vanban.org

Nghị quyết số 255/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 375/2024/NQ-HDND · 10/12/2024
Lâm Đồng Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 255/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng · 255/2023/NQ-HĐND
20/12/2024375/2024/NQ-HDNDBãi bỏ Đang xem 18/12/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/12/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 255/2023/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

**Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 10383/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đức Trọng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng để áp dụng trong các trường hợp cụ thể

1. Diện tích tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng (mười tỷ đồng) để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong các trường hợp:

a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất;

b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức; tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp;

c) Xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;

e) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

g) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án;

h) Xác định giá trị quyền sử dụng đất thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước;

i) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản.

2. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản).

3. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.

4. Xác định số tiền phải nộp đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư.

5. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Điều 2. Xử lý đối với một số trường hợp cụ thể

Đối với các trường hợp được chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) sang đất ở thì tiền sử dụng đất phải nộp đối với phần diện tích chuyển mục đích vượt hạn mức giao đất ở tối thiểu không được thấp hơn khi tính theo giá đất quy định tại Bảng giá đất (không có hệ số điều chỉnh) tại vị trí của phần diện tích đó, nếu thấp hơn thì tính bằng mức tối thiểu.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đức Trọng được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.w

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỨC TRỌNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số 255/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Đất trồng cây hàng năm

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Thị trấn Liên Nghĩa10584455,05,05,0
2Xã Hiệp Thạnh94,576474,54,54,5
3Xã Liên Hiệp94,576475,05,05,0
4Xã Hiệp An94,576474,54,54,5
5Xã N’ Thôn Hạ9072453,33,33,3
6Xã Bình Thạnh9072453,23,13,1
7Xã Tân Hội9072453,33,23,1
8Xã Tân Thành9072453,33,23,0
9Xã Phú Hội9072453,53,53,5
10Xã Ninh Gia8064403,53,53,5
11Xã Tà Hine6048303,03,03,0
12Xã Ninh Loan8064403,03,03,0
13Xã Đà Loan8064403,03,03,0
14Xã Tà Năng6048303,53,03,0
15Xã Đa Quyn6048302,52,82,8

2. Đất trồng cây lâu năm

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Thị trấn Liên Nghĩa121,597615,05,05,0
2Xã Hiệp Thạnh11088554,04,04,0
3Xã Liên Hiệp11088555,05,05,0
4Xã Hiệp An11088554,04,04,0
5Xã N’ Thôn Hạ8064403,33,33,3
6Xã Bình Thạnh8064403,23,13,1
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
7Xã Tân Hội9072453,33,23,1
8Xã Tân Thành7863393,33,23,0
9Xã Phú Hội9072453,53,53,5
10Xã Ninh Gia9072453,53,53,5
11Xã Tà Hine5040253,03,03,0
12Xã Ninh Loan8064403,03,03,0
13Xã Đà Loan8064403,03,03,0
14Xã Tà Năng5544233,33,03,0
15Xã Đa Quyn4032202,82,82,8

3. Đất nuôi trồng thủy sản

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Thị trấn Liên Nghĩa6048303,03,03,0
2Xã Hiệp Thạnh5443273,33,33,3
3Xã Liên Hiệp5443273,03,03,0
4Xã Hiệp An5443273,33,33,3
5Xã N' Thôn Hạ5443272,72,72,7
6Xã Bình Thạnh5443272,72,72,7
7Xã Tân Hội5443272,72,72,7
8Xã Tân Thành5443272,72,72,7
9Xã Phú Hội5443272,72,72,7
10Xã Ninh Gia5443272,72,72,7
11Xã Tà Hine3024151,81,81,8
12Xã Ninh Loan5040251,81,81,8
13Xã Đà Loan5040251,81,81,8
14Xã Tà Năng3024151,81,81,8
15Xã Đa Quyn3024151,81,81,8

4. Đất nông nghiệp khác

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Thị trấn Liên Nghĩa121,597615,05,05,0
2Xã Hiệp Thạnh11088554,04,04,0
3Xã Liên Hiệp11088555,05,05,0
4Xã Hiệp An11088554,04,04,0
5Xã N' Thôn Hạ9072453,03,03,0
6Xã Bình Thạnh9072453,03,03,0
7Xã Tân Hội9072453,03,03,0
8Xã Tân Thành9072453,03,03,0
9Xã Phú Hội9072453,03,03,0
10Xã Ninh Gia9072453,03,03,0
11Xã Tà Hine6048303,03,03,0
12Xã Ninh Loan8064403,03,03,0
13Xã Đà Loan8064403,03,03,0
14Xã Tà Năng6048303,03,03,0
15Xã Đa Quyn6048302,52,82,8

5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi quy hoạch thuộc phạm vi đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn:

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất tương ứng quy định cùng vị trí, cùng địa bàn của đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (theo bảng hệ số tại Điểm 1, 2, 3 và 4 nêu trên).

6. Đất rừng sản xuất:

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Thị trấn Liên Nghĩa2016101,51,51,5
2Xã Hiệp Thạnh2016101,51,51,5
3Xã Liên Hiệp2016101,51,51,5
4Xã Hiệp An2016101,51,51,5
5Xã N' Thôn Hạ2016101,51,51,5
6Xã Bình Thạnh2016101,51,51,5
7Xã Tân Hội2016101,51,51,5
8Xã Tân Thành2016102,01,51,5
9Xã Phú Hội2016101,51,51,5
10Xã Ninh Gia2016101,51,51,5
11Xã Tà Hine2016101,51,51,5
12Xã Ninh Loan2016101,51,51,5
13Xã Đà Loan2016101,51,51,5
14Xã Tà Năng2016101,51,51,5
15Xã Đa Quyn2016101,51,51,5

7. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0 lần.

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:

STTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
IXÃ HIỆP AN
Khu vực I
1Quốc lộ 20
1.1Từ giáp xã Hiệp Thạnh đến ngã ba hết thửa 181, TBD 775.5402,0
1.2Từ ngã ba giáp thửa 181, TBD 77 đến ngã ba hết thửa 91, TBD 78 (đình Trung Hiệp)5.3302,0
1.3Từ ngã ba giáp thửa 91, TBD 78 (đình Trung Hiệp) đến ngã ba hết thửa 385, TBD 735.2602,0
1.4Từ ngã ba giáp thửa 385, TBD 73 (đất Nga Hiếu) đến ngã ba hết nhà thờ K'Long (giáp thửa 488, TBD 58) và hết thửa 469, TBD 584.8602,0
1.5Từ ngã ba nhà thờ K'Long (cạnh thửa 488, TBD 58) và giáp thửa 469, TBD 58 đến ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (hết thửa 18, TBD 59) và hết thửa 17, TBD 594.5702,0
1.6Từ ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (giáp thửa 18, TBD 59) và giáp thửa 17, TBD 59 đến cầu Định An 1, (hết thửa 69, TBD 48)6.2602,0
1.7Từ cầu Định An 1 (giáp thửa 69, TBD 48) đến ngã ba giáp thửa 88, TBD 26 và hết thửa 343, TBD 266.3102,0
1.8Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBD 26 và giáp thửa 343, TBD 26 đến hết thửa 142, TBD 17 (đường vào Xóm Cây đa) và giáp thửa 130, TBD 175.8302,0
1.9Từ ngã ba vào Xóm cây đa và giáp thửa 130, TBD 17-giáp khe nước đến Đà Lạt4.7902,0
2Đường Cao tốc - đoạn không có đường gom dân sinh2.5402,0
3Khu tái định cư Hiệp An
3.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 319, TBD 26 đến giáp thửa 348, TBD 263.1102,0
3.2Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 136, TBD 26 đến hết thửa 62, TBD 273.1102,0
3.3Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 163, TBD 26 đến hết thửa 215, TBD 273.1102,0
3.4Từ thửa 47, TBD 27 đến hết thửa 215, TBD 272.8202,0
4Khu tái định cư Hiệp An 1
4.1Từ thửa 165, TBD 26 đến hết thửa 316, TBD 263.1102,0
4.2Từ thửa 94, TBD 27 đến hết thửa 211, TBD 272.8202,0
4.3Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 187, TBD 26 đến hết thửa 130, TBD 273.1102,0
5Khu tái định cư Hiệp An 2
5.1Từ giáp thửa 564, TBD 48 (Hội trường thôn Định An) đến hết thửa 641, TBD 483.1102,0
5.2Từ giáp thửa 650, TBD 48 đến hết thửa 655, TBD 482.8202,0
5.3Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 642, TBD 48 đến giáp thửa 558, TBD 483.1102,0
5.4Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 640, TBD 48 đến hết thửa 641, TBD 483.1102,0
Khu vực II
1Đường thôn Định An
1.1Từ đường cao tốc - cạnh thửa 76, TBD 05 đến hết thửa 114, TBD 05 (đường vào sân gôn Sacom)1.8001,5
1.2Từ đường cao tốc - cạnh thửa 56, TBD 10 đến hết thửa 32, TBD 11 (đường vào mỏ đá)1.2701,5
1.3Từ ngã ba cạnh 28, TBD 11 (mỏ đá) đến hết thửa 48, thửa TBD 111.2001,5
1.4Từ ngã ba cạnh 19, TBD 11 (mỏ đá) đến hết thửa 07, thửa TBD 111.2001,5
1.5Từ giáp thửa 29, TBD 11 đến hết thửa 35, TBD 11 (mỏ đá)1.2001,5
1.6Từ đường cao tốc - cạnh thửa 64, TBD 10 đến ngã ba giáp thửa 15, TBD 101.2701,5
1.7Từ ngã ba cạnh thửa 15, TBD 10 đến hết thửa 04, TBD 041.2001,5
1.8Từ ngã ba cạnh thửa 15 và ngã ba cạnh thửa 52, TBD 10 đến hết thửa 145, TBD 91.2701,5
1.9Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBD 10 đi qua hầm chui theo hướng Đà Lạt đến giáp đường cao tốc (thửa 65, TBD 10)1.2701,5
1.10Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBD 10 đến hết thửa 72, TBD 101.2001,5
1.11Từ thửa 114, TBD 10 đến hết thửa 324, TBD 101.2001,5
1.12Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBD 10 đến hết thửa 435, TBD 101.2701,5
1.13Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 134, TBD 10 đến hết thửa 444, TBD 101.5801,5
1.14Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 135, TBD 10 đến hết thửa 176, TBD 101.2701,5
1.15Từ đường cao tốc - cạnh thửa 136 đi qua thửa 438, 368, TBD 10 đến hết thửa 125, TBD 10 (đường vào khu biệt thự Sài Gòn)1.2701,5
1.16Từ đường cao tốc- cạnh thửa 343, TBD 10 đến ngã ba cạnh thửa 124, TBD 101.2701,5
1.17Từ đường cao tốc- Đường vào làng Đại Dương - cạnh thửa 201, TBD 10 đến hết thửa 109, TBD 91.3301,5
1.18Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBD 09 đến hết thửa 70, 191, TBD 091.3301,5
1.19Từ đường cao tốc - cạnh thửa 224, TBD 10 đến hết thửa 193, 194, TBD 181.2701,5
1.20Từ ngã ba cạnh thửa 294, TBD 10 đến hết thửa 136, TBD 18; đến giáp thửa 21, TBD 181.2701,5
1.21Từ đường cao tốc- cạnh thửa 12, TBD 18 đến hết thửa 103, 110, TBD 181.2701,5
1.22Từ đường cao tốc - cạnh thửa 22, TBD 18 đến suối Đa Tam (hết thửa 110, TBD 18)1.2701,5
1.23Từ đường cao tốc - cạnh thửa 36, TBD 17 đến hết thửa 267, TBD 171.2701,5
1.24Từ đường cao tốc- cạnh thửa 209, TBD 17 đến hết thửa 37, 47, TBD 18 và giáp thửa 57, TBD số 181.2701,5
1.25Từ đường cao tốc - cạnh thửa 91, TBD 17 đến giáp thửa 95, TBD 171.2701,5
1.26Từ đường cao tốc- cạnh thửa 259, TBD 17 đến hết thửa 247, TBD 171.2001,5
1.27Từ đường cao tốc - cạnh thửa 140, TBD 17 đến hết thửa 81 và 65, TBD 18 (đường vào Xóm Cây đa)1.2701,5
1.28Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 179, TBD 17 đến hết thửa 155, TBD 181.2701,5
1.29Từ đường cao tốc- cạnh thửa 02, TBD 26 đến hết thửa 173, 177, TBD 17 và đến giáp thửa 167, TBD số 171.2001,5
1.30Từ đường cao tốc - cạnh thửa 08, TBD 26 đến hết thửa 40, TBD 261.2001,5
1.31Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 69, TBD 26 đến đường cao tốc (cạnh thửa 93, TBD 26)1.2701,5
1.32Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 431, TBD 26 đến đường cao tốc (cạnh thửa 99, TBD 26)1.4701,5
1.33Từ đường cao tốc (cạnh thửa 109, TBD 26) đến hết thửa 110, 406, TBD 261.3301,5
1.34Từ ngã ba giáp đường nhựa khu tái định cư - thửa 348, TBD 26 đến hết thửa 32, TBD 271.2001,5
1.35Từ ngã ba cạnh thửa 42, TBD 27 đến hết thửa 56, TBD 27 và hết thửa 59, TBD 271.2001,5
1.36Từ giáp khu tái định cư Hiệp An - cạnh thửa 86, TBD 27 đến hết thửa 371, TBD 271.3301,5
1.37Từ giáp khu tái định cư Hiệp An 1 - cạnh thửa 302, TBD 27 đến suối1.3301,5
1.38Từ giáp khu tái định cư Hiệp An 1 - Từ thửa 130, TBD 27 đến hết thửa 01, TBD 371.2001,5
1.39Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường tiểu học Định An (cạnh thửa 203, TBD 26 đến hết thửa 318, TBD 26; đến giáp thửa 180, TBD 261.2001,5
1.40Từ ngã ba cạnh trường tiểu học Định An (cạnh thửa 200, TBD 26) đến ngã tư cạnh thửa 135, TBD 361.6001,5
1.41Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 502, TBD 36 (cạnh trường Tiểu học Định An) đến mương thủy lợi (hết thửa 16, TBD 36)1.2701,5
1.42Từ ngã ba cạnh thửa 15, TBD 36 đến giáp thửa 34, TBD 361.2001,5
1.43Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 55, TBD 36 đến suối Đa Tam (đường vào thôn K'Rèn)1.7301,5
1.44Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 83, TBD 36 đến giáp thửa 95, TBD 36; đến giáp thửa 167, TBD 371.2001,5
1.45Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBD 36 (đối diện chùa Tường Quang) đến ngã ba hết thửa 370, TBD 371.2701,5
1.46Từ Quốc lộ 20 - cạnh chùa Tường Quang (cạnh thửa 138, TBD 36) đến đường cao tốc1.2701,5
1.47Từ ngã tư- cạnh thửa 135, TBD 36 đến ngã tư cạnh thửa 865, TBD 481.6001,5
1.48Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 423, TBD 36 đến mương thủy lợi1.2701,5
1.49Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 227, TBD 36 đến suối Đa Tam - hết thửa 647, TBD 361.2701,5
1.50Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 222, TBD 36 đến mương thủy lợi1.6001,5
1.51Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 573, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 563, TBD 372.0001,5
1.52Từ ngã ba cạnh thửa 504, TBD 37 đến giáp thửa 644, TBD 371.2701,5
1.53Từ ngã ba cạnh thửa 444, TBD 37 đến đường ĐT 728 - cạnh thửa 315, TBD 371.2701,5
1.54Từ ngã ba cạnh thửa 508, TBD 37 đến giáp suối hết thửa 548, TBD 371.0701,5
1.55Từ ngã ba cạnh thửa 559, TBD 37 (đối diện thửa 476, TBD 37) đến suối Đa Tam (hết thửa 604, TBD 37)1.2701,5
1.56Từ ngã ba cạnh thửa 684, TBD 37 đến hết thửa 393, TBD 371.2001,5
1.57Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBD 36 đến mương thủy lợi (hết thửa 267, TBD 36)1.2701,5
1.58Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 359, TBD 36 (Công ty Bông Lúa) đến suối Đa Tam1.2701,5
1.59Từ Quốc lộ 20 - cạnh Ban Nhân dân thôn Định An (thửa 324, TBD 36) đến mương thủy lợi1.2701,5
1.60Từ ngã ba cạnh thửa 405, TBD 36 đến hết thửa 353, TBD 361.2701,5
1.61Từ mương thủy lợi (thửa 521, TBD 36) đến đường cao tốc (thửa 329, TBD 36)1.2001,5
1.62Từ ngã ba cạnh thửa 654, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 738, TBD 481.2001,5
1.63Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 20, TBD 48 đến hết đường1.3301,5
1.64Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBD số 05 đến hết đường1.6701,5
2Đường thôn K' Rèn
2.1Từ suối Đa Tam (cạnh thửa 78, TBD 37) đến ngã ba nhà thờ K' Rèn (hết thửa 114, TBD 37)1.9101,5
2.2Từ ngã ba cạnh thửa 79, TBD 37 đến hết thửa 50, TBD 371.0001,5
2.3Từ ngã ba cạnh thửa 111, TBD 37 đến hết thửa 644, TBD 378601,5
2.4Từ ngã ba cạnh thửa 164, TBD 37 đến giáp thửa 282, TBD 378101,5
2.5Từ ngã ba cạnh thửa 107, TBD 37 đến hết thửa 15, TBD 378601,5
2.6Từ ngã ba cạnh thửa 83, TBD 37 đến ngã ba cạnh thửa 156, TBD 378601,5
2.7Từ ngã ba cạnh thửa 97, TBD 37 đến giáp thửa 05, TBD 378601,5
2.8Từ ngã ba cạnh thửa 115, TBD 37 đến nhà thờ K' Rèn (thửa 38, TBD 37)1.0001,5
2.9Từ ngã ba cạnh thửa 317, TBD 37 đến hết thửa 267, TBD 378101,5
2.10Từ ngã ba nhà thờ K' Rèn đến hết thửa 319, TBD 379901,5
2.11Từ giáp thửa 319, TBD 37 đến hết thôn K' Rèn thửa 14, TBD 299001,5
3Đường thôn Tân An
3.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 556, TBD 48 (hợp tác xã PN) đến hết thửa 224, TBD 481.2001,5
3.2Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 83, TBD 48 (cạnh trường THCS Hiệp An) đến mương thủy lợi (hết thửa 71, TBD 48)2.4601,5
3.3Từ mương thủy lợi (cạnh thửa 84, TBD 48) đến giáp thửa 736, TBD 481.5801,5
3.4Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBD 48 đến ngã ba hết thửa 181, TBD 481.2001,5
3.5Từ ngã ba cạnh thửa 162, TBD 48 đến hết thửa 130, TBD 481.1301,5
3.6Từ mương thủy lợi - cạnh thửa 150, TBD 48 đến ngã ba hết thửa 145, TBD 481.1301,5
3.7Từ Quốc lộ 20 - thửa 248, TBD 48 (cạnh khu quy hoạch tái định cư Hiệp An 2) đến suối Đa Tam (hết thửa 322, TBD 48)1.2001,5
3.8Từ suối Đa Tam đi qua thửa 344, TBD 48 đến hết thửa 451, TBD 48 và đến giáp thửa 237, TBD 491.1301,5
3.9Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 767, TBD 48 đến hết thửa 201, TBD 481.2001,5
3.10Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 281, TBD 48 đến mương thủy lợi (hết thửa 275, TBD 48)2.2101,5
3.11Từ ngã ba cạnh thửa 866, TBD 48 đến hết thửa 818, 309, TBD 481.0001,5
3.12Từ mương thủy lợi (cạnh thửa 233, TBD 48 đến đường cao tốc (cạnh thửa 690, TBD 48)1.5101,5
3.13Từ ngã ba cạnh thửa 295, TBD 48 đến hết thửa 353, TBD 48 (cạnh khe nước)1.2001,5
3.14Từ đường Cao Tốc - cạnh thửa 30, TBD 47 đến giáp thửa 22, TBD 471.1301,5
3.15Từ ngã tư cạnh thửa 275, TBD 48 đến hết thửa 03, TBD 581.4001,5
3.16Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 338, TBD 48 đến suối Đa Tam1.2001,5
3.17Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 336, TBD 48 đến hết thửa 337, TBD 481.2001,5
3.18Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 374, TBD 48 đến giáp thửa 407, TBD 481.2001,5
3.19Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 390, TBD 48 đến giáp thửa 351, TBD 48 và hết thửa 379, TBD 481.2601,5
3.20Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 444, TBD 48 đến mương thủy lợi1.4501,5
3.21Từ ngã ba cạnh thửa 436, TBD 48 đến hết thửa 387, TBD 481.2601,5
3.22Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 473, TBD 48 đến suối Đa Tam hết thửa 13, TBD 59 (đường vào Xóm miền Tây)1.3601,5
3.23Từ suối Đa Tam cạnh thửa 26, TBD 59 đến hết thửa 120, TBD 591.2001,5
3.24Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 456, TBD 48 (đường vào Công ty Rau Nhà Xanh) đến mương thủy lợi1.4501,5
3.25Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 519, TBD 48 (cạnh Công ty Á Nhiệt Đới) đến mương thủy lợi (hết thửa 482, TBD 48)1.2001,5
3.26Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 645, TBD 59 đến hết đường1.1501,5
4Đường thôn K' Long
4.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 51, TBD 59 đến giáp thửa 523, TBD 481.0301,5
4.2Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBD 59 đến hết thửa 525, TBD 489701,5
4.3Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 111, TBD 59 đến cống thủy lợi (hết thửa 03, TBD 58)1.3501,5
