HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 258/2023/NQ-HĐND | Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024
trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử
dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử
dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày
16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 10401/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng để áp dụng trong các trường hợp cụ thể
1. Diện tích tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng (mười tỷ đồng) để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong các trường hợp:
a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất;
b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức; tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp;
c) Xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;
d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản;
d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;
e) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;
g) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án;
h) Xác định giá trị quyền sử dụng đất thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước;
i) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản.
2. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản).
3. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.
4. Xác định số tiền phải nộp đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư.
5. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Điều 2. Xử lý đối với một số trường hợp cụ thể
Đối với các trường hợp được chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) sang đất ở thì tiền sử dụng đất phải nộp đối với phần diện tích chuyển mục đích vượt hạn mức giao đất ở tối thiểu không được thấp hơn khi tính theo giá đất quy định tại Bảng giá đất (không có hệ số điều chỉnh) tại vị trí của phần diện tích đó, nếu thấp hơn thì tính bằng mức tối thiểu.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Di Linh được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.
- UBTVQH; - Chính phủ; - VPQH, VPCP; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế các bộ: TC, TN&MT; - TTTU, TT HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, BTT UBMTTQVN; - Đoàn ĐBQH tỉnh Lâm Đồng; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa X; - VP: TU, ĐĐBQH và HĐND, UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Đài PT-TH tỉnh, Báo Lâm Đồng; - TT Công báo - Tin học tỉnh; - TT Tích hợp DL và chuyển đổi số tỉnh; - TT Lưu trữ lịch sử tỉnh; - Trang TTĐT HĐND tỉnh; - Lưu: VT, HS kỳ họp. | CHỦ TỊCH |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN DI LINH, TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Nghị quyết số 258/2023/NQ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
1. Đất trồng cây hàng năm
| Stt | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000 đồng/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Thị trấn Di Linh | 92 | 74 | 46 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 2 | Xã Bảo Thuận | 76 | 60 | 38 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 3 | Xã Đình Lạc | 80 | 64 | 40 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 4 | Xã Đình Trang Hòa | 80 | 64 | 40 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 5 | Xã Đình Trang Thượng | 76 | 60 | 38 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 6 | Xã Gia Bắc | 52 | 42 | 26 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 7 | Xã Gia Hiệp | 80 | 64 | 40 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 8 | Xã Gung Ré | 80 | 64 | 40 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 9 | Xã Hòa Bắc | 76 | 60 | 38 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 10 | Xã Hòa Nam | 80 | 64 | 40 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 11 | Xã Hòa Ninh | 80 | 64 | 40 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 12 | Xã Hòa Trung | 76 | 60 | 38 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 13 | Xã Liên Đầm | 80 | 64 | 40 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 14 | Xã Sơn Điền | 52 | 42 | 26 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 15 | Xã Tam Bố | 76 | 60 | 38 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 16 | Xã Tân Châu | 80 | 64 | 40 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 17 | Xã Tân Lâm | 76 | 60 | 38 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 18 | Xã Tân Nghĩa | 80 | 64 | 40 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 19 | Xã Tân Thượng | 76 | 60 | 38 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
2. Đất trồng cây lâu năm
| Stt | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000 đồng/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Thị trấn Di Linh | 160 | 130 | 80 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 2 | Xã Bảo Thuận | 100 | 80 | 50 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 3 | Xã Đình Lạc | 120 | 96 | 60 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 4 | Xã Đình Trang Hòa | 120 | 96 | 60 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 5 | Xã Đình Trang Thượng | 100 | 80 | 50 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 6 | Xã Gia Bắc | 68 | 54 | 34 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 7 | Xã Gia Hiệp | 120 | 96 | 60 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 8 | Xã Gung Ré | 120 | 96 | 60 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 9 | Xã Hòa Bắc | 100 | 80 | 50 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 10 | Xã Hòa Nam | 120 | 96 | 60 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 11 | Xã Hòa Ninh | 120 | 96 | 60 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 12 | Xã Hòa Trung | 100 | 80 | 50 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 13 | Xã Liên Đầm | 120 | 96 | 60 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 14 | Xã Sơn Điền | 68 | 54 | 34 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 15 | Xã Tam Bố | 100 | 80 | 50 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 16 | Xã Tân Châu | 120 | 96 | 60 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 17 | Xã Tân Lâm | 100 | 80 | 50 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 18 | Xã Tân Nghĩa | 120 | 96 | 60 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 19 | Xã Tân Thượng | 100 | 80 | 50 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
3. Đất nuôi trồng thủy sản
| Stt | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000 đồng/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Thị trấn Di Linh | 72 | 58 | 36 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
| 2 | Xã Bảo Thuận | 60 | 47 | 30 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
| 3 | Xã Đình Lạc | 63 | 51 | 32 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
| 4 | Xã Đình Trang Hòa | 63 | 51 | 32 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
| 5 | Xã Đình Trang Thượng | 60 | 47 | 30 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
| 6 | Xã Gia Bắc | 52 | 42 | 26 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
| 7 | Xã Gia Hiệp | 63 | 51 | 32 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
| 8 | Xã Gung Ré | 63 | 51 | 32 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
| 9 | Xã Hòa Bắc | 60 | 47 | 30 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
| 10 | Xã Hòa Nam | 63 | 51 | 32 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
| 11 | Xã Hòa Ninh | 63 | 51 | 32 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
| 12 | Xã Hòa Trung | 60 | 47 | 30 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
| 13 | Xã Liên Đầm | 63 | 51 | 32 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
| 14 | Xã Sơn Điền | 52 | 42 | 26 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
| 15 | Xã Tam Bố | 60 | 47 | 30 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
| 16 | Xã Tân Châu | 63 | 51 | 32 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
| 17 | Xã Tân Lâm | 60 | 47 | 30 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
| 18 | Xã Tân Nghĩa | 63 | 51 | 32 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
| 19 | Xã Tân Thượng | 60 | 47 | 30 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
4. Đất nông nghiệp khác
| Stt | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000 đồng/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Thị trấn Di Linh | 160 | 130 | 80 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 2 | Xã Bảo Thuận | 100 | 80 | 50 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 3 | Xã Đình Lạc | 120 | 96 | 60 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 4 | Xã Đình Trang Hòa | 120 | 96 | 60 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 5 | Xã Đình Trang Thượng | 100 | 80 | 50 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 6 | Xã Gia Bắc | 68 | 54 | 34 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 7 | Xã Gia Hiệp | 120 | 96 | 60 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 8 | Xã Gung Ré | 120 | 96 | 60 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 9 | Xã Hòa Bắc | 100 | 80 | 50 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 10 | Xã Hòa Nam | 120 | 96 | 60 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 11 | Xã Hòa Ninh | 120 | 96 | 60 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 12 | Xã Hòa Trung | 100 | 80 | 50 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 13 | Xã Liên Đầm | 120 | 96 | 60 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 14 | Xã Sơn Điền | 68 | 54 | 34 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 15 | Xã Tam Bố | 100 | 80 | 50 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 16 | Xã Tân Châu | 120 | 96 | 60 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 17 | Xã Tân Lâm | 100 | 80 | 50 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 18 | Xã Tân Nghĩa | 120 | 96 | 60 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 19 | Xã Tân Thượng | 100 | 80 | 50 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn:
Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất tương ứng quy định cùng vị trí, cùng địa bàn của đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (theo bảng hệ số tại Điểm 1, 2, 3 và 4 nêu trên).
6. Đất rừng sản xuất
| Stt | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000 đồng/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Thị trấn Di linh | 26 | 21 | 13 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 2 | Xã Bảo Thuận | 26 | 21 | 13 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 3 | Xã Đình Lạc | 26 | 21 | 13 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 4 | Xã Đình Trang Hòa | 26 | 21 | 13 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 5 | Xã Đình Trang Thượng | 26 | 21 | 13 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 6 | Xã Gia Bắc | 26 | 21 | 13 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 7 | Xã Gia Hiệp | 26 | 21 | 13 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 8 | Xã Gung Ré | 26 | 21 | 13 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 9 | Xã Hòa Bắc | 26 | 21 | 13 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 10 | Xã Hòa Nam | 26 | 21 | 13 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 11 | Xã Hòa Ninh | 26 | 21 | 13 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 12 | Xã Hòa Trung | 26 | 21 | 13 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 13 | Xã Liên Đầm | 26 | 21 | 13 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 14 | Xã Sơn Điền | 26 | 21 | 13 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 15 | Xã Tam Bố | 26 | 21 | 13 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 17 | Xã Tân Châu | 26 | 21 | 13 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 18 | Xã Tân Lâm | 26 | 21 | 13 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 18 | Xã Tân Nghĩa | 26 | 21 | 13 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 19 | Xã Tân Thượng | 26 | 21 | 13 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
7. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0 lần.
II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| STT | Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) |
|---|---|---|---|
| 1 | Xã Liên Đầm | ||
| 1.1 | Khu vực I | ||
| 1.1.1 | Đọc Quốc lộ 20 | ||
| 1 | Từ đường Ngô Quyền đến giáp thị trấn Di Linh từ thửa 375 và 483, TBD 32 đến hết thửa 02 và 05, TBD 33 | 3.250 | 1,21 |
| 2 | Từ đường Ngô Quyền đến giáp cầu Liên Đầm từ thửa 377 và 482, TBD 32 đến hết thửa 43 và 57, TBD 31 | 2.880 | 1,21 |
| 3 | Từ cầu Liên Đầm đến giáp ngã ba cổng đỏ từ thửa 16 và 48, TBD 31 đến giáp thửa 05 13 và 53, TBD 30 | 3.630 | 1,21 |
| 4 | Từ ngã ba vào cổng đỏ thửa 17 và 14, TBD 30 đến hết mốc ranh Cổng văn hóa Thôn 10 thửa 144, TBD 28 và thửa 219, TBD 29 | 2.250 | 1,18 |
| 5 | Từ Cổng văn hóa Thôn 10 thửa 143 và 155, TBD 28 đến giáp Nhà thờ Tin Lành thửa 42 và 44, TBD 45 | 1.500 | 1,22 |
| 6 | Từ Nhà thờ Tin Lành thửa 31 và 136, TBD 45 đến giáp xã Đình Trang Hòa | 1.880 | 1,20 |
| 1.1.2 | Đường Thôn 1 | ||
| 1 | Đường vào Thôn 1 từ thửa 492, TBD 37 đến thửa 126, TBD 45 | 740 | 1,18 |
| 2 | Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đến cầu sắt, từ đất nhà ông K'Tronh từ thửa 136, TBD 38 đến hết thửa 243, TBD 38 | 740 | 1,18 |
| 3 | Đường vào sân banh Thôn 1 từ thửa 485, TBD 37 đến giáp thửa 394 và 396, TBD 37 | 430 | 1,21 |
| 4 | Đoạn ngã 3 Thôn 1 đến ngã 3 trụ điện từ thửa 44 TBD 35 đến giáp thửa 77 TBD 26 | 380 | 1,20 |
| 5 | Ngã ba Quốc lộ 20 đến giáp ngã 3 Thôn 1 từ thửa 420, 360 đến giáp thửa 44 TBD 35 | 310 | 1,20 |
| 6 | Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 1 | 380 | 1,18 |
| 1.1.3 | Đường Thôn 2 | ||
| 1 | Đường vào Thôn 2 từ thửa 631, TBD 23 đến hết thửa 62 và 94, TBD 23 | 710 | 1,20 |
| 2 | Đường Thôn 2 sang Thôn 8 từ thửa 177 và 163, TBD 23 đến giáp thửa 47, TBD 22 | 430 | 1,21 |
| 3 | Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 2 | 380 | 1,18 |
| 1.1.4 | Đường Thôn 3 | ||
| 1 | Từ giáp Quốc lộ 20 đến hết đoạn đường nhựa từ thửa 534 và 536, TBD 23 đến hết thửa 332 và 358, TBD 23 | 890 | 1,18 |
| 2 | Từ tiếp giáp thửa 147, TBD 24 và thửa 627, TBD 23 đến hết thửa 33 và 50, TBD 24 | 460 | 1,20 |
| 3 | Từ Trường Dân lập Đoàn Kết đến ngã ba trụ điện Cánh én từ thửa 455, TBD 23 đến hết thửa 65, TBD 17 | 760 | 1,18 |
| 4 | Đường nhánh đường bê tông Thôn 3 từ thửa 534 đến hết thửa 354 và 358, TBD 23 | 440 | 1,19 |
| 5 | Từ thửa 627, TBD 23 đến giáp thửa 33 và 50, TBD 24 | 380 | 1,18 |
| 6 | Đoạn giáp Quốc lộ 20 đi qua Trường THCS - từ thửa 445, TBD 23 đến hết thửa 308, TBD 23 | 760 | 1,18 |
| 7 | Từ giáp Quốc lộ 20 đến hết đất nhà ông Lê Ngọc Phong từ thửa 460, TBD 32 đến giáp thửa 31, TBD 42 | 580 | 1,21 |
| 8 | Đoạn giáp Quốc lộ 20 điện tử Hồng Thiên - từ thửa 447, TBD 32 đến hết thửa 567, TBD 32 | 400 | 1,19 |
| 9 | Đoạn giáp Quốc lộ 20 - từ thửa 465, TBD 32 đến giáp thửa 655, TBD 32 | 430 | 1,21 |
| 10 | Đoạn giáp Quốc lộ 20 vào Lô 21 từ thửa 09, TBD 30 đến hết thửa 74, TBD 30 | 850 | 1,22 |
| 11 | Đường xóm 4 từ trụ điện cánh én đến giáp xã Tân Châu thửa 65 TBD 32 đến thửa 17 TBD 17 | 630 | 1,20 |
| 12 | Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 3 | 380 | 1,18 |
| 1.1.5 | Đường Thôn 4 | ||
| 1 | Đường nhánh 1 từ thửa 327, TBD 32 đến giáp thửa 247, TBD 32 | 590 | 1,19 |
| 2 | Đường nhánh 2 từ thửa 714, TBD 32 đến giáp thửa 60, TBD 32 | 640 | 1,22 |
| 3 | Đường nhánh 3 từ thửa 327, TBD 32 đến giáp thửa 144, TBD 32 | 640 | 1,22 |
| 4 | Đường Ngô Quyền từ Quốc lộ 20 vào cầu Trắng từ thửa 376, TBD 32 đến giáp thửa 254, TBD 24 | 1.860 | 1,18 |
| 5 | Đường xóm 3, từ Quốc lộ 20 đến giáp cạnh Nhà thờ từ thửa 728, TBD 32 đến giáp thửa 137, TBD 32 | 1.060 | 1,18 |
| 6 | Đường xóm 3, từ giáp đường Ngô Quyền đến nhà ông Dũng từ thửa 330, TBD 32 đến hết thửa 261, TBD 32 | 1.250 | 1,20 |
| 7 | Đường Lê Lai giáp đường Ngô Quyền từ thửa 68 TBD 32 đến thửa 415 TBD 24 | 880 | 1,20 |
| 8 | Đường xóm 3 từ nhà ông Cam thửa 145 TBD 24 đến thửa 15 TBD 24 | 630 | 1,20 |
| 9 | Đoạn từ nhà ông Dũng đến giáp đường Ngô Quyền 176 TBD 32 đến giáp 414 TBD 24 | 750 | 1,20 |
| 10 | Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 4 | 380 | 1,18 |
| 1.1.6 | Đường Thôn 5 | ||
| 1 | Đường vào Thôn 5 từ thửa 425, TBD 32 đến hết thửa 195, TBD 42 | 740 | 1,18 |
| 2 | Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 5 | 380 | 1,18 |
| 1.1.7 | Đường Thôn 6 | ||
| 1 | Từ giáp thôn Liên Châu, xã Tân Châu Khu đồi tròn thon qua Trại gà Hồ Củng, đến giáp ranh xã Tân Châu từ thửa 34 và 46, TBD 14 đến hết thửa 03, TBD 06 | 890 | 1,18 |
| 2 | Từ ngã ba Thôn 6 Trại gà Hồ Củng - từ thửa 21, TBD 06 đến hết thửa 103, TBD 05 | 380 | 1,18 |
| 3 | Đoạn từ ngã 3 Đội 5 - từ thửa 19, TBD 10 đến hết thửa 124 và 25, TBD 09 | 430 | 1,16 |
| 4 | Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 6 | 380 | 1,23 |
| 1.1.8 | Đường Thôn 7 | ||
| 1 | Đoạn giáp thôn Liên Châu, xã Tân Châu suối chỗ nhà ông Sở đến miếu Thôn 7 từ thửa 101 và 130, TBD 14 đến hết thửa 12 và 24, TBD 13 | 500 | 1,20 |
| 2 | Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 7 | 380 | 1,18 |
| 1.1.9 | Đường Thôn 8 | ||
| 1 | Đoạn giáp Quốc lộ 20 đến giáp đường nhựa thôn từ thửa 602 và 604, TBD 22 đến giáp hết thửa 429 và 404, TBD 22 | 1.440 | 1,18 |
| 2 | Từ ngã ba cống đỏ Quốc lộ 20 đến giáp ngã ba từ thửa 04 và 17, TBD 30 đến hết thửa 48 và 68, TBD 22 | 1.590 | 1,18 |
| 3 | Đoạn từ ngã ba đến chợ Chè từ thửa 48 và 16, TBD 22 đến hết thửa 96 và 64, TBD 15 | 1.250 | 1,20 |
| 4 | Đoạn ngã ba Quốc lộ 20 cống Chùa Phổ Độ - từ thửa 146, TBD 21 đến ngã tư thửa 79, 80, 95 và 96, TBD 21 | 400 | 1,19 |
| 5 | Đoạn đường lên nhà Tây cũ từ thửa 668 và 658, TBD 22 đến hết thửa 296 và 351, TBD 22 | 430 | 1,21 |
| 6 | Đoạn mới mở đường sang xã Tân Châu và xã Tân Thượng từ thửa 68, TBD 22 đến hết thửa 06, TBD 16 | 610 | 1,19 |
| 7 | Đoạn từ cống Chùa Phổ Độ thửa 161, TBD 21 đến hết đường bê tông thửa 225, TBD 21 | 640 | 1,22 |
| 8 | Đoạn giáp Quốc lộ 20 giáp ngã 4 (từ thửa 84 đến giáp giáp thửa 79 + 80 + 95 + 96 (21)) | 380 | 1,20 |
| 9 | Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 8 | 380 | 1,18 |
| 1.1.10 | Đường Thôn 9 | ||
