vanban.org

Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND Về việc phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2012
Quảng Bình Ban hành 01/12/2011 Hiệu lực 11/12/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2012 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 26/2011/NQ-HĐND Quảng Bình, ngày 01 tháng 12 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

Về việc phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH  QUẢNG BÌNH

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 147/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 22 về ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo qui định của Luật Ngân sách nhà n­ước;

Qua xem xét Tờ trình số 2210/TTr-UBND, ngày 25 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua dự toán phân bổ chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012 như sau:

Tổng chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012:      2.297.753 triệu đồng, bao gồm:

1. Chi cân đối ngân sách:                             1.437.905 triệu đồng, trong đó:

- Chi đầu tư phát triển:                                         345.322 triệu đồng

- Chi thường xuyên:                                           1.035.593 triệu đồng

- Dự phòng ngân sách:                                           55.990 triệu đồng

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương:        1.000 triệu đồng

2. Chi theo mục tiêu:                                           222.700 triệu đồng

3. Chi vốn chương trình mục tiêu:                         557.148 triệu đồng

4. Chi tiền vay:                                                        80.000 triệu đồng

Phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012 giao cho các đơn vị đã tính đủ kinh phí để thực hiện chế độ tiền lương theo Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ (với mức lương tối thiểu 830.000 đồng/tháng), các khoản phụ cấp theo chế độ mới ban hành và các chính sách an sinh xã hội.

(Số liệu phân bổ chi tiết cho từng nhiệm vụ, các ngành và các đơn vị theo Phụ lục số 04 đính kèm)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012 theo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình thực hiện, nếu có những phát sinh ngoài dự toán, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 01 tháng 12 năm 2011./.

CHỦ TỊCH

Lương Ngọc Bính

Phụ lục 04

Dự toán chi ngân sách các đơn vị cấp tỉnh năm 2012

PHỤ LỤC SỐ 04

 DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH NĂM 2012

(kèm theo Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2011                của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số thứ tự Danh mục, đơn vị Dự toán 2011 Dự toán 2012 
Tổng số Trong đó Tổng số Trong đó 
Kinh phí tự chủ Kinh phí không              tự chủ Kinh phí tự chủ Kinh phí không tự chủ 
 
