vanban.org

Nghị quyết số 258/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 375/2024/NQ-HDND · 10/12/2024
Lâm Đồng Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 258/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng · 258/2023/NQ-HĐND
20/12/2024375/2024/NQ-HDNDBãi bỏ Đang xem 18/12/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/12/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 258/2023/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024
trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử
dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử
dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày
16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 76/2014/TT-BTC
ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 10401/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng để áp dụng trong các trường hợp cụ thể

1. Diện tích tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng (mười tỷ đồng) để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong các trường hợp:

a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất;

b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức; tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp;

c) Xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;

e) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

g) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án;

h) Xác định giá trị quyền sử dụng đất thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước;

i) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản.

2. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản).

3. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.

4. Xác định số tiền phải nộp đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư.

5. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Điều 2. Xử lý đối với một số trường hợp cụ thể

Đối với các trường hợp được chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) sang đất ở thì tiền sử dụng đất phải nộp đối với phần diện tích chuyển mục đích vượt hạn mức giao đất ở tối thiểu không được thấp hơn khi tính theo giá đất quy định tại Bảng giá đất (không có hệ số điều chỉnh) tại vị trí của phần diện tích đó, nếu thấp hơn thì tính bằng mức tối thiểu.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Di Linh được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN DI LINH, TỈNH LÂM ĐỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số 258/2023/NQ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Đất trồng cây hàng năm

SttTên đơn vị
hành chính
Giá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Thị trấn Di Linh9274461,21,21,2
2Xã Bảo Thuận7660381,21,21,2
3Xã Đình Lạc8064401,21,21,2
4Xã Đình Trang Hòa8064401,21,21,2
5Xã Đình Trang Thượng7660381,21,21,2
6Xã Gia Bắc5242261,21,21,2
7Xã Gia Hiệp8064401,21,21,2
8Xã Gung Ré8064401,21,21,2
9Xã Hòa Bắc7660381,21,21,2
10Xã Hòa Nam8064401,21,21,2
11Xã Hòa Ninh8064401,21,21,2
12Xã Hòa Trung7660381,21,21,2
13Xã Liên Đầm8064401,21,21,2
14Xã Sơn Điền5242261,21,21,2
15Xã Tam Bố7660381,21,21,2
16Xã Tân Châu8064401,21,21,2
17Xã Tân Lâm7660381,21,21,2
18Xã Tân Nghĩa8064401,21,21,2
19Xã Tân Thượng7660381,21,21,2

2. Đất trồng cây lâu năm

SttTên đơn vị
hành chính
Giá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Thị trấn Di Linh160130801,81,81,8
2Xã Bảo Thuận10080501,21,21,2
3Xã Đình Lạc12096601,21,21,2
4Xã Đình Trang Hòa12096601,21,21,2
5Xã Đình Trang Thượng10080501,21,21,2
6Xã Gia Bắc6854341,21,21,2
7Xã Gia Hiệp12096601,21,21,2
8Xã Gung Ré12096601,21,21,2
9Xã Hòa Bắc10080501,21,21,2
10Xã Hòa Nam12096601,21,21,2
11Xã Hòa Ninh12096601,21,21,2
12Xã Hòa Trung10080501,21,21,2
13Xã Liên Đầm12096601,21,21,2
14Xã Sơn Điền6854341,21,21,2
15Xã Tam Bố10080501,21,21,2
16Xã Tân Châu12096601,21,21,2
17Xã Tân Lâm10080501,21,21,2
18Xã Tân Nghĩa12096601,21,21,2
19Xã Tân Thượng10080501,21,21,2

3. Đất nuôi trồng thủy sản

SttTên đơn vị
hành chính
Giá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Thị trấn Di Linh7258361,61,61,6
2Xã Bảo Thuận6047301,61,61,6
3Xã Đình Lạc6351321,61,61,6
4Xã Đình Trang Hòa6351321,61,61,6
5Xã Đình Trang Thượng6047301,61,61,6
6Xã Gia Bắc5242261,61,61,6
7Xã Gia Hiệp6351321,61,61,6
8Xã Gung Ré6351321,61,61,6
9Xã Hòa Bắc6047301,61,61,6
10Xã Hòa Nam6351321,61,61,6
11Xã Hòa Ninh6351321,61,61,6
12Xã Hòa Trung6047301,61,61,6
13Xã Liên Đầm6351321,61,61,6
14Xã Sơn Điền5242261,61,61,6
15Xã Tam Bố6047301,61,61,6
16Xã Tân Châu6351321,61,61,6
17Xã Tân Lâm6047301,61,61,6
18Xã Tân Nghĩa6351321,61,61,6
19Xã Tân Thượng6047301,61,61,6

4. Đất nông nghiệp khác

SttTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Thị trấn Di Linh160130801,81,81,8
2Xã Bảo Thuận10080501,21,21,2
3Xã Đình Lạc12096601,21,21,2
4Xã Đình Trang Hòa12096601,21,21,2
5Xã Đình Trang Thượng10080501,21,21,2
6Xã Gia Bắc6854341,21,21,2
7Xã Gia Hiệp12096601,21,21,2
8Xã Gung Ré12096601,21,21,2
9Xã Hòa Bắc10080501,21,21,2
10Xã Hòa Nam12096601,21,21,2
11Xã Hòa Ninh12096601,21,21,2
12Xã Hòa Trung10080501,21,21,2
13Xã Liên Đầm12096601,21,21,2
14Xã Sơn Điền6854341,21,21,2
15Xã Tam Bố10080501,21,21,2
16Xã Tân Châu12096601,21,21,2
17Xã Tân Lâm10080501,21,21,2
18Xã Tân Nghĩa12096601,21,21,2
19Xã Tân Thượng10080501,21,21,2

5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn:

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất tương ứng quy định cùng vị trí, cùng địa bàn của đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (theo bảng hệ số tại Điểm 1, 2, 3 và 4 nêu trên).

6. Đất rừng sản xuất

SttTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Thị trấn Di linh2621131,21,21,2
2Xã Bảo Thuận2621131,21,21,2
3Xã Đình Lạc2621131,21,21,2
4Xã Đình Trang Hòa2621131,21,21,2
5Xã Đình Trang Thượng2621131,21,21,2
6Xã Gia Bắc2621131,21,21,2
7Xã Gia Hiệp2621131,21,21,2
8Xã Gung Ré2621131,21,21,2
9Xã Hòa Bắc2621131,21,21,2
10Xã Hòa Nam2621131,21,21,2
11Xã Hòa Ninh2621131,21,21,2
12Xã Hòa Trung2621131,21,21,2
13Xã Liên Đầm2621131,21,21,2
14Xã Sơn Điền2621131,21,21,2
15Xã Tam Bố2621131,21,21,2
17Xã Tân Châu2621131,21,21,2
18Xã Tân Lâm2621131,21,21,2
18Xã Tân Nghĩa2621131,21,21,2
19Xã Tân Thượng2621131,21,21,2

7. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0 lần.