| 1 | Đoạn giáp Quốc lộ 20 từ thửa 04, TND 33 đến giáp thửa 129, TND 33 | 680 | 1,22 |
| 2 | Đoạn từ thửa 15, TBD 43 đến giáp thửa 182, TBD 42 | 590 | 1,19 |
| 3 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 thửa 408 và 409, TBD 32 đến hết thửa 179 và 591, TBD 42 | 640 | 1,22 |
| 4 | Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 9 | 380 | 1,18 |
| 1.1.11 | Đường Thôn 10 | ||
| 1 | Các nhánh rẽ Thôn 10 | 430 | 1,21 |
| 1.1.12 | Thôn Nông Trường | ||
| 1 | Các nhánh rẽ thôn Nông Trường | 710 | 1,20 |
| 1.2 | Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực I nêu trên | 280 | 1,21 |
| 1.3 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 210 | 1,19 |
| 2 | Xã Đinh Trang Hòa | ||
| 2.1 | Khu vực I | ||
| 2.1.1 | Đất dọc Quốc lộ 20 | ||
| 1 | Đoạn từ giáp xã Liên Đầm từ thửa 192 và 349, TBD 40 đến hết thửa 107 và 859, TBD 42 | 1.940 | 1,22 |
| 2 | Đoạn từ hết đất nhà ông Tân đến cách ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét từ thửa 144 và 139, TBD 42 đến hết thửa 703 và 688, TBD 42 | 2.640 | 1,22 |
| 3 | Từ ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét đến hết cầu Đinh Trang Hòa từ thửa 995 và 704, TBD 47 đến hết thửa 1234, và 1287, TBD 47 | 4.400 | 1,22 |
| 4 | Từ giáp cầu Đinh Trang Hòa đến giáp xã Hòa Ninh từ thửa 39, TBD 47 đến thửa 154 và 155, TBD 47; từ thửa 365 đến thửa 21, đến hết thửa 27 và 350, TBD 46 | 4.400 | 1,22 |
| 2.1.2 | Đường vào xã Hòa Trung | ||
| 1 | Từ ngã ba xã Đinh Trang Hòa đến hết đất UBND xã Đinh Trang Hòa từ thửa 1228, TBD 48 đến hết thửa 1304 và 90, TBD 48 đến hết thửa 319, TBD 48 | 2.430 | 1,20 |
| 2 | Từ cạnh UBND xã Đinh Trang Hòa đến giáp cầu số 1 từ thửa 1306, TBD 48 đến hết thửa 1352 và 320, TBD 48 đến thửa 1393, TBD 48 và từ thửa 61, TBD 51 đến hết thửa 187 và 49, TBD 51 đến hết thửa 171 và 172, TBD 51 | 1.600 | 1,20 |
| 3 | Từ cầu sắt số 1 đến giáp xã Hòa Trung từ thửa 188 và 341, TBD 51 đến hết thửa 156 và 337, TBD 53 | 890 | 1,19 |
| 2.1.3 | Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa | ||
| 1 | Từ Quốc lộ 20 đến đường rẽ vào Thôn 3, xã Đinh Trang Hòa từ thửa 995 và 28, TBD 47 đến hết thửa 229 và 246, TBD 39 | 1.390 | 1,19 |
| 2 | Từ ngã rẽ Thôn 3 đến Văn phòng Nông trường cà phê từ thửa 17 và 33, TBD 39 đến hết thửa 199 và 200, TBD 34 | 1.140 | 1,20 |
| 3 | Đoạn còn lại đến giáp xã Lộc An từ thửa 167, TBD 30 và thửa 235, TBD 34 đến hết thửa 154 và 1688, TBD 29 | 520 | 1,18 |
| 4 | Từ Trường Lê Văn Tám đi các hướng Thôn 9, Thôn 13, Thôn 15 cách 200 mét từ thửa 121, TBD 05 đến thửa 117, TBD 05; từ thửa 121, TBD 05 đến thửa 228, TBD 05; từ thửa 121, TBD 05 đến thửa 196, TBD 05; từ thửa 121, TBD 05 đến thửa 323, TBD 05; từ thửa 108, TBD 04 đến hết thửa 77, TBD 04 | 760 | 1,19 |
| 5 | Từ cách Trường Lê Văn Tám 200 mét đi về hướng Thôn 9, giáp ngã 3 Buônsonao vì lý do quy hoạch xã mới: Từ thửa 397, TBD 05 đến thửa 362, TBD 05; từ thửa 548, TBD 05 đến thửa 241, TBD 05; từ thửa 184, TBD 09 đến thửa 55, TBD 09; từ thửa 156, TBD 09 đến hết thửa 67, TBD 09 | 630 | 1,19 |
| 6 | Cách Trường Lê Văn Tám 200 mét đi về hướng Thôn 15 đến ngã rẽ vào Thôn 10, xã Tân Lâm từ thửa 221, TBD 04 đến thửa 49, TBD 04; từ thửa 313, TBD 04 đến hết thửa 48, TBD 04 | 650 | 1,18 |
| 7 | Từ ngã ba Buônsonao đến giáp xã Lộc An và xã Lộc Đức, huyện Bảo Lâm từ thửa 130, TBD 09 đến thửa 126, TBD 09; từ thửa 58, TBD 09 đến thửa 124, TBD 09; từ thửa 149, TBD 16 đến thửa 216, TBD 16; từ thửa 31 và 196, TBD 16 đến hết thửa 91, TBD 16; từ thửa 197, TBD 10 đến hết thửa 208, TBD 10 | 390 | 1,18 |
| 2.1.4 | Ngã ba Cây Điệp vào Thôn 7, xã Đình Trang Hòa | ||
| 1 | Từ ngã 3 hai cây điệp đến tiếp giáp với đường nhựa vào Nông trường cà phê từ thửa 349, TBD 46 đến thửa 03, TBD 46; từ thửa 364, TBD 43 đến thửa 562, TBD 43; từ thửa 382, TBD 39 đến thửa 110, TBD 39; từ thửa 273, TBD 39 đến thửa 86, TBD 39 | 480 | 1,19 |
| 2 | Từ đoạn còn lại vào Thôn 7 | 350 | 1,19 |
| 2.1.5 | Đường đi Thôn 3 | ||
| 1 | Từ Quốc lộ 20 vào đến ngã ba đầu tiên đến hết đất nhà ông K' Tim từ thửa 107, TBD 42 đến thửa 90, TBD 42; từ thửa 139 đến hết thửa 118, TBD 42 | 700 | 1,19 |
| 2 | Các đoạn còn lại của Thôn 3 từ thửa 87, TBD 42 đến thửa 01A, TBD 42; từ thửa 241, TBD 39 đến thửa 33, TBD 39; từ thửa 240, TBD 39 đến hết thửa 34, TBD 39 | 440 | 1,20 |
| 3 | Từ ngã ba Cây Điệp vào Thôn 5B đến hết đất Trường THCS Đình Trang Hòa từ thửa 28, TBD 46 đến hết thửa 369, TBD 47 | 940 | 1,19 |
| 4 | Nhánh rẽ từ thửa 37 và 28, TBD 26 đến hết thửa 32 và 33, TBD 46 đoạn bổ sung | 550 | 1,20 |
| 5 | Từ Quốc lộ vào Thôn 3 giáp cầu Đạ Nớ từ thửa 714, TBD 42 đến thửa 89, TBD 42; từ thửa 1126 và 113, TBD 42, thửa 456, TBD 43 đến thửa 386, TBD 43 | 500 | 1,19 |
| 6 | Cách Trường Lê Văn Tám 200 mét đi về hướng Thôn 13 từ thửa 122, TBD 05 đến thửa 274, TBD 05 và thửa 154, TBD 05 | 650 | 1,18 |
| 7 | Đoạn từ đất nhà ông Thành đi đến hết đất Trường Tiểu học Đình Trang Hòa 2 từ thửa 231, TBD 10 đến thửa 263, TBD 10 và từ thửa 145, TBD 10 đến hết thửa 29, TBD 10 | 400 | 1,21 |
| 8 | Từ ngã 3 cách trường tiểu học Lê Văn tám 200 mét đi về hướng Thôn 13 (Từ thửa 259 tờ bản đồ 05 đến thửa 414 tờ bản đồ 05 + thửa 383 tờ bản đồ 05 đến hết thửa 412 (05) + thửa 135 (10) đến hết thửa 132 (10) + thửa 226 (10) đến hết thửa 122 (10) + thửa 182 (14) đến hết thửa 189 (14) + thửa 05 (14) đến hết thửa 14 (14)) | 520 | 1,18 |
| 9 | Từ ngã ba giáp đất nhà ông Vinh đi hết cầu thôn Bắc Trang từ thửa 182, TBD 14 đến thửa 189, TBD 14 và từ thửa 05, TBD 14 đến thửa 14, TBD 14 | 340 | 1,22 |
| 10 | Từ ngã ba giáp đất nhà ông Vinh đến cụm dân cư Thôn 9 từ thửa 166, TBD 16 đến thửa 192, TBD 16; từ thửa 120, TBD 16 đến hết thửa 145, TBD 16 | 370 | 1,19 |
| 11 | Từ cầu thôn Bắc Trang đến Hội trường thôn Bắc Trang từ thửa 48, TBD 18 đến thửa 120, TBD 18 và từ thửa 47, TBD 18 đến hết thửa 143, TBD 18 | 280 | 1,18 |
| 12 | Từ đất nhà ông Thập thôn Bắc Trang đến hội trường thôn Bắc Trang (từ thửa 146 tờ bản đồ 18 đến +thửa 202 tờ bản đồ 18 + thửa 170 tờ bản đồ 18 đến+ thửa 201 tờ bản đồ 18, + tiếp thửa 16 tờ bản đồ 24 đến + thửa 95 tờ bản đồ số 24 + thửa 15 tờ bản đồ 24 đến + thửa 94 tờ bản đồ 24, + tiếp thửa 166 tờ bản đồ 25 đến + thửa 145 tờ bản đồ số 25 + thửa 136 tờ bản đồ 25 đến hết thửa 142 tờ bản đồ 25) | 350 | 1,19 |
| 13 | Đoạn còn lại của thôn Bắc Trang từ thửa 123, TBD 18 đến thửa 82, TBD 18; từ thửa 142, TBD 18 đến thửa 182, TBD 17; từ thửa 129A, TBD 17 đến thửa 182, TBD 17; từ thửa 12, TBD 25 đến thửa 91, TBD 25; từ thửa 13, TBD 25 đến thửa 100, TBD 25; từ thửa 12, TBD 25 đến thửa 91, TBD 25; từ thửa 152, TBD 19 đến thửa 16, TBD 19; từ thửa 154 đến hết thửa 17, TBD 19 | 280 | 1,18 |
| 14 | Từ ngã ba đường nhựa vào Nông trường cà phê đến hết đất nhà ông Cự, thôn Tây Trang từ thửa 01, 26 và 126A, TBD 35; từ thửa 10, TBD 37 đến thửa 32, TBD 37; từ thửa 41, TBD 37 đến hết thửa 33, TBD 37 | 260 | 1,18 |
| 15 | Từ ngã ba đất nhà ông Huy đi về hướng thôn Nam Trang từ thửa 07, TBD 35 đến thửa 87, TBD 35; từ thửa 10B, TBD 35 đến hết thửa 112, TBD 35 | 290 | 1,21 |
| 16 | Từ ngã ba đất, quán nhà ông Rạng đi về hướng thôn Đông Trang từ thửa 176 và 103, TBD 30 đến thửa 81, TBD 30; từ thửa 177 và 104, TBD 30 đến thửa 43A, TBD 30; từ thửa 78, TBD 31 đến thửa 11, TBD 31; từ thửa 222, TBD 31 đến hết thửa 45, TBD 31 | 290 | 1,21 |
| 17 | Từ ngã ba đất, quán nhà ông Đăng đi vào đồi 87, thôn Nam Trang từ thửa 138, TBD 34 đến thửa 143, TBD 34; từ thửa 156, TBD 34 đến hết thửa 150, TBD 34 | 290 | 1,21 |
| 18 | Từ cổng barie Nông trường cà phê vào đến hết cầu Thôn 3 từ thửa 33, TBD 39 đến thửa 241, TBD 39 và từ thửa 34, TBD 39 đến hết thửa 240, TBD 39 | 260 | 1,18 |
| 19 | Từ cầu Đinh Trang Hoà đi vào cụm dân cư Thôn 4 cách 500 mét từ thửa 404, TBD 43 đến thửa 109, TBD 43 và từ thửa 617, TBD 43 đến hết thửa 131, TBD 43 | 660 | 1,20 |
| 20 | Đoạn còn lại tiếp giáp với đường nhựa nông trường từ thửa 513, TBD đến thửa 09, TBD 43; từ thửa 88, TBD 43 đến thửa 30, TBD 43; từ thửa 235, TBD 39 đến thửa 183, TBD 39; từ thửa 232, TBD 39 đến hết thửa 202, TBD 39 | 290 | 1,21 |
| 21 | Từ Quốc lộ 20 cách 100 mét tiếp dọc hồ Đạ Nớ đi về hướng Thôn 5b từ thửa 1281, TBD 47 đến hết thửa 527, TBD 47 | 660 | 1,20 |
| 22 | Cách Cây xăng ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét đi về hướng cầu Bàrui Ka mé, Thôn 2a từ thửa 1210, TBD 42 đến hết thửa 562, TBD 42 | 1.030 | 1,20 |
| 23 | Cách đường liên xã 100 mét đi về phía cầu Sinmin, Thôn 2a từ thửa 1291, TBD 48 đến hết thửa 305, TBD 48 | 1.020 | 1,19 |
| 24 | Từ ngã 3 Busonao đến hết cầu Busonao từ thửa 54, TBD 09 đến hết thửa 193, TBD 06 | 310 | 1,21 |
| 25 | Đoạn còn lại đi vào Thôn 10 và Thôn 11 từ thửa 160, TBD 06 đến thửa 125, TBD 06; từ thửa 141, TBD 06 đến thửa 92, TBD 06; từ thửa 59, TBD 06 đến thửa 02, TBD 06; từ thửa 142, TBD 06 đến hết thửa 03, TBD 06 | 280 | 1,18 |
| 26 | Từ thửa 222, TBD 10 đến hết thửa 63, TBD 11 đoạn bổ sung | 370 | 1,19 |
| 27 | Từ cầu sắt Thôn 12 đến đi các nhánh còn lại của Thôn 12 từ thửa 147, TBD 11 đến thửa 142, TBD 11; từ thửa 149, TBD 11 đến thửa 133, TBD 11; từ thửa 61, TBD 11 đến thửa 75, TBD 11; từ thửa 50, TBD 11 đến hết thửa 149, TBD 11 | 260 | 1,18 |
| 28 | Từ ngã ba quán ông Đường đi về hướng Thôn 12 đến tiếp giáp cầu sắt Thôn 12 từ thửa 333, TBD 04 đến hết thửa 27, TBD 11 | 340 | 1,22 |
| 29 | Từ ngã ba quán ông Thăng đi về hướng Thôn 8, xã Tân Lâm từ thửa 25, TBD 04 đến hết thửa 16, TBD 04; từ thửa 144, TBD 04 đến hết thửa 14, TBD 04; từ thửa 97, TBD 63 đến hết thửa 36, TBD 63; từ thửa 102, TBD 63 đến hết thửa 41, TBD 63 | 290 | 1,21 |
| 30 | Cách Quốc Lộ 20 vào 100 mét đi về hướng Thôn 2B từ thửa 208, TBD 47 đến hết thửa 45, TBD 51 | 370 | 1,19 |
| 31 | Từ đường liên xã đi Hòa Trung đi hướng đập Se Kò Lào từ thửa 1057, TBD 51 đến hết thửa 230, TBD 54 | 260 | 1,18 |
| 32 | Từ đường liên xã Hòa Trung đi hướng Thôn 10, xã Hòa Ninh từ thửa 36, TBD 53 đến hết thửa 152, TBD 52 | 520 | 1,18 |
| 33 | Từ Cổng văn hóa Thôn 1B đến Hội trường Thôn 1B | 370 | 1,19 |
| 34 | Từ đất nhà bà Thanh vào Thôn 1B đến 01 km | 370 | 1,19 |
| 35 | Từ đất nhà ông K'Ninh đến hết đến nhà ông K'Teo, Thôn 2A | 480 | 1,19 |
| 36 | Từ đường liên xã Đình Trang Hòa - Hòa Trung vào Hội trường Thôn 2B | 520 | 1,18 |
| 37 | Từ Trường THCS Đình Trang Hòa 1 đến hết cụm dân cư Thôn 5A | 370 | 1,19 |
| 2.2 | Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp (không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực I nêu trên) | 220 | 1,20 |
| 2.3 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 180 | 1,22 |
| 3 | Xã Hòa Ninh | ||
| 3.1 | Khu vực I | ||
| 3.1.1 | Đọc Quốc lộ 20 | ||
| 1 | Từ giáp xã Đình Trang Hòa đến giáp ranh Trường THPT Lê Hồng Phong từ thửa 215, TBD 06 đến thửa 48, TBD 03 | 5.550 | 1,19 |
| 2 | Từ đất Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ từ thửa 48, TBD 06 đến hết thửa 306, TBD 03 | 6.450 | 1,19 |
| 3 | Từ đầu lô Chợ đến hết Cây xăng từ thửa 306, TBD 03 đến hết thửa 646, TBD 02 | 7.500 | 1,48 |
| 4 | Từ hết Cây xăng đến giáp Xưởng tôn Hoàng Hà từ thửa 646, TBD 02 đến hết thửa 120, TBD 01 | 4.660 | 1,19 |
| 5 | Từ Xưởng tôn Hoàng Hà đến giáp ranh huyện Bảo Lâm từ thửa 120, TBD 01 đến thửa 01, TBD 01 | 2.980 | 1,20 |
| 3.1.2 | Đường vào xã, thôn | ||
| 1 | Từ Quốc lộ 20 vào đến giáp cống thoát nước số 2 từ thửa 681, TBD 02 đến hết thửa 79, TBD 05 | 6.760 | 1,19 |
| 2 | Từ cống thoát nước số 2 đến hết đất Trạm y tế xã từ thửa 79, TBD 05 đến hết thửa 48, TBD 08 | 2.520 | 1,20 |
| 3 | Từ giáp Phân viện Hòa Ninh đến đầu cầu 1 từ thửa 48, TBD 08 đến hết thửa 61, TBD 17 | 1.640 | 1,19 |
| 4 | Từ cầu 1 đến giáp Nghĩa địa cầu 2 từ thửa 61, TBD 17 đến hết thửa 89, TBD 28 | 1.400 | 1,19 |
| 5 | Từ Nghĩa địa cầu 2 đến hết Cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng, Thôn 15 từ thửa 89 đến hết thửa 65, TBD 28 | 810 | 1,20 |
| 6 | Từ giáp Cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng, Thôn 15 đến giáp ranh xã Hoà Nam từ thửa 65, TBD 28 đến hết thửa 153, TBD 26 | 880 | 1,21 |
| 7 | Từ ngã ba đi Hòa Bắc đến giáp ranh xã Hòa Bắc từ thửa 82, TBD 28 đến hết thửa 175, TBD 28 | 940 | 1,22 |
| 8 | Từ ngã ba đường đi xã Hòa Trung đến Trường Mẫu | 830 | 1,19 |
| giáo Thôn 13 từ thửa 56, TBD 23 đến hết thửa 65, TBD 23 | |||
| 9 | Các đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hòa Trung từ thửa 65, TBD 23 đến hết thửa 03, TBD 23 | 760 | 1,19 |
| 10 | Đường đi Thôn 10, Thôn 11 đến giáp xã Đình Trang Hòa từ thửa 173, TBD 03 đến thửa 164, TBD 03 | 480 | 1,19 |
| 3.1.3 | Đường nhánh Khu quy hoạch dân cư từ Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ | ||
| 1 | Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20 55 mét | 1.730 | 1,20 |
| 2 | Từ thửa 341, TBD 03 đến giáp thửa 14, TBD 03 và từ thửa 326, TBD 03 đến thửa 57, TBD 03 | 720 | 1,19 |
| 3 | Các nhánh rẽ còn lại thuộc TBD 03, Thôn 1 | 660 | 1,20 |
| 4 | Các nhánh rẽ còn lại thuộc TBD 04, Thôn 1 | 480 | 1,19 |
| 5 | Từ đầu lô 3 quy hoạch dân cư đến hết lô quy hoạch | 1.290 | 1,19 |
| 6 | Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc lô 4: từ thửa 173, TBD 03 đến thửa 164, TBD 02 | 830 | 1,19 |
| 3.1.4 | Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 | ||
| 1 | Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20 55 mét đến đầu Lô 3 quy hoạch | 1.940 | 1,19 |
| 2 | Từ đầu Lô 3 quy hoạch dân cư đến hết lô quy hoạch | 1.770 | 1,19 |
| 3 | Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc Lô 4: từ thửa 164, TBD 03 đến thửa 190, TBD 02 | 1.030 | 1,20 |
| 4 | Từ thửa 221, TBD 02 đến hết thửa 98, TBD 02 | 870 | 1,19 |
| 5 | Từ thửa 196, TBD 02 đến thửa 33, TBD 02 | 810 | 1,20 |
| 6 | Các nhánh rẽ còn lại thuộc Thôn 2 | 630 | 1,19 |
| 3.1.5 | Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào Thôn 3 | ||
| 1 | Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20 55 mét đến đầu Lô 3 quy hoạch | 1.180 | 1,19 |
| 2 | Từ đầu Lô 3 quy hoạch dân cư đến hết lô quy hoạch | 850 | 1,19 |
| 3 | Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc lô 4: Từ thửa 146, TBD 02 đến thửa 46, TBD 01 | 700 | 1,19 |
| 3.1.6 | Từ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch | ||
| 1 | Lô 2 quy hoạch khu dân cư cách Quốc lộ 20 vào 55 mét | 830 | 1,19 |
| 2 | Từ đầu Lô 3 khu quy hoạch đến hết khu quy hoạch | 760 | 1,19 |
| 3 | Đường nhánh rẽ còn lại của Thôn 3 | 470 | 1,22 |
| 4 | Đường nhánh từ ngã ba Thôn 3 đến giáp cổng sinh Bảo Lâm từ thửa 146, TBD 01 đến thửa 46, TBD 01 | 610 | 1,19 |
| 5 | Từ Cây xăng số 10 đến hết đất nhà bà Chính từ thửa 637, TBD 02 đến hết thửa 104, TBD 05 | 940 | 1,19 |
| 6 | Từ ngã ba hai cây Diệp đến Nghĩa địa Thôn 1 từ thửa 22, TBD 06 đến hết thửa 174, TBD 06 | 650 | 1,18 |
| 7 | Đường nhánh rẽ còn lại của Thôn 4 | 500 | 1,19 |
| 3.1.7 | Đường nhánh vào các Thôn | ||
|---|---|---|---|
| 1 | Đường nhánh hết đất ông Thai Thôn 4 đến hết đất nhà ông Dương từ thửa 110, TBD 05 đến hết thửa 138, TBD 05 | 530 | 1,20 |
| 2 | Từ đất nhà ông Thảo Thôn 5 đến cách suối 200 mét từ thửa 565, TBD 05 đến hết thửa 138, TBD 09 | 420 | 1,20 |
| 3 | Từ đất nhà ông Nam Thôn 5 đến hết đất nhà ông Nghĩa Thôn 6 từ thửa 163, TBD 04 đến hết thửa 96, TBD 08 | 400 | 1,21 |
| 4 | Từ đất nhà ông Trường Thôn 6 đến giáp suối cách 200 mét từ thửa 82, TBD 08 đến hết thửa 260, TBD 09 | 480 | 1,19 |
| 5 | Từ đất nhà ông Tuyên Thôn 7 đến giáp Nghĩa địa Thôn 8 từ thửa 426, TBD 08 đến hết thửa 129, TBD 07 | 470 | 1,22 |
| 6 | Từ đất nhà ông Khê Thôn 9 đến giáp suối cách 200 mét từ thửa 241, TBD 11 đến hết thửa 235, TBD 11 | 420 | 1,20 |
| 7 | Từ ngã ba đất nhà ông Sương Thôn 9 đến giáp thôn Tứ Quý, xã Lộc An, huyện Bảo Lâm từ thửa 254, TBD 11 đến hết thửa 228, TBD 11 | 480 | 1,19 |
| 8 | Từ đất nhà ông Quyền Thôn 12 đến hết đất nhà ông Huề từ thửa 115, TBD 17 đến hết thửa 66, TBD 17 | 420 | 1,20 |
| 9 | Từ đất nhà ông Sơn Thôn 12 đến giáp thôn 13 từ thửa 154, TBD 17 đến hết thửa 460, TBD 17 | 440 | 1,20 |
| 10 | Từ đất nhà ông Đông Thôn 14 đến giáp ranh xã Hòa Bắc từ thửa 105, TBD 17 đến hết thửa 52, TBD 32 và từ đất nhà Ông Điều đến giáp sinh | 350 | 1,19 |
| 11 | Đường nhánh đất nhà ông Lạc Thôn 15 đến hết đất nhà ông Nam Thôn 16 từ thửa 40, TBD 26 đến hết thửa 07, TBD 20 | 500 | 1,19 |
| 12 | Đường nhánh đất nhà ông Tiến Thôn 7 đến cách suối 200 mét từ thửa 179, TBD 08 đến thửa 170, TBD 08 | 350 | 1,19 |
| 13 | Từ ngã ba Trà Kinh Lộ đến xã Lộc An từ thửa 06, TBD 04 đến thửa 39, TBD 04 | 530 | 1,20 |
| 14 | Từ hết nhà ông Bắc Thôn 5 đến giáp nhà ông Định Thôn 5 từ thửa 434, TBD 05 đến hết thửa 458, TBD 05 | 370 | 1,19 |
| 15 | Từ hết nhà ông Sinh Thôn 6 đến giáp đất nhà ông Ngôn Thôn 6 từ thửa 73, TBD 09 đến hết thửa 82, TBD 09 | 390 | 1,18 |
| 16 | Từ hết nhà ông Tang Thôn 7 đến hết đất nhà ông Lực từ thửa 233, TBD 08 đến hết thửa 192, TBD 08 | 370 | 1,19 |
| 17 | Từ đất nhà ông Thạch Thôn 3 đến hết đất nhà ông Nguyên Thôn 3 từ thửa 17, TBD 01 đến hết thửa 22, TBD 01 | 390 | 1,18 |
| 18 | Từ đất nhà bà Hoa Thôn 6 đến hết đất nhà bà Hồng Thôn 6 từ thửa 51, TBD 08 đến hết thửa 78, TBD 08 | 350 | 1,19 |
| 19 | Từ đất nhà ông Trường Thôn 7 đến giáp suối cách 200 mét từ thửa 146, TBD 08 đến hết thửa 260, TBD 09 | 420 | 1,20 |
| 3.2 | Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực I nêu trên | 370 | 1,19 |
| 3.3 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 340 | 1,22 |
| 4 | Xã Hòa Trung | ||
| 4.1 | Khu vực I | ||
| 1 | Từ giáp ranh xã Đinh Trang Hòa đến ngã ba vào Thôn 2 từ thửa 12, TBD 08 đến hết thửa 37, TBD 02 | 1.040 | 1,18 |
| 2 | Từ ngã ba Thôn 2 đến UBND xã từ thửa 319, TBD 02 đến thửa 69, TBD 08 | 960 | 1,22 |
| 3 | Từ UBND xã đến ranh giới xã Hòa Bắc từ thửa 69, TBD 08 đến thửa 132, TBD 22 | 850 | 1,22 |
| 4 | Từ UBND xã đến đầu Thôn 13, xã Hòa Ninh từ thửa 236, TBD 08 đến hết thửa 74, TBD 14 | 890 | 1,18 |
| 5 | Từ ngã ba nhà ông Thủy đến đất nhà ông Lãng từ thửa 66, TBD 01 đến hết thửa 741, TBD 03 | 400 | 1,19 |
| 6 | Từ đất nhà bà Trần Thị Loan đến đất nhà ông Nguyễn Văn Thí từ thửa 343, TBD 02 đến hết thửa 252, TBD 02 | 430 | 1,21 |
| 7 | Từ đất nhà ông Đỗ Quốc Nhiệm đến đất nhà ông Tô Ánh Hồng từ thửa 109, TBD 08 đến hết thửa 17, TBD 08 | 400 | 1,19 |
| 8 | Từ ngã ba nhà ông Nguyễn đến đất nhà ông Thìn từ thửa 49, TBD 09 đến hết thửa 66, TBD 09 | 340 | 1,22 |
| 9 | Từ thửa 29, TBD 11 đến hết các thửa: 134, TBD 11; 117, TBD 12; 160, TBD 12 và 01, TBD 13 | 430 | 1,21 |