 
  TỔNG SỐ 1,171,537 398,671 772,865 1,525,905 588,503 937,402 
I KHỐI HÀNH CHÍNH 174,931 111,754 63,177 242,916 158,247 84,669 
A QLNN 102,508 83,166 19,342 139,637 114,450 25,187 
1 Sở Lao động-TBXH 2,796 2,386 410 3,802 3,392 410 
2 Sở Nông nghiệp & PTNT 3,354 2,954 400 4,211 3,811 400 
3 Chi cục Thú y tỉnh 2,085 2,035 50 2,822 2,772 50 
4 Chi cục Bảo vệ  thực vật 1,966 1,916 50 2,547 2,497 50 
5 Chi cục Lâm nghiệp 826 776 50 1,198 1,148 50 
6 Chi cục Phát triển nông thôn 760 710 50 1,123 1,073 50 
7 Chi cục Thủy lợi & PCLB 1,032 982 50 1,734 1,386 348 
8 Chi cục Kiểm lâm 20,616 20,116 500 26,651 25,951 700 
9 Thanh tra Thủy sản 1,176 826 350 1,445 1,095 350 
10 Chi cục quản lý chất l­ượng NLS & TS 511 461 50 759 709 50 
11 Chi cục Khai thác Bảo vệ NLTS 1,107 1,057 50 1,618 1,317 301 
12 Chi cục Quản lý   thị trư­ờng 4,301 3,841 460 5,336 4,876 460 
13 Ban Dân tộc 1,508 1,208 300 1,955 1,655 300 
14 Sở Nội vụ 2,340 1,890 450 3,088 2,638 450 
15 Ban Tôn giáo 939 674 265 1,589 964 625 
16 Ban Thi đua -          Khen thư­ởng 820 720 100 1,124 1,024 100 
17 Chi cục Văn thư­                Lưu trữ 969 519 450 2,211 1,311 900 
18 Thanh tra tỉnh 2,470 2,070 400 3,256 2,856 400 
19 Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh 3,937 1,153 2,784 7,210 1,626 5,584 
20 Văn phòng    UBND tỉnh 8,377 3,412 4,965 10,442 4,477 5,965 
21 VP BCĐ Phòng chống tham nhũng tỉnh 848 474 374 1,095 721 374 
22 Sở Y tế 2,698 2,448 250 3,532 3,282 250 
23 Sở Văn hóa - Thể thao & Du lịch 2,948 2,468 480 3,789 3,309 480 
24 Sở Khoa học -     Công nghệ 1,484 1,284 200 1,987 1,787 200 
25 Sở Công Thư­ơng 2,367 1,967 400 3,139 2,739 400 
26 Sở Xây dựng 2,134 1,884 250 2,964 2,714 250 
27 Sở Tư­ pháp 1,790 1,590 200 2,339 2,139 200 
28 Sở Tài chính 4,158 3,558 600 5,425 4,625 800 
29 Sở Kế hoạch -      Đầu t­ư 2,883 2,333 550 4,155 3,405 750 
30 Sở Giáo dục -        Đào tạo 3,811 3,461 350 4,816 4,466 350 
31 Sở T. nguyên & M.trư­ờng 2,815 2,465 350 3,599 3,249 350 
32 Sở Giao thông - Vận tải 2,398 2,198 200 3,299 3,099 200 
33 Thanh tra Giao thông - Vận tải 1,365 1,265 100 1,726 1,626 100 
34 Sở Ngoại vụ 2,163 963 1,200 2,660 1,460 1,200 
35 Sở Thông tin và Truyền thông 1,761 1,361 400 2,312 1,912 400 
36 Chi cục Dân số KHHGĐ 1,280 1,030 250 1,706 1,456 250 
37 Văn phòng BQL  khu KT Q. Bình 1,621 1,221 400 1,927 1,627 300 
38 Đại diện BQL tại Khu kinh tế Hòn La 238 206 32 617 567 50 
39 Đại diện BQL tại Khu kinh tế Cha Lo 646 546 100 991 891 100 
40 Chi cục Tiêu chuẩn Đo l­ường CL 0 0 0 907 857 50 
41 Chi cục Bảo vệ  Môi tr­ường 0 0 0 885 785 100 
42 Chi cục An toàn     vệ sinh thực phẩm 962 740 222 1,396 1,156 240 
43 Đoàn Đại biểu Quốc hội 250 0 250 250 0 250 
B  Đảng 27,309 18,247 9,062 36,904 25,542 11,362 
1 Tỉnh ủy 21,038 13,726 7,312 21,038 13,726 7,312 
  Trong đó: 0 0 0 0 0 0 
1.1 Ban Tổ chức 2,682 2,552 130 4,325 3,695 630 
1.2 Ban Tuyên giáo 2,577 2,147 430 3,766 2,936 830 
1.3 Ban Kiểm tra 3,040 2,910 130 3,613 3,483 130 
1.4 Ban Dân vận 1,678 1,548 130 2,360 2,230 130 
1.5 Văn phòng 10,399 3,977 6,422 12,838 5,416 7,422 
1.6 Trung tâm CNTT 365 325 40 560 520 40 
1.7 Trung tâm Tin học công tác tuyên giáo 297 267 30 470 440 30 
2 Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh QB 2,184 1,294 890 3,127 2,037 1,090 
3 Đảng ủy khối Doanh nghiệp 2,003 1,243 760 2,808 1,948 860 
4 Báo Quảng Bình 2,083 1,983 100 3,037 2,837 200 
