HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 255/2023/NQ-HĐND | Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
**Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 10383/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đức Trọng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng để áp dụng trong các trường hợp cụ thể
1. Diện tích tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng (mười tỷ đồng) để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong các trường hợp:
a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất;
b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức; tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp;
c) Xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;
d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản;
d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;
e) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;
g) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án;
h) Xác định giá trị quyền sử dụng đất thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước;
i) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản.
2. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản).
3. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.
4. Xác định số tiền phải nộp đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư.
5. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Điều 2. Xử lý đối với một số trường hợp cụ thể
Đối với các trường hợp được chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) sang đất ở thì tiền sử dụng đất phải nộp đối với phần diện tích chuyển mục đích vượt hạn mức giao đất ở tối thiểu không được thấp hơn khi tính theo giá đất quy định tại Bảng giá đất (không có hệ số điều chỉnh) tại vị trí của phần diện tích đó, nếu thấp hơn thì tính bằng mức tối thiểu.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đức Trọng được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.w
- UBTVQH; - Chính phủ; - VPQH, VPCP; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế các bộ: TC, TN&MT; - TTTU, TT HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, BTT UBMTTQVN; - Đoàn ĐBQH tỉnh Lâm Đồng; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa X; - VP: TU, ĐĐBQH và HĐND, UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Đài PT-TH tỉnh, Báo Lâm Đồng; - TT Công báo - Tin học tỉnh; - TT Tích hợp DL và chuyển đổi số tỉnh; - TT Lưu trữ lịch sử tỉnh; - Trang TTDT HĐND tỉnh; - Lưu: VT, HS kỳ họp. | CHỦ TỊCH |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỨC TRỌNG, TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Nghị quyết số 255/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
1. Đất trồng cây hàng năm
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000 đồng/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Thị trấn Liên Nghĩa | 105 | 84 | 45 | 5,0 | 5,0 | 5,0 |
| 2 | Xã Hiệp Thạnh | 94,5 | 76 | 47 | 4,5 | 4,5 | 4,5 |
| 3 | Xã Liên Hiệp | 94,5 | 76 | 47 | 5,0 | 5,0 | 5,0 |
| 4 | Xã Hiệp An | 94,5 | 76 | 47 | 4,5 | 4,5 | 4,5 |
| 5 | Xã N’ Thôn Hạ | 90 | 72 | 45 | 3,3 | 3,3 | 3,3 |
| 6 | Xã Bình Thạnh | 90 | 72 | 45 | 3,2 | 3,1 | 3,1 |
| 7 | Xã Tân Hội | 90 | 72 | 45 | 3,3 | 3,2 | 3,1 |
| 8 | Xã Tân Thành | 90 | 72 | 45 | 3,3 | 3,2 | 3,0 |
| 9 | Xã Phú Hội | 90 | 72 | 45 | 3,5 | 3,5 | 3,5 |
| 10 | Xã Ninh Gia | 80 | 64 | 40 | 3,5 | 3,5 | 3,5 |
| 11 | Xã Tà Hine | 60 | 48 | 30 | 3,0 | 3,0 | 3,0 |
| 12 | Xã Ninh Loan | 80 | 64 | 40 | 3,0 | 3,0 | 3,0 |
| 13 | Xã Đà Loan | 80 | 64 | 40 | 3,0 | 3,0 | 3,0 |
| 14 | Xã Tà Năng | 60 | 48 | 30 | 3,5 | 3,0 | 3,0 |
| 15 | Xã Đa Quyn | 60 | 48 | 30 | 2,5 | 2,8 | 2,8 |
2. Đất trồng cây lâu năm
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000 đồng/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Thị trấn Liên Nghĩa | 121,5 | 97 | 61 | 5,0 | 5,0 | 5,0 |
| 2 | Xã Hiệp Thạnh | 110 | 88 | 55 | 4,0 | 4,0 | 4,0 |
| 3 | Xã Liên Hiệp | 110 | 88 | 55 | 5,0 | 5,0 | 5,0 |
| 4 | Xã Hiệp An | 110 | 88 | 55 | 4,0 | 4,0 | 4,0 |
| 5 | Xã N’ Thôn Hạ | 80 | 64 | 40 | 3,3 | 3,3 | 3,3 |
| 6 | Xã Bình Thạnh | 80 | 64 | 40 | 3,2 | 3,1 | 3,1 |
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000 đồng/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 7 | Xã Tân Hội | 90 | 72 | 45 | 3,3 | 3,2 | 3,1 |
| 8 | Xã Tân Thành | 78 | 63 | 39 | 3,3 | 3,2 | 3,0 |
| 9 | Xã Phú Hội | 90 | 72 | 45 | 3,5 | 3,5 | 3,5 |
| 10 | Xã Ninh Gia | 90 | 72 | 45 | 3,5 | 3,5 | 3,5 |
| 11 | Xã Tà Hine | 50 | 40 | 25 | 3,0 | 3,0 | 3,0 |
| 12 | Xã Ninh Loan | 80 | 64 | 40 | 3,0 | 3,0 | 3,0 |
| 13 | Xã Đà Loan | 80 | 64 | 40 | 3,0 | 3,0 | 3,0 |
| 14 | Xã Tà Năng | 55 | 44 | 23 | 3,3 | 3,0 | 3,0 |
| 15 | Xã Đa Quyn | 40 | 32 | 20 | 2,8 | 2,8 | 2,8 |
3. Đất nuôi trồng thủy sản
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000 đồng/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Thị trấn Liên Nghĩa | 60 | 48 | 30 | 3,0 | 3,0 | 3,0 |
| 2 | Xã Hiệp Thạnh | 54 | 43 | 27 | 3,3 | 3,3 | 3,3 |
| 3 | Xã Liên Hiệp | 54 | 43 | 27 | 3,0 | 3,0 | 3,0 |
| 4 | Xã Hiệp An | 54 | 43 | 27 | 3,3 | 3,3 | 3,3 |
| 5 | Xã N' Thôn Hạ | 54 | 43 | 27 | 2,7 | 2,7 | 2,7 |
| 6 | Xã Bình Thạnh | 54 | 43 | 27 | 2,7 | 2,7 | 2,7 |
| 7 | Xã Tân Hội | 54 | 43 | 27 | 2,7 | 2,7 | 2,7 |
| 8 | Xã Tân Thành | 54 | 43 | 27 | 2,7 | 2,7 | 2,7 |
| 9 | Xã Phú Hội | 54 | 43 | 27 | 2,7 | 2,7 | 2,7 |
| 10 | Xã Ninh Gia | 54 | 43 | 27 | 2,7 | 2,7 | 2,7 |
| 11 | Xã Tà Hine | 30 | 24 | 15 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 12 | Xã Ninh Loan | 50 | 40 | 25 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 13 | Xã Đà Loan | 50 | 40 | 25 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 14 | Xã Tà Năng | 30 | 24 | 15 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 15 | Xã Đa Quyn | 30 | 24 | 15 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
4. Đất nông nghiệp khác
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000 đồng/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Thị trấn Liên Nghĩa | 121,5 | 97 | 61 | 5,0 | 5,0 | 5,0 |
| 2 | Xã Hiệp Thạnh | 110 | 88 | 55 | 4,0 | 4,0 | 4,0 |
| 3 | Xã Liên Hiệp | 110 | 88 | 55 | 5,0 | 5,0 | 5,0 |
| 4 | Xã Hiệp An | 110 | 88 | 55 | 4,0 | 4,0 | 4,0 |
| 5 | Xã N' Thôn Hạ | 90 | 72 | 45 | 3,0 | 3,0 | 3,0 |
| 6 | Xã Bình Thạnh | 90 | 72 | 45 | 3,0 | 3,0 | 3,0 |
| 7 | Xã Tân Hội | 90 | 72 | 45 | 3,0 | 3,0 | 3,0 |
| 8 | Xã Tân Thành | 90 | 72 | 45 | 3,0 | 3,0 | 3,0 |
| 9 | Xã Phú Hội | 90 | 72 | 45 | 3,0 | 3,0 | 3,0 |
| 10 | Xã Ninh Gia | 90 | 72 | 45 | 3,0 | 3,0 | 3,0 |
| 11 | Xã Tà Hine | 60 | 48 | 30 | 3,0 | 3,0 | 3,0 |
| 12 | Xã Ninh Loan | 80 | 64 | 40 | 3,0 | 3,0 | 3,0 |
| 13 | Xã Đà Loan | 80 | 64 | 40 | 3,0 | 3,0 | 3,0 |
| 14 | Xã Tà Năng | 60 | 48 | 30 | 3,0 | 3,0 | 3,0 |
| 15 | Xã Đa Quyn | 60 | 48 | 30 | 2,5 | 2,8 | 2,8 |
5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi quy hoạch thuộc phạm vi đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn:
Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất tương ứng quy định cùng vị trí, cùng địa bàn của đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (theo bảng hệ số tại Điểm 1, 2, 3 và 4 nêu trên).
6. Đất rừng sản xuất:
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000 đồng/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Thị trấn Liên Nghĩa | 20 | 16 | 10 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| 2 | Xã Hiệp Thạnh | 20 | 16 | 10 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| 3 | Xã Liên Hiệp | 20 | 16 | 10 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| 4 | Xã Hiệp An | 20 | 16 | 10 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| 5 | Xã N' Thôn Hạ | 20 | 16 | 10 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| 6 | Xã Bình Thạnh | 20 | 16 | 10 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| 7 | Xã Tân Hội | 20 | 16 | 10 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| 8 | Xã Tân Thành | 20 | 16 | 10 | 2,0 | 1,5 | 1,5 |
| 9 | Xã Phú Hội | 20 | 16 | 10 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| 10 | Xã Ninh Gia | 20 | 16 | 10 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| 11 | Xã Tà Hine | 20 | 16 | 10 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| 12 | Xã Ninh Loan | 20 | 16 | 10 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| 13 | Xã Đà Loan | 20 | 16 | 10 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| 14 | Xã Tà Năng | 20 | 16 | 10 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| 15 | Xã Đa Quyn | 20 | 16 | 10 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
7. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0 lần.
II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:
| STT | Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) |
|---|---|---|---|
| I | XÃ HIỆP AN | ||
| Khu vực I | |||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||
| 1.1 | Từ giáp xã Hiệp Thạnh đến ngã ba hết thửa 181, TBD 77 | 5.540 | 2,0 |
| 1.2 | Từ ngã ba giáp thửa 181, TBD 77 đến ngã ba hết thửa 91, TBD 78 (đình Trung Hiệp) | 5.330 | 2,0 |
| 1.3 | Từ ngã ba giáp thửa 91, TBD 78 (đình Trung Hiệp) đến ngã ba hết thửa 385, TBD 73 | 5.260 | 2,0 |
| 1.4 | Từ ngã ba giáp thửa 385, TBD 73 (đất Nga Hiếu) đến ngã ba hết nhà thờ K'Long (giáp thửa 488, TBD 58) và hết thửa 469, TBD 58 | 4.860 | 2,0 |
| 1.5 | Từ ngã ba nhà thờ K'Long (cạnh thửa 488, TBD 58) và giáp thửa 469, TBD 58 đến ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (hết thửa 18, TBD 59) và hết thửa 17, TBD 59 | 4.570 | 2,0 |
| 1.6 | Từ ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (giáp thửa 18, TBD 59) và giáp thửa 17, TBD 59 đến cầu Định An 1, (hết thửa 69, TBD 48) | 6.260 | 2,0 |
| 1.7 | Từ cầu Định An 1 (giáp thửa 69, TBD 48) đến ngã ba giáp thửa 88, TBD 26 và hết thửa 343, TBD 26 | 6.310 | 2,0 |
| 1.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBD 26 và giáp thửa 343, TBD 26 đến hết thửa 142, TBD 17 (đường vào Xóm Cây đa) và giáp thửa 130, TBD 17 | 5.830 | 2,0 |
| 1.9 | Từ ngã ba vào Xóm cây đa và giáp thửa 130, TBD 17-giáp khe nước đến Đà Lạt | 4.790 | 2,0 |
| 2 | Đường Cao tốc - đoạn không có đường gom dân sinh | 2.540 | 2,0 |
| 3 | Khu tái định cư Hiệp An | ||
| 3.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 319, TBD 26 đến giáp thửa 348, TBD 26 | 3.110 | 2,0 |
| 3.2 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 136, TBD 26 đến hết thửa 62, TBD 27 | 3.110 | 2,0 |
| 3.3 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 163, TBD 26 đến hết thửa 215, TBD 27 | 3.110 | 2,0 |
| 3.4 | Từ thửa 47, TBD 27 đến hết thửa 215, TBD 27 | 2.820 | 2,0 |
| 4 | Khu tái định cư Hiệp An 1 | ||
| 4.1 | Từ thửa 165, TBD 26 đến hết thửa 316, TBD 26 | 3.110 | 2,0 |
| 4.2 | Từ thửa 94, TBD 27 đến hết thửa 211, TBD 27 | 2.820 | 2,0 |
| 4.3 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 187, TBD 26 đến hết thửa 130, TBD 27 | 3.110 | 2,0 |
| 5 | Khu tái định cư Hiệp An 2 | ||
| 5.1 | Từ giáp thửa 564, TBD 48 (Hội trường thôn Định An) đến hết thửa 641, TBD 48 | 3.110 | 2,0 |
| 5.2 | Từ giáp thửa 650, TBD 48 đến hết thửa 655, TBD 48 | 2.820 | 2,0 |
| 5.3 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 642, TBD 48 đến giáp thửa 558, TBD 48 | 3.110 | 2,0 |
| 5.4 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 640, TBD 48 đến hết thửa 641, TBD 48 | 3.110 | 2,0 |
| Khu vực II | |||
| 1 | Đường thôn Định An | ||
| 1.1 | Từ đường cao tốc - cạnh thửa 76, TBD 05 đến hết thửa 114, TBD 05 (đường vào sân gôn Sacom) | 1.800 | 1,5 |
| 1.2 | Từ đường cao tốc - cạnh thửa 56, TBD 10 đến hết thửa 32, TBD 11 (đường vào mỏ đá) | 1.270 | 1,5 |
| 1.3 | Từ ngã ba cạnh 28, TBD 11 (mỏ đá) đến hết thửa 48, thửa TBD 11 | 1.200 | 1,5 |
| 1.4 | Từ ngã ba cạnh 19, TBD 11 (mỏ đá) đến hết thửa 07, thửa TBD 11 | 1.200 | 1,5 |
| 1.5 | Từ giáp thửa 29, TBD 11 đến hết thửa 35, TBD 11 (mỏ đá) | 1.200 | 1,5 |
| 1.6 | Từ đường cao tốc - cạnh thửa 64, TBD 10 đến ngã ba giáp thửa 15, TBD 10 | 1.270 | 1,5 |
| 1.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 15, TBD 10 đến hết thửa 04, TBD 04 | 1.200 | 1,5 |
| 1.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 15 và ngã ba cạnh thửa 52, TBD 10 đến hết thửa 145, TBD 9 | 1.270 | 1,5 |
| 1.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBD 10 đi qua hầm chui theo hướng Đà Lạt đến giáp đường cao tốc (thửa 65, TBD 10) | 1.270 | 1,5 |
| 1.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBD 10 đến hết thửa 72, TBD 10 | 1.200 | 1,5 |
| 1.11 | Từ thửa 114, TBD 10 đến hết thửa 324, TBD 10 | 1.200 | 1,5 |
| 1.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBD 10 đến hết thửa 435, TBD 10 | 1.270 | 1,5 |
| 1.13 | Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 134, TBD 10 đến hết thửa 444, TBD 10 | 1.580 | 1,5 |
| 1.14 | Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 135, TBD 10 đến hết thửa 176, TBD 10 | 1.270 | 1,5 |
| 1.15 | Từ đường cao tốc - cạnh thửa 136 đi qua thửa 438, 368, TBD 10 đến hết thửa 125, TBD 10 (đường vào khu biệt thự Sài Gòn) | 1.270 | 1,5 |
| 1.16 | Từ đường cao tốc- cạnh thửa 343, TBD 10 đến ngã ba cạnh thửa 124, TBD 10 | 1.270 | 1,5 |
| 1.17 | Từ đường cao tốc- Đường vào làng Đại Dương - cạnh thửa 201, TBD 10 đến hết thửa 109, TBD 9 | 1.330 | 1,5 |
| 1.18 | Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBD 09 đến hết thửa 70, 191, TBD 09 | 1.330 | 1,5 |
| 1.19 | Từ đường cao tốc - cạnh thửa 224, TBD 10 đến hết thửa 193, 194, TBD 18 | 1.270 | 1,5 |
| 1.20 | Từ ngã ba cạnh thửa 294, TBD 10 đến hết thửa 136, TBD 18; đến giáp thửa 21, TBD 18 | 1.270 | 1,5 |
| 1.21 | Từ đường cao tốc- cạnh thửa 12, TBD 18 đến hết thửa 103, 110, TBD 18 | 1.270 | 1,5 |
| 1.22 | Từ đường cao tốc - cạnh thửa 22, TBD 18 đến suối Đa Tam (hết thửa 110, TBD 18) | 1.270 | 1,5 |
| 1.23 | Từ đường cao tốc - cạnh thửa 36, TBD 17 đến hết thửa 267, TBD 17 | 1.270 | 1,5 |
| 1.24 | Từ đường cao tốc- cạnh thửa 209, TBD 17 đến hết thửa 37, 47, TBD 18 và giáp thửa 57, TBD số 18 | 1.270 | 1,5 |
| 1.25 | Từ đường cao tốc - cạnh thửa 91, TBD 17 đến giáp thửa 95, TBD 17 | 1.270 | 1,5 |
| 1.26 | Từ đường cao tốc- cạnh thửa 259, TBD 17 đến hết thửa 247, TBD 17 | 1.200 | 1,5 |
| 1.27 | Từ đường cao tốc - cạnh thửa 140, TBD 17 đến hết thửa 81 và 65, TBD 18 (đường vào Xóm Cây đa) | 1.270 | 1,5 |
| 1.28 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 179, TBD 17 đến hết thửa 155, TBD 18 | 1.270 | 1,5 |
| 1.29 | Từ đường cao tốc- cạnh thửa 02, TBD 26 đến hết thửa 173, 177, TBD 17 và đến giáp thửa 167, TBD số 17 | 1.200 | 1,5 |
| 1.30 | Từ đường cao tốc - cạnh thửa 08, TBD 26 đến hết thửa 40, TBD 26 | 1.200 | 1,5 |
| 1.31 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 69, TBD 26 đến đường cao tốc (cạnh thửa 93, TBD 26) | 1.270 | 1,5 |
| 1.32 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 431, TBD 26 đến đường cao tốc (cạnh thửa 99, TBD 26) | 1.470 | 1,5 |
| 1.33 | Từ đường cao tốc (cạnh thửa 109, TBD 26) đến hết thửa 110, 406, TBD 26 | 1.330 | 1,5 |
| 1.34 | Từ ngã ba giáp đường nhựa khu tái định cư - thửa 348, TBD 26 đến hết thửa 32, TBD 27 | 1.200 | 1,5 |
| 1.35 | Từ ngã ba cạnh thửa 42, TBD 27 đến hết thửa 56, TBD 27 và hết thửa 59, TBD 27 | 1.200 | 1,5 |
| 1.36 | Từ giáp khu tái định cư Hiệp An - cạnh thửa 86, TBD 27 đến hết thửa 371, TBD 27 | 1.330 | 1,5 |
| 1.37 | Từ giáp khu tái định cư Hiệp An 1 - cạnh thửa 302, TBD 27 đến suối | 1.330 | 1,5 |
| 1.38 | Từ giáp khu tái định cư Hiệp An 1 - Từ thửa 130, TBD 27 đến hết thửa 01, TBD 37 | 1.200 | 1,5 |
| 1.39 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường tiểu học Định An (cạnh thửa 203, TBD 26 đến hết thửa 318, TBD 26; đến giáp thửa 180, TBD 26 | 1.200 | 1,5 |
| 1.40 | Từ ngã ba cạnh trường tiểu học Định An (cạnh thửa 200, TBD 26) đến ngã tư cạnh thửa 135, TBD 36 | 1.600 | 1,5 |
| 1.41 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 502, TBD 36 (cạnh trường Tiểu học Định An) đến mương thủy lợi (hết thửa 16, TBD 36) | 1.270 | 1,5 |
| 1.42 | Từ ngã ba cạnh thửa 15, TBD 36 đến giáp thửa 34, TBD 36 | 1.200 | 1,5 |
| 1.43 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 55, TBD 36 đến suối Đa Tam (đường vào thôn K'Rèn) | 1.730 | 1,5 |
| 1.44 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 83, TBD 36 đến giáp thửa 95, TBD 36; đến giáp thửa 167, TBD 37 | 1.200 | 1,5 |
| 1.45 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBD 36 (đối diện chùa Tường Quang) đến ngã ba hết thửa 370, TBD 37 | 1.270 | 1,5 |
| 1.46 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh chùa Tường Quang (cạnh thửa 138, TBD 36) đến đường cao tốc | 1.270 | 1,5 |
| 1.47 | Từ ngã tư- cạnh thửa 135, TBD 36 đến ngã tư cạnh thửa 865, TBD 48 | 1.600 | 1,5 |
| 1.48 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 423, TBD 36 đến mương thủy lợi | 1.270 | 1,5 |
| 1.49 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 227, TBD 36 đến suối Đa Tam - hết thửa 647, TBD 36 | 1.270 | 1,5 |
| 1.50 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 222, TBD 36 đến mương thủy lợi | 1.600 | 1,5 |
| 1.51 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 573, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 563, TBD 37 | 2.000 | 1,5 |
| 1.52 | Từ ngã ba cạnh thửa 504, TBD 37 đến giáp thửa 644, TBD 37 | 1.270 | 1,5 |
| 1.53 | Từ ngã ba cạnh thửa 444, TBD 37 đến đường ĐT 728 - cạnh thửa 315, TBD 37 | 1.270 | 1,5 |
| 1.54 | Từ ngã ba cạnh thửa 508, TBD 37 đến giáp suối hết thửa 548, TBD 37 | 1.070 | 1,5 |
| 1.55 | Từ ngã ba cạnh thửa 559, TBD 37 (đối diện thửa 476, TBD 37) đến suối Đa Tam (hết thửa 604, TBD 37) | 1.270 | 1,5 |
| 1.56 | Từ ngã ba cạnh thửa 684, TBD 37 đến hết thửa 393, TBD 37 | 1.200 | 1,5 |
| 1.57 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBD 36 đến mương thủy lợi (hết thửa 267, TBD 36) | 1.270 | 1,5 |
| 1.58 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 359, TBD 36 (Công ty Bông Lúa) đến suối Đa Tam | 1.270 | 1,5 |
| 1.59 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh Ban Nhân dân thôn Định An (thửa 324, TBD 36) đến mương thủy lợi | 1.270 | 1,5 |
| 1.60 | Từ ngã ba cạnh thửa 405, TBD 36 đến hết thửa 353, TBD 36 | 1.270 | 1,5 |
| 1.61 | Từ mương thủy lợi (thửa 521, TBD 36) đến đường cao tốc (thửa 329, TBD 36) | 1.200 | 1,5 |
| 1.62 | Từ ngã ba cạnh thửa 654, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 738, TBD 48 | 1.200 | 1,5 |
| 1.63 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 20, TBD 48 đến hết đường | 1.330 | 1,5 |
| 1.64 | Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBD số 05 đến hết đường | 1.670 | 1,5 |
| 2 | Đường thôn K' Rèn | ||
| 2.1 | Từ suối Đa Tam (cạnh thửa 78, TBD 37) đến ngã ba nhà thờ K' Rèn (hết thửa 114, TBD 37) | 1.910 | 1,5 |
| 2.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 79, TBD 37 đến hết thửa 50, TBD 37 | 1.000 | 1,5 |
| 2.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 111, TBD 37 đến hết thửa 644, TBD 37 | 860 | 1,5 |
| 2.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 164, TBD 37 đến giáp thửa 282, TBD 37 | 810 | 1,5 |
| 2.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 107, TBD 37 đến hết thửa 15, TBD 37 | 860 | 1,5 |
| 2.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 83, TBD 37 đến ngã ba cạnh thửa 156, TBD 37 | 860 | 1,5 |
| 2.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 97, TBD 37 đến giáp thửa 05, TBD 37 | 860 | 1,5 |
| 2.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 115, TBD 37 đến nhà thờ K' Rèn (thửa 38, TBD 37) | 1.000 | 1,5 |
| 2.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 317, TBD 37 đến hết thửa 267, TBD 37 | 810 | 1,5 |
| 2.10 | Từ ngã ba nhà thờ K' Rèn đến hết thửa 319, TBD 37 | 990 | 1,5 |
| 2.11 | Từ giáp thửa 319, TBD 37 đến hết thôn K' Rèn thửa 14, TBD 29 | 900 | 1,5 |
| 3 | Đường thôn Tân An | ||
|---|---|---|---|
| 3.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 556, TBD 48 (hợp tác xã PN) đến hết thửa 224, TBD 48 | 1.200 | 1,5 |
| 3.2 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 83, TBD 48 (cạnh trường THCS Hiệp An) đến mương thủy lợi (hết thửa 71, TBD 48) | 2.460 | 1,5 |
| 3.3 | Từ mương thủy lợi (cạnh thửa 84, TBD 48) đến giáp thửa 736, TBD 48 | 1.580 | 1,5 |
| 3.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBD 48 đến ngã ba hết thửa 181, TBD 48 | 1.200 | 1,5 |
| 3.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 162, TBD 48 đến hết thửa 130, TBD 48 | 1.130 | 1,5 |
| 3.6 | Từ mương thủy lợi - cạnh thửa 150, TBD 48 đến ngã ba hết thửa 145, TBD 48 | 1.130 | 1,5 |
| 3.7 | Từ Quốc lộ 20 - thửa 248, TBD 48 (cạnh khu quy hoạch tái định cư Hiệp An 2) đến suối Đa Tam (hết thửa 322, TBD 48) | 1.200 | 1,5 |
| 3.8 | Từ suối Đa Tam đi qua thửa 344, TBD 48 đến hết thửa 451, TBD 48 và đến giáp thửa 237, TBD 49 | 1.130 | 1,5 |
| 3.9 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 767, TBD 48 đến hết thửa 201, TBD 48 | 1.200 | 1,5 |
| 3.10 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 281, TBD 48 đến mương thủy lợi (hết thửa 275, TBD 48) | 2.210 | 1,5 |
| 3.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 866, TBD 48 đến hết thửa 818, 309, TBD 48 | 1.000 | 1,5 |
| 3.12 | Từ mương thủy lợi (cạnh thửa 233, TBD 48 đến đường cao tốc (cạnh thửa 690, TBD 48) | 1.510 | 1,5 |
| 3.13 | Từ ngã ba cạnh thửa 295, TBD 48 đến hết thửa 353, TBD 48 (cạnh khe nước) | 1.200 | 1,5 |
| 3.14 | Từ đường Cao Tốc - cạnh thửa 30, TBD 47 đến giáp thửa 22, TBD 47 | 1.130 | 1,5 |
| 3.15 | Từ ngã tư cạnh thửa 275, TBD 48 đến hết thửa 03, TBD 58 | 1.400 | 1,5 |
| 3.16 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 338, TBD 48 đến suối Đa Tam | 1.200 | 1,5 |
| 3.17 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 336, TBD 48 đến hết thửa 337, TBD 48 | 1.200 | 1,5 |
| 3.18 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 374, TBD 48 đến giáp thửa 407, TBD 48 | 1.200 | 1,5 |
| 3.19 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 390, TBD 48 đến giáp thửa 351, TBD 48 và hết thửa 379, TBD 48 | 1.260 | 1,5 |
| 3.20 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 444, TBD 48 đến mương thủy lợi | 1.450 | 1,5 |
| 3.21 | Từ ngã ba cạnh thửa 436, TBD 48 đến hết thửa 387, TBD 48 | 1.260 | 1,5 |
| 3.22 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 473, TBD 48 đến suối Đa Tam hết thửa 13, TBD 59 (đường vào Xóm miền Tây) | 1.360 | 1,5 |
| 3.23 | Từ suối Đa Tam cạnh thửa 26, TBD 59 đến hết thửa 120, TBD 59 | 1.200 | 1,5 |
| 3.24 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 456, TBD 48 (đường vào Công ty Rau Nhà Xanh) đến mương thủy lợi | 1.450 | 1,5 |
| 3.25 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 519, TBD 48 (cạnh Công ty Á Nhiệt Đới) đến mương thủy lợi (hết thửa 482, TBD 48) | 1.200 | 1,5 |
| 3.26 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 645, TBD 59 đến hết đường | 1.150 | 1,5 |
| 4 | Đường thôn K' Long | ||
| 4.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 51, TBD 59 đến giáp thửa 523, TBD 48 | 1.030 | 1,5 |
| 4.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBD 59 đến hết thửa 525, TBD 48 | 970 | 1,5 |
| 4.3 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 111, TBD 59 đến cống thủy lợi (hết thửa 03, TBD 58) | 1.350 | 1,5 |
| 4.4 | Từ cống thủy lợi (giáp thửa 03, TBD 58) theo hướng thửa 14, TBD 58 đến đường cao tốc (hết thửa 141, TBD 47) | 1.080 | 1,5 |
| 4.5 | Từ ngã tư cạnh thửa 03, TBD 59 đến hết thửa 90, TBD 58 | 1.300 | 1,5 |
| 4.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBD 47 đến hết thửa 716, TBD 48 | 1.080 | 1,5 |
| 4.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBD 47 đến đường cao tốc | 1.080 | 1,5 |
| 4.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 133, TBD 47 đến ngã ba cạnh thửa 130, TBD 47 | 1.350 | 1,5 |
| 4.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBD 47 đến hết thửa 352, TBD 48 | 1.030 | 1,5 |
| 4.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 107, TBD 47 đến hết thửa 92, TBD 47 | 1.030 | 1,5 |
| 4.11 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 175, TBD 59 đến suối Đa Tam (hết thửa 499, TBD 59) | 1.030 | 1,5 |
| 4.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 256, TBD 59 đến thửa 398, TBD 59 | 970 | 1,5 |
| 4.13 | Từ ngã ba cạnh thửa 698, TBD 59 đến suối Đa Tam (cạnh thửa 353, TBD 59) | 1.030 | 1,5 |
| 4.14 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 652, TBD 58 đến giáp thửa 158, TBD 58 | 1.030 | 1,5 |
| 4.15 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 293, TBD 58 đến hết thửa 487, TBD 58 | 1.190 | 1,5 |
| 4.16 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, TBD 58 (nhà thờ K' Long -hướng Đà Lạt) đến hết thửa 304, TBD 58 | 1.190 | 1,5 |
| 4.17 | Từ ngã ba cạnh thửa 315, TBD 58 đến ngã ba cạnh thửa 564, TBD 58 | 1.080 | 1,5 |
| 4.18 | Từ ngã ba cạnh thửa 324, TBD 58 đến ngã ba cạnh thửa 533, TBD 58 | 1.080 | 1,5 |
| 4.19 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, TBD 58 đến cổng thổ cẩm K' Long (hết thửa 620, TBD 67) | 1.350 | 1,5 |
| 4.20 | Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBD 67 đến giáp thửa 11, TBD 68 | 1.030 | 1,5 |
| 4.21 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 18, TBD 67 đến hết đường | 1.030 | 1,5 |
| 4.22 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, TBD 58 (nhà thờ K'Long - hướng Hiệp Thạnh) đến ngã ba hết thửa 401, TBD 58 | 1.190 | 1,5 |
| 4.23 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 538, TBD 67 đến hết thửa 107, TBD 58 | 1.080 | 1,5 |
| 4.24 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 98, TBD 67 đến ngã ba cạnh thửa 119, TBD 67 | 1.240 | 1,5 |
| 4.25 | Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBD 67 đến suối Đa Tam (hết thửa 141, TBD 67) | 1.030 | 1,5 |
| 4.26 | Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBD 67 đến suối Đa Tam (hết thửa 201, TBD 67) | 1.030 | 1,5 |
| 4.27 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 105, TBD 67 đến giáp thửa 574, TBD 67 | 1.190 | 1,5 |
| 4.28 | Từ thửa 574, TBD 67 đến đường cao tốc (hết thửa 62, TBD 57) | 1.030 | 1,5 |
| 4.29 | Từ đường cao tốc - cạnh thửa 40, TBD 57 đến hết thửa 01, TBD 57 và đến giáp thửa 06, TBD 57 (đường đi vào Trần Lê Gia Trang) | 1.200 | 1,5 |
| 4.30 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 547, TBD 67 đến khe nước hết thửa 641, TBD 67 | 1.620 | 1,5 |
| 4.31 | Từ giáp khe nước cạnh thửa 641, TBD 67 đến suối Đa Tam | 1.190 | 1,5 |
| 4.32 | Từ ngã ba cạnh thửa 278, TBD 67 đến hết thửa 648, TBD 67 | 1.030 | 1,5 |
| 4.33 | Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBD 67 đến hết thửa 337, TBD 67 | 1.030 | 1,5 |
| 4.34 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 268, TBD 67 đến giáp thửa 520, TBD 67 (Công ty Hưng Nông) | 1.190 | 1,5 |
| 4.35 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 247, TBD 67 đến ngã ba hết thửa 148, TBD 67 | 1.190 | 1,5 |
| 4.36 | Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBD 67 đến đường cao tốc | 1.080 | 1,5 |
| 4.37 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, TBD 67 đến hết thửa 205, TBD 57 (đường vào Công ty Phương Nam) | 1.190 | 1,5 |
| 4.38 | Từ ngã ba cạnh thửa 78, TBD 66 đến suối cạnh thửa 14, TBD 66 | 1.100 | 1,5 |
| 4.39 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBD 67 đến giáp thửa 298, TBD 67 | 1.080 | 1,5 |
| 4.40 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 384 đến hết thửa 447, TBD 67 | 1.080 | 1,5 |
| 4.41 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 370, TBD 67 đến giáp thửa 287, 352 TBD 67 | 1.080 | 1,5 |
| 4.42 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 398, TBD 67 đến giáp thửa 354, 371, 395, TBD 67 | 1.080 | 1,5 |
| 4.43 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 409, TBD 67 đến ngã ba hết thửa 446, TBD 67 | 1.080 | 1,5 |
| 4.44 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 438, TBD 67 đến hết thửa 32, TBD 74 | 1.080 | 1,5 |
| 4.45 | Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBD 67 đến hết thửa 84, 160, TBD 66 | 1.190 | 1,5 |
| 5 | Đường thôn Đarahoa | ||
| 5.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 441, TBD 67 (ngã ba quạt gió) đến ngã ba cạnh thửa 253, TBD 73 | 2.230 | 1,5 |
| 5.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 267, TBD 66 đến hết thửa 112, TBD 66 | 1.030 | 1,5 |
| 5.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 06, TBD 73 đi qua thửa 98, TBD 73 đến ngã ba hết thửa 80, TBD 73 | 1.030 | 1,5 |
| 5.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 32, TBD 73 đến hết thửa 62, TBD 73 | 1.030 | 1,5 |
| 5.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBD 73 đến hết thửa 80, TBD 73 | 970 | 1,5 |
| 5.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 293, TBD 66 đến ngã ba cạnh thửa 35, TBD 73 và hết thửa 274, TBD 73 | 1.030 | 1,5 |
| 5.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 247, TBD 66 đến ngã ba cạnh thửa 245, TBD 66 | 970 | 1,5 |
| 5.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBD 73 đến hết thửa 297, TBD 66 | 1.030 | 1,5 |
| 5.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 231, TBD 73 đến hết đường | 1.280 | 1,5 |
| 5.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 105, TBD 73 đến hết thửa 683, 730, TBD 73 | 1.280 | 1,5 |
| 5.11 | Từ thửa 06, TBD 72 đến đường cao tốc | 3.170 | 1,5 |
| 5.12 | Từ ngã ba - cạnh thửa 250, TBD 66 (Nghĩa địa) đến ngã ba hết thửa 147, TBD 66 | 970 | 1,5 |
| 6 | Đường thôn Trung Hiệp | ||
| 6.1 | Từ Quốc lộ 20 - đường đi sân gôn Đạ Ròn -cạnh thửa 60, TBD 74 đến suối Đa Tam | 2.970 | 1,5 |
| 6.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 77, TBD 74 đến hết thửa 24, TBD 74 | 1.030 | 1,5 |
| 6.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 122, TBD 74 đến hết thửa 106, TBD 74 | 1.540 | 1,5 |
| 6.4 | Từ suối Đa Tam - cạnh thửa 122, TBD 74 đến giáp huyện Đơn Dương | 2.770 | 1,5 |
| 6.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 140, TBD 74 đi qua thửa 155, TBD 74 đến ngã ba hết thửa 159, TBD 74 | 1.030 | 1,5 |
| 6.6 | Từ ngã ba cạnh 155, TBD 74 đến hết thửa 162, thửa TBD 74 | 1.030 | 1,5 |
| 6.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 157, TBD 74 đến ngã ba cạnh thửa 196, TBD 74 | 1.030 | 1,5 |
| 6.8 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 152, TBD 73 đến ngã ba hết thửa 308, TBD 66 (kho xưởng Công ty Thủy Lợi 2) | 1.580 | 1,5 |
| 6.9 | Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 629, TBD 73 đến hết thửa 18, TBD 73 | 1.080 | 1,5 |
| 6.10 | Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 58, TBD 73 đến hết thửa 664, TBD 73 | 1.030 | 1,5 |
| 6.11 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBD 74 (cạnh công ty Bảo Nông) đến hết thửa 137, TBD 74 | 1.080 | 1,5 |
| 6.12 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 218, TBD 73 đến ngã ba cạnh thửa 326, TBD 73 (Công ty Trường Thịnh) | 1.080 | 1,5 |
| 6.13 | Từ ngã ba cạnh thửa 194, TBD 73 đến giáp thửa 175, TBD 73 | 1.050 | 1,5 |
| 6.14 | Từ ngã ba cạnh thửa 563, TBD 73 đến giáp thửa 255, TBD 73 | 1.050 | 1,5 |
| 6.15 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBD 73 đến giáp thửa 06, TBD 72 | 3.170 | 1,5 |
| 6.16 | Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBD 73 đến giáp thửa 291, 293, TBD 73; đến giáp thửa 45, TBD 72 và đến đường cao tốc | 1.050 | 1,5 |
| 6.17 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 610, TBD 73 (cạnh Công ty Nông sản Thực phẩm) đến giáp thửa 463, TBD 73 | 1.280 | 1,5 |
| 6.18 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 428, TBD 73 đến giáp thửa 552, TBD 73 (đường vào nghĩa trang thôn Trung Hiệp) | 1.760 | 1,5 |
| 6.19 | Từ ngã ba cạnh thửa 399, TBD 73 đến đường vào thửa 436, TBD 73 (cạnh nghĩa trang thôn Trung Hiệp) | 1.280 | 1,5 |
| 6.20 | Từ ngã ba cạnh thửa 352, TBD 73 đến hết thửa 52, TBD 73 | 1.220 | 1,5 |
| 6.21 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 459, TBD 73 đến giáp thửa 447, TBD 73 | 1.350 | 1,5 |
| 6.22 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 473, TBD 73 đến hết thửa 802, 467, 718, TBD 73 | 1.190 | 1,5 |
| 6.23 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 68, TBD 78 đến giáp thửa 105, TBD 78; đến suối Đa Tam (hết thửa 162, TBD 78) | 1.030 | 1,5 |
| 6.24 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBD 78 (cạnh Đình Trung Hiệp) đến hết đường | 1.190 | 1,5 |
| 6.25 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 115, TBD 78 đến hết các nhánh của đoạn đường | 1.030 | 1,5 |
| 6.26 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBD 78 đến hết đường | 1.080 | 1,5 |
| 6.27 | Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 127, TBD 78 đến giáp thửa 93, TBD 78 | 1.080 | 1,5 |
| 6.28 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 133, TBD 78 đến hết đường | 1.190 | 1,5 |
| 6.29 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 188, TBD 78 đến suối Đa Tam | 1.300 | 1,5 |
| 6.30 | Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBD 78 đến giáp thửa 199, TBD 78 | 1.030 | 1,5 |
| 6.31 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 154, TBD 78 đến giáp thửa 395, TBD 77 | 1.300 | 1,5 |
| 6.32 | Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBD 78 đến hết thửa 52, TBD 78 và giáp thửa 25, TBD 77 | 1.030 | 1,5 |
| 6.33 | Từ ngã ba cạnh thửa 129, TBD 78 đến giáp thửa 115, TBD 77 (đường cạnh Công ty Cơ khí và Xây lắp Lâm Đồng) | 1.190 | 1,5 |
| 6.34 | Từ thửa 115, TBD 77 đến ngã ba cạnh thửa 141, TBD 77 | 1.030 | 1,5 |
| 6.35 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 204, TBD 77 (cạnh nhà máy cơ khí) đến ngã ba cạnh thửa 113, TBD 77 | 1.190 | 1,5 |
| 6.36 | Từ giáp thửa 93, TBD 77 đến giáp thửa 756, TBD 77 | 1.080 | 1,5 |
| 6.37 | Từ thửa 756, TBD 77 đến giáp thửa 82, TBD 77 | 1.280 | 1,5 |
| 6.38 | Từ ngã ba cạnh thửa 123, TBD 77 đến giáp thửa 26, TBD 77 | 1.030 | 1,5 |
| 6.39 | Từ thửa 93, TBD 77 đến giáp thửa 449, TBD 77 | 1.030 | 1,5 |
| 6.40 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, TBD 77 qua Công ty Vàng, bạc, đá quý đến suối Đa Tam | 2.210 | 1,5 |
| 6.41 | Từ ngã ba cạnh thửa 216, TBD 78 đến giáp thửa 214, TBD 78 | 1.030 | 1,5 |
| 6.42 | Từ ngã ba cạnh thửa 230, TBD 78 đến hết đường | 970 | 1,5 |
| 6.43 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 278, TBD 77 (hội trường thôn Trung Hiệp) đến hết đường | 1.030 | 1,5 |
| 6.44 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 339, TBD 77 đến hết đường | 1.030 | 1,5 |
| 6.45 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 351, TBD 77 (cạnh nhà máy sứ) đến mương thủy lợi (hết thửa 376, TBD 77) | 1.350 | 1,5 |
| 6.46 | Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBD 77 đến hết đường (giáp thửa 360, TBD 77) | 1.280 | 1,5 |
| 6.47 | Từ ngã ba cạnh thửa 376, TBD 77 đến hết đường | 970 | 1,5 |
| 6.48 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 311, TBD 77 đến giáp thửa 228, 201 và hết thửa 179, TBD 77 | 1.190 | 1,5 |
| 6.49 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 328, TBD 77 đến đường cao tốc | 1.400 | 1,5 |
| 6.50 | Từ ngã ba cạnh thửa 882, TBD 77 qua thửa 139, TBD 77 đến giáp khe nước (hết thửa 125, TBD 77) | 1.030 | 1,5 |
| 6.51 | Từ suối cạnh thửa 660, TBD 77 đến giáp thửa 84, 08, TBD 77; đến hết thửa 665, TBD 77 | 1.000 | 1,5 |
| 6.52 | Từ ngã ba cạnh thửa 434, TBD 77 đến hết thửa 432, TBD 77 và đến giáp thửa 84, TBD 77 | 1.030 | 1,5 |
| 6.53 | Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBD 77 đến thửa 49, TBD 77 | 1.030 | 1,5 |
| 6.54 | Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBD 77 đến hết thửa 15, TBD 77 | 1.030 | 1,5 |
| 6.55 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBD 77 chạy dọc mương thủy lợi (ranh giới xã Hiệp An và Hiệp Thạnh) đến giáp thửa 297, TBD 77 | 1.190 | 1,5 |
| 6.56 | Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBD 77 đến ngã ba cạnh thửa 651, TBD 77 | 1.080 | 1,5 |
| 6.57 | Từ ngã ba cạnh thửa 322, TBD 77 đến giáp thửa 647, TBD 77; đến ngã ba cạnh thửa 645, TBD 77 | 1.030 | 1,5 |
| 6.58 | Từ ngã ba cạnh thửa 787, TBD 77 đến giáp thửa 238, TBD 77 | 1.030 | 1,5 |
| 6.59 | Từ ngã ba cạnh thửa 289, TBD 77 đến hết thửa 653, TBD 77 | 970 | 1,5 |
| 6.60 | Từ ngã ba cạnh thửa 175, TBD 77 đến hết thửa 494, TBD 77 | 860 | 1,5 |
| 6.61 | Từ thửa 297, TBD 77 theo dọc mương thủy lợi đến hết thửa 459, TBD 77 | 1.390 | 1,5 |
| 7 | Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nổi; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nổi | ||
| Khu vực III: | |||
| Các đoạn đường còn lại | 690 | 1,5 | |
| II | XÃ HIỆP THẠNH | ||
| Khu vực I | |||
| Quốc lộ 20 | |||
| 1.1 | Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến ngã ba cạnh thửa 402, TBD 36 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh) | 6.260 | 2,8 |
| 1.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 402, TBD 36 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh) đến ngã ba hết thửa 283, TBD 36 | 6.400 | 2,8 |
| 1.3 | Từ ngã ba giáp thửa 283, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 156, TBD 36 | 6.980 | 2,8 |
| 1.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 156, TBD 36 đến ngã ba giáp thửa 413, TBD 32 | 5.960 | 2,8 |
| 1.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 413, TBD 32 đến hết thửa 154, TBD 32 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh) | 5.820 | 2,8 |
| 1.6 | Từ giáp thửa 154, TBD 32 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh) đến hết thửa 856, TBD 26 (Nhà máy Phân bón Bình Điền) | 5.740 | 2,8 |
| 1.7 | Từ giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền đến ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 340, TBD 26) | 5.960 | 2,8 |
| 1.8 | Từ ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 340, TBD 26) đến hết thửa 308, TBD 26 (Trường THCS Hiệp Thạnh) | 6.470 | 2,8 |
| 1.9 | Từ giáp thửa 308, TBD 26 (Trường THCS Hiệp Thạnh) đến đường cạnh hội trường thôn Phi Nôm (thửa 655, TBD 20) | 7.250 | 2,8 |
| 1.10 | Từ cạnh thửa 655, TBD 20 (hội trường thôn Phi Nôm) đến ngã ba cạnh thửa 557, TBD 20 (đường vào kho muối) | 8.310 | 2,8 |
| 1.11 | Từ thửa 557, TBD 20 (đường vào kho muối) đến đường hẻm cạnh thửa 534, TBD 20 | 9.000 | 2,8 |
| 1.12 | Từ đường hẻm cạnh thửa 534, TBD 20 đến thửa 677, TBD 21 (đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào) | 9.000 | 2,8 |
| 1.13 | Từ đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào đến hết trụ sở UBND xã và hết thửa 591, TBD 21 | 8.310 | 2,8 |
| 1.14 | Từ giáp trụ sở UBND xã và giáp thửa 591, TBD 21 đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (hết thửa 442, TBD 21) | 7.650 | 2,8 |
| 1.15 | Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (giáp thửa 442, TBD 21) đến đường cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (Trụ sở UBND xã cũ - giáp thửa 444, TBD 21) | 6.540 | 2,8 |
| 1.16 | Từ đường cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (Trụ sở UBND xã cũ - thửa 444, TBD 21) đến hết trường THPT Chu Văn An và hết trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 295, TBD 21) | 6.010 | 2,8 |
| 1.17 | Từ giáp trường THPT Chu Văn An và giáp trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 295, TBD 21) đến hết thửa 108, TBD 21 (giáp chùa Phổ Minh) và giáp thửa 104, TBD 22 (Tam Giáo Tòa) | 5.450 | 2,8 |
| 1.18 | Từ chùa Phổ Minh (thửa 108, TBD 21) và thửa 104, TBD 22 (Tam Giáo Tòa) đến đường hẻm cạnh thửa 43, TBD 22 (cây xăng Mai Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 14, TBD 22 | 5.220 | 2,8 |
| 1.19 | Từ đường hẻm cạnh thửa 43, TBD 22 (cây xăng Mai Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 14, TBD 22 đến giáp thửa 149, TBD 17 (Đài Tưởng niệm) | 5.030 | 2,8 |
| 1.20 | Từ Đài Tưởng niệm (thửa 149, TBD 17) đến giáp xã Hiệp An | 4.900 | 2,8 |
| 1.21 | Đường cao tốc - đoạn không có đường gom dân sinh | 2.120 | 2,8 |
| 1.22 | Hai đường gom dân sinh của đường cao tốc | 4.500 | 2,8 |
| 2 | Quốc lộ 27 | ||
| 2.1 | Từ giáp huyện Đơn Dương đến ngã ba cạnh nhà thờ Bắc Hội | 3.130 | 2,8 |
| 2.2 | Từ ngã ba cạnh nhà thờ Bắc Hội (thửa 153, TBD 28) đến ngã ba cạnh thửa 199, TBD 28 (đường vào XN Phân bón Bình Điền) | 3.180 | 2,8 |
| 2.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 199, TBD 28 (đường vào XN Phân bón Bình Điền) đến cầu Phi Nôm | 2.990 | 2,8 |
| 2.4 | Đường Quốc lộ 27 cũ - Từ ngã tư cạnh thửa 69 TBD 27 theo Quốc lộ 27 cũ đến ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 27 cũ và mới | 2.830 | 2,8 |
| 2.5 | Từ cầu Phi Nôm đến giáp cây xăng Quế Anh | 5.060 | 2,8 |
| 2.6 | Từ thửa 769, TBD 21 (cây xăng Quế Anh) giáp cây xăng Công ty Thương Mại | 6.220 | 2,8 |
| 2.7 | Từ ngã tư Phi Nôm đến đường vào kho muối (hết thửa 464, TBD 20) | 3.950 | 2,8 |
| 2.8 | Từ đường vào kho muối đến giáp xã Liên Hiệp | 3.560 | 2,8 |
| 3 | Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra | ||
