vanban.org

Nghị quyết số 256/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Lâm hà, tỉnh Lâm Đồng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 375/2024/NQ-HDND · 10/12/2024
Lâm Đồng Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 256/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Lâm hà, tỉnh Lâm Đồng · 256/2023/NQ-HĐND
20/12/2024375/2024/NQ-HDNDBãi bỏ Đang xem 18/12/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/12/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 256/2023/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024
trên địa bàn huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 10381/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng để áp dụng trong các trường hợp cụ thể

1. Diện tích tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng (mười tỷ đồng) để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong các trường hợp:

a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất;

b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức; tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp;

c) Xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;

e) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

g) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án;

h) Xác định giá trị quyền sử dụng đất thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước;

i) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản.

2. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản).

3. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.

4. Xác định số tiền phải nộp đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư.

5. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Điều 2. Xử lý đối với một số trường hợp cụ thể

Đối với các trường hợp được chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) sang đất ở thì tiền sử dụng đất phải nộp đối với phần diện tích chuyển mục đích vượt hạn mức giao đất ở tối thiểu không được thấp hơn khi tính theo giá đất quy định tại Bảng giá đất (không có hệ số điều chỉnh) tại vị trí của phần diện tích đó, nếu thấp hơn thì tính bằng mức tối thiểu.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Lâm Hà được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.UR

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LÂM HÀ, TỈNH LÂM ĐỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số 256/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Đất trồng cây hàng năm

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Thị trấn Đinh Văn5746292,72,52,3
2Thị trấn Nam Ban5746293,23,02,8
3Xã Tân Văn4636232,22,12,0
4Xã Tân Hà4636232,72,72,7
5Xã Hoài Đức4636231,91,71,5
6Xã Tân Thanh4636232,92,82,5
7Xã Liên Hà4636232,22,22,2
8Xã Phúc Thọ4636232,02,02,0
9Xã Đan Phượng4032202,52,52,5
10Xã Gia Lâm4636232,01,91,9
11Xã Mê Linh4636232,42,32,3
12Xã Nam Hà4636232,21,61,6
13Xã Đông Thanh4636232,72,52,8
14Xã Phi Tô4636232,32,52,7
15Xã Đạ Đờn4636232,11,71,7
16Xã Phú Sơn4636232,01,82,0

2. Đất trồng cây lâu năm

STTTên đơn vị
hành chính
Giá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Thị trấn Đình Văn7056353,23,02,7
2Thị trấn Nam Ban7056353,53,23,0
3Xã Tân Văn5746292,32,32,3
4Xã Tân Hà5746292,72,72,7
5Xã Hoài Đức5746292,02,01,9
6Xã Tân Thanh5746293,02,92,3
7Xã Liên Hà5746292,42,12,2
8Xã Phúc Thọ5746292,02,02,0
9Xã Đan Phượng4435222,52,52,5
10Xã Gia Lâm5746292,01,91,9
11Xã Mê Linh5746292,32,22,2
12Xã Nam Hà5746292,11,71,7
13Xã Đông Thanh5746292,62,74,1
14Xã Phi Tô5746292,02,32,6
15Xã Đạ Đồn5746292,11,81,7
16Xã Phú Sơn5746292,02,01,9

3. Đất nuôi trồng thủy sản

STTTên đơn vị
hành chính
Giá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Thị trấn Đình Văn5443272,72,52,3
2Thị trấn Nam Ban5443273,23,02,8
3Xã Tân Văn4636232,22,12,0
4Xã Tân Hà4636232,72,72,7
5Xã Hoài Đức4636231,91,71,5
6Xã Tân Thanh4636232,92,82,5
7Xã Liên Hà4636232,22,22,2
8Xã Phúc Thọ4636232,02,02,0
9Xã Đan Phượng4032202,52,52,5
10Xã Gia Lâm4636232,01,91,9
11Xã Mê Linh4636232,42,32,3
12Xã Nam Hà4636232,21,61,6
13Xã Đông Thanh4636232,72,52,8
14Xã Phi Tô4636232,32,52,7
15Xã Đạ Đờn4636232,11,71,7
16Xã Phú Sơn4636232,01,82,0

4. Đất nông nghiệp khác

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Thị trấn Đinh Văn7056353,23,02,7
2Thị trấn Nam Ban7056353,53,23,0
3Xã Tân Văn5746292,32,32,3
4Xã Tân Hà5746292,72,72,7
5Xã Hoài Đức5746292,02,01,9
6Xã Tân Thanh5746293,02,92,3
7Xã Liên Hà5746292,42,12,2
8Xã Phúc Thọ5746292,02,02,0
9Xã Đan Phượng4435222,52,52,5
10Xã Gia Lâm5746292,01,91,9
11Xã Mê Linh5746292,32,22,2
12Xã Nam Hà5746292,11,71,7
13Xã Đông Thanh5746292,62,74,1
14Xã Phi Tô5746292,02,32,6
15Xã Đạ Đồn5746292,11,81,7
16Xã Phú Sơn5746292,02,01,9

5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn:

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất tương ứng quy định cùng vị trí, cùng địa bàn của đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (theo bảng hệ số tại Điểm 1, 2, 3 và 4 nêu trên).

6. Đất rừng sản xuất

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Thị trấn Đinh Văn121071,21,11,0
2Thị trấn Nam Ban121071,21,11,0
3Xã Tân Văn121071,21,11,0
4Xã Tân Thanh121071,21,11,0
5Xã Phúc Thọ121071,21,11,0
6Xã Đan Phượng121071,21,11,0
7Xã Gia Lâm121071,21,11,0
8Xã Mê Linh121071,21,11,0
9Xã Nam Hà121071,21,11,0
10Xã Đông Thanh121071,21,11,0
11Xã Phi Tô121071,21,11,0
12Xã Đạ Đờn121071,21,11,0
13Xã Phú Sơn121071,21,11,0

7. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0 lần.