C Đoàn thể 17,050 10,341 6,709 25,657 18,255 7,402 
1 Tỉnh đoàn 2,271 1,201 1,070 3,212 1,992 1,220 
2 Hội Nông dân 1,491 1,141 350 2,198 1,848 350 
3 Đoàn khối Doanh nghiệp 250 163 87 401 261 140 
4 Hội Cựu chiến binh 1,018 718 300 1,456 1,156 300 
5 Hội Liên hiệp     Phụ nữ tỉnh 1,720 1,360 360 2,877 2,157 720 
6 Đoàn Cơ quan    tỉnh QB 250 160 90 405 355 50 
7 Ủy ban Mặt trận TQVN 2,392 1,342 1,050 3,895 2,145 1,750 
8 Hội Văn học Nghệ thuật 1,014 744 270 1,747 957 790 
9 Hội LHTN 138 108 30 254 204 50 
10 Hội Nhà báo 399 167 232 613 281 332 
11 Hội Làm v­ườn 345 295 50 435 385 50 
12 Liên minh HTX 913 763 150 1,080 930 150 
13 Hội Đông y 193 193 0 332 332 0 
14 Hội DN vừa nhỏ 300 250 50 419 369 50 
15 Hội Luật gia 142 42 100 256 256 0 
16 Hội Khuyến học 237 87 150 348 348 0 
17 Hội Người cao tuổi 183 123 60 296 296 0 
18 Hội Người mù 441 381 60 594 594 0 
19 Liên hiệp các hội KHKT 176 76 100 267 267 0 
20 Hội Hữu nghị 134 84 50 223 223 0 
21 Hội Chữ Thập đỏ 1,193 943 250 1,710 1,260 450 
22 Hội Chất độc      màu da cam 150 0 150 307 307 0 
23 Hội Cựu TNXP 120 0 120 277 277 0 
24 Hội Bảo trợ người tàn tật & TE mồ côi 150 0 150 307 307 0 
25 Đoàn Luật s­ư 100 0 100 130 130 0 
26 Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo 200 0 200 250 250 0 
27 Hội Di sản 100 0 100 130 130 0 
28 Hội Sinh vật cảnh QB 80 0 80 110 110 0 
29 Hội Cựu giáo chức 100 0 100 130 130 0 
30 Hỗ trợ các Hội 500 0 500 500 0 500 
31 Hỗ trợ công đoàn 350 0 350 500 0 500 
D Các khoản chi chung 28,064 0 28,064 40,718 0 40,718 
1  Mua xe 12,000 0 12,000 17,000 0 17,000 
2  Đoàn ra đoàn vào 5,724 0 5,724 10,724 0 10,724 
3  Đại hội, ngày lễ 4,000 0 4,000 7,000 0 7,000 
4 Tăng biên chế và tổ chức mới 6,340 0 6,340 5,994 0 5,994 
II SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO 258,252 172,665 85,587 318,044 246,233 71,811 
A SỰ NGHIỆP  GIÁO DỤC 205,727 133,095 72,632 233,006 187,245 45,761 
A.1 Chi chung phục vụ q. lý ngành 8,000 0 8,000 12,003 0 12,003 
A.2 Các khoản chi khác 46,326 0 46,326 22,798 0 22,798 
1 DP tăng biên chế và SN GD - ĐT khác 0 0 0 22,798 0 22,798 
2 DP kinh phí chuyển đổi và khác 46,326 0 46,326 0 0 0 
A.3 Khối tr­ường THPT 137,040 122,459 14,581 182,076 172,276 9,800 
1 Trường THPT              Dân tộc Nội trú 6,684 5,787 897 7,806 7,256 550 
2 Trường THPT  Minh Hóa 3,731 3,331 400 4,792 4,492 300 
3 Trường THPT Tuyên Hóa 3,998 3,489 509 5,153 4,853 300 
4 Trường THPT      Lê Trực 4,321 3,888 433 5,634 5,434 200 
5 Trường THPT  Phan Bội Châu 3,730 3,424 305 4,837 4,537 300 
6 Trường THPT Số 1 Quảng Trạch 7,055 6,467 588 8,308 8,108 200 
7 Trường THPT Số 2 Quảng Trạch 4,968 4,404 564 6,376 6,076 300 
8 Trường THPT Số 3 Quảng Trạch 6,066 5,440 626 10,841 10,541 300 
9 Trường THPT Số 4 Quảng Trạch 3,741 3,435 306 4,713 4,413 300 
10 Trường THPT Số 5 Quảng Trạch 2,502 2,266 236 4,283 3,983 300 
11 Trường THPT Số 1 Bố Trạch 5,781 5,265 516 7,317 7,117 200 
12 Trường THPT Số 2 Bố Trạch 4,039 3,621 417 4,656 4,456 200 
13 Trường THPT Số 3 Bố Trạch 3,740 3,245 495 4,809 4,509 300 
14 Trường THPT Số 4 Bố Trạch 3,487 3,195 292 4,458 4,158 300 
15 Trường THPT Số 5 Bố Trạch 3,583 3,286 297 3,880 3,680 200 
16 Trường THPT Chuyên 8,639 7,254 1,385 10,956 9,906 1,050 
17 Trường THPT              Đào Duy Từ 5,423 4,928 496 6,839 6,539 300 
18 Trường THPT   Đồng Hới 3,946 3,439 506 4,548 4,348 200 
19 Trường THPT Lê Quý Đôn (BC ĐH) 278 278 0 6,314 6,114 200 
