | - | 8.000 | 4.000 | ||||
| Dự án nhóm B | - | - | - |
| Danh mục dự án | Thời gian KC-HT | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Kế hoạch trung hạn còn lại | Dự kiến KH 2019 | Ghi chú | ||||||
| Tổng số | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | |||||||||||
| Thu hồi các khoản ứng trước NSTW | Thanh toán nợ XDCB | Thu hồi các khoản ứng trước NSTW | Thanh toán nợ XDCB | |||||||||||||
| Tổng số | 7.256.729 | 5.191.373 | 3.010.560 | 2.428.560 | 316.502 | 48.250 | 1.333.540 | 1.297.039 | 63.300 | 48.250 | 1.131.521 | 503.290 | ||||
| A | BỘ TRÍ HOÀN TRẢ VỐN ỨNG TRƯỚC | 316.502 | 316.502 | 316.502 | - | 63.300 | 63.300 | 63.300 | - | 253.202 | 75.961 | |||||
| 32 | Rã phá bom mìn, vật nổ còn sót lại sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2010 - 2015 | 1310/QĐ- UBND, 31/8/2011 | 509.971 | 509.971 | 20.000 | 20.000 | 12.000 | 12.000 | - | 8.000 | 4.000 | |||||
| VIII | Chương trình mục tiêu Biển Đông-Hải đảo đảm bảo cho lĩnh vực quốc phòng, an ninh trên biển và hải đảo | 688.000 | 688.000 | 253.592 | 253.592 | - | 2.250 | 113.000 | 113.000 | - | 2.250 | 140.592 | 50.000 | |||
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018 | 688.000 | 688.000 | 253.592 | 253.592 | - | 2.250 | 113.000 | 113.000 | - | 2.250 | 140.592 | 50.000 | |||
| Dự án nhóm B | - | - | - | |||||||||||||
| 33 | Đường cơ động phía đông nam Đảo Lý Sơn (giai đoạn 3) | 2016-2020 | 2498/QĐ- UBND ngày 31/12/2015 | 688.000 | 688.000 | 253.592 | 253.592 | 2.250 | 113.000 | 113.000 | 2.250 | 140.592 | 50.000 | |||
| IX | Chương trình mục tiêu cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo | 806.043 | 130.000 | 84.000 | 67.000 | - | - | 41.900 | 37.900 | - | - | 29.100 | 20.000 | |||
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2018 | 806.043 | 130.000 | 84.000 | 67.000 | - | - | 41.900 | 37.900 | - | - | 29.100 | 20.000 | |||
| Dự án nhóm B | - | - | - | |||||||||||||
| 34 | Dự án Cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2020 | 2016-2020 | 896/QĐ- UBND ngày 20/6/2014 | 806.043 | 130.000 | 84.000 | 67.000 | 41.900 | 37.900 | - | 29.100 | 20.000 | ||||
| X | Chương trình mục tiêu Y tế - Dân số | 50.000 | 50.000 | 10.000 | 10.000 | - | - | - | - | - | - | 10.000 | 10.000 | |||
| (1) | Dự án khởi công mới năm 2019 | 50.000 | 50.000 | 10.000 | 10.000 | - | - | - | - | - | - | 10.000 | 10.000 | |||
| Dự án nhóm B | - | - | - | |||||||||||||
| 35 | Trung tâm Nội tiết tỉnh Quảng Ngãi | 2019-2022 | 1875/QĐ- UBND ngày 10/10/2016 | 50.000 | 50.000 | 10.000 | 10.000 | - | - | - | 10.000 | 10.000 |
| Danh mục dự án | Thời gian KC-HT | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Kế hoạch trung hạn còn lại | Dự kiến KH 2019 | Ghi chú | ||||||
| Tổng số | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | |||||||||||
| Thu hồi các khoản ứng trước NSTW | Thanh toán nợ XDCB | Thu hồi các khoản ứng trước NSTW | Thanh toán nợ XDCB | |||||||||||||
| Tổng số | 7.256.729 | 5.191.373 | 3.010.560 | 2.428.560 | 316.502 | 48.250 | 1.333.540 | 1.297.039 | 63.300 | 48.250 | 1.131.521 | 503.290 | ||||
| A | BỐ TRÍ HOÀN TRẢ VỐN ỨNG TRƯỚC | 316.502 | 316.502 | 316.502 | - | 63.300 | 63.300 | 63.300 | - | 253.202 | 75.961 | |||||