| 3.1 | Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba hết thửa 125, TBD 37 và ngã ba hết thửa 235, TBD 37 | 3.560 | 2,0 |
| 3.2 | Từ ngã ba giáp thửa 125, TBD 37 và ngã ba giáp thửa 235, TBD 37 đến hết thửa 367, TBD 38 (chùa Phật Mẫu) | 3.760 | 2,0 |
| 3.3 | Từ giáp thửa 367, TBD 38 (chùa Phật Mẫu) đến hết thửa 88, TBD 39 | 2.930 | 2,0 |
| 3.4 | Từ giáp thửa 88, TBD 39 đến hết thửa 9, TBD 47 (giáp huyện Đơn Dương) | 2.200 | 2,0 |
| Khu vực II | |||
| 1 | Đường thôn Bồng Lai | ||
| 1.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 331, TBD 36 (đất ông Viên) đến hết thửa 349, TBD 36 (cạnh cầu Bồng Lai cũ) | 1.370 | 1,6 |
| 1.2 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 309, TBD 36 đến hết thửa 44, TBD 37 | 1.700 | 1,6 |
| 1.2.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 29, TBD 37 đến hết thửa 694, TBD 32 | 1.190 | 1,6 |
| 1.3 | Từ giáp thửa 44, TBD 37 đến suối cạnh thửa 48, TBD 38 | 1.300 | 1,6 |
| 1.4 | Từ suối giáp thửa 58, TBD 38 đến hết thửa 44, TBD 33 | 1.100 | 1,6 |
| 1.5 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 445, TBD 36 đến ngã ba hết thửa 136, TBD 41 (Ấp Lu) | 1.380 | 1,6 |
| 1.5.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 495, TBD 36 đi qua thửa 822, TBD 36 đến hết thửa 810, TBD 36 | 1.200 | 1,6 |
| 1.6 | Từ ngã tư cạnh thửa 253, TBD 41 đến ngã ba giáp thửa 136, TBD 41 (đi qua chùa An Sơn cũ) | 960 | 1,6 |
| 1.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 253, TBD 41 đến hết thửa 15, TBD 46 (cạnh chùa An Sơn) | 1.060 | 1,6 |
| 1.7.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 10, TBD 45 đến hết thửa 81, TBD 45 | 1.000 | 1,6 |
| 1.8 | Từ giáp thửa 15, TBD 46 đến hết thửa 136, TBD 45 | 950 | 1,6 |
| 1.9 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 166, TBD 37 đến hết thửa 92, TBD 37 | 960 | 1,6 |
| 1.10 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 161, TBD 37 đến hết thửa 101, TBD 37 | 960 | 1,6 |
| 1.11 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 173, TBD 37 đến hết thửa 83, TBD 37 | 960 | 1,6 |
| 1.12 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 197, TBD 37 đến hết thửa 264, TBD 37 | 950 | 1,6 |
| 1.13 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 187, TBD 37 đến suối | 960 | 1,6 |
| 1.14 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 199, TBD 37 đến suối | 960 | 1,6 |
| 1.15 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 256, TBD 37 đến hết thửa 418, TBD 37 | 960 | 1,6 |
| 1.16 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 289, TBD 37 đến thửa 328, TBD 37 ra đường ĐH 04; từ thửa 328, TBD 37 đến thửa 371, TBD 37 ra đường ĐH 04; từ thửa 371, TBD 37 đến hết thửa 433, TBD 37 ra đường ĐH 04 | 960 | 1,6 |
| 1.17 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 310, TBD 37 đến hết thửa 194, TBD 37 | 960 | 1,6 |
| 1.18 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 332, TBD 37 đến hết thửa 260, TBD 37 | 960 | 1,6 |
| 1.19 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 377, TBD 37 đi qua thửa 335, TBD 37 đến giáp thửa 316, TBD 37; đến đường ĐH 04 cạnh thửa 404, TBD 37 | 960 | 1,6 |
| 1.20 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 415, TBD 37 đến ngã ba hết thửa 136, TBD 41 | 1.150 | 1,6 |
| 1.20.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBD 41 đến hết thửa 343, TBD 41; Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBD 41 đến giáp thửa 175, TBD 41 | 820 | 1,6 |
| 1.20.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 110, TBD 41 đến ngã ba cạnh thửa 467, TBD 37 | 820 | 1,6 |
| 1.21 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 389, TBD 37 đến hết thửa 318, TBD 37 | 1.060 | 1,6 |
| 1.22 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 423, TBD 37 đến ngã ba hết thửa 118, TBD 42; Từ ngã ba cạnh thửa 391, TBD 41 đến ngã ba cạnh thửa 386, TBD 41 | 1.060 | 1,6 |
| 1.23 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 425, TBD 37 đến ngã ba hết thửa 33, TBD 41 | 1.060 | 1,6 |
| 1.24 | Từ ngã ba đối diện sân bóng (cạnh thửa 463, TBD 37) đến ngã ba hết thửa 403, TBD 38; từ ngã ba cạnh thửa 01, TBD 42 đến giáp thửa 47, TBD 42 | 1.060 | 1,6 |
| 1.25 | Từ ngã ba cạnh thửa 495, TBD 37 đến ngã ba hết thửa 358, TBD 41 | 1.060 | 1,6 |
| 1.26 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 261, TBD 38 đến giáp thửa 173, TBD 38; đi qua thửa 192, TBD 38 đến đường ĐH 04 - cạnh thửa 286, TBD 38 | 1.060 | 1,6 |
| 1.27 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 313, TBD 38 đến ngã ba hết thửa 340, TBD 42 | 1.060 | 1,6 |
| 1.28 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 323, TBD 38 đến ngã ba hết thửa 86, TBD 42 | 1.060 | 1,6 |
| 1.29 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 330, TBD 38 (đi chùa An Sơn) đến ngã tư cạnh thửa 253, TBD 41 | 1.350 | 1,6 |
| 1.29.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 140, TBD 42 đến hết thửa 166, TBD 42; Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBD 42 đến giáp thửa 464, TBD 42 | 850 | 1,6 |
| 1.30 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 333, TBD 38 đến ngã ba hết thửa 109, TBD 42 | 960 | 1,6 |
| 1.31 | Từ ngã ba đối diện thửa 98, TBD 42 đến ngã ba cạnh thửa 248, TBD 42 | 950 | 1,6 |
| 1.32 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 294, TBD 38 đi qua thửa 207, TBD 38 đến hết thửa 176, TBD 38; đến giáp thửa 174, TBD 38 | 960 | 1,6 |
| 1.33 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 367, TBD 38 (chùa Phật Mẫu) đến ngã ba cạnh thửa 275, TBD 42 | 1.060 | 1,6 |
| 1.33.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 404, TBD 38 đến hết đường | 980 | 1,6 |
| 1.33.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBD 42 đến giáp thửa 96, TBD 42; Từ ngã ba cạnh thửa 498, TBD 42 đến hết thửa 186, TBD 42; đến giáp thửa 230, TBD 42; Từ ngã ba cạnh thửa 421, TBD 42 đến giáp thửa 553, TBD 42; Từ ngã ba cạnh thửa 229, TBD 42 đến mương nước | 850 | 1,6 |
| 1.34 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 243, TBD 38 đi qua thửa 255, TBD 38 đến hết thửa 222, TBD 38; đến giáp thửa 397, TBD 38; đến hết thửa 394, TBD 38; hết thửa 11, tờ bản đồ 42 | 960 | 1,6 |
| 1.35 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 524, TBD 38 đến ngã ba cạnh thửa 23, TBD 38 | 1.100 | 1,6 |
| 1.36 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 214, TBD 39 đến hồ Bồng Lai | 980 | 1,6 |
| 1.37 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 102, TBD 39 đến giáp thửa 179, TBD 39 | 980 | 1,6 |
| 1.38 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 58, TBD 39 đến hết thửa 33, TBD 39 | 980 | 1,6 |
| 1.39 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 209, TBD 39 đến hết thửa 191, TBD 39; cạnh thửa 23, TBD 43 đến hết thửa 24, TBD 43; cạnh thửa 47, TBD 43 đến giáp thửa 49, TBD 43 | 980 | 1,6 |
| 1.40 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 69, TBD 43 đến hết thửa 76, TBD 43; cạnh thửa 75, TBD 43 đến hết thửa 132, TBD 43 | 980 | 1,6 |
| 1.41 | Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 07, TBD 47 đến ngã tư cạnh thửa 253, TBD 41 | 1.060 | 1,6 |
| 2 | Đường thôn Phú Thạnh | ||
| 2.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 474, TBD 36 (nhà thờ Liên Khương) đến ngã ba hết thửa 47, TBD 36 (đối diện trường Tiểu học Phú Thạnh) | 1.850 | 1,6 |
| 2.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 58, TBD 35 đến hết thửa 19, TBD 35; đến hết thửa 31, TBD 35; đến hết thửa 42, TBD 35 | 1.500 | 1,6 |
| 2.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBD 36 đến hết thửa 44, TBD 35; Từ ngã ba cạnh thửa 722, TBD 36 đến hết thửa 714, TBD 36 | 770 | 1,6 |
| 2.4 | Từ ngã tư giáp thửa 249, TBD 36 đến giáp thửa 652, TBD 36 | 880 | 1,6 |
| 2.5 | Từ thửa 652, TBD 36 đến hết thửa 736, TBD 36; đến hết thửa 1144, TBD 31 | 680 | 1,6 |
| 2.6 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường mẫu giáo Hoàng Anh đến hết thửa 436, TBD 36 | 1.200 | 1,6 |
| 2.7 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 491, TBD 36 đến hết thửa 503, TBD 36 | 1.600 | 1,6 |
| 2.8 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 402, TBD 36 (cạnh quán Ngọc Hạnh) đến ngã tư hết thửa 292, TBD 36 | 1.390 | 1,6 |
| 2.9 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 342, TBD 36 đến ngã ba hết thửa 236, TBD 36 | 1.130 | 1,6 |
| 2.10 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 375, TBD 36 đến giáp thửa 431, TBD 36; cạnh thửa 344, TBD 36 đến giáp thửa 407, TBD 36; đến giáp thửa 347, TBD 36 | 1.300 | 1,6 |
| 2.11 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 327, TBD 36 (VLXD Ba Tân) đến hết ngã ba hết thửa 183, TBD 36 | 1.110 | 1,6 |
| 2.12 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 283, TBD 36 đến hết ngã ba hết thửa 164, TBD 36 | 1.110 | 1,6 |
| 2.13 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 228, TBD 36 đến hết đất thửa 264, TBD 36 (giáp cầu Bồng Lai cũ) | 1.300 | 1,6 |
| 2.14 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 156, TBD 36 (đường vào trường Tiểu học Phú Thạnh) đến hết thửa 1022, TBD 31 | 3.000 | 1,6 |
| 2.14.1 | Từ ngã tư cạnh thửa 108, TBD 36 đến hết thửa 65, TBD 36; đến hết thửa 136, TBD 36 | 2.100 | 1,6 |
| 2.15 | Từ ngã ba cạnh thửa 1022, TBD 31 đến hết thửa 752, TBD 31; đến hết thửa 790, TBD 31 | 1.900 | 1,6 |
| 2.16 | Từ Trường Tiểu học Phú Thạnh (thửa 07, TBD 36) đến ngã tư cạnh thửa 110, TBD 32 | 1.870 | 1,6 |
| 2.17 | Từ ngã ba cạnh thửa 901, TBD 31 đến hết thửa 421, TBD 31 | 1.260 | 1,6 |
| 2.18 | Từ ngã ba cạnh thửa 842, TBD 31 đến ngã ba hết thửa 410, TBD 31 | 1.100 | 1,6 |
| 2.19 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 110, TBD 36 đến hết thửa 720, TBD 31; cạnh thửa 34, TBD 36 đến hết thửa 701 và 702, TBD 31 | 1.200 | 1,6 |
| 2.20 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 707, TBD 31 đến ngã ba giáp thửa 460, TBD 31 | 2.180 | 1,6 |
| 2.21 | Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBD 31 đến suối cạnh thửa 294, TBD 31 | 1.200 | 1,6 |
| 2.22 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 669, TBD 31 đến hết thửa 503, TBD 31 | 2.180 | 1,6 |
| 2.23 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 646, TBD 31 đến hết thửa 1057, TBD 31 | 2.180 | 1,6 |
| 2.24 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 571, TBD 32 đến hết thửa 587, TBD 32; đến hết thửa 601, TBD 32 | 1.520 | 1,6 |
| 2.25 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 769, TBD 31 đến ngã ba cạnh thửa 810, TBD 31 | 1.150 | 1,6 |
| 2.26 | Từ ngã ba cạnh thửa 382, TBD 31 đến ngã ba cạnh thửa 1105, TBD 31 đi qua thửa 1045, TBD 31; qua thửa 1018, TBD 31 đến hết thửa 941, TBD 31 | 1.870 | 1,6 |
| 2.27 | Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBD 31 (Công ty Quốc Khánh) đến ngã ba hết thửa 198, TBD 31 | 1.200 | 1,6 |
| 2.28 | Từ ngã ba cạnh thửa 198, TBD 31 đến suối cạnh thửa 232, TBD 31; ngã ba cạnh thửa 119, TBD 31 | 1.750 | 1,6 |
| 2.29 | Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBD 31 đến ngã ba cạnh thửa 20, TBD 32 | 1.750 | 1,6 |
| 2.30 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 510, TBD 32 đến ngã ba hết thửa 395, TBD 32 | 2.400 | 1,6 |
| 2.31 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 486, TBD 32 đến giáp thửa 435, TBD 32 | 1.200 | 2,0 |
| 2.32 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 521, TBD 32 đến hết thửa 550, TBD 32; đến hết thửa 565, TBD 32 | 910 | 1,6 |
| 2.33 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 489, TBD 32 đến ngã tư hết thửa 351, TBD 32 | 1.630 | 1,6 |
| 2.34 | Từ ngã tư cạnh thửa 351, TBD 32 đến ngã ba cạnh thửa 119, TBD 31 | 1.200 | 1,6 |
| 2.35 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 502, TBD 32 đến hết thửa 532, TBD 32; đến hết thửa 539, TBD 32 | 1.140 | 1,6 |
| 2.36 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 476, TBD 32 đến suối Đạ Tam | 1.140 | 1,6 |
| 2.37 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 425, TBD 32 đến giáp thửa 689, TBD 32; cạnh thửa 828, TBD 32 đến hết thửa 516, TBD 32 ; cạnh thửa 452, TBD 32 đến giáp thửa 463, TBD 32 | 1.200 | 1,6 |
| 2.38 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 412, TBD 32 đến ngã ba hết thửa 631, TBD 32 | 1.150 | 1,6 |
| 2.39 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 394, TBD 32 đến suối (hết thửa 742, TBD 32) | 1.140 | 1,6 |
| 2.40 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 285, TBD 32 (cây xăng Mai Sơn) đến ngã tư cạnh thửa 917, TBD 32 và hết thửa 309, TBD 32, khu tái định cư | 1.560 | 1,6 |
| 2.41 | Từ ngã tư cạnh thửa 206, TBD 32 đến hết thửa 202, TBD 32; đến ngã ba cạnh thửa 288, TBD 32 | 1.450 | 1,6 |
| 2.42 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 141, TBD 32 (đường vào nghĩa trang) đến ngã tư hết thửa 70, TBD 32 | 2.710 | 1,6 |
| 2.43 | Từ ngã tư cạnh thửa 70, TBD 32 đến đường Quốc lộ 27 | 1.840 | 1,6 |
| 2.43.1 | Từ đường Quốc lộ 27 đến giáp thửa 49, TBD 25 (cạnh nghĩa trang) | 1.100 | 1,6 |
| 3 | Đường thôn Phi Nôm | ||
| 3.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 44, TBD 32 đến suối Đạ Tam | 910 | 1,6 |
| 3.2 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 10, TBD 32 đến ngã ba cạnh thửa 889, TBD 26; đến hết thửa 818, TBD 32; đến hết thửa 810, TBD 32 | 1.370 | 1,6 |
| 3.3 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 811, TBD 26 đến ngã tư cạnh thửa 84, TBD 32 | 1.300 | 1,6 |
| 3.4 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 776, TBD 26 đến ngã tư cạnh thửa 616, TBD 26 | 1.500 | 1,6 |
| 3.5 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 439, TBD 26 đến giáp suối (hết thửa 410, TBD 26) | 1.370 | 1,6 |
| 3.6 | Từ giáp thửa 378, TBD 26 đến hết thửa 375, TBD 26; đến giáp thửa 507, TBD 26; đến hết thửa 622, TBD 26 | 1.200 | 1,6 |
| 3.7 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, TBD 26 (cạnh quán cơm Tài Lợi) đến hết thửa 570, TBD 26 | 1.910 | 1,6 |
| 3.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 630, TBD 26 đi qua thửa 1044, TBD 26 đến hết thửa 634, TBD 26 | 1.200 | 1,6 |
| 3.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 345, TBD 26 đi theo ranh trường THCS Hiệp Thạnh đến hết thửa 281, TBD 26; đến hết thửa 555, TBD 26; đến hết thửa 422, TBD 26; đến ngã ba cạnh thửa 444, TBD 26 | 1.480 | 1,6 |
| 3.10 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 940, TBD 26 đến hết thửa 137, TBD 26 | 1.910 | 1,6 |
| 3.11 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 954, TBD 26 đến hết thửa 93, TBD 26 | 1.910 | 1,6 |
| 3.12 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 593, TBD 20 đến hết thửa 1049, TBD 21 | 1.910 | 1,6 |
| 3.13 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 557, TBD 20 (đường vào kho muối) đến đường Quốc lộ 27 | 2.380 | 1,6 |
| 3.13.1 | Từ Quốc lộ 27 đến ngã ba hết thửa 685 và ngã ba hết thửa 675, TBD 20 | 2.380 | 1,6 |
| 3.13.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 502, TBD 20 (đường vào kho muối) đến đường Quốc lộ 27 mới | 1.670 | 1,6 |
| 3.14 | Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBD 20 đến ngã ba cạnh thửa 16, TBD 25 (gần nghĩa địa thôn Phú Thạnh) | 2.380 | 1,6 |
| 3.15 | Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBD 20 đến hết thửa 698, TBD 20 | 1.260 | 1,6 |
| 3.16 | Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBD 20 đến hết thửa 760, TBD 20 | 1.120 | 1,6 |
| 3.17 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 533, TBD 20 đến giáp thửa 563, TBD 20; cạnh thửa 514, TBD 20 đến hết đường; cạnh thửa 478, TBD 20 đến hết đường | 1.910 | 1,6 |
| 3.18 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 833, TBD 21 đến hết đường | 1.100 | 1,6 |
| 3.19 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 838, TBD 21 đến hết thửa 1167, TBD 21 | 1.380 | 1,6 |
| 3.20 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 918, TBD 21 đến hết đường | 1.380 | 1,6 |
| 3.21 | Từ Quốc lộ 27 - ngã tư cạnh thửa 244, TBD 27 đến ngã ba hết thửa 268, TBD 26 | 1.380 | 1,6 |
| 3.22 | Từ ngã ba cạnh thửa 268, TBD 26 đến suối Đa Tam (hết thửa 182, TBD 26); đến hết thửa 532, TBD 26 (miếu thờ); Từ ngã ba cạnh thửa 124, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 373, TBD 26) | 1.050 | 1,6 |
| 3.23 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 110, TBD 27 theo hướng lên đồi đến hết thửa 160, TBD 27 | 1.140 | 1,6 |
| 3.24 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 976, TBD 21 đến hết thửa 909, TBD 21 | 1.660 | 1,6 |
| 3.25 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 899, TBD 21 đến hết thửa 1261, TBD 21; đến hết thửa 1311, TBD 21 | 1.660 | 1,6 |
| 3.26 | Từ ngã tư Phi Nôm - cạnh thửa 369, TBD 20 đến hết thửa 362, TBD 20; đến hết thửa 255, TBD 20; đến giáp thửa 200 và thửa 236, TBD 20; đến giáp suối Đa Me (thửa 530, TBD 21) | 2.340 | 1,6 |
| 3.27 | Từ giáp suối Đa Me - thửa 530, TBD 21 đi qua thửa 474, tờ bản đồ 21 đến hết đường; đến hết thửa 98 và 117, TBD 21; đến hết thửa 97, TBD 20; đến ngã ba cạnh thửa 142, TBD 21 | 1.910 | 1,6 |
| 3.28 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh bưu điện Phi Nôm đến giáp thửa 589, TBD 21; cạnh Trụ sở UBND xã (thửa 591, TBD 21) đến hết thửa 561, TBD 21; đến hết thửa 504, TBD 21 | 2.340 | 1,6 |
| 3.29 | Từ giáp thửa 504, TBD 21 đến hết thửa 254, TBD 21 (hướng xuống suối) | 1.660 | 1,6 |
| 3.30 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 650, TBD 21 đến ngã ba hết thửa 710, TBD 21 | 2.480 | 1,6 |
| 3.31 | Từ ngã ba cạnh thửa 710, TBD 21 đến hết thửa 756 và 779, TBD 21; đến hết thửa 629, TBD 21 | 1.840 | 1,6 |
| 3.32 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh Quỹ Tín dụng (thửa 538, TBD 21) đến hết thửa 455, TBD 21 | 3.020 | 1,6 |
| 3.33 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 484, TBD 21 đến hết thửa 418, TBD 21 | 1.800 | 1,6 |
| 3.34 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 440, TBD 21 đến ngã ba hết thửa 403, TBD 21 | 2.160 | 1,6 |
| 3.35 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 514, TBD 21 đến giáp thửa 1219, TBD 21; đến hết thửa 550, TBD 21 | 2.480 | 1,6 |
| 3.36 | Từ thửa 1219, TBD 21 đến hết đường | 2.410 | 1,6 |
| 3.37 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 422, TBD 21 (Ngân hàng Nông nghiệp) đến ngã ba cạnh thửa 391, TBD 21 | 1.800 | 1,6 |
| 3.38 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 407, TBD 21 (cạnh vật liệu xây dựng Tuyết Lợi) đến suối | 1.800 | 1,6 |
| 3.39 | Từ suối (cạnh thửa 1408, TBD 21 qua thửa 15, TBD 15 đến đường cao tốc | 1.800 | 1,6 |
| 3.40 | Từ ngã ba cạnh thửa 49, TBD 21 đến ngã ba cạnh thửa 01, TBD 21 | 1.260 | 1,6 |
| 4 | Đường thôn Quảng Hiệp | ||
| 4.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp đến ngã ba cạnh thửa 887, TBD 21; đến hết thửa 805, TBD 21 | 2.940 | 1,6 |
| 4.2 | Từ thửa 633, TBD 21 (cạnh trụ sở Công ty thuốc lá) đến hết thửa 911, TBD 21; đến hết thửa 1341, TBD 21; đến hết thửa 717, TBD 21 | 1.230 | 1,6 |
| 4.3 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 1146, TBD 21 đến hết thửa 1200, TBD 21 | 1.230 | 1,6 |
| 4.4 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 375, TBD 21 đến hết thửa 1102, TBD 21; đến hết thửa 232, TBD 21 | 1.230 | 1,6 |
| 4.5 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 350, TBD 21 đi thửa 171, TBD 21 đến giáp thửa 128, TBD 21 | 1.230 | 1,6 |
| 4.6 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 295, TBD 21 (cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp) đến hết thửa 197, TBD 21; đến hết thửa 259, TBD 21 | 1.230 | 1,6 |
| 4.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 267, TBD 21 đến giáp suối (hết thửa 119, TBD 21) | 1.320 | 1,6 |
| 4.8 | Từ suối - cạnh thửa 119, TBD 21 đến hết thửa 23, TBD 21; đến hết thửa 69, TBD 21; đến hết thửa 143, TBD 16 | 1.230 | 1,6 |
| 4.9 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 352, TBD 21 đến thửa 496, TBD 21; đến ngã ba cạnh thửa 696, TBD 21 | 1.230 | 1,6 |
| 4.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 696, TBD 21 đến hết thửa 1244, TBD 21; đến giáp thửa 948, TBD 21; đến hết thửa 368, TBD 22 | 1.150 | 1,6 |
| 4.11 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 297, TBD 21 đến hết đường; cạnh thửa 271, TBD 21 đến hết đường; cạnh thửa 240, TBD 21 đến hết thửa 1340, TBD 21 và đến hết thửa 330, TBD 21 | 1.150 | 1,6 |
| 4.12 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 187, TBD 21 (đường vào thủy điện Quảng Hiệp) đến hết thửa 108, TBD 16; đến giáp thửa 68, TBD 16 (đất thủy điện Quảng Hiệp) | 2.940 | 1,6 |
| 4.13 | Từ suối (cạnh thửa 97, TBD 16) qua thửa 176, TBD 16 đến hết thửa 42, TBD 21 | 1.230 | 1,6 |
| 4.14 | Từ ngã ba cạnh thửa 76, TBD 16 chạy dọc mương thủy lợi đến ngã ba cạnh thửa 1075, TBD 21 | 1.800 | 1,6 |
| 4.15 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 188, TBD 21 đến hết thửa 304, TBD 21; cạnh chùa Bà Cha (thửa 104, TBD 22) đến giáp mương (hết thửa 194, TBD 22) | 1.150 | 1,6 |
| 4.16 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBD 21 đến giáp suối (hết thửa 63, TBD 21) | 1.190 | 1,6 |
| 4.17 | Từ suối (cạnh thửa 63, TBD 21) đến suối (hết thửa 97, TBD 16) | 1.100 | 1,6 |
| 4.18 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh trụ sở thôn Quảng Hiệp (thửa 50, TBD 22) đến hết thửa 139, TBD 22; đến mương thủy lợi (hết thửa 227, TBD 22) | 1.230 | 1,6 |
| 4.19 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 23, TBD 22 đến giáp mương (hết thửa 4, TBD 22) | 1.190 | 1,6 |
| 4.20 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 433, TBD 22 đến giáp suối thửa 74, TBD 16 | 1.320 | 1,6 |
| 4.21 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 43, TBD 22 đến giáp thửa 538, TBD 22 | 1.190 | 1,6 |
| 4.22 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 68, TBD 22 đến giáp thửa 79, TBD 22 | 1.190 | 1,6 |
| 4.23 | Từ thửa 79, TBD 22 đến giáp thửa 468, TBD 22; đến ngã ba cạnh thửa 168, TBD 22 | 1.100 | 1,6 |
| 4.24 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBD 17 (trại cá Trung Kiên) đến hết thửa 192, TBD 17 | 1.230 | 1,6 |
| 4.25 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 139, TBD 17 đến hết thửa 109, TBD 17 | 1.190 | 1,6 |
| 4.26 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 163, TBD 17 đến ngã tư cạnh thửa 120, TBD 22 | 1.230 | 1,6 |
| 4.27 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 123, TBD 17 đến mương thủy lợi (ngã ba cạnh thửa 36, TBD số 17) | 1.230 | 1,6 |
| 4.28 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 69, TBD 17 (giáp ranh xã Hiệp An) đến ngã ba cạnh thửa 192, TBD 17 | 1.320 | 1,6 |
| 4.29 | Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBD 17 đến giáp thửa 50, TBD 16 | 1.300 | 1,6 |
| 4.30 | Từ Quốc lộ 20 (cạnh viện nghiên cứu nuôi trồng thuỷ sản) đến ngã ba giáp thửa 27, TBD 22 | 1.730 | 1,6 |
| 4.31 | Từ thửa 27, TBD 22 đến ngã ba cạnh thửa 669, TBD 21 | 1.300 | 1,6 |
| 5 | Đường thôn Bắc Hội | ||
| 5.1 | Từ Quốc lộ 27 cạnh thửa 199, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 610, TBD 28 | 940 | 1,6 |
| 5.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 252, TBD 28 đến giáp thửa 205, TBD 28 | 600 | 1,6 |
| 5.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 349, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 364, TBD 28 | 770 | 1,6 |
| 5.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 610, TBD 28 đến giáp Nhà máy Phần bón Bình Điền | 770 | 1,6 |
| 5.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 610, TBD 28 đến hết cạnh thửa 74, TBD 34 | 770 | 1,6 |
| 5.6 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 208, TBD 28 đến suối (hết thửa 612, TBD 28) | 700 | 1,6 |
| 5.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 373, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 424, TBD 28 | 600 | 1,6 |
| 5.8 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 630, TBD 28 đến hết thửa 655, TBD 28 và đến ngã ba cạnh thửa 49, TBD 28; cạnh thửa 132, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 67, TBD 28; cạnh thửa 133, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 104, TBD 28 | 600 | 1,6 |
| 5.9 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh trường Tiểu học Bắc Hội (thửa 135, TBD 28) đến thửa 291 và 308, TBD 22; đến ngã ba cạnh thửa 336, TBD 22 | 640 | 1,6 |
| 5.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 85, TBD 28 qua thửa 50, TBD 28 đến hết thửa 417, TBD 22 | 600 | 1,6 |
| 5.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBD 22 qua thửa 297, TBD 22 đến hết thửa 286, TBD 22; đến hết thửa 281, TBD 22; đến hết thửa 339, TBD 22; đến suối Đa Tam (hết thửa 04, TBD 23) | 690 | 1,6 |
| 5.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 403, TBD 22 qua ngã tư đến hết thửa 21, TBD 22 | 670 | 1,6 |
| 5.13 | Từ ngã ba cạnh thửa 23, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 15, TBD 28 | 690 | 1,6 |
| 5.14 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 185, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 151, TBD 28; cạnh thửa 215, TBD 28 đến hết thửa 87, TBD 28 | 700 | 1,6 |
| 5.15 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 218, TBD 28 đến ngã ba đối diện thửa 572, TBD 28; đến ngã ba cạnh thửa 112, TBD 28 | 700 | 1,6 |
| 5.16 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 283, TBD 28 đến suối (hết thửa 387, TBD 28) | 700 | 1,6 |
| 5.17 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 226, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 677, TBD 28 | 740 | 1,6 |
| 5.18 | Từ Quốc lộ 27- cạnh thửa 237, TBD 28 đến hết thửa 77 và 664, TBD 28; đến ngã tư cạnh thửa 10, TBD 28 | 740 | 1,6 |
| 5.19 | Từ ngã tư cạnh thửa 10, TBD 28 đến hết thửa 350, TBD 22 (gần cổng nghĩa trang Bắc Hội) | 830 | 1,6 |
| 6 | Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối | ||
| Khu vực III | |||
| Các đoạn đường còn lại | 580 | 1,6 | |
| III | XÃ LIÊN HIỆP | ||
| Khu vực I | |||
| Quốc lộ 27 | |||
| 1.1 | Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến ngã ba cạnh Công ty Hạnh Công (thửa 289, TBD 44) và hết thửa 321, TBD 44 | 6.510 | 1,9 |
| 1.2 | Từ ngã ba cạnh Công ty Hạnh Công và giáp thửa 321, TBD 44 đến hết ngã ba cạnh thửa 139, TBD 44 và giáp đất Trạm Y tế | 6.550 | 2,5 |
| 1.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 139, TBD 44 và đất Trạm Y tế đến ngã ba cổng Vàng và hết đất cây xăng ông Thao (thửa 634, TBD 37) | 6.630 | 2,5 |
| 1.4 | Từ ngã ba Cổng Vàng và giáp đất cây xăng ông Thao đến ngã ba cạnh thửa 453, TBD 37 và hết thửa 566, TBD 37 | 6.810 | 2,5 |
| 1.5 | Từ ngã ba thửa 453, TBD 37 và giáp thửa 566, TBD 37 đến ngã ba hết thửa 348, TBD 37 và hết thửa 343, TBD 36 | 6.170 | 2,5 |
| 1.6 | Từ ngã ba giáp thửa 348, TBD 37 và giáp thửa 343, TBD 36 đến đường vào kho lương thực cũ (hết thửa 258, TBD 36) và hết thửa 317, TBD 36 | 5.240 | 2,5 |
| 1.7 | Từ đường vào kho lương thực cũ (giáp thửa 258, TBD 36) và giáp thửa 317, TBD 36 đến ngã ba Cây Đa (thửa 379, TBD 36) | 4.340 | 2,5 |
| 1.8 | Từ ngã ba Cây Đa đến ngã ba cạnh thửa 44, TBD 42 và hết thửa 299, TBD 42 | 3.710 | 2,5 |
| 1.9 | Từ ngã ba giáp thửa 44, TBD 42 và giáp thửa 299, TBD 42 đến đường vào khu tái định cư K899 (hết thửa 05, TBD 41) | 2.630 | 2,5 |
| 1.10 | Từ đường vào khu tái định cư K899 (giáp thửa 05, TBD 41) đến giáp xã N' Thôn Hạ | 2.390 | 2,5 |
| 1.11 | Từ ngã ba Quốc lộ 27 cũ và mới đến ngã tư đường đi Gần Reo (cạnh thửa 13, TBD 37) | 4.340 | 2,5 |
| 1.12 | Từ ngã tư đường đi Gần Reo (cạnh thửa 13, TBD 37) ngã tư mương nước cạnh thửa 136, TBD 31 | 4.060 | 2,5 |
| 1.13 | Từ ngã tư mương nước cạnh thửa 136, TBD 31 đến giáp xã Hiệp Thạnh | 3.560 | 2,5 |
| 1.14 | Từ QL27 vào chợ và các đường vòng quanh chợ Liên Hiệp | 3.240 | 2,5 |
| 2 | Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ | ||
| 2.1 | Từ Quốc lộ 27 đến ngã tư hết thửa 434, TBD 37 | 5.440 | 2,5 |
| 2.2 | Từ ngã tư giáp thửa 434, TBD 37 đến ngã ba nhà thờ | 4.360 | 2,5 |
| 2.3 | Từ ngã ba thửa 552, TBD 37 đến giáp thửa 631, TBD 37 | 1.710 | 2,5 |
| 2.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 534, TBD 37 đến hết đường (thửa 591, TBD 37) | 1.710 | 2,5 |
| 2.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 478, TBD 37 đến chợ Liên Hiệp; Từ thửa số 557, TBD 37 đến thửa số 478, TBD 37 | 2.520 | 2,5 |
| 3 | Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) | ||
| 3.1 | Từ ngã tư chùa Hải Đức đến hết thửa 626, TBD 54 | 7.130 | 2,0 |
| 3.2 | Từ giáp thửa 626, TBD 54 đến hết nhà thờ Nghĩa Lâm (thửa 560, TBD 54) | 5.130 | 2,2 |
| 3.3 | Từ giáp nhà thờ Nghĩa Lâm đến ngã ba cạnh thửa 491, TBD 53 | 4.900 | 2,3 |
| 3.4 | Từ giáp thửa 491, TBD 53 đến hết thửa 35, TBD 56 (cạnh trường Lương Thế Vinh) | 4.860 | 2,3 |
| 3.5 | Từ giáp thửa 35, TBD 56 đến ngã ba cạnh thửa 702, TBD 53 | 3.740 | 2,4 |
| 3.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 702, TBD 53 đến ngã ba vào trại Gia Chánh (hết thửa 67, TBD 55) | 3.560 | 2,3 |
| 3.7 | Từ ngã ba vào trại Gia Chánh (giáp thửa 67 TBD 55) đến hết thửa 38, TBD 55 | 3.000 | 2,1 |
| 3.8 | Từ giáp thửa 38, TBD 55 đến ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ, Liên Hiệp và Liên Nghĩa | 2.690 | 2,2 |
| 4 | Từ ngã tư chùa Hải Đức (cạnh thửa 360, TBD 54 đến ngã ba đi Bốt Pha (cạnh thửa 673, TBD 54) | 7.160 | 2,0 |
| Khu vực II | |||
| 1 | Đường thôn An Hiệp | ||
| 1.1 | Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 240, TBD 45) đến hết thửa 236, TBD 45; đến ngã ba cạnh thửa 203, TBD 45 | 1.040 | 2,0 |
| 1.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBD 45 đến hết thửa 182, TBD 45 | 1.040 | 2,0 |
| 1.3 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 350 TBD 44 đến tường rào sân bay (thửa 477, TBD 44) | 1.420 | 2,0 |
| 1.4 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 558, TBD 44 đến giáp thửa 480, TBD 44; đến giáp thửa 466, TBD 44; đến tường rào sân bay | 1.040 | 2,0 |
| 1.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 455, TBD 44 đến hết thửa 769, TBD 44 và giáp thửa 340, TBD 44 | 910 | 2,0 |
| 1.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 421, TBD 44 đến hết thửa 20, TBD 44 | 1.000 | 2,0 |
| 1.7 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 289, TBD 44 (đất Hạnh Công) đến ngã ba hết thửa 130, TBD 45 | 1.140 | 2,0 |
| 1.8 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 250, TBD 44 đến ngã ba hết thửa 102, TBD 45 | 1.040 | 2,0 |
| 1.9 | Từ Quốc lộ 27 - Trạm Y Tế (cạnh thửa 169, TBD 44) đến ngã ba giáp thửa 282, TBD 44 | 2.530 | 2,0 |
| 1.10 | Từ ngã ba thửa 282, TBD 44 đến hết thửa 284, TBD 43; đến ngã ba cạnh thửa 381 (387), TBD 43 | 2.350 | 2,0 |
| 1.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 258, TBD 43 đến tường sân bay; đến giáp thửa 484, TBD 45 | 900 | 2,0 |
| 1.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 612, TBD 44 đến giáp thửa 625, TBD 44 | 900 | 2,0 |
| 1.13 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 139, TBD 44 đến ngã tư hết thửa 86 TBD 44 | 1.330 | 2,0 |
| 1.14 | Từ ngã tư giáp thửa 86, TBD 44 đến ngã tư hết thửa 297, TBD 38 | 1.040 | 2,0 |
| 1.15 | Từ ngã tư giáp thửa 297, TBD 38 đến ngã ba hết thửa 94, TBD 38 | 1.040 | 2,0 |
| 1.16 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa số 600, TBD 37 đến thửa số 546, TBD 37 | 1.750 | 2,0 |
| 1.17 | Từ ngã tư cạnh thửa số 433, TBD 37 đến hết ngã tư cạnh thửa số 56, TBD 44 | 1.040 | 2,0 |
| 1.18 | Từ ngã tư cạnh thửa 56, TBD 44 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 167, TBD 45) | 1.020 | 2,0 |
| 1.19 | Từ ngã tư cạnh thửa 339, TBD 37 đến ngã tư hết thửa 594, TBD 38 | 1.080 | 2,0 |
| 1.20 | Từ ngã tư giáp thửa 594, TBD 38 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 163, TBD 45) | 1.200 | 2,0 |
| 1.21 | Từ ngã tư cạnh thửa 193, TBD 38 đến ngã tư cạnh thửa 359 TBD 38 | 1.100 | 2,0 |
| 1.22 | Từ ngã tư cạnh thửa 359, TBD 38 đến giáp đất trường Quân sự địa phương | 1.040 | 2,0 |
| 1.23 | Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBD 45 đến hết đường | 1.040 | 2,0 |
| 1.24 | Từ ngã ba nhà thờ An Hòa đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 96, TBD 45) | 2.360 | 2,0 |
| 1.25 | Từ ngã ba cạnh thửa 584, TBD 38 đến giáp thửa 388, TBD 38 | 1.500 | 2,0 |
| 1.26 | Từ ngã tư cạnh thửa 505, TBD 38 đến ngã tư cạnh thửa 604, TBD 38 | 1.190 | 2,0 |
| 1.27 | Từ ngã tư cạnh thửa 604, TBD 38 đến hết đường (hết thửa 411, TBD 38) | 950 | 2,0 |
| 1.28 | Từ ngã ba cạnh thửa 681, TBD 38 đến hết đường | 950 | 2,0 |
| 1.29 | Từ ngã ba cạnh thửa 482, TBD 38 đến giáp thửa 358, TBD 39 | 1.210 | 2,0 |
| 1.30 | Từ ngã ba cạnh thửa 539, TBD 37 đến ngã tư cạnh thửa 209, TBD 38 | 980 | 2,0 |
| 1.31 | Từ ngã tư cạnh thửa 209, TBD 38 đến hết thửa số 753, TBD 38 | 840 | 2,0 |
| 1.32 | Từ ngã ba cạnh thửa 316, TBD 38 đến hết thửa 147, TBD 38 | 840 | 2,0 |
| 2 | Đường thôn An Ninh | ||
| 2.1 | Từ ngã tư cạnh thửa 399, TBD 37 đến Quốc lộ 27 | 1.280 | 2,0 |
| 2.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 795, TBD 37 đến hết đường | 900 | 2,0 |
| 2.3 | Từ Quốc lộ 27 đến ngã ba cạnh thửa 06, TBD 36 | 1.170 | 2,0 |
| 2.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 408, TBD 29 đến hết đường | 820 | 2,0 |
| 2.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 407, TBD 29 đến ngã ba cạnh thửa 538, TBD 29 | 940 | 2,0 |
| 2.6 | Từ ngã tư cạnh thửa 294, TBD 37 đến Quốc lộ 27 | 1.260 | 2,0 |
| 2.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 156, TBD 37 đến hết thửa 185, TBD 37 | 820 | 2,0 |
| 2.8 | Quốc lộ 27 đến hết thửa 481, TBD 30 | 1.110 | 2,0 |
| 2.9 | Từ giáp thửa 481, TBD 30 đến thửa 301, TBD 29 | 910 | 2,0 |
| 2.10 | Từ ngã tư cạnh thửa 237, TBD 37 (tu viện) đến Quốc lộ 27 | 1.110 | 2,0 |
| 2.11 | Từ ngã ba cạnh thửa số 138, TBD 37 đến ngã ba cạnh 77, TBD 37 | 820 | 2,0 |
| 2.12 | Từ Quốc lộ 27 đến hết thửa 314, TBD 30 | 910 | 2,0 |
| 2.13 | Từ ngã ba nhà thờ An Hòa theo hướng đi Gần Reo đến Quốc lộ 27 | 2.250 | 2,0 |
| 2.14 | Quốc lộ 27 đến ngã ba miếu (cạnh thửa 80, TBD 29) | 2.090 | 2,0 |
| 2.15 | Từ ngã tư cạnh thửa 59, TBD 38 đến Quốc lộ 27 | 1.020 | 2,0 |
| 2.16 | Từ ngã ba cạnh thửa 591, TBD 38 đến hết đường | 710 | 2,0 |
| 2.17 | Từ Quốc lộ 27 đến hết thửa 89, TBD 30 | 820 | 2,0 |
| 2.18 | Từ ngã tư cạnh thửa 21, TBD 38 đến Quốc lộ 27 | 820 | 2,0 |
| 2.19 | Từ Quốc lộ 27 đến ngã ba cạnh thửa 98, TBD 30 | 820 | 2,0 |
| 2.20 | Từ ngã ba cạnh thửa 465, TBD 30 đến hết đường | 820 | 2,0 |
| 2.21 | Từ ngã ba nhà thờ đến giáp nghĩa trang | 1.110 | 2,0 |
| 2.22 | Từ ngã tư giáp thửa 381, TBD 37 đến ngã tư hết thửa 142, TBD 37 | 1.080 | 2,0 |
| 2.23 | Từ ngã tư giáp thửa 142, TBD 37 đến hết thửa 193, TBD 31 | 1.080 | 2,0 |
| 2.24 | Từ ngã tư thửa 232, TBD 37 đến ngã tư thửa 09, TBD 37 | 910 | 2,0 |
| 2.25 | Từ ngã tư cạnh thửa 09 TBD 37 đến hết thửa 92, TBD 31 | 990 | 2,0 |
| 2.26 | Từ ngã ba cạnh thửa 309, TBD 30 đến hết thửa 66, TBD 31 | 910 | 2,0 |
| 3 | Đường thôn Gần Reo | ||
| 3.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 130, TBD 30 đến ngã ba cạnh thửa 446, TBD 24 | 520 | 2,0 |
| 3.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 449, TBD 30 đến ngã ba cạnh thửa 478, TBD 24 | 600 | 2,0 |
| 3.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBD 30 đến ngã ba cạnh thửa 63, TBD 30 và hết thửa 83, TBD 30 | 520 | 2,0 |
| 3.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 478, TBD 24 đến ngã tư cạnh thửa 386, TBD 24 | 590 | 2,0 |
| 3.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 447, TBD 24 đến ngã ba cạnh thửa 323, TBD 24 | 500 | 2,0 |
| 3.6 | Từ ngã tư cạnh thửa 386, TBD 24 đến hết đường | 560 | 2,0 |
| 3.7 | Từ ngã ba miếu - cạnh thửa 56, TBD 30 đến ngã tư hết thửa 384, TBD 24 | 680 | 2,0 |
| 3.8 | Từ ngã ba trường học Gần Reo đến ngã ba cạnh thửa 465 TBD 24 | 560 | 2,0 |
| 3.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 1216, TBD 23 đến hết thửa 1521, TBD 23; đến cầu - cạnh thửa 827, TBD 23 | 550 | 2,0 |
| 3.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 383, TBD 24 đi qua ngã tư cạnh thửa 541, TBD 24 đến ngã ba cạnh thửa 214, TBD 24; từ ngã ba cạnh thửa 542, TBD 24 đến giáp thửa 300, TBD 24 | 540 | 2,0 |
| 3.11 | Từ ngã ba hội trường thôn Gần Reo đến ngã ba cạnh thửa 379 TBD 24 | 600 | 2,0 |
| 3.12 | Từ thửa 384, TBD 24 đến ngã ba đường vào mỏ đá (thửa 102, TBD 24) | 600 | 2,0 |
| 3.13 | Từ ngã ba cạnh thửa 303, TBD 24 đến thửa 353, TBD 24 | 560 | 2,0 |
| 3.14 | Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBD 24; ngã ba cạnh thửa 323, TBD 24; đến mỏ đá Gần Reo | 560 | 2,0 |
| 3.15 | Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBD 24 đến thửa 2060 TBD 18 | 590 | 2,0 |
| 3.16 | Từ thửa số 2060, TBD 18 đến cầu sắt | 560 | 2,0 |
| 3.17 | Từ cầu sắt đến hết thửa 04, TBD 13 | 500 | 2,0 |
| 4 | Đường thôn An Bình | ||
| 4.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 613, TBD 37 đến ngã ba giáp thửa 497, TBD 44 | 1.700 | 2,0 |
| 4.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBD 44 đến ngã ba cạnh thửa 282, TBD 44 | 1.620 | 2,0 |
| 4.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBD 44 đến ngã ba cạnh thửa 232, TBD 43 | 1.080 | 2,0 |
| 4.4 | Từ cạnh thửa 232, TBD 43 đến ngã ba cạnh thửa 298, TBD 43 | 1.400 | 2,5 |
| 4.5 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 453, TBD 37 đến ngã tư hết thửa 381, TBD 37 | 1.380 | 2,0 |
| 4.6 | Từ ngã ba chợ đến ngã tư cạnh thửa số 381, TBD 37 | 1.280 | 2,0 |
| 4.7 | Từ ngã tư cạnh thửa 381, TBD 37 đến ngã tư cạnh thửa 260 TBD 37 | 1.080 | 2,0 |
| 4.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 347, TBD 37 đến giáp thửa 261, TBD 37; đến giáp thửa 328 TBD 37 | 1.180 | 2,0 |
| 4.9 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 344, TBD 36 đến thửa 395, TBD 36 | 760 | 2,0 |
| 4.10 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 293, TBD 36 đến Quốc lộ 27 mới - cạnh thửa 248, TBD 37 | 1.180 | 2,0 |
| 4.11 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 300, TBD 36 đến giáp thửa 221, TBD 36 | 1.180 | 2,0 |
| 4.12 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 307, TBD 36 đến hết đường | 760 | 2,0 |
| 4.13 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 268, TBD 36 đến giáp thửa 197, TBD 36; đến giáp thửa 150, TBD 36 | 1.420 | 2,0 |
| 4.14 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 362, TBD 36; đến giáp thửa 54, TBD 43 đến giáp thửa 90, TBD 43 | 760 | 2,0 |
| 4.15 | Từ Quốc lộ 27 - ngã ba kho lương thực đến ngã ba hết thửa 177, TBD 36 | 990 | 2,0 |
| 4.16 | Từ ngã ba giáp thửa 177, TBD 36; đến hết thửa 143, TBD 36; đến hết thửa 346, TBD 29 | 820 | 2,0 |
| 4.17 | Từ ngã ba cạnh thửa 420, TBD 36 đến hết đường | 570 | 2,0 |
| 4.18 | Từ ngã ba cạnh thửa 394, TBD 29 đến ngã ba cạnh thửa số 407, TBD 29 | 820 | 2,0 |
| 4.19 | Từ ngã ba cạnh thửa 487, TBD 36 đến giáp thửa 638, TBD 36 | 820 | 2,0 |
| 4.20 | Từ ngã ba cạnh thửa 522, TBD 29 đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 523, TBD 29 đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBD 29 đến hết thửa 300, TBD 29; | 760 | 2,0 |
| 4.21 | Từ ngã ba cạnh thửa 346, TBD 29 đến ngã ba miếu (cạnh thửa 80, TBD 29) | 760 | 2,0 |
| 4.22 | Từ ngã ba cạnh thửa 79, TBD 36 đến hết thửa 354 TBD 29 | 700 | 2,0 |
| 4.23 | Từ ngã ba cạnh thửa 275, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 492, TBD 36 | 910 | 2,0 |
| 4.24 | Từ ngã ba cạnh thửa 492, TBD 36; đến giáp thửa 579, TBD 36; đến hết thửa 616, TBD 36 | 820 | 2,0 |
| 5 | Đường thôn An Tĩnh | ||
| 5.1 | Từ Quốc lộ 27 (ngã ba cây đa) cạnh thửa 379, TBD 36; đến giáp thửa 315, TBD 43; đến hết thửa 466, TBD 43 | 1.000 | 2,0 |
| 5.2 | Từ giáp thửa 466, TBD 43 đến hết thửa 314, TBD 43 | 870 | 2,0 |
| 5.3 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 30, TBD 43 đến hết đường; cạnh thửa 23, TBD 42 đến hết đường | 750 | 2,0 |
| 5.4 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 34, TBD 43 đến hết thửa 359, TBD 43; đến hết thửa 364 TBD 43 | 1.100 | 2,0 |
| 5.5 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 80, TBD 42 đến giáp thửa 308, TBD 42 | 1.000 | 2,0 |
| 5.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 457, TBD 42 đến ngã ba cạnh thửa 153, TBD 43 | 970 | 2,0 |
| 5.7 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 44, TBD 42 đến giáp thửa 86, TBD 35; đến giáp thửa 133, TBD 35 | 1.000 | 2,0 |
| 5.8 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 90, TBD 42 đến hết thửa 32, TBD 35; đến hết thửa 32, TBD 35 | 1.000 | 2,0 |
| 5.9 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 72, TBD 42 đến hết thửa 39, TBD 35 | 1.000 | 2,0 |
| 5.10 | Từ giáp thửa 58 TBD 35 đến hết thửa 67 TBD 35 | 1.000 | 2,0 |
| 5.11 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 487, TBD 42 đến hết đường | 750 | 2,0 |
| 5.12 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 99, TBD 34 đến hết thửa 123, TBD 34; đến hết thửa 43, TBD 34; đến hết thửa 99, TBD 35 | 1.120 | 2,0 |
| 5.13 | Từ giáp thửa 43, TBD 34 đến hết thửa 77, TBD 35 | 1.090 | 2,0 |