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất hiện hành (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
IXÃ TÂN VĂN
1.1Khu vực 1
1.1.1Đường ĐT725
1Từ cầu Tân Văn đến ngã ba trại giống (giáp đất nhà ông Lễ, thửa 923, tờ bản đồ 16)2.1402,2
2Từ nhà ông Lễ (thửa 923, tờ bản đồ 16) tới cầu cơ giới1.5702,4
3Từ cầu cơ giới tới ngã ba nghĩa trang xã Tân Văn5602,7
4Từ ngã ba nghĩa trang Tân Văn tới trụ sở thôn Tân Thành (thửa số 32, tờ bản đồ 41)2102,6
5Từ trụ sở thôn Tân Thành tới ngã ba Phúc Tân-Tân Hà6002,5
6Từ đầu cầu sắt cũ đến ngã ba khu tập thể giáo viên1.5002,6
1.1.2Đường Tân Văn - Phúc Thọ
1Từ trạm xá xã Tân Văn tới ngã ba đi Tân Lin1.3002,3
2Từ ngã ba Tân Lin tới ngã ba Tân Hòa8002,4
3Từ ngã ba Tân Hòa tới ngã ba Tân Đức5302,8
4Từ ngã ba Tân Đức tới ngã ba Tân Thuận4002,4
5Từ ngã ba Tân Thuận tới giáp ranh xã Phúc Thọ2402,3
1.2Khu Vực 2
1.2.1Đường liền kề khu trung tâm trụ sở UBND xã (vòng sau trụ sở UBND xã - khu tập thể giáo viên)6752,7
1.2.2Đường từ ngã ba Tân Lin tới cầu máng2402,3
1.2.3Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh
1Từ ngã ba Trại giống tới hội trường thôn Hà Trung2802,7
2Từ hội trường thôn Hà Trung tới nhà ông Hoàng Thành Đô (thửa 226, tờ bản đồ 32)1702,6
3Từ hết nhà ông Hoàng Thành Đô tới giáp xã Tân Hà1502,7
1.2.4Đường từ ngã ba ông Sự đến hội trường thôn Mỹ Hòa (thửa 332, tờ bản đồ 19)3002,7
1.2.5Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
1Từ Cầu Tân An tới hội trường thôn Tân Hòa (thửa số 1351, tờ bản đồ số 22)1802,6
2Từ Hội trường thôn Tân Hòa (hết thửa số 1351, tờ bản đồ 22) tới ngã ba Tân Thuận1302,3
3Từ ngã 3 nhà ông Đinh Văn Dụng (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 16) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 16)2702,2
4Từ ngã 3 nhà Oanh Thắng (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 15) đến ngã 3 nhà ông Phước Yên (thửa đất số 1354, tờ bản đồ số 22)2202,3
5Từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Siêng (thửa đất số 1063, tờ bản đồ số 07) đến hết đất nhà ông Phan Văn Phúc (thửa đất số 693, tờ bản đồ số 03)2152,6
1.3Khu vực 3
1Các đường lớn hơn 2,5 m1002,5
2Còn lại802,1
IIXÃ TÂN HÀ
1Khu vực 1
1.1Đường ĐT725
1Từ giáp xã Tân Văn tới ngã ba Phúc Hưng1.0002,5
2Từ ngã ba Phúc Hưng tới ngã ba đi thôn Phúc thọ 11.8801,8
3Từ ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1 tới ngã ba đi xã Phúc Thọ3.1501,8
4Từ ngã ba đi xã Phúc Thọ tới Phân Viện Y tế4.5001,8
5Từ Phân viện Y tế tới ngã ba cây xăng ông Bạ6.5001,8
6Từ Ngã ba cây xăng ông Bạ (hết thửa số 189, tờ bản đồ 02) tới ngã ba đường lên chùa Hà Lâm7.5001,8
7Từ Ngã ba lên chùa Hà Lâm tới đất ông Nguyễn Văn Tình (thửa số 89, tờ bản đồ số 04)6.0001,8
8Từ đất ông Tình (hết thửa số 89, tờ bản đồ 04) tới cổng trường Cấp 1 Tân Hà4.5001,8
9Từ cổng trường Cấp 1 Tân Hà (hết thửa số 145 và 156, tờ bản đồ số 04) đến cổng trường Cấp 2 Tân Hà3.4001,8
10Từ Cổng trường Cấp 2 Tân Hà (hết thửa số 115 và 51 tờ bản đồ số 07) đến ngã ba đi Đan Phượng (thửa 405 và thửa 548)2.1501,8
11Từ ngã ba đi Đan Phượng đến giáp xã Liên Hà8401,8
1.2Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới)
1Từ ngã tư Tân Hà (thửa 35, 82) tới ngã ba cổng thôn Tân Đức4.5002,1
2Từ ngã ba Tân Đức tới hết nhà ông Hùng, ngã ba Nhà Thờ (hết thửa 203, tờ bản đồ số 05)3.0002,2
3Từ ngã ba Nhà thờ (hết thửa 202) tới cột điện trung thế số 286/128/101.1402,1
4Từ cột điện trung thế 286/128/10 tới cột điện trung thế số 286/128/517002,2
5Từ cột điện trung thế 286/128/51 tới ngã ba Trần Quốc Toàn9002,2
6Từ ngã ba Trần Quốc Toàn (thửa 24, tờ bản đồ số 27) tới giáp xã Liên Hà5202,1
1.3Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ
1Từ giáp ĐT 725 (thửa 331, tờ bản đồ số 02) tới ngã ba Nghĩa trang (thửa 162, 160, tờ bản đồ số 02)1.0802,2
2Từ ngã ba Nghĩa trang tới ngã ba thôn Thạch Thất II (thửa 107, 111, tờ bản đồ số 03)6602,2
3Từ ngã ba thôn Thạch Thất II (hết thửa 107, 111, tờ bản đồ số 03) tới giáp xã Hoài Đức5502,1
1.4Đường đi xã Đan Phượng
1Từ giáp ĐT725 (cũ) tới giáp xã Đan Phượng4082,2
2Khu vực 2
2.1Các đường nhánh thôn Liên Trung
1Đoạn giáp xã Tân Văn tới thôn Thạch Thất II (thửa 01, tờ bản đồ số 06)1021,8
2Đoạn giáp xã Tân Văn tới thôn Phúc Hưng (thửa 01, tờ bản đồ số 57)1172,0
3Đoạn giáp ĐT 725 tới Đài truyền hình (Thửa 14, tờ bản đồ số 57)1252,0
4Đoạn từ Đài truyền hình (hết thửa 14, tờ bản đồ số 57) tới hết thôn Phúc Hưng (thửa 19, tờ bản đồ số 18)1102,0
5Đoạn từ ĐT 725 tới hết thôn Phúc Thọ I (thửa 34, tờ bản đồ số 09)1802,1
6Đoạn từ ĐT 725 vào 300 m đất ông Trí (thửa 227, tờ bản đồ số 02)2202,0
7Đoạn từ 300 m (hết thửa 227, tờ bản đồ số 02) tới đường xóm 21051,8
8Đoạn đối diện phân viện Y tế vào 500 m (từ thửa 469 đến thửa 186, tờ bản đồ số 09)6302,1
9Đoạn từ cây xăng ông Bạ tới đỉnh dốc (từ thửa 189 đến hết thửa 168, tờ bản đồ số 02)1.2502,1
10Đoạn từ đỉnh dốc giáp đường đi xã Phúc Thọ (thửa 107, tờ bản đồ số 03)8002,1
11Đoạn từ đỉnh dốc tới hết nhà ông Nhâm6702,5
12Đoạn từ ngã tư Tân Hà tới cổng thôn Thạch Thất I (từ thửa 313 đến hết 454, tờ bản đồ số 04)1.1502,0
13Đoạn từ Phân Viện Y tế đến trường mầm non Tân Hà2802,1
14Đoạn từ ĐT 725 đến cổng trường THPT Tân Hà3152,1
2.2Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng)
1Đoạn từ ĐT 725 vào 500 m (từ thửa 468 đến hết thửa 253, tờ bản đồ số 09)3502,1
2Đoạn từ 500m đến hết thôn Phúc Hưng2102,1
2.3Đường thôn Phúc Thọ I
1Đoạn từ giáp thôn Liên Trung tới phân trường Tiểu học Tân Hà 2 (từ thửa 105 đến hết thửa 409)1402,2
2.4Đường thôn Tân Trung
1Đoạn từ ĐT 725 tới chùa Hà Lâm1.4502,3
2Đoạn từ ĐT 275 (nhà ông Đức-thửa 400, tờ bản đồ số 04) vào 200m (thửa 149, tờ bản đồ số 10)3502,0
3Đoạn từ ĐT 725 (thửa 87, tờ bản đồ số 25) tới ngã tư (thửa 61, tờ bản đồ số 25)1752,1
4Đoạn từ Ngã tư thôn Tân Trung và thôn Tân Đức (thửa 30,60, tờ bản đồ số 25) tới đường đi xã Hoài Đức (thửa 331,46, tờ bản đồ số 04)2202,1
5Đường từ cổng Văn hóa thôn Thạch Thất 1 đến chợ Tân Hà1.4502,3
2.5Đường thôn Thạch Thất I
1Đoạn từ cổng văn hóa thôn Liên Trung tới giáp thôn Thạch Tân1352,0
2Đoạn từ nhà ông Đức vào 200 m đến giáp thôn Thạch Tân1302,0
3Đoạn từ nhà ông Thành đến đường thôn Thạch Thất I (nhà ông Đĩnh) (thửa 391, tờ bản đồ số 10 đến thửa 288, tờ bản đồ số 09)1001,7
2.6Đường thôn Tân Đức
1Đoạn từ đường đi Hoài Đức đến 300 m (hết nhà ông Lân)- từ thửa 185, tờ bản đồ số 05 đến hết thửa 192, tờ bản đồ số 25 và thửa 424, tờ bản đồ số 045002,5
2Đoạn từ hết thửa 137, tờ bản đồ số 05 vào 200m2252,0
3Đoạn từ cổng văn hóa thôn Tân Đức (thửa 58, tờ bản đồ số 28) vào 200 m tới giáp thôn Phúc Thọ 2 (thửa 35, tờ bản đồ số 28)2202,0
2.7Đường thôn Đan Phượng I
1Đoạn từ ĐT 725 (thửa 360, tờ bản đồ số 25) tới đất ông Thông (thửa 575, tờ bản đồ số 24)3602,2
2Đoạn từ hết đất ông Thông (hết thửa 575) đến đường đi xã Đan Phượng1302,1
3Đoạn từ ĐT 725 đến bãi đã thôn Phúc Thọ II (từ thửa 309 đến thửa 01, tờ bản đồ số 24)1202,2
4Đường thôn Văn Minh: Từ giáp xã Tân Văn tới Cầu Khi đi Đức Trọng1301,5
3Khu vực 3
3.1Đường không thuộc thôn vùng 3
1Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m951,9
2Còn lại901,8
3.2Đường thuộc thôn vùng 3
1Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m851,8
2Còn lại801,8
IIIXÃ HOÀI ĐỨC
1Khu vực 1
1.1Đường Tân Hà - Tân Thanh
1Từ ngã ba nhà thờ vào 200 m (hết thửa 148 tờ bản đồ số 8)1.3002,1
2Từ 200 m (hết thửa 148, tờ bản đồ số 8) đến hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà8402,4
3Từ hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà đến mép cầu đập (gần UBND xã)5102,2
4Từ mép cầu đập đến ngã ba thôn 5 (hết thửa 181 tờ bản đồ số 12)6802,2
5Từ ngã ba thôn 5 (hết thửa 269, tờ bản đồ số 12) đến giáp xã Tân Thanh3402,4
1.2Đường ĐT 725 (cũ)
1Từ giáp xã Tân Hà đến hết ngã 3 nhà thờ (hết các thửa 135, 95, 96, tờ bản đồ 08)2.8081,2
2Từ ngã ba nhà thờ (thửa 97 tờ bản đồ 08) tới ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan (hết thửa 249, tờ bản đồ số 08)1.1101,8
3Từ ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan (gần thửa 249 tờ bản đồ số 08) đến cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng (hết thửa 238 tờ bản đồ số 08)6902,1
4Từ cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng (hết thửa 238, tờ bản đồ số 08) tới ngã ba đường (hết thửa 243, tờ bản đồ số 30)5001,7