4.4Từ cống thủy lợi (giáp thửa 03, TBD 58) theo hướng thửa 14, TBD 58 đến đường cao tốc (hết thửa 141, TBD 47)1.0801,5
4.5Từ ngã tư cạnh thửa 03, TBD 59 đến hết thửa 90, TBD 581.3001,5
4.6Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBD 47 đến hết thửa 716, TBD 481.0801,5
4.7Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBD 47 đến đường cao tốc1.0801,5
4.8Từ ngã ba cạnh thửa 133, TBD 47 đến ngã ba cạnh thửa 130, TBD 471.3501,5
4.9Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBD 47 đến hết thửa 352, TBD 481.0301,5
4.10Từ ngã ba cạnh thửa 107, TBD 47 đến hết thửa 92, TBD 471.0301,5
4.11Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 175, TBD 59 đến suối Đa Tam (hết thửa 499, TBD 59)1.0301,5
4.12Từ ngã ba cạnh thửa 256, TBD 59 đến thửa 398, TBD 599701,5
4.13Từ ngã ba cạnh thửa 698, TBD 59 đến suối Đa Tam (cạnh thửa 353, TBD 59)1.0301,5
4.14Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 652, TBD 58 đến giáp thửa 158, TBD 581.0301,5
4.15Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 293, TBD 58 đến hết thửa 487, TBD 581.1901,5
4.16Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, TBD 58 (nhà thờ K' Long -hướng Đà Lạt) đến hết thửa 304, TBD 581.1901,5
4.17Từ ngã ba cạnh thửa 315, TBD 58 đến ngã ba cạnh thửa 564, TBD 581.0801,5
4.18Từ ngã ba cạnh thửa 324, TBD 58 đến ngã ba cạnh thửa 533, TBD 581.0801,5
4.19Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, TBD 58 đến cổng thổ cẩm K' Long (hết thửa 620, TBD 67)1.3501,5
4.20Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBD 67 đến giáp thửa 11, TBD 681.0301,5
4.21Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 18, TBD 67 đến hết đường1.0301,5
4.22Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, TBD 58 (nhà thờ K'Long - hướng Hiệp Thạnh) đến ngã ba hết thửa 401, TBD 581.1901,5
4.23Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 538, TBD 67 đến hết thửa 107, TBD 581.0801,5
4.24Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 98, TBD 67 đến ngã ba cạnh thửa 119, TBD 671.2401,5
4.25Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBD 67 đến suối Đa Tam (hết thửa 141, TBD 67)1.0301,5
4.26Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBD 67 đến suối Đa Tam (hết thửa 201, TBD 67)1.0301,5
4.27Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 105, TBD 67 đến giáp thửa 574, TBD 671.1901,5
4.28Từ thửa 574, TBD 67 đến đường cao tốc (hết thửa 62, TBD 57)1.0301,5
4.29Từ đường cao tốc - cạnh thửa 40, TBD 57 đến hết thửa 01, TBD 57 và đến giáp thửa 06, TBD 57 (đường đi vào Trần Lê Gia Trang)1.2001,5
4.30Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 547, TBD 67 đến khe nước hết thửa 641, TBD 671.6201,5
4.31Từ giáp khe nước cạnh thửa 641, TBD 67 đến suối Đa Tam1.1901,5
4.32Từ ngã ba cạnh thửa 278, TBD 67 đến hết thửa 648, TBD 671.0301,5
4.33Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBD 67 đến hết thửa 337, TBD 671.0301,5
4.34Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 268, TBD 67 đến giáp thửa 520, TBD 67 (Công ty Hưng Nông)1.1901,5
4.35Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 247, TBD 67 đến ngã ba hết thửa 148, TBD 671.1901,5
4.36Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBD 67 đến đường cao tốc1.0801,5
4.37Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, TBD 67 đến hết thửa 205, TBD 57 (đường vào Công ty Phương Nam)1.1901,5
4.38Từ ngã ba cạnh thửa 78, TBD 66 đến suối cạnh thửa 14, TBD 661.1001,5
4.39Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBD 67 đến giáp thửa 298, TBD 671.0801,5
4.40Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 384 đến hết thửa 447, TBD 671.0801,5
4.41Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 370, TBD 67 đến giáp thửa 287, 352 TBD 671.0801,5
4.42Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 398, TBD 67 đến giáp thửa 354, 371, 395, TBD 671.0801,5
4.43Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 409, TBD 67 đến ngã ba hết thửa 446, TBD 671.0801,5
4.44Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 438, TBD 67 đến hết thửa 32, TBD 741.0801,5
4.45Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBD 67 đến hết thửa 84, 160, TBD 661.1901,5
5Đường thôn Đarahoa
5.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 441, TBD 67 (ngã ba quạt gió) đến ngã ba cạnh thửa 253, TBD 732.2301,5
5.2Từ ngã ba cạnh thửa 267, TBD 66 đến hết thửa 112, TBD 661.0301,5
5.3Từ ngã ba cạnh thửa 06, TBD 73 đi qua thửa 98, TBD 73 đến ngã ba hết thửa 80, TBD 731.0301,5
5.4Từ ngã ba cạnh thửa 32, TBD 73 đến hết thửa 62, TBD 731.0301,5
5.5Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBD 73 đến hết thửa 80, TBD 739701,5
5.6Từ ngã ba cạnh thửa 293, TBD 66 đến ngã ba cạnh thửa 35, TBD 73 và hết thửa 274, TBD 731.0301,5
5.7Từ ngã ba cạnh thửa 247, TBD 66 đến ngã ba cạnh thửa 245, TBD 669701,5
5.8Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBD 73 đến hết thửa 297, TBD 661.0301,5
5.9Từ ngã ba cạnh thửa 231, TBD 73 đến hết đường1.2801,5
5.10Từ ngã ba cạnh thửa 105, TBD 73 đến hết thửa 683, 730, TBD 731.2801,5
5.11Từ thửa 06, TBD 72 đến đường cao tốc3.1701,5
5.12Từ ngã ba - cạnh thửa 250, TBD 66 (Nghĩa địa) đến ngã ba hết thửa 147, TBD 669701,5
6Đường thôn Trung Hiệp
6.1Từ Quốc lộ 20 - đường đi sân gôn Đạ Ròn -cạnh thửa 60, TBD 74 đến suối Đa Tam2.9701,5
6.2Từ ngã ba cạnh thửa 77, TBD 74 đến hết thửa 24, TBD 741.0301,5
6.3Từ ngã ba cạnh thửa 122, TBD 74 đến hết thửa 106, TBD 741.5401,5
6.4Từ suối Đa Tam - cạnh thửa 122, TBD 74 đến giáp huyện Đơn Dương2.7701,5
6.5Từ ngã ba cạnh thửa 140, TBD 74 đi qua thửa 155, TBD 74 đến ngã ba hết thửa 159, TBD 741.0301,5
6.6Từ ngã ba cạnh 155, TBD 74 đến hết thửa 162, thửa TBD 741.0301,5
6.7Từ ngã ba cạnh thửa 157, TBD 74 đến ngã ba cạnh thửa 196, TBD 741.0301,5
6.8Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 152, TBD 73 đến ngã ba hết thửa 308, TBD 66 (kho xưởng Công ty Thủy Lợi 2)1.5801,5
6.9Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 629, TBD 73 đến hết thửa 18, TBD 731.0801,5
6.10Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 58, TBD 73 đến hết thửa 664, TBD 731.0301,5
6.11Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBD 74 (cạnh công ty Bảo Nông) đến hết thửa 137, TBD 741.0801,5
6.12Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 218, TBD 73 đến ngã ba cạnh thửa 326, TBD 73 (Công ty Trường Thịnh)1.0801,5
6.13Từ ngã ba cạnh thửa 194, TBD 73 đến giáp thửa 175, TBD 731.0501,5
6.14Từ ngã ba cạnh thửa 563, TBD 73 đến giáp thửa 255, TBD 731.0501,5
6.15Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBD 73 đến giáp thửa 06, TBD 723.1701,5
6.16Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBD 73 đến giáp thửa 291, 293, TBD 73; đến giáp thửa 45, TBD 72 và đến đường cao tốc1.0501,5
6.17Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 610, TBD 73 (cạnh Công ty Nông sản Thực phẩm) đến giáp thửa 463, TBD 731.2801,5
6.18Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 428, TBD 73 đến giáp thửa 552, TBD 73 (đường vào nghĩa trang thôn Trung Hiệp)1.7601,5
6.19Từ ngã ba cạnh thửa 399, TBD 73 đến đường vào thửa 436, TBD 73 (cạnh nghĩa trang thôn Trung Hiệp)1.2801,5
6.20Từ ngã ba cạnh thửa 352, TBD 73 đến hết thửa 52, TBD 731.2201,5
6.21Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 459, TBD 73 đến giáp thửa 447, TBD 731.3501,5
6.22Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 473, TBD 73 đến hết thửa 802, 467, 718, TBD 731.1901,5
6.23Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 68, TBD 78 đến giáp thửa 105, TBD 78; đến suối Đa Tam (hết thửa 162, TBD 78)1.0301,5
6.24Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBD 78 (cạnh Đình Trung Hiệp) đến hết đường1.1901,5
6.25Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 115, TBD 78 đến hết các nhánh của đoạn đường1.0301,5
6.26Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBD 78 đến hết đường1.0801,5
6.27Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 127, TBD 78 đến giáp thửa 93, TBD 781.0801,5
6.28Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 133, TBD 78 đến hết đường1.1901,5
6.29Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 188, TBD 78 đến suối Đa Tam1.3001,5
6.30Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBD 78 đến giáp thửa 199, TBD 781.0301,5
6.31Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 154, TBD 78 đến giáp thửa 395, TBD 771.3001,5
6.32Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBD 78 đến hết thửa 52, TBD 78 và giáp thửa 25, TBD 771.0301,5
6.33Từ ngã ba cạnh thửa 129, TBD 78 đến giáp thửa 115, TBD 77 (đường cạnh Công ty Cơ khí và Xây lắp Lâm Đồng)1.1901,5
6.34Từ thửa 115, TBD 77 đến ngã ba cạnh thửa 141, TBD 771.0301,5
6.35Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 204, TBD 77 (cạnh nhà máy cơ khí) đến ngã ba cạnh thửa 113, TBD 771.1901,5
6.36Từ giáp thửa 93, TBD 77 đến giáp thửa 756, TBD 771.0801,5
6.37Từ thửa 756, TBD 77 đến giáp thửa 82, TBD 771.2801,5
6.38Từ ngã ba cạnh thửa 123, TBD 77 đến giáp thửa 26, TBD 771.0301,5
6.39Từ thửa 93, TBD 77 đến giáp thửa 449, TBD 771.0301,5
6.40Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, TBD 77 qua Công ty Vàng, bạc, đá quý đến suối Đa Tam2.2101,5
6.41Từ ngã ba cạnh thửa 216, TBD 78 đến giáp thửa 214, TBD 781.0301,5
6.42Từ ngã ba cạnh thửa 230, TBD 78 đến hết đường9701,5
6.43Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 278, TBD 77 (hội trường thôn Trung Hiệp) đến hết đường1.0301,5
6.44Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 339, TBD 77 đến hết đường1.0301,5
6.45Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 351, TBD 77 (cạnh nhà máy sứ) đến mương thủy lợi (hết thửa 376, TBD 77)1.3501,5
6.46Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBD 77 đến hết đường (giáp thửa 360, TBD 77)1.2801,5
6.47Từ ngã ba cạnh thửa 376, TBD 77 đến hết đường9701,5
6.48Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 311, TBD 77 đến giáp thửa 228, 201 và hết thửa 179, TBD 771.1901,5
6.49Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 328, TBD 77 đến đường cao tốc1.4001,5
6.50Từ ngã ba cạnh thửa 882, TBD 77 qua thửa 139, TBD 77 đến giáp khe nước (hết thửa 125, TBD 77)1.0301,5
6.51Từ suối cạnh thửa 660, TBD 77 đến giáp thửa 84, 08, TBD 77; đến hết thửa 665, TBD 771.0001,5
6.52Từ ngã ba cạnh thửa 434, TBD 77 đến hết thửa 432, TBD 77 và đến giáp thửa 84, TBD 771.0301,5
6.53Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBD 77 đến thửa 49, TBD 771.0301,5
6.54Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBD 77 đến hết thửa 15, TBD 771.0301,5
6.55Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBD 77 chạy dọc mương thủy lợi (ranh giới xã Hiệp An và Hiệp Thạnh) đến giáp thửa 297, TBD 771.1901,5
6.56Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBD 77 đến ngã ba cạnh thửa 651, TBD 771.0801,5
6.57Từ ngã ba cạnh thửa 322, TBD 77 đến giáp thửa 647, TBD 77; đến ngã ba cạnh thửa 645, TBD 771.0301,5
6.58Từ ngã ba cạnh thửa 787, TBD 77 đến giáp thửa 238, TBD 771.0301,5
6.59Từ ngã ba cạnh thửa 289, TBD 77 đến hết thửa 653, TBD 779701,5
6.60Từ ngã ba cạnh thửa 175, TBD 77 đến hết thửa 494, TBD 778601,5
6.61Từ thửa 297, TBD 77 theo dọc mương thủy lợi đến hết thửa 459, TBD 771.3901,5
7Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nổi; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nổi
Khu vực III:
Các đoạn đường còn lại6901,5
IIXÃ HIỆP THẠNH
Khu vực I
Quốc lộ 20
1.1Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến ngã ba cạnh thửa 402, TBD 36 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh)6.2602,8
1.2Từ ngã ba cạnh thửa 402, TBD 36 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh) đến ngã ba hết thửa 283, TBD 366.4002,8
1.3Từ ngã ba giáp thửa 283, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 156, TBD 366.9802,8
1.4Từ ngã ba cạnh thửa 156, TBD 36 đến ngã ba giáp thửa 413, TBD 325.9602,8
1.5Từ ngã ba cạnh thửa 413, TBD 32 đến hết thửa 154, TBD 32 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh)5.8202,8
1.6Từ giáp thửa 154, TBD 32 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh) đến hết thửa 856, TBD 26 (Nhà máy Phân bón Bình Điền)5.7402,8
1.7Từ giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền đến ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 340, TBD 26)5.9602,8