| 5.14 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 127, TBD 34 đến suối (hết thửa 150, TBD 34 | 870 | 2,0 |
| 5.15 | Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBD 34 đến ngã ba cạnh thửa 12, TBD 34 | 810 | 2,0 |
| 5.16 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 53, TBD 41 đến hết thửa 97, TBD 34 | 870 | 2,0 |
| 5.17 | Từ ngã ba cạnh thửa 97, TBD 34 đến giáp suối | 750 | 2,0 |
| 5.18 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh công ty Viên Sơn đến hết thửa 135, TBD 41 | 870 | 2,0 |
| 5.19 | Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBD 41 đến hết thửa 219, TBD 41 | 870 | 2,0 |
| 5.20 | Từ thửa 219, TBD 41 đến hết thửa 369, TBD 42 | 750 | 2,0 |
| 5.21 | Từ thửa 253, TBD 41 đến hết thửa 457, TBD 42 | 800 | 2,0 |
| 5.22 | Từ ngã ba cạnh thửa số 250, TBD 41 đến ngã ba cạnh thửa 298, TBD 43 | 1.580 | 2,0 |
| 5.23 | Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBD 42 đến giáp thửa 598, TBD 42; Từ ngã ba cạnh thửa 444, TBD 42 đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 447, TBD 42 đến ngã ba cạnh thửa 457, TBD 42 | 1.050 | 2,0 |
| 6 | Đường thôn Tân Hiệp | ||
| 6.1 | Hai đường gom dân sinh của đường cao tốc | 3.890 | 1,8 |
| 6.2 | Từ giáp đường gom dân sinh (thửa 24, TBD 46) đến hết thửa 359, TBD 39; | 1.210 | 1,8 |
| 6.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 381, TBD 39 đến hết thửa 213, TBD 39; đến hết thửa 369, TBD 39; đến hết thửa 165, TBD 39 | 1.050 | 1,8 |
| 6.4 | Từ giáp đường gom dân sinh đến giáp nghĩa trang thôn Tân Hiệp | 1.230 | 1,8 |
| 6.5 | Từ ngã tư cạnh thửa 118, TBD 39 đến hết thửa 60, TBD 39; Từ ngã ba cạnh thửa 429, TBD 39 đến hết thửa 396, TBD 39 | 1.100 | 1,8 |
| 6.6 | Từ hầm chui cao tốc đến cầu sắt cạnh thửa 172, TBD 39 | 1.210 | 1,8 |
| 6.7 | Từ hầm chui đến ngã tư cạnh thửa 95, TBD 46 | 1.270 | 1,8 |
| 6.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 317, TBD 39 đến giáp thửa 142, TBD 46 | 890 | 1,8 |
| 6.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBD 46 đến hết đường | 890 | 1,8 |
| 6.10 | Từ ngã tư cạnh thửa 72, TBD 46 và ngã ba cạnh thửa 103, TBD 46 theo hướng thửa 75, TBD 46 đến hết đường | 890 | 1,8 |
| 6.11 | Từ ngã tư cạnh thửa 95, TBD 46 đến đường gom dân sinh (cả hai nhánh) | 1.040 | 1,8 |
| 6.12 | Từ ngã tư cạnh thửa 95, TBD 46 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa | 1.270 | 1,8 |
| 7 | Đường thôn Nghĩa Hiệp | ||
| 7.1 | Từ ngã ba giáp Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa - (giáp thửa 673, TBD 54) đến ngã ba cạnh thửa 192, TBD 49 | 4.350 | 2,0 |
| 7.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBD 49 đến hết đường (hết thửa 54 và thửa 100, TBD 54) | 850 | 2,0 |
| 7.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBD 49 đến ngã ba cạnh biệt thự đôi | 1.780 | 2,0 |
| 7.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 85, TBD 49 đến hết đường | 990 | 2,0 |
| 7.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 458, TBD 49 đến hết thửa 177, TBD 49; đến hết thửa 373, TBD 49; Từ ngã ba cạnh thửa 326, TBD 49 đến hết thửa 310, TBD 49; đến hết thửa 288, TBD 49 | 1.250 | 2,0 |
| 7.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 406, TBD 49 đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 18, TBD 49 đến hết đường | 1.040 | 2,0 |
| 7.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 37, TBD 49 đến hết đường | 850 | 2,0 |
| 7.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBD 49; đến hết thửa 392, TBD 53; đến ngã ba cạnh thửa 236, TBD 53 | 1.160 | 2,0 |
| 7.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBD 53 đến ngã ba cạnh thửa 1191, tờ bản bản đồ 53 theo hai hướng đến hết thửa 886, 371, 270, TBD 53 | 1.160 | 2,0 |
| 7.10 | Từ ngã ba cạnh biệt thự đôi đến ngã ba cạnh thửa 41, TBD 48 | 1.350 | 2,0 |
| 7.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 41, TBD 48 đến hết thửa 4, TBD 48; đến hết thửa 5, TBD 48 | 950 | 2,0 |
| 7.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 41, TBD 48 đi qua thửa 271, TBD 47 đến hết thửa 139, TBD 47 | 1.260 | 2,0 |
| 7.13 | Từ ngã ba cạnh thửa 175, TBD 48 đến hết thửa 6, TBD 53; đến hết thửa 1199, TBD 53; đến hết thửa 1193, TBD 53; đến hết thửa 86, TBD 53 | 880 | 2,0 |
| 7.14 | Từ ngã ba cạnh thửa 271, TBD 47 đến hết thửa 208, TBD 52 | 1.220 | 2,0 |
| 7.15 | Từ ngã ba cạnh thửa số 208, TBD 52 đến giáp đường ĐH 01 (Lê Hồng Phong) | 1.590 | 2,0 |
| 7.16 | Từ ngã ba cạnh thửa 247, TBD 52 đến hết thửa 220, TBD 52 | 950 | 2,0 |
| 7.17 | Từ ngã tư lô 90 và đường ĐH 01 (Lê Hồng Phong) đến ngã tư đi chùa Hải Đức | 2.100 | 2,0 |
| 7.18 | Từ ngã tư đi chùa Hải Đức đến giáp chùa Hải Đức | 1.800 | 2,0 |
| 7.19 | Từ ngã tư đi chùa Hải Đức theo hướng xuống ruộng đến hết đường | 1.500 | 2,0 |
| 7.20 | Từ ngã tư đi chùa Hải Đức đến giáp nhà thờ Nghĩa Lâm | 1.980 | 2,0 |
| 7.21 | Từ ngã ba cạnh thửa 410, TBD 54 đến hết thửa 853, TBD 54 | 1.390 | 2,0 |
| 7.22 | Từ ngã ba cạnh thửa 513, TBD 54 đến hết thửa 709, TBD 54 | 1.150 | 2,0 |
| 7.23 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 513, TBD 54 qua hội trường thôn Nghĩa Hiệp đến ngã ba cạnh thửa 447, TBD 54 | 2.030 | 2,0 |
| 7.24 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 901, TBD 54 đến hết thửa 898, TBD 54 | 970 | 2,0 |
| 7.25 | Từ đường ĐH 01 - cạnh nhà thờ Nghĩa Lâm đến ngã ba cạnh thửa 528, TBD 54 | 1.680 | 2,0 |
| 7.26 | Từ cạnh thửa 528, TBD 54 đến ngã ba cạnh thửa 428, TBD 54 | 1.680 | 2,0 |
| 7.27 | Từ ngã ba cạnh thửa 428, TBD 54 đến ngã ba cạnh thửa 760 TBD 54; qua thửa 296, TBD 54 đến ngã ba cạnh thửa 294, TBD 54 | 2.210 | 2,0 |
| 7.28 | Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBD 54 đến giáp thửa 330, TBD 54; Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBD 54 đến hết thửa 729, TBD 54; | 1.550 | 2,0 |
| 7.29 | Từ ngã ba cạnh thửa 760, TBD 54 đến hết thửa 756, TBD 54; đến hết thửa 883, TBD 54; đến hết thửa 812, TBD 54; | 1.160 | 2,0 |
| 7.30 | Từ ngã ba cạnh thửa 259, TBD 54 đến hết đường (cạnh thửa 200, TBD 53); Từ ngã ba cạnh thửa 837, TBD 53 đến hết thửa 198, TBD 53 | 1.160 | 2,0 |
| 7.31 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 552, TBD 54 đến hết thửa 506, TBD 54 | 1.680 | 2,0 |
| 7.32 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 545, TBD 54 đến giáp thửa 505, TBD 54; đến ngã ba cạnh thửa 428, TBD 54 | 2.310 | 2,0 |
| 7.33 | Từ ngã ba cạnh thửa số 463, TBD 54 đến hết thửa 501, TBD 54; đến ngã ba cạnh thửa 1129, TBD 53 | 1.590 | 2,0 |
| 7.34 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 518, TBD 53 đến hết thửa 959, TBD 53; đến hết thửa 1110, TBD 53 | 1.680 | 2,0 |
| 7.35 | Từ ngã ba cạnh thửa 816, TBD 53 đến giáp thửa 472, TBD 53 | 1.010 | 2,0 |
| 7.36 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 524, TBD 53 đến hết đường | 1.620 | 2,0 |
| 7.37 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 527, TBD 53 đến hết đường | 1.410 | 2,0 |
| 7.38 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 513, TBD 53 đến hết đường | 1.620 | 2,0 |
| 7.39 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 491, TBD 53 đến giáp thửa 1024, TBD 53 | 1.980 | 2,0 |
| 7.40 | Từ thửa 1024, TBD 53 đến ngã ba cạnh thửa 236, TBD 53 | 1.380 | 2,0 |
| 7.41 | Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBD 53 đến hết đường | 1.410 | 2,0 |
| 7.42 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 611, TBD 53 đến hết đường | 1.890 | 2,0 |
| 7.43 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 669, TBD 53 đến hết thửa 639, TBD 53; đến hết thửa 1070, TBD 53; đến hết thửa 01, TBD 56 | 2.210 | 2,0 |
| 7.44 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 40, TBD 56 đến hết thửa 04, TBD 56 | 1.190 | 2,0 |
| 7.45 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 45, TBD 56 đến hết đường | 1.190 | 2,0 |
| 7.46 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 62, TBD 56 đến hết đường | 1.120 | 2,0 |
| 7.47 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 707, TBD 53 đến hết đường | 1.050 | 2,0 |
| 7.48 | Từ ngã ba cạnh thửa 702, TBD 53 đến giáp thửa 632, TBD 53 | 1.680 | 2,0 |
| 7.49 | Từ ngã ba cạnh thửa 633, TBD 53 đi qua thửa 1011, TBD 53 đến giáp thửa 979, 915, 576, TBD 53 | 1.600 | 2,0 |
| 7.50 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 124, TBD 55 đến hết đường | 1.050 | 2,0 |
| 7.51 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 104, TBD 55 đến hết đường | 940 | 2,0 |
| 7.52 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 53, TBD 55 đến hết đường | 1.010 | 2,0 |
| 7.53 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 52, TBD 55 đến hết đường | 1.010 | 2,0 |
| 7.54 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 67, TBD 55 đến hết đường | 1.190 | 2,0 |
| 7.55 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 01, TBD 55 đến hết thửa 12, TBD 55 | 810 | 2,0 |
| 8 | Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối |
| Khu vực 3 | |||
| 1.1 | Các đoạn đường còn lại của thôn Gần Reo | 450 | 2,0 |
| 1.2 | Các đoạn đường còn lại của thôn An Hiệp, An Ninh, An Bình, An Tĩnh, Tân Hiệp, Nghĩa Hiệp | 660 | 2,0 |
| IV | N' THÔN HẠ | ||
| Khu vực I: | |||
| Quốc lộ 27 | |||
| 1.1 | Từ giáp xã Liên Hiệp đến ngã ba cạnh thửa 817, TBD 28 và hết thửa 111, TBD 27 | 2.270 | 2,4 |
| 1.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 817, TBD 28 và giáp thửa 111, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 335, TBD 27 và hết thửa 241, TBD 27 | 2.640 | 2,0 |
| 1.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 335, TBD 27 và giáp thửa 241, TBD 27 đến ngã ba hết thửa 1199, TBD 26 và hết thửa 1025, TBD 26 | 4.200 | 2,0 |
| 1.4 | Từ ngã ba giáp thửa 1199, TBD 26 và hết thửa 1025, TBD 26 đến ngã ba Trạm Y tế cũ và hết thửa 1198, TBD 26. | 4.600 | 2,0 |
| 1.5 | Từ ngã ba Trạm Y tế cũ và giáp thửa 1198, TBD 26 đến ngã ba đập hồ Đa Me và hết thửa 1633, TBD 25. | 3.648 | 2,0 |
| 1.6 | Từ ngã ba đập hồ Đa Me và giáp thửa 1633, TBD 25 đến ngã ba vào hồ Srê Kil và hết thửa 642, TBD 25 | 3.168 | 2,0 |
| 1.7 | Từ ngã ba vào hồ Srê Kil và giáp thửa 642, TBD 25 đến ngã ba Klong Tum và hết thửa 238, TBD 25. | 2.100 | 2,0 |
| 1.8 | Từ ngã ba Klong Tum và giáp thửa 238, TBD 25 đến giáp xã Bình Thạnh | 1.920 | 2,0 |
| 2 | Đường ĐT 725 - đi Nam Ban | ||
| 2.1 | Từ Quốc lộ 27 đến hết thửa 1135, TBD 26 | 2.400 | 2,0 |
| 2.2 | Từ giáp thửa 1135, TBD 26 đến suối hết thửa 394, TBD 20 | 1.540 | 2,0 |
| 2.3 | Từ giáp thửa 394, TBD 20 đến giáp xã Gia Lâm - Lâm Hà | 1.080 | 2,0 |
| 3 | Đường ĐH 01 | ||
| 3.1 | Từ giáp xã Liên Hiệp đến cầu cạnh thửa 1022, TBD 43 | 2.520 | 2,0 |
| 3.2 | Từ cầu cạnh thửa 1022, TBD 43 đến ngã ba cạnh thửa 946, TBD 43 và hết thửa 554, TBD 43 | 2.360 | 2,0 |
| 3.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 946 và giáp thửa 554, TBD 43 đến ngã ba cạnh thửa 922 và hết thửa 788, TBD 43 | 2.020 | 2,0 |
| 3.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 922 và giáp thửa 788, TBD 42 đến ngã ba cạnh thửa 1258 và giáp thửa 746, TBD 34 | 1.970 | 2,0 |
| 3.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 1258 và giáp thửa 746, TBD 34 đến ngã ba vào trường THCS N' Thôn Hạ và hết thửa 825, TBD 33 | 1.670 | 2,0 |
| 3.6 | Từ ngã ba vào trường THCS N' Thôn Hạ và giáp thửa 825, TBD 33 đến ngã ba cạnh thửa 270 và hết thửa 300, TBD 33 | 1.540 | 2,0 |
| 3.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 270 và giáp thửa 300, TBD 33 qua nhà thờ Bon Rom đến ngã ba cạnh thửa 848 và hết thửa 611, TBD 32. | 1.220 | 2,0 |
| 3.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 848 và giáp thửa 611, TBD 32 đến ngã ba cạnh thửa 139 và hết thửa 96, TBD 31 | 1.150 | 2,0 |
| 3.8.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 139 và giáp thửa 96, TBD 31 đến ngã ba cạnh thửa 190 và giáp thửa 192, TBD 31 | 1.080 | 2,0 |
| 3.8.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 190 và giáp thửa 192, TBD 31 đến giáp xã Tân Hội | 1.000 | 2,0 |
| 4 | Đường ĐH 02 | ||
| 4.1 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 225, TBD 32) đến ngã ba cạnh thửa 831 và giáp thửa 583, TBD 32 | 670 | 2,5 |
| 4.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 831 và thửa 583, TBD 32 đến ngã ba cạnh sân bóng Lạch Tông (thửa 50, TBD 40) và hết thửa 78, TBD 50 | 620 | 2,3 |
| 4.3 | Từ ngã ba cạnh sân bóng Lạch Tông (thửa 50, TBD 40) và giáp thửa 78, TBD 50 đến giáp xã Tân Hội | 610 | 2,2 |
| Khu vực II: | |||
| 1 | Đường thôn Thái Sơn | ||
| 1.1 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 1001, TBD 28) đến ngã ba cạnh thửa 1194, TBD 28 | 540 | 2,0 |
| 1.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 1194, TBD 28 đến ngã ba hết thửa 59, TBD 34 | 480 | 2,0 |
| 1.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 1095, TBD 28 đến hết thửa 332, TBD 27 | 520 | 2,0 |
| 1.4 | Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 133, TBD 27) đến suối (hết thửa 102, TBD 27) | 520 | 2,0 |
| 1.5 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 201, TBD 27 (cạnh trường Hoàng Hoa Thám) đến ngã ba cạnh thửa 152, TBD 27 | 520 | 2,0 |
| 2 | Đường thôn Bia Ray | ||
| 2.1 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 335, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 576, TBD 27 và giáp thửa số 436, TBD 27 | 840 | 2,0 |
| 2.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 576, TBD 27 đến hết thửa 531, TBD 27 | 550 | 2,0 |
| 2.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBD 34 đến hết thửa 114, TBD 34 | 530 | 2,0 |
| 2.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 1302, TBD 34 đến hết thửa 931, TBD 33 | 530 | 2,0 |
| 2.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 576, TBD 27 và thửa số 436, TBD 27 đến Quốc lộ 27 - cạnh thửa 31, TBD 33 (Trường tiểu học) | 840 | 2,0 |
| 2.6 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 287, TBD 27 đến hết thửa 85, TBD 27 | 780 | 2,0 |
| 2.7 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 793, TBD 26 đến hết thửa 706, TBD 26 | 780 | 2,0 |
| 2.8 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 807, TBD 26 đến ngã ba cạnh thửa 222, TBD 27 | 650 | 2,0 |
| 2.9 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 864, TBD 26 đến ngã ba cạnh thửa 919, TBD 26 | 700 | 2,0 |
| 2.10 | Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 912, TBD 26) đến hết thửa 1013, TBD 26 | 680 | 2,0 |
| 3 | Đường thôn Đoàn Kết | ||
| 3.1 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa số 745, TBD 33 (trạm Y tế cũ) đến cầu Đa Me | 2.120 | 2,0 |
| 3.2 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 43, TBD 32 qua đập hồ Đa Me đến ngã tư cạnh thửa 869, TBD 32 . | 840 | 2,0 |
| 3.3 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 742, TBD 25 qua hồ Srê Kil đến ngã ba cạnh thửa 827, TBD 25 | 550 | 2,0 |
| 3.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 827, TBD 25 đến hết thửa 297, TBD 24 | 500 | 2,0 |
| 3.5 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 267, TBD 25 đến hết đường | 550 | 2,0 |
| 3.6 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 175, TBD 25 đến ngã ba cạnh Nghĩa địa thôn Đoàn Kết (hết thửa 66, TBD 19). | 480 | 2,0 |
| 3.7 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 1244, TBD 25 đến hết thửa 1601, TBD 25 | 420 | 2,0 |
| 3.8 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 02, TBD 25 đến ngã ba cạnh thửa 129, TBD 19 | 420 | 2,0 |
| 4 | Đường thôn Yang Ly | ||
| 4.1 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 139, TBD 31 đến ngã ba cạnh thửa 229, TBD 31 | 460 | 2,0 |
| 4.2 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 171, TBD 31 đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 50, TBD 40 (sân bóng Lạch Tông) | 460 | 2,0 |
| 4.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 445, TBD 31 đến hết thửa 312, TBD 31 | 400 | 2,0 |
| 4.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 66, TBD 39 đến ngã ba cạnh thửa 85, TBD 39 | 460 | 2,0 |
| 5 | Đường thôn Lạch Tông | ||
| 5.1 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 196, TBD 32 đến ngã ba cạnh thửa 570, TBD 31 | 460 | 2,0 |
| 5.2 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 177, TBD 32 (phân trường Mẫu giáo thôn Lạch Tông) đến ngã tư cạnh thửa 199, TBD 33 | 480 | 2,0 |
| 5.3 | Từ ngã tư cạnh thửa 199, TBD 33 hết thửa 193, TBD 33 | 420 | 2,0 |
| 5.4 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 848, TBD 32 đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 227, TBD 32 | 560 | 2,0 |
| 5.5 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 226, TBD 22 đến ngã ba cạnh thửa 192, TBD 32 | 560 | 2,0 |
| 5.6 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 270, TBD 33 đến cầu Đa Me | 1.180 | 2,0 |
| 6 | Đường thôn Bon Rom | ||
| 6.1 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 257, TBD 32 đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 862, TBD 32 | 510 | 2,0 |
| 6.2 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 248, TBD 32 đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 831, TBD 32 | 460 | 2,0 |
| 6.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 518, TBD 33 đến ngã ba hết thửa 321, TBD 32 | 480 | 2,0 |
| 6.4 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 860, TBD 33 (đường vào trường THCS N' Thôn Hạ) đến ngã ba cạnh thửa 809, TBD 33 | 510 | 2,0 |
| 6.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 404, TBD 33 (trường THCS xã N' Thôn Hạ) đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 555, TBD 32 | 480 | 2,0 |
| 6.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 526, TBD 33 đến ngã ba cạnh thửa 607, TBD 33 | 500 | 2,0 |
| 6.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 526, TBD 33 đến ngã ba cạnh thửa 322, TBD 41 | 500 | 2,0 |
| 7 | Đường thôn Srê Đăng: | ||
| 7.1 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 922, TBD 42 đến ngã ba hết thửa 280, TBD 42 | 930 | 2,0 |
| 7.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 928, TBD 42 đến hết thửa 1311, 1040, TBD 34 | 850 | 2,0 |
| 7.3 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 236, TBD 43 (đường vào mỏ đá) đến hết thửa 416, TBD 43 | 930 | 2,0 |
| 7.4 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 924, TBD 43 đến hết thửa 375, TBD 42; đến hết thửa 1153, 1185 và đến ngã ba cạnh thửa 1250, TBD 43 | 920 | 2,0 |
| 7.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 1250, TBD 43 đến hết thửa 719, TBD 42; đến hết thửa 1055, 1083, 1127 và 1134, TBD 43 | 920 | 2,0 |
| 7.6 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 1074, TBD 43 đến hết thửa 07, TBD 50 | 930 | 2,0 |
| 7.7 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 894, TBD 43 đến hết thửa 1053, TBD 43 | 740 | 2,0 |
| 7.8 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 817, TBD 43 đến hết đường | 740 | 2,0 |
| 7.9 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 1024, TBD 43 đến hết đường | 740 | 2,0 |
| 7.10 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 829, TBD 43 đến hết đường | 740 | 2,0 |
| 7.11 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 783, TBD 43 (hồ bà Hòa) đến ngã ba cạnh thửa 642, TBD 43. | 800 | 2,0 |
| 7.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 642, TBD 43 theo hai hướng đến ngã ba cạnh thửa 90, TBD 44. | 800 | 2,0 |
| 7.13 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 189, TBD 44 đến ngã ba giáp thửa 30, TBD 44 | 990 | 2,0 |
| 7.14 | Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBD 44 đến ngã ba giáp thửa 260, TBD 44 | 800 | 2,0 |
| 8 | Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối | ||
| Khu vực III: | |||
| Các đoạn đường còn lại | 370 | 2,0 | |
| V | XÃ BÌNH THẠNH | ||
| Khu vực I: | |||
| 1 | Quốc lộ 27 | ||
| 1.1 | Từ xã N'Thôn Hạ đến ngã ba cạnh thửa 145, TBD 19 và hết thửa 231, TBD 19 | 1.820 | 2,0 |
| 1.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBD 19 và giáp thửa 231, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 430, TBD 19 và hết thửa 18, TBD 19 | 1.710 | 2,0 |
| 1.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 430, TBD 19 và hết thửa 18, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 191, TBD 14 và hết thửa 165, TBD 14 | 1.750 | 2,0 |
| 1.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 191, TBD 14 và giáp thửa 165, TBD 14 đến cổng nghĩa trang Thanh Bình và hết thửa 540, TBD 13 | 2.190 | 2,0 |
| 1.5 | Từ cổng nghĩa trang Thanh Bình và giáp thửa 540, TBD 13 đến ngã tư nhà thờ Thanh Bình | 2.580 | 2,0 |
| 1.6 | Từ ngã tư nhà thờ Thanh Bình đến ngã tư cạnh thửa 481, TBD 13 | 3.080 | 2,0 |
| 1.7 | Từ ngã tư cạnh thửa 481, TBD 13 đến cầu Thanh Bình | 2.850 | 2,0 |
| 1.8 | Từ cầu Thanh Bình đến ngã ba cạnh thửa 118, TBD 12 và hết thửa 220, TBD 12 | 2.340 | 2,0 |
| 1.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 118, TBD 12 và giáp thửa 220, TBD 12 đến ngã tư hết thửa 314 và hết thửa 313, TBD 12 | 2.060 | 2,0 |
| 1.10 | Từ ngã tư hết thửa 314 và hết thửa 313, TBD 12 đến ngã ba cạnh thửa 675, TBD 12 và hết thửa 297, TBD 12 | 1.560 | 2,0 |
| 1.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 675, TBD 12 và giáp thửa 297, TBD 12 đến giáp Lâm Hà | 1.450 | 2,0 |
| 1.12 | Đường huyện - Từ ngã ba ranh giới Tân Hội - Đình Văn - Bình Thạnh đến giáp huyện Lâm Hà | 1.260 | 2,0 |
| 2 | Đường ĐH 01 | ||
| 2.1 | Từ giáp xã Tân Hội đến ngã ba cạnh thửa 352, TBD 27 | 1.000 | 2,0 |
| 2.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 352, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 88, TBD 28 | 900 | 2,0 |
| 3 | Đường ĐH 02 | ||
| 3.1 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 467, TBD 13 đến ngã tư cạnh thửa 316, TBD 18 | 830 | 2,0 |
| 3.2 | Từ ngã tư cạnh thửa 316, TBD 18 đến ngã ba cạnh thửa 612, TBD 18 (đền Thánh Vinh Sơn) | 610 | 2,0 |
| 3.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 612, TBD 18 (đền thánh Vinh Sơn) đến ngã ba cạnh thửa 59, TBD 23 | 720 | 2,0 |
| 3.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 59, TBD 23 đến cầu cạnh thửa 19, TBD 28 | 690 | 2,0 |
| 3.5 | Từ cầu cạnh thửa 19, TBD 28 hết đường ĐH 02 và đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 86, TBD 28 | 700 | 2,0 |
| Khu vực II: | |||
| 1 | Đường thôn Thanh Bình 3 | ||
| 1.1 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 09, TBD 25 đến ngã ba cạnh thửa 175, TBD 20 | 400 | 2,0 |
| 1.2 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 13, TBD 25 đến ngã ba cạnh thửa 39, TBD 24 | 400 | 2,0 |
| 1.3 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 145, TBD 20 đến ngã ba cạnh thửa 292, TBD 20 | 640 | 2,0 |
| 1.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 95, TBD 20 đến ngã tư cạnh thửa 85, TBD 20 | 560 | 2,0 |
| 1.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 292, TBD 20 đến ngã ba cạnh thửa 14, TBD 20 | 480 | 2,0 |
| 1.6 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 132, TBD 20 đến ngã ba giáp thửa 299, TBD 24 | 700 | 2,0 |
| 1.7 | Từ ngã ba giáp thửa 299, TBD 24 đến mương nước cạnh thửa số 97, TBD 24 | 610 | 2,0 |
| 1.8 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 85, TBD 20 đến ngã ba cạnh thửa 14, TBD 20 | 600 | 2,0 |
| 1.9 | Từ ngã tư cạnh thửa 77, TBD 20 đến ngã tư cạnh thửa 67, TBD 20 | 480 | 2,0 |
| 1.10 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 145, TBD 19 đến hết thửa 09, TBD 15 | 610 | 2,0 |
| 1.11 | Từ ngã tư cạnh thửa 41, TBD 20 đến ngã ba cạnh thửa 131, TBD 19 | 430 | 2,0 |
| 1.12 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 229, TBD 19 đến ngã tư cạnh thửa 310, TBD 19 | 610 | 2,0 |
| 1.13 | Từ ngã tư cạnh thửa 310, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 57, TBD 24 | 510 | 2,0 |
| 1.14 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 134, TBD 19 đến hết thửa 15, TBD 15 | 510 | 2,0 |
| 1.15 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 59, TBD 19 đến hết thửa 489, TBD 19 | 510 | 2,0 |
| 1.16 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 430, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 104, TBD 19 | 610 | 2,0 |
| 1.17 | Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 228, TBD 19 | 380 | 2,0 |
| 1.18 | Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 251, ngã ba cạnh thửa 101, TBD 19; ngã ba cạnh thửa 402, TBD 18 | 380 | 2,0 |
| 1.19 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 346, TBD 14 đến hết thửa 08, TBD 15 | 510 | 2,0 |
| 1.19.1 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 142, TBD 14 đến cầu (cạnh thửa 384, TBD 10) | 640 | 2,0 |
| 1.19.2 | Từ cầu - cạnh thửa 384, TBD 10 đến suối - hết thửa 17, TBD 10 | 380 | 2,0 |
| 1.19.3 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 370, TBD 13 đến hết thửa 198, TBD 13 | 520 | 2,0 |
| 2 | Đường thôn Thanh Bình 2 | ||
| 2.1 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 191, TBD 14 đến ngã ba cạnh thửa 638, TBD 13 | 610 | 2,0 |
| 2.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 638, TBD 13 đến ngã ba cạnh thửa 402, TBD 18 | 540 | 2,0 |
| 2.3 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 379, TBD 13 đến sông Cam Ly (hết thửa 44, TBD 13) | 640 | 2,0 |
| 2.4 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 390, TBD 13 (nhà văn hóa) đến sông Cam Ly | 640 | 2,0 |
| 2.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 350, TBD 13 đến hết thửa 358, TBD 13 | 400 | 2,0 |
| 2.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 391, TBD 13 đến ngã ba cạnh thửa 338, TBD 13 | 460 | 2,0 |
| 2.7 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 406, TBD 13 đến hết thửa 57, TBD 13 | 720 | 2,0 |
| 2.8 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 424, TBD 13 đến sông Cam Ly (thửa 96, TBD 13) | 720 | 2,0 |
| 2.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 907, TBD 13 đến mương (hết thửa 135, TBD 13) | 480 | 2,0 |
| 3 | Đường thôn Thanh Bình 1 | ||
| 3.1 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 576, TBD 13 (nhà thờ Thanh Bình) đến mương nước (hết thửa 714, TBD 13) | 640 | 2,0 |
| 3.2 | Từ mương nước giáp thửa 714, TBD 13 đến ngã ba cạnh thửa 724, TBD 13 | 400 | 2,0 |
| 3.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBD 13 đến hết thửa 596, TBD 13 | 480 | 2,0 |
| 3.4 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 501, TBD 13 đến ngã tư cạnh thửa 815, TBD 13 | 700 | 2,0 |
| 3.5 | Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBD 13 đến ngã ba cạnh thửa 193, TBD 18 | 510 | 2,0 |
| 3.6 | Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBD 13 đến ngã ba cạnh thửa 262, TBD 18 | 350 | 2,0 |
| 3.7 | Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBD 13 đến ngã ba cạnh thửa 708, TBD 13 | 330 | 2,0 |
| 3.8 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 481, TBD 13 đến ngã ba cạnh thửa 904, TBD 18 | 700 | 2,0 |
| 3.9 | Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 771, TBD 13 đến sông Cam Ly (hết thửa 599, TBD 13) | 480 | 2,0 |
| 3.10 | Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 72, TBD 18 đến hết thửa 791, TBD 18; đến đường ĐH 02 - ngã tư cạnh thửa 316, TBD 18 | 560 | 2,0 |
| 3.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBD 18 đến ngã tư cạnh thửa 316, TBD 18 | 480 | 2,0 |
| 3.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 203, TBD 18 đến hết thửa 301, TBD 18 | 400 | 2,0 |
| 3.13 | Từ ngã ba cạnh thửa 514, TBD 18 đến giáp thửa 526, TBD 18 | 400 | 2,0 |
| 3.14 | Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 612, TBD 18 (đến Thánh Vinh Sơn) đến mương nước cạnh thửa số 97, TBD 24 | 640 | 2,0 |
| 3.15 | Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBD 24 đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 211, TBD 23 | 430 | 2,0 |
| 3.16 | Từ đường ĐH02 - cạnh thửa 482, TBD 23 đến đường ĐH02 - cạnh thửa 150, TBD 23 | 400 | 2,0 |
| 3.17 | Từ đường ĐH 02 - giáp thửa 781, TBD 18 (đến Thánh Vinh Sơn) đến ngã ba cạnh thửa 84, TBD 22 | 560 | 2,0 |
| 3.18 | Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBD 22 đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 352, TBD 27 | 400 | 2,0 |
| 3.19 | Từ ngã ba cạnh thửa 128, TBD 27 đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 17, TBD 29 | 400 | 2,0 |
| 4 | Đường thôn Kim Phát | ||
| 4.1 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 444, TBD 13 đến hết thửa 452, TBD 13 | 400 | 2,0 |
| 4.2 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 286, TBD 13 đến hết thửa số 94, TBD 13 | 640 | 2,0 |
| 4.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBD 13 theo hai hướng đến hết thửa 81, bản đồ 13 và đến hết thửa 02, TBD 13 | 350 | 2,0 |
| 4.4 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 118, TBD 12 đến ngã ba đường vào Thị Trinh (hết thửa 16, TBD 12) | 400 | 2,0 |
| 4.5 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 228, TBD 12 (nhà thờ Kim Phát) đến ngã ba cạnh thửa 361, TBD 12 | 560 | 2,0 |
| 4.6 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 185, TBD 12 đến ngã ba cạnh thửa 87; 91, TBD 12 | 440 | 2,0 |
| 4.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 182, TBD 12 đến ngã ba cạnh thửa 102, TBD 12 | 350 | 2,0 |
| 4.8 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 205, TBD 12 đến giáp thửa 196, 179, TBD 12 | 360 | 2,0 |
| 4.9 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 312, TBD 12 đến ngã ba cạnh thửa 137, TBD 12 | 720 | 2,0 |
| 4.10 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 292, TBD 12 đến giáp nghĩa địa | 440 | 2,0 |
| 4.11 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 288, TBD 12 đến ngã ba cạnh thửa 152, TBD 12 | 380 | 2,0 |
| 4.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 151, TBD 12 đến ngã ba cạnh thửa 137, TBD 12 | 560 | 2,0 |
| 4.13 | Từ ngã ba cạnh thửa 78, TBD 12 đến ngã ba cạnh thửa 567, TBD 12 | 510 | 2,0 |
| 4.14 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 579, TBD 12 đến ngã ba cạnh thửa 472, TBD 17 | 400 | 2,0 |
| 4.15 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 344, TBD 12 đến ngã ba cạnh thửa 673, TBD 17 | 580 | 2,0 |
| 4.16 | Từ ngã ba cạnh thửa 673, TBD 17 đến hết thửa 461; 534, TBD 17 | 350 | 2,0 |
| 4.17 | Từ ngã ba cạnh thửa 673, TBD 17 đến ngã ba cạnh thửa 617, TBD 17 | 400 | 2,0 |
| 4.18 | Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBD 17 đến hết thửa 42, TBD 22 | 350 | 2,0 |
| 4.19 | Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBD 17 đến hết thửa 626, TBD số 17 | 350 | 2,0 |
| 5 | Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối | ||
| Khu vực III: | |||
| Các đoạn đường còn lại | 320 | 2,0 | |
| VI | XÃ TÂN HỘI | ||
| Khu vực I | |||
| 1 | Từ ngã ba đi Tân Thành (cạnh thửa 189, TBD 36) thuộc xóm 1 Tân Đà đến giáp xã Tân Thành | 2.530 | 1,8 |
| 2 | Đường ĐT 724 | ||
| 2.1 | Từ giáp xã Phú Hội đến ngã ba đi Tân Thành (cạnh thửa 306, TBD 36) và hết thửa 171, TBD 37 | 2.500 | 2,1 |
| 2.2 | Từ ngã ba đi Tân Thành và giáp thửa 171, TBD 37 đến đường hẻm cạnh thửa 117, TBD 36 và hết thửa 143, TBD 36 | 2.600 | 2,1 |
| 2.3 | Từ đường hẻm cạnh thửa 117, TBD 36 và giáp thửa 143, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 101, TBD 36 và hết thửa 249, TBD 36 | 2.670 | 2,1 |
| 2.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 101 TBD 36 và giáp thửa 249, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 590, TBD 33 và giáp thửa 851, TBD 33 | 2.700 | 2,1 |
| 2.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 590, TBD 33 và giáp thửa 851, TBD 33 đến ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung (cạnh thửa 417, TBD 33) | 2.790 | 2,1 |
| 2.6 | Từ ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung (cạnh thửa 417, TBD 33) đến ngã ba cạnh thửa 207, TBD 33 và hết thửa 252, TBD 33 | 2.910 | 2,3 |
| 2.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 207, TBD 33 và giáp thửa 252, TBD 33 đến ngã ba cạnh thửa 65, TBD 33 và hết thửa 635, TBD 33 | 3.250 | 2,3 |
| 2.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBD 33 và giáp thửa 635, TBD 33 đến giáp thửa 1389, TBD 28 và giáp thửa 832, TBD 27 | 3.710 | 2,4 |
| 2.9 | Từ thửa 1389, TBD 28 và thửa 832, TBD 27 đến giáp khu quy hoạch Trung tâm thương mại xã Tân Hội - hết thửa 643, TBD 27 và hết thửa 674, TBD 27 | 4.700 | 2,6 |
| 2.10 | Từ giáp khu quy hoạch Trung tâm thương mại xã Tân Hội - giáp thửa 643, TBD 27 và giáp thửa 674, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 392, TBD 27 và giáp thửa 455, TBD 27 | 6.960 | 3,1 |
| 2.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 392, TBD 27 và thửa 455, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 296, TBD 27 và hết thửa 330, TBD 27 | 6.880 | 2,7 |
| 2.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 296, TBD 27 và giáp thửa 330, TBD 27 đến đường 3/2 (cạnh thửa 253, TBD 27) và hết thửa 232, TBD 27 | 5.800 | 2,5 |
| 2.13 | Từ đường 3/2 (giáp thửa 253, TBD 27) và giáp thửa 232, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 189, TBD 27 (Hội trường thôn Tân Hiệp) và hết thửa 222, TBD 27 | 4.580 | 2,4 |
| 2.14 | Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBD 27 (Hội trường thôn Tân Hiệp) và giáp thửa 222, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 1032, TBD 27 và giáp thửa 205, TBD 27 | 4.190 | 2,3 |
| 2.15 | Từ ngã ba cạnh thửa 1032, TBD 27 và thửa 205, TBD 27 đến ngã tư giáp thửa 21, TBD 26 | 3.900 | 2,3 |
| 2.16 | Từ ngã tư cạnh thửa 21, TBD 26 đến ngã ba Tân Hiệp - Ba Cần và hết thửa 16, TBD 26 | 2.440 | 2,3 |
| 2.17 | Từ ngã ba Tân Hiệp - Ba Cần và giáp thửa 16, TBD 26 đến giáp xã Tân Thành (hết thửa 01 TBD 25) | 1.700 | 2,3 |
| 3 | Đường đi Lâm Hà | ||
| 3.1 | Từ ngã ba Tân Hiệp - Ba Cần (cạnh thửa 348, TBD 19) đến hết thửa 113, 114, TBD 19 | 2.100 | 2,3 |
| 3.2 | Từ giáp thửa 113, 114, TBD 19 đến hết thửa 198, 208, TBD 12 | 2.000 | 2,3 |
| 3.3 | Từ giáp thửa 198, 208, TBD 12 đến ngã tư đi Đình Văn - Bình Thạnh (hết thửa 260 TBD 07) | 1.760 | 1,9 |
| 3.4 | Từ ngã tư đi Đình Văn - Bình Thạnh (cạnh thửa 260, TBD 07) đến ngã ba cạnh thửa 49, TBD 07 | 1.530 | 1,9 |
| 3.5 | Từ ngã ba giáp thửa 49, TBD 07 đến giáp xã N' Thôn Hạ (thửa 12, TBD 07) | 1.500 | 1,8 |
| 4 | Đường ĐH 01 | ||
| 4.1 | Từ ngã tư đi Định Văn - Bình Thạnh (cạnh thửa 260, TBD 07) đến ngã ba hết thửa 187, TBD 07 và hết thửa 196, TBD 06 | 1.530 | 1,9 |
| 4.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBD 07 và giáp thửa 196, TBD 06 đến giáp Lâm Hà (hết thửa 24, TBD 02) | 1.500 | 1,9 |
| 5 | Đường ĐH 02 | ||
| 5.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 56, TBD 22 đến ngã ba hết thửa 10, TBD 22 | 1.410 | 1,9 |
| 5.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 10, TBD 22 đến ngã ba hết thửa 13, TBD 16 | 1.380 | 1,8 |
| 6 | Đường ĐH 03 | ||
| 6.1 | Từ giáp xã Tân Thành đến mương nước cạnh thửa 457, 437, TBD 27 | 3.000 | 2,1 |
| 6.2 | Từ mương nước cạnh thửa 457, 437, TBD 27 đến ngã ba đường ĐT724 (cạnh thửa 253, TBD 27) | 3.200 | 2,4 |
| 6.3 | Từ đường ĐT 724 đến giáp sân bóng xã Tân Hội | 5.840 | 3,1 |
| 6.4 | Từ sân bóng xã Tân Hội (cạnh thửa 168, TBD 27) đến ngã tư Trạm y tế xã (cạnh thửa 103, TBD 27) | 5.550 | 2,7 |
| 6.5 | Từ ngã tư Trạm y tế (cạnh thửa 103, TBD 27) đến hết thửa 34, TBD 28 (cạnh hồ Suối Đửa) | 1.900 | 2,5 |
| 6.6 | Từ giáp thửa 34, TBD 28 (cạnh hồ Suối Đửa) đến ngã ba cạnh thửa 773, TBD 22 và giáp hội trường thôn Tân An (thửa 311, TBD 22) | 1.770 | 2,3 |
| 6.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 773 TBD 22 và hội trường thôn Tân An (thửa 311, TBD 22) đến ngã tư Tân Phú - Tân An (hết thửa 84, TBD 22) | 1.670 | 2,3 |
| 6.8 | Từ ngã tư Tân Phú - Tân An đến ngã ba hết hội trường thôn Tân Phú (thửa 381, TBD 23) | 1.410 | 2,1 |
| 6.9 | Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Tân Phú (cạnh thửa 395, TBD 23) đến hết thửa 71, TBD 31 | 1.290 | 2,1 |
| 7 | Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội | ||
| 7.1 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 580, TBD 27 đến hết thửa 461, TBD 27 | 4.850 | 2,9 |
| 7.2 | Từ đường ĐT 724 - cạnh chợ đến hết thửa 369, TBD 27, từ thửa 382, TBD 27 đến hết thửa 445, TBD 27 | 4.770 | 2,7 |
| 7.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 522, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 596, TBD 27 | 4.300 | 2,5 |
| 7.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 546, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 497, TBD 27 | 4.300 | 2,5 |
| 7.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 548, TBD 27 | 4.300 | 2,5 |
| 7.6 | Từ giáp thửa 369, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 317, TBD 27 | 4.550 | 2,6 |
| 7.7 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 643, 631, TBD 27 đi thửa 227, TBD 28 đến đường ĐH 03 - cạnh thửa 272, TBD 27 | 4.670 | 2,6 |
| 8 | Đường khu quy hoạch chỉnh trang khu dân cư chợ cũ Tân Hội | ||
| 8.1 | Trục đường 2 - 7 | 5.800 | 2,3 |
| 8.2 | Trục đường 4 - 5 | 5.260 | 2,1 |
| 8.3 | Trục đường 3 - 8 | 5.800 | 2,3 |
| Khu vực II | |||
| 1 | Đường thôn Tân Thuận | ||
| 1.1 | Từ đường ĐH 01 -cạnh thửa 354, TBD 11 đến hết thửa 43, TBD 10 | 540 | 2,2 |
| 1.2 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 328, TBD 06 đến ngã tư cạnh thửa 19, TBD 11 | 400 | 2,1 |
| 1.3 | Từ ngã tư đường ĐH 01 - cạnh thửa 260, TBD 07 đến giáp thửa 237, TBD 07 | 400 | 1,9 |
| 1.4 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 184, TBD 07 đến hết thửa 58, TBD 07 và đến ngã ba cạnh thửa 150, TBD 06 | 400 | 1,9 |
| 1.5 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa thửa 135, TBD 07 đến ngã ba cạnh thửa 88, TBD 12 | 540 | 2,1 |
| 1.6 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 49, TBD 07 đến giáp thửa 35, TBD 02 (nghĩa địa) | 400 | 1,9 |
| 1.7 | Từ thửa 294 và thửa 309 TBD 05 đến hết thửa 44 và thửa 28 TBD 10 | 460 | 1,7 |
| 1.8 | Từ thửa 06 TBD 10 và thửa 327 TBD 05 đến hết thửa 01; 07 TBD 01 | 460 | 1,7 |
| 2 | Đường thôn Ba Cần | ||
| 2.1 | Từ Trường tiểu học Ba Cần (thửa 63, TBD 11) đến ngã ba cạnh thửa 88, TBD 12 | 750 | 2,2 |
| 2.2 | Từ ngã ba giáp thửa 88, TBD 12 đến ngã ba cạnh thửa 300 và giáp thửa 196, TBD 13 | 660 | 2,2 |
| 2.3 | Từ thửa 196, TBD 13 đến ngã ba cạnh thửa 78, TBD 21 | 600 | 2,2 |
| 2.4 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 46, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 128, TBD 13 | 600 | 2,2 |
| 2.5 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 411, TBD 19 đi qua thửa 117, TBD 20 đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 366, TBD 19 | 500 | 2,2 |
| 2.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 117, TBD 20 đến ngã ba cạnh thửa 59, TBD 20 | 460 | 2,1 |
| 2.7 | Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 141, TBD 19 đến ngã tư cạnh thửa 204, TBD 11 | 500 | 2,2 |
| 2.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 79, TBD 19 đến hết thửa 789, TBD 20 | 460 | 2,1 |
| 3 | Đường thôn Tân Hiệp | ||
| 3.1 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 355; 354, TBD 19 đến hết thửa 209, TBD 19 | 640 | 2,1 |
| 3.2 | Từ đường ĐT724 - cạnh thửa 349, TBD 19 đến hết thửa 333, TBD 19 | 600 | 2,1 |
| 3.3 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 21, TBD 26 đến hết thửa 452, TBD 20 | 810 | 2,1 |
| 3.4 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 48, TBD 26 đến hết thửa 154, TBD 26 | 820 | 2,1 |
| 3.5 | Từ ngã ba giáp thửa 154, TBD 26 đến hết thửa 39, TBD 26 | 680 | 2,3 |
| 3.6 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 209; 183, TBD 27 đến thửa 362, TBD 27 | 640 | 2,2 |
| 3.7 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 1043, TBD 27 đến giáp thửa 1031, TBD 27 | 640 | 2,2 |
| 3.8 | Từ đường ĐT 724 (cạnh hội trường thôn Tân Hiệp - thửa 189, TBD 27) đến giáp thửa 1088, TBD 27; đến đường ĐH 03 - cạnh trường tiểu học Tân Hội | 2.940 | 2,2 |
| 3.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 135, TBD 27 đến hết thửa 1918, TBD 27; từ ngã ba cạnh thửa 838, TBD 27 đến giáp thửa 91, TBD 27 | 1.200 | 1,6 |
| 3.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 1904, TBD 27 và ngã ba cạnh thửa 1084, TBD 27 đến hết thửa 46, TBD 27 | 1.730 | 2,2 |
| 3.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 177, BD 27 (nhà ông Lê Kim Đình) đến Nhà văn hóa xã (thửa 77, BD 28) | 1.450 | 2,2 |
| 3.12 | Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 386, TBD 27 đến hết thửa 295, TBD 27 | 600 | 2,1 |
| 4 | Đường thôn Tân Lập | ||
| 4.1 | Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 288, TBD 26 đến ngã ba cạnh thửa 157, TBD 26 | 730 | 2,5 |
| 4.2 | Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 744, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 893, TBD 27 | 720 | 2,5 |
| 4.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 893, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 787, TBD 27; đến ngã ba cạnh thửa 154, TBD 32 | 680 | 2,4 |
| 4.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 154, TBD 32 đến ngã tư cạnh thửa 417, TBD 33 | 680 | 2,4 |
