vanban.org

Nghị quyết số 257/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 375/2024/NQ-HDND · 10/12/2024
Lâm Đồng Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 257/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng · 257/2023/NQ-HĐND
20/12/2024375/2024/NQ-HDNDBãi bỏ Đang xem 18/12/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/12/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 257/2023/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

**Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 10403/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đam Rông; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng để áp dụng trong các trường hợp cụ thể

1. Diện tích tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng (mười tỷ đồng) để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong các trường hợp:

a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất;

b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức; tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp;

c) Xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;

e) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

g) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án;

h) Xác định giá trị quyền sử dụng đất thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước;

i) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản.

2. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản).

3. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.

4. Xác định số tiền phải nộp đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư.

5. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Điều 2. Xử lý đối với một số trường hợp cụ thể

Đối với các trường hợp được chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) sang đất ở thì tiền sử dụng đất phải nộp đối với phần diện tích chuyển mục đích vượt hạn mức giao đất ở tối thiểu không được thấp hơn khi tính theo giá đất quy định tại Bảng giá đất (không có hệ số điều chỉnh) tại vị trí của phần diện tích đó, nếu thấp hơn thì tính bằng mức tối thiểu.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đam Rông được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.uđ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐAM RÔNG TỈNH LÂM ĐỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số 257/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Đất trồng cây hàng năm:

SttTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Xã Đạ K'Nàng6048301,01,01,0
2Xã Phi Liêng4636251,31,21,2
3Xã Liêng Srônh4534221,01,01,02
4Xã Rô Men5645291,01,01,0
5Xã Đạ Rsal5039251,21,21,2
6Xã Đạ M'Rông3024161,01,01,0
7Xã Đạ Tông3528181,21,21,2
8Xã Đạ Long3125151,11,11,1

2. Đất trồng cây lâu năm:

SttTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Xã Đạ K'Nàng7258371,01,01,0
2Xã Phi Liêng5947301,31,21,2
3Xã Liêng Srônh5242271,01,01,0
4Xã Rô Men6755351,01,01,0
5Xã Đạ Rsal8669441,21,21,2
6Xã Đạ M'Rông3931201,01,01,0
7Xã Đạ Tông4234211,31,21,2
8Xã Đạ Long3830201,21,21,1

3. Đất nuôi trồng thủy sản:

SttTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Xã Đạ K'Nàng2621151,01,01,0
2Xã Phi Liêng3024171,21,21,2
3Xã Liêng Srônh3228221,01,021,0
4Xã Rô Men3528201,01,01,0
5Xã Đạ Rsal3629191,21,21,2
6Xã Đạ M'Rông141281,01,01,0
7Xã Đạ Tông1814101,01,01,0
8Xã Đạ Long131181,01,01,0

4. Đất nông nghiệp khác:

SttTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Xã Đạ K'Nàng4536231,01,01,0
2Xã Phi Liêng4737241,21,21,2
3Xã Liêng Srônh4234221,01,01,0
4Xã Rô Men5847301,01,01,0
5Xã Đạ Rsal5746291,01,01,0
6Xã Đạ M'Rông3024151,01,01,0
7Xã Đạ Tông3629181,01,01,0
8Xã Đạ Long2520131,01,01,0

5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn:

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất tương ứng quy định cùng vị trí, cùng địa bàn của đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (theo bảng hệ số tại Điểm 1, 2, 3 và 4 nêu trên).

6. Đất rừng sản xuất:

SttTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Xã Đạ K'Nàng121071,01,01,0
2Xã Phi Liêng121071,01,01,0
3Xã Liêng Srônh121071,01,01,0
4Xã Rô Men121071,01,01,0
5Xã Đạ Rsal121071,01,01,0
6Xã Đạ M'Rông121071,01,01,0
7Xã Đạ Tông121071,01,01,0
8Xã Đạ Long121071,01,01,0

7. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0 lần.