1.8Từ ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 340, TBD 26) đến hết thửa 308, TBD 26 (Trường THCS Hiệp Thạnh)6.4702,8
1.9Từ giáp thửa 308, TBD 26 (Trường THCS Hiệp Thạnh) đến đường cạnh hội trường thôn Phi Nôm (thửa 655, TBD 20)7.2502,8
1.10Từ cạnh thửa 655, TBD 20 (hội trường thôn Phi Nôm) đến ngã ba cạnh thửa 557, TBD 20 (đường vào kho muối)8.3102,8
1.11Từ thửa 557, TBD 20 (đường vào kho muối) đến đường hẻm cạnh thửa 534, TBD 209.0002,8
1.12Từ đường hẻm cạnh thửa 534, TBD 20 đến thửa 677, TBD 21 (đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào)9.0002,8
1.13Từ đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào đến hết trụ sở UBND xã và hết thửa 591, TBD 218.3102,8
1.14Từ giáp trụ sở UBND xã và giáp thửa 591, TBD 21 đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (hết thửa 442, TBD 21)7.6502,8
1.15Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (giáp thửa 442, TBD 21) đến đường cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (Trụ sở UBND xã cũ - giáp thửa 444, TBD 21)6.5402,8
1.16Từ đường cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (Trụ sở UBND xã cũ - thửa 444, TBD 21) đến hết trường THPT Chu Văn An và hết trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 295, TBD 21)6.0102,8
1.17Từ giáp trường THPT Chu Văn An và giáp trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 295, TBD 21) đến hết thửa 108, TBD 21 (giáp chùa Phổ Minh) và giáp thửa 104, TBD 22 (Tam Giáo Tòa)5.4502,8
1.18Từ chùa Phổ Minh (thửa 108, TBD 21) và thửa 104, TBD 22 (Tam Giáo Tòa) đến đường hẻm cạnh thửa 43, TBD 22 (cây xăng Mai Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 14, TBD 225.2202,8
1.19Từ đường hẻm cạnh thửa 43, TBD 22 (cây xăng Mai Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 14, TBD 22 đến giáp thửa 149, TBD 17 (Đài Tưởng niệm)5.0302,8
1.20Từ Đài Tưởng niệm (thửa 149, TBD 17) đến giáp xã Hiệp An4.9002,8
1.21Đường cao tốc - đoạn không có đường gom dân sinh2.1202,8
1.22Hai đường gom dân sinh của đường cao tốc4.5002,8
2Quốc lộ 27
2.1Từ giáp huyện Đơn Dương đến ngã ba cạnh nhà thờ Bắc Hội3.1302,8
2.2Từ ngã ba cạnh nhà thờ Bắc Hội (thửa 153, TBD 28) đến ngã ba cạnh thửa 199, TBD 28 (đường vào XN Phân bón Bình Điền)3.1802,8
2.3Từ ngã ba cạnh thửa 199, TBD 28 (đường vào XN Phân bón Bình Điền) đến cầu Phi Nôm2.9902,8
2.4Đường Quốc lộ 27 cũ - Từ ngã tư cạnh thửa 69 TBD 27 theo Quốc lộ 27 cũ đến ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 27 cũ và mới2.8302,8
2.5Từ cầu Phi Nôm đến giáp cây xăng Quế Anh5.0602,8
2.6Từ thửa 769, TBD 21 (cây xăng Quế Anh) giáp cây xăng Công ty Thương Mại6.2202,8
2.7Từ ngã tư Phi Nôm đến đường vào kho muối (hết thửa 464, TBD 20)3.9502,8
2.8Từ đường vào kho muối đến giáp xã Liên Hiệp3.5602,8
3Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra
3.1Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba hết thửa 125, TBD 37 và ngã ba hết thửa 235, TBD 373.5602,0
3.2Từ ngã ba giáp thửa 125, TBD 37 và ngã ba giáp thửa 235, TBD 37 đến hết thửa 367, TBD 38 (chùa Phật Mẫu)3.7602,0
3.3Từ giáp thửa 367, TBD 38 (chùa Phật Mẫu) đến hết thửa 88, TBD 392.9302,0
3.4Từ giáp thửa 88, TBD 39 đến hết thửa 9, TBD 47 (giáp huyện Đơn Dương)2.2002,0
Khu vực II
1Đường thôn Bồng Lai
1.1Từ ngã ba cạnh thửa 331, TBD 36 (đất ông Viên) đến hết thửa 349, TBD 36 (cạnh cầu Bồng Lai cũ)1.3701,6
1.2Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 309, TBD 36 đến hết thửa 44, TBD 371.7001,6
1.2.1Từ ngã ba cạnh thửa 29, TBD 37 đến hết thửa 694, TBD 321.1901,6
1.3Từ giáp thửa 44, TBD 37 đến suối cạnh thửa 48, TBD 381.3001,6
1.4Từ suối giáp thửa 58, TBD 38 đến hết thửa 44, TBD 331.1001,6
1.5Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 445, TBD 36 đến ngã ba hết thửa 136, TBD 41 (Ấp Lu)1.3801,6
1.5.1Từ ngã ba cạnh thửa 495, TBD 36 đi qua thửa 822, TBD 36 đến hết thửa 810, TBD 361.2001,6
1.6Từ ngã tư cạnh thửa 253, TBD 41 đến ngã ba giáp thửa 136, TBD 41 (đi qua chùa An Sơn cũ)9601,6
1.7Từ ngã ba cạnh thửa 253, TBD 41 đến hết thửa 15, TBD 46 (cạnh chùa An Sơn)1.0601,6
1.7.1Từ ngã ba cạnh thửa 10, TBD 45 đến hết thửa 81, TBD 451.0001,6
1.8Từ giáp thửa 15, TBD 46 đến hết thửa 136, TBD 459501,6
1.9Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 166, TBD 37 đến hết thửa 92, TBD 379601,6
1.10Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 161, TBD 37 đến hết thửa 101, TBD 379601,6
1.11Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 173, TBD 37 đến hết thửa 83, TBD 379601,6
1.12Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 197, TBD 37 đến hết thửa 264, TBD 379501,6
1.13Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 187, TBD 37 đến suối9601,6
1.14Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 199, TBD 37 đến suối9601,6
1.15Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 256, TBD 37 đến hết thửa 418, TBD 379601,6
1.16Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 289, TBD 37 đến thửa 328, TBD 37 ra đường ĐH 04; từ thửa 328, TBD 37 đến thửa 371, TBD 37 ra đường ĐH 04; từ thửa 371, TBD 37 đến hết thửa 433, TBD 37 ra đường ĐH 049601,6
1.17Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 310, TBD 37 đến hết thửa 194, TBD 379601,6
1.18Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 332, TBD 37 đến hết thửa 260, TBD 379601,6
1.19Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 377, TBD 37 đi qua thửa 335, TBD 37 đến giáp thửa 316, TBD 37; đến đường ĐH 04 cạnh thửa 404, TBD 379601,6
1.20Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 415, TBD 37 đến ngã ba hết thửa 136, TBD 411.1501,6
1.20.1Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBD 41 đến hết thửa 343, TBD 41; Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBD 41 đến giáp thửa 175, TBD 418201,6
1.20.2Từ ngã ba cạnh thửa 110, TBD 41 đến ngã ba cạnh thửa 467, TBD 378201,6
1.21Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 389, TBD 37 đến hết thửa 318, TBD 371.0601,6
1.22Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 423, TBD 37 đến ngã ba hết thửa 118, TBD 42; Từ ngã ba cạnh thửa 391, TBD 41 đến ngã ba cạnh thửa 386, TBD 411.0601,6
1.23Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 425, TBD 37 đến ngã ba hết thửa 33, TBD 411.0601,6
1.24Từ ngã ba đối diện sân bóng (cạnh thửa 463, TBD 37) đến ngã ba hết thửa 403, TBD 38; từ ngã ba cạnh thửa 01, TBD 42 đến giáp thửa 47, TBD 421.0601,6
1.25Từ ngã ba cạnh thửa 495, TBD 37 đến ngã ba hết thửa 358, TBD 411.0601,6
1.26Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 261, TBD 38 đến giáp thửa 173, TBD 38; đi qua thửa 192, TBD 38 đến đường ĐH 04 - cạnh thửa 286, TBD 381.0601,6
1.27Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 313, TBD 38 đến ngã ba hết thửa 340, TBD 421.0601,6
1.28Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 323, TBD 38 đến ngã ba hết thửa 86, TBD 421.0601,6
1.29Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 330, TBD 38 (đi chùa An Sơn) đến ngã tư cạnh thửa 253, TBD 411.3501,6
1.29.1Từ ngã ba cạnh thửa 140, TBD 42 đến hết thửa 166, TBD 42; Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBD 42 đến giáp thửa 464, TBD 428501,6
1.30Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 333, TBD 38 đến ngã ba hết thửa 109, TBD 429601,6
1.31Từ ngã ba đối diện thửa 98, TBD 42 đến ngã ba cạnh thửa 248, TBD 429501,6
1.32Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 294, TBD 38 đi qua thửa 207, TBD 38 đến hết thửa 176, TBD 38; đến giáp thửa 174, TBD 389601,6
1.33Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 367, TBD 38 (chùa Phật Mẫu) đến ngã ba cạnh thửa 275, TBD 421.0601,6
1.33.1Từ ngã ba cạnh thửa 404, TBD 38 đến hết đường9801,6
1.33.2Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBD 42 đến giáp thửa 96, TBD 42; Từ ngã ba cạnh thửa 498, TBD 42 đến hết thửa 186, TBD 42; đến giáp thửa 230, TBD 42; Từ ngã ba cạnh thửa 421, TBD 42 đến giáp thửa 553, TBD 42; Từ ngã ba cạnh thửa 229, TBD 42 đến mương nước8501,6
1.34Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 243, TBD 38 đi qua thửa 255, TBD 38 đến hết thửa 222, TBD 38; đến giáp thửa 397, TBD 38; đến hết thửa 394, TBD 38; hết thửa 11, tờ bản đồ 429601,6
1.35Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 524, TBD 38 đến ngã ba cạnh thửa 23, TBD 381.1001,6
1.36Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 214, TBD 39 đến hồ Bồng Lai9801,6
1.37Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 102, TBD 39 đến giáp thửa 179, TBD 399801,6
1.38Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 58, TBD 39 đến hết thửa 33, TBD 399801,6
1.39Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 209, TBD 39 đến hết thửa 191, TBD 39; cạnh thửa 23, TBD 43 đến hết thửa 24, TBD 43; cạnh thửa 47, TBD 43 đến giáp thửa 49, TBD 439801,6
1.40Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 69, TBD 43 đến hết thửa 76, TBD 43; cạnh thửa 75, TBD 43 đến hết thửa 132, TBD 439801,6
1.41Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 07, TBD 47 đến ngã tư cạnh thửa 253, TBD 411.0601,6
2Đường thôn Phú Thạnh
2.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 474, TBD 36 (nhà thờ Liên Khương) đến ngã ba hết thửa 47, TBD 36 (đối diện trường Tiểu học Phú Thạnh)1.8501,6
2.2Từ ngã ba cạnh thửa 58, TBD 35 đến hết thửa 19, TBD 35; đến hết thửa 31, TBD 35; đến hết thửa 42, TBD 351.5001,6
2.3Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBD 36 đến hết thửa 44, TBD 35; Từ ngã ba cạnh thửa 722, TBD 36 đến hết thửa 714, TBD 367701,6
2.4Từ ngã tư giáp thửa 249, TBD 36 đến giáp thửa 652, TBD 368801,6
2.5Từ thửa 652, TBD 36 đến hết thửa 736, TBD 36; đến hết thửa 1144, TBD 316801,6
2.6Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường mẫu giáo Hoàng Anh đến hết thửa 436, TBD 361.2001,6
2.7Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 491, TBD 36 đến hết thửa 503, TBD 361.6001,6
2.8Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 402, TBD 36 (cạnh quán Ngọc Hạnh) đến ngã tư hết thửa 292, TBD 361.3901,6
2.9Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 342, TBD 36 đến ngã ba hết thửa 236, TBD 361.1301,6
2.10Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 375, TBD 36 đến giáp thửa 431, TBD 36; cạnh thửa 344, TBD 36 đến giáp thửa 407, TBD 36; đến giáp thửa 347, TBD 361.3001,6
2.11Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 327, TBD 36 (VLXD Ba Tân) đến hết ngã ba hết thửa 183, TBD 361.1101,6
2.12Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 283, TBD 36 đến hết ngã ba hết thửa 164, TBD 361.1101,6
2.13Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 228, TBD 36 đến hết đất thửa 264, TBD 36 (giáp cầu Bồng Lai cũ)1.3001,6
2.14Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 156, TBD 36 (đường vào trường Tiểu học Phú Thạnh) đến hết thửa 1022, TBD 313.0001,6
2.14.1Từ ngã tư cạnh thửa 108, TBD 36 đến hết thửa 65, TBD 36; đến hết thửa 136, TBD 362.1001,6
2.15Từ ngã ba cạnh thửa 1022, TBD 31 đến hết thửa 752, TBD 31; đến hết thửa 790, TBD 311.9001,6
2.16Từ Trường Tiểu học Phú Thạnh (thửa 07, TBD 36) đến ngã tư cạnh thửa 110, TBD 321.8701,6
2.17Từ ngã ba cạnh thửa 901, TBD 31 đến hết thửa 421, TBD 311.2601,6
2.18Từ ngã ba cạnh thửa 842, TBD 31 đến ngã ba hết thửa 410, TBD 311.1001,6
2.19Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 110, TBD 36 đến hết thửa 720, TBD 31; cạnh thửa 34, TBD 36 đến hết thửa 701 và 702, TBD 311.2001,6
2.20Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 707, TBD 31 đến ngã ba giáp thửa 460, TBD 312.1801,6
2.21Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBD 31 đến suối cạnh thửa 294, TBD 311.2001,6
2.22Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 669, TBD 31 đến hết thửa 503, TBD 312.1801,6
2.23Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 646, TBD 31 đến hết thửa 1057, TBD 312.1801,6
2.24Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 571, TBD 32 đến hết thửa 587, TBD 32; đến hết thửa 601, TBD 321.5201,6
2.25Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 769, TBD 31 đến ngã ba cạnh thửa 810, TBD 311.1501,6
2.26Từ ngã ba cạnh thửa 382, TBD 31 đến ngã ba cạnh thửa 1105, TBD 31 đi qua thửa 1045, TBD 31; qua thửa 1018, TBD 31 đến hết thửa 941, TBD 311.8701,6