20 Trường THPT  Ninh Châu 4,751 4,199 552 6,239 5,939 300 
21 Trường THPT Quảng Ninh 4,353 3,918 435 5,333 5,133 200 
22 Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh 2,817 2,563 254 3,467 3,267 200 
23 Trường THPT      Lệ Thủy 4,501 4,058 443 5,637 5,437 200 
24 Trường THPT       H. Hoa Thám 3,788 3,385 403 4,866 4,666 200 
25 TrườngTHPT               Trần Hư­ng Đạo 4,418 3,979 439 8,329 8,129 200 
26 Trường THPT      Kỹ thuật L.Thủy 2,782 2,530 252 3,500 3,300 200 
27 Trường THPT Nguyễn Chí Thanh 4,558 4,205 352 4,635 4,335 300 
28 Trường THPT & THCS  Hóa Tiến 3,931 3,378 553 4,898 4,198 700 
29 Trường THPT & THCS Bắc Sơn 4,376 3,845 531 4,584 4,184 400 
30 Trường THPT & THCS Việt Trung 3,674 3,372 302 4,745 4,445 300 
31 Trường THPT & THCS Trung Hóa 4,232 3,709 523 5,148 4,748 400 
32 Trường THPT & THCS  D­ương Văn An 3,149 2,876 273 4,178 3,978 200 
A.4 Khối Trung tâm GDTX 5,600 4,773 827 7,284 6,934 350 
1 Trung tâm GDTX Minh Hóa 577 479 98 725 675 50 
2 Trung tâm GDTX Tuyên Hóa 960 827 133 1,261 1,211 50 
3 Trung tâm GDTX Quảng Trạch 719 608 111 878 828 50 
4 Trung tâm GDTX Bố Trạch 831 710 121 1,124 1,074 50 
5 Trung tâm GDTX Đồng Hới 939 808 131 1,147 1,097 50 
6 Trung tâm GDTX Quảng Ninh 746 633 113 975 925 50 
7 Trung tâm GDTX Lệ Thủy 830 709 121 1,174 1,124 50 
A.5 Khối Trung tâm THKT- HN 4,747 4,447 300 6,418 6,118 300 
1 Trung tâm THKT-HN Minh Hóa 539 489 50 709 659 50 
2 Trung tâm THKT-HN Tuyên Hóa 805 755 50 1,116 1,066 50 
3 Trung tâm THKT-HN Quảng Trạch 831 781 50 1,112 1,062 50 
4 Trung tâm THKT-HN Bố Trạch 795 745 50 1,083 1,033 50 
5 Trung tâm THKT-HN Đồng Hới 1,013 963 50 1,364 1,314 50 
6 Trung tâm THKT-HN Quảng Ninh 763 713 50 1,034 984 50 
A.6 Dự phòng tăng BC giáo dục 2,200 0 2,200 0 0 0 
A.7 Hình thức giáo dục khác 1,814 1,416 398 2,426 1,916 510 
1 Trung tâm TTN  Bắc T.Bộ 360 260 100 501 401 100 
2 Nhà Văn hóa    Thiếu nhi 1,453 1,155 298 1,926 1,516 410 
B SỰ NGHIỆP          ĐÀO TẠO 52,525 39,570 12,955 85,038 58,988 26,050 
1 Trường Trung học Kinh tế Q. Bình 4,318 4,118 200 5,364 5,064 300 
2 Trường Trung học KT - CNN Q. Bình 6,416 6,216 200 7,543 7,243 300 
3 Trường Đại học Quảng Bình 16,500 16,300 200 24,606 23,606 1,000 
4 Trung tâm GDTX tỉnh 615 615 0 898 798 100 
5 Trường Chính trị tỉnh 4,288 4,088 200 5,799 5,499 300 
6 Trường Trung cấp Nghề tỉnh 3,162 2,962 200 3,784 3,484 300 
7 Trung tâm Giới thiệu việc làm 929 529 400 1,674 1,174 500 
8 Trung tâm Dạy nghề Phụ nữ 476 326 150 710 560 150 
9 Trường Trung học Y tế 2,607 2,457 150 3,339 3,089 250 
10 Trung tâm Đào tạo huấn luyện TDTT 3,985 1,000 2,985 6,569 6,419 150 
11 Trung tâm Trợ giúp pháp lý 1,409 959 450 2,204 2,054 150 
12 Sự nghiệp đào tạo    y tế 900 0 900 1,400 0 1,400 
13 Sự nghiệp đào tạo thuộc S GD - ĐT 500 0 500 800 0 800 
14 Cử tuyển theo NĐ 134 2,000 0 2,000 2,650 0 2,650 
15 Liên minh HTX 300 0 300 400 0 400 
16 Đào tạo lại 1,000 0 1,000 2,000 0 2,000 
17 Trường Quân sự 900 0 900 5,900 0 5,900 
18 KP hỗ trợ đi học & CS  thu hút cán bộ 1,000 0 1,000 5,000 0 5,000 
19 KP ĐT nguồn nhân lực 0 0 0 2,000 0 2,000 
20 Đ. tạo nhân lực các DN vừa & nhỏ 220 0 220 400 0 400 
21 Đào tạo Tr­ưởng công an 1,000 0 1,000 2,000 0 2,000 
III SỰ NGHIỆP Y TẾ 93,814 77,190 16,624 117,192 106,632 10,560 
A Các đơn vị thuộc Sở 88,638 74,964 13,674 110,613 102,103 8,510 
1 Bệnh viện Đa khoa Minh Hóa 4,551 4,551 0 5,831 5,831 0 