| 4 | Đường Lê Văn Sỹ giai đoạn 1 | 2015-2017 | 1608/QĐ- UBND 30/10/2014 | 49.482 | 39.000 | 26.000 | 26.000 | 31.000 | 26.000 | - | - | - | ||||
| Dự án nhóm B | - | - | - | |||||||||||||
| 5 | Tiêu ủng, thoát lũ, chống sạt lở vùng hạ lưu sông Thoa | 2011-2017 | 527/QĐ- UBND, 31/3/200; 1159/QĐ- UBND, ngày 14/7/2015 | 338.000 | 270.000 | 41.200 | 30.200 | 36.200 | 30.200 | - | - | - | ||||
| 6 | Nâng cấp tuyến đường Cồn An Vĩnh-Ra đa tầm xa huyện Lý Sơn | 2015-2019 | 1606/QĐ- UBND 30/10/2014 | 148.752 | 119.002 | 101.000 | 75.000 | 82.000 | 75.000 | - | - | - | ||||
| 7 | Bệnh viện Sân Nhi tỉnh Quảng Ngãi | 2014-2018 | 1611/QĐ- UBND, 25/10/2012 | 497.000 | 248.500 | 348.100 | 110.100 | 95.100 | 110.100 | - | - | - | ||||
| (3) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2018 | 584.213 | 457.417 | 404.245 | 327.245 | - | - | 242.782 | 153.782 | - | - | 173.463 | 115.629 | |||
| Dự án nhóm B | - | - | - | |||||||||||||
| 8 | Đường tránh lũ Bình Minh - Bình Khuơng | 2016-2020 | 1967g/QĐ- UBND, 31/10/2015 | 80.441 | 80.441 | 72.397 | 72.397 | 43.282 | 43.282 | - | 29.115 | 20.000 | ||||
| 9 | Đường Ba Bích - Ba Nam | 2016-2020 | 1967h/QĐ- UBND, 31/10/2015 | 99.998 | 99.998 | 83.998 | 83.998 | 50.500 | 50.500 | - | 33.498 | 15.000 | ||||
| 10 | Cảng Bến Đình | 2016-2020 | 495/QĐ- UBND ngày 31/3/2016; 681/QĐ- UBND ngày 04/5/2018 | 256.796 | 130.000 | 167.000 | 100.000 | 115.000 | 46.000 | - | 54.000 | 50.000 | ||||
| 11 | Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh Quảng Ngãi -Chợ Chùa | 2017-2020 | 2088/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 | 146.978 | 146.978 | 80.850 | 70.850 | 34.000 | 14.000 | - | 56.850 | 30.629 | ||||
| (4) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018 | 270.000 | 125.000 | 165.000 | 115.000 | - | - | 20.000 | 10.000 | - | - | 105.000 | 24.000 | |||
| Dự án nhóm B | - | - | - | |||||||||||||
| 12 | Đường Ba Tơ - Ba Trang - Ba Khâm (đoạn Ba Trang - Ba Khâm) | 2017-2020 | 2064/QĐ- UBND ngày 26/10/2016 | 120.000 | 50.000 | 80.000 | 40.000 | 20.000 | 10.000 | - | 30.000 | 24.000 |
| Danh mục dự án | Thời gian KC-HT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Kế hoạch trung hạn còn lại | Dự kiến KH 2019 | Ghi chú | ||||||
| Tổng số | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | |||||||||||
| Thu hồi các khoản ứng trước NSTW | Thanh toán nợ XDCB | Thu hồi các khoản ứng trước NSTW | Thanh toán nợ XDCB | |||||||||||||
| Tổng số | 7.256.729 | 5.191.373 | 3.010.560 | 2.428.560 | 316.502 | 48.250 | 1.333.540 | 1.297.039 | 63.300 | 48.250 | 1.131.521 | 503.290 | ||||
| A | BỐ TRÍ HOÀN TRẢ VỐN ỨNG TRƯỚC | 316.502 | 316.502 | 316.502 | 63.300 | 63.300 | 63.300 | 253.202 | 75.961 | |||||||
| (5) | Dự án khởi công mới năm 2019 | 226.252 | 190.000 | 17.843 | 17.843 | - | - | - | - | - | - | 17.843 | - | |||
| Dự án nhóm B | - | - | - | - | ||||||||||||
| 13 | Trục đường chính trung tâm huyện Lý Sơn | 2018-2021 | 1825/QĐ-UBND ngày 07/10/2016 | 130.000 | 130.000 | 10.000 | 10.000 | - | - | - | - | 10.000 | Đang thẩm định và trình phê duyệt dự án | |||