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

STTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1Xã Liên Đầm
1.1Khu vực I
1.1.1Đọc Quốc lộ 20
1Từ đường Ngô Quyền đến giáp thị trấn Di Linh từ thửa 375 và 483, TBD 32 đến hết thửa 02 và 05, TBD 333.2501,21
2Từ đường Ngô Quyền đến giáp cầu Liên Đầm từ thửa 377 và 482, TBD 32 đến hết thửa 43 và 57, TBD 312.8801,21
3Từ cầu Liên Đầm đến giáp ngã ba cổng đỏ từ thửa 16 và 48, TBD 31 đến giáp thửa 05 13 và 53, TBD 303.6301,21
4Từ ngã ba vào cổng đỏ thửa 17 và 14, TBD 30 đến hết mốc ranh Cổng văn hóa Thôn 10 thửa 144, TBD 28 và thửa 219, TBD 292.2501,18
5Từ Cổng văn hóa Thôn 10 thửa 143 và 155, TBD 28 đến giáp Nhà thờ Tin Lành thửa 42 và 44, TBD 451.5001,22
6Từ Nhà thờ Tin Lành thửa 31 và 136, TBD 45 đến giáp xã Đình Trang Hòa1.8801,20
1.1.2Đường Thôn 1
1Đường vào Thôn 1 từ thửa 492, TBD 37 đến thửa 126, TBD 457401,18
2Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đến cầu sắt, từ đất nhà ông K'Tronh từ thửa 136, TBD 38 đến hết thửa 243, TBD 387401,18
3Đường vào sân banh Thôn 1 từ thửa 485, TBD 37 đến giáp thửa 394 và 396, TBD 374301,21
4Đoạn ngã 3 Thôn 1 đến ngã 3 trụ điện từ thửa 44 TBD 35 đến giáp thửa 77 TBD 263801,20
5Ngã ba Quốc lộ 20 đến giáp ngã 3 Thôn 1 từ thửa 420, 360 đến giáp thửa 44 TBD 353101,20
6Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 13801,18
1.1.3Đường Thôn 2
1Đường vào Thôn 2 từ thửa 631, TBD 23 đến hết thửa 62 và 94, TBD 237101,20
2Đường Thôn 2 sang Thôn 8 từ thửa 177 và 163, TBD 23 đến giáp thửa 47, TBD 224301,21
3Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 23801,18
1.1.4Đường Thôn 3
1Từ giáp Quốc lộ 20 đến hết đoạn đường nhựa từ thửa 534 và 536, TBD 23 đến hết thửa 332 và 358, TBD 238901,18
2Từ tiếp giáp thửa 147, TBD 24 và thửa 627, TBD 23 đến hết thửa 33 và 50, TBD 244601,20
3Từ Trường Dân lập Đoàn Kết đến ngã ba trụ điện Cánh én từ thửa 455, TBD 23 đến hết thửa 65, TBD 177601,18
4Đường nhánh đường bê tông Thôn 3 từ thửa 534 đến hết thửa 354 và 358, TBD 234401,19
5Từ thửa 627, TBD 23 đến giáp thửa 33 và 50, TBD 243801,18
6Đoạn giáp Quốc lộ 20 đi qua Trường THCS - từ thửa 445, TBD 23 đến hết thửa 308, TBD 237601,18
7Từ giáp Quốc lộ 20 đến hết đất nhà ông Lê Ngọc Phong từ thửa 460, TBD 32 đến giáp thửa 31, TBD 425801,21
8Đoạn giáp Quốc lộ 20 điện tử Hồng Thiên - từ thửa 447, TBD 32 đến hết thửa 567, TBD 324001,19
9Đoạn giáp Quốc lộ 20 - từ thửa 465, TBD 32 đến giáp thửa 655, TBD 324301,21
10Đoạn giáp Quốc lộ 20 vào Lô 21 từ thửa 09, TBD 30 đến hết thửa 74, TBD 308501,22
11Đường xóm 4 từ trụ điện cánh én đến giáp xã Tân Châu thửa 65 TBD 32 đến thửa 17 TBD 176301,20
12Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 33801,18
1.1.5Đường Thôn 4
1Đường nhánh 1 từ thửa 327, TBD 32 đến giáp thửa 247, TBD 325901,19
2Đường nhánh 2 từ thửa 714, TBD 32 đến giáp thửa 60, TBD 326401,22
3Đường nhánh 3 từ thửa 327, TBD 32 đến giáp thửa 144, TBD 326401,22
4Đường Ngô Quyền từ Quốc lộ 20 vào cầu Trắng từ thửa 376, TBD 32 đến giáp thửa 254, TBD 241.8601,18
5Đường xóm 3, từ Quốc lộ 20 đến giáp cạnh Nhà thờ từ thửa 728, TBD 32 đến giáp thửa 137, TBD 321.0601,18
6Đường xóm 3, từ giáp đường Ngô Quyền đến nhà ông Dũng từ thửa 330, TBD 32 đến hết thửa 261, TBD 321.2501,20
7Đường Lê Lai giáp đường Ngô Quyền từ thửa 68 TBD 32 đến thửa 415 TBD 248801,20
8Đường xóm 3 từ nhà ông Cam thửa 145 TBD 24 đến thửa 15 TBD 246301,20
9Đoạn từ nhà ông Dũng đến giáp đường Ngô Quyền 176 TBD 32 đến giáp 414 TBD 247501,20
10Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 43801,18
1.1.6Đường Thôn 5
1Đường vào Thôn 5 từ thửa 425, TBD 32 đến hết thửa 195, TBD 427401,18
2Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 53801,18
1.1.7Đường Thôn 6
1Từ giáp thôn Liên Châu, xã Tân Châu Khu đồi tròn thon qua Trại gà Hồ Củng, đến giáp ranh xã Tân Châu từ thửa 34 và 46, TBD 14 đến hết thửa 03, TBD 068901,18
2Từ ngã ba Thôn 6 Trại gà Hồ Củng - từ thửa 21, TBD 06 đến hết thửa 103, TBD 053801,18
3Đoạn từ ngã 3 Đội 5 - từ thửa 19, TBD 10 đến hết thửa 124 và 25, TBD 094301,16
4Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 63801,23
1.1.8Đường Thôn 7
1Đoạn giáp thôn Liên Châu, xã Tân Châu suối chỗ nhà ông Sở đến miếu Thôn 7 từ thửa 101 và 130, TBD 14 đến hết thửa 12 và 24, TBD 135001,20
2Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 73801,18
1.1.9Đường Thôn 8
1Đoạn giáp Quốc lộ 20 đến giáp đường nhựa thôn từ thửa 602 và 604, TBD 22 đến giáp hết thửa 429 và 404, TBD 221.4401,18
2Từ ngã ba cống đỏ Quốc lộ 20 đến giáp ngã ba từ thửa 04 và 17, TBD 30 đến hết thửa 48 và 68, TBD 221.5901,18
3Đoạn từ ngã ba đến chợ Chè từ thửa 48 và 16, TBD 22 đến hết thửa 96 và 64, TBD 151.2501,20
4Đoạn ngã ba Quốc lộ 20 cống Chùa Phổ Độ - từ thửa 146, TBD 21 đến ngã tư thửa 79, 80, 95 và 96, TBD 214001,19
5Đoạn đường lên nhà Tây cũ từ thửa 668 và 658, TBD 22 đến hết thửa 296 và 351, TBD 224301,21
6Đoạn mới mở đường sang xã Tân Châu và xã Tân Thượng từ thửa 68, TBD 22 đến hết thửa 06, TBD 166101,19
7Đoạn từ cống Chùa Phổ Độ thửa 161, TBD 21 đến hết đường bê tông thửa 225, TBD 216401,22
8Đoạn giáp Quốc lộ 20 giáp ngã 4 (từ thửa 84 đến giáp giáp thửa 79 + 80 + 95 + 96 (21))3801,20
9Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 83801,18
1.1.10Đường Thôn 9
1Đoạn giáp Quốc lộ 20 từ thửa 04, TND 33 đến giáp thửa 129, TND 336801,22
2Đoạn từ thửa 15, TBD 43 đến giáp thửa 182, TBD 425901,19
3Từ ngã ba Quốc lộ 20 thửa 408 và 409, TBD 32 đến hết thửa 179 và 591, TBD 426401,22
4Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 93801,18
1.1.11Đường Thôn 10
1Các nhánh rẽ Thôn 104301,21
1.1.12Thôn Nông Trường
1Các nhánh rẽ thôn Nông Trường7101,20
1.2Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực I nêu trên2801,21
1.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã2101,19
2Xã Đinh Trang Hòa
2.1Khu vực I
2.1.1Đất dọc Quốc lộ 20
1Đoạn từ giáp xã Liên Đầm từ thửa 192 và 349, TBD 40 đến hết thửa 107 và 859, TBD 421.9401,22
2Đoạn từ hết đất nhà ông Tân đến cách ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét từ thửa 144 và 139, TBD 42 đến hết thửa 703 và 688, TBD 422.6401,22
3Từ ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét đến hết cầu Đinh Trang Hòa từ thửa 995 và 704, TBD 47 đến hết thửa 1234, và 1287, TBD 474.4001,22
4Từ giáp cầu Đinh Trang Hòa đến giáp xã Hòa Ninh từ thửa 39, TBD 47 đến thửa 154 và 155, TBD 47; từ thửa 365 đến thửa 21, đến hết thửa 27 và 350, TBD 464.4001,22
2.1.2Đường vào xã Hòa Trung
1Từ ngã ba xã Đinh Trang Hòa đến hết đất UBND xã Đinh Trang Hòa từ thửa 1228, TBD 48 đến hết thửa 1304 và 90, TBD 48 đến hết thửa 319, TBD 482.4301,20
2Từ cạnh UBND xã Đinh Trang Hòa đến giáp cầu số 1 từ thửa 1306, TBD 48 đến hết thửa 1352 và 320, TBD 48 đến thửa 1393, TBD 48 và từ thửa 61, TBD 51 đến hết thửa 187 và 49, TBD 51 đến hết thửa 171 và 172, TBD 511.6001,20
3Từ cầu sắt số 1 đến giáp xã Hòa Trung từ thửa 188 và 341, TBD 51 đến hết thửa 156 và 337, TBD 538901,19
2.1.3Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa
1Từ Quốc lộ 20 đến đường rẽ vào Thôn 3, xã Đinh Trang Hòa từ thửa 995 và 28, TBD 47 đến hết thửa 229 và 246, TBD 391.3901,19
2Từ ngã rẽ Thôn 3 đến Văn phòng Nông trường cà phê từ thửa 17 và 33, TBD 39 đến hết thửa 199 và 200, TBD 341.1401,20
3Đoạn còn lại đến giáp xã Lộc An từ thửa 167, TBD 30 và thửa 235, TBD 34 đến hết thửa 154 và 1688, TBD 295201,18
4Từ Trường Lê Văn Tám đi các hướng Thôn 9, Thôn 13, Thôn 15 cách 200 mét từ thửa 121, TBD 05 đến thửa 117, TBD 05; từ thửa 121, TBD 05 đến thửa 228, TBD 05; từ thửa 121, TBD 05 đến thửa 196, TBD 05; từ thửa 121, TBD 05 đến thửa 323, TBD 05; từ thửa 108, TBD 04 đến hết thửa 77, TBD 047601,19
5Từ cách Trường Lê Văn Tám 200 mét đi về hướng Thôn 9, giáp ngã 3 Buônsonao vì lý do quy hoạch xã mới: Từ thửa 397, TBD 05 đến thửa 362, TBD 05; từ thửa 548, TBD 05 đến thửa 241, TBD 05; từ thửa 184, TBD 09 đến thửa 55, TBD 09; từ thửa 156, TBD 09 đến hết thửa 67, TBD 096301,19
6Cách Trường Lê Văn Tám 200 mét đi về hướng Thôn 15 đến ngã rẽ vào Thôn 10, xã Tân Lâm từ thửa 221, TBD 04 đến thửa 49, TBD 04; từ thửa 313, TBD 04 đến hết thửa 48, TBD 046501,18
7Từ ngã ba Buônsonao đến giáp xã Lộc An và xã Lộc Đức, huyện Bảo Lâm từ thửa 130, TBD 09 đến thửa 126, TBD 09; từ thửa 58, TBD 09 đến thửa 124, TBD 09; từ thửa 149, TBD 16 đến thửa 216, TBD 16; từ thửa 31 và 196, TBD 16 đến hết thửa 91, TBD 16; từ thửa 197, TBD 10 đến hết thửa 208, TBD 103901,18
2.1.4Ngã ba Cây Điệp vào Thôn 7, xã Đình Trang Hòa
1Từ ngã 3 hai cây điệp đến tiếp giáp với đường nhựa vào Nông trường cà phê từ thửa 349, TBD 46 đến thửa 03, TBD 46; từ thửa 364, TBD 43 đến thửa 562, TBD 43; từ thửa 382, TBD 39 đến thửa 110, TBD 39; từ thửa 273, TBD 39 đến thửa 86, TBD 394801,19
2Từ đoạn còn lại vào Thôn 73501,19
2.1.5Đường đi Thôn 3
1Từ Quốc lộ 20 vào đến ngã ba đầu tiên đến hết đất nhà ông K' Tim từ thửa 107, TBD 42 đến thửa 90, TBD 42; từ thửa 139 đến hết thửa 118, TBD 427001,19
2Các đoạn còn lại của Thôn 3 từ thửa 87, TBD 42 đến thửa 01A, TBD 42; từ thửa 241, TBD 39 đến thửa 33, TBD 39; từ thửa 240, TBD 39 đến hết thửa 34, TBD 394401,20
3Từ ngã ba Cây Điệp vào Thôn 5B đến hết đất Trường THCS Đình Trang Hòa từ thửa 28, TBD 46 đến hết thửa 369, TBD 479401,19
4Nhánh rẽ từ thửa 37 và 28, TBD 26 đến hết thửa 32 và 33, TBD 46 đoạn bổ sung5501,20
5Từ Quốc lộ vào Thôn 3 giáp cầu Đạ Nớ từ thửa 714, TBD 42 đến thửa 89, TBD 42; từ thửa 1126 và 113, TBD 42, thửa 456, TBD 43 đến thửa 386, TBD 435001,19
6Cách Trường Lê Văn Tám 200 mét đi về hướng Thôn 13 từ thửa 122, TBD 05 đến thửa 274, TBD 05 và thửa 154, TBD 056501,18
7Đoạn từ đất nhà ông Thành đi đến hết đất Trường Tiểu học Đình Trang Hòa 2 từ thửa 231, TBD 10 đến thửa 263, TBD 10 và từ thửa 145, TBD 10 đến hết thửa 29, TBD 104001,21
8Từ ngã 3 cách trường tiểu học Lê Văn tám 200 mét đi về hướng Thôn 13 (Từ thửa 259 tờ bản đồ 05 đến thửa 414 tờ bản đồ 05 + thửa 383 tờ bản đồ 05 đến hết thửa 412 (05) + thửa 135 (10) đến hết thửa 132 (10) + thửa 226 (10) đến hết thửa 122 (10) + thửa 182 (14) đến hết thửa 189 (14) + thửa 05 (14) đến hết thửa 14 (14))5201,18
9Từ ngã ba giáp đất nhà ông Vinh đi hết cầu thôn Bắc Trang từ thửa 182, TBD 14 đến thửa 189, TBD 14 và từ thửa 05, TBD 14 đến thửa 14, TBD 143401,22
10Từ ngã ba giáp đất nhà ông Vinh đến cụm dân cư Thôn 9 từ thửa 166, TBD 16 đến thửa 192, TBD 16; từ thửa 120, TBD 16 đến hết thửa 145, TBD 163701,19
11Từ cầu thôn Bắc Trang đến Hội trường thôn Bắc Trang từ thửa 48, TBD 18 đến thửa 120, TBD 18 và từ thửa 47, TBD 18 đến hết thửa 143, TBD 182801,18
12Từ đất nhà ông Thập thôn Bắc Trang đến hội trường thôn Bắc Trang (từ thửa 146 tờ bản đồ 18 đến +thửa 202 tờ bản đồ 18 + thửa 170 tờ bản đồ 18 đến+ thửa 201 tờ bản đồ 18, + tiếp thửa 16 tờ bản đồ 24 đến + thửa 95 tờ bản đồ số 24 + thửa 15 tờ bản đồ 24 đến + thửa 94 tờ bản đồ 24, + tiếp thửa 166 tờ bản đồ 25 đến + thửa 145 tờ bản đồ số 25 + thửa 136 tờ bản đồ 25 đến hết thửa 142 tờ bản đồ 25)3501,19
13Đoạn còn lại của thôn Bắc Trang từ thửa 123, TBD 18 đến thửa 82, TBD 18; từ thửa 142, TBD 18 đến thửa 182, TBD 17; từ thửa 129A, TBD 17 đến thửa 182, TBD 17; từ thửa 12, TBD 25 đến thửa 91, TBD 25; từ thửa 13, TBD 25 đến thửa 100, TBD 25; từ thửa 12, TBD 25 đến thửa 91, TBD 25; từ thửa 152, TBD 19 đến thửa 16, TBD 19; từ thửa 154 đến hết thửa 17, TBD 192801,18
14Từ ngã ba đường nhựa vào Nông trường cà phê đến hết đất nhà ông Cự, thôn Tây Trang từ thửa 01, 26 và 126A, TBD 35; từ thửa 10, TBD 37 đến thửa 32, TBD 37; từ thửa 41, TBD 37 đến hết thửa 33, TBD 372601,18
15Từ ngã ba đất nhà ông Huy đi về hướng thôn Nam Trang từ thửa 07, TBD 35 đến thửa 87, TBD 35; từ thửa 10B, TBD 35 đến hết thửa 112, TBD 352901,21
16Từ ngã ba đất, quán nhà ông Rạng đi về hướng thôn Đông Trang từ thửa 176 và 103, TBD 30 đến thửa 81, TBD 30; từ thửa 177 và 104, TBD 30 đến thửa 43A, TBD 30; từ thửa 78, TBD 31 đến thửa 11, TBD 31; từ thửa 222, TBD 31 đến hết thửa 45, TBD 312901,21
17Từ ngã ba đất, quán nhà ông Đăng đi vào đồi 87, thôn Nam Trang từ thửa 138, TBD 34 đến thửa 143, TBD 34; từ thửa 156, TBD 34 đến hết thửa 150, TBD 342901,21
18Từ cổng barie Nông trường cà phê vào đến hết cầu Thôn 3 từ thửa 33, TBD 39 đến thửa 241, TBD 39 và từ thửa 34, TBD 39 đến hết thửa 240, TBD 392601,18
19Từ cầu Đinh Trang Hoà đi vào cụm dân cư Thôn 4 cách 500 mét từ thửa 404, TBD 43 đến thửa 109, TBD 43 và từ thửa 617, TBD 43 đến hết thửa 131, TBD 436601,20
20Đoạn còn lại tiếp giáp với đường nhựa nông trường từ thửa 513, TBD đến thửa 09, TBD 43; từ thửa 88, TBD 43 đến thửa 30, TBD 43; từ thửa 235, TBD 39 đến thửa 183, TBD 39; từ thửa 232, TBD 39 đến hết thửa 202, TBD 392901,21
21Từ Quốc lộ 20 cách 100 mét tiếp dọc hồ Đạ Nớ đi về hướng Thôn 5b từ thửa 1281, TBD 47 đến hết thửa 527, TBD 476601,20
22Cách Cây xăng ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét đi về hướng cầu Bàrui Ka mé, Thôn 2a từ thửa 1210, TBD 42 đến hết thửa 562, TBD 421.0301,20
23Cách đường liên xã 100 mét đi về phía cầu Sinmin, Thôn 2a từ thửa 1291, TBD 48 đến hết thửa 305, TBD 481.0201,19
24Từ ngã 3 Busonao đến hết cầu Busonao từ thửa 54, TBD 09 đến hết thửa 193, TBD 063101,21
25Đoạn còn lại đi vào Thôn 10 và Thôn 11 từ thửa 160, TBD 06 đến thửa 125, TBD 06; từ thửa 141, TBD 06 đến thửa 92, TBD 06; từ thửa 59, TBD 06 đến thửa 02, TBD 06; từ thửa 142, TBD 06 đến hết thửa 03, TBD 062801,18
26Từ thửa 222, TBD 10 đến hết thửa 63, TBD 11 đoạn bổ sung3701,19
27Từ cầu sắt Thôn 12 đến đi các nhánh còn lại của Thôn 12 từ thửa 147, TBD 11 đến thửa 142, TBD 11; từ thửa 149, TBD 11 đến thửa 133, TBD 11; từ thửa 61, TBD 11 đến thửa 75, TBD 11; từ thửa 50, TBD 11 đến hết thửa 149, TBD 112601,18
28Từ ngã ba quán ông Đường đi về hướng Thôn 12 đến tiếp giáp cầu sắt Thôn 12 từ thửa 333, TBD 04 đến hết thửa 27, TBD 113401,22
29Từ ngã ba quán ông Thăng đi về hướng Thôn 8, xã Tân Lâm từ thửa 25, TBD 04 đến hết thửa 16, TBD 04; từ thửa 144, TBD 04 đến hết thửa 14, TBD 04; từ thửa 97, TBD 63 đến hết thửa 36, TBD 63; từ thửa 102, TBD 63 đến hết thửa 41, TBD 632901,21
30Cách Quốc Lộ 20 vào 100 mét đi về hướng Thôn 2B từ thửa 208, TBD 47 đến hết thửa 45, TBD 513701,19
31Từ đường liên xã đi Hòa Trung đi hướng đập Se Kò Lào từ thửa 1057, TBD 51 đến hết thửa 230, TBD 542601,18
32Từ đường liên xã Hòa Trung đi hướng Thôn 10, xã Hòa Ninh từ thửa 36, TBD 53 đến hết thửa 152, TBD 525201,18
33Từ Cổng văn hóa Thôn 1B đến Hội trường Thôn 1B3701,19
34Từ đất nhà bà Thanh vào Thôn 1B đến 01 km3701,19
35Từ đất nhà ông K'Ninh đến hết đến nhà ông K'Teo, Thôn 2A4801,19
36Từ đường liên xã Đình Trang Hòa - Hòa Trung vào Hội trường Thôn 2B5201,18
37Từ Trường THCS Đình Trang Hòa 1 đến hết cụm dân cư Thôn 5A3701,19
2.2Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp (không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực I nêu trên)2201,20
2.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã1801,22
3Xã Hòa Ninh
3.1Khu vực I
3.1.1Đọc Quốc lộ 20
1Từ giáp xã Đình Trang Hòa đến giáp ranh Trường THPT Lê Hồng Phong từ thửa 215, TBD 06 đến thửa 48, TBD 035.5501,19
2Từ đất Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ từ thửa 48, TBD 06 đến hết thửa 306, TBD 036.4501,19
3Từ đầu lô Chợ đến hết Cây xăng từ thửa 306, TBD 03 đến hết thửa 646, TBD 027.5001,48
4Từ hết Cây xăng đến giáp Xưởng tôn Hoàng Hà từ thửa 646, TBD 02 đến hết thửa 120, TBD 014.6601,19
5Từ Xưởng tôn Hoàng Hà đến giáp ranh huyện Bảo Lâm từ thửa 120, TBD 01 đến thửa 01, TBD 012.9801,20
3.1.2Đường vào xã, thôn
1Từ Quốc lộ 20 vào đến giáp cống thoát nước số 2 từ thửa 681, TBD 02 đến hết thửa 79, TBD 056.7601,19
2Từ cống thoát nước số 2 đến hết đất Trạm y tế xã từ thửa 79, TBD 05 đến hết thửa 48, TBD 082.5201,20