| 10 | Từ ngã ba Thôn 1 vào Thôn 2 đến hết đường đá Thôn 2 từ thửa 326, TBD 02 đến hết thửa 29, TBD 11 | 510 | 1,22 |
| 11 | Từ đất nhà ông Lê Thanh Hà đến chân dốc Nghĩa địa từ thửa 47, TBD 10 đến hết thửa 124, TBD 10 | 460 | 1,20 |
| 12 | Từ đầu Thôn 5 đến chân dốc Nghĩa địa từ thửa 163, TBD 16 đến hết thửa 01, TBD 18 | 490 | 1,22 |
| 13 | Từ chân dốc Nghĩa địa đến đất nhà ông Phú từ thửa 143, TBD 11 đến hết thửa 16, TBD 25 | 340 | 1,22 |
| 14 | Từ đất nhà ông Hưng đến đất nhà ông Sáu từ thửa 91, TBD 08 đến hết thửa 11, TBD 08 | 360 | 1,18 |
| 15 | Từ Chùa đến đất nhà ông Hòa từ thửa 149, TBD 08 đến hết thửa 219, TBD 09 | 360 | 1,18 |
| 16 | Từ đất nhà ông Dũng đến đầu Nghĩa địa thôn 1, 2, 3, 9 từ thửa 124, TBD 09 đến hết thửa 05, TBD 18 | 340 | 1,22 |
| 17 | Từ ngã ba nhà ông Hân đến đất nhà ông Quang từ thửa 248, TBD 16 đến hết thửa 65, TBD 16 | 360 | 1,18 |
| 18 | Từ đất nhà ông Tiến đến đất nhà ông Chức từ thửa 137, TBD 16 đến hết thửa 113, TBD 16 | 360 | 1,18 |
| 19 | Từ đất nhà ông Tuy đến đất nhà ông Phan Văn Sum từ thửa 173, TBD 16 đến hết thửa 92, TBD 15 | 360 | 1,18 |
| 20 | Từ đất nhà ông Hợp đến đất nhà ông Vũ Văn Cần từ thửa 103, TBD 15 đến hết thửa 117, TBD 14 | 360 | 1,18 |
| 21 | Từ đất nhà ông Huy đến đất nhà ông Dũng từ thửa 204, TBD 16 đến hết thửa 06, TBD 21 | 360 | 1,18 |
| 22 | Từ đất nhà ông Tuy đến đất nhà ông Linh từ thửa 20, TBD 22 đến hết thửa 40, TBD 22 | 360 | 1,18 |
| 23 | Từ đất nhà ông Chủ đến đất nhà ông Hoan từ thửa 64, TBD 22 đến hết thửa 78, TBD 22 | 360 | 1,18 |
| 24 | Từ đất nhà ông Ánh đến đất nhà ông Tiểu từ thửa 107, TBD 22 đến hết thửa 59, TBD 21 | 360 | 1,18 |
| 25 | Từ đất nhà ông Long đến đất Nghĩa địa từ thửa 87, TBD 22 đến hết thửa 27, TBD 23 | 360 | 1,18 |
| 26 | Từ đất nhà ông Hoạt đến đất nhà ông Nam từ thửa 111, TBD 22 đến hết thửa 23, TBD 24 | 340 | 1,22 |
| 27 | Từ đất nhà ông Tỉnh đến đất nhà ông Khiên từ thửa 263, TBD 08 đến hết thửa 65, TBD 15 | 360 | 1,18 |
| 28 | Từ đất nhà ông Đô đến đất nhà ông Bình từ thửa 120, TBD 07 đến hết thửa 181, TBD 07 | 360 | 1,18 |
| 29 | Từ đất nhà ông Khiên đến đất nhà bà Hoạt từ thửa 208, TBD 08 đến hết thửa 41, TBD 07 | 360 | 1,18 |
| 30 | Từ đất nhà ông Thuận đến đất nhà ông Thành từ thửa 154, TBD 07 đến hết thửa 130, TBD 07 | 360 | 1,18 |
| 31 | Từ đất nhà ông Miêng đến đất nhà ông Hùng từ thửa 74, TBD 14 đến hết thửa 114, TBD 14 | 360 | 1,18 |
| 32 | Từ đất nhà ông Miêng đến đất nhà ông Thương từ thửa 74, TBD 14 đến hết thửa 49, TBD 14 | 360 | 1,18 |
| 33 | Từ ngã ba UBND cũ đi vào sân bóng từ thửa 219, TBD 08 đến hết thửa 271, TBD 08 | 760 | 1,18 |
| 4.2 | Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực I nêu trên | 300 | 1,21 |
| 4.3 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 210 | 1,19 |
| 5 | Xã Hòa Bắc | ||
| 5.1 | Khu vực I | ||
| 5.1.1 | Đường vào thôn trong xã | ||
| 1 | Từ giáp xã Hoà Trung đến Cống chào Thôn 13 từ thửa 12, TBD 04 đến hết thửa 411, TBD 14 | 830 | 1,22 |
| 2 | Từ Cống chào Thôn 13 đến cầu La Ôn từ thửa 539, TBD 14 đến hết thửa 886, TBD 14 | 1.360 | 1,22 |
| 3 | Từ cạnh cầu La Ôn đến hết Trường Tiểu học Hòa Bắc từ thửa 902, TBD 14 đến hết thửa 132, TBD 24 | 1.850 | 1,22 |
| 4 | Từ cạnh Trường Tiểu học Hòa Bắc đến ngã ba Thôn 7, Thôn 8 từ thửa 274, TBD 24 đến hết thửa 653, TBD 24 | 1.510 | 1,22 |
| 5 | Từ ngã ba đi Thôn 7, Thôn 8 đến hết trụ sở Ban Quản lý rừng Hòa Bắc - Hòa Nam từ thửa 669, TBD 24 đến hết thửa 66, TBD 34 | 1.130 | 1,22 |
| 6 | Từ giáp Ban Quản lý rừng Hoà Bắc - Hòa Nam đến cầu Thôn 9 từ thửa 74, TBD 34 đến hết thửa 174, TBD 34 | 790 | 1,22 |
| 7 | Đoạn còn lại của đường đi cầu Thôn 9 từ thửa 175, TBD 34 đến hết thửa 158, TBD 42 | 830 | 1,22 |
| 8 | Đường Hòa Bắc 2 từ thửa 195, TBD 42 đến hết thửa 63, TBD 59 | 390 | 1,20 |
| 9 | Đường Hòa Bắc 3 từ thửa 24, TBD 04 đến hết thửa 60, TBD 02 | 490 | 1,22 |
| 5.1.2 | Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | ||
| 1 | Từ ngã ba La Ôn thửa 899, TBD 14 đến hết Trạm y tế xã hết thửa 899, TBD 14 | 1.130 | 1,22 |
| 2 | Từ cạnh Trạm y tế xã đến hết đất nhà bà Dương Thị Thủy, Thôn 3 từ thửa 895, TBD 14 đến thửa 198, TBD 13 | 1.100 | 1,18 |
| 3 | Từ hết đất nhà ông Phạm Văn Bằng đến ngã ba đường đi Thôn 2 đến hết đất bà Mai Thị Hằng, Thôn 2 từ thửa 195, TBD 13 đến thửa 70, TBD 11 | 1.000 | 1,22 |
| 4 | Từ ngã ba đi Thôn 2 thửa 59, TBD 11 đến giáp xã Hòa Ninh hết thửa 50, TBD 01 | 1.040 | 1,18 |
| 5 | Từ ngã ba Thôn 2 đến hết đường đi Thôn 18 từ thửa 99, TBD 01 đến hết thửa 92, TBD 31 | 510 | 1,22 |
| 6 | Từ ngã ba Thôn 9, Thôn 10 đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hoà Bắc từ thửa 24, TBD 42 đến hết thửa 74, TBD 43 | 450 | 1,21 |
| 7 | Từ ngã ba Thôn 8 đến hết đường đá từ thửa 673, TBD 24 đến hết thửa 95, TBD 35 | 430 | 1,21 |
| 8 | Từ ngã ba Thôn 5, Thôn 7 đến Trường Mầm non Hoà Bắc từ thửa 172, TBD 24 đến hết thửa 49, TBD 23 | 450 | 1,21 |
| 9 | Đường vào xóm 1, xóm 2 và xóm 3, Thôn 13 | 360 | 1,18 |
| 10 | Từ ngã ba Thôn 3 đến cầu giáp cầu Thôn 6 từ thửa 213, TBD 12 đến hết thửa 26, TBD 22 | 730 | 1,21 |
| 11 | Từ ngã ba Thôn 3 đến cầu đường sẽ từ thửa 137, TBD 13 đến hết thửa 173, TBD 12 | 390 | 1,20 |
| 12 | Đường Thôn 18 đi Thôn 16 đường đi xã Hòa Ninh từ thửa 75, TBD 21 đến hết thửa 09, TBD 10 | 360 | 1,18 |
| 13 | Đường Thôn 12 đi Thôn 11 từ thửa 04, TBD 40 đến hết thửa 95, TBD 50 | 360 | 1,18 |
| 14 | Đường đi Thôn 2, Thôn 6, Thôn 9, Thôn 11 từ thửa 11, TBD 21 đến hết thửa 59, TBD 50 | 450 | 1,21 |
| 15 | Đường Thôn 12 đi Thôn 17 từ thửa 89, TBD 31 đến hết thửa 20, TBD 19 | 390 | 1,20 |
| 16 | Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 đến hết đường 135 Thôn 15 từ thửa 68, TBD 02 đến hết thửa 131, TBD 02 | 340 | 1,22 |
| 17 | Từ ngã ba giáp xã Hòa Trung và xã Hòa Ninh đi vào đường cầu sẻ từ thửa 199, TBD 02 đến hết thửa 155, TBD 02 | 340 | 1,22 |
| 18 | Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 đến hết đất nhà ông Trần Xuân Miền, Thôn 14 từ thửa 28, TBD 14 đến hết thửa 103, TBD 13 | 330 | 1,18 |
| 19 | Đường vào đập Đạ La Ôn, Thôn 13 từ thửa 788, TBD 14 đến hết thửa 115, TBD 24 | 340 | 1,22 |
| 20 | Đường vào Trạm xử lý nước sạch, từ đất nhà ông Trần Tiến đi đến giáp đường lên Trạm xử lý nước sạch, Thôn 7 từ thửa 391, TBD 24 đến hết thửa 726, TBD 25 | 360 | 1,18 |
| 21 | Từ đất nhà ông Phan Văn Định đi đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Trọng, Thôn 8 từ thửa 657, TBD 24 đến hết thửa 17, TBD 34 | 330 | 1,18 |
| 22 | Đoạn từ ngã ba giáp Trường Mẫu giáo Thôn 8 đến hết đất nhà ông Tô Đình Lưỡng, Thôn 8 từ thửa 05, TBD 25 đến hết thửa 38, TBD 33 | 340 | 1,22 |
| 23 | Từ ngã ba Thôn 8, đất ông Đỗ Hữu Tiến đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hướng từ thửa 136, TBD 34 đến hết thửa 01, TBD 43 | 330 | 1,18 |
| 24 | Từ đất ông Đoàn Văn Toàn đến hết đất nhà ông Đình Văn Ing, Thôn 9 từ thửa 309, TBD 33 đến hết thửa 322, TBD 33 | 340 | 1,22 |
| 25 | Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thành đến hết đất nhà ông Mai Văn Giới Thôn 9, đến đất nhà ông Đường từ thửa 103 và 42, TBD 42 đến hết thửa 32, TBD 42 | 330 | 1,18 |
| 26 | Từ đất nhà bà Hợi đến hết đất nhà ông Hải, thôn 10 từ thửa 131, TBD 42 đến hết thửa 139, TBD 43 | 330 | 1,18 |
| 27 | Từ đất nhà ông Đỗ Đức Hùng đến giáp đường đi Thôn 5, Thôn 6 từ thửa 853, TBD 14 đến hết thửa 102, TBD 23 | 390 | 1,20 |
| 28 | Từ đất nhà ông Đình Văn Bỉ thửa 18, TBD 24 đến giáp Trường THCS Hòa Bắc đến hết thửa 590, TBD 24 | 390 | 1,20 |
| 29 | Từ đất nhà ông Trần Văn Sơn đến hết đất nhà ông Trần Văn Thà, Thôn 1 từ thửa 63, TBD 11 đến hết thửa 56, TBD 01 | 330 | 1,18 |
| 30 | Từ đất nhà ông Nguyễn Đức Hạnh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hiền, Thôn 1 từ thửa 22, TBD 01 đến hết thửa 05, TBD 01 | 340 | 1,22 |
| 31 | Từ đất nhà ông Trần Quang Phúc đến hết đất nhà bà Đoàn Thị Tỉnh, Thôn 2 từ thửa 35, TBD 11 đến hết thửa 15, TBD 10 | 340 | 1,22 |
| 32 | Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Duệ đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tuấn, Thôn 2 từ thửa 132, TBD 11 đến hết thửa 36, TBD 10 | 340 | 1,22 |
| 33 | Từ nhà ông Bùi Hữu Sử thửa 90, TBD 21 đến giáp Thôn 11 hết thửa 69, TBD 50 | 330 | 1,18 |
| 34 | Từ Hội trường Thôn 7 đến hết đất nhà ông Thiện, Thôn 7 từ thửa 341, TBD 24 đến hết thửa 633, TBD 24 | 600 | 1,21 |
| 35 | Từ nhà bà Bùi Thị Thoàn thửa 230, TBD 43 đến nhà ông Cao Trọng Hán, Thôn 11 hết thửa 70, TBD 51 | 300 | 1,21 |
| 36 | Từ nhà ông Cao Trọng Hán đến nhà ông Phạm Văn Tân, Thôn 11 từ thửa 70, TBD 51 đến hết thửa 44, TBD 59 | 300 | 1,21 |
| 37 | Từ nhà ông Phạm Văn Tân đến nhà ông Nguyễn Quốc Định, Thôn 11 từ thửa 159, TBD 42 đến hết thửa 102, TBD 51 | 450 | 1,21 |
| 38 | Từ nhà ông Phạm Văn Trần thửa 192, TBD 42 đến nhà ông Nguyễn Thành Nhơn, Thôn 11 hết thửa 46, TBD 59 | 300 | 1,21 |
| 39 | Từ nhà ông Phạm Văn Tuyên đến cầu Cháy, Thôn 11 từ thửa 06, TBD 49 đến hết thửa 63, TBD 49 | 300 | 1,21 |
| 40 | Từ nhà ông Vũ Văn Quảng đến nhà ông Đoàn Trung Định, Thôn 10 từ thửa 186, TBD 43 đến hết thửa 330, TBD 44 | 550 | 1,18 |
| 41 | Từ nhà ông Vũ Văn Đăng thửa 03, TBD 52 đến hết thửa 50, TBD 52 | 600 | 1,21 |
| 42 | Từ nhà ông Bùi Thanh Khiết đến nhà ông Vũ Văn Kịu, Thôn 10 từ thửa 119, TBD 43 đến hết thửa 160, TBD 43 | 640 | 1,22 |
| 43 | Từ cạnh nhà ông Nguyễn Văn Vương đến nhà ông Đào Văn Thắm, Thôn 10 từ thửa 279, TBD 43 đến hết thửa 233, TBD 43 | 330 | 1,18 |
| 44 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Vương thửa 279, TBD 43 đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tuấn thửa 277, TBD 44 | 360 | 1,18 |
| 45 | Từ nhà ông An Ngọc Huyền đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hiệu từ thửa 283, TBD 44 đến thửa 56, TBD 54 | 300 | 1,21 |
| 46 | Từ nhà ông Đặng Xuân Mỹ đến nhà ông Nguyễn Hoàng Sơn, Thôn 6 từ thửa 41, TBD 22 đến hết thửa 34, TBD 32 | 450 | 1,21 |
| 47 | Từ nhà ông Trần Tất Quảng đến nhà ông Bùi Văn Chử, Thôn 6 từ thửa 132, TBD 23 đến hết thửa 154, TBD 23 | 340 | 1,22 |
| 48 | Từ nhà ông Nguyễn Xuân Rệ đến nhà ông Trần Văn Tân, Thôn 6 từ thửa 144, TBD 23 đến hết thửa 96, TBD 32 | 300 | 1,21 |
| 49 | Từ nhà ông Mai Thanh Duẩn đến nhà ông Mai Xuân Miện, Thôn 6 từ thửa 69, TBD 22 đến hết thửa 123, TBD 23 | 300 | 1,21 |
| 50 | Từ nhà ông K'Giáo đến nhà ông K'Cùi, Thôn 15 từ thửa 82, TBD 02 đến hết thửa 131, TBD 02 | 300 | 1,21 |
| 51 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến nhà ông Đinh Huỳnh Ngôn, Thôn 7 từ thửa 99, TBD 34 đến hết thửa 53, TBD 36 | 300 | 1,21 |
| 52 | Từ nhà ông K'Bôn đến nhà ông Lê Văn Long, Thôn 13 từ thửa 49, TBD 14 đến hết thửa 02, TBD 05 | 430 | 1,21 |
| 53 | Từ nhà ông Thận Thôn 12 đến đầu cầu Le Thôn 12 từ thửa 03, TBD 49 đến hết thửa số 02, TBD 39 | 300 | 1,21 |
| 54 | Từ nhà ông Phạm Văn Bồn đến nhà ông Nguyễn Đức Việt, Thôn 16 từ thửa 151, TBD 10 đến hết thửa 70, TBD 09 | 300 | 1,21 |
| 55 | Từ nhà ông Phạm Đình Phụng đến nhà ông Hoàng Thanh Tuấn, Thôn 16 từ thửa 38, TBD 10 đến hết thửa 38, TBD 09 | 300 | 1,21 |
| 56 | Từ cầu Thôn 6 ông Mỹ đến giáp đường đi Thôn 6, Thôn 9, Thôn 11 hết thửa đất ông Bùi Ngọc Quân thửa 34, TBD 32 | 730 | 1,21 |
| 57 | Từ nhà bà Đoàn Thị Nhung đến đất ông Nguyễn Hoàng Sơn, Thôn 6 từ thửa 125, TBD 23 đến hết thửa 05, TBD 32 | 330 | 1,18 |
| 58 | Đường thôn 4 đi thôn 14: Từ đất nhà ông Đoàn Văn Hình đến đất ông Phạm Văn Bằng, Thôn 14 từ thửa 128, TBD 13 đến hết thửa 49, TBD 03 | 330 | 1,18 |
| 59 | Đoạn từ nhà ông Lê Thanh Hàng đến nhà ông Bùi Ngọc Quân từ thửa 160 TBD 23 đến thửa 56 TBD 32 Thôn 6 | 340 | 1,2 |
| 60 | Đoạn từ đất nhà bà Đinh Thị Hoa đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Ân từ thửa 6 TBD 49 đến hết thửa số 10 TBD 49 Thôn 2 | 300 | 1,2 |
| 61 | Đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Thương đến hết đất ông Trương Văn Nhung từ thửa 90 TBD 21 đến hết thửa 12 TBD 41 Thôn 1 | 360 | 1,2 |
| 5.2 | Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên | 280 | 1,21 |
| 5.3 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 210 | 1,19 |
| 6 | Xã Hòa Nam | ||
| 6.1 | Khu vực I | ||
| 1 | Từ cầu 3 đến ngã ba đường đi Thôn 8 từ thửa 03, TBD 09 đến hết thửa 78, TBD 09 | 1.610 | 1,18 |
| 2 | Từ ngã ba đi Thôn 8 đến ngã tư đi Thôn 5, Thôn 3 từ thửa 194, TBD 09 đến hết thửa 72, TBD 14 | 3.210 | 1,22 |
| 3 | Từ ngã tư đi Thôn 3, Thôn 5 đến Trường Tiểu học Hòa Nam I từ thửa 91, TBD 14 đến hết thửa 84, TBD 14 | 1.880 | 1,22 |
| 4 | Từ Trường Tiểu học Hòa Nam I đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Thôn 2 từ thửa 54, TBD 14 đến hết thửa 94, TBD 13 | 1.360 | 1,22 |
| 5 | Từ cầu Suối đến Cây xăng ông Vũ Đức Tiền từ thửa 79, TBD 13 đến thửa 58, TBD 18 | 1.300 | 1,22 |
| 6 | Từ giáp Cây xăng ông Vũ Đức Tiền nhà ông Tuấn đến nhà ông Hòa, Thôn 7 từ thửa 73, TBD 18 đến thửa 82, TBD 19 | 1.240 | 1,22 |
| 7 | Từ giáp nhà ông Hào nhà ông Tiện đến nhà ông Vững, Thôn 4 từ thửa 106, TBD 19 đến hết thửa 55, TBD 19 | 1.450 | 1,22 |
| 8 | Từ ngã tư Dâu tằm tơ đến hết đất ông Tuyên, Thôn 5 từ thửa 92, TBD 14 đến hết thửa 84, TBD 15 | 1.300 | 1,22 |
| 9 | Từ đất nhà ông Ninh, Thôn 5 đến ngã ba nhà ông Dũng, Thôn 4 từ thửa 90, TBD 15 đến hết thửa 102, TBD 20 | 1.040 | 1,18 |
| 10 | Từ ngã ba vào Trạm y tế xã đến cầu ông Chức từ thửa 12, TBD 14 đến hết thửa 124, TBD 08 | 1.130 | 1,22 |
| 11 | Từ cầu ông Chức đến ngã tư Thôn 8, Thôn 15 từ thửa 126, TBD 08 đến hết thửa 53, TBD 07 | 700 | 1,18 |
| 12 | Từ ngã ba quán ông Dũng đến ngã ba quán ông Ngoạn, Thôn 15 từ thửa 48, TBD 07 đến hết thửa 15, TBD 11 | 280 | 1,21 |
| 13 | Từ ngã ba quán ông Ngoạn đến đầu dốc nhà ông Khuy, Thôn 15 từ thửa 87, TBD 12 đến hết thửa 36, TBD 17 | 640 | 1,22 |
| 14 | Từ ngã ba đi Thôn 8 đến hết đất nhà ông Trọng, Thôn 1 từ thửa 195, TBD 09 đến hết thửa 68, TBD 09 | 1.810 | 1,22 |
| 15 | Từ hết đất ông Vương thửa 89, TBD 08 đến cầu Thôn 8 thửa 22, TBD 08 | 1.060 | 1,18 |
| 16 | Từ cầu Thôn 8 đến ngã ba nhà ông Hóa từ thửa 05, TBD 08 đến hết thửa 37, TBD 05 | 680 | 1,22 |
| 17 | Từ ngã ba Thôn 10, Thôn 11 đến hết đất Trạm quản lý rừng từ thửa 98, TBD 33 đến hết thửa 58, TBD 34 | 430 | 1,21 |
| 18 | Từ ngã ba Thôn 5 đến hết Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II từ thửa 61, TBD 20 đến hết thửa 42, TBD 27 | 430 | 1,21 |
| 19 | Từ ngã ba đi Thôn 12 đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II, đến hết Trường Tiểu học Hòa Nam từ thửa 88, TBD 18 đến hết thửa 78, TBD 29 | 610 | 1,19 |
| 20 | Từ Phân hiệu A Trường Tiểu học Hòa Nam II đến ngã ba cống xá Thuỷ điện Thôn 13 từ thửa 84, TBD 29 đến thửa 99, TBD 36 | 580 | 1,21 |
| 21 | Từ ngã ba quán ông Tú Thôn 4 đến ngã ba Thôn 3 Núi đá từ thửa 31, TBD 25 đến hết thửa 17, TBD 24 | 810 | 1,22 |
| 22 | Từ ngã ba nhà ông Chức Thôn 4 đến nhà ông Mười từ thửa 132, TBD 25 đến hết thửa 131, TBD 31 | 660 | 1,22 |
| 23 | Từ nhà ông Luyện tới nhà bà Nho, Thôn 1 từ thửa 71, TBD 08 đến hết thửa 78, TBD 08 | 330 | 1,18 |
| 24 | Từ ngã tư Dâu tằm tơ đến dốc ông Hải, Thôn 2 từ thửa 109, TBD 14 đến hết thửa 192, TBD 14 | 810 | 1,22 |
| 25 | Từ nhà ông Chung đến nhà ông Hậu, Thôn 3 từ thửa 01, TBD 18 đến hết thửa 110, TBD 17 | 450 | 1,21 |
| 26 | Từ nhà bà Ngà đến thác ông Cần, Thôn 3 từ thửa 85, TBD 13 đến hết thửa 142, TBD 08 | 450 | 1,21 |
| 27 | Từ nhà ông Tân đến nhà ông Thịnh, Thôn 8 từ thửa 47, TBD 05 đến hết thửa 41, TBD 07 | 550 | 1,18 |
| 28 | Từ nhà ông Hóa đến nhà ông Bảy, Thôn 8 từ thửa 34, TBD 05 đến hết thửa 04, TBD 05 | 760 | 1,18 |
| 29 | Từ nhà ông Cộng đến nhà ông Dũng, Thôn 8 từ thửa 41, TBD 07 đến hết thửa 28, TBD 08 | 330 | 1,18 |
| 30 | Từ ngã ba Nhà thờ Hòa Nam đến cầu ông Hóa, Thôn 9 từ thửa 48, TBD 08 đến hết thửa 30, TBD 06 | 490 | 1,22 |
| 31 | Từ nhà ông Thế đến nhà ông Sắc, Thôn 9 từ thửa 114, TBD 04 đến hết thửa 66, TBD 04 | 390 | 1,20 |
| 32 | Từ nhà ông Vinh đến giáp ranh giới xã Tân Lạc từ thửa 52, TBD 04 đến hết thửa 01, TBD 05 | 360 | 1,18 |
| 33 | Từ nhà ông Tuấn, thôn 10 đến nhà ông Nhảy, thôn 10 từ thửa 43, TBD 34 đến hết thửa 30, TBD 34 | 330 | 1,18 |
| 34 | Từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã ba Thôn 10, Thôn 11 từ thửa 171, TBD 25 đến hết thửa 84, TBD 33 | 980 | 1,22 |
| 35 | Từ ngã ba nhà bà Thắm đến ngã ba nhà ông Thường từ thửa 69, TBD 25 đến hết thửa 12, TBD 31 | 1.180 | 1,21 |
| 36 | Từ nhà ông Tuấn, Thôn 4 đến nhà ông Minh, Thôn 4 từ thửa 74, TBD 25 đến hết thửa 84, TBD 33 | 790 | 1,22 |
| 37 | Từ ngã ba vào Thôn 6 đến nhà bà Loan, Thôn 6 từ thửa 168, TBD 14 đến hết thửa 29, TBD 21 | 490 | 1,22 |
| 38 | Từ ngã ba quán ông Đáng, nhà ông Khanh Thôn 5 đến nhà ông Phong Thôn 6 từ thửa 62, TBD 20 đến hết thửa 38, TBD 21 | 700 | 1,18 |
| 39 | Từ ngã ba quán ông Điềm, nhà ông Nam Xanh, Thôn 4 đến ngã ba Thôn 10, Thôn 11 từ thửa 107, TBD 20 đến hết thửa 82, TBD 33 | 640 | 1,22 |
| 40 | Từ nhà ông Thống đến nhà ông Lộc, Thôn 15 từ thửa 53, TBD 11 đến hết thửa 06, TBD 11 | 360 | 1,18 |
| 41 | Từ nhà ông Mến, Thôn 4 đến nhà ông Thi Hùng, Thôn 11 từ thửa 113, TBD 32 đến hết thửa 20, TBD 31 | 430 | 1,21 |
| 42 | Các nhánh rẽ còn lại của các Thôn: 1, 2, 3, 5, 6 và 8 | 330 | 1,18 |
| 43 | Các nhánh rẽ còn lại của các Thôn: 4, 7, 10 và 11 | 330 | 1,18 |
| 44 | Các nhánh rẽ còn lại của các Thôn: 12, 13 và 15 | 330 | 1,18 |
| 6.2 | Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên | 300 | 1,21 |
| 6.3 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 210 | 1,19 |
| 7 | Xã Tân Châu | ||
| 7.1 | Khu vực I | ||
| 7.1.1 | Đất dọc Quốc lộ 28 | ||
| 1 | Từ giáp ranh thị trấn Di Linh đến ngã tư đường vào trường Mẫu giáo Tân Châu thửa 149, 197 TBD 56 | 2.500 | 1,20 |
| 2 | Từ thửa 149, 197 TBD 56 đến nhà ông Dương Tiên và ông Niềm Nhật Sáng Thửa 531, 657 TBD 47 | 3.380 | 1,18 |
| 3 | Từ thửa 531, 657 TBD 47 đến ngã ba đi cống đỏ thửa 221, 179 TBD 47 | 2.500 | 1,20 |
| 4 | Từ ngã 3 đi cống đỏ thửa 221, 179 TBD 47 đến ngã 3 lên sân bóng Thôn 6 thửa 362 và TBD 38 | 1.750 | 1,20 |
| 5 | Từ ngã 3 lên sân bóng Thôn 6 thửa 362 và TBD 38 đến ngã 3 Thôn 6 đi Thôn 7 thửa 33, 46 TBD 37 | 1.810 | 1,20 |
| 6 | Từ ngã 3 Thôn 6 đi Thôn 7 thửa 11, 29 TBD 37 đến giáp ranh xã Tân Thượng thửa 70, 86 TBD 26 | 1.750 | 1,20 |
| 7.1.2 | Dọc đường liên xã | ||
| 1 | Từ cầu Thanh niên xung phong Thửa 188, 182 TBD 30 đến chân đập 1019 Phạm Văn thửa 272, 276 TBD 31 | 680 | 1,22 |