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

STTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1XÃ ĐẠ K'NÀNG
1.1Khu vực I
1.1.1Đọc theo Quốc lộ 27:
1Từ thửa 107, TBD 17 (chân đèo Phú Mỹ) đến giáp thửa 334, TBD 16 (giáp cổng Vina cà phê).2861,0
2Từ thửa 334, TBD 16 (cổng Vina cà phê) đến giáp thửa 434, TBD 16 (hết cây xăng bà Nguyên).1.5401,0
3Từ thửa 434, TBD 16 (giáp cây xăng bà Nguyên) đến giáp xã Phi Liêng (qua Đoàn kinh tế quốc phòng).6511,0
1.1.2Đường ĐT 724:
1Từ thửa 208, TBD 16 (giáp Quốc lộ 27) đến giáp thửa 125, TBD 21 (giáp nhà ông Thuận).4901,0
2Từ thửa 125, TBD 21 (nhà ông Thuận) đến hết thửa 170, TBD 21 (hết nhà ông Trà).1981,17
3Từ giáp thửa 170, TBD 21 (giáp nhà ông Trà) đến hết thửa 184, TBD 25 (hết ngã ba xuống nhà ông Tâm).1581,08
4Từ giáp thừa 184, TBD 25 (giáp ngã ba xuống nhà ông Hoàng) đến giáp ngã ba đường vào khu Di Linh.2581,0
5Từ ngã ba đường vào khu Di Linh đến hết thừa 489, TBD 27 (giáp cống Đạ Mul).4621,0
6Từ giáp thừa 489, TBD 27 (cống Đạ Mul) đến hết thừa 513, TBD 27 (giáp ngã ba đường vào khu 200).5741,0
7Từ giáp thừa 513, TBD 27 (ngã ba đường vào khu 200) đến hết thừa 53, TBD 31 (giáp cầu Đạ K’Nàng).1.9201,0
8Từ giáp thừa 53, TBD 31 (cầu Đạ K’Nàng) đến giáp thừa 311, TBD 30 (giáp nhà bà Nhâm).8101,0
9Từ thừa 311, TBD 30 (nhà bà Nhâm) đến hết thừa 236, TBD 30 (giáp cống Đạ Pin).2161,08
10Từ giáp thừa 236, TBD 30 (cống Đạ Pin) đến giáp ngã ba đi ngã ba sông.3081,0
11Từ ngã ba đi ngã ba sông đến hết Trường Tiểu học Păng Bá.1351,1
12Từ ngã ba đường vào Thác Nếp đến hết trường trung học cơ sở TBD 31.7651,0
1.2Khu vực II
1Từ giáp thừa 262, TBD 17 (giáp ngã ba Lăng Tô) đến giáp thừa 44, TBD 12 (giáp nhà ông Tỉnh, thuộc thôn Lăng Tô).2101,0
2Từ thừa 44, TBD 12 (nhà ông Tỉnh) đến hết thừa 03, TBD 12 (hết nhà ông Tuyên, thuộc thôn Lăng Tô).961,0
3Từ thừa 63, TBD 31 (nhà ông Ha Thương) đến hết thừa 464, TBD 30 (hết nhà ông Ha Juân, thuộc thôn Đạ K’Nàng).2451,0
4Từ giáp thừa 464, TBD 30 (giáp nhà ông Ha Juân) đến hết thừa 442, TBD 30 (hết nhà ông Ha Brông, thuộc thôn Đạ K’Nàng).1151,0
5Từ giáp Trường THCS đến hết thừa 188, TBD 31 (hết cống K’Đai, thôn Đạ Mur)5401,0
6Từ giáp thừa 188, TBD 31 (giáp cống K’Đai) đến hết thừa 03, TBD 35 (cầu sắt Thác Nếp, thuộc thôn Đạ Mur).2611,0
7Từ giáp thừa 03, TBD 35 (giáp cầu sắt Thác Nếp) đến hết thừa 43, TBD 37 (hết nhà ông Dũng, thuộc thôn Đạ Mur).1451,0
8Từ thừa 211, TBD 16 (ngã ba trường Tiểu học Lăng Tô) đến hết thừa 165, TBD 16 (hết nhà ông Hải, thuộc thôn Trung Tâm).1151,0
9Từ giáp thừa 236, TBD 16 (giáp đường đi Đạ K’Nàng) đi khu 75 đến hết thừa 250, TBD 16 (hết nhà ông Đoàn, thuộc thôn Trung Tâm).1441,0
10Từ giáp thửa 250, TBD 16 (giáp nhà ông Đoàn) đến hết thửa 258, TBD 16 (hết nhà ông K’Huảng, thuộc thôn Trung Tâm).961,2
11Từ thửa 364, TBD 16 (giáp đường đi Đạ K’Nàng) đi hết thửa 194, TBD 17 (hết đường nhựa Thái Bình, thuộc thôn Trung Tâm).1401,1
12Từ thửa 33, TBD 21 (nhà ông Luân) đến hết thửa 34, TBD 22 (hết nhà bà Giáo) thuộc đường bãi dâu thôn Trung Tâm).1741,0
13Từ giáp thửa 512, TBD 27 (giáp đường đi Đạ K’Nàng) đến giáp cầu 200 (thuộc thôn Đạ Mur).4201,0
14Từ thửa 249, TBD 27 (thuộc nông trường cà phê) đến hết thửa 88, TBD 27 (thuộc nông trường cà phê, thôn Đạ Mur).1351,0
15Từ giáp Trạm y tế theo đường vào khu sản xuất Đạ Mur đến hết thửa 24, TBD 51 (hết nhà ông Chung).4901,0