3Từ giáp Phân viện Hòa Ninh đến đầu cầu 1 từ thửa 48, TBD 08 đến hết thửa 61, TBD 171.6401,19
4Từ cầu 1 đến giáp Nghĩa địa cầu 2 từ thửa 61, TBD 17 đến hết thửa 89, TBD 281.4001,19
5Từ Nghĩa địa cầu 2 đến hết Cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng, Thôn 15 từ thửa 89 đến hết thửa 65, TBD 288101,20
6Từ giáp Cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng, Thôn 15 đến giáp ranh xã Hoà Nam từ thửa 65, TBD 28 đến hết thửa 153, TBD 268801,21
7Từ ngã ba đi Hòa Bắc đến giáp ranh xã Hòa Bắc từ thửa 82, TBD 28 đến hết thửa 175, TBD 289401,22
8Từ ngã ba đường đi xã Hòa Trung đến Trường Mẫu8301,19
giáo Thôn 13 từ thửa 56, TBD 23 đến hết thửa 65, TBD 23
9Các đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hòa Trung từ thửa 65, TBD 23 đến hết thửa 03, TBD 237601,19
10Đường đi Thôn 10, Thôn 11 đến giáp xã Đình Trang Hòa từ thửa 173, TBD 03 đến thửa 164, TBD 034801,19
3.1.3Đường nhánh Khu quy hoạch dân cư từ Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ
1Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20 55 mét1.7301,20
2Từ thửa 341, TBD 03 đến giáp thửa 14, TBD 03 và từ thửa 326, TBD 03 đến thửa 57, TBD 037201,19
3Các nhánh rẽ còn lại thuộc TBD 03, Thôn 16601,20
4Các nhánh rẽ còn lại thuộc TBD 04, Thôn 14801,19
5Từ đầu lô 3 quy hoạch dân cư đến hết lô quy hoạch1.2901,19
6Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc lô 4: từ thửa 173, TBD 03 đến thửa 164, TBD 028301,19
3.1.4Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10
1Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20 55 mét đến đầu Lô 3 quy hoạch1.9401,19
2Từ đầu Lô 3 quy hoạch dân cư đến hết lô quy hoạch1.7701,19
3Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc Lô 4: từ thửa 164, TBD 03 đến thửa 190, TBD 021.0301,20
4Từ thửa 221, TBD 02 đến hết thửa 98, TBD 028701,19
5Từ thửa 196, TBD 02 đến thửa 33, TBD 028101,20
6Các nhánh rẽ còn lại thuộc Thôn 26301,19
3.1.5Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào Thôn 3
1Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20 55 mét đến đầu Lô 3 quy hoạch1.1801,19
2Từ đầu Lô 3 quy hoạch dân cư đến hết lô quy hoạch8501,19
3Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc lô 4: Từ thửa 146, TBD 02 đến thửa 46, TBD 017001,19
3.1.6Từ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch
1Lô 2 quy hoạch khu dân cư cách Quốc lộ 20 vào 55 mét8301,19
2Từ đầu Lô 3 khu quy hoạch đến hết khu quy hoạch7601,19
3Đường nhánh rẽ còn lại của Thôn 34701,22
4Đường nhánh từ ngã ba Thôn 3 đến giáp cổng sinh Bảo Lâm từ thửa 146, TBD 01 đến thửa 46, TBD 016101,19
5Từ Cây xăng số 10 đến hết đất nhà bà Chính từ thửa 637, TBD 02 đến hết thửa 104, TBD 059401,19
6Từ ngã ba hai cây Diệp đến Nghĩa địa Thôn 1 từ thửa 22, TBD 06 đến hết thửa 174, TBD 066501,18
7Đường nhánh rẽ còn lại của Thôn 45001,19
3.1.7Đường nhánh vào các Thôn
1Đường nhánh hết đất ông Thai Thôn 4 đến hết đất nhà ông Dương từ thửa 110, TBD 05 đến hết thửa 138, TBD 055301,20
2Từ đất nhà ông Thảo Thôn 5 đến cách suối 200 mét từ thửa 565, TBD 05 đến hết thửa 138, TBD 094201,20
3Từ đất nhà ông Nam Thôn 5 đến hết đất nhà ông Nghĩa Thôn 6 từ thửa 163, TBD 04 đến hết thửa 96, TBD 084001,21
4Từ đất nhà ông Trường Thôn 6 đến giáp suối cách 200 mét từ thửa 82, TBD 08 đến hết thửa 260, TBD 094801,19
5Từ đất nhà ông Tuyên Thôn 7 đến giáp Nghĩa địa Thôn 8 từ thửa 426, TBD 08 đến hết thửa 129, TBD 074701,22
6Từ đất nhà ông Khê Thôn 9 đến giáp suối cách 200 mét từ thửa 241, TBD 11 đến hết thửa 235, TBD 114201,20
7Từ ngã ba đất nhà ông Sương Thôn 9 đến giáp thôn Tứ Quý, xã Lộc An, huyện Bảo Lâm từ thửa 254, TBD 11 đến hết thửa 228, TBD 114801,19
8Từ đất nhà ông Quyền Thôn 12 đến hết đất nhà ông Huề từ thửa 115, TBD 17 đến hết thửa 66, TBD 174201,20
9Từ đất nhà ông Sơn Thôn 12 đến giáp thôn 13 từ thửa 154, TBD 17 đến hết thửa 460, TBD 174401,20
10Từ đất nhà ông Đông Thôn 14 đến giáp ranh xã Hòa Bắc từ thửa 105, TBD 17 đến hết thửa 52, TBD 32 và từ đất nhà Ông Điều đến giáp sinh3501,19
11Đường nhánh đất nhà ông Lạc Thôn 15 đến hết đất nhà ông Nam Thôn 16 từ thửa 40, TBD 26 đến hết thửa 07, TBD 205001,19
12Đường nhánh đất nhà ông Tiến Thôn 7 đến cách suối 200 mét từ thửa 179, TBD 08 đến thửa 170, TBD 083501,19
13Từ ngã ba Trà Kinh Lộ đến xã Lộc An từ thửa 06, TBD 04 đến thửa 39, TBD 045301,20
14Từ hết nhà ông Bắc Thôn 5 đến giáp nhà ông Định Thôn 5 từ thửa 434, TBD 05 đến hết thửa 458, TBD 053701,19
15Từ hết nhà ông Sinh Thôn 6 đến giáp đất nhà ông Ngôn Thôn 6 từ thửa 73, TBD 09 đến hết thửa 82, TBD 093901,18
16Từ hết nhà ông Tang Thôn 7 đến hết đất nhà ông Lực từ thửa 233, TBD 08 đến hết thửa 192, TBD 083701,19
17Từ đất nhà ông Thạch Thôn 3 đến hết đất nhà ông Nguyên Thôn 3 từ thửa 17, TBD 01 đến hết thửa 22, TBD 013901,18
18Từ đất nhà bà Hoa Thôn 6 đến hết đất nhà bà Hồng Thôn 6 từ thửa 51, TBD 08 đến hết thửa 78, TBD 083501,19
19Từ đất nhà ông Trường Thôn 7 đến giáp suối cách 200 mét từ thửa 146, TBD 08 đến hết thửa 260, TBD 094201,20
3.2Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực I nêu trên3701,19
3.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã3401,22
4Xã Hòa Trung
4.1Khu vực I
1Từ giáp ranh xã Đinh Trang Hòa đến ngã ba vào Thôn 2 từ thửa 12, TBD 08 đến hết thửa 37, TBD 021.0401,18
2Từ ngã ba Thôn 2 đến UBND xã từ thửa 319, TBD 02 đến thửa 69, TBD 089601,22
3Từ UBND xã đến ranh giới xã Hòa Bắc từ thửa 69, TBD 08 đến thửa 132, TBD 228501,22
4Từ UBND xã đến đầu Thôn 13, xã Hòa Ninh từ thửa 236, TBD 08 đến hết thửa 74, TBD 148901,18
5Từ ngã ba nhà ông Thủy đến đất nhà ông Lãng từ thửa 66, TBD 01 đến hết thửa 741, TBD 034001,19
6Từ đất nhà bà Trần Thị Loan đến đất nhà ông Nguyễn Văn Thí từ thửa 343, TBD 02 đến hết thửa 252, TBD 024301,21
7Từ đất nhà ông Đỗ Quốc Nhiệm đến đất nhà ông Tô Ánh Hồng từ thửa 109, TBD 08 đến hết thửa 17, TBD 084001,19
8Từ ngã ba nhà ông Nguyễn đến đất nhà ông Thìn từ thửa 49, TBD 09 đến hết thửa 66, TBD 093401,22
9Từ thửa 29, TBD 11 đến hết các thửa: 134, TBD 11; 117, TBD 12; 160, TBD 12 và 01, TBD 134301,21
10Từ ngã ba Thôn 1 vào Thôn 2 đến hết đường đá Thôn 2 từ thửa 326, TBD 02 đến hết thửa 29, TBD 115101,22
11Từ đất nhà ông Lê Thanh Hà đến chân dốc Nghĩa địa từ thửa 47, TBD 10 đến hết thửa 124, TBD 104601,20
12Từ đầu Thôn 5 đến chân dốc Nghĩa địa từ thửa 163, TBD 16 đến hết thửa 01, TBD 184901,22
13Từ chân dốc Nghĩa địa đến đất nhà ông Phú từ thửa 143, TBD 11 đến hết thửa 16, TBD 253401,22
14Từ đất nhà ông Hưng đến đất nhà ông Sáu từ thửa 91, TBD 08 đến hết thửa 11, TBD 083601,18
15Từ Chùa đến đất nhà ông Hòa từ thửa 149, TBD 08 đến hết thửa 219, TBD 093601,18
16Từ đất nhà ông Dũng đến đầu Nghĩa địa thôn 1, 2, 3, 9 từ thửa 124, TBD 09 đến hết thửa 05, TBD 183401,22
17Từ ngã ba nhà ông Hân đến đất nhà ông Quang từ thửa 248, TBD 16 đến hết thửa 65, TBD 163601,18
18Từ đất nhà ông Tiến đến đất nhà ông Chức từ thửa 137, TBD 16 đến hết thửa 113, TBD 163601,18
19Từ đất nhà ông Tuy đến đất nhà ông Phan Văn Sum từ thửa 173, TBD 16 đến hết thửa 92, TBD 153601,18
20Từ đất nhà ông Hợp đến đất nhà ông Vũ Văn Cần từ thửa 103, TBD 15 đến hết thửa 117, TBD 143601,18
21Từ đất nhà ông Huy đến đất nhà ông Dũng từ thửa 204, TBD 16 đến hết thửa 06, TBD 213601,18
22Từ đất nhà ông Tuy đến đất nhà ông Linh từ thửa 20, TBD 22 đến hết thửa 40, TBD 223601,18
23Từ đất nhà ông Chủ đến đất nhà ông Hoan từ thửa 64, TBD 22 đến hết thửa 78, TBD 223601,18
24Từ đất nhà ông Ánh đến đất nhà ông Tiểu từ thửa 107, TBD 22 đến hết thửa 59, TBD 213601,18
25Từ đất nhà ông Long đến đất Nghĩa địa từ thửa 87, TBD 22 đến hết thửa 27, TBD 233601,18
26Từ đất nhà ông Hoạt đến đất nhà ông Nam từ thửa 111, TBD 22 đến hết thửa 23, TBD 243401,22
27Từ đất nhà ông Tỉnh đến đất nhà ông Khiên từ thửa 263, TBD 08 đến hết thửa 65, TBD 153601,18
28Từ đất nhà ông Đô đến đất nhà ông Bình từ thửa 120, TBD 07 đến hết thửa 181, TBD 073601,18
29Từ đất nhà ông Khiên đến đất nhà bà Hoạt từ thửa 208, TBD 08 đến hết thửa 41, TBD 073601,18
30Từ đất nhà ông Thuận đến đất nhà ông Thành từ thửa 154, TBD 07 đến hết thửa 130, TBD 073601,18
31Từ đất nhà ông Miêng đến đất nhà ông Hùng từ thửa 74, TBD 14 đến hết thửa 114, TBD 143601,18
32Từ đất nhà ông Miêng đến đất nhà ông Thương từ thửa 74, TBD 14 đến hết thửa 49, TBD 143601,18
33Từ ngã ba UBND cũ đi vào sân bóng từ thửa 219, TBD 08 đến hết thửa 271, TBD 087601,18
4.2Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực I nêu trên3001,21
4.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã2101,19
5Xã Hòa Bắc
5.1Khu vực I
5.1.1Đường vào thôn trong xã
1Từ giáp xã Hoà Trung đến Cống chào Thôn 13 từ thửa 12, TBD 04 đến hết thửa 411, TBD 148301,22
2Từ Cống chào Thôn 13 đến cầu La Ôn từ thửa 539, TBD 14 đến hết thửa 886, TBD 141.3601,22
3Từ cạnh cầu La Ôn đến hết Trường Tiểu học Hòa Bắc từ thửa 902, TBD 14 đến hết thửa 132, TBD 241.8501,22
4Từ cạnh Trường Tiểu học Hòa Bắc đến ngã ba Thôn 7, Thôn 8 từ thửa 274, TBD 24 đến hết thửa 653, TBD 241.5101,22
5Từ ngã ba đi Thôn 7, Thôn 8 đến hết trụ sở Ban Quản lý rừng Hòa Bắc - Hòa Nam từ thửa 669, TBD 24 đến hết thửa 66, TBD 341.1301,22
6Từ giáp Ban Quản lý rừng Hoà Bắc - Hòa Nam đến cầu Thôn 9 từ thửa 74, TBD 34 đến hết thửa 174, TBD 347901,22
7Đoạn còn lại của đường đi cầu Thôn 9 từ thửa 175, TBD 34 đến hết thửa 158, TBD 428301,22
8Đường Hòa Bắc 2 từ thửa 195, TBD 42 đến hết thửa 63, TBD 593901,20
9Đường Hòa Bắc 3 từ thửa 24, TBD 04 đến hết thửa 60, TBD 024901,22
5.1.2Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
1Từ ngã ba La Ôn thửa 899, TBD 14 đến hết Trạm y tế xã hết thửa 899, TBD 141.1301,22
2Từ cạnh Trạm y tế xã đến hết đất nhà bà Dương Thị Thủy, Thôn 3 từ thửa 895, TBD 14 đến thửa 198, TBD 131.1001,18
3Từ hết đất nhà ông Phạm Văn Bằng đến ngã ba đường đi Thôn 2 đến hết đất bà Mai Thị Hằng, Thôn 2 từ thửa 195, TBD 13 đến thửa 70, TBD 111.0001,22
4Từ ngã ba đi Thôn 2 thửa 59, TBD 11 đến giáp xã Hòa Ninh hết thửa 50, TBD 011.0401,18
5Từ ngã ba Thôn 2 đến hết đường đi Thôn 18 từ thửa 99, TBD 01 đến hết thửa 92, TBD 315101,22
6Từ ngã ba Thôn 9, Thôn 10 đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hoà Bắc từ thửa 24, TBD 42 đến hết thửa 74, TBD 434501,21
7Từ ngã ba Thôn 8 đến hết đường đá từ thửa 673, TBD 24 đến hết thửa 95, TBD 354301,21
8Từ ngã ba Thôn 5, Thôn 7 đến Trường Mầm non Hoà Bắc từ thửa 172, TBD 24 đến hết thửa 49, TBD 234501,21
9Đường vào xóm 1, xóm 2 và xóm 3, Thôn 133601,18
10Từ ngã ba Thôn 3 đến cầu giáp cầu Thôn 6 từ thửa 213, TBD 12 đến hết thửa 26, TBD 227301,21
11Từ ngã ba Thôn 3 đến cầu đường sẽ từ thửa 137, TBD 13 đến hết thửa 173, TBD 123901,20
12Đường Thôn 18 đi Thôn 16 đường đi xã Hòa Ninh từ thửa 75, TBD 21 đến hết thửa 09, TBD 103601,18
13Đường Thôn 12 đi Thôn 11 từ thửa 04, TBD 40 đến hết thửa 95, TBD 503601,18
14Đường đi Thôn 2, Thôn 6, Thôn 9, Thôn 11 từ thửa 11, TBD 21 đến hết thửa 59, TBD 504501,21
15Đường Thôn 12 đi Thôn 17 từ thửa 89, TBD 31 đến hết thửa 20, TBD 193901,20
16Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 đến hết đường 135 Thôn 15 từ thửa 68, TBD 02 đến hết thửa 131, TBD 023401,22
17Từ ngã ba giáp xã Hòa Trung và xã Hòa Ninh đi vào đường cầu sẻ từ thửa 199, TBD 02 đến hết thửa 155, TBD 023401,22
18Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 đến hết đất nhà ông Trần Xuân Miền, Thôn 14 từ thửa 28, TBD 14 đến hết thửa 103, TBD 133301,18
19Đường vào đập Đạ La Ôn, Thôn 13 từ thửa 788, TBD 14 đến hết thửa 115, TBD 243401,22
20Đường vào Trạm xử lý nước sạch, từ đất nhà ông Trần Tiến đi đến giáp đường lên Trạm xử lý nước sạch, Thôn 7 từ thửa 391, TBD 24 đến hết thửa 726, TBD 253601,18
21Từ đất nhà ông Phan Văn Định đi đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Trọng, Thôn 8 từ thửa 657, TBD 24 đến hết thửa 17, TBD 343301,18
22Đoạn từ ngã ba giáp Trường Mẫu giáo Thôn 8 đến hết đất nhà ông Tô Đình Lưỡng, Thôn 8 từ thửa 05, TBD 25 đến hết thửa 38, TBD 333401,22
23Từ ngã ba Thôn 8, đất ông Đỗ Hữu Tiến đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hướng từ thửa 136, TBD 34 đến hết thửa 01, TBD 433301,18
24Từ đất ông Đoàn Văn Toàn đến hết đất nhà ông Đình Văn Ing, Thôn 9 từ thửa 309, TBD 33 đến hết thửa 322, TBD 333401,22
25Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thành đến hết đất nhà ông Mai Văn Giới Thôn 9, đến đất nhà ông Đường từ thửa 103 và 42, TBD 42 đến hết thửa 32, TBD 423301,18
26Từ đất nhà bà Hợi đến hết đất nhà ông Hải, thôn 10 từ thửa 131, TBD 42 đến hết thửa 139, TBD 433301,18
27Từ đất nhà ông Đỗ Đức Hùng đến giáp đường đi Thôn 5, Thôn 6 từ thửa 853, TBD 14 đến hết thửa 102, TBD 233901,20
28Từ đất nhà ông Đình Văn Bỉ thửa 18, TBD 24 đến giáp Trường THCS Hòa Bắc đến hết thửa 590, TBD 243901,20
29Từ đất nhà ông Trần Văn Sơn đến hết đất nhà ông Trần Văn Thà, Thôn 1 từ thửa 63, TBD 11 đến hết thửa 56, TBD 013301,18
30Từ đất nhà ông Nguyễn Đức Hạnh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hiền, Thôn 1 từ thửa 22, TBD 01 đến hết thửa 05, TBD 013401,22
31Từ đất nhà ông Trần Quang Phúc đến hết đất nhà bà Đoàn Thị Tỉnh, Thôn 2 từ thửa 35, TBD 11 đến hết thửa 15, TBD 103401,22
32Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Duệ đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tuấn, Thôn 2 từ thửa 132, TBD 11 đến hết thửa 36, TBD 103401,22
33Từ nhà ông Bùi Hữu Sử thửa 90, TBD 21 đến giáp Thôn 11 hết thửa 69, TBD 503301,18
34Từ Hội trường Thôn 7 đến hết đất nhà ông Thiện, Thôn 7 từ thửa 341, TBD 24 đến hết thửa 633, TBD 246001,21
35Từ nhà bà Bùi Thị Thoàn thửa 230, TBD 43 đến nhà ông Cao Trọng Hán, Thôn 11 hết thửa 70, TBD 513001,21
36Từ nhà ông Cao Trọng Hán đến nhà ông Phạm Văn Tân, Thôn 11 từ thửa 70, TBD 51 đến hết thửa 44, TBD 593001,21
37Từ nhà ông Phạm Văn Tân đến nhà ông Nguyễn Quốc Định, Thôn 11 từ thửa 159, TBD 42 đến hết thửa 102, TBD 514501,21
38Từ nhà ông Phạm Văn Trần thửa 192, TBD 42 đến nhà ông Nguyễn Thành Nhơn, Thôn 11 hết thửa 46, TBD 593001,21
39Từ nhà ông Phạm Văn Tuyên đến cầu Cháy, Thôn 11 từ thửa 06, TBD 49 đến hết thửa 63, TBD 493001,21
40Từ nhà ông Vũ Văn Quảng đến nhà ông Đoàn Trung Định, Thôn 10 từ thửa 186, TBD 43 đến hết thửa 330, TBD 445501,18
41Từ nhà ông Vũ Văn Đăng thửa 03, TBD 52 đến hết thửa 50, TBD 526001,21
42Từ nhà ông Bùi Thanh Khiết đến nhà ông Vũ Văn Kịu, Thôn 10 từ thửa 119, TBD 43 đến hết thửa 160, TBD 436401,22
43Từ cạnh nhà ông Nguyễn Văn Vương đến nhà ông Đào Văn Thắm, Thôn 10 từ thửa 279, TBD 43 đến hết thửa 233, TBD 433301,18
44Từ nhà ông Nguyễn Văn Vương thửa 279, TBD 43 đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tuấn thửa 277, TBD 443601,18
45Từ nhà ông An Ngọc Huyền đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hiệu từ thửa 283, TBD 44 đến thửa 56, TBD 543001,21
46Từ nhà ông Đặng Xuân Mỹ đến nhà ông Nguyễn Hoàng Sơn, Thôn 6 từ thửa 41, TBD 22 đến hết thửa 34, TBD 324501,21
47Từ nhà ông Trần Tất Quảng đến nhà ông Bùi Văn Chử, Thôn 6 từ thửa 132, TBD 23 đến hết thửa 154, TBD 233401,22
48Từ nhà ông Nguyễn Xuân Rệ đến nhà ông Trần Văn Tân, Thôn 6 từ thửa 144, TBD 23 đến hết thửa 96, TBD 323001,21
49Từ nhà ông Mai Thanh Duẩn đến nhà ông Mai Xuân Miện, Thôn 6 từ thửa 69, TBD 22 đến hết thửa 123, TBD 233001,21
50Từ nhà ông K'Giáo đến nhà ông K'Cùi, Thôn 15 từ thửa 82, TBD 02 đến hết thửa 131, TBD 023001,21
51Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến nhà ông Đinh Huỳnh Ngôn, Thôn 7 từ thửa 99, TBD 34 đến hết thửa 53, TBD 363001,21
52Từ nhà ông K'Bôn đến nhà ông Lê Văn Long, Thôn 13 từ thửa 49, TBD 14 đến hết thửa 02, TBD 054301,21
53Từ nhà ông Thận Thôn 12 đến đầu cầu Le Thôn 12 từ thửa 03, TBD 49 đến hết thửa số 02, TBD 393001,21
54Từ nhà ông Phạm Văn Bồn đến nhà ông Nguyễn Đức Việt, Thôn 16 từ thửa 151, TBD 10 đến hết thửa 70, TBD 093001,21