| 4.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 154, TBD 32 đến ngã tư cạnh thửa 546 TBD 33 | 580 | 2,4 |
| 4.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 424, TBD 33 đến hết thửa 528, TBD 36 | 430 | 2,3 |
| 4.7 | Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 716, TBD 27 (cổng thôn văn hóa Tân Lập) đến ngã tư cạnh thửa 787, TBD 27 | 720 | 2,3 |
| 4.8 | Từ ngã tư cạnh thửa 787, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 99, TBD 32 ( Hội trường thôn Tân Lập) | 680 | 2,3 |
| 4.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBD 32 đến hết thửa 214, TBD 32 | 450 | 1,8 |
| 4.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 168, TBD 32 đến hết thửa 183, TBD 32 | 450 | 1,8 |
| 5 | Đường thôn Tân Đà | ||
| 5.1 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 417, TBD 33 (ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung) đến ngã ba cạnh thửa 162, TBD 34 | 680 | 2,4 |
| 5.2 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 516 TBD 33 đến hết thửa 446; 596, TBD 33 | 540 | 2,0 |
| 5.3 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 590, TBD 33 đến ngã ba hết thửa 268, TBD 36 | 540 | 2,2 |
| 5.4 | Từ ngã tư cạnh thửa 518, TBD 33 đến hết thửa 568, TBD 36 | 990 | 2,2 |
| 5.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 113, TBD 36 đến hết thửa 200, TBD 36 | 540 | 2,2 |
| 5.6 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 588, TBD 33 đến hết thửa 538; 551 TBD 33 đến ngã ba cạnh thửa 585, TBD 33 | 580 | 2,2 |
| 5.7 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 747, TBD 36 (Cổng thôn văn hóa Tân Đà) đến ngã ba cạnh thửa 291, TBD 36 | 1.040 | 2,2 |
| 5.8 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 80, TBD 36 đến hết thửa 592, TBD 33 | 540 | 2,2 |
| 5.9 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 109, TBD 36 đến giáp thửa 71; 103 bản đồ 36 | 600 | 2,2 |
| 5.10 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 151 TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 540 bản đồ 36 | 940 | 2,2 |
| 5.11 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 238, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 149, TBD 37 | 540 | 2,2 |
| 5.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBD 37 đến hết thửa 305, TBD 34; từ ngã ba cạnh thửa 371, TBD 37 đến hết thửa 333, TBD 34 | 500 | 2,0 |
| 5.13 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 209, TBD 37 đến ngã ba đối diện thửa 286, TBD 34 | 720 | 2,2 |
| 5.14 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 270, TBD 37 đến ngã ba cạnh thửa 154, TBD 37 | 580 | 2,2 |
| 5.15 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 291, TBD 37 (giáp xã Phú Hội) đến ngã ba cạnh thửa 79, TBD 37 | 860 | 2,2 |
| 5.16 | Từ giáp xã Phú Hội - ngã ba cạnh thửa 77, TBD 38 đến mương nước cạnh thửa 108, TBD 34 | 860 | 2,2 |
| 5.17 | Từ ngã ba cạnh thửa 214, TBD 34 (hội trường thôn Tân Đà) đến ngã ba hết thửa 398, TBD 34 | 540 | 2,2 |
| 6 | Đường thôn Tân Trung | ||
| 6.1 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 207, TBD 33 đến hết thửa 20, TBD 28 | 760 | 2,0 |
| 6.2 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 63, TBD 33 đến hết thửa 408, TBD 28 | 800 | 2,0 |
| 6.3 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 63, TBD 33 đến hết thửa 618, TBD 28 | 650 | 1,8 |
| 6.4 | Từ thửa 618, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 201, TBD 28 | 750 | 1,8 |
| 6.5 | Từ đường ĐH 03 - cạnh Trạm y tế xã (thửa 103, TBD 28) đến cống thoát nước Làng Cam 1 (cạnh thửa 218, TBD 28) | 2.160 | 2,2 |
| 6.6 | Từ giáp thửa 218, TBD 28 đến mương nước hết thửa 88, TBD 34 | 1.080 | 2,2 |
| 6.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBD 34 đến ngã ba hết thửa 60, TBD 34 | 860 | 2,2 |
| 6.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 235, TBD 28 đến ngã ba hết thửa 59, TBD 28 | 700 | 2,2 |
| 6.9 | Đường hẻm cạnh thửa 48, TBD 28 | 600 | 1,8 |
| 6.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 144, TBD 28 đến giáp thửa 165, TBD 28 (khu mở đường của Phạm Trọng Đức) | 700 | 2,2 |
| 7 | Đường thôn Tân An | ||
| 7.1 | Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 626, TBD 21 đến ngã ba hết thửa 403, TBD 21; đến ngã ba hết thửa 332, TBD 21 | 810 | 2,2 |
| 7.2 | Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 457, TBD 21 đến ngã ba hết thửa 428, TBD 29 | 680 | 2,2 |
| 7.3 | Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 446, TBD 21 đến hết thửa 390, TBD 21 | 540 | 2,2 |
| 7.4 | Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 322, TBD 22 đến ngã ba cạnh thửa 362, TBD 22 | 990 | 2,2 |
| 7.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 362, TBD 22 đến ngã ba cạnh thửa 256, TBD 22 | 900 | 2,2 |
| 7.6 | Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 84, TBD 22 (ngã tư Tân Phú - Tân An) đến ngã ba cạnh thửa 78, TBD 21 | 680 | 2,2 |
| 7.7 | Từ thửa 24, TBD 15 - giáp xã N'Thôn Hạ đến hết thửa 131, TBD 22 | 680 | 2,1 |
| 8 | Đường thôn Tân Phú | ||
| 8.1 | Từ đường ĐH 03 - ngã tư cạnh thửa 454, TBD 22 đến ngã ba cạnh thửa 256, TBD 22 và hết thửa 295, TBD 23 | 580 | 2,2 |
| 8.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 256, TBD 22 và giáp thửa 295, TBD 23 đến ngã ba cạnh thửa 401, TBD 23 (cạnh trường TH Tân Phú) | 540 | 2,2 |
| 8.3 | Từ ngã ba cạnh 401, TBD 23 đến ngã tư cạnh thửa 55, TBD 31 | 580 | 2,2 |
| 8.4 | Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 118, TBD 22 đến hết thửa 29, TBD 22 và đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 22, TBD 15 | 540 | 2,2 |
| 8.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 486, TBD 22 đến ngã tư cạnh thửa 109, TBD 23 | 540 | 1,8 |
| 8.6 | Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 355, TBD 23 đến ngã ba cạnh thửa 251, TBD 23 | 540 | 2,2 |
| 8.7 | Từ thửa 203, TBD 23 đến hết thửa 371, TBD 23 | 540 | 2,2 |
| 8.8 | Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 416, TBD 23 (cạnh trường TH Tân Phú) đến ngã ba cạnh thửa 416, TBD 23 | 680 | 2,2 |
| 8.9 | Từ đường ĐH 03 - ngã tư cạnh thửa 439, TBD 23 đến hết thửa 105, TBD 24 | 540 | 2,2 |
| 8.10 | Từ ngã tư cạnh thửa 55, TBD 31 đến ngã ba cạnh thửa 312, TBD 30 | 540 | 2,2 |
| 8.11 | Từ giáp thửa 71, TBD 31 đến giáp xã Phú Hội - hết thửa 46, TBD 31 (tách ra từ đoạn 1.6.9) | 830 | 2,2 |
| 9 | Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối | ||
| Khu vực III: | |||
| Các đoạn đường còn lại | 360 | 2,0 | |
| VII | XÃ TÂN THÀNH | ||
| Khu vực I | |||
| 1 | Đường trục xã | ||
| 1.1 | Từ cống giáp ranh xã Tân Hội (cạnh thửa 103, TBD 26) đến hết thửa 133, TBD 25 | 1.060 | 2,0 |
| 1.2 | Từ giáp thửa 133, TBD 25 đến hết thửa 36, 79, TBD 25 | 840 | 2,0 |
| 1.3 | Từ giáp thửa 36, 79, TBD 25 đến đường ĐH 03 - ngã ba cạnh thửa 49, TBD 24 | 610 | 2,0 |
| 1.4 | Từ đường ĐH 03 - ngã tư cạnh thửa 209, TBD 18 đến hết thửa 164, TBD 18 và ngã ba cạnh thửa 94, TBD 18 | 1.200 | 2,0 |
| 1.5 | Từ giáp thửa 164, TBD 18 và ngã ba cạnh thửa 94, TBD 18 đến hết thửa 65, TBD 17 và ngã ba cạnh thửa 20, TBD 17 | 1.320 | 2,0 |
| 1.6 | Từ giáp thửa 65, TBD 17 và ngã ba cạnh thửa 20, TBD 17 đến hết thửa 299, TBD 11 và hết thửa 528, TBD 17 | 1.360 | 2,0 |
| 1.7 | Từ giáp thửa 299, TBD 11 và giáp thửa 528, TBD 17 đến hết thửa 276, TBD 11 và hết thửa 04, TBD 17 | 1.160 | 2,0 |
| 1.8 | Từ giáp thửa 276, TBD 11 và giáp thửa 04, TBD 17 đến đường hẻm cạnh thửa 412, TBD 10 và hết thửa 627, TBD 10 | 1.870 | 2,0 |
| 1.9 | Từ đường hẻm cạnh thửa 412, TBD 10 và giáp thửa 627, TBD 10 đến ngã ba cạnh bưu điện xã và hết thửa 334, TBD 10 | 2.020 | 2,0 |
| 1.10 | Từ ngã ba cạnh bưu điện xã và giáp thửa 334, TBD 10 đến hết thửa 325, 356, TBD 10 | 1.870 | 2,0 |
| 1.11 | Từ giáp thửa 325, 356, TBD 10 đến ngã ba hết thửa 528, TBD 10 và hết thửa 286, TBD 9 | 1.790 | 2,0 |
| 1.12 | Từ ngã ba giáp 528, TBD 10 và giáp thửa 286, TBD 09 đến ngã ba hết thửa 57, TBD 15 (hội trường thôn Tân Hưng) và hết thửa 447, TBD 09 | 1.210 | 2,0 |
| 1.13 | Từ ngã ba giáp hội trường thôn Tân Hưng và giáp thửa 447, TBD 09 đến hết thửa 50, TBD 15 và hết thửa 441, TBD 09 | 1.320 | 2,0 |
| 1.14 | Từ giáp thửa 50, TBD 15 và giáp thửa 441, TBD 09 đến ngã ba (hết thửa 297, TBD 09) | 1.360 | 2,0 |
| 1.15 | Từ ngã ba - giáp thửa 297, TBD 09 đến hết thửa 170, 171, TBD 09 | 880 | 2,0 |
| 1.16 | Từ giáp thửa 170, 171, TBD 09 đến đường ĐT 724 - giáp thửa 374, TBD 04 | 920 | 2,0 |
| 2 | Đường ĐT 724 | ||
| 2.1 | Từ giáp xã Phú Hội và xã Tân Hội đến cổng giáp ranh xã Tân Hội (cạnh thửa 02, TBD 27) | 1.870 | 2,7 |
| 2.2 | Từ thôn Tân Thịnh giáp xã Tân Hội (thửa 87, TBD 06) đến hết thửa 07, TBD 11 | 1.180 | 2,3 |
| 2.3 | Từ giáp thửa 07, TBD 11 đến ngã ba cạnh thửa 217, TBD 05 và hết thửa 205, TBD 05 | 1.090 | 2,0 |
| 2.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 217, TBD 05 và giáp thửa 205, TBD 05 đến hết thửa 113, 149, TBD 05 | 910 | 2,0 |
| 2.5 | Từ giáp thửa 113, 149, TBD 05 ngã ba cạnh thửa 374, TBD 04 | 850 | 2,0 |
| 2.6 | Từ giáp thửa 374, TBD 04 đến cầu giáp Lâm Hà | 880 | 2,0 |
| 3 | Đường ĐH 03 | ||
| 3.1 | Từ giáp Phú Hội - thửa 85, TBD 36 đến hết thửa 1464, 1564, TBD 24 | 380 | 2,0 |
| 3.2 | Từ thửa 1464, 1564, TBD 24 đến ngã ba cạnh thửa 49, TBD 24 (trục đường xã) | 400 | 2,0 |
| 3.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 49, TBD 24 đến ngã ba - hết thửa 331, TBD 18 | 1.160 | 2,0 |
| 3.4 | Từ ngã ba - giáp thửa 331, TBD 18 đến ngã tư cạnh thửa 209, TBD 18 | 1.360 | 2,0 |
| 3.5 | Từ ngã tư cạnh thửa 209, TBD 18 đến giáp xã Tân Hội (thửa 02, TBD 18) | 2.160 | 2,0 |
| Khu vực II | |||
| 1 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 36, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 373, TBD 33 | 430 | 1,8 |
| 2 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 10, TBD 27 đến ngã tư hết thửa 08, TBD 32 | 420 | 1,8 |
| 3 | Từ ngã ba cạnh thửa 130, TBD 26 đến hết thửa 02, TBD 32; đến hết thửa 447, TBD 26 | 350 | 1,8 |
| 4 | Từ trường Mẫu giáo Tân Hòa (thửa 90, TBD 26) đến xã Tân Hội (hết thửa 32, TBD 26) | 430 | 1,8 |
| 5 | Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBD 26 đến giáp thửa 02, TBD 26 | 360 | 1,8 |
| 6 | Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBD 26 đến hết thửa 98, TBD 26 | 350 | 1,8 |
| 7 | Từ ngã ba cạnh thửa 259, TBD 26 (đường vào nghĩa trang Tân Hòa) đến hết hửa 374, TBD 26 và đến ngã ba cạnh thửa 494, TBD 25 | 400 | 1,8 |
| 8 | Từ ngã ba cạnh thửa 675, TBD 25 đến hết thửa 198, TBD 19 - giáp xã Tân Hội | 400 | 1,8 |
| 9 | Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBD 25 đến hết thửa 177, TBD 25 | 400 | 1,8 |
| 10 | Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBD 25 đi qua thửa 570, TBD 25 đến ngã ba cạnh thửa 37, TBD 24 | 400 | 1,8 |
| 11 | Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 30, TBD 35) đến hết thửa 15, TBD 35 (đường vào thác Pongour) | 540 | 1,8 |
| 12 | Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 331, TBD 18 đến đường ĐH 03 - cạnh thửa 528, TBD 18 | 400 | 1,8 |
| 13 | Từ ngã tư đường ĐH 03 - cạnh thửa 209, TBD 18 đến hết thửa 655, TBD 18 | 430 | 1,8 |
| 14 | Từ ngã ba cạnh thửa 133, TBD 18 (đường vào trường trung học cơ sở Tân Thành) đến hết thửa 62, TBD 18 | 430 | 1,8 |
| 15 | Từ ngã ba cạnh thửa 62, TBD 17 đến ngã ba cạnh thửa 561, TBD 17 | 350 | 1,8 |
| 16 | Từ ngã ba cạnh thửa 293, TBD 11 đến giáp hồ Lý Danh; từ ngã ba cạnh thửa 539, TBD 17 đến hết thửa 118, TBD 17 | 450 | 1,8 |
| 17 | Từ ngã ba cạnh thửa 276, TBD 11 đến hết thửa 165, 231, TBD 11 | 450 | 1,8 |
| 18 | Từ ngã ba cạnh thửa 277, TBD 11 đến hết thửa 364, TBD 16 | 450 | 1,8 |
| 19 | Từ ngã ba cạnh thửa 237, TBD 11 đến hết thửa 162, 221, TBD 11 | 450 | 1,8 |
| 20 | Từ ngã ba cạnh thửa 412, TBD 10 đến hết thửa 671, TBD 10; từ ngã ba cạnh thửa 632, TBD 10 đến hết thửa 584, TBD 10 | 450 | 1,8 |
| 21 | Từ ngã ba cạnh thửa 369, TBD 10 đến hết thửa 420, TBD 10 | 450 | 1,8 |
| 22 | Từ ngã ba giáp trường Tiểu học Tân Nghĩa (cạnh thửa 335 TBD 10) đến ngã ba giáp đường nhựa (thửa 133, TBD 09) | 660 | 1,8 |
| 23 | Từ ngã ba cạnh thửa 208, TBD 10 đến ngã ba cạnh thửa 99, ngã ba cạnh thửa 125, TBD 09; đến hết thửa 01, TBD 09 | 360 | 1,8 |
| 24 | Từ ngã ba cạnh trường Tiểu học Tân Nghĩa (cạnh thửa 256, TBD 10) đến đường ĐT 724 - cạnh thửa 224, TBD 05 | 600 | 1,8 |
| 25 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 192, TBD 05 đến ngã ba cạnh thửa 640, TBD 10 | 400 | 1,8 |
| 26 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 106, TBD 05 đến hết thửa 09, TBD 04 | 500 | 1,8 |
| 27 | Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBD 04 đến đập thủy điện (thửa 140, TBD 04) | 450 | 1,8 |
| 28 | Từ ngã ba cạnh thửa 293, TBD 10 (bưu điện) đến ngã ba cạnh thửa 270, TBD 10 (trạm xá) | 530 | 1,8 |
| 29 | Từ ngã ba cạnh thửa 39, TBD 15; từ ngã ba cạnh thửa 46, TBD 15 đến hết thửa 138, TBD 15 | 370 | 1,8 |
| 30 | Từ ngã ba cạnh thửa 56, TBD 15 đến ngã ba cạnh thửa 114, TBD 15 | 400 | 1,8 |
| 31 | Từ ngã ba cạnh thửa 07, TBD 15 đến hết thửa 280, TBD 15; đến hết thửa 131, TBD 14 | 350 | 1,8 |
| 32 | Từ ngã ba bến xe (giáp thửa 454, TBD 09) đến hết thửa 03, TBD 14 và hết thửa 117, TBD 08 | 440 | 1,8 |
| 33 | Từ giáp thửa 03, TBD 14 và giáp thửa 117, TBD 08 đến ngã ba hết thửa 11, TBD 14 | 370 | 1,8 |
| 34 | Từ ngã ba cạnh thửa 317, TBD 09 đến kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 - hết thửa 79, TBD 08 | 440 | 1,8 |
| 35 | Từ kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 (thửa 87, TBD 08) đến sông Đa Dâng (hết thửa 22, TBD 07) | 370 | 1,8 |
| 36 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 23, TBD 03 đến hết thửa 04, 05, TBD 03 | 580 | 1,8 |
| 37 | Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối | ||
| Khu vực III: | |||
| Các đoạn đường còn lại | 310 | 1,8 | |
| VIII | XÃ PHÚ HỘI | ||
| Khu vực I | |||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||
| 1.1 | Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến đường vào Khu A-thôn Chi Rông (hết thửa 878, TBD 19) và hết thửa 342, TBD 19 | 5.550 | 1,8 |
| 1.2 | Từ đường vào thôn Chi Rông A (giáp thửa 885 TBD 19) và giáp thửa 342, TBD 19 đến hết thửa 53, TBD 29 | 4.630 | 1,9 |
| 1.3 | Từ giáp thửa 53, TBD 29 đến hết cầu Xóm Chung | 4.760 | 2,0 |
| 1.4 | Từ cầu Xóm Chung đến hết trường Tiểu học Sơn Trung | 4.390 | 2,1 |
| 1.5 | Từ giáp trường tiểu học Sơn Trung đến ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, TBD 28) | 4.830 | 2,2 |
| 1.6 | Từ ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, TBD 28) đến ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và hết thửa 494, TBD 28) | 4.620 | 2,2 |
| 1.7 | Từ ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và giáp thửa 494, TBD 28) đến cống giáp thửa 639, TBD 28 | 4.660 | 2,2 |
| 1.8 | Từ cống cạnh thửa 639, TBD 28 đến ngã ba hết thửa 43, TBD 41 | 5.620 | 2,2 |
| 1.9 | Từ ngã ba giáp thửa 43, TBD 41 đến ngã ba giáp thửa 123, TBD 41 và hết thửa 116, TBD 41 | 3.520 | 2,2 |
| 1.10 | Từ giáp thửa 123, TBD 41 và giáp thửa 116, TBD 41 đến hết thửa 353, TBD 41 | 3.100 | 2,2 |
| 1.11 | Từ giáp thửa 353, TBD 41 đến ngã ba vào thác Pougouh | 3.140 | 2,2 |
| 1.12 | Từ ngã ba vào thác Pougouh đến hết phân trường Tiểu học Phú An (hết thửa 211, TBD 72) và hết thửa 126, TBD 73 | 2.740 | 2,2 |
| 1.13 | Từ giáp phân trường Tiểu học Phú An (giáp thửa 211, TBD 72) giáp thửa 126, TBD 73 đến hết đất trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, TBD 72) | 3.360 | 2,2 |
| 1.14 | Từ giáp trường Mẫu giáo Phú An đến Ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (hết thửa 36, TBD 89) | 3.720 | 2,2 |
| 1.15 | Từ Ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (giáp thửa 36, TBD 89) đến cầu Đại Ninh | 3.440 | 2,1 |
| 2 | Đường ĐT 724 | ||
| 2.1 | Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba cạnh đất phân trường Mẫu giáo R’Chai II (hết thửa 739, TBD 28) | 3.400 | 2,2 |
| 2.2 | Từ ngã ba cạnh phân trường Mẫu giáo R’Chai II (giáp thửa 739, TBD 28) và giáp thửa 424, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 243 và hết thửa 196, TBD 27 | 2.200 | 2,2 |
| 2.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 243 và giáp 196, TBD 27 đến ngã ba giáp thửa 166, TBD 26 và hết thửa 522, TBD 26 | 2.100 | 2,2 |
| 2.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBD 26 và giáp thửa 522, TBD 26 đến giáp thửa 48, TBD 26 và hết thửa 83, TBD 26 | 1.900 | 2,2 |
| 2.5 | Từ thửa 48, TBD 26 và giáp thửa 83, TBD 26 đến giáp xã Tân Hội (hết thửa 175, TBD 15) | 1.800 | 2,2 |
| 3 | Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 | ||
| 3.1 | Từ thị trấn Liên nghĩa đến ngã ba giáp thửa 337, TBD 11 | 3.550 | 2,1 |
| 3.2 | Từ ngã ba giáp thửa 337, TBD 11 và giáp thửa 289, TBD 11 đến ngã ba cầu Phú Hội và hết thửa 455, TBD 11 | 3.110 | 2,2 |
| 3.3 | Từ ngã ba cầu Phú Hội và giáp thửa 455, TBD 11 đến hết thửa 208, TBD 21 (Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu) | 2.430 | 2,2 |
| 3.4 | Từ giáp thửa 208, TBD 21 (Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu) đến hết thửa 505, TBD 21 (chùa Phú Hội) | 2.360 | 2,2 |
| 3.5 | Từ giáp thửa 505, TBD 21 (chùa Phú Hội) đến hết thửa 549, TBD 21 | 2.330 | 2,2 |
| 3.6 | Từ giáp thửa 549, TBD 21 đến ngã ba giáp Hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, TBD 21) | 1.820 | 2,2 |
| 3.7 | Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, TBD 21) đến ngã ba Công ty Giang Anh Kỳ (hết thửa 118, TBD 30) | 1.750 | 2,2 |
| 3.8 | Từ ngã ba công ty Giang Anh Kỳ (giáp thửa 118, TBD 30) đến hết thửa 241, TBD 30 (nhà hàng Bon Sai) | 1.450 | 2,2 |
| 3.9 | Từ giáp thửa 241, TBD 30 (nhà hàng Bon Sai) đến cống (hết thửa 392 và 315, TBD 29) | 1.170 | 2,2 |
| 3.10 | Từ cống (cạnh thửa 392 và 315, TBD 29) đến ngã ba hết thửa 751, TBD 29 và hết thửa 196, TBD 29 | 1.380 | 2,2 |
| 3.11 | Từ ngã ba giáp thửa 751, TBD 29 và giáp thửa 196, TBD 29 đến hết thửa 224, TBD 29 | 1.820 | 2,2 |
| 3.12 | Từ giáp thửa 224, TBD 29 đến hết thửa 213, TBD 29 (giáp với Quốc lộ 20) | 2.220 | 2,2 |
| 4 | Đường ĐH 6 | ||
| 4.1 | Từ đường Thống Nhất (cạnh thửa 507, TBD 11) đến cầu Phú Hội (hết thửa 900, TBD 11) | 2.500 | 2,2 |
| 4.2 | Từ cầu Phú Hội đến hết thửa 81, TBD 32 (Suối Đá) | 1.300 | 2,2 |
| 4.3 | Từ giáp thửa 81, TBD 32 (Suối Đá) đến giáp thửa 23, TBD 47 | 600 | 2,2 |
| 4.4 | Từ thửa 23, TBD 47 đến hết thửa 401, TBD 79 (cầu Suối Xanh) | 550 | 2,2 |
| 4.5 | Từ giáp thửa 401, TBD 79 (cầu Suối Xanh) đến ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, TBD 96) và giáp thửa 32, TBD 96 | 600 | 2,2 |
| 4.6 | Từ ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, TBD 96) đến ngã tư cạnh thửa 73, TBD 82 | 650 | 2,2 |
| 4.7 | Từ ngã tư cạnh thửa 73, TBD 82 đến chân đốc Ba Tàng (hết thửa 62, TBD 98) | 550 | 2,2 |
| 5 | Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) | ||
| 5.1 | Từ Quốc lộ 20 đến hết thửa 326, TBD 56 (đất xưởng cưa) | 1.300 | 2,2 |
| 5.2 | Từ giáp thửa 326, TBD 56 (đất xưởng cưa) đến hết thửa 32, TBD 55 (giáp cống qua đường) | 900 | 2,2 |
| 5.3 | Từ giáp thửa 32, TBD 55 đến hết thửa 459, TBD 38 (khu quy hoạch dân cư) và hết thửa 728, TBD 38 | 860 | 2,2 |
| 5.4 | Từ giáp thửa 459, TBD 38 (khu quy hoạch dân cư) và giáp thửa 728, TBD 38 đến giáp xã Tân Thành (hết thửa 68, TBD 37) | 770 | 2,2 |
| Khu vực II | |||
| 1 | Đường thôn Phú Lộc | ||
| 1.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 52, TBD 04 đến hết thửa 342, TBD 04 | 810 | 2,0 |
| 1.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 51 và 87, TBD 04 đến hết thửa 02 và 03, TBD 04 | 720 | 2,0 |
| 1.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 120 và thửa 292, TBD 04 đến giáp mương (hết thửa 08, TBD 04) | 910 | 2,0 |
| 1.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 198, TBD 04 đến hết đường | 910 | 2,0 |
| 1.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 214, TBD 04 đến hết đường | 720 | 2,0 |
| 1.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 33, TBD 11 đến hết đường | 720 | 2,0 |
| 1.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 876, TBD 11 đến hết đường | 840 | 2,0 |
| 1.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBD 11 đến hết hết đường | 840 | 2,0 |
| 1.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 249, TBD 11 đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 1248, TBD 11) | 910 | 2,0 |
| 1.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBD 11 đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 132, TBD 11) | 720 | 2,0 |
| 1.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 338, TBD 11 đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 173, TBD 11) | 910 | 2,0 |
| 1.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 1281 TBD 11 đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 227, TBD 11) | 840 | 2,0 |
| 1.13 | Từ ngã ba cạnh thửa 1243, TBD 11 đến hết đường | 770 | 2,0 |
| 1.14 | Từ ngã ba cạnh thửa 118, TBD 04 đến hết các đường nhánh | 770 | 2,0 |
| 1.15 | Từ ngã ba cạnh thửa 02, TBD 11 (hội trường thôn Phú Lộc) đến giáp sông Đa Nhim | 720 | 2,0 |
| 1.16 | Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBD 11 đến hết đường | 720 | 2,0 |
| 1.17 | Từ ngã ba cạnh thửa 154, TBD 11 đi thửa 261, TBD 11 đến hết thửa 270, TBD 11; đến hết thửa 367, TBD 11 | 720 | 2,0 |
| 1.18 | Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBD 11 đến hết đường | 910 | 2,0 |
| 1.19 | Từ ngã ba cạnh thửa 214, TBD 11 đến hết đường | 720 | 2,0 |
| 1.20 | Từ ngã ba cạnh thửa 316, TBD 11 đến giáp thửa 405, TBD 11 | 720 | 2,0 |
| 1.21 | Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBD 11 đến hết thửa 483, TBD 11 và giáp thửa 412, TBD 11 | 960 | 2,0 |
| 1.22 | Từ ngã ba cạnh thửa 467, TBD 11 đến hết thửa 629, TBD 11 (đất trạm kiểm lâm cũ) | 910 | 2,0 |
| 1.23 | Từ ngã ba cạnh thửa 547, TBD 11 đến hết thửa số 844 và đến ngã ba cạnh thửa 474, TBD 11 và hết thửa 542, tờ bản đồ 11 | 720 | 2,0 |
| 1.24 | Từ ngã ba cạnh thửa 553, TBD 11 đến hết đường | 720 | 2,0 |
| 1.25 | Từ ngã ba cạnh thửa 94, TBD 11 đến giáp thửa 146 TBD 11 | 720 | 2,0 |
| 1.24 | Đường khu quy hoạch dân cư | ||
| 1.24.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 1038, TBD 11 đến hết thửa 1212, TBD 11 | 5.600 | 2,0 |
| 1.24.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 1061, TBD 11 đến hết thửa 1270, TBD 11 | 3.200 | 2,0 |
| 1.24.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 1103, TBD 11 đi qua ngã tư cạnh thửa 1140 đến ngã ba cạnh thửa 1167, TBD 11 | 3.040 | 2,0 |
| 1.24.4 | Các trục đường còn lại trong nội bộ khu dân cư | 2.640 | 2,0 |
| 2 | Đường thôn Phú Thịnh | ||
| 2.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 1527, TBD 11 đến hết đường | 610 | 2,0 |
| 2.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 627, TBD 11 đến hết thửa 673, TBD 11 | 640 | 2,0 |
| 2.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 637, TBD 11 đến hết đường | 510 | 2,0 |
| 2.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 686, TBD 11 (Trạm y tế) đến hết đường | 770 | 2,0 |
| 2.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBD 11(cây xăng Duy Thao) đến hết đường | 770 | 2,0 |
| 2.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBD 21 đến hết thửa 31, TBD 22 | 610 | 2,0 |
| 2.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 245, TBD 21 vào xóm Cầu Dây đến hết đường | 700 | 2,0 |
| 2.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 401, TBD 10 (Hội trường thôn Phú Thịnh) đến hết thửa 300, TBD 10; đến hết thửa 344, TBD 10 | 640 | 2,0 |
| 2.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 51, TBD 21 đến giáp mương thủy lợi (thửa 339, TBD 10) | 770 | 2,0 |
| 2.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBD 21 đi thửa 151, TBD 21 (vào xóm Lò Rèn) đến hết thửa 08, TBD 21; đến hết thửa 442, TBD 10; đến hết thửa 437, TBD 10; Từ ngã ba cạnh thửa 60, TBD 21 đi qua thửa 62, TBD 21 đến ngã ba cạnh thửa 107, TBD 21; Từ ngã ba cạnh thửa 46, TBD 21 đến ngã ba cạnh thửa 108, TBD 21 | 740 | 2,0 |
| 2.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 1500, TBD số 11 đến hết đường (giáp thửa 1517, TBD 11) | 770 | 2,0 |
| 2.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 778, TBD số 11 đến hết đường (hết thửa 815, TBD 11) | 770 | 2,0 |
| 2.13 | Từ đường Thống Nhất cạnh thửa 819, TBD 11 đến hết đường | 770 | 2,0 |
| 3 | Đường thôn Phú Trung | ||
| 3.1 | Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20) | ||
| 3.1.1 | Từ đường Thống Nhất (cạnh thửa 376, TBD 21) đến ngã ba hết thửa 333 và 254, TBD 21 | 1.900 | 2,0 |
| 3.1.2 | Từ ngã ba giáp thửa 333 và 254, TBD 21 đến ngã ba cạnh thửa 293, TBD 20 | 1.800 | 2,0 |
| 3.1.3 | Từ ngã ba giáp thửa 293, TBD 20 đến Quốc lộ 20 | 2.200 | 2,0 |
| 3.2 | Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) | ||
| 3.2.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBD 09 đến hết thửa 01, TBD 09 | 1.500 | 2,0 |
| 3.2.2 | Từ giáp thửa 01, TBD 09 đến giáp thửa 06, TBD 09 | 1.300 | 2,0 |
| 3.2.3 | Từ thửa 06, TBD 09 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (cạnh thửa 246, TBD 20) | 1.500 | 2,0 |
| 3.2.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBD 20 đến hết đường | 700 | 2,0 |
| 3.2.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBD 9 đến hết đường | 700 | 2,0 |
| 3.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBD 20 đến hết thửa 563, TBD 20 | 600 | 2,0 |
| 3.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 211, TBD 21 đi thửa 119 TBD 21 đến hết thửa 44, TBD 21; đến hết thửa 137, TBD 21; Từ ngã ba cạnh thửa 669, TBD 21 đến đường nhựa (thửa 332, TBD 21) | 650 | 2,0 |
| 3.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 448, TBD 21 đến hết thửa 450, TBD 21 | 600 | 2,0 |
| 3.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 902, TBD 21 đến cầu mới qua KCN Phú Hội (hết thửa 66, TBD 31) | 1.800 | 2,0 |
| 3.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 178, TBD 21 đến hết đường | 600 | 2,0 |
| 3.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 220, TBD 21 đến hết đường | 600 | 2,0 |
| 3.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 308, TBD 21 đến hết đường | 600 | 2,0 |
| 3.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBD 21 đến hết đường | 600 | 2,0 |
| 3.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 353, TBD 20 đến hết đường | 600 | 2,0 |
| 3.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 314, TBD 20 đến hết đường | 600 | 2,0 |
| 3.13 | Từ ngã ba cạnh thửa 463, TBD 20 đến giáp suối (cạnh thửa 734, TBD 20) | 650 | 2,0 |
| 4 | Đường thôn Phú Hòa | ||
| 4.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 550, TBD 21 đến hết thửa 487, TBD 21 | 700 | 2,0 |
| 4.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 563, TBD 21 đến hết thửa 533, TBD 21 | 600 | 2,0 |
| 4.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 594, TBD 21 đến hết đường | 600 | 2,0 |
| 4.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 12, TBD 31 đến ngã ba cạnh thửa 763, TBD 20 và hết thửa 589, TBD 20 | 1.400 | 2,0 |
| 4.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 763, TBD 20 và giáp thửa 589, TBD 20 đến hết đường | 850 | 2,0 |
| 4.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 40, TBD 31 đến hết thửa 647, TBD 20 | 1.400 | 2,0 |
| 4.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBD 30 đến hết thửa 663, TBD 20 và đến hết thửa 619, TBD 20 | 1.400 | 2,0 |
| 4.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 666, TBD 20 đến hết thửa 593, TBD 20 | 600 | 2,0 |
| 4.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBD 20 đi qua thửa 587, TBD 20 đến ngã ba cạnh thửa 565, TBD 20; đến thửa 664, TBD 20 | 600 | 2,0 |
| 4.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 117, TBD 30 đến hết thửa 72, TBD 30 | 700 | 2,0 |
| 4.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 118 và thửa 140, TBD 30 (công ty Giang Anh Kỳ) đến hết đường | 700 | 2,0 |
| 4.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 389, TBD 30 đến suối | 700 | 2,0 |
| 4.13 | Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBD 30 đến hết đường | 660 | 2,0 |
| 4.14 | Từ ngã ba cạnh thửa 287, TBD 30 đến hết thửa 226, TBD 30 | 600 | 2,0 |
| 4.15 | Từ ngã ba cạnh thửa 683, TBD 21 đến hết đường | 600 | 2,0 |
| 4.16 | Từ ngã ba cạnh thửa 601, TBD 21 đến hết đường | 600 | 2,0 |
| 4.17 | Từ ngã ba cạnh thửa 626, TBD 21 (hội trường thôn Phú Hòa) đến hết thửa 84, TBD 31 | 810 | 2,0 |
| 4.18 | Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBD 31 đến hết thửa 142, TBD 31 | 600 | 2,0 |
| 4.19 | Từ ngã ba cạnh thửa 83, TBD 31 đến hết thửa 117, TBD 21; đến hết thửa 473, TBD 31 | 600 | 2,0 |
| 4.20 | Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBD 31 đến hết thửa 212, TBD 31 | 600 | 2,0 |
| 4.21 | Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBD 31 đến hết thửa 189, TBD 31 | 660 | 2,0 |
| 4.22 | Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBD 31 đến sông Đa Nhim (hết thửa 515, TBD 31) | 880 | 2,0 |
| 4.23 | Từ ngã ba cạnh thửa 581, TBD 21 đến hết đường | 600 | 2,0 |
| 4.24 | Từ ngã ba cạnh thửa 591, TBD 21 đến hết đường | 600 | 2,0 |
| 4.25 | Từ ngã ba cạnh thửa 87, TBD 30 đến hết đường | 600 | 2,0 |
| 4.26 | Từ ngã ba cạnh thửa 716, TBD số 21 đến giáp thửa 679, TBD 21 | 600 | 2,0 |
| 5 | Đường thôn Phú Tân | ||
| 5.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBD 29 đến hết đường | 620 | 2,0 |
| 5.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBD 29 đến ngã ba cạnh thửa 535, TBD 29 (đường vào vườn hoa Mặt Trời) | 790 | 2,0 |
| 5.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 158, TBD 29 đến giáp mương (hết thửa 23, TBD 29) | 790 | 2,0 |
| 5.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 480, TBD 29 đến giáp thửa 343 và 407 TBD 29 | 830 | 2,0 |
| 5.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 110, TBD 09 đến hết thửa 35, TBD 09 và đến hết thửa 91, TBD 09 | 620 | 2,0 |
| 5.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 316, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 539, TBD 20 | 620 | 2,0 |
| 5.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 480, TBD 19 đến hết thửa 578, TBD 20; đến hết thửa 683, TBD 20 | 620 | 2,0 |
| 5.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 638, TBD 19 và thửa 733, TBD 20 đến hết thửa 580 TBD 20 | 620 | 2,0 |
| 5.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBD 20 đến hết thửa 580 TBD 20 | 620 | 2,0 |
| 5.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 719, TBD 29 đến giáp thửa 56 TBD 30 | 620 | 2,0 |
| 5.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 850, TBD 29 đến giáp thửa 98, TBD 29; đến hết thửa 810, TBD 29 | 800 | 2,0 |
| 5.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 321, TBD 20 đến hết đường | 500 | 2,0 |
| 6 | Đường thôn Chi Rông | ||
| 6.1 | Đường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội – Liên Nghĩa đi Tân Phú) | ||
| 6.1.1 | Từ Quốc lộ 20 đến hết thửa thửa 17, TBD 07 | 900 | 2,0 |
| 6.1.2 | Từ giáp thửa 17, TBD 07 đến giáp xã Tân Hội | 600 | 2,0 |
| 6.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 28, TBD 08 đi qua thửa 45 đến hết thửa 68, TBD 08 | 600 | 2,0 |
| 6.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBD 08 đến hết thửa 738, TBD 19; đến ngã ba cạnh thửa 19, TBD 08 | 550 | 2,0 |
| 6.4 | Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 675, TBD 19) đến ngã ba cạnh thửa 259, TBD 19 và giáp thửa 283, TBD 19 | 850 | 2,0 |
| 6.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBD 19 và thửa 283, TBD 19 đến giáp thửa 423, TBD 19 | 750 | 2,0 |
| 6.6 | Từ thửa 423, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 884, TBD 28 | 700 | 2,0 |
| 6.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 321, TBD 19 đến hết thửa 409, TBD 19 | 550 | 2,0 |
| 6.8 | Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 248, TBD 19) đến hết thửa 260, TBD 19; đến hết thửa 216, TBD 19; đến hết thửa 747, TBD 19; đến giáp thửa 174, TBD 19; | 580 | 2,0 |
| 6.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 259, TBD 19-hướng vào trạm biến áp 220Kv đến hết thửa 229, TBD 19 | 600 | 2,0 |
| 6.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBD 29 đến hết thửa 20, TBD 29 | 580 | 2,0 |
| 6.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBD 29 đến hết thửa 42, TBD 29; đến hết thửa 06, TBD 29 | 550 | 2,0 |
| 6.12 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 210, TBD 29 đến ngã ba hết thửa 170, TBD 28 | 700 | 2,0 |
| 6.13 | Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 342, TBD 28) đến ngã ba hết thửa 146, TBD 28 | 1.210 | 1,6 |
| 6.14 | Từ ngã giáp thửa 146, TBD 28 đến ngã ba hết thửa 932, TBD 28 và hết thửa 99, TBD 28 | 1.020 | 1,8 |
| 6.15 | Từ ngã ba cạnh thửa 932, TBD 28 và giáp thửa 99, TBD 28 đến hết thửa 65 và 79, TBD 27 | 890 | 2,0 |
| 6.16 | Từ ngã ba cạnh thửa 100, TBD 28 đi qua thửa 01, TBD 28 đến hết thửa 966, TBD 18 | 550 | 2,0 |
| 6.17 | Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 536, TBD 28) đến ngã ba cạnh thửa 325, TBD 28 | 650 | 2,0 |
| 6.18 | Từ ngã ba cạnh thửa 142, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 250, TBD 28 | 550 | 2,2 |
| 6.19 | Từ ngã ba cạnh thửa 04, TBD 08 đến hết thửa 125, TBD 08 | 550 | 2,0 |
| 6.20 | Từ ngã ba cạnh thửa 401, TBD 19 đến giáp thửa 409, TBD 19 | 550 | 2,0 |
| 6.21 | Từ ngã ba cạnh thửa 376, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 281, TBD 19 | 550 | 2,0 |
| 6.22 | Từ ngã ba cạnh thửa 423, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 837 và hết thửa 924, TBD 19 | 550 | 2,0 |
| 6.23 | Từ ngã ba cạnh thửa 454, TBD 19 đến hết thửa 541, TBD 19 | 550 | 2,0 |
| 7 | Đường thôn R' Chai 1 | ||
| 7.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBD 29 đến ngã ba hết thửa 533, TBD 29 | 650 | 2,0 |
| 7.2 | Đường vào Khu 6 - R' Chai 1: Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 292, TBD 29 đến ngã ba hết thửa 498, TBD 29 | 700 | 2,0 |
| 7.3 | Từ ngã ba giáp thửa 498, TBD 29 đến hết thửa 89, TBD 43 | 580 | 2,0 |
| 7.4 | Từ Quốc lộ 20 - ngã ba cây đa (cạnh thửa 407, TBD 28) đến giáp thửa 513, TBD 29 (trường mầm non R' Chai) và giáp thửa 751, TBD 28 | 700 | 2,0 |
| 7.5 | Từ thửa 513, TBD 29 (phân trường mẫu giáo R' Chai 1) và thửa 751, TBD 28 đến ngã ba giáp thửa 48, TBD 42 | 580 | 2,0 |
| 7.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 352, TBD 29 | 580 | 2,0 |
| 7.7 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 405, TBD 28 đến hết thửa 823, TBD 28; đến ngã ba cạnh thửa 874, TBD 28 | 630 | 2,0 |
| 7.8 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 448, TBD 28 đến hết thửa 728, TBD 28 | 650 | 2,0 |
| 7.9 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 467, TBD 28 đến hết thửa 882, TBD 28; đến giáp thửa 656, TBD 28 | 620 | 2,0 |
| 7.10 | Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 399, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 1329, TBD 28 | 550 | 2,0 |
| 7.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 883, TBD 28 đến hết thửa 624, TBD 28 | 550 | 2,0 |
| 7.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 533, TBD 29 đến hết thửa 63, TBD 43 | 550 | 2,0 |
| 7.13 | Từ ngã ba cạnh thửa 48, TBD số 42 đến hết thửa 75, TBD 42 | 550 | 2,0 |
| 7.14 | Từ ngã ba cạnh thửa 1335, TBD 28 đến hết thửa 1336, TBD 28 | 580 | 2,0 |
| 7.15 | Từ ngã ba cạnh thửa 1349, TBD 28 đến hết thửa 1313, TBD 28 | 580 | 2,0 |
| 7.16 | Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 892, TBD 28 | 580 | 2,0 |
| 7.17 | Từ ngã ba cạnh thửa 197, TBD 28 đến giáp thửa 228, TBD 28 | 550 | 2,0 |
| 7.18 | Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 1367, TBD 28; đến ngã ba cạnh thửa 1992, TBD 28; đến hết thửa 321, TBD 28 | 500 | 2,0 |
| 8 | Đường thôn R' Chai 2 | ||
| 8.1 | Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 558, TBD 28 đến cổng trường THCS Sơn Trung (hết thửa 657, TBD 28) | 630 | 2,0 |
| 8.2 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 769, TBD 28 đến giáp nghĩa địa (thửa 847, TBD 28) | 600 | 2,0 |
| 8.3 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 846, TBD 28 đến cổng trường THPT Nguyễn Thái Bình | 650 | 2,0 |
| 8.4 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 145, TBD 41 đến hết đường | 550 | 2,0 |
| 8.5 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, TBD 41 đến ngã ba cạnh thửa 333, TBD 41 | 550 | 2,0 |
| 8.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBD 40 đến ngã tư cạnh thửa 263, TBD 41 | 550 | 2,0 |
| 8.7 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 288, TBD 41 (đối diện đập phụ số 2) đến ngã ba cạnh thửa 236, TBD 41 | 580 | 2,0 |
| 8.8 | Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 257, TBD 41) đến hết thửa 523, TBD 41 và hết thửa 522, TBD 41 | 580 | 2,0 |
| 8.9 | Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 219, TBD 41 đến giáp đường ĐT 724 (cạnh thửa 367, TBD 27) | 650 | 2,0 |
| 8.10 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBD 41 đến hết thửa 46, TBD 41 | 550 | 2,0 |
| 8.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBD 41 đến ngã ba cạnh thửa 251, TBD 41 | 550 | 2,3 |
| 8.12 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 316, TBD 27 đến ngã tư cạnh thửa 438, TBD 27 | 550 | 2,3 |
| 8.13 | Từ ngã tư cạnh thửa 437, TBD 27 đến hết thửa 718, TBD 40 | 500 | 2,5 |
| 8.14 | Từ ngã tư cạnh thửa 437, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 229, TBD 41 | 550 | 2,2 |
| 8.15 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 754, TBD 27 đến ngã tư cạnh thửa 438, TBD 27 | 630 | 2,0 |
| 8.16 | Từ ngã ba cạnh thửa 608, TBD 26 đến hết thửa 406, TBD 26 | 550 | 2,0 |
| 8.17 | Từ ngã ba cạnh thửa 762, TBD 26 đi qua thửa 615 đến ngã ba cạnh thửa 641, TBD 26 | 500 | 2,5 |
| 8.18 | Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBD 26 đến hết thửa 284 và 270, TBD 26 | 500 | 2,5 |
| 8.19 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 474, TBD 26 (xưởng gỗ) đến ngã ba cạnh thửa 497, TBD 26 | 570 | 2,2 |
| 8.20 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 579, TBD 26 đến ngã ba hết thửa 205, TBD 26 | 650 | 2,0 |
| 8.21 | Từ ngã ba cạnh thửa 788, TBD 26 đến hết giáp nghĩa trang R' Chai 2 (thửa 81, TBD 25) | 550 | 2,0 |
| 8.22 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 93, TBD 15 đến hết thửa 22 và 836, TBD 25 | 550 | 2,0 |
| 8.23 | Từ đường ĐT 724 (giáp ranh xã Tân Thành) cạnh thửa 74, TBD 15 đi qua ngã tư cạnh thửa 32, TBD 25 đến hết thửa 844, TBD 25 | 550 | 2,0 |
| 8.24 | Từ giáp thửa 718, TBD 40 đến hết thửa 136, và giáp thửa 78 TBD 40 | 550 | 2,0 |
| 8.25 | Từ ngã ba cạnh thửa 732, 734 TBD 40 đi qua thửa 723, 725 đến ngã ba cạnh thửa 733, TBD 40 | 550 | 2,0 |
| 8.26 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 17, TBD 25 đến hết đường | 500 | 2,0 |
| 8.27 | Từ ngã ba cạnh thửa 864, TBD 27 đến hết đường | 550 | 2,0 |
| 8.28 | Từ ngã ba cạnh thửa 840, TBD 40 đến hết thửa 813, TBD 40 | 550 | 2,0 |
| 8.29 | Từ ngã ba cạnh thửa 890, TBD 40 đến hết đường (hết thửa 868, TBD 40) | 550 | 2,0 |
| 8.30 | Từ ngã ba cạnh thửa 534, TBD 41 đến hết thửa 554, TBD 41 | 550 | 2,0 |
| 9 | Đường thôn R' Chai 3 | ||
| 9.1 | Từ Quốc Lộ 20 - cạnh thửa 669, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 739, TBD 28 (phân trường Mẫu giáo R' Chai 2) | 650 | 2,0 |
| 9.2 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 361, TBD 27 đến hết thửa 99, TBD 27 | 570 | 2,0 |
| 9.3 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 301, TBD 27 đến hết thửa 827, TBD 27 | 550 | 2,0 |
| 9.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 287, TBD 27 đến hết thửa 197, TBD 27 | 550 | 2,0 |
| 9.5 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 804, TBD 27 đến ngã ba hết thửa 88, TBD 27 | 600 | 2,0 |
| 9.6 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 166, TBD 26 đi qua thửa 71, TBD 27 đến hết thửa 835, TBD 27 | 700 | 2,0 |
| 9.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 466, TBD 26 đến hết thửa 11 và hết thửa 29, TBD 26 | 500 | 2,0 |
| 9.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 69, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 14, TBD 27 | 500 | 2,0 |
| 9.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 835, TBD 27 đến hết thửa 81, TBD 27 | 680 | 2,0 |
| 9.10 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 120, TBD 26 đến ngã ba cạnh thửa 254, TBD 16 | 600 | 2,0 |
| 9.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBD 26 đến hết thửa 701, TBD 26 | 550 | 2,3 |
| 9.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 753, TBD 26 đến hết thửa 729 và 691, TBD 26 | 550 | 2,0 |
| 9.13 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 18, TBD 26 đến ngã ba cạnh thửa 55 và 56, TBD 26 (giáp xã Tân Hội) | 600 | 2,0 |
| 9.14 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 150, TBD 15 đến hết thửa 48, TBD 15 | 520 | 2,0 |
| 9.15 | Từ đường ĐT 724 - giáp ranh Tân Hội - (cạnh thửa 175, TBD 15) đến hết thửa 01, TBD 15 | 550 | 2,3 |