16Từ thửa 38, TBD 51 (giáp đường vào khu sản xuất thôn Đạ Mur, nhà ông Quý) đi theo đường vào xóm Thanh Bình đến hết thửa 111, TBD 53 (hết nhà ông Đảng).3001,0
17Từ Trường tiểu học Păng Bá đến hết hội Trường Thôn Păng Bá1001,0
18Từ giáp thửa 43 TBD 37 (giáp nhà ông Dũng) đi theo đường nhựa đến giáp ranh với xã Phúc Thọ, huyện Lâm Hà.1201,0
19Từ ngã 3 khu vực bãi dâu, thửa 95, TBD 21 (nhà ông Cường) đi theo đường bê tông đến hết thửa 189, TBD 21 (hết nhà bà Ngân, thôn Tân Trung).961,0
20Từ ngã 3 khu vực bãi dâu, thửa 111, TBD 21 (nhà ông cảnh) đi theo đường bê tông đến hết thửa 01, TBD TD-134-2020 (nhà bà Liên thôn Tân Trung).961,0
21Đoạn từ ngã 3 khu vực bãi dâu thửa 145, TBD 21 (nhà ông Phước), đi theo đường bê tông đến nhà ông Tâm. (thôn Tân Trung).961,0
22Từ giáp TL 724, thửa 367, TBD 21 (nhà ông Trung) đi theo đường đến hết nhà ông Cường (thôn Đạ Pul).961,0
23Từ giáp TL 724, thửa 196, TBD 25 (nhà ông Nguyên) đi theo đường bê tông đến hết thửa 110, TBD 24 (thôn Đạ Pul)1101,0
24Từ ngã 3 Điểm trường Tiểu học thửa 160, TBD 24 đi theo đường bê tông đến hết thửa 251 TBD 24 (nhà bà K’ GLòng Thôn Đạ Pul).1101,0
25Đoạn từ giáp TL 724, thửa 31, TBD 59 (nhà ông Tuấn) đi theo đường bê tông đến hết thửa 103, TBD 59 (nhà bà Thái, thôn Đạ Mun, khu Di Linh).1001,0
26Từ giáp thửa 47 TBD 59 (nhà ông Sáng) đi theo đường bê tông đến hết thửa 27, TBD 59 (nhà ông Văn Hưng) và đến hết thửa 41, TBD 59 (nhà ông Sáng, thôn Đạ Mun, khu Di Linh).1001,0
27Từ giáp đường TL 724, giáp thửa 436, TBD 27, (cổng chào thôn Đạ Mun) đi theo đường bê tông đến nhà ông Ha Pót (thôn Đạ Mun)1001,0
28Từ giáp thửa 01, TBD TD số 05-2022, (nhà ông Cảnh) đi theo đường nhựa đến giáp cầu bê tông giáp xã Phúc Thọ (thôn Đạ Mun).1001,0
29Đoạn từ giáp Đường ĐH thửa 334 TBD 31 (nhà ông Lạng), theo đường nhựa đến ngã 3, thửa 244, TBD 27 (nhà ông K' Poh thôn Đạ K' Nàng).3001,0
30Từ giáp Thửa 244 TBD 27 (giáp nhà ông K'Poh) đi theo đường nhựa đến ngã tư thửa 89, TBD 27 (nhà ông K'Dòng, thôn Đạ K'Nàng).2001,0
31Từ ngã 4, thửa 88 TBD 27 đi theo đường nhựa (khu 200), đến giáp ranh xã Phi Liêng (thôn Đạ Sơn).1701,0
32Nhánh vào khu sản xuất xóm 2, từ giáp đường ĐH, thửa 158, TBD 31 (thôn Đạ K'Nàng) đi theo đường bê tông nối vào đường suối cạn, thửa 1043, TBD 30.961,0
33Từ giáp đường ĐH thửa 02 TBD 30, (nhà bà Danh) đi theo đường bê tông đến giáp cầu bê tông (giáp ranh với tỉnh Đắc Nông, Thôn Đạ K' Nàng).1001,0
34Từ ngã 3 sông (nhà ông Trung) đi theo đường bê tông đến hết nhà bà Hương. (thôn Păng Dung).1001,0
1.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã.
2XÃ PHI LIÊNG
2.1Khu vực I
1Từ giáp xã Đạ K'Nàng (qua đoàn kinh tế quốc phòng) đến giáp thửa 519, TBD 11 (giáp đường vào Trạm y tế cũ).6621,2
2Từ thửa 519, TBD 11 (đường vào Trạm y tế cũ) đến giáp thửa 27, TBD 11 (giáp Trạm kiểm lâm địa bàn).1.3441,4
3Từ thửa 27, TBD 11 (Trạm kiểm lâm địa bàn) đến hết thửa 04, TBD 07 (hết đường vào nghĩa địa).5281,2
4Từ giáp thửa 04, TBD 07 (giáp đường vào nghĩa địa) đến bảng báo giao thông đầu đèo chuối.2271,21
5Từ thửa 373, TBD 11 (nhà bà Cừu) đến hết thửa 95, TBD 10 (cầu Păng Sim) và hết thửa 275, TBD 10 (cầu Tâm Ngựa).7731,1
6Các đường nằm trong khu trung tâm cụm xã.7921,2
2.2Khu vực II
1Từ giáp thửa 275, TBD 10 (giáp cầu Tâm Ngựa) đến giáp thửa 125, TBD 14 (giáp Trường học).2771,3
2Từ thửa 125, TBD 14 (trường học) đến hết thửa 53, TBD 14 (hết nhà ông K’Póh).2981,2