55Từ nhà ông Phạm Đình Phụng đến nhà ông Hoàng Thanh Tuấn, Thôn 16 từ thửa 38, TBD 10 đến hết thửa 38, TBD 093001,21
56Từ cầu Thôn 6 ông Mỹ đến giáp đường đi Thôn 6, Thôn 9, Thôn 11 hết thửa đất ông Bùi Ngọc Quân thửa 34, TBD 327301,21
57Từ nhà bà Đoàn Thị Nhung đến đất ông Nguyễn Hoàng Sơn, Thôn 6 từ thửa 125, TBD 23 đến hết thửa 05, TBD 323301,18
58Đường thôn 4 đi thôn 14: Từ đất nhà ông Đoàn Văn Hình đến đất ông Phạm Văn Bằng, Thôn 14 từ thửa 128, TBD 13 đến hết thửa 49, TBD 033301,18
59Đoạn từ nhà ông Lê Thanh Hàng đến nhà ông Bùi Ngọc Quân từ thửa 160 TBD 23 đến thửa 56 TBD 32 Thôn 63401,2
60Đoạn từ đất nhà bà Đinh Thị Hoa đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Ân từ thửa 6 TBD 49 đến hết thửa số 10 TBD 49 Thôn 23001,2
61Đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Thương đến hết đất ông Trương Văn Nhung từ thửa 90 TBD 21 đến hết thửa 12 TBD 41 Thôn 13601,2
5.2Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên2801,21
5.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã2101,19
6Xã Hòa Nam
6.1Khu vực I
1Từ cầu 3 đến ngã ba đường đi Thôn 8 từ thửa 03, TBD 09 đến hết thửa 78, TBD 091.6101,18
2Từ ngã ba đi Thôn 8 đến ngã tư đi Thôn 5, Thôn 3 từ thửa 194, TBD 09 đến hết thửa 72, TBD 143.2101,22
3Từ ngã tư đi Thôn 3, Thôn 5 đến Trường Tiểu học Hòa Nam I từ thửa 91, TBD 14 đến hết thửa 84, TBD 141.8801,22
4Từ Trường Tiểu học Hòa Nam I đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Thôn 2 từ thửa 54, TBD 14 đến hết thửa 94, TBD 131.3601,22
5Từ cầu Suối đến Cây xăng ông Vũ Đức Tiền từ thửa 79, TBD 13 đến thửa 58, TBD 181.3001,22
6Từ giáp Cây xăng ông Vũ Đức Tiền nhà ông Tuấn đến nhà ông Hòa, Thôn 7 từ thửa 73, TBD 18 đến thửa 82, TBD 191.2401,22
7Từ giáp nhà ông Hào nhà ông Tiện đến nhà ông Vững, Thôn 4 từ thửa 106, TBD 19 đến hết thửa 55, TBD 191.4501,22
8Từ ngã tư Dâu tằm tơ đến hết đất ông Tuyên, Thôn 5 từ thửa 92, TBD 14 đến hết thửa 84, TBD 151.3001,22
9Từ đất nhà ông Ninh, Thôn 5 đến ngã ba nhà ông Dũng, Thôn 4 từ thửa 90, TBD 15 đến hết thửa 102, TBD 201.0401,18
10Từ ngã ba vào Trạm y tế xã đến cầu ông Chức từ thửa 12, TBD 14 đến hết thửa 124, TBD 081.1301,22
11Từ cầu ông Chức đến ngã tư Thôn 8, Thôn 15 từ thửa 126, TBD 08 đến hết thửa 53, TBD 077001,18
12Từ ngã ba quán ông Dũng đến ngã ba quán ông Ngoạn, Thôn 15 từ thửa 48, TBD 07 đến hết thửa 15, TBD 112801,21
13Từ ngã ba quán ông Ngoạn đến đầu dốc nhà ông Khuy, Thôn 15 từ thửa 87, TBD 12 đến hết thửa 36, TBD 176401,22
14Từ ngã ba đi Thôn 8 đến hết đất nhà ông Trọng, Thôn 1 từ thửa 195, TBD 09 đến hết thửa 68, TBD 091.8101,22
15Từ hết đất ông Vương thửa 89, TBD 08 đến cầu Thôn 8 thửa 22, TBD 081.0601,18
16Từ cầu Thôn 8 đến ngã ba nhà ông Hóa từ thửa 05, TBD 08 đến hết thửa 37, TBD 056801,22
17Từ ngã ba Thôn 10, Thôn 11 đến hết đất Trạm quản lý rừng từ thửa 98, TBD 33 đến hết thửa 58, TBD 344301,21
18Từ ngã ba Thôn 5 đến hết Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II từ thửa 61, TBD 20 đến hết thửa 42, TBD 274301,21
19Từ ngã ba đi Thôn 12 đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II, đến hết Trường Tiểu học Hòa Nam từ thửa 88, TBD 18 đến hết thửa 78, TBD 296101,19
20Từ Phân hiệu A Trường Tiểu học Hòa Nam II đến ngã ba cống xá Thuỷ điện Thôn 13 từ thửa 84, TBD 29 đến thửa 99, TBD 365801,21
21Từ ngã ba quán ông Tú Thôn 4 đến ngã ba Thôn 3 Núi đá từ thửa 31, TBD 25 đến hết thửa 17, TBD 248101,22
22Từ ngã ba nhà ông Chức Thôn 4 đến nhà ông Mười từ thửa 132, TBD 25 đến hết thửa 131, TBD 316601,22
23Từ nhà ông Luyện tới nhà bà Nho, Thôn 1 từ thửa 71, TBD 08 đến hết thửa 78, TBD 083301,18
24Từ ngã tư Dâu tằm tơ đến dốc ông Hải, Thôn 2 từ thửa 109, TBD 14 đến hết thửa 192, TBD 148101,22
25Từ nhà ông Chung đến nhà ông Hậu, Thôn 3 từ thửa 01, TBD 18 đến hết thửa 110, TBD 174501,21
26Từ nhà bà Ngà đến thác ông Cần, Thôn 3 từ thửa 85, TBD 13 đến hết thửa 142, TBD 084501,21
27Từ nhà ông Tân đến nhà ông Thịnh, Thôn 8 từ thửa 47, TBD 05 đến hết thửa 41, TBD 075501,18
28Từ nhà ông Hóa đến nhà ông Bảy, Thôn 8 từ thửa 34, TBD 05 đến hết thửa 04, TBD 057601,18
29Từ nhà ông Cộng đến nhà ông Dũng, Thôn 8 từ thửa 41, TBD 07 đến hết thửa 28, TBD 083301,18
30Từ ngã ba Nhà thờ Hòa Nam đến cầu ông Hóa, Thôn 9 từ thửa 48, TBD 08 đến hết thửa 30, TBD 064901,22
31Từ nhà ông Thế đến nhà ông Sắc, Thôn 9 từ thửa 114, TBD 04 đến hết thửa 66, TBD 043901,20
32Từ nhà ông Vinh đến giáp ranh giới xã Tân Lạc từ thửa 52, TBD 04 đến hết thửa 01, TBD 053601,18
33Từ nhà ông Tuấn, thôn 10 đến nhà ông Nhảy, thôn 10 từ thửa 43, TBD 34 đến hết thửa 30, TBD 343301,18
34Từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã ba Thôn 10, Thôn 11 từ thửa 171, TBD 25 đến hết thửa 84, TBD 339801,22
35Từ ngã ba nhà bà Thắm đến ngã ba nhà ông Thường từ thửa 69, TBD 25 đến hết thửa 12, TBD 311.1801,21
36Từ nhà ông Tuấn, Thôn 4 đến nhà ông Minh, Thôn 4 từ thửa 74, TBD 25 đến hết thửa 84, TBD 337901,22
37Từ ngã ba vào Thôn 6 đến nhà bà Loan, Thôn 6 từ thửa 168, TBD 14 đến hết thửa 29, TBD 214901,22
38Từ ngã ba quán ông Đáng, nhà ông Khanh Thôn 5 đến nhà ông Phong Thôn 6 từ thửa 62, TBD 20 đến hết thửa 38, TBD 217001,18
39Từ ngã ba quán ông Điềm, nhà ông Nam Xanh, Thôn 4 đến ngã ba Thôn 10, Thôn 11 từ thửa 107, TBD 20 đến hết thửa 82, TBD 336401,22
40Từ nhà ông Thống đến nhà ông Lộc, Thôn 15 từ thửa 53, TBD 11 đến hết thửa 06, TBD 113601,18
41Từ nhà ông Mến, Thôn 4 đến nhà ông Thi Hùng, Thôn 11 từ thửa 113, TBD 32 đến hết thửa 20, TBD 314301,21
42Các nhánh rẽ còn lại của các Thôn: 1, 2, 3, 5, 6 và 83301,18
43Các nhánh rẽ còn lại của các Thôn: 4, 7, 10 và 113301,18
44Các nhánh rẽ còn lại của các Thôn: 12, 13 và 153301,18
6.2Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên3001,21
6.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã2101,19
7Xã Tân Châu
7.1Khu vực I
7.1.1Đất dọc Quốc lộ 28
1Từ giáp ranh thị trấn Di Linh đến ngã tư đường vào trường Mẫu giáo Tân Châu thửa 149, 197 TBD 562.5001,20
2Từ thửa 149, 197 TBD 56 đến nhà ông Dương Tiên và ông Niềm Nhật Sáng Thửa 531, 657 TBD 473.3801,18
3Từ thửa 531, 657 TBD 47 đến ngã ba đi cống đỏ thửa 221, 179 TBD 472.5001,20
4Từ ngã 3 đi cống đỏ thửa 221, 179 TBD 47 đến ngã 3 lên sân bóng Thôn 6 thửa 362 và TBD 381.7501,20
5Từ ngã 3 lên sân bóng Thôn 6 thửa 362 và TBD 38 đến ngã 3 Thôn 6 đi Thôn 7 thửa 33, 46 TBD 371.8101,20
6Từ ngã 3 Thôn 6 đi Thôn 7 thửa 11, 29 TBD 37 đến giáp ranh xã Tân Thượng thửa 70, 86 TBD 261.7501,20
7.1.2Dọc đường liên xã
1Từ cầu Thanh niên xung phong Thửa 188, 182 TBD 30 đến chân đập 1019 Phạm Văn thửa 272, 276 TBD 316801,22
2Từ chân đập 1019 Phạm Văn Thửa 291 TBD 31, thửa 15 TBD 42 đến giáp ranh thị trấn Di Linh1.1301,19
3Từ giáp thị trấn Di Linh đến ngã 3 đi nghĩa trang Thôn 8 Thửa 309 TBD 472.1301,19
4Từ ngã 3 đi Nghĩa trang Thôn 8 thửa 239, 259 TBD 47 đến hết sân bóng Thôn 3 thửa 57 TBD 491.2501,19
5Từ giáp sân bóng Thôn 3 thửa 57 TBD 49 đến ngã 3 cuối Thôn 7 thửa 59, 66 TBD 418101,22
6Từ cầu Thanh niên Xung phong thửa 157, 243, TBD 30 đến nhà ông Lê Văn Thiết thửa 161, TBD 148101,19
7Đường Tân Châu đi Liên Đầm, Tân Thượng Từ thửa 06, 07 TBD 36 đến hết thửa 65, TBD 436901,20
8Đường đi cống đỏ từ QL 28 đến giáp ranh giới xã Liên Đầm9401,22
9Đường từ ngã 3 cây sơn đến giáp thị trấn Di Linh thửa 105 TBD 65 đến hết thửa 127, TBD 501.0001,20
7.1.3Dọc đường liên thôn
1Từ đầu đường Quốc lộ 28 đến hết Trường học Tiểu học Tân Châu II Thôn 11.1301,22
2Từ Trường Tiểu học Tân châu II đến hết Thôn 2 thửa 174 TBD 491.0001,20
3Từ ngã 3 cây xăng Quốc lộ 28 thửa 890, 892 TBD 47 đến hết thửa 170 TBD 48 và thửa 425 TBD 472.1301,19
4Từ thửa 136 TBD 48, thửa 364 TBD 47 đến hết cầu Thôn 7 thửa 237, 238 TBD 401.5001,22
5Từ cầu Thôn 7 thửa 187, 207 TBD 40 đến cầu Thanh niên Xung phong thửa 200 TBD 301.0601,18
6Từ đầu đường vào Thôn 4 thửa 35 TBD 48 đến hết cầu Thôn 7 thửa 292,213 TBD 409401,22
7.1.4Đường Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3
1Đường Thôn 1 từ giáp thị trấn Di Linh thửa 529 TBD 57 đến hết thửa 280 TBD 57 và đến hết thửa 284 TBD 571.0001,20
2Các nhánh rẽ còn lại của Thôn 1, Thôn 2, Thôn 35001,20
7.1.5Đường Thôn 4
1Từ thửa 425 TBD 47 đến thửa hết thửa 100 TBD 471.2501,22
2Từ thửa 405, 381 TBD 47 đến thửa 102, 125 TBD 471.1901,22
3Từ thửa 186, 203 TBD 48 đến hết thửa 125 TBD 487501,18
4Từ thửa 216 TBD 48 đến hết thửa 153 TBD 485601,19
5Các nhánh rẽ còn lại Thôn 45001,20
7.1.6Đường Thôn 5
1Các nhánh rẽ Quốc lộ 28 đoạn từ thửa 149, 197 TBD 56 đến nhà ông Dương Tiên và ông Niềm Nhật Sáng Thửa 531,657 TBD 472.4401,05
2Từ Ngã 3 thửa 382 TBD 47 hết thửa 458 TBD 471.8101,19
3Từ giáp Quốc lộ 28 thửa 261 TBD 38 đến hết thửa 20 TBD 461.3801,20
4Từ giáp Quốc lộ 28 thửa 96 TBD 46 đến hết đất Hoàng Văn Chí thửa 108 TBD 471.4401,20
5Các nhánh rẽ còn lại Thôn 55001,2
7.1.7Đường Thôn 6
1Đường vào sân bóng Thôn 6 từ Quốc lộ 28 thửa 299 TBD 38 đến thửa 336 TBD 381.1901,22
2Đường vào Trường tiểu học Thôn 6 từ Quốc lộ 28 thửa 463 TBD 37 đến hết thửa 53 TBD 451.1901,22
3Đường vào Trường tiểu học Thôn 6 từ Quốc lộ 28 thửa 490 TBD 37 đến thửa 56 TBD 451.4401,20
4Từ đầu đường Quốc lộ 28 thửa 65 TBD 37 đến hết thửa 385 TBD 371.1901,22
5Các đoạn nhánh rẽ còn lại Thôn 65001,20
7.1.8Đường thôn 7
1Từ ngã 3 cầu Thôn 7 thửa 457,466 TBD 40 đến hết đất nhà ông Lê Văn Hành Thôn 7 thửa 431, 366 TBD 407501,20
2Nhánh rẽ còn lại của đoạn từ cầu Thôn 7 thửa 457, 466 TBD 40 đến cầu Thanh niên Xung phong Thửa 200 TBD 307601,18
3Nhánh rẽ còn lại của đoạn từ ngã 3 cầu Thôn 7 thửa 457,466 TBD 40 đến hết đất nhà ông Lê Văn Hành Thôn 7 thửa 431, 366 TBD 405601,20
4Các đoạn nhánh rẽ còn lại của Thôn 75001,20
7.1.9Đường Thôn 8
1Từ ngã 3 đi Nghĩa trang Thôn 8 đến giáp Nghĩa trang Thôn 81.0001,20
2Các đoạn nhánh rẽ còn lại của Thôn 88801,22
7.1.10Đường Thôn 9
1Từ đầu đường Quốc lộ 28 trạm y tế xã thừa 24 TBD 56 đến hết thừa 32 TBD 481.8801,19
2Từ đầu đường Quốc lộ 28 thừa 183 TBD 56 đến hết thừa 37 TBD 562.3801,22
3Từ đầu đường Quốc lộ 28 Bưu Điện xã thừa 814 TBD 47 đến hết thừa 119 TBD 552.3801,22
4Từ đầu đường Quốc lộ 28 thừa 02 TBD 56 đến thừa 286 TBD 48 và đến 283 TBD 481.8801,19
5Từ đầu đường Quốc lộ 28 thừa 289 TBD 56 đến hết thừa 427 TBD 562.3801,22
6Từ thừa 143 TBD 56 đến thừa 59, 60 TBD 561.8101,20
7Từ đầu đường Quốc lộ 28 thừa 122 TBD 56 đến thừa 248 TBD 55 Và từ thừa 197, 223 TBD 56 đến thừa 340 TBD 551.5701,22
8Các nhánh rẽ còn lại Từ đầu đường Quốc lộ 28 vào Thôn 91.7501,20
9Các đoạn nhánh rẽ còn lại của Thôn 91.4401,20
7.1.11Đường thôn Liên Châu
1Đường Sơn Tịnh: Từ thừa 173, 174 TBD 60 đến hết thừa 46,171 TBD 598801,20
2Các nhánh rẽ còn lại thôn Liên Châu5001,20
7.2Khu Vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên3801,21
7.3Khu vực III: Là đất ở thuộc các khu vực còn lại3101,19
8Xã Tân Thượng
8.1Khu vực I:
8.1.1Đọc Quốc lộ 28
1Giáp xã Tân Châu đến đầu dốc Thôn 2, đất nhà ông K'Nháp từ thừa 139, TBD 73 đến hết thừa 163, TBD 57 và thừa 143, TBD 571.1501,20
2Từ đầu dốc cuối Thôn 2 đến Hội trường Thôn 4 từ thừa 148 và 128, TBD 66 đến thừa 148 và 104, TBD 471.4701,17
3Từ đầu Thôn 4 đến giáp xã Tân Lâm từ thừa 148 và 104, TBD 477701,19
8.1.2Đường ĐT 725
1Từ giáp Quốc lộ 28 đến ngã ba Thôn 11 từ thừa 25, TBD 57 đến hết thừa 342, TBD 49 - đất nhà ông K'Brê1.1501,22
2Từ giáp ngã ba đi Thôn 11, giáp đất nhà ông K'Brôn đến hết đất nhà ông PôBry Breo từ thừa 344, TBD 49 đến hết thừa 94, TBD 507001,18
3Từ ngã ba giáp đất ông PôBry Breo đến ngã ba vào Thôn 11, đất nhà ông Dũng, ông Sơn từ thửa 85, TBD 50 đến hết các thửa 37, 43 và 47, TBD 294601,20
4Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng, ông Sơn đến hết Thôn 114001,19
8.1.3Đường đi vào Thủy điện Đồng Nai II
1Từ ngã ba đất nhà ông K'Brê, K' Brôn đến ngã ba đường vào Công ty TNHH Cà phê Di Linh từ thửa 344 và 342, TBD 49 đến hết thửa 58 và 42, TBD 357001,18
2Đoạn còn lại của đường vào Thủy Điện Đồng Nai 24001,19
3Từ ngã ba Quốc lộ 28, đường liên xã Tân Thượng - Tân Châu - Liên Đầm từ thửa 131 và 142, TBD 73 đến hết thửa 167, TBD 727301,21
4Đường thôn 1 đi Thôn 10 giáp Tân Lâm, đoạn từ Quốc lộ 28 đi sân bóng từ thửa 112, TBD 72 và thửa 124, TBD 73 đến hết thửa 122, TBD 723401,18
5Đường Thôn 3, từ Trạm y tế xã giáp Quốc lộ 28 đến hết Sân bóng Thôn 3 từ thửa 11, TBD 57 đến hết thửa 293 và 313, TBD 395201,19
6Đường Thôn 3, từ nhà bà Đậu Thị Mười đến hết đường bê tông từ thửa 36, TBD 57 đến hết thửa 150, TBD 575201,19
7Đường 3 cây thông từ giáp Quốc lộ 28, đất nhà ông K'Lịch đến hết đất nhà Ông Hòn A Sáng từ thửa 84, TBD 48 đến hết thửa 56, TBD 485201,19
8Đường vào Nghĩa trang Thôn 4 từ thửa 91, TBD 40 đến hết thửa 07 và 54, TBD 404501,21
9Đường KDC Thôn 4 từ thửa 52 và 36, TBD 40 đến hết thửa 07 và 29, TBD 404501,21
10Đường Thôn 2 Sơn Điền từ Quốc lộ 28 đến hết xóm Sơn Điền từ thửa 100, TBD 66 đến hết thửa 98, TBD 664501,21
11Đường Thôn 1 từ thửa 62, TBD 73 đến hết thửa 53, TBD 726601,22
8.2Khu Vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên3001,21
8.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã2401,19
9Xã Tân Lâm
9.1Khu vực I:
9.1.1Đoạn dọc Quốc lộ 28
1Từ giáp ranh với xã Tân Thượng đến Hội trường Thôn 1 từ thửa 235, TBD 43 đến hết thửa 01, TBD 437601,18
2Từ Hội trường Thôn 1 thửa 361 và 360, TBD 34 đến đầu dốc lên Thôn 3 hết thửa 243 và 247, TBD 329501,20
3Từ đầu dốc lên Thôn 3 thửa 222 và 300, TBD 32 đến hết ngã ba đi Đinh Trang Thượng hết thửa 182 và 311, TBD 231.6301,17
4Đoạn còn lại Quốc lộ 28 đến giáp xã Đinh Trang Thượng từ thửa 183 và 165, TBD 23 đến giáp xã Đinh Trang Thượng8901,19
9.1.2Đoạn các nhánh rẽ
1Từ giáp Hội trường Thôn 1 giáp Quốc lộ 28 vào Trường Mẫu giáo Thôn 1: thửa 14 và 245, TBD 43 đến hết thửa 117 và 116, TBD 433301,20
2Đoạn vào Hội trường Thôn 2 giáp Quốc lộ 28 từ thửa 110 và 115, TBD 33 đến hết thửa 70 và 80, TBD 343801,18
3Đoạn đường số 5 giáp Quốc lộ 28 đối diện cây xăng Thái Bình: Thửa 62 và 63, TBD 33 đến hết thửa 130 và 221, TBD 263801,18
4Đường số 4 giáp Quốc lộ 28 đi qua nhà thờ đến ngã 3: từ thửa 1 TBD 41 +2 , TBD 41 đến hết thửa 78, 40 +75, TBD 414901,18
5Đoạn từ đường liên xã vào chùa: từ thửa 131, TBD 41 + 134, TBD 41 đến hết thửa 155 TBD 41 + 156 TBD 413301,18
6Tiếp đoạn từ thửa 121 TBD 41 +101 TBD 41 đến hết thửa 33 TBD 48 +17 TBD 482701,19
7Từ thửa 32, TBD 48 và thửa 41, TBD 41 đến hết đường đi Thôn 10 giáp xã Đinh Trang Hòa hết thửa 05 và 10, TBD 732201,20
8Đường số 3 giáp Quốc lộ 28, đối diện Cống văn hóa Thôn 4: Từ thửa 129 và 76, TBD 32 đến hết thửa 135, TBD 24 và thửa 15, TBD 323301,21
9Đoạn từ sau Sân bóng Thôn 4 từ thửa 207 và 249, TBD 32 đến hết thửa 393, TBD 31 và thửa 24, TBD 403301,21
10Đoạn đường số 1 giáp Quốc lộ 28 đường vào UBND xã: Từ thửa 86 và 135, TBD 31 đến hết thửa 152 và 153, TBD 467601,18
11Từ thửa 162 và 155, TBD 46 đến hết thửa 72, TBD 49 và thửa 37, TBD 503801,22
12Đoạn đường đi Thôn 9 từ thửa 11 và 23, TBD 49 đến hết thửa 27 và 33, TBD 632401,20
13Đoạn từ Nhà thờ Thôn 9 đến giáp xã Đinh Trang Hòa từ thửa 44 và 91, TBD 63 đến giáp xã Đinh Trang Hòa2401,19
14Đoạn từ Trường Tiểu học Thôn 9 đi hướng ra Thôn 7 từ thửa 48 và 68, TBD 63 đến hết thửa 144 và 155, TBD 572801,22
15Đoạn từ cổng thôn văn hoá Thôn 7 sang Thôn 8 đường nhựa từ thửa 34, TBD 49 + thửa 44, TBD 50 đến hết thửa 109, TBD 57 + thửa 101, TBD 573301,21
16Tiếp đoạn từ Thôn 7 đi Thôn 8 đường nhựa: từ thửa 166 TBD 57 + thửa 102 TBD 57 đến hết thửa 43 TBD 70 + thửa 24, TBD 70 giáp xã Đinh Trang Hòa2701,19
17Đoạn đường vành đai Thôn 7: bắt đầu từ thửa 69(50)-79(50) đến thửa 86(57)-90(57)2201,1
18Các nhánh rẽ từ Quốc lộ 28 còn lại vào 200m2201,21
19Đoạn vào Trường THPT Nguyễn Huệ từ thửa 209 và 224, TBD 23 đến hết thửa 22 và 30, TBD 306601,21