2 Bệnh viện Đa khoa Tuyên Hóa 4,537 4,537 0 5,629 5,629 0 
3 Bệnh viện Đa khoa KV Bắc QB 9,644 9,644 0 12,934 12,934 0 
4 Bệnh viện Đa khoa Bố Trạch 7,145 7,145 0 8,967 8,967 0 
5 Bệnh viện Đa khoa Đồng Hới 6,370 6,370 0 7,802 7,802 0 
6 Bệnh viện Đa khoa Quảng Ninh 4,148 4,148 0 5,094 5,094 0 
7 Bệnh viện Đa khoa Lệ Thủy 7,741 7,741 0 10,337 10,337 0 
8 Bệnh viện Y học cổ truyền 3,285 3,185 100 3,876 3,776 100 
9 Trung tâm YTDP Minh Hóa 2,336 2,056 280 2,928 2,868 60 
10 Trung tâm YTDP Tuyên Hóa 2,224 2,054 170 2,654 2,594 60 
11 Trung tâm YTDP Quảng Trạch 2,516 2,116 400 3,215 3,055 160 
12 Trung tâm YTDP Bố Trạch 2,588 2,188 400 3,160 3,010 150 
13 Trung tâm YTDP Đồng Hới 2,264 1,974 290 2,874 2,724 150 
14 Trung tâm YTDP Quảng Ninh 2,049 1,819 230 2,520 2,450 70 
15 Trung tâm YTDP Lệ Thủy 2,421 2,101 320 3,018 2,948 70 
16 Trung tâm Y tế Dự phòng tỉnh 3,722 2,862 860 4,540 4,480 60 
17 Tr. tâm Kiểm nghiệm D­ược phẩm 1,881 1,311 570 2,298 2,178 120 
18 Tr. tâm Phòng chống Sốt rét, Nội tiết 2,528 2,128 400 3,048 2,998 50 
19 Trung tâm Phòng chống bệnh X. hội 3,408 2,188 1,220 4,560 4,480 80 
20 Trung tâm Chăm sóc SK sinh sản 2,164 1,604 560 2,626 2,566 60 
21 Trung tâm Truyền thông GDSK 1,401 611 790 1,593 1,503 90 
22 Tr. tâm Giám định Y khoa - Pháp y 1,881 1,481 400 2,288 2,228 60 
23 Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS 1,421 1,151 270 1,720 1,650 70 
24 Văn phòng Sở Y tế 1,200 0 1,200 1,300 0 1,300 
25 Vốn đối ứng các   dự án y tế 0 0 0 3,000 0 3,000 
26 Dự phòng tăng biên chế và thuốc, HC PB 5,214 0 5,214 2,800 0 2,800 
B Các đơn vị SN Y tế khác 5,176 2,226 2,950 6,580 4,530 2,050 
1 Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ 2,469 819 1,650 3,005 2,455 550 
2 Tr tâm DS-KHHGĐ Minh Hóa 267 217 50 370 320 50 
3 Tr tâm DS-KHHGĐ Tuyên Hóa 269 219 50 375 325 50 
4 Tr tâm DS-KHHGĐ Quảng Trạch 251 201 50 337 287 50 
5 Tr tâm DS-KHHGĐ Bố Trạch 245 195 50 343 293 50 
6 Tr.tâm DS-KHHGĐ Đồng Hới 252 202 50 350 300 50 
7 Tr.tâm DS-KHHGĐ                  Quảng Ninh 239 189 50 325 275 50 
8 Tr tâm DS-KHHGĐ Lệ Thủy 234 184 50 325 275 50 
9 Sự nghiệp dân số 400 0 400 500 0 500 
10 Trạm xá Tỉnh đội 550 0 550 650 0 650 
IV SỰ NGHIỆP VH -TT-DL 14,306 8,259 6,047 18,820 12,796 6,024 
1 Đoàn Nghệ thuật Truyền thống 2,435 2,035 400 2,841 2,441 400 
2 Trung tâm Văn hóa tỉnh 1,127 877 250 1,314 1,064 250 
3 Tạp chí Văn hóa 587 234 353 722 272 450 
4 BQL Di tích      Danh thắng 936 836 100 1,164 1,004 160 
5 Bảo tàng Tổng hợp 977 877 100 1,251 1,051 200 
6 Thư­ viện tỉnh 858 758 100 1,075 875 200 
7 Tr. tâm Phát hành phim và C.Bóng 1,441 1,341 100 2,011 1,661 350 
8 Tạp chí Nhật Lệ 688 398 290 935 485 450 
9 Tr. tâm Thông tin & Xúc tiến du lịch 476 276 200 809 409 400 
10 Trung tâm Công Báo 876 354 522 1,258 454 804 
11 SN Văn hóa - Thể thao - Du lịch 1,000 0 1,000 1,100 0 1,100 
12 Chi nhuận bút và in TCSHCB 540 0 540 810 0 810 
13 Nhuận bút báo Quảng Bình 1,892 0 1,892 2,632 2,632 0 
14 In sách chính trị + mua báo 100 0 100 200 0 200 
15 Tr. Tâm thi đấu & dịch vụ TDTT 374 274 100 699 449 250 
VI SN KH VÀ CN 15,825 4,007 11,818 16,621 3,728 12,893 
1 Trung tâm Tin học & TT KHCN 896 416 480 1,113 483 630 
2 Chi cục Tiêu chuẩn Đo l­ường CL 1,133 658 475 600 0 600 
3 Tr. tâm Ứng dụng tiến bộ KHCN 680 400 280 841 461 380 
4 Tr. tâm Kỹ thuật -Đo lư­ờng Thử nghiệm 389 262 127 529 302 227 
5 Tr. tâm Tin học VP UBND tỉnh 1,311 646 665 1,494 729 765 