3Từ giáp thửa 53, TBD 14 (giáp nhà ông K’Póh) đến hết thửa 106, TBD 09 (giáp cống nhà ông Tình Din).1131,2
4Từ giáp thửa 125, TBD 14 (giáp Trường học) đến đoạn đường mới từ Phi Liêng.6401,2
5Từ đoạn đường mới từ Phi Liêng đi đến giáp thửa 359, TBD 14 (giáp cầu Liêng Đờn)4321,08
6Đoạn đường mới từ Phi Liêng đi xã Đạ K’Nàng.3841,08
7Từ giáp thửa 359, TBD 14 (cầu Liêng Dong) đến hết thửa 642, TBD 14 (hết nhà ông Phước).1501,1
8Từ giáp thửa 95, TBD 10 (giáp cầu Păng Sim) đến hết đường 135 thôn Păng Sim.2231,2
9Từ thửa 178, TBD 11 (nhà ông Tấn) đến hết thửa 472, TBD 10 (hết nhà ông Viên).2441,1
10Từ thửa 285, TBD 10 (nhà bà Tươi) đến hết thửa 485, TBD 10 (hết nhà ông Khoa, đường Cimiríp).1511,0
2.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã.961,2
3.XÃ LIÊNG SRÔNH
3.1Khu vực I
1Từ thửa 21, TBD 94 (chân đèo chuối) đến giáp thửa 130, TBD 57 (giáp đường vào Đạ Rmăng).1801,0
2Từ thửa 130, TBD 57 (đường vào Đạ Rmăng) đến hết thửa 150, TBD 57 (hết nhà ông Truyện).2351,08
3Từ giáp thửa 150, TBD 57 (giáp nhà ông Truyện) đến giáp thửa 30, TBD 55 (giáp nhà bà Liên).1561,0
4Từ thửa 30, TBD 55 (nhà bà Liên) đến hết thửa 73, TBD 53 (hết nhà ông Krã).2401,08
5Từ giáp thửa 73, TBD 53 (giáp nhà ông Krã) đến hết thửa 62, TBD 53 (hết cầu Đạ Linh).3361,08
6Từ giáp thửa 62, TBD 53 (giáp cầu Đạ Linh) đến giáp thửa 19, TBD 50 (giáp nhà bà Nhàng).1901,0
7Từ thửa 19, TBD 50 (nhà bà Nhàng) đến hết thửa 08, TBD 49 (hết nhà ông Thanh).4051,0
8Từ giáp thừa 08, TBD 49 (giáp nhà ông Thanh) đến hết thừa 17, TBD 46 (hết nhà ông Khánh).2051,0
9Từ giáp thừa 17, TBD 46 (giáp nhà ông Khánh) đến hết thừa 37, TBD 44 (hết nhà ông Kràng).1951,0
10Từ giáp thừa 37, TBD 44 (giáp nhà ông Kràng) đến giáp xã Đạ Rsal.2001,0
11Từ giáp Quốc lộ 27 (ngã ba Bằng Lăng) đến giáp cầu số 1.8251,0
3.2Khu vực II
1Từ thừa 40, TBD 57 (Trạm y tế) đến hết thừa 28, TBD 58 (hết nhà ông Phúc).1651,0
2Từ giáp thừa 28, TBD 58 (giáp nhà ông Phúc) đến hết thừa 25, TBD 61 (hết nhà ông Thu).3001,0
3Từ giáp thừa 25, TBD 61 (giáp nhà ông Thu) đến hết thừa 106, TBD 82 (hết nhà ông Truyện).1501,0
4Từ thừa 83, TBD 79 (nhà ông Ha Krã) đến hết thừa 465, TBD 80 (hết nhà ông K’Bang).1201,0
5Từ giáp thừa 465, TBD 80 (giáp nhà ông K’Bang) đến hết thừa 267, TBD 83 (hết nhà ông K’Màng).901,0
6Từ giáp thừa 69, TBD 58 (cổng UBND xã) đến hết thừa 06, TBD 80 (hết nhà ông K Môk).961,0
7Từ thừa 184, TBD 57 (nhà ông K’Nhàng) đến giáp thừa 72, TBD 58 (giáp nhà ông Hải).961,0
8Từ thừa 68, TBD 53 (Trạm công an xã) đến hết thừa 02, TBD 87 (hết cầu Đạ Linh).1351,22
9Từ giáp thừa 02, TBD 87 (giáp cầu Đạ Linh) đến hết thừa 01, TBD 74 (hết nhà ông Lễ).961,0
10Từ giáp thừa 01, TBD 74 (giáp nhà ông Lễ) đến hết thừa 63, TBD 72 (hết nhà ông Kmbrong).851,0
11Từ thừa 68, TBD 50 (cổng thôn 3) đến hết thừa 76, TBD 49 (giáp cầu).1801,0
12Từ giáp thừa 76, TBD 49 (từ cầu) đến hết thừa 05, TBD 47 (hết nhà ông Ha Chàng).1201,0
13Từ giáp thừa 42, TBD 49 (giáp nhà ông Dung) đến hết thừa 58, TBD 49 (hết nhà ông Ha Chàng).1201,17
14Từ giáp cống (nhà ông Đường) đi vào trụ sóng đến hết thừa 17, TBD 51 (hết đất ông Hòa).3601,17
15Từ giáp thừa 17, TBD 51 (giáp đất ông Hòa) đi vào 400 mét.1301,0
16Từ giáp cống (nhà ông Đường) đi vào đường Đạ Pe Cho 800 mét.3601,0
17Từ thửa 40, TBD 50 (nhà ông Kràng) đến hết thửa 87, TBD 53 (hết nhà ông Ha Pha).2651,0
18Từ giáp thửa 31, TBD 44 (giáp nhà ông Mbiêng) đến hết thửa 10, TBD 44 (hết nhà ông K'Wăn).1101,0