5Từ ngã ba đường (hết thửa 243, tờ bản đồ số 30) tới ngã ba Trần Quốc Toàn (hết thửa 214, tờ bản đồ số 30)9001,8
6Đường Tân Hà - Phúc Thọ: Từ giáp xã Tân Hà (thửa 6, tờ bản đồ số 8) đến giáp xã Phúc Thọ (hết thửa 15, tờ bản đồ số 7)4202,1
2Khu vực 2
2.1Từ ngã ba Trần Quốc Toàn (thửa số 271, tờ bản đồ số 30) đến ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải (hết thửa số 418, tờ bản đồ số 30)2702,5
2.2Từ ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải (thửa số 281, tờ bản đồ số 29) đến ngã ba đường vào thôn Hải Hà (hết thửa số 281, tờ bản đồ số 28)1801,9
2.3Từ ngã ba đường vào thôn Hải Hà (thửa số 250 tờ bản đồ số 28) đến đập Đạ Sa1501,8
2.4Từ ngã tư cổng UBND xã (thửa số 232, tờ bản đồ số 16) đến ngã tư cổng trường tiểu học Hoài Đức 1 (hết thửa số 24, tờ bản đồ số 16)1701,7
2.5Từ ngã tư cổng trường tiểu học Hoài Đức 1 (thửa số 23 tờ bản đồ số 16) đến đường liên xã (hết thửa số 449, tờ bản đồ số 16)2002,4
2.6Từ ngã ba thôn Vinh Quang (thửa số 230, tờ bản đồ số 11) đến ngã ba Chùa Vạn Thiện (hết thửa số 408, tờ bản đồ số 11)4002,2
2.7Từ ngã ba Chùa Vạn Thiện (thửa số 137, tờ bản đồ số 3) đến ngã ba vào thôn Quế Dương (hết đất ông Tùng Xuyên)2801,4
2.8Ngã ba Đồi dầu (thửa số 167, tờ bản đồ số 14) đến đầu đất nhà ông Hòa Định (hết thửa số 110, tờ bản đồ số 14)1101,7
3Khu vực 3
3.1Các đường lớn hơn 2,5 m901,4
3.2Còn lại801,6
IVXÃ TÂN THANH
1Khu vực 1
Đường ĐT 725 (Đường Tân Hà - Tân Thanh)
1.1Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba thôn Đông Thanh (thửa 116, tờ bản đồ số 21)2502,5
1.2Từ ngã ba Đông Thanh đến đất ông Quế (thửa 116, tờ bản đồ số 21)3102,4
1.3Từ đất ông Quế đến cầu UBND xã cũ5402,4
1.4Từ Cầu UBND xã cũ đến chân dốc Vất (thửa 103, tờ bản đồ số 31)5002,3
1.5Từ chân dốc Vất đến đỉnh dốc Vất (thửa 27, tờ bản đồ số 36)1902,1
1.6Đoạn từ chân dốc Vất đến hết đất nhà ông Bùi Đức Tường1802,2
1.7Đoạn từ nhà ông Bùi Đức Tường qua trường THCS Lê Văn Tám đến ngã ba nhà ông Tới Trang (nhà ông Hiệu)2902,3
1.8Đoạn từ ngã ba ông Tới Trang (nhà ông Hiệu) đến nhà ông Ngô Văn Dũng thôn Tân Hợp (Đường ĐT 725 rẽ lên Đội sản xuất số 3 Đoàn Kinh tế quốc phòng Lâm Đồng)2902,0
2Khu vực 2
Đường liên thôn
2.1Từ thôn Hòa Bình (nhà ông Mạnh Nương) qua thôn Tân An đi thôn Thanh Hà (đến ngã 3 nhà Tài Chung)1101,9
2.2Đường qua chợ Tân Thanh (đoạn từ thửa đất số 86, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 286, tờ bản đồ số 23)1601,8
2.3Thôn Thanh Hà (thửa 83, tờ bản đồ số 15) đi thôn Tân Bình (đến hết thửa 34, tờ bản đồ 25)1302,0
2.4Thôn Tân An (từ thửa 32, tờ bản đồ số 23) đi thôn Thanh Bình (đến hết thửa 68, tờ bản đồ số 9)1001,8
2.5Thôn Đoàn Kết (từ thửa 18, tờ bản đồ số 31) đi thôn Đông Thanh (đến hết thửa 151, tờ bản đồ số 21)1001,9
2.6Thôn Hòa Bình (từ thửa 404, tờ bản đồ số 30) đi thôn Tân An (đến thửa 72, tờ bản đồ số 23)1501,9
2.7Thôn Hòa Bình đi thác Bụi (hết thửa 19, tờ bản đồ số 35)1302,1
2.8Từ ngã 3 nhà ông Lô (thửa 68, tờ bản đồ số 25) đến thửa đất số 183, tờ bản đồ số 131301,9
2.9Từ thửa đất số 57, tờ bản đồ số 26 (thôn Tân Hợp) đến hết thửa đất số 144, tờ bản đồ số 131892,1
2.10Từ thôn Thanh Bình (thửa 60, tờ bản đồ số 08) đến giáp xã Hoài Đức1261,7
2.11Từ thôn Thanh Hà (Từ công ty TNHH Hoàng An Anh) đi thôn Bằng Sơn (hết thửa 11, tờ bản đồ 02)1301,9
2.12Từ thôn Thanh Hà (thửa số 10, tờ bản đồ số 15) đi thôn Thanh Bình (hết thửa 162, tờ bản đồ số 9 đất trường tiểu học)1251,7
2.13Từ ngã 3 thôn Kon Pang đến nhà ông Tướng (hết thửa 103, tờ bản đồ số 29)1101,7
2.14Từ ngã 3 thôn Kon Pang (thửa 33, tờ số 36) đến hết thửa 57, tờ bản đồ số 361201,8
2.15Từ thửa 123, bản đồ 30 đến nhà ông Hoàng Văn Căn (hết thửa 57, tờ số 35)1201,7
2.16Từ thửa 57, tờ bản đồ số 35, đi xóm vũng sập thôn Kon Pang1151,8
2.17Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lê Đông thôn Kon Pang đi qua hội trường thôn Kon Pang qua đất nhà ông Đặng Văn Lâm đến đất nhà bà Đặng Thị Hà (thửa số 17, tờ bản đồ số 28) thôn Tân Bình1101,6
2.18Đoạn từ ngã 3 Long Lan (Thửa 107, tờ số 25) đi xuống Thác thôn Tân Bình1101,6
2.19Đoạn từ ngã 4 thôn Tân Hợp (Nhà ông Trịnh Danh Thạnh) đi sinh Tranh1101,7
2.20Ngã 3 ông Ha Kai (Thửa 159, tờ bản đồ 26) đi con Ó đến hết thửa số 41, tờ bản đồ số 131101,9
2.21Đoạn từ đất nhà ông Nông Văn Tuyến (Thửa số 37, tờ bản đồ 25) đi làng Dao thôn Bằng Sơn1101,8
2.22Đoạn từ Hội Trường thôn Bằng Sơn đến nhà ông Lý Văn Luông thôn Bằng Sơn1101,6
2.23Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Thiện (Thửa số 142 tờ 16 thôn Tân An) đi thôn Thanh Bình (Thửa số 198, tờ số 10) nhà ông Nguyễn Viết Bích cũ.1101,6
2.24Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Mậu (Thửa số 160, tờ bản đồ số 16, thôn Tân An) đi thôn Thanh Bình (Thửa 152, tờ bản đồ số 17) nhà ông Vũ Đình Đợi1101,7
2.25Đoạn đường từ chân đập hồ thôn 9 (Thửa số 159, tờ bản đồ số 17) đi tới ngã ba nhà cô Sa cổng chào thôn Thanh Bình1101,8
2.26Đoạn từ ngã 3 ba Hòa thôn Thanh Bình (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 08) đi qua hội trường thôn Phi Tô đến giáp xã Hoài Đức1101,8
2.27Đoạn từ giáp đất sân bóng đỉnh dốc vắt thôn Kon Pang qua sinh Trâu đến hết đất nhà ông Chiến Sáu thôn Kon Pang (Gần ngã 4 ông Nam My)1101,6
2.28Đoạn từ đất nhà ông Lục Văn Tùng (Thửa số 113, tờ bản đồ số 30) đến hết đất ông Hoàng Văn Lợi (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 29)1101,7
2.29Đoạn từ đất nhà ông Nông Văn Tuyến (Thửa 35, tờ bản đồ số 25) đến hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 25 (Nhà ông Tuấn Anh)1601,7
2.30Đoạn từ sân bóng thôn Tân An đến hết đất ông Phan Văn Thân (thửa 57, tờ bản đồ số 15).1101,8
2.31Đoạn từ đất nhà ông Thái Ngọc Huệ (thửa 165, tờ bản đồ số 31) qua đời thông đến giáp xã Hoài Đức1101,6
2.32Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Cương thôn Thanh Bình qua khu Bến Tre giáp xã Phúc Thọ1101,5
2.33Đoạn từ ngã 3 nhà ông Phạm Văn Lên đến giáp đất nhà ông Thông Xuân.1101,5
2.34Đoạn từ giáp đất ông Lê Ngọc Duẩn thôn Tân Bình (khu dân dân) đến đất nhà ông Trương Quốc Vương thôn Hòa Bình1101,5
3Khu vực 3
3.1Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m801,7
3.2Còn lại751,6
VXÃ LIÊN HÀ
1Khu vực 1
1.1Đường Tân Hà- Đan Phượng - Liên Hà (Đường ĐT 725 cũ)
1Từ giáp xã Tân Hà tới cột 3 thân 500 KV4201,6
2Từ cột 3 thân 500 KV đến hồ3752,0
3Từ Hồ tới trường cấp 24001,5
1.2Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (Đường ĐT 725 dự án ODA)
1Từ giáp xã Tân Hà tới tới ngã ba thôn Phúc Thọ3902,1
2Từ ngã ba thôn Phúc Thọ đến cổng trường Cấp 23302,2
3Từ cổng trường cấp 2 đến cổng trường Lán Tranh II7302,2
4Từ cổng trường Lán Tranh II đến ngã ba ông Nhâm3602,3
5Từ ngã ba ông Nhâm đến đỉnh dốc suối Lạnh2002,3
2Khu vực 2
2.1Đường từ ngã ba Trần Quốc Toàn đi đập Đa Sa
1Từ ngã ba Trần Quốc Toàn đến hết trường Trần Quốc Toàn2752,3
2Từ hết trường Trần Quốc Toàn đến đối diện phân trường Hoài Đức1502,3
3Từ đối diện phân trường Hoài Đức đến ngã ba ông Sánh1502,2
4Đoạn còn lại1202,4
2.2Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng
1Từ ngã ba Xương cá vào 300 m (thửa 32, 337, tờ bản đồ số 50)3362,2
2Từ 300 m (thửa 32, 337, tờ bản đồ số 50) đến thôn Chiến thắng1502,5
3Đoạn còn lại1202,4
3Khu vực 3
3.1Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m951,9
3.2Còn lại801,9
VIXÃ PHÚC THỌ
1Khu vực 1
1.1Đường ĐT 724 ( Tân Hà - Phúc Thọ )
Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba Dược Liệu (thửa 542, tờ bản đồ số 33)4001,8
1.2Đường Tân Văn - Phúc Thọ
1Từ giáp xã Tân Văn tới ngã ba Dược Liệu (thửa 540, tờ bản đồ số 33)2102,1
2Từ ngã ba Dược Liệu (thửa 542, tờ bản đồ số 33) đến bờ đập (thửa 439, tờ bản đồ số 27)4001,5
3Từ bờ đập (thửa 459) đến ngã ba đi Hoài Đức (thửa 439, tờ bản đồ số 27)5002,2
4Từ ngã ba đi Hoài Đức (thửa 439, tờ bản đồ số 27) đến ngã ba Nông trường I (thửa 187, tờ bản đồ số 59)3801,8
5Từ ngã ba Nông trường I (thửa 187, tờ bản đồ số 59) đến nhà ông Đắc (thửa 54, tờ bản đồ số 55)2602,3
6Từ nhà ông Đắc (hết thửa 54, tờ bản đồ 55) đến nhà ông Vũ Ngọc Sản (thửa 409, tờ bản đồ 13)2502,0
7Từ nhà ông Vũ Ngọc Nam (hết thửa 409, tờ bản đồ số 13) đến ngã ba Lâm Bô (thửa 141, tờ bản đồ số 13) nhà ông Phạm Thanh Hải3601,5
2Khu vực 2
Các đường liên thôn
2.1Từ ngã ba Nông trường I (thửa 187) đến thửa 106, tờ bản đồ số 421891,8
2.2Từ thửa 106 tờ bản đồ số 42 đến cầu đi Đạ Knàng1401,4