2.27Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBD 31 (Công ty Quốc Khánh) đến ngã ba hết thửa 198, TBD 311.2001,6
2.28Từ ngã ba cạnh thửa 198, TBD 31 đến suối cạnh thửa 232, TBD 31; ngã ba cạnh thửa 119, TBD 311.7501,6
2.29Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBD 31 đến ngã ba cạnh thửa 20, TBD 321.7501,6
2.30Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 510, TBD 32 đến ngã ba hết thửa 395, TBD 322.4001,6
2.31Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 486, TBD 32 đến giáp thửa 435, TBD 321.2002,0
2.32Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 521, TBD 32 đến hết thửa 550, TBD 32; đến hết thửa 565, TBD 329101,6
2.33Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 489, TBD 32 đến ngã tư hết thửa 351, TBD 321.6301,6
2.34Từ ngã tư cạnh thửa 351, TBD 32 đến ngã ba cạnh thửa 119, TBD 311.2001,6
2.35Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 502, TBD 32 đến hết thửa 532, TBD 32; đến hết thửa 539, TBD 321.1401,6
2.36Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 476, TBD 32 đến suối Đạ Tam1.1401,6
2.37Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 425, TBD 32 đến giáp thửa 689, TBD 32; cạnh thửa 828, TBD 32 đến hết thửa 516, TBD 32 ; cạnh thửa 452, TBD 32 đến giáp thửa 463, TBD 321.2001,6
2.38Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 412, TBD 32 đến ngã ba hết thửa 631, TBD 321.1501,6
2.39Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 394, TBD 32 đến suối (hết thửa 742, TBD 32)1.1401,6
2.40Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 285, TBD 32 (cây xăng Mai Sơn) đến ngã tư cạnh thửa 917, TBD 32 và hết thửa 309, TBD 32, khu tái định cư1.5601,6
2.41Từ ngã tư cạnh thửa 206, TBD 32 đến hết thửa 202, TBD 32; đến ngã ba cạnh thửa 288, TBD 321.4501,6
2.42Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 141, TBD 32 (đường vào nghĩa trang) đến ngã tư hết thửa 70, TBD 322.7101,6
2.43Từ ngã tư cạnh thửa 70, TBD 32 đến đường Quốc lộ 271.8401,6
2.43.1Từ đường Quốc lộ 27 đến giáp thửa 49, TBD 25 (cạnh nghĩa trang)1.1001,6
3Đường thôn Phi Nôm
3.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 44, TBD 32 đến suối Đạ Tam9101,6
3.2Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 10, TBD 32 đến ngã ba cạnh thửa 889, TBD 26; đến hết thửa 818, TBD 32; đến hết thửa 810, TBD 321.3701,6
3.3Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 811, TBD 26 đến ngã tư cạnh thửa 84, TBD 321.3001,6
3.4Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 776, TBD 26 đến ngã tư cạnh thửa 616, TBD 261.5001,6
3.5Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 439, TBD 26 đến giáp suối (hết thửa 410, TBD 26)1.3701,6
3.6Từ giáp thửa 378, TBD 26 đến hết thửa 375, TBD 26; đến giáp thửa 507, TBD 26; đến hết thửa 622, TBD 261.2001,6
3.7Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, TBD 26 (cạnh quán cơm Tài Lợi) đến hết thửa 570, TBD 261.9101,6
3.8Từ ngã ba cạnh thửa 630, TBD 26 đi qua thửa 1044, TBD 26 đến hết thửa 634, TBD 261.2001,6
3.9Từ ngã ba cạnh thửa 345, TBD 26 đi theo ranh trường THCS Hiệp Thạnh đến hết thửa 281, TBD 26; đến hết thửa 555, TBD 26; đến hết thửa 422, TBD 26; đến ngã ba cạnh thửa 444, TBD 261.4801,6
3.10Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 940, TBD 26 đến hết thửa 137, TBD 261.9101,6
3.11Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 954, TBD 26 đến hết thửa 93, TBD 261.9101,6
3.12Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 593, TBD 20 đến hết thửa 1049, TBD 211.9101,6
3.13Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 557, TBD 20 (đường vào kho muối) đến đường Quốc lộ 272.3801,6
3.13.1Từ Quốc lộ 27 đến ngã ba hết thửa 685 và ngã ba hết thửa 675, TBD 202.3801,6
3.13.2Từ ngã ba cạnh thửa 502, TBD 20 (đường vào kho muối) đến đường Quốc lộ 27 mới1.6701,6
3.14Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBD 20 đến ngã ba cạnh thửa 16, TBD 25 (gần nghĩa địa thôn Phú Thạnh)2.3801,6
3.15Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBD 20 đến hết thửa 698, TBD 201.2601,6
3.16Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBD 20 đến hết thửa 760, TBD 201.1201,6
3.17Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 533, TBD 20 đến giáp thửa 563, TBD 20; cạnh thửa 514, TBD 20 đến hết đường; cạnh thửa 478, TBD 20 đến hết đường1.9101,6
3.18Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 833, TBD 21 đến hết đường1.1001,6
3.19Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 838, TBD 21 đến hết thửa 1167, TBD 211.3801,6
3.20Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 918, TBD 21 đến hết đường1.3801,6
3.21Từ Quốc lộ 27 - ngã tư cạnh thửa 244, TBD 27 đến ngã ba hết thửa 268, TBD 261.3801,6
3.22Từ ngã ba cạnh thửa 268, TBD 26 đến suối Đa Tam (hết thửa 182, TBD 26); đến hết thửa 532, TBD 26 (miếu thờ); Từ ngã ba cạnh thửa 124, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 373, TBD 26)1.0501,6
3.23Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 110, TBD 27 theo hướng lên đồi đến hết thửa 160, TBD 271.1401,6
3.24Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 976, TBD 21 đến hết thửa 909, TBD 211.6601,6
3.25Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 899, TBD 21 đến hết thửa 1261, TBD 21; đến hết thửa 1311, TBD 211.6601,6
3.26Từ ngã tư Phi Nôm - cạnh thửa 369, TBD 20 đến hết thửa 362, TBD 20; đến hết thửa 255, TBD 20; đến giáp thửa 200 và thửa 236, TBD 20; đến giáp suối Đa Me (thửa 530, TBD 21)2.3401,6
3.27Từ giáp suối Đa Me - thửa 530, TBD 21 đi qua thửa 474, tờ bản đồ 21 đến hết đường; đến hết thửa 98 và 117, TBD 21; đến hết thửa 97, TBD 20; đến ngã ba cạnh thửa 142, TBD 211.9101,6
3.28Từ Quốc lộ 20 - cạnh bưu điện Phi Nôm đến giáp thửa 589, TBD 21; cạnh Trụ sở UBND xã (thửa 591, TBD 21) đến hết thửa 561, TBD 21; đến hết thửa 504, TBD 212.3401,6
3.29Từ giáp thửa 504, TBD 21 đến hết thửa 254, TBD 21 (hướng xuống suối)1.6601,6
3.30Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 650, TBD 21 đến ngã ba hết thửa 710, TBD 212.4801,6
3.31Từ ngã ba cạnh thửa 710, TBD 21 đến hết thửa 756 và 779, TBD 21; đến hết thửa 629, TBD 211.8401,6
3.32Từ Quốc lộ 20 - cạnh Quỹ Tín dụng (thửa 538, TBD 21) đến hết thửa 455, TBD 213.0201,6
3.33Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 484, TBD 21 đến hết thửa 418, TBD 211.8001,6
3.34Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 440, TBD 21 đến ngã ba hết thửa 403, TBD 212.1601,6
3.35Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 514, TBD 21 đến giáp thửa 1219, TBD 21; đến hết thửa 550, TBD 212.4801,6
3.36Từ thửa 1219, TBD 21 đến hết đường2.4101,6
3.37Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 422, TBD 21 (Ngân hàng Nông nghiệp) đến ngã ba cạnh thửa 391, TBD 211.8001,6
3.38Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 407, TBD 21 (cạnh vật liệu xây dựng Tuyết Lợi) đến suối1.8001,6
3.39Từ suối (cạnh thửa 1408, TBD 21 qua thửa 15, TBD 15 đến đường cao tốc1.8001,6
3.40Từ ngã ba cạnh thửa 49, TBD 21 đến ngã ba cạnh thửa 01, TBD 211.2601,6
4Đường thôn Quảng Hiệp
4.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp đến ngã ba cạnh thửa 887, TBD 21; đến hết thửa 805, TBD 212.9401,6
4.2Từ thửa 633, TBD 21 (cạnh trụ sở Công ty thuốc lá) đến hết thửa 911, TBD 21; đến hết thửa 1341, TBD 21; đến hết thửa 717, TBD 211.2301,6
4.3Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 1146, TBD 21 đến hết thửa 1200, TBD 211.2301,6
4.4Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 375, TBD 21 đến hết thửa 1102, TBD 21; đến hết thửa 232, TBD 211.2301,6
4.5Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 350, TBD 21 đi thửa 171, TBD 21 đến giáp thửa 128, TBD 211.2301,6
4.6Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 295, TBD 21 (cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp) đến hết thửa 197, TBD 21; đến hết thửa 259, TBD 211.2301,6
4.7Từ ngã ba cạnh thửa 267, TBD 21 đến giáp suối (hết thửa 119, TBD 21)1.3201,6
4.8Từ suối - cạnh thửa 119, TBD 21 đến hết thửa 23, TBD 21; đến hết thửa 69, TBD 21; đến hết thửa 143, TBD 161.2301,6
4.9Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 352, TBD 21 đến thửa 496, TBD 21; đến ngã ba cạnh thửa 696, TBD 211.2301,6
4.10Từ ngã ba cạnh thửa 696, TBD 21 đến hết thửa 1244, TBD 21; đến giáp thửa 948, TBD 21; đến hết thửa 368, TBD 221.1501,6
4.11Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 297, TBD 21 đến hết đường; cạnh thửa 271, TBD 21 đến hết đường; cạnh thửa 240, TBD 21 đến hết thửa 1340, TBD 21 và đến hết thửa 330, TBD 211.1501,6
4.12Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 187, TBD 21 (đường vào thủy điện Quảng Hiệp) đến hết thửa 108, TBD 16; đến giáp thửa 68, TBD 16 (đất thủy điện Quảng Hiệp)2.9401,6
4.13Từ suối (cạnh thửa 97, TBD 16) qua thửa 176, TBD 16 đến hết thửa 42, TBD 211.2301,6
4.14Từ ngã ba cạnh thửa 76, TBD 16 chạy dọc mương thủy lợi đến ngã ba cạnh thửa 1075, TBD 211.8001,6
4.15Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 188, TBD 21 đến hết thửa 304, TBD 21; cạnh chùa Bà Cha (thửa 104, TBD 22) đến giáp mương (hết thửa 194, TBD 22)1.1501,6
4.16Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBD 21 đến giáp suối (hết thửa 63, TBD 21)1.1901,6
4.17Từ suối (cạnh thửa 63, TBD 21) đến suối (hết thửa 97, TBD 16)1.1001,6
4.18Từ Quốc lộ 20 - cạnh trụ sở thôn Quảng Hiệp (thửa 50, TBD 22) đến hết thửa 139, TBD 22; đến mương thủy lợi (hết thửa 227, TBD 22)1.2301,6
4.19Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 23, TBD 22 đến giáp mương (hết thửa 4, TBD 22)1.1901,6
4.20Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 433, TBD 22 đến giáp suối thửa 74, TBD 161.3201,6
4.21Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 43, TBD 22 đến giáp thửa 538, TBD 221.1901,6
4.22Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 68, TBD 22 đến giáp thửa 79, TBD 221.1901,6
4.23Từ thửa 79, TBD 22 đến giáp thửa 468, TBD 22; đến ngã ba cạnh thửa 168, TBD 221.1001,6
4.24Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBD 17 (trại cá Trung Kiên) đến hết thửa 192, TBD 171.2301,6
4.25Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 139, TBD 17 đến hết thửa 109, TBD 171.1901,6
4.26Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 163, TBD 17 đến ngã tư cạnh thửa 120, TBD 221.2301,6
4.27Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 123, TBD 17 đến mương thủy lợi (ngã ba cạnh thửa 36, TBD số 17)1.2301,6
4.28Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 69, TBD 17 (giáp ranh xã Hiệp An) đến ngã ba cạnh thửa 192, TBD 171.3201,6
4.29Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBD 17 đến giáp thửa 50, TBD 161.3001,6
4.30Từ Quốc lộ 20 (cạnh viện nghiên cứu nuôi trồng thuỷ sản) đến ngã ba giáp thửa 27, TBD 221.7301,6
4.31Từ thửa 27, TBD 22 đến ngã ba cạnh thửa 669, TBD 211.3001,6
5Đường thôn Bắc Hội
5.1Từ Quốc lộ 27 cạnh thửa 199, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 610, TBD 289401,6
5.2Từ ngã ba cạnh thửa 252, TBD 28 đến giáp thửa 205, TBD 286001,6
5.3Từ ngã ba cạnh thửa 349, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 364, TBD 287701,6
5.4Từ ngã ba cạnh thửa 610, TBD 28 đến giáp Nhà máy Phần bón Bình Điền7701,6
5.5Từ ngã ba cạnh thửa 610, TBD 28 đến hết cạnh thửa 74, TBD 347701,6
5.6Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 208, TBD 28 đến suối (hết thửa 612, TBD 28)7001,6
5.7Từ ngã ba cạnh thửa 373, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 424, TBD 286001,6
5.8Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 630, TBD 28 đến hết thửa 655, TBD 28 và đến ngã ba cạnh thửa 49, TBD 28; cạnh thửa 132, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 67, TBD 28; cạnh thửa 133, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 104, TBD 286001,6
5.9Từ Quốc lộ 27 - cạnh trường Tiểu học Bắc Hội (thửa 135, TBD 28) đến thửa 291 và 308, TBD 22; đến ngã ba cạnh thửa 336, TBD 226401,6
5.10Từ ngã ba cạnh thửa 85, TBD 28 qua thửa 50, TBD 28 đến hết thửa 417, TBD 226001,6
5.11Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBD 22 qua thửa 297, TBD 22 đến hết thửa 286, TBD 22; đến hết thửa 281, TBD 22; đến hết thửa 339, TBD 22; đến suối Đa Tam (hết thửa 04, TBD 23)6901,6
5.12Từ ngã ba cạnh thửa 403, TBD 22 qua ngã tư đến hết thửa 21, TBD 226701,6
5.13Từ ngã ba cạnh thửa 23, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 15, TBD 286901,6