19Từ thửa 23, TBD 69 (nhà ba Minh) đến hết thửa 19, TBD 68 (hết đất ông K Long).1501,0
20Từ thửa 130, TBD 57 (đường vào Đạ Rmăng) đến hết đường bê tông851,0
21Từ giáp cầu sắt (khu Bon Tợp TBD 58) đến hết đường bê tông851,0
22Từ giáp thửa 63, TBD 72 (nhà ông KmBrong) đến hết đường bê tông.851,0
23Từ giáp thửa 05 TBD 47 (nhà ông Ha Chàng) đến hết đường bê tông.851,0
24Từ thửa 58, TBD số 49 (nhà ông Ha chàng) đến hết đường bê tông851,0
25Từ giáp thửa 64, TBD số 46 (nhà ông Dũng) đường đi vào Dong Ja hết đường bê tông851,0
3.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã801,0
4XÃ ĐẠ RSAL
4.1Khu vực I
1Từ thửa 502, TBD 11 (giáp cầu Krông Nô) đến hết thửa 629, TBD 11 (hết cổng trường cấp II).3.2761,0
2Từ giáp thửa 629, TBD 11 (giáp cổng trường cấp II) đến hết thửa 41, TBD 15 (hết nhà bà Tuyết).1.5361,0
3Từ giáp thửa 41, TBD 15 (giáp nhà bà Tuyết) đến hết thửa 481, TBD 15 (ngã ba nhà ông Quy).1.3201,0
4Từ giáp thửa 481, TBD 15 (giáp ngã ba nhà ông Quy) đến hết thửa 867, TBD 15 (giáp ngã ba đường vào sông Đăk Măng).1.0081,0
5Từ giáp thửa 867, TBD 15 (ngã ba đường vào sông Đăk Măng) đến hết thửa 24, TBD 21 (hết nhà bà Út).7201,0
6Từ giáp thửa 24, TBD 21 (giáp nhà bà Út) đến hết thửa 50, TBD 16 (hết nhà ông Ninh)4001,0
7Từ giáp thửa 50, TBD 16 (giáp nhà ông Ninh) đến hết thửa 24, TBD 30 (hết nhà ông Chín).3001,0
8Từ giáp thửa 24, TBD 30 (giáp nhà ông Chín) đến hết thửa 127, TBD 65 (hết cầu Đăk San).3501,0
9Từ giáp thửa 127, TBD 65 (giáp cầu Đăk San) đến hết thửa 29, TBD 35 (hết nhà ông Y Chang).3501,0
10Từ giáp thừa 29, TBD 35 (giáp nhà ông Y Chang) đến hết thừa 31, TBD 40 (hết nhà bà Hơ Thiêng).2201,02
11Từ giáp thừa 31, TBD 40 (giáp nhà bà Hơ Thiêng) đến hết thừa 54, TBD 12 (giáp xã Liêng Srôn).2501,0
12Từ giáp thừa 169, TBD 11 (giáp Quốc lộ 27, ngã ba Bưu điện) đến hết thừa 762, TBD 11 (hết hội trường thôn).1.3501,0
13Từ giáp thừa 867, TBD 15 (giáp Quốc lộ 27, giáp nhà ông Hay) đến hết thừa 45, TBD 20 (ngã ba nhà ông Thanh).5501,0
4.2Khu vực II
1Từ giáp thừa 762, TBD 11 (giáp hội trường thôn) đến hết thừa 21, TBD 11 (hết nhà ông Y Bông).3501,03
2Từ giáp thừa 48, TBD 11 (giáp nhà ông Thiên) đến hết thừa 92, TBD 11 (hết nhà ông Thân).5501,02
3Từ thừa 170, TBD 11 (nhà ông Yên) đến hết thừa 94, TBD 11 (hết nhà ông Hoa).3501,0
4Từ giáp thừa 94, TBD 11 (giáp nhà ông Hoa) đến hết thừa 154, TBD 10 (hết nhà ông Tiền).4501,0
5Từ giáp thừa 154, TBD 10 (giáp nhà ông Tiền) đến hết thừa 61, TBD 10 (hết nhà ông Cường).3981,0
6Từ giáp thừa 61, TBD 10 (giáp nhà ông Cường) đến hết thừa 07, TBD 02 (hết nhà ông Par).2501,0
7Từ thừa 565, TBD 11 (giáp Quốc Lộ 27, ngã ba nhà ông Tâm) đến hết thừa 556, TBD 11 (hết nhà ông Cuông).5401,0
8Từ giáp thừa 45, TBD 20 (giáp ngã ba nhà ông Thanh) đến hết thừa 113, TBD 20 (hết nhà ông Thọ).3501,0
9Từ giáp thừa 45, TBD 20 (giáp ngã ba nhà ông Thanh) đến hết thừa 17, TBD 19 (giáp sông).4301,0
10Từ giáp thừa 503, TBD 11 (giáp trạm Công an) đến hết thừa 634, TBD 11 (hết trạm điện)4201,0
11Từ giáp thừa 41, TBD 15 (giáp nhà bà Tuyết) đến hết thừa 170, TBD 15 (hết nhà ông Thế).2501,0
12Từ thừa 1572, TBD 15 (nhà ông Cường) đến hết thừa 99, TBD 14 (hết nhà ông Các).2501,0
13Từ giáp thừa 480, TBD 15 (giáp nhà ông Kha) đến hết thừa 293, TBD 15 (hết nhà ông Khoa).2501,0
14Từ giáp thừa 481, TBD 15 (giáp nhà ông Quy) đến hết thừa 633, TBD 15 (hết nhà ông Mũi).2501,0