2.3Từ ngã ba bà Tắc đến thôn Đạ Pe1201,7
2.4Từ ngã ba nhà ông Công thửa 89 tờ 59 đến nhà ông Biên thửa 274 tờ bản đồ số 141102,3
2.5Từ ngã ba Lâm Bô đến ngã ba nhà ông Cường Phi1102,0
2.6Từ ngã ba Lâm Bô vào đến thôn Phúc Cát đất nhà ông Hồ Tắc1002,8
2.7Từ Ngã ba đi Hoài Đức thửa 439 tờ bản đồ số 27 đến giáp xã Hoài Đức1501,8
2.8Từ thửa 495 (nhà ông Nguyễn Thanh Trí), tờ bản đồ số 33 đến thửa 429, tờ bản đồ số 331001,6
2.9Từ thửa 77 (nhà ông Bắc), tờ bản đồ số 61 đến thửa 31, tờ bản đồ số 601002,0
2.10Từ thửa 445 (nhà ông Văn) đến công ty Long Đình2001,3
2.11Từ thửa 438 (nhà ông Hường), tờ bản đồ số 36 đến bờ đập hồ thôn 11002,0
2.12Từ thửa 402 ngã 3 Mười Thinh, tờ bản đồ số 38 đến bờ đập hồ thôn 11002,0
2.13Từ thửa 18, tờ bản đồ số 61 nhà ông Lệnh đến bờ đập hồ nông trường1002,0
2.14Từ thửa 774 nhà ông Huyền đến hết thửa 23, tờ bản đồ số 361001,4
2.15Từ ngã 3 nông trường 1 đến thửa 105, tờ bản đồ số 592001,2
2.16Từ bờ đập hồ nông trường 1 đến giáp xã Hoài Đức1001,8
2.17Từ nhà ông Sơn Cúc đến thủy điện Sadeung 11001,8
3Khu vực 3
3.1Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m951,4
3.2Còn lại901,3
3.3Đường thuộc thôn vùng 3
1Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m851,3
2Còn lại801,2
VIIXÃ ĐAN PHƯỢNG
1Khu vực 1
1.1Từ giáp xã Tân Hà đến hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 85, tờ bản đồ số 01)4652,3
1.2Từ hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 85, tờ bản đồ số 01) đến hết UBND xã Đan Phượng (thửa 40, tờ bản đồ số 03)4602,3
1.3Từ hết UBND xã Đan Phượng (thửa 40, tờ bản đồ số 03) đến hết nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 482, tờ bản đồ số 03)4801,9
1.4Từ ngã ba Đan Phượng (Thửa số 468, tờ bản đồ số 01) đến hết chùa Vạn Từ xã Đan Phượng (thửa 55, tờ bản đồ số 01)4602,3
1.5Từ hết chùa Vạn Từ xã Đan Phượng (thửa 55, tờ bản đồ số 01) đến ngã ba trường tiểu học Đan Phượng II (thửa 411, tờ bản đồ số 01)2403,5
1.6Từ nghĩa địa thôn Phượng Lâm đến ngã ba bà Ngan (Giáp thửa số 441, tờ bản đồ số 10)4081,7
1.7Từ ngã ba trường Tiểu học Đan Phượng II đến ngã ba nhà ông Nhiệm Mùi (thửa số 124, tờ bản đồ số 02)2002,0
1.8Từ ngã ba nghĩa địa thôn Phượng Lâm đến hết ngã ba nhà Thành Sinh (thửa số 494, tờ bản đồ số 10)2102,4
1.9Từ ngã 3 (thửa 463, tờ bản đồ số 01) đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đoàn Kết (thuộc thửa đất số 453, tờ bản đồ số 1)2502,0
1.10Từ ngã ba trường tiểu học Đan Phượng II (thửa 411, tờ bản đồ 01) đến hết dốc nhà ông Nam (thuộc thửa 80, tờ bản đồ số 04)2003,0
1.11Từ hết dốc nhà ông Nam (thuộc thửa đất số 80 tờ bản đồ số 04) đến hết ngã ba ông Thủy Hạnh (thửa 233, tờ bản đồ số 09)1902,8
1.12Từ hết ngã ba ông Thủy Hạnh (thửa 233, tờ bản đồ số 09) đến ngã ba ông Tùng Phương (thửa 569, tờ bản đồ số 08)2002,3
1.13Từ ngã ba ông Tùng Phương (thửa 569, tờ bản đồ số 08) đến ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 63, tờ bản đồ số 07)2102,7
1.14Từ ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 63, tờ bản đồ số 07) đến ngã ba ông K' Chen (thửa 120, tờ bản đồ số 07)2002,6
1.15Từ ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 63, tờ bản đồ số 07) hết đường đi xã Tân Thành, huyện Đức Trọng2002,0
1.16Từ nhà bà Ngan (thuộc thửa đất số 441, tờ bản đồ số 10) đến hết đường2001,8
1.17Từ ngã ba ông Sửu Thủy (thửa số 417, tờ bản đồ số 03) đến ngã ba nghĩa địa thôn An Bình (thửa số 874, tờ bản đồ số 03)1601,8
1.18Từ thửa đất 395, tờ bản đồ số 01 đến hết thửa đất số 92, tờ bản đồ 01 (đối diện cửa hàng VLXD Tuyên Phấn thửa đất số 253, tờ bản đồ số 01)1701,8
2Khu vực 2
Các đường liên thôn lớn hơn 2,5 m đầu nối với đường khu vực 1 đến hết đường1701,8
3Khu vực 3
3.1Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m đầu nối với đường khu vực 2852,4
3.2Còn lại801,9
VIIIXÃ GIA LÂM
1Khu vực 1
1.1Đường ĐT 725
1Từ Thị trấn Nam Ban đến ngã ba đi thôn 54.6801,5
2Từ ngã ba đi thôn 5 đến cổng văn hóa thôn 41.2002,0
3Từ cổng văn hóa thôn 4 đến trường Mẫu giáo1.0002,0
4Từ trường Mẫu giáo đến cổng văn hóa thôn 35502,0
5Từ cổng văn hóa thôn 3 đến cầu suối cạn4102,0
6Từ cầu suối cạn đến đỉnh dốc đá thôn 13302,0
7Từ đỉnh dốc đá thôn 1 đến hồ thôn 12902,0
8Từ hồ thôn 1 đến giáp Đức trọng3751,6
1.2Đường đi xã Đông Thanh
1Từ giáp ĐT725 đến cổng văn hóa thôn 54102,0
2Từ cổng văn hóa thôn 5 đến cổng văn hóa thôn 63502,0
3Từ cổng văn hóa thôn 6 đến giáp xã Đông Thanh2882,0
2Khu vực 2
2.1Khu vực chợ Gia Lâm
1Từ trạm Thuế đến đất ông Truyền (thửa 154, tờ bản đồ số 11)4202,0
2Từ đất ông Đình (thửa 31, tờ bản đồ số 11) đến đất ông Hiến (thửa 27, tờ bản đồ số 17)3302,0
3Từ hết đất ông Hiến (hết thửa 27) đến đất bà Đoan (Thửa 52, tờ bản đồ số 11)3302,0
4Từ đất bà Đoan (hết thửa 52) đến ngã tư ông Quý (thửa 39, tờ bản đồ số 11)3902,0
5Từ ngã tư ông Quý đến trại tằm tờ An Tuyên2702,0
6Từ ngã tư ông Phà (thửa 49, tờ bản đồ số 11) đến đất ông Truyền (thửa 71, tờ bản đồ số 11)3002,0
7Ngã ba đi kho xăng KA2 đến ngã ba ông Vượng (thửa 323, tờ bản đồ số 02)1702,0
2.2Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi
1Từ ngã tư ông Quý (thửa 276, tờ bản đồ số 04) đến ngã tư ông Toàn (thửa 321, tờ bản đồ số 03)2402,0
2Từ ngã tư đi thôn 5 đến phân trường thôn 51752,0
3Từ trường THCS Gia Lâm (thửa 48, tờ bản đồ số 03) đến ngã ba bà Sở (thửa 460, tờ bản đồ số 03)1402,0
4Từ cổng văn hóa thôn 4 đến đất ông Vị (thửa 181, tờ bản đồ số 04)1452,0
5Từ giáp phân trường thôn 5, đến ngã ba ông Ánh (thửa 20, tờ bản đồ số 06)1302,0
6Từ giáp cổng văn hóa thôn 5 đến cầu thôn 51252,0
7Từ ngã ba ông Thảo (thửa 206, tờ bản đồ số 06) đến cầu thôn 61152,0
8Từ ngã 3 bà Sở (thửa 461- tờ bản đồ số 03) đến ngã 4 sân bóng (thửa 43 tờ bản đồ số 2).1352,0
9Từ ngã tư sân bóng đến thửa số 29, tờ bản đồ số 21202,0
10Từ ngã tư sân bóng đến ông Việt (thửa 148, tờ bản đồ số 2)1352,0
11Từ ngã 3 giáp đường T725 đến ngã tư ông Linh (thửa 206, tờ bản đồ số 2)1202,0
12Từ thửa số 105, tờ bản đồ số 10 đến thửa số 370, tờ bản đồ số 101352,0
13Từ thửa số 146, tờ bản đồ số 10 đến cầu treo thửa số 21, tờ bản đồ số 101352,0
14Từ thửa số 194, tờ bản đồ số 10 đến thửa số 116, tờ bản đồ số 101352,0
15Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 15 đến nhà văn hóa thôn Gan Thi thửa số 208, tờ bản đồ số 151202,0
3Khu vực 3
3.1Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m1102,0
3.2Còn lại902,0
IXXÃ MÊ LINH
1Khu vực 1
Đường ĐT 725
1.1Từ TT Nam Ban đến ngã ba vào xóm trại gà (Thôn 2)6301,6
1.2Từ ngã ba vào xóm trại gà (Thôn 2) đến trường tiểu học Mê Linh7401,4
1.3Từ trường Tiểu học Mê Linh đến ngã ba đi bãi đá Thôn 37001,5
1.4Từ ngã ba bãi đá đi Thôn 3 đến ngã ba đi đồi Tùng8101,4
1.5Từ ngã ba đi đồi Tùng đến cầu Cam Ly8901,6
2Khu vực 2
2.1Từ ngã ba Từ Liêm đến nhà ông Sơn Quyền (Thửa số 41, tờ bản đồ số 11)3001,9
2.2Từ nhà ông Sơn Quyền (Hết thửa 41) đến hết Thôn 8 (Giáp xã Nam Hà)2002,2
2.3Từ ngã ba đi bãi đá thôn 3 đến ngã ba đi đồi Tùng đến hết đất hộ bà Phạm Thị Bạch Tuyết (Thửa 346, tờ bản đồ số 5)3002,1
2.4Từ hộ bà Phạm Thị Bạch Tuyết (Thửa 346, tờ bản đồ số 5) đến nga tư ông Nguyễn Văn Hữu (Thửa 105, tờ bản đồ số 20)2802,0
2.5Từ ngã tư ông Nguyễn Văn Hữu (Thửa 105, tờ bản đồ số 20) tới giáp ranh xã Nam Hà2452,0
2.6Đường thôn 2 đi thôn 3, Từ nhà ông Liên (Thửa 350, tờ bản đồ số 02) đến nhà ông Trần Ao (Thửa 187, tờ bản đồ số 05)2432,1
2.7Từ ngã ba nhà văn hóa thôn 2 đến hết đất hộ ông Vũ Huy Huy (Thửa 221, tờ bản đồ số 1)2752,0
2.8Từ UBND xã Mê Linh đến hết đất hộ ông Nguyễn Văn Thế (Thửa 156, tờ bản đồ số 2)3002,0
2.9Từ ngã ba vào xóm trại gà (Thôn 2) đến hết đất hộ ông Nguyễn Viết Thống (Thửa 89, tờ bản đồ số 1)2452,0
2.10Từ ngã 3 ông Khang (Thửa 67, tờ bản đồ số 6) đến ngã ba ông Hiền (Thửa 121, tờ bản đồ số 5)2002,3
3Khu vực 3
3.1Đường không thuộc thôn vùng 3
1Các đường lớn hơn 2,5 m782,8
2Còn lại642,0
3.2Đường thuộc thôn vùng 3
1Các đường lớn hơn 2,5 m601,8
2Còn lại551,6
XXÃ NAM HÀ
1Khu vực 1
1.1Đường Nam Ban - Phi Tô
1Từ giáp TT Nam Ban đến ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I1402,1
2Từ ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I đến ngã ba Hoàn kiếm II2501,7
3Từ ngã ba Hoàn Kiếm II đến ngã ba đối diện trụ sở UBND xã2902,8
4Từ ngã ba đối diện trụ sở UBND xã đến bưu điện văn hóa xã3602,2
5Từ Bưu điện văn hóa xã đến cổng trường Cấp I Nam Hà2201,8
6Đoạn còn lại1801,9