| 14 | Các tuyến đê biển huyện Lý Sơn (giai đoạn 1) | 2017-2021 | 1110/QĐ-UBND ngày 14/6/2017 | 150.000 | 75.000 | 85.000 | 75.000 | - | - | - | - | 75.000 | - | Chưa phê duyệt dự án | ||
| 15 | Hồ chứa nước Suối Đà | 2019-2023 | 2061/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 96.252 | 60.000 | 7.843 | 7.843 | - | - | - | - | 7.843 | - | Đã phê duyệt dự án | ||
| II | Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững | 559.097 | 512.147 | 237.304 | 237.304 | - | 46.000 | 171.000 | 171.000 | - | 46.000 | 66.304 | 60.000 | |||
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018 | 401.097 | 400.147 | 227.304 | 227.304 | - | 46.000 | 171.000 | 171.000 | - | 46.000 | 56.304 | 50.000 | |||
| Dự án nhóm B | - | - | - | - | ||||||||||||
| 16 | Vùng neo đậu tàu thuyền đảo Lý Sơn (giai đoạn II) | 2012-2016 | 1476/QĐ-UBND, 27/10/2010 | 401.097 | 400.147 | 227.304 | 227.304 | - | 46.000 | 171.000 | 171.000 | - | 46.000 | 56.304 | 50.000 | |
| (2) | Dự án khởi công mới năm 2019 | 158.000 | 112.000 | 10.000 | 10.000 | - | - | - | - | - | - | 10.000 | 10.000 | |||
| Dự án nhóm B | - | - | - | - | ||||||||||||
| 17 | Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá kết hợp cảng cá Cổ Lũy, thành phố Quảng Ngãi (giai đoạn 1) | 2018-2022 | 1877/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 | 158.000 | 112.000 | 10.000 | 10.000 | - | - | - | - | 10.000 | 10.000 | Chưa duyệt dự án; chủ đầu tư đã hoàn thiện hồ sơ gửi Sở NN và PTNT, Sở GTVT | ||
| III | Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững | 60.928 | 45.000 | 25.000 | 25.000 | - | - | 12.000 | 12.000 | - | - | 13.000 | 6.000 | |||
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018 | 60.928 | 45.000 | 25.000 | 25.000 | - | - | 12.000 | 12.000 | - | - | 13.000 | 6.000 | |||
| Dự án nhóm C | - | - | - | - | ||||||||||||
| 18 | Nâng cao Năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016-2020 | 2016-2020 | 139/QĐ-UBND, 22/01/2016 | 60.928 | 45.000 | 25.000 | 25.000 | 12.000 | 12.000 | - | - | 13.000 | 6.000 |
| Danh mục dự án | Thời gian KC-HT | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Kế hoạch trung hạn còn lại | Dự kiến KII 2019 | Ghi chú | ||||||
| Tổng số | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | |||||||||||
| Thu hồi các khoản ứng trước NSTW | Thanh toán nợ XDCB | Thu hồi các khoản ứng trước NSTW | Thanh toán nợ XDCB | |||||||||||||
| Tổng số | 7.256.729 | 5.191.373 | 3.010.560 | 2.428.560 | 316.502 | 48.250 | 1.333.540 | 1.297.039 | 63.300 | 48.250 | 1.131.521 | 503.290 | ||||
| A | BỘ TRỊ HOÀN TRÀ VỐN ỨNG TRƯỚC | 316.502 | 316.502 | 316.502 | - | 63.300 | 63.300 | 63.300 | - | 253.202 | 75.961 | |||||
| IV | Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư | 271.999 | 167.799 | 152.000 | 132.000 | - | - | 27.000 | 32.000 | - | - | 100.000 | 35.000 | |||
| (1) | Dự án hoàn thành năm 2016 | 21.999 | 19.799 | 3.926 | 3.926 | - | - | - | 5.000 | - | - | - | - | |||
| Dự án nhóm C | - | - | - | - | - | - | ||||||||||
| 19 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt trung tâm huyện Lý Son | 2014-2016 | 1542/QĐ- UBND, 25/10/2013; 404/QĐ- UBND 17/3/2016 | 21.999 | 19.799 | 3.926 | 3.926 | - | 5.000 | - | - | - | ||||