| 2 | Từ chân đập 1019 Phạm Văn Thửa 291 TBD 31, thửa 15 TBD 42 đến giáp ranh thị trấn Di Linh | 1.130 | 1,19 |
| 3 | Từ giáp thị trấn Di Linh đến ngã 3 đi nghĩa trang Thôn 8 Thửa 309 TBD 47 | 2.130 | 1,19 |
| 4 | Từ ngã 3 đi Nghĩa trang Thôn 8 thửa 239, 259 TBD 47 đến hết sân bóng Thôn 3 thửa 57 TBD 49 | 1.250 | 1,19 |
| 5 | Từ giáp sân bóng Thôn 3 thửa 57 TBD 49 đến ngã 3 cuối Thôn 7 thửa 59, 66 TBD 41 | 810 | 1,22 |
| 6 | Từ cầu Thanh niên Xung phong thửa 157, 243, TBD 30 đến nhà ông Lê Văn Thiết thửa 161, TBD 14 | 810 | 1,19 |
| 7 | Đường Tân Châu đi Liên Đầm, Tân Thượng Từ thửa 06, 07 TBD 36 đến hết thửa 65, TBD 43 | 690 | 1,20 |
| 8 | Đường đi cống đỏ từ QL 28 đến giáp ranh giới xã Liên Đầm | 940 | 1,22 |
| 9 | Đường từ ngã 3 cây sơn đến giáp thị trấn Di Linh thửa 105 TBD 65 đến hết thửa 127, TBD 50 | 1.000 | 1,20 |
| 7.1.3 | Dọc đường liên thôn | ||
| 1 | Từ đầu đường Quốc lộ 28 đến hết Trường học Tiểu học Tân Châu II Thôn 1 | 1.130 | 1,22 |
| 2 | Từ Trường Tiểu học Tân châu II đến hết Thôn 2 thửa 174 TBD 49 | 1.000 | 1,20 |
| 3 | Từ ngã 3 cây xăng Quốc lộ 28 thửa 890, 892 TBD 47 đến hết thửa 170 TBD 48 và thửa 425 TBD 47 | 2.130 | 1,19 |
| 4 | Từ thửa 136 TBD 48, thửa 364 TBD 47 đến hết cầu Thôn 7 thửa 237, 238 TBD 40 | 1.500 | 1,22 |
| 5 | Từ cầu Thôn 7 thửa 187, 207 TBD 40 đến cầu Thanh niên Xung phong thửa 200 TBD 30 | 1.060 | 1,18 |
| 6 | Từ đầu đường vào Thôn 4 thửa 35 TBD 48 đến hết cầu Thôn 7 thửa 292,213 TBD 40 | 940 | 1,22 |
| 7.1.4 | Đường Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3 | ||
| 1 | Đường Thôn 1 từ giáp thị trấn Di Linh thửa 529 TBD 57 đến hết thửa 280 TBD 57 và đến hết thửa 284 TBD 57 | 1.000 | 1,20 |
| 2 | Các nhánh rẽ còn lại của Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3 | 500 | 1,20 |
| 7.1.5 | Đường Thôn 4 | ||
| 1 | Từ thửa 425 TBD 47 đến thửa hết thửa 100 TBD 47 | 1.250 | 1,22 |
| 2 | Từ thửa 405, 381 TBD 47 đến thửa 102, 125 TBD 47 | 1.190 | 1,22 |
| 3 | Từ thửa 186, 203 TBD 48 đến hết thửa 125 TBD 48 | 750 | 1,18 |
| 4 | Từ thửa 216 TBD 48 đến hết thửa 153 TBD 48 | 560 | 1,19 |
| 5 | Các nhánh rẽ còn lại Thôn 4 | 500 | 1,20 |
| 7.1.6 | Đường Thôn 5 | ||
| 1 | Các nhánh rẽ Quốc lộ 28 đoạn từ thửa 149, 197 TBD 56 đến nhà ông Dương Tiên và ông Niềm Nhật Sáng Thửa 531,657 TBD 47 | 2.440 | 1,05 |
| 2 | Từ Ngã 3 thửa 382 TBD 47 hết thửa 458 TBD 47 | 1.810 | 1,19 |
| 3 | Từ giáp Quốc lộ 28 thửa 261 TBD 38 đến hết thửa 20 TBD 46 | 1.380 | 1,20 |
| 4 | Từ giáp Quốc lộ 28 thửa 96 TBD 46 đến hết đất Hoàng Văn Chí thửa 108 TBD 47 | 1.440 | 1,20 |
| 5 | Các nhánh rẽ còn lại Thôn 5 | 500 | 1,2 |
| 7.1.7 | Đường Thôn 6 | ||
| 1 | Đường vào sân bóng Thôn 6 từ Quốc lộ 28 thửa 299 TBD 38 đến thửa 336 TBD 38 | 1.190 | 1,22 |
| 2 | Đường vào Trường tiểu học Thôn 6 từ Quốc lộ 28 thửa 463 TBD 37 đến hết thửa 53 TBD 45 | 1.190 | 1,22 |
| 3 | Đường vào Trường tiểu học Thôn 6 từ Quốc lộ 28 thửa 490 TBD 37 đến thửa 56 TBD 45 | 1.440 | 1,20 |
| 4 | Từ đầu đường Quốc lộ 28 thửa 65 TBD 37 đến hết thửa 385 TBD 37 | 1.190 | 1,22 |
| 5 | Các đoạn nhánh rẽ còn lại Thôn 6 | 500 | 1,20 |
| 7.1.8 | Đường thôn 7 | ||
| 1 | Từ ngã 3 cầu Thôn 7 thửa 457,466 TBD 40 đến hết đất nhà ông Lê Văn Hành Thôn 7 thửa 431, 366 TBD 40 | 750 | 1,20 |
| 2 | Nhánh rẽ còn lại của đoạn từ cầu Thôn 7 thửa 457, 466 TBD 40 đến cầu Thanh niên Xung phong Thửa 200 TBD 30 | 760 | 1,18 |
| 3 | Nhánh rẽ còn lại của đoạn từ ngã 3 cầu Thôn 7 thửa 457,466 TBD 40 đến hết đất nhà ông Lê Văn Hành Thôn 7 thửa 431, 366 TBD 40 | 560 | 1,20 |
| 4 | Các đoạn nhánh rẽ còn lại của Thôn 7 | 500 | 1,20 |
| 7.1.9 | Đường Thôn 8 | ||
| 1 | Từ ngã 3 đi Nghĩa trang Thôn 8 đến giáp Nghĩa trang Thôn 8 | 1.000 | 1,20 |
| 2 | Các đoạn nhánh rẽ còn lại của Thôn 8 | 880 | 1,22 |
| 7.1.10 | Đường Thôn 9 | ||
| 1 | Từ đầu đường Quốc lộ 28 trạm y tế xã thừa 24 TBD 56 đến hết thừa 32 TBD 48 | 1.880 | 1,19 |
| 2 | Từ đầu đường Quốc lộ 28 thừa 183 TBD 56 đến hết thừa 37 TBD 56 | 2.380 | 1,22 |
| 3 | Từ đầu đường Quốc lộ 28 Bưu Điện xã thừa 814 TBD 47 đến hết thừa 119 TBD 55 | 2.380 | 1,22 |
| 4 | Từ đầu đường Quốc lộ 28 thừa 02 TBD 56 đến thừa 286 TBD 48 và đến 283 TBD 48 | 1.880 | 1,19 |
| 5 | Từ đầu đường Quốc lộ 28 thừa 289 TBD 56 đến hết thừa 427 TBD 56 | 2.380 | 1,22 |
| 6 | Từ thừa 143 TBD 56 đến thừa 59, 60 TBD 56 | 1.810 | 1,20 |
| 7 | Từ đầu đường Quốc lộ 28 thừa 122 TBD 56 đến thừa 248 TBD 55 Và từ thừa 197, 223 TBD 56 đến thừa 340 TBD 55 | 1.570 | 1,22 |
| 8 | Các nhánh rẽ còn lại Từ đầu đường Quốc lộ 28 vào Thôn 9 | 1.750 | 1,20 |
| 9 | Các đoạn nhánh rẽ còn lại của Thôn 9 | 1.440 | 1,20 |
| 7.1.11 | Đường thôn Liên Châu | ||
| 1 | Đường Sơn Tịnh: Từ thừa 173, 174 TBD 60 đến hết thừa 46,171 TBD 59 | 880 | 1,20 |
| 2 | Các nhánh rẽ còn lại thôn Liên Châu | 500 | 1,20 |
| 7.2 | Khu Vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên | 380 | 1,21 |
| 7.3 | Khu vực III: Là đất ở thuộc các khu vực còn lại | 310 | 1,19 |
| 8 | Xã Tân Thượng | ||
| 8.1 | Khu vực I: | ||
| 8.1.1 | Đọc Quốc lộ 28 | ||
| 1 | Giáp xã Tân Châu đến đầu dốc Thôn 2, đất nhà ông K'Nháp từ thừa 139, TBD 73 đến hết thừa 163, TBD 57 và thừa 143, TBD 57 | 1.150 | 1,20 |
| 2 | Từ đầu dốc cuối Thôn 2 đến Hội trường Thôn 4 từ thừa 148 và 128, TBD 66 đến thừa 148 và 104, TBD 47 | 1.470 | 1,17 |
| 3 | Từ đầu Thôn 4 đến giáp xã Tân Lâm từ thừa 148 và 104, TBD 47 | 770 | 1,19 |
| 8.1.2 | Đường ĐT 725 | ||
| 1 | Từ giáp Quốc lộ 28 đến ngã ba Thôn 11 từ thừa 25, TBD 57 đến hết thừa 342, TBD 49 - đất nhà ông K'Brê | 1.150 | 1,22 |
| 2 | Từ giáp ngã ba đi Thôn 11, giáp đất nhà ông K'Brôn đến hết đất nhà ông PôBry Breo từ thừa 344, TBD 49 đến hết thừa 94, TBD 50 | 700 | 1,18 |
| 3 | Từ ngã ba giáp đất ông PôBry Breo đến ngã ba vào Thôn 11, đất nhà ông Dũng, ông Sơn từ thửa 85, TBD 50 đến hết các thửa 37, 43 và 47, TBD 29 | 460 | 1,20 |
| 4 | Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng, ông Sơn đến hết Thôn 11 | 400 | 1,19 |
| 8.1.3 | Đường đi vào Thủy điện Đồng Nai II | ||
| 1 | Từ ngã ba đất nhà ông K'Brê, K' Brôn đến ngã ba đường vào Công ty TNHH Cà phê Di Linh từ thửa 344 và 342, TBD 49 đến hết thửa 58 và 42, TBD 35 | 700 | 1,18 |
| 2 | Đoạn còn lại của đường vào Thủy Điện Đồng Nai 2 | 400 | 1,19 |
| 3 | Từ ngã ba Quốc lộ 28, đường liên xã Tân Thượng - Tân Châu - Liên Đầm từ thửa 131 và 142, TBD 73 đến hết thửa 167, TBD 72 | 730 | 1,21 |
| 4 | Đường thôn 1 đi Thôn 10 giáp Tân Lâm, đoạn từ Quốc lộ 28 đi sân bóng từ thửa 112, TBD 72 và thửa 124, TBD 73 đến hết thửa 122, TBD 72 | 340 | 1,18 |
| 5 | Đường Thôn 3, từ Trạm y tế xã giáp Quốc lộ 28 đến hết Sân bóng Thôn 3 từ thửa 11, TBD 57 đến hết thửa 293 và 313, TBD 39 | 520 | 1,19 |
| 6 | Đường Thôn 3, từ nhà bà Đậu Thị Mười đến hết đường bê tông từ thửa 36, TBD 57 đến hết thửa 150, TBD 57 | 520 | 1,19 |
| 7 | Đường 3 cây thông từ giáp Quốc lộ 28, đất nhà ông K'Lịch đến hết đất nhà Ông Hòn A Sáng từ thửa 84, TBD 48 đến hết thửa 56, TBD 48 | 520 | 1,19 |
| 8 | Đường vào Nghĩa trang Thôn 4 từ thửa 91, TBD 40 đến hết thửa 07 và 54, TBD 40 | 450 | 1,21 |
| 9 | Đường KDC Thôn 4 từ thửa 52 và 36, TBD 40 đến hết thửa 07 và 29, TBD 40 | 450 | 1,21 |
| 10 | Đường Thôn 2 Sơn Điền từ Quốc lộ 28 đến hết xóm Sơn Điền từ thửa 100, TBD 66 đến hết thửa 98, TBD 66 | 450 | 1,21 |
| 11 | Đường Thôn 1 từ thửa 62, TBD 73 đến hết thửa 53, TBD 72 | 660 | 1,22 |
| 8.2 | Khu Vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên | 300 | 1,21 |
| 8.3 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 240 | 1,19 |
| 9 | Xã Tân Lâm | ||
| 9.1 | Khu vực I: | ||
| 9.1.1 | Đoạn dọc Quốc lộ 28 | ||
| 1 | Từ giáp ranh với xã Tân Thượng đến Hội trường Thôn 1 từ thửa 235, TBD 43 đến hết thửa 01, TBD 43 | 760 | 1,18 |
| 2 | Từ Hội trường Thôn 1 thửa 361 và 360, TBD 34 đến đầu dốc lên Thôn 3 hết thửa 243 và 247, TBD 32 | 950 | 1,20 |
| 3 | Từ đầu dốc lên Thôn 3 thửa 222 và 300, TBD 32 đến hết ngã ba đi Đinh Trang Thượng hết thửa 182 và 311, TBD 23 | 1.630 | 1,17 |
| 4 | Đoạn còn lại Quốc lộ 28 đến giáp xã Đinh Trang Thượng từ thửa 183 và 165, TBD 23 đến giáp xã Đinh Trang Thượng | 890 | 1,19 |
| 9.1.2 | Đoạn các nhánh rẽ | ||
| 1 | Từ giáp Hội trường Thôn 1 giáp Quốc lộ 28 vào Trường Mẫu giáo Thôn 1: thửa 14 và 245, TBD 43 đến hết thửa 117 và 116, TBD 43 | 330 | 1,20 |
| 2 | Đoạn vào Hội trường Thôn 2 giáp Quốc lộ 28 từ thửa 110 và 115, TBD 33 đến hết thửa 70 và 80, TBD 34 | 380 | 1,18 |
| 3 | Đoạn đường số 5 giáp Quốc lộ 28 đối diện cây xăng Thái Bình: Thửa 62 và 63, TBD 33 đến hết thửa 130 và 221, TBD 26 | 380 | 1,18 |
| 4 | Đường số 4 giáp Quốc lộ 28 đi qua nhà thờ đến ngã 3: từ thửa 1 TBD 41 +2 , TBD 41 đến hết thửa 78, 40 +75, TBD 41 | 490 | 1,18 |
| 5 | Đoạn từ đường liên xã vào chùa: từ thửa 131, TBD 41 + 134, TBD 41 đến hết thửa 155 TBD 41 + 156 TBD 41 | 330 | 1,18 |
| 6 | Tiếp đoạn từ thửa 121 TBD 41 +101 TBD 41 đến hết thửa 33 TBD 48 +17 TBD 48 | 270 | 1,19 |
| 7 | Từ thửa 32, TBD 48 và thửa 41, TBD 41 đến hết đường đi Thôn 10 giáp xã Đinh Trang Hòa hết thửa 05 và 10, TBD 73 | 220 | 1,20 |
| 8 | Đường số 3 giáp Quốc lộ 28, đối diện Cống văn hóa Thôn 4: Từ thửa 129 và 76, TBD 32 đến hết thửa 135, TBD 24 và thửa 15, TBD 32 | 330 | 1,21 |
| 9 | Đoạn từ sau Sân bóng Thôn 4 từ thửa 207 và 249, TBD 32 đến hết thửa 393, TBD 31 và thửa 24, TBD 40 | 330 | 1,21 |
| 10 | Đoạn đường số 1 giáp Quốc lộ 28 đường vào UBND xã: Từ thửa 86 và 135, TBD 31 đến hết thửa 152 và 153, TBD 46 | 760 | 1,18 |
| 11 | Từ thửa 162 và 155, TBD 46 đến hết thửa 72, TBD 49 và thửa 37, TBD 50 | 380 | 1,22 |
| 12 | Đoạn đường đi Thôn 9 từ thửa 11 và 23, TBD 49 đến hết thửa 27 và 33, TBD 63 | 240 | 1,20 |
| 13 | Đoạn từ Nhà thờ Thôn 9 đến giáp xã Đinh Trang Hòa từ thửa 44 và 91, TBD 63 đến giáp xã Đinh Trang Hòa | 240 | 1,19 |
| 14 | Đoạn từ Trường Tiểu học Thôn 9 đi hướng ra Thôn 7 từ thửa 48 và 68, TBD 63 đến hết thửa 144 và 155, TBD 57 | 280 | 1,22 |
| 15 | Đoạn từ cổng thôn văn hoá Thôn 7 sang Thôn 8 đường nhựa từ thửa 34, TBD 49 + thửa 44, TBD 50 đến hết thửa 109, TBD 57 + thửa 101, TBD 57 | 330 | 1,21 |
| 16 | Tiếp đoạn từ Thôn 7 đi Thôn 8 đường nhựa: từ thửa 166 TBD 57 + thửa 102 TBD 57 đến hết thửa 43 TBD 70 + thửa 24, TBD 70 giáp xã Đinh Trang Hòa | 270 | 1,19 |
| 17 | Đoạn đường vành đai Thôn 7: bắt đầu từ thửa 69(50)-79(50) đến thửa 86(57)-90(57) | 220 | 1,1 |
| 18 | Các nhánh rẽ từ Quốc lộ 28 còn lại vào 200m | 220 | 1,21 |
| 19 | Đoạn vào Trường THPT Nguyễn Huệ từ thửa 209 và 224, TBD 23 đến hết thửa 22 và 30, TBD 30 | 660 | 1,21 |
| 20 | Đoạn đường xóm 2 Thôn 6 từ sau nhà Xuân Hiên: từ thửa 336, TBD 31 + thửa 316, TBD 31 đến thửa 408, TBD 31 + thửa 353, TBD 31, tiếp từ thửa 335, TBD 31 + thửa 334, TBD 31 đến hết thửa 293, TBD 31 + thửa 68, TBD 30 | 330 | 1,21 |
| 21 | Đoạn đường xóm 3 Thôn 6 từ sau nhà Thuý Nhùng: từ thửa 172, TBD 39 + thửa 189, TBD 39 đến thửa 201 TBD 39 + thửa 245, TBD 39. | 330 | 1,21 |
| 22 | Đoạn đường nhánh 1 xóm 4 Thôn 6 đường vào nhà Thọ: từ thửa 126, TBD 46 + thửa 155, TBD 46 đến thửa 8, TBD 51 + thửa 14, TBD 51 . | 330 | 1,20 |
| 23 | Đường nhánh 2 xóm 4 Thôn 6 gần cây xăng Thôn 6 từ thửa 55 - thửa 63, TBD 46 + thửa 155, TBD 46 đến thửa 157 - thửa 169, TBD 46 . | 300 | 1,20 |
| 24 | Đường xóm 5 Thôn 6 sau trường THCS từ thửa 135 - thửa 152, TBD 46 đến thửa 47- thửa 66, TBD 45 . | 300 | 1,20 |
| 25 | Đường lên hội trường Thôn 5 từ thửa 35, TBD 23 đến thửa 31 - thửa 41, TBD 22 . | 330 | 1,20 |
| 9.1.3 | Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 | ||
| 1 | Đoạn 1: Từ lô A1 chạy qua các lô B1, B18 đến lô C20 | 350 | 1,20 |
| 2 | Đoạn 2: Từ lô A16 chạy qua các lô A17, A18 đến lô A30 | 340 | 1,18 |
| 3 | Đoạn 3: Từ lô A15 chạy qua các lô A16, D1, D2 đến lô D11 | 350 | 1,20 |
| 4 | Đoạn 4: Từ lô D12 chạy qua các lô D13, D14 đến lô D22 | 300 | 1,20 |
| 5 | Đoạn 5: Từ lô B10 chạy qua các lô B11, B12 đến lô B18 | 300 | 1,20 |
| 6 | Đoạn 6: Từ lô D11 chạy qua các lô C11, C12 đến lô C20 | 250 | 1,18 |
| 7 | Đoạn từ giáp đường liên xã vào khu hành chính xã đến 100 mét và nhánh rẽ từ thửa 30 đến thửa 95, TBD 31 và thửa 264, TBD 23 | 420 | 1,19 |
| 8 | Đoạn tiếp từ 100 mét đến hết đường ven khu hành chính của xã | 350 | 1,20 |
| 9.1.4 | Đường ĐT.725 | ||
| 1 | Giáp Quốc lộ 28 đi huyện Lâm Hà: Từ thửa 188 đến thửa 189 và từ thửa 243 đến hết thửa 246, TBD 23; tiếp từ thửa 129 đến thửa 06, TBD 23 và từ thửa 111 đến hết thửa 03, TBD 24 | 610 | 1,18 |
| 2 | Đoạn còn lại đến giáp sông huyện Lâm Hà | 460 | 1,21 |
| 3 | Các đường nhánh đường 752 đoạn đi Lâm Hà, Bảo Lâm | 330 | 1,20 |
| 9.1.5 | Giáp Quốc lộ 28 đi huyện Bảo Lâm: Từ thửa 181 và 156, TBD 23 đến giáp ranh huyện Bảo Lâm | 710 | 1,18 |
| 9.2 | Khu Vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên | 220 | 1,20 |
| 9.3 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 160 | 1,19 |
| 10 | Xã Đinh Trang Thượng | ||
| 10.1 | Khu vực I: | ||
| 10.1.1 | Đọc Quốc lộ 28 | ||
| 1 | Từ giáp ranh xã Tân Lâm đến hết trụ sở UBND xã Đinh Trang Thượng từ thửa 68 và 08, TBD 112 đến thửa 77, TBD 100 và thửa 25, TBD tờ 101 | 850 | 1,19 |
| 2 | Từ giáp trụ sở UBND xã Đinh Trang Thượng đến hết Cây xăng 1/5 từ thửa 56 và 66, TBD 100 đến thửa 204 và 222, TBD 92 | 1.080 | 1,22 |
| 3 | Từ cạnh Cây xăng 1/5 đến hết Đài tưởng niệm từ thửa 202 và 203, TBD 92 đến thửa 70 và 63, TBD 92 | 950 | 1,20 |
| 4 | Từ cạnh Đài tưởng niệm đến đầu cầu Đạ Dâng từ thửa 69 và 44, TBD 92 đến thửa 66 và 20, TBD 86 | 550 | 1,20 |
| 10.1.2 | Đường vào Thôn 1 từ ngã ba Quốc lộ 28 đường vào đất nhà ông Hạnh đến hết đường Thôn 1 | ||
| 1 | Từ ngã ba vào Thôn 1 thửa 316, TBD 92 đến hồ Đạ Srọ 2 | 370 | 1,19 |
| 2 | Từ ngã ba đến hết khu dân cư Thôn 1 từ thửa 252 và 244, TBD 92 đến thửa 16, TBD 100 và thửa 325, TBD 92 | 390 | 1,18 |
| 3 | Từ ngã ba thửa 154 và 171, TBD 92 đến hết thửa 07, TBD 91 | 340 | 1,22 |
| 10.1.3 | Đường vào Thôn 3 từ ngã ba Quốc lộ 28 đất nhà ông Khuyển đến Cổng chào văn hóa Thôn 3 | ||
| 1 | Từ ngã ba vào Thôn 3 từ thửa 278 và 294, TBD 92 đến hết thửa 23, TBD 93 và thửa 28, TBD 92 | 390 | 1,18 |
| 2 | Từ ngã ba đến sông Đạ Dâng từ thửa 341 và 346, TBD 93 đến thửa 105 và 16, TBD 104 | 370 | 1,19 |
| 3 | Từ ngã ba thửa 329 và 327, TBD 93 đến hết thửa 217, TBD 93 | 360 | 1,21 |
| 10.1.4 | Các đoạn thuộc Thôn 2 đầu nối Quốc lộ 28 | ||
| 1 | Giáp Quốc lộ 28, từ ngã ba thửa 134 và 119, TBD 107 đến hết thửa 229 và 212, TBD tờ 102 | 310 | 1,21 |
| 2 | Giáp Quốc lộ 28, từ ngã ba thửa 31 và 44, TBD 107 đến hết thửa 26 và 25, TBD 107 | 360 | 1,21 |
| 10.1.5 | Đường vào Thôn 4, 5 đến lòng hồ Thủy điện Đồng Nai 3 |
| 1 | Đường vào Thôn 4, 5 từ ngã ba Quốc lộ 28 thửa 68 và 41, TBD 92 đến hết thửa 01 và 47, TBD tờ 53 | 390 | 1,18 |
| 2 | Từ ngã ba thửa 225 và 202, TBD 81 đến hết thửa 192 và 215, TBD 81 | 310 | 1,21 |
| 3 | Từ ngã ba thửa 64 và 70, TBD 82 đến hết thửa 158 và 171, TBD 70 | 310 | 1,21 |
| 4 | Từ ngã ba thửa 157 và 142, TBD 71 đến hết thửa 16 và 04, TBD 71 | 310 | 1,21 |
| 5 | Từ ngã ba thửa 247 và 254, TBD 71 đến hết thửa 140 và 148, TBD 70 | 310 | 1,21 |
| 10.2 | Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên | 280 | 1,18 |
| 10.3 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 230 | 1,20 |
| 11.0 | Xã Tân Nghĩa | ||
| 11.1 | Khu vực I: | ||
| 11.1.1 | Đọc Quốc lộ 20 | ||
| 1 | Từ giáp thị trấn Di Linh đến hết Sân bóng thôn Đồng Đò từ thửa 584 và 632, TBD 43 đến hết thửa 555 và 886, TBD 43 | 3.130 | 1,19 |
| 2 | Từ hết Sân bóng thôn Đồng Đò đến giáp xã Đình Lạc từ thửa 556 và 413, TBD 43 đến hết thửa 507, TBD 42 | 3.250 | 1,20 |
| 11.1.2 | Đường vào xã, thôn | ||
| 1 | Từ ngã ba Tân Nghĩa Công ty Petec đến hết đường rẽ mới từ thửa 506, TBD 42 đến thửa 313 và 307, TBD 42 | 1.550 | 1,18 |
| 2 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà ông Tuệ đến hết đường rẽ mới từ thửa 523, TBD 42 đến thửa 313 và 314, TBD 42 | 1.550 | 1,18 |
| 3 | Từ hết đường rẽ mới đến bỏ đường vào thôn Kbrạ cũ giáp Trường Tiểu học Tân Nghĩa 1 từ thửa 288 và 290, TBD 42 đến thửa 243 và 252, TBD 33 . | 1.030 | 1,21 |
| 4 | Từ Trường Tiểu học Tân Nghĩa 1 đến hết trung tâm xã hết Cây xăng ông Thuận, Cửa hàng vật liệu xây dựng Phương Chác Bách hóa Hồng Minh từ thửa 241 và 251, TBD 33 đến hết thửa 246 và 185, TBD 26 | 1.760 | 1,18 |
| 5 | Từ giáp đất Cửa hàng vật liệu xây dựng Phương Chác Bách hóa Hồng Minh đến ngã ba đường đi thôn Gia Bắc 1, thôn Gia Bắc 2 từ thửa 245 và 184, TBD 26 đến hết thửa 89 và 86, TBD 26 | 980 | 1,22 |
| 6 | Đoạn đường ngang từ cầu Be đến hến cầu Ciment từ thửa 57 và 298, TBD 26 đến hết thửa 95 và 104, TBD 26 | 1.030 | 1,21 |
| 7 | Từ cạnh cầu Ciment đến Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thủy từ thửa 126 và 47, TBD 26 đến hết thửa 51 và 64, TBD 25 | 880 | 1,21 |
| 8 | Từ giáp Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thủy đến hết đường nhựa mới từ thửa 43 và 63, TBD 25 đến hết thửa 75, TBD 17 và thửa 74, TBD 15 | 810 | 1,22 |
| 9 | Từ giáp đường nhựa mới đến hết đường liên xã Tân Nghĩa - Tân Châu từ thửa 57 và 71, TBD 17 đến hết thửa 10, TBD 09 | 390 | 1,20 |
| 10 | Từ cầu Be đến ngã ba đất nhà ông Láng từ thửa 35 và 12, TBD 26 đến hết thửa 29 và 40, TBD 19 | 580 | 1,21 |
| 11 | Từ hết đất nhà ông Láng đến Phân hiệu Trường Tiểu học thôn Gia Bắc II từ thửa 21 và 23, TBD 19 đến hết thửa 34 và 33, TBD 06 | 460 | 1,20 |
| 11.1.3 | Các nhánh rẽ | ||
| 1 | Từ đất Cây xăng ông Thuấn đến hết ngã ba đất nhà ông Tỉnh từ thửa 281 và 183, TBD 26 đến hết thửa 127 và 283, TBD 27 | 760 | 1,18 |
| 2 | Từ giáp đất nhà ông Tỉnh đến ngã tư đất nhà ông Chắt từ thửa 126 và 74, TBD 27 đến hết thửa 46 và 26, TBD 28 | 580 | 1,21 |
| 3 | Từ giáp ngã tư đất nhà ông Chắt đến hết dốc K'Ben, giáp ranh xã Đình Lạc từ thửa 34 và 23, TBD 28 đến hết thửa 118 và 114, TBD 22 | 580 | 1,21 |
| 4 | Từ giáp đất nhà ông Chiến thôn Lộc Châu 1 đến hết ngã ba đất nhà ông Tỉnh từ thửa 287, TBD 26 và thửa 19, TBD 33 đến hết thửa 127 và 180, TBD 27 | 580 | 1,21 |
| 5 | Từ giáp đất nhà ông Tỉnh đến ngã ba lên Hội trường thôn Lộc Châu 2 từ thửa 126 và 182, TBD 27 đến hết thửa 101 và 46, TBD 28 | 490 | 1,22 |
| 6 | Từ ngã ba lên Hội trường thôn Lộc Châu 2 đến hết đất nhà ông Tuệ từ thửa 436 và 47, TBD 28 đến hết thửa 157 và 140, TBD 22 | 390 | 1,20 |
| 7 | Từ đất nhà ông Hưng đến hết đất nhà ông Bách, thôn Lộc Châu 1 từ thửa 74 và 389, TBD 33 đến hết thửa 193 và 192, TBD 27 | 490 | 1,22 |