| 9.16 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 193, TBD 27 đến hết đường | 550 | 2,0 |
| 10 | Đường thôn Phú Bình | ||
| 10.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 626, TBD 40 đến ngã tư hết thửa 331, TBD 40 | 740 | 2,0 |
| 10.2 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 255, TBD 56 đến hết thửa 198, TBD 56 | 600 | 2,0 |
| 10.3 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, TBD 56 đến ngã ba cạnh thửa 226, TBD 56 và đến hết thửa 286, TBD 56 | 600 | 2,0 |
| 10.4 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 379, TBD 56 đến giáp đường vào thác Pougour (hết thửa 243, TBD 56) | 700 | 2,0 |
| 10.5 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 418, TBD 56 đến hết thửa 480, TBD 56 | 600 | 2,0 |
| 10.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 499, TBD 56 (gần đường vào thác Ponguor) đến ngã ba cạnh thửa 449, TBD 56 | 880 | 2,0 |
| 10.7 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 04, TBD 72 đến ngã ba cạnh thửa 68, TBD 72 | 600 | 2,0 |
| 10.8 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 72, TBD 73 đến ngã ba giáp nghĩa địa (thửa 76, TBD 73) | 600 | 2,0 |
| 10.9 | Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy | ||
| 10.9.1 | Từ Quốc lộ 20 - (hội trường thôn Phú An) đến ngã ba cạnh thửa 45, TBD 72 | 1.300 | 2,0 |
| 10.9.2 | Từ ngã ba giáp thửa 45, TBD 72 đến ngã ba hết thửa 187, TBD 72 | 1.100 | 2,0 |
| 10.9.3 | Từ ngã ba giáp thửa 187, TBD 72 đến ngã ba giáp đường nhựa vào Trung tâm Cai nghiện Ma túy (hết thửa 203, TBD 72) | 950 | 2,0 |
| 10.10 | Từ ngã ba giáp thửa 614, TBD 40 đến hết thửa 88, TBD 56 | 600 | 2,0 |
| 11 | Đường thôn Phú An | ||
| 11.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBD 72 (gần phân trường Tiểu học Phú An) đi qua ngã tư (cạnh thửa 96, TBD 72) đến hết thửa 56, TBD 72 | 800 | 2,0 |
| 11.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBD 72 đến hết thửa 106, TBD 72 | 500 | 2,0 |
| 11.3 | Từ ngã ba giáp Quốc lộ 20 (cạnh phân trường Tiểu học Phú An) đến hết thửa 221, TBD 72 | 650 | 2,0 |
| 11.4 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, TBD 72) đến hết thửa 243, TBD 72 | 680 | 2,0 |
| 11.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 251, TBD 72 đến hết thửa 229, TBD 72 | 610 | 2,0 |
| 11.6 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 23, TBD 89 đến hết thửa 07, TBD 89 | 600 | 2,0 |
| 11.7 | Đường trục chính xóm 1 | ||
| 11.7.1 | Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 47, TBD 89) đến giáp thửa 94, TBD 88 | 1.540 | 2,0 |
| 11.7.2 | Từ thửa 94, TBD 88 đến cầu treo (hết thửa 84, TBD 88) | 1.470 | 2,0 |
| 11.7.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 98, TBD 88 (hướng đi vào chùa Bát Nhã) đến cống (cạnh thửa 57, TBD 88) | 1.030 | 2,0 |
| 11.7.4 | Từ giáp thửa 57, TBD 88 đến ngã ba cạnh thửa 241, TBD 72 | 960 | 2,0 |
| 11.7.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBD 72 đến hết thửa 166, TBD 71 | 880 | 2,0 |
| 11.7.6 | Từ giáp thừa 166, TBD 71 đến hết thừa 12, TBD 86 | 650 | 2,0 |
| 11.7.7 | Từ ngã ba cạnh thừa 241, TBD 72 theo hướng vào Trung tâm cai nghiện ma túy đến giáp thừa 65 và 63, TBD số 71 | 820 | 2,0 |
| 11.8 | Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | ||
| 11.8.1 | Từ ngã ba cạnh thừa 63, TBD 88 đến giáp thừa 02, TBD 88 | 840 | 2,0 |
| 11.8.2 | Từ ngã ba cạnh thừa 49, TBD 88 đi qua ngã hết thừa 06, TBD 88 và hết thừa 08, TBD 88 | 920 | 2,0 |
| 11.8.3 | Từ ngã ba cạnh thừa 61, TBD 88 đến giáp thừa 270, TBD 88 | 1.020 | 2,0 |
| 11.8.4 | Từ ngã ba cạnh thừa 87, TBD 88 đến giáp thừa 31, TBD 88 | 1.100 | 1,8 |
| 11.8.5 | Từ ngã ba cạnh thừa 52, TBD 88 đến giáp thừa 243, TBD 72 | 720 | 2,0 |
| 11.8.6 | Từ ngã ba cạnh thừa 138, TBD 88 (chùa Hương Sen) đến hết thừa 338, TBD 88; từ thừa 167, TBD 88 (đường đi cầu treo) đến ngã ba cạnh thừa 214; từ thừa 167, TBD 88 (giáp cầu treo) đến ngã ba cạnh thừa 225, TBD 88 | 1.400 | 1,8 |
| 11.8.7 | Từ ngã ba cạnh thừa 185, TBD 88 đến giáp thừa 237, TBD 88 | 760 | 2,0 |
| 11.8.8 | Từ ngã ba cạnh thừa 236, TBD 88 đến giáp thừa 230, TBD 88 | 720 | 2,0 |
| 11.8.9 | Từ ngã ba cạnh thừa 153, TBD 88 đến hết đường | 840 | 2,0 |
| 11.8.10 | Từ ngã ba cạnh thừa 120, TBD 88 đến hết đường | 880 | 2,0 |
| 11.8.11 | Từ ngã ba cạnh thừa thừa 96, TBD 88 đến hết đường | 990 | 2,0 |
| 11.8.12 | Từ ngã ba cạnh thừa thừa 94, TBD 88 đến hết đường | 880 | 2,0 |
| 11.8.13 | Từ ngã ba cạnh thừa 92, TBD 88 đến hết đường | 880 | 2,0 |
| 11.8.14 | Từ ngã ba cạnh thừa 76, TBD 88 đến hết đường | 880 | 2,0 |
| 11.8.15 | Đường nội bộ quy hoạch dân cư xóm 01, thôn Phú An (TBD 71). | 880 | 2,0 |
| 11.8.16 | Từ ngã ba cạnh thừa 179, TBD 71 đến hết đường | 650 | 2,0 |
| 11.8.17 | Từ ngã ba cạnh thừa 183, TBD 71 đến hết đường | 650 | 2,0 |
| 11.8.18 | Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBD 71 đến ngã ba cạnh thửa 111, TBD 71 và đến hết thửa 119, TBD 71 | 650 | 2,0 |
| 11.8.19 | Từ ngã ba cạnh thửa 224, TBD 71 đến ngã ba cạnh thửa 134, TBD 71 | 700 | 2,0 |
| 11.8.20 | Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBD 71 đến ngã ba cạnh thửa 131, TBD 71 | 700 | 2,0 |
| 12 | Đường thôn Pré | ||
| 12.1 | Đường khu tái định cư thôn Pré | ||
| 12.1.1 | Từ đường ĐH 6 (cạnh thửa 127, TBD 23) đến ngã ba cạnh thửa 226, TBD 23 và ngã ba cạnh thửa | 1.000 | 1,8 |
| 12.1.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 31, TBD 23 đi qua thửa 55, 152, TBD 23 đến hết thửa 226, TBD 23 | 1.000 | 1,8 |
| 12.1.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBD 23 đi qua thửa 16, 90, TBD 23 đến hết thửa 317, TBD 23 | 1.000 | 1,8 |
| 12.1.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBD 23 đến hết thửa 30, TBD 23 | 950 | 1,8 |
| 12.1.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 226, TBD 23 đến hết thửa 299, TBD 23 | 950 | 1,8 |
| 12.1.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 298, TBD 23 đến hết thửa 318, TBD 23 | 900 | 1,8 |
| 12.1.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 219, TBD 23 đến hết thửa 307, TBD 23 | 900 | 1,8 |
| 12.1.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 218, TBD 23 đi qua thửa 146, TBD 23 đến hết thửa 129, TBD 23 và đến hết thửa 256, TBD 23 | 900 | 1,8 |
| 12.1.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 27, TBD 23 đến hết thửa 123, TBD 23 | 900 | 1,8 |
| 12.2 | Đường trục chính thôn Pré | ||
| 12.2.1 | Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 65, TBD 22 đến ngã ba cạnh thửa 82, TBD 22 | 750 | 1,8 |
| 12.2.2 | Từ ngã ba giáp thửa 82, TBD 22 đến ngã ba cạnh thửa 193, TBD 22 | 720 | 1,8 |
| 12.2.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 51, TBD 22 đi qua ngã ba cạnh thửa 35, TBD 22 đến ngã ba đường ĐH6 (cạnh thửa thửa 76, TBD 22) | 700 | 1,8 |
| 12.2.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBD 22 đến giáp thửa 68, TBD 22 | 700 | 1,8 |
| 12.2.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBD 22 đến cổng tràn Pré (hết thửa 300, TBD 22 và hết thửa 321, TBD 22) | 680 | 1,8 |
| 12.2.6 | Từ cổng tràn Pré (giáp thửa 300 và 321, TBD 22) đến ngã ba cạnh thửa 381, TBD 22 | 650 | 1,8 |
| 12.2.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 381, TBD 22 đến ngã ba (hết thửa 463, TBD 22) | 620 | 1,8 |
| 12.2.8 | Từ ngã tư cạnh thửa 381, TBD 22 đến ngã ba cạnh thửa 50, TBD 31 (đường mới dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội) | 650 | 1,8 |
| 12.2.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBD 31 (đường mới dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội) đến cuối làng (giáp cầu xi măng hết thửa 361, TBD 31) | 600 | 1,8 |
| 12.2.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 459, TBD 22 đến hết thửa 48, TBD 32 | 500 | 1,8 |
| 12.2.11 | Từ cầu Phú Hội mới (giáp thửa 66, TBD 31) đến hết đường dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội | 900 | 1,8 |
| 12.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 740, TBD 11 (hướng vào Sô Rem) đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 10, TBD 12) | 900 | 2,0 |
| 12.4 | Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 314, TBD 22 đến giáp thửa 364, TBD 22 | 650 | 2,0 |
| 13 | Đường thôn K'Nai | ||
| 13.1 | Từ đường ĐH 06 -ngã ba K' Nai (thửa 66, TBD 96) đến hết thửa 160, TBD 95 | 500 | 2,1 |
| 13.2 | Từ giáp thửa 160, TBD 95 đến hết thửa 100, TBD 118 | 450 | 1,8 |
| 13.3 | Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 80, TBD 96 đến ngã ba hết thửa 169, TBD 96 | 500 | 1,8 |
| 13.4 | Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 86, TBD 96 đến giáp suối (hết thửa 258, TBD 96) | 500 | 1,8 |
| 13.5 | Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 103, TBD 97 đến hết nhà thờ K' Nai | 470 | 1,8 |
| 14 | Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp | ||
| 14.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 173, TBD 81 đến hết thửa 78, TBD 98 | 450 | 1,8 |
| 14.2 | Từ ngã tư cạnh thửa 73, TBD 82 (hướng xuống suối sâu) đến giáp suối (hết thửa 05, TBD 81) | 450 | 1,8 |
| 14.3 | Từ ngã tư cạnh thửa 62, TBD 82 (hướng đi đình Lạc Nghiệp) đến ngã tư hết thửa 40, TBD 82 | 550 | 1,8 |
| 14.4 | Từ ngã tư cạnh ngã tư cạnh thửa 40, TBD 82 đến ngã ba cạnh thửa 52, TBD 98 | 470 | 1,8 |
| 14.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 103, TBD 97 đến hết thửa 528, TBD 97 | 480 | 1,8 |
| 14.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 38, TBD 82 đến hết thửa 09, TBD 82 | 480 | 1,8 |
| 14.7 | Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 109, TBD 82 đến hết thửa 47, TBD 81; đến giáp thửa 62, TBD 81 | 480 | 1,8 |
| 15 | Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối | ||
| Khu vực III: | |||
| 1.1 | Các đoạn đường còn lại | 450 | 2,0 |
| 1.2 | Các đoạn đường còn lại tại thôn K' Nai- Lạc Lâm- Lạc Nghiệp | 300 | 2,0 |
| IX | XÃ NINH GIA | ||
| Khu vực I | |||
| 1 | Quốc lộ 20: | ||
| 1.1 | Từ cầu Đại Ninh đến hết trường THCS Ninh Gia (thửa 54, TBD 57) và giáp thửa 97, TBD 57 | 3.720 | 2,0 |
| 1.2 | Từ giáp trường THCS Ninh Gia và thửa 97, TBD 57 đến ngã ba cạnh thửa 128, TBD 56 | 4.280 | 2,0 |
| 1.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 128, TBD 56 đến ngã ba cạnh thửa 993, TBD 56 và hết thửa 509, TBD 56 | 5.620 | 2,0 |
| 1.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 993, TBD 56 và giáp thửa 509, TBD 56 đến ngã ba cạnh thửa 18, TBD 69 và hết thửa 01, TBD 69 | 6.310 | 2,0 |
| 1.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 18, TBD 69 và giáp thửa 01, TBD 69 đến đường vào thôn Thiện Chí (thửa 224, TBD 69) và hết thửa 244, TBD 69 | 6.740 | 2,0 |
| 1.6 | Từ thửa 224, TBD 69 (đường vào thôn Thiện Chí) và giáp thửa 244, TBD 69 đến hết thửa 315, TBD 69 (đường vào Trạm Y tế xã) và hết thửa 346, TBD 69 | 8.000 | 2,0 |
| 1.7 | Từ đường vào Trạm Y tế xã đến đầu dốc Đăng Srôn và giáp thửa 346, TBD 69 đến hết thửa 229, TBD 68 và ngã ba cạnh thửa 625, TBD 68 | 7.010 | 2,0 |
| 1.8 | Từ giáp thửa 229, TBD 68 và ngã ba cạnh thửa 625, TBD 68 đến hết thửa 319, 380, TBD 68 | 5.040 | 2,0 |
| 1.9 | Từ giáp thửa 319, 380, TBD 68 đến cống Đăng Srôn (cạnh thửa 361 và 488, TBD 68) | 4.140 | 2,0 |
| 1.10 | Từ cống Đăng Srôn (cạnh thửa 361 và 488, TBD 68) đến ngã ba giáp thửa 755, TBD 79 và hết thửa 135, TBD 79 | 3.330 | 2,0 |
| 1.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBD 79 và giáp thửa 135, TBD 79 đến ngã ba cạnh thửa 120, TBD 79 | 2.860 | 2,0 |
| 1.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 120, TBD 79 đến cầu Hiệp Thuận | 3.180 | 2,0 |
| 1.13 | Từ cầu Hiệp Thuận đến ngã ba cạnh thửa 244, TBD 66 | 2.130 | 2,0 |
| 1.14 | Từ ngã ba cạnh thửa 244, TBD 66 đến ngã ba cạnh thửa 121, TBD 65 (đường vào thôn Tân Phú) và hết thửa 152, TBD 65 | 2.530 | 2,0 |
| 1.15 | Từ ngã ba cạnh thửa 121, TBD 65 (đường vào thôn Tân Phú) và giáp thửa 152, TBD 65 đến hết thửa 43, TBD 76 (đối diện cổng Nông trường 78) | 3.260 | 2,0 |
| 1.16 | Từ giáp thửa 43, TBD 76 (đối diện cổng Nông trường 78) đến cầu Đạ Le (hết thửa 01, TBD 86) | 1.640 | 2,0 |
| 2 | Quốc lộ 28B | ||
| 2.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBD 69 đến hết thửa 423, TBD 69 | 5.300 | 2,0 |
| 2.2 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 367, TBD 69 đến hết thửa 422, TBD 69 | 5.300 | 2,0 |
| 2.3 | Từ giáp thửa 423, 422, TBD 69 đến ngã ba cạnh thửa 488, TBD 69 và hết thửa 466, TBD 69 | 4.650 | 2,0 |
| 2.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 488, TBD 69 và giáp thửa 466, TBD 69 đến hết thửa 01, TBD 81 và hết thửa 568, TBD 69 | 2.940 | 2,0 |
| 2.5 | Từ giáp thửa 01, TBD 81 và giáp thửa 568, TBD 69 đến hết thửa 32, TBD 81 và ngã ba vào trường Thế Hệ Mới (cạnh thửa 167, TBD 80) | 2.950 | 2,0 |
| 2.6 | Từ giáp thửa 32, TBD 81 và ngã ba vào trường Thế Hệ Mới (cạnh thửa 167, TBD 80) đến ngã ba cạnh thửa 506, TBD 80 và hết thửa 504, TBD 80 | 2.590 | 2,0 |
| 2.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 506, TBD 80 và hết thửa 504, TBD 80 đến cổng Trung đoàn 994 (thửa 937, TBD 80) và hết thửa 934, TBD 80 | 2.370 | 2,0 |
| 2.8 | Từ cổng Trung đoàn 994 (thửa 937, TBD 80) và giáp thửa 934, TBD 80 đến ngã ba Quốc Hoàng (hết thửa 278, TBD 94) | 2.280 | 2,0 |
| 2.9 | Từ ngã ba Quốc Hoàng (giáp thửa 278, TBD 94) đến cầu Đắckra (giáp xã Tà Hine - hết thửa 32, TBD 108) | 2.020 | 2,0 |
| 3 | Đường đi thôn Thiện Chí | ||
| 3.1 | Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 224, TBD 69) đến ngã ba cạnh thửa 134, TBD 69 và hết thửa 71, TBD 69 | 3.280 | 2,0 |
| 3.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBD 69 và giáp thửa 71, TBD 69 đến hết thửa 35, TBD 69 | 3.160 | 2,0 |
| 3.3 | Từ giáp thửa 35, TBD 69 đến ngã ba cạnh thửa 311, TBD 56 và hết thửa 337, TBD 56 | 2.300 | 2,0 |
| 3.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBD 56 và giáp thửa 337, TBD 56 đến đường vào chùa Thánh Đức (cạnh thửa 127, TBD 55) và hết thửa 142, TBD 55 | 2.040 | 2,0 |
| 3.5 | Từ đường vào chùa Thánh Đức (cạnh thửa 127, TBD 55) và giáp thửa 142, TBD 55 đến giáp thửa 53, TBD 55 (cạnh cổng nghĩa trang Đại Ninh) | 2.000 | 2,0 |
| Khu vực II | |||
| 1 | Đường thôn Đại Ninh | ||
| 1.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 120, TBD 43 đến hết thửa 150; 107; 148, TBD 43 | 990 | 2,0 |
| 1.2 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 40, TBD 43 đến hết thửa 48, 13, TBD 42 và giáp thửa 49, TBD 42 | 960 | 2,0 |
| 1.3 | Từ giáp thửa 13, TBD 42 đến hết thửa 143, TBD 42; đến hết thửa 546, TBD 56 và đến giáp thửa 120, TBD 42 | 890 | 2,0 |
| 1.4 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 198, TBD 43 đến hết đường | 890 | 2,0 |
| 1.5 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 71, TBD 43 đến ngã ba hết thửa 20, TBD 57 | 670 | 2,0 |
| 1.6 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 54, TBD 57 (trường THCS Ninh Gia) đi qua Công ty Truyền tái điện 4 đến Quốc lộ 20 (cạnh thửa 79, TBD 43) | 1.160 | 2,0 |
| 1.7 | Từ ngã ba đối diện thửa 100, TBD 43 đến ngã ba cạnh thửa 123, TBD 43 | 940 | 2,0 |
| 1.8 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 355, TBD 57 đến hết thửa 15, TBD 58 (đường vào cổng gác thủy điện Đại Ninh) | 2.020 | 2,0 |
| 1.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 21, TBD 57 (giữa trường THCS Ninh Gia và sân bóng) đến hết thửa 13, TBD 56 | 1.050 | 2,0 |
| 1.10 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 44, TBD 56 đến thửa 66, TBD 56 | 740 | 2,0 |
| 1.11 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 528, TBD 56 đến sông (hết thửa 73, TBD 57) | 1.030 | 2,0 |
| 1.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 360, TBD 57 đến hết thửa 435, TBD 57 | 670 | 2,0 |
| 1.13 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 128, TBD 56 đến ngã tư cạnh thửa 1038, TBD 56 | 1.430 | 2,0 |
| 1.14 | Từ ngã tư cạnh thửa 1038, TBD 56 đến hết thửa 62; 120, TBD 42 | 850 | 2,0 |
| 1.15 | Từ ngã tư cạnh thửa 1038, TBD 56 đến hết thửa 1117; 1086, TBD 56 | 850 | 2,0 |
| 1.16 | Từ ngã tư cạnh thửa 1038, TBD 56 đến ngã ba cạnh thửa 946, TBD 56 | 1.030 | 2,0 |
| 1.17 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 219, TBD 56 đến ngã ba cạnh thửa 946, TBD 56 | 1.880 | 2,0 |
| 1.18 | Từ ngã ba cạnh thửa 946, TBD 56 đến hết thửa 119; 145, TBD 56 | 940 | 2,0 |
| 1.19 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 295, TBD 56 đến giáp thửa 249, TBD 56 | 2.020 | 2,0 |
| 1.20 | Từ ngã ba cạnh thửa 260, TBD 56 đến hết đường | 600 | 2,0 |
| 1.21 | Từ ngã ba cạnh thửa 301, TBD 56 đến hết thửa 289, 1137, 333, TBD 56 và giáp thửa 477, TBD 56 | 720 | 2,0 |
| 1.22 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 327, TBD 56 đến hết thửa 251; 205 TBD 57 | 1.810 | 2,0 |
| 1.23 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 509, TBD 56 đến hết đường; từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBD 56 đến hết thửa 329, TBD 56 | 740 | 2,0 |
| 1.24 | Từ ngã ba cạnh thửa 391, TBD 57 đến hết đường | 900 | 2,0 |
| 1.25 | Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBD số 57 đến giáp thửa 288, TBD 57 | 1.000 | 2,0 |
| 2 | Đường thôn Ninh Thiện | ||
| 2.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBD 69 đến giáp thửa 1014; 23, TBD 69 | 740 | 2,0 |
| 2.2 | Từ thửa số 10, TBD 69 đến giáp thửa số 406, TBD 56 | 1.300 | 2,0 |
| 2.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 407, TBD 56 đến hết thửa 383, TBD 56 | 740 | 2,0 |
| 2.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 384, TBD 56 đến giáp thửa 345, TBD 56 | 740 | 2,0 |
| 2.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBD 56 đến hết thửa 252, 469, 965, TBD 56 | 870 | 2,0 |
| 2.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBD 55 (cổng nghĩa trang Đại Ninh) đến ngã ba đối diện thửa 96, TBD 41 (chùa Quan Âm). | 1.770 | 2,0 |
| 2.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 21, TBD 55 đến ngã ba cạnh thửa 498, TBD 41 | 850 | 2,0 |
| 2.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBD 55 (cổng nghĩa trang Đại Ninh) đến ngã ba cạnh thửa 277, TBD 41 và hết thửa 99, TBD 41 (đường vòng khu tái định cư) | 1.640 | 2,0 |
| 2.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 161, TBD 41 đi qua thửa 18, TBD 41 đến ngã ba cạnh thửa 79, TBD 41 | 960 | 2,0 |
| 2.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 277, TBD 41 đến sông Đa Dăng (hết thửa 41, TBD 41); đến ngã ba cạnh thửa 44; 48, TBD số 41 | 920 | 2,0 |
| 2.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 99, TBD 41 (đi cầu treo) đến ngã ba đối diện chùa Quan Âm (thửa 96, TBD 41) | 1.680 | 2,0 |
| 2.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 111, TBD 41 đến sông Đa Dăng | 810 | 2,0 |
| 2.13 | Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBD 41 đến hết thửa 89, TBD 41 | 810 | 2,0 |
| 2.14 | Từ ngã ba cạnh thửa 190, TBD 41 đến ngã tư cạnh thửa 23, TBD 54 | 850 | 2,0 |
| 3 | Đường thôn Thiện Chí | ||
| 3.1 | Từ ngã ba đối diện chùa Quan Âm (cạnh thửa 129, TBD 41) đến ngã ba cạnh thửa 253, TBD 40 (gần cổng văn hóa thôn Kinh Tế Mới) | 1.460 | 2,0 |
| 3.2 | Từ ngã tư cạnh thửa 211, TBD 40 đến giáp thửa 121, TBD 40 | 720 | 2,0 |
| 3.3 | Từ ngã ba cạnh trường Tiểu học Thiện Chí (cạnh thửa 401, TBD 40) đến suối - cạnh thửa 336, TBD 54. | 1.030 | 2,0 |
| 3.4 | Từ ngã ba cạnh trường Tiểu học Thiện Chí (cạnh thửa 328, TBD 40) đến suối - cạnh thửa 300, TBD 54 | 990 | 2,0 |
| 3.5 | Từ ngã tư cạnh thửa 50, TBD 54 đến ngã tư cạnh thửa 01, TBD 54 | 670 | 2,0 |
| 3.6 | Từ ngã tư cạnh thửa 50, TBD 54 đến ngã ba cạnh thửa 402, TBD 54 | 850 | 2,0 |
| 3.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBD 54 đi qua thửa 118 đến ngã ba cạnh thửa 301, TBD 53 | 850 | 2,0 |
| 3.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 244, TBD 40 đến ngã tư cạnh thửa 26, TBD 39 | 690 | 2,0 |
| 3.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 322, TBD 40 đến hết thửa 228, TBD 40 | 690 | 2,0 |
| 3.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBD 40 đến ngã ba cạnh nghĩa trang Thiện Chí (thửa 20, TBD 40) | 1.030 | 2,0 |
| 3.11 | Từ ngã ba cạnh nghĩa trang Thiện Chí (thửa 20, TBD 40) đến ngã ba đường vào thôn Tân Phú - cạnh thửa 38, TBD 38 | 810 | 2,0 |
| 4 | Đường thôn Kinh Tế Mới | ||
| 4.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 253, TBD 40 (gần cổng văn hóa thôn kinh tế mới) đến ngã ba cạnh thửa 145 và thửa 361, TBD 53 | 1.120 | 2,0 |
| 4.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 29, TBD 54 đến ngã ba cạnh thửa 98, TBD 54 | 850 | 2,0 |
| 4.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBD 54 đến ngã ba cạnh thửa 119, TBD 54 | 670 | 2,0 |
| 4.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBD 54 qua hội trường thôn đến ngã ba cạnh thửa 123, TBD 54 | 670 | 2,0 |
| 4.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 60, TBD 54 đến ngã ba cạnh thửa 68, TBD 40 và đến giáp thửa 68, TBD 39 | 750 | 2,0 |
| 4.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 225, TBD 40 đến ngã ba cạnh thửa 165, TBD 40; Từ ngã ba cạnh thửa 167, TBD 40 đến ngã ba cạnh thửa 228, TBD 40; | 600 | 2,0 |
| 4.7 | Từ suối cạnh thửa 153, TBD 39 đến ngã ba cạnh thửa 04, TBD 53 | 700 | 2,0 |
| 4.8 | Từ ngã tư cạnh thửa 108, TBD 54 đến ngã ba cạnh thửa 141, TBD 54 | 670 | 2,0 |
| 4.9 | Từ ngã tư cạnh thửa 73, TBD 53 đến ngã ba cạnh thửa 103, TBD 53 | 670 | 2,0 |
| 4.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 75, TBD 53 đến ngã ba cạnh thửa 119, TBD 53 | 670 | 2,0 |
| 4.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBD 53 đến ngã ba cạnh thửa 300, TBD 53 | 650 | 2,0 |
| 4.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 168, TBD 53 đến suối giáp thửa 01, TBD 66 | 760 | 2,0 |
| 4.13 | Từ ngã ba cạnh thửa 301, TBD 53 đến ngã ba giáp thửa 360, TBD 53 | 850 | 2,0 |
| 4.14 | Từ ngã ba giáp thửa 360, TBD 53 đi qua thửa 156, 372, TBD 53 đến ngã ba cạnh thửa 43, TBD 52 (ngã ba đi Tân Phú) | 940 | 2,0 |
| 4.15 | Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBD 53 đến hết thửa 86, TBD 52 | 800 | 2,0 |
| 4.2 | Đường thôn Ninh Hòa | ||
| 4.2.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 86, TBD 69 đến hết thửa 175, TBD 69 | 1.080 | 2,0 |
| 4.2.2 | Từ thửa số 39, TBD 69 đến giáp thửa số 406, TBD 56 | 1.300 | 2,0 |
| 4.2.3 | Từ thửa số 106, TBD 69 đến hết thửa số 1072, TBD 69 | 1.300 | 2,0 |
| 4.2.4 | Từ Quốc lộ 20 - ngã ba cạnh thửa 332, TBD 69) đến hết thửa 333, TBD 69 | 870 | 2,0 |
| 4.2.5 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 315, TBD 69 đến giáp thửa 301, TBD 69; đến ngã ba cạnh Trạm y tế sau đó đi hết chợ Ninh Gia (giáp thửa 263, TBD 69) | 2.490 | 2,0 |
| 4.2.6 | Từ ngã ba cạnh Trạm y tế (thửa 289, TBD 69) đến hết thửa 1015, TBD 69 | 2.420 | 2,0 |
| 4.2.7 | Từ giáp thửa 1015, TBD 69 đến ngã ba cạnh thửa 161, TBD 69 | 1.210 | 2,0 |
| 4.2.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 1038, TBD 69 đến giáp thửa 156, TBD 69 | 810 | 2,0 |
| 4.2.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 1087, TBD 69 đến giáp thửa 117, TBD 69 | 2.530 | 2,0 |
| 4.2.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 1087, TBD 69 đến hết thửa 203, TBD 55 | 2.530 | 2,0 |
| 4.2.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 29, TBD 69 đến hết thửa 639, TBD 68 | 760 | 2,0 |
| 4.2.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 272, TBD 69 đến suối - cạnh thửa 677, TBD 68 | 2.530 | 2,0 |
| 4.2.13 | Từ ngã ba cạnh thửa 1066, TBD 69 đến ngã ba cạnh thửa 98, TBD 69 | 2.310 | 2,0 |
| 4.2.14 | Từ suối cạnh thửa 69, TBD 68 đến ngã ba cạnh thửa 864, TBD 68 | 1.460 | 2,0 |
| 4.2.15 | Từ ngã ba cạnh thửa 689, TBD 68 đến hết thửa 775, TBD 68; đến hết thửa 215, TBD 55; đến ngã ba cạnh thửa 692, TBD 68 | 700 | 2,0 |
| 4.2.16 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 413, TBD 69 đến hết thửa 432, TBD 69 | 1.080 | 2,0 |
| 4.2.17 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 345, TBD 68 đến ngã ba cạnh thửa 170, TBD 68 | 1.680 | 2,0 |
| 4.2.18 | Từ ngã ba cạnh thửa 268, TBD 68 đến hết thửa 210, TBD 68 | 670 | 2,0 |
| 4.2.19 | Từ ngã ba cạnh thửa 170, TBD 68 đến ngã ba hết thửa 200, TBD 55 | 810 | 2,0 |
| 5 | Đường thôn Đăng Srôn | ||
| 5.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 357, TBD 68 đến ngã ba cạnh thửa 261, TBD 80 | 760 | 2,0 |
| 5.2 | Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 466, TBD 69 đến giáp thửa 425, TBD 69 và đến giáp thửa 386, TBD 68 | 1.370 | 2,0 |
| 5.3 | Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 495, TBD 69 đến giáp thửa 397, 618, TBD 68 | 1.370 | 2,0 |
| 5.4 | Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 1409, TBD 80 đến ngã ba cạnh thửa 261, TBD 80 | 1.080 | 2,0 |
| 5.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBD 80 đến ngã ba cạnh thửa 492, TBD 80 | 720 | 2,0 |
| 5.6 | Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 506, TBD 80 đến hết thửa 625, TBD 80 | 1.210 | 2,0 |
| 5.7 | Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 1322, TBD 80 (đường vào trường Tiểu học Đăng Srôn) đến ngã ba hết thửa 261, TBD 80 | 1.080 | 2,0 |
| 5.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 826, TBD 80 đến hết thửa 577, TBD 80 | 720 | 2,0 |
| 5.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 831, TBD 80 đến ngã ba cạnh thửa 597, TBD 80 | 720 | 2,0 |
| 5.10 | Từ Quốc lộ 28B - gần cổng trung đoàn 994 (cạnh thửa 937, TBD 80) đến ngã ba hết thửa 924, TBD 80 | 1.080 | 2,0 |
| 5.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 942, TBD 80 đến ngã ba cạnh thửa 889, TBD 80 | 720 | 2,0 |
| 5.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 947, TBD 80 đến ngã ba cạnh thửa 868, TBD 80 | 720 | 2,0 |
| 5.13 | Từ ngã ba cạnh thửa 1381, TBD 80 đến hết thửa 1303, TBD 80 | 720 | 2,0 |
| 5.14 | Từ ngã ba cạnh thửa 1381, TBD 80 đến hết thửa 277, TBD 80 | 720 | 2,0 |
| 5.15 | Từ ngã ba cạnh thửa 924 và 899, TBD 80 đến hết thửa 741, TBD 80 | 720 | 2,0 |
| 5.16 | Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 78, TBD 81 đến hết thửa 1257, TBD 80 | 530 | 2,0 |
| 5.17 | Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 278, TBD 94 (ngã ba Quốc Hoàng) đến ngã ba hết thửa 351, TBD 93 | 1.080 | 2,0 |
| 5.18 | Từ giáp thửa 351, TBD 93 đến ngã ba hết thửa 157, TBD 127 | 780 | 2,0 |
| 5.19 | Từ ngã ba cạnh thửa 157, TBD 127 đến hết thửa 83, TBD 136 | 780 | 2,0 |
| 5.20 | Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 50, TBD 94 đến hết thửa 33, TBD 107 | 900 | 2,0 |
| 5.21 | Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 55, TBD 94 đến giáp thửa 130, TBD 94 | 630 | 2,0 |
| 5.22 | Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 221, TBD 94 đến hết thửa 01, TBD 95 | 630 | 2,0 |
| 5.23 | Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 7, TBD 95 đến hết đường | 630 | 2,0 |
| 5.24 | Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 48, TBD 95 đến hết thửa 16, 45, TBD 95 | 630 | 2,0 |
| 5.25 | Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 64, TBD 95 đến hết đường | 630 | 2,0 |
| 5.26 | Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 38, TBD 108 đến hết thửa 35, TBD 108 | 630 | 2,0 |
| 5.27 | Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 03, TBD 108 đến hết thửa 14, TBD 108 | 630 | 2,0 |
| 6 | Đường thôn Hiệp Thuận | ||
| 6.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 111, TBD 79 đến ngã ba hết thửa 452, TBD 79 | 770 | 2,0 |
| 6.2 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 755, TBD 79 đến hết thửa 78, TBD 67 | 770 | 2,0 |
| 6.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 99, TBD 67 đến hết thửa 363, TBD 67; đến ngã ba cạnh thửa 61, TBD 67 | 770 | 2,0 |
| 6.4 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 131, TBD 79 đến hết thửa 112, TBD 79 (hội trường thôn) | 610 | 2,0 |
| 6.5 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 114, TBD 79 đến ngã tư cạnh thửa 595, TBD 79 và hết thửa 369, TBD 79 | 610 | 2,0 |
| 6.6 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 63, TBD 79 đến giáp thửa 186, TBD 67 | 610 | 2,0 |
| 6.7 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 821, TBD 79 đến giáp thửa 23, TBD 79 | 610 | 2,0 |
| 6.8 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 636, TBD 79 đi quanh thửa 219, TBD 79 đến hết thửa 820, TBD 79; đến ngã ba cạnh thửa 165, TBD 67 | 610 | 2,0 |
| 6.9 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 101, TBD 67 đến hết thửa 15, TBD 79 | 610 | 2,0 |
| 6.10 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 150, TBD 79 đến giáp thửa 307, TBD 79 | 610 | 2,0 |
| 6.11 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 157, TBD 79 qua chùa đến ngã ba cạnh thửa 577, TBD 79 | 980 | 2,0 |
| 6.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 333, TBD 79 đến hết thửa 370, 450, TBD 79 và đến ngã ba cạnh thửa 410, TBD 79 | 600 | 2,0 |
| 6.13 | Từ ngã ba cạnh thửa 410, TBD 79 đến hết thửa 407; 485, TBD 79 | 610 | 2,0 |
| 6.14 | Từ ngã ba cạnh thửa 411, TBD 79 đến hết thửa 339, TBD 79 | 610 | 2,0 |
| 6.15 | Từ ngã ba cạnh thửa 523, TBD 79 đến ngã ba cạnh thửa 479, TBD 78 | 1.100 | 2,0 |
| 6.16 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, TBD 79 (miếu Hiệp Thuận) đến ngã ba hết thửa 196, TBD 67 | 980 | 2,0 |
| 6.17 | Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBD 67 đến ngã ba cạnh thửa 61, TBD 67 | 1.100 | 2,0 |
| 6.18 | Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBD 67 đến hết thửa 87, TBD 67 | 800 | 2,0 |
| 6.19 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 190, TBD 79 đến hết thửa 261, TBD 79 | 610 | 2,0 |
| 6.20 | Từ giáp thửa 261, TBD 79 đến giáp thửa 628, TBD 79 | 480 | 2,1 |
| 6.21 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 193, TBD 79 đến hết đường | 670 | 2,0 |
| 6.22 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 74, TBD 78 đến hết thửa 02, TBD 78 và đến ngã ba cạnh thửa 19, TBD 79 | 600 | 2,0 |
| 6.23 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 88, TBD 78 đến hết thửa 110, TBD 78 | 600 | 2,0 |
| 6.24 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBD 78 đến ngã ba hết thửa 170, TBD 78 | 960 | 2,0 |
| 6.25 | Từ ngã ba cạnh thửa 170, TBD 78 đến hết thửa 168; 479, TBD 78 | 900 | 2,0 |
| 7 | Đường thôn Hiệp Hòa | ||
| 7.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 38, TBD 78 đến hết thửa 4, TBD 78 | 600 | 2,0 |
| 7.2 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 28, TBD 78 đến thửa 138, TBD 78 | 960 | 2,0 |
| 7.3 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 355, TBD 66 (cạnh nghĩa trang thôn Hiệp Hòa) đến suối cạnh thửa 01, TBD 66 | 880 | 2,0 |
| 7.4 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 303, TBD 66 đến suối (hết thửa 241, TBD 66) | 600 | 2,0 |
| 7.5 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 323, TBD 66 đến ngã ba hết thửa 70, TBD 78 | 960 | 2,0 |
| 7.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 344, TBD 66 đến hết thửa 370, TBD 66; đến hết thửa 390, TBD 78 | 740 | 2,0 |
| 7.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 315, TBD 66 đến hết đường | 740 | 2,0 |
| 7.8 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 401, TBD 66 đến hết thửa 141, TBD 66 | 940 | 2,0 |
| 7.9 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 131, TBD 65 đến giáp thửa 159, TBD 65; giáp thửa 328, TBD 66 | 740 | 2,0 |
| 7.10 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 244, TBD 66 đến hết thửa 191, TBD 66 | 960 | 2,0 |
| 7.11 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 338, TBD 65 đến giáp thửa 132, TBD 65 | 740 | 2,0 |
| 7.12 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBD 65 đến ngã ba hết thửa 49, TBD 77 | 960 | 2,0 |
| 7.13 | Từ ngã ba đối diện thửa 49, TBD 77 đến ngã ba thửa 35, TBD 78 | 700 | 2,0 |
| 7.14 | Từ ngã ba đối diện thửa 49, TBD 77 đến ngã ba cạnh thửa 78, TBD 77 | 740 | 2,0 |
| 7.15 | Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBD 77 đến giáp thửa 95, TBD 77 | 740 | 2,0 |
| 7.16 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, TBD 65 đến hết thửa 80, TBD 65 - đường vào thôn Tân Phú | 920 | 2,0 |
| 7.17 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBD 65 đến hết thửa 85, TBD 77 | 1.000 | 2,0 |
| 7.18 | Khu dân cư Nông trường 78: Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 38, TBD 64) đến hết thửa 14, TBD 64; từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 51, TBD 64) đến hết thửa 16, TBD 64; từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 04, TBD 76) đến hết thửa 19, TBD 64; từ ngã ba cạnh thửa 20, TBD 64 đến ngã ba cạnh thửa 14, TBD 64; từ ngã ba cạnh thửa 48, TBD 64 đến ngã ba cạnh thửa 22, TBD 64 | 980 | 2,0 |
| 7.19 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 18, TBD 76 đến giáp thửa 33, TBD 76 | 780 | 2,0 |
| 7.20 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 127, TBD 76 đến hết thửa 34, TBD 77 | 780 | 2,0 |
| 7.21 | Từ ngã ba cạnh thửa 72, TBD 76 đến giáp thửa 132, 104, TBD 76 | 600 | 2,0 |
| 7.22 | Từ ngã ba cạnh thửa 96; 139, TBD 76 đến hết thửa 125, 194, 321, TBD 76 | 600 | 2,0 |
| 7.23 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 166, TBD 75 đến ngã ba cạnh thửa 127, TBD 76 | 780 | 2,0 |
| 7.24 | Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBD 75 đến ngã ba hết thửa 58, TBD 75 | 780 | 2,0 |
| 7.25 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 33, TBD 74 đến hết thửa 88, TBD 74 | 600 | 2,0 |
| 7.26 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 52, TBD 74 đến hết thửa 11, TBD 74 | 780 | 2,0 |
| 7.27 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 17, TBD 87 đến ngã ba hết thửa 82, TBD 87 | 600 | 2,0 |
| 7.28 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 13, TBD 86 đến hết thửa 41, TBD 86 | 600 | 2,0 |
| 8 | Đường thôn Tân Phú | ||
| 8.1 | Từ ngã ba thửa 141, TBD 52 đi qua ngã ba cạnh thửa 142, TBD 38 đến hết thửa 47, TBD 28 | 960 | 2,0 |
| 8.2 | Từ giáp thửa 47, TBD 28 đến thửa 40, TBD 27 | 850 | 2,0 |
| 8.3 | Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 102, TBD 19 (cạnh nhà máy gạch Lang Hanh) | 560 | 2,0 |
| 8.4 | Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBD 27 đến hết thửa 521, TBD 36 | 480 | 2,3 |
| 8.5 | Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBD 27 đến ngã ba thửa 14, TBD 25 | 560 | 2,0 |
| 8.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBD 18 đến ngã ba cạnh thửa 166, TBD 18 | 480 | 2,3 |
| 8.7 | Từ thửa 02, TBD 26 qua ngã tư đến hết thửa 82, TBD 26 | 480 | 2,3 |
| 8.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBD 25 đến suối (hết thửa 05, TBD 34) | 560 | 2,0 |
| 8.9 | Từ suối cạnh thửa 05, TBD 34 đến ngã tư cạnh thửa 103, TBD 34 | 480 | 2,3 |
| 8.10 | Từ ngã tư cạnh thửa 103, TBD 34 đến ngã ba cạnh thửa 25, TBD 48 | 480 | 2,3 |
| 8.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 25, TBD 48 đi qua thửa 33, TBD 48 đến cầu Thiện Nhân (thửa 64, TBD 60) | 560 | 2,0 |
| 9 | Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối | ||
| Khu vực III: | |||
| 1 | Các đoạn đường còn lại của thôn Tân Phú | 380 | 2,0 |
| 2 | Các đoạn đường còn lại của các thôn còn lại | 510 | 2,0 |
| X | XÃ TÀ HINE | ||
| Khu vực I | |||
| 1 | Quốc lộ 28B | ||
| 1.1 | Từ cầu Đăkra (cạnh thửa 03, BD 14) đến giáp thửa 80, BD 46 | 950 | 1,8 |
| 1.2 | Từ thửa 80, BD 46 đến hết thửa 135, BD 47 | 1.130 | 1,8 |
| 1.3 | Từ giáp thửa 135, BD 47 đến giáp xã Ninh Loan (hết thửa 219, BD 56) | 910 | 1,8 |
| 2 | Đường ĐT 729 | ||
| 2.1 | Từ giáp Quốc lộ 28B (cạnh thửa 39 và 40, BD 47) đến ngã ba cạnh UBND xã - hết thửa 179, BD 37 | 840 | 1,8 |
| 2.2 | Từ ngã ba cạnh UBND xã đến ngã ba cạnh thửa 672, BD 38 và giáp thửa 637, BD 38 | 950 | 1,8 |
| 2.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 672, BD 38 và giáp thửa 637, BD 38 đến ngã ba đi thôn Tơ Kriang (giáp thửa 246, BD 39) | 660 | 1,8 |
| 2.4 | Từ ngã ba đi thôn Tơ Kriang (cạnh thửa 246, BD 39) đến hết thửa 146, BD 50 | 590 | 1,8 |
| 2.5 | Từ giáp thửa 146, BD 50 đến hết thửa 88, BD 50 - ngã ba thôn Đà Thành | 720 | 1,8 |
| 3 | Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại | ||
| 3.1 | Từ ngã ba thửa 179, BD 37 (UBND xã) đến ngã ba hết thửa 01, BD 37 | 1.130 | 1,8 |
| 3.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 149, BD 37 đến hết thửa 151, BD 37 và đến hết thửa 127, BD 37 | 480 | 1,8 |
| 3.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 01, BD 37 đến ngã ba đi thác Bảo Đại cạnh thửa 464 và hết thửa 559, BD 27 | 1.090 | 1,8 |
| 3.4 | Từ ngã ba đi thác Bảo Đại cạnh thửa 464, BD 27 và giáp thửa 559, BD 27 đến ngã ba cạnh thửa 71, BD 27 và hết thửa 90, BD 27 | 950 | 1,8 |
| 3.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 71, BD 27 và giáp thửa 90, BD 27 đến cầu thác Bảo Đại (gần thửa 80, BD 18) | 770 | 1,8 |
| Khu vực II | |||
| 1 | Từ đường ĐT 729 - đối diện Cty bò sữa (cạnh thửa 108, BD 50) đến ngã ba cạnh thửa 151, BD 50 | 360 | 1,6 |
| 2 | Từ ngã ba cạnh thửa 151, BD 50 đến ngã ba cạnh thửa 05, BD 59 | 260 | 1,6 |
| 3 | Từ ngã ba cạnh thửa 05, BD 59 đến hết thửa 548, BD 58 | 250 | 1,6 |
| 4 | Từ giáp thửa 80, BD 18 (gần cầu thác Bảo Đại) đến ngã ba cạnh thửa 350, BD 29 và hết thửa 281, BD 29 | 260 | 1,6 |
| 5 | Từ ngã ba cạnh thửa 350, BD 29 và giáp thửa 281, BD 29 đến cầu Phú Ao (hết thửa 132, BD 41) | 320 | 1,6 |
| 6 | Từ ngã ba cạnh thửa 30, BD 30 đến ngã tư cạnh thửa 103, BD 41 | 260 | 1,6 |
| 7 | Từ ngã ba đi thác Bảo Đại (cạnh thửa 464, BD 27) và giáp thửa 559 BD 27 đến ngã ba hết thửa 275, BD 27 | 740 | 1,6 |
| 8 | Từ ngã ba giáp thửa 275, BD 27 đến ngã ba hết thửa 94, BD 26 | 650 | 1,6 |
| 9 | Từ ngã ba hết thửa 94, BD 26 đến hết thửa 40 và 44, BD 26 | 530 | 1,6 |
| 10 | Từ giáp thửa 40 và 44, BD 26 đến ngã ba cạnh thửa 13, BD 26 | 460 | 1,6 |
| 11 | Từ ngã ba cạnh thửa 13, BD 26 đến hồ thủy điện Đại Ninh (hết thửa 135, BD 16) | 260 | 1,6 |
| 12 | Từ đường ĐT 729 - ngã ba lò gạch (cạnh thửa 739, BD 38) đến hết thửa 207, BD 57 (giáp xã Ninh Loan) và đến hết thửa 521, TBD 58 | 410 | 1,6 |
| 13 | Từ đường ĐH 729 - ngã ba đi thôn Tơ Kriang cạnh thửa 246, BD 39 đến hết thửa 212, BD 49 | 430 | 1,6 |
| 14 | Từ giáp thửa 212, BD 49 đến hết thửa 539, BD 58 (giáp xã Ninh Loan) | 380 | 1,6 |
| 15 | Từ ngã ba cạnh thửa 71, BD 27 đến ngã ba rẽ vào mỏ đá (hết thửa 315, BD 17) | 290 | 1,6 |
| 16 | Từ ngã ba rẽ vào mỏ đá (giáp thửa 315, BD 17) đến hết thửa 44, BD 17 | 230 | 1,6 |
| 17 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 234, BD 39 đến hết khu tái định cư (thửa 176, BD 39) | 380 | 1,6 |
| 18 | Từ ngã ba cạnh thửa 204, BD 39 đến suối cạnh thửa 107, BD 38 | 260 | 1,6 |
| 19 | Từ giáp khu tái định cư (thửa 176, BD 39) đến ngã ba cạnh thửa 562, BD 40 | 310 | 1,6 |
| 20 | Từ ngã ba cạnh thửa 562, BD 40 đến ngã ba cạnh thửa 188, BD 41 | 460 | 1,6 |
| 21 | Từ ngã ba cạnh thửa 17, BD 37 đến giáp trường THCS Tà Hine (hết thửa 140, BD 37) | 460 | 1,6 |
| 22 | Từ ngã ba cạnh thửa 104, BD 37 đến ngã ba cạnh thửa 66, BD 37 | 410 | 1,6 |
| 23 | Từ ngã ba cạnh thửa 126, BD 37 đến ngã ba cạnh thửa 93, BD 37 | 410 | 1,6 |
| 24 | Từ ngã ba cạnh thửa 93, BD 39 đến ngã ba cạnh thửa 350, BD 29 | 230 | 1,6 |
| 25 | Từ ngã ba cạnh thửa 137, BD 18 đến giáp thửa 118, BD 28 | 230 | 1,6 |
| 26 | Từ ngã ba cạnh thửa 546, BD 27 đến ngã ba cạnh thửa 548 và 527, BD 27 | 410 | 1,6 |
| 27 | Từ ngã ba cạnh thửa 527, BD 27 đến ngã ba cạnh thửa 288, BD 27 | 260 | 1,6 |
| 28 | Từ ngã ba cạnh thửa 548 và 527, BD 27 đến hết thửa 139 và 140, BD 38 | 260 | 1,6 |
| 29 | Từ giáp thửa 139 và 140, BD 38 đến ngã ba cạnh thửa 433, BD 38 | 410 | 1,6 |
| 30 | Khu vực thôn Đà Thành - Đà Loan | ||
| 30.1 | Từ cầu Phú Ao (cạnh thửa 132, BD 41) đến hết thửa 201, BD 41 | 460 | 1,6 |
| 30.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 72, BD 50 đi thửa 202, BD 41 đến ngã ba hết thửa 201, BD 41 và đến ngã ba hết thửa 159, BD 41 | 350 | 1,6 |
| 30.3 | Từ ngã ba giữa hai thửa 201 và 202, BD 41 đến ngã ba đối diện thửa 172, BD 41 | 350 | 1,6 |
| 30.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 82, BD 41 đến ngã ba cạnh thửa 184 BD 41 | 350 | 1,6 |
| 30.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 88, BD 50 (giáp thôn Đà Thành - ĐT729) đến ngã ba cạnh thửa 72, BD 50 | 600 | 1,6 |
| 30.6 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 35, BD 50 đến ngã ba cạnh thửa 49, BD 50 | 350 | 1,6 |
| 30.7 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 123, BD 50 (thôn Đà Thành) đến hết thửa 47, BD 50 và đến ngã ba cạnh thửa 70, BD 50 | 410 | 1,6 |
| 30.8 | Từ đường ĐT 729 cạnh thửa 180, BD 37 đến giáp trường tiểu học Tà Hine | 410 | 1,8 |
| 30.9 | Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối | ||
| KHU VỰC III | |||
| Các đoạn đường còn lại | 220 | 1,6 | |
| XI | XÃ NINH LOAN | ||
| Khu vực I |
| I | Quốc lộ 28B | ||
|---|---|---|---|
| 1.1 | Từ giáp xã Tà Hine đến ngã ba cạnh thửa 70, BD 12 | 770 | 2,0 |