20Đoạn đường xóm 2 Thôn 6 từ sau nhà Xuân Hiên: từ thửa 336, TBD 31 + thửa 316, TBD 31 đến thửa 408, TBD 31 + thửa 353, TBD 31, tiếp từ thửa 335, TBD 31 + thửa 334, TBD 31 đến hết thửa 293, TBD 31 + thửa 68, TBD 303301,21
21Đoạn đường xóm 3 Thôn 6 từ sau nhà Thuý Nhùng: từ thửa 172, TBD 39 + thửa 189, TBD 39 đến thửa 201 TBD 39 + thửa 245, TBD 39.3301,21
22Đoạn đường nhánh 1 xóm 4 Thôn 6 đường vào nhà Thọ: từ thửa 126, TBD 46 + thửa 155, TBD 46 đến thửa 8, TBD 51 + thửa 14, TBD 51 .3301,20
23Đường nhánh 2 xóm 4 Thôn 6 gần cây xăng Thôn 6 từ thửa 55 - thửa 63, TBD 46 + thửa 155, TBD 46 đến thửa 157 - thửa 169, TBD 46 .3001,20
24Đường xóm 5 Thôn 6 sau trường THCS từ thửa 135 - thửa 152, TBD 46 đến thửa 47- thửa 66, TBD 45 .3001,20
25Đường lên hội trường Thôn 5 từ thửa 35, TBD 23 đến thửa 31 - thửa 41, TBD 22 .3301,20
9.1.3Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
1Đoạn 1: Từ lô A1 chạy qua các lô B1, B18 đến lô C203501,20
2Đoạn 2: Từ lô A16 chạy qua các lô A17, A18 đến lô A303401,18
3Đoạn 3: Từ lô A15 chạy qua các lô A16, D1, D2 đến lô D113501,20
4Đoạn 4: Từ lô D12 chạy qua các lô D13, D14 đến lô D223001,20
5Đoạn 5: Từ lô B10 chạy qua các lô B11, B12 đến lô B183001,20
6Đoạn 6: Từ lô D11 chạy qua các lô C11, C12 đến lô C202501,18
7Đoạn từ giáp đường liên xã vào khu hành chính xã đến 100 mét và nhánh rẽ từ thửa 30 đến thửa 95, TBD 31 và thửa 264, TBD 234201,19
8Đoạn tiếp từ 100 mét đến hết đường ven khu hành chính của xã3501,20
9.1.4Đường ĐT.725
1Giáp Quốc lộ 28 đi huyện Lâm Hà: Từ thửa 188 đến thửa 189 và từ thửa 243 đến hết thửa 246, TBD 23; tiếp từ thửa 129 đến thửa 06, TBD 23 và từ thửa 111 đến hết thửa 03, TBD 246101,18
2Đoạn còn lại đến giáp sông huyện Lâm Hà4601,21
3Các đường nhánh đường 752 đoạn đi Lâm Hà, Bảo Lâm3301,20
9.1.5Giáp Quốc lộ 28 đi huyện Bảo Lâm: Từ thửa 181 và 156, TBD 23 đến giáp ranh huyện Bảo Lâm7101,18
9.2Khu Vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên2201,20
9.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã1601,19
10Xã Đinh Trang Thượng
10.1Khu vực I:
10.1.1Đọc Quốc lộ 28
1Từ giáp ranh xã Tân Lâm đến hết trụ sở UBND xã Đinh Trang Thượng từ thửa 68 và 08, TBD 112 đến thửa 77, TBD 100 và thửa 25, TBD tờ 1018501,19
2Từ giáp trụ sở UBND xã Đinh Trang Thượng đến hết Cây xăng 1/5 từ thửa 56 và 66, TBD 100 đến thửa 204 và 222, TBD 921.0801,22
3Từ cạnh Cây xăng 1/5 đến hết Đài tưởng niệm từ thửa 202 và 203, TBD 92 đến thửa 70 và 63, TBD 929501,20
4Từ cạnh Đài tưởng niệm đến đầu cầu Đạ Dâng từ thửa 69 và 44, TBD 92 đến thửa 66 và 20, TBD 865501,20
10.1.2Đường vào Thôn 1 từ ngã ba Quốc lộ 28 đường vào đất nhà ông Hạnh đến hết đường Thôn 1
1Từ ngã ba vào Thôn 1 thửa 316, TBD 92 đến hồ Đạ Srọ 23701,19
2Từ ngã ba đến hết khu dân cư Thôn 1 từ thửa 252 và 244, TBD 92 đến thửa 16, TBD 100 và thửa 325, TBD 923901,18
3Từ ngã ba thửa 154 và 171, TBD 92 đến hết thửa 07, TBD 913401,22
10.1.3Đường vào Thôn 3 từ ngã ba Quốc lộ 28 đất nhà ông Khuyển đến Cổng chào văn hóa Thôn 3
1Từ ngã ba vào Thôn 3 từ thửa 278 và 294, TBD 92 đến hết thửa 23, TBD 93 và thửa 28, TBD 923901,18
2Từ ngã ba đến sông Đạ Dâng từ thửa 341 và 346, TBD 93 đến thửa 105 và 16, TBD 1043701,19
3Từ ngã ba thửa 329 và 327, TBD 93 đến hết thửa 217, TBD 933601,21
10.1.4Các đoạn thuộc Thôn 2 đầu nối Quốc lộ 28
1Giáp Quốc lộ 28, từ ngã ba thửa 134 và 119, TBD 107 đến hết thửa 229 và 212, TBD tờ 1023101,21
2Giáp Quốc lộ 28, từ ngã ba thửa 31 và 44, TBD 107 đến hết thửa 26 và 25, TBD 1073601,21
10.1.5Đường vào Thôn 4, 5 đến lòng hồ Thủy điện Đồng Nai 3
1Đường vào Thôn 4, 5 từ ngã ba Quốc lộ 28 thửa 68 và 41, TBD 92 đến hết thửa 01 và 47, TBD tờ 533901,18
2Từ ngã ba thửa 225 và 202, TBD 81 đến hết thửa 192 và 215, TBD 813101,21
3Từ ngã ba thửa 64 và 70, TBD 82 đến hết thửa 158 và 171, TBD 703101,21
4Từ ngã ba thửa 157 và 142, TBD 71 đến hết thửa 16 và 04, TBD 713101,21
5Từ ngã ba thửa 247 và 254, TBD 71 đến hết thửa 140 và 148, TBD 703101,21
10.2Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên2801,18
10.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã2301,20
11.0Xã Tân Nghĩa
11.1Khu vực I:
11.1.1Đọc Quốc lộ 20
1Từ giáp thị trấn Di Linh đến hết Sân bóng thôn Đồng Đò từ thửa 584 và 632, TBD 43 đến hết thửa 555 và 886, TBD 433.1301,19
2Từ hết Sân bóng thôn Đồng Đò đến giáp xã Đình Lạc từ thửa 556 và 413, TBD 43 đến hết thửa 507, TBD 423.2501,20
11.1.2Đường vào xã, thôn
1Từ ngã ba Tân Nghĩa Công ty Petec đến hết đường rẽ mới từ thửa 506, TBD 42 đến thửa 313 và 307, TBD 421.5501,18
2Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà ông Tuệ đến hết đường rẽ mới từ thửa 523, TBD 42 đến thửa 313 và 314, TBD 421.5501,18
3Từ hết đường rẽ mới đến bỏ đường vào thôn Kbrạ cũ giáp Trường Tiểu học Tân Nghĩa 1 từ thửa 288 và 290, TBD 42 đến thửa 243 và 252, TBD 33 .1.0301,21
4Từ Trường Tiểu học Tân Nghĩa 1 đến hết trung tâm xã hết Cây xăng ông Thuận, Cửa hàng vật liệu xây dựng Phương Chác Bách hóa Hồng Minh từ thửa 241 và 251, TBD 33 đến hết thửa 246 và 185, TBD 261.7601,18
5Từ giáp đất Cửa hàng vật liệu xây dựng Phương Chác Bách hóa Hồng Minh đến ngã ba đường đi thôn Gia Bắc 1, thôn Gia Bắc 2 từ thửa 245 và 184, TBD 26 đến hết thửa 89 và 86, TBD 269801,22
6Đoạn đường ngang từ cầu Be đến hến cầu Ciment từ thửa 57 và 298, TBD 26 đến hết thửa 95 và 104, TBD 261.0301,21
7Từ cạnh cầu Ciment đến Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thủy từ thửa 126 và 47, TBD 26 đến hết thửa 51 và 64, TBD 258801,21
8Từ giáp Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thủy đến hết đường nhựa mới từ thửa 43 và 63, TBD 25 đến hết thửa 75, TBD 17 và thửa 74, TBD 158101,22
9Từ giáp đường nhựa mới đến hết đường liên xã Tân Nghĩa - Tân Châu từ thửa 57 và 71, TBD 17 đến hết thửa 10, TBD 093901,20
10Từ cầu Be đến ngã ba đất nhà ông Láng từ thửa 35 và 12, TBD 26 đến hết thửa 29 và 40, TBD 195801,21
11Từ hết đất nhà ông Láng đến Phân hiệu Trường Tiểu học thôn Gia Bắc II từ thửa 21 và 23, TBD 19 đến hết thửa 34 và 33, TBD 064601,20
11.1.3Các nhánh rẽ
1Từ đất Cây xăng ông Thuấn đến hết ngã ba đất nhà ông Tỉnh từ thửa 281 và 183, TBD 26 đến hết thửa 127 và 283, TBD 277601,18
2Từ giáp đất nhà ông Tỉnh đến ngã tư đất nhà ông Chắt từ thửa 126 và 74, TBD 27 đến hết thửa 46 và 26, TBD 285801,21
3Từ giáp ngã tư đất nhà ông Chắt đến hết dốc K'Ben, giáp ranh xã Đình Lạc từ thửa 34 và 23, TBD 28 đến hết thửa 118 và 114, TBD 225801,21
4Từ giáp đất nhà ông Chiến thôn Lộc Châu 1 đến hết ngã ba đất nhà ông Tỉnh từ thửa 287, TBD 26 và thửa 19, TBD 33 đến hết thửa 127 và 180, TBD 275801,21
5Từ giáp đất nhà ông Tỉnh đến ngã ba lên Hội trường thôn Lộc Châu 2 từ thửa 126 và 182, TBD 27 đến hết thửa 101 và 46, TBD 284901,22
6Từ ngã ba lên Hội trường thôn Lộc Châu 2 đến hết đất nhà ông Tuệ từ thửa 436 và 47, TBD 28 đến hết thửa 157 và 140, TBD 223901,20
7Từ đất nhà ông Hưng đến hết đất nhà ông Bách, thôn Lộc Châu 1 từ thửa 74 và 389, TBD 33 đến hết thửa 193 và 192, TBD 274901,22
8Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò hẻm 1 từ thửa 498 và 499, TBD 43 đến hết thửa 305 và 304, TBD 437301,21
9Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò hẻm 2 từ thửa 573 và 569, TBD 43 đến hết thửa 403 và 408, TBD 437301,21
10Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò hẻm 3 đường sang Trạm điện từ thửa 594 và 581, TBD 43 đến hết thửa 473, TBD 437301,21
11Nhánh rẽ còn lại từ Quốc lộ 20 thôn Đồng Đò vào dưới 100 mét2801,21
12Đoạn sau Trường Tân Nghĩa 1 từ thửa 436 và 497, TBD 43 đến hết thửa 454 và 455, TBD 436401,22
13Đoạn từ cuối hẻm 1 đến cuối hẻm 2 từ thửa 902 và 438, TBD 43 đến hết thửa 412 và 463, TBD 436001,21
14Nhánh rẽ thôn Đồng Đò đường sau nhà Mol Brin từ thửa 634 và 630, TBD 43 đến hết thửa 649 và 608, TBD 435101,22
15Nhánh rẽ thôn Đồng Đò đường ngang Sân bóng từ thửa 602 và 555, TBD 43 đến hết thửa 607 và 555, TBD 435101,22
16Đoạn từ giáp Trạm điện 500KW đến ngã ba vào đồi Tàu từ thửa 530 và 525, TBD 40 đến hết thửa 30 và 29, TBD 403901,20
17Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò3001,21
18Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc từ thửa 500 và 430, TBD 43 đến hết thửa 427 và 429, TBD 437501,21
19Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc nhà ông Đa từ thửa 698 và 107, TBD 44 đến hết thửa 189 và 190, TBD 447601,18
20Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc Cây xăng 12 từ thửa 566 và 570, TBD 42 đến hết thửa 129 và 130, TBD 447501,21
21Nhánh rẽ còn lại từ Quốc lộ 20 thôn Đồng Lạc vào dưới 100 mét5101,22
22Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Đồng Lạc4601,20
23Từ ngã ba đất nhà ông Điền đến hết đất nhà ông Khói, thôn Lộc Châu 1 từ thửa 147, TBD 26 và thửa 92, TBD 27 đến hết thửa 78 và 97, TBD 205401,20
24Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Linh vào đến hết Sân bóng thôn K'Brạ từ thửa 593, TBD 42 đến hết thửa 419 và 474, TBD 421.2501,18
25Từ giáp Sân bóng thôn K'Brạ đến hết đường nhựa từ thửa 420 và 636, TBD 42 đến hết thửa 920 và 994, TBD 417001,18
26Từ ngã ba thôn K'Brạ đến hết đường nhựa đường nhà ông Phán từ thửa 383 và 443, TBD 42 đến hết thửa 932 và 888, TBD 414501,21
27Từ đất nhà ông Tương thôn K'Brạ đến hết đường từ thửa 500 và 466, TBD 42 đến hết thửa 1084 và 1070, TBD 415501,18
28Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn K'Brạ2801,21
29Từ ngã 3 đối diện trường học Tân Nghĩa từ thửa 134 và 129 33 đến hết thửa 231 và thửa 234 263601,20
11.1.4Các nhánh còn lại trên địa bàn xã Tân Nghĩa
1Hẻm 01 từ thửa 54 và 83, TBD 42 đến hết thửa 1159 và 1158, TBD 386001,21
2Hẻm 02 từ thửa 09, TBD 42 đến hết thửa 194 và 136, TBD 415801,21
3Hẻm 03 từ thửa 690, TBD 38 đến hết thửa 153 và 113, TBD 375801,21
4Hẻm 04 từ thửa 410 và 262, TBD 34 đến hết thửa 82 và 81, TBD 345801,21
5Từ ngã ba đất nhà bà Nở thôn Tân Nghĩa đến hết đường từ thửa 26, TBD 37 đến hết thửa 370 và 423, TBD 333401,22
6Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Tân Nghĩa2501,20
7Từ ngã ba đất nhà ông Huy đến ngã ba đất nhà ông Thạo, thôn Lộc Châu 3 từ thửa 45 và 44, TBD 26 đến hết thửa 159 và 134, TBD 195401,20
8Từ đất nhà ông Đinh Gia Hoàng đến ngã ba hết đất nhà ông Thạo, thôn Lộc Châu 3 từ thửa 12 và 13, TBD 26 đến hết thửa 159 và 144, TBD 193601,18
9Từ ngã ba đất nhà ông Huy thôn Lộc Châu 3 đến Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thủy từ thửa 44 và 97, TBD 26 đến thửa 50 và 67, TBD 253901,20
10Từ đất nhà ông Hữu thôn Lộc Châu 4 đến giáp đường nhựa đến hết nhánh rẽ từ thửa 131 và 93, TBD 25 đến hết thửa 78 và 101, TBD 244001,19
11Từ đất nhà ông Tuyên thôn Lộc Châu 4 đến hết thôn Gia Bắc 1 từ thửa 161 và 171, TBD 17 đến hết thửa 29 và 50, TBD 183901,20
11.2Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên2501,20
11.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã2101,19
12Xã Đinh Lạc
12.1Khu vực I:
12.1.1Đọc Quốc lộ 20
1Từ giáp xã Tân Nghĩa đến giáp ngã ba đường vào thôn Tân Lạc3.3101,18
2Từ giáp ngã ba đường vào thôn Tân Lạc đến giáp đường liên xã Đinh Lạc - Bảo Thuận3.0001,22
3Từ đường liên xã Đinh Lạc - Bảo Thuận đến giáp đường xóm 6 cạnh Hội trường Ban nhân dân thôn Đồng Lạc 32.4501,22
4Từ Hội trường Ban nhân dân thôn Đồng Lạc 3 đến giáp đất Công ty Cổ phần Chăn nuôi Di Linh cũ2.1601,18
5Đoạn còn lại đến giáp xã Gia Hiệp1.9101,18
12.1.2Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc
1Từ giáp Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc đến giáp Nghĩa địa Đồng Lạc1.1001,18
2Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc đến giáp Nghĩa địa Đồng Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét6401,22
3Từ giáp Nghĩa địa Đồng Lạc đến hết Trường Mẫu giáo Tân Lạc8901,18
4Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Nghĩa địa Đồng Lạc đến hết Trường Mẫu giáo Tân Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét4901,22
5Từ giáp Trường Mẫu giáo Tân Lạc đến hết Trường Tiểu học Tân Lạc8901,18
6Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Trường Mẫu giáo Tân Lạc đến hết Trường Tiểu học Tân Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét3901,20
7Đoạn từ ngã ba giáp đường Tân Lạc đến hồ 3/2 Từ giáp thửa 255, TBD 13 đến giáp thửa 165, TBD 135601,20
8Đoạn từ giáp trường Tiểu học Tân lạc vào đường Đồi dầu thôn Tân Lạc 3 từ giáp thửa 149, TBD 8 đến hết thửa 245, TBD 85501,20
9Đoạn từ giáp đường Tân Lạc và đường Tập Đoàn thôn Tân Lạc 2 Từ 222, TBD 8 đến hết thửa 36 8 tiếp giáp thửa 186, TBD 4 đến hết thửa 54, TBD 45501,20
10Đoạn từ giáp đường Tân Lạc thôn Tân Lạc 3 đi qua suối đá giáp đường vào sông thôn Tân Phú 2 Từ thửa 7 TBD 13 đến thửa 289, TBD 13 tiếp giáp thửa 60, TBD 14 đến giáp thửa 111, TBD 144601,20
11Đoạn từ nga 3 quán Hương xưa đến hết thửa đất số 187, TBD 8 Từ giáp thửa 298, TBD 8 đến hết thửa 187, TBD 84301,20
12.1.3Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4
1Từ giáp Quốc lộ 20 đường vào đến ngã ba đến hết đất nhà ông Hải thôn Đồng Lạc 48501,22
2Hải nhánh từ ngã ba Quốc lộ 20 vào 400 mét5401,20
3Đoạn từ thửa 42, TBD 22 đến hết thửa 9, TBD 22 tiếp giáp thửa 224, TBD 17 đến thửa 136, TBD 17 tiếp giáp thửa 81, TBD 18 đến thửa 22, TBD 18 tiếp giáp thửa 329, TBD 13 đến hết thửa 176, TBD 13 và từ thửa 158, TBD 22 đến hết thửa 172, TBD 22 tiếp giáp thửa 48, TBD 23 đến hết thửa 73, TBD 234301,20
12.1.4Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ
1Từ giáp Quốc lộ 20 vào đến hết đất Trường THCS Đình Lạc1.3601,22
2Từ cạnh Trường THCS Đình Lạc đến hết đường vào thôn Duệ6601,22
3Từ giáp Quốc lộ 20 vào đến hết Sân bóng cạnh Nhà máy Thiếc8301,22
4Từ Sân bóng thôn Duệ Đồng Lạc 2 vào đến ngã ba đất nhà ông K'Cài6801,22
12.1.5Đường hông chợ Đình Lạc: Từ Quốc lộ 20 vào Hội trường thôn Đồng Lạc 1 đường sau chợ Đình Lạc và đường từ chợ Đình Lạc đến hết đất ông Hường
1Đường hông chợ Đình Lạc: Từ Quốc lộ 20 vào Hội trường thôn Đồng Lạc 1 đường sau chợ Đình Lạc và đường từ chợ Đình Lạc đến hết đất ông Hường1.1901,22
12.1.6Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3
1Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường thôn Đồng Lạc 3 vào đến hết ngã 3 nhà ông Châu (thửa 104 TBD 28).6601,22
2Từ ngã ba giáp nhà ông Châu 104 TBD 28 đến giáp thửa 335 TBD 28 và các nhánh từ ngã 3 nhà ông Châu đến hồ Thanh Bạch và Cầu xóm 6 thôn Đồng Lạc 3 Từ giáp thửa 104 TBD 28 đến hết thửa 70, TBD 28 ; Từ giáp thửa 104 TBD 28 đến hết thửa 277 TBD 29; Từ giáp thửa 104, TBD 28 đến hết thửa 465 TBD 294601,20
12.1.7Từ Quốc lộ 20 cạnh Nhà thờ Tân Phú đường vào suối thôn Tân Phú 1
1Đoạn đường ngang sau nhà thờ Tân Phú4301,21
2Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 vào đến Nghĩa địa Tân Phú3901,20
12.1.8Từ Quốc lộ 20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam
1Từ Quốc lộ 20 đất nhà ông Lưu vào đến hết đất nhà bà Mũi5401,20
2Từ giáp đất nhà bà Mũi đến suối thôn tân phú 13901,20
12.1.9Từ Quốc lộ 20 vào giáp ranh xã Bảo Thuận
1Từ Quốc lộ 20 vào đến hết Sân bóng KaoKuil1.0001,22
2Từ Sân bóng KaoKuil đến ngã ba Lâm trường5101,22
3Từ ngã ba Lâm trường đến giáp xã Bảo Thuận6101,19
4Đoạn từ ngã 3 lâm trường Bảo Thuận vào đường nghĩa địa Kao Kul Từ thửa 119 TBD 24 đến hết thửa 676 TBD 344901,20
12.1.10Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2
1Từ Quốc lộ 20 vào ngã tư hết đất nhà bà Bảo từ giáp Quốc lộ 20 đoạn đất nhà ông Cương vào ngã tư đất nhà bà Bảo5501,20
2Từ Sân bóng Tân Phú 2 vào đến ngã tư đất nhà bà Bảo4201,20
3Từ ngã tư cạnh đất nhà bà Bảo vào đầu dốc Minh Ngũ4401,20
4Từ ngã tư giáp đất nhà bà Bảo vào nhà Chòn4201,20
5Từ đầu dốc Minh Ngũ vào đến mỏ đá Cửu Long3101,21
6Các đoạn còn lại đến hết đường vào Sông3101,21
7Từ hết đất cây xăng Petec vào giáp xã Tân Nghĩa1.3901,19
8Từ đất nhà ông Xuyên đến ngã ba đất nhà ông Vượng từ thửa 233, TBD 32C đến thửa 74, TBD 32C-19CBTN và từ thửa 357, TBD 32A đến hết thửa 289, TBD 32A-14CBTN5301,20