| 8 | Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò hẻm 1 từ thửa 498 và 499, TBD 43 đến hết thửa 305 và 304, TBD 43 | 730 | 1,21 |
| 9 | Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò hẻm 2 từ thửa 573 và 569, TBD 43 đến hết thửa 403 và 408, TBD 43 | 730 | 1,21 |
| 10 | Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò hẻm 3 đường sang Trạm điện từ thửa 594 và 581, TBD 43 đến hết thửa 473, TBD 43 | 730 | 1,21 |
| 11 | Nhánh rẽ còn lại từ Quốc lộ 20 thôn Đồng Đò vào dưới 100 mét | 280 | 1,21 |
| 12 | Đoạn sau Trường Tân Nghĩa 1 từ thửa 436 và 497, TBD 43 đến hết thửa 454 và 455, TBD 43 | 640 | 1,22 |
| 13 | Đoạn từ cuối hẻm 1 đến cuối hẻm 2 từ thửa 902 và 438, TBD 43 đến hết thửa 412 và 463, TBD 43 | 600 | 1,21 |
| 14 | Nhánh rẽ thôn Đồng Đò đường sau nhà Mol Brin từ thửa 634 và 630, TBD 43 đến hết thửa 649 và 608, TBD 43 | 510 | 1,22 |
| 15 | Nhánh rẽ thôn Đồng Đò đường ngang Sân bóng từ thửa 602 và 555, TBD 43 đến hết thửa 607 và 555, TBD 43 | 510 | 1,22 |
| 16 | Đoạn từ giáp Trạm điện 500KW đến ngã ba vào đồi Tàu từ thửa 530 và 525, TBD 40 đến hết thửa 30 và 29, TBD 40 | 390 | 1,20 |
| 17 | Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò | 300 | 1,21 |
| 18 | Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc từ thửa 500 và 430, TBD 43 đến hết thửa 427 và 429, TBD 43 | 750 | 1,21 |
| 19 | Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc nhà ông Đa từ thửa 698 và 107, TBD 44 đến hết thửa 189 và 190, TBD 44 | 760 | 1,18 |
| 20 | Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc Cây xăng 12 từ thửa 566 và 570, TBD 42 đến hết thửa 129 và 130, TBD 44 | 750 | 1,21 |
| 21 | Nhánh rẽ còn lại từ Quốc lộ 20 thôn Đồng Lạc vào dưới 100 mét | 510 | 1,22 |
| 22 | Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Đồng Lạc | 460 | 1,20 |
| 23 | Từ ngã ba đất nhà ông Điền đến hết đất nhà ông Khói, thôn Lộc Châu 1 từ thửa 147, TBD 26 và thửa 92, TBD 27 đến hết thửa 78 và 97, TBD 20 | 540 | 1,20 |
| 24 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Linh vào đến hết Sân bóng thôn K'Brạ từ thửa 593, TBD 42 đến hết thửa 419 và 474, TBD 42 | 1.250 | 1,18 |
| 25 | Từ giáp Sân bóng thôn K'Brạ đến hết đường nhựa từ thửa 420 và 636, TBD 42 đến hết thửa 920 và 994, TBD 41 | 700 | 1,18 |
| 26 | Từ ngã ba thôn K'Brạ đến hết đường nhựa đường nhà ông Phán từ thửa 383 và 443, TBD 42 đến hết thửa 932 và 888, TBD 41 | 450 | 1,21 |
| 27 | Từ đất nhà ông Tương thôn K'Brạ đến hết đường từ thửa 500 và 466, TBD 42 đến hết thửa 1084 và 1070, TBD 41 | 550 | 1,18 |
| 28 | Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn K'Brạ | 280 | 1,21 |
| 29 | Từ ngã 3 đối diện trường học Tân Nghĩa từ thửa 134 và 129 33 đến hết thửa 231 và thửa 234 26 | 360 | 1,20 |
| 11.1.4 | Các nhánh còn lại trên địa bàn xã Tân Nghĩa | ||
| 1 | Hẻm 01 từ thửa 54 và 83, TBD 42 đến hết thửa 1159 và 1158, TBD 38 | 600 | 1,21 |
| 2 | Hẻm 02 từ thửa 09, TBD 42 đến hết thửa 194 và 136, TBD 41 | 580 | 1,21 |
| 3 | Hẻm 03 từ thửa 690, TBD 38 đến hết thửa 153 và 113, TBD 37 | 580 | 1,21 |
| 4 | Hẻm 04 từ thửa 410 và 262, TBD 34 đến hết thửa 82 và 81, TBD 34 | 580 | 1,21 |
| 5 | Từ ngã ba đất nhà bà Nở thôn Tân Nghĩa đến hết đường từ thửa 26, TBD 37 đến hết thửa 370 và 423, TBD 33 | 340 | 1,22 |
| 6 | Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Tân Nghĩa | 250 | 1,20 |
| 7 | Từ ngã ba đất nhà ông Huy đến ngã ba đất nhà ông Thạo, thôn Lộc Châu 3 từ thửa 45 và 44, TBD 26 đến hết thửa 159 và 134, TBD 19 | 540 | 1,20 |
| 8 | Từ đất nhà ông Đinh Gia Hoàng đến ngã ba hết đất nhà ông Thạo, thôn Lộc Châu 3 từ thửa 12 và 13, TBD 26 đến hết thửa 159 và 144, TBD 19 | 360 | 1,18 |
| 9 | Từ ngã ba đất nhà ông Huy thôn Lộc Châu 3 đến Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thủy từ thửa 44 và 97, TBD 26 đến thửa 50 và 67, TBD 25 | 390 | 1,20 |
| 10 | Từ đất nhà ông Hữu thôn Lộc Châu 4 đến giáp đường nhựa đến hết nhánh rẽ từ thửa 131 và 93, TBD 25 đến hết thửa 78 và 101, TBD 24 | 400 | 1,19 |
| 11 | Từ đất nhà ông Tuyên thôn Lộc Châu 4 đến hết thôn Gia Bắc 1 từ thửa 161 và 171, TBD 17 đến hết thửa 29 và 50, TBD 18 | 390 | 1,20 |
| 11.2 | Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên | 250 | 1,20 |
| 11.3 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 210 | 1,19 |
| 12 | Xã Đinh Lạc | ||
| 12.1 | Khu vực I: | ||
| 12.1.1 | Đọc Quốc lộ 20 | ||
| 1 | Từ giáp xã Tân Nghĩa đến giáp ngã ba đường vào thôn Tân Lạc | 3.310 | 1,18 |
| 2 | Từ giáp ngã ba đường vào thôn Tân Lạc đến giáp đường liên xã Đinh Lạc - Bảo Thuận | 3.000 | 1,22 |
| 3 | Từ đường liên xã Đinh Lạc - Bảo Thuận đến giáp đường xóm 6 cạnh Hội trường Ban nhân dân thôn Đồng Lạc 3 | 2.450 | 1,22 |
| 4 | Từ Hội trường Ban nhân dân thôn Đồng Lạc 3 đến giáp đất Công ty Cổ phần Chăn nuôi Di Linh cũ | 2.160 | 1,18 |
| 5 | Đoạn còn lại đến giáp xã Gia Hiệp | 1.910 | 1,18 |
| 12.1.2 | Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc | ||
| 1 | Từ giáp Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc đến giáp Nghĩa địa Đồng Lạc | 1.100 | 1,18 |
| 2 | Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc đến giáp Nghĩa địa Đồng Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét | 640 | 1,22 |
| 3 | Từ giáp Nghĩa địa Đồng Lạc đến hết Trường Mẫu giáo Tân Lạc | 890 | 1,18 |
| 4 | Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Nghĩa địa Đồng Lạc đến hết Trường Mẫu giáo Tân Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét | 490 | 1,22 |
| 5 | Từ giáp Trường Mẫu giáo Tân Lạc đến hết Trường Tiểu học Tân Lạc | 890 | 1,18 |
| 6 | Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Trường Mẫu giáo Tân Lạc đến hết Trường Tiểu học Tân Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét | 390 | 1,20 |
| 7 | Đoạn từ ngã ba giáp đường Tân Lạc đến hồ 3/2 Từ giáp thửa 255, TBD 13 đến giáp thửa 165, TBD 13 | 560 | 1,20 |
| 8 | Đoạn từ giáp trường Tiểu học Tân lạc vào đường Đồi dầu thôn Tân Lạc 3 từ giáp thửa 149, TBD 8 đến hết thửa 245, TBD 8 | 550 | 1,20 |
| 9 | Đoạn từ giáp đường Tân Lạc và đường Tập Đoàn thôn Tân Lạc 2 Từ 222, TBD 8 đến hết thửa 36 8 tiếp giáp thửa 186, TBD 4 đến hết thửa 54, TBD 4 | 550 | 1,20 |
| 10 | Đoạn từ giáp đường Tân Lạc thôn Tân Lạc 3 đi qua suối đá giáp đường vào sông thôn Tân Phú 2 Từ thửa 7 TBD 13 đến thửa 289, TBD 13 tiếp giáp thửa 60, TBD 14 đến giáp thửa 111, TBD 14 | 460 | 1,20 |
| 11 | Đoạn từ nga 3 quán Hương xưa đến hết thửa đất số 187, TBD 8 Từ giáp thửa 298, TBD 8 đến hết thửa 187, TBD 8 | 430 | 1,20 |
| 12.1.3 | Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 | ||
| 1 | Từ giáp Quốc lộ 20 đường vào đến ngã ba đến hết đất nhà ông Hải thôn Đồng Lạc 4 | 850 | 1,22 |
| 2 | Hải nhánh từ ngã ba Quốc lộ 20 vào 400 mét | 540 | 1,20 |
| 3 | Đoạn từ thửa 42, TBD 22 đến hết thửa 9, TBD 22 tiếp giáp thửa 224, TBD 17 đến thửa 136, TBD 17 tiếp giáp thửa 81, TBD 18 đến thửa 22, TBD 18 tiếp giáp thửa 329, TBD 13 đến hết thửa 176, TBD 13 và từ thửa 158, TBD 22 đến hết thửa 172, TBD 22 tiếp giáp thửa 48, TBD 23 đến hết thửa 73, TBD 23 | 430 | 1,20 |
| 12.1.4 | Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ | ||
| 1 | Từ giáp Quốc lộ 20 vào đến hết đất Trường THCS Đình Lạc | 1.360 | 1,22 |
| 2 | Từ cạnh Trường THCS Đình Lạc đến hết đường vào thôn Duệ | 660 | 1,22 |
| 3 | Từ giáp Quốc lộ 20 vào đến hết Sân bóng cạnh Nhà máy Thiếc | 830 | 1,22 |
| 4 | Từ Sân bóng thôn Duệ Đồng Lạc 2 vào đến ngã ba đất nhà ông K'Cài | 680 | 1,22 |
| 12.1.5 | Đường hông chợ Đình Lạc: Từ Quốc lộ 20 vào Hội trường thôn Đồng Lạc 1 đường sau chợ Đình Lạc và đường từ chợ Đình Lạc đến hết đất ông Hường | ||
| 1 | Đường hông chợ Đình Lạc: Từ Quốc lộ 20 vào Hội trường thôn Đồng Lạc 1 đường sau chợ Đình Lạc và đường từ chợ Đình Lạc đến hết đất ông Hường | 1.190 | 1,22 |
| 12.1.6 | Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 | ||
| 1 | Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường thôn Đồng Lạc 3 vào đến hết ngã 3 nhà ông Châu (thửa 104 TBD 28). | 660 | 1,22 |
| 2 | Từ ngã ba giáp nhà ông Châu 104 TBD 28 đến giáp thửa 335 TBD 28 và các nhánh từ ngã 3 nhà ông Châu đến hồ Thanh Bạch và Cầu xóm 6 thôn Đồng Lạc 3 Từ giáp thửa 104 TBD 28 đến hết thửa 70, TBD 28 ; Từ giáp thửa 104 TBD 28 đến hết thửa 277 TBD 29; Từ giáp thửa 104, TBD 28 đến hết thửa 465 TBD 29 | 460 | 1,20 |
| 12.1.7 | Từ Quốc lộ 20 cạnh Nhà thờ Tân Phú đường vào suối thôn Tân Phú 1 | ||
| 1 | Đoạn đường ngang sau nhà thờ Tân Phú | 430 | 1,21 |
| 2 | Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 vào đến Nghĩa địa Tân Phú | 390 | 1,20 |
| 12.1.8 | Từ Quốc lộ 20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam | ||
| 1 | Từ Quốc lộ 20 đất nhà ông Lưu vào đến hết đất nhà bà Mũi | 540 | 1,20 |
| 2 | Từ giáp đất nhà bà Mũi đến suối thôn tân phú 1 | 390 | 1,20 |
| 12.1.9 | Từ Quốc lộ 20 vào giáp ranh xã Bảo Thuận | ||
| 1 | Từ Quốc lộ 20 vào đến hết Sân bóng KaoKuil | 1.000 | 1,22 |
| 2 | Từ Sân bóng KaoKuil đến ngã ba Lâm trường | 510 | 1,22 |
| 3 | Từ ngã ba Lâm trường đến giáp xã Bảo Thuận | 610 | 1,19 |
| 4 | Đoạn từ ngã 3 lâm trường Bảo Thuận vào đường nghĩa địa Kao Kul Từ thửa 119 TBD 24 đến hết thửa 676 TBD 34 | 490 | 1,20 |
| 12.1.10 | Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 | ||
| 1 | Từ Quốc lộ 20 vào ngã tư hết đất nhà bà Bảo từ giáp Quốc lộ 20 đoạn đất nhà ông Cương vào ngã tư đất nhà bà Bảo | 550 | 1,20 |
| 2 | Từ Sân bóng Tân Phú 2 vào đến ngã tư đất nhà bà Bảo | 420 | 1,20 |
| 3 | Từ ngã tư cạnh đất nhà bà Bảo vào đầu dốc Minh Ngũ | 440 | 1,20 |
| 4 | Từ ngã tư giáp đất nhà bà Bảo vào nhà Chòn | 420 | 1,20 |
| 5 | Từ đầu dốc Minh Ngũ vào đến mỏ đá Cửu Long | 310 | 1,21 |
| 6 | Các đoạn còn lại đến hết đường vào Sông | 310 | 1,21 |
| 7 | Từ hết đất cây xăng Petec vào giáp xã Tân Nghĩa | 1.390 | 1,19 |
| 8 | Từ đất nhà ông Xuyên đến ngã ba đất nhà ông Vượng từ thửa 233, TBD 32C đến thửa 74, TBD 32C-19CBTN và từ thửa 357, TBD 32A đến hết thửa 289, TBD 32A-14CBTN | 530 | 1,20 |
| 12.1.11 | Các nhánh Quốc lộ 20 | ||
| 1 | Các nhánh có khoảng cách từ Quốc lộ 20 vào dưới 200 mét | 440 | 1,19 |
| 2 | Các nhánh có khoảng cách từ Quốc lộ 20 vào từ 200 mét đến dưới 500 mét | 390 | 1,20 |
| 3 | Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 20 giáp cây xăng Phúc Thịnh vào xóm 5 thôn Kao Kuil từ thửa 205, TBD 27 đến thửa 80,79, TBD 27 tiếp giáp thửa 13, TBD 33 đến hết thửa 190, TBD 33 | 540 | 1,20 |
| 4 | Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 20 giáp trường tiểu học Đình Lạc thửa 174 TBD 27 đến thửa 814 TBD 27 tiếp giáp thửa 32, TBD 33 đến thửa 33 tiếp giáp thửa 4 TBD 34 đến hết thửa 5, TBD 34 và từ thửa 29, TBD 27 đến thửa 296, TBD 27 tiếp giáp thửa 310, TBD 28 đến hết thửa 335, TBD 28 | 540 | 1,20 |
| 5 | Đoạn từ giáp sân bóng Kao Kuil Quốc lộ 20 vào thôn Kao Kuil từ giáp thửa 182, TBD 27 đến hết thửa 813, TBD 27 | 410 | 1,20 |
| 6 | Đoạn từ giáp cổng xã Hồ Thanh Bạch vào đồi 988 đến ngã 3 giáp đường qua xã Gia Hiệp từ thửa 74, TBD 24 đến hết thửa 732, TBD 29 | 410 | 1,20 |
| 12.2 | Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực I nêu trên | 390 | 1,20 |
| 12.3 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 240 | 1,19 |
| 13 | Xã Gia Hiệp | ||
| 13.1 | Khu vực I: | ||
| 13.1.1 | Đọc Quốc lộ 20 | ||
| 1 | Từ thửa 119, TBD 29 đến hết thửa 164, TBD 46 | 1.940 | 1,20 |
| 2 | Từ thửa 74, TBD 46 đến hết thửa 209, TBD 47, đường vào Thôn 8 | 1.980 | 1,20 |
| 3 | Từ thửa 104, TBD 47 đến hết thửa 132, TBD 47 và từ thửa 306, TBD 48 đến hết thửa 321, TBD 48 | 2.400 | 1,20 |
| 4 | Từ thửa 322, TBD 48 đến thửa 276, TBD 48 | 2.260 | 1,20 |
| 5 | Từ thửa 829, TBD 48 đến thửa 139, TBD 49 | 2.180 | 1,20 |
| 6 | Từ thửa 138, TBD 49 đến thửa 268, TBD 44 | 2.380 | 1,20 |
| 7 | Từ thửa 267, TBD 44 đến thửa 285, TBD 44 | 1.830 | 1,19 |
| 8 | Từ thửa 315, TBD 44 đến thửa 66, TBD 51 | 1.500 | 1,20 |
| 13.1.2 | Đường vào Thôn 8 | ||
| 1 | Từ thửa 91, TBD 29 đến thửa 69, TBD 46 | 870 | 1,21 |
| 2 | Từ thửa 87, TBD 46 đến hết thửa 102, TBD 46 | 690 | 1,22 |
| 3 | Từ thửa 107, TBD 46 đến thửa 109, TBD 46 | 330 | 1,21 |
| 4 | Từ thửa 87, TBD 49 đến hết thửa 97, TBD 46 | 330 | 1,21 |
| 5 | Từ thửa 104, TBD 46 đến hết thửa 160, TBD 46 | 430 | 1,22 |
| 6 | Từ thửa 159, TBD 46 đến hết thửa 146, TBD 46 | 350 | 1,20 |
| 7 | Từ thửa 150, TBD 31 đến hết thửa 153, TBD 31 | 280 | 1,20 |
| 8 | Từ thửa 104, TBD 47 đến hết thửa 153, TBD 31 | 870 | 1,21 |
| 9 | Từ thửa 153 TBD 31 đến hết thửa 197 TBD 31 | 780 | 1,21 |
| 10 | Từ thửa 173, TBD 47 đến thửa 148, TBD 47 | 570 | 1,22 |
| 11 | Từ thửa 200, TBD 47 đến thửa 191, TBD 47 | 500 | 1,22 |
| 12 | Từ thửa 210, TBD 47 đến thửa 212, TBD 47 | 500 | 1,22 |
| 13 | Từ thửa 178, TBD 31 đến hết thửa 189, TBD 31 | 400 | 1,21 |
| 14 | Từ thửa 74 TBD 46 đến hết thửa 156 TBD 46 | 830 | 1,20 |
| 15 | Các đoạn nhánh rẽ trong khu dân cư Phú Gia | 800 | 1,20 |
| 13.1.3 | Đường vào Thôn 5a | ||
| 1 | Từ thửa 31 TBD 47 đến thửa 16 TBD 47 đến hết thửa 160 TBD 41 | 500 | 1,22 |
| 2 | Từ thửa 16, TBD 47 đến thửa 03, TBD 47 | 550 | 1,22 |
| 3 | Từ thửa 123, TBD 41 đến hết thửa 113, TBD 41 | 500 | 1,22 |
| 4 | Từ thửa 128, TBD 41 đến hết thửa 228, TBD 42 | 610 | 1,20 |
| 5 | Từ thửa 88, TBD 47 đến thửa 29, TBD 47 | 500 | 1,22 |
| 6 | Từ thửa 82, TBD 47 đến thửa 21, TBD 47 | 500 | 1,22 |
| 7 | Từ thửa 31, TBD 47 đến thửa 44, TBD 47 | 500 | 1,22 |
| 13.1.4 | Đường vào Thôn 5b | ||
| 1 | Từ thửa 30, TBD 46 đến thửa 02, TBD 46; từ thửa 88, TBD 29 đến hết thửa 60, TBD 29 và từ thửa 103, TBD 41 đến hết thửa 38, TBD 41 | 540 | 1,21 |
| 2 | Từ thửa 109, TBD 29 đến hết thửa 28, TBD 29 và từ thửa 157, TBD 19 đến hết thửa 116, TBD 19 | 460 | 1,19 |
| 3 | Từ thửa 84, TBD 29 đến hết thửa 76, TBD 29 và từ thửa 138, TBD 41 đến hết thửa 148, TBD 41 | 370 | 1,19 |
| 4 | Từ thửa 02, TBD 46 và thửa 178, TBD 41 đến thửa 148, TBD 41 | 520 | 1,21 |
| 13.1.5 | Đường vào Thôn 1 | ||
| 1 | Từ thửa 310, TBD 48 đến thửa 513, TBD 48 | 590 | 1,21 |
| 2 | Từ thửa 322 TBD 48 đến hết thửa 720 TBD 48 | 980 | 1,20 |
| 3 | Từ thửa 329, TBD 48 đến hết thửa 747, TBD 48 | 730 | 1,21 |
| 4 | Từ thửa 355, TBD 48 đến hết thửa 544, TBD 48 | 660 | 1,21 |
| 5 | Từ thửa 791, TBD 48 đến hết thửa 817, TBD 48 và từ thửa 08, TBD 52 đến hết thửa 187, TBD 52 | 690 | 1,22 |
| 6 | Từ thửa 395, TBD 48 đến hết thửa 840, TBD 48 và từ thửa 138, TBD 47 đến hết thửa 145, TBD 47 | 720 | 1,20 |
| 7 | Từ thửa 163, TBD 47 đến hết thửa 151, TBD 47 và từ thửa 435, TBD 41 đến hết thửa 463, TBD 48 | 730 | 1,21 |
| 8 | Từ thửa 536, TBD 48 đến hết thửa 514, TBD 48 và từ thửa 180, TBD 47 đến hết thửa 179, TBD 47 | 630 | 1,20 |
| 9 | Từ thửa 537, TBD 48 đến hết thửa 812, TBD 48 và từ thửa 12, TBD 52 đến hết thửa 283, TBD 52 | 660 | 1,21 |
| 10 | Từ thửa 736, TBD 48 đến hết thửa 714, TBD 48 | 460 | 1,19 |
| 13.1.6 | Đường vào Thôn 7 | ||
| 1 | Từ thửa 362, TBD 48 đến hết thửa 683, TBD 48 | 930 | 1,22 |
| 2 | Từ thửa 339, TBD 48 đến hết thửa 651, TBD 48 | 980 | 1,20 |
| 3 | Từ thửa 213 TBD 49 đến hết thửa 387 TBD 49 tiếp thửa 2 TBD 53 đến hết thửa 35 TBD 53 | 980 | 1,20 |
| 4 | Từ thửa 682, TBD 48 đến hết thửa 59, TBD 52 | 830 | 1,21 |
| 5 | Từ thửa 77, TBD 52 đến hết thửa 226, TBD 53 | 750 | 1,20 |
| 6 | Từ thửa 426, TBD 48 đến hết thửa 464, TBD 48 | 810 | 1,22 |
| 7 | Từ thửa 573, TBD 48 đến hết thửa 621, TBD 48 | 810 | 1,22 |
| 8 | Từ thửa 485, TBD 48 đến hết thửa 525, TBD 48 | 720 | 1,20 |
| 9 | Từ thửa 631, TBD 48 đến hết thửa 660, TBD 48 | 660 | 1,21 |
| 10 | Từ thửa 682 TBD 48 đến hết thửa 792 TBD 48 | 760 | 1,22 |
| 11 | Từ thửa 147, TBD 53 đến hết thửa 89, TBD 53 | 610 | 1,20 |
| 12 | Từ thửa 134, TBD 53 đến hết thửa 82, TBD 53 | 490 | 1,20 |
| 13 | Từ thửa 78, TBD 53 đến hết thửa 48, TBD 53 | 410 | 1,23 |
| 14 | Từ thửa 58, TBD 52 đến hết thửa 56, TBD 52 và từ thửa 46, TBD 53 đến hết thửa 05, TBD 53 | 610 | 1,20 |
| 15 | Từ thửa 141, TBD 52 đến hết thửa 187, TBD 52 | 380 | 1,22 |
| 16 | Từ thửa 366, TBD 49 đến hết thửa 680, TBD 48 | 870 | 1,21 |
| 17 | Từ thửa 184 TBD 53 đến hết thửa 176 TBD 53 | 550 | 1,20 |
| 18 | Từ thửa 792 TBD 48 + tiếp thửa 21 TBD 52 đến hết thửa 177 TBD 52 | 520 | 1,20 |
| 19 | Từ thửa 723 TBD 48 đến 902 TBD 48 đến hết thửa 818 48 + tiếp thửa 5 TBD 52 đến hết thửa 92 TBD 52 , 72 TBD 52 | 570 | 1,20 |
| 13.1.7 Đường vào thôn Gia Lành | |||
| 1 | Từ thửa 90, TBD 47 đến hết thửa 26, TBD 47 | 810 | 1,22 |
| 2 | Từ thửa 17, TBD 47 đến hết thửa 168, TBD 41 | 660 | 1,21 |
| 3 | Từ thửa 204, TBD 48 đến hết thửa 67, TBD 48 | 980 | 1,20 |
| 4 | Từ thửa 26, TBD 48 đến hết thửa 257, TBD 42 | 810 | 1,22 |
| 5 | Từ thửa 302, TBD 48 đến hết thửa 82, TBD 48 | 980 | 1,20 |
| 6 | Từ thửa 30, TBD 48 đến hết thửa 247, TBD 42 | 810 | 1,22 |
| 7 | Từ thửa 120, TBD 42 đến hết thửa 58, TBD 42 | 660 | 1,21 |
| 8 | Từ thửa 213, TBD 42 đến hết thửa 135, TBD 42 | 750 | 1,20 |
| 9 | Từ thửa 254, TBD 48 đến hết thửa 260, TBD 42 | 750 | 1,20 |
| 10 | Từ thửa 252, TBD 42 đến hết thửa 247, TBD 42 | 780 | 1,21 |
| 11 | Từ thửa 228, TBD 42 đến hết thửa 135, TBD 42 | 760 | 1,22 |
| 12 | Từ thửa 231, TBD 42 đến hết thửa 155, TBD 42 | 780 | 1,21 |
| 13 | Từ thửa 37 TBD 47 đến hết thửa 36 TBD 47 tiếp thửa 174 TBD 48 đến hết thửa 113 TBD 48 | 720 | 1,20 |
| 14 | Từ thửa 174, TBD 48 đến hết thửa 18, TBD 48 và từ thửa 292, TBD 42 đến hết thửa 252, TBD 42 | 780 | 1,21 |
| 15 | Từ thửa 172, TBD 48 đến hết thửa 20, TBD 48 và hết thửa 291, TBD 42 | 780 | 1,21 |
| 16 | Từ thửa 17 TBD 47, tiếp thửa 18 TBD 48 đến hết thửa 30 TBD 48 | 780 | 1,21 |
| 17 | Từ thửa 115, TBD 48 đến hết thửa 27, TBD 48 và từ thửa 300, TBD 42 đến hết thửa 258, TBD 42 | 780 | 1,21 |
| 13.1.8 Đường vào Thôn 2 | |||
| 1 | Từ thửa 276, TBD 48 đến hết thửa 47, TBD 48 và từ thửa 312, TBD 42 đến hết thửa 243, TBD 42 | 900 | 1,21 |
| 2 | Từ thửa 281, TBD 48 đến hết thửa 44, TBD 48 và hết thửa 274, TBD 42 | 730 | 1,21 |
| 3 | Từ thửa 208, TBD 48 đến hết thửa 197, TBD 48 | 780 | 1,21 |
| 4 | Từ thửa 82, TBD 48 đến hết thửa 197, TBD 48 | 750 | 1,20 |
| 5 | Từ thửa 246 TBD 42 đến hết thửa 221 TBD 42 | 550 | 1,22 |
| 13.1.9 Đường vào thôn Phú Hiệp 3 | |||
| 1 | Từ thửa 176 TBD 49 đến hết thửa 01 TBD 49 tiếp thửa 270 TBD 43 đến hết thửa 219 TBD 43, tiếp | 810 | 1,22 |
| thửa 204 TBD 43 đến hết thửa 154 TBD 43 | |||
| 2 | Từ thửa 204, TBD 43 đến hết thửa 205, TBD 43 và từ thửa 220, TBD 42 đến hết thửa 198, TBD 42 | 720 | 1,20 |