| 1.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 70, BD 12 và giáp thửa 69, BD 12 đến hết thửa 186, BD 12 (cạnh cầu thôn Nam Loan) | 800 | 2,0 |
| 1.3 | Từ giáp thửa 186, BD 12 (cạnh cầu thôn Nam Loan) đến ngã ba cạnh thửa 327, BD 12 và giáp thửa 324, BD 12 | 960 | 2,0 |
| 1.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 327, BD 12 và thửa 324, BD 12 đến ngã ba cạnh thửa 57, BD 19 và hết thửa 52, BD 19 | 1.220 | 2,0 |
| 1.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 65, BD 19 đến ngã ba giáp thửa 98, BD 19 | 310 | 2,0 |
| 1.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 57, BD 19 và giáp thửa 52, BD 19 đến ngã ba cạnh thửa 95, BD 20 và hết thửa 108, BD 19 | 1.150 | 2,0 |
| 1.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 95, BD 20 và giáp thửa 108, BD 19 đến ngã ba nhà thờ (hết thửa 227, BD 19) và hết thửa 201, BD 20 | 1.340 | 2,0 |
| 1.8 | Từ ngã ba cạnh nhà thờ (giáp thửa 227, BD 19) và giáp thửa 201, BD 20 đến hết thửa 03, BD 28 và hết thửa 396, BD 19 | 1.460 | 2,0 |
| 1.9 | Từ giáp thửa 03, BD 28 và giáp thửa 396, BD 19 đến cầu (cạnh thửa 343, BD 27) | 1.220 | 2,0 |
| 1.10 | Từ cầu - cạnh thửa 343 BD 27 đến hết thửa 430, BD 28 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và hết thửa 605, BD 27 | 980 | 2,0 |
| 1.11 | Từ giáp thửa 430, BD 28 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và giáp thửa 605, BD 27 đến hết thửa 728 và 735, BD 27 | 640 | 2,0 |
| 1.12 | Từ giáp thửa 728 và 735, BD 27 đến hết thửa 96 và 97, BD 35 | 540 | 2,0 |
| 1.13 | Từ giáp thửa 96, BD 35 đến giáp Bình Thuận | 380 | 2,0 |
| 2 | Đường Ninh Loan - Tà Hine | ||
| 2.1 | Từ Quốc lộ 28B (cạnh thửa 314, BD 12) đến mương nước cạnh thửa 584, BD 13 và giáp thửa 562, BD 13 | 530 | 2,0 |
| 2.2 | Từ mương nước cạnh thửa 584, BD 13 và thửa 562, BD 13 đến giáp xã Tà Hine -Đường ĐT 729 | 420 | 2,0 |
| 3 | Đường khu trung tâm | ||
| 3.1 | Từ ngã ba cạnh nhà thờ (giáp thửa 227, 19) đến ngã ba cạnh thửa 290, BD 19 (đường đi trường mẫu giáo) và hết thửa 477, BD 19 | 1.730 | 2,0 |
| 3.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 290, BD 19 (đường đi trường mẫu giáo) và giáp thửa 477, BD 19 đến giáp thửa 360, BD 19 | 1.760 | 2,0 |
| 3.3 | Từ thửa 360, BD 19 đến hết thửa số 92, BD 27 | 2.060 | 2,0 |
| 3.4 | Từ giáp thửa số 92, BD 27 đến ngã ba hết thửa 182 và 179, BD 27 | 1.700 | 2,0 |
| 3.5 | Từ giáp thửa 182 và 179, BD 27 đến hết thửa 264 và 308, BD 27 (cạnh ngã ba đi thôn Trung Hậu và Thịnh Long) | 1.100 | 2,0 |
| 3.6 | Từ ngã tư chợ (cạnh thửa 53, BD 27) đến trường tiểu học Ninh Loan (thửa 332, BD 19) | 1.230 | 2,0 |
| 3.7 | Từ ngã ba đường vào chợ (cạnh thửa 68, BD 27) đến hết thửa 108, BD 27 | 1.950 | 2,0 |
| 3.8 | Từ giáp thửa 108, BD 27 đến ngã tư cây đa (cạnh thửa 168, BD 27) | 750 | 2,0 |
| 3.9 | Từ ngã tư cây đa đến Quốc lộ 28B (cạnh thửa 256, BD 27) | 810 | 2,0 |
| Khu vực II | |||
| 1 | Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 09, TBD 19 đến hết đường | 480 | 1,8 |
| 2 | Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 95, BD 20 đến hết thửa 334, BD 20 | 400 | 1,8 |
| 3 | Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 216, BD 20 đến giáp thửa 192, BD 20, | 520 | 1,8 |
| 4 | Từ ngã ba cạnh thửa 179, BD 27 đến ngã tư cây đa (hết thửa 170, BD 27) | 620 | 1,8 |
| 5 | Từ ngã ba cạnh thửa 92, BD 27 đến ngã ba cạnh thửa 358, BD 19 | 370 | 1,8 |
| 6 | Từ giáp thửa 264 và 307, BD 27 (cạnh ngã ba đi thôn Trung Hậu và Thịnh Long) đến ngã ba hết thửa 282 và 355, BD 27 | 620 | 1,8 |
| 7 | Từ ngã ba cạnh thửa 307, BD 27 đến mương nước hết thửa 397 và 398, BD 27 | 410 | 1,8 |
| 8 | Từ ngã ba cạnh thửa 373, BD 27 đến giáp thửa 848, BD 27 | 320 | 1,8 |
| 9 | Từ giáp thửa 282 và 355, BD 27 đến hết thửa 800 và 900, BD 27 (ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long) | 530 | 1,8 |
| 10 | Từ ngã tư cạnh thửa 510, BD 27 đến Quốc lộ 28 B (cạnh thửa 728, BD 27) | 290 | 1,8 |
| 11 | Từ giáp thửa 800, BD 27 (ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long) đến ngã ba hết thửa 279, BD 26 (cạnh sân bóng) | 530 | 1,8 |
| 12 | Từ ngã ba cạnh thửa 175, BD 26 đến ngã ba cạnh thửa 120, BD 34 | 270 | 1,8 |
| 13 | Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long đến cống (hết thửa 121, BD 26) | 320 | 1,8 |
| 14 | Từ cống cạnh thửa 121, BD 26 đến ngã ba hết thửa 18, BD 26 | 360 | 1,8 |
| 15 | Từ ngã ba cạnh thửa 18, BD 26 đến hết thửa 115, BD 11 | 290 | 1,8 |
| 16 | Từ ngã ba Trụ sở xã (cạnh thửa 242, BD 27) đến hết thửa 184, BD 27 | 580 | 1,8 |
| 17 | Từ giáp thửa 184, BD 26 đến ngã ba hết thửa 01, BD 26 | 320 | 1,8 |
| 18 | Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 455 đến hết thửa 457 và 819, BD 28 | 420 | 1,8 |
| 19 | Từ ngã ba cạnh thửa 443, BD 28 đến ngã ba cạnh thửa 790, BD 28 | 320 | 1,8 |
| 20 | Từ ngã ba cạnh thửa 819, BD 28 đến ngã ba cạnh thửa 397 và 444, BD 36 | 320 | 1,8 |
| 21 | Từ giáp thửa 457 và 819, BD 28 đi qua hội trường thôn Ninh Thái đến mương nước - hết thửa 350, BD 28 | 320 | 1,8 |
| 22 | Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 670, BD 27 đến hết thửa 502, BD 36 | 290 | 1,8 |
| 23 | Từ ngã ba cạnh thửa 322, BD 20 đến hết thửa 80 và 131, BD 28 | 270 | 1,8 |
| 24 | Từ ngã ba cạnh thửa 120, BD 12 đến hết thửa 133, BD 12 và hết thửa 96, BD 11 | 370 | 1,8 |
| 25 | Từ ngã ba cạnh thửa 176, BD 13 đến ngã ba cạnh thửa 245, BD 14 và hết thửa 250, BD 14 | 320 | 1,8 |
| 25.1 | Từ ngã ba thửa 279, BD 26 (cạnh sân bóng) đến ngã ba hết thửa 312, BD 34 | 480 | 1,8 |
| 25.2 | Từ ngã ba sân bóng (cạnh thửa 279, BD 26) đến ngã ba cạnh thửa 457, BD 34 và hết thửa 471, BD 34 | 480 | 1,8 |
| 25.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 457, BD 34 và giáp thửa 471, BD 34 đến ngã ba cạnh thửa 139, BD 34 và hết thửa 106, BD 34 | 320 | 1,8 |
| 25.4 | Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối | ||
| Khu vực III | |||
| Các đoạn đường còn lại | 200 | 1,8 | |
| XII | XÃ ĐÀ LOAN | ||
| Khu vực I: |
| 1 | Đường ĐT 729 | ||
| 1.1 | Từ giáp xã Tà Hine đến hết thửa 21, TBD 23 (gần ngã ba thôn Đà Thành) | 850 | 2,0 |
| 1.2 | Từ giáp thửa 21, TBD 23 (gần ngã ba thôn Đà Thành) đến hết thửa 503, TBD 24 | 920 | 2,0 |
| 1.3 | Từ giáp thửa 503, TBD 24 đến hết thửa 79; 100, TBD 31 | 1.020 | 2,0 |
| 1.4 | Từ giáp thửa 79; 100, TBD 31 đến cầu thôn Đà An (hết thửa 121, TBD 31) | 1.380 | 2,0 |
| 1.5 | Từ cầu thôn Đà An đến ngã ba hết thửa 149, TBD 31 và hết thửa 156, TBD 31 | 1.940 | 2,0 |
| 1.6 | Từ giáp thửa 149, TBD 31 và giáp thửa 156, TBD 31 đến hết thửa 484, TBD 24 | 2.050 | 2,0 |
| 1.7 | Từ giáp thửa 484, TBD 24 đến ngã ba trường Tiểu học Đà Loan (cạnh thửa 306, TBD 24) và hết thửa 358, TBD 24 | 2.210 | 2,0 |
| 1.8 | Từ ngã ba trường Tiểu học Đà Loan (cạnh thửa 306, TBD 24) và giáp thửa 358, TBD 24 đến ngã tư cây xăng (thửa 346, TBD 25) | 2.860 | 2,0 |
| 1.9 | Từ ngã tư cạnh cây xăng đến ngã tư đi thôn Đà Tiến (thửa 489, TBD 25) | 2.990 | 2,0 |
| 1.11 | Từ ngã tư đi thôn Đà Tiến đến hết thửa 1026 và 409, TBD 25 | 2.160 | 2,0 |
| 1.12 | Từ giáp thửa 1026 và 409, TBD 25 đến hết thửa 218 và 392, TBD 25 | 2.050 | 2,0 |
| 1.13 | Từ giáp thửa 218 và 392, TBD 25 đến ngã ba cạnh thửa 132, TBD 26 và hết thửa 150, TBD 26 | 1.940 | 2,0 |
| 1.14 | Từ ngã ba cạnh thửa 132 và giáp thửa 150, TBD 26 đến hết nhà thờ và hết thửa 179, TBD 26 | 1.870 | 2,0 |
| 1.15 | Từ giáp nhà thờ và giáp thửa 179, TBD 26 đến cầu bà Bổng (hết thửa 250, TBD 26) | 1.700 | 2,0 |
| 1.16 | Từ cầu bà Bổng đến ngã ba cầu treo (hết thửa 211, TBD 27) và hết thửa 28, TBD 34 | 850 | 2,0 |
| 1.17 | Từ ngã ba cầu treo và giáp thửa 28, TBD 34 đến hết thửa 393, TBD 34 | 780 | 2,0 |
| 1.18 | Từ giáp thửa 393, TBD 34 đến hết thửa 45, TBD 43 và hết thửa 65, TBD 43 | 670 | 2,0 |
| 1.18 | Từ giáp thửa 45, TBD 43 và giáp thửa 65, TBD 43 đến giáp xã Tà Năng | 380 | 2,0 |
| 2 | Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | ||
| 2.1 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 29, TBD 31 đến ngã ba cạnh thửa 39, TBD 31 | 770 | 2,0 |
| 2.2 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 226, TBD 31 đến giáp thửa 483, TBD 24 (ngã ba cạnh nhà văn hóa) | 1.100 | 2,0 |
| 2.3 | Từ đường ĐT 729 qua thửa 483, TBD 24 đến ngã ba sân bóng (cạnh thửa 308, TBD 24) | 1.040 | 2,0 |
| 2.4 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 355, TBD 24 đến ngã ba cạnh thửa 354, TBD 24 | 770 | 2,0 |
| 2.5 | Từ ngã tư đường ĐT 729 (cạnh thửa 389, TBD 24) đến cổng phòng khám khu vực Đà Loan (giáp thửa 766, TBD 25) | 1.040 | 2,0 |
| 2.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 420, TBD 24 đến hết thửa 464, TBD 24 | 1.040 | 2,0 |
| 2.7 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 306, TBD 24 đến ngã ba cạnh thửa 283, TBD 24 | 770 | 2,0 |
| 2.8 | Từ ngã ba cạnh trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm đến ngã tư cạnh thửa 179, TBD 25 | 830 | 2,0 |
| 2.9 | Từ ngã tư cạnh thửa 179, TBD 25 đến ngã tư cạnh thửa 419, TBD 25 | 750 | 2,0 |
| 2.10 | Từ ngã tư cạnh thửa 192, TBD 25 đến ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 345, TBD 25 | 770 | 2,0 |
| 2.11 | Từ ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 345, TBD 25 đến ngã ba cạnh thửa 671, TBD 25 | 900 | 2,0 |
| 2.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 522, TBD 25 đến hết thửa 602, TBD 25 | 810 | 2,0 |
| 2.13 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 421, TBD 25 đến hết thửa 538, TBD 25 | 1.040 | 2,0 |
| 2.14 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 331, TBD 25 đến hết thửa 122, TBD 25 | 440 | 2,0 |
| 2.15 | Từ đường ĐT 729 (giữa bến xe và chợ) đến hết thửa 629, TBD 25 | 2.100 | 2,0 |
| 2.16 | Từ giáp thửa 629, TBD 25 (nhà may Hường) đến ngã ba cạnh thửa 740, TBD 25 | 1.730 | 2,0 |
| 2.17 | Từ ngã ba cạnh thửa 629, TBD 25 đến ngã ba cạnh thửa 631, TBD 25 và hết thửa 655, TBD 25 | 1.760 | 2,0 |
| 2.18 | Từ ngã ba cạnh thửa 631, TBD 25 và hết thửa 655, TBD 25 đến ngã ba cạnh thửa 644, TBD 25 và hết thửa 705, TBD 25 | 1.040 | 2,0 |
| 2.19 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 452, TBD 25 đến hết thửa 631, TBD 25 | 2.100 | 2,0 |
| 2.20 | Từ ngã ba cạnh thửa 512 TBD 25 đến ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Lâm | 1.370 | 2,0 |
| 2.21 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 364, TBD 25 đến hết thửa 156, TBD 25 | 440 | 2,0 |
| 2.22 | Từ ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 489, TBD 25 đến ngã ba giáp thửa 705, TBD 25 | 800 | 2,0 |
| 2.23 | Từ ngã ba giáp thửa 720 và 705, TBD 25 đến giáp thửa 729, TBD 25 | 460 | 2,0 |
| 3 | Đường ĐH 05 | ||
| 3.1 | Từ đường ĐT 729 cạnh thửa 285, TBD 34 đến ngã ba cạnh thửa 276, TBD 31 | 940 | 2,0 |
| 3.2 | Từ giáp thửa 276, TBD 31 đến cầu đi thôn Đà Nguyên - hết thửa 456, TBD 31 | 940 | 2,0 |
| 3.3 | Từ cầu đi nghĩa địa thôn Đà Nguyên đến hết thửa 128 và hết thửa 129, TBD 39 | 400 | 2,0 |
| 3.4 | Từ giáp thửa 128 và giáp thửa 129, TBD 39 đến hết thửa 23 và hết thửa 28, TBD 47 | 400 | 2,0 |
| 3.5 | Từ giáp thửa 23, TBD 47 và giáp thửa 28, TBD 47 đến ngã ba cạnh thửa 56, TBD 52 và hết thửa 73, TBD 52 | 340 | 2,0 |
| 3.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 56, TBD 52 và giáp thửa 73, TBD 52 đến cầu cạnh thửa 164 TBD 59 | 380 | 2,0 |
| 3.7 | Từ cầu cạnh thửa 164, TBD 59 đến cầu cạnh thửa 374, TBD 67 | 500 | 2,0 |
| 3.8 | Từ cầu cạnh thửa 374, TBD 67 đến ngã ba hết thửa 24, TBD 74 | 480 | 2,0 |
| 3.9 | Từ ngã ba giáp thửa 24 TBD 74 đến giáp xã Ninh Loan | 380 | 2,0 |
| Khu vực II | |||
| 1 | Đường thôn Đà Lâm | ||
| 1.1 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 416, TBD 24 đến hết thửa 410, TBD 24 | 390 | 1,8 |
| 1.2 | Từ ngã ba giữa trường tiểu học Đà Loan và trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa 308, TBD 24) đến hết thửa 303, TBD 24; đến đập tràn (giáp thửa 200, TBD 24) | 570 | 1,8 |
| 1.3 | Từ ngã ba cạnh sân bóng (thửa 244, TBD 24) đến ngã ba cạnh thửa 30, TBD 24; đến giáp thửa 147, TBD 24 | 570 | 1,8 |
| 1.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 683, TBD 24 đến hết thửa 195, TBD 24 | 570 | 1,8 |
| 1.5 | Từ ngã tư cạnh thửa 179, TBD 25 đến hết thửa 1061, TBD 25 | 600 | 1,8 |
| 1.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 821, TBD 25 đến hết thửa 1062, TBD 25 | 600 | 1,8 |
| 1.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 770, TBD 25 đến hết thửa 808, TBD 25 | 600 | 1,8 |
| 2 | Đường thôn Đà Giang | ||
| 2.1 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 233, TBD 25 đến hết thửa 27, TBD 25 | 340 | 1,8 |
| 2.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBD 25 đến ngã ba cạnh thửa 102, TBD 26 | 340 | 1,8 |
| 2.3 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 230, TBD 25 đến sông Đa Queyon (hết thửa 17, TBD 25) | 340 | 1,8 |
| 2.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 100, TBD 25 đến sông Đa Queyon (hết thửa 57, TBD 26) | 350 | 1,8 |
| 2.5 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 132 đến ngã ba cạnh thửa 412, TBD 26 | 370 | 1,8 |
| 2.6 | Từ ngã ba giáp thửa 705, TBD 25 đến hết thửa 756, TBD 25 | 800 | 1,8 |
| 2.7 | Từ giáp thửa 756, TBD 25 và giáp thửa 798, TBD 25 đến ngã ba cạnh thửa 113, TBD 32 | 350 | 1,8 |
| 2.8 | Từ đường ĐT 729 (thửa 386, TBD 25) đến hết thửa 761, TBD 25 | 300 | 1,8 |
| 2.9 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 394, TBD 25 đến hết thửa 255, TBD 33 | 320 | 1,8 |
| 2.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 915, TBD 25 đến hết thửa 21 và hết thửa 272, TBD 32 | 290 | 1,8 |
| 2.11 | Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 150, TBD 26 đến hết thửa 194, TBD 26 | 570 | 1,8 |
| 2.12 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 267, TBD 26 đến ngã ba cạnh thửa 141, TBD 33 | 400 | 1,8 |
| 2.13 | Từ ngã ba cạnh thửa 141, TBD 33 đến hết thửa 214, TBD 41 | 290 | 1,8 |
| 2.14 | Từ ngã ba cạnh thửa 174, TBD 33 theo hai hướng đến hết thửa 179, TBD 33 và giáp thửa 226, tờ bàn đồ 33 | 290 | 1,8 |
| 2.15 | Từ ngã ba cạnh thửa 141, TBD 33 đến ngã ba cạnh thửa 113, TBD 32 và hết thửa 122, TBD 32 | 320 | 1,8 |
| 2.16 | Từ ngã ba cạnh thửa 101, TBD 33 đến hết thửa 85, TBD 33 | 340 | 1,8 |
| 2.17 | Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBD 32 đến ngã ba cạnh thửa 60 và 281, TBD 33 | 340 | 1,8 |
| 2.18 | Từ thửa 113, TBD 32 và giáp thửa 122, TBD 32 đến ngã ba cạnh thửa 143, TBD 41 | 320 | 1,8 |
| 2.19 | Từ ngã ba cạnh thửa 112, TBD 32 đến ngã ba hết thửa 188, TBD 32 | 290 | 1,8 |
| 3 | Đường thôn Đà R' giềng | ||
| 3.1 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 123, TBD 27 đến ngã ba hết thửa 61, TBD 27 | 340 | 1,8 |
| 3.2 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 22, TBD 34 đến ngã ba cạnh thửa 03, TBD 34 | 320 | 1,8 |
| 3.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBD 34 đến ngã ba cạnh thửa 61, TBD 27 | 340 | 1,8 |
| 3.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBD 34 đến ngã ba hết thửa 178, TBD 35 | 320 | 2,3 |
| 3.5 | Từ giáp thửa 178, TBD 35 đến giáp xã Tà Năng (hết thửa 13 và 24, TBD 36) | 320 | 2,3 |
| 4 | Đường thôn Đà Thuận | ||
| 4.1 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 48, TBD 43 đến hết thửa 29, TBD 43 | 290 | 1,8 |
| 4.2 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 38, TBD 42 đến ngã ba cạnh thửa 122, TBD 42 | 300 | 1,8 |
| 4.3 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 393, TBD 34 đến hết thửa 201 và 269, TBD 42 | 340 | 1,8 |
| 4.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 34, TBD 42 đến hết thửa 304, TBD 34 | 300 | 1,8 |
| 4.5 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 379, TBD 34 đến hết thửa 263, TBD 34 | 300 | 1,8 |
| 4.6 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 144 và 145, TBD 27 đến hết thửa 95, TBD 34 | 320 | 1,8 |
| 5 | Đường thôn Đà Thọ | ||
| 5.1 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 150, TBD 31 đến giáp thửa 59, TBD 31 | 570 | 1,8 |
| 5.2 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 200, TBD 31 đến hết thửa 276, TBD 31 | 940 | 1,8 |
| 5.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 211, TBD 31 đến hết thửa 31, TBD 32 (đường lên đồi Thanh niên) | 390 | 1,8 |
| 5.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBD 31 đến giáp thửa 73, TBD 32 - đường lên chùa Vạn Thọ | 430 | 1,8 |
| 5.5 | Từ thửa 398, TBD 31 đến giáp thửa 407, TBD 31 | 430 | 1,8 |
| 5.6 | Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 458, TBD 31 đến khe nước cạnh thửa 84, TBD 40 | 570 | 1,8 |
| 5.7 | Từ khe nước cạnh thửa 84, TBD 40 đến hết thửa 104, TBD 48 (gần cầu ông Tuất) | 500 | 1,8 |
| 5.8 | Từ ngã ba đi cầu ông Tuất giáp thửa 103 TBD 48 đến ngã ba cạnh trường Tiểu học thôn Sóp | 480 | 1,8 |
| 6 | Đường thôn Đà Thắng | ||
| 6.1 | Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 488, TBD 31 (ngã ba nghĩa địa) đến ngã ba cạnh thửa 75, TBD 40 | 400 | 1,8 |
| 6.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 75, TBD 40 đến ngã tư cạnh thửa 195, TBD 39 | 300 | 1,8 |
| 6.3 | Từ thửa 75, TBD 40 đến ngã ba hết thửa 171, TBD 40 | 370 | 1,8 |
| 6.4 | Từ ngã ba giáp thửa 171, TBD 40 đến ngã ba hết thửa 104, TBD 48 (gần cầu ông Tuất) | 340 | 1,8 |
| 6.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 171, TBD 40 đi qua thửa 206 và đến hết thửa 170, TBD 39 | 350 | 1,8 |
| 7 | Đường thôn Đà Phước -Đà Thành | ||
| 7.1 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 12, TBD 23 đến ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Thành | 520 | 1,8 |
| 7.2 | Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Thành đến giáp Tà Hine (hết thửa 08, TBD 24) | 460 | 1,8 |
| 7.3 | Từ ngã ba hội trường thôn Đà Thành (cạnh thửa 82, TBD 24) đến đập tràn (hết thửa 200, TBD 24) | 430 | 1,8 |
| 7.4 | Từ đường ĐT 729 (cạnh thửa 28, TBD 23) đi qua thửa 85, TBD 23 đến giáp đường ĐT 729 (cạnh thửa 79, TBD 31) | 300 | 2,0 |
| 7.5 | Từ đường ĐT 729 (cạnh thửa 406, TBD 24) đi qua thửa 495, TBD 24 đến ngã ba hết thửa 938, TBD 31 | 300 | 1,8 |
| 7.6 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 368, TBD 24 đến ngã ba cạnh thửa 567, TBD 24 | 300 | 1,8 |
| 8 | Đường thôn Đà An | ||
| 8.1 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 52, TBD 31 đến ngã ba cạnh thửa 46, TBD 31 | 320 | 1,8 |
| 8.2 | Từ ngã ba thôn Đà An (cạnh thửa 97, TBD 31) đến ngã ba cạnh thửa 134, TBD 31 và hết thửa 131, TBD 31 | 400 | 1,8 |
| 8.3 | Từ thửa 172, TBD 31 đến giáp thửa 247, TBD 31 | 320 | 1,8 |
| 8.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBD 31 và giáp thửa 131, TBD 31 đến ngã ba hết thửa 73, TBD 30 | 340 | 1,8 |
| 8.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 73, TBD 30 đến hết thửa 149, TBD 30 | 300 | 1,8 |
| 8.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 73 TBD 30 đến hết thửa 80, TBD 38 và hết thửa 81, TBD 38 | 320 | 1,8 |
| 8.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 175 TBD 30 đến hết thửa 616, TBD 31 | 320 | 1,8 |
| 8.8 | Từ giáp thửa 80 và giáp thửa 81, TBD 38 đến ngã tư cạnh thửa 155, TBD 38 | 320 | 1,8 |
| 8.9 | Từ ngã tư cạnh thửa 155, TBD 38 đi thửa 212, TBD 39 đến ngã ba cạnh thửa 185, TBD 38 | 300 | 1,9 |
| 8.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 155, TBD 38 đến ngã ba cạnh thửa 208, TBD 38 | 300 | 1,8 |
| 9 | Đường thôn Ma Am | ||
| 9.1 | Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 56, TBD 52 đến hết thửa 43, TBD 52 | 260 | 1,8 |
| 9.2 | Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 527, TBD 67 đến ngã ba cạnh thửa 13, TBD 66 | 260 | 1,8 |
| 9.3 | Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 24, TBD 74 đến hết thửa 311, 334, TBD 74 | 260 | 1,8 |
| 10 | Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối | ||
| Khu vực III | |||
| Các đoạn đường còn lại | 240 | 1,8 | |
| XIII | XÃ TÀ NĂNG | ||
| Khu vực I | |||
| 1 | Đường ĐT 729 | ||
| 1.1 | Từ giáp xã Đà Loan đến hết thửa 133, BD 67 | 670 | 1,8 |
| 1.2 | Từ giáp thửa 133, BD 67 đến cầu thôn Bản Cà (hết thửa 227, BD 67) | 610 | 1,8 |
| 1.3 | Từ cầu thôn Bản Cà (giáp thửa 227, BD 67) đến ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và giáp thửa 94, BD 67 | 790 | 1,8 |
| 1.4 | Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và thửa 94, BD 67 đến cầu Tà Năng 3 (hết thửa 14, BD 67) | 830 | 1,8 |
| 1.5 | Từ cầu Tà Năng 3 (giáp thửa 14, BD 67) đến ngã ba bưu điện (hết thửa 157, BD 60) | 1.150 | 1,8 |
| 1.6 | Từ ngã ba bưu điện (giáp thửa 157, BD 60) đến hết Ban Quản lý rừng và hết thửa 119, BD 60 | 1.280 | 1,8 |
| 1.7 | Từ giáp Ban Quản lý rừng và giáp thửa 119, BD 60 đến ngã tư trung tâm xã | 1.590 | 2,0 |
| 1.8 | Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, BD 61) đến hết thửa 125, BD 61 (Quán cà phê Bích Ngọc) | 1.280 | 2,1 |
| 1.9 | Từ giáp thửa 125, BD 61 (Quán cà phê Bích Ngọc) đến cầu Bà Trung (hết thửa 126, BD 54) | 1.100 | 1,8 |
| 1.10 | Từ cầu Bà Trung đến khe suối (hết thửa 37, BD 55) | 940 | 1,8 |
| 1.11 | Từ khe suối (giáp thửa 37, BD 55) đến cầu Vông (hết thửa 184, BD 51 - giáp xã Đa Quyn) | 870 | 1,7 |
| 1.12 | Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, BD 61) đến hết đường nhựa đi thôn Tôu Nêh (hết thửa 249, BD 61) | 790 | 1,8 |
| Khu vực II | |||
| 1 | Từ ngã ba Đốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara | ||
| 1.1 | Từ ngã ba Đốc Đỏ (cạnh thửa 52, BD 75) đến ngã ba giáp thửa 117, BD 84 | 290 | 1,8 |
| 1.2 | Từ thửa 117, BD 84 đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, BD 94) | 290 | 1,8 |
| 2 | Từ ngã ba (giáp cầu Bản Cà) đến ngã ba đi thôn Masara | ||
| 2.1 | Từ cổng văn hóa thôn Khâm Prông (cạnh thửa 227, BD 67) đến hết thửa 168, BD 76 | 340 | 1,8 |
| 2.2 | Từ giáp thửa 168, BD 76 đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, BD 94) | 270 | 1,8 |
| 3 | Từ ngã ba cạnh thửa 22, BD 67 đến hết thửa 48, BD 67 | ||
| 3.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 22, BD 67 đến hết thửa 11, BD 67 | 340 | 1,8 |
| 3.2 | Từ giáp thửa 11, BD 67 đến giáp thửa 39, BD 67 | 270 | 1,8 |
| 3.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 147, BD 59 đến giáp thửa 110, BD 59 | 290 | 1,8 |
| 4 | Từ ngã ba cạnh thửa 196, BD 67 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong | ||
| 4.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 196, BD 67 đến cổng (hết thửa 107, BD 77) | 370 | 1,8 |
| 4.2 | Từ giáp thửa 107, BD 77 đến cổng (hết thửa 377, BD 77) | 320 | 1,8 |
| 4.3 | Từ thửa 22, BD 76 đến hết thửa 185, BD 77 | 270 | 1,8 |
| 4.4 | Từ cổng (giáp thửa 377, BD 77) đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, BD 87) | 270 | 1,8 |
| 5 | Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 BD 60) đến cầu khi | ||
| 5.1 | Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 BD 60) đến hết thửa 99, BD 60 | 430 | 1,8 |
| 5.2 | Từ giáp thửa 99, BD 60 đi cầu khi đến ngã ba cạnh thửa 133, BD 53 | 310 | 1,8 |
| 5.3 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 181, BD 60 đi qua thửa 189, BD 60 đến ngã ba cạnh thửa 149, BD 60 (đoạn đường sau UBND xã) | 460 | 1,8 |
| 6 | Từ ngã ba Bản Cà (cạnh thửa 67, BD 67) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, BD 69) | ||
| 6.1 | Từ ngã ba Bản Cà (cạnh thửa 67, BD 67) đến hết thửa 12, BD 68 | 290 | 1,8 |
| 6.2 | Từ giáp thửa 12, BD 68 đến hết thửa 50, BD 69 | 270 | 1,8 |
| 7 | Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | ||
| 7.1 | Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, BD 61) đến cầu Tà Nhiên (hết thửa 296, BD 61) | 350 | 1,8 |
| 7.2 | Từ cầu Tà Nhiên đến ngã ba đi lò gạch (hết thửa 50, BĐ 69) | 290 | 1,8 |
| 7.3 | Từ ngã ba đi lò gạch (giáp thửa 50, BĐ 69) đến ngã tư cạnh thửa 56, BĐ 78 | 270 | 1,8 |
| 7.4 | Từ ngã tư cạnh thửa 56, BĐ 78 đến ngã ba trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, BĐ 87) | 270 | 1,8 |
| 7.5 | Từ giáp thửa 89, BĐ 87 (hội trường thôn K' Long Bong) đến hết thửa 283, BĐ 88 (cầu đập tràn Klong Bong) | 270 | 1,8 |
| 7.6 | Từ ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong (cạnh thửa 117, BĐ 69) đến hết hội trường thôn Cha Rang Hao (hết thửa 41, BĐ 80) | 290 | 1,8 |
| 7.7 | Từ giáp hội trường thôn Cha Rang Hao (giáp thửa 41, BĐ 80) đến thửa 310, BĐ 80 | 270 | 1,8 |
| 8 | Từ giáp thửa 224, BĐ 61 đến hết Hội trường thôn Chiếu Krom (thửa 322, BĐ 63) | ||
| 8.1 | Từ giáp thửa 224, BĐ 61 đến hết thửa 847, BĐ 62 | 430 | 1,8 |
| 8.2 | Từ giáp thửa 847, BĐ 62 đến hết Hội trường thôn Chiếu Krom (thửa 322, BĐ 63) | 300 | 1,8 |
| 8.3 | Từ giáp thửa 322, bản đồ 63 đến giáp xã Đa Quyn | 300 | 1,8 |
| 9 | Từ ngã ba cầu Vông (giáp xã Đa Quyn) đến hết thôn Tà Sơn | ||
| 9.1 | Từ ngã ba cầu Vông (giáp xã Đa Quyn) đến ngã tư hết thửa 303, BĐ 46 | 320 | 1,8 |
| 9.2 | Từ ngã tư giáp thửa 303, BĐ 46 đến ngã ba Tà Sơn (đi thôn Đà R' Giềng - hết thửa 92, BĐ 45) | 380 | 1,8 |
| 9.3 | Từ ngã ba Tà Sơn (đi thôn Đà R' Giềng- giáp thửa 92, BĐ 45) đến hết thôn Tà Sơn (hết thửa 138, BĐ 40) | 270 | 1,8 |
| 10 | Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Đà Loan) | ||
| 10.1 | Từ ngã ba Tà Sơn (đi thôn Đà R' Giềng- cạnh thửa 92, BĐ 45) đến hết thửa 05, BĐ 53 | 270 | 1,8 |
| 10.2 | Từ giáp thửa 203, BĐ 53 đến hết thửa 125, BĐ 58 | 380 | 1,9 |
| 10.3 | Từ giáp thửa 125, BĐ 58 đến hết thửa 275, BĐ 58 (giáp xã Đà Loan) | 510 | 1,8 |
| 10.4 | Từ giáp thửa 196, BĐ 58 đến hết thửa 178, BĐ 58 (giáp xã Đà Loan) | 430 | 1,8 |
| 10.5 | Từ hết thôn Tà Sơn (giáp thửa 138, BĐ 40) đến hết thôn Bờ Lã (hết thửa 155, BĐ 27) | 300 | 1,8 |
| 10.6 | Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối |
| Khu vực III | |||
| Các đoạn đường còn lại | 200 | 1,8 | |
| XIV | XÃ ĐA QUYN | ||
| Khu vực I: | |||
| 1 | Đường ĐT 729 | ||
| 1.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 46, BD 108 - Cầu Võng đến hết thửa 89, BD 109 (Hội trường thôn Chơ Réh) | 480 | 2,5 |
| 1.4 | Từ giáp thửa 89, BD 109 (Hội trường thôn Chơ Réh) đến ngã ba cạnh thửa 103, BD 98 | 500 | 2,3 |
| 1.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 27, BD 109 đến hết thửa 523, BD 97 | 220 | 1,8 |
| 2 | Đường ĐH 6 | ||
| 2.1 | Từ ngã ba cạnh nhà ông Hà Thế (thửa 103, BD 98) đến cầu suối trong (hết thửa 114, BD 98) | 430 | 1,8 |
| 2.2 | Từ cầu Suối Trong (giáp thửa 114, BD 98) đến ngã ba hết thửa 132, BD 122 (đường xuống cầu K61) | 350 | 1,8 |
| 2.3 | Từ ngã ba giáp thửa 132, BD 122 (đường xuống cầu K61) đến hết thửa 167, BD 123 | 330 | 1,8 |
| 2.4 | Từ giáp thửa (167, BD 123) đến ngã ba hết thửa 57, BD 126 (hướng xuống cầu K64) | 260 | 1,8 |
| 2.5 | Từ ngã ba hết thửa 57, BD 126 đến ngã ba hết thửa 26, BD 127 | 260 | 1,8 |
| 2.6 | Từ ngã ba giáp thửa 26, BD 127 đến ngã ba hết thửa 670, BD 115 và hết thửa 366, BD 115 | 350 | 1,8 |
| 2.7 | Từ ngã ba giáp thửa 436, BD 115 (nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ma Bó) đến hết thửa 52, BD 116 | 330 | 1,8 |
| Khu vực II | |||
| 1 | Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 248, BD 109 đến hết thửa 504, BD 97 | 300 | 1,6 |
| 2 | Từ ngã ba cạnh thửa 620, BD 97 đi hết thửa 401, BD 97 | 150 | 1,6 |
| 3 | Từ ngã ba cạnh thửa 606, BD 97 đi thửa 468, BD 97 (hội trường thôn Tân Hạ) đến ngã ba thửa 593, BD 97 | 220 | 1,6 |
| 4 | Từ ngã ba giáp thửa 468, BD 97 (Hội trường thôn Tân Hạ) đến hết thửa 114, BD 97 | 150 | 1,6 |
| 5 | Từ ngã ba giáp thửa 177, BD 97 đến hết thửa 174, BD 97 | 150 | 1,6 |
| 6 | Từ ngã ba thửa 594, BD 97 đến ngã tư cạnh thửa 36, BD 109 | 290 | 1,6 |
| 7 | Từ ngã ba cạnh thửa 17, BD 109 đến ngã tư cạnh thửa 74, BD 109 | 290 | 1,6 |
| 8 | Từ thửa 106, BD 109 đến hết thửa 4, BD 110 | 230 | 1,6 |
| 9 | Từ ngã tư thửa 74 đến ngã ba thửa 132, BD 109; từ ngã tư thửa 37 đến ngã ba thửa 77, BD 109 | 230 | 1,6 |
| 10 | Từ thửa 148, BD 109 đến hết thửa 95, BD 109 | 170 | 1,6 |
| 11 | Từ ngã ba Chơ Ré cạnh thửa 103, BD 98 đến hết trường Tiểu học Chơ Ré (thửa 23, BD 98) | 260 | 1,6 |
| 12 | Từ giáp trường Tiểu học Chơ Ré (thửa 23, BD 98) đến hết thửa 48, BD 75 | 240 | 1,6 |
| 13 | Từ giáp thửa 48, BD 75 đến cống hết thửa 119, BD 54 và hết thửa 120, BD 54 | 190 | 1,6 |
| 14 | Từ cống giáp thửa 119, BD 54 và giáp thửa 120, BD 54 đến cầu cây xoài (cạnh thửa 174, BD 45) | 140 | 1,6 |
| 15 | Từ cầu cây xoài (cạnh thửa 174, BD 45) đến cầu cạnh thửa 41, BD 22 | 140 | 1,6 |
| 16 | Từ ngã ba cạnh thửa 20, BD 87 đến hết thửa 38, BD 90 | 140 | 1,6 |
| 17 | Từ Cầu K62 - cạnh thửa 70, BD 123 đến ngã ba cạnh thửa 08, BD 135 và hết thửa 158, BD 123 | 160 | 1,6 |
| 18 | Từ ngã ba giáp thửa 08, BD 135 và giáp thửa 150, BD 123 đến hết thửa 37, BD 163 và hết thửa 63, BD 163 | 120 | 1,6 |
| 19 | Từ giáp thửa 37, BD 163 và giáp thửa 63, BD 163 đến ngã ba cạnh thửa 04, BD 139 | 160 | 1,6 |
| 20 | Từ ngã ba cạnh thửa 26, BD 127 đến ngã ba cạnh thửa 04, BD 139 | 180 | 1,6 |
| 21 | Từ ngã ba cạnh thửa 08, BD 135 đến hết thửa 259, BD 122 | 160 | 1,6 |
| 22 | Từ ngã ba cạnh thửa 73, tờ BD 123 đến giáp thửa 76, BD 124 | 120 | 1,6 |
| 23 | Từ ngã ba cạnh thửa 44, BD 126 đến hết thửa 78, BD 126 | 120 | 1,6 |
| 24 | Từ ngã ba cạnh thửa 132, BD 122 (ngã ba đường xuống cầu K61) đến hết thửa 15, BD 34 (giáp xã Tà Năng) | 160 | 1,6 |
| 25 | Từ ngã ba cạnh thửa 114, BD 127 đến hết thửa 03, BD 138 | 110 | 1,6 |
| 26 | Từ ngã ba cạnh thửa 64, BD 127 đến hết thửa 43, BD 126 | 120 | 1,6 |
| 27 | Từ ngã ba cạnh thửa 02, BD 127 đến giáp thửa 127, BD 128 (trạm Công an huyện) | 190 | 1,6 |
| 28 | Từ ngã ba cạnh thửa 11, BD 128 đến hết thửa 46, BD 127; đến hết thửa 87, BD 128; | 140 | 1,6 |
| 29 | Từ thửa 127, BD 128 (trạm Công an huyện) đến hết Xí nghiệp Vàng | 120 | 1,6 |
| 30 | Từ giáp thửa 52, BD 116 đến hết thửa 479, BD 105 | 120 | 1,6 |
| 30.1 | Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối | ||
| Khu vực III: | |||
| Các đoạn đường còn lại | 100 | 1,6 |
III. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:
| STT | Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) |
|---|---|---|---|
| 1 | Quốc lộ 20 | ||
| 1.1 | Từ giáp xã Phú Hội đến đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 137, TBD 100) | 5.640 | 1,8 |
| 1.2 | Từ đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 đến cổng văn hóa cụm 1 và hẻm 1155 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 320, TBD 101 | 5.760 | 1,8 |
| 1.3 | Từ cổng văn hóa cụm 1 và hẻm 1155 Quốc lộ 20 đến hết thửa 639, TBD 83 và hết cây xăng Liên Nghĩa | 5.980 | 1,8 |
| 1.4 | Từ giáp thửa 639, TBD 83 và giáp cây xăng Liên Nghĩa đến hẻm 966 Quốc lộ 20 và hẻm cạnh thửa 666, TBD 83 | 6.070 | 1,8 |
| 1.5 | Từ hẻm 966 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 715, TBD 83 và hẻm cạnh thửa 666, TBD 83 đến giáp thửa 359, TBD 87 và hẻm 1025 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 218, TBD 86) | 6.270 | 1,8 |
| 1.6 | Từ thửa 359, TBD 87 và hẻm 1025 Quốc lộ 20 đến hẻm 902 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 157, TBD 87) và hết thửa 202, TBD 87 | 6.760 | 1,8 |
| 1.7 | Từ hẻm 902 Quốc lộ 20 và giáp thửa 202, TBD 87 đến đường Hồ Xuân Hương và hẻm 983 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 139, TBD 87) | 7.600 | 1,8 |
| 1.8 | Từ đường Hồ Xuân Hương và hẻm 983 Quốc lộ 20 đến giáp thửa 12, TBD 87 và đường Lý Thái Tổ | 8.670 | 1,8 |
| 1.9 | Từ thửa 12, TBD 87 và đường Lý Thái Tổ đến hẻm 915 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 293, TBD 69) và hẻm cạnh thửa 184, TBD 51 | 8.990 | 1,8 |
| 1.10 | Từ hẻm 915 Quốc lộ 20 và hẻm cạnh thửa 184, TBD 51 đến hẻm 895 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 116, TBD 69) và hết thửa 96, TBD 51 | 9.610 | 1,8 |
| 1.11 | Từ hẻm 895 Quốc lộ 20 và giáp thửa 96, TBD 51 đến hết Trường Tiểu học Nam Sơn (thửa 81, TBD 69) và hết thửa 51, TBD 50 | 10.490 | 1,8 |
| 1.12 | Từ giáp Trường Tiểu học Nam Sơn và giáp thửa 51, TBD 50 đến hẻm 831 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 23, TBD 69) và hẻm cạnh thửa 12, TBD 50 | 11.100 | 1,8 |
| 1.13 | Từ đường hẻm 831 Quốc lộ 20 và hẻm cạnh thửa 12, TBD 50 đến đường hẻm 819A Quốc lộ 20 (cạnh thửa 10, TBD 69) và hết thửa 691, TBD 48 | 11.430 | 1,8 |
| 1.14 | Từ hẻm 819A Quốc lộ 20 và giáp thửa 691, TBD 48 đến hẻm cạnh Cty Giao thông - Xây dựng - Thủy lợi Lâm Đồng và hết thửa 252, TBD 48 | 11.960 | 1,8 |
| 1.15 | Từ đường hẻm cạnh Cty Giao thông - Xây dựng - Thủy lợi Lâm Đồng và giáp thửa 252, TBD 48 đến đường Tuệ Tĩnh và hết thửa 203, TBD 48 | 12.890 | 1,8 |
| 1.16 | Từ đường Tuệ Tĩnh và hết thửa 203, TBD 48 đến ngã tư Phan Đình Phùng - Trần Nguyên Hân | 13.660 | 1,8 |
| 1.17 | Từ ngã tư Phan Đình Phùng - Trần Nguyên Hân đến giáp bến xe Đức Trọng (hết thửa 123, TBD 71) và hết thửa 48, TBD 49 | 14.100 | 1,8 |
| 1.18 | Từ bến xe Đức Trọng và giáp thửa 48, TBD 49 đến đường Hà Huy Tập và hết bến xe Đức Trọng (hết thửa 108, TBD 71) | 15.000 | 1,8 |
| 1.19 | Từ đường Hà Huy Tập và giáp bến xe Đức Trọng đến hẻm 564 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 373, TBD 43) | 16.000 | 1,8 |
| 1.20 | Từ hẻm 564 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 373, TBD 43) đến đường Đinh Tiên Hoàng | 17.110 | 2,0 |
| 1.21 | Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh và hết thửa 496, TBD 57 | 18.100 | 1,9 |
| 1.22 | Từ đường Nguyễn Văn Linh và giáp thửa 496, TBD 57 đến đường Trần Phú và hết Cty Viễn thông (thửa 305, TBD 57) | 19.000 | 1,9 |
| 1.23 | Từ đường Trần Phú và giáp Cty Viễn thông đến đường Tô Vĩnh Điện và đường Ngô Gia Tự | 20.000 | 1,8 |
| 1.24 | Từ đường Tô Vĩnh Điện và đường Ngô Gia Tự đến đường Trần Nhân Tông | 19.000 | 1,9 |
| 1.25 | Từ đường Trần Nhân Tông đến hết trụ sở UBND huyện (thửa 09, TBD 40) | 18.100 | 1,8 |
| 1.26 | Từ giáp trụ sở UBND huyện và đường Nguyễn Thiện Thuật đến đường Lê Hồng Phong và hết thửa 273, TBD 28 | 16.970 | 1,8 |
| 1.27 | Từ đường Lê Hồng Phong và giáp thừa 273, TBD 28 đến hết Trạm Xăng dầu số 2 (thừa 228, TBD 28) | 15.750 | 1,8 |
| 1.28 | Từ giáp Trạm Xăng dầu số 2 đến đường Chu Văn An và hết thừa 517, TBD 28 | 14.770 | 1,8 |
| 1.29 | Từ đường Chu Văn An và giáp thừa 517, TBD 28 đến đường Nguyễn Tri Phương và hết thừa 871, TBD 26 | 14.410 | 1,8 |
| 1.30 | Từ đường Nguyễn Tri Phương và giáp thừa 871, TBD 26 đến hẻm 282 Quốc lộ 20 và hết thừa 594, TBD 26 | 13.780 | 1,8 |
| 1.31 | Từ hẻm 282 Quốc lộ 20 và giáp thừa 594, TBD 26 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai và hết thừa 274, TBD 30 | 13.020 | 1,8 |
| 1.32 | Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai và giáp thừa 274, TBD 30 đến hẻm cạnh thừa 63, TBD 30 và hết thừa 21, TBD 30 | 12.250 | 1,9 |
| 1.33 | Từ hẻm cạnh thừa 63, TBD 30 và giáp thừa 21, TBD 30 đến đường Cao Bá Quát và đường vào sân bay | 11.790 | 1,9 |
| 1.34 | Từ đường Cao Bá Quát và đường vào sân bay đến hết Tịnh xá Phi Lai | 11.340 | 1,9 |
| 1.35 | Từ giáp Tịnh xá Phi Lai đến hết thừa 47, TBD 15 và hết đất Công ty Điện lực | 10.920 | 1,9 |
| 1.36 | Từ giáp thừa 47, TBD 15 và giáp Cty Điện lực đến hết trường Tiểu học Lý Tự Trọng và hết thừa 10, TBD 15 | 10.530 | 1,9 |
| 1.37 | Từ giáp trường Tiểu học Lý Tự Trọng và giáp thừa 10, TBD 15 đến hết thừa 177 và 227, TBD 13 | 10.040 | 1,9 |
| 1.38 | Từ giáp thừa 227, TBD 13 đến đường Trần Khắc Chung và hết thừa 118, TBD 17 | 9.580 | 1,9 |
| 1.39 | Từ đường Trần Khắc Chung và giáp thừa 118, TBD 17 đến đường Nguyễn Trường Tộ và giáp thừa 41, TBD 18 | 9.070 | 2,0 |
| 1.40 | Từ đường Nguyễn Trường Tộ và thừa 41, TBD 18 đến đường Lê Thị Pha và hết thừa 476, TBD 07 | 8.280 | 2,1 |
| 1.41 | Từ đường Lê Thị Pha và giáp thừa 476, TBD 07 đến hẻm 26 Quốc lộ 20 (cạnh thừa 335, TBD 07) và hết thừa 412, TBD 07 | 7.530 | 2,2 |
| 1.42 | Từ hẻm 26 Quốc lộ 20 và giáp thừa 412, TBD 07 đến giáp xã Hiệp Thạnh | 6.670 | 2,4 |
| 2 | Đường hẻm 1185 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) |
| 2.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 525, TBD 101 đến hết thửa 558, TBD 101 | 1.600 | 2,3 |
| 2.2 | Từ giáp thửa 558, TBD 101 đến ngã ba cạnh thửa 904, TBD 101 | 1.540 | 1,9 |
| 3 | Đường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa đi Tân Phú) | ||
| 3.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 241, TBD 100 đến ngã ba cạnh thửa 163, TBD 100 | 1.240 | 2,0 |
| 3.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 163, TBD 100 đến ngã tư cạnh thửa 19, TBD 98; đến ngã ba cạnh thửa 53, TBD 100 | 1.010 | 1,9 |
| 4 | Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 | ||
| 4.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 137, TBD 100 đến mương nước cạnh thửa 94, TBD 100 | 950 | 1,9 |
| 4.2 | Từ mương nước cạnh thửa 94, TBD 100 đến ngã ba cạnh thửa 140, TBD 100; đến hết thửa 64, TBD 100 | 830 | 1,9 |
| 4.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 819, TBD 100 đến giáp thửa 690, TBD 100; từ ngã ba cạnh thửa 779, TBD 100 đến hết thửa 756, TBD 100 | 800 | 1,9 |
| 5 | Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) | ||
| 5.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 908, TBD 101 đến ngã tư cạnh thửa 38, TBD 100 | 1.360 | 1,9 |
| 5.2 | Từ ngã tư cạnh thửa 38, TBD 100 đến hết thửa 186, TBD 100; đến hết thửa 110, 966, TBD 101 | 1.240 | 1,9 |
| 5.3 | Từ giáp thửa 110, 966, TBD 101 đến hết thửa 513 và 677, TBD 83 | 1.180 | 1,9 |
| 5.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 494, TBD 83 đến hết thửa 862, TBD 83; từ giáp thửa 513 và 677, TBD 83 đến hết thửa 1528, 1547, TBD 83 | 1.130 | 1,9 |
| 5.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 614, TBD 83 đến giáp thửa 758, TBD 83 | 1.130 | 1,9 |
| 5.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 671, TBD 100 đến ngã ba cạnh thửa 357, TBD 82 | 1.180 | 1,9 |
| 5.7 | Từ ngã tư cạnh thửa 38, TBD 100 đến mương nước cạnh thửa 690, TBD 100 | 1.240 | 1,9 |
| 5.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 809, TBD 100 đến mương nước cạnh thửa 248, TBD 82 | 1.240 | 1,9 |
| 5.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 58, TBD 100 đến giáp thửa 680, TBD 100 | 1.180 | 1,9 |
| 5.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 238, TBD 100 đi thửa 257, TBD 100 đến hết đường | 1.180 | 1,9 |
| 6 | Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 | ||
| 6.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 299, TBD 101 đến ngã ba cạnh thửa 394, TBD 101 | 1.720 | 1,9 |
| 6.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 394, TBD 101 đến giáp thửa 626, TBD 101 | 1.500 | 1,9 |
| 6.3 | Từ thửa 626, TBD 101 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung, xã Phú Hội | 1.310 | 1,9 |
| 6.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 105, TBD 104 đi thửa 120, TBD 104 đến hết đường | 750 | 1,9 |
| 7 | Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa | ||
| 7.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 19, TBD 101 đến thửa giáp thửa 938, 939, TBD 101 | 1.400 | 1,9 |
| 7.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 998, TBD 101 đến ngã ba cạnh thửa 394, TBD 101 | 1.230 | 1,9 |
| 7.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 876, TBD 101 đến hết thửa 191, TBD 101 | 920 | 1,9 |
| 7.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBD 101 đến hết thửa 854, 367, TBD 101 | 920 | 1,9 |
| 7.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 1276, TBD 101 đến ngã ba cạnh thửa 1418, TBD 101 | 1.170 | 1,9 |
| 7.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 1239, TBD 101 đến ngã ba cạnh thửa 1238, TBD 101 | 1.170 | 1,9 |
| 8 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 1146, TBD 83 đến hết thửa 538, 549, TBD 83 | 1.030 | 1,9 |
| 9 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 405, TBD 83 đến ngã ba cạnh thửa 344, TBD 83; đến mương cạnh thửa 1809, TBD 83 | 1.030 | 1,9 |
| 10 | Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 | ||
| 10.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 715, TBD 83 đến đường hẻm cạnh thửa 393, TBD 83 | 1.660 | 1,9 |
| 10.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 393, TBD 83 đến hết thửa 1142, 399, TBD 83 | 1.130 | 1,9 |
| 10.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 393, TBD 83 đến ngã ba cạnh thửa 179, TBD 82 | 1.480 | 1,9 |
| 10.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBD 82 đến mương nước cạnh thửa 248, TBD 82 | 1.460 | 1,9 |
| 10.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 393, TBD 82 đến hết thửa 235, TBD 82; Từ ngã ba cạnh thửa 472, TBD 82 đến hết thửa 493, TBD 82 | 1.040 | 1,9 |
| 10.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 717, TBD 83 đến hết thửa 1365; 689, TBD 83 | 1.170 | 1,9 |
| 10.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 177, TBD 83 đến giáp thửa 731, TBD 83 | 1.170 | 1,9 |
| 10.8 | Từ giáp thửa 689, TBD 83 đến ngã ba cạnh thửa 179, TBD 82 | 1.170 | 1,9 |
| 10.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 182, TBD 83 đến ngã ba cạnh Tịnh xá Viên Quang (thửa 148, TBD 83) | 1.660 | 1,9 |
| 10.10 | Từ ngã ba cạnh Tịnh xá Viên Quang đến ngã ba giáp thửa 1383, TBD 83 | 1.460 | 1,9 |
| 10.11 | Từ ngã ba giáp thửa 1383, TBD 83 đến ngã ba miếu Thổ công (cạnh thửa 849, TBD 83) | 1.300 | 1,9 |