| (2) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018 | 250.000 | 148.000 | 148.074 | 128.074 | - | - | 27.000 | 27.000 | - | - | 100.000 | 35.000 | |||
| Dự án nhóm B | - | - | - | - | - | - | ||||||||||
| 20 | Đê Phổ Minh (giai đoạn 1) | 2016-2020 | 1966c/QĐ- UBND, 30/10/2015 | 80.000 | 80.000 | 68.074 | 68.074 | 27.000 | 27.000 | - | 40.000 | 15.000 | ||||
| 21 | Các tuyến đê huyện Bình Sơn: Đập ngăn mặn Trà Bồng | 2017-2021 | 2031/QĐ- UBND ngày 26/10/2016 | 170.000 | 68.000 | 80.000 | 60.000 | - | - | - | 60.000 | 20.000 | ||||
| V | Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 1.863.506 | 1.439.067 | 620.536 | 550.536 | - | - | 373.000 | 373.000 | - | - | 177.536 | 75.700 | |||
| (1) | Dự án dự thành năm 2016 | 61.078 | 61.078 | 30.000 | 30.000 | - | - | 30.000 | 30.000 | - | - | - | - | |||
| Dự án nhóm B | - | - | - | - | - | - | ||||||||||
| 22 | Khu dân cư Hải Nam (thuộc dự án đầu tư hạ tầng các khu dân cư trong đô thị Vạn Tường) | 2015-2016 | 1603/QĐ- UBND ngày 30/10/2014 | 61.078 | 61.078 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | - | - | - | ||||
| (2) | Trà nợ Dự án dự thành năm 2017 | 734.439 | 500.000 | 271.000 | 221.000 | - | - | 221.000 | 221.000 | - | - | - | - | |||
| Dự án nhóm B | - | - | - | - | - | - | ||||||||||
| 23 | Dự án thành phần II đoạn Bình Long - cảng Dung Quất (giai đoạn 2) | 2013-2017 | 117/QĐ-BQL ngày 21/3/2006, 629/QĐ-BQL ngày 23/9/2008 | 446.978 | 300.000 | 130.000 | 110.000 | 110.000 | 110.000 | - | - | - | ||||
| 24 | Dự án Cầu Trà Bồng (trên tuyến Đốc Sỏi - Dung Quất) | 2014-2017 | 1605/QĐ- UBND, 31/10/2013 | 287.461 | 200.000 | 141.000 | 111.000 | 111.000 | 111.000 | - | - | - | ||||
| (3) | Dự án dự kiến hoàn thành năm 2018 | 397.712 | 207.712 | 122.700 | 102.700 | - | - | 77.000 | 77.000 | - | - | 25.700 | 25.700 |
Tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư pôn trái phẫn chính phủ năm 2018 và dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2019
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PÔN TRÁI PHẪN CHÍNH PHỦ NĂM 2018 VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg giao kế hoạch các năm | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn TPCP | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết KH năm 2018 | Dự kiến kế hoạch đầu tư vốn TPCP năm 2019 | Ghi chú | ||||||||||
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn TPCP đã được giao | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn TPCP đã giao các năm 2016-2018 | ||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó: TPCP | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: TPCP | Tổng số | Trong đó: TPCP | ||||||||
| Thu hồi các khoản ứng trước TPCP | Thanh toán nợ XDCB | Thu hồi các khoản ứng trước TPCP | Thanh toán nợ XDCB | Thu hồi các khoản ứng trước TPCP | Thanh toán nợ XDCB | ||||||||||||
| Tổng số | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | - | - | 800.000 | - | - | 1.367.000 | 1.350.000 | 150.000 | - | - | ||||
| I | Ngành giao thông | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | - | - | 800.000 | - | - | 1.367.000 | 1.350.000 | 150.000 | - | - | |||