| 3 | Từ thửa 139, TBD 49 đến hết thửa 06, TBD 49 và từ thửa 272, TBD 43 đến hết thửa 207, TBD 43 | 980 | 1,20 |
| 4 | Từ thửa 14, TBD 49 và thửa 287, TBD 43 đến hết thửa 243, TBD 43 | 1.020 | 1,21 |
| 5 | Từ thửa 196, TBD 43 đến hết thửa 187, TBD 43 | 870 | 1,21 |
| 6 | Từ thửa 143, TBD 43 đến hết thửa 118, TBD 42 | 730 | 1,21 |
| 7 | Từ thửa 198, TBD 42 đến hết thửa 133, TBD 42 | 590 | 1,21 |
| 8 | Các đoạn nhánh rẽ trong khu dân cư thôn Phú Hiệp 3 trong phạm vi cách quốc lộ 20 là 400m | 690 | 1,20 |
| 13.1.10 | Đường vào thôn Phú Hiệp 2 | ||
| 1 | Đường từ QL 20 vào thôn Phú Hiệp 2 - Từ thửa 216 TBD 49 đến hết thửa 377 TBD 49 | 810 | 1,22 |
| 2 | Từ thửa 105, TBD 49 đến hết thửa 258, TBD 49 | 720 | 1,20 |
| 3 | Từ thửa 35, TBD 49 đến hết thửa 100, TBD 50 | 720 | 1,20 |
| 4 | Từ thửa 128, TBD 50 đến hết thửa 147, TBD 50 | 610 | 1,20 |
| 5 | Từ thửa 160, TBD 50 đến hết thửa 178, TBD 50 | 490 | 1,20 |
| 6 | Từ thửa 336, TBD 49 đến hết thửa 257, TBD 49 | 660 | 1,21 |
| 7 | Từ thửa 371, TBD 49 đến hết thửa 02, TBD 53 | 520 | 1,21 |
| 8 | Từ thửa 158 TBD 49 đến hết thửa 279 49 | 640 | 1,20 |
| 9 | Từ thửa 91 TBD 50 đến thửa 221 TBD 50, đến thửa 196 TBD 50, đến thửa 149 50 đến hết thửa 147 TBD 50 | 430 | 1,20 |
| 10 | Từ thửa 75 TBD 33 đến thửa 95 TBD 33 đến hết thửa 100 TBD 53 | 430 | 1,20 |
| 13.1.11 | Đường vào thôn Phú Hiệp 1 | ||
| 1 | Từ thửa 268, TBD 44 đến hết thửa 172, TBD 44 | 980 | 1,20 |
| 2 | Từ thửa 155, TBD 44 đến hết thửa 109, TBD 44 | 780 | 1,21 |
| 3 | Từ thửa 84, TBD 44 đến hết thửa 20, TBD 44 | 640 | 1,21 |
| 4 | Từ thửa 35, TBD 44 đến hết thửa 11, TBD 44 | 520 | 1,21 |
| 5 | Từ thửa 285, TBD 44 đến hết thửa 130, TBD 44 và từ thửa 107, TBD 45 đến hết thửa 76, TBD 45 | 750 | 1,20 |
| 6 | Từ thửa 283, TBD 44 đến hết thửa 241, TBD 44 và từ thửa 124, TBD 45 đến hết thửa 91, TBD 45 | 490 | 1,20 |
| 7 | Từ thửa 04, TBD 51 đến hết thửa 37, TBD 51 | 460 | 1,19 |
| 8 | Từ thửa 46, TBD 50 đến hết thửa 109, TBD 50 | 490 | 1,20 |
| 9 | Từ thửa 35, TBD 51 đến hết thửa 51, TBD 51 và từ thửa 190, TBD 26 đến hết thửa 188, TBD 26 | 470 | 1,21 |
| 10 | Từ thửa 155, TBD 44 đến hết thửa 178, TBD 44 | 550 | 1,22 |
| 11 | Từ thửa 221, TBD 44 đến hết thửa 224, TBD 44 | 690 | 1,22 |
| 12 | Từ thửa 196, TBD 43 đến thửa 13, TBD 43 và từ thửa 150, TBD 22 đến hết thửa 189, TBD 22 | 610 | 1,20 |
| 13 | Từ thửa 120 TBD 50 đến hết thửa 105 TBD 50 | 610 | 1,20 |
| 13.1.12 | Đường vào Thôn 3 | ||
| 1 | Từ thửa 74, TBD 45 đến hết thửa 19, TBD 45 | 700 | 1,23 |
| 2 | Từ thửa 226, TBD 23 đến hết thửa 125, TBD 23 và hết thửa 109, TBD 24 | 610 | 1,20 |
| 3 | Từ thửa 226 TBD 23 đến thửa 83 TBD 23, đến thửa 46 TBD 23, đến thửa 138 TBD 23 hết thửa 122 TBD 23 | 520 | 1,20 |
| 13.2 | Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên | 340 | 1,22 |
| 13.3 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 220 | 1,20 |
| 14 | Xã Tam Bố | ||
| 14.1 | Khu vực I: | ||
| 14.1.1 | Đọc Quốc lộ 20 | ||
| 1 | Từ đỉnh đèo giáp xã Gia Hiệp đến hết nhà ông Nam, bà Thận từ thửa 07, TBD 12 đến hết thửa 170, TBD 13 | 1.180 | 1,21 |
| 2 | Từ giáp đất nhà ông Nam đến hết ngã ba đất đỏ, bà Khúm từ thửa 214, TBD 13 đến hết thửa 122, TBD 18 | 1.060 | 1,18 |
| 3 | Từ ngã ba đất nhà ông Hải đến hết Cây xăng, hết đất ông Phạm Hùng từ thửa 143, TBD 18 đến hết thửa 146, TBD 19 | 2.100 | 1,18 |
| 4 | Từ giáp Cây xăng đến hết đất nhà ông Trần Bảy, Chùa Quan Âm từ thửa 151, TBD 19 đến hết thửa 352, TBD 15 | 1.760 | 1,18 |
| 5 | Từ giáp Chùa Quan Âm đến cầu Đạ Le, giáp ranh huyện Đức Trọng từ thửa 335, TBD 15 đến hết thửa 50, TBD 16 | 1.600 | 1,19 |
| 14.1.2 | Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào Thôn 4, Thôn 5 | ||
| 1 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 290, TBD 19 đến hết thửa 425, TBD 19 | 880 | 1,21 |
| 2 | Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân đến ngã ba đường vào Đa Lít từ thửa 441, TBD 19 đến thửa 849, 552 và 727, TBD 19 | 700 | 1,18 |
| 3 | Từ ngã ba đường vào Đa Lít đến ngã năm Thôn 4 từ thửa 715, TBD 19 đến thửa 738, TBD 19 và từ thửa 37, TBD 25 đến thửa 116 và 403, TBD 25 | 540 | 1,20 |
| 14.1.3 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm Thôn 4 | ||
| 1 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đến ngã ba giáp Trạm kiểm lâm Thôn 4, hết Nhà thờ từ thửa 282, TBD 19 đến thửa 801, hết thửa 495 và hết thửa 502, TBD 19 | 1.280 | 1,22 |
| 2 | Các nhánh rẽ của đoạn từ ngã ba Quốc lộ 20 đến ngã ba giáp Trạm kiểm lâm Thôn 4 | 680 | 1,22 |
| 3 | Từ đất Trạm kiểm lâm đến ngã năm của Thôn 4 từ thửa 504, TBD 19 đến hết thửa 719, TBD 19 và từ thửa 11, TBD 25 đến hết thửa 377, TBD 25 | 810 | 1,22 |
| 4 | Từ ngã năm Thôn 4 đến giáp ngã ba đất Lâm trường từ thửa 409, TBD 25 đến hết thửa 618, TBD 25; từ thửa 02, TBD 30 đến hết thửa 213, TBD 26 và từ thửa 19, TBD 31 đến hết thửa 46, TBD 31 | 460 | 1,20 |
| 5 | Từ đất Lâm trường đến suối Đá từ thửa 63, TBD 31 đến hết thửa 242, TBD 31 | 430 | 1,21 |
| 6 | Từ ngã năm Thôn 4 vào Srê U từ thửa 418, TBD 25 đến hết thửa 572, TBD 25 | 490 | 1,22 |
| 7 | Từ ngã ba nhà ông K’Têu Thôn 4 vào Khu nước sạch từ thửa 606, TBD 25 đến ngã ba hết thửa 567, TBD 25 | 450 | 1,21 |
| 14.1.4 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2 | ||
| 1 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang đi đến ngã ba hết đất nhà ông Đoan, đường đi Nghĩa trang thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 455, TBD 15 đến thửa 278, 130 và 77, TBD 15 | 700 | 1,18 |
| 2 | Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đoan đến giáp cầu Hiền Nhân từ thửa 51, TBD 15 đến thửa 05, TBD 15 và thửa 235, TBD 10; từ thửa 14, TBD 11 đến hết thửa 01, TBD 11 và từ thửa 99, TBD 10 đến hết thửa 84, TBD 10 | 490 | 1,22 |
| 3 | Các đoạn nhánh rẽ tiếp giáp với đoạn ngã ba giáp đất nhà ông Đoan đến giáp cầu Hiền Nhân | 340 | 1,22 |
| 14.1.5 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã tư xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 | ||
| 1 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 481, TBD 18 đến hết thửa 269, TBD 18 và từ thửa 175, TBD 17 đến hết thửa 175, TBD 17 | 610 | 1,19 |
| 2 | Các đoạn nhánh rẽ của đoạn từ ngã ba Quốc lộ 0 đất nhà ông Thịnh đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì | 450 | 1,21 |
| 3 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Thủy đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 169, TBD 13 đến hết thửa 181, TBD 13; từ thửa 57, TBD 12 đến thửa 55, TBD 12 và từ thửa 18, TBD 17 đến thửa 146, TBD 17 | 390 | 1,20 |
| 14.1.6 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 | ||
| 1 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến hết đất nhà ông Hùng Hổ, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 151, TBD 19 đến hết thửa 03, TBD 19 và từ thửa 379, TBD 19 đến hết thửa 274, TBD 19 | 660 | 1,22 |
| 2 | Từ đất nhà ông Hồ vào đến hết đất nhà bà Tín và từ đất ông Phong vào hết đất ông Y từ thửa 261, TBD 14 đến hết thửa 164, TBD 14 và từ thửa 306, TBD 14 đến hết thửa 273, TBD 14 | 340 | 1,22 |
| 3 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông ông Minh đến ngã ba đất nhà ông Drong Kim Sơn vào Trường THCS thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 53, TBD 20 đến hết thửa 121 và 141, TBD 20 và từ thửa 409, TBD 19 đến hết thửa 443, TBD 19 | 510 | 1,22 |
| 4 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất Chùa Quan Âm đến ngã ba hết đất nhà ông Phước, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 358, TBD 15 đến thửa 333, TBD 15 và từ thửa 232, TBD 15 đến hết thửa 421, TBD 15 | 700 | 1,18 |
| 5 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Khiêm đến ngã ba hết đất nhà ông Lý, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 260, TBD 15 đến thửa 103, TBD 15 | 540 | 1,20 |
| 6 | Từ ngã ba đất nhà ông Thạch đến ngã ba đất bà Châu, đến ngã tư đất nhà ông Thiện Nhà thờ, ra ngã năm Thôn 4 từ thửa 129, TBD 20 đến thửa 340 và 197, TBD 20; từ thửa 483, TBD 19 đến thửa 502 và 733, TBD 19 và từ thửa 02, TBD 25 đến thửa 395, TBD 25 | 400 | 1,19 |
| 7 | Từ ngã ba đất nhà ông Lộc đến ngã ba đất nhà ông Tài, ông Huệ, ông Luyện, đến ngã ba hết đất nhà ông Quý, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 293, TBD 15 đến 187, TBD 15; từ thửa 144, TBD 15 đến thửa 122 và hết thửa 91, TBD 15 | 430 | 1,21 |
| 8 | Từ ngã ba Trạm kiểm lâm đến ngã ba hết đất nhà ông K' Rách, Thôn 5 từ thửa 495, TBD 19 đến thửa 543 và 717, TBD 19 và từ thửa 01, TBD 25 đến hết thửa 62, TBD 25 | 450 | 1,21 |
| 9 | Các đoạn nhánh rẽ còn lại trong khu dân cư Thôn 5 tiếp giáp với đoạn từ ngã ba Trạm kiểm lâm đến ngã ba hết đất nhà ông K' Rách và đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân đến ngã năm Thôn 4 từ thửa 285 đến thửa 140, 215, 242, 264 và 292, TBD 60C-12CBTN | 400 | 1,19 |
| 10 | Từ ngã năm đất nhà bà Thủy Nhiên đến hết đất nhà ông Ya Nhéo, Thôn 5 giáp suối từ thửa 569, TBD 19 đến thửa 828, TBD 19 và thửa 501, 475, TBD 18 | 400 | 1,19 |
| 11 | Từ ngã năm Thôn 5 đất bà Liên vào đến hết đất ông Điệu, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 552, TBD 19 đến thửa 517, TBD 19 | 340 | 1,22 |
| 12 | Từ ngã ba đất nhà ông Hồ đến hết đất nhà Eh Nai, đi ngang Sân bóng Thôn 5 ra ngã ba đường xóm Mạ từ thửa 727, TBD 19 và thửa 04, TBD 25 đến thửa 233, 311 và 351, TBD 25 | 390 | 1,20 |
| 13 | Từ ngã tư Nhà thờ đi ngang Trường THCS đến hết đất nhà ông Hoa, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 446, TBD 19 đến hết thửa 384, TBD 19 | 550 | 1,18 |
| 14 | Từ đất nhà bà Hạt ra xóm Sinh, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 399, TBD 19 đến thửa 359, TBD 19 và từ thửa 112, TBD 20 đến hết thửa 99, TBD 20 | 430 | 1,21 |
| 15 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất chợ Lifshap đến hết đất nhà ông Tuyên từ thửa 114, TBD 19 đến hết thửa 31, TBD 19 và hết thửa 377, TBD 14 | 700 | 1,18 |
| 16 | Từ ngã ba đất nhà bà Sen đến đất nhà ông Tính, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 91, TBD 20 đến hết thửa 86, TBD 20 | 400 | 1,19 |
| 17 | Từ ngã ba đất nhà bà Lý đến hết đất ông Trương Thành, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 153, TBD 20 đến hết thửa 136 và 119, TBD 20 | 400 | 1,19 |
| 18 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Đăng chợ Lifshap đến đất ông Y từ thửa 755, TBD 19 và thửa 364, TBD 14 đến thửa 310, TBD 14 | 680 | 1,22 |
| 19 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Khúm vào đập Cầu Xanh, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 122, TBD 18 đến hết thửa 73 và 78, TBD 18; từ thửa 157, TBD 19 đến thửa 152 và 43, TBD 19 và từ thửa 178, TBD 13 đến thửa 50, TBD 13 | 450 | 1,21 |
| 20 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Luận vào hết đất ông Hùng, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 212, TBD 19 đến thửa 30, TBD 19 và từ thửa 373, TBD 14 đến hết thửa 349, TBD 14 | 550 | 1,18 |
| 21 | Từ ngã ba đường đi Nghĩa trang thôn Hiệp Thành 2 vào đến suối Cầu Xanh từ thửa 41, TBD 15 đến thửa 376, TBD 15 và từ thửa 249, TBD 10 đến thửa 146, TBD 10 | 390 | 1,20 |
| 22 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Bằng vào đến hết đất ông Soái, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 59, TBD 18 đến hết thửa 08, TBD 18 và từ thửa 196, TBD 13 đến thửa 147, TBD 13 | 450 | 1,21 |
| 23 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà ông Tín vào ngã năm Thôn 5, giáp đất bà Thủy Nhiên từ thửa 313, TBD 19 đến thửa 569, TBD 19 | 400 | 1,19 |
| 24 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Ngân đến hết đất nhà ông Thăng và bà Lễ, từ đất nhà ông Huyện đến hết đất ông Chính, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 107, TBD 13 đến hết thửa 40 và 25, TBD 13 và từ thửa 31, TBD 12 đến hết thửa 43, TBD 13 | 460 | 1,20 |
| 25 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Vịnh đến ngã ba hết đất nhà ông Thành, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 150, TBD 13 đến hết thửa 142, TBD 13 | 430 | 1,21 |
| 26 | Từ ngã tư đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Thận, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 118, TBD 13 đến hết thửa 49, TBD 13 | 390 | 1,20 |
| 27 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Tú đi ngang nhà ông Luận vào đến cầu Năm Vui, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 02, TBD 21 đến hết thửa 30, TBD 21 | 390 | 1,20 |
| 28 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào Tịnh xá Ngọc Liên, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 342, TBD 15 đến hết thửa 289, TBD 15 | 540 | 1,20 |
| 29 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thân đến hết đất nhà ông Châu, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 214, TBD 19 đến hết thửa 166, TBD 19 | 430 | 1,21 |
| 30 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào ngã ba hết đất nhà ông ông Bé, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 1233, TBD 60A-8CBTN đến hết thửa 787, TBD 60A-8CBTN | 430 | 1,21 |
| 31 | Từ ngã ba đất nhà ông Chương đến hết đất nhà ông Hồng, ông Châu thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 323, TBD 14 đến hết thửa 321 và 365, TBD 14 | 400 | 1,19 |
| 32 | Từ ngã ba Khu quy hoạch đến đất nhà ông Quý, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 420, TBD 15 đến hết thửa 91, TBD 15 | 490 | 1,22 |
| 33 | Từ ngã ba giáp đất nhà ông Vỵ đến ngã ba hết đất nhà ông Quang từ thửa 412, TBD 15 đến hết thửa 181, TBD 15 | 430 | 1,21 |
| 34 | Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đông đến giáp đất nhà ông Văn, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 408, TBD 15 đến thửa 381, TBD 15 | 640 | 1,22 |
| 35 | Từ ngã ba đất nhà ông Liên đến ngã ba hết đất nhà ông Bảy, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 179, TBD 18 đến hết thửa 330, TBD 18 | 360 | 1,18 |
| 36 | Từ ngã tư đất nhà ông K' Mác đến hết đất nhà ông K' Bội, Thôn 4 từ thửa 537, TBD 19 đến hết thửa 694, TBD 19 | 360 | 1,18 |
| 37 | Từ ngã ba đất nhà ông Hường đến hết đất nhà ông Tân, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 304, TBD 14 đến hết thửa 195 và 169, TBD 14 | 360 | 1,18 |
| 38 | Từ ngã ba giáp nhà ông Gà đến ngã ba hết đất nhà ông Gà, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 132, TBD 15 đến hết thửa 35, TBD 15 | 360 | 1,18 |
| 39 | Từ Xưởng gỗ vào hết đất Thuận Tỵ, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 155, TBD 15 đến hết thửa 252, TBD 15 | 400 | 1,19 |
| 40 | Từ ngã tư đất ông Dor Tung Mênh vào ngã ba hết đất ông Ya PhiAng và hết đất ông Ya Hót, Thôn 5 từ thửa 134, TBD 24 đến hết thửa 329 và 266, TBD 24 | 360 | 1,18 |
| 41 | Từ ngã ba đất nhà bà Châu vào đến cầu Hiền Đức, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 198, TBD 20 đến hết thửa 323, TBD 20 và từ thửa 07, TBD 26 đến hết thửa 37, TBD 26 | 360 | 1,18 |
| 42 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp đất nhà ông Khuê đến hết đất nhà ông Vinh, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 159, TBD 19 đến hết thửa 48, TBD 19 | 640 | 1,22 |
| 43 | Từ ngã ba giáp đất nhà bà Thảo đến hết đất nhà ông Niên, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 141, TBD 13 đến hết thửa 16, TBD 13 | 400 | 1,19 |
| 44 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Huệ đến hết đất nhà ông Đức, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 382, TBD 15 đến hết thửa 466, TBD 15 | 450 | 1,21 |
| 45 | Từ giáp đất nhà bà Đào đến hết đất nhà bà Yến, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 30, TBD 20 đến hết thửa 83, TBD 20 | 430 | 1,21 |
| 46 | Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp UBND xã đến hết đất ông Hiệp, đi ngang đất ông Rót Ra Đền, đất ông Lâm Thanh Huệ và đất ông Hậu, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 257, TBD 19 đến hết thửa 381 và 265, TBD 19 và từ thửa 249, TBD 19 đến hết thửa 277 và 271, TBD 19 | 680 | 1,22 |
| 47 | Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 20 giáp đất nhà bà Nga đến vào đất bà Đang từ thửa 63 TBD 19 đến thửa 18 TBD 19 đến thửa 77 TBD 19 | 430 | 1,1 |
| 14.2 | Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực I nêu trên | 330 | 1,18 |
| 14.3 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 300 | 1,21 |
| 15 | Xã Gung Ré | ||
| 15.1 | Khu vực I: | ||
| 15.1.1 | Đường liên xã Gung Ré - Bảo Thuận | ||
| 1 | Đoạn từ thửa số 21, TBD 3 đến hết thửa 247+249, TBD 4; từ cổng trại phong đến giáp đường vào nghĩa địa. | 800 | 1,20 |
| 2 | Đoạn từ thửa số 208+210, TBD 10 đến hết thửa 107+120, TBD 10; từ đường vào nghĩa địa đến giáp cầu Bảo Thuận. | 830 | 1,19 |
| 15.1.2 | Đọc Quốc lộ 28 | ||
| 1 | Đoạn từ thửa 04, TBD 8 + thửa 26, TBD 9 đến hết thửa 152 + thửa 168, TBD 16; từ ngã 3 trại phong đến giáp cầu 1. | 2.590 | 1,18 |
| 2 | Đoạn từ thửa 209 + thửa 210, TBD 16 đến hết thửa 232 + thửa 263, TBD 16; từ cầu 1 đến giáp đường vào Cà Phê Thiên Sơn Suối Đá | 1.760 | 1,18 |
| 3 | Đoạn từ thửa 239 + thửa 275, TBD 16 đến hết thửa 03+31, TBD 22; từ cà phê Thiên Sơn Suối đá đến giáp cổng Đội chè Đăng Rách. | 1.700 | 1,22 |
| 4 | Đoạn từ thửa 420 + thửa 30, TBD 22 đến hết thửa 157 + thửa 158, TBD 29; từ cổng Đội chè Đăng Rách đến giáp Cầu 2. | 1.850 | 1,22 |
| 5 | Đoạn từ thửa 447+ thửa 189, TBD 29 đến hết thửa 240+ thửa 221, TBD 36; từ Cầu 2 đến chùa Linh Hải, giáp đường vào thôn Hàng Làng. | 1.510 | 1,22 |
| 6 | Đoạn từ thửa 247, 228 TBD 36 đến hết thửa 143 + thửa 154, TBD 41; từ chùa Linh Hải, giáp đường vào thôn Hàng Làng đến giáp Cầu 3. | 1.300 | 1,22 |
| 7 | Đoạn từ thửa 160+ thửa 167, TBD 41 đến hết thửa 03, TBD 47. Từ Cầu 3 đến hết Nghĩa địa Hàng Hải. | 1.460 | 1,18 |
| 8 | Đoạn từ thửa 06, TBD 47 đến hết thửa 19, TBD 81; từ nghĩa địa Hàng Hải đến hết khu dân cư cầu 4. | 900 | 1,20 |
| 9 | Đoạn từ thửa 21, TBD 81 khu dân cư cầu 4 đến giáp ranh xã Sơn Điền và xã Gia Bắc. | 880 | 1,20 |
| 15.1.3 | Đường vào thôn KLong Trao 2 | ||
| 1 | Từ thửa 27+17+14+23+38, TBD 8 Đến hết thửa 40+48, TBD 8; đường sau Xưởng cưa. | 640 | 1,22 |
| 2 | Từ thửa 90+116, TBD 16 đến hết thửa 3+12, TBD 16 | 660 | 1,22 |
| 15.1.4 | Đường vào thôn Đăng Rách | ||
| 1 | Từ thửa 286+ thửa 317, TBD 16 đến thửa 364+ thửa 378, TBD 16 + thửa 372 TBD 16 đến hết thửa 383 TBD 16; đường số 10 | 580 | 1,21 |
| 2 | Từ thửa 37+ thửa 55, TBD 22 đến thửa 128+129+141, TBD 22; đường khu B. | 640 | 1,22 |