15Từ thửa 1588, TBD 15 (nhà ông Tuấn) đến hết thửa 450, TBD 15 (hết nhà ông Vụ).2501,01
16Từ giáp thửa 888, TBD 15 (giáp nhà ông Hiệu) đến hết thửa 1072, TBD 15 (hết nhà ông Liêm).2501,01
17Từ thửa 41, TBD 82 (nhà ông Hạnh) đến hết thửa 14, TBD 11 (hết nhà ông Y Đông).2001,0
18Từ thửa 556, TBD 11 (giáp nhà ông Cuông) đến hết thửa 236, TBD 12 (hết nhà ông Nhừ)3501,03
19Từ thửa 34, TBD số 11 (giáp nhà ông Cần) đến hết thửa 190, TBD 13 (hết nhà ông Hưng)2501,0
20Từ thửa 28 TBD 15 (giáp trạm truyền tải 500KV) đến hết thửa 12, TBD 14 (hết nhà ông Đôn)2501,0
21Từ thửa 561, TBD 15 (giáp nhà ông Tiến) đến hết thửa 108, TBD 15 (hết nhà ông Dũng) và thửa 139, TBD 15 (hết nhà ông Đáp)3001,0
22Từ thửa 14, TBD 94 (giáp nhà bà Nguyệt) đến hết thửa 1, TBD 94 (hết nhà ông Biện)2501,0
23Từ thửa 73, TBD 09 (nhà ông Cường) hết thửa 112, TBD 09 (hết nhà ông Tịnh).2501,0
24Từ thửa 62, TBD 10 (nhà ông Thà) đến hết thửa 106, TBD 10 (hết nhà ông Thư)2001,0
25Từ thửa 16, TBD 19 (nhà ông Sỹ) đến hết thửa 06, TBD 13 (đến hết nhà ông Chánh)2501,0
4.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã.1501,0
5XÃ RỒ MEN
5.1Khu vực I
5.1.1Khu vực quy hoạch Bằng Lăng:
1Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi vào đường quy hoạch nội bộ Thị trấn Bằng Lăng (đến hết Bưu điện huyện Đam Rông).1.4001,03
2Từ giáp bùng binh ngã 6 dọc theo trục đường lên UBND huyện và hết trụ sở Công an huyện.7501,3
3Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường chính khu tái định cư Tây Nam đến giáp trụ sở Trung tâm Quản lý và khai thác công trình công cộng.1.5121,0
4Từ Lô LK-B1 đến lô LK-B91.5021,0
5Từ Lô BL-B1 đến lô BL-B9 và Lô BL-A5 đến lô BL-A71.5021,0
6Từ Lô LKA10 đến lô LK-A17; Lô LK-A1 đến Lô LK-A9; Lô LK-E1 đến Lô LK-E9; các đường thuộc khu quy hoạch 91 lô1.5021,0
7Từ Lô BL-B10 đến lô BL-B18; Lô BL-A8 đến Lô BL-A14; Lô BL-E1 đến Lô BL-E7; Lô BL-C2 đến lô BL-C71.5021,0
8Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường vào Huyện đội đến giáp Nhà Văn hóa Thiếu nhi huyện Đam Rông.1.0971,3
9Từ lô LK-G1 đến lô LK-G24; Lô LK-K1 đến lô LK-K151.5011,0
10Các đường còn lại thuộc khu quy hoạch dân cư Đông Nam.1.3511,0
11Từ bưu điện huyện Đam Rông đến hết Trung tâm y tế.1.4001,0
12Từ giáp nhà văn hóa thiếu nhi huyện Đam Rông đến hết trụ sở Ngân hàng chính sách1.3511,0
5.1.2Đường ĐT-724
1Từ cầu số 1 đến hết ngã ba đường vào Huyện đội.1.6681,0
2Từ giáp thửa 132, TBD 20 (giáp ngã ba đường vào Huyện đội) đến giáp đường 135 (giáp đường vào khu sản xuất Đạ Tồn).7501,21
3Từ đường 135 (đường vào khu sản xuất Đạ Tồn) đến hết thửa 02, TBD 22 (hết ngã ba đường vào bản Brông rét).5001,0
4Từ giáp thửa 02, TBD 22 (giáp ngã ba đường vào bản Brông rét) đến giáp cầu số 3.1461,2
5Từ cầu số 3 đến hết thửa 299, TBD 29 (giáp ngã ba đường vào thôn 3).8541,0
6Từ giáp thửa 299, TBD 29 (ngã ba đường vào thôn 3) đến hết thửa 58, TBD 27 (giáp cầu số 4).4501,0
7Từ giáp thửa 58, TBD 27 (cầu số 4) đến hết thửa 90, TBD 27 (hết nhà ông Nam).9411,0
8Từ giáp thửa 90, TBD 27 (giáp nhà ông Nam) đến giáp cầu số 61531,2
9Từ cầu số 6 đến giáp xã Đạ M'Rông1341,3
5.2Khu vực II
1Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào đường Sóc Sơn 01 km.2501,01
2Từ giáp đường Tỉnh lộ ĐT 724 vào bản Brông rét đến hết thửa 107, TBD 23 (hết nhà ông Y Tang).1501,02
3Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi vào xóm Rừng sao thôn 2 (02 km).3001,02
4Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào thôn 3 đến hết thửa 99, TBD 35 (hết nhà ông Nhiều).2801,0
5Từ giáp thửa 95, TBD 35 (giáp nhà ông Doanh) đến hết thửa 80, TBD 35 (hết nhà ông Ha Chàng).1201,0
6Từ thửa 116, TBD 35 (nhà ông Ha Sơn) đến hết thửa 136, TBD 35 (hết nhà bà K’Duyên).1141,0
7Từ giáp đường TL-ĐT 724 (Trạm y tế) vào giáp cống nhà ông Kỳ.2501,01
8Từ cống nhà ông Kỳ đến hết thửa 374, TBD 48 (hết nhà ông Dũng).1501,01
9Từ giáp đường TL-ĐT 724 (đường liên thôn 2-4) đến giáp ngã ba Trạm y tế.2501,0
10Từ giáp đường TL-ĐT 724 (đường vào thôn 5) đến hết thửa 76, TBD 41 (hết nhà ông Hoàng Seo Gìn).1141,0
11Từ thửa 44, TBD 41 (nhà ông Seo Sêng) đến hết thửa 36, TBD 40 (hết nhà ông Seo Phán).951,2
12Từ thửa 128, TBD 40 (nhà ông Seo Lông) đến hết thửa 60, TBD 40 (nhà ông Seo Chứ).1141,0
13Từ giáp đường TL-ĐT 724 (giáp nhà Ông Thu) đi vào 350 mét (hết nhà ông Hương).2401,0
14Từ giáp thửa 227, TBD 20 (nhà ông Thái) đi vào 520 mét (giáp đất ông Dũng - miền Tây).2161,0
15Từ giáp thửa 40 TBD 32 (đất bà Trang) đến giáp đất của Công ty TNHH Tín Dũng.1201,0
16Từ giáp đường TL-ĐT 724 (giáp nhà bà Hiền) đến giáp cống (hết nhà ông Đăng)4081,0
17Từ giáp cống (nhà ông Đăng) đến giáp thửa 290, TBD 20 (hết nhà ông Nam).2161,0
18Đoạn từ giáp thửa 37, TBD 32 (từ ngã ba Trạm QLBVR Rô Men) vào suối nước mát 800m.1801,0
19Đoạn từ giáp thửa 176, TBD số 29 (giáp đường liên thôn 2,4) đến thửa hết thửa 88, TBD số 66 có chiều dài 2km (điểm nhóm tin lành thôn 2).1601,0
20Đoạn từ giáp thửa 99, TBD 35 (ngã ba nhà ông Nhiều) đến hết thửa 49, TBD số 37(nhà ông Sáu Mai).1401,0
21Đoạn từ giáp thửa 89, TBD số 48(nhà ông Sắc) đến thửa 25, TBD số 49 (nhà ông Thường, đập tràn thôn 5) có chiều dài 500m.751,0
22Đoạn từ giáp thửa 46, TBD 26 (ngã ba tỉnh lộ 724) đến hết thửa 122, TBD 26 (hết nhà ông Tạo)851,0
5.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã.921,0
6XÃ ĐẠ M’RÔNG
6.1Khu vực I
1Từ giáp xã Rô Men đến giáp cầu số 7.1101,2
2Từ cầu số 7 đến giáp thửa 406, TBD 11 (giáp ngã ba đường vào trường THCS Đạ M’Rông).1401,03
3Từ thửa 406, TBD 11 (ngã ba đường vào trường cấp 2 Đạ M’Rông) đến hết thửa 24, TBD 13 (hết nhà ông Huấn).2631,0
4Từ giáp thửa 24, TBD 13 (giáp nhà ông Huấn) đến cầu Đa Ra Hổ.2401,2
5Từ giáp ngã tư đường TL-ĐT 722 - Đạ M’Rông đến hết thửa 1002, TBD 06 (hết nhà ông Biên).2251,01
6Từ thửa 378, TBD 03 (nhà ông Xuyên) đến giáp sông K’Rông Nô.2001,02
7Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 (đầu cầu số 7) theo tuyến đường qua xã Đạ Rsal.1101,2
8Từ thửa 58, TBD 11 (nhà ông Noen) đến hết thửa 533, TBD 06 (hết nhà ông Đông).1681,0
6.2Khu vực II
1Từ giáp thửa 1002, TBD 06 (giáp nhà ông Biên) đến giáp thửa 378, TBD 03 (giáp nhà ông Xuyên).751,2
2Từ giáp thửa 378, TBD 03 (giáp nhà ông Xuyên) đến hết đập Dong JRi.1101,0
3Từ giáp đập Dong JRi đến giáp đường Tỉnh lộ 722.751,2
4Từ thửa 29, TBD 14 (nhà ông Trường) đến giáp thửa 64, TBD 14 (hết nhà ông Tông).1051,2
5Từ thửa 64, TBD 14 (giáp nhà ông Tông) đến giáp cầu số 7.701,2
6Từ giáp thửa 406, TBD 11 (giáp đường Tỉnh lộ 722) đến hết thửa 953, TBD 06 (hết nhà bà Bé).851,0
7Từ giáp cầu đi vào thôn Cil Múp đến hết thửa 04, TBD 28 (hết nhà ông Ha Krênh).1001,0
8Từ thửa 510, TBD 03 (nhà ông Khe Ny) đến hết thửa 372, TBD 03 (hết nhà bà K’Ngọc).1081,0
9Từ thửa 511, TBD 03 (nhà ông Ha Kra) đến hết thửa 632, TBD 03 (hết nhà ông Ha Khanh).851,2
10Từ giáp thừa 65, TBD 11 (giáp nhà ông Ha Mốc) đến hết thừa 55, TBD 11 (hết nhà ông Ha Krong).851,0