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018 | ||||||||||||||||
| Dự án nhóm A | |||||||||||||||||
| 1 | Cầu Cửa Đại | 2017-2020 | 468/QĐ-UBND ngày 20/3/2017 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 800.000 | 1.367.000 | 1.350.000 | 150.000 |
Tình hình thực hiện các dự án tộ trị kế hoạch đầu tư vốn nước ngoài nguồn nstw (không bao gồm vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chỉ tài chính trong nước) năm 2018 và dự kiến kế hoạch năm 2019
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TỘ TRỊ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NƯỚC NGOÀI NGUỒN NSTW
(KHÔNG BAO GỒM VỐN NƯỚC NGOÀI GIẢI NGÂN THEO CƠ CHỈ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC) NĂM 2018 VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2018/NĐ-HĐND ngày 26 tháng 10 năm 2018 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch trung hạn vốn nước ngoài còn lại | Dự kiến KH vốn nước ngoài năm 2019 | Ghi chú | |||||||||||
| Số quyết định | Tổng cộng (tất cả các nguồn vốn) | TMDT | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã được giao | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao các năm 2016-2018 | ||||||||||||||
| Trong đó: | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn đối ứng | Vốn ngược ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiểu Việt) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn đối ứng | Vốn ngược ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiểu Việt) | ||||||||||||
| Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSTW | Tính bằng ngoại tệ | Quy đổi ra tiểu Việt | Tổng số | Trong đó: cấp phát từ NSTW | |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| TỔNG SỐ | 930.273 | 92.399 | - | - | 837.874 | 731.299 | 513.044 | 60.074 | 452.970 | 408.360 | 54.865 | 353.495 | 104.152 | 112.036 | ||||
| I | NGÀNH NÔNG NGHIỆP, GIÁM NGHÈO | 675.543 | 36.252 | - | - | 639.291 | 559.341 | 378.770 | 29.574 | 349.196 | 288.205 | 25.744 | 262.461 | 86.735 | 50.372 | |||
| (2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019 | 337.818 | 18.477 | - | - | 319.341 | 319.341 | 221.770 | 12.574 | 209.196 | 221.770 | 12.574 | 209.196 | - | - | |||
| b | Dự án nhóm B | 337.818 | 18.477 | - | - | 319.341 | 319.341 | 221.770 | 12.574 | 209.196 | 221.770 | 12.574 | 209.196 | - | - | |||
| 1 | Giám nghèo khu vực Tây Nguyên - tỉnh Quảng Ngãi | 2015-2018 | 1534/QĐ-UBND, 23/10/2013 | 337.818 | 18.477 | - | 15,206 triệu USD | 319.341 | 319.341 | 221.770 | 12.574 | 209.196 | 221.770 | 12.574 | 209.196 | - | - | |
| (3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | 337.725 | 17.775 | - | - | 319.950 | 240.000 | 157.000 | 17.000 | 140.000 | 66.435 | 13.170 | 53.265 | 86.735 | 50.372 | |||
| b | Dự án nhóm B | 337.725 | 17.775 | - | - | 319.950 | 240.000 | 157.000 | 17.000 | 140.000 | 66.435 | 13.170 | 53.265 | 86.735 | 50.372 | |||
| 1 | Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Ngãi (WB8) | 2016-2022 | 4638/QĐ-BNN-HTQT ngày 09/11/2015 | 337.725 | 17.775 | - | 14,22 triệu USD | 319.950 | 240.000 | 157.000 | 17.000 | 140.000 | 66.435 | 13.170 | 53.265 | 86.735 | 50.372 | |