6 T.tâm CNTT & Truyền thông 591 341 250 740 440 300 
7 T. tâm Nghiên cứu KH & cứu hộ 1,555 1,285 270 1,634 1,314 320 
8  Sở Khoa học Công nghệ 8,771 0 8,771 9,071 0 9,071 
9 Sự nghiệp Thông tin Tr. thông 500 0 500 600 0 600 
VII SN PHÁT THANH TH 6,091 3,118 2,973 7,094 6,994 100 
1 Đài PT - TH           Quảng Bình 6,091 3,118 2,973 7,094 6,994 100 
VIII SỰ NGHIỆP  KINH TẾ 123,045 7,110 115,935 211,729 31,020 180,709 
A Sự nghiệp Ngành NN 33,970 4,620 29,350 36,146 5,696 30,450 
1 Tr. tâm Khuyến nông - Khuyến lâm 3,373 1,323 2,050 3,633 1,583 2,050 
2 Trung tâm Nư­ớc sạch - SMTNT 546 496 50 675 625 50 
3 BQL Rừng PH ven biển Nam QB 939 889 50 1,125 1,075 50 
4 Tr. tâm Giống vật nuôi Đức Ninh 464 364 100 668 568 100 
5 Tr. tâm Quy hoạch thiết kế LN 543 493 50 628 578 50 
6 Tr. tâm Giống    thủy sản 387 337 50 487 437 50 
7 BQL Cảng cá   Sông Gianh 495 445 50 618 518 100 
8 BQL Cảng cá    Nhật Lệ 324 274 50 413 313 100 
9 Sự nghiệp phòng chống lụt bão 900 0 900 1,900 0 1,900 
10 Chính sách Nông nghiệp 9,000 0 9,000 9,000 0 9,000 
11 Trả nợ vốn vay KCHKM,TH,GT… 15,000 0 15,000 15,000 0 15,000 
12 Ch­ương trình     Thủy sản 2,000 0 2,000 2,000 0 2,000 
B Sự nghiệp         giao thông 7,000 0 7,000 10,000 0 10,000 
1 Sự nghiệp          giao thông 7,000 0 7,000 10,000 0 10,000 
C Sự nghiệp kinh tế khác 82,075 2,490 79,585 165,583 25,324 140,259 
1 Phòng Công chứng số 1 200 200 0 263 263 0 
2 Công ty Quản lý hạ tầng Khu K. tế 1,006 510 496 1,582 832 750 
3 Tr. tâm TVXT         đầu t­ư 822 332 490 972 422 550 
4 Trung tâm Kiểm định CLXD 396 296 100 589 489 100 
5 Tr. tâm Khuyến công & XTTM 495 395 100 606 506 100 
6  Trung tâm          Bán đấu giá 306 256 50 396 346 50 
7 Tổng đội TNXP xây dựng kinh tế 651 501 150 1,409 1,159 250 
8 Trung tâm Quy hoạch xây dựng 0 0 0 494 494 0 
9 Trung tâm Tin học & DVTC công (STC) 0 0 0 981 681 300 
10 Quỹ phát triển đất Quảng Bình 0 0 0 767 467 300 
11 Ban chuẩn bị dự án VSMT đô thị 0 0 0 800 800 0 
12 Ban điều phối XD nông thôn mới 0 0 0 315 215 100 
13 Ch­ương trình Du lịch 600 0 600 800 0 800 
14 Ch­ương trình CN TTCN & XTTM 2,420 0 2,420 3,420 3,420 0 
15 Các BCĐ thuộc Sở Công Thương: 280 0 280 280 280 0 
16 DA phát triển TM điện tử 2010 - 2012 0 0 0 1,000 0 1,000 
17 Kinh phí biên giới 6,260 0 6,260 7,000 0 7,000 
18 Hỗ trợ XD trụ sở xã 7,000 0 7,000 8,000 0 8,000 
19 Vốn đối ứng Dự án NGO 2,000 0 2,000 0 0 0 
20 Dự án phân cấp giảm nghèo 6,900 0 6,900 3,600 3,600 0 
21 Dự án REE 2 2,500 0 2,500 2,500 2,500 0 
22 Dự án PTDL bền vững TV Mê Công 1,200 0 1,200 1,200 1,200 0 
23 Dự án Vùng đệm Phong Nha - Kẻ Bàng 5,000 0 5,000 7,300 7,300 0 
24 Dự án QL rừng   bền vững 350 0 350 350 350 0 
25 Vốn đối ứng và đột xuất khác 2,689 0 2,689 11,089 0 11,089 
26 D­ự án tin học ngành Tài chính 4,000 0 4,000 4,000 0 4,000 
27 XD CS VC ngành Tài chính 8,000 0 8,000 8,000 0 8,000 
28 CTQG định canh định cư­ 0 0 0 5,000 0 5,000 
29  KP thực hiện chương trình bố trí dân cư­ theo QĐ 0 0 0 1,000 0 1,000 
30  KP TW hỗ trợ để TH NV do ĐP thiếu nguồn 0 0 0 33,870 0 33,870 
31 DA nâng cấp Trường TC Y 0 0 0 5,000 0 5,000 
32 Hỗ trợ trụ sở Sở KHĐT­ 0 0 0 5,000 0 5,000 
33 Hỗ trợ XD trụ sở Hội BT bệnh nhân nghèo 0 0 0 3,000 0 3,000 
34 Hỗ trợ nâng cấp thiết bị truyền hình 0 0 0 5,000 0 5,000 
35 Quỹ hỗ trợ XĐGN 2,000 0 2,000 3,000 0 3,000 
36 Bù thủy lợi phí 12,000 0 12,000 12,000 0 12,000 
37

