vanban.org

Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Quảng Ngãi Ban hành 26/10/2018 Hiệu lực 26/10/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2021 — Văn thư vanban.org

GCA
Xác thực & Bảo mật
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 26 /2018/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 26 tháng 10 năm 2018

NGHỊ QUYẾT
Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 – 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 11

Xét Tờ trình số 106/TTr-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 – 2020 vốn cân đối ngân sách địa phương và phương án phân bổ kế hoạch năm 2019 các nguồn vốn đầu tư công; ý kiến của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Đối với nguồn vốn ngân sách địa phương

1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 – 2020 vốn cân đối ngân sách địa phương là 11.917,081 tỷ đồng, bao gồm: vốn cân đối theo tiêu chí, định mức được quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg là 11.541,081 tỷ đồng và vốn xổ số kiến thiết là 376 tỷ đồng.

2. Phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách địa phương như sau:

a) Phân cấp cho các huyện, thành phố là 1.718,193 tỷ đồng;
b) Bố trí xử lý nợ đọng XDCB và trả nợ quyết toán là 111,45 tỷ đồng;
c) Bố trí trả nợ ngân sách và hoàn ứng là 959,833 tỷ đồng;
d) Đối ứng các dự án ODA là 235 tỷ đồng;
đ) Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư là 46,127 tỷ đồng;
e) Bố trí thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư và tham gia dự án PPP là 456,5 tỷ đồng;
g) Bố trí Chương trình xây dựng nông thôn mới là 845 tỷ đồng;
h) Bố trí thực hiện các Chương trình chuyển từ ngân sách trung ương sang ngân sách địa phương là 69,087 tỷ đồng;
i) Bố trí vốn cho các dự án triển khai thực hiện trong giai đoạn 2016 –

2020 là 7.475,890 tỷ đồng.

(Có các phụ lục kèm theo)

Điều 2. Đối với nguồn vốn ngân sách Trung ương

Thống nhất theo phương án kế hoạch vốn ngân sách Trung ương năm 2019 được UBND tỉnh trình tại Tờ trình số 106/TTr-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2018, giao Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện đăng ký với Trung ương để được giao vốn theo quy định.

Điều 3. Một số nhiệm vụ, giải pháp chính

Trong điều kiện ngân sách nhà nước rất hạn hẹp, nhu cầu đầu tư lớn, các chương trình, dự án thuộc nhà nước phải tập trung đầu tư, cần tập trung thực hiện các giải pháp sau đây:

1. Chủ động phối hợp chặt chẽ với các Bộ, ngành Trung ương ngay từ khâu xây dựng kế hoạch và lập quy hoạch. Đảm bảo các công trình, dự án của tỉnh được thể hiện đầy đủ trong quy hoạch, kế hoạch phát triển gắn với kế hoạch vốn cho các chương trình, dự án, nhất là các dự án lớn về giao thông, thủy lợi, quốc phòng, an ninh. Từng bước thực hiện phân bổ vốn đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước theo tín hiệu của thị trường.

2. Quy hoạch, đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội hiện đại, đồng bộ, kết nối trên phạm vi toàn tỉnh, từng ngành, từng vùng và từng địa phương, gắn kết chặt chẽ với quy hoạch sử dụng đất.

3. Kết hợp thực hiện tốt các biện pháp về huy động vốn đầu tư là:

a) Thực hiện đa dạng hóa đầu tư; tiếp tục đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính, tạo môi trường đầu tư thông thoáng; xây dựng các cơ chế, chính sách hấp dẫn và đẩy mạnh công tác xúc tiến đầu tư; tạo điều kiện thuận lợi để thu hút các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài và các thành phần kinh tế đầu tư vào tỉnh; đồng thời, khuyến khích các dự án đang hoạt động đầu tư mở rộng sản xuất, kinh doanh.

b) Thực hiện biện pháp khuyến khích các doanh nghiệp hoạt động đầu tư trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu; huy động và sử dụng hiệu quả nguồn vốn huy động từ quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội. Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài dự kiến giải ngân khoảng 800-1.000 triệu USD thời kỳ 2016 – 2020.

c) Thực hiện có hiệu quả Chính sách ưu đãi, hỗ trợ và thu hút đầu tư vào tỉnh mới được ban hành năm 2016 để tăng cường xã hội hóa và để thu hút mạnh vốn vào phát triển kết cấu hạ tầng, khuyến khích đầu tư theo hình thức PPP. Trong kế hoạch trung hạn cần xác định rõ danh mục đầu tư từ ngân sách và danh mục kêu gọi đầu tư, danh mục xã hội hóa, thực hiện công bố rộng rãi để tranh thủ các nguồn vốn đầu tư.

d) Có giải pháp sử dụng có hiệu quả vốn tín dụng đầu tư dài hạn, vốn tín dụng từ quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia; tập trung cho một số đơn vị sản xuất kinh doanh theo đối tượng ưu tiên, nhất là các doanh nghiệp làm ăn có hiệu quả thuộc các lĩnh vực ưu tiên đầu tư.

d) Thực hiện tốt nhiệm vụ thu ngân sách, chống thất thu và nợ đọng thuế; chỉ đạo thu nợ đọng tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; khai thác tốt các nguồn thu; đẩy mạnh công tác thanh tra, kiểm tra thuế. Triệt để tiết kiệm chi tiêu thường xuyên để tăng vốn cho đầu tư phát triển. Quan tâm tranh thủ vốn đầu tư của Trung ương để tăng cường đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.

5. Thực hiện tốt công tác quản lý đầu tư và xây dựng, nâng cao hiệu quả đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước.

a) Thực hiện nghiêm túc quy định của Luật Đầu tư công, Luật Xây dựng và các văn bản có liên quan. Tăng cường kiểm tra, đôn đốc đẩy nhanh tiến độ thực hiện và giải ngân vốn đầu tư xây dựng cơ bản. Tiếp tục rà soát, loại bỏ các dự án đầu tư kém hiệu quả, đình hoãn, giãn tiến độ các dự án chưa thật sự cần thiết, tập trung vốn để hoàn thành các công trình trọng điểm, sớm phát huy hiệu quả, góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. Xây dựng kế hoạch đầu tư hằng năm phải căn cứ vào kế hoạch đầu tư công trung hạn điều chỉnh, hạn chế bổ sung các dự án mới làm phân tán nguồn lực trung hạn. Ưu tiên bố trí nguồn thu vượt dự toán để trả nợ tạm ứng, ứng trước và xây dựng nông thôn mới.

b) Rà soát, đề nghị Trung ương bổ sung các công trình, dự án sử dụng nguồn vốn trái phiếu Chính phủ, vốn ODA. Thực hiện lồng ghép các chương trình mục tiêu và chương trình mục tiêu quốc gia trên từng địa bàn, ưu tiên vốn của các chương trình này cho các vùng khó khăn, vùng đồng bào các dân tộc, vùng căn cứ cách mạng.

c) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về đầu tư xây dựng các dự án đầu tư nguồn vốn ngân sách, nâng cao chất lượng giám sát, đánh giá đầu tư; kịp thời giải quyết các khó khăn vướng mắc của các chủ đầu tư trong quản lý chi phí xây dựng công trình.

d) Thực hiện tốt quy định phân công, phân cấp và uỷ quyền thực hiện quản lý dự án đầu tư trên địa bàn; tăng cường trách nhiệm của người quyết định đầu tư; quy định chặt chẽ về trách nhiệm cá nhân liên quan trong các khâu: khảo sát, lập dự án, thẩm định dự án, quyết định đầu tư, tổ chức thi công, giám sát, nghiệm thu thanh quyết toán công trình...

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 đảm bảo đúng quy định và hiệu quả sử dụng vốn đầu tư công. Báo cáo kết quả thực hiện cho HĐND tỉnh theo quy định.

2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 26 tháng 10 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày ký.

Các nội dung khác không được điều chỉnh, bổ sung tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh./.

Phụ lục

Tổng hợp điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 2016-2020

(Kèm theo Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TTNGUỒN VỐNKế hoạch giai đoạn 2016-2020 đã giaoVốn NSDP trong 02 năm 2019 - 2020Tổng cộng vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Tổng sốĐã giao 03 năm 2016 - 2018Số vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Tổng sốTrong đó:
TăngGiảm
Tổng cộng8.906.2155.362.0803.544.1356.555.00011.917.0813.281.284270.419
1Phân cấp cho các huyện thành phố1.718.193976.000742.193742.1931.718.193--
2Xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản (bao gồm bố trí trả nợ CTMTQG Giáo dục đào tạo) và bố trí trả nợ quyết toán111.45074.75936.69136.691111.450--
3Bố trí hoàn ứng và trả nợ ngân sách705.337545.563159.774414.270959.833256.2701.774Phụ lục 1
4Đối ứng các dự án ODA180.000173.8086.19261.192235.00055.000Phụ lục 2
5Chuẩn bị đầu tư80.00026.12753.87320.00046.12733.873
6Bố trí thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư và tham gia dự án PPP400.000140.450259.550316.050456.50056.500Phụ lục 3
7Chương trình xây dựng nông thôn mới825.000381.500443.500463.500845.00020.000-
-Trong đó: Bổ sung cho huyện Tư Nghĩa thực hiện Chương trình Nông thôn mới20.00020.000
8Bố trí thực hiện 03 chương trình chuyển từ NSTW sang NSDP85.61439.08746.52730.00069.08716.527
9Vốn bố trí cho các dự án4.800.6213.004.7861.745.8354.471.1047.475.8902.972.514168.245Phụ lục 4
Trong đó: các dự án đang thực hiện (phần 9.1 và 9.2)4.540.6213.003.2861.537.3352.860.5795.863.8651.481.18978.945
9.1Danh mục chuyển tiếp từ năm 2015 sang giai đoạn 2016 - 2020 (bao gồm các dự án phát sinh trả nợ khối lượng)1.270.6621.132.048138.614265.7661.397.814157.39730.246
9.2Dự án đã khởi công mới trong 03 năm 2016 - 20183.269.9591.871.2381.398.7212.594.8134.466.0521.323.79248.700
9.3Dự án dự kiến khởi công mới 02 năm 2019 - 2020120.5001.300119.2001.610.5251.611.8251.491.325
9.4Dự án đề xuất sử dụng nguồn sự nghiệp hoặc dùng thực hiện do vướng quy hoạch, CĐT đề nghị dừng89.50020089.300-20089.300
10Vốn trung hạn đã giao CĐĐT 2019-2020 (Phụ lục 8, QĐ 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016)50.00050.000-50.000
Phụ lục 1

Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 2016-2020

Hoàn ứng và trả nợ ngân sách

Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương

(Kèm theo Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: triệu đồng

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchKế hoạch trả nợ ngân sách trong trung hạn 2016-2020 đã giaoĐã bố trí trong giai đoạn 2016 - 2018Kế hoạch vốn trung hạn 2016 - 2020 NSĐP điều chỉnhGhi chú
Tổng sốTrong đó:
TăngGiảm
Tổng cộng705.337545.563959.833256.2701.774
IHoàn trả các khoản ứng trước ngân sách tỉnh575.337341.813573.563-1.774
LaPhần Sở Ngành520.037323.463518.263-1.774
Sở Giao thông vận tải225.000123.226223.226-1.774
1Sửa chữa nâng cấp tuyến đường Sơn Hà - Sơn TâySở GTVT30.00030.00030.000
2Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2Sở GTVT15.00015.00015.000
3TĐC và khu cải táng mỏ mà phục vụ GPMB nâng cấp QL1ASở GTVT30.00030.00030.000
4Đường Nguyễn Trãi (giai đoạn 2)BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh40.00040.00040.000
5Đường bờ Nam sông Trà KhúcBQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh100.000-100.000
6Hỗ trợ liên quan đến công tác bồi thường, GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng QL24Sở GTVT10.0008.2268.2261.774
TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchKế hoạch trả nợ ngân sách trong trung hạn 2016-2020 đã giaoĐã bố trí trong giai đoạn 2016 - 2018Kế hoạch vốn trung hạn 2016 - 2020 NSDP điều chỉnhGhi chú
Tổng sốTrong đó:
TăngGiảm
Sở Nông nghiệp và PTNT22.5007.70022.500--
7Đường vào cảng cá Lý SơnSở NN và PTNT4.800-4.800
8Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Cây BúaSở NN và PTNT10.000-10.000
9Chính tuyến kênh B10Cty TNHH MTV KTCTTL7.7007.7007.700
Sở Giáo dục và Đào tạo20.00020.00020.000--
10Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Hướng nghiệp và Dạy nghề tính (cải tạo phòng 3 tầng và xây dựng nhà hiệu bộ)Sở GDĐT3.0003.0003.000
11Đề án mầm nonSở GDĐT17.00017.00017.000
Sở Y tế50.000-50.000--
12Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng NgãiSở Y tế50.000-50.000Hoàn ứng 50 tỷ từ vốn XSKT 2016 - 2020
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch15.000-15.000--
13Khu lưu niệm Bác Phạm Văn Đồng giai đoạn 2Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch15.000-15.000
Ban quản lý KKT Dung Quất156.737156.737156.737--
14Di dời NM chế tạo và tổ hợp thiết bị DQ phục vụ mặt bằng cho NM Guang LianBQL KKT Dung Quất30.00030.00030.000
15Thực hiện bồi thường, tái định cư và hỗ trợ GPMB KKT Dung QuấtBQL KKT Dung Quất84.50084.50084.500
16Bồi thường, hỗ trợ bổ sung thuộc mặt bằng dự án thành phần II đoạn Bình Long - Dung QuấtBQL KKT Dung Quất2.9372.9372.937
TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchKế hoạch trả nợ ngân sách trong trung hạn 2016-2020 đã giaoĐã bố trí trong giai đoạn 2016 - 2018Kế hoạch vốn trung hạn 2016 - 2020 NSDP điều chỉnhGhi chú
Tổng sốTrong đó:
TăngGiảm
17Đường Gom QL1A: D3 và D4 (Hạ tầng VSIP)BQL KKT Dung Quát34.30034.30034.300
18Cầu Trà BồngBQL KKT Dung Quát5.0005.0005.000
Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh15.000-15.000--
19Xe Truyền hình lưu động 05 cameraĐài Phát thanh-Truyền hình tỉnh15.000-15.000
Trường ĐH Phạm Văn Đồng800800800--
20Nhà lớp học 10 phòng - Trường Đại học Phạm Văn Đồng800800800
Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng và Kinh doanh dịch vụ tỉnh Quảng Ngãi15.00015.00015.000--
21Đường số 3 KCN Tịnh PhongQISC15.00015.00015.000
I.bUBND các huyện, TP55.30018.35055.300--
UBND huyện Bình Sơn3.3503.3503.350--
22Đầu tư đường GTNT Bình Đông, xã Bình ChánhUBND huyện Bình Sơn3.3503.3503.350
UBND huyện Sơn Tịnh8.0008.0008.000--
23Hạ tầng kỹ thuật Khu TDC thôn Thế Lợi, xã Tịnh Phong (Hạ tầng VSIP)UBND huyện Sơn Tịnh6.0006.0006.000
24Hạ tầng kỹ thuật Khu TDC thôn Phong Niên, xã Tịnh Phong (Hạ tầng VSIP)UBND huyện Sơn Tịnh2.0002.0002.000
UBND huyện Tư Nghĩa3.600-3.600--
25Hỗ trợ công trình Đường ống dẫn nước từ HCN Hóc Xoài về Hồ Hồ Tạc và Hồ Tre, Tư NghĩaUBND huyện Tư Nghĩa3.600-3.600
UBND huyện Nghĩa Hành13.000-13.000--
TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchKế hoạch trả nợ ngân sách trong trung hạn 2016-2020 đã giaoĐã bố trí trong giai đoạn 2016 - 2018Kế hoạch vốn trung hạn 2016 - 2020 NSDP điều chỉnhGhi chú
Tổng sốTrong đó:
TăngGiảm
26Hỗ trợ công trình Cầu Suối Rau, tuyến ĐH57 (ĐT.624-Dốc Nhảy)8.000-8.000
27Nâng cấp Đập Đồng ThétUBND huyện Nghĩa Hành5.000-5.000
UBND huyện Ba Tơ2.0002.0002.000--
28Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc huyện ủy Ba TơHuyện ủy Ba Tơ2.0002.0002.000
UBND huyện Sơn Hà21.0005.00021.000--
29Cầu Mỏ OUBND huyện Sơn Hà5.0005.0005.000
30Tuyến đường Sơn Tinh - Sơn ThượngUBND huyện Sơn Hà8.000-8.000
31Tuyến đường ĐH - Làng TráUBND huyện Sơn Hà8.000-8.000
UBND huyện Lý Sơn4.350-4.350--
32Hỗ trợ công trình Nhà văn hóa thể thao An Hải, Lý SơnUBND huyện Lý Sơn4.350-4.350
IITrả nợ vay tín dụng ưu đãi (bố trí năm 2016 và 2018)130.000203.750203.75073.750
IIIBổ sung trung hạn để hoàn trả ứng trước (các khoản ứng chưa có KH trung hạn)--182.520182.520-
1Bổ sung trả nợ gốc-87.00087.000
3Khu đô thị mới phục vụ tái định cư khu II đê bao, TPQNUBND thành phố Quảng Ngãi-85.00085.000
4Khu TĐC thôn Thế Long, xã Tịnh Phong, huyện Sơn TịnhUBND huyện Sơn Tịnh-10.52010.520
Phụ lục 2

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 Nguồn vốn: Ngân sách địa phương đối ứng các dự án ODA