| II | NGÀNH GIÁO DỤC ĐÀO TẠO | 28.600 | 6.600 | - | - | 22.000 | 22.000 | 21.441 | 5.500 | 15.941 | 13.075 | 4.121 | 8.954 | 6.987 | 6.987 | |||
| (2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019 | 28.600 | 6.600 | - | - | 22.000 | 22.000 | 21.441 | 5.500 | 15.941 | 13.075 | 4.121 | 8.954 | 6.987 | 6.987 | |||
| b | Dự án nhóm B | 28.600 | 6.600 | - | - | 22.000 | 22.000 | 21.441 | 5.500 | 15.941 | 13.075 | 4.121 | 8.954 | 6.987 | 6.987 | |||
| 1 | Giáo dục trung học khó khăn nhất (giai đoạn 2) | 2015-2018 | 960/QĐ-UBND, 12/6/2015 | 28.600 | 6.600 | - | 01 triệu USD | 22.000 | 22.000 | 21.441 | 5.500 | 15.941 | 13.075 | 4.121 | 8.954 | 6.987 | 6.987 |
| TT | Danh mục dự án | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch trung hạn vốn nước ngoài còn lại | Dự kiến KH vốn nước ngoài năm 2019 | Ghi chú | ||||||||||
| Số quyết định | Tổng cộng (tất cả các nguồn vốn) | TMDT | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã được giao | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao các năm 2016-2018 | |||||||||||||
| Trong đó: | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn đối ứng | Vốn ngược ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn đối ứng | Vốn ngược ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) | |||||||||||
| Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài | ||||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSTW | Tính bằng ngoại tệ | Quy đổi ra tiền Việt | ||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó: cấp phát từ NSTW | ||||||||||||||||
| III | NGÀNH Y TẾ | 119.130 | 31.297 | - | - | 87.833 | 87.833 | 108.156 | 25.000 | 83.156 | 102.403 | 25.000 | 77.403 | 5.753 | - | ||
| (1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2018 | 119.130 | 31.297 | - | - | 87.833 | 87.833 | 108.156 | 25.000 | 83.156 | 102.403 | 25.000 | 77.403 | 5.753 | - | ||
| 1 | Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện | 119.130 | 31.297 | - | - | 87.833 | 87.833 | 108.156 | 25.000 | 83.156 | 102.403 | 25.000 | 77.403 | 5.753 | - | ||
| Trong đó: | |||||||||||||||||
| b | Dự án nhóm B | 89.931 | 26.704 | - | - | 63.227 | 63.227 | 84.797 | 22.000 | 62.797 | 84.797 | 22.000 | 62.797 | - | - | ||
| 1.1 | Hỗ trợ đầu tư khu xử lý chất thải y tế nguy hại tập trung tỉnh Quảng Ngãi | 2016-2018 | 1592/QĐ-UBND, 31/8/2016 | 89.931 | 26.704 | - | 2,81 triệu USD | 63.227 | 63.227 | 84.797 | 22.000 | 62.797 | 84.797 | 22.000 | 62.797 | - | - |
| c | Dự án nhóm C | 29.199 | 4.593 | - | - | 24.606 | 24.606 | 23.359 | 3.000 | 20.359 | 17.606 | 3.000 | 14.606 | 5.753 | - | ||
| 1.2 | Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi | 1967/QĐ-UBND, 30/10/2015 | 29.199 | 4.593 | - | 1,09 triệu USD | 24.606 | 24.606 | 23.359 | 3.000 | 20.359 | 17.606 | 3.000 | 14.606 | 5.753 | - | |
| IV | NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | 107.000 | 18.250 | - | - | 88.750 | 62.125 | 4.677 | - | 4.677 | 4.677 | - | 4.677 | 4.677 | 4.677 | ||
| (3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | 107.000 | 18.250 | - | - | 88.750 | 62.125 | 4.677 | - | 4.677 | 4.677 | - | 4.677 | 4.677 | 4.677 | ||
| b | Dự án nhóm B | 107.000 | 18.250 | - | - | 88.750 | 62.125 | 4.677 | - | 4.677 | 4.677 | - | 4.677 | 4.677 | 4.677 | ||