| 10.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 1742, TBD 83 đến hết thửa 1762, TBD 83 | 1.100 | 1,9 |
| 10.13 | Từ ngã ba cạnh thửa 1638, TBD 83 đến hết thửa 1762, TBD 83 và đến ngã ba cạnh thửa 1473, TBD 83 | 1.100 | 1,9 |
| 10.14 | Từ ngã ba cạnh thửa 1792, TBD 83 đến hết thửa 1675, TBD 83 | 1.100 | 1,9 |
| 11 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 250, TBD 83 đến hết thửa 285, TBD 83 | 1.070 | 1,9 |
| 12 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 244, TBD 83 đến hết thửa 912, TBD 83 | 1.070 | 1,9 |
| 13 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 908, TBD 83 (đối diện gara Phú Thọ) đến mương nước cạnh thửa 221, TBD 83 | 1.070 | 1,9 |
| 14 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBD 87 đến ngã ba cạnh Tịnh xá Viên Quang | 1.720 | 1,9 |
| 15 | Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 | ||
| 15.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 852, TBD 86 đến ngã ba cạnh thửa 365, TBD 86 | 1.080 | 1,9 |
| 15.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 365, TBD 86 đến ngã ba cạnh thửa 256, TBD 87 | 920 | 1,9 |
| 15.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 256, TBD 87 đến hết thửa 438, TBD 86 | 840 | 1,9 |
| 15.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 330, TBD 86; từ ngã ba cạnh thửa 361, TBD 86 và đến giáp thửa 445, TBD 86 | 900 | 1,9 |
| 16 | Đường hẻm 983 Quốc lộ 20 | ||
| 16.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 139, TBD 87 đến hết thửa 287, 320 và 383, TBD 87 | 1.110 | 1,9 |
| 16.2 | Từ giáp thửa 383, 320, TBD 87 đến ngã tư cạnh thửa 132, TBD 87 | 1.110 | 1,9 |
| 16.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 383, TBD 87 đến giáp thửa 212, TBD 87 | 1.010 | 1,9 |
| 17 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 101, TBD 87 đến giáp thửa 289, TBD 87 | 720 | 1,9 |
| 18 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 305, TBD 87 đến hết thửa 396, TBD 87 | 1.170 | 1,9 |
| 19 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 34, TBD 87 hết thửa 353, TBD 87 | 900 | 1,9 |
| 20 | Đường hẻm 915 Quốc lộ 20 | ||
| 20.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 204, TBD 69 đến giáp thửa 313, TBD 69 | 1.520 | 1,9 |
| 20.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 11, TBD 88 đến ngã ba cạnh thửa 445, TBD 88 | 1.230 | 1,9 |
| 20.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 372, TBD 88 đến ngã ba cạnh thửa 445, TBD 88; đến hết thửa 251, TBD 69 | 1.060 | 1,9 |
| 21 | Hẻm 856 Quốc lộ 20 -cạnh thửa 188, TBD 51 đến đường Lý Thái Tổ (cạnh thửa 194, TBD 51) | 840 | 1,9 |
| 22 | Hẻm 848 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 167, TBD 51 đến ngã ba cạnh thửa 183, TBD 51; đến đường Lý Thái Tổ - cạnh thửa 154, TBD 51 | 1.110 | 1,9 |
| 23 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 140, TBD 69 đến giáp thửa 160, TBD 69 | 940 | 1,9 |
| 24 | Đường hẻm 895 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBD 69 đến hết thửa 242, TBD 69 | 1.500 | 1,9 |
| 25 | Đường hẻm 832 Quốc lộ 20 | ||
| 25.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 239, TBD 51 đến hết thửa 246, TBD 51 | 1.500 | 1,9 |
| 25.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBD 51 đến ngã ba cạnh thửa 869, TBD 51 | 1.210 | 1,9 |
| 26 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 66, TBD 69 đến hết thửa 78, TBD 69 | 1.420 | 1,9 |
| 27 | Đường hẻm 774 Quốc lộ 20 | ||
| 27.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 12, TBD 50 đến đường Phạm Hùng (cạnh thửa 898, TBD 48); đến giáp thửa 64, TBD 50; đến hết thửa 298, 570, 1106, 709, TBD 48 | 1.210 | 1,9 |
| 27.2 | Từ đường Phạm Hùng - cạnh thửa 291, TBD 48 đến ngã ba đối diện thửa 182, TBD 47 | 1.040 | 1,9 |
| 28 | Đường hẻm 831 Quốc lộ 20 | ||
| 28.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa số 31, TBD 69 đến hết thửa 77, TBD 69 và hết thửa 157, TBD 73 | 1.730 | 1,9 |
| 28.2 | Từ giáp thửa 77, TBD 69 và giáp thửa 157, TBD 73 đến đường Ngô Mây - cạnh thửa 110, TBD 69 | 1.310 | 1,9 |
| 29 | Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 | ||
| 29.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 06, TBD 69 đến giáp thửa 121, TBD 73 | 1.710 | 1,9 |
| 29.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBD 73 đến hết thửa 416, TBD 73 | 1.410 | 1,9 |
| 29.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 10, TBD 69 đến giáp thửa 106, TBD 73 | 1.410 | 1,9 |
| 29.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 76 và 104, TBD 73 đến hết thửa 106, TBD 73 | 1.410 | 1,9 |
| 29.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 73, TBD 73 đến hết thửa 431, TBD 73 | 1.400 | 1,9 |
| 30 | Đường hẻm 773 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 639, TBD 71 đến hết thửa 710, TBD 71 | 1.610 | 1,9 |
| 31 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 124, TBD 48 đến đường Phan Đăng Lưu (cạnh thửa 80, TBD 48) | 910 | 1,9 |
| 32 | Đường hẻm 564 Quốc lộ 20 (trước cây xăng Vật Tư) đến đường Phan Đăng Lưu và đến hết thửa 535, TBD 43 | 4.560 | 1,9 |
| 33 | Đường hẻm 496 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 153, TBD 43) | 3.180 | 1,9 |
| 34 | Đường hẻm cạnh UBND huyện và Ngân hàng Công thương | 3.140 | 1,9 |
| 35 | Đường hẻm 595 Quốc lộ 20 - Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, TBD 28 đến giáp thửa 355, TBD 28; đến đường Nguyễn Tuân | 1.520 | 1,9 |
| 36 | Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) | ||
| 36.1 | Từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tuân (cạnh ngã ba tịnh thất Hương An) | 2.690 | 1,9 |
| 36.2 | Từ đường Nguyễn Tuân (cạnh ngã ba tịnh thất Hương An) đến hết thửa 21, TBD 32 | 2.070 | 1,9 |
| 37 | Đường hẻm 459 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 299, TBD 26 | 1.280 | 1,9 |
| 38 | Đường hẻm 282 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 208, TBD 26 | 1.130 | 1,9 |
| 39 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 63, TBD 30 đến ngã tư cạnh thửa 985, TBD 29 | 1.200 | 1,9 |
| 40 | Đường hẻm cạnh tường rào sân bay (thửa 113, TBD 14) đến đường Ngô Gia Khám | 2.540 | 1,9 |
| 41 | Đường vào sân bay | 8.510 | 1,9 |
| 41.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 242, TBD 14 đến ngã ba cạnh thửa 243, TBD 14 | 1.520 | 1,9 |
| 43 | Đường hẻm cạnh Viện Kiểm Sát (từ Quốc lộ 20 đến tường sân bay) | 2.030 | 2,1 |
| 44 | Đường hẻm 108 Quốc lộ 20 | ||
| 44.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 95, TBD 17 đến giáp thửa 86, TBD 17; đến mương nước (hết thửa 63, TBD 17); | 1.550 | 1,9 |
| 44.2 | Từ mương nước (giáp thửa 63, TBD 17) đến hết đường | 1.120 | 1,9 |
| 45 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 82, TBD 17 (Bưu điện Liên Khương) đến hết thửa 347, TBD 17 | 1.550 | 1,9 |
| 46 | Đường hẻm cạnh thửa 80, TBD số 17 | 1.550 | 1,9 |
| 47 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 534, TBD 07 đến mương nước | 1.090 | 1,9 |
| 48 | Đường hẻm 26 Quốc lộ 20 | ||
| 48.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 336, TBD 07 đến hết thửa 671, 835, TBD 07 | 1.500 | 1,9 |
| 48.2 | Từ giáp thửa 835, TBD 07 đến hết đường | 1.120 | 1,9 |
| 49 | Đường hẻm cạnh thửa 414, TBD 07 | 1.110 | 1,9 |
| 50 | Quốc lộ 27 | ||
| 50.1 | Từ đường cao tốc đến giáp xã Liên Hiệp | 6.440 | 2,0 |
| 50.2 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 208, TBD 06 đến hết thửa 84, TBD 06 | 1.550 | 1,8 |
| 50.2.1 | Từ góc thửa 60, TBD 06 đến hết thửa 49, TBD 05 | 1.300 | 1,8 |
| 50.2.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBD 06 đến ngã ba cạnh thửa 181, TBD 05 | 1.300 | 1,8 |
| 50.3 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 293, TBD 06 đến hết thửa 128, TBD 06 | 1.550 | 1,8 |
| 50.4 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 182, TBD 05 đến hết thửa 49, TBD 05 | 1.550 | 1,8 |
| 50.5 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 142, TBD 05 đến hết đường | 1.530 | 1,8 |
| 50.6 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 270, TBD 05 đến hết đường | 1.530 | 1,8 |
| 50.7 | Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 265, TBD 05 (giáp ranh Liên Hiệp) đến hết đường | 1.150 | 1,8 |
| 51 | Đường cao tốc | ||
| 51.1 | Từ thửa 177 và thửa 142, TBD 13 theo đường cao tốc và Quốc lộ 27 cũ đến giáp Quốc lộ 27 và hết thửa 350, TBD 13 | 8.530 | 2,0 |
| 51.2 | Từ Quốc lộ 27 và giáp thửa 350, TBD 13 đến giáp ranh xã Liên Hiệp | 5.480 | 2,0 |
| 51.3 | Từ đường cao tốc - cạnh thửa 72, TBD 13 đến hết đường | 1.090 | 2,0 |
| 51.4 | Từ đường cao tốc - cạnh thửa 121, TBD 03 đến hết đường | 1.500 | 2,0 |
| 51.5 | Từ đường cao tốc - cạnh thửa 997, TBD 07 đến ngã 5 mương thủy lợi | 1.510 | 2,0 |
| 51.6 | Từ đường cao tốc - cạnh thửa 69; cạnh thửa 64, TBD 07 đến đến ngã 5 mương thủy lợi | 1.510 | 2,0 |
| 51.7 | Từ đường cao tốc - cạnh thửa 01, 731, TBD 07 đến ngã 5 mương thủy lợi | 1.220 | 2,0 |
| 51.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 764, TBD 07 đến hết thửa 739, TBD 07 | 1.000 | 2,0 |
| 52 | Đường Lê Thị Pha | ||
| 52.1 | Từ Quốc lộ 20 đến hết Trung tâm Y tế và hết thửa 339, TBD 07 | 4.340 | 1,6 |
| 52.2 | Từ giáp Trung tâm Y tế và giáp thửa 339, TBD 07 đến mương nước cạnh thửa 281, TBD 07 và hết thửa 850, TBD 07 | 3.900 | 1,7 |
| 52.3 | Từ mương nước cạnh thửa 281, TBD 07 và giáp thửa 850, TBD 07 đến ngã tư đường Triệu Quang Phục | 3.500 | 1,7 |
| 52.4 | Từ ngã tư đường Triệu Quang Phục đến hết thửa 13, TBD 07 | 2.530 | 1,6 |
| 52.5 | Từ giáp thửa 13, TBD 07 đến đường gom dân sinh | 2.000 | 1,7 |
| 52.6 | Từ đường Lê Thị Pha - cạnh thửa 319, TBD 07 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 1.180 | 1,7 |
| 52.7 | Từ đường Lê Thị Pha - cạnh thửa 1289, TBD 07 hết đường | 1.100 | 1,7 |
| 53 | Đường Triệu Quang Phục | 3.100 | 1,5 |
| 54 | Đường Tố Hữu | 3.010 | 1,5 |
| 55 | Đường Tân Đà | ||
| 55.1 | Từ đường cao tốc đến đường Tố Hữu | 2.520 | 1,5 |
| 55.2 | Từ đường Tố Hữu đến đường Nguyễn Trường Tộ | 3.000 | 1,5 |
| 56 | Đường Lý Nam Đế | ||
| 56.1 | Từ đường cao tốc đến hết đất Trường Dân tộc nội trú (thửa 431, TBD 07) | 3.710 | 1,9 |
| 56.2 | Từ giáp trường Dân tộc Nội trú (thửa 431, TBD 07) đến đường Tân Đà | 3.320 | 1,9 |
| 56.3 | Từ đường Lý Nam Đế - cạnh thửa 815, TBD 07 đến đường cao tốc cạnh thửa 137, TBD 07 | 1.200 | 1,9 |
| 57 | Đường Lê Văn Tám |
| 57.1 | Từ Quốc lộ 27 đến ngã ba (hết thửa 89 và hết thửa 107, TBD 06) | 4.050 | 1,9 |
| 57.2 | Từ giáp thửa 89, TBD 06 đến giáp ranh xã Liên Hiệp | 3.290 | 1,9 |
| 57.3 | Từ giáp thửa 107, TBD 06 đến đường cao tốc | 3.290 | 1,9 |
| 57.4 | Đường hẻm cạnh thửa số 02, TBD 06 đến hết đường | 1.710 | 1,9 |
| 57.5 | Đường hẻm cạnh thửa 16, TBD 06 đến hết đường | 1.710 | 1,9 |
| 57.6 | Đường hẻm cạnh thửa số 25, TBD 06 đến hết đường | 1.680 | 1,9 |
| 57.7 | Đường hẻm cạnh thửa 17, TBD 03 (cạnh trường Quân sự Địa phương) đến đường cao tốc | 2.290 | 1,9 |
| 58 | Đường Nguyễn Trường Tộ | ||
| 58.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 529, TBD 07 đến mương nước | 2.990 | 1,7 |
| 58.2 | Từ giáp mương nước đến đường Triệu Quang Phục và hết thửa 269, TBD 7 | 2.110 | 1,9 |
| 58.3 | Từ đường Triệu Quang Phục và giáp thửa 269, TBD 7 đến đường Tản Đà | 3.100 | 1,4 |
| 58.4 | Từ đường Tản Đà đến đường cao tốc | 2.000 | 1,9 |
| 59 | Đường Trần Khắc Chung | 3.900 | 1,9 |
| 60 | Đường hẻm cạnh thửa 500, TBD 07 đến hết đường | 1.980 | 1,9 |
| 60.1 | Đường hẻm cạnh thửa 355, TBD 17 đến hết đường | 1.800 | 1,9 |
| 61 | Đường Phù Đổng Thiên Vương | 4.000 | 1,9 |
| 61.1 | Đường hẻm cạnh thửa 89, TBD 15 đến hết đường; đường hẻm cạnh thửa 151, TBD 15 đến hết thửa 351, TBD 30 | 2.100 | 1,9 |
| 61.2 | Đường hẻm cạnh thửa 303, TBD 14 đến hết đường | 1.700 | 1,9 |
| 61.3 | Đường hẻm cạnh thửa 84, TBD 14 đến hết thửa 286, TBD 14 | 2.100 | 1,9 |
| 61.4 | Đường hẻm cạnh thửa 206; cạnh thửa 30, TBD 30 đến hết đường | 1.700 | 1,9 |
| 62 | Đường Cao Bá Quát | ||
| 62.1 | Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba hết thửa 236 và 57, TBD 30 | 4.500 | 1,9 |
| 62.2 | Từ giáp thửa 236 và 57, TBD 30 đến hết thửa 86, 397, TBD 30 | 3.290 | 1,6 |
| 62.3 | Từ giáp thửa 86, TBD 30 đến hết thửa 187, 1333, TBD 29 | 2.890 | 1,6 |
| 62.4 | Đường hẻm cạnh thửa 236, TBD 30 đến hết đường | 1.300 | 1,6 |
| 62.5 | Đường hẻm cạnh thửa 135, TBD 29 đến ngã ba cạnh thửa 405, TBD 30 theo hai hướng đến giáp thửa 337, TBD số 30 | 1.300 | 1,6 |
| 62.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 339, TBD 30 đến hết thửa 182, 1381, 1350, 1396, TBD 29; đến ngã ba cạnh thửa 1456, TBD 29 theo hai hướng đi qua các thửa thửa 1452, 1474, 1367, TBD số 29 đến thửa 1456, TBD 29 | 1.000 | 1,6 |
| 63 | Đường Ngô Gia Khảm | ||
| 63.1 | Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba (hết thửa 39, TBD 11) và hết thửa 1091, TBD 26 | 4.970 | 1,9 |
| 63.2 | Từ ngã ba (giáp thửa 39, TBD 11) và giáp thửa 1091, TBD 26 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 4.000 | 1,9 |
| 63.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 39, TBD 11 đi thửa 05, TBD 11 đến tường sân bay | 3.500 | 1,9 |
| 64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | ||
| 64.1 | Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Chu Văn An và giáp thửa 560, TBD 26 | 7.040 | 1,9 |
| 64.2 | Từ đường Chu Văn An và thửa 560, TBD 26 đến đường Lê Quý Đôn | 5.710 | 1,9 |
| 64.3 | Từ đường Lê Quý Đôn đến ngã ba cạnh thửa 1085, TBD 26 | 4.080 | 1,9 |
| 64.4 | Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba và hết thửa 95, TBD 11 | 4.140 | 1,9 |
| 64.5 | Từ ngã ba và giáp thửa 45, TBD 11 đến đường Ngô Gia Khảm | 4.080 | 1,9 |
| 64.6 | Đường hẻm nối đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Lê Quý Đôn | 2.660 | 1,9 |
| 64.7 | Đường hẻm cạnh thửa 91, TBD 26 | 1.280 | 1,9 |
| 64.8 | Đường hẻm cạnh thửa 715, TBD 26 | 1.280 | 1,9 |
| 65 | Đường Lê Quý Đôn | ||
| 65.1 | Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba (hết thửa 833, TBD 26) và hết thửa 314, TBD 26 | 5.500 | 1,9 |
| 65.2 | Từ ngã ba (giáp thửa 833, TBD 26) và giáp thửa 314, TBD 26 đến đường Lương Thế Vinh | 5.000 | 1,9 |
| 65.3 | Đường hẻm cạnh thửa 833, TBD 26 | 1.060 | 1,9 |
| 66 | Đường Chu Văn An | ||
| 66.1 | Từ Quốc lộ 20 đến đường hẻm 12 Chu Văn An và hết thửa 108, TBD 28 | 5.500 | 1,9 |
| 66.2 | Từ đường hẻm 12 Chu Văn An và giáp thửa 108, TBD 28 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 5.000 | 1,9 |
| 67 | Đường hẻm 10 Chu Văn An | ||
| 67.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBD 28 đến hết thửa 515, TBD 26 | 2.000 | 1,9 |
| 67.2 | Từ giáp thửa 515, TBD 26 đến hết thửa 879 và giáp thửa 389, 434 TBD 26 | 1.600 | 1,9 |
| 68 | Đường hẻm cạnh thửa 108, TBD 28 đến giáp trường mẫu giáo Họa My (thửa 183, TBD 28) | 1.200 | 1,9 |
| 69 | Đường hẻm 12 Chu Văn An | ||
| 69.1 | Từ ngã ba cạnh thửa 32, TBD 28 đến ngã ba hết thửa 874, TBD 26 | 2.000 | 1,9 |
| 69.2 | Từ ngã ba giáp thửa 874, TBD 26 đến hết thửa 699 và 394, TBD 26 | 1.520 | 1,9 |
| 70 | Đường Nguyễn Tri Phương | ||
| 70.1 | Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba hết thửa 398, TBD 30 | 5.500 | 1,9 |
| 70.2 | Từ ngã ba giáp thửa 398, TBD 30 đến ngã ba đi nghĩa trang (giáp thửa 923, TBD 29) và hết thửa 311, TBD 29 | 4.570 | 1,9 |
| 70.3 | Từ giáp thửa 311, TBD 29 đến hết thửa 954, TBD 29 | 2.610 | 1,9 |
| 70.3.1 | Từ giáp thửa 954, TBD 29 đến hết thửa 1212; đi thửa 1206 đến giáp thửa 1211, TBD 29 | 2.010 | 1,9 |
| 70.4 | Đường hẻm cạnh thửa 428, TBD 26 đến hết thửa 799, TBD 26 | 1.750 | 1,9 |
| 70.5 | Đường hẻm cạnh thửa 847, TBD 29 đến hết thửa 920, TBD 29 | 1.240 | 1,9 |
| 70.6 | Từ giáp thửa 920, TBD 29 đến giáp thửa 865, TBD 29 | 1.050 | 1,9 |
| 70.7 | Đường vào nghĩa địa - Từ ngã ba cạnh thửa 923 đến hết thửa số 258 TBD 29 | 1.170 | 1,9 |
| 70.8 | Đường hẻm cạnh thửa 312, TBD 29 đến hết thửa 316, 884, TBD 29 | 1.240 | 1,9 |
| 70.9 | Từ giáp thửa số 258, TBD 32 đến giáp xưởng cưa Tùng Lâm (thửa 04, TBD 32) | 1.060 | 1,9 |
| 71 | Đường Nguyễn Bình | 5.000 | 1,6 |
| 72 | Đường Nguyễn Tuân | ||
| 72.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 320, TBD 28 đến đường Nguyễn Bình (cạnh thửa 527, TBD 28) | 4.480 | 1,8 |
| 72.2 | Từ đường Nguyễn Bình đến hết thửa 232, TBD 28 | 3.670 | 1,9 |
| 72.3 | Từ giáp thửa 232, TBD 28 đến hết thửa 198, TBD 28 | 3.080 | 1,9 |
| 72.4 | Từ giáp thửa 198, TBD 28 đến giáp thửa 45, TBD 32 | 2.640 | 1,9 |
| 72.5 | Đường hẻm từ ngã tư giáp đường Nguyễn Bình đến Chùa Tàu (giáp thửa 84, TBD 32) | 2.340 | 1,9 |
| 73 | Đường Hoàng Quốc Việt | ||
| 73.1 | Từ đường Nguyễn Tuân đến ngã ba giáp thừa 62, TBD 32 | 3.500 | 1,9 |
| 73.2 | Từ ngã ba cạnh thừa 62, TBD 32 đến giáp thừa 312, TBD 32 | 3.000 | 1,9 |
| 74 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | ||
| 74.1 | Từ Quốc lộ 20 đến hết thừa 16, TBD 59 và hết thừa 262, TBD 32 | 6.680 | 1,9 |
| 74.2 | Từ giáp thừa 16, TBD 59 và giáp thừa 262, TBD 32 đến ngã ba giáp thừa 30, TBD 59 (đường hẻm nối Tô Hiến Thành) | 6.220 | 1,9 |
| 74.3 | Từ ngã ba giáp thừa 30, TBD 59 đến hết thừa 186, 222, TBD 32 | 5.570 | 1,9 |
| 74.4 | Đường hẻm cạnh thừa 206, TBD 32 đến ngã ba cạnh thừa 145, TBD 32 | 3.090 | 1,9 |
| 74.5 | Từ ngã ba cạnh thừa 145, TBD 32 đến hết thừa 249, 112, 360, TBD 32 | 1.640 | 1,9 |
| 74.6 | Đường hẻm nối đường Tô Hiến Thành (cạnh thừa 30, TBD 59) | 2.240 | 1,9 |
| 74.7 | Đường hẻm cạnh thừa 143, TBD 32 đến hết đường | 1.660 | 1,5 |
| 74.8 | Đường hẻm cạnh thừa 141, TBD 32 đến hết đường | 1.660 | 1,5 |
| 75 | Đường Tô Hiến Thành | ||
| 75.1 | Từ đường Thống Nhất đến đường hẻm hết thừa 118, TBD 59 và hết thừa 61, TBD 59 | 6.990 | 1,9 |
| 75.2 | Từ đường hẻm giáp thừa 118, TBD 59 và giáp thừa 61, TBD 59 đến đường hẻm giáp thừa 30, TBD 59 | 6.630 | 1,9 |
| 75.3 | Từ đường hẻm giáp thừa 30, TBD 59 đến giáp thừa 1022, TBD 59 | 5.300 | 1,9 |
| 75.4 | Đường hẻm cạnh thừa 191, TBD 55 | 1.740 | 1,9 |
| 75.5 | Đường hẻm cạnh thừa 143, TBD 59; đường hẻm cạnh thừa 119, TBD 59 | 1.610 | 1,9 |
| 75.6 | Đường hẻm cạnh thừa 889, TBD 59 đến hết đường | 1.310 | 1,9 |
| 75.7 | Từ thừa 1022, TBD 59 đến hết thừa 1388, TBD 59 | 3.700 | 1,9 |
| 76 | Đường Phan Chu Trinh | ||
| 76.1 | Từ đường Thống Nhất đến ngã ba hết thừa 296, TBD 59 | 7.120 | 1,9 |
| 76.2 | Từ giáp thừa 296, TBD 59 đến ngã ba cạnh thừa 172, TBD 59 và hết thừa 213, TBD 59 | 6.630 | 1,9 |
| 76.3 | Từ ngã ba cạnh thừa 172, TBD 59 và giáp thừa 213, TBD 59 đến hết thừa 1216, TBD 59 | 5.300 | 1,9 |
| 76.4 | Đường hẻm cạnh thửa 1124, TBD 55 đến hết thửa 1061, TBD 55 | 1.630 | 1,9 |
| 76.5 | Đường hẻm cạnh thửa 301, TBD 55 đến hết đường | 1.640 | 1,9 |
| 76.6 | Đường hẻm cạnh thửa 658, TBD 59 đến đường Nguyễn Thái Học - cạnh thửa 692, TBD 59 | 1.920 | 1,9 |
| 76.7 | Đường hẻm cạnh thửa 996, TBD 59 | 1.630 | 1,9 |
| 76.8 | Đường hẻm cạnh thửa 998, TBD 59 | 1.630 | 1,9 |
| 76.9 | Đường hẻm cạnh thửa 250, TBD 59 đến hết thửa 798, TBD 59 | 1.630 | 1,9 |
| 76.10 | Đường hẻm cạnh thửa 226, TBD 59 đến ngã ba cạnh miếu (thửa 270, TBD 59) | 1.830 | 1,9 |
| 76.11 | Đường hẻm cạnh thửa 172, TBD 59 đến hết thửa 1115, TBD 59 | 1.600 | 1,9 |
| 77 | Đường Nguyễn Thái Học | ||
| 77.1 | Từ đường Thống Nhất đến đường hẻm hết thửa 823, TBD 59 và giáp thửa 471, TBD 59 | 9.050 | 1,9 |
| 77.2 | Từ đường hẻm giáp thửa 823, TBD 59 và thửa 471, TBD 59 đến hết thửa 341, 1005, TBD 59 | 8.560 | 1,9 |
| 77.3 | Từ giáp thửa 341, TBD 59 và giáp thửa 1005, TBD 59 đến đập tràn và đến cầu | 6.960 | 1,9 |
| 77.4 | Đường hẻm cạnh thửa 340, TBD 59 đến ngã ba cạnh miếu và đến đường Nguyễn Thái Học (cạnh thửa 766, TBD 59) | 1.870 | 1,9 |
| 77.5 | Đường hẻm cạnh thửa 378, TBD 59 | 1.230 | 1,9 |
| 78 | Đường Phan Bội Châu | ||
| 78.1 | Từ đường Thống Nhất đến giáp thửa 626, TBD 59 và hết thửa 551, TBD 59 | 7.010 | 1,9 |
| 78.2 | Từ thửa 626, TBD 59 và giáp thửa 551, TBD 59 đến hết thửa 1315, 478, TBD 59 | 6.220 | 1,9 |
| 78.3 | Đoạn còn lại của đường Phan Bội Châu | 5.320 | 1,9 |
| 79 | Đường Hàm Nghi | ||
| 79.1 | Từ đường Thống nhất đến hết trường THCS Trần Phú và hết thửa 1292, TBD 60 | 6.970 | 1,9 |
| 79.2 | Từ giáp trường THCS Trần Phú và giáp thửa 1292, TBD 60 đến hết thửa 1721, TBD 60 | 6.410 | 1,9 |
| 79.3 | Từ giáp thửa 1721, TBD 60 đến giáp thửa 1208, TBD 59 | 5.440 | 1,9 |
| 79.4 | Từ thửa 1208, TBD 59 đến hết thửa 930, TBD 59 | 1.470 | 1,9 |
| 79.5 | Đường hẻm cạnh thửa 91, TBD 60 đến đường Bùi Thị Xuân | 2.430 | 1,9 |
| 79.6 | Đường hẻm cạnh thửa 1721, TBD 60 đến hết thửa 1324, 123, TBD 60 | 2.220 | 1,9 |
| 79.7 | Đường hẻm cạnh thửa 145, TBD 60 đến giáp thửa 147, TBD 60 | 2.220 | 1,9 |
| 80 | Đường Bùi Thị Xuân | ||
| 80.1 | Từ đường Thống nhất đến ngã ba cạnh thửa 1728, TBD 60 và hết thửa 257, TBD 60 | 7.070 | 1,9 |
| 80.2 | Từ ngã ba giáp thửa 1728, TBD 60 và giáp thửa 257, TBD 60 đến hết thửa 149, TBD 60 và hết thửa 1322, TBD 60 | 6.250 | 1,9 |
| 80.3 | Đoạn còn lại của đường Bùi Thị Xuân | 5.480 | 1,9 |
| 80.4 | Đường hẻm cạnh thửa 1144, TBD 60 đến hết thửa 589, TBD 60 | 1.650 | 1,9 |
| 80.5 | Đường hẻm cạnh thửa 110, TBD 60 đến đường Sư Vạn Hạnh | 1.660 | 1,9 |
| 80.6 | Đường hẻm cạnh thửa 164, TBD 60 đến ngã ba cạnh thửa 101, TBD 61 | 1.390 | 1,9 |
| 80.7 | Đường hẻm cạnh thửa 1423, TBD 60 đi thửa 24, TBD 61 đến hết thửa 587, TBD 59 | 1.390 | 1,9 |
| 81 | Đường Sư Vạn Hạnh | ||
| 81.1 | Từ đường Thống Nhất đến hết thửa 349, TBD 60 và hết thửa 512, TBD 60 | 7.070 | 1,9 |
| 81.2 | Từ giáp thửa 349, TBD 60 và giáp thửa 512, TBD 60 đến ngã ba cạnh thửa 402, TBD 60 và hết thửa 301, TBD 60 | 6.250 | 1,9 |
| 81.3 | Đoạn còn lại của đường Sư Vạn Hạnh | 5.350 | 1,9 |
| 81.4 | Đường hẻm cạnh thửa 402, TBD 60 đến đường Cù Chính Lan (thửa 634, TBD 60) | 1.500 | 1,9 |
| 81.5 | Đường hẻm cạnh thửa 398, TBD 60 đến đường Cù Chính Lan (cạnh thửa 639, TBD 60) | 1.190 | 1,9 |
| 81.6 | Đường hẻm cạnh thửa 1210, TBD 60 đến đường Cù Chính Lan (cạnh thửa 643, TBD 60) | 1.190 | 1,9 |
| 81.7 | Đường hẻm cạnh thửa 391, TBD 60 đến hết thửa 35, 43, TBD 61 | 1.020 | 1,9 |
| 82 | Đường Cù Chính Lan | ||
| 82.1 | Từ đường Thống Nhất đến hết thửa 623, TBD 60 và hết thửa 772, TBD 60 | 7.070 | 1,9 |
| 82.2 | Từ giáp thửa 623, TBD 60 và giáp thửa 772, TBD 60 đến ngã ba hết thửa 634, TBD 60 và hết thửa 747, TBD 60 | 6.250 | 1,9 |
| 82.3 | Đoạn còn lại của đường Cù Chính Lan | 5.560 | 1,9 |
| 83 | Đường Nguyễn Du | ||
| 83.1 | Từ đường Thống Nhất đến ngã ba hết thửa 1348, TBD 60 và hết thửa 846, TBD 60 | 7.980 | 1,9 |
| 83.2 | Từ ngã ba giáp thửa 1348, TBD 60 và giáp thửa 846, TBD 60 đến ngã ba cạnh thửa 1172, TBD 60 và hết thửa 829, TBD 60 | 7.170 | 1,9 |
| 83.3 | Từ ngã ba giáp thửa 1172, TBD 60 và giáp thửa 829, TBD 60 đến đường Cù Chính Lan | 5.940 | 1,9 |
| 83.4 | Từ ngã ba giáp thửa 834, TBD 60 đến hết đường | 1.700 | 1,9 |
| 83.5 | Đường hẻm cạnh thửa 1348, TBD 60 đến thửa hết 202, TBD 75 | 3.540 | 1,9 |
| 84 | Đường Lê Thánh Tông | ||
| 84.1 | Từ đường Thống Nhất đến ngã ba hết thửa 202, TBD 75 và hết thửa 300, TBD 75 | 6.000 | 1,9 |
| 84.2 | Từ ngã ba giáp thửa 202, 300, TBD 75 đến ngã tư hết thửa 1641, TBD 75 | 4.980 | 1,9 |
| 84.3 | Từ ngã tư cạnh thửa 1641, TBD 75 đến đường Nguyễn Du | 3.810 | 1,9 |
| 84.4 | Đường hẻm từ ngã tư (cạnh thửa 1641, TBD 75) đến hết thửa 225;1423, TBD 75 | 1.950 | 1,9 |
| 84.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 232, TBD 75 đến giáp thửa 134, TBD 75 | 1.040 | 1,9 |
| 84.6 | Đường hẻm cạnh thửa 77, TBD 75 đến hết đường | 1.290 | 1,9 |
| 84.7 | Đường hẻm cạnh thửa 18, TBD 75 đến hết đường | 1.830 | 1,9 |
| 84.8 | Đường hẻm cạnh thửa 1353, TBD 60 đến hết đường | 1.420 | 1,9 |
| 85 | Đường Kim Đồng | ||
| 85.1 | Từ đường Thống Nhất đến ngã ba cạnh thửa 633, TBD 75 và hết thửa 603, TBD 75 | 4.500 | 1,9 |
| 85.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 633, TBD 75 và giáp thửa 603, TBD 75 đến hết thửa 621, TBD 75 và hết thửa 1378, TBD 75 | 3.560 | 1,9 |
| 85.3 | Từ giáp thửa 621 và giáp thửa 1378, TBD 75 đến giáp thửa 705,1439, TBD 75 | 2.250 | 1,9 |
| 85.4 | Đường hẻm cạnh thửa 1439, TBD 75 đến hết thửa 538, 1247, TBD 75 | 1.500 | 1,9 |
| 85.5 | Đường hẻm cạnh thửa 547, TBD 75 đến ngã ba cạnh thửa 458, TBD 75 | 1.880 | 1,9 |
| 85.6 | Đường hẻm cạnh thửa 633, TBD 75 | 1.460 | 1,9 |
| 85.7 | Đường hẻm cạnh thửa 626, TBD 75 đến đường Tô Hiệu (cạnh thửa 932, TBD 75) | 1.000 | 1,9 |
| 86 | Đường Tô Hiệu | ||
| 86.1 | Từ đường Thống Nhất đến ngã ba hết thửa 1275, TBD 75 và hết thửa 1495, TBD 75 | 4.000 | 1,9 |
| 86.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 1275, TBD 75 và giáp thửa 1495, TBD 75 đến hết thửa 1059, TBD 75 | 3.760 | 1,9 |
| 86.3 | Từ thửa 1059, TBD 75 đến giáp thửa 1283, TBD 75 | 2.420 | 1,8 |
| 86.4 | Đường hẻm cạnh thửa 1058, TBD 75 đến đường Võ Thị Sáu | 2.260 | 1,9 |
| 86.5 | Đường hẻm cạnh thửa 1352, TBD 75 đến hết đường | 1.000 | 1,9 |
| 86.6 | Đường hẻm cạnh thửa 1275, TBD 75 đến đường Võ Thị Sáu | 2.260 | 1,9 |
| 87 | Đường Võ Thị Sáu | ||
| 87.1 | Từ đường Thống Nhất đến ngã tư trường Mẫu giáo Vành Khuyên | 3.700 | 1,9 |
| 87.2 | Từ ngã tư trường Mẫu giáo Vành Khuyên đến ngã tư hết thửa 311, TBD 76 | 3.320 | 1,9 |
| 87.3 | Đoạn còn lại của đường Võ Thị Sáu | 2.290 | 1,9 |
| 87.4 | Đường hẻm cạnh trường Mẫu giáo Vành Khuyên đến Bể Văn Đàn | 1.550 | 1,9 |
| 87.5 | Từ ngã tư cạnh thửa 311, TBD 76 đến đường Bể Văn Đàn | 1.480 | 1,9 |
| 87.6 | Đường hẻm cạnh thửa 336, TBD 76 đến giáp thửa 14, TBD 77 | 990 | 1,9 |
| 88 | Đường Bể Văn Đàn | ||
| 88.1 | Từ đường Nguyễn Trãi đến ngã tư hết trường dân lập Trung Sơn (thửa 597, TBD 76) | 3.200 | 1,9 |
| 88.2 | Từ giáp trường dân lập Trung Sơn (thửa 597, TBD 76) đến hết ngã ba hết thửa 450, TBD 76 và hết thửa 628, TBD 76 | 2.210 | 1,9 |
| 88.3 | Đoạn còn lại của đường Bể Văn Đàn | 1.910 | 1,9 |
| 89 | Đường Ngô Quyền | ||
| 89.1 | Từ đường Thống Nhất đến ngã tư (trụ sở Tổ Dân phố 45 - thửa 770, TBD 76) | 3.200 | 1,9 |
| 89.2 | Từ ngã tư đến ngã ba cạnh thửa 645, TBD 76 | 2.790 | 1,9 |
| 89.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 645, TBD 76 đến hết đường nhựa | 2.520 | 1,9 |
| 89.4 | Đường nối trụ sở Tổ dân phố 45 đến đường Quang Trung | 1.460 | 1,9 |
| 89.5 | Từ ngã ba thửa 808, TBD 76 đến đường Quang Trung (hết thửa 2188, TBD 76) | 980 | 1,9 |
| 89.6 | Đường nối Bể Văn Đàn và đường Ngô Quyền (cạnh trường Trung Sơn) | 1.460 | 1,9 |
| 89.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 82, TBD 77 (giáp đường nhựa) đến hết thửa 48,102, TBD 77 | 1.160 | 1,9 |
| 90 | Đường Quang Trung | ||
| 90.1 | Từ đường Thống Nhất đến hết thửa 986 và 1107, TBD 76 | 3.000 | 1,9 |
| 90.2 | Từ giáp thửa 986 và 1107, TBD 76 đến ngã tư giáp thửa 1099, TBD 76 | 2.750 | 1,9 |
| 90.3 | Từ ngã tư giáp thửa 1099, TBD 76 đến ngã tư thửa 1082, TBD 76 | 2.460 | 1,9 |
| 90.4 | Đoạn còn lại của đường Quang Trung | 2.010 | 1,9 |
| 90.5 | Đường hẻm cạnh thửa 1082, TBD 76 đến đường Lê Lợi (cạnh thửa 1336, TBD 76) | 860 | 1,9 |
| 90.6 | Đường hẻm cạnh thửa 1209, TBD 76 đến hết thửa 167, TBD 77 | 890 | 1,9 |
| 90.7 | Đường hẻm cạnh thửa 1090, TBD 76 đến đường Lê Lợi - cạnh thửa 1344, TBD 76 | 800 | 1,9 |
| 90.8 | Đường hẻm cạnh thửa 1099, TBD 76 đến đường Lê Lợi - cạnh thửa 1467, TBD 76 | 960 | 1,9 |
| 91 | Đường Lê Lợi | ||
| 91.1 | Từ đường Thống Nhất đến giáp thửa 2048, 1354, TBD 76 | 2.700 | 1,9 |
| 91.2 | Từ thửa 2048, 1354, TBD 76 đến ngã tư cạnh thửa 1546, TBD 76 | 2.570 | 1,9 |
| 91.3 | Từ ngã tư cạnh thửa 1546, TBD 76 đến ngã tư hết thửa 1336, TBD 76 | 2.260 | 1,9 |
| 91.4 | Đường hẻm cạnh thửa 1546, TBD 76 đến hết thửa 1751, TBD 76; đến đường Hà Giang (cạnh thửa 51, TBD 95) | 990 | 1,9 |
| 91.5 | Đường hẻm cạnh thửa 1519, TBD 76 đến ngã ba cạnh thửa 231, TBD 77 | 900 | 1,9 |
| 91.6 | Đường hẻm cạnh thửa 547, TBD 74 đến giáp thửa 207, TBD 77 | 900 | 1,9 |
| 91.7 | Từ ngã tư cạnh thửa 1336, TBD 76 đến đường Hà Giang (cạnh thửa 47, TBD 94) | 990 | 1,9 |
| 92 | Đường Hà giang | ||
| 92.1 | Từ đường Thống Nhất đến mương nước cạnh thửa 118, TBD 95 | 2.600 | 1,9 |
| 92.2 | Từ mương nước cạnh thửa 118, TBD 95 đến ngã tư hết thửa 123, TBD 95 | 2.320 | 1,9 |
| 92.3 | Từ ngã tư đến hết thửa 42 và giáp thửa 136, TBD 95 | 2.110 | 1,9 |
| 92.4 | Từ thửa 136, TBD 95 đến hết thửa 212, TBD 94 | 1.000 | 1,9 |
| 92.5 | Đường hẻm cạnh thửa 1130, TBD 95 đến giáp thửa 1128, 286, TBD 95 | 940 | 1,9 |
| 92.6 | Từ thửa 286, TBD 95 đến giáp thửa 232, TBD 95 | 810 | 1,9 |
| 92.7 | Đường hẻm cạnh thửa 126, TBD 95 đến ngã ba cạnh thửa 226, TBD 95 | 940 | 1,9 |
| 92.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 131; cạnh thửa 133, TBD 95 đến hết thửa 231, TBD 95 | 810 | 1,9 |
| 93 | Đường Bạch Đằng | ||
| 93.1 | Từ đường Thống Nhất đến mương nước cạnh thửa 419, TBD 95 | 2.600 | 1,9 |
| 93.2 | Từ mương nước cạnh thửa 419, TBD 95 đến ngã ba hết thửa 445, TBD 95 | 2.390 | 1,9 |
| 93.3 | Từ giáp thửa 445, TBD 95 đến ngã ba hết thửa 517 và hết thửa 1043, TBD 94 | 2.100 | 1,9 |
| 93.4 | Từ ngã ba giáp thửa 517, TBD 94 đến hết thửa 594 và giáp thửa 216, 217, TBD 94 | 900 | 1,9 |
| 93.5 | Đường hẻm cạnh thửa 519, TBD 94 đến hết thửa 659, TBD 94 | 660 | 1,9 |
| 93.6 | Đường hẻm cạnh thửa 600, TBD 95 | 880 | 1,9 |
| 93.7 | Đường hẻm cạnh thửa 1059 và 1086, TBD 94 đến hết thửa 300, TBD 94 | 800 | 1,9 |
| 93.8 | Đường hẻm cạnh thửa 445, TBD 95 đến hết thửa 1110, TBD 95 | 880 | 1,9 |
| 93.9 | Đường hẻm cạnh thửa 1080, TBD 95 đến đường Nguyễn Bá Ngọc (cạnh thửa 1016, TBD 95) | 880 | 1,9 |
| 94 | Đường Nguyễn Bá Ngọc | ||
| 94.1 | Từ đường Thống Nhất đến hết thửa 54, TBD 96 | 2.400 | 1,9 |
| 94.2 | Từ giáp thửa 54, TBD 96 đến ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | 2.360 | 1,9 |
| 94.3 | Từ ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc rẽ trái đến ngã ba cạnh thửa 1016, TBD 95 | 1.980 | 1,9 |
| 94.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 1016, TBD 95 đến ngã ba cạnh thửa 615, TBD 94 | 990 | 1,9 |
| 94.5 | Từ ngã tư thửa 1232, TBD 94 đến hết thửa 1383, TBD 94 | 1.000 | 1,9 |
| 94.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 1084; từ ngã ba cạnh thửa 865, TBD 95 đến giáp thửa 834, TBD 95 | 990 | 1,9 |
| 94.7 | Từ ngã ba cạnh thửa 672, TBD 94 đến hết thửa 1082, 1361, TBD 94 | 800 | 1,9 |
| 94.8 | Từ ngã ba trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc rẽ phải đến hết thửa 188, TBD 96 | 1.980 | 1,9 |
| 94.9 | Đường hẻm cạnh thửa 830, TBD 94 | 780 | 1,9 |
| 94.10 | Đường hẻm cạnh thửa 123, TBD 96 đến hết thửa 119, TBD 96; đến ngã ba cạnh thửa 87, 104, TBD 96 | 900 | 1,9 |
| 94.11 | Đường hẻm cạnh thửa 871, TBD 94 đến hết thửa 908, 928, TBD 94 | 900 | 1,9 |
| 94.12 | Đường hẻm cạnh thửa 913, TBD 94 đến hết thửa 1190, TBD 94 | 990 | 1,9 |
| 94.13 | Đường hẻm cạnh thửa 1093, TBD 94 | 900 | 1,9 |
| 94.14 | Đường hẻm cạnh thửa 182, TBD 96 đến hết hứa 177, TBD 96 | 1.040 | 1,9 |
| 95 | Đường Nguyễn Trãi | ||
| 95.1 | Từ giáp thửa 930, TBD 95 đến đường Hà Giang | 2.000 | 1,9 |
| 95.2 | Từ đường Hà Giang đến đường Lê Lợi | 2.300 | 1,9 |
| 95.3 | Từ đường Lê Lợi đến đường Quang Trung | 2.500 | 1,9 |
| 95.4 | Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền | 2.500 | 1,9 |
| 95.5 | Từ đường Ngô Quyền đến đường Võ Thị Sáu | 2.700 | 1,9 |
| 95.6 | Từ đường Võ Thị Sáu đến đường Lê Thánh Tông | 3.500 | 1,9 |
| 95.7 | Từ đường Lê Thánh Tông đến đường Cù Chính Lan | 4.500 | 1,9 |
| 95.8 | Từ đường Cù Chính Lan đến đường Bùi Thị Xuân | 4.800 | 1,9 |
| 95.9 | Từ đường Hàm Nghi đến đường Phan Chu Trinh | 4.500 | 1,9 |
| 95.10 | Đường hẻm 151 (hẻm Chí Linh) - Từ thửa 449, TBD 75 đến giáp thửa 372, TBD 75 | 2.000 | 1,9 |
| 95.11 | Đường hẻm cạnh thửa 442, TBD 60 đến hết đường | 1.360 | 1,9 |
| 96 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | ||
| 96.1 | Từ Hoàng Văn Thụ đến đường Lý Thường Kiệt (Hàng Gianh) | 4.000 | 1,5 |
| 96.2 | Từ đường Lý Thường Kiệt (Hàng Gianh) đến hết CLB Văn hóa Thể thao | 3.000 | 1,6 |
| 96.3 | Từ giáp CLB Văn hóa Thể thao (thửa 1587, TBD 76) đến hết thửa 408, TBD 95 | 1.980 | 1,9 |
| 96.4 | Từ giáp thửa 408, TBD 95 đến hết thửa 561, TBD 95 | 1.580 | 1,9 |
| 96.5 | Đường hẻm cạnh nhà thờ Tùng Nghĩa (thửa 263, TBD 95) đến giáp thửa 183, TBD 95 | 1.890 | 1,9 |
| 96.6 | Đường hẻm cạnh thửa 2229, TBD 76 đến hết thửa 1271, TBD 76 | 800 | 1,9 |
| 96.7 | Đường hẻm cạnh thửa 377, TBD 76 đến ngã ba cạnh thửa 1959, TBD 76 | 1.180 | 1,9 |
| 96.8 | Đường hẻm cạnh thửa 1128, TBD 75 đến ngã ba cạnh thửa 1090, TBD 72 | 920 | 1,9 |
| 96.9 | Đường hẻm cạnh thửa 975, TBD 75 đến giáp thửa 993, TBD 75 | 1.200 | 1,9 |
| 96.10 | Đường hẻm cạnh thửa 517, TBD 75 | 1.220 | 1,9 |
| 97 | Đường Thống Nhất | ||
|---|---|---|---|
| 97.1 | Từ giáp xã Phú Hội đến ngã ba giáp thửa 144, TBD 93 và hết thửa 113, TBD 93 | 4.000 | 2,0 |
| 97.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 144, TBD 93 và giáp thửa 113, TBD 93 đến đường Nguyễn Bá Ngọc và hết thửa 08, TBD 93 | 4.220 | 2,0 |
| 97.3 | Từ đường Nguyễn Bá Ngọc và giáp thửa 08, TBD 93 đến đường hẻm cạnh thửa 791, TBD 95 và hết thửa 753, TBD 95 | 4.410 | 2,0 |
| 97.4 | Từ đường hẻm cạnh thửa 791, TBD 95 và giáp thửa 753, TBD 95 đến đường vào nhà thờ Tùng Nghĩa và hết thửa 361, TBD 95 | 4.550 | 1,9 |
| 97.5 | Từ đường vào nhà thờ Tùng Nghĩa và giáp thửa 361, TBD 95 đến hết thửa 282, TBD 95 và ngã ba cạnh thửa 274, TBD 95 | 4.710 | 1,9 |
| 97.6 | Từ giáp thửa 282, TBD 95 và ngã ba cạnh thửa 274, TBD 95 đến đường Hà Giang và hết thửa 66, TBD 95 | 4.920 | 1,9 |
| 97.7 | Từ đường Hà Giang và giáp thửa 66, TBD 95 đến ngã tư cạnh thửa 1676, TBD 76 | 5.490 | 2,0 |
| 97.8 | Từ ngã tư cạnh thửa 1676, TBD 76 đến đường Lê Lợi | 5.680 | 2,0 |
| 97.9 | Từ đường Lê Lợi đến ngã tư cạnh thửa 1235, TBD 76 | 6.300 | 2,0 |
| 97.10 | Từ ngã tư cạnh thửa 1235, TBD 76 đến đường Quang Trung | 6.600 | 2,0 |
| 97.11 | Từ đường Quang Trung đến hết thửa 883, TBD 76 và hết thửa 893, TBD 76 | 7.560 | 1,9 |
| 97.12 | Từ giáp thửa 883, TBD 76 và giáp thửa 893, TBD 76 đến đường Ngô Quyền | 7.620 | 2,0 |
| 97.13 | Từ đường Ngô Quyền đến ngã ba cạnh thửa 398, TBD 76 (cây đa) và hết thửa 407, TBD 76 | 8.540 | 1,9 |
| 97.14 | Từ ngã ba cạnh thửa 398, TBD 76 (cây đa) và giáp thửa 407, TBD 76 đến đường Võ Thị Sáu và hết trụ sở Tổ dân phố 35 (thửa 2139, TBD 76) | 8.920 | 1,9 |
| 97.15 | Từ đường Võ Thị Sáu và giáp trụ sở Tổ Dân phố 35 (thửa 2139, TBD 76) đến hết thửa 32, TBD 76 và hết thửa 36, TBD 76 | 9.560 | 1,9 |
| 97.16 | Từ giáp thửa 32, TBD 76 và giáp thửa 36, TBD 76 đến đường Tô Hiệu | 10.030 | 2,0 |
| 97.17 | Từ đường Tô Hiệu đến đường Kim Đồng | 10.890 | 2,0 |
| 97.18 | Từ đường Kim Đồng đến cổng vào trường Tiểu học Kim Đồng và hết thửa 524, TBD 75 | 11.210 | 2,0 |
| 97.19 | Từ cổng vào trường Tiểu học Kim Đồng và giáp thửa 524, TBD 75 đến ngã tư Hoàng Văn Thụ - Lê Thánh Tông | 11.510 | 1,9 |
| 97.20 | Từ ngã tư Hoàng Văn Thụ - Lê Thánh Tông đến ngã ba vào nhà thờ Tin Lành và hết thửa 108, TBD 75 | 15.460 | 2,0 |
| 97.21 | Từ ngã ba vào nhà Văn hóa và giáp thửa 108, TBD 75 đến đường Nguyễn Du và hết thửa 1070, TBD 60 | 15.870 | 2,0 |
| 97.22 | Từ đường Nguyễn Du và giáp thửa 1070, TBD 60 đến đường Trần Hưng Đạo và hết thửa 698, TBD 60 | 17.710 | 1,9 |
| 97.23 | Từ đường Trần Hưng Đạo và giáp thửa 698, TBD 60 đến đường Lê Anh Xuân và hết thửa 594, TBD 60 | 18.650 | 2,1 |
| 97.24 | Từ đường Lê Anh Xuân và giáp thửa 594, TBD 60 đến đường Hai Bà Trưng | 19.020 | 2,1 |
| 97.25 | Từ đường Hai Bà Trưng đến đường Hàm Nghi và hết thửa 180, TBD 57 | 19.020 | 2,1 |
| 97.26 | Từ đường Hàm Nghi và giáp thửa 180, TBD 57 đến đường Nguyễn Thái Học | 18.240 | 2,1 |
| 97.27 | Từ đường Nguyễn Thái Học đến đường Tô Hiến Thành | 17.930 | 2,1 |
| 97.28 | Từ đường Tô Hiến Thành đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 17.610 | 2,1 |
| 98 | Đường hẻm của đường Thống Nhất | ||
| 98.1 | Đường hẻm cạnh thửa số 50, TBD 55 | 1.000 | 1,9 |
| 98.2 | Đường hẻm 27 Thống Nhất - cạnh thửa 868, TBD 55 đến giáp thửa 53, TBD 59 | 2.720 | 1,9 |
| 98.3 | Đường hẻm 40 Thống Nhất | ||
| 98.3.1 | Từ Thống Nhất đến ngã tư nối Hai Bà Trưng và đường Hai Tháng Tư | 4.260 | 1,9 |
| 98.3.2 | Từ ngã tư nối Hai Bà Trưng và đường Hai Tháng Tư đến hết đường | 3.840 | 1,9 |
| 98.4 | Đường hẻm cạnh thửa 282, TBD 95 | 1.000 | 1,9 |
| 98.5 | Đường hẻm cạnh thửa 369, TBD 95 (cạnh cây xăng) đến giáp thửa 392, TBD 95 | 1.070 | 1,9 |
| 98.6 | Đường hẻm cạnh thửa 751, TBD 95 đến mương nước | 1.020 | 1,9 |
| 98.7 | Đường hẻm cạnh thửa 742, TBD 95 | 740 | 1,9 |
| 98.8 | Đường hẻm cạnh thửa 775, TBD 95 đến đường Nguyễn Bá Ngọc (hết thửa 1067, TBD 95); từ ngã ba cạnh thửa 789, TBD 95 đến giáp thửa 836, TBD 95; từ ngã ba cạnh thửa 822 đến giáp thửa 834, TBD 95 | 1.020 | 1,9 |
| 98.9 | Đường hẻm cạnh thửa 815, TBD 95 đến ngã ba cạnh thửa 789, TBD 95 | 900 | 1,9 |
| 98.10 | Đường hẻm cạnh thửa 918, TBD 95 | 740 | 1,9 |
| 98.11 | Đường hẻm cạnh thửa 214, TBD 96 đến giáp thửa 102, TBD 96 | 1.010 | 1,9 |
| 98.12 | Đường hẻm cạnh thửa 84, TBD 93 đến hết thửa 61, TBD 93 và đến hết thửa 53, TBD 93 | 1.070 | 1,9 |
| 98.13 | Đường hẻm cạnh thửa 144, TBD 93 đến giáp thửa 159, TBD 96; đến đường Nguyễn Bá Ngọc (hết thửa 134, TBD 96) | 1.020 | 1,9 |
| 98.14 | Đường hẻm cạnh thửa 206, TBD 93 đến hết thửa 240, TBD 93; đến giáp thửa 279, TBD 96 | 1.070 | 1,9 |
| 98.15 | Đường hẻm cạnh thửa 225, TBD 93 | 1.040 | 1,9 |
| 99 | Đường Hoàng Văn Thụ | ||
| 99.1 | Từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Bình Khiêm và giáp trường Nguyễn Trãi | 9.980 | 2,0 |
| 99.2 | Từ đường Nguyễn Bình Khiêm và trường Nguyễn Trãi đến đường Lý Thường Kiệt | 9.880 | 2,0 |
| 99.3 | Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường hẻm cạnh thửa 491, TBD 72 và hết thửa 385, TBD 72 | 9.340 | 2,0 |
| 99.4 | Từ đường hẻm cạnh thửa 491, TBD 72 và giáp thửa 385, TBD 72 đến đường Trần Nguyên Hân và hết thửa 836, TBD 72 | 8.550 | 2,0 |
| 99.5 | Từ đường Trần Nguyên Hân và giáp thửa 836, TBD 72 đến đường hẻm cạnh thửa 413, TBD 71 và hết thửa 647, TBD 71 | 8.270 | 2,0 |
| 99.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 413, TBD 71 và giáp thửa 647, TBD 71 đến đường Tuệ Tĩnh và đường hẻm cạnh thửa 16, TBD 73 | 8.140 | 2,0 |
| 99.7 | Từ đường Tuệ Tĩnh và đường hẻm cạnh thửa 16, TBD 73 đến đường Cô Bắc và hết thửa 149, TBD 73 | 7.140 | 2,0 |
| 99.8 | Từ đường Cô Bắc và giáp thửa 149, TBD 73 đến đường Ngô Mây và đường hẻm cạnh thửa 321, TBD 73 | 6.500 | 2,0 |
| 99.9 | Từ đường Ngô Mây và đường hẻm cạnh thửa 321, TBD 73 đến đường hẻm cạnh thửa 133, TBD 88 (Trường Mẫu giáo Họa Mi) và giáp thửa 265, TBD 88 | 5.500 | 2,0 |
| 99.10 | Từ đường hẻm cạnh thửa 133, TBD 88 và thửa 265, TBD 88 đến đường hẻm cạnh thửa 248, TBD 88 và hết thửa 177, TBD 88 | 5.610 | 2,0 |
| 99.11 | Từ đường hẻm cạnh thửa 248, TBD 88 và giáp thửa 177, TBD 88 đến Quốc lộ 20 | 5.730 | 2,0 |
| 100 | Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | ||
| 100.1 | Đường hẻm cạnh thửa 456, TBD 72 đến giáp thửa 526, TBD 72 và hết thửa 939, TBD 72 | 1.260 | 1,9 |
| 100.2 | Đường hẻm cạnh thửa 455, TBD 72 đến giáp thửa 586, TBD 72 và đến ngã ba cạnh thửa 925, TBD 72 | 1.470 | 1,9 |
| 100.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 925, TBD 72 đến hết thửa 1226, TBD 70; đến giáp thửa 961, TBD 70; đến giáp thửa 844, TBD 72 và đến giáp thửa 898, TBD 70 | 1.310 | 1,9 |
| 100.4 | Đường hẻm cạnh thửa 491, TBD 72 đến giáp thửa 562, TBD 72 | 1.040 | 1,9 |
| 100.5 | Đường hẻm cạnh thửa 1076, TBD 72 đến hết thửa 1063, TBD 72 | 1.230 | 1,9 |
| 100.6 | Đường hẻm cạnh thửa 910, TBD 72 đến giáp thửa 956, TBD 70 | 1.240 | 1,9 |
| 100.7 | Đường hẻm cạnh thửa 573, TBD 71 đến ngã ba hết thửa 638, TBD 72 | 1.230 | 1,9 |
| 100.8 | Đường hẻm cạnh thửa 657, TBD 72 đến hết thửa 655, TBD 72 | 920 | 1,9 |
| 100.9 | Đường hẻm cạnh thửa 667, TBD 72 đến hết thửa 313, TBD 72 | 920 | 1,9 |
| 100.10 | Đường hẻm cạnh thửa 358, TBD 72 đến hết thửa 690, TBD 72 | 920 | 1,9 |
| 100.11 | Đường hẻm cạnh thửa 413, TBD 71 đến ngã ba hết thửa 526 và 600, TBD 71 | 1.380 | 1,9 |
| 100.12 | Đường hẻm cạnh thửa 400, TBD 71 | 1.400 | 1,9 |
| 100.13 | Đường hẻm 145 - cạnh thửa 16, TBD 73 đến hết thửa 41, TBD 73; đến hết thửa 380, TBD 73 | 1.310 | 1,9 |
| 100.14 | Đường hẻm cạnh thửa 187, TBD 73 đến hết thửa 158, TBD 73; đến hết thửa 395, TBD 73 | 1.200 | 1,9 |
| 100.15 | Đường hẻm 201 Hoàng Văn Thụ (cạnh thửa 287, TBD 73) đến ngã ba cạnh thửa 434, TBD 73) | 1.340 | 1,9 |
| 100.16 | Đường hẻm cạnh thửa 321, TBD 73 đến hết thửa 315, TBD 73 | 1.040 | 1,9 |
| 100.17 | Đường hẻm từ cạnh thửa 05, TBD 91 đến hết thửa 129, 36, TBD 91; đến ngã ba cạnh thửa 341, TBD 73 | 1.340 | 1,9 |
| 100.18 | Đường hẻm cạnh thửa 295, TBD 69 đến giáp thửa 174, TBD 69 | 1.340 | 1,9 |
| 100.19 | Từ ngã ba cạnh thửa 302, TBD 69 đến hết thửa 427, TBD 88 | 1.310 | 1,9 |
| 100.20 | Đường hẻm cạnh thửa 210, TBD 88 đến ngã ba cạnh thửa 105, TBD 86 và đến mương nước cạnh thửa 349, TBD 90 | 1.340 | 1,9 |