Vốn quy hoạch   (Tr. đó: Quy hoạch SDĐ cấp xã:   

5.000 triệu

15,000 0 15,000 25,000 0 25,000 
IX SN Tài nguyên-MT 24,200 12,367 11,833 38,915 17,559 21,356 
1 V.phòng ĐK sử dụng đất 872 542 330 1,555 855 700 
2 Tr. tâm Kỹ thuật địa chính 765 665 100 1,259 909 350 
3 TT Quan trắc - KT M. trường 1,188 336 852 1,483 531 952 
4 Tr. tâm Thông tin TNMT 642 542 100 1,160 810 350 
5 Tr. tâm Phát triển quỹ đất 1,577 775 802 1,927 1,125 802 
6 SN bảo vệ môi trường 1,183 583 600 700 700 0 
7 Tr. tâm Quy hoạch TNMT 549 333 216 1,194 744 450 
8 BQL Vư­ờn QGPN KB 1,943 1,408 535 2,564 2,414 150 
9 Hạt Kiểm lâm Phong Nha 7,385 7,185 200 9,271 8,971 300 
11 SNMT Công an tỉnh (CSMT) 300 0 300 500 500 0 
12 SN quan trắc môi Trường  khu KT 0 0 0 500 0 500 
13 Kinh phí đo đạc bản đồ, cấp giấy CN 3,000 0 3,000 3,500 0 3,500 
14 K. phí SN về tài nguyên khoáng sản 0 0 0 500 0 500 
15 K.phí SN về biển và hải đảo 3,000 0 3,000 2,500 0 2,500 
16 K. phí  SN về thủy văn biến đổi khí hậu 0 0 0 1,400 0 1,400 
17 K. phí SN về tài nguyên n­ước 0 0 0 500 0 500 
18 KP đối ứng giao đất lâm nghiệp 0 0 0 5,200 0 5,200 
19 SN môi trường chung 1,798 0 1,798 3,202 0 3,202 
X  ĐẢM BẢO XÃ HỘI 13,727 2,201 11,526 21,435 2,827 18,608 
1 Tr. tâm Bảo trợ xã hội 1,680 712 968 1,932 882 1,050 
2 Tr. tâm Giáo dục Lao động - Xã hội 1,039 759 280 1,275 945 330 
3 Trung tâm Điều dưỡng luân phiên NCC 508 428 80 781 651 130 
4 Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh 522 302 220 599 349 250 
5  Sở LĐTB & XH 2,350 0 2,350 5,620 0 5,620 
   TĐ: - Mại dâm 250 0 250 750 0 750 
  - Trạm tâm thần 900 0 900 1,100 0 1,100 
  - Điều d­ưỡng 350 0 350 450 0 450 
  - BCĐ thuộc các ngành 250 0 250 300 0 300 
  - CTQG về TE 100 0 100 700 0 700 
  - Khác 500 0 500 2,320 0 2,320 
6 UBND tỉnh 420 0 420 520 0 520 
7 Tỉnh ủy 750 0 750 950 0 950 
8 HĐND tỉnh 150 0 150 350 0 350 
9 Bộ Chỉ huy QS tỉnh 260 0 260 360 0 360 
10 Cứu trợ đột xuất & ĐBXH khác 2,048 0 2,048 4,048 0 4,048 
11 Xoá mái tranh cho hộ nghèo 4,000 0 4,000 5,000 0 5,000 
XI QUỐC PHÒNG, AN NINH 17,998 0 17,998 21,750 0 21,750 
1 Bộ Chỉ huy QS tỉnh 6,200 0 6,200 7,200 0 7,200 
2 Bộ Chỉ huy Biên phòng 3,200 0 3,200 3,950 0 3,950 
3 Công an 2,350 0 2,350 3,050 0 3,050 
4 Sửa chữa, mua sắm QS 2,700 0 2,700 2,800 0 2,800 
5 Sửa chữa, mua sắm Biên phòng 300 0 300 400 0 400 
6 Sửa chữa, mua sắm CA 550 0 550 650 0 650 
7 Kinh phí dự bị động viên 1,700 0 1,700 2,000 0 2,000 
8 Mua sắm cho công an xã 800 0 800 1,200 0 1,200 
9 Dự phòng đột xuất 198 0 198 500 0 500 