1.2Đường Nam Hà - Đình Văn
1Từ ngã ba bà Tốn (thửa 80, tờ bản đồ số 17) đến hết đất ông Bình (thửa 30, tờ bản đồ số 17)2301,7
2Từ đất ông Bình (hết thửa 30) đến giáp Thị trấn Đình Văn2001,9
2Khu vực 2
2.1Từ ngã ba Hoàn Kiếm 2, 3 đến hết thửa 123, 12, tờ bản đồ số 271602,0
2.2Đường liên thôn Hoàn Kiếm 2 (từ thửa 118, tờ bản đồ số 21 đến hết thửa 47, tờ bản đồ số 23)1801,8
2.3Từ thửa 136, tờ bản đồ 27 đến thửa 186, tờ bản đồ số 271602,0
2.4Từ hết thửa 186, tờ bản đồ số 27 đến thửa 02, tờ bản đồ số 241402,1
2.5Đường thôn Hai Bà Trưng1451,7
2.6Đường thôn Hoàn Kiếm I-Sóc Sơn (thửa 124, tờ bản đồ số 16 đến hết thửa 47, tờ bản đồ số 17)1301,9
2.7Đường từ ngã ba ông Thành đến ngã ba ông Ngơi (Thửa 24, tờ bản đồ số 23 đến thửa 02, tờ bản đồ số 24)1302,0
2.8Từ hết thửa 123, tờ bản đồ số 27 đến hết thửa 47, tờ bản đồ số 231201,2
2.9Từ thửa 33, tờ bản đồ số 25 đến hết thửa 10, tờ bản đồ số 241101,3
2.10Đường liên thôn Nam Hà - Hai Bà Trưng1101,3
3Khu vực 3
3.1Các đường lớn hơn 2,5 m901,7
3.2Còn lại801,6
XIXÃ ĐÔNG THANH
1Khu vực 1
1.1Đường Gia Lâm - Đông Thanh
1Từ giáp xã Gia Lâm đến ngã ba Thanh Trì -Trung Hà3002,1
2Từ ngã ba Thanh Trì đến ngã Tư Tâm Xá4202,0
3Từ ngã tư Tâm Xá đến cầu sắt Tiền Lâm2252,2
4Từ cầu sắt Tiền Lâm đến giáp Thị trấn Nam Ban3152,1
2Khu vực 2
2.1Đường Trung Hà - Đông Hà
1Tuyến đường từ giáp đường liên xã đến hội trường thôn Đông Anh1801,7
2Tuyến đường từ ngã tư cống văn hóa thôn Đông Hà đến ngã ba ông Phán (giáp đường liên xã)1251,6
2.2Đường thôn Tầm Xá
1Từ ngã tư Tầm Xá đến ngã tư ông Hải (thửa 226, tờ bản đồ số 04)1351,7
2Từ ngã tư ông Hải đến ngã ba bốt điện Tầm Xá1301,7
3Từ bốt điện Tầm Xá đến ngã ba ông Chiến (giáp đường liên xã)1251,6
4Từ ngã ba Tầm Xá đến ngã ba ông Kiên (thửa 48, tờ bản đồ số 18)1101,6
5Từ ngã ba Thanh Trì đến ngã tư ông Luyến (thửa 156, tờ bản đồ số 07)1351,7
6Từ ngã tư ông Long Hiền đến ngã tư ông Luyến (thửa 156, tờ bản đồ số 07)1261,7
7Từ Ngã tư bốt điện Thanh Trì đến ngã ba bà Hưu (thửa 369, tờ bản đồ số 09)1571,7
8Từ cống văn hóa thôn Thanh Hà đến cầu treo đi Nam Ban1301,5
9Từ ngã ba giáp Gia Lâm và Thanh Trì đến ngã ba ông Tỉnh (thửa 101, tờ bản đồ số 08)1401,6
10Từ ngã ba ông Mùi đến ngã ba ông Năm1351,6
11Từ ngã ba ông Quảng Bình đến ngã ba ông Bình Tuyết1201,8
12Từ cống văn hóa thôn Trung Hà đến ngã ba ông Sơn (hết thửa 236, tờ bản đồ số 04)1201,8
13Từ ngã ba Tổng đội đến giáp Nam Ban (đỉnh dốc bà Mão)1601,8
3Khu vực 3
3.1Đường không thuộc thôn vùng 3
1Các đường lớn hơn 2,5 m1002,1
2Còn lại902,1
3.2Đường thuộc thôn vùng 3
1Các đường lớn hơn 2,5 m851,3
2Còn lại801,2
XIIXÃ PHI TÔ
1Khu vực 1
Đường Nam Ban-Phi Tô
1.1Từ giáp Đạ Đồn đến cầu suối cạn1202,3
1.2Từ cầu suối cạn đến cống giữa thôn 1 và thôn 22602,2
1.3Từ cổng giữa thôn 1 và thôn 2 đến ngã ba đồi sim3602,1
1.4Từ ngã ba đồi sim đến cầu thôn 42102,2
1.5Từ cầu thôn 4 đến giáp xã Nam Hà1502,4
2Khu vực 2
2.1Đường bê tông thôn Ri Ông Tô (từ thửa 579 đến thửa 53, tờ bản đồ số 04)1202,1
2.2Đường bê tông từ thửa 222, tờ bản đồ số 02 đến thửa 561, tờ bản đồ số 031202,7
2.3Đường bê tông thôn Liên Hòa từ thửa 71 đến thửa 15 và 38, tờ bản đồ số 071202,2
2.4Đường bê tông thôn Lâm Nghĩa (từ thửa số 503 đến thửa số 360, tờ bản đồ số 04)1202,3
2.5Phần đường bê tông còn lại của 03 đường trên1252,3
2.6Đường bê tông thôn Quảng Bằng, Từ thửa 701, 242 đến thửa 251, tờ bản đồ số 041252,3
2.7Đường bê tông từ thửa số 251, tờ bản đồ 04 đến thửa 345 tờ bản đồ số 051252,5
2.8Đường cấp phối đi đồi Sim (từ thửa số 329 đến thửa 341, tờ bản đồ số 04)1202,8
2.9Đường bê tông đi vào nhà SHCD Thôn Quảng Bằng từ thửa 228 đến thửa 931, tờ bản đồ số 41202,7
2.10Đường bê tông thôn Phú Hòa từ thửa số 116 tờ bản đồ số 2 đến thửa số 185, tờ bản đồ số 11002,3
3Khu vực 3
3.1Các đường xe bốn bánh ra vào được852,0
3.2Các đường còn lại801,5
XIIIXÃ ĐẠ ĐỒN
1Khu vực 1
1.1Quốc lộ 27
1Từ giáp Đình Văn đến giáp lò gạch ông Văn (hết thửa 765 và 661, tờ bản đồ số 35)2.6652,0
2Từ lò gạch ông Văn (thửa 1920 và 658, tờ bản đồ số 35) đến hết đất Xí nghiệp cầu tre (hết thửa 290 và 111, tờ bản đồ số 35)2.0802,1
3Từ hết đất Xí nghiệp cầu tre đến cầu Đam Pao1.0601,8
4Từ cầu Đam Pao đến cổng thủy lợi qua đường - Trụ sở UBND xã6702,0
5Từ cổng thủy lợi - trụ sở UBND xã đến cổng An Phước6301,8
6Từ cổng An Phước đến cổng đầu thôn Tân Tiến (thửa 480, tờ bản đồ số 17)5401,7
7Từ cổng đầu thôn Tân Tiến đến cổng hộp thủy lợi6001,8
8Từ cổng hộp thủy lợi đến ngã ba RLom8801,8
9Từ ngã ba RLom đến cầu Đạ Đồn5301,7
10Từ cầu Đạ Đồn (thửa 150, tờ bản đồ số 11) đến giáp ranh xã Phú Sơn5501,9
1.2Đường Đạ Đồn - Phi Tô
1Từ ngã ba RLom đến chân dốc RLom (thửa 112, tờ bản đồ số 11)8702,1
2Từ chân dốc RLom (hết thửa 112) đến nhà ông Lộc (thửa 19, tờ bản đồ số 05)4602,1
3Từ nhà ông Lộc (hết thửa 19) đến nhà ông Lai (thửa 176, tờ bản đồ số 05)2701,9
4Từ nhà ông Lai (hết thửa 176) đến chân dốc giáp xã Phi Tô2201,8
2Khu vực 2
2.1Từ QL 27 đi xóm Bến Tre1752,3
2.2Từ Chùa An Phước đi xóm Đạ Knàng1402,1
2.3Từ cổng thôn Tân Lâm đến cổng thủy lợi (đường vào trường dân tộc nội trú)2501,8
2.4Từ QL 27 đi thôn 2 Đa Nung A2202,1
2.5Từ QL 27 đi thôn Đam Pao2351,9
2.6Từ dốc Phi Tô đi thôn Đạ Ty1952,0
2.7Từ QL 27 đến hết trường Mẫu Giáo (thửa 601, tờ bản đồ số 27)1852,1
2.8Từ QL 27 đến hết nhà ông Dũng (thửa 625, tờ bản đồ số 35)1802,1
2.9Từ nhà Minh Định đến nhà ông Ứng (thửa 531, tờ bản đồ số 12)1702,0
2.10Từ QL 27 đến nghĩa địa thôn Tân Lâm2001,8
2.11Từ Mương thủy lợi đến sân bóng thôn Yên Thành1502,0
2.12Từ sân bóng thôn Yên Thành đến hết khu dân cư1302,1
2.13Từ sau nhà ông Thắng đến hết đất Trại Giống2501,6
2.14Đường từ QL 27 đi trường tiểu học Đarkoh1952,0
2.15Đường từ cổng thủy lợi (đường vào trường Dân tộc nội trú) đến nghĩa địa thôn Tân Lâm1302,0
2.16Đường từ nhà hết đất nhà ông Sáng (thửa 118, tờ bản đồ số 35) đến hết đất nhà ông Tiến (thửa 280, tờ bản đồ số 35)1502,0
2.17Đường từ nhà hết đất nhà ông Khánh (thửa 1746, tờ bản đồ số 31) đến hết đất nhà ông Hùng (thửa 1191, tờ bản đồ số 31)1501,9
2.18Đường từ nhà hết đất nhà ông Hiến (thửa 1395, tờ bản đồ số 31) đến hết đất nhà ông Hùng (thửa 1148, tờ bản đồ số 31)1401,8
2.19Đường từ nhà hết đất nhà ông Tường Lệ (thửa 144, tờ bản đồ số 20) đến hết đất nhà ông Giới (thửa 97, tờ bản đồ số 20)1301,9
2.20Đường từ nhà ông Ứng (thửa 531, tờ bản đồ số 12) đến hết khu dân cư1402,0
2.21Đường từ thửa 2898, tờ bản đồ số 31 đến hết thửa 1401, tờ bản đồ số 28 (đường trước cây Xăng Thanh Bảo)1501,8
3Khu vực 3
3.1Đường không thuộc thôn vùng 3
1Các đường lớn hơn 2,5 m951,8
2Còn lại901,7
3.2Đường thuộc thôn vùng 3
1Các đường lớn hơn 2,5 m851,7
2Còn lại801,6
XIVXÃ PHÚ SƠN
1Khu vực 1
Quốc lộ 27
1.1Từ cầu Đạ Đồn đến bưu điện Phú Sơn7001,9
1.2Từ bưu điện Phú Sơn đến ngã ba vào trường Cấp I Phú Sơn7902,0
1.3Từ ngã ba vào trường cấp I đến hết thửa 44 - tờ bản đồ số 244102,1
1.4Từ Xưởng chè, thửa 426 - tờ bản đồ số 25 đến ngã ba vào PReteing6501,9
1.5Từ ngã ba vào PReteing đến hết thửa 247 - tờ bản đồ số 143402,0
1.6Từ Nghĩa địa Lạc Sơn thửa 1216, tờ bản đồ số 14 đến địa phận Đam Rông1402,3
2Khu Vực 2
2.1Từ Ngã ba Núi Đôi đến ngã ba hết nhà ông Cảnh Phường thôn Quyết Thắng3302,0
2.2Từ QL27 đến cầu Preteing1902,5
2.3Từ cầu Preteing đến hết thôn Preteing 1, 22302,5
2.4Đường từ Bưu điện đến công ty Trần Vũ3002,5
2.5Đường từ chợ Ngọc Sơn, từ thửa 105, tờ bản đồ 30 đến hết thửa 33, tờ bản đồ 29 thôn Ngọc Sơn 12902,0
2.6Từ QL27 vào xưởng chè Ngọc Phú1502,1
2.7Đường từ thửa 23, tờ bản đồ số 45 đến hết thửa 42, tờ bản đồ số 42 (khu xóm Sinh ngọc Sơn 3)2202,2
2.8Từ cổng thôn Văn Hóa Ngọc Sơn đến hết thửa số 295, tờ bản đồ số 253002,1
2.9Từ cổng thôn Văn Hóa Ngọc Sơn 1 đến hết thửa số 163, tờ bản đồ số 303252,0
2.10Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 3 (theo trục đường QL 27)1451,9
2.11Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 2 (theo trục đường QL 27)1302,0
2.12Các đường rẽ nhánh thôn Bằng Tiên 1 (theo trục đường QL 27)1352,0
2.13Các đường rẽ nhánh thôn Bằng Tiên 2 (theo trục đường QL 27)1302,1
2.14Các Đường rẽ nhánh thôn Lạc Sơn (theo trục đường QL 27)1302,4
2.15Các đường rẽ nhánh thôn Quyết Thắng (theo trục đường thôn Quyết Thắng)901,4
3Khu vực 3
3.1Đường không thuộc thôn vùng 3
1Các đường lớn hơn 2,5 m1001,9
2Còn lại901,6
3.2Đường thuộc thôn vùng 3
1Các đường lớn hơn 2,5 m851,5
2Còn lại801,4

III. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
ITHỊ TRẦN ĐINH VĂN
1.1Quốc lộ 27
1Từ Bình Thạnh đến Cống Xoan (thửa 60, tờ bản đồ 80 đến hết thửa 562, tờ bản đồ 15 và hết thửa 6, tờ bản đồ 79)1.1253,0
2Từ Cống Xoan đến ngã ba Gia Thạnh (thửa 91, 93, tờ bản đồ 73)2.0902,0
3Từ ngã ba Gia Thạnh (hết thửa 91, tờ bản đồ số 73) đến ngã ba Đoàn Kết (thửa số 201, 289, tờ bản đồ số 69)4.1701,7
4Từ ngã ba Đoàn Kết (hết thửa 201, tờ bản đồ số 69) đến đường vào tổ 4 Văn Tâm (thửa số 367, tờ bản đồ số 63)6.4351,7
5Từ đường vào tổ 4 Văn Tâm (hết thửa 367, tờ bản đồ số 69) đến cầu Cổ Gia (thửa 587, tờ bản đồ số 63)7.7221,7
6Từ cầu Cổ Gia (thửa 587, tờ bản đồ 63) đến ngã ba Bưu Điện Huyện (thửa 331, tờ bản đồ số 62)10.7251,7
7Từ ngã ba Bưu Điện huyện (hết thửa 331, tờ bản đồ số 62) đến ngã tư Quyền Lưỡng hết đất ông Thăng (tờ 61, thửa 366)19.5001,4
8Từ nhà ông Quyền Lưỡng (hết thửa 903, tờ bản đồ số 61) đến hết đất bà K' Duyên (tờ 61, thửa 199)15.0001,7
9Từ hết đất bà K' Duyên (tờ 61, thửa 199) đến cống Kiếm Lâm12.8701,7
10Từ cống Kiếm Lâm đến hết đất Hà Khoa (thửa 103, tờ bản đồ số 59)12.0121,7
11Từ hết đất Hà Khoa (thửa số 103, tờ bản đồ số 59) đến ngã ba (đại lý vật liệu Lâm Hà thửa số 222, tờ bản đồ số 56)7.7221,7
12Từ ngã ba (đại lý vật liệu Lâm Hà, thửa 222, tờ bản đồ số 56) đến giáp xã Đạ Đồn3.3333,0
1.2Tỉnh Lộ 725
1Từ ngã ba Sơn Hà đến cống hết đất ông Trường (thửa số 1077, tờ bản đồ số 58)4.3001,5
2Từ cống hết đất ông Trường (thửa số 1077, tờ bản đồ số 58) đến cầu Tân Văn2.2501,6
1.3Đường Đình Văn - Ba Cảng
1Từ ngã ba Quảng Đức (hết thửa 476, 474 tờ bản đồ số 63) đến hết Trường tiểu học Đình Văn V (hết thửa 168, 170 tờ bản đồ số 76)4.9001,5
2Từ hết trường tiểu học Đình Văn V tới ngã ba nhà ông Miên (thửa số 11, 227 tờ bản đồ số 71)4.3001,5
3Từ ngã ba nhà ông Miên (hết thửa số 11,227, tờ bản đồ số 71) đến hết cống ông Hữu (hết thửa 28,37, tờ bản đồ số 76)2.7001,5
4Từ hết cống ông Hữu đến hết đất ông Thành (hết thửa 189,178 tờ bản đồ số 82)2.1001,5
5Từ hết đất ông Thành đến ngã ba chợ Hòa Lạc (hết thửa 292, 290 tờ bản đồ số 86)1.0502,0
6Từ ngã ba chợ Hòa Lạc (hết thửa 292, 290, tờ bản đồ số 86) đến cầu Hòa Lạc (hết thửa 5, tờ bản đồ số 90)7502,0
7Từ cầu Hòa Lạc đến giáp Đức Trọng (hết thửa 230 tờ bản đồ số 7)5802,2
1.4Đường nhánh của tổ dân phố
1Đường nhánh Xoan - Đa Huynh3902,5
2Đường nhánh Cô Gia5201,5
3Đường nhánh Bồ Liêng - Sê nhắc5202,0
4Đường nhánh PotPe - Con tách Đăng3901,5
5Đường nhánh Gia Thạnh4501,5
6Đường nhánh Hòa Lạc4201,4
7Đường nhánh ĐarơMăng - Pang Bung4201,4
8Đường nhánh Văn Minh - Văn Tâm - Quảng Đức6001,6
9Đường nhánh Đồng Tâm - Đồng Tiến6501,6
10Đường nhánh Yên Bình6501,5
11Đường nhánh Văn Hà7001,4
12Đường nhánh tổ dân phố Riong Se, Tân Tiến, An Lạc, Đoàn Kết, Tiên Phong4501,3
13Đường nhánh tổ dân phố Cam Ly3001,6
14Đường nhánh tổ dân phố Hòa Bình, Sơn Hà4351,7
15Trục đường chính trong khu tái định cư Cụm công nghiệp (từ lô số 1, 1A đến lô số 110 bản đồ phân lô khu tái định cư)1.2561,5
1.5Các nhánh của tuyến QL 27
1Từ nhà ông Thông kiểm lâm Gia Thạnh (hết thửa 70,71 tờ bản đồ số 78) đến hết đường (hết thửa 125, tờ bản đồ số 13)4802,9
2Từ nhà ông Tâm Gia Thạnh (thửa số 106, 107 tờ bản đồ số 78) đến hết đường (hết thửa 76, 79 tờ bản đồ số 77)7801,7
1.6Từ ngã ba Gia Thạnh đến hết đường
1Từ ngã 3 Gia Thạnh (hết thửa 90, 91, tờ bản đồ số 73) đến cống N1-11 (hết thửa 145 tờ bản đồ số 72)1.1401,5
2Từ cống N1-11 đến ngã tư sạc bình (hết thửa 129,143 tờ bản đồ số 82)8401,5
1.7Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
1Từ cơ quan cầu đường (thửa số 146, 70 tờ bản đồ số 72) đến kênh N1-11 (hết thửa 89,92 tờ bản đồ số 72)6001,6
2Từ kênh N1-11 đến hết đường (hết thửa 229, 201, tờ bản đồ số 76)4201,7
3Đường từ nhà bà Gléo, tổ dân phố Cô Gia (hết thửa số 493, tờ bản đồ số 69) đến hết đường (thửa 1731 tờ bản đồ số 21)5551,7
4Đường từ nhà ông Hường, tổ dân phố Yên Bình (hết thửa số 201, tờ bản đồ số 68) đến hết đường (thửa 342, 355, tờ bản đồ số 21)6451,6
5Đường từ nhà ông Tú, tổ dân phố Văn Minh (hết thửa số 121, tờ bản đồ số 68) đến hết đường (thửa 261, tờ bản đồ số 20)6601,6
6Đường từ nhà ông Bạch Văn Phương, tổ dân phố Văn Minh (hết thửa số 73, 74, tờ bản đồ số 68) đến hết đường (thửa số 127, tờ bản đồ số 68)6451,6
7Đường từ vật liệu xây dựng Mai Toàn, tổ dân phố Văn Minh (hết thửa số 537, 556, tờ bản đồ số 63) đến hết đường (thửa 139, 326 tờ bản đồ số 67)6901,5
8Đường từ cầu Cô Gia, tổ dân phố Đồng Tâm đến hết đất nhà ông Phạm Văn Bội (thửa số 412 tờ bản đồ số 67)5101,6
9Từ QL 27 (hết thửa 456, 458, tờ bản đồ 62 đến hết đất nhà ông Hòa (thửa số 26, 29, tờ bản đồ số 66)7001,5
10Đoạn còn lại (hết thửa 26, 29, tờ bản đồ số 66 đến thửa số 308, tờ bản đồ số 67)5501,5
1.8Đường vào trụ sở UBND huyện và khu phố Se Nhắc
1Từ QL 27 (hết thửa số 408, tờ bản đồ 61) đến ngã ba vào khu phố Se Nhắc (hết thửa 482, tờ bản đồ số 61)7.0001,5
2Từ ngã ba vào khu phố Se Nhắc đến hết đất nhà ông Ngô Văn Thao (thửa số 675, tờ bản đồ số 61)6.0001,5
3Đoạn còn lại (từ thửa 880 đến thửa 891, tờ bản đồ số 61)8501,5
4Đường từ ngã ba khu phố Sê Nhắc (hết thửa 482 tờ bản đồ số 61 đến hết đất ông Phạm Mâu (hết thửa 188, 259, tờ bản đồ số 61)8501,5
5Từ Trụ sở thanh tra Huyện (thửa 497 tờ bản đồ số 62) đến hết đất ông Nguyễn Thanh Mẫn (thửa số 131, tờ bản đồ số 66)8501,5
6Đường từ đại lý Nguyễn Quang Việt (hết thửa số 130,146 tờ bản đồ số 61) Bồ Liêng đến hết đường (thửa 436 tờ bản đồ số 61)9201,5
1.9Đường từ ngã ba Long Hương (thửa số 324, tờ bản đồ 59) - sông Đa Dâng
1Từ QL 27 (hết thửa số 324, tờ bản đồ 59 đến hết đất ông Tân, ngã ba đi Sê Nhắc (hết thửa số 179, 100 tờ bản đồ số 61)1.0501,5
2Đoạn còn lại (từ hết thửa 179, 100, tờ bản đồ số 61 đến hết thửa 5, tờ bản đồ số 60)8501,5
1.10Đường từ nhà ông Quý (QL 27) vào hết khu phố Riêng Se
1Tư kênh N1-9 (hết thửa 101,102. tờ bản đồ số 68) hết đất nhà ông Sỹ (thửa số 304, 1462, tờ bản đồ số 21)6001,7
2Đoạn còn lại (từ hết thửa 304, 1462, tờ bản đồ số 21 đến hết thửa 580, 1893, tờ bản đồ số 26)3902,5
1.11Đường từ nhà ông Chiến (thửa số 424, tờ bản đồ số 68) đến đập tràn
1Đoạn từ nhà ông Chiến (thửa số 424, tờ bản đồ số 68) đến giáp đất nhà ông Oanh (hết thửa số 181, tờ bản đồ số 64)7801,5
2Đoạn từ nhà ông Oanh (thửa số 158, tờ bản đồ số 64) đến giáp đất nhà Cường (hết thửa số 47, tờ bản đồ số 64)6701,5
3Đoạn từ hết nhà ông Cường Hậu (hết thửa số 47, tờ bản đồ số 64) đến đập tràn (hết thửa 3 tờ bản đồ số 63)4201,7
4Đường từ nhà ông Bình (hết thửa số 230, tờ bản đồ số 63) đến hết đường vào đồi độc lập tổ 6 Văn Tâm (thửa 497, tờ bản đồ số 26)3502,5
1.12Đường từ QL 27 đi đập tràn
1Đoạn từ hết đất ông Kim đến ngã tư (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 64 và thửa số 625 tờ bản đồ số 63 đến hết thửa số 35 tờ bản đồ số 64, thửa số 290 tờ bản đồ số 63)1.1901,5
2Đoạn từ ngã tư đến đập tràn (từ thửa số 230, 231, tờ bản đồ 63 đến hết thửa số 1, 13, tờ bản đồ 63)9401,5
3Đường từ nhà ông Ba cà phê đến giáp trường Mầm non I (từ thửa số 343, 319, tờ bản đồ số 63 đến hết thửa số 234, 236, tờ bản đồ số 63)4652,0