Đơn vị: triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các nămLũy kế VĐƯ đã bố trí đến hết 2015Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch VĐƯ giai đoạn 2016-2020Kế hoạch vốn đối ứng giai đoạn 2016-2020 sau khi điều chỉnh, bổ sungGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:
Vốn đối ứngVốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)
12345678910131416
TỔNG SỐ2.398.183430.8741.967.30949.32155.000235.000
INGÀNH NÔNG NGHIỆP, GIÁM NGHÈO1.661.211224.1351.437.07628.48640.100120.340
1Khôi phục và Quản lý rừng bền vững KfW6Nghĩa Hành, Đức Phổ, Tư NghĩaThiết lập 3.800 ha rừng; Quản lý 1.012 ha rừng cộng đồng2004-20151165/QĐ-BNN-HTQT, 5/5/2010; 720/QĐ-UBND, 17/5/201253.79120.49433.29719.252-540
2Giảm nghèo bền vững khu vực Tây Nguyên - tỉnh Quảng NgãiSơn Hà, Sơn Tây, Ba TơPhát triển CSHT cấp xã, thôn, bản; Phát triển sinh kế bền vững; Nâng cao năng lực2014-20181534/QĐ-UBND, 23/10/2013337.81818.477319.3416.0591.41812.418
3Phục hồi và Quản lý bền vững rừng phòng hộBa Tơ, Tây Trà, Sơn Hà, Sơn TâyTrồng mới 2.800 ha; Bảo vệ 3.200 ha; Khoanh nuôi 3.300 ha; 80 km đường2012-20211417/QĐ-UBND, 26/9/2012; 1658/QĐ-UBND, 06/9/2017201.98624.845177.1413.175(1.718)21.282
4Dự án Quản lý thiên tai (WB5)2013-2018292.58166.834225.747(375)28.325
Trong đó
4.1TDA đầu tư xây dựng công trình Đập Đức Lợi thuộc dự án Quản lý thiên tai WB5Mộ ĐứcĐập dài 60m gồm 12 khoang; 73,5 m cầu, đường dẫn 288m2013-20162113/QĐ-UBND, 30/12/201366.61914.45252.1675.817(375)325
4.2TDA Cảng neo trú tàu thuyền và cửa biển Mỹ Á (giai đoạn II)Đức PhổKê dài thêm 565m đê và nhiều hạng mục khác2013-20172200/QĐ-UBND, 31/12/2013185.13248.299136.8335.311-24.000
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các nămLũy kế VĐƯ đã bố trí đến hết 2015Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch VĐƯ giai đoạn 2016-2020Kế hoạch vốn đối ứng giai đoạn 2016-2020 sau khi điều chỉnh, bổ sungGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:
Vốn đối ứngVốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)
4.3TDA Hợp phần 3 "Quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng"10 xã thuộc 3 huyện Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa HànhXây dựng 10 công trình quy mô nhỏ, đào tạo, tập huấn2015-20182021/QĐ-UBND, 11/11/201540.8304.08336.747--4.000
5Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức, Nghĩa Hành, Đức PhổNâng cấp, sửa chữa các hồ chứa nước xuống cấp2016-20224638/QĐ-BNN-HTQT, 09/11/2015337.72517.775319.95077517.775
Trong đó:
5.1TDA Sửa chữa, nâng cấp bảo đảm an toàn hồ chứa nước Đập LàngHuyện Nghĩa Hành146,5m2016-2017546/QĐ-UBND, 04/4/201629.1398.64120.498-(519)6.481
5.2TDA Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tính Quảng Ngãi (giai đoạn 1)Các huyệnNâng cấp, sửa chữa 10 hồ chứa nước2017-2020912/QĐ-UBND, 11/6/2018169.99321.307148.686-1.27411.224
5.3TDA Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tính Quảng Ngãi (giai đoạn 2)Các huyệnNâng cấp, sửa chữa 08 hồ chứa nước2018-2022Đang trình phê duyệt-----50
6Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền Trung – tỉnh Quảng NgãiCác huyệnĐa mục tiêu2017-2020542/QĐ-UBND, 29/3/2017437.31075.710361.600-40.00040.000
7Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM)06 huyện miền núiĐa mục tiêu2018-2020Chưa phê duyệt------
8Phục hồi và quản lý bền vững rừng khu vực miền Trung và miền Bắc Việt Nam giai đoạn 1Các huyệnĐa mục tiêu2018-2020Chưa phê duyệt------
II NGÀNH Y TẾ119.13031.29787.833-(100)25.030
9Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện119.13031.29787.833--25.000
Trong đó:
9.1Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng NgãiBVĐK tỉnh800 m3/ ngày đêm2016-20171967/QĐ-UBND, 30/10/201529.1994.59324.606--3.000
9.2Hỗ trợ đầu tư khu xử lý chất thải y tế nguy hại tập trung tỉnh Quảng NgãiXã Hành Dũng800 kg rác/ ngày2016-20181592/QĐ-UBND, 31/8/201689.93126.70463.227--22.000
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các nămLũy kế VĐU đã bố trí đến hết 2015Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch VĐU giai đoạn 2016-2020Kế hoạch vốn đối ứng giai đoạn 2016-2020 sau khi điều chỉnh, bổ sungGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:
Vốn đối ứngVốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)
10An ninh y tế khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộngCác huyện TPHệ thống năng lực xét nghiệm nhiễm khuẩn; nâng cao năng lực2016-2021----(100)30
11Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sởCác huyệnĐa mục tiêu2019-2024------
IIINGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO158.70750.445108.26220.835-26.860
12Trường Cao đẳng nghề Việt Nam-Hàn Quốc-Quảng NgãiTP Quảng Ngãi1.000-1.200 SV/năm2008-20182031/QĐ-UBND ngày 14/9/2007; 965/QĐ-UBND ngày 12/6/2015; 1896/QĐ-UBND ngày 13/10/2016130.10743.84586.26220.835-21.360
13Giáo dục trung học khó khăn nhất (giai đoạn 2)Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức6 trường THCS2015-2018960/QĐ-UBND ngày 12/6/201528.6006.60022.000--5.500
IVNGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG107.00018.25088.750-5.0005.000
14Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)Sở Tài nguyên và Môi trường08 huyện, thành phố2017-20222198/QĐ-UBND ngày 16/11/2016107.00018.25088.750-5.0005.000
VCHƯƠNG TRÌNH ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ TĂNG TRƯỞNG XANH352.135106.747245.388-5.00037.770
15Trồng rừng ngập mặn ven biển các xã Bình Phước, Bình Đông, Bình Dương huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiCác xã: Bình Phước, Bình Đông, Bình Trị, huyện Bình Sơn107,448 ha2015-20191369/QĐ-UBND ngày 12/8/201521.0772.04419.033---
16Xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Kỳ và phía Đông huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng NgãiTP Quảng NgãiXây dựng mới tuyến đê, kè với chiều dài 3.574,8m2015-20171370/QĐ-UBND ngày 13/8/2015184.90354.903130.000--32.770
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các nămLũy kế VĐƯ đã bố trí đến hết 2015Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch VĐƯ giai đoạn 2016-2020Kế hoạch vốn đối ứng giai đoạn 2016-2020 sau khi điều chỉnh, bổ sungGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:
Vốn đối ứngVốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)
17Xây dựng tuyến đê biển thôn Thạnh Đức, xã Phổ Thạnh, huyện Đức PhổHuyện Đức Phổ2.420m đê và kê2018-20201573/QĐ-UBND ngày 17/9/2018146.15549.80096.355-5.0005.000
VIDự phòng trả nợ công trình hoàn thành và các dự án khác---5.00020.000
Phụ lục 3

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 Danh mục dự án sử dụng vốn Khuyến khích đầu tư và tham gia dự án PPP

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020

Danh mục dự án sử dụng vốn Khuyến khích đầu tư và tham gia dự án PPP

Nguồn vốn: Cán đối ngân sách địa phương

(Kèm theo Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngQuyết định đầu tưKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020Đã phân khai trong 03 năm 2016 - 2018Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng cộngTrong đó:
TăngGiảm
Tổng cộng400.000140.450456.50056.500
IDanh mục dự án sử dụng vốn PPP trong 03 năm 2016 - 2018
1Chống ngập úng Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi đoạn qua kênh B10 và khu dân cư lân cậnCty TNHH MTV KTCTTL15.000
2Hỗ trợ cho Công ty TNHH Dịch vụ Kinh doanh Đức Hòa để thực hiện dự án Trang trại chăn nuôi heo Đức HòaCty TNHH Đức Hòa8.000
3Hỗ trợ cho NS huyện Đức Phổ để thực hiện DA Công viên cây xanh, thị trấn Đức PhổUBND huyện Đức Phổ5.000
4Hỗ trợ cho NS huyện Nghĩa Hành để thực hiện DA Mở rộng Cụm công nghiệp Đồng DinhUBND huyện Nghĩa Hành18.000
5Hỗ trợ NS huyện Mộ Đức thực hiện DA Hạ tầng CCN Thạch Trụ, huyện Mộ ĐứcUBND huyện Mộ Đức12.000
6Nâng cấp đường cơ động đảo Lý Sơn (đoạn từ cầu vượt vùng neo đậu tàu thuyền thôn Tây, xã An Vĩnh đến khách sạn Mường Thanh)UBND huyện Lý Sơn4.450
7Xây dựng CSHT CCN thị trấn Trà XuânUBND huyện Trà Bồng3.000
8Kênh thoát nước đoạn cuối đường Võ Văn KiệtBQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng NgãiBình Sơn322/QĐ-BQL ngày 29/9/20178.000
9Khu liên hợp thể dục thể thao tỉnhBQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệpTPQN742.391100.00020.000
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngQuyết định đầu tưKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020Đã phân khai trong 03 năm 2016 - 2018Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng cộngTrong đó:
TăngGiảm
10ĐTXD 4 tuyến đường: Phan Bội Châu nối dài, Tôn Đức Thắng, An Dương Vương nối dài và tuyến đường quy hoạch nằm giữa khu Trung tâm hội nghị, Quảng trường và Khu đất ở phía trục đường Hai Bà TrưngBQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thông2594/QĐ-UBND ngày 31/10/2017150.000150.00020.000Điều chỉnh giảm quy mô
11Tuyến đường nối từ đường ĐT.623B vào khu vực dự án Khu sinh thái, nghỉ dưỡng tắm bùn Suối nước nóng Nghĩa Thuận.BQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thôngTư Nghĩa2010/QĐ-UBND ngày 31/10/201769.98669.98610.000
12Đường vào vùng lõi trang trại bò sữa VinamilkUBND huyện Mộ ĐứcMộ Đức19.00019.0007.000
13Còn lại bố trí cho các mục tiêu khác10.000
IIDự kiến triển khai 02 năm 2019 - 202045.00045.000
1Đường vào nhà máy xử lý rác Đồng NàUBND thành phố Quảng NgãiTPQN45.00045.000
Phụ lục 4

ĐIỀU CHỊNH KẾ HOẠCH VỤC ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 Danh mục dự án triển khai thực hiện trong giai đoạn 2016 - 2020