| 3 | Từ thửa 187+161, TBD 16 đến hết thửa 171+223+207; đường khu 24. | 580 | 1,21 |
| 4 | Từ thửa 233+242, TBD 16 đến hết thửa 148+ 176, TBD 17 + 227+179, TBD 17 đến hết thửa 132, TBD 17; đường vào khu suối đá Cà phê Thiên Sơn | 540 | 1,20 |
| 5 | Từ thửa 235+205, TBD 22 đến hết thửa 54+59, TBD 7 Đường số 12 giáp Trường TH Kim Đồng đến giáp Cầu Đạ Dàm giáp ranh thị trấn Di Linh . | 490 | 1,22 |
| 6 | Từ thửa 247+234, TBD 22 đến hết thửa 228+240, TBD 22 đường xóm vườn Bơ. | 560 | 1,20 |
| 15.1.5 | Đường vào thôn Lăng Kú | ||
| 1 | Từ thửa 248+249, TBD 22 đến hết thửa 274, TBD 22; đầu đường số 22 nhà ông Hùng Bưởi đến hết đất nhà ông Nam. | 660 | 1,22 |
| 2 | Từ thửa 243+309, TBD 22 đến hết thửa 53+75, TBD 29; từ nhà ông Nam đến Hội trường thôn Lăng Kú. | 640 | 1,22 |
| 3 | Từ thửa 354+368, TBD 22 đến hết thửa 31+54, TBD 29; Từ nhà ông K' Địp đến hết đất nhà bà Ka Hóc. | 510 | 1,22 |
| 4 | Từ thửa 61+75, TBD 29 đến hết thửa 137, TBD 29; từ hội trường thôn Lăng Kú đến sau cây xăng Linh Nhung. | 510 | 1,22 |
| 5 | Đoạn từ thửa 290+283, TBD 22 đến hết thửa 297, 23, 39 TBD 29; đoạn từ nghĩa địa Lăng Kú đến hết đất nhà ông Trận. | 450 | 1,21 |
| 15.1.6 | Đường vào thôn Hàng Hải | ||
| 1 | Đoạn từ thửa 142+151, TBD 28 đến hết thửa 108+121, TBD 28; đường số 14 vào Resort. | 660 | 1,22 |
| 2 | Đoạn từ thửa 61+75+83, TBD 35 đến hết thửa 144, TBD 34 tiếp thửa 128+112, TBD 34 đến hết thửa 115 + 127, TBD 34; đường xóm 4. | 640 | 1,22 |
| 3 | Đoạn từ thửa 72+71+ 51+49, TBD 35 đến hết thửa 21+01, TBD 35; đường xóm 3. | 510 | 1,22 |
| 4 | Đoạn từ thửa 25+40, TBD 35 đến hết thửa 192+187, TBD 28; đường xóm 3 nối qua đường Resort. | 510 | 1,22 |
| 5 | Đoạn từ thửa 178+194, TBD 41 đến hết thửa 197, TBD 41 tiếp thửa 170+187, TBD 41 đến hết thửa 171 TBD 41; đường vào Nhà thờ Hàng Hải. | 450 | 1,21 |
| 6 | Đoạn từ thửa thửa 202+167, TBD 41 đến hết thửa 5, TBD 45 + thửa 86 , TBD 39; đường Sa Vò. | 660 | 1,22 |
| 7 | Đoạn từ thửa 116+122, TBD 41 đến hết thửa 119+140, TBD 41 ; đường xóm 7. | 510 | 1,22 |
| 8 | Đoạn từ thửa 134+145, TBD 35 đến hết thửa 34, TBD 40 tiếp thửa 200, TBD 35 +12, TBD 41 đến hết thửa 167+168, TBD 35; đường xóm 6. | 450 | 1,21 |
| 9 | Đoạn từ thửa 92+106, TBD 35 đến hết thửa 85+96, TBD 35; đường nhánh rẽ xóm 4. | 460 | 1,20 |
| 10 | Đoạn từ thửa 209, TBD 41 đến hết thửa 227, TBD 41; đường xóm 8. | 490 | 1,22 |
| 15.1.7 | Đường vào thôn Hàng Làng | ||
| 1 | Đoạn từ thửa 379, TBD 29 đến hết thửa 79, TBD 36. | 560 | 1,22 |
| 2 | Đoạn từ thửa 380, TBD 29 đến hết thửa 221, TBD 36. | 560 | 1,22 |
| 3 | Đoạn từ thửa 270, TBD 36 đến hết thửa 130, TBD 42; đường K' Brô | 380 | 1,20 |
| 15.1.8 | Đường vào thôn K' Long Trao 1 | ||
| 1 | Đường vào thôn K' Long Trao 1: Đoạn từ thửa 149, TBD 8 đến thửa 182, TBD 8 +197, TBD 8 + 169, TBD 8 đến hết thửa 308, TBD 8 + 7, TBD 16 | 430 | 1,20 |
| 15.2 | Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực I nêu trên | 280 | 1,21 |
| 15.3 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 210 | 1,19 |
| 16 | Xã Bảo Thuận | ||
| 16.1 | Khu vực I: | ||
| 16.1.1 | Đất dọc trục giao thông chính | ||
| 1 | Từ cầu bê tông đến mương thủy lợi cũ từ thửa 41, TBD 14 đến hết thửa 375, TBD 15 | 960 | 1,30 |
| 2 | Từ mương thủy lợi đến hết ranh giới thôn Ka La Tô Krềng từ thửa 366, TBD 15 đến hết Sân bóng - thửa 156, TBD 16 | 510 | 1,30 |
| 3 | Từ đầu thôn K' Rọt Dòng đến giáp ranh xã Đinh Lạc từ thửa 134, TBD 16 đến hết thửa 21, TBD 02 | 540 | 1,30 |
| 4 | Từ ngã ba Bưu điện xã đến cầu sắt Đạ R'iam từ thửa 235, TBD 15 đến hết thửa 408, TBD 15 | 600 | 1,30 |
| 5 | Từ cầu sắt Đạ R'iam đến giáp ranh Nghĩa địa Nam Thuận từ thửa 419, TBD 15 đến hết thửa 11, TBD 33 | 480 | 1,30 |
| 6 | Từ ngã ba thôn TaLy đi đến Nghĩa địa Nam Thuận từ thửa 22, TBD 24 đến hết thửa 466, TBD 24 | 400 | 1,30 |
| 7 | Từ Nghĩa địa Nam Thuận đến chân đập Ka La từ thửa 01, TBD 33 đến hết thửa 66, TBD 41 | 370 | 1,30 |
| 8 | Đường phía Đông hồ Ka La từ thửa 69, TBD 42 đến hết thửa 157, TBD 59 | 400 | 1,20 |
| 9 | Đường phía Tây hồ Ka La từ thửa 91, TBD 41 đến hết thửa 228, TBD 57 | 320 | 1,20 |
| 16.1.2 | Đường vào thôn | ||
| 1 | Đường thôn Kala Tơng Gu: Từ thửa 416, TBD 15 đến hết thửa 161, TBD 16, thôn Krọt Sớk | 370 | 1,18 |
| 2 | Đường thôn Bảo Tuân: Từ ngã ba thửa 110, TBD 14 đến hết thửa 29, TBD 23 | 400 | 1,20 |
| 3 | Đường thôn Bảo Tuân: Từ thửa 80, TBD 14 đến hết thửa 109, TBD 14 | 300 | 1,20 |
| 4 | Đường vào Khu Rơ Màng: Từ ngã ba thửa 163, TBD 24 đến hết thửa 166, TBD 23 | 400 | 1,20 |
| 5 | Đường thôn Kala Tô K'Rềng: Từ ngã ba đường liên xã thửa 192, TBD 16 đến hết thửa 181, TBD 08 | 300 | 1,20 |
| 6 | Đường thôn KaLa Tơng Gu: Từ ngã ba đường liên xã đến Cổng văn hóa thôn KaLa Tơng Gu từ thửa 262, TBD 16 đến hết thửa 262, TBD 16 | 400 | 1,20 |
| 7 | Đường thôn KaLa Tơng Gu: Từ ngã ba thửa 335, TBD 16 đến hết đường thửa 135, TBD 16 | 300 | 1,20 |
| 8 | Đường thôn Hàng Pior: Từ thửa 144, TBD 33 đến hết thửa 143, TBD 33 | 370 | 1,18 |
| 9 | Đường vào thôn Bơ Sụt: Từ ngã ba thửa 163, TBD 24 đến hết thửa 217, TBD 24 | 360 | 1,20 |
| 10 | Đường vào thôn Kơ Nệt: Từ ngã ba thửa 393, TBD 33 đến hết thửa 142, TBD 32 | 320 | 1,20 |
| 11 | Đường vào thôn K'Rọt Sớk: Từ ngã ba thửa 152, TBD 08 đến hết thửa 292, TBD 16 | 320 | 1,20 |
| 16.2 | Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên | 300 | 1,20 |
| 16.3 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 260 | 1,20 |
| 17 | Xã Sơn Điền | ||
| 17.1 | Khu vực I | ||
| 1 | Từ ngã ba giáp Quốc lộ 28 km 70 vào đầu thôn Lang Bang | 430 | 1,21 |
| 2 | Từ đầu thôn Lang Bang đến cuối thôn Hà Giang từ thửa 14 đến thửa 267, TBD 44 và từ thửa 282, TBD 44 đến thửa 216, TBD 55 | 460 | 1,20 |
| 3 | Dọc Quốc lộ 28, từ giáp ranh xã Gung Ré đến giáp ranh xã Gia Bắc | 300 | 1,21 |
| 4 | Đường nhánh rẽ thôn Lang Bang từ thửa 149, TBD 44 đến hết thửa 231, TBD 44 | 450 | 1,21 |
| 5 | Đường nhánh rẽ thôn Ka Liêng từ thửa 131, TBD 85 đến hết thửa 158, TBD 85 | 390 | 1,20 |
| 17.2 | Đường thôn K' Liêng | ||
| 1 | Từ cuối thôn Hà Giang đến đầu thôn K' Liêng | 400 | 1,19 |
| 2 | Tiếp từ đầu thôn K' Liêng đến đầu UBND xã từ thửa 140 đến hết thửa 152, TBD 84 | 430 | 1,21 |
| 3 | Đường thôn K' Liêng từ thửa 123 đến thửa 11, TBD 84 | 390 | 1,20 |
| 4 | Đường vào Trường THCS Sơn Điền từ thửa 35 đến hết thửa 107, TBD 84 | 400 | 1,19 |
| 17.3 | Thôn Đăng Gia và thôn Bó Cao trung tâm xã | ||
| 1 | Đường thôn Bó Cao trung tâm xã từ thửa 456 đến hết thửa 320, TBD 83 và từ thửa 501 đến hết thửa 512, TBD 83 | 450 | 1,21 |
| 2 | Đường thôn Đăng Gia: Đoạn 1 từ thửa 544 đến hết thửa 594, TBD 83, đoạn 2 từ thửa 53 đến hết thửa 203, TBD 93 | 450 | 1,21 |
| 3 | Đường thôn KonSôh từ thửa 31 đến hết thửa 90, TBD 92; từ thửa 54 đến hết thửa 210, TBD 92 và từ thửa 49 đến hết thửa 154, TBD 102 | 360 | 1,18 |
| 4 | Đường thôn B 'Nơm từ thửa 361 đến hết thửa số 02, TBD 83 | 360 | 1,18 |
| 17.4 | Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên | 280 | 1,21 |
| 17.5 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 190 | 1,18 |
| 18 | Xã Gia Bắc | ||
| 18.1 | Khu vực I: | ||
| 18.1.1 | Dọc Quốc lộ 28 | ||
| 1 | Từ Km70 đến hết thửa 197 và 198, TBD 56 | 430 | 1,21 |
| 2 | Từ thửa 08 và 10, TBD 66 đến thửa 171, TBD 78 | 540 | 1,20 |
| 3 | Từ thửa 56, TBD 91 đến thửa 14, TBD 116 | 360 | 1,18 |
| Đường vào các thôn | |||
| 18.1.2 | Đường thôn Nao Sê | ||
| 1 | Nhánh 1: Từ thửa 132, TBD 56 đến hết thửa 18, TBD 56 | 280 | 1,21 |
| 2 | Nhánh 2: Từ thửa 197, TBD 56 đến thửa 152, TBD 56 | 300 | 1,21 |
| 3 | Nhánh 3 Đường giản dân Nao Sê từ thửa 131 nhà ông K' Nêm đến nhà ông K' Hùng thôn Bộ Bê thửa 48, TBD 66 | 280 | 1,20 |
| 18.1.3 | Đường thôn Bộ Bê khu vực trung tâm xã | ||
| 1 | Nhánh 1 đường nhựa: Từ thửa 52, TBD 66 đến hết thửa 140, TBD 66 | 400 | 1,19 |
| 2 | Nhánh 2: Từ thửa 152, TBD 66 đến hết thửa 110, TBD 65 | 400 | 1,19 |
| 3 | Nhánh 3: Từ thửa 128, TBD 66 đến hết thửa 309, TBD 65 | 330 | 1,18 |
| 4 | Đường giãn dân thôn Bộ Bê từ nhà ông K' Hùng thửa 48 đến nhà thờ Thiên chúa giáo thôn Bộ Bê thửa 87 TBD 65 | 280 | 1,20 |
| 18.1.4 | Đường thôn Ka Sá khu vực trung tâm xã | ||
| 1 | Nhánh 1: Từ thửa 128, TBD 66 đến hết thửa 308, TBD 66 | 390 | 1,20 |
| 2 | Nhánh 2: Từ thửa 47273, TBD 66 đến hết thửa 288, TBD 66 | 360 | 1,18 |
| 3 | Nhánh 3: Từ thửa 309, TBD 66 đến hết thửa 288, TBD 66 | 340 | 1,22 |
| 18.1.5 | Đường thôn Hà Giang | ||
| 1 | Đường thôn Hà Giang: Từ thửa 191, TBD 65 đến hết thửa 220, TBD 65 | 280 | 1,21 |
| 18.1.6 | Đường thôn Đạ Hiong | ||
| 1 | Từ thửa 66, TBD 78 đến hết thửa 35, TBD 78 | 330 | 1,18 |
| 2 | Từ thửa 71, TBD 78 đến hết thửa 132, TBD 78 | 330 | 1,18 |
| 18.2 | Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên | 280 | 1,21 |
| 18.3 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 190 | 1,18 |
III. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
| STT | Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) |
|---|---|---|---|
| I | Đọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt | ||
| 1 | Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 + 144 – TBD 29 đến hết thửa 46 + 21- TBD 121) | 3.680 | 1,20 |
| 1.1 | Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 126, TBD 29 đến hết 162+167, TBD 29 | 1.050 | 1,20 |
| 1.2 | Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 335+195 TBD 29 đến hết thửa 44+52+53, TBD 35 +60+62, TBD 35 | 880 | 1,19 |
| 1.3 | Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 168 + 169, TBD 29 đến hết thửa 238 + 249, TBD 29 | 1.230 | 1,20 |
| + thửa 286, TBD 29 + 8, TBD 35 | |||
| 1.4 | Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 120, TBD 29 đến hết thửa 86, TBD 29 | 760 | 1,20 |
| 1.5 | Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 98+103+106, TBD 29 đến hết thửa 86, TBD 29 | 760 | 1,20 |
| 1.6 | Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 78+82+94, TBD 29 đến hết thửa 64+63+69, TBD 29 | 760 | 1,20 |
| 1.7 | Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 Từ thửa 13, TBD 120 đến thửa 2+38, TBD 120 và thửa 238+254, TBD 23 | 760 | 1,20 |
| 1.8 | Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 Từ thửa 39, TBD 121 đến giáp thửa 4+16, TBD 121 | 760 | 1,20 |
| 1.9 | Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 Từ thửa 114, TBD 29 đến hết thửa 198 + 221, TBD 29 | 760 | 1,20 |
| 2 | Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBD 122 + 45 TBD 121 hết thửa 3 TBD 125 + 29 TBD 112) | 4.550 | 1,20 |
| 2.1 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 33 + 34, TBD 30 đến hết thửa 127, 159, TBD 30 đường nhựa | 1.140 | 1,20 |
| 2.2 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 19+73, TBD 135 đến hết thửa 176, TBD 29 | 1.140 | 1,20 |
| 2.3 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 73, 94 TBD 30 đến hết thửa 89, 79 TBD 30 đường nhựa | 1.140 | 1,20 |
| 2.4 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 3 TBD 30, 11 TBD 124 đến giáp đường Ngô Sỹ Liên hết thửa 27, TBD 30 | 1.050 | 1,20 |
| 2.5 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 12, TBD 121+33 TBD 122 đến 8+15, TBD 121 và 234+218, TBD 24 | 760 | 1,20 |
| 2.6 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 24, TBD 122 +261, TBD 24 đến 181+332, TBD 24 và 164+182, TBD 24 | 760 | 1,20 |
| 2.7 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 28+18, TBD 111 đến thửa 243, TBD 24 | 760 | 1,20 |
| 2.8 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 20+29, TBD 111 đến thửa 163+168, TBD 24 | 760 | 1,20 |
| 2.9 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 25, TBD 112 đến thửa 152+169, TBD 24 +36, TBD 111 | 760 | 1,20 |
| 2.10 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 7 +23, TBD 112 đến thửa 198+193, TBD 24 | 760 | 1,20 |
| 2.11 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 1+2, TBD 30 đến thửa 62, TBD 30 | 760 | 1,20 |
| 2.12 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 Gồm thửa 5+6+7, TBD 30 và 21+29, TBD 31 | 760 | 1,20 |
| 3 | Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBD 113 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBD 131 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBD 131 (2016)) | 6.130 | 1,20 |
| 3.1 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 138, TBD 25 +24, TBD 56 đến hết thửa 54, 62, TBD 25 đường đất | 1.260 | 1,20 |
| 3.2 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 3 TBD, 114 +19, TBD 56 đến hết thửa 72, TBD 25 | 1.260 | 1,20 |
| 3.3 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 23+45, TBD 57 đến 40+50, TBD 25 đến 88+114, TBD 58 | 1.260 | 1,20 |
| 3.4 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 111 + 95, TBD 58 đến thửa 56, 70 TBD 58 (đường bê tông) | 1.280 | 1,20 |
| 3.5 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 29,30 TBD 118 đến giáp đường Hai Bà Trưng thửa 100,114, TBD 58 (đường bê tông) | 1.400 | 1,20 |
| 3.6 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 73,62, TBD 119 đến giáp đường Hai Bà Trưng thửa 59, TBD 119 đường bê tông | 1.400 | 1,20 |
| 3.7 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 Gồm thửa 133+140+147+152+132 , TBD 25 | 870 | 1,20 |
| 3.8 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 48 TBD, 57 +23, TBD 56 đến 75+91 , TBD 25 +117+118, TBD 25 | 870 | 1,20 |
| 3.9 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 gồm thửa 43, TBD 57 +96+97, TBD 58 +23+38, TBD 117 | 870 | 1,20 |
| 3.10 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 14, TBD 128 đến 01, TBD 128 + thửa 74 đến 78, TBD 115 + thửa 53 , TBD 115 đến 39 116 và thửa 2, TBD 129 +29, TBD 116 đến 8, TBD 129 +33, TBD 116 | 870 | 1,20 |
| 3.11 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 43, TBD 116 +31, TBD 57 đến 101, TBD 25 | 870 | 1,20 |
| 4 | Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 60 + 32, TBD 119 . | 8.750 | 1,20 |
| 4.1 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 247+248, TBD 59 đến hết thửa 405+200+ 189+212, TBD 59 | 870 | 1,20 |
| 4.2 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 5, TBD 132 +237, TBD 59 | 870 | 1,20 |
| 4.3 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 8+9, TBD 133 đến thửa 220+222, TBD 59 đến thửa 213 + 190+ 194, TBD 59 | 870 | 1,20 |
| 4.4 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 6, TBD 133 đến thửa 241, TBD 59 | 870 | 1,20 |
| 4.5 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 13+14+15+22+24+26, TBD 118 | 870 | 1,20 |
| 4.6 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 42 TBD 132 +42 +49+50, TBD 133 | 870 | 1,20 |
| 4.7 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Thửa 3+8, TBD 62 đến thửa 22, TBD 62 +65, TBD 133 | 870 | 1,20 |
| 5 | Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toàn từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBD 100 (2016) | 13.130 | 1,23 |
| 5.1 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Thửa 237 đến 54+55+69, TBD 60 | 980 | 1,20 |
| 5.2 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Thửa 37+45, TBD 106 đến 39, TBD 106 | 920 | 1,20 |
| 5.3 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Thửa 12, TBD 106 +83, TBD 54 đến 23, TBD 106 +73+84+86+87, TBD 54 | 980 | 1,20 |
| 6 | Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toàn đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBD 92 2016 + Mọ Kọ hết thửa 15, TBD 50 (2016) | 13.500 | 1,36 |
| 6.1 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 25+26+27+30+31, TBD 100 | 980 | 1,20 |
| 6.2 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 163+164+165, TBD 49 | 920 | 1,20 |
| 6.3 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 46+65+66, TBD 92 | 920 | 1,20 |
| 7 | Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến đường Đào Duy Từ từ thửa 82 + 27, TBD 92 đến hết thửa 13, TBD 90 +90, TBD 87 | 14.500 | 1,43 |
| 7.1 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 43+54, TBD 90 đến hết thửa 47, TBD 89 | 1.080 | 1,20 |
| 7.2 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 7+27, TBD 90 đến thửa 2+3+15, TBD 90 | 1.080 | 1,20 |
| 8 | Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú Từ thửa 78+ 68, TBD 87 đến hết thửa 14+11, TBD 84 | 15.000 | 1,53 |
| 8.1 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 đến giáp đường Phạm Ngũ Lão từ thửa 110, TBD 84 đến hết thửa 63, 50, TBD 41 đường nhựa | 1.400 | 1,20 |
| 8.2 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 44, 49, TBD 87 đến giáp đất Trung tâm Văn hóa | 1.030 | 1,20 |
| 8.3 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 107+126, TBD 87 đến giáp đất Trung tâm Văn hóa | 1.030 | 1,20 |
| 8.4 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 130, TBD 87 đến giáp đất Trung tâm Văn hóa | 1.030 | 1,20 |
| 8.5 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 105, TBD 87 đến giáp đất Trung tâm Văn hóa | 1.030 | 1,20 |
| 9 | Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBD 42 + 12, TBD 85 đến hết thửa 11, 30, TBD 81 | 13.000 | 1,35 |
| 9.1 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 36+44, TBD 42 đến hết thửa 78, TBD 42 đường bê tông | 1.400 | 1,20 |
| 9.2 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 1047, 456, TBD 11 đến hết thửa 686+689, TBD 11 đường bê tông | 1.400 | 1,20 |
| 9.3 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 58, 65 TBD 81 đến thửa 56 TBD 81 +60, TBD 81 + 41, TBD 81 + 39, TBD 42 đường nhựa | 1.400 | 1,20 |
| 9.4 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 đến giáp đường Võ Văn Tần từ thửa 12, TBD 81 + 166, TBD 10 đến hết thửa 5, TBD 81 +169, TBD 10 đường nhựa | 1.400 | 1,20 |
| 9.5 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 177+179, TBD 10 | 1.210 | 1,20 |
| 9.6 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 26, TBD 81 đến thửa 17, TBD 81 | 1.210 | 1,20 |
| 10 | Từ cây xăng ông Bình - Từ thửa 21+96, TBD 81 đến hết thửa 42+227, TBD 11 | 5.970 | 1,18 |
| 10.1 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 14, TBD 82 + 341, 342, TBD 11 đến hết thửa 527+547, TBD 11 | 1.230 | 1,20 |
| 10.2 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 31, TBD 81 + 25, TBD 82 đến hết thửa 546+616+628, TBD 11, đường bê tông | 1.230 | 1,20 |
| 10.3 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 13, TBD 82 +337 TBD 11 đến hết thửa 1106, TBD 11, đường bê tông | 1.230 | 1,20 |