| 1 | Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Quảng Ngãi | 2016-2022 | 2198/QĐ-UBND, 08/11/2016 | 107.000 | 18.250 | - | 1,09 triệu USD | 88.750 | 62.125 | 4.677 | - | 4.677 | 4.677 | - | 4.677 | 4.677 | 4.677 |
| V | DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI TRUNG HẠN 2016-2020 | 50.000 | |||||||||||||||
| (2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019 |
| TT | Danh mục dự án | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao | Kế hoạch trung hạn vốn nước ngoài còn lại | Dự kiến KH vốn nước ngoài năm 2019 | Ghi chú | ||||||||||
| Số quyết định | Tổng cộng (tất cả các nguồn vốn) | TMĐT | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã được giao | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao các năm 2016-2018 | |||||||||||||
| Trong đó: | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn đối ứng | Vốn ngược ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn đối ứng | Vốn ngược ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) | |||||||||||
| Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài | ||||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSTW | Tính bằng ngoại tệ | Quy đổi ra tiền Việt | ||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó: cấp phát từ NSTW | ||||||||||||||||
| 1 | Giảm nghèo khu vực Tây Nguyên - tỉnh Quảng Ngãi | 2015-2018 | 1534/QĐ-UBND, 23/10/2013 | 337.818 | 18.477 | - | 15.206 triệu USD | 319.341 | 319.341 | 221.770 | 12.574 | 209.196 | 221.770 | 12.574 | 209.196 | - | - |
| (3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | ||||||||||||||||
| 1 | Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền Trung – tỉnh Quảng Ngãi | 2017-2020 | 542/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 | 437.310 | 75.710 | - | 16 triệu USD | 361.600 | 361.600 | - | - | - | - | - | - | - | - |
Tình hình thực hiện các dự án đầu tư tư vốn ngọc ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước năm 2018 và dự riên kế hoạch năm 2019
DVT: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch trung hạn vốn nước ngoài còn lại | Dự kiến KH vốn nước ngoài năm 2019 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Số quyết định | TMĐT | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã được giao | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao các năm 2016-2018 | ||||||||||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | ||||||||||||||||
| Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | ||||||||||||||||
| Tổng số | NSTW | NSĐP và các nguồn vốn khác | Tổng số | NSTW | NSĐP và các nguồn vốn khác | Tổng số | NSTW | NSĐP và các nguồn vốn khác | |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| TỔNG SỐ | 352.134 | 106.747 | - | 106.747 | 245.387 | 227.157 | 37.770 | - | 37.770 | 189.387 | 125.802 | 32.770 | - | 32.770 | 93.032 | 96.355 | 48.178 | ||||
| CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ ỨNG PHỐ VỚI BIÊN ĐỒI KHÍ HẬU VÀ TĂNG TRƯỞNG XANH | 352.134 | 106.747 | - | 106.747 | 245.387 | 227.157 | 37.770 | - | 37.770 | 189.387 | 125.802 | 32.770 | - | 32.770 | 93.032 | 96.355 | 48.178 | ||||