12.1.11Các nhánh Quốc lộ 20
1Các nhánh có khoảng cách từ Quốc lộ 20 vào dưới 200 mét4401,19
2Các nhánh có khoảng cách từ Quốc lộ 20 vào từ 200 mét đến dưới 500 mét3901,20
3Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 20 giáp cây xăng Phúc Thịnh vào xóm 5 thôn Kao Kuil từ thửa 205, TBD 27 đến thửa 80,79, TBD 27 tiếp giáp thửa 13, TBD 33 đến hết thửa 190, TBD 335401,20
4Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 20 giáp trường tiểu học Đình Lạc thửa 174 TBD 27 đến thửa 814 TBD 27 tiếp giáp thửa 32, TBD 33 đến thửa 33 tiếp giáp thửa 4 TBD 34 đến hết thửa 5, TBD 34 và từ thửa 29, TBD 27 đến thửa 296, TBD 27 tiếp giáp thửa 310, TBD 28 đến hết thửa 335, TBD 285401,20
5Đoạn từ giáp sân bóng Kao Kuil Quốc lộ 20 vào thôn Kao Kuil từ giáp thửa 182, TBD 27 đến hết thửa 813, TBD 274101,20
6Đoạn từ giáp cổng xã Hồ Thanh Bạch vào đồi 988 đến ngã 3 giáp đường qua xã Gia Hiệp từ thửa 74, TBD 24 đến hết thửa 732, TBD 294101,20
12.2Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực I nêu trên3901,20
12.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã2401,19
13Xã Gia Hiệp
13.1Khu vực I:
13.1.1Đọc Quốc lộ 20
1Từ thửa 119, TBD 29 đến hết thửa 164, TBD 461.9401,20
2Từ thửa 74, TBD 46 đến hết thửa 209, TBD 47, đường vào Thôn 81.9801,20
3Từ thửa 104, TBD 47 đến hết thửa 132, TBD 47 và từ thửa 306, TBD 48 đến hết thửa 321, TBD 482.4001,20
4Từ thửa 322, TBD 48 đến thửa 276, TBD 482.2601,20
5Từ thửa 829, TBD 48 đến thửa 139, TBD 492.1801,20
6Từ thửa 138, TBD 49 đến thửa 268, TBD 442.3801,20
7Từ thửa 267, TBD 44 đến thửa 285, TBD 441.8301,19
8Từ thửa 315, TBD 44 đến thửa 66, TBD 511.5001,20
13.1.2Đường vào Thôn 8
1Từ thửa 91, TBD 29 đến thửa 69, TBD 468701,21
2Từ thửa 87, TBD 46 đến hết thửa 102, TBD 466901,22
3Từ thửa 107, TBD 46 đến thửa 109, TBD 463301,21
4Từ thửa 87, TBD 49 đến hết thửa 97, TBD 463301,21
5Từ thửa 104, TBD 46 đến hết thửa 160, TBD 464301,22
6Từ thửa 159, TBD 46 đến hết thửa 146, TBD 463501,20
7Từ thửa 150, TBD 31 đến hết thửa 153, TBD 312801,20
8Từ thửa 104, TBD 47 đến hết thửa 153, TBD 318701,21
9Từ thửa 153 TBD 31 đến hết thửa 197 TBD 317801,21
10Từ thửa 173, TBD 47 đến thửa 148, TBD 475701,22
11Từ thửa 200, TBD 47 đến thửa 191, TBD 475001,22
12Từ thửa 210, TBD 47 đến thửa 212, TBD 475001,22
13Từ thửa 178, TBD 31 đến hết thửa 189, TBD 314001,21
14Từ thửa 74 TBD 46 đến hết thửa 156 TBD 468301,20
15Các đoạn nhánh rẽ trong khu dân cư Phú Gia8001,20
13.1.3Đường vào Thôn 5a
1Từ thửa 31 TBD 47 đến thửa 16 TBD 47 đến hết thửa 160 TBD 415001,22
2Từ thửa 16, TBD 47 đến thửa 03, TBD 475501,22
3Từ thửa 123, TBD 41 đến hết thửa 113, TBD 415001,22
4Từ thửa 128, TBD 41 đến hết thửa 228, TBD 426101,20
5Từ thửa 88, TBD 47 đến thửa 29, TBD 475001,22
6Từ thửa 82, TBD 47 đến thửa 21, TBD 475001,22
7Từ thửa 31, TBD 47 đến thửa 44, TBD 475001,22
13.1.4Đường vào Thôn 5b
1Từ thửa 30, TBD 46 đến thửa 02, TBD 46; từ thửa 88, TBD 29 đến hết thửa 60, TBD 29 và từ thửa 103, TBD 41 đến hết thửa 38, TBD 415401,21
2Từ thửa 109, TBD 29 đến hết thửa 28, TBD 29 và từ thửa 157, TBD 19 đến hết thửa 116, TBD 194601,19
3Từ thửa 84, TBD 29 đến hết thửa 76, TBD 29 và từ thửa 138, TBD 41 đến hết thửa 148, TBD 413701,19
4Từ thửa 02, TBD 46 và thửa 178, TBD 41 đến thửa 148, TBD 415201,21
13.1.5Đường vào Thôn 1
1Từ thửa 310, TBD 48 đến thửa 513, TBD 485901,21
2Từ thửa 322 TBD 48 đến hết thửa 720 TBD 489801,20
3Từ thửa 329, TBD 48 đến hết thửa 747, TBD 487301,21
4Từ thửa 355, TBD 48 đến hết thửa 544, TBD 486601,21
5Từ thửa 791, TBD 48 đến hết thửa 817, TBD 48 và từ thửa 08, TBD 52 đến hết thửa 187, TBD 526901,22
6Từ thửa 395, TBD 48 đến hết thửa 840, TBD 48 và từ thửa 138, TBD 47 đến hết thửa 145, TBD 477201,20
7Từ thửa 163, TBD 47 đến hết thửa 151, TBD 47 và từ thửa 435, TBD 41 đến hết thửa 463, TBD 487301,21
8Từ thửa 536, TBD 48 đến hết thửa 514, TBD 48 và từ thửa 180, TBD 47 đến hết thửa 179, TBD 476301,20
9Từ thửa 537, TBD 48 đến hết thửa 812, TBD 48 và từ thửa 12, TBD 52 đến hết thửa 283, TBD 526601,21
10Từ thửa 736, TBD 48 đến hết thửa 714, TBD 484601,19
13.1.6Đường vào Thôn 7
1Từ thửa 362, TBD 48 đến hết thửa 683, TBD 489301,22
2Từ thửa 339, TBD 48 đến hết thửa 651, TBD 489801,20
3Từ thửa 213 TBD 49 đến hết thửa 387 TBD 49 tiếp thửa 2 TBD 53 đến hết thửa 35 TBD 539801,20
4Từ thửa 682, TBD 48 đến hết thửa 59, TBD 528301,21
5Từ thửa 77, TBD 52 đến hết thửa 226, TBD 537501,20
6Từ thửa 426, TBD 48 đến hết thửa 464, TBD 488101,22
7Từ thửa 573, TBD 48 đến hết thửa 621, TBD 488101,22
8Từ thửa 485, TBD 48 đến hết thửa 525, TBD 487201,20
9Từ thửa 631, TBD 48 đến hết thửa 660, TBD 486601,21
10Từ thửa 682 TBD 48 đến hết thửa 792 TBD 487601,22
11Từ thửa 147, TBD 53 đến hết thửa 89, TBD 536101,20
12Từ thửa 134, TBD 53 đến hết thửa 82, TBD 534901,20
13Từ thửa 78, TBD 53 đến hết thửa 48, TBD 534101,23
14Từ thửa 58, TBD 52 đến hết thửa 56, TBD 52 và từ thửa 46, TBD 53 đến hết thửa 05, TBD 536101,20
15Từ thửa 141, TBD 52 đến hết thửa 187, TBD 523801,22
16Từ thửa 366, TBD 49 đến hết thửa 680, TBD 488701,21
17Từ thửa 184 TBD 53 đến hết thửa 176 TBD 535501,20
18Từ thửa 792 TBD 48 + tiếp thửa 21 TBD 52 đến hết thửa 177 TBD 525201,20
19Từ thửa 723 TBD 48 đến 902 TBD 48 đến hết thửa 818 48 + tiếp thửa 5 TBD 52 đến hết thửa 92 TBD 52 , 72 TBD 525701,20
13.1.7 Đường vào thôn Gia Lành
1Từ thửa 90, TBD 47 đến hết thửa 26, TBD 478101,22
2Từ thửa 17, TBD 47 đến hết thửa 168, TBD 416601,21
3Từ thửa 204, TBD 48 đến hết thửa 67, TBD 489801,20
4Từ thửa 26, TBD 48 đến hết thửa 257, TBD 428101,22
5Từ thửa 302, TBD 48 đến hết thửa 82, TBD 489801,20
6Từ thửa 30, TBD 48 đến hết thửa 247, TBD 428101,22
7Từ thửa 120, TBD 42 đến hết thửa 58, TBD 426601,21
8Từ thửa 213, TBD 42 đến hết thửa 135, TBD 427501,20
9Từ thửa 254, TBD 48 đến hết thửa 260, TBD 427501,20
10Từ thửa 252, TBD 42 đến hết thửa 247, TBD 427801,21
11Từ thửa 228, TBD 42 đến hết thửa 135, TBD 427601,22
12Từ thửa 231, TBD 42 đến hết thửa 155, TBD 427801,21
13Từ thửa 37 TBD 47 đến hết thửa 36 TBD 47 tiếp thửa 174 TBD 48 đến hết thửa 113 TBD 487201,20
14Từ thửa 174, TBD 48 đến hết thửa 18, TBD 48 và từ thửa 292, TBD 42 đến hết thửa 252, TBD 427801,21
15Từ thửa 172, TBD 48 đến hết thửa 20, TBD 48 và hết thửa 291, TBD 427801,21
16Từ thửa 17 TBD 47, tiếp thửa 18 TBD 48 đến hết thửa 30 TBD 487801,21
17Từ thửa 115, TBD 48 đến hết thửa 27, TBD 48 và từ thửa 300, TBD 42 đến hết thửa 258, TBD 427801,21
13.1.8 Đường vào Thôn 2
1Từ thửa 276, TBD 48 đến hết thửa 47, TBD 48 và từ thửa 312, TBD 42 đến hết thửa 243, TBD 429001,21
2Từ thửa 281, TBD 48 đến hết thửa 44, TBD 48 và hết thửa 274, TBD 427301,21
3Từ thửa 208, TBD 48 đến hết thửa 197, TBD 487801,21
4Từ thửa 82, TBD 48 đến hết thửa 197, TBD 487501,20
5Từ thửa 246 TBD 42 đến hết thửa 221 TBD 425501,22
13.1.9 Đường vào thôn Phú Hiệp 3
1Từ thửa 176 TBD 49 đến hết thửa 01 TBD 49 tiếp thửa 270 TBD 43 đến hết thửa 219 TBD 43, tiếp8101,22
thửa 204 TBD 43 đến hết thửa 154 TBD 43
2Từ thửa 204, TBD 43 đến hết thửa 205, TBD 43 và từ thửa 220, TBD 42 đến hết thửa 198, TBD 427201,20
3Từ thửa 139, TBD 49 đến hết thửa 06, TBD 49 và từ thửa 272, TBD 43 đến hết thửa 207, TBD 439801,20
4Từ thửa 14, TBD 49 và thửa 287, TBD 43 đến hết thửa 243, TBD 431.0201,21
5Từ thửa 196, TBD 43 đến hết thửa 187, TBD 438701,21
6Từ thửa 143, TBD 43 đến hết thửa 118, TBD 427301,21
7Từ thửa 198, TBD 42 đến hết thửa 133, TBD 425901,21
8Các đoạn nhánh rẽ trong khu dân cư thôn Phú Hiệp 3 trong phạm vi cách quốc lộ 20 là 400m6901,20
13.1.10Đường vào thôn Phú Hiệp 2
1Đường từ QL 20 vào thôn Phú Hiệp 2 - Từ thửa 216 TBD 49 đến hết thửa 377 TBD 498101,22
2Từ thửa 105, TBD 49 đến hết thửa 258, TBD 497201,20
3Từ thửa 35, TBD 49 đến hết thửa 100, TBD 507201,20
4Từ thửa 128, TBD 50 đến hết thửa 147, TBD 506101,20
5Từ thửa 160, TBD 50 đến hết thửa 178, TBD 504901,20
6Từ thửa 336, TBD 49 đến hết thửa 257, TBD 496601,21
7Từ thửa 371, TBD 49 đến hết thửa 02, TBD 535201,21
8Từ thửa 158 TBD 49 đến hết thửa 279 496401,20
9Từ thửa 91 TBD 50 đến thửa 221 TBD 50, đến thửa 196 TBD 50, đến thửa 149 50 đến hết thửa 147 TBD 504301,20
10Từ thửa 75 TBD 33 đến thửa 95 TBD 33 đến hết thửa 100 TBD 534301,20
13.1.11Đường vào thôn Phú Hiệp 1
1Từ thửa 268, TBD 44 đến hết thửa 172, TBD 449801,20
2Từ thửa 155, TBD 44 đến hết thửa 109, TBD 447801,21
3Từ thửa 84, TBD 44 đến hết thửa 20, TBD 446401,21
4Từ thửa 35, TBD 44 đến hết thửa 11, TBD 445201,21
5Từ thửa 285, TBD 44 đến hết thửa 130, TBD 44 và từ thửa 107, TBD 45 đến hết thửa 76, TBD 457501,20
6Từ thửa 283, TBD 44 đến hết thửa 241, TBD 44 và từ thửa 124, TBD 45 đến hết thửa 91, TBD 454901,20
7Từ thửa 04, TBD 51 đến hết thửa 37, TBD 514601,19
8Từ thửa 46, TBD 50 đến hết thửa 109, TBD 504901,20
9Từ thửa 35, TBD 51 đến hết thửa 51, TBD 51 và từ thửa 190, TBD 26 đến hết thửa 188, TBD 264701,21
10Từ thửa 155, TBD 44 đến hết thửa 178, TBD 445501,22
11Từ thửa 221, TBD 44 đến hết thửa 224, TBD 446901,22
12Từ thửa 196, TBD 43 đến thửa 13, TBD 43 và từ thửa 150, TBD 22 đến hết thửa 189, TBD 226101,20
13Từ thửa 120 TBD 50 đến hết thửa 105 TBD 506101,20
13.1.12Đường vào Thôn 3
1Từ thửa 74, TBD 45 đến hết thửa 19, TBD 457001,23
2Từ thửa 226, TBD 23 đến hết thửa 125, TBD 23 và hết thửa 109, TBD 246101,20
3Từ thửa 226 TBD 23 đến thửa 83 TBD 23, đến thửa 46 TBD 23, đến thửa 138 TBD 23 hết thửa 122 TBD 235201,20
13.2Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên3401,22
13.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã2201,20
14Xã Tam Bố
14.1Khu vực I:
14.1.1Đọc Quốc lộ 20
1Từ đỉnh đèo giáp xã Gia Hiệp đến hết nhà ông Nam, bà Thận từ thửa 07, TBD 12 đến hết thửa 170, TBD 131.1801,21
2Từ giáp đất nhà ông Nam đến hết ngã ba đất đỏ, bà Khúm từ thửa 214, TBD 13 đến hết thửa 122, TBD 181.0601,18
3Từ ngã ba đất nhà ông Hải đến hết Cây xăng, hết đất ông Phạm Hùng từ thửa 143, TBD 18 đến hết thửa 146, TBD 192.1001,18
4Từ giáp Cây xăng đến hết đất nhà ông Trần Bảy, Chùa Quan Âm từ thửa 151, TBD 19 đến hết thửa 352, TBD 151.7601,18
5Từ giáp Chùa Quan Âm đến cầu Đạ Le, giáp ranh huyện Đức Trọng từ thửa 335, TBD 15 đến hết thửa 50, TBD 161.6001,19
14.1.2Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào Thôn 4, Thôn 5
1Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 290, TBD 19 đến hết thửa 425, TBD 198801,21
2Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân đến ngã ba đường vào Đa Lít từ thửa 441, TBD 19 đến thửa 849, 552 và 727, TBD 197001,18
3Từ ngã ba đường vào Đa Lít đến ngã năm Thôn 4 từ thửa 715, TBD 19 đến thửa 738, TBD 19 và từ thửa 37, TBD 25 đến thửa 116 và 403, TBD 255401,20
14.1.3Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm Thôn 4
1Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đến ngã ba giáp Trạm kiểm lâm Thôn 4, hết Nhà thờ từ thửa 282, TBD 19 đến thửa 801, hết thửa 495 và hết thửa 502, TBD 191.2801,22
2Các nhánh rẽ của đoạn từ ngã ba Quốc lộ 20 đến ngã ba giáp Trạm kiểm lâm Thôn 46801,22
3Từ đất Trạm kiểm lâm đến ngã năm của Thôn 4 từ thửa 504, TBD 19 đến hết thửa 719, TBD 19 và từ thửa 11, TBD 25 đến hết thửa 377, TBD 258101,22
4Từ ngã năm Thôn 4 đến giáp ngã ba đất Lâm trường từ thửa 409, TBD 25 đến hết thửa 618, TBD 25; từ thửa 02, TBD 30 đến hết thửa 213, TBD 26 và từ thửa 19, TBD 31 đến hết thửa 46, TBD 314601,20
5Từ đất Lâm trường đến suối Đá từ thửa 63, TBD 31 đến hết thửa 242, TBD 314301,21
6Từ ngã năm Thôn 4 vào Srê U từ thửa 418, TBD 25 đến hết thửa 572, TBD 254901,22
7Từ ngã ba nhà ông K’Têu Thôn 4 vào Khu nước sạch từ thửa 606, TBD 25 đến ngã ba hết thửa 567, TBD 254501,21
14.1.4Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2
1Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang đi đến ngã ba hết đất nhà ông Đoan, đường đi Nghĩa trang thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 455, TBD 15 đến thửa 278, 130 và 77, TBD 157001,18
2Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đoan đến giáp cầu Hiền Nhân từ thửa 51, TBD 15 đến thửa 05, TBD 15 và thửa 235, TBD 10; từ thửa 14, TBD 11 đến hết thửa 01, TBD 11 và từ thửa 99, TBD 10 đến hết thửa 84, TBD 104901,22
3Các đoạn nhánh rẽ tiếp giáp với đoạn ngã ba giáp đất nhà ông Đoan đến giáp cầu Hiền Nhân3401,22
14.1.5Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã tư xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1
1Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 481, TBD 18 đến hết thửa 269, TBD 18 và từ thửa 175, TBD 17 đến hết thửa 175, TBD 176101,19
2Các đoạn nhánh rẽ của đoạn từ ngã ba Quốc lộ 0 đất nhà ông Thịnh đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì4501,21
3Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Thủy đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 169, TBD 13 đến hết thửa 181, TBD 13; từ thửa 57, TBD 12 đến thửa 55, TBD 12 và từ thửa 18, TBD 17 đến thửa 146, TBD 173901,20
14.1.6Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
1Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến hết đất nhà ông Hùng Hổ, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 151, TBD 19 đến hết thửa 03, TBD 19 và từ thửa 379, TBD 19 đến hết thửa 274, TBD 196601,22
2Từ đất nhà ông Hồ vào đến hết đất nhà bà Tín và từ đất ông Phong vào hết đất ông Y từ thửa 261, TBD 14 đến hết thửa 164, TBD 14 và từ thửa 306, TBD 14 đến hết thửa 273, TBD 143401,22
3Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông ông Minh đến ngã ba đất nhà ông Drong Kim Sơn vào Trường THCS thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 53, TBD 20 đến hết thửa 121 và 141, TBD 20 và từ thửa 409, TBD 19 đến hết thửa 443, TBD 195101,22
4Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất Chùa Quan Âm đến ngã ba hết đất nhà ông Phước, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 358, TBD 15 đến thửa 333, TBD 15 và từ thửa 232, TBD 15 đến hết thửa 421, TBD 157001,18
5Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Khiêm đến ngã ba hết đất nhà ông Lý, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 260, TBD 15 đến thửa 103, TBD 155401,20
6Từ ngã ba đất nhà ông Thạch đến ngã ba đất bà Châu, đến ngã tư đất nhà ông Thiện Nhà thờ, ra ngã năm Thôn 4 từ thửa 129, TBD 20 đến thửa 340 và 197, TBD 20; từ thửa 483, TBD 19 đến thửa 502 và 733, TBD 19 và từ thửa 02, TBD 25 đến thửa 395, TBD 254001,19
7Từ ngã ba đất nhà ông Lộc đến ngã ba đất nhà ông Tài, ông Huệ, ông Luyện, đến ngã ba hết đất nhà ông Quý, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 293, TBD 15 đến 187, TBD 15; từ thửa 144, TBD 15 đến thửa 122 và hết thửa 91, TBD 154301,21
8Từ ngã ba Trạm kiểm lâm đến ngã ba hết đất nhà ông K' Rách, Thôn 5 từ thửa 495, TBD 19 đến thửa 543 và 717, TBD 19 và từ thửa 01, TBD 25 đến hết thửa 62, TBD 254501,21
9Các đoạn nhánh rẽ còn lại trong khu dân cư Thôn 5 tiếp giáp với đoạn từ ngã ba Trạm kiểm lâm đến ngã ba hết đất nhà ông K' Rách và đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân đến ngã năm Thôn 4 từ thửa 285 đến thửa 140, 215, 242, 264 và 292, TBD 60C-12CBTN4001,19
10Từ ngã năm đất nhà bà Thủy Nhiên đến hết đất nhà ông Ya Nhéo, Thôn 5 giáp suối từ thửa 569, TBD 19 đến thửa 828, TBD 19 và thửa 501, 475, TBD 184001,19
11Từ ngã năm Thôn 5 đất bà Liên vào đến hết đất ông Điệu, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 552, TBD 19 đến thửa 517, TBD 193401,22
12Từ ngã ba đất nhà ông Hồ đến hết đất nhà Eh Nai, đi ngang Sân bóng Thôn 5 ra ngã ba đường xóm Mạ từ thửa 727, TBD 19 và thửa 04, TBD 25 đến thửa 233, 311 và 351, TBD 253901,20
13Từ ngã tư Nhà thờ đi ngang Trường THCS đến hết đất nhà ông Hoa, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 446, TBD 19 đến hết thửa 384, TBD 195501,18