| 100.21 | Đường hẻm cạnh thửa 142, TBD 88 đến ngã ba cạnh thửa 427, TBD 88 | 1.340 | 1,9 |
| 100.22 | Đường hẻm cạnh thửa 143, TBD 88 đến ngã ba cạnh thửa 145, TBD 88 | 1.340 | 1,9 |
| 100.23 | Từ đường Hoàng Văn Thụ - cạnh thửa 148, TBD 88 đến ngã ba cạnh thửa cạnh thửa 87; 101, TBD 88 | 1.140 | 1,9 |
| 100.24 | Đường hẻm cạnh thửa 253, TBD 88 đến giáp thửa 311, TBD 88 | 1.310 | 1,9 |
| 100.25 | Đường hẻm cạnh thửa 157, TBD 88 đến ngã ba hết thửa 44, TBD 88 | 1.140 | 1,9 |
| 100.26 | Đường hẻm cạnh thửa 466, TBD 88 đến ngã ba cạnh thửa 295, TBD 88 | 1.340 | 1,9 |
| 100.27 | Đường hẻm cạnh thửa 383, TBD 88 đến hết thửa 380, TBD 88 | 1.310 | 1,9 |
| 100.28 | Đường hẻm cạnh thửa 108, TBD 88 đến giáp thửa 80, TBD 88 | 1.160 | 1,9 |
| 100.29 | Đường hẻm cạnh thửa 174, TBD 88 đến giáp thửa 244, TBD 88 | 1.040 | 1,9 |
| 100.30 | Từ ngã ba cạnh thửa 248, TBD 88 đến mương nước (cạnh thửa 298, TBD 88) | 1.200 | 1,9 |
| 100.31 | Từ đường Hoàng Văn Thụ đến cống (hết thửa 320, TBD 88) | 1.400 | 1,9 |
| 100.32 | Từ ngã ba cạnh thửa 300, TBD 88 đến hết thửa 310, TBD 86 | 1.040 | 1,9 |
| 100.33 | Từ ngã ba cạnh thửa 395, TBD 88 đến giáp thửa 328, TBD 88; đến hết thửa 336, TBD 88 | 1.040 | 1,9 |
| 100.34 | Từ ngã tư cạnh thửa 169, TBD 87 đến giáp thửa 328, TBD 88 | 1.130 | 1,9 |
| 100.35 | Từ cống (giáp thửa 320, TBD 88) đến ngã ba cạnh thửa 256, TBD 87 | 1.290 | 1,9 |
| 101 | Đường Cô Bắc | ||
| 101.1 | Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Cô Giang | 2.500 | 1,9 |
| 101.2 | Từ đường Cô Giang đến ngã ba giáp thửa 864, TBD 70 | 2.200 | 1,9 |
| 101.3 | Từ ngã ba giáp thửa 864, TBD 70 đến ngã ba cạnh thửa 186, TBD 90 | 1.800 | 1,9 |
| 101.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBD 90 đến hết thửa 1115, TBD 90 | 1.500 | 1,9 |
| 101.5 | Đường hẻm cạnh thửa 1120, TBD 90 đến mương nước | 1.200 | 1,9 |
| 101.6 | Đường hẻm cạnh thửa 1075, TBD 90 đến hết thửa 1087, TBD 90 | 1.200 | 1,9 |
| 101.7 | Đường hẻm cạnh thửa 186, TBD 90 đến mương nước | 1.200 | 1,9 |
| 101.8 | Đường hẻm cạnh thửa 116, TBD 91 đến hết đường | 1.200 | 1,9 |
| 101.9 | Đường hẻm cạnh thửa 809, TBD 70 (đối diện thửa 87, TBD 91) đến hết đường | 1.200 | 1,9 |
| 101.10 | Đường hẻm cạnh thửa 947, TBD 70 đến hết thửa 982, TBD 70 | 1.200 | 1,9 |
| 101.11 | Từ giáp thửa 982, TBD 70 đến hết thửa 528, TBD 70 | 900 | 1,9 |
| 101.12 | Đường hẻm cạnh thửa 864, TBD 70 đến hết đường | 1.640 | 1,9 |
| 102 | Đường Cô Giang | 3.200 | 1,9 |
| 103 | Đường Hai Tháng Tư | 14.660 | 1,9 |
| 104 | Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng | ||
| 104.1 | Từ đường Hai Tháng Tư đến đường Ngô Gia Tự | 6.480 | 1,9 |
| 104.1 | Từ đường Ngô Gia Tự đến đường Hai Bà Trưng | 6.000 | 1,9 |
| 105 | Đường Ngô Gia Tự | 17.280 | 1,9 |
| 106 | Đường Hai Bà Trưng | ||
| 106.1 | Từ đường Thống Nhất đến đường hẻm hết thửa 917, TBD 57 và đường hẻm hết thửa 288, TBD 57 | 23.060 | 2,5 |
| 106.2 | Từ đường hẻm giáp thửa 917, TBD 57 và đường hẻm giáp thửa 288, TBD 57 đến ngã ba hết thửa 340, TBD 57 và giáp thửa 294, TBD 57 | 23.190 | 2,5 |
| 106.3 | Từ ngã ba giáp thửa 340, TBD 57 và thửa 294, TBD 57 đến đường Phạm Văn Đồng | 23.340 | 2,6 |
| 107 | Đường Hải Thượng Lãn Ông |
| 107.1 | Từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Viết Xuân | 20.010 | 2,6 |
| 107.2 | Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến ngã ba hết thửa 365, TBD 57 | 22.860 | 2,5 |
| 107.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 365, TBD 57 đến đường Phạm Văn Đồng | 23.200 | 2,6 |
| 108 | Đường Duy Tân | 20.750 | 2,4 |
| 109 | Đường Lê Anh Xuân | ||
| 109.1 | Từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Viết Xuân | 21.490 | 2,6 |
| 109.2 | Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường giáp chợ lồng B | 23.310 | 2,5 |
| 109.3 | Từ đường giáp chợ lồng B đến đường Phạm Văn Đồng | 23.340 | 2,6 |
| 110 | Đường Trần Hưng Đạo | ||
| 110.1 | Từ Thống Nhất đến đường Nguyễn Viết Xuân | 19.050 | 2,2 |
| 110.2 | Đường hẻm cạnh thửa 562, TBD 57 đến giáp thửa 804, TBD 60 | 1.490 | 2,2 |
| 110.3 | Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến hết Ngân hàng Đầu tư và đường Lý Thường Kiệt | 23.050 | 2,2 |
| 110.4 | Từ giáp Ngân hàng Đầu tư và đường Lý Thường Kiệt đến đường Phan Huy Chú và đường Mai Hắc Đế | 22.020 | 2,3 |
| 110.5 | Từ đường Phan Huy Chú và đường Mai Hắc Đế đến đường Nguyễn Khuyến và giáp thửa 02, TBD 71 | 20.280 | 2,3 |
| 110.6 | Từ đường Nguyễn Khuyến và thửa 02, TBD 71 đến Quốc lộ 20 | 18.960 | 2,3 |
| 111 | Đường Phạm Văn Đồng | 24.000 | 3,0 |
| 112 | Đường từ đường Phạm Văn Đồng theo hướng thửa 867, TBD 57 đến hết đường | 15.240 | 2,1 |
| 113 | Đường nối đường Nguyễn Công Hoan và đường Trần Hưng Đạo (sau Ngân hàng Đầu tư) | 15.180 | 2,1 |
| 114 | Đường Nguyễn Công Hoan | 17.380 | 2,6 |
| 114.1 | Đường hẻm cạnh thửa 534, TBD 57 đến hết đường | 5.010 | 1,9 |
| 114.2 | Đường Phan Huy Chú | 17.330 | 2,1 |
| 114.3 | Đường Nguyễn Khuyến | ||
| 114.3.1 | Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Mai Hắc Đế và đường hẻm 12 Nguyễn Khuyến | 18.340 | 1,9 |
| 114.3.2 | Từ đường Mai Hắc Đế và hẻm 12 Nguyễn Khuyến (cạnh thửa 98, TBD 71) đến đường hẻm giáp thửa 194, TBD 71 và giáp thửa 352, TBD 72 | 15.550 | 1,9 |
| 114.3.3 | Từ thửa 194, TBD 71 và thửa 352, TBD 72 đến đường Hoàng Văn Thụ | 10.710 | 1,9 |
| 114.3.4 | Hẻm 12 Nguyễn Khuyến (đối diện đường Mai Hắc Đế) | 2.500 | 1,9 |
| 114.3.5 | Từ đường Nguyễn Khuyến (cạnh thửa 152, TBD 71) đến đường Trần Nguyên Hân (cạnh thửa 194, TBD 71) | 1.510 | 1,9 |
| 115 | Đường Mai Hắc Đế | 19.300 | 1,9 |
| 116 | Đường Ngô Đức Kế | 15.120 | 1,9 |
| 117 | Đường Trần Cao Vân | 19.860 | 1,9 |
| 118 | Đường Lý Thường Kiệt | ||
| 118.1 | Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 37, TBD 72 | 20.160 | 1,9 |
| 118.2 | Từ giáp thửa 37, TBD 72 đến đường Trần Quốc Toàn | 18.430 | 1,9 |
| 118.3 | Từ đường Trần Quốc Toàn đến đường Hoàng Văn Thụ | 13.850 | 1,9 |
| 118.4 | Từ đường Hoàng Văn Thụ đến hết thửa 470, TBD 72 và ngã ba giáp thửa 573, TBD 72 | 5.130 | 1,6 |
| 118.5 | Từ giáp thửa 470, TBD 72 và ngã ba cạnh thửa 573, TBD 72 đến ngã ba cạnh thửa 856, TBD 75 và hết thửa 752, TBD 75 | 4.000 | 1,9 |
| 118.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 856, TBD 75 và giáp thửa 752, TBD 75 đến đường Nguyễn Đình Chiểu | 2.480 | 1,9 |
| 118.7 | Đường hẻm cạnh thửa 767, TBD 75 đến hết đường | 1.060 | 1,9 |
| 118.8 | Đường hẻm cạnh thửa 477, TBD 72 đến ngã ba cạnh thửa 1266, TBD 72 | 1.500 | 1,9 |
| 118.9 | Đường hẻm cạnh thửa 573, TBD 72 đến hết thửa 801, TBD 70; đến hết thửa 1090, TBD 72 | 1.500 | 1,9 |
| 118.10 | Từ giáp thửa 1090, TBD 72 đến hết thửa 896, TBD 70; đến hết thửa 2435, TBD 76; đến hết thửa 271, 301, TBD 74 | 1.000 | 1,9 |
| 118.11 | Đường hẻm cạnh thửa 861, TBD 75 đến ngã tư cạnh thửa 644, TBD 72 | 1.380 | 1,8 |
| 118.12 | Từ giáp thửa 1700, TBD 75 đến hết thửa 867, TBD 72; từ ngã ba cạnh thửa 772, TBD 72 đến hết thửa 768, TBD 72 | 1.000 | 1,9 |
| 118.13 | Từ ngã tư cạnh thửa 878, TBD 70 đến ngã ba cạnh thửa 766, TBD 72 | 1.200 | 1,9 |
| 119 | Đường Trần Quốc Toàn | ||
| 119.1 | Từ Trần Hưng Đạo đến đường Đình công Tráng và giáp thửa 727, TBD 57 | 19.060 | 1,9 |
| 119.2 | Từ đường Đinh Công Tráng và thửa 727, TBD 57 đến giáp thửa 144, TBD 72 | 17.990 | 1,9 |
| 119.3 | Từ giáp thửa 144, TBD 72 đến bờ tường vật tư (hết thửa 248, TBD 72) và đến đường Nguyễn Khuyển | 15.970 | 1,9 |
| 119.4 | Đường hẻm cạnh thửa 251, TBD 72 và đường hẻm cạnh thửa 315, TBD 72 | 2.240 | 1,9 |
| 119.5 | Đường hẻm cạnh thửa 244, TBD 72 đến giáp thửa 284, TBD 72 | 1.590 | 1,9 |
| 119.6 | Đường hẻm cạnh thửa 902, TBD 72 | 2.150 | 1,9 |
| 122 | Đường Nguyễn Bình Khiêm | ||
| 122.1 | Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đinh Công Tráng | 19.060 | 1,9 |
| 122.2 | Từ đường Đinh Công Tráng đến ngã ba hết thửa 50, TBD 75 và hết thửa 59, TBD 75 | 17.350 | 1,9 |
| 122.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBD 75 và hết thửa 59, TBD 75 đến đường Ngô Thị Nhậm và giáp trường Mẫu giáo Sơn Ca (thửa 297, TBD 72) | 14.640 | 1,9 |
| 122.4 | Đường hẻm cạnh thửa 50, TBD 72 đến hết đường | 3.650 | 1,9 |
| 122.5 | Từ đường Ngô Thị Nhậm và trường Mẫu giáo Sơn Ca đến đường Hoàng Văn Thụ | 10.900 | 1,9 |
| 123 | Đường Nguyễn Viết Xuân | 23.170 | 2,4 |
| 124 | Đường Đinh Công Tráng | 9.120 | 1,8 |
| 125 | Đường Ngô Thị Nhậm | 8.100 | 1,8 |
| 126 | Đường Trần Nguyên Hân | 10.030 | 1,7 |
| 126.1 | Các đường hẻm của đường Trần Nguyên Hân | 1.280 | 1,9 |
| 128 | Đường Tuệ Tĩnh | ||
| 128.1 | Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 379, TBD 71 đến hết thửa 425, 833, TBD 71 | 7.500 | 1,8 |
| 128.2 | Từ giáp thửa 425, 833, TBD 71 đến Hoàng Văn Thụ | 7.090 | 1,8 |
| 128.3 | Đường hẻm cạnh thửa 450, TBD 71 đến hết đường | 1.960 | 1,8 |
| 129 | Đường Ngô Mây | ||
| 129.1 | Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Nam Sơn và hết thửa 134, TBD 69 | 5.570 | 1,7 |
| 129.2 | Từ giáp trường tiểu học Nam Sơn và giáp thửa 134, TBD 69 đến đường Hoàng Văn Thụ | 5.450 | 1,7 |
| 129.3 | Đường hẻm cạnh thửa 134, TBD 69 đến hết đường | 1.060 | 1,7 |
| 130 | Đường Hồ Xuân Hương |
| 130.1 | Từ Quốc lộ 20 đến đường hẻm cạnh thửa 888, TBD 83 | 5.800 | 1,9 |
| 130.2 | Từ đường hẻm cạnh thửa 888, TBD 83 đến đường Hàn Thuyên (giáp thửa 333, TBD 67) | 5.300 | 1,9 |
| 130.3 | Từ đường Hàn Thuyên (giáp thửa 333, TBD 67) đến đường hẻm cạnh thửa 350, TBD 67 | 5.000 | 1,9 |
| 130.4 | Từ đường hẻm cạnh thửa 350, TBD 67 đến ngã ba đi miếu Thổ công và hết thửa 346, TBD 67) | 4.700 | 1,9 |
| 130.5 | Từ ngã ba đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, TBD 67) và giáp thửa 346, TBD 67 đến trại Gia Chánh (giáp thửa 109, TBD 66) | 4.200 | 1,9 |
| 131 | Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương | ||
| 131.1 | Đường hẻm cạnh thửa 354, TBD 87 chạy theo bờ hồ đến ngã ba Lý Thái Tổ - Quốc lộ 20 | 3.730 | 1,6 |
| 131.2 | Đường hẻm cạnh thửa 460, TBD 87 đến ngã ba cạnh thửa 118, TBD 87 | 1.260 | 1,7 |
| 131.3 | Đường hẻm cạnh thửa 22, TBD 87 đến ngã ba cạnh thửa 356, TBD 87 | 1.560 | 1,6 |
| 131.4 | Đường hẻm cạnh thửa 07, TBD 83 đến ngã ba cạnh thửa 125 và đến hết thửa 1391, TBD 83 | 1.610 | 1,7 |
| 131.5 | Đường hẻm cạnh thửa 350, TBD 67 | 1.290 | 1,7 |
| 131.6 | Đường hẻm cạnh thửa 458, TBD 67 | 1.290 | 1,7 |
| 131.7 | Đường hẻm cạnh thửa 272, TBD 67; cạnh thửa 276, TBD 67 đến ngã ba giáp đất Trại Gia Chánh (cạnh thửa 143, TBD 67) và đến hết thửa 789, TBD 67 | 1.290 | 1,7 |
| 131.8 | Từ ngã ba cạnh thửa 353, TBD 67 đến ngã ba cạnh thửa 188, TBD 67 | 1.040 | 1,7 |
| 131.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 144, TBD 67 đến giáp thửa 65, TBD 67; đến ngã ba cạnh thửa 827, TBD 67 hết thửa 642, 390, 874, TBD 67 | 1.000 | 1,7 |
| 131.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 143, TBD 67 đến ngã ba đối diện thửa 138, TBD 66 và đến hết thửa 921, TBD 67 | 1.000 | 1,7 |
| 131.11 | Đường hẻm đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, TBD 67) đến hết thửa 1028; 1031; 993, TBD 83 | 1.130 | 1,6 |
| 131.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 1844, TBD 83 đến giáp thửa 1117, TBD 83 | 900 | 1,7 |
| 131.13 | Từ cạnh thửa 1028, TBD 83 đến hết thửa 1043, 1713, TBD 83; đến hết thửa 516, TBD 82 | 900 | 1,7 |
| 131.14 | Đường hẻm cạnh thửa 264, TBD 67 đến ngã ba cạnh thửa 143, TBD 67 | 900 | 1,7 |
| 131.15 | Đường hẻm cạnh thửa 110, TBD 66 đến ngã ba cạnh thửa 118, TBD 66 | 1.240 | 1,7 |
| 132 | Đường Hầu Thuyên | 2.830 | 1,7 |
| 133 | Đường hẻm của Hàn Thuyên | ||
| 133.1 | Đường hẻm cạnh thửa 164, TBD 67 đến hết thửa 187, 715, TBD 67 | 1.080 | 1,9 |
| 133.2 | Đường hẻm cạnh thửa 496, TBD 67 đến hết thửa 103, 461, 751, TBD 67 | 1.080 | 1,9 |
| 133.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 384 và 391, TBD 67 đến ngã ba cạnh thửa 376 theo hai hướng đến hết thửa 379; đến ngã ba cạnh thửa 65, TBD 67; đến ngã ba cạnh thửa 72, TBD 67; đến ngã tư cạnh thửa 377, TBD 67 | 1.080 | 1,9 |
| 133.4 | Từ ngã tư cạnh thửa 37, TBD 67 đến giáp thửa 324, TBD 67 | 1.080 | 1,9 |
| 133.5 | Đường hẻm cạnh thửa 59, TBD 67 đến giáp thửa 482, TBD 67 | 1.080 | 1,9 |
| 133.6 | Đường hẻm cạnh thửa 24, TBD 67 | 1.080 | 1,9 |
| 134 | Khu Nam sông Đa Nhim | ||
| 134.1 | Từ đập tràn Cao Thái đến ngã ba cạnh thửa 193 và 205, TBD 58 | 4.950 | 1,5 |
| 134.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 1019, TBD 58 đến hết thửa 1016, TBD 29 | 3.500 | 1,5 |
| 134.3 | Từ giáp thửa 1016, TBD 29 đến hết thửa 1532, 1626, TBD 29; đến ngã tư cạnh thửa 435, TBD 29 | 2.290 | 1,5 |
| 134.4 | Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBD 58 đến hết thửa 1499, 1677, 583, TBD 29 | 2.000 | 1,5 |
| 134.5 | Từ cầu đến ngã ba cạnh thửa 205, TBD 58 | 5.200 | 1,5 |
| 134.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 205, TBD 58 đến ngã ba cạnh thửa 890, TBD 33 | 4.920 | 1,5 |
| 134.7 | Đường hẻm từ thửa 1630, TBD 62 đi thửa 1664 đến hết thửa 1668; 1818, TBD 62 (khu phân lô) và giáp thửa 668, TBD 58 | 2.920 | 1,5 |
| 134.8 | Từ ngã tư thửa 538, TBD 62 đến giáp thửa 1717, TBD 62 | 2.000 | 1,5 |
| 134.9 | Đường hẻm cạnh thửa 1876, TBD 62 đến giáp thửa 65 và hết thửa 1947, TBD 62 | 2.570 | 1,5 |
| 134.10 | Đường hẻm cạnh thửa 2233, TBD 62 đến hết thửa 1961, 2112, 533, TBD 62 và đến giáp thửa 1089, TBD 62 | 2.360 | 1,5 |
| 134.11 | Từ ngã ba thửa 1954, TBD 62 đến hết thửa 225, 52 và 2106, TBD 62 | 1.970 | 1,5 |
| 134.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 1053, TBD 33 đến hết thửa 1295, 1533, TBD 33 | 2.360 | 1,5 |
| 134.13 | Đường hẻm cạnh thửa 1248, TBD 33 đến hết thửa 739, TBD 29 | 2.040 | 1,5 |
| 134.14 | Từ ngã ba cạnh thửa 890, TBD 33 đến hết thửa 698, 904, TBD 33 | 2.290 | 1,5 |
| 134.15 | Từ ngã ba cạnh thửa 890, TBD 33 đến ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBD 33) | 3.880 | 1,5 |
| 134.16 | Đường hẻm cạnh thửa 504, TBD 33 đến giáp thửa 549, TBD 33 | 1.760 | 1,5 |
| 134.17 | Đường hẻm đối diện thửa 394, TBD 33 đến hết thửa 375, TBD 33; đến hết thửa 442, TBD 29 | 1.730 | 1,5 |
| 134.18 | Từ ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBD 33) đến hết thửa 1343, TBD 16 | 3.560 | 1,5 |
| 134.19 | Đường hẻm cạnh thửa 20, TBD 33 đến hết thửa 432, 297, TBD 29 | 1.430 | 1,5 |
| 134.20 | Từ ngã ba cạnh thửa 1503, TBD 33 đến hết thửa 1445, TBD 33 | 1.730 | 1,5 |
| 134.21 | Từ ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBD 33) đến giáp thửa 1263, TBD 33 | 3.150 | 1,5 |
| 134.22 | Từ thửa 1263, TBD 33 đến hết thửa 915, 951, TBD 33 | 2.630 | 1,5 |
| 134.23 | Đường hẻm cạnh thửa 486, TBD 33 đến hết thửa 579, TBD 33 | 1.280 | 1,5 |
| 134.24 | Từ giáp thửa 915, 951, TBD 33 đến hết thửa 258, TBD 62 | 1.010 | 1,5 |
| 134.25 | Từ thửa 1122, TBD 33 đến hết thửa 66, TBD 63 | 990 | 1,5 |
| 134.26 | Từ ngã ba đường qua cầu rẽ phải đến ngã ba cạnh thửa 755, TBD 74 | 4.680 | 1,5 |
| 134.27 | Từ ngã ba cạnh thửa 959, TBD 58 đến giáp thửa 888, TBD 58; từ ngã ba cạnh thửa 638, TBD 58 đến hết thửa 855, TBD 62 | 2.500 | 1,5 |
| 134.28 | Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBD 74 đến cống cạnh thửa 474, TBD 74 | 4.500 | 1,5 |
| 134.29 | Từ giáp thửa 474, TBD 74 đến giáp xã Phú Hội (hết thửa 152, TBD 103) | 3.500 | 1,5 |
| 134.30 | Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBD 74 đến ngã ba cạnh thửa 209, TBD 74 và thửa 634, TBD 78 | 3.980 | 1,5 |
| 134.31 | Từ ngã ba cạnh thửa 167 và 716, TBD 74 đến ngã ba cạnh thửa 1405, TBD 62 | 2.060 | 1,5 |
| 134.32 | Từ ngã ba cạnh thửa 171, TBD 74 đến ngã ba cạnh thửa 1385, TBD 62 | 2.060 | 1,5 |
| 134.33 | Từ ngã ba cạnh thửa 545, TBD 78 đến hết thửa 124, TBD 74 | 2.060 | 1,5 |
| 134.34 | Từ ngã ba cạnh thửa 634, TBD 78 đến ngã ba cạnh thửa 1459, TBD 62; đến hết thửa 2140, 932, TBD 78 | 2.060 | 1,5 |
| 134.35 | Từ ngã ba cạnh trường học (thửa 269, TBD 78) đến ngã ba hết thửa 211, TBD 78 | 2.060 | 1,5 |
| 134.36 | Từ ngã ba cạnh thửa 1459, TBD 62 đến hết thửa 1206, TBD 62 và đến ngã tư cạnh thửa 1214, TBD 62 | 1.360 | 1,8 |
| 134.37 | Đường hẻm cạnh thửa 1459, TBD 62 đến hết thửa 1342, 1587, TBD 62 và đến ngã tư cạnh thửa 1214, TBD 62 | 1.020 | 1,8 |
| 134.38 | Từ ngã ba cạnh thửa 1605, TBD 62 đến hết thửa 1531, TBD 62; đến hết thửa 21, TBD 78 | 830 | 1,5 |
| 134.39 | Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBD 74 đến ngã ba cạnh thửa 721, TBD 74; đến hết thửa 2070, TBD 78 | 2.340 | 1,5 |
| 134.40 | Từ ngã ba cạnh thửa 746, TBD 74 đến ngã ba cạnh thửa 1195, TBD 94 | 990 | 1,5 |
| 134.41 | Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBD 94 đến ngã ba cạnh thửa 655, TBD 94 | 990 | 1,5 |
| Khu quy hoạch dân cư Lô 90 | |||
| 135 | Đường Hồ Tùng Mậu | 7.160 | 2,0 |
| 136 | Đường Lê Lai | 5.810 | 2,0 |
| 137 | Đường Lê Đình Chính | 7.550 | 2,0 |
| 138 | Đường Trần Đại Nghĩa | 4.360 | 2,0 |
| 138 | Đường Lưu Hữu Phước | 5.810 | 2,0 |
| 140 | Đường Tôn Thất Thuyết | 7.550 | 2,0 |
| 141 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 5.810 | 2,0 |
| 142 | Đường Thi Sách | 4.360 | 2,0 |
| 143 | Đường Nguyễn Công Trứ | 7.550 | 2,0 |
| 144 | Đường Tôn Thất Tùng | 5.810 | 2,0 |
| 145 | Đường Nguyễn Lương Bằng | 7.550 | 2,0 |
| 146 | Đường Nguyễn Văn Siêu | 4.360 | 2,0 |
| 147 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 5.810 | 2,0 |
| 148 | Đường Ngọc Hồi | 5.810 | 2,0 |
| 149 | Đường Lương Thế Vinh | 4.360 | 2,0 |
| 150 | Đường Nguyễn Thị Định | 7.550 | 2,0 |
| 151 | Đường Lê Đại Hành | 5.810 | 2,0 |
| 152 | Đường Đống Đa | 5.810 | 2,0 |
| 153 | Đường Nguyễn Xí | 5.810 | 2,0 |
| 154 | Đường Lê Đức Thọ | 5.810 | 2,0 |
| 155 | Đường Dã Tượng | 4.360 | 2,0 |
| 156 | Đường Võ Chí Công | 7.550 | 2,0 |
| 157 | Đường Mạc Đình Chi | 4.360 | 2,0 |
| 158 | Đường Nguyễn Thái Bình | 4.360 | 2,0 |
| 159 | Đường Trần Quang Khải | 7.550 | 2,0 |
| 160 | Đường Ngô Sỹ Liên | 4.360 | 2,0 |
| 161 | Đường Trần Nhật Duật | 4.360 | 2,0 |
| 162 | Đường Hoàng Hoa Thám | 5.810 | 2,0 |
| 163 | Từ ngã ba đi Bốt Pha đến giáp xã Liên Hiệp (tường sân bay) | 4.440 | 2,0 |
| Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh | |||
| 164 | Đường Trần Bình Trọng | 8.940 | 2,3 |
| 165 | Đường Dương Đình Nghệ | 5.090 | 2,3 |
| 166 | Đường Trương Vĩnh Ký | 7.740 | 2,3 |
| 167 | Đường Lạc Long Quân | 10.620 | 2,3 |
| 168 | Đường Âu Cơ | 5.810 | 2,3 |
| 169 | Đường Hùng Vương | 9.500 | 2,3 |
| 170 | Đường Phùng Hưng | 5.810 | 2,3 |
| 171 | Đường Lý Tự Trọng | 6.780 | 2,3 |
| 172 | Đường Phan Thanh Giản | 5.810 | 2,3 |
| 173 | Đường Trần Thủ Độ | 6.780 | 2,3 |
| 174 | Đường Nguyễn Biểu | 5.810 | 2,3 |
| 175 | Đường Khúc Thừa Dụ | 5.810 | 2,3 |
| 176 | Đường Huyền Trân Công Chúa | 9.870 | 2,3 |
| 177 | Đường Lê Hồng Phong | ||
| 177.1 | Từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Trung Trực | 12.250 | 1,9 |
| 177.2 | Từ đường Nguyễn Trung Trực đến đường Lạc Long Quân | 11.540 | 1,9 |
| 177.3 | Từ đường Lạc Long Quân đến ngã tư đường Hồ Tùng Mậu | 8.370 | 1,9 |
| 177.4 | Từ ngã tư đường Hồ Tùng Mậu đến đường Trần Bình Trọng | 7.300 | 2,0 |
| 177.5 | Từ đường Trần Bình Trọng đến hết thửa 156, TBD 24 (đối diện nhà thờ Nghĩa Lâm) | 5.390 | 2,3 |
| 177.5.1 | Đường hẻm cạnh thửa 399, TBD 24 đến hết thửa 229, TBD 24 | 2.010 | 2,0 |
| 177.5.2 | Từ giáp thửa 229, TBD 24 đến hết thửa 141, TBD 24 và đến giáp thửa 50, TBD 38 | 1.750 | 2,0 |
| 177.5.3 | Đường hẻm cạnh thửa 389, TBD 24 | 1.000 | 2,0 |
| 177.6 | Từ giáp thửa 156, TBD 24 (đối diện nhà thờ Nghĩa Lâm) đến ngã ba cạnh góc đường trường tiểu học Nghĩa Hiệp | 5.220 | 2,3 |
| 177.6.1 | Đường hẻm cạnh thửa 223, TBD 24 | 1.020 | 2,0 |
| 177.7 | Từ ngã ba cạnh góc đường trường tiểu học Nghĩa Hiệp đến ngã tư cạnh trường THPT Lương Thế Vinh | 5.000 | 2,3 |
| 177.8 | Từ ngã tư cạnh trường THPT Lương Thế Vinh đến hết Trung tâm đào tạo lái xe Lạc Hồng (thửa 45, TBD 37) | 4.060 | 2,3 |
| 177.9 | Từ giáp Trung tâm đào tạo lái xe Lạc Hồng (thửa 45, TBD 37) đến ngã ba cạnh thửa 274, TBD 36 (đường vào trại Gia Chánh) | 3.660 | 2,3 |
| 177.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 274, TBD 36 đến ngã ba hết thửa 568, TBD 36 | 3.200 | 2,1 |
| 177.10.1 | Đường hẻm cạnh thửa 748, TBD 36 | 1.160 | 2,0 |
| 177.10.2 | Đường hẻm cạnh thửa 568, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 187; ngã ba cạnh thửa 1271, TBD 36 và đến hết thửa 1092, TBD 36 | 1.160 | 2,0 |
| 177.10.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBD 36 đến hết thửa 116, 227, 246, TBD 36 và giáp thửa 151, TBD 36 | 1.270 | 2,0 |
| 177.11 | Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 24, TBD 22 (đối diện ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ - Liên Hiệp - Liên Nghĩa) | 2.840 | 2,3 |
| 177.11.1 | Đường hẻm cạnh thửa 24, TBD 22 | 1.160 | 1,9 |
| 177.12 | Từ ngã ba cạnh thửa 24, TBD 22 (đối diện ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ - Liên Hiệp - Liên Nghĩa) đến giáp xã N' Thôn Hạ | 2.650 | 2,0 |
| 177.12.1 | Đường hẻm cạnh thửa 44, TBD 22 | 1.160 | 1,9 |
| 178 | Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh | ||
| 178.1 | Từ đường Lê Hồng Phong cạnh thửa 274, TBD 36 đến đường hẻm cạnh thửa 1339, TBD 36 | 2.600 | 2,0 |
| 178.2 | Đường hẻm cạnh thửa 608, TBD 36 đến hết thửa 1358, TBD 36 | 1.300 | 2,1 |
| 178.3 | Đường hẻm cạnh thửa 859, TBD 36 đến hết thửa 1388, TBD 36 | 1.300 | 2,1 |
| 178.4 | Đường hẻm cạnh thửa 931, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 1535, TBD 36 | 1.500 | 1,9 |
| 178.5 | Đường hẻm cạnh thửa 1350, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 541, TBD 36 | 1.300 | 2,1 |
| 178.6 | Đường hẻm cạnh thửa 1339, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 386 TBD 36 | 1.510 | 2,1 |
| 178.7 | Đường hẻm cạnh thửa 985, TBD 36 đến hết thửa 413, 463, 1121, TBD 36 | 1.200 | 1,9 |
| 178.8 | Đường hẻm cạnh thửa 1542, TBD 36 đến hết thửa 1210, TBD 36 | 1.000 | 1,9 |
| 178.9 | Đường hẻm cạnh thửa 361, TBD 36 đến hết thửa 375, TBD 36 | 900 | 1,9 |
| 178.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 386, TBD 36 đến giáp thửa 334, TBD 36; đến hết thửa 916, 387, TBD 65; đến hết thửa 334, TBD 66 | 1.210 | 2,1 |
| 178.11 | Từ đường hẻm cạnh thửa 1339, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 510, TBD 66 | 2.230 | 2,0 |
| 178.12 | Từ đường hẻm cạnh thửa 510, TBD 66 đến giáp đất trại Gia Chánh (hết thửa 70, TBD 66) | 1.880 | 2,0 |
| 178.13 | Đường hẻm cạnh thửa 510, TBD 66 đến hết thửa 1026, 1545, TBD 36; đến hết thửa 07, 444, TBD 66; đến giáp thửa 40, TBD 66 | 1.110 | 2,2 |
| 174.14 | Đường hẻm đối diện thửa 39, TBD 65 đến giáp thửa 20, TBD 66 | 1.200 | 1,9 |
| 178.15 | Đường hẻm cạnh thửa 354, TBD 66 đến hết thửa 523; đến giáp thửa 71, TBD 66; đến ngã tư cạnh thửa 287, TBD 66 | 1.170 | 2,0 |
| 178.16 | Từ ngã ba cạnh thửa 1516, TBD 36 đến hết thửa 730, 1530, TBD 36; đến hết thửa 639, TBD 35 | 1.000 | 2,1 |
| 178.17 | Từ ngã ba cạnh thửa 625, TBD 36 đến hết thửa 884, TBD 35; đến ngã ba cạnh thửa 354, TBD 35 | 920 | 2,1 |
| 178.18 | Từ ngã tư cạnh thửa 127, TBD 66 đến hết thửa 372, TBD 66 và đến hết thửa 382, TBD 65 | 900 | 2,2 |
| 178.19 | Từ ngã tư cạnh thửa 515, TBD 66 đến giáp thửa 321, TBD 65; đến hết thửa 405, 373, TBD 65 | 900 | 2,2 |
| 178.20 | Từ cạnh thửa 430, TBD 65 đến giáp thửa 986, TBD 65 | 920 | 2,2 |
| 178.21 | Từ ngã ba cạnh thửa 141, TBD 66 qua ngã ba cạnh thửa 1081, 1033, TBD 65 đến ngã ba cạnh thửa 1186, TBD 65; đến ngã ba cạnh thửa 1014, TBD 65 | 920 | 2,2 |
| 179 | Đường Đào Duy Từ | ||
| 179.1 | Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phạm Ngọc Thạch | 7.950 | 1,9 |
| 179.2 | Từ đường Phạm Ngọc Thạch đến giáp đường Tây Sơn và hết thửa 102, TBD 54 | 6.300 | 1,9 |
| 179.3 | Từ đường Tây Sơn và giáp thửa 102, TBD 54 đến đường Phạm Ngũ Lão | 5.820 | 1,9 |
| 179.4 | Từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Trần Phú | 6.360 | 1,9 |
| 180 | Đường Tây Sơn | 5.060 | 1,9 |
| 181 | Đường Đông Đô | 5.060 | 1,9 |
| 182 | Đường Nguyễn Trung Trực | ||
| 182.1 | Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phạm Ngọc Thạch | 8.000 | 1,9 |
| 182.2 | Từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đường Phạm Ngũ Lão | 8.000 | 1,9 |
| 183 | Đường Tú Xương | ||
| 183.1 | Từ Trần Nhân Tông đến đường Phạm Hồng Thái và hết thửa 1112, TBD số 55 | 7.970 | 1,8 |
| 183.2 | Từ đường Phạm Hồng Thái và giáp thửa 1112, TBD 55 đến đường Phạm Ngọc Thạch | 7.620 | 1,8 |
| 184 | Đường Phạm Ngọc Thạch | ||
| 184.1 | Từ đường Đào Duy Từ đến đường Nguyễn Trung Trực và hết thửa 12, TBD 54 | 7.970 | 1,8 |
| 184.2 | Từ đường Nguyễn Trung Trực và hết thửa 12, TBD 54 đến đường Tú Xương | 7.620 | 1,8 |
| 185 | Đường Phạm Hồng Thái | 7.220 | 1,6 |
| 186 | Đường Trần Nhân Tông | ||
| 186.1 | Từ Quốc lộ 20 đến đường Tú Xương và hết thửa 424, TBD 55 | 10.000 | 1,9 |
| 186.2 | Từ đường Tú Xương và giáp thửa 424, TBD 55 đến đường Nguyễn Trung Trực | 8.300 | 1,9 |
| 186.3 | Từ đường Nguyễn Trung Trực đến đường Đào Duy Từ | 8.000 | 1,9 |
| 186.4 | Đường hẻm nối đường Trần Nhân Tông và đường Phạm Ngọc Thạch | 5.540 | 1,9 |
| 187 | Đường Phạm Ngũ Lão | ||
| 187.1 | Từ đường Đoàn Thị Điểm đến đường Nguyễn Trung Trực và hết thửa 365, TBD 54 | 6.700 | 1,9 |
| 187.2 | Từ đường Nguyễn Trung Trực và giáp thửa 365, TBD 54 đến đường Đào Duy Từ | 7.000 | 1,9 |
| 187.3 | Từ đường Đào Duy Từ đến đường Huyền Trân Công Chùa | 6.000 | 1,9 |
| 188 | Đường Xuân Thuỷ | ||
| 188.1 | Từ đường Trần Phú đến ngã tư | 10.040 | 1,9 |
| 188.2 | Từ ngã tư đến hết khu quy hoạch Cty Thương mại & Chợ rau | 9.270 | 1,9 |
| 188.3 | Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Trần Nhân | 6.960 | 1,9 |
| Tổng | |||
| 189 | Đường nối đường Tô Vĩnh Diện đi ngã tư đường Xuân Thủy đến hết đường (thuộc khu quy hoạch công ty Thương mại và chợ rau) | 9.270 | 1,9 |
| 190 | Đường Đoàn Thị Điểm | 6.890 | 1,8 |
| 190.1 | Đường hẻm cạnh thửa 494, TBD 55 | 3.320 | 1,8 |
| 190.2 | Đường hẻm cạnh thửa 618, TBD 55 | 2.120 | 1,8 |
| 191 | Đường Tô Vĩnh Diện | ||
| 191.1 | Từ Quốc lộ 20 đến đường Xuân Thủy và hết thửa 25, TBD 105 | 9.000 | 1,9 |
| 191.2 | Từ đường Xuân Thủy và giáp thửa 25, TBD 105 đến đường Đoàn Thị Điểm và hết thửa 264, TBD 105 | 8.000 | 1,9 |
| 191.3 | Từ đường Đoàn Thị Điểm và giáp thửa 264, TBD 105 đến đường Trần Phú (hết thửa 436, TBD 54) | 7.500 | 1,9 |
| 192 | Đường Trần Phú | ||
| 192.1 | Từ Quốc lộ 20 đến đường Xuân Thủy và hết thửa 1083, TBD 43 | 16.240 | 2,2 |
| 192.2 | Từ đường Xuân Thủy và giáp thửa 1083, TBD 43 đến đường Trường Chinh và đường Đào Duy Từ | 14.610 | 2,2 |
| 192.3 | Từ đường Trường Chinh và đường Đào Duy Từ đến đường Yết Kiêu và hết thửa 413, TBD 54 | 11.090 | 2,2 |
| 192.4 | Từ đường Yết Kiêu và giáp thửa 413, TBD 54 đến đường Huỳnh Thúc Kháng và giáp thửa số 772, TBD 54 | 10.580 | 2,2 |
| 192.5 | Từ đường Huỳnh Thúc Kháng và thửa số 772, TBD 54 đến đường Nguyễn Văn Cừ | 9.430 | 2,2 |
| 192.6 | Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Bình Trọng và hết thửa 1256, TBD 38 | 6.780 | 2,2 |
| 192.6.1 | Đường hẻm cạnh thửa 45, TBD 43 đến hết thửa 86, TBD 43 | 1.870 | 1,9 |
| 192.6.2 | Đường hẻm cạnh thửa 08, TBD 41 đến hết thửa 27, TBD 41 | 1.480 | 1,9 |
| 193 | Đường Nguyễn Văn Linh | ||
| 193.1 | Từ Quốc lộ 20 đến đường Phan Đăng Lưu và hết thửa 1044, TBD 43 | 10.000 | 1,9 |
| 193.2 | Từ đường Phan Đăng Lưu và giáp thửa 1044, TBD 43 đến đường Phạm Hùng | 8.000 | 1,9 |
| 193.3 | Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh | 7.000 | 1,9 |
| 193.4 | Từ đường Trường Chinh đến đường Huỳnh Thúc Kháng | 6.800 | 1,5 |
| 193.5 | Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Nguyễn Văn Cừ | 5.810 | 1,8 |
| 193.6 | Đường hẻm cạnh thửa 37, TBD 44 | 3.000 | 1,9 |
| 194 | Đường Yết Kiêu | ||
| 194.1 | Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Văn Linh | 6.520 | 1,6 |
| 194.2 | Đường hẻm cạnh thửa 49, TBD 41 | 3.330 | 1,9 |
| 194.3 | Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Đinh Tiên Hoàng | 6.240 | 1,6 |
| 194.4 | Đường hẻm cạnh thửa 1029, TBD 44 đến hết đường | 3.140 | 1,9 |
| 195 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | ||
| 195.1 | Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh | 6.560 | 1,8 |
| 195.2 | Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Phú | 7.200 | 1,8 |
| 195.3 | Đường hẻm cạnh thửa 91, TBD 44 | 3.000 | 1,8 |
| 196 | Đường Đinh Tiên Hoàng | ||
| 196.1 | Từ Quốc lộ 20 đến đường Phan Đăng Lưu | 8.000 | 1,9 |
| 196.2 | Từ đường Phan Đăng Lưu đến đường Phạm Hùng | 7.760 | 1,9 |
| 196.3 | Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh | 7.000 | 1,9 |
| 196.4 | Từ đường Trường Chinh đến đường Huỳnh Thúc Kháng | 6.500 | 1,9 |
| 196.5 | Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường An Dương Vương và hết thửa 72, TBD 44 | 6.000 | 1,9 |
| 196.6 | Từ đường An Dương Vương và giáp thửa 72, TBD 44 đến đường Nguyễn Văn Cừ | 5.740 | 1,8 |
| 196.7 | Đường hẻm cạnh thửa 203, TBD 43 đến hết thửa 365, TBD 43 | 2.600 | 1,8 |
| 196.8 | Từ đường Đinh Tiên Hoàng (cạnh thửa 501, TBD 43) đến đường Nguyễn Văn Linh (cạnh thửa 107, TBD 43) | 2.690 | 1,9 |
| 196.9 | Từ đường Đinh Tiên Hoàng (cạnh thửa 184, TBD 44) đến đường Hà Huy Tập (cạnh thửa 113, TBD 44) | 3.230 | 1,9 |
| 196.10 | Từ ngã ba cạnh thửa 68, TBD 44 đến hết thửa 742, TBD 44; từ ngã ba cạnh thửa 843, TBD 44 đến hết thửa 745, TBD 44 | 2.300 | 1,9 |
| 197 | Đường Hà Huy Tập | ||
| 197.1 | Từ Quốc lộ 20 đến đường Phan Đăng Lưu | 8.000 | 1,9 |
| 197.2 | Từ đường Phan Đăng Lưu đến đường Phạm Hùng | 7.500 | 1,9 |
| 197.3 | Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh | 7.000 | 1,9 |
| 197.4 | Từ đường Trường Chinh đến đường Tăng Bạt Hổ | 6.500 | 1,9 |
| 197.5 | Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường An Dương Vương | 6.000 | 1,9 |
| 197.6 | Từ đường An Dương Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ | 5.610 | 1,9 |
| 197.7 | Đường hẻm cạnh thửa 383, TBD 44 | 2.100 | 1,9 |
| 197.8 | Từ đường Hà Huy Tập (cạnh thửa 239, TBD 44) và đường Trường Chinh (cạnh thửa 1113, TBD 44) | 1.890 | 1,9 |
| 197.9 | Đường hẻm cạnh thửa 207, TBD 44 đến hết thửa 1264, TBD 44 | 3.020 | 1,8 |
| 197.10 | Đường hẻm cạnh thửa 368, TBD 44 đến hết thửa 922, TBD 44 | 3.020 | 1,8 |
| 198 | Đường Lê Thị Hồng Gấm | ||
| 198.1 | Từ đường Phan Đăng Lưu đến đường Phạm Hùng | 7.000 | 1,9 |
| 198.2 | Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh | 6.500 | 1,9 |
| 198.3 | Từ đường Trường Chinh đến đường An Dương Vương | 6.000 | 1,9 |
| 198.4 | Từ đường An Dương Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ | 5.510 | 1,7 |
| 198.5 | Đường hẻm cạnh thửa 941, TBD 44 đến ngã tư cạnh thửa 103, TBD 45 | 3.460 | 1,8 |
| 198.6 | Từ ngã tư cạnh thửa 103, TBD 45 đến hết thửa 76, 26, 190, TBD 45 | 2.660 | 1,8 |
| 198.8 | Đường hẻm cạnh thửa 96, TBD 45 đến ngã ba cạnh thửa 95, TBD 45 | 3.460 | 1,8 |
| 198.7 | Đường hẻm cạnh thửa 239, TBD 45 đến ngã ba cạnh thửa 223, TBD 45 | 3.280 | 1,8 |
| 198.9 | Đường hẻm cạnh thửa 788, TBD 44 đến hết thửa 233, TBD 45 | 3.200 | 1,8 |
| 199 | Đường An Dương Vương | 6.000 | 1,6 |
| 200 | Đường Tăng Bạt Hổ | 5.850 | 1,6 |
| 201 | Đường Phan Đăng Lưu | ||
| 201.1 | Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lê Thị Hồng Gấm | 7.640 | 1,9 |
| 201.2 | Từ đường Lê Thị Hồng Gấm đến đường Hà Huy Tập | 7.700 | 1,9 |
| 201.3 | Từ đường Hà Huy Tập đến đường Đinh Tiên Hoàng | 7.890 | 1,9 |
| 201.4 | Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh | 8.050 | 1,9 |
| 201.5 | Từ đường Phan Đăng Lưu (cạnh thửa 296, TBD 43) đến đường Phạm Hùng (cạnh thửa 258, TBD 44) | 4.350 | 1,9 |
| 201.6 | Đường hẻm cạnh thửa 1026, TBD 43 đến giáp thửa 230, TBD 43 | 2.390 | 1,9 |
| 201.7 | Đường hẻm cạnh thửa 273, TBD 43 đến hết thửa 284, TBD 43 | 3.400 | 1,9 |
| 201.8 | Đường hẻm cạnh thửa 167, TBD 43 | 1.310 | 1,9 |
| 202 | Đường Phạm Hùng | ||
| 202.1 | Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Đình Phùng | 7.340 | 1,8 |
| 202.2 | Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lê Thị Hồng Gấm | 7.990 | 1,7 |
| 202.3 | Từ đường Lê Thị Hồng Gấm đến đường Hà Huy Tập | 7.630 | 1,7 |
| 202.4 | Từ đường Hà Huy Tập đến đường Đinh Tiên Hoàng | 7.960 | 1,8 |
| 202.5 | Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh | 8.350 | 1,7 |
| 202.6 | Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Phú | 9.920 | 1,8 |
| 202.7 | Đường hẻm cạnh thửa 210, TBD 43 | 1.520 | 1,9 |
| 203 | Đường Trường Chinh | ||
| 203.1 | Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lê Thị Hồng Gấm | 6.840 | 1,8 |
| 203.2 | Từ đường Lê Thị Hồng Gấm đến đường Hà Huy Tập | 7.000 | 1,8 |
| 203.3 | Từ đường Hà Huy Tập đến đường Đinh Tiên Hoàng | 7.480 | 1,8 |
| 203.4 | Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh | 8.360 | 1,8 |
| 203.5 | Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Phú | 9.600 | 1,8 |
| 203.6 | Đường hẻm cạnh thửa 08, TBD 43 đến hết thửa 1079, TBD 43 | 3.200 | 1,8 |
| 203.7 | Đường hẻm cạnh thửa 674, TBD 44 | 2.250 | 1,8 |
| 203.8 | Đường hẻm cạnh thửa 865, TBD 48 đến ngã ba cạnh thửa 745, TBD 48 | 2.820 | 1,8 |
| 204 | Đường Phan Đình Phùng | ||
| 204.1 | Từ Quốc lộ 20 đến đường Phan Đăng Lưu và hết thửa 971, TBD 48 | 11.000 | 1,8 |
| 204.2 | Từ đường Phan Đăng Lưu và giáp thửa 971, TBD 48 đến đường Phạm Hùng | 10.810 | 1,9 |
| 204.3 | Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh và giáp thửa 568, TBD 48 | 10.330 | 1,9 |
| 204.4 | Từ đường Trường Chinh và giáp thửa 568, TBD 48 đến đường hẻm cạnh thửa 471, TBD 47 và hết thửa 217, TBD 47 | 9.000 | 1,9 |
| 204.5 | Từ đường hẻm cạnh thửa 471, TBD 47 và giáp thửa 217, TBD 47 đến đường Lý Thái Tổ (hết thửa 31, TBD 47) | 7.700 | 1,9 |
| 204.6 | Đường hẻm cạnh thửa 143, TBD 47 đến ngã ba cạnh thửa 208, TBD 47 | 1.580 | 1,9 |
| 204.7 | Đường hẻm cạnh thửa 359, TBD 47 đến giáp thửa 192, TBD 47 | 1.560 | 1,9 |
| 204.8 | Đường hẻm cạnh thửa 471, TBD 47 đến ngã ba cạnh thửa 293, TBD 47 | 6.000 | 1,8 |
| 204.9 | Các trục đường khu vực phân lô - Từ thửa 606 đến thửa 503; từ thửa 522 đến thửa 529, TBD 47 | 2.250 | 1,9 |
| 204.10 | Đường hẻm cạnh thửa 402, TBD 48 đến giáp thửa 152, 186, TBD 47; đến giáp thửa 385, TBD 48 | 1.510 | 1,9 |
| 204.11 | Đường hẻm cạnh thửa 660, TBD 47 đến hết thửa 804, TBD 47 | 1.500 | 1,9 |
| 204.12 | Đường hẻm cạnh thửa 378, TBD 48 đến giáp thửa 983, TBD 48; đến hết thửa 1084, TBD 48 | 2.010 | 1,9 |
| 204.13 | Đường hẻm cạnh thửa 188, TBD 48 (nhà hàng Hoàng Kim Thành) đến hết đường | 3.900 | 1,9 |
| 204.14 | Đường hẻm cạnh thửa 771 TBD 48 đến hết thửa 704, TBD 48 | 3.350 | 1,9 |
| 205 | Đường Lý Thái Tổ | ||
| 205.1 | Từ Quốc lộ 20 đến đường hẻm cạnh thửa 112, TBD 51 | 6.680 | 1,9 |
| 205.2 | Từ đường hẻm cạnh thửa 112, TBD số 51 đến đường Phan Đình Giót (cạnh thửa số 96, TBD 52) | 6.300 | 1,9 |
| 205.3 | Từ đường Phan Đình Giót (cạnh thửa số 96, TBD 52) đến đường Phan Đình Phùng (giáp thửa số 31, TBD 47) | 6.150 | 1,9 |
| 205.4 | Đường hẻm cạnh thửa 26, TBD 47 đến hết thửa 650, TBD 47; đến ngã ba cạnh thửa 208, TBD 47 | 2.040 | 1,9 |
| 205.5 | Từ ngã ba cạnh thửa 208, TBD 47 đến ngã ba cạnh thửa 138, TBD 51; đến hết thửa 202, TBD 51; đến giáp thửa 695, TBD 51; | 1.870 | 1,9 |
| 205.6 | Đường hẻm cạnh thửa 96, TBD 52 đến hết thửa 91, TBD 52 | 2.280 | 1,9 |
| 205.7 | Đường hẻm cạnh thửa 97, TBD 52 | 1.600 | 1,9 |
| 205.8 | Đường hẻm cạnh thửa 112, TBD 51 đến hết thửa 206, TBD 51 và đến giáp thửa 207, TBD 51 | 1.600 | 1,9 |
| 205.9 | Đường hẻm cạnh thửa 145, TBD 51 đến giáp thửa 205, 209, TBD 51 | 1.630 | 1,9 |
| 206 | Đường Nguyễn Văn Cừ | ||
| 206.1 | Từ đường Trần Phú đến đường Đinh Tiên Hoàng | 8.100 | 1,9 |
| 206.2 | Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Hà Huy Tập | 6.950 | 1,9 |
| 206.3 | Từ đường Hà Huy Tập đến đường Lê Thị Hồng Gấm và hết thửa 382, TBD 38 | 5.910 | 1,9 |
| 206.4 | Từ đường Lê Thị Hồng Gấm và giáp thửa 382, TBD 38 đến giáp thửa 484, TBD 38 (khu phân lô) | 3.990 | 1,9 |
| 207 | Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ | ||
| 207.1 | Đường hẻm cạnh thửa 484, TBD 38 đến hết thửa 1176, TBD 38 | 2.490 | 1,9 |
| 207.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 484, TBD 38 đến hết thửa 508, TBD 38 và đến hết thửa 503, TBD 38 | 2.210 | 1,9 |
| 207.3 | Từ giáp thửa 508, TBD 38 đến hẻm nối mương thủy lợi - cạnh thửa 129, TBD 45 (khu phân lô) đi thửa 133, TBD 45 đến giáp thửa 35, TBD 45 | 2.490 | 1,9 |
| 207.4 | Đường hẻm cạnh thửa 1547, TBD 38 đến hết thửa 452, 605, TBD 38 và đến ngã ba cạnh 837, TBD 38 | 2.490 | 1,9 |
| 207.5 | Đường hẻm cạnh thửa 1628, TBD 38 đến hết thửa 283, TBD 38 | 3.390 | 1,9 |
| 207.6 | Từ ngã ba cạnh thửa 329, TBD 38 đến ngã ba cạnh thửa 1059, TBD 38 | 2.210 | 1,9 |
| 207.7 | Đường hẻm cạnh thửa 911, TBD 38 đến ngã ba cạnh thửa 233, TBD 38 | 3.440 | 1,9 |
| 207.8 | Đường hẻm cạnh thửa 1147, TBD 38 đến giáp thửa 648, TBD 38 | 1.960 | 1,9 |
| 207.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 1495, TBD 38 đến giáp thửa 302, 301, TBD 38 | 2.070 | 1,9 |
| 208 | Đường Bà Triệu | ||
| 208.1 | Từ đường Lê Hồng Phong đến ngã tư mương thủy lợi - cạnh thửa 91, TBD 38 | 4.010 | 2,8 |
| 208.2 | Từ ngã tư mương thủy lợi - cạnh thửa 91, TBD 38 đến ngã ba cạnh thửa 374, TBD 38 | 3.690 | 2,8 |
| 208.3 | Từ ngã ba cạnh thửa 374, TBD 38 đến đường Hàn Thuyên | 2.990 | 2,8 |
| 209 | Đường hẻm của đường Bà Triệu | ||
| 209.1 | Đường hẻm cạnh thửa 136, TBD 24 đến giáp trường tiểu học Nghĩa Hiệp | 1.200 | 1,9 |
| 209.2 | Đường hẻm cạnh thửa 159, TBD 24 đến hết thửa 392, TBD 24 | 1.340 | 1,9 |
| 209.3 | Đường hẻm cạnh thửa 203, TBD 24 đến hết thửa 397, TBD 24 | 1.230 | 1,9 |
| 209.4 | Đường hẻm cạnh thửa 1603, TBD 38 đến hết thửa 663, TBD 38 | 1.320 | 1,9 |
| 209.5 | Đường hẻm cạnh thửa 697, TBD 38 đến hết đường | 1.060 | 1,9 |
| 209.6 | Đường hẻm cạnh thửa 432, TBD 38 | 1.000 | 1,9 |
| 209.7 | Đường hẻm cạnh thửa 32, TBD 38 | 1.000 | 1,9 |
| 209.8 | Đường hẻm cạnh thửa 1557, TBD 38 đến giáp thửa 60, TBD 38 | 1.290 | 1,9 |
| 209.9 | Đường hẻm cạnh thửa 1203, TBD 38 đến hết thửa 1072, TBD 38 | 1.280 | 1,9 |
| 209.10 | Đường hẻm cạnh thửa 894, TBD 38 đến hết thửa 896, TBD 38 | 1.280 | 1,9 |
| 209.11 | Đường hẻm cạnh thửa 374, TBD 38 đến hết thửa 163, TBD 37 | 1.210 | 1,9 |
| 209.12 | Đường hẻm cạnh thửa 415, TBD 38 đến hết thửa 389, TBD 38 | 1.010 | 1,9 |
| 209.13 | Đường hẻm cạnh thửa 1021, TBD 38 đến mương nước cạnh thửa 1185, TBD 38 | 1.010 | 1,9 |
| 209.14 | Đường hẻm cạnh thửa 01, TBD 68 đến hết thửa 37, TBD 67 | 1.390 | 1,9 |
| 209.15 | Từ ngã ba cạnh thửa 225, TBD 37 đến ngã ba cạnh thửa 165, TBD 37 | 1.110 | 1,9 |
| 209.16 | Từ ngã ba cạnh thửa 224, TBD 37 đến giáp thửa 172, TBD 37 | 990 | 1,9 |
| 209.17 | Từ ngã ba cạnh thửa 318, TBD 67 đến hết thửa 483, TBD 67 | 990 | 1,9 |
| 209.18 | Từ ngã ba cạnh thửa 360, TBD 67 đến giáp thửa 51, TBD 67 | 1.000 | 1,9 |
| 211 | Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến trường THPT Lương Thế Vinh | ||
| 211.1 | Từ đường Trần Bình Trọng đến ngã ba cạnh thửa 846, TBD 38 và hết thửa 167, TBD 38 | 3.840 | 3,2 |
| 211.2 | Từ ngã ba cạnh thửa 536, TBD 38 và giáp thửa 167, TBD 38 đến ngã tư Bà Triệu | 3.700 | 3,2 |
| 211.3 | Từ ngã tư Bà Triệu đến đường Lê Hồng Phong (cạnh trường THPT Lương Thế Vinh) | 2.820 | 3,5 |
| 211.4 | Đường hẻm cạnh thửa 126, TBD 38 đến hết thửa 1477, TBD 38 | 1.180 | 2,8 |
| 211.5 | Đường hẻm cạnh thửa 108, TBD 38 đến hết thửa 435, TBD 38 | 1.300 | 2,8 |
| 211.6 | Đường hẻm cạnh thửa 100, TBD 38 đến giáp thửa 08, TBD 38 | 1.180 | 2,8 |
| 211.7 | Đường hẻm cạnh thửa 846, TBD 38 đến hết thửa 631, TBD 38 | 1.340 | 2,8 |
| 211.8 | Từ giáp thửa 631, TBD 38 đến hết thửa 1092, TBD 38 | 1.180 | 2,8 |
| 211.9 | Từ ngã ba cạnh thửa 1661, TBD 38 đến hết thửa 1665, TBD 38 | 1.340 | 2,8 |
| 213 | Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng | ||
| 213.1 | Đường hẻm khu phân lô từ thửa 484, TBD 38 đến hết thửa 508, TBD 38 và đến hết thửa 503, TBD 38 | 1.520 | 1,9 |
| 213.2 | Đường hẻm cạnh thửa 1742, TBD 38 đến hết thửa 788, TBD 38 | 2.690 | 1,9 |
| 213.3 | Đường hẻm cạnh thửa 1638, TBD 38 đến giáp thửa 1477, TBD 38 | 2.690 | 1,9 |
| 213.4 | Đường hẻm cạnh thửa 1651, TBD 38 đến hết thửa 1649, TBD 38 | 2.600 | 1,9 |
| 213.5 | Đường hẻm cạnh thửa 1085, TBD 38 đến hết thửa 739, TBD 38 | 2.000 | 1,9 |
| 213.6 | Đường hẻm cạnh thửa 193, TBD 38 đến giáp thửa 188, TBD 38 | 2.360 | 1,9 |
| 213.7 | Từ đường Trần Phú (cạnh thửa 194, TBD 38) đến đường Bà Triệu (cạnh thửa 264, TBD 38) | 3.340 | 1,9 |
| 213.8 | Đường hẻm cạnh thửa 1464, TBD 38 đến giáp thửa 1114, TBD 38 | 1.340 | 1,9 |
| 215 | Đường Hoàng Điệu | 4.000 | 1,9 |
IV. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở:
Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất của đất ở tương ứng cùng vị trí, địa bàn theo quy định tại mục II và III nêu trên.