Đơn vị: Triệu đồng

TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưKế hoạch và giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSĐPXSKTNSĐPXSKTNSĐPXSKTTăngGiảm
TỔNG CỘNG
ADanh mục chuyển tiếp từ năm 2015 sang giai đoạn 2016 - 202022.392.10013.223.6601.097.2254.750.6214.485.371265.2503.004.7862.793.786211.0001.735.9851.681.73554.2507.475.8902.972.514168.245
Phần Sở, ban, ngành5.977.5732.817.2491.091.8251.270.6621.103.162167.5001.132.048995.148136.900138.614108.01430.6001.397.814157.39730.246
Giao thông vận tải4.551.1871.683.692667.188801.678653.678148.000660.411546.911113.500141.267106.76734.500865.67187.61723.625
Giáo thông vận tải108.185108.18520.59676.00076.000-67.30067.300-8.7008.700-67.300-8.700
1Đường Nguyễn Công Phương (giai đoạn 2), thành phố Quảng NgãiBQL Dự án ĐTXD công trình Giáo thông tỉnhTP. Quảng NgãiL=1.270, 572015-20191570/QĐ-UBND ngày 28/10/2011; 647/QĐ-UBND ngày 11/5/201593.84193.84115.25068.00068.00061.70061.700-6.3006.300-61.700-6.300Không còn nhu cầu vốn
2Mở rộng đường Trần Khánh Dự (đoạn từ QL1A đến khối công bên xe mới)Sở GTVTTP. Quảng Ngãi130m2015-20161990/QĐ-UBND ngày 05/11/201514.34414.3445.3468.0008.0005.6005.600-2.4002.400-5.600-2.400Đã hoàn thành, quyết toán dự án, không còn nhu cầu vốn
Nông nghiệp và PTNT659.135290.531100.560119.180119.18090.89390.893-28.28728.287-132.26913.089-
3Tiêu ủng, thoát lũ, chống sạt lở vùng hạ lưu sông ThoaCty TNHH MTV KTCTTLMộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành100ha2011-2015527/QĐ-UBND, 31/3/2009338.00067.60048.00011.00011.00011.00011.000----13.5892.589-Phát sinh khối lượng thực tế
4Đê kê Hòa HàBQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnhTư Nghĩa4.982m đê2010-20151691/QĐ-UBND, 30/10/2009; 784/QĐ-UBND, 3/6/2011168.40784.20420.00017.00017.00012.50012.500-4.5004.500-27.50010.500-Điều chỉnh quy mô dự án
5Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Đà bảnCty TNHH MTV KTCTTLMộ ĐứcTưới 100ha; 993m2012-20161555/QĐ-UBND ngày 17/10/2012; 678/QĐ-UBND 22/4/201633.16119.1613.30012.00012.00012.00012.000----12.000--
6Nhà làm việc Hạt kiêm lâm Tư NghĩaSở NN và PTNTTư Nghĩa2014-2015107/QĐ-SKHĐT 29/10/20125.2115.2114.050180180180180----180--
7Tiêu ủng, thoát lũ khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi gđ1BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnhSơn TịnhChiều dài ke 2.563 m2015-2018462/QĐ-UBND, 06/4/201548.99548.99515.06025.00025.00023.00023.000-2.0002.000-25.000--
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrung đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrung đóTổng sốTrung đóTổng sốTrung đóTổng sốTrung đó:
NSĐPXSKTNSĐPXSKTNSĐPXSKTTăngGiảm
8Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Cây BứaBQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnhSơn TịnhTuyến kênh chính 1.559,77 m2015- 20171060/QĐ- UBND ngày 26/6/201515.36115.36110.1504.0004.0002.2132.213-1.7871.787-4.00002016 ko giao đầu năm, bổ sung trong điều chỉnh
9Bố trí thực hiện chương trình bảo vệ và phát triển rừngSở NN&PTNTToàn tỉnh2016- 202050.00050.00050.00050.00030.00030.000-20.00020.000-50.000--
BQL Đàn dụng và CN101.192101.19236.35254.33854.338-42.77842.778-11.56011.560-52.778-1.560
10Trường THPT Sơn Mỹ - Nhà biểu bộBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhSơn Tịnh711 m2 sàn2015- 201693/QĐ- SKHDT, 30/10/20144.4594.4593.802500500500500----500--
11Trường THPT Quang Trung, Sơn Hà - Mở rộng diện tích, xây dựng phòng họcBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhSơn Hà768,14 m2 sàn2015- 201695/QĐ- SKHDT, 30/10/20145.4805.4804.1001.0001.0001.0001.000----1.000--
12Trường THPT Trần Kỳ Phong, Nhà thi đấu đa chức năngBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhBình Sơn1.395m2 sàn2015- 20161561/QĐ- UBND, 24/10/148.9738.9734.1003.9883.9883.9883.988----3.988--
13Ký túc xá trường chuyên Lê KhiếtBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi2.231 m2 sàn2015- 20171530/QĐ- UBND, 21/10/201419.55319.5535.25010.00010.0009.5009.500-500500-9.500500Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn
14Trường THPT số 1 Nghĩa Hành - Nhà thi đấu đa chức năngBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhNghĩa Hành1.390 m2 sàn2015- 20171597/QĐ- UBND, 30/10/20147.9697.9694.1003.5003.5003.4683.468-3232-3.46832Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn
15Trường THPT Chu Văn An, hạng mục Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năngBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTư Nghĩa1.400 m2 sàn2015- 20171556/QĐ- UBND, 23/10/201412.00012.0004.5006.3006.3005.8005.800-500500-5.800500Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn
16Trường THPT Lê Quý Đôn - Mở rộng diện tích, xây dựng nhà thi đấu đa năngBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhBình Sơn1.392 m2 sàn2015- 20171598/QĐ- UBND, 30/10/201411.41811.4184.5005.5005.5005.5005.500----5.500--
17Trường THPT Nguyễn Công Phương - Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năngBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhNghĩa Hành819 m2 sàn2015- 201791/QĐ- SKHDT, 30/10/20146.6256.6253.0002.8002.8002.3002.300-500500-2.300500Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSĐPXSKTNSĐPXSKTNSĐPXSKTTăngGiảm
18Trường THPT Thư Xà - Xây dựng nhà đa chức năngBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTư Nghĩa851 m2 sàn2015-201790/QĐ-SKHDT, 30/10/20146.7156.7153.0002.7502.7502.7222.722-2828-2.72228Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn
19Đề án mầm nonBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhcác huyện2014-2017306/QĐ-UBND, 30/12/201118.00018.00018.00018.0008.0008.000-10.00010.000-18.000--
Y tế584.783336.283112.400168.00030.000138.000154.02950.529103.50013.971(20.529)34.500156.331-11.669
20Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng NgãiBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi300 giường2014-20181611/QĐ-UBND, 25/10/2012497.000248.50057.800138.00030.000108.000126.33150.52975.80211.669(20.529)32.198126.33111.6692016 NSĐP ko giao đầu năm, bổ sung trong điều chỉnh, hoàn thành, không còn nhu cầu vốn, trả nợ quyết toán
21Mở rộng các khoa: Thận nhân tạo, Xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh, Bệnh nhiệt đới thuộc BV đa khoa tỉnh Quảng NgãiBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi1031 m2 + Thiết bị2014-20161539/QĐ-UBND, 24/10/201314.82614.82611.2002.0002.0002.000-2.000---2.000
22Xây dựng các Trạm y tế xã trên địa bàn tỉnh Quảng NgãiSở Y tếCác huyện/thành phố2014-201672.95772.95743.40028.00028.00025.698-25.6982.302-2.30228.000
Văn hóa, Thể thao và Du lịch292.277227.321109.27691.00091.000-84.18184.181-6.8196.819-104.52813.528-
23Khu lưu niệm Bác Phạm Văn Đồng giai đoạn 2BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhMộ ĐứcNhà trưng bày 386m2 và nhiều hạng mục khác2014-20161298/QĐ-UBND, 29/8/201136.55836.55829.2634.0004.0005.0005.000-(1.000)(1.000)-5.0001.000
24Đường bờ Đông sông Kinh Giang (nối dài) thuộc hạ tầng KDL Mỹ KhêBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi3504m2012-20171621/QĐ-UBND, 16/11/201083.29855.59844.5627.0007.0003.7813.781-3.2193.219-13.1286.128
25Đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài)BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhĐức Phổ4,2 km2013-20181604/QĐ-UBND 30/10/2011, 1721/QĐ-UBND, 8/11/2012117.14779.89127.45138.00038.00036.40036.400-1.6001.600-43.4005.400
26Xây dựng Nhà luyện tập thi đấu đa năng tínhBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP Quảng Ngãi9.440m22015-20191668/QĐ-UBND 25/9/201555.27455.2748.00042.00042.00039.00039.000-3.0003.000-43.0001.000
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bỏ lơi đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSĐPXSKTNSĐPXSKTNSĐPXSKTTăngGiảm
Lao động, Thương binh và Xã hội5.4855.4852.0203.000-3.0003.000-3.000---3.000--
27Trung tâm giáo dục lao động xã hội (gd5)BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi2015-2016786/QĐ-SXD ngày 17/6/20155.4855.4852.0203.000-3.0003.000-3.000---3.000--
Sở Nội vụ78.28378.28359.79715.00015.000-22.00022.000-(7.000)(7.000)-22.0007.000-
28Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn I)Sở Nội vụTP. Quảng Ngãi3.000 m22012-20161505/QĐ-UBND 30/10/201078.28378.28359.79715.00015.000-22.00022.000-(7.000)(7.000)-22.0007.000-Điều chỉnh tăng phù hợp với luật ĐTC
Văn phòng UBND tỉnh14.89014.8905.0008.0008.000-8.0008.000----8.000--
29Sửa chữa trụ sở UBND tỉnhVăn phòng UBND tỉnhTP. Quảng NgãiSửa chữa, cải tạo2015-20161610/QĐ-UBND, 30/10/201414.89014.8905.0008.0008.000-8.0008.000----8.000--
Hội Cựu chiến binh tỉnh6.9366.9365.242800800-800800----800--
30Trụ sở Hội CCB tỉnh Quảng NgãiHội CCB tỉnhTP. Quảng NgãiDiện tích sàn 680 m22015-2016104/QĐ-SKHĐT, 30/10/20146.9366.9365.242800800-800800----800--
Sở Khoa học Công nghệ14.99914.9997.0006.5006.500-6.5006.500----6.500--
31Nâng cao năng lực hoạt động của Trung tâm kỹ thuật đo lường chất lượngSở Khoa học - Công nghệTP. Quảng NgãiNhà cấp II, 3 tầng, ớt sàn 1.434,4 m2015-20171599/QĐ-UBND, 30/10/201414.99914.9997.0006.5006.500-6.5006.500----6.500--
Tỉnh Đoàn89.20139.19312.50023.00023.000-15.00015.000-8.0008.000-23.000--
32Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Quảng NgãiTỉnh đoànTP. Quảng NgãiNhà 1.889m2 và nhiều hạng mục khác2013-20183617a-QĐ/TWĐT N 22/10/201289.20139.19312.50023.00023.000-15.00015.000-8.0008.000-23.000--
Ban quản lý KKT Dung Quất2.295.305159.87723.175139.000139.000-76.00076.000-63.00063.000-189.00050.000-
33Dự án thành phần II đoạn Bình Long - cảng Dung Quất (giai đoạn 2)BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnhBình Sơn9 km2013-2017117/QĐ-BQL ngày 21/3/2006, 420/QĐ-BQL ngày 23/9/2008446.97820.000-20.00020.000----20.00020.000-20.000--KH2019 hoàn ứng 20 tỷ đồng
34Xây dựng đường giao thông trục chính nối Trung tâm phía Bắc và phía Nam đô thị Vạn TườngBQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnhBình Sơn9,644 km2014-20181448/QĐ-UBND ngày 30/9/2011397.71220.0005.00020.00020.000----20.00020.000-20.000--
35Dự án Cầu Trà Bổng (trên tuyến Dốc Sói - Dung Quất)BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnhBình Sơn450 m2014-20171605/QĐ-UBND, 31/10/2013287.46130.000-30.00030.000-17.00017.000-13.00013.000-30.000--KH2019 hoàn ứng 10 tỷ đồng
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSĐPXSKTNSĐPXSKTNSĐPXSKTTăngGiảm
36Đường Trí Bình - Cảng Dung Quất (giai đoạn 1)BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnhBình Sơn6,257km2014-2018648/QĐ-UBND 29/4/20141.113.27740.00040.00040.00030.00030.000-10.00010.000-90.00050.000
37Bố trí vốn phục vụ bồi thường, cải tạo mặt bằng tạo quỹ đất sạch để thu hút đầu tư và phía Đông Dung Quất (vị trí 2)BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnhBình Sơn9,5ha2015-20161955/QĐ-UBND, 30/10/20159.8779.8773.1756.0006.0006.0006.000----6.000--
38Gia cố nền trên phần diện tích còn lại tại mặt bằng giai đoạn 2 của Nhà máy DoosanBQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnhBình Sơn19,53 ha2015-2016154/QĐ-BQL ngày 18/6/201640.00040.00015.00023.00023.00023.00023.000----23.000--
Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh34.66534.66515.00018.00018.000-18.00018.000----18.000--
39Xe Truyền hình lưu động 05 cameraĐài Phát thanh-Truyền hình tỉnhTP. Quảng NgãiXe truyền hình lưu động 5 camera20161367/QĐ-UBND, 19/9/201234.66534.66515.00018.00018.00018.00018.000----18.000--
Trường ĐH Phạm Văn Đồng14.99914.9997.0007.000-7.0007.000-7.000---7.000--
40Thiết bị Phòng thí nghiệm sinh-hóa-môi trường, trường PVDTrường ĐH Phạm Văn ĐồngTP. Quảng Ngãi03 phòng thí nghiệm thuộc lĩnh vực sinh-hóa-môi trường2015-20161555/QĐ-UBND, 23/10/201414.99914.9997.0007.0007.0007.000-7.000---7.000--
Công an tỉnh75.68675.68652.40012.40012.400-12.40012.400----12.400--
41Nhà làm việc Công an 76 xã trọng điểm, phức tạp về an ninh trật tự thuộc đề án Xây dựng củng cố Công an xã, thị trấn (nơi không bố trí Công an chính quy) trên địa bàn tỉnh Quảng NgãiCông an tỉnhcác huyện/thành phố76 nhà làm việc2014-20161579/QĐ-UBND ngày 30/10/2013; 733/QĐ-UBND ngày 19/5/201560.24760.24742.4008.0008.0008.0008.000----8.000--
42Trụ sở làm việc Công an huyện Sơn Tịnh (mới)Công an tỉnhSơn Tịnh2016-20196.0006.0004.0002.0002.0002.0002.000----2.000--
43Nhà làm việc công an phường Trương Quang TrọngCông an tỉnhTP. Quảng NgãiDT sàn nhà làm việc 575m2; nhà ăn, nghỉ 270m22014-20171601/QĐ-UBND, 30/10/20149.4399.4396.0002.4002.4002.4002.400----2.400--
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSĐPXSKTNSĐPXSKTNSĐPXSKTTăngGiảm
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh67.26067.26035.12028.50028.500-23.50023.500-5.0005.000-32.5004.000-
44Rừng phòng bộ cảnh quan môi trường Lý SơnBộ chỉ huy Quân sự tỉnhLý SơnTrồng 107,28 ha rừng2011- 2017966/QĐ- UBND, 8/7/201120.11020.11012.7006.0006.000-6.0006.000----10.0004.000-Điều chỉnh tăng TMĐT
45Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn và tiểu đội dân quân thường trực các xã trọng điểm (7 xã: Bình Thuận, Nghĩa An, Ba Động, Trà Nham, Long Môn, Sơn Mậu, thị trấn Mộ Đức)Bộ chỉ huy Quân sự tỉnhCác huyện26 xã trọng điểm2014- 20161440/QĐ- UBND ngày 02/10/2013; 233/QĐ- UBND ngày 25/02/201432.15032.15022.4208.5008.500-8.5008.500----8.500--
46Ban chỉ huy quân sự huyện Sơn Tịnh (mới) - phản hồi thường gươmBộ chỉ huy Quân sự tỉnhSơn TịnhBồi thường, GPMB 3,11 ha2016- 20191809/QĐ- BQP ngày 21/5/201515.00015.00014.00014.000-9.0009.000-5.0005.000-14.000--
Bộ chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnh12.19212.1928.5002.5002.500-2.4042.404-9696-2.404-96
47Trạm kiểm soát biên phòng Sa CầnBCH bộ đội biên phòng tỉnhBình SơnDT.Sân 465 m22014- 201694/QĐ- SKHDT, 30/10/20145.1965.1964.200500500-404404-9696-404-96Đã hoàn thành, không còn nhu cầu vốn
48Cải tạo, nâng cấp đến biên phòng Sa HuỳnhBCH bộ đội biên phòng tỉnhĐức PhổDT.Sân 212,1 m22014- 201796/QĐ- SKHDT, 30/10/20146.9966.9964.3002.0002.000-2.0002.000----2.000--
Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng và Kinh doanh dịch vụ tỉnh Quảng Ngãi95.71695.71655.25029.46029.460-26.62526.625-2.8352.835-27.860-1.600
49Chính trang mặt tiền KCN Tịnh Phong (tạng mục Nâng cấp tuyến đường số 7 kết nối vào đường gom KCN VSIP)QISCSơn Tịnh1,547km2014- 20161576/QĐ- UBND, 30/10/201344.23344.23330.2509.2009.200-7.9657.965-1.2351.235-9.200--
50Nền đường số 8 và chính suối Bản ThuyềnQISCSơn TịnhĐường số 8: 818,17 m; suối 672m2014- 20162087/QĐ- UBND, 29/12/201114.94314.94310.0002.0002.000-2.0002.000----2.000--
51Đường số 3 KCN Tịnh PhongQISCSơn Tịnh894m2016- 201936.54036.54015.00018.26018.260-16.66016.660-1.6001.600-16.660-1.600Hoàn thành, trả nợ quyết toán
UBND các huyện, TP1.196.527960.675308.291468.984449.48419.500423.857406.35717.50045.12743.1272.000467.3635.0006.621
UBND huyện Bình Sơn24.70324.70316.000500-500500-500---500--
52Trường Trung học cơ sở Bình Hải, huyện Bình SơnUBND huyện Bình SơnBình Sơn2014- 20161558/QĐ- UBND, 29/10/201324.70324.70316.000500-500500-500---500--
UBND huyện Sơn Tịnh366.877346.87770.000200.000200.000-182.000182.000-18.00018.000-200.000--
53Khu chính trị - hành chính huyện Sơn Tịnh (mới)UBND huyện Sơn TịnhSơn Tịnh5 ha2014- 20181612/QĐ- UBND, 30/10/2014173.015173.01540.000100.000100.000-92.00092.000-8.0008.000-100.000--
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSĐPXSKTNSĐPXSKTNSĐPXSKTTăngGiảm
54Dương trực chính trung tâm Nam - Bắc thị trấn Sơn Tịnh (mới)UBND huyện Sơn TịnhSơn TịnhChiều dài đường 1.473,08 m2014-20181602/QĐ-UBND, 30/10/2014193.862173.86230.000100.000100.00090.00090.000-10.00010.000-100.000
UBND thành phố Quảng Ngãi156.909156.90940.00061.70061.700-57.70057.700-4.0004.000-57.700-4.000
55Xây dựng chợ Quảng NgãiUBND TP Quảng NgãiTP. Quảng Ngãi99 kiệt và 844 lô sạp2014-20191609/QĐ-UBND, 30/10/2014156.909156.90940.00061.70061.70057.70057.700-4.0004.000-57.7004.000Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn
UBND huyện Tư Nghĩa40.00040.00014.00023.00023.000-21.00021.000-2.0002.000-23.000--
56Dương Nghĩa Hòa-Nghĩa Thương giai đoạn 1UBND huyện Tư NghĩaTư Nghĩa1.207m2015-20171588/QĐ-UBND, 28/10/201140.00040.00014.00023.00023.00021.00021.000-2.0002.000-23.000-
UBND huyện Mộ Đức35.60135.60116.29117.00017.000-15.05015.050-1.9501.950-17.000--
57Nhà làm việc Huyện ủy Mộ ĐứcHuyện ủy Mộ ĐứcMộ ĐứcNhà làm việc 3 tầng, đt sàn 1.800 m2; hội trường 350 chỗ2014-20171382/QĐ-UBND, 20/9/201235.60135.60116.29117.00017.00015.05015.050-1.9501.950-17.000--
UBND huyện Đức Phổ74.57074.57045.50024.0009.00015.00022.0009.00013.0002.000-2.00024.000--
58Kẻ chống sạt lở bờ biển thôn Thanh Đức 1, xã Phổ Thanh huyện Đức PhổUBND huyện Đức PhổĐức PhổChiều dài kẽ 302,5m2014-20161129/QĐ-UBND, 13/8/201414.99314.99311.000500500500500----500--
59Tôn tạo, nâng cấp nhà lưu niệm đồng chí Nguyễn NghiêmUBND huyện Đức PhổĐức Phổ5.516 m22014-20174788/QĐ-UBND huyện Đức Phổ, 24/10/201415.00015.0006.5008.5008.5008.5008.500----8.500--