5.14Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 185, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 151, TBD 28; cạnh thửa 215, TBD 28 đến hết thửa 87, TBD 287001,6
5.15Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 218, TBD 28 đến ngã ba đối diện thửa 572, TBD 28; đến ngã ba cạnh thửa 112, TBD 287001,6
5.16Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 283, TBD 28 đến suối (hết thửa 387, TBD 28)7001,6
5.17Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 226, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 677, TBD 287401,6
5.18Từ Quốc lộ 27- cạnh thửa 237, TBD 28 đến hết thửa 77 và 664, TBD 28; đến ngã tư cạnh thửa 10, TBD 287401,6
5.19Từ ngã tư cạnh thửa 10, TBD 28 đến hết thửa 350, TBD 22 (gần cổng nghĩa trang Bắc Hội)8301,6
6Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối
Khu vực III
Các đoạn đường còn lại5801,6
IIIXÃ LIÊN HIỆP
Khu vực I
Quốc lộ 27
1.1Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến ngã ba cạnh Công ty Hạnh Công (thửa 289, TBD 44) và hết thửa 321, TBD 446.5101,9
1.2Từ ngã ba cạnh Công ty Hạnh Công và giáp thửa 321, TBD 44 đến hết ngã ba cạnh thửa 139, TBD 44 và giáp đất Trạm Y tế6.5502,5
1.3Từ ngã ba cạnh thửa 139, TBD 44 và đất Trạm Y tế đến ngã ba cổng Vàng và hết đất cây xăng ông Thao (thửa 634, TBD 37)6.6302,5
1.4Từ ngã ba Cổng Vàng và giáp đất cây xăng ông Thao đến ngã ba cạnh thửa 453, TBD 37 và hết thửa 566, TBD 376.8102,5
1.5Từ ngã ba thửa 453, TBD 37 và giáp thửa 566, TBD 37 đến ngã ba hết thửa 348, TBD 37 và hết thửa 343, TBD 366.1702,5
1.6Từ ngã ba giáp thửa 348, TBD 37 và giáp thửa 343, TBD 36 đến đường vào kho lương thực cũ (hết thửa 258, TBD 36) và hết thửa 317, TBD 365.2402,5
1.7Từ đường vào kho lương thực cũ (giáp thửa 258, TBD 36) và giáp thửa 317, TBD 36 đến ngã ba Cây Đa (thửa 379, TBD 36)4.3402,5
1.8Từ ngã ba Cây Đa đến ngã ba cạnh thửa 44, TBD 42 và hết thửa 299, TBD 423.7102,5
1.9Từ ngã ba giáp thửa 44, TBD 42 và giáp thửa 299, TBD 42 đến đường vào khu tái định cư K899 (hết thửa 05, TBD 41)2.6302,5
1.10Từ đường vào khu tái định cư K899 (giáp thửa 05, TBD 41) đến giáp xã N' Thôn Hạ2.3902,5
1.11Từ ngã ba Quốc lộ 27 cũ và mới đến ngã tư đường đi Gần Reo (cạnh thửa 13, TBD 37)4.3402,5
1.12Từ ngã tư đường đi Gần Reo (cạnh thửa 13, TBD 37) ngã tư mương nước cạnh thửa 136, TBD 314.0602,5
1.13Từ ngã tư mương nước cạnh thửa 136, TBD 31 đến giáp xã Hiệp Thạnh3.5602,5
1.14Từ QL27 vào chợ và các đường vòng quanh chợ Liên Hiệp3.2402,5
2Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ
2.1Từ Quốc lộ 27 đến ngã tư hết thửa 434, TBD 375.4402,5
2.2Từ ngã tư giáp thửa 434, TBD 37 đến ngã ba nhà thờ4.3602,5
2.3Từ ngã ba thửa 552, TBD 37 đến giáp thửa 631, TBD 371.7102,5
2.4Từ ngã ba cạnh thửa 534, TBD 37 đến hết đường (thửa 591, TBD 37)1.7102,5
2.5Từ ngã ba cạnh thửa 478, TBD 37 đến chợ Liên Hiệp; Từ thửa số 557, TBD 37 đến thửa số 478, TBD 372.5202,5
3Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong)
3.1Từ ngã tư chùa Hải Đức đến hết thửa 626, TBD 547.1302,0
3.2Từ giáp thửa 626, TBD 54 đến hết nhà thờ Nghĩa Lâm (thửa 560, TBD 54)5.1302,2
3.3Từ giáp nhà thờ Nghĩa Lâm đến ngã ba cạnh thửa 491, TBD 534.9002,3
3.4Từ giáp thửa 491, TBD 53 đến hết thửa 35, TBD 56 (cạnh trường Lương Thế Vinh)4.8602,3
3.5Từ giáp thửa 35, TBD 56 đến ngã ba cạnh thửa 702, TBD 533.7402,4
3.6Từ ngã ba cạnh thửa 702, TBD 53 đến ngã ba vào trại Gia Chánh (hết thửa 67, TBD 55)3.5602,3
3.7Từ ngã ba vào trại Gia Chánh (giáp thửa 67 TBD 55) đến hết thửa 38, TBD 553.0002,1
3.8Từ giáp thửa 38, TBD 55 đến ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ, Liên Hiệp và Liên Nghĩa2.6902,2
4Từ ngã tư chùa Hải Đức (cạnh thửa 360, TBD 54 đến ngã ba đi Bốt Pha (cạnh thửa 673, TBD 54)7.1602,0
Khu vực II
1Đường thôn An Hiệp
1.1Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 240, TBD 45) đến hết thửa 236, TBD 45; đến ngã ba cạnh thửa 203, TBD 451.0402,0
1.2Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBD 45 đến hết thửa 182, TBD 451.0402,0
1.3Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 350 TBD 44 đến tường rào sân bay (thửa 477, TBD 44)1.4202,0
1.4Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 558, TBD 44 đến giáp thửa 480, TBD 44; đến giáp thửa 466, TBD 44; đến tường rào sân bay1.0402,0
1.5Từ ngã ba cạnh thửa 455, TBD 44 đến hết thửa 769, TBD 44 và giáp thửa 340, TBD 449102,0
1.6Từ ngã ba cạnh thửa 421, TBD 44 đến hết thửa 20, TBD 441.0002,0
1.7Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 289, TBD 44 (đất Hạnh Công) đến ngã ba hết thửa 130, TBD 451.1402,0
1.8Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 250, TBD 44 đến ngã ba hết thửa 102, TBD 451.0402,0
1.9Từ Quốc lộ 27 - Trạm Y Tế (cạnh thửa 169, TBD 44) đến ngã ba giáp thửa 282, TBD 442.5302,0
1.10Từ ngã ba thửa 282, TBD 44 đến hết thửa 284, TBD 43; đến ngã ba cạnh thửa 381 (387), TBD 432.3502,0
1.11Từ ngã ba cạnh thửa 258, TBD 43 đến tường sân bay; đến giáp thửa 484, TBD 459002,0
1.12Từ ngã ba cạnh thửa 612, TBD 44 đến giáp thửa 625, TBD 449002,0
1.13Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 139, TBD 44 đến ngã tư hết thửa 86 TBD 441.3302,0
1.14Từ ngã tư giáp thửa 86, TBD 44 đến ngã tư hết thửa 297, TBD 381.0402,0
1.15Từ ngã tư giáp thửa 297, TBD 38 đến ngã ba hết thửa 94, TBD 381.0402,0
1.16Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa số 600, TBD 37 đến thửa số 546, TBD 371.7502,0
1.17Từ ngã tư cạnh thửa số 433, TBD 37 đến hết ngã tư cạnh thửa số 56, TBD 441.0402,0
1.18Từ ngã tư cạnh thửa 56, TBD 44 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 167, TBD 45)1.0202,0
1.19Từ ngã tư cạnh thửa 339, TBD 37 đến ngã tư hết thửa 594, TBD 381.0802,0
1.20Từ ngã tư giáp thửa 594, TBD 38 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 163, TBD 45)1.2002,0
1.21Từ ngã tư cạnh thửa 193, TBD 38 đến ngã tư cạnh thửa 359 TBD 381.1002,0
1.22Từ ngã tư cạnh thửa 359, TBD 38 đến giáp đất trường Quân sự địa phương1.0402,0
1.23Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBD 45 đến hết đường1.0402,0
1.24Từ ngã ba nhà thờ An Hòa đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 96, TBD 45)2.3602,0
1.25Từ ngã ba cạnh thửa 584, TBD 38 đến giáp thửa 388, TBD 381.5002,0
1.26Từ ngã tư cạnh thửa 505, TBD 38 đến ngã tư cạnh thửa 604, TBD 381.1902,0
1.27Từ ngã tư cạnh thửa 604, TBD 38 đến hết đường (hết thửa 411, TBD 38)9502,0
1.28Từ ngã ba cạnh thửa 681, TBD 38 đến hết đường9502,0
1.29Từ ngã ba cạnh thửa 482, TBD 38 đến giáp thửa 358, TBD 391.2102,0
1.30Từ ngã ba cạnh thửa 539, TBD 37 đến ngã tư cạnh thửa 209, TBD 389802,0
1.31Từ ngã tư cạnh thửa 209, TBD 38 đến hết thửa số 753, TBD 388402,0
1.32Từ ngã ba cạnh thửa 316, TBD 38 đến hết thửa 147, TBD 388402,0
2Đường thôn An Ninh
2.1Từ ngã tư cạnh thửa 399, TBD 37 đến Quốc lộ 271.2802,0
2.2Từ ngã ba cạnh thửa 795, TBD 37 đến hết đường9002,0
2.3Từ Quốc lộ 27 đến ngã ba cạnh thửa 06, TBD 361.1702,0
2.4Từ ngã ba cạnh thửa 408, TBD 29 đến hết đường8202,0
2.5Từ ngã ba cạnh thửa 407, TBD 29 đến ngã ba cạnh thửa 538, TBD 299402,0
2.6Từ ngã tư cạnh thửa 294, TBD 37 đến Quốc lộ 271.2602,0
2.7Từ ngã ba cạnh thửa 156, TBD 37 đến hết thửa 185, TBD 378202,0
2.8Quốc lộ 27 đến hết thửa 481, TBD 301.1102,0
2.9Từ giáp thửa 481, TBD 30 đến thửa 301, TBD 299102,0
2.10Từ ngã tư cạnh thửa 237, TBD 37 (tu viện) đến Quốc lộ 271.1102,0
2.11Từ ngã ba cạnh thửa số 138, TBD 37 đến ngã ba cạnh 77, TBD 378202,0
2.12Từ Quốc lộ 27 đến hết thửa 314, TBD 309102,0
2.13Từ ngã ba nhà thờ An Hòa theo hướng đi Gần Reo đến Quốc lộ 272.2502,0
2.14Quốc lộ 27 đến ngã ba miếu (cạnh thửa 80, TBD 29)2.0902,0
2.15Từ ngã tư cạnh thửa 59, TBD 38 đến Quốc lộ 271.0202,0
2.16Từ ngã ba cạnh thửa 591, TBD 38 đến hết đường7102,0
2.17Từ Quốc lộ 27 đến hết thửa 89, TBD 308202,0
2.18Từ ngã tư cạnh thửa 21, TBD 38 đến Quốc lộ 278202,0
2.19Từ Quốc lộ 27 đến ngã ba cạnh thửa 98, TBD 308202,0
2.20Từ ngã ba cạnh thửa 465, TBD 30 đến hết đường8202,0
2.21Từ ngã ba nhà thờ đến giáp nghĩa trang1.1102,0
2.22Từ ngã tư giáp thửa 381, TBD 37 đến ngã tư hết thửa 142, TBD 371.0802,0
2.23Từ ngã tư giáp thửa 142, TBD 37 đến hết thửa 193, TBD 311.0802,0
2.24Từ ngã tư thửa 232, TBD 37 đến ngã tư thửa 09, TBD 379102,0
2.25Từ ngã tư cạnh thửa 09 TBD 37 đến hết thửa 92, TBD 319902,0
2.26Từ ngã ba cạnh thửa 309, TBD 30 đến hết thửa 66, TBD 319102,0
3Đường thôn Gần Reo
3.1Từ ngã ba cạnh thửa 130, TBD 30 đến ngã ba cạnh thửa 446, TBD 245202,0
3.2Từ ngã ba cạnh thửa 449, TBD 30 đến ngã ba cạnh thửa 478, TBD 246002,0
3.3Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBD 30 đến ngã ba cạnh thửa 63, TBD 30 và hết thửa 83, TBD 305202,0
3.4Từ ngã ba cạnh thửa 478, TBD 24 đến ngã tư cạnh thửa 386, TBD 245902,0
3.5Từ ngã ba cạnh thửa 447, TBD 24 đến ngã ba cạnh thửa 323, TBD 245002,0
3.6Từ ngã tư cạnh thửa 386, TBD 24 đến hết đường5602,0
3.7Từ ngã ba miếu - cạnh thửa 56, TBD 30 đến ngã tư hết thửa 384, TBD 246802,0
3.8Từ ngã ba trường học Gần Reo đến ngã ba cạnh thửa 465 TBD 245602,0
3.9Từ ngã ba cạnh thửa 1216, TBD 23 đến hết thửa 1521, TBD 23; đến cầu - cạnh thửa 827, TBD 235502,0
3.10Từ ngã ba cạnh thửa 383, TBD 24 đi qua ngã tư cạnh thửa 541, TBD 24 đến ngã ba cạnh thửa 214, TBD 24; từ ngã ba cạnh thửa 542, TBD 24 đến giáp thửa 300, TBD 245402,0
3.11Từ ngã ba hội trường thôn Gần Reo đến ngã ba cạnh thửa 379 TBD 246002,0
3.12Từ thửa 384, TBD 24 đến ngã ba đường vào mỏ đá (thửa 102, TBD 24)6002,0
3.13Từ ngã ba cạnh thửa 303, TBD 24 đến thửa 353, TBD 245602,0
3.14Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBD 24; ngã ba cạnh thửa 323, TBD 24; đến mỏ đá Gần Reo5602,0
3.15Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBD 24 đến thửa 2060 TBD 185902,0
3.16Từ thửa số 2060, TBD 18 đến cầu sắt5602,0
3.17Từ cầu sắt đến hết thửa 04, TBD 135002,0
4Đường thôn An Bình
4.1Từ ngã ba cạnh thửa 613, TBD 37 đến ngã ba giáp thửa 497, TBD 441.7002,0
4.2Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBD 44 đến ngã ba cạnh thửa 282, TBD 441.6202,0
4.3Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBD 44 đến ngã ba cạnh thửa 232, TBD 431.0802,0
4.4Từ cạnh thửa 232, TBD 43 đến ngã ba cạnh thửa 298, TBD 431.4002,5
4.5Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 453, TBD 37 đến ngã tư hết thửa 381, TBD 371.3802,0
4.6Từ ngã ba chợ đến ngã tư cạnh thửa số 381, TBD 371.2802,0
4.7Từ ngã tư cạnh thửa 381, TBD 37 đến ngã tư cạnh thửa 260 TBD 371.0802,0
4.8Từ ngã ba cạnh thửa 347, TBD 37 đến giáp thửa 261, TBD 37; đến giáp thửa 328 TBD 371.1802,0
4.9Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 344, TBD 36 đến thửa 395, TBD 367602,0
4.10Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 293, TBD 36 đến Quốc lộ 27 mới - cạnh thửa 248, TBD 371.1802,0
4.11Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 300, TBD 36 đến giáp thửa 221, TBD 361.1802,0
4.12Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 307, TBD 36 đến hết đường7602,0
4.13Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 268, TBD 36 đến giáp thửa 197, TBD 36; đến giáp thửa 150, TBD 361.4202,0
4.14Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 362, TBD 36; đến giáp thửa 54, TBD 43 đến giáp thửa 90, TBD 437602,0
4.15Từ Quốc lộ 27 - ngã ba kho lương thực đến ngã ba hết thửa 177, TBD 369902,0
4.16Từ ngã ba giáp thửa 177, TBD 36; đến hết thửa 143, TBD 36; đến hết thửa 346, TBD 298202,0
4.17Từ ngã ba cạnh thửa 420, TBD 36 đến hết đường5702,0
4.18Từ ngã ba cạnh thửa 394, TBD 29 đến ngã ba cạnh thửa số 407, TBD 298202,0
4.19Từ ngã ba cạnh thửa 487, TBD 36 đến giáp thửa 638, TBD 368202,0
4.20Từ ngã ba cạnh thửa 522, TBD 29 đến hết đường;
Từ ngã ba cạnh thửa 523, TBD 29 đến hết đường;
Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBD 29 đến hết thửa 300, TBD 29;
7602,0
4.21Từ ngã ba cạnh thửa 346, TBD 29 đến ngã ba miếu (cạnh thửa 80, TBD 29)7602,0
4.22Từ ngã ba cạnh thửa 79, TBD 36 đến hết thửa 354 TBD 297002,0
4.23Từ ngã ba cạnh thửa 275, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 492, TBD 369102,0
4.24Từ ngã ba cạnh thửa 492, TBD 36; đến giáp thửa 579, TBD 36; đến hết thửa 616, TBD 368202,0
5Đường thôn An Tĩnh
5.1Từ Quốc lộ 27 (ngã ba cây đa) cạnh thửa 379, TBD 36; đến giáp thửa 315, TBD 43; đến hết thửa 466, TBD 431.0002,0
5.2Từ giáp thửa 466, TBD 43 đến hết thửa 314, TBD 438702,0