14Từ đất nhà bà Hạt ra xóm Sinh, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 399, TBD 19 đến thửa 359, TBD 19 và từ thửa 112, TBD 20 đến hết thửa 99, TBD 204301,21
15Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất chợ Lifshap đến hết đất nhà ông Tuyên từ thửa 114, TBD 19 đến hết thửa 31, TBD 19 và hết thửa 377, TBD 147001,18
16Từ ngã ba đất nhà bà Sen đến đất nhà ông Tính, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 91, TBD 20 đến hết thửa 86, TBD 204001,19
17Từ ngã ba đất nhà bà Lý đến hết đất ông Trương Thành, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 153, TBD 20 đến hết thửa 136 và 119, TBD 204001,19
18Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Đăng chợ Lifshap đến đất ông Y từ thửa 755, TBD 19 và thửa 364, TBD 14 đến thửa 310, TBD 146801,22
19Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Khúm vào đập Cầu Xanh, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 122, TBD 18 đến hết thửa 73 và 78, TBD 18; từ thửa 157, TBD 19 đến thửa 152 và 43, TBD 19 và từ thửa 178, TBD 13 đến thửa 50, TBD 134501,21
20Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Luận vào hết đất ông Hùng, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 212, TBD 19 đến thửa 30, TBD 19 và từ thửa 373, TBD 14 đến hết thửa 349, TBD 145501,18
21Từ ngã ba đường đi Nghĩa trang thôn Hiệp Thành 2 vào đến suối Cầu Xanh từ thửa 41, TBD 15 đến thửa 376, TBD 15 và từ thửa 249, TBD 10 đến thửa 146, TBD 103901,20
22Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Bằng vào đến hết đất ông Soái, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 59, TBD 18 đến hết thửa 08, TBD 18 và từ thửa 196, TBD 13 đến thửa 147, TBD 134501,21
23Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà ông Tín vào ngã năm Thôn 5, giáp đất bà Thủy Nhiên từ thửa 313, TBD 19 đến thửa 569, TBD 194001,19
24Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Ngân đến hết đất nhà ông Thăng và bà Lễ, từ đất nhà ông Huyện đến hết đất ông Chính, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 107, TBD 13 đến hết thửa 40 và 25, TBD 13 và từ thửa 31, TBD 12 đến hết thửa 43, TBD 134601,20
25Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Vịnh đến ngã ba hết đất nhà ông Thành, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 150, TBD 13 đến hết thửa 142, TBD 134301,21
26Từ ngã tư đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Thận, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 118, TBD 13 đến hết thửa 49, TBD 133901,20
27Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Tú đi ngang nhà ông Luận vào đến cầu Năm Vui, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 02, TBD 21 đến hết thửa 30, TBD 213901,20
28Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào Tịnh xá Ngọc Liên, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 342, TBD 15 đến hết thửa 289, TBD 155401,20
29Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thân đến hết đất nhà ông Châu, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 214, TBD 19 đến hết thửa 166, TBD 194301,21
30Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào ngã ba hết đất nhà ông ông Bé, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 1233, TBD 60A-8CBTN đến hết thửa 787, TBD 60A-8CBTN4301,21
31Từ ngã ba đất nhà ông Chương đến hết đất nhà ông Hồng, ông Châu thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 323, TBD 14 đến hết thửa 321 và 365, TBD 144001,19
32Từ ngã ba Khu quy hoạch đến đất nhà ông Quý, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 420, TBD 15 đến hết thửa 91, TBD 154901,22
33Từ ngã ba giáp đất nhà ông Vỵ đến ngã ba hết đất nhà ông Quang từ thửa 412, TBD 15 đến hết thửa 181, TBD 154301,21
34Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đông đến giáp đất nhà ông Văn, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 408, TBD 15 đến thửa 381, TBD 156401,22
35Từ ngã ba đất nhà ông Liên đến ngã ba hết đất nhà ông Bảy, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 179, TBD 18 đến hết thửa 330, TBD 183601,18
36Từ ngã tư đất nhà ông K' Mác đến hết đất nhà ông K' Bội, Thôn 4 từ thửa 537, TBD 19 đến hết thửa 694, TBD 193601,18
37Từ ngã ba đất nhà ông Hường đến hết đất nhà ông Tân, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 304, TBD 14 đến hết thửa 195 và 169, TBD 143601,18
38Từ ngã ba giáp nhà ông Gà đến ngã ba hết đất nhà ông Gà, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 132, TBD 15 đến hết thửa 35, TBD 153601,18
39Từ Xưởng gỗ vào hết đất Thuận Tỵ, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 155, TBD 15 đến hết thửa 252, TBD 154001,19
40Từ ngã tư đất ông Dor Tung Mênh vào ngã ba hết đất ông Ya PhiAng và hết đất ông Ya Hót, Thôn 5 từ thửa 134, TBD 24 đến hết thửa 329 và 266, TBD 243601,18
41Từ ngã ba đất nhà bà Châu vào đến cầu Hiền Đức, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 198, TBD 20 đến hết thửa 323, TBD 20 và từ thửa 07, TBD 26 đến hết thửa 37, TBD 263601,18
42Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp đất nhà ông Khuê đến hết đất nhà ông Vinh, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 159, TBD 19 đến hết thửa 48, TBD 196401,22
43Từ ngã ba giáp đất nhà bà Thảo đến hết đất nhà ông Niên, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 141, TBD 13 đến hết thửa 16, TBD 134001,19
44Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Huệ đến hết đất nhà ông Đức, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 382, TBD 15 đến hết thửa 466, TBD 154501,21
45Từ giáp đất nhà bà Đào đến hết đất nhà bà Yến, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 30, TBD 20 đến hết thửa 83, TBD 204301,21
46Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp UBND xã đến hết đất ông Hiệp, đi ngang đất ông Rót Ra Đền, đất ông Lâm Thanh Huệ và đất ông Hậu, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 257, TBD 19 đến hết thửa 381 và 265, TBD 19 và từ thửa 249, TBD 19 đến hết thửa 277 và 271, TBD 196801,22
47Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 20 giáp đất nhà bà Nga đến vào đất bà Đang từ thửa 63 TBD 19 đến thửa 18 TBD 19 đến thửa 77 TBD 194301,1
14.2Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực I nêu trên3301,18
14.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã3001,21
15Xã Gung Ré
15.1Khu vực I:
15.1.1Đường liên xã Gung Ré - Bảo Thuận
1Đoạn từ thửa số 21, TBD 3 đến hết thửa 247+249, TBD 4; từ cổng trại phong đến giáp đường vào nghĩa địa.8001,20
2Đoạn từ thửa số 208+210, TBD 10 đến hết thửa 107+120, TBD 10; từ đường vào nghĩa địa đến giáp cầu Bảo Thuận.8301,19
15.1.2Đọc Quốc lộ 28
1Đoạn từ thửa 04, TBD 8 + thửa 26, TBD 9 đến hết thửa 152 + thửa 168, TBD 16; từ ngã 3 trại phong đến giáp cầu 1.2.5901,18
2Đoạn từ thửa 209 + thửa 210, TBD 16 đến hết thửa 232 + thửa 263, TBD 16; từ cầu 1 đến giáp đường vào Cà Phê Thiên Sơn Suối Đá1.7601,18
3Đoạn từ thửa 239 + thửa 275, TBD 16 đến hết thửa 03+31, TBD 22; từ cà phê Thiên Sơn Suối đá đến giáp cổng Đội chè Đăng Rách.1.7001,22
4Đoạn từ thửa 420 + thửa 30, TBD 22 đến hết thửa 157 + thửa 158, TBD 29; từ cổng Đội chè Đăng Rách đến giáp Cầu 2.1.8501,22
5Đoạn từ thửa 447+ thửa 189, TBD 29 đến hết thửa 240+ thửa 221, TBD 36; từ Cầu 2 đến chùa Linh Hải, giáp đường vào thôn Hàng Làng.1.5101,22
6Đoạn từ thửa 247, 228 TBD 36 đến hết thửa 143 + thửa 154, TBD 41; từ chùa Linh Hải, giáp đường vào thôn Hàng Làng đến giáp Cầu 3.1.3001,22
7Đoạn từ thửa 160+ thửa 167, TBD 41 đến hết thửa 03, TBD 47. Từ Cầu 3 đến hết Nghĩa địa Hàng Hải.1.4601,18
8Đoạn từ thửa 06, TBD 47 đến hết thửa 19, TBD 81; từ nghĩa địa Hàng Hải đến hết khu dân cư cầu 4.9001,20
9Đoạn từ thửa 21, TBD 81 khu dân cư cầu 4 đến giáp ranh xã Sơn Điền và xã Gia Bắc.8801,20
15.1.3Đường vào thôn KLong Trao 2
1Từ thửa 27+17+14+23+38, TBD 8 Đến hết thửa 40+48, TBD 8; đường sau Xưởng cưa.6401,22
2Từ thửa 90+116, TBD 16 đến hết thửa 3+12, TBD 166601,22
15.1.4Đường vào thôn Đăng Rách
1Từ thửa 286+ thửa 317, TBD 16 đến thửa 364+ thửa 378, TBD 16 + thửa 372 TBD 16 đến hết thửa 383 TBD 16; đường số 105801,21
2Từ thửa 37+ thửa 55, TBD 22 đến thửa 128+129+141, TBD 22; đường khu B.6401,22
3Từ thửa 187+161, TBD 16 đến hết thửa 171+223+207; đường khu 24.5801,21
4Từ thửa 233+242, TBD 16 đến hết thửa 148+ 176, TBD 17 + 227+179, TBD 17 đến hết thửa 132, TBD 17; đường vào khu suối đá Cà phê Thiên Sơn5401,20
5Từ thửa 235+205, TBD 22 đến hết thửa 54+59, TBD 7 Đường số 12 giáp Trường TH Kim Đồng đến giáp Cầu Đạ Dàm giáp ranh thị trấn Di Linh .4901,22
6Từ thửa 247+234, TBD 22 đến hết thửa 228+240, TBD 22 đường xóm vườn Bơ.5601,20
15.1.5Đường vào thôn Lăng Kú
1Từ thửa 248+249, TBD 22 đến hết thửa 274, TBD 22; đầu đường số 22 nhà ông Hùng Bưởi đến hết đất nhà ông Nam.6601,22
2Từ thửa 243+309, TBD 22 đến hết thửa 53+75, TBD 29; từ nhà ông Nam đến Hội trường thôn Lăng Kú.6401,22
3Từ thửa 354+368, TBD 22 đến hết thửa 31+54, TBD 29; Từ nhà ông K' Địp đến hết đất nhà bà Ka Hóc.5101,22
4Từ thửa 61+75, TBD 29 đến hết thửa 137, TBD 29; từ hội trường thôn Lăng Kú đến sau cây xăng Linh Nhung.5101,22
5Đoạn từ thửa 290+283, TBD 22 đến hết thửa 297, 23, 39 TBD 29; đoạn từ nghĩa địa Lăng Kú đến hết đất nhà ông Trận.4501,21
15.1.6Đường vào thôn Hàng Hải
1Đoạn từ thửa 142+151, TBD 28 đến hết thửa 108+121, TBD 28; đường số 14 vào Resort.6601,22
2Đoạn từ thửa 61+75+83, TBD 35 đến hết thửa 144, TBD 34 tiếp thửa 128+112, TBD 34 đến hết thửa 115 + 127, TBD 34; đường xóm 4.6401,22
3Đoạn từ thửa 72+71+ 51+49, TBD 35 đến hết thửa 21+01, TBD 35; đường xóm 3.5101,22
4Đoạn từ thửa 25+40, TBD 35 đến hết thửa 192+187, TBD 28; đường xóm 3 nối qua đường Resort.5101,22
5Đoạn từ thửa 178+194, TBD 41 đến hết thửa 197, TBD 41 tiếp thửa 170+187, TBD 41 đến hết thửa 171 TBD 41; đường vào Nhà thờ Hàng Hải.4501,21
6Đoạn từ thửa thửa 202+167, TBD 41 đến hết thửa 5, TBD 45 + thửa 86 , TBD 39; đường Sa Vò.6601,22
7Đoạn từ thửa 116+122, TBD 41 đến hết thửa 119+140, TBD 41 ; đường xóm 7.5101,22
8Đoạn từ thửa 134+145, TBD 35 đến hết thửa 34, TBD 40 tiếp thửa 200, TBD 35 +12, TBD 41 đến hết thửa 167+168, TBD 35; đường xóm 6.4501,21
9Đoạn từ thửa 92+106, TBD 35 đến hết thửa 85+96, TBD 35; đường nhánh rẽ xóm 4.4601,20
10Đoạn từ thửa 209, TBD 41 đến hết thửa 227, TBD 41; đường xóm 8.4901,22
15.1.7Đường vào thôn Hàng Làng
1Đoạn từ thửa 379, TBD 29 đến hết thửa 79, TBD 36.5601,22
2Đoạn từ thửa 380, TBD 29 đến hết thửa 221, TBD 36.5601,22
3Đoạn từ thửa 270, TBD 36 đến hết thửa 130, TBD 42; đường K' Brô3801,20
15.1.8Đường vào thôn K' Long Trao 1
1Đường vào thôn K' Long Trao 1: Đoạn từ thửa 149, TBD 8 đến thửa 182, TBD 8 +197, TBD 8 + 169, TBD 8 đến hết thửa 308, TBD 8 + 7, TBD 164301,20
15.2Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực I nêu trên2801,21
15.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã2101,19
16Xã Bảo Thuận
16.1Khu vực I:
16.1.1Đất dọc trục giao thông chính
1Từ cầu bê tông đến mương thủy lợi cũ từ thửa 41, TBD 14 đến hết thửa 375, TBD 159601,30
2Từ mương thủy lợi đến hết ranh giới thôn Ka La Tô Krềng từ thửa 366, TBD 15 đến hết Sân bóng - thửa 156, TBD 165101,30
3Từ đầu thôn K' Rọt Dòng đến giáp ranh xã Đinh Lạc từ thửa 134, TBD 16 đến hết thửa 21, TBD 025401,30
4Từ ngã ba Bưu điện xã đến cầu sắt Đạ R'iam từ thửa 235, TBD 15 đến hết thửa 408, TBD 156001,30
5Từ cầu sắt Đạ R'iam đến giáp ranh Nghĩa địa Nam Thuận từ thửa 419, TBD 15 đến hết thửa 11, TBD 334801,30
6Từ ngã ba thôn TaLy đi đến Nghĩa địa Nam Thuận từ thửa 22, TBD 24 đến hết thửa 466, TBD 244001,30
7Từ Nghĩa địa Nam Thuận đến chân đập Ka La từ thửa 01, TBD 33 đến hết thửa 66, TBD 413701,30
8Đường phía Đông hồ Ka La từ thửa 69, TBD 42 đến hết thửa 157, TBD 594001,20
9Đường phía Tây hồ Ka La từ thửa 91, TBD 41 đến hết thửa 228, TBD 573201,20
16.1.2Đường vào thôn
1Đường thôn Kala Tơng Gu: Từ thửa 416, TBD 15 đến hết thửa 161, TBD 16, thôn Krọt Sớk3701,18
2Đường thôn Bảo Tuân: Từ ngã ba thửa 110, TBD 14 đến hết thửa 29, TBD 234001,20
3Đường thôn Bảo Tuân: Từ thửa 80, TBD 14 đến hết thửa 109, TBD 143001,20
4Đường vào Khu Rơ Màng: Từ ngã ba thửa 163, TBD 24 đến hết thửa 166, TBD 234001,20
5Đường thôn Kala Tô K'Rềng: Từ ngã ba đường liên xã thửa 192, TBD 16 đến hết thửa 181, TBD 083001,20
6Đường thôn KaLa Tơng Gu: Từ ngã ba đường liên xã đến Cổng văn hóa thôn KaLa Tơng Gu từ thửa 262, TBD 16 đến hết thửa 262, TBD 164001,20
7Đường thôn KaLa Tơng Gu: Từ ngã ba thửa 335, TBD 16 đến hết đường thửa 135, TBD 163001,20
8Đường thôn Hàng Pior: Từ thửa 144, TBD 33 đến hết thửa 143, TBD 333701,18
9Đường vào thôn Bơ Sụt: Từ ngã ba thửa 163, TBD 24 đến hết thửa 217, TBD 243601,20
10Đường vào thôn Kơ Nệt: Từ ngã ba thửa 393, TBD 33 đến hết thửa 142, TBD 323201,20
11Đường vào thôn K'Rọt Sớk: Từ ngã ba thửa 152, TBD 08 đến hết thửa 292, TBD 163201,20
16.2Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên3001,20
16.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã2601,20
17Xã Sơn Điền
17.1Khu vực I
1Từ ngã ba giáp Quốc lộ 28 km 70 vào đầu thôn Lang Bang4301,21
2Từ đầu thôn Lang Bang đến cuối thôn Hà Giang từ thửa 14 đến thửa 267, TBD 44 và từ thửa 282, TBD 44 đến thửa 216, TBD 554601,20
3Dọc Quốc lộ 28, từ giáp ranh xã Gung Ré đến giáp ranh xã Gia Bắc3001,21
4Đường nhánh rẽ thôn Lang Bang từ thửa 149, TBD 44 đến hết thửa 231, TBD 444501,21
5Đường nhánh rẽ thôn Ka Liêng từ thửa 131, TBD 85 đến hết thửa 158, TBD 853901,20
17.2Đường thôn K' Liêng
1Từ cuối thôn Hà Giang đến đầu thôn K' Liêng4001,19
2Tiếp từ đầu thôn K' Liêng đến đầu UBND xã từ thửa 140 đến hết thửa 152, TBD 844301,21
3Đường thôn K' Liêng từ thửa 123 đến thửa 11, TBD 843901,20
4Đường vào Trường THCS Sơn Điền từ thửa 35 đến hết thửa 107, TBD 844001,19
17.3Thôn Đăng Gia và thôn Bó Cao trung tâm xã
1Đường thôn Bó Cao trung tâm xã từ thửa 456 đến hết thửa 320, TBD 83 và từ thửa 501 đến hết thửa 512, TBD 834501,21
2Đường thôn Đăng Gia: Đoạn 1 từ thửa 544 đến hết thửa 594, TBD 83, đoạn 2 từ thửa 53 đến hết thửa 203, TBD 934501,21
3Đường thôn KonSôh từ thửa 31 đến hết thửa 90, TBD 92; từ thửa 54 đến hết thửa 210, TBD 92 và từ thửa 49 đến hết thửa 154, TBD 1023601,18
4Đường thôn B 'Nơm từ thửa 361 đến hết thửa số 02, TBD 833601,18
17.4Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên2801,21
17.5Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã1901,18
18Xã Gia Bắc
18.1Khu vực I:
18.1.1Dọc Quốc lộ 28
1Từ Km70 đến hết thửa 197 và 198, TBD 564301,21
2Từ thửa 08 và 10, TBD 66 đến thửa 171, TBD 785401,20
3Từ thửa 56, TBD 91 đến thửa 14, TBD 1163601,18
Đường vào các thôn
18.1.2Đường thôn Nao Sê
1Nhánh 1: Từ thửa 132, TBD 56 đến hết thửa 18, TBD 562801,21
2Nhánh 2: Từ thửa 197, TBD 56 đến thửa 152, TBD 563001,21
3Nhánh 3 Đường giản dân Nao Sê từ thửa 131 nhà ông K' Nêm đến nhà ông K' Hùng thôn Bộ Bê thửa 48, TBD 662801,20
18.1.3Đường thôn Bộ Bê khu vực trung tâm xã
1Nhánh 1 đường nhựa: Từ thửa 52, TBD 66 đến hết thửa 140, TBD 664001,19
2Nhánh 2: Từ thửa 152, TBD 66 đến hết thửa 110, TBD 654001,19
3Nhánh 3: Từ thửa 128, TBD 66 đến hết thửa 309, TBD 653301,18
4Đường giãn dân thôn Bộ Bê từ nhà ông K' Hùng thửa 48 đến nhà thờ Thiên chúa giáo thôn Bộ Bê thửa 87 TBD 652801,20
18.1.4Đường thôn Ka Sá khu vực trung tâm xã
1Nhánh 1: Từ thửa 128, TBD 66 đến hết thửa 308, TBD 663901,20
2Nhánh 2: Từ thửa 47273, TBD 66 đến hết thửa 288, TBD 663601,18
3Nhánh 3: Từ thửa 309, TBD 66 đến hết thửa 288, TBD 663401,22
18.1.5Đường thôn Hà Giang
1Đường thôn Hà Giang: Từ thửa 191, TBD 65 đến hết thửa 220, TBD 652801,21
18.1.6Đường thôn Đạ Hiong
1Từ thửa 66, TBD 78 đến hết thửa 35, TBD 783301,18
2Từ thửa 71, TBD 78 đến hết thửa 132, TBD 783301,18
18.2Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên2801,21
18.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã1901,18

III. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

STTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
IĐọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt
1Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 + 144 – TBD 29 đến hết thửa 46 + 21- TBD 121)3.6801,20
1.1Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 126, TBD 29 đến hết 162+167, TBD 291.0501,20
1.2Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 335+195 TBD 29 đến hết thửa 44+52+53, TBD 35 +60+62, TBD 358801,19
1.3Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 168 + 169, TBD 29 đến hết thửa 238 + 249, TBD 291.2301,20
+ thửa 286, TBD 29 + 8, TBD 35
1.4Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 120, TBD 29 đến hết thửa 86, TBD 297601,20
1.5Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 98+103+106, TBD 29 đến hết thửa 86, TBD 297601,20
1.6Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 78+82+94, TBD 29 đến hết thửa 64+63+69, TBD 297601,20
1.7Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 Từ thửa 13, TBD 120 đến thửa 2+38, TBD 120 và thửa 238+254, TBD 237601,20
1.8Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 Từ thửa 39, TBD 121 đến giáp thửa 4+16, TBD 1217601,20
1.9Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 Từ thửa 114, TBD 29 đến hết thửa 198 + 221, TBD 297601,20
2Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBD 122 + 45 TBD 121 hết thửa 3 TBD 125 + 29 TBD 112)4.5501,20
2.1Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 33 + 34, TBD 30 đến hết thửa 127, 159, TBD 30 đường nhựa1.1401,20
2.2Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 19+73, TBD 135 đến hết thửa 176, TBD 291.1401,20
2.3Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 73, 94 TBD 30 đến hết thửa 89, 79 TBD 30 đường nhựa1.1401,20
2.4Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 3 TBD 30, 11 TBD 124 đến giáp đường Ngô Sỹ Liên hết thửa 27, TBD 301.0501,20
2.5Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 12, TBD 121+33 TBD 122 đến 8+15, TBD 121 và 234+218, TBD 247601,20
2.6Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 24, TBD 122 +261, TBD 24 đến 181+332, TBD 24 và 164+182, TBD 247601,20
2.7Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 28+18, TBD 111 đến thửa 243, TBD 247601,20
2.8Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 20+29, TBD 111 đến thửa 163+168, TBD 247601,20
2.9Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 25, TBD 112 đến thửa 152+169, TBD 24 +36, TBD 1117601,20
2.10Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 7 +23, TBD 112 đến thửa 198+193, TBD 247601,20
2.11Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 1+2, TBD 30 đến thửa 62, TBD 307601,20
2.12Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 Gồm thửa 5+6+7, TBD 30 và 21+29, TBD 317601,20
3Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBD 113 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBD 131 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBD 131 (2016))6.1301,20
3.1Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 138, TBD 25 +24, TBD 56 đến hết thửa 54, 62, TBD 25 đường đất1.2601,20
3.2Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 3 TBD, 114 +19, TBD 56 đến hết thửa 72, TBD 251.2601,20
3.3Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 23+45, TBD 57 đến 40+50, TBD 25 đến 88+114, TBD 581.2601,20
3.4Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 111 + 95, TBD 58 đến thửa 56, 70 TBD 58 (đường bê tông)1.2801,20
3.5Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 29,30 TBD 118 đến giáp đường Hai Bà Trưng thửa 100,114, TBD 58 (đường bê tông)1.4001,20
3.6Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 73,62, TBD 119 đến giáp đường Hai Bà Trưng thửa 59, TBD 119 đường bê tông1.4001,20
3.7Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 Gồm thửa 133+140+147+152+132 , TBD 258701,20
3.8Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 48 TBD, 57 +23, TBD 56 đến 75+91 , TBD 25 +117+118, TBD 258701,20
3.9Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 gồm thửa 43, TBD 57 +96+97, TBD 58 +23+38, TBD 1178701,20
3.10Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 14, TBD 128 đến 01, TBD 128 + thửa 74 đến 78, TBD 115 + thửa 53 , TBD 115 đến 39 116 và thửa 2, TBD 129 +29, TBD 116 đến 8, TBD 129 +33, TBD 1168701,20
3.11Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 43, TBD 116 +31, TBD 57 đến 101, TBD 258701,20
4Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 60 + 32, TBD 119 .8.7501,20
4.1Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 247+248, TBD 59 đến hết thửa 405+200+ 189+212, TBD 598701,20
4.2Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 5, TBD 132 +237, TBD 598701,20
4.3Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 8+9, TBD 133 đến thửa 220+222, TBD 59 đến thửa 213 + 190+ 194, TBD 598701,20
4.4Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 6, TBD 133 đến thửa 241, TBD 598701,20
4.5Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 13+14+15+22+24+26, TBD 1188701,20
4.6Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 42 TBD 132 +42 +49+50, TBD 1338701,20
4.7Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Thửa 3+8, TBD 62 đến thửa 22, TBD 62 +65, TBD 1338701,20
5Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toàn từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBD 100 (2016)13.1301,23
5.1Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Thửa 237 đến 54+55+69, TBD 609801,20
5.2Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Thửa 37+45, TBD 106 đến 39, TBD 1069201,20
5.3Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Thửa 12, TBD 106 +83, TBD 54 đến 23, TBD 106 +73+84+86+87, TBD 549801,20
6Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toàn đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBD 92 2016 + Mọ Kọ hết thửa 15, TBD 50 (2016)13.5001,36
6.1Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 25+26+27+30+31, TBD 1009801,20
6.2Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 163+164+165, TBD 499201,20
6.3Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 46+65+66, TBD 929201,20
7Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến đường Đào Duy Từ từ thửa 82 + 27, TBD 92 đến hết thửa 13, TBD 90 +90, TBD 8714.5001,43
7.1Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 43+54, TBD 90 đến hết thửa 47, TBD 891.0801,20
7.2Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 7+27, TBD 90 đến thửa 2+3+15, TBD 901.0801,20
8Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú Từ thửa 78+ 68, TBD 87 đến hết thửa 14+11, TBD 8415.0001,53
8.1Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 đến giáp đường Phạm Ngũ Lão từ thửa 110, TBD 84 đến hết thửa 63, 50, TBD 41 đường nhựa1.4001,20
8.2Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 44, 49, TBD 87 đến giáp đất Trung tâm Văn hóa1.0301,20
8.3Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 107+126, TBD 87 đến giáp đất Trung tâm Văn hóa1.0301,20
8.4Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 130, TBD 87 đến giáp đất Trung tâm Văn hóa1.0301,20
8.5Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 105, TBD 87 đến giáp đất Trung tâm Văn hóa1.0301,20
9Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBD 42 + 12, TBD 85 đến hết thửa 11, 30, TBD 8113.0001,35
9.1Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 36+44, TBD 42 đến hết thửa 78, TBD 42 đường bê tông1.4001,20
9.2Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 1047, 456, TBD 11 đến hết thửa 686+689, TBD 11 đường bê tông1.4001,20
9.3Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 58, 65 TBD 81 đến thửa 56 TBD 81 +60, TBD 81 + 41, TBD 81 + 39, TBD 42 đường nhựa1.4001,20
9.4Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 đến giáp đường Võ Văn Tần từ thửa 12, TBD 81 + 166, TBD 10 đến hết thửa 5, TBD 81 +169, TBD 10 đường nhựa1.4001,20
9.5Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 177+179, TBD 101.2101,20
9.6Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 26, TBD 81 đến thửa 17, TBD 811.2101,20
10Từ cây xăng ông Bình - Từ thửa 21+96, TBD 81 đến hết thửa 42+227, TBD 115.9701,18
10.1Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 14, TBD 82 + 341, 342, TBD 11 đến hết thửa 527+547, TBD 111.2301,20
10.2Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 31, TBD 81 + 25, TBD 82 đến hết thửa 546+616+628, TBD 11, đường bê tông1.2301,20
10.3Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 13, TBD 82 +337 TBD 11 đến hết thửa 1106, TBD 11, đường bê tông1.2301,20
11Từ thửa 74+1056, TBD 11 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBD 73.6801,20
11.1Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 23, TBD 11 đến hết thửa 460, 458, TBD 6 đường đất1.2301,20
11.2Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 407, TBD 7 đến hết thửa 455,457, TBD 6 đường đất1.2301,20
11.3Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 325, 284, TBD 7 đến hết thửa 234, 196, TBD 7 đường đất1.2301,20
11.4Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 159, TBD 7 đến giáp đường Nguyễn Trung Trực hết thửa 4, 5, TBD 7 đường đất1.2301,20
11.5Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 130, TBD 12 đến hết thửa 239, TBD 12 đường đất1.2301,20
11.6Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 327, TBD 7 đến hết thửa 389, TBD 7 đường bê tông1.2301,20
11.7Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 434, TBD 7 đến thửa 422, TBD 79801,20
11.8Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 367, TBD 78701,20
11.9Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 340+450, TBD 7 đến hết thửa 299, TBD 79201,20
11.10Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 238+239+197 đến hết thửa 94+124, TBD 79201,20
11.11Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 200+201+203, TBD 79201,20
11.12Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 108+110, TBD 11 đến hết 154+191, TBD 119201,20
11.13Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 109, TBD 11 +24,3 TBD 12 đến hết 188, TBD 11 +352, TBD 129201,20
IIQuốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh
*Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt)
1Từ đầu Lý Thường Kiệt đến ngã rẽ, đầu Phan Bội Châu tính từ thửa 108, và 109, TBD 100-2016 đến hết thửa 01 và 17, TBD 99-20168.7101,18
2Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBD 99-2016 đến hết thửa 23, TBD 103-20166.1301,20
2.1Hẻm Lý Thường Kiệt, từ thửa 91, TBD 100 đến thửa 28, TBD 1001.4001,20
2.2Từ thửa 13, TBD 99 và thửa 75, 80, TBD 54 đến thửa 62 và 83, TBD 531.3201,19
2.3Từ thửa 31 và 35, TBD 104 đến thửa 46 và 107, TBD 1041.3201,19
2.4Từ thửa 11, 89, 51 và 52, TBD 53 đến thửa 79, TBD 531.3201,19
3Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBD 103-2016 đến hết thửa 03, TBD 95-20164.3801,20
3.1Hẻm Nguyễn Văn Trỗi, đến giáp Lê Hồng Phong thửa 22, 180 và 181, TBD 521.1401,20
3.2Hẻm Nguyễn Văn Trỗi, đến giáp Lê Hồng Phong từ thửa 29, TBD 53 đến thửa 16, TBD 53 đường đất8801,19
3.3Hẻm Nguyễn Văn Trỗi, đến giáp Lê Hồng Phong từ thửa 22 và 24, TBD 94 đến thửa 39 và 40, TBD 511.4001,20
4Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBD 95 và thửa 06, TBD 94 đến hết thửa 123 và 137, TBD 163.5001,20
4.1Từ thửa 07, TBD 94 và thửa 08, TBD 47 đến thửa 25 và 26, TBD 511.4001,20
4.2Từ thửa 387 và 388, TBD 17 đến thửa 356 và 411, TBD 171.4001,20
4.3Từ thửa 823, TBD 17; thửa 238 và 523, TBD 17; thửa 276 và 313, TBD 171.4001,20
4.4Từ thửa 535 và 536, TBD 67; thửa 637, TBD 16; thửa 04, TBD 161.2301,20
4.5Từ thửa 509 và 538, TBD 16; thửa 08 và 15, TBD 25; từ thửa 483, TBD 16; thửa 444, TBD 16; thửa 489, TBD 16; thửa 579, TBD 16; thửa 06, TBD 461.2301,20
4.6Từ thửa 422 và 443 đến hết thửa 13 và 17, TBD 25; thửa 425, TBD 16 đến thửa 396, TBD 161.2301,20
4.7Từ thửa 376, 377, 428, TBD 16 đến thửa 338 và 390, TBD 161.2301,20
4.8Từ thửa 413, TBD 16 và thửa 203, TBD 17 đến thửa 176 và 158, TBD 171.2301,20
5Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBD 16 đến hết thửa 19 và 68, TBD 08 - giáp xã Tân Châu2.1901,20
5.1Từ thửa 45 và 62, TBD 16 đến thửa 05 và 50, TBD 161.2301,20
5.2Từ thửa 64 đến hết thửa 07, TBD 161.2301,20
5.3Từ thửa 03, TBD 16 đến thửa 18, TBD 08 đường nhựa1.2301,20
*Nhánh 2: Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi)
1Đường vào xã Gung Ré Lê Lợi, từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 102 và 129, TBD 60-2016 đến hết thửa 156 và 220, TBD 604.9001,20
2Đường vào xã Gung Ré Lê Lợi, từ hết thửa 157, TBD 60 và thửa 01, TBD 64 đến hết thửa 87 và 88, TBD 333.5001,20
IIICác đường nội thị
1Nguyễn Văn Cừ
1.1Từ giáp Quốc lộ 20 đến hết thửa 01, TBD 140 và thửa 03, TBD 1391.4901,20
1.2Đoạn còn lại đến hết thửa 13 và 17, TBD 361.2301,20
2Lê Lai
2.1Từ giáp Quốc lộ 20 đến hết thửa 325, TBD 23-20161.3201,19
2.2Đoạn còn lại đến hết thửa 21, TBD 29-2016 - Giáp Ngô Quyền1.2301,20
3Ngô Sỹ Liên
3.1Từ giáp Quốc lộ 20 đến hết thửa 76, TBD 123-20161.2601,20
3.2Từ thửa 74, TBD 123-2016 đến giáp Nguyễn Văn Cừ1.1901,20
3.3Từ thửa 26, TBD 123-2016 đến hết thửa 156 và 177, TBD 30-20161.0501,20
3.4Từ hết thửa 178, TBD 30-2016 đến hết đường giáp suối Dariam1.0201,19
4Hẻm Hùng Vương, từ giáp Quốc lộ 20 thửa 675, TBD 30-2016 đến hết thửa 804 và 820, TBD 30-20161.2301,20
5Nguyễn Đình Quân từ giáp Quốc lộ 20 đến hết thửa 141, TBD 24-20161.8701,18
6Phan Đăng Lưu từ thửa 259, TBD 24 và thửa 50, TBD 111 đến hết thửa 110 và 135, TBD 242.6301,20
7Đường Võ Thị Sáu từ 48+49 TBD 31 đến hết thửa 153, 157 TBD 312.6101,18
8Khu quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9
8.1Dãy 1 (Ghi theo lô, thửa quy hoạch) trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m)
+Đoạn đường từ lô A1 chạy qua đất công trình giáo dục và công viên đến lô A 136 và đến hết lô A 177
Nằm phía bên phải đoạn đường thuộc trục đường Phạm Hồng Thái từ TP. Hồ Chí Minh đi Đà Lạt
3.1501,20
+Đoạn đường từ lô A1 đến lô A 27 và từ lô A 178 đến hết lô A 3293.5001,20
+Đoạn đường từ lô A27 đến lô A3292.6301,20
8.2Trục đường rộng 5 m lộ giới 4m2.6301,20
9Đường Phạm Hồng Thái từ giáp đường Hà Huy Tập thửa 58, TBD 131 đến giáp Công ty cổ phần chè và cà phê Di Linh từ thửa 57, TBD 131 +18, TBD 32 đến hết thửa 29, TBD 126 + 21, TBD 312.6301,20
10Hà Huy Tập
10.1Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 63, TBD 131 và thửa 19, TBD 32 đến hết thửa 85 và 99, TBD 322.6301,20
10.2Từ thửa 90 và 100, TBD 32 đến hết thửa 226 và 228, TBD 312.4001,20
11Đoàn Đức Ngọc từ thửa 59 và 64, TBD 131 đến hết thửa 79 và 84, TBD 1323.5001,14
12Nguyễn Văn Trỗi
12.1Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 11, TBD 131 và thửa 145, TBD 58 đến hết thửa 125 và 117, TBD 582.9801,20
12.2Từ thửa 100 và 116, TBD 58 đến giáp thửa 24, TBD 103 và thửa 98, TBD 533.5001,20
13Phạm Ngọc Thạch: Từ giáp Quốc lộ 20 đến giáp Trung tâm Y tế từ thửa 64, TBD 133 và thửa 83, TBD 132 đến hết thửa 424 và 432, TBD 323.8501,20
14Phan Đình Giót thửa 27, 28 và 34, TBD 1181.7201,20
15Hai Bà Trưng từ thửa 105 và 126, TBD 58 đến hết thửa 18, TBD 107 và thửa 03, TBD 1193.5001,20
16Đường Trần Hưng Đạo từ thửa 31, TBD 119 đến hết thửa 79, TBD 54 - công an huyện Di Linh3.8501,20
17Nguyễn Tri Phương từ thửa 76, 77, 78, 79, 80, 100, 98, 97, 99 và 104, TBD 604.8001,20
18Nguyễn Huệ từ thửa 35, TBD 99 đến hết thửa 20, 21, 19, 39 và 44, TBD 60 và thửa 112, 85, TBD 593.5001,20
19Ngô Gia Tự: Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 01, TBD 108 và thửa 51, TBD 106 đến hết thửa 40 và 37, TBD 60 và từ thửa 07, TBD 108 đến hết thửa 30, TBD 1082.9801,20
20Trần Quốc Toàn
20.1Từ giáp Quốc lộ 20 đến ngã 3 giáp đường Hoàng Văn Thụ hết thửa 107 + 90, TBD 1014.3801,20
20.2Từ ngã 3 Trần Quốc Toàn Tỉnh từ thửa 61, TBD 26 + 72, TBD 55 đến hết thửa 245+232, TBD 262.2801,20
20.3Từ thửa 213 và 220, TBD 26 đến thửa 52 và 53, TBD 271.4001,20
21Hoàng Văn Thụ
21.1Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 11, TBD 97 và thửa 05, TBD 101 đến hết thửa 47, TBD 26 và thửa 54, TBD 554.2901,18
21.2Đoạn còn lại từ thửa 53 TBD 55 + 45, TBD 26 đến hết thửa 63, TBD 26 + 79, TBD 1013.5001,20
22Hoàng Diệu từ thửa 68, TBD 92 và thửa 21, TBD 91 đến hết thửa 42 và 292, TBD 491.7501,20
23Lê Văn Tám
23.1Từ thửa 54 và 63, TBD 89 đến hết thửa 51 và 88, TBD 491.6701,19
23.2Từ thửa 10 và 27, TBD 48 đến hết thửa 36 và 93, TBD 171.5801,20
24Nguyễn Du
24.1Từ giáp Quốc Lộ 20 đến giáp đường Đào Duy Từ từ thửa 3+43, TBD 92 đến hết thửa 28+40, TBD 894.2001,20
24.2Từ thửa 23 và 31, TBD 89 đến giáp Tôn Thất Tùng đến hết thửa 64 và 46, TBD 442.9801,20
24.3Từ thửa 141 và 53, TBD 43 đến hết thửa 56 và 62, TBD 172.4501,20
25Mộ Kọ
25.1Từ thửa 83, TBD 92 và thửa 32, TBD 50 đến thửa 65, TBD 18 và thửa 701, TBD 195.2001,20
25.2Từ thửa 700 và 770, TBD 19 đến hết thửa 242 và 323, TBD 202.2802,1
26K' Đen từ thửa 86 và 217, TBD 18 đến thửa 43 và 46, TBD 263.5002,1
27Đoàn Thị Điểm
27.1Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 36 và 51, TBD 45 đến hết thửa 41 và 40, TBD 452.2801,20
27.2Đoạn còn lại từ thửa 20 và 62, TBD 45 đến hết thửa 65 và 86, TBD 451.7501,20
28Đào Duy Từ
28.1Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 70 và 91, TBD 87 đến hết thửa 01 và 11, TBD 862.8001,13
28.2Từ thửa 128, TBD 44 và thửa 08, TBD 89 đến hết thửa 20 và 26, TBD 892.2801,20
28.3Đoạn còn lại từ thửa 129, TBD 44 và thửa 14, TBD 86 đến thửa 15 và 16, TBD 44 - giáp Chu Văn An2.2801,20
29Chu Văn An: Từ giáp Nguyễn Du đến giáp Lương Thế Vinh từ thửa 52, TBD 43 và thửa 09, TBD 44 đến hết thửa 54 và 62, TBD 782.6301,20
30Bế Văn Đàn: Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 07, TBD 87 đến hết thửa 14, TBD 45 và thửa 185, TBD 424.0301,20
31Phạm Ngũ Lão: Từ giáp Quốc lộ 20 đến giáp Chu Văn An từ thửa 75 và 65, TBD 84 đến hết thửa 12, TBD 41 và thửa 79, TBD 784.2001,20
32Bùi Thị Xuân
32.1Từ thửa 59, TBD 84 và thửa 32, TBD 85 đến thửa 03 và 04, TBD 853.8501,20
32.2Từ thửa 62 và 63, TBD 42 đến hết thửa 91 và 99, TBD 422.1001,20
33Tôn Thất Tùng
33.1Từ giáp Nguyễn Du từ thửa 72 và 140, TBD 43 đến hết thửa 122 và 123, TBD 431.5801,20
33.2Từ thửa 81 và 98, TBD 43 đến hết thửa 79 và 80, TBD 171.4901,20
33.3Từ thửa 109 và 118, TBD 43 đến hết thửa 115 và 554, TBD 171.4001,14
34Phan Chu Trinh: Từ giáp Quốc lộ 20 đến giáp Võ Văn Tần từ thửa 32 và 43, TBD 76 đến hết thửa 01, TBD 76 và thửa 208, TBD 111.4001,20
35Nguyễn Đình Chiểu: Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 45 và 50, TBD 12 đến hết thửa 412 và 356, TBD 07; thửa 13 và 50, TBD 121.4001,20
36Đường Trần Phú
36.1Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 15, TBD 84 và thửa 30, TBD 80 đến hết thửa 146, TBD 10 và thửa 01, TBD 735.2501,20
36.2Từ thửa 78, TBD 10 và thửa 40, TBD 72 đến hết thửa 14 và 17, TBD 714.3801,20
36.3Từ thửa 03 và 13, TBD 71 đến hết thửa 171 và 174, TBD 052.1001,20
37Nguyễn Trung Trực
37.1Từ ngã ba Trần Phú - Nguyễn Trung Trực đến giáp ranh xã Tân Châu từ thửa 108 và 156, TBD 05 đến hết thửa 02 và 07, TBD 011.4001,20
37.2Từ ngã ba Trần Phú - Nguyễn Trung Trực đến Trạm tăng áp 500 kV từ thửa 157 và 124, TBD 05 đến hết thửa 23 và 24, TBD 061.6801,20
38Ngô Thị Nhậm: Từ giáp Trần Phú đến Nguyễn Trung Trực từ thửa 09, TBD 68 và thửa 21, TBD 69 đến hết thửa 110 và 120, TBD 051.3201,19
39Cao Bá Quát: Từ giáp Trần Phú đến hết đường từ thửa 01 và 60, TBD 71 đến hết thửa 74 và 93, TBD 041.4001,20
40Nguyễn Viết Xuân
40.1Từ thửa 79, TBD 10 và thửa 04, TBD 72 đến hết thửa 07, TBD 70 và thửa 313, TBD 041.4001,20
40.2Từ thửa 06, TBD 70 và thửa 296, TBD 04 đến hết thửa 75 và 104, TBD 041.3201,19
41Lương Thế Vinh
41.1Từ giáp Trần Phú thửa 63, TBD 79 đến hết thửa 02, TBD 782.1001,20
41.2Từ thửa 01, TBD 78 và thửa 07, TBD 40 đến hết thửa 37 và 52, TBD 402.1001,20
42Mạc Đình Chi từ thửa 39 và 40, TBD 79 đến thửa 16, TBD 38; thửa 01, TBD 42 và thửa 11, TBD 381.4901,20
43Nguyễn Thiệp từ thửa 16, TBD 80 đến hết thửa 06, TBD 421.4901,20
44Võ Văn Tần
44.1Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 199 và 200, TBD 11 đến giáp thửa 167 và 208, TBD 111.7501,20
44.2Từ thửa 167, 208, TBD 11 đến giáp đường Trần Phú thửa 23, TBD 80 + 32, TBD 421.4001,20
45Phan Bội Châu
45.1Từ giáp Quốc lộ 28 từ thửa 06, TBD 99 đến hết thửa 10, TBD 53 và thửa 11, TBD 543.1901,23
45.2Từ hết thửa 203, TBD 48 và thửa 11, TBD 54 đến hết thửa 170 và 200, TBD 492.2801,20
45.3Từ thửa 18, TBD 53 và thửa 200, TBD 48 đến hết thửa 60 và 85, TBD 482.1001,20
46Lê Quý Đôn
46.1Từ giáp Phan Bội Châu thửa 46, và 43, TBD 54 đến hết thửa 258, TBD 49 và thửa 48, TBD 482.1001,20
46.2Từ thửa 39 và 206, TBD 48 đến hết thửa 61 và 591, TBD 481.5801,20
47Nguyễn Thị Minh Khai từ thửa 28 và 41, TBD 104 đến hết thửa 132 và 258, TBD 592.4501,20
48Hoàng Hoa Thám: Từ giáp Quốc lộ 28 thửa 79, TBD 52 và thửa 25, TBD 98 đến thửa 107 và 131, TBD 521.4901,20
49Phan Huy Chú
49.1Từ giáp Quốc lộ 28 từ thửa 08, TBD 98 và thửa 04, TBD 52 đến hết thửa 69 và 84, TBD 521.4901,20
49.2Từ thửa 70 và 96, TBD 52 đến giáp thửa 37 và 42, TBD 511.2301,20
50Tôn Thất Thuyết: Từ giáp Quốc lộ 28 từ thửa 63, TBD 95 và thửa 03, TBD 98 đến hết thửa 33 và 45, TBD 951.4901,20
51Hồ Tùng Mậu: Từ giáp Quốc lộ 28 đến giáp Lê Hồng Phong từ thửa 14 và 22, TBD 95 đến hết thửa 05, TBD 95 và thửa 489, TBD 171.4901,20
52Đường Lê Hồng Phong từ thửa 4 TBD 95 +485, TBD 17 đến 944+330, TBD 17 và 409+434, TBD 17 đến hết 416+433, TBD 9 và 433+456, TBD 17 đến 213+177, TBD 48 các đoạn thuộc đường vành đai thị trấn1.4901,20
53Ngô Quyền
53.1Từ giáp Quốc lộ 28 thửa 642, TBD 16 đến giáp Phan Đăng Lưu thửa 81, 96 và 120, TBD 241.9301,20
53.1.1Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 253+290, TBD 16 +126, TBD 15 đến 172, TBD 8 + 10 + 65 + 78 + 107, TBD 159801,20
53.1.2Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 336 đến hết thửa 430, TBD 169801,20
53.1.3Hẻm Ngô Quyền: Gồm các thửa 388+471+473+474+495, TBD 169801,20
53.1.4Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 518+519 đến hết 596+546, TBD 169801,20
53.1.5Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 198+208, TBD 15 đến hết 608+616, TBD 169801,20
53.1.6Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 246+259, TBD 15 đến hết 30 25 +100, TBD 249801,20
53.1.7Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 10 TBD 24 đến hết 58+90, TBD 249801,20
53.1.8Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 44+72, TBD 24 đến hết 112+89+99+293, TBD 249801,20
53.1.9Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 91 đến hết 114+116, TBD 249801,20
53.1.10Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 92+106, TBD 24 đến hết 122+126, TBD 249801,20
53.1.11Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 78+79, TBD 24 đến hết 125, TBD 249801,20
53.2Từ giáp Phan Đăng Lưu đến hết đường từ thửa 272 và 286, TBD 24 đến hết thửa 209 và 381, TBD 231.8401,20
53.2.1Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 143+134, TBD 23 đến 93, TBD 23 và 141, TBD 23 và 95+100+106, TBD 239201,20
54Huỳnh Thúc Kháng từ thửa 204 và 287, TBD 15 đến hết thửa 155 và 169, TBD 141.5801,20
55Lê Thị Hồng Gấm từ thửa 190 và 191, TBD 60 đến hết thửa 185 và 206, TBD 601.5801,20
56Lý Tự Trọng từ thửa 166 và 188, TBD 60 đến hết thửa 99 và 100, TBD 631.5801,20
57Nguyễn Thái Học từ thửa 41, TBD 100 đến hết thửa 04, TBD 1016.5001,20
58Nguyễn Khuyến: Từ Quốc lộ 20 đến giáp Võ Văn Tần từ thửa 66 và 90, TBD 76 đến thửa 97 và 112, TBD 101.4901,20
59Nguyễn Bình Khiêm từ thửa 38 và 78, TBĐ 92 đến hết thửa 37 và 60, TBĐ 872.4501,20
60Khu quy hoạch dân cư đồi Thanh Danh
60.1Đường số 1, đường số 2, đường số 3 đường đi vào Lò Sấy và đường số 7 đường lên Trường Võ Thị Sáu3.5001,20
60.2Đường số 8 từ lô B54 đến B642.6301,20
61Các đoạn đường trong Khu quy hoạch dân cư Phúc Kiến áp dụng cho tất cả các thửa đất, lô đất trong khu quy hoạch3.1501,20
62Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh
62.1Đường quy hoạch số 18.7501,20
62.2Đường quy hoạch số 4
Từ lô B4-1 đến lô B4-127.0001,20
Từ lô B3-1 đến lô B3-066.1301,20
62.3Đường quy hoạch số 53.5001,20
62.4Đường tránh phía Bắc
Từ tiếp giáp Quốc lộ 20 đi qua lô B6-117.0001,20
Từ lô B7-01 đi qua lô B7-02 đến lô B7-104.3801,20
63Đường vào Trại Phong, giáp xã Bảo Thuận từ thửa 79, TBĐ 33 và thửa 110, TBĐ 34 đến thửa 1975, TBĐ 27 và thửa 384, TBĐ 281.7501,20
64Tuyến đường song song Quốc lộ 20 - từ Mọ Kọ đến giáp xã Tân Nghĩa (từ thửa 15+16(50) đến hết thửa 330+347(7))1.6301,20

IV. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất của đất ở tương ứng cùng vị trí, địa bàn theo quy định tại mục II và III nêu trên.

Mục lục Bấm để đi tới điều