60Trường THPT Lương Thế Vinh, Đức PhổUBND huyện Đức PhổĐức Phổ45 lớp, 2.000 học sinh; 6135m2 sàn92/QĐ-UBND, 16/01/201244.57744.57728.00015.00015.00013.000-13.0002.000-2.00015.000--
UBND huyện Nghĩa Hành106.32881.47637.65036.28436.284-28.85728.857-7.4277.427-34.913-1.371
61Kênh mương dẫn nước từ hồ Hồ Cả phục vụ tưới cho xã Hành Thiện, huyện Nghĩa HànhUBND huyện Nghĩa HànhNghĩa Hành1.001m2015-20171576/QĐ-UBND, 29/10/201413.12113.1214.5007.0007.0007.0007.000-7.000-
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2015-2020Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSDPXSKTNSDPXSKTNSDPXSKTTăngGiảm
62Kế chế sự lờ bờ Bắc sông Vệ, đoạn qua thôn An Chí, xã Hành Phước, huyện Nghĩa HànhUBND huyện Nghĩa HànhNghĩa Hành995m2012-2016732/QĐ-UBND 21/5/201249.70524.85320.0002.1842.184-1.7841.784-400400-1.784-400Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn
63Hồ chứa nước Hồ SốUBND huyện Nghĩa HànhNghĩa HànhChiều dài kênh 3.000 m2014-20161342/QĐ-UBND, 19/9/201418.50218.5028.1508.3008.300-2.2442.244-6.0566.056-8.300--Chậm tiến độ
64Nâng cấp Đập Đồng ThétUBND huyện Nghĩa HànhNghĩa Hành120 ha2015-20172252/QĐ-UBND ngày 9/11/201525.00025.0005.00018.80018.800-17.82917.829-971971-17.829-971Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn
UBND huyện Minh Long29.99729.9979.00013.00013.000-18.00018.000-(5.000)(5.000)-18.0005.000-
65Hỗ trợ tuyến đường TTX Long Môn đi vào khu căn cứ địa cách mạng núi Mun huyện Minh LongUBND huyện Minh LongMinh Long4,922m2015-20171530/QĐ-UBND, 30/5/201529.99729.9979.00013.00013.000-18.00018.000-(5.000)(5.000)-18.0005.000-Điều chỉnh tăng phù hợp với luật DTC
UBND huyện Ba Tơ11.28611.2866.0004.0004.000-4.0004.000----4.000--
66Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc huyện ủy Ba TơHuyện ủy Ba TơBa TơĐT.Sản 1.034 m22015-20161589/QĐ-UBND, 30/10/201411.28611.2866.0004.0004.000-4.0004.000----4.000--
UBND huyện Sơn Hà44.48444.48415.00026.00026.000-16.50016.500-9.5009.500-26.000--
67Đường Nghĩa trang liệt sỹ - Nước RạcUBND huyện Sơn HàSơn Hà472m2015-20171434/QĐ-UBND, 30/9/201144.48444.48415.00026.00026.000-16.50016.500-9.5009.500-26.000--
UBND huyện Sơn Tây82.01949.94025.20020.50020.500-20.15020.150-350350-20.150-350
68Nhà làm việc Huyện ủy Sơn TâyUBND huyện Sơn TâySơn TâyDiện tích sàn 1.162 m22014-20161552/QĐ-UBND, 17/10/201214.94014.94010.0004.5004.500-4.1504.150-350350-4.150-350Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn
69Đường Trung tâm huyện Sơn TâyUBND huyện Sơn TâySơn TâyL=945,85m2015-20171604/QĐ-UBND ngày 30/10/201467.07935.00015.20016.00016.000-16.00016.000----16.000--
UBND huyện Trà Bồng10.20010.2005.0004.0004.000-3.1003.100-900900-3.100-900
70Xây dựng điểm dân cư tập trung thôn Bồng, xã Trà Hiệp, huyện Trà BồngUBND huyện Trà BồngTrà Bồng18.260m22014-20161502/QĐ-UBND, 15/10/201410.20010.2005.0004.0004.000-3.1003.100-900900-3.100-900Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn
UBND huyện Lý Sơn213.55354.6328.65039.00035.0004.00035.00031.0004.0004.0004.000-39.000--
71Trung tâm Dạy nghề - Giáo dục thường xuyên và Hướng nghiệp huyện Lý SơnUBND huyện Lý SơnLý Sơn1.734m22014-20161557/QĐ-UBND, 29/10/201314.90214.9028.6504.000-4.0004.000-4.000---4.000--
72Nâng cấp tuyến đường Cồn An Vĩnh-Ra đa tầm xa huyện Lý SơnUBND huyện Lý SơnLý Sơn7.063,27m2015-20191606/QĐ-UBND 30/10/2014148.75229.750-26.00026.000-22.00022.000-4.0004.000-26.000--
73Đường trung tâm huyện - UBND xã An HảiUBND huyện Lý SơnLý Sơn2.037,0m2015-20161607/QĐ-UBND 30/10/201449.8999.980-9.0009.000-9.0009.000----9.000--
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSĐPXSKTNSĐPXSKTNSĐPXSKTTăngGiảm
*Danh mục các dự án hoàn thành, phát sinh khối lượng, trả nợ trong trung hạn229.859172.882116.346---47.78041.8805.900(47.780)(41.880)(5.900)64.78064.780-Điều chỉnh tăng phù hợp với luật ĐTC
74Đường Sơn Hà - Sơn Tây, km0+300 - km14+630Sở Giao thông vận tải1637/QĐ-UBND ngày 29/10/201297.51597.51585.8462.5002.500-(2.500)(2.500)-2.5002.500
75Hồ Hóc Sầm và hồ Đá Bàn (đầu tư khẩn cấp)Công ty TNHH MTV KTCTTL2006/QĐ-UBND ngày 06/11/201513.00013.0008.5002.5002.500-(2.500)(2.500)-2.5002.500
76Hồ chứa nước Cây XoàiUBND huyện Đức PhổĐức PhổTưới 70ha, cấp nước SH 900m3/ngớ1732/QĐ-UBND ngày 21/11/201460.00622.03322.00017.00017.000Điều chỉnh tăng TMĐT
77Hệ thống cấp nước thị trấn Di LăngUBND huyện Sơn Hà2.0002.000-(2.000)(2.000)-2.0002.000
78Kế chế sat lò bờ Bắc sông Vệ, thôn Thế Bình, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư NghĩaUBND huyện Tư Nghĩa17.15117.1516.0006.000-(6.000)(6.000)-6.0006.000
79Bảo tồn và phát huy giá trị khu di tích khảo cổ Sa HuỳnhBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh1476/QĐ-UBND 15/8/201631.66517.9222.0002.000-(2.000)(2.000)-2.0002.000
80Đường vào cảng cá Lý SơnBQL Nông nghiệp và PTNT-----1.4321.432-(1.432)(1.432)-1.4321.432-
81Cảng cá và trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa KỳSở NN&PTNT----3.0003.000-(3.000)(3.000)-3.0003.000-
82Đường Nguyễn TrãiBQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh-----4.5004.500-(4.500)(4.500)-4.5004.500-
83Bảo tồn và phát huy giá trị KDT khảo cổ Sa HuỳnhBQL Dân dụng-----2.3482.348-(2.348)(2.348)-2.3482.348-
84Hồ chứa nước Lỗ LáUBND huyện Đức Phổ-----2.0002.000-(2.000)(2.000)-2.0002.000-
85Mở rộng trường THPT Lê Khiết (bồi thường, GPMB)BQL Dân dụng-----3.0001.6001.400(3.000)(1.600)(1.400)3.0003.000-
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSĐPXSKTNSĐPXSKTNSĐPXSKTTăngGiảm
86Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Tịnh Phong (thanh toán PABT được duyệt)Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDTV Quảng Ngãi (QISC)------3.5003.500-(3.500)(3.500)-3.5003.500-
87Bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa thôn làng Tùng, xã Ba Thành, huyện Ba TưBQL Dân dụng987/QĐ-UBND, 08/6/201610.5225.261----2.0002.000-(2.000)(2.000)-2.0002.000-
88Hỗ trợ kinh phí để khắc phục, sửa chữa các hạng mục công trình của các khu TDC trên địa bàn KKT Dung QuấtUBND huyện Bình Sơn------4.5004.500-(4.500)(4.500)-4.5004.500-
89Đường tránh lũ Xuân Phổ, Nghĩa Kỳ - Nghĩa ThuậnUBND huyện Tư Nghĩa------2.0002.000-(2.000)(2.000)-2.0002.000-
90Hỗ trợ có mục tiêu đầu tư đường huyện trên địa bàn xã Hành Tin Tây tiếp giảo với thôn Khánh Giang, xã Hành Tin Đông (thuộc đoạn còn lại của tuyến đường huyện ĐH 57, ĐT 624 Dốc Nhảy)UBND huyện Nghĩa Hành------3.000-3.000(3.000)-(3.000)3.0003.000-
91Hỗ trợ Ba Tư thực hiện ATK từ vốn XSKT 2017UBND huyện Ba Tư1.5001.500(1.500)-(1.500)1.5001.500
BDự án khởi công mới trong giai đoạn 2016 - 202015.294.1109.638.4855.4003.390.4593.292.70997.7501.872.5381.798.43874.1001.508.0711.484.42123.6506.077.8772.815.11748.700
IDự án đã khởi công mới trong 03 năm 2016 - 201811.399.4886.646.2635.4003.269.9593.172.20997.7501.871.2381.797.13874.1001.388.8711.365.22123.6504.466.0521.323.79248.700
Phần Sở, ban, ngành8.356.0924.123.5735.4001.274.9591.177.20997.750760.446702.34658.100514.513474.86339.6502.292.0021.099.1423.100
Giao thông vận tải4.884.1362.402.158150288.000288.000-199.461199.461-88.53988.539-1.137.501849.500(0)
1Cảng Bến ĐìnhBQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnhLý SơnTàu 1000DW T và tàu 200 ghế2016-2020681/QĐ-UBND ngày 04/5/2018256.796126.79615045.00045.000-83.00083.000-(38.000)(38.000)-100.00055.000-Điều chỉnh tăng TMDT
2Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn các huyện vùng Tây Quảng Ngãi (đoạn km0-km22+336)BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnhBa Tư, Minh Long, Sơn HàĐường cấp VI miền núi, 22,336km2016-2017926/QĐ-UBND ngày 19/5/2017150.000150.000-100.000100.000-30.00030.000-70.00070.000-100.000--
3Nâng cấp, mở rộng ĐT 623 (Sơn Hà - Sơn Tây), đoạn Km26-Km27 (nối đến đường Đông Trường Sơn)BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnhSơn TâyIkos, Cấp V, miền núi2017-20192140/QĐ-UBND, 31/10/201625.00025.000-23.00023.000-19.26119.261-3.7393.739-23.0010(0)
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSĐPXSKTNSĐPXSKTNSĐPXSKTTăngGiảm
4Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh Quảng Ngãi-Chợ ChùaBQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnhTư Nghĩa, Nghĩa hành5km, Cấp III đồng bằng2017-20212088/QĐ-UBND ngày 31/10/2016146.97810.00010.00010.000-30.00030.000-(20.000)(20.000)-60.00050.000-Bổ sung vốn đảm bảo theo tiến độ dự án được phê duyệt, điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn
5Cầu Cửa ĐạiBQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnhTP. Quảng NgãiTổng chiều dài 2,5km2017-2021468/QĐ-UBND, 20/3/20172.250.00040.00040.00040.000-16.00016.000-24.00024.000-500.000460.000-Dự án có KH trung hạn từ nguồn thu từ quỹ đất là 700 tỷ đồng. Tuy nhiên dự kiến nguồn thu từ quỹ đất không đảm bảo theo KH, cần bổ sung vốn NSĐP để hoàn thành dự án
6Hệ thống điện chiếu sáng đoạn km1027-km1045+780 và cây xanh tại núi giao thông Dốc Sói thuộc tuyến QL1A, tỉnh Quảng NgãiBQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnhBình SơnChiều dài tuyến 18.780 m2017-201845.00040.000---4.5004.500-(4.500)(4.500)-4.5004.500-Thực hiện dự án từ vốn quỹ đất là 40 tỷ đồng, bổ sung vốn để phù hợp với Luật Đầu tư công
7Nâng cấp tuyến đường ĐT.624B (Quận Lát - đà Chát), từ KM0-KM5BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnhMộ Đức8km2018-2022100.000100.00030.00030.000-8.3008.300-21.70021.700-30.000--Vốn đã bố trí 2016 - 2018 chưa bao gồm 20 tỷ đồng vượt thu 2017
8Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnhTư Nghĩa, TP. Quảng NgãiĐường cấp IV đồng bằng, L=8,8Km2018-20222003/QĐ-UBND ngày 31/10/2017167.362167.36240.00040.000-8.4008.400-31.60031.600-40.000--Vốn đã bố trí 2016 - 2018 chưa bao gồm 30 tỷ đồng vượt thu 2017
9Đập dâng hạ lưu sông Trà KhúcBQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thôngTPQNĐập dài 893m; cầu giao thông dài 1.125m2018-20211994/QĐ-UBND ngày 27/10/20171.498.0001.498.000------150.000150.000-Chưa tính 390 tỷ đồng bố trí năm 2018, vốn còn thiếu khoảng 800 tỷ đồng bố trí từ vượt thu và các nguồn vốn khác
10Cầu Sông RínBQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thôngSơn Hà02018-20210245.000245.000---------130.000130.000-Bổ sung dự phòng vượt thu không đảm bảo thực hiện, chưa tính 80 tỷ đồng bố trí năm 2018
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSDPXSKTNSDPXSKTNSDPXSKTTăngGiảm
Nông nghiệp và PTNT481.993273.993-66.50066.500-74.89174.891-(8.391)(8.391)-182.250115.750-
11Chống ngập ủng Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi đoạn qua kênh B10 và khu vực lân cậnCty TNHH MTV KTCTTLSơn TịnhNâng cấp 2km, xứ mới 2,4km kênh tiêu2016-20172020/QĐ-UBND ngày 26/10/201630.00030.000-12.00012.000-7.0417.041-4.9594.959-12.000--
12Đầu tư khẩn cấp khu TDC Gò ThầnSở NN và PTNT14.00014.000-12.00012.000-12.00012.000----12.000--
13Sửa chữa, nâng cấp đáp ứng đầu mối và kiên cố Kênh sông Giang, huyện Sơn TịnhBQL ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnhSơn Tịnh4000m, 900ha2016-20171295/QĐ-UBND ngày 13/7/201714.99814.998-10.00010.000-8.0008.000-2.0002.000-10.000--
14Các tuyến đê huyện Bình Sơn: Đập ngăn mặn Trà ĐốngBQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnhBình Sơn281,6m2018-2020556/QĐ-UBND, 31/3/2017170.000102.000-20.00020.000-30.00030.000-(10.000)(10.000)-65.00045.000-Triển khai 02 giai đoạn ngay trong 2016-2020, đã bổ sung 20 tỷ đồng từ nguồn thu Tập đoàn Hòa Phát
15Các tuyến đê biển huyện Lý Sơn (giai đoạn 1)BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnhLý Sơn02017-20210150.00010.000-10.00010.000-500500-9.5009.500-10.000--
16Sửa chữa các nhà kho chứa đựng sản phẩm Trạm giống cây nông nghiệp Đức HiệpBQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnhMộ Đức20183.0003.000-2.5002.500-2.1002.100-400400-2.500--
17Khu neo đấu tranh trú bão cho tàu cá kết hợp cảng cả Cổ Lũy, thành phố Quảng Ngãi (giai đoạn 1)BQL Nông nghiệp và PTNT------750750-(750)(750)-750750-CBDT
18Đập ngăn mặn Bình Nguyên và Bình PhướcBQLDA ĐTXD các công trình NN và PTNTBình SơnDải 300m2018-20202012/QĐ-UBND ngày 31/3/201799.99599.995----14.50014.500-(14.500)(14.500)-70.00070.000-
BQL Dân dụng và Công nghiệp1.288.279603.994-477.109379.35997.750233.964175.86458.100243.145203.49539.650415.32320.3143.100
19Trường THPT Lê Trung Định - Đền bù GPMB, xây dựng 12 phòng học, hội trường (giai đoạn 2)BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP Quảng Ngãi2.001 m2 sào2016-201821/QĐ-UBND, 12/01/201625.01425.014-22.50022.500-12.75012.750-9.7509.750-22.500--
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSDPXSKTNSDPXSKTNSDPXSKTTăngGiảm
20Trường THPT Bình Sơn - nhà lớp học và phòng bộ mônBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhBình Sơn1.530 m2 sàn2016-201722/QĐ-UBND, 12/01/167.9857.985-7.0007.000-7.5877.587-(587)(587)-7.587587-Điều chỉnh tăng phù hợp với luật ĐTC
21Trường THPT Minh Long - Nhà hiệu bộBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhMinh Long711 m2 sàn20161713/QĐ-SXD, 30/10/20154.9244.924-4.5004.500-4.8274.827-(327)(327)-4.827327-Điều chỉnh tăng phù hợp với luật ĐTC
22Trường GD trẻ khuyết tật - GPMB; XD nhà hiệu bộ, tường ràoBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi711 m2 sàn2017544/QĐ-SXD ngày 02/3/20177.1977.1977.0007.000-4.0004.000-3.0003.000-7.000--
23Trường THPT Chu Văn An - Nhà lớp học 10 phòng 2 tầngBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTư Nghĩa966 m2 sàn2017-20187.2157.2156.500-6.5004.800-4.8001.700-1.7006.000-500Hoàn thành
24Trường THPT số 1 Tư Nghĩa - Cải tạo mở rộng khu hiệu bộ; xây dựng tường rào, cổng ngõ phía ĐôngBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTư Nghĩa956 m2 sàn2017-2018424/QĐ-SXD, 21/2/20177.2007.2007.0007.000-6.0006.000-1.0001.000-7.000--
25Trường THCS DTNT Tây Trà - Đều bù mở rộng diện tích; xây dựng nhà học bộ môn; nhà công vụ giáo viên 06 phòng.BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTây Trà854 m2 sàn2017-2018755/QĐ-SXD, 24/3/201710.00010.0009.0009.000-8.0008.000-1.0001.000-9.000--
26Trường THCS DTNT Ba Tư - 06 phòng ở học sinh và thư việnBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhBa Tư350 m2 sàn2017245/QĐ-SXD, 06/2/20173.5003.5003.000-3.0001.700-1.7001.300-1.3001.700-1.300Hoàn thành, để trả nợ quyết toán
27Trường THPT Lê Quý Đôn - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầngBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhBình Sơn761 m2 sàn2017471/QĐ-SXD, 23/12/20165.6935.6935.0005.000-4.0004.000-1.0001.000-5.000--
28Trường THCS THPT Phạm Kiệt - Nhà lớp học 6 phòng tầngBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhSơn Hà341 m2 sàn2017898/QĐ-SXD, 31/3/20173.5003.5003.000-3.0002.100-2.100900-9002.100-900Hoàn thành, để trả nợ quyết toán
29Trung tâm thông tin triển lãm tỉnh Quảng NgãiBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP Quảng NgãiKhối nhà chính 1.500m22017-20192033/QĐ-UBND ngày 31/10/201727.00027.00020.00020.000-800800-19.20019.200-20.000--
30Hạ tầng Khu du lịch Mỹ KhêBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP Quảng NgãiMở rộng đường trục chính 1,7km2017-20201562/QĐ-UBND ngày 23/8/201751.89410.00010.00010.000-10.00010.000----10.000--
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrang đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrang đóTổng sốTrang đóTổng sốTrang đóTổng sốTrang đó:
NSDPXSKTNSDPXSKTNSDPXSKTTăngGiảm
31Trụ sở làm việc mới của Ban bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh kết hợp với khu khám, chữa bệnh cho cán bộ thuộc đối tượng 1BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi2.885m22017-2019553/QĐ-UBND ngày 31/3/201740.00040.00035.00035.000-20.00020.000-15.00015.000-35.000--
32Trường Chính trị tỉnhBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng NgãiDiện tích sàn 6.630m22017-2020791/QĐ-UBND ngày 27/4/201756.78156.78150.00050.000-37.00037.000-13.00013.000-50.000--
33Trung tâm dịch vụ hành chính côngBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi2017-2018390/QĐ-UBND ngày 07/3/201834.00034.00013.00013.000-28.20028.200-(15.200)(15.200)-28.20015.200-Điều chỉnh tăng TMDT
34Nâng cấp, sửa chữa BVDK tỉnhBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi2017-2020554/QĐ-UBND ngày 31/3/201744.10044.10042.00042.000-25.00025.000-17.00017.000-42.000--
35Đầu tư cơ sở vật chất trải nghiệm cứu thực nghiệm ứng dụng công nghệ sinh học phục vụ sản xuất nông nghiệp (gđ 2)BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhNghĩa Hành2017-2019119/QĐ-SNNPTNT ngày 30/3/20177.5007.5007.0007.000-5.5005.500-1.5001.500-6.600-400Hoàn thành
36Trường THPT chuyên Lê Khiết - Cải tạo, xây dựng phòng học, các hạng mục thiết yếu đạt tiêu chuẩn trường chuyên (giai đoạn 1)BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi20182011/QĐ-UBND,31/10/201755.00055.00045.60945.35925010.30030010.00035.30945.059(9.750)45.609--
37Trường THCS DTNT Sơn Hà - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầngBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhSơn Hà761 m2 sàn20183225/QĐ-SXD ngày 24/10/20175.6935.6935.0005.000-3.2002003.0001.8004.800(3.000)5.000--