XII CHI KHÁC 11,210 0 11,210 18,610 0 18,610 
1 Trả  nợ và lãi nợ vay 1,000 0 1,000 1,000 0 1,000 
2 Thi đua khen thưởng 5,100 0 5,100 8,600 0 8,600 
  Tr đó: Ban TĐKT 3,100 0 3,100 5,100 0 5,100 
  Tỉnh ủy (H. hiệu T. đảng & KT cấp ủy) 2,000 0 2,000 3,500 0 3,500 
3 T. truyền PL & các ĐA HĐTP của Sở TP 910 0 910 2,110 0 2,110 
4 BCĐ vì sự tiến bộ phụ nữ 100 0 100 120 0 120 
5 BCĐ toàn dân   đoàn kết 100 0 100 120 0 120 
6 BCĐ Người VN dùng hàng VN 100 0 100 120 0 120 
7 BCĐ Phát triển thanh niên 100 0 100 120 0 120 
8 BCĐ PT NN của Hội ND 100 0 100 120 0 120 
9 BCĐ dân chủ cơ sở 100 0 100 120 0 120 
10 BCĐ công tác      tôn giáo 100 0 100 120 0 120 
11 Hỗ trợ BCĐ thi hành án dân sự 100 0 100 120 0 120 
12 BCĐ chống diễn biến hoà bình 100 0 100 120 0 120 
13 BCĐ cải cách         t­ư pháp 100 0 100 120 0 120 
14 Ban CĐXD ĐSVH 100 0 100 120 0 120 
15 Ban đổi mới DN 100 0 100 240 0 240 
16 BCĐ kiên cố hóa trường học 100 0 100 120 0 120 
17 BCĐ trợ giúp    pháp lý 100 0 100 120 0 120 
18 BCĐ 127 (QLTT) 150 0 150 170 0 170 
19 BCĐ kiên cố hoá bệnh viện 100 0 100 240 0 240 
20 BCĐ theo Đề án 02- 212 100 0 100 120 0 120 
21 BCĐ 30a 100 0 100 120 0 120 
22 BCĐ hiến máu  nhân đạo 100 0 100 120 0 120 
23 BCĐ Đề án 2 (CC, KT & Nâng cao nguồn nhân lực) 100 0 100 120 0 120 
24 BCĐ xây dựng nông thôn mới 100 0 100 120 0 120 
25 BCĐ cung cấp n­ước sạch & VSMT 100 0 100 120 0 120 
26 Hỗ trợ Hội thẩm ND 2 cấp 100 0 100 120 0 120 
27 Hỗ trợ các đơn vị khác và đột xuất 1,850 0 1,850 3,850 0 3,850 
XIII CHI TRỢ GIÁ 2,000 0 2,000 2,467 2,467 0 
1 Bù in Báo Quảng Bình 2,000 0 2,000 2,467 2,467 0 
XIV CHI TỪ NGUỒN CHỐNG LẬU 8,000 0 8,000 8,000 0 8,000 
1 Chi cục Kiểm lâm 3,150 0 3,150 3,150 0 3,150 
2 Vườn QG PNKB (Hạt Kiểm lâm      PN - KB) 300 0 300 500 0 500 
3 Chi cục QLTT 600 0 600 600 0 600 
4 Giao đất giao rừng 500 0 500 500 0 500 
5 Mua sắm và XD 1,000 0 1,000 800 0 800 
6 Các huyện 700 0 700 700 0 700 
7 Các ngành phối hợp 650 0 650 650 0 650 
8 Phòng chống cháy rừng… 1,100 0 1,100 1,100 0 1,100 
XV DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH 52,657 0 52,657 55,990 0 55,990 
XVI CHI DỰ TRỮ TÀI CHÍNH 1,000 0 1,000 1,000 0 1,000 
XVII CHI ĐẦU TƯ­ PHÁT TRIỂN 274,480 0 274,480 345,322 0 345,322 
1 Vốn tập trung 117,000 0 117,000 117,000 0 117,000 
2 Tiền cấp đất 58,520 0 58,520 78,722 0 78,722 
3 Quỹ phát triển đất 97,860 0 97,860 148,500 0 148,500 
4 Cấp vốn cho doanh nghiệp 1,100 0 1,100 1,100 0 1,100 
XVIII CHI TỪ TIỀN VAY 80,000 0 80,000 80,000 0 80,000 
Mục lục Bấm để đi tới điều