5.3Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 30, TBD 43 đến hết đường; cạnh thửa 23, TBD 42 đến hết đường7502,0
5.4Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 34, TBD 43 đến hết thửa 359, TBD 43; đến hết thửa 364 TBD 431.1002,0
5.5Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 80, TBD 42 đến giáp thửa 308, TBD 421.0002,0
5.6Từ ngã ba cạnh thửa 457, TBD 42 đến ngã ba cạnh thửa 153, TBD 439702,0
5.7Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 44, TBD 42 đến giáp thửa 86, TBD 35; đến giáp thửa 133, TBD 351.0002,0
5.8Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 90, TBD 42 đến hết thửa 32, TBD 35; đến hết thửa 32, TBD 351.0002,0
5.9Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 72, TBD 42 đến hết thửa 39, TBD 351.0002,0
5.10Từ giáp thửa 58 TBD 35 đến hết thửa 67 TBD 351.0002,0
5.11Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 487, TBD 42 đến hết đường7502,0
5.12Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 99, TBD 34 đến hết thửa 123, TBD 34; đến hết thửa 43, TBD 34; đến hết thửa 99, TBD 351.1202,0
5.13Từ giáp thửa 43, TBD 34 đến hết thửa 77, TBD 351.0902,0
5.14Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 127, TBD 34 đến suối (hết thửa 150, TBD 348702,0
5.15Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBD 34 đến ngã ba cạnh thửa 12, TBD 348102,0
5.16Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 53, TBD 41 đến hết thửa 97, TBD 348702,0
5.17Từ ngã ba cạnh thửa 97, TBD 34 đến giáp suối7502,0
5.18Từ Quốc lộ 27 - cạnh công ty Viên Sơn đến hết thửa 135, TBD 418702,0
5.19Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBD 41 đến hết thửa 219, TBD 418702,0
5.20Từ thửa 219, TBD 41 đến hết thửa 369, TBD 427502,0
5.21Từ thửa 253, TBD 41 đến hết thửa 457, TBD 428002,0
5.22Từ ngã ba cạnh thửa số 250, TBD 41 đến ngã ba cạnh thửa 298, TBD 431.5802,0
5.23Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBD 42 đến giáp thửa 598, TBD 42; Từ ngã ba cạnh thửa 444, TBD 42 đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 447, TBD 42 đến ngã ba cạnh thửa 457, TBD 421.0502,0
6Đường thôn Tân Hiệp
6.1Hai đường gom dân sinh của đường cao tốc3.8901,8
6.2Từ giáp đường gom dân sinh (thửa 24, TBD 46) đến hết thửa 359, TBD 39;1.2101,8
6.3Từ ngã ba cạnh thửa 381, TBD 39 đến hết thửa 213, TBD 39; đến hết thửa 369, TBD 39; đến hết thửa 165, TBD 391.0501,8
6.4Từ giáp đường gom dân sinh đến giáp nghĩa trang thôn Tân Hiệp1.2301,8
6.5Từ ngã tư cạnh thửa 118, TBD 39 đến hết thửa 60, TBD 39; Từ ngã ba cạnh thửa 429, TBD 39 đến hết thửa 396, TBD 391.1001,8
6.6Từ hầm chui cao tốc đến cầu sắt cạnh thửa 172, TBD 391.2101,8
6.7Từ hầm chui đến ngã tư cạnh thửa 95, TBD 461.2701,8
6.8Từ ngã ba cạnh thửa 317, TBD 39 đến giáp thửa 142, TBD 468901,8
6.9Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBD 46 đến hết đường8901,8
6.10Từ ngã tư cạnh thửa 72, TBD 46 và ngã ba cạnh thửa 103, TBD 46 theo hướng thửa 75, TBD 46 đến hết đường8901,8
6.11Từ ngã tư cạnh thửa 95, TBD 46 đến đường gom dân sinh (cả hai nhánh)1.0401,8
6.12Từ ngã tư cạnh thửa 95, TBD 46 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa1.2701,8
7Đường thôn Nghĩa Hiệp
7.1Từ ngã ba giáp Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa - (giáp thửa 673, TBD 54) đến ngã ba cạnh thửa 192, TBD 494.3502,0
7.2Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBD 49 đến hết đường (hết thửa 54 và thửa 100, TBD 54)8502,0
7.3Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBD 49 đến ngã ba cạnh biệt thự đôi1.7802,0
7.4Từ ngã ba cạnh thửa 85, TBD 49 đến hết đường9902,0
7.5Từ ngã ba cạnh thửa 458, TBD 49 đến hết thửa 177, TBD 49; đến hết thửa 373, TBD 49; Từ ngã ba cạnh thửa 326, TBD 49 đến hết thửa 310, TBD 49; đến hết thửa 288, TBD 491.2502,0
7.6Từ ngã ba cạnh thửa 406, TBD 49 đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 18, TBD 49 đến hết đường1.0402,0
7.7Từ ngã ba cạnh thửa 37, TBD 49 đến hết đường8502,0
7.8Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBD 49; đến hết thửa 392, TBD 53; đến ngã ba cạnh thửa 236, TBD 531.1602,0
7.9Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBD 53 đến ngã ba cạnh thửa 1191, tờ bản bản đồ 53 theo hai hướng đến hết thửa 886, 371, 270, TBD 531.1602,0
7.10Từ ngã ba cạnh biệt thự đôi đến ngã ba cạnh thửa 41, TBD 481.3502,0
7.11Từ ngã ba cạnh thửa 41, TBD 48 đến hết thửa 4, TBD 48; đến hết thửa 5, TBD 489502,0
7.12Từ ngã ba cạnh thửa 41, TBD 48 đi qua thửa 271, TBD 47 đến hết thửa 139, TBD 471.2602,0
7.13Từ ngã ba cạnh thửa 175, TBD 48 đến hết thửa 6, TBD 53; đến hết thửa 1199, TBD 53; đến hết thửa 1193, TBD 53; đến hết thửa 86, TBD 538802,0
7.14Từ ngã ba cạnh thửa 271, TBD 47 đến hết thửa 208, TBD 521.2202,0
7.15Từ ngã ba cạnh thửa số 208, TBD 52 đến giáp đường ĐH 01 (Lê Hồng Phong)1.5902,0
7.16Từ ngã ba cạnh thửa 247, TBD 52 đến hết thửa 220, TBD 529502,0
7.17Từ ngã tư lô 90 và đường ĐH 01 (Lê Hồng Phong) đến ngã tư đi chùa Hải Đức2.1002,0
7.18Từ ngã tư đi chùa Hải Đức đến giáp chùa Hải Đức1.8002,0
7.19Từ ngã tư đi chùa Hải Đức theo hướng xuống ruộng đến hết đường1.5002,0
7.20Từ ngã tư đi chùa Hải Đức đến giáp nhà thờ Nghĩa Lâm1.9802,0
7.21Từ ngã ba cạnh thửa 410, TBD 54 đến hết thửa 853, TBD 541.3902,0
7.22Từ ngã ba cạnh thửa 513, TBD 54 đến hết thửa 709, TBD 541.1502,0
7.23Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 513, TBD 54 qua hội trường thôn Nghĩa Hiệp đến ngã ba cạnh thửa 447, TBD 542.0302,0
7.24Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 901, TBD 54 đến hết thửa 898, TBD 549702,0
7.25Từ đường ĐH 01 - cạnh nhà thờ Nghĩa Lâm đến ngã ba cạnh thửa 528, TBD 541.6802,0
7.26Từ cạnh thửa 528, TBD 54 đến ngã ba cạnh thửa 428, TBD 541.6802,0
7.27Từ ngã ba cạnh thửa 428, TBD 54 đến ngã ba cạnh thửa 760 TBD 54; qua thửa 296, TBD 54 đến ngã ba cạnh thửa 294, TBD 542.2102,0
7.28Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBD 54 đến giáp thửa 330, TBD 54; Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBD 54 đến hết thửa 729, TBD 54;1.5502,0
7.29Từ ngã ba cạnh thửa 760, TBD 54 đến hết thửa 756, TBD 54; đến hết thửa 883, TBD 54; đến hết thửa 812, TBD 54;1.1602,0
7.30Từ ngã ba cạnh thửa 259, TBD 54 đến hết đường (cạnh thửa 200, TBD 53); Từ ngã ba cạnh thửa 837, TBD 53 đến hết thửa 198, TBD 531.1602,0
7.31Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 552, TBD 54 đến hết thửa 506, TBD 541.6802,0
7.32Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 545, TBD 54 đến giáp thửa 505, TBD 54; đến ngã ba cạnh thửa 428, TBD 542.3102,0
7.33Từ ngã ba cạnh thửa số 463, TBD 54 đến hết thửa 501, TBD 54; đến ngã ba cạnh thửa 1129, TBD 531.5902,0
7.34Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 518, TBD 53 đến hết thửa 959, TBD 53; đến hết thửa 1110, TBD 531.6802,0
7.35Từ ngã ba cạnh thửa 816, TBD 53 đến giáp thửa 472, TBD 531.0102,0
7.36Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 524, TBD 53 đến hết đường1.6202,0
7.37Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 527, TBD 53 đến hết đường1.4102,0
7.38Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 513, TBD 53 đến hết đường1.6202,0
7.39Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 491, TBD 53 đến giáp thửa 1024, TBD 531.9802,0
7.40Từ thửa 1024, TBD 53 đến ngã ba cạnh thửa 236, TBD 531.3802,0
7.41Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBD 53 đến hết đường1.4102,0
7.42Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 611, TBD 53 đến hết đường1.8902,0
7.43Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 669, TBD 53 đến hết thửa 639, TBD 53; đến hết thửa 1070, TBD 53; đến hết thửa 01, TBD 562.2102,0
7.44Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 40, TBD 56 đến hết thửa 04, TBD 561.1902,0
7.45Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 45, TBD 56 đến hết đường1.1902,0
7.46Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 62, TBD 56 đến hết đường1.1202,0
7.47Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 707, TBD 53 đến hết đường1.0502,0
7.48Từ ngã ba cạnh thửa 702, TBD 53 đến giáp thửa 632, TBD 531.6802,0
7.49Từ ngã ba cạnh thửa 633, TBD 53 đi qua thửa 1011, TBD 53 đến giáp thửa 979, 915, 576, TBD 531.6002,0
7.50Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 124, TBD 55 đến hết đường1.0502,0
7.51Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 104, TBD 55 đến hết đường9402,0
7.52Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 53, TBD 55 đến hết đường1.0102,0
7.53Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 52, TBD 55 đến hết đường1.0102,0
7.54Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 67, TBD 55 đến hết đường1.1902,0
7.55Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 01, TBD 55 đến hết thửa 12, TBD 558102,0
8Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối
Khu vực 3
1.1Các đoạn đường còn lại của thôn Gần Reo4502,0
1.2Các đoạn đường còn lại của thôn An Hiệp, An Ninh, An Bình, An Tĩnh, Tân Hiệp, Nghĩa Hiệp6602,0
IVN' THÔN HẠ
Khu vực I:
Quốc lộ 27
1.1Từ giáp xã Liên Hiệp đến ngã ba cạnh thửa 817, TBD 28 và hết thửa 111, TBD 272.2702,4
1.2Từ ngã ba cạnh thửa 817, TBD 28 và giáp thửa 111, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 335, TBD 27 và hết thửa 241, TBD 272.6402,0
1.3Từ ngã ba cạnh thửa 335, TBD 27 và giáp thửa 241, TBD 27 đến ngã ba hết thửa 1199, TBD 26 và hết thửa 1025, TBD 264.2002,0
1.4Từ ngã ba giáp thửa 1199, TBD 26 và hết thửa 1025, TBD 26 đến ngã ba Trạm Y tế cũ và hết thửa 1198, TBD 26.4.6002,0
1.5Từ ngã ba Trạm Y tế cũ và giáp thửa 1198, TBD 26 đến ngã ba đập hồ Đa Me và hết thửa 1633, TBD 25.3.6482,0
1.6Từ ngã ba đập hồ Đa Me và giáp thửa 1633, TBD 25 đến ngã ba vào hồ Srê Kil và hết thửa 642, TBD 253.1682,0
1.7Từ ngã ba vào hồ Srê Kil và giáp thửa 642, TBD 25 đến ngã ba Klong Tum và hết thửa 238, TBD 25.2.1002,0
1.8Từ ngã ba Klong Tum và giáp thửa 238, TBD 25 đến giáp xã Bình Thạnh1.9202,0
2Đường ĐT 725 - đi Nam Ban
2.1Từ Quốc lộ 27 đến hết thửa 1135, TBD 262.4002,0
2.2Từ giáp thửa 1135, TBD 26 đến suối hết thửa 394, TBD 201.5402,0
2.3Từ giáp thửa 394, TBD 20 đến giáp xã Gia Lâm - Lâm Hà1.0802,0
3Đường ĐH 01
3.1Từ giáp xã Liên Hiệp đến cầu cạnh thửa 1022, TBD 432.5202,0
3.2Từ cầu cạnh thửa 1022, TBD 43 đến ngã ba cạnh thửa 946, TBD 43 và hết thửa 554, TBD 432.3602,0
3.3Từ ngã ba cạnh thửa 946 và giáp thửa 554, TBD 43 đến ngã ba cạnh thửa 922 và hết thửa 788, TBD 432.0202,0
3.4Từ ngã ba cạnh thửa 922 và giáp thửa 788, TBD 42 đến ngã ba cạnh thửa 1258 và giáp thửa 746, TBD 341.9702,0
3.5Từ ngã ba cạnh thửa 1258 và giáp thửa 746, TBD 34 đến ngã ba vào trường THCS N' Thôn Hạ và hết thửa 825, TBD 331.6702,0
3.6Từ ngã ba vào trường THCS N' Thôn Hạ và giáp thửa 825, TBD 33 đến ngã ba cạnh thửa 270 và hết thửa 300, TBD 331.5402,0
3.7Từ ngã ba cạnh thửa 270 và giáp thửa 300, TBD 33 qua nhà thờ Bon Rom đến ngã ba cạnh thửa 848 và hết thửa 611, TBD 32.1.2202,0
3.8Từ ngã ba cạnh thửa 848 và giáp thửa 611, TBD 32 đến ngã ba cạnh thửa 139 và hết thửa 96, TBD 311.1502,0
3.8.1Từ ngã ba cạnh thửa 139 và giáp thửa 96, TBD 31 đến ngã ba cạnh thửa 190 và giáp thửa 192, TBD 311.0802,0
3.8.2Từ ngã ba cạnh thửa 190 và giáp thửa 192, TBD 31 đến giáp xã Tân Hội1.0002,0
4Đường ĐH 02
4.1Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 225, TBD 32) đến ngã ba cạnh thửa 831 và giáp thửa 583, TBD 326702,5
4.2Từ ngã ba cạnh thửa 831 và thửa 583, TBD 32 đến ngã ba cạnh sân bóng Lạch Tông (thửa 50, TBD 40) và hết thửa 78, TBD 506202,3
4.3Từ ngã ba cạnh sân bóng Lạch Tông (thửa 50, TBD 40) và giáp thửa 78, TBD 50 đến giáp xã Tân Hội6102,2
Khu vực II:
1Đường thôn Thái Sơn
1.1Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 1001, TBD 28) đến ngã ba cạnh thửa 1194, TBD 285402,0
1.2Từ ngã ba cạnh thửa 1194, TBD 28 đến ngã ba hết thửa 59, TBD 344802,0
1.3Từ ngã ba cạnh thửa 1095, TBD 28 đến hết thửa 332, TBD 275202,0
1.4Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 133, TBD 27) đến suối (hết thửa 102, TBD 27)5202,0
1.5Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 201, TBD 27 (cạnh trường Hoàng Hoa Thám) đến ngã ba cạnh thửa 152, TBD 275202,0
2Đường thôn Bia Ray
2.1Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 335, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 576, TBD 27 và giáp thửa số 436, TBD 278402,0
2.2Từ ngã ba cạnh thửa 576, TBD 27 đến hết thửa 531, TBD 275502,0