38Trường THPT số 2 Mộ Đức - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầngBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhMộ Đức761 m2 sàn20183240/QĐ-SXD ngày 24/10/20175.6935.6935.000-5.0003.2002003.0001.800(200)2.0005.000--
39Nâng cấp BVDK tỉnh lên hạng 1BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi2018-2020111.000111.00080.000-80.00033.80030033.50046.200(300)46.50080.000--
40Khu du lịch văn hóa Thiên ẤnBQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnhTP Quảng Ngãi67,4 ha2018-20202028/QĐ-UBND, 31/10/201725.00025.00010.00010.000-200200-9.8009.800-14.2004.200Triển khai 2018 từ vốn vượt thu 08 tỷ đồng
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSĐPXSKTNSĐPXSKTNSĐPXSKTTăngGiảm
41Khu liên hợp thể dục thể thao tỉnhBQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnhTP Quảng Ngãi2018-2020742.391100.00080.00080.000-1.0001.000-79.00079.000-1.000KH trung hạn là 80 tỷ đồng, trong đó bố trí bên phần vốn PPP là 79 tỷ đồng
Sở Công thương806.043120.9065.00017.00017.000-11.00011.000-6.0006.000-17.000--
42Cấp diện nông thôn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2020 (giai đoạn 1)Sở Công thươngToàn tỉnhĐường dây 22kv dài 201,511 km; trạm hiếp áp2016-2020896/QĐ-UBND ngày 20/6/2014806.043120.9065.00017.00017.000-11.00011.000-6.0006.000-17.000--
Sở Thông tin và Truyền thông19.75419.75415017.85017.850-14.50014.500-3.3503.350-17.850--
43Xây dựng trung tâm dữ liệu tỉnh Quảng Ngãi (Datacenter)Sở Thông tin và Truyền thôngTP. Quảng NgãiTrung tâm tích hợp dữ liệu, hệ thống thiết bị CNTT2016-20181568/QĐ-UBND, 28/10/201419.75419.75415017.85017.850-14.50014.500-3.3503.350-17.850--
Các đơn vị trực thuộc Tỉnh ủy23.27023.270-20.00020.000-19.27619.276-724724-21.2761.276-
44Nhà làm việc Tỉnh ủy Quảng Ngãi (Nhà làm việc các ban Đảng, phòng ở mục tiêu, gara ô tô)VP Tỉnh ủyTP. Quảng Ngãi1.090m22016-20181966d/QĐ-UBND, 30/10/20159.2709.270-8.0008.000-9.2769.276-(1.276)(1.276)-9.2761.276-Điều chỉnh tăng phù hợp với luật ĐTC
45Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015-2020 (giai đoạn 1)VP Tỉnh ủyToàn tỉnhtrung tâm dữ liệu, TB mạng, máy chủ...2017-2018014.00014.00012.00012.000-10.00010.000-2.0002.000-12.000--
Sở Xây dựng016.09416.09410013.00013.000-12.90012.900-100100-13.000--
46Thoát nước CSHT ngoài hàng rào bệnh viện ĐK Quảng Ngãi giai đoạn 2BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi990m2016-201843/QĐ-UBND ngày 13/01/201616.09416.09410013.00013.000-12.90012.900-100100-13.000--
Sở Nội vụ15.00015.000-14.00014.000-12.00012.000-2.0002.000-14.000--
47Kho lưu trữ chuyển dụng tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn II - thiết bị)Sở Nội vụTP. Quảng NgãiThiết bị lưu trữ và bảo quản tài liệu2017-201915.00015.00014.00014.000-12.00012.000-2.0002.000-14.000--
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSĐPXSKTNSĐPXSKTNSĐPXSKTTăngGiảm
Ban quản lý KKT Dung Quất388.944388.944-189.500189.500-56.80056.800-132.700132.700-259.50070.000-
48Nghĩa địa Bình ĐôngBQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnhBình SơnDiện tích 3,36 ha2016-20181964/QĐ-UBND ngày 24/10/201614.29114.291-10.00010.000-9.0009.000-1.0001.000-10.000--
49Mặt đường, vỉa hè, điện chiếu sáng, cấp thoát nước đường số 8 KCN Tịnh PhongBQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnhSơn Tịnh828,9m2017-2019235/QĐ-BQL ngày 24/7/201719.46319.463-17.00017.000-10.00010.000-7.0007.000-17.000--
50Hệ thống xử lý nước thải KCN Tịnh Phong (giai đoạn 1)BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnhSơn Tịnh1.000m3 /ngày, đêm2017-2019254/QĐ-BQL ngày 16/8/201747.19047.190-40.00040.000-15.00015.000-25.00025.000-40.000--
51Xây dựng nghĩa trang nhân dân Phượng HoàngBQL KKT Dung QuấtBình Sơn12 ha2018-2020421/QĐ-BQL ngày 30/10/201730.00030.000-20.00020.000-5.3005.300-14.70014.700-20.000--
52Kế chắn cát căng Dung Quất (giai đoạn 2)BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnhBình Sơn500m2018-20221970/QĐ-UBND ngày 26/10/2017278.000278.000-102.500102.500-17.50017.500-85.00085.000-172.50070.000-đẩy nhanh tiến độ thực hiện dự án, hoàn thành ngay trong giai đoạn 2019 – 2020, được bổ sung 70 tỷ đồng từ nguồn thu Tập đoàn Hòa Phát
Tình Đoàn55.10715.741----3.0003.000-(3.000)(3.000)-15.00015.000-
53Làng thanh niên lập nghiệp Sơn BuaTình ĐoànSơn Tây750 ha2017-2020978 QĐ/TWĐT N-TNXP ngày 30/10/201555.10715.741----3.0003.000-(3.000)(3.000)-15.00015.000-
Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh31.00031.000-26.00026.000-13.20013.200-12.80012.800-26.000--
54Đầu tư trang thiết bị sản xuất chương trình PTTH cho phòng viênĐài Phát thanh-Truyền hình tỉnhTP. Quảng Ngãi2017-2019438/QĐ-UBND ngày 15/3/20179.0009.000-8.0008.000-7.0007.000-1.0001.000-8.000--
55Cải tạo nhà làm việc Đài Phát thanh truyền hình tỉnhĐài Phát thanh-Truyền hình tỉnhTP. Quảng Ngãi2017-201807.0007.000-6.0006.000-3.0003.000-3.0003.000-6.000--
56Hệ thống điều khiển, lưu trữ, phát sóng và thiết bị sản xuất chương trình truyền hình tại trung tâm theo chuẩn HDĐài Phát thanh-Truyền hình tỉnhTP. Quảng Ngãi2018-201915.00015.000-12.00012.000-3.2003.200-8.8008.800-12.000--
Liên đoàn lao động tỉnh60.00015.000-4.0004.000-9.0009.000-(5.000)(5.000)-14.00010.000-
57Xây dựng trung tâm văn hóa thể thao công nhân lao độngLiên đoàn lao động tỉnhTP. Quảng Ngãi2016-2017020.0005.000-4.0004.000-4.0004.000----4.000--
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrung đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrung đóTổng sốTrung đóTổng sốTrung đóTổng sốTrung đó:
NSDPXSKTNSDPXSKTNSDPXSKTTăngGiảm
58Nhà văn hóa lao động tỉnhLiên đoàn Lao động tỉnhTPQNCông trình thể thao, cấp III2017-20181584/QĐ-TLĐ, 14/9/201740.00010.0005.0005.000-(5.000)(5.000)-10.00010.000-
Công an tỉnh58.56853.568-34.00034.000-29.40029.400-4.6004.600-47.50013.500-
59Trụ sở làm việc CA phường Trần Hưng ĐạoCông an tỉnhTP. Quảng Ngãi650m22016-201792/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014; 1701/SXD, 30/10/20154.5684.568-3.0003.000-3.0003.000----3.000--
60NLV CA thị trấn chính qui (7 thị trấn)Công an tỉnhcác huyện3.150m22017-20202152/QĐ-UBND ngày 31/10/201628.00028.00026.00026.000-20.00020.000-6.0006.000-26.000--
61Trụ sở làm việc Trạm CSGT đường thủyCông an tỉnhBình Sơn600m22018-20193316/QĐ-SXD ngày 27/10/20176.0006.0005.0005.000-2.2002.200-2.8002.800-5.000--
62Phòng Quản lý Xuất nhập cảnhCông an tỉnhTPQNDiện tích đất 2.668 m22018-20202032/QĐ-UBND ngày 31/10/201720.00015.0004.2004.200-(4.200)(4.200)-13.50013.500-
Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Quảng Ngãi124.50044.900-33.00033.000-20.50020.500-12.50012.500-33.000--
63Trụ sở làm việc phòng cảnh sát PCCC số 01, 03, 05Cảnh sát PCCC tỉnh Quảng Ngãicác huyện2016-201725.00025.000-16.50016.500-15.50015.500-1.0001.000-16.500--
64Xây dựng trụ sở làm việc Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Quảng Ngãi - phần NS tỉnh hỗ trợCảnh sát PCCC tỉnh Quảng NgãiTP. Quảng Ngãi2018-201999.50019.90016.50016.500-5.0005.000-11.50011.500-16.500--
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh55.00255.002-39.50039.500-26.85426.854-12.64612.646-41.3021.802-
65Trường bẩn, thao trường huấn luyện BCHQS tỉnh Quảng NgãiBCH Quân sự tỉnhĐức Phổ02016-201833.00033.000-23.50023.500-18.12518.125-5.3755.375-23.500--
66Doanh trại trúng đội vận tải thủy bộBộ chỉ huy Quân sự tỉnhxã Tịnh Hóa, TP. Quảng Ngãi02017-20185.0005.0004.0004.000-3.0003.000-1.0001.000-4.000--
67Đường Hầm SCH cơ bản Bình SơnBCH Quân sự tỉnhBình Sơn02020-202215.00015.00012.00012.000-4.2004.200-7.8007.800-12.000--
68Kho vật chứng, vật liệu nổBộ chỉ huy Quân sự tỉnhKho K20121,94 m22018-202045h/QĐ-SXD ngày 31/10/20172.0022.0021.5291.529-(1.529)(1.529)-1.8021.802-
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrung đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSĐPXSKTNSĐPXSKTNSĐPXSKTTăngGiảm
Bộ chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnh48.40244.248-35.50035.500-23.70023.700-11.80011.800-37.5002.000-
69Cải tạo, nâng cấp Đồn biên phòng Đức MinhBCH Biên phòng tỉnhMỹ Đức792m2 sân2016-20171966a/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; 961/QĐ-UBND 02/6/20168.6544.500-4.5004.500-6.5006.500-(2.000)(2.000)-6.5002.000-Điều chỉnh tăng phù hợp với luật ĐTC
70Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục tại cơ quan Bộ chỉ huy BĐSP tỉnhBCH Biên phòng tỉnhTP. Quảng NgãiN2, V 4 tầng DT sân 1.258 m22017-2018019.74819.74817.00017.000-13.00013.000-4.0004.000-17.000--
71Xây dựng mới Đồn Biên phòng Bình HảiBCH Biên phòng tỉnhBình Sơn02018-2020020.00020.00014.00014.000-4.2004.200-9.8009.800-14.000--
UBND các huyện, TP3.043.3962.522.690-1.995.0001.995.000-1.120.6421.104.64216.000874.358890.358(16.000)2.183.900234.50045.600
72Bố trí chương trình Nông thôn mới từ vốn XSKT10.00010.000(10.000)(10.000)10.00010.000
UBND huyện Bình Sơn114.50071.500-42.00042.000-24.20024.200-17.80017.800-62.00020.000-
73Đường kè Bắc sông Trà Bồng (đoạn hạ lưu cầu Châu Ô)UBND huyện Bình SơnBình Sơn1,2km2017-20202173/QĐ-UBND ngày 31/10/201672.00029.00029.00029.000-18.00018.000-11.00011.000-29.000--
74Đường vào đập tràn Vực BàUBND huyện Bình SơnBình Sơn5 km2018-20201980/QĐ-UBND ngày 27/10/201715.00015.00013.00013.000-4.2004.200-8.8008.800-13.000--
75Thủy lợi Đồng Sông (đập và kênh)UBND huyện Bình SơnBình SơnTưới 55 ha2018-20202007/QĐ-UBND ngày 31/10/201727.50027.500---2.0002.000-(2.000)(2.000)-20.00020.000-Bổ sung phù hợp với Luật ĐTC
UBND huyện Sơn Tịnh142.350110.000-50.00050.000-33.80033.800-16.20016.200-50.000--
76Tuyến D7 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mớiUBND huyện Sơn TịnhSơn TịnhL=0,66m Ba=20,5 m2017-20192145/QĐ-UBND ngày 31/10/201641.43730.00030.00030.000-26.50026.500-3.5003.500-30.000--
77Tuyến D9 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mớiUBND huyện Sơn TịnhSơn Tịnh1,04km2018-20211984/QĐ-UBND ngày 27/10/2017100.91380.00020.00020.000-7.3007.300-12.70012.700-20.000--
UBND thành phố Quảng Ngãi1.171.9241.038.056-845.000845.000-434.742434.742-410.258410.258-961.000155.00039.000
78Cầu Thạch BíchUBND TP Quảng NgãiTP. Quảng Ngãicầu 875,65m đường dẫn 1.549,07 m2016-2020323/QĐ-UBND 03/3/2016643.184560.000-550.000550.000-351.242351.242-198.758198.758-511.000-39.000Được bố trí từ vượt thu 2017 là 39 tỷ đồng. KH2019 hoàn trả 100 tỷ đồng ứng trước tại QĐ 1588/QĐ-UBND ngày 19/9/2018
79Nghĩa địa thành phố (giai đoạn 2)UBND TP Quảng NgãiTP. Quảng Ngãi9,31 ha2016-20202363/QĐ-UBND, 10/12/201556.28139.397-39.00039.000-34.00034.000-5.0005.000-39.000--
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrang đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrang đóTổng sốTrang đóTổng sốTrang đóTổng sốTrang đó:
NSDPXSKTNSDPXSKTNSDPXSKTTăngGiảm
80Khu dân cư phục vụ tái định cư Khu II Đề bao, thành phố Quảng NgãiUBND TP Quảng NgãiTP. Quảng Ngãi6,37 ha2016- 20201964a/QĐ- UBND, 30/10/2015296.459296.459-135.000135.000-10.00010.000-125.000125.000-190.00055.000-Chưa bao gồm 85 tỷ đồng hoàn trả ứng trước
81Đường nối từ đường Hùng vương đến đường Nguyễn Tự Tân (đoạn qua Đài PTTH tỉnh)UBND TP Quảng NgãiTP. Quảng NgãiĐường phố với chiều dài 266m2017- 20207501/QĐ- UBND, 31/10/20167.0007.0006.0006.000-4.5004.500-1.5001.500-6.000--
82Cầu An Phú qua sông Phú ThọUBND TP Quảng NgãiTP. Quảng Ngãi372m2017- 20211192/QĐ- UBND ngày 26/6/2017169.000135.200115.000115.000-35.00035.000-80.00080.000-115.000--
83Đường Chu Văn AnTPQN2019- 2022100.000100.000QISC đang thực hiện bằng vốn quỹ đất, dự phòng để thành phố nhận bán giao từ QISC khi cổ phần hóa
UBND huyện Tư Nghĩa186.036115.036-103.000103.000-42.70042.700-60.30060.300-100.200-2.800
84Đường Nghĩa Phương - Nghĩa MỹUBND huyện Tư NghĩaTư NghĩaĐường cấp IV đồng bằng, dài 1.751m2017- 20202128/QĐ- UBND ngày 31/10/201647.03647.03642.00042.000-22.50022.500-19.50019.500-42.000--
85Đường trục chính phía Tây thị trấn La HàUBND huyện Tư NghĩaTư Nghĩa1,225km2017- 20211668/QĐ- UBND ngày 07/9/2017114.00043.00043.00043.000-20.00020.000-23.00023.000-43.000--
86Đường Bàu Giang - Nghĩa Hành, đoạn qua huyện Tư Nghĩa (gd2)UBND huyện Tư NghĩaTư Nghĩa3 km2018- 201925.00025.00018.00018.000-200200-17.80017.800-15.200-2.800Điều chỉnh giảm để khỏi vượt TMĐT do được bổ sung vượt thu 2017 là 10 tỷ đồng
UBND huyện Mộ Đức140.00096.500-76.50076.500-42.00042.000-34.50034.500-76.500--
87Tuyến đường Chợ Lâm Thượng-Biển Đạm Thủy NamUBND huyện Mộ ĐứcMộ Đức3,63 km2017- 201835.00035.000-20.00020.000-15.00015.000-5.0005.000-20.000--HTMT cho huyện
88Hệ thống tiêu nước nối các xã Đức Phong, Đức Minh, Đức ThắngUBND huyện Mộ ĐứcMộ Đức11 km2018- 20202124/QĐ- UBND ngày 31/10/201635.00035.00030.00030.000-14.00014.000-16.00016.000-30.000--
89Tuyến đường Đông thị trấn Mộ Đức (Đường nội thị)UBND huyện Mộ ĐứcMộ Đức1,32 km2017- 202070.00026.50026.50026.500-13.00013.000-13.50013.500-26.500--
UBND huyện Đức Phổ55.30045.300-44.00044.000-23.00023.000-21.00021.000-44.000--
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSDPXSKTNSDPXSKTNSDPXSKTTăngGiảm
90Tuyến đường Võ Trung Thành đến giáp đường tránh Đông (sút 24)UBND huyện Đức PhổĐức Phổ1.168,9 m2017-20202136/QĐ-UBND ngày 31/10/201649.90039.90039.00039.000-20.00020.000-19.00019.000-39.000--
91Kênh thoát nước chống ngập úng đồng lau Phổ AnUBND huyện Đức PhổĐức PhổHệ thống kênh dài 2.312,8 m2017-20185.4005.4005.0005.000-3.0003.000-2.0002.000-5.000--
UBND huyện Nghĩa Hành96.99891.998-64.50064.500-47.20047.200-17.30017.300-64.500--
92Đường Tránh lũ Hành Tín Đông - Hành Thiện - Hành ThịnhUBND huyện Nghĩa HànhNghĩa Hành11,5 km2016-20181432/QĐ-UBND 08/8/201644.99944.999-32.50032.500-27.00027.000-5.5005.500-32.500--
93Cầu Bàu TraiUBND huyện Nghĩa HànhNghĩa Hành36m2017-20182143/QĐ-UBND ngày 31/10/201614.99914.99912.00012.000-11.00011.000-1.0001.000-12.000--Hoàn thành, trả nợ quyết toán
94Cầu Hương LongUBND huyện Nghĩa HànhNghĩa HànhCầu 3666,5m2017-20182144/QĐ-UBND ngày 31/10/201612.00012.00010.00010.000-9.0009.000-1.0001.000-10.000--Hoàn thành, trả nợ quyết toán
95Đường huyện ĐH.54 (ĐT.624-Nghĩa Kỳ)UBND huyện Nghĩa HànhNghĩa Hành2018-202025.00020.00010.00010.000-200200-9.8009.800-10.000--Vượt thu 2017 bố trí 10 tỷ đồng
UBND huyện Minh Long137.792117.805-111.000111.000-77.20077.200-33.80033.800-109.2001.0002.800
96Cầu Hóc Nhiêu và đường hai đầu cầuUBND huyện Minh LongMinh LongCầu 45m, đường 397m2016-20171967k/QĐ-UBND, 31/10/201514.80514.805-13.00013.000-10.20010.200-2.8002.800-10.200-2.800Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn, trả nợ quyết toán
97Đầu tư khẩn cấp công trình Cầu Láng Ren huyện Minh LongUBND huyện Minh LongMinh Long00014.00014.000-12.00012.000-12.00012.000----12.000--
98Các tuyến đường nội bộ Trung tâm huyện lỵ Minh LongUBND huyện Minh LongMinh Long894,65m2016-2017412/QĐ-UBND 17/3/201629.00029.000-26.00026.000-27.00027.000-(1.000)(1.000)-27.0001.000-Điều chỉnh tăng phù hợp với luật ĐTC
99Cầu sông Phước Giang (thôn 2 Long Hiệp đi qua)UBND huyện Minh LongMinh Long108m cầu+đường 2 đầu cầu2017-20202147/QĐ-UBND ngày 31/10/201679.98760.00060.00060.000-28.00028.000-32.00032.000-60.000--
UBND huyện Ba Tơ201.786151.786-106.000106.000-79.10079.100-26.90026.900-136.00030.000-
100Đường cứu hộ cứu nạn Ba Tơ- Ba Trang (giai đoạn 1)UBND huyện Ba TơBa Tơ20,227km2016-20201968k/QĐ-UBND ngày 31/10/201574.98674.986-60.00060.000-56.00056.000-4.0004.000-65.0005.000-
101Đường Ba Tơ - Ba Trang - Ba Khâm (đoạn Ba Trang - Ba Khâm)UBND huyện Ba TơBa Tơ19,7 km2017-20202064/QĐ-UBND ngày 26/10/2016120.00070.00040.00040.000-20.00020.000-20.00020.000-65.00025.000-Bổ sung để hoàn thành dự án, điều chỉnh cơ cấu nguồn
102Cầu Nước Sung, xã Ba VinhUBND huyện Ba TơBa Tơ45m2018-20191456/QĐ-UBND ngày 30/10/20176.8006.8006.0006.000-3.1003.100-2.9002.900-6.000--
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSDPXSKTNSDPXSKTNSDPXSKTTăngGiảm
UBND huyện Sơn Hà86.60086.600-69.00069.000-46.00040.0006.00023.00029.000(6.000)74.0005.000-
103Đường ĐH 72 (đoạn Sơn cao - Sơn Kỳ)UBND huyện Sơn HàSơn Hà8,7km2016-20182152/QĐ-UBND ngày 08/7/201639.40039.400-27.00027.000-26.00020.0006.0001.0007.000(6.000)32.0005.000-Phát sinh khối lượng thực tế
104Đường Sơn Thủy - Giá GốiUBND huyện Sơn HàSơn Hà14km2017-20202087/QĐ-UBND ngày 31/10/201647.20047.200-42.00042.000-20.00020.000-22.00022.000-42.000--
UBND huyện Sơn Tây204.969179.969-143.000143.000-88.00088.000-55.00055.000-143.000--
105Đường Sơn Tinh - Sơn ThượngUBND huyện Sơn TâySơn Tây3km2016-20181966/QĐ-UBND, 30/10/201542.00042.000-38.00038.000-36.50036.500-1.5001.500-38.000--
106Trường THCS Đình Thanh KhángUBND huyện Sơn TâySơn TâyDT xây dựng 4.357 m22016-20181636/QĐ-UBND, 29/10/201538.00020.000-20.00020.000-20.00020.000----20.000--chưa bao gồm 08 tỷ đồng từ vượt thu 2017
107Đường Sơn Liên - Cầu Tà MèoUBND huyện Sơn TâySơn Tây6,5km2017-20192127/QĐ-UBND ngày 31/10/201667.96967.969-60.00060.000-25.00025.000-35.00035.000-60.000--