11Từ giáp thừa 317, TBD 11 (giáp nhà bà Pang Ting K’ Dôn) đến hết thừa 946, TBD 6 (nhà ông Dong Jri H Bang).851,2
12Từ giáp thừa 538, TBD 3 (giáp nhà ông Pang Ting Ha Cam) đến hết thừa 566, TBD 3 (hết nhà ông Đa Cát Ha Dương).851,0
13Từ giáp thừa 520, TBD 3 (nhà bà Bon Krong K’ Mai) đến hết thừa 542, TBD 3 (hết nhà ông Đơi).851,0
6.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã.661,0
7XÃ ĐẠ TÔNG
7.1Khu vực I
1Từ cầu Đa Ra Hố đến hết thừa 292 TBD 13 (hết ngã 3 đường vào thôn đạ nhim)4001,0
2Từ giáp thừa 292, TBD 13 (hết ngã 3 đường vào thôn đạ nhinh) đến hết thừa 243, TBD 15 (hết ngã ba đường Liêng Trang I vào thôn Đa Kao)9501,0
3Từ giáp thừa 243, TBD 15 (giáp ngã ba đường Liêng Trang I vào thôn Đa Kao) đến cầu Đạ Long4001,0
4Từ thừa 362, TBD 14 (ngã tư) đi qua trường cấp II, III đến hết thừa 276, TBD 15 (hết nhà ông Jong)4001,0
7.2Khu vực II
1Từ thừa 293, TBD 13 (ngã ba đường vào thôn Đạ Nhinh) vào hết thừa 111, TBD 13 (hết trường cấp I Đạ Nhinh)1051,1
2Từ giáp thừa 311, TBD 14 (giáp UBND xã cũ) đến hết thừa 374, TBD 15 (hết nhà bà K’Long)2501,2
3Từ giáp thừa 299, TBD 15 (giáp nhà bà Kham thôn Liêng Trang I) đến hết thừa 969, TBD 02 (hết nhà ông Ha Bang thôn Đa Kao II)961,1
4Từ giáp thừa 51, TBD 06 (ngã ba Trường học cấp III) đến hết thừa 271, TBD 05 (hết nhà bà K’Giong)1841,0
5Từ giáp thừa 17, TBD 03 (đoạn đi Đa Kao 1) đến hết thừa 447, TBD 07 (hết nhà ông Ha Ang)901,2
6Từ thừa 84, TBD 05 (nhà ông Ha Chương) đến thừa 209, TBD 05 (sân vận động thôn Đa Kao)1321,1
7Từ thừa 88, TBD 14 (nhà ông Ha Bang thôn Đạ Nhinh 2) đến hết thừa 151, TBD 15 (hết nhà ông Ha Dol thôn Mê Ka)911,2
8Từ thửa 143, TBD 03 (nhà ông Ha Sung thôn Đa Kao 2) đến giáp cầu qua thôn Cil Múp1191,0
9Từ giáp thửa 01, TBD 22 (giáp cầu sắt) đến hết thửa 173, TBD 24 (hết nhà ông Ha Krang)981,2
10Từ giáp thửa 293, TBD 15 (giáp nhà ông Ha Wăn) đến hết thửa 440, TBD 15 (hết nhà ông Ha Pôh)1301,2
7.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã.841,2
8XÃ ĐẠ LONG
8.1Khu vực I
1Từ cầu Đạ Long đến hết thửa 290, TBD 04 (hết nhà ông Cường).3911,0
2Từ giáp thửa 290, TBD 04 (giáp nhà ông Cường) đến hết thửa 157, TBD 05 (hết nhà ông BRơs).5201,0
3Từ giáp thửa 157, TBD 05 (giáp nhà ông BRơs) đến hết thửa 248, TBD 05 (hết nhà ông Ha Sép).3501,0
8.2Khu vực II
1Từ giáp thửa 370, TBD 05 (giáp Trường Tiểu học Đạ Long) đến hết cầu Đạ Yar.1921,0
2Từ giáp cầu Đạ Yar đến hết thửa 140, TBD 18 (hết ngã ba Nơng Jrang).981,0
3Từ giáp thửa 140, TBD 18 (giáp ngã ba Nơng Jrang) đến hết thửa 170, TBD 15 (hết nhà ông Chiều).841,0
4Từ giáp thửa 228, TBD 04 (Trường cấp II Đạ Long) đến hết thửa 1344, TBD 06 (hết nhà ông Ha Ganh).1201,0
5Từ giáp thửa 1344, TBD 06 (giáp nhà ông Ha Ganh) đến giáp thửa 686, TBD 05 (giáp trạm Lâm nghiệp)901,0
6Từ giáp thửa 246, TBD 05 (giáp nhà ông Ha Sép) đến hết thửa 17, TBD 09 (hết nhà ông Ha Chăn)901,0
7Từ thửa 309, TBD 05 (nhà ông Ha Klas) đến hết thửa 40, TBD 09 (hết nhà ông Ha Thanh)981,0
8Từ thửa 61, TBD 04 (nhà ông Ha Doan) đến hết thửa 449, TBD 06 (hết nhà ông Ha Dương)1021,0
9Từ thửa 101, TBD 04 (nhà ông Ha Sich) đến hết thửa 152, TBD 05 (hết nhà ông Ha Neh)1321,0
8.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã.841,0

III. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất của đất ở tương ứng cùng vị trí, địa bàn theo quy định tại mục II nêu trên.

Mục lục Bấm để đi tới điều