4Đường từ nhà ông Thạnh đến giáp đất ông Cảnh (từ thửa số 334, 336 đến hết thửa số 262, 274, tờ bản đồ số 62)1.2501,5
5Đường từ ngã ba hết đất nhà ông Trần Đức Hải (thửa 331, tờ bản đồ số 62) đến Kênh Tiêu1.9001,5
6Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa số 102, tờ bản đồ số 62) đến nhà ông Hòa bến xe (thửa 172 tờ bản đồ số 63)8551,7
7Đường từ hết đất nhà ông Lanh (hết thửa số 291, tờ bản đồ số 62), Mương Tiêu5.0002,0
8Đường Khu Trung Tâm Thương Mại lô R41 đến lô B21, B8, I 18, H19, R20, G18.0002,0
9Đường Khu Trung Tâm Thương Mại còn lại7.0002,0
10Đường từ vật liệu xây dựng sang (hết thửa số 148 tờ bản đồ số 62) - Mương Tiêu3.0001,7
11Đường từ quán Quyền Lưỡng (hết thửa 355, 886, tờ bản đồ số 61) - Mương Tiêu (phía đông chợ Lâm Hà)4.3001,5
12Đường từ Ngân Hàng (hết thửa 211, 294 tờ bản đồ số 61) - Mương Tiêu4.0001,3
13Đường từ ngã 4 Long Hương (hết thửa 229, 302, tờ bản đồ số 59) đến ruộng khu phố Bồ Liêng (thửa 415 tờ bản đồ số 59)1.3001,5
14Đường từ vật liệu xây dựng Lâm Hà (thửa 144, 167 tờ bản đồ số 56) đến hết đường vào xóm ông Du Hành (thửa 29, 70 tờ bản đồ số 56)8802,5
1.13Đường từ nhà ông Trác (thửa số 01, tờ bản đồ số 56 (giáp trại giống) đi nghĩa trang dân tộc khu phố Bồ Liêng - Se Nhắc
1Từ hết đất nhà ông Dui (hết thửa 05, tờ bản đồ số 56) đến cống N1 - 1 (hết thửa 1224, tờ bản đồ số 30)5701,6
2Cống N1 - 1 đến xóm trẻ tổ dân phố Tiên Phong (thửa 2315, 889, tờ bản đồ số 34)3301,7
1.14Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết
1Từ hết nhà ông Hiện QL 27 (hết thửa số 201, 140, tờ bản đồ số 69) đến cống N1 - 9 (hết thửa 41, tờ bản đồ số 69)1.4803,0
2Cống N1 - 9 đến ngã 3 ông Tống Văn Dũng (thửa số 400, 404, tờ bản đồ số 27)1.2003,0
3Đoạn còn lại (từ hết thửa số 400, 404, tờ bản đồ số 27 đến hết thửa 1439, 1533, tờ bản đồ số 32 và thửa 940, 2264, tờ bản đồ số 34)7801,5
1.15Đường đi ngã ba Nam Hà
1Từ hết đất nhà ông Bùi Thanh Chương (hết thửa 21, 23, tờ bản đồ 80) đến trạm biến áp 110 kV (hết thửa 83, 75, tờ bản đồ số 52)5401,8
2Đoạn còn lại (từ hết thửa 83, 75, tờ bản đồ 52 đến giáp xã Nam Hà thửa 150, 8, tờ bản đồ số 44)3301,7
1.16Đường nhánh của Đình Văn - Ba Cảng
1Đường từ nhà ông Hào (thửa số 499, tờ bản đồ số 63) đến hết đường (thửa số 673, tờ bản đồ số 63)2702,8
2Đường từ nhà ông Nguyễn Thanh Trúc (thửa 248, 305, tờ bản đồ số 71) đến hết đường (thửa 131, tờ bản đồ số 71)3182,0
3Đường từ nhà ông Hồ Đức Vinh (thửa 119, 126, tờ bản đồ số 76) đến hết đường (thửa số 135, tờ bản đồ số 76 và thửa 43 tờ bản đồ số 81)3452,1
4Đường từ nhà ông Ha PúB (thửa 37, tờ bản đồ số 81) đến hết đường (thửa 65, tờ bản đồ số 81)3302,1
5Đường từ nhà ông Minh Hoàng (thửa 51, tờ bản đồ số 82) đến hết đường (thửa 627, tờ bản đồ số 12)3302,0
6Đường từ nhà ông Nhung (thửa 285, 281, tờ bản đồ số 84) đến hết đường (thửa 429, tờ bản đồ số 12)3302,0
7Đường từ nhà ông Trần Đình Hạ (thửa số 297, 64, tờ bản đồ số 67) đến hết đường (thửa 150, tờ bản đồ số 67)4112,0
8Đường từ trường Đinh Văn V (thửa 170, 171, tờ bản đồ số 67) đến hết đường (thửa số 1110, 1145, tờ bản đồ số 20)3902,1
9Đường từ nhà ông Đinh Văn Tiến (hết thửa số 331, tờ bản đồ số 67) đến hết đường (thửa 353, tờ bản đồ số 67)4201,9
10Đường từ nhà ông Nguyễn Quang Việt (thửa số 371, tờ bản đồ số 67) đến hết đường (thửa 370, tờ bản đồ số 67)4201,7
11Đường từ nhà ông Miền (thửa số 11, 14 tờ bản đồ số 71) đến hết đường (hết thửa 175 tờ bản đồ số 20)4652,0
12Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyên (thửa số 254, 255 tờ bản đồ số 67) đến hết đường (thửa 349)3962,4
13Đường từ nhà bà Khưu Thị Hưu (thửa số 322, 323, tờ bản đồ số 68) đến hết đường (thửa 459, tờ bản đồ số 68)3902,0
14Đường từ nhà ông Nguyễn Long (thửa số 345, tờ bản đồ số 68) đến hết đường (thửa 454, tờ bản đồ số 68)4202,0
15Đường từ nhà bà Lê Thị Hậu (thửa số 369, tờ bản đồ số 68) đến hết đường (thửa 339, tờ bản đồ số 68)4201,7
16Đường từ nhà ông Phương (thửa số 196, 173, tờ bản đồ số 71) đến hết đường (thửa 192, tờ bản đồ số 71)4351,6
1.17Đường từ cống ông Hữu (thửa số 46, tờ bản đồ số 76) - hết tổ dân phố ContáchĐăng
1Đường từ cống ông Hữu (thửa số 28, 54, tờ bản đồ số 76)- hết đất nhà ông Trương Đồng (thửa số 407, tờ bản đồ số 20)5251,7
2Từ hết nhà ông Trương Đồng hết đất nhà ông Tư Sài Gòn (hết thửa số 158, tờ bản đồ số 12)4651,7
3Từ hết đất nhà ông Tư Sài Gòn đến sông Đa Dâng3722,0
4Từ nhà ông Diệu (thửa 160, 451, tờ bản đồ số 83) đến hết đường (thửa 192, tờ bản đồ số 83)3452,0
5Đường từ nhà ông Đỗ Văn Dũng (thửa số 46, 63, tờ bản đồ số 83) đến hết đường (thửa 214, 336, tờ bản đồ số 84)3002,2
6Đường từ hết đất nhà bà Liệp (thửa 343, tờ bản đồ số 86 - cống N1/10) đến hết đường (thửa 36, tờ bản đồ số 8)3102,0
7Đường từ quán ông Vinh (thửa 56, tờ bản đồ số 88) đến hết đất ông Lóng (thửa 162, tờ bản đồ số 90)3241,8
8Đường từ ngã tư xạc bình (hết thửa 151, 162, tờ bản đồ số 82) đến quán ông Hữu Anh (thửa 304, 288, tờ bản đồ số 86)3632,2
1.18Các đường nhánh của TL725
1Đường từ ngã ba nhà máy nước (thửa 13 tờ bản đồ số 57) đến hết đường3212,3
2Đường từ ngã ba xưởng cửa ông Huệ (thửa 11, 12, tờ bản đồ số 58) đến hết đường3152,4
IITHỊ TRẤN NAM BAN
2.1Đất dọc đường tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1Từ giáp xã Mê Linh đến ngã 3 đi trường tiểu học Từ Liêm1.0502,0
2Từ ngã 3 đường vào Trường tiểu học Từ Liêm đến ngã ba đi THCS Từ Liêm2.5001,2
3Từ ngã ba đi trường THCS Từ Liêm đến giáp vườn chè (hết thửa 282 và 331, tờ bản đồ số 25)5.5021,2
4Từ vườn chè (thửa 60, tờ bản đồ số 25) đến ngã ba Đông Anh II (ông Viên)8.2471,2
5Từ ngã ba đường Đông Anh II (ông Viên) đến Trạm biến thể điện Thị trấn Nam Ban11.0001,2
6Từ hết Trạm biến thể điện Thị trấn Nam Ban đến cầu Xay xát (hết thửa 282 và 266, tờ bản đồ số 36)8.2471,2
7Từ cầu Xay xát (thửa 281 và 267, tờ bản đồ số 36) đến ngã 4 đường đi vào khu Chi Lăng - Thành Công (ngã tư nông trường 4 cũ)5.5021,2
8Từ ngã 4 (nông trường 4 cũ) đến trụ sở UBND Thị trấn Nam Ban hiện nay (ngã ba cống tổ dân phố văn hóa Ba Đình)6.4171,2
9Từ ngã ba cống văn hóa Ba Đình đến Gia Lâm (cầu Thác Voi)8.0001,3
2.2Đường liên xã
1Ngã ba Đông Từ (thửa 146, tờ bản đồ số 23) đến ngã 4 Hùng Vương (thửa 141, 400, tờ bản đồ số 23)4901,9
2Từ ngã 4 Hùng Vương (thửa 209, 26, tờ bản đồ số 23) đến giáp xã Đông Thanh4901,9
3Đoạn từ ngã 4 Nông trường 4 cũ (thửa 33, 35, tờ bản đồ số 37) đến ngã ba đường vào xóm Bắc Hà (Chi Lăng III) (thửa 04 bản đồ số 32)2602,0
4Từ ngã ba vào xóm Bắc Hà (Chi Lăng III) (thửa 300, 253, tờ bản đồ số 32) đến ngã 3 Chi Lăng II (giáp xã Nam Hà và Thác Voi) (thửa 147, tờ bản đồ số 31)2202,0
5Từ ngã ba Chi Lăng II (đi xã Nam Hà và Thác Voi) (thửa 03, tờ bản đồ số 31) đến Dốc Võng (giáp xã Nam Hà) (thửa 113, tờ bản đồ số 31)2152,0
6Từ bùng binh đường ĐT 725 (thửa 194, tờ bản đồ số 56) đến cống chùa Linh Ẩn (thửa 44, tờ bản đồ số 57)1.5801,5
7Từ cổng chùa Linh Ẩn (thửa 42, tờ bản đồ số 57) đến đỉnh dốc công an (thửa 28, 90, tờ bản đồ số 57)3702,0
8Đường từ đỉnh dốc Công An (hết thửa 28, 90, tờ bản đồ số 57) đến ngã ba Chi Lăng 2 (đi xã Nam Hà - thác voi) (thửa 301, 336, tờ bản đồ số 57)2202,5
9Đường từ ngã tư Nông trường 4 cũ (thửa 134, tờ bản đồ số 38) đến cầu Thanh Trì (giáp xã Đông Thanh)3202,0