108Đường đô thị 02 (Quảng trường - ĐĐT05)UBND huyện Sơn TâySơn Tây0,9km2018-20201937/QĐ-UBND ngày 24/10/201757.00050.000-25.00025.000-6.5006.500-18.50018.500-25.000--
UBND huyện Trà Bồng160.989133.989-114.500114.500-82.20082.200-32.30032.300-113.500-1.000
109Trường Phó Mục GiaUBND huyện Trà BồngTrà BồngLớp học 1.384,12 m2; sàn nhà bộ môn 1.019,33 m22016-20191967m/QĐ-UBND, 31/10/201545.00018.000-16.00016.000-16.00016.000----16.000--
110Đầu tư khẩn cấp công trình kê chống sạt lở bờ nam sông Trà Bồng, đoạn qua KDC thị trấn Trà Xuân, huyện Trà BồngUBND huyện Trà BồngTrà Bồng50 bộ2016-201716.00016.000-14.00014.000-13.00013.000-1.0001.000-13.000-1.000Hoàn thành, không còn nhu cầu vốn
111Đường Trà Bái - Núi Cà ĐamUBND huyện Trà BồngTrà BồngĐường cấp 1v, chiều dài 14.935 m2016-20181433/QĐ-UBND ngày 8/8/201640.00040.000-31.50031.500-28.00028.000-3.5003.500-31.500--
112Đường Trà Tân - Trà NhamUBND huyện Trà BồngTrà Bồng7km2017-20202148/QĐ-UBND ngày 31/10/201649.98949.989-45.00045.000-20.00020.000-25.00025.000-45.000--
113Cầu Suối Nang 2UBND huyện Trà BồngTrà BồngChiều dài 100m2018-20192329/QĐ-UBND ngày 27/10/201710.00010.000-8.0008.000-5.2005.200-2.8002.800-8.000--
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bỏ trễ đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSDPXSKTNSDPXSKTNSDPXSKTTăngGiảm
UBND huyện Tây Trà124.153124.153-113.000113.000-53.00053.000-60.00060.000-113.000--
114Kiên cố hóa đường Trà Lãnh đi UBND xã Trà ThọUBND huyện Tây TràTây Trà3,044km2016-20181968k/QĐ-UBND, 31/10/201520.95220.952-19.00019.000-17.00017.000-2.0002.000-19.000--
115Đường Eu chim - Trà Nham - dốc Bình MinhUBND huyện Tây TràTây Trà7,1 km2017-20202142/QĐ-UBND ngày 31/10/201663.24963.24958.00058.00020.00020.000-38.00038.000-58.000--
116Tuyến đường số 2 trung tâm huyện lỵ Tây TràUBND huyện Tây TràTây Trà1,5km2017-20202141/QĐ-UBND ngày 31/10/201639.95239.95236.00036.000-16.00016.000-20.00020.000-36.000--
UBND huyện Lý Sơn219.999159.999-113.500113.500-37.50037.500-76.00076.000-127.00013.500-
117Khu nghĩa địa tập trung huyện Lý SơnUBND huyện Lý SơnLý Sơn04 ha2017-201950.00050.00045.00045.000-14.50014.500-30.50030.500-45.000--KH2019 để hoàn ứng 30 tỷ đồng
118Nâng cấp tuyến đường giao thông đến các di tích, danh lam thắng cảnh đảo Lý SơnUBND huyện Lý SơnLý SơnChiều dài 1.660 m2017-20192149/QĐ-UBND ngày 31/10/201614.99914.99913.50013.500-12.50012.500-1.0001.000-13.500--
119Khu Chính trị - Hành chính huyện Lý SơnUBND huyện Lý SơnLý Sơn2018-202280.00080.00055.00055.000-10.50010.500-44.50044.500-55.000--
120Hệ thống trữ nước sinh hoạt, kết hợp tưới tiết kiệm nước cho nông nghiệp đảo Lý SơnUBND huyện Lý SơnLý Sơncấp nước 1.000 người và tưới tiết kiệm cho 80ha đất2018-20202040/QĐ-UBND ngày 30/10/201775.00015.000-------13.50013.500-
IIDanh mục dự kiến khởi công mới 02 năm 2019 - 20203.894.6222.992.222-120.500120.500-1.3001.300-119.200119.200-1.611.8251.491.325-
Dự án khởi công mới năm 20193.684.0692.781.669-85.50085.500-1.1001.100-84.40084.400-1.496.3251.410.825-
Dự án đã có trong kế hoạch trung hạn490.813388.413-85.50085.500-1.1001.100-84.40084.400-265.500180.000-
Sở, ban, ngành tỉnh
1Tăng cường tiềm lực cho Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượngSở Khoa học - Công nghệTP. Quảng NgãiMáy móc thiết bị2019-202015.00015.00012.00012.000-200200-11.80011.800-12.000--
2Sửa chữa hệ thống phao luồng tại các Cảng xã Sa Huỳnh, Lý Sơn, Sa KỳBQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnhĐức Phổ, Lý Sơn, TP. Quảng Ngãi20182.9002.9002.5002.500-100100-2.4002.400-2.500--
3Công viên tỉnh Quảng Ngãi - Hạng mục: đường trục phía Nam công viênBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi2019-202040.00030.00030.00030.000----30.00030.000-30.000--
4Trường THPT Lý Sơn - Nhà học bộ mônBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhLý Sơn854 m2 sàn2019-20207.5367.5366.0006.0003003005.7005.7006.000
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrung đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSĐPXSKTNSĐPXSKTNSĐPXSKTTăngGiảm
5Trường THPT Tây Trà - Nhà tập đa năngBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhTây Trà819 m2 sàn2019- 20206.6766.6765.0005.000
6Trường THPT Phạm Kiệt - Nhà học bộ mônBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhBa Tư854 m2 sàn2019- 20206.9606.9605.0005.000
7Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Nhà học bộ mônBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhMộ Đức854 m2 sàn2019- 20206.9606.9605.0005.000
8Trường THPT Đinh Tiên Hoàng - Nhà tập đa năngBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhSơn Tây819 m2 sàn2019- 20206.6766.6765.0005.000
Các huyện, thành phố
9Đường Bờ hữu sông Phước GiangUBND huyện Minh LongMinh Long02018- 202013.00013.00010.00010.000-200200-9.8009.800-10.000--
10Đường Sơn Thượng - Sơn TịnhUBND huyện Sơn HàSơn Hà14km2019- 202155.00055.00015.00015.000-300300-14.70014.700-15.000--
11Tuyến đường ĐH.417(Phố Ninh - Ba Khâm)UBND huyện Đức PhốĐức Phố5169m2019- 202135.00035.00020.00020.000
12Đường vành đai Tây Bắc Thị trấn Châu ÔUBND huyện Bình SơnBình Sơn1,22 km2019- 202169.00041.40030.00030.000Vốn tính 60%, vốn huyện 40%
13Tuyến N9 trung tâm huyện ly Sơn Tịnh mớiUBND huyện Sơn TịnhSơn Tịnh1,6km2019- 202182.00049.20035.00035.000Vốn tính 60%, vốn huyện 40%
14Tuyến đường QL 1A - Đà BạcUBND huyện Mộ ĐứcMộ Đức4,6 km2019- 202150.00050.00045.00045.000
15Đường tránh đông huyện Nghĩa HànhUBND huyện Nghĩa HànhNghĩa HànhL=2km2019- 202180.00048.00030.00030.000Vốn tính 60%, vốn huyện 40%
16Khôi phục bộ xương cá Ông Lăng Tân (bao gồm nhà trưng bày)UBND huyện Lý SơnLý Sơn800m22019- 202014.10614.10610.00010.000----10.00010.000-10.000-
Đánh mục mới phát sinh, dự kiến bổ sung trung hạn để khởi công mới 20193.193.2562.393.256----------1.230.8251.230.825-
Sử, ban, ngành tỉnh
17Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIaBQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thôngMộ Đức13,2km2019- 20222.000.0001.200.000500.000500.000
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrung đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrung đóTổng sốTrung đóTổng sốTrung đóTổng sốTrung đó:
NSĐPXSKTNSĐPXSKTNSĐPXSKTTăngGiảm
18Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong, giai đoạn 1BQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thông2019-2023512.000512.000200.000200.000Vốn NS tỉnh, vốn quỹ đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
19Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Đông đi Thu XáBQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thôngTPQN, Tư Nghĩa2019-2020135.000135.000120.000120.000
20Kênh tiêu, thoát nước Từ Ty (đoạn qua Phường Quảng Phú)BQL Dự án ĐTXD các công trình NN và PTNTTPQN3.000m2019-202279.89279.89250.00050.000
21Đường số 6 KCN Tịnh PhongBQL KKT Dung QuấtSơn Tịnh863m2019-202026.54526.54520.00020.000
22Tồn tạo, nâng cấp mỏ cụ Huỳnh Thúc KhángBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh2019-20209.9159.9158.0008.000
23Tăng cường đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động các cơ quan Nhà nước tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2018-2020 và định hướng đến năm 2025Sở TTTTTP Quảng Ngãi2019-202125.00025.00012.00012.000
24Bệnh viện y học cổ truyềnBQL Dân Dụng và Công nghiệpTPQN2019-2022126.000126.00060.00060.000
25Sửa chữa, nâng cấp trường Cao đẳng y tế Đặng Thủy TrâmTrường Cao đẳng y tế Đặng Thủy TrâmTPQN2019-202114.00014.00010.00010.000
26Phòng thí nghiệm công nghệ sinh học cho Trại nghiên cứu thực nghiệm ứng dụng CNSH phục vụ sản xuất nông nghiệpSở Khoa học và Công nghệNghĩa HànhĐầu tư phòng thí nghiệm2019-20205.5455.5455.0005.000
27Nhà tiêu đội dân quân thường trực các xã trọng điểm (23 xã)Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh23 xã2019-202027.00027.00020.00020.000
28Nhà làm việc công an 40 xãCông an tỉnhNhiều huyện2019-202028.00028.00020.00020.000
29Trạm kiểm soát biên phòng Đức LợiBộ Chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnhMộ Đức759m220193.0003.0002.5002.500
Các huyện, thành phố
30Cầu Phủ thuộc tuyến đường cụm công nghiệp La Hã, huyện Tư Nghĩa đi Nghĩa HànhUBND huyện Tư NghĩaTư Nghĩa36m2019-202124.15024.15020.00020.000
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSĐPXSKTNSĐPXSKTNSĐPXSKTTăngGiảm
31Kênh thoát lũ hạ lưu suối Đồng VõngUBND huyện Minh LongMinh Long599m20197.0007.0006.0006.000
32Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Trà Bình đi Trà Tân, huyện Trà BồngUBND huyện Trà BồngTrà Bồng2019- 202022.00022.00019.00019.000
33Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ngã 3 Trà Xinh đi thôn Trà Ôi, xã Trà XinhUBND huyện Tây TràTây Trà3.000m2019- 202015.00015.00013.00013.000
34Khắc phục các điểm sạt lở trên tuyến đường Trà Phong - Trà ThanhUBND huyện Tây TràTây Trà2.000m2019- 202010.50010.50010.00010.000
35Khắc phục kênh N16-2 Thủ Chí - Mương mới, xã Hành PhướcUBND huyện Nghĩa HànhNghĩa Hành7.000m201910.00010.0009.0009.000
36Đường Ba Chùa - Hành Tin ĐôngUBND huyện Ba TơBa Tơ14,2km2019 - 2022112.709112.70960.00060.000
37Hỗ trợ vốn các vùng chuyên canh cây nông nghiệpCác huyện------------66.32566.325-HTMT cho ngân sách huyện thực hiện
Vùng chuyên canh cây Cau, huyện Sơn TâyUBND huyện Sơn TâySơn Tây20.00020.000
Vùng chuyên canh cây Chè, huyện Minh LongUBND huyện Minh LongMinh Long18.00018.000
Vùng chuyên canh cây Mít thái, huyện Sơn HàUBND huyện Sơn HàSơn Hà8.0008.000
Vùng chuyên canh cây Mít thái, huyện Ba TơUBND huyện Ba TơBa Tơ8.0008.000
Đầu tư phát triển vùng chuyên canh cây quế Trà BồngUBND huyện Trà BồngTrà Bồng6.3256.325
Đầu tư phát triển vùng chuyên canh cây quế Tây TràUBND huyện Tây TràTây Trà6.0006.000
Dự án khởi công mới năm 2020210.552210.552-35.00035.000-200200-34.80034.800-115.50080.500-
Danh mục đã có kế hoạch trung hạn158.552158.552-35.00035.000-200200-34.80034.800-95.50060.500-
38Trường THCS DTNT Sơn Tây - Nhà tập đa năngBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhSơn Tây819 m2 sàn2019- 20206.6766.6762.5002.500
39Trường THCS DTNT Trà Bồng - Nhà tập đa năngBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhTrà Bồng819 m2 sàn2019- 20206.6766.6762.5002.500
40Trường THPT Phạm Kiệt - Nhà tập đa năngBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhBa Tơ819 m2 sàn2019- 20206.6766.6762.5002.500
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSĐPXSKTNSĐPXSKTNSĐPXSKTTăngGiảm
41Trường THCS DTNT Minh Long - Nhà tập đa năngBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhMinh Long819 m2 sàn2019-20206.6766.6762.5002.500
42Trường THCS THPT Phạm Kiệt - GPMB; XD Nhà tập đa năngBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhSơn Hà819 m2 sàn2019-20207.6767.6762.5002.500
43Trường THCS DTNT Sơn Hà - Nhà tập đa năngBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhSơn Hà819 m2 sàn2019-20206.6766.6762.5002.500
44Trường THCS DTNT Tây Trà - Nhà tập đa năngBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhTây Trà819 m2 sàn2020-20216.6766.6762.5002.500
45Trường THPT Minh Long - Nhà tập đa năngBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhMinh Long819 m2 sàn2020-20216.6766.6762.5002.500
46Trường THPT Nguyễn Công Phương - Nhà hiệu bộBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhNghĩa Hành711 m2 sàn2020-20215.3225.3222.5002.500
47Trường THPT Ba Tư - Nhà hiệu bộBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhBa Tư711 m2 sàn2020-20215.3225.3223.0003.000
48Khu căn cứ hậu cần địa phươngBCH Quân sự tỉnhTư Nghĩa2020-202220.00020.00015.00015.000
49Xây dựng mới Trạm kiểm soát biên phòng Sa HuỳnhBCH Biên phòng tỉnhĐức Phổ20206.5006.5005.0005.000
Các huyện, thành phố
50Trụ sở làm việc UBND huyện Sơn TâyUBND huyện SơnSơn Tây1.500 m22020-202225.00025.00015.00015.000
51Hệ thống thoát nước trung tâm Thị Trấn Đức PhổUBND huyện Đức PhổĐức Phổ02020-202242.00042.00035.00035.000-200200-34.80034.800-35.000--
Danh mục mới phát sinh, dự kiến bổ sung trung hạn để khởi công mới 202052.00052.000----------20.00020.000-
52Đường du lịch vào Khu di chỉ văn hóa Sa HuỳnhBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhĐức Phổ1.400m2020-202252.00052.00020.00020.000
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSDPXSKTNSDPXSKTNSDPXSKTTăngGiảm
CDự án tạm dừng thực hiện do vướng quy hoạch hoặc CĐT đề nghị dừng1.120.417767.927-89.50089.500-200200-89.30089.300-200-89.300
1Hỗ trợ xây dựng vùng sản xuất lúa chất lượng cao tỉnh Quảng NgãiBQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnhCác huyện5.000 ha2018-2020030.00030.00010.00010.000----10.00010.000---10.000CĐT đề nghị dừng thực hiện
2Hỗ trợ xây dựng vùng sản xuất rau an toàn tỉnh Quảng NgãiBQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnhCác huyện300h2018-2020010.00010.0004.5004.500----4.5004.500---4.500CĐT đề nghị dừng thực hiện
3Xây dựng và cải tạo giống gia súc, gia cầmBQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnhNghĩa Hành2.500m22018-2020014.90014.9005.0005.000----5.0005.000---5.000CĐT đề nghị dừng thực hiện
4Xây dựng khu bảo tồn biển Lý SơnBQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnhLý SơnDiện tích khu bảo tồn 7.925 ha2018-202019/QĐ-UBND, 12/01/201634.00016.00010.00010.000----10.00010.000---10.000Dự kiến khởi công mới 2018 nhưng chưa triển khai
5Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải nuôi tôm trên cát Đức PhongBQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnhMộ Đức0201807.5007.5005.0005.000----5.0005.000---5.000CĐT đề nghị dừng thực hiện
6Kẻ chống sạt lở và tôn tạo cảnh quan hồ nam sông Trà Khúc (đoạn từ cầu Trà Khúc I đến bến Tam Thương)UBND TP Quảng NgãiTP. Quảng Ngãi1,34km2018-20220194.00097.00030.00030.000----30.00030.000---30.000Dự kiến khởi công mới 2018 nhưng chưa triển khai, dừng thực hiện
7Đường Đức Tân - Quốc lộ, 24UBND huyện Mộ ĐứcMộ Đức2,787km2018-2020077.04033.50025.00025.000-200200-24.80024.800-200-24.800
8Sửa chữa BVDK thành phố Quảng NgãiBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTPQN10.00010.000
9Sửa chữa BVDK Sơn TịnhBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTPQN10.00010.000
10Sửa chữa BVDK Dung QuấtBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhBình Sơn10.00010.000
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSĐPXSKTNSĐPXSKTNSĐPXSKTTăngGiảm
11Xây dựng mới Trạm kiểm soát biên phòng Cửa khẩu cảng Dung QuấtBCH Biên phòng tỉnhBình Sơn2019-202115.00015.000Vường quy hoạch, dùng thực hiện
12Xây dựng 5 phòng thí nghiệm chuyên ngành có cơ sở vật chất hiện đạiSở Khoa học - Công nghệTP. Quảng NgãiMáy móc thiết bị2019-202030.00030.000
13Trường THPT Sơn Tịnh (mới) - Nhà lớp học 20 phòng 2 tầngBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhSơn Tịnh1932 m2 sàn201914.50014.500Huyện Sơn Tịnh bảo không có nhu cầu, CĐT đề nghị dừng.
14Hạ tầng đồng muối Sa HuỳnhUBND huyện Đức PhổĐức PhổCác tuyến đê, kè hệ thống dẫn nước2019-202135.00035.000Đang quy hoạch, dùng thực hiện
15Nâng cấp trại thực nghiệm sản xuất giống Đức PhổBQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnhĐức Phổ201911.4005.700CĐT đề nghị dùng thực hiện
16Nâng cấp trại sản xuất giống thủy sản nước lợi tập trung tại xã Phổ Quang - Đức PhổBQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnhĐức Phổ201912.5006.250CĐT đề nghị dùng thực hiện
17Đường La Hà - Thụ Xá nối dài, đoạn QL1A đi qua Nghĩa TrungUBND huyện Tư NghĩaTư Nghĩa1,5km2020-202250.00050.000
18Tuyến đường từ trường THCS Phổ Văn đi giáp tuyến đường Phổ Thuận - Phổ An - Phổ QuangUBND huyện Đức PhổĐức Phổ2500m2020-202280.00048.000
19Đường tránh Tây thị trấn Di LăngUBND huyện Sơn HàSơn Hà1,144km2020-202240.00040.000
20Cải tạo và gia cố kênh Tư Nghĩa, phường Quảng PhúUBND TP Quảng NgãiTP. Quảng Ngãi4.978,7 m2020-2024300.000150.000BQL Nông nghiệp tỉnh đã thực hiện kênh Từ Ty
21Hồ chứa nước Hóc BánUBND huyện Nghĩa HànhNghĩa Hành2020-202110.00010.000
22Trường THPT Lương Thế Vinh (giai đoạn 2)BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhĐức phổ2020-202244.57744.577Giai đoạn 1 vừa hoàn thành, đáp ứng đủ nhu cầu của học sinh
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch vốn 03 năm 2016-2018 đã giaoSố vốn trung hạn còn lại của 02 năm 2019-2020Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhGhi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó:
NSDPXSKTNSDPXSKTNSDPXSKTTăngGiảm
23Trường THPT chuyên Lê Khiết - Ký túc xá (giai đoạn 2)BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi2.231 m2 sàn2020-202215.00015.000Giai đoạn 1 vừa hoàn thành, đáp ứng đủ nhu cầu của học sinh
24Trường THPT Sơn Tịnh (mới) - Nhà biểu bộ, nhà bộ môn và các công trình thiết yếu khácBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhSơn Tịnh2500 m2 sàn2020-202235.00035.000Huyện Sơn Tịnh bào không có nhu cầu, CĐT đề nghị dừng
25Đường Hầm SCH cơ bản TP. Quảng NgãiBCH Quân sự tỉnhTP. Quảng Ngãi350m2020-202215.00015.000
26Đường Hầm SCH cơ bản Tư NghĩaBCH Quân sự tỉnhTư Nghĩa2020-202215.00015.000
Phụ lục 5