| 11 | Từ thửa 74+1056, TBD 11 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBD 7 | 3.680 | 1,20 |
| 11.1 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 23, TBD 11 đến hết thửa 460, 458, TBD 6 đường đất | 1.230 | 1,20 |
| 11.2 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 407, TBD 7 đến hết thửa 455,457, TBD 6 đường đất | 1.230 | 1,20 |
| 11.3 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 325, 284, TBD 7 đến hết thửa 234, 196, TBD 7 đường đất | 1.230 | 1,20 |
| 11.4 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 159, TBD 7 đến giáp đường Nguyễn Trung Trực hết thửa 4, 5, TBD 7 đường đất | 1.230 | 1,20 |
| 11.5 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 130, TBD 12 đến hết thửa 239, TBD 12 đường đất | 1.230 | 1,20 |
| 11.6 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 327, TBD 7 đến hết thửa 389, TBD 7 đường bê tông | 1.230 | 1,20 |
| 11.7 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 434, TBD 7 đến thửa 422, TBD 7 | 980 | 1,20 |
| 11.8 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 367, TBD 7 | 870 | 1,20 |
| 11.9 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 340+450, TBD 7 đến hết thửa 299, TBD 7 | 920 | 1,20 |
| 11.10 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 238+239+197 đến hết thửa 94+124, TBD 7 | 920 | 1,20 |
| 11.11 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 200+201+203, TBD 7 | 920 | 1,20 |
| 11.12 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 108+110, TBD 11 đến hết 154+191, TBD 11 | 920 | 1,20 |
| 11.13 | Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 109, TBD 11 +24,3 TBD 12 đến hết 188, TBD 11 +352, TBD 12 | 920 | 1,20 |
| II | Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh | ||
| * | Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) | ||
| 1 | Từ đầu Lý Thường Kiệt đến ngã rẽ, đầu Phan Bội Châu tính từ thửa 108, và 109, TBD 100-2016 đến hết thửa 01 và 17, TBD 99-2016 | 8.710 | 1,18 |
| 2 | Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBD 99-2016 đến hết thửa 23, TBD 103-2016 | 6.130 | 1,20 |
| 2.1 | Hẻm Lý Thường Kiệt, từ thửa 91, TBD 100 đến thửa 28, TBD 100 | 1.400 | 1,20 |
| 2.2 | Từ thửa 13, TBD 99 và thửa 75, 80, TBD 54 đến thửa 62 và 83, TBD 53 | 1.320 | 1,19 |
| 2.3 | Từ thửa 31 và 35, TBD 104 đến thửa 46 và 107, TBD 104 | 1.320 | 1,19 |
| 2.4 | Từ thửa 11, 89, 51 và 52, TBD 53 đến thửa 79, TBD 53 | 1.320 | 1,19 |
| 3 | Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBD 103-2016 đến hết thửa 03, TBD 95-2016 | 4.380 | 1,20 |
| 3.1 | Hẻm Nguyễn Văn Trỗi, đến giáp Lê Hồng Phong thửa 22, 180 và 181, TBD 52 | 1.140 | 1,20 |
| 3.2 | Hẻm Nguyễn Văn Trỗi, đến giáp Lê Hồng Phong từ thửa 29, TBD 53 đến thửa 16, TBD 53 đường đất | 880 | 1,19 |
| 3.3 | Hẻm Nguyễn Văn Trỗi, đến giáp Lê Hồng Phong từ thửa 22 và 24, TBD 94 đến thửa 39 và 40, TBD 51 | 1.400 | 1,20 |
| 4 | Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBD 95 và thửa 06, TBD 94 đến hết thửa 123 và 137, TBD 16 | 3.500 | 1,20 |
| 4.1 | Từ thửa 07, TBD 94 và thửa 08, TBD 47 đến thửa 25 và 26, TBD 51 | 1.400 | 1,20 |
| 4.2 | Từ thửa 387 và 388, TBD 17 đến thửa 356 và 411, TBD 17 | 1.400 | 1,20 |
| 4.3 | Từ thửa 823, TBD 17; thửa 238 và 523, TBD 17; thửa 276 và 313, TBD 17 | 1.400 | 1,20 |
| 4.4 | Từ thửa 535 và 536, TBD 67; thửa 637, TBD 16; thửa 04, TBD 16 | 1.230 | 1,20 |
| 4.5 | Từ thửa 509 và 538, TBD 16; thửa 08 và 15, TBD 25; từ thửa 483, TBD 16; thửa 444, TBD 16; thửa 489, TBD 16; thửa 579, TBD 16; thửa 06, TBD 46 | 1.230 | 1,20 |
| 4.6 | Từ thửa 422 và 443 đến hết thửa 13 và 17, TBD 25; thửa 425, TBD 16 đến thửa 396, TBD 16 | 1.230 | 1,20 |
| 4.7 | Từ thửa 376, 377, 428, TBD 16 đến thửa 338 và 390, TBD 16 | 1.230 | 1,20 |
| 4.8 | Từ thửa 413, TBD 16 và thửa 203, TBD 17 đến thửa 176 và 158, TBD 17 | 1.230 | 1,20 |
| 5 | Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBD 16 đến hết thửa 19 và 68, TBD 08 - giáp xã Tân Châu | 2.190 | 1,20 |
| 5.1 | Từ thửa 45 và 62, TBD 16 đến thửa 05 và 50, TBD 16 | 1.230 | 1,20 |
| 5.2 | Từ thửa 64 đến hết thửa 07, TBD 16 | 1.230 | 1,20 |
| 5.3 | Từ thửa 03, TBD 16 đến thửa 18, TBD 08 đường nhựa | 1.230 | 1,20 |
| * | Nhánh 2: Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) | ||
| 1 | Đường vào xã Gung Ré Lê Lợi, từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 102 và 129, TBD 60-2016 đến hết thửa 156 và 220, TBD 60 | 4.900 | 1,20 |
| 2 | Đường vào xã Gung Ré Lê Lợi, từ hết thửa 157, TBD 60 và thửa 01, TBD 64 đến hết thửa 87 và 88, TBD 33 | 3.500 | 1,20 |
| III | Các đường nội thị | ||
| 1 | Nguyễn Văn Cừ | ||
| 1.1 | Từ giáp Quốc lộ 20 đến hết thửa 01, TBD 140 và thửa 03, TBD 139 | 1.490 | 1,20 |
| 1.2 | Đoạn còn lại đến hết thửa 13 và 17, TBD 36 | 1.230 | 1,20 |
| 2 | Lê Lai | ||
| 2.1 | Từ giáp Quốc lộ 20 đến hết thửa 325, TBD 23-2016 | 1.320 | 1,19 |
| 2.2 | Đoạn còn lại đến hết thửa 21, TBD 29-2016 - Giáp Ngô Quyền | 1.230 | 1,20 |
| 3 | Ngô Sỹ Liên | ||
| 3.1 | Từ giáp Quốc lộ 20 đến hết thửa 76, TBD 123-2016 | 1.260 | 1,20 |
| 3.2 | Từ thửa 74, TBD 123-2016 đến giáp Nguyễn Văn Cừ | 1.190 | 1,20 |
| 3.3 | Từ thửa 26, TBD 123-2016 đến hết thửa 156 và 177, TBD 30-2016 | 1.050 | 1,20 |
| 3.4 | Từ hết thửa 178, TBD 30-2016 đến hết đường giáp suối Dariam | 1.020 | 1,19 |
| 4 | Hẻm Hùng Vương, từ giáp Quốc lộ 20 thửa 675, TBD 30-2016 đến hết thửa 804 và 820, TBD 30-2016 | 1.230 | 1,20 |
| 5 | Nguyễn Đình Quân từ giáp Quốc lộ 20 đến hết thửa 141, TBD 24-2016 | 1.870 | 1,18 |
| 6 | Phan Đăng Lưu từ thửa 259, TBD 24 và thửa 50, TBD 111 đến hết thửa 110 và 135, TBD 24 | 2.630 | 1,20 |
| 7 | Đường Võ Thị Sáu từ 48+49 TBD 31 đến hết thửa 153, 157 TBD 31 | 2.610 | 1,18 |
| 8 | Khu quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9 | ||
| 8.1 | Dãy 1 (Ghi theo lô, thửa quy hoạch) trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m) | ||
| + | Đoạn đường từ lô A1 chạy qua đất công trình giáo dục và công viên đến lô A 136 và đến hết lô A 177 Nằm phía bên phải đoạn đường thuộc trục đường Phạm Hồng Thái từ TP. Hồ Chí Minh đi Đà Lạt | 3.150 | 1,20 |
| + | Đoạn đường từ lô A1 đến lô A 27 và từ lô A 178 đến hết lô A 329 | 3.500 | 1,20 |
| + | Đoạn đường từ lô A27 đến lô A329 | 2.630 | 1,20 |
| 8.2 | Trục đường rộng 5 m lộ giới 4m | 2.630 | 1,20 |
| 9 | Đường Phạm Hồng Thái từ giáp đường Hà Huy Tập thửa 58, TBD 131 đến giáp Công ty cổ phần chè và cà phê Di Linh từ thửa 57, TBD 131 +18, TBD 32 đến hết thửa 29, TBD 126 + 21, TBD 31 | 2.630 | 1,20 |
| 10 | Hà Huy Tập | ||
| 10.1 | Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 63, TBD 131 và thửa 19, TBD 32 đến hết thửa 85 và 99, TBD 32 | 2.630 | 1,20 |
| 10.2 | Từ thửa 90 và 100, TBD 32 đến hết thửa 226 và 228, TBD 31 | 2.400 | 1,20 |
| 11 | Đoàn Đức Ngọc từ thửa 59 và 64, TBD 131 đến hết thửa 79 và 84, TBD 132 | 3.500 | 1,14 |
| 12 | Nguyễn Văn Trỗi | ||
| 12.1 | Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 11, TBD 131 và thửa 145, TBD 58 đến hết thửa 125 và 117, TBD 58 | 2.980 | 1,20 |
| 12.2 | Từ thửa 100 và 116, TBD 58 đến giáp thửa 24, TBD 103 và thửa 98, TBD 53 | 3.500 | 1,20 |
| 13 | Phạm Ngọc Thạch: Từ giáp Quốc lộ 20 đến giáp Trung tâm Y tế từ thửa 64, TBD 133 và thửa 83, TBD 132 đến hết thửa 424 và 432, TBD 32 | 3.850 | 1,20 |
| 14 | Phan Đình Giót thửa 27, 28 và 34, TBD 118 | 1.720 | 1,20 |
| 15 | Hai Bà Trưng từ thửa 105 và 126, TBD 58 đến hết thửa 18, TBD 107 và thửa 03, TBD 119 | 3.500 | 1,20 |
| 16 | Đường Trần Hưng Đạo từ thửa 31, TBD 119 đến hết thửa 79, TBD 54 - công an huyện Di Linh | 3.850 | 1,20 |
| 17 | Nguyễn Tri Phương từ thửa 76, 77, 78, 79, 80, 100, 98, 97, 99 và 104, TBD 60 | 4.800 | 1,20 |
| 18 | Nguyễn Huệ từ thửa 35, TBD 99 đến hết thửa 20, 21, 19, 39 và 44, TBD 60 và thửa 112, 85, TBD 59 | 3.500 | 1,20 |
| 19 | Ngô Gia Tự: Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 01, TBD 108 và thửa 51, TBD 106 đến hết thửa 40 và 37, TBD 60 và từ thửa 07, TBD 108 đến hết thửa 30, TBD 108 | 2.980 | 1,20 |
| 20 | Trần Quốc Toàn | ||
| 20.1 | Từ giáp Quốc lộ 20 đến ngã 3 giáp đường Hoàng Văn Thụ hết thửa 107 + 90, TBD 101 | 4.380 | 1,20 |
| 20.2 | Từ ngã 3 Trần Quốc Toàn Tỉnh từ thửa 61, TBD 26 + 72, TBD 55 đến hết thửa 245+232, TBD 26 | 2.280 | 1,20 |
| 20.3 | Từ thửa 213 và 220, TBD 26 đến thửa 52 và 53, TBD 27 | 1.400 | 1,20 |
| 21 | Hoàng Văn Thụ | ||
| 21.1 | Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 11, TBD 97 và thửa 05, TBD 101 đến hết thửa 47, TBD 26 và thửa 54, TBD 55 | 4.290 | 1,18 |
| 21.2 | Đoạn còn lại từ thửa 53 TBD 55 + 45, TBD 26 đến hết thửa 63, TBD 26 + 79, TBD 101 | 3.500 | 1,20 |
| 22 | Hoàng Diệu từ thửa 68, TBD 92 và thửa 21, TBD 91 đến hết thửa 42 và 292, TBD 49 | 1.750 | 1,20 |
| 23 | Lê Văn Tám | ||
| 23.1 | Từ thửa 54 và 63, TBD 89 đến hết thửa 51 và 88, TBD 49 | 1.670 | 1,19 |
| 23.2 | Từ thửa 10 và 27, TBD 48 đến hết thửa 36 và 93, TBD 17 | 1.580 | 1,20 |
| 24 | Nguyễn Du | ||
| 24.1 | Từ giáp Quốc Lộ 20 đến giáp đường Đào Duy Từ từ thửa 3+43, TBD 92 đến hết thửa 28+40, TBD 89 | 4.200 | 1,20 |
| 24.2 | Từ thửa 23 và 31, TBD 89 đến giáp Tôn Thất Tùng đến hết thửa 64 và 46, TBD 44 | 2.980 | 1,20 |
| 24.3 | Từ thửa 141 và 53, TBD 43 đến hết thửa 56 và 62, TBD 17 | 2.450 | 1,20 |
| 25 | Mộ Kọ | ||
| 25.1 | Từ thửa 83, TBD 92 và thửa 32, TBD 50 đến thửa 65, TBD 18 và thửa 701, TBD 19 | 5.200 | 1,20 |
| 25.2 | Từ thửa 700 và 770, TBD 19 đến hết thửa 242 và 323, TBD 20 | 2.280 | 2,1 |
| 26 | K' Đen từ thửa 86 và 217, TBD 18 đến thửa 43 và 46, TBD 26 | 3.500 | 2,1 |
| 27 | Đoàn Thị Điểm | ||
| 27.1 | Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 36 và 51, TBD 45 đến hết thửa 41 và 40, TBD 45 | 2.280 | 1,20 |
| 27.2 | Đoạn còn lại từ thửa 20 và 62, TBD 45 đến hết thửa 65 và 86, TBD 45 | 1.750 | 1,20 |
| 28 | Đào Duy Từ | ||
| 28.1 | Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 70 và 91, TBD 87 đến hết thửa 01 và 11, TBD 86 | 2.800 | 1,13 |
| 28.2 | Từ thửa 128, TBD 44 và thửa 08, TBD 89 đến hết thửa 20 và 26, TBD 89 | 2.280 | 1,20 |
| 28.3 | Đoạn còn lại từ thửa 129, TBD 44 và thửa 14, TBD 86 đến thửa 15 và 16, TBD 44 - giáp Chu Văn An | 2.280 | 1,20 |
| 29 | Chu Văn An: Từ giáp Nguyễn Du đến giáp Lương Thế Vinh từ thửa 52, TBD 43 và thửa 09, TBD 44 đến hết thửa 54 và 62, TBD 78 | 2.630 | 1,20 |
| 30 | Bế Văn Đàn: Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 07, TBD 87 đến hết thửa 14, TBD 45 và thửa 185, TBD 42 | 4.030 | 1,20 |
| 31 | Phạm Ngũ Lão: Từ giáp Quốc lộ 20 đến giáp Chu Văn An từ thửa 75 và 65, TBD 84 đến hết thửa 12, TBD 41 và thửa 79, TBD 78 | 4.200 | 1,20 |
| 32 | Bùi Thị Xuân | ||
| 32.1 | Từ thửa 59, TBD 84 và thửa 32, TBD 85 đến thửa 03 và 04, TBD 85 | 3.850 | 1,20 |
| 32.2 | Từ thửa 62 và 63, TBD 42 đến hết thửa 91 và 99, TBD 42 | 2.100 | 1,20 |
| 33 | Tôn Thất Tùng | ||
| 33.1 | Từ giáp Nguyễn Du từ thửa 72 và 140, TBD 43 đến hết thửa 122 và 123, TBD 43 | 1.580 | 1,20 |
| 33.2 | Từ thửa 81 và 98, TBD 43 đến hết thửa 79 và 80, TBD 17 | 1.490 | 1,20 |
| 33.3 | Từ thửa 109 và 118, TBD 43 đến hết thửa 115 và 554, TBD 17 | 1.400 | 1,14 |
| 34 | Phan Chu Trinh: Từ giáp Quốc lộ 20 đến giáp Võ Văn Tần từ thửa 32 và 43, TBD 76 đến hết thửa 01, TBD 76 và thửa 208, TBD 11 | 1.400 | 1,20 |
| 35 | Nguyễn Đình Chiểu: Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 45 và 50, TBD 12 đến hết thửa 412 và 356, TBD 07; thửa 13 và 50, TBD 12 | 1.400 | 1,20 |
| 36 | Đường Trần Phú | ||
| 36.1 | Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 15, TBD 84 và thửa 30, TBD 80 đến hết thửa 146, TBD 10 và thửa 01, TBD 73 | 5.250 | 1,20 |
| 36.2 | Từ thửa 78, TBD 10 và thửa 40, TBD 72 đến hết thửa 14 và 17, TBD 71 | 4.380 | 1,20 |
| 36.3 | Từ thửa 03 và 13, TBD 71 đến hết thửa 171 và 174, TBD 05 | 2.100 | 1,20 |
| 37 | Nguyễn Trung Trực | ||
| 37.1 | Từ ngã ba Trần Phú - Nguyễn Trung Trực đến giáp ranh xã Tân Châu từ thửa 108 và 156, TBD 05 đến hết thửa 02 và 07, TBD 01 | 1.400 | 1,20 |
| 37.2 | Từ ngã ba Trần Phú - Nguyễn Trung Trực đến Trạm tăng áp 500 kV từ thửa 157 và 124, TBD 05 đến hết thửa 23 và 24, TBD 06 | 1.680 | 1,20 |
| 38 | Ngô Thị Nhậm: Từ giáp Trần Phú đến Nguyễn Trung Trực từ thửa 09, TBD 68 và thửa 21, TBD 69 đến hết thửa 110 và 120, TBD 05 | 1.320 | 1,19 |
| 39 | Cao Bá Quát: Từ giáp Trần Phú đến hết đường từ thửa 01 và 60, TBD 71 đến hết thửa 74 và 93, TBD 04 | 1.400 | 1,20 |
| 40 | Nguyễn Viết Xuân | ||
| 40.1 | Từ thửa 79, TBD 10 và thửa 04, TBD 72 đến hết thửa 07, TBD 70 và thửa 313, TBD 04 | 1.400 | 1,20 |
| 40.2 | Từ thửa 06, TBD 70 và thửa 296, TBD 04 đến hết thửa 75 và 104, TBD 04 | 1.320 | 1,19 |
| 41 | Lương Thế Vinh | ||
| 41.1 | Từ giáp Trần Phú thửa 63, TBD 79 đến hết thửa 02, TBD 78 | 2.100 | 1,20 |
| 41.2 | Từ thửa 01, TBD 78 và thửa 07, TBD 40 đến hết thửa 37 và 52, TBD 40 | 2.100 | 1,20 |
| 42 | Mạc Đình Chi từ thửa 39 và 40, TBD 79 đến thửa 16, TBD 38; thửa 01, TBD 42 và thửa 11, TBD 38 | 1.490 | 1,20 |
| 43 | Nguyễn Thiệp từ thửa 16, TBD 80 đến hết thửa 06, TBD 42 | 1.490 | 1,20 |
| 44 | Võ Văn Tần | ||
| 44.1 | Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 199 và 200, TBD 11 đến giáp thửa 167 và 208, TBD 11 | 1.750 | 1,20 |
| 44.2 | Từ thửa 167, 208, TBD 11 đến giáp đường Trần Phú thửa 23, TBD 80 + 32, TBD 42 | 1.400 | 1,20 |
| 45 | Phan Bội Châu | ||
| 45.1 | Từ giáp Quốc lộ 28 từ thửa 06, TBD 99 đến hết thửa 10, TBD 53 và thửa 11, TBD 54 | 3.190 | 1,23 |
| 45.2 | Từ hết thửa 203, TBD 48 và thửa 11, TBD 54 đến hết thửa 170 và 200, TBD 49 | 2.280 | 1,20 |
| 45.3 | Từ thửa 18, TBD 53 và thửa 200, TBD 48 đến hết thửa 60 và 85, TBD 48 | 2.100 | 1,20 |
| 46 | Lê Quý Đôn | ||
| 46.1 | Từ giáp Phan Bội Châu thửa 46, và 43, TBD 54 đến hết thửa 258, TBD 49 và thửa 48, TBD 48 | 2.100 | 1,20 |
| 46.2 | Từ thửa 39 và 206, TBD 48 đến hết thửa 61 và 591, TBD 48 | 1.580 | 1,20 |
| 47 | Nguyễn Thị Minh Khai từ thửa 28 và 41, TBD 104 đến hết thửa 132 và 258, TBD 59 | 2.450 | 1,20 |
| 48 | Hoàng Hoa Thám: Từ giáp Quốc lộ 28 thửa 79, TBD 52 và thửa 25, TBD 98 đến thửa 107 và 131, TBD 52 | 1.490 | 1,20 |
| 49 | Phan Huy Chú | ||
| 49.1 | Từ giáp Quốc lộ 28 từ thửa 08, TBD 98 và thửa 04, TBD 52 đến hết thửa 69 và 84, TBD 52 | 1.490 | 1,20 |
| 49.2 | Từ thửa 70 và 96, TBD 52 đến giáp thửa 37 và 42, TBD 51 | 1.230 | 1,20 |
| 50 | Tôn Thất Thuyết: Từ giáp Quốc lộ 28 từ thửa 63, TBD 95 và thửa 03, TBD 98 đến hết thửa 33 và 45, TBD 95 | 1.490 | 1,20 |
| 51 | Hồ Tùng Mậu: Từ giáp Quốc lộ 28 đến giáp Lê Hồng Phong từ thửa 14 và 22, TBD 95 đến hết thửa 05, TBD 95 và thửa 489, TBD 17 | 1.490 | 1,20 |
| 52 | Đường Lê Hồng Phong từ thửa 4 TBD 95 +485, TBD 17 đến 944+330, TBD 17 và 409+434, TBD 17 đến hết 416+433, TBD 9 và 433+456, TBD 17 đến 213+177, TBD 48 các đoạn thuộc đường vành đai thị trấn | 1.490 | 1,20 |
| 53 | Ngô Quyền | ||
| 53.1 | Từ giáp Quốc lộ 28 thửa 642, TBD 16 đến giáp Phan Đăng Lưu thửa 81, 96 và 120, TBD 24 | 1.930 | 1,20 |
| 53.1.1 | Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 253+290, TBD 16 +126, TBD 15 đến 172, TBD 8 + 10 + 65 + 78 + 107, TBD 15 | 980 | 1,20 |
| 53.1.2 | Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 336 đến hết thửa 430, TBD 16 | 980 | 1,20 |
| 53.1.3 | Hẻm Ngô Quyền: Gồm các thửa 388+471+473+474+495, TBD 16 | 980 | 1,20 |
| 53.1.4 | Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 518+519 đến hết 596+546, TBD 16 | 980 | 1,20 |
| 53.1.5 | Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 198+208, TBD 15 đến hết 608+616, TBD 16 | 980 | 1,20 |
| 53.1.6 | Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 246+259, TBD 15 đến hết 30 25 +100, TBD 24 | 980 | 1,20 |
| 53.1.7 | Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 10 TBD 24 đến hết 58+90, TBD 24 | 980 | 1,20 |
| 53.1.8 | Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 44+72, TBD 24 đến hết 112+89+99+293, TBD 24 | 980 | 1,20 |
| 53.1.9 | Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 91 đến hết 114+116, TBD 24 | 980 | 1,20 |
| 53.1.10 | Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 92+106, TBD 24 đến hết 122+126, TBD 24 | 980 | 1,20 |
| 53.1.11 | Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 78+79, TBD 24 đến hết 125, TBD 24 | 980 | 1,20 |
| 53.2 | Từ giáp Phan Đăng Lưu đến hết đường từ thửa 272 và 286, TBD 24 đến hết thửa 209 và 381, TBD 23 | 1.840 | 1,20 |
| 53.2.1 | Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 143+134, TBD 23 đến 93, TBD 23 và 141, TBD 23 và 95+100+106, TBD 23 | 920 | 1,20 |
| 54 | Huỳnh Thúc Kháng từ thửa 204 và 287, TBD 15 đến hết thửa 155 và 169, TBD 14 | 1.580 | 1,20 |
| 55 | Lê Thị Hồng Gấm từ thửa 190 và 191, TBD 60 đến hết thửa 185 và 206, TBD 60 | 1.580 | 1,20 |
| 56 | Lý Tự Trọng từ thửa 166 và 188, TBD 60 đến hết thửa 99 và 100, TBD 63 | 1.580 | 1,20 |
| 57 | Nguyễn Thái Học từ thửa 41, TBD 100 đến hết thửa 04, TBD 101 | 6.500 | 1,20 |
| 58 | Nguyễn Khuyến: Từ Quốc lộ 20 đến giáp Võ Văn Tần từ thửa 66 và 90, TBD 76 đến thửa 97 và 112, TBD 10 | 1.490 | 1,20 |
| 59 | Nguyễn Bình Khiêm từ thửa 38 và 78, TBĐ 92 đến hết thửa 37 và 60, TBĐ 87 | 2.450 | 1,20 |
| 60 | Khu quy hoạch dân cư đồi Thanh Danh | ||
| 60.1 | Đường số 1, đường số 2, đường số 3 đường đi vào Lò Sấy và đường số 7 đường lên Trường Võ Thị Sáu | 3.500 | 1,20 |
| 60.2 | Đường số 8 từ lô B54 đến B64 | 2.630 | 1,20 |
| 61 | Các đoạn đường trong Khu quy hoạch dân cư Phúc Kiến áp dụng cho tất cả các thửa đất, lô đất trong khu quy hoạch | 3.150 | 1,20 |
| 62 | Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh | ||
| 62.1 | Đường quy hoạch số 1 | 8.750 | 1,20 |
| 62.2 | Đường quy hoạch số 4 | ||
| Từ lô B4-1 đến lô B4-12 | 7.000 | 1,20 | |
| Từ lô B3-1 đến lô B3-06 | 6.130 | 1,20 | |
| 62.3 | Đường quy hoạch số 5 | 3.500 | 1,20 |
| 62.4 | Đường tránh phía Bắc | ||
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 20 đi qua lô B6-11 | 7.000 | 1,20 | |
| Từ lô B7-01 đi qua lô B7-02 đến lô B7-10 | 4.380 | 1,20 | |
| 63 | Đường vào Trại Phong, giáp xã Bảo Thuận từ thửa 79, TBĐ 33 và thửa 110, TBĐ 34 đến thửa 1975, TBĐ 27 và thửa 384, TBĐ 28 | 1.750 | 1,20 |
| 64 | Tuyến đường song song Quốc lộ 20 - từ Mọ Kọ đến giáp xã Tân Nghĩa (từ thửa 15+16(50) đến hết thửa 330+347(7)) | 1.630 | 1,20 |
IV. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở
Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất của đất ở tương ứng cùng vị trí, địa bàn theo quy định tại mục II và III nêu trên.