10Đường từ ngã ba ĐT 725 nhà bà Nguyễn Thị Hoạt (hết thửa 89, tờ bản đồ số 2) đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cái (hết thửa 47, tờ bản đồ số 2)2502,5
2.3Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
1Đường từ ngã ba ĐT 725 (hết thửa 99, tờ bản đồ số 12) đến trường tiểu học Từ Liêm (thửa 207, tờ bản đồ số 14)3152,0
2Từ giáp trường tiểu học Từ Liêm (thửa 15,13, tờ bản đồ số 14) đến hồ Từ Liêm (thửa 378, 261, tờ bản đồ số 14)2302,5
3Đường từ ngã 4 Hùng Vương (thửa 138, 132, tờ bản đồ số 26) đến cầu Đông Anh 3 (thửa 252, 253, tờ bản đồ số 26)2302,5
4Đường từ ngã 3 Đông Anh II (Nhà ông Biên, thửa 26, 95, tờ bản đồ số 25) đến ngã 3 Liên Do (thửa 170, tờ bản đồ 22)5701,9
5Đường từ ngã ba (cổng nhà văn hóa tổ dân phố Đông Anh I xuống sinh 78 Đông Anh 1) đến trường tiểu học Nam Ban II2.2871,2
6Đường từ giáp trường tiểu học Nam Ban II (thửa 70, tờ bản đồ số 24) đến hồ Bãi Công tổ dân phố Thành Công (thửa 168, 169, tờ bản đồ số 24)2302,0
7Đường từ sau chợ Thăng Long đất nhà ông Thuận (thửa số 351, 361, tờ bản đồ số 36) đến hết đất nhà bà Lê Thị Trọng (thửa 45, 118, tờ bản đồ số 34)5701,7
8Đường từ ngã ba đối diện cổng trường tiểu học Nam Ban I đường liên khu Trưng Vương - Thăng Long (thửa 194, 197, tờ bản đồ số 50) đến cổng vào tổ dân phố văn hóa Trưng Vương (Phân viện Nam Ban, thửa 147, 151, tờ bản đồ số 51)4901,9
9Đường từ ngã 3 Chi Lăng I giáp đường nhựa (thửa 276, 279, tờ bản đồ 32) đến hồ Bãi Công - Thành Công (thửa 204, 205, tờ bản đồ số 32)2302,0
10Đường từ ngã 4 vào trường mầm non II (thửa 14, tờ bản đồ số 49) đến chùa Linh Ẩn (thửa 139, tờ bản đồ số 56)5001,7
11Đường từ tổ dân phố cổng nhà văn hóa Ba Đình (thửa 286, 288, tờ bản đồ số 56) vào trường THPT Thăng Long (thửa 254, 115, tờ bản đồ số 56)7502,5
12Đường từ ngã ba cổng nhà văn hóa tổ dân phố Bạch Đằng (thửa 21, tờ bản đồ số 38) đến ngã 3 đường liên tổ dân phố Bạch Đằng - Thăng Long (thửa 211, 29, tờ bản đồ số 43)3102,0
13Đường từ ngã ba xóm Hà Bắc (thửa 140, tờ bản đồ số 19) đến giáp xã Mê Linh (thửa 1, 2, tờ bản đồ số 16)2401,9
14Đường từ ngã ba nhà ông Hữu (thửa số 79, 80, tờ bản đồ số 19) đến ngã ba đi xóm Hà Bắc (cạnh Nhà trẻ tổ dân phố Chi Lăng III, thửa 76,97, tờ bản đồ số 17)2101,9
15Đường từ hồ Bãi Công (thửa 204, 205, tờ bản đồ số 19) đến giáp xã Mê Linh2101,9
16Đường từ ngã ba (sân bóng Chi Lăng II - III, thửa 137, 138, tờ bản đồ số 18) đến ngã ba đường đi Nam Hà (thửa 228, 110, tờ bản đồ số 31)2001,8
17Đường từ ngã ba nhà ông Sắc (thửa 246, tờ bản đồ số 25) đến ngã ba giáp đất nhà ông An Đông Anh 4 (thửa 119, 291, tờ bản đồ số 25)3002,0
18Đường từ ngã ba giáp nhà ông An Đông Anh 4 (hết thửa 119, 291, tờ bản đồ số 25) đến giáp xã Đông Thanh2102,0
19Đường từ ngã ba giáp nhà ông Luận - Hiệp (thửa 371, 408, tờ bản đồ số 21) đến hồ Từ Liêm (thửa 441, 380, tờ bản đồ số 21)2702,0
20Đường từ ngã ba trường THCS Từ Liêm (thửa 100 tờ bản đồ số 23) đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm2702,0
21Đường từ hồ Từ Liêm (từ thửa 274, tờ bản đồ số 21) đến đường liên tổ dân phố Đông Anh I (thửa 312, 56, tờ bản đồ số 21)1602,0
22Đường từ ngã ba giáp quán sửa xe ông Cấn Đình Dũng đến Trường TH Nam Ban II1.9921,5
23Đường ngã ba giáp nhà ông Hễ (thửa số 261, 260, tờ bản đồ số 31) đến ngã ba giáp đất nhà ông Tuyên (hết thửa số 182, tờ bản đồ số 31)1602,0
24Đường từ ngã ba nhà văn hóa Bạch Đằng (thửa 410, 198, tờ bản đồ số 38) đến thửa số 231 tờ bản đồ số 33 (Sinh 78 khu Đông Anh I)2102,0
25Từ ngã ba đất nhà ông Trần Quang Cải (thửa 61, tờ bản đồ số 11) đến Hồ Từ Liêm 2 (thửa 250, tờ bản đồ số 15)1802,0
26Từ ngã ba TL 725 nhà Tinh, Hải (thửa số 331, 194, tờ bản đồ số 12) đến ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 1 (thửa 239, 246, tờ bản đồ số 12)1802,0
27Từ ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 2 (thửa 74, tờ bản đồ số 14) đến giáp xã Mê Linh2102,0
28Từ cầu Đông Anh 3 (thửa 237, 238, tờ bản đồ số 08) đến giáp xã Mê Linh1802,5
29Từ ngã ba TL 725 nhà Cúc, Ảnh (thửa số 100, 102, tờ bản đồ số 25) đến ngã ba trường TH Nam Ban 2 (thửa 127, 129, tờ bản đồ số 24)3202,0
30Từ ngã ba Hồ Văn Bảo (thửa số 311, 241, tờ bản đồ số 38) đến đỉnh dốc ông Tài (Thửa số 137, tờ bản đồ số 43)2102,0
31Từ ngã ba TL 725 nhà Trung -Thanh (thửa số 251, 252, tờ bản đồ số 51) đến ngã ba nhà ông Toàn -Thước (thửa 246, 240, tờ bản đồ số 51)3202,0
32Từ ngã ba TL 725 giáp trụ sở UBND TT Nam Ban (thửa 339, 368, tờ bản đồ số 56) đến giáp xã Gia Lâm (Cầu Treo)4202,0
33Từ ngã 4 trường Mầm non 2 (thửa 128, 131, tờ bản đồ số 49) đến ngã ba nhà ông Đỗ Văn Lộc (thửa 256, 265, tờ bản đồ số 56)3002,0
34Từ ngã ba nhà tình nghĩa (thửa 297, 29, tờ bản đồ số 41) đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Hùng (thửa 141,142, tờ bản đồ số 40)1802,5
35Từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 1 (thửa 337, 465, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Trần Như Nhung (thửa số 459, 447, tờ bản đồ số 20)1802,5
36Từ ngã ba đường liên xã nhà bà Thảo (thửa 439, 461, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lực (thửa 285, 286, tờ bản đồ số 20)1802,5
37Từ ngã ba đường liên xã nhà bà Tuyết Hợi (thửa 496, 594, tờ bản đồ số 33) đến Hồ bà Huân (thửa 211, 248, tờ bản đồ số 41)1802,5
38Từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 2 (thửa 91, 93, tờ bản đồ số 31) đến ngã 3 Vinh, Dừa (thửa 161,160, BĐ 31)1802,5
39Từ ngã ba nhà ông Tinh (thửa 76, 50, tờ bản đồ số 31) đến đất nhà ông Bùi Văn Tuấn (thửa 55, 56, tờ bản đồ số 31)1802,5
40Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Vượng (thửa 221, 22, tờ bản đồ số 16) đến đất nhà ông Nguyễn Văn Trọng (thửa số 81, 67, tờ bản đồ số 17)1802,5
41Từ ngã ba TL 725 nhà ông Lê Thế Bời (thửa 230, 228, tờ bản đồ số 36) đến đất nhà ông Lê Phú Tiêm (thửa 313, 314, tờ bản đồ số 34)2502,0
42Từ ngã ba nhà Liên Do (thửa số 286, 287, tờ bản đồ số 22) đến ngã 4 Hùng Vương (đi Đông Anh 3 - xã Đông Thanh, thửa 196, 198, tờ bản đồ số 26)3702,0
43Từ ngã ba nhà Lê Trung Kiên (thửa số 38, 39, tờ bản đồ số 22) đến ngã ba nhà ông Cao Xuân Khải (thửa 180, 182, tờ bản đồ số 9)1802,2
44Đường bê tông khu dân cư sân bóng cũ, tổ dân phố chợ Thăng Long1.3001,5
45Đường từ ngã ba đường liên xã, đất nhà ông Quang (thửa số 98, 341, tờ bản đồ số 31) đến hồ bà Huân (thửa số 243, tờ bản đồ số 32)1802,2
46Đường từ ngã ba ĐT 725 cửa hàng điện tử Ngọc Giang (hết thửa 257, tờ bản đồ số 34) đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải (hết thửa 47, tờ bản đồ số 2)1802,5
47Đường từ nhà ông Tạ Quang Hùng (thửa số 466, tờ bản đồ số 21) đến ngã 3 nhà ông Phí Văn Thụ (hết thửa 176, tờ bản đồ số 26 và hết thửa 236, tờ bản đồ số 22)1502,7
48Từ ngã ba nhà ông Liên Do (hết thửa 294, tờ bản đồ số 22) đến ngã 3 nhà ông Chu Lê Hoa (hết thửa 35, 330, tờ bản đồ số 234)1602,7
49Từ ngã 3 nhà ông Quang bà Thảo (hết thửa 294, tờ bản đồ số 22) đến giáp xã Đông Thanh1802,0
50Các đường còn Lại1203,3

IV. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất của đất ở tương ứng cùng vị trí, địa bàn theo quy định tại mục II và III nêu trên.

Mục lục Bấm để đi tới điều