| (1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2018 | 205.979 | 56.947 | - | 56.947 | 149.032 | 125.802 | 32.770 | - | 32.770 | 93.032 | 125.802 | 32.770 | - | 32.770 | 93.032 | - | - | |||
| b | Dự án nhóm B | 184.903 | 54.903 | - | 54.903 | 130.000 | 114.770 | 32.770 | - | 32.770 | 82.000 | 114.770 | 32.770 | - | 32.770 | 82.000 | - | - | |||
| 1 | Xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Kỳ và phía Đông huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi | 2015-2019 | 1370/QĐ-UBND, 13/8/2015; 400/QĐ-UBND, 07/3/2018 | 184.903 | 54.903 | - | 54.903 | 130.000 | 114.770 | 32.770 | - | 32.770 | 82.000 | 114.770 | 32.770 | - | 32.770 | 82.000 | - | - | |
| c | Dự án nhóm C | 21.076 | 2.044 | - | 2.044 | 19.032 | 11.032 | - | - | - | 11.032 | 11.032 | - | - | - | 11.032 | - | - | |||
| 1 | Trồng rừng ngập mặn ven biển các xã Bình Phước, Bình Đông, Bình Dương huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | 2015-2019 | 1369/QĐ-UBND, 12/8/2015 | 21.076 | 2.044 | - | 2.044 | 19.032 | 11.032 | - | - | - | 11.032 | 11.032 | - | - | - | 11.032 | - | - | |
| (4) | Dự án khởi công mới năm 2019 | 146.155 | 49.800 | - | 49.800 | 96.355 | 101.355 | 5.000 | - | 5.000 | 96.355 | - | - | - | - | - | 96.355 | 48.178 | |||
| b | Dự án nhóm B | 146.155 | 49.800 | - | 49.800 | 96.355 | 101.355 | 5.000 | - | 5.000 | 96.355 | - | - | - | - | - | 96.355 | 48.178 | |||
| 1 | Xây dựng tuyến đê biển thôn Thanh Đức, xã Phổ Thanh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | 2018-2020 | 1573/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 | 146.155 | 49.800 | - | 49.800 | 96.355 | 101.355 | 5.000 | - | 5.000 | 96.355 | - | - | - | - | - | 96.355 | 48.178 |
Danh mục dự án dự kiến bố trí kế hoạch đầu tư vốn tpcp năm 2019 từ nguồn 10% dự phỏng kế hoạch đầu tư trung hạn vốn tpcp giai đoạn 2016-2020
DANH MỤC DỰ ÁN DỰ KIẾN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN TPCP NĂM 2019 TỪ NGUỒN 10% DỰ PHỎNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN TPCP GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg giao kế hoạch các năm | Kế hoạch vốn TPCP đã được giao giai đoạn 2016-2020 | Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2018 | Vốn TPCP được giao giai đoạn 2016-2020 còn lại chưa phân bổ kế hoạch hằng năm | Đề xuất kế hoạch năm 2009 | Ghi chú | |||
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: TPCP | ||||||||
| Tổng số | Trong đó: vốn TPCP | ||||||||||
| Tổng số | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.435.500 | 1.452.500 | 1.435.500 | 159.500 | |||||
| I | Ngành giao thông | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.367.000 | 1.350.000 | 150.000 | ||||
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018 | ||||||||||
| Dự án nhóm A | |||||||||||
| I | Cầu Cửa Đại | 2017-2020 | 468/QĐ-UBND ngày 20/3/2017 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.367.000 | 1.350.000 | 150.000 | ||
| II | Chương trình kiên cố hóa trường lớp học và nhà | 85.500 | 85.500 | 85.500 | 9.500 | ||||||
| Dự án Đầu tư Xây dựng phòng lớp học và nhà hiệu bộ Trường THCS Nguyễn Bá Loan, xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức | 9.500 |