Tổng hợp kế hoạch vốn trung ương dự kiến năm 2019

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN TRUNG ƯƠNG DỰ KIẾN NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 36/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

TTNguồn vốnKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Dự kiến kế hoạch vốn NSTW năm 2019Ghi chú
Tổng số7.497.5391.466.440
IVốn trong nước6.170.5611.306.226
1Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg115.402
2Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia2.191.099652.936
iNông thôn mới938.160283.000
iiGiảm nghèo bền vững1.252.939369.936
3Vốn Chương trình mục tiêu2.428.560503.290chi tiết theo Phụ lục 5.1
+ Hoàn trả ứng trước316.50275.961
+ Phân bổ chi tiết2.112.058427.329
4Vốn trái phiếu Chính phủ1.435.500150.000chi tiết theo Phụ lục 5.2
+ Giao thông1.350.000150.000
+ KCH trường lớp học85.500
IIVốn nước ngoài583.702160.214chi tiết theo Phụ lục 5.3 và 5.4
+ Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh93.03248.178
+ Các dự án khác490.670112.036
Phụ lục 5

Tình hình thực hiện các dự án đầu tư sử dụng vốn nstw trong ngọc (không bao gồm tpcp) năm 2018 và dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2019

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NSTW TRONG NGỌC (KHÔNG BAO GỒM TPCP) NĂM 2018 VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 26/2018/NĐ-HĐND ngày 26 tháng 10 năm 2018 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

Danh mục dự ánThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg giao kế hoạch các nămKế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSNN giai đoạn 2016-2020 đã được giaoKế hoạch trung hạn còn lạiDự kiến KH 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSNN giai đoạn 2016-2020 đã được giaoKế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSNN giai đoạn 2016- 2020 đã giao các năm 2016-2018
Tổng sốTrong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTW
Tổng sốThanh toán nợ XDCBTổng sốThanh toán nợ XDCB
Tổng số7.256.7295.191.3733.010.5602.428.560316.50248.2501.333.5401.297.03963.30048.2501.131.521503.290
ABỘ TRÍ HOÀN TRẠ VỐN ỨNG TRƯỚC316.502316.502316.502-63.30063.30063.300-253.20275.961
1Vốn đối ứng các dự án ODA8.5718.5718.5718.5718.5718.571---
2Kẻ đường giao thông liên huyện (ĐT 623) dọc sông Rín thuộc TT Di Lăng, huyện Sơn Hà5.0005.0005.0005.0005.0005.000---
3Kẻ chống sạt lở xã An Bình, huyện Lý Sơn27.74127.74127.74127.74127.74127.741---
4Vùng neo đậu tàu thuyền đào Lý Sơn giai đoạn 210.00010.00010.00010.00010.00010.000---
5Tạm ứng vốn NSTW năm 2009 và năm 2010 để xây dựng CSHT KKT Dung Quất44.00044.00044.00011.98811.98811.988-32.01232.012
6Ứng trước dự toán NSNN năm 2010, 2011 để xây dựng hạ tầng KKT Dung Quất40.86240.86240.862----40.86240.862
7Tạm ứng NSTW năm 2009 để đầu tư các dự án trọng điểm trên địa bàn tỉnh180.328180.328180.328----180.3283.087
BBỘ TRÍ CHO CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU7.256.7295.191.3732.694.0582.112.058-48.2501.316.7391.233.739-48.250878.319427.329
1Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng2.278.1431.560.2381.179.646752.646--540.340456.340--296.306139.629
(1)Dự án hoàn thành năm 201697.36576.31935.00026.000---26.000----
Dự án nhóm C
1Hồ chứa nước Cây Xoài2012-2015206/QĐ- UBND, 29/01/201147.46636.4008.5008.500-8.500---
2Đường trung tâm huyện – UBND xã An Hải2015-20161607/QĐ- UBND 30/10/201449.89939.91926.50017.500-17.500---
(2)Trả nợ Dự án hoàn thành năm 20171.100.313711.502557.558266.558--277.558266.558---
Dự án nhóm C
3Đường Trung tâm huyện Sơn Tây2015-20181604/QĐ- UBND 30/10/201467.07935.00041.25825.25833.25825.258---
Danh mục dự ánThời gian KC-HTSố quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWKế hoạch trung hạn còn lạiDự kiến KH 2019Ghi chú
Tổng sốTrong đó: NSTWTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó
Thu hồi các khoản ứng trước NSTWThanh toán nợ XDCRThu hồi các khoản ứng trước NSTWThanh toán nợ XDCR
Tổng số7.256.7295.191.3733.010.5602.428.560316.50248.2501.333.5401.297.03963.30048.2501.131.521503.290
ABỘ TRÍ HOÀN TRẢ VỐN ỨNG TRƯỚC316.502316.502316.502-63.30063.30063.300-253.20275.961
Dự án nhóm B----
25Xây dựng đường giao thông trục chính nối Trung tâm phía Bắc và phía Nam đô thị Vạn Tường2014-20181448/QĐ- UBND ngày 30/9/2011397.712207.712122.700102.70077.00077.000-25.70025.700
(4)Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018239.531239.531100.000100.000--45.00045.000--55.00020.000
Dự án nhóm B----
26Các tuyến đường trục vào KCN nâng Dung Quất phía Đông2016-20201967e/QĐ- UBND, 31/10/2015239.531239.531100.000100.00045.00045.000-55.00020.000
(4)Dự án khởi công mới năm 2019430.746430.74696.83696.836------96.83630.000
Dự án nhóm B----
27Tuyến đường trục liên cảng Dung Quất 12018-20212671/QĐ- UBND ngày 19/12/2016146.876146.87640.00040.000---40.00030.000
28Tuyến đường Đốc Sỏi - phía Nam sân bay Chu Lai2019-2022161.820161.82020.00020.000---20.000-
29Đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải KCN Dung Quất phía Tây, giai đoạn 12019-20221873/QĐ- UBND ngày 10/10/2016122.050122.05036.83636.836---36.836-
VIChương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch169.04289.151111.98063.980--26.49926.499--37.48127.000
(1)Dự án hoàn thành năm 2016117.14737.25654.49916.499--16.49916.499----
Dự án nhóm B----
30Đường trục chính KDL Sa Huỳnh (nối dài)2013-20161721/QĐ- UBND, ngày 8/11/2012117.14737.25654.49916.49916.49916.499---
(2)Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 201851.89551.89557.48147.481--10.00010.000--37.48127.000
Dự án nhóm B----
31Cơ sở hạ tầng Khu du lịch Mỹ Khê2017-2020115/QĐ- UBND, ngày 23/01/201751.89551.89557.48147.48110.00010.000-37.48127.000
VIIChương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm509.971509.97120.00020.000--12.00012.000--8.0004.000
(1)Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018509.971509.97120.00020.000--12.00012.000-8.0004.000
Dự án nhóm B---
Danh mục dự ánThời gian KC-HTSố quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWKế hoạch trung hạn còn lạiDự kiến KH 2019Ghi chú
Tổng sốTrong đó: NSTWTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó
Thu hồi các khoản ứng trước NSTWThanh toán nợ XDCBThu hồi các khoản ứng trước NSTWThanh toán nợ XDCB
Tổng số7.256.7295.191.3733.010.5602.428.560316.50248.2501.333.5401.297.03963.30048.2501.131.521503.290
ABỘ TRÍ HOÀN TRẢ VỐN ỨNG TRƯỚC316.502316.502316.502-63.30063.30063.300-253.20275.961
32Rã phá bom mìn, vật nổ còn sót lại sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2010 - 20151310/QĐ- UBND, 31/8/2011509.971509.97120.00020.00012.00012.000-8.0004.000
VIIIChương trình mục tiêu Biển Đông-Hải đảo đảm bảo cho lĩnh vực quốc phòng, an ninh trên biển và hải đảo688.000688.000253.592253.592-2.250113.000113.000-2.250140.59250.000
(1)Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018688.000688.000253.592253.592-2.250113.000113.000-2.250140.59250.000
Dự án nhóm B---
33Đường cơ động phía đông nam Đảo Lý Sơn (giai đoạn 3)2016-20202498/QĐ- UBND ngày 31/12/2015688.000688.000253.592253.5922.250113.000113.0002.250140.59250.000
IXChương trình mục tiêu cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo806.043130.00084.00067.000--41.90037.900--29.10020.000
(1)Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2018806.043130.00084.00067.000--41.90037.900--29.10020.000
Dự án nhóm B---
34Dự án Cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-20202016-2020896/QĐ- UBND ngày 20/6/2014806.043130.00084.00067.00041.90037.900-29.10020.000
XChương trình mục tiêu Y tế - Dân số50.00050.00010.00010.000------10.00010.000
(1)Dự án khởi công mới năm 201950.00050.00010.00010.000------10.00010.000
Dự án nhóm B---
35Trung tâm Nội tiết tỉnh Quảng Ngãi2019-20221875/QĐ- UBND ngày 10/10/201650.00050.00010.00010.000---10.00010.000
Danh mục dự ánThời gian KC-HTSố quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWKế hoạch trung hạn còn lạiDự kiến KH 2019Ghi chú
Tổng sốTrong đó: NSTWTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó
Thu hồi các khoản ứng trước NSTWThanh toán nợ XDCBThu hồi các khoản ứng trước NSTWThanh toán nợ XDCB
Tổng số7.256.7295.191.3733.010.5602.428.560316.50248.2501.333.5401.297.03963.30048.2501.131.521503.290
ABỐ TRÍ HOÀN TRẢ VỐN ỨNG TRƯỚC316.502316.502316.502-63.30063.30063.300-253.20275.961
4Đường Lê Văn Sỹ giai đoạn 12015-20171608/QĐ- UBND 30/10/201449.48239.00026.00026.00031.00026.000---
Dự án nhóm B---
5Tiêu ủng, thoát lũ, chống sạt lở vùng hạ lưu sông Thoa2011-2017527/QĐ- UBND, 31/3/200; 1159/QĐ- UBND, ngày 14/7/2015338.000270.00041.20030.20036.20030.200---
6Nâng cấp tuyến đường Cồn An Vĩnh-Ra đa tầm xa huyện Lý Sơn2015-20191606/QĐ- UBND 30/10/2014148.752119.002101.00075.00082.00075.000---
7Bệnh viện Sân Nhi tỉnh Quảng Ngãi2014-20181611/QĐ- UBND, 25/10/2012497.000248.500348.100110.10095.100110.100---
(3)Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2018584.213457.417404.245327.245--242.782153.782--173.463115.629
Dự án nhóm B---
8Đường tránh lũ Bình Minh - Bình Khuơng2016-20201967g/QĐ- UBND, 31/10/201580.44180.44172.39772.39743.28243.282-29.11520.000
9Đường Ba Bích - Ba Nam2016-20201967h/QĐ- UBND, 31/10/201599.99899.99883.99883.99850.50050.500-33.49815.000
10Cảng Bến Đình2016-2020495/QĐ- UBND ngày 31/3/2016; 681/QĐ- UBND ngày 04/5/2018256.796130.000167.000100.000115.00046.000-54.00050.000
11Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh Quảng Ngãi -Chợ Chùa2017-20202088/QĐ- UBND ngày 31/10/2016146.978146.97880.85070.85034.00014.000-56.85030.629
(4)Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018270.000125.000165.000115.000--20.00010.000--105.00024.000
Dự án nhóm B---
12Đường Ba Tơ - Ba Trang - Ba Khâm (đoạn Ba Trang - Ba Khâm)2017-20202064/QĐ- UBND ngày 26/10/2016120.00050.00080.00040.00020.00010.000-30.00024.000
Danh mục dự ánThời gian KC-HTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWKế hoạch trung hạn còn lạiDự kiến KH 2019Ghi chú
Tổng sốTrong đó: NSTWTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó
Thu hồi các khoản ứng trước NSTWThanh toán nợ XDCBThu hồi các khoản ứng trước NSTWThanh toán nợ XDCB
Tổng số7.256.7295.191.3733.010.5602.428.560316.50248.2501.333.5401.297.03963.30048.2501.131.521503.290
ABỐ TRÍ HOÀN TRẢ VỐN ỨNG TRƯỚC316.502316.502316.50263.30063.30063.300253.20275.961
(5)Dự án khởi công mới năm 2019226.252190.00017.84317.843------17.843-
Dự án nhóm B----
13Trục đường chính trung tâm huyện Lý Sơn2018-20211825/QĐ-UBND ngày 07/10/2016130.000130.00010.00010.000----10.000Đang thẩm định và trình phê duyệt dự án
14Các tuyến đê biển huyện Lý Sơn (giai đoạn 1)2017-20211110/QĐ-UBND ngày 14/6/2017150.00075.00085.00075.000----75.000-Chưa phê duyệt dự án
15Hồ chứa nước Suối Đà2019-20232061/QĐ-UBND ngày 28/10/201696.25260.0007.8437.843----7.843-Đã phê duyệt dự án
IIChương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững559.097512.147237.304237.304-46.000171.000171.000-46.00066.30460.000
(1)Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018401.097400.147227.304227.304-46.000171.000171.000-46.00056.30450.000
Dự án nhóm B----
16Vùng neo đậu tàu thuyền đảo Lý Sơn (giai đoạn II)2012-20161476/QĐ-UBND, 27/10/2010401.097400.147227.304227.304-46.000171.000171.000-46.00056.30450.000
(2)Dự án khởi công mới năm 2019158.000112.00010.00010.000------10.00010.000
Dự án nhóm B----
17Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá kết hợp cảng cá Cổ Lũy, thành phố Quảng Ngãi (giai đoạn 1)2018-20221877/QĐ-UBND ngày 10/10/2016158.000112.00010.00010.000----10.00010.000Chưa duyệt dự án; chủ đầu tư đã hoàn thiện hồ sơ gửi Sở NN và PTNT, Sở GTVT
IIIChương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững60.92845.00025.00025.000--12.00012.000--13.0006.000
(1)Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 201860.92845.00025.00025.000--12.00012.000--13.0006.000
Dự án nhóm C----
18Nâng cao Năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016-20202016-2020139/QĐ-UBND, 22/01/201660.92845.00025.00025.00012.00012.000--13.0006.000
Danh mục dự ánThời gian KC-HTSố quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWKế hoạch trung hạn còn lạiDự kiến KII 2019Ghi chú
Tổng sốTrong đó: NSTWTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó
Thu hồi các khoản ứng trước NSTWThanh toán nợ XDCBThu hồi các khoản ứng trước NSTWThanh toán nợ XDCB
Tổng số7.256.7295.191.3733.010.5602.428.560316.50248.2501.333.5401.297.03963.30048.2501.131.521503.290
ABỘ TRỊ HOÀN TRÀ VỐN ỨNG TRƯỚC316.502316.502316.502-63.30063.30063.300-253.20275.961
IVChương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư271.999167.799152.000132.000--27.00032.000--100.00035.000
(1)Dự án hoàn thành năm 201621.99919.7993.9263.926---5.000----
Dự án nhóm C------
19Hệ thống cấp nước sinh hoạt trung tâm huyện Lý Son2014-20161542/QĐ- UBND, 25/10/2013; 404/QĐ- UBND 17/3/201621.99919.7993.9263.926-5.000---
(2)Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018250.000148.000148.074128.074--27.00027.000--100.00035.000
Dự án nhóm B------
20Đê Phổ Minh (giai đoạn 1)2016-20201966c/QĐ- UBND, 30/10/201580.00080.00068.07468.07427.00027.000-40.00015.000
21Các tuyến đê huyện Bình Sơn: Đập ngăn mặn Trà Bồng2017-20212031/QĐ- UBND ngày 26/10/2016170.00068.00080.00060.000---60.00020.000
VChương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao1.863.5061.439.067620.536550.536--373.000373.000--177.53675.700
(1)Dự án dự thành năm 201661.07861.07830.00030.000--30.00030.000----
Dự án nhóm B------
22Khu dân cư Hải Nam (thuộc dự án đầu tư hạ tầng các khu dân cư trong đô thị Vạn Tường)2015-20161603/QĐ- UBND ngày 30/10/201461.07861.07830.00030.00030.00030.000---
(2)Trà nợ Dự án dự thành năm 2017734.439500.000271.000221.000--221.000221.000----
Dự án nhóm B------
23Dự án thành phần II đoạn Bình Long - cảng Dung Quất (giai đoạn 2)2013-2017117/QĐ-BQL ngày 21/3/2006, 629/QĐ-BQL ngày 23/9/2008446.978300.000130.000110.000110.000110.000---
24Dự án Cầu Trà Bồng (trên tuyến Đốc Sỏi - Dung Quất)2014-20171605/QĐ- UBND, 31/10/2013287.461200.000141.000111.000111.000111.000---
(3)Dự án dự kiến hoàn thành năm 2018397.712207.712122.700102.700--77.00077.000--25.70025.700
Phụ lục 5

Tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư pôn trái phẫn chính phủ năm 2018 và dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2019

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PÔN TRÁI PHẪN CHÍNH PHỦ NĂM 2018 VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg giao kế hoạch các nămKế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn TPCPLũy kế vốn đã bố trí đến hết KH năm 2018Dự kiến kế hoạch đầu tư vốn TPCP năm 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTKế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn TPCP đã được giaoKế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn TPCP đã giao các năm 2016-2018
Tổng sốTrong đó: TPCPTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: TPCPTổng sốTrong đó: TPCP
Thu hồi các khoản ứng trước TPCPThanh toán nợ XDCBThu hồi các khoản ứng trước TPCPThanh toán nợ XDCBThu hồi các khoản ứng trước TPCPThanh toán nợ XDCB
Tổng số2.250.0001.500.0001.350.000--800.000--1.367.0001.350.000150.000--
INgành giao thông2.250.0001.500.0001.350.000--800.000--1.367.0001.350.000150.000--
(1)Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018
Dự án nhóm A
1Cầu Cửa Đại2017-2020468/QĐ-UBND ngày 20/3/20172.250.0001.500.0001.350.000800.0001.367.0001.350.000150.000
Phụ lục 5

Tình hình thực hiện các dự án tộ trị kế hoạch đầu tư vốn nước ngoài nguồn nstw (không bao gồm vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chỉ tài chính trong nước) năm 2018 và dự kiến kế hoạch năm 2019

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TỘ TRỊ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NƯỚC NGOÀI NGUỒN NSTW
(KHÔNG BAO GỒM VỐN NƯỚC NGOÀI GIẢI NGÂN THEO CƠ CHỈ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC) NĂM 2018 VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 26/2018/NĐ-HĐND ngày 26 tháng 10 năm 2018 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các nămKế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch trung hạn vốn nước ngoài còn lạiDự kiến KH vốn nước ngoài năm 2019Ghi chú
Số quyết địnhTổng cộng (tất cả các nguồn vốn)TMDTKế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã được giaoKế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao các năm 2016-2018
Trong đó:Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn đối ứngVốn ngược ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiểu Việt)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn đối ứngVốn ngược ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiểu Việt)
Vốn đối ứngVốn nước ngoài
Tổng sốTrong đó: NSTWTính bằng ngoại tệQuy đổi ra tiểu ViệtTổng sốTrong đó: cấp phát từ NSTW
12345678910111213141516171819
TỔNG SỐ930.27392.399--837.874731.299513.04460.074452.970408.36054.865353.495104.152112.036
INGÀNH NÔNG NGHIỆP, GIÁM NGHÈO675.54336.252--639.291559.341378.77029.574349.196288.20525.744262.46186.73550.372
(2)Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019337.81818.477--319.341319.341221.77012.574209.196221.77012.574209.196--
bDự án nhóm B337.81818.477--319.341319.341221.77012.574209.196221.77012.574209.196--
1Giám nghèo khu vực Tây Nguyên - tỉnh Quảng Ngãi2015-20181534/QĐ-UBND, 23/10/2013337.81818.477-15,206 triệu USD319.341319.341221.77012.574209.196221.77012.574209.196--
(3)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019337.72517.775--319.950240.000157.00017.000140.00066.43513.17053.26586.73550.372
bDự án nhóm B337.72517.775--319.950240.000157.00017.000140.00066.43513.17053.26586.73550.372
1Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Ngãi (WB8)2016-20224638/QĐ-BNN-HTQT ngày 09/11/2015337.72517.775-14,22 triệu USD319.950240.000157.00017.000140.00066.43513.17053.26586.73550.372
IINGÀNH GIÁO DỤC ĐÀO TẠO28.6006.600--22.00022.00021.4415.50015.94113.0754.1218.9546.9876.987
(2)Các dự án dự kiến hoàn thành năm 201928.6006.600--22.00022.00021.4415.50015.94113.0754.1218.9546.9876.987
bDự án nhóm B28.6006.600--22.00022.00021.4415.50015.94113.0754.1218.9546.9876.987
1Giáo dục trung học khó khăn nhất (giai đoạn 2)2015-2018960/QĐ-UBND, 12/6/201528.6006.600-01 triệu USD22.00022.00021.4415.50015.94113.0754.1218.9546.9876.987
TTDanh mục dự ánThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các nămKế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch trung hạn vốn nước ngoài còn lạiDự kiến KH vốn nước ngoài năm 2019Ghi chú
Số quyết địnhTổng cộng (tất cả các nguồn vốn)TMDTKế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã được giaoKế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao các năm 2016-2018
Trong đó:Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn đối ứngVốn ngược ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn đối ứngVốn ngược ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)
Vốn đối ứngVốn nước ngoài
Tổng sốTrong đó: NSTWTính bằng ngoại tệQuy đổi ra tiền Việt
Tổng sốTrong đó: cấp phát từ NSTW
IIINGÀNH Y TẾ119.13031.297--87.83387.833108.15625.00083.156102.40325.00077.4035.753-
(1)Các dự án hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2018119.13031.297--87.83387.833108.15625.00083.156102.40325.00077.4035.753-
1Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện119.13031.297--87.83387.833108.15625.00083.156102.40325.00077.4035.753-
Trong đó:
bDự án nhóm B89.93126.704--63.22763.22784.79722.00062.79784.79722.00062.797--
1.1Hỗ trợ đầu tư khu xử lý chất thải y tế nguy hại tập trung tỉnh Quảng Ngãi2016-20181592/QĐ-UBND, 31/8/201689.93126.704-2,81 triệu USD63.22763.22784.79722.00062.79784.79722.00062.797--
cDự án nhóm C29.1994.593--24.60624.60623.3593.00020.35917.6063.00014.6065.753-
1.2Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi1967/QĐ-UBND, 30/10/201529.1994.593-1,09 triệu USD24.60624.60623.3593.00020.35917.6063.00014.6065.753-
IVNGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG107.00018.250--88.75062.1254.677-4.6774.677-4.6774.6774.677
(3)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019107.00018.250--88.75062.1254.677-4.6774.677-4.6774.6774.677
bDự án nhóm B107.00018.250--88.75062.1254.677-4.6774.677-4.6774.6774.677
1Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Quảng Ngãi2016-20222198/QĐ-UBND, 08/11/2016107.00018.250-1,09 triệu USD88.75062.1254.677-4.6774.677-4.6774.6774.677
VDANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI TRUNG HẠN 2016-202050.000
(2)Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
TTDanh mục dự ánThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các nămKế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giaoKế hoạch trung hạn vốn nước ngoài còn lạiDự kiến KH vốn nước ngoài năm 2019Ghi chú
Số quyết địnhTổng cộng (tất cả các nguồn vốn)TMĐTKế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã được giaoKế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao các năm 2016-2018
Trong đó:Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn đối ứngVốn ngược ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn đối ứngVốn ngược ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)
Vốn đối ứngVốn nước ngoài
Tổng sốTrong đó: NSTWTính bằng ngoại tệQuy đổi ra tiền Việt
Tổng sốTrong đó: cấp phát từ NSTW
1Giảm nghèo khu vực Tây Nguyên - tỉnh Quảng Ngãi2015-20181534/QĐ-UBND, 23/10/2013337.81818.477-15.206 triệu USD319.341319.341221.77012.574209.196221.77012.574209.196--
(3)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019
1Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền Trung – tỉnh Quảng Ngãi2017-2020542/QĐ-UBND ngày 29/3/2017437.31075.710-16 triệu USD361.600361.600--------
Phụ lục 5

Tình hình thực hiện các dự án đầu tư tư vốn ngọc ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước năm 2018 và dự riên kế hoạch năm 2019

DVT: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các nămKế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch trung hạn vốn nước ngoài còn lạiDự kiến KH vốn nước ngoài năm 2019Ghi chú
Số quyết địnhTMĐTKế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã được giaoKế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao các năm 2016-2018
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:
Vốn trong nướcVốn nước ngoàiVốn trong nướcVốn nước ngoàiVốn trong nướcVốn nước ngoài
Tổng sốNSTWNSĐP và các nguồn vốn khácTổng sốNSTWNSĐP và các nguồn vốn khácTổng sốNSTWNSĐP và các nguồn vốn khác
12345678910111213141516171819202122
TỔNG SỐ352.134106.747-106.747245.387227.15737.770-37.770189.387125.80232.770-32.77093.03296.35548.178
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ ỨNG PHỐ VỚI BIÊN ĐỒI KHÍ HẬU VÀ TĂNG TRƯỞNG XANH352.134106.747-106.747245.387227.15737.770-37.770189.387125.80232.770-32.77093.03296.35548.178
(1)Các dự án hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2018205.97956.947-56.947149.032125.80232.770-32.77093.032125.80232.770-32.77093.032--
bDự án nhóm B184.90354.903-54.903130.000114.77032.770-32.77082.000114.77032.770-32.77082.000--
1Xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Kỳ và phía Đông huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi2015-20191370/QĐ-UBND, 13/8/2015; 400/QĐ-UBND, 07/3/2018184.90354.903-54.903130.000114.77032.770-32.77082.000114.77032.770-32.77082.000--
cDự án nhóm C21.0762.044-2.04419.03211.032---11.03211.032---11.032--
1Trồng rừng ngập mặn ven biển các xã Bình Phước, Bình Đông, Bình Dương huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi2015-20191369/QĐ-UBND, 12/8/201521.0762.044-2.04419.03211.032---11.03211.032---11.032--
(4)Dự án khởi công mới năm 2019146.15549.800-49.80096.355101.3555.000-5.00096.355-----96.35548.178
bDự án nhóm B146.15549.800-49.80096.355101.3555.000-5.00096.355-----96.35548.178
1Xây dựng tuyến đê biển thôn Thanh Đức, xã Phổ Thanh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi2018-20201573/QĐ-UBND ngày 17/9/2018146.15549.800-49.80096.355101.3555.000-5.00096.355-----96.35548.178
Phụ lục 5

Danh mục dự án dự kiến bố trí kế hoạch đầu tư vốn tpcp năm 2019 từ nguồn 10% dự phỏng kế hoạch đầu tư trung hạn vốn tpcp giai đoạn 2016-2020

DANH MỤC DỰ ÁN DỰ KIẾN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN TPCP NĂM 2019 TỪ NGUỒN 10% DỰ PHỎNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN TPCP GIAI ĐOẠN 2016-2020

(Kèm theo Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg giao kế hoạch các nămKế hoạch vốn TPCP đã được giao giai đoạn 2016-2020Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2018Vốn TPCP được giao giai đoạn 2016-2020 còn lại chưa phân bổ kế hoạch hằng nămĐề xuất kế hoạch năm 2009Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: TPCP
Tổng sốTrong đó: vốn TPCP
Tổng số2.250.0001.500.0001.435.5001.452.5001.435.500159.500
INgành giao thông2.250.0001.500.0001.350.0001.367.0001.350.000150.000
(1)Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018
Dự án nhóm A
ICầu Cửa Đại2017-2020468/QĐ-UBND ngày 20/3/20172.250.0001.500.0001.350.0001.367.0001.350.000150.000
IIChương trình kiên cố hóa trường lớp học và nhà85.50085.50085.5009.500
Dự án Đầu tư Xây dựng phòng lớp học và nhà hiệu bộ Trường THCS Nguyễn Bá Loan, xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức9.500
Mục lục Bấm để đi tới điều