2.3Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBD 34 đến hết thửa 114, TBD 345302,0
2.4Từ ngã ba cạnh thửa 1302, TBD 34 đến hết thửa 931, TBD 335302,0
2.5Từ ngã ba cạnh thửa 576, TBD 27 và thửa số 436, TBD 27 đến Quốc lộ 27 - cạnh thửa 31, TBD 33 (Trường tiểu học)8402,0
2.6Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 287, TBD 27 đến hết thửa 85, TBD 277802,0
2.7Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 793, TBD 26 đến hết thửa 706, TBD 267802,0
2.8Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 807, TBD 26 đến ngã ba cạnh thửa 222, TBD 276502,0
2.9Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 864, TBD 26 đến ngã ba cạnh thửa 919, TBD 267002,0
2.10Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 912, TBD 26) đến hết thửa 1013, TBD 266802,0
3Đường thôn Đoàn Kết
3.1Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa số 745, TBD 33 (trạm Y tế cũ) đến cầu Đa Me2.1202,0
3.2Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 43, TBD 32 qua đập hồ Đa Me đến ngã tư cạnh thửa 869, TBD 32 .8402,0
3.3Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 742, TBD 25 qua hồ Srê Kil đến ngã ba cạnh thửa 827, TBD 255502,0
3.4Từ ngã ba cạnh thửa 827, TBD 25 đến hết thửa 297, TBD 245002,0
3.5Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 267, TBD 25 đến hết đường5502,0
3.6Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 175, TBD 25 đến ngã ba cạnh Nghĩa địa thôn Đoàn Kết (hết thửa 66, TBD 19).4802,0
3.7Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 1244, TBD 25 đến hết thửa 1601, TBD 254202,0
3.8Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 02, TBD 25 đến ngã ba cạnh thửa 129, TBD 194202,0
4Đường thôn Yang Ly
4.1Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 139, TBD 31 đến ngã ba cạnh thửa 229, TBD 314602,0
4.2Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 171, TBD 31 đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 50, TBD 40 (sân bóng Lạch Tông)4602,0
4.3Từ ngã ba cạnh thửa 445, TBD 31 đến hết thửa 312, TBD 314002,0
4.4Từ ngã ba cạnh thửa 66, TBD 39 đến ngã ba cạnh thửa 85, TBD 394602,0
5Đường thôn Lạch Tông
5.1Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 196, TBD 32 đến ngã ba cạnh thửa 570, TBD 314602,0
5.2Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 177, TBD 32 (phân trường Mẫu giáo thôn Lạch Tông) đến ngã tư cạnh thửa 199, TBD 334802,0
5.3Từ ngã tư cạnh thửa 199, TBD 33 hết thửa 193, TBD 334202,0
5.4Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 848, TBD 32 đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 227, TBD 325602,0
5.5Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 226, TBD 22 đến ngã ba cạnh thửa 192, TBD 325602,0
5.6Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 270, TBD 33 đến cầu Đa Me1.1802,0
6Đường thôn Bon Rom
6.1Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 257, TBD 32 đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 862, TBD 325102,0
6.2Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 248, TBD 32 đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 831, TBD 324602,0
6.3Từ ngã ba cạnh thửa 518, TBD 33 đến ngã ba hết thửa 321, TBD 324802,0
6.4Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 860, TBD 33 (đường vào trường THCS N' Thôn Hạ) đến ngã ba cạnh thửa 809, TBD 335102,0
6.5Từ ngã ba cạnh thửa 404, TBD 33 (trường THCS xã N' Thôn Hạ) đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 555, TBD 324802,0
6.6Từ ngã ba cạnh thửa 526, TBD 33 đến ngã ba cạnh thửa 607, TBD 335002,0
6.7Từ ngã ba cạnh thửa 526, TBD 33 đến ngã ba cạnh thửa 322, TBD 415002,0
7Đường thôn Srê Đăng:
7.1Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 922, TBD 42 đến ngã ba hết thửa 280, TBD 429302,0
7.2Từ ngã ba cạnh thửa 928, TBD 42 đến hết thửa 1311, 1040, TBD 348502,0
7.3Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 236, TBD 43 (đường vào mỏ đá) đến hết thửa 416, TBD 439302,0
7.4Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 924, TBD 43 đến hết thửa 375, TBD 42; đến hết thửa 1153, 1185 và đến ngã ba cạnh thửa 1250, TBD 439202,0
7.5Từ ngã ba cạnh thửa 1250, TBD 43 đến hết thửa 719, TBD 42; đến hết thửa 1055, 1083, 1127 và 1134, TBD 439202,0
7.6Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 1074, TBD 43 đến hết thửa 07, TBD 509302,0
7.7Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 894, TBD 43 đến hết thửa 1053, TBD 437402,0
7.8Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 817, TBD 43 đến hết đường7402,0
7.9Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 1024, TBD 43 đến hết đường7402,0
7.10Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 829, TBD 43 đến hết đường7402,0
7.11Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 783, TBD 43 (hồ bà Hòa) đến ngã ba cạnh thửa 642, TBD 43.8002,0
7.12Từ ngã ba cạnh thửa 642, TBD 43 theo hai hướng đến ngã ba cạnh thửa 90, TBD 44.8002,0
7.13Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 189, TBD 44 đến ngã ba giáp thửa 30, TBD 449902,0
7.14Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBD 44 đến ngã ba giáp thửa 260, TBD 448002,0
8Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối
Khu vực III:
Các đoạn đường còn lại3702,0
VXÃ BÌNH THẠNH
Khu vực I:
1Quốc lộ 27
1.1Từ xã N'Thôn Hạ đến ngã ba cạnh thửa 145, TBD 19 và hết thửa 231, TBD 191.8202,0
1.2Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBD 19 và giáp thửa 231, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 430, TBD 19 và hết thửa 18, TBD 191.7102,0
1.3Từ ngã ba cạnh thửa 430, TBD 19 và hết thửa 18, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 191, TBD 14 và hết thửa 165, TBD 141.7502,0
1.4Từ ngã ba cạnh thửa 191, TBD 14 và giáp thửa 165, TBD 14 đến cổng nghĩa trang Thanh Bình và hết thửa 540, TBD 132.1902,0
1.5Từ cổng nghĩa trang Thanh Bình và giáp thửa 540, TBD 13 đến ngã tư nhà thờ Thanh Bình2.5802,0
1.6Từ ngã tư nhà thờ Thanh Bình đến ngã tư cạnh thửa 481, TBD 133.0802,0
1.7Từ ngã tư cạnh thửa 481, TBD 13 đến cầu Thanh Bình2.8502,0
1.8Từ cầu Thanh Bình đến ngã ba cạnh thửa 118, TBD 12 và hết thửa 220, TBD 122.3402,0
1.9Từ ngã ba cạnh thửa 118, TBD 12 và giáp thửa 220, TBD 12 đến ngã tư hết thửa 314 và hết thửa 313, TBD 122.0602,0
1.10Từ ngã tư hết thửa 314 và hết thửa 313, TBD 12 đến ngã ba cạnh thửa 675, TBD 12 và hết thửa 297, TBD 121.5602,0
1.11Từ ngã ba cạnh thửa 675, TBD 12 và giáp thửa 297, TBD 12 đến giáp Lâm Hà1.4502,0
1.12Đường huyện - Từ ngã ba ranh giới Tân Hội - Đình Văn - Bình Thạnh đến giáp huyện Lâm Hà1.2602,0
2Đường ĐH 01
2.1Từ giáp xã Tân Hội đến ngã ba cạnh thửa 352, TBD 271.0002,0
2.2Từ ngã ba cạnh thửa 352, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 88, TBD 289002,0
3Đường ĐH 02
3.1Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 467, TBD 13 đến ngã tư cạnh thửa 316, TBD 188302,0
3.2Từ ngã tư cạnh thửa 316, TBD 18 đến ngã ba cạnh thửa 612, TBD 18 (đền Thánh Vinh Sơn)6102,0
3.3Từ ngã ba cạnh thửa 612, TBD 18 (đền thánh Vinh Sơn) đến ngã ba cạnh thửa 59, TBD 237202,0
3.4Từ ngã ba cạnh thửa 59, TBD 23 đến cầu cạnh thửa 19, TBD 286902,0
3.5Từ cầu cạnh thửa 19, TBD 28 hết đường ĐH 02 và đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 86, TBD 287002,0
Khu vực II:
1Đường thôn Thanh Bình 3
1.1Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 09, TBD 25 đến ngã ba cạnh thửa 175, TBD 204002,0
1.2Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 13, TBD 25 đến ngã ba cạnh thửa 39, TBD 244002,0
1.3Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 145, TBD 20 đến ngã ba cạnh thửa 292, TBD 206402,0
1.4Từ ngã ba cạnh thửa 95, TBD 20 đến ngã tư cạnh thửa 85, TBD 205602,0
1.5Từ ngã ba cạnh thửa 292, TBD 20 đến ngã ba cạnh thửa 14, TBD 204802,0
1.6Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 132, TBD 20 đến ngã ba giáp thửa 299, TBD 247002,0
1.7Từ ngã ba giáp thửa 299, TBD 24 đến mương nước cạnh thửa số 97, TBD 246102,0
1.8Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 85, TBD 20 đến ngã ba cạnh thửa 14, TBD 206002,0
1.9Từ ngã tư cạnh thửa 77, TBD 20 đến ngã tư cạnh thửa 67, TBD 204802,0
1.10Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 145, TBD 19 đến hết thửa 09, TBD 156102,0
1.11Từ ngã tư cạnh thửa 41, TBD 20 đến ngã ba cạnh thửa 131, TBD 194302,0
1.12Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 229, TBD 19 đến ngã tư cạnh thửa 310, TBD 196102,0
1.13Từ ngã tư cạnh thửa 310, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 57, TBD 245102,0
1.14Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 134, TBD 19 đến hết thửa 15, TBD 155102,0
1.15Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 59, TBD 19 đến hết thửa 489, TBD 195102,0
1.16Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 430, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 104, TBD 196102,0
1.17Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 228, TBD 193802,0
1.18Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 251, ngã ba cạnh thửa 101, TBD 19; ngã ba cạnh thửa 402, TBD 183802,0
1.19Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 346, TBD 14 đến hết thửa 08, TBD 155102,0
1.19.1Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 142, TBD 14 đến cầu (cạnh thửa 384, TBD 10)6402,0
1.19.2Từ cầu - cạnh thửa 384, TBD 10 đến suối - hết thửa 17, TBD 103802,0
1.19.3Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 370, TBD 13 đến hết thửa 198, TBD 135202,0
2Đường thôn Thanh Bình 2
2.1Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 191, TBD 14 đến ngã ba cạnh thửa 638, TBD 136102,0
2.2Từ ngã ba cạnh thửa 638, TBD 13 đến ngã ba cạnh thửa 402, TBD 185402,0
2.3Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 379, TBD 13 đến sông Cam Ly (hết thửa 44, TBD 13)6402,0
2.4Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 390, TBD 13 (nhà văn hóa) đến sông Cam Ly6402,0
2.5Từ ngã ba cạnh thửa 350, TBD 13 đến hết thửa 358, TBD 134002,0
2.6Từ ngã ba cạnh thửa 391, TBD 13 đến ngã ba cạnh thửa 338, TBD 134602,0
2.7Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 406, TBD 13 đến hết thửa 57, TBD 137202,0
2.8Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 424, TBD 13 đến sông Cam Ly (thửa 96, TBD 13)7202,0
2.9Từ ngã ba cạnh thửa 907, TBD 13 đến mương (hết thửa 135, TBD 13)4802,0
3Đường thôn Thanh Bình 1
3.1Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 576, TBD 13 (nhà thờ Thanh Bình) đến mương nước (hết thửa 714, TBD 13)6402,0
3.2Từ mương nước giáp thửa 714, TBD 13 đến ngã ba cạnh thửa 724, TBD 134002,0
3.3Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBD 13 đến hết thửa 596, TBD 134802,0
3.4Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 501, TBD 13 đến ngã tư cạnh thửa 815, TBD 137002,0
3.5Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBD 13 đến ngã ba cạnh thửa 193, TBD 185102,0
3.6Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBD 13 đến ngã ba cạnh thửa 262, TBD 183502,0
3.7Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBD 13 đến ngã ba cạnh thửa 708, TBD 133302,0
3.8Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 481, TBD 13 đến ngã ba cạnh thửa 904, TBD 187002,0
3.9Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 771, TBD 13 đến sông Cam Ly (hết thửa 599, TBD 13)4802,0
3.10Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 72, TBD 18 đến hết thửa 791, TBD 18; đến đường ĐH 02 - ngã tư cạnh thửa 316, TBD 185602,0
3.11Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBD 18 đến ngã tư cạnh thửa 316, TBD 184802,0
3.12Từ ngã ba cạnh thửa 203, TBD 18 đến hết thửa 301, TBD 184002,0
3.13Từ ngã ba cạnh thửa 514, TBD 18 đến giáp thửa 526, TBD 184002,0
3.14Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 612, TBD 18 (đến Thánh Vinh Sơn) đến mương nước cạnh thửa số 97, TBD 246402,0
3.15Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBD 24 đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 211, TBD 234302,0
3.16Từ đường ĐH02 - cạnh thửa 482, TBD 23 đến đường ĐH02 - cạnh thửa 150, TBD 234002,0
3.17Từ đường ĐH 02 - giáp thửa 781, TBD 18 (đến Thánh Vinh Sơn) đến ngã ba cạnh thửa 84, TBD 225602,0
3.18Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBD 22 đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 352, TBD 274002,0
3.19Từ ngã ba cạnh thửa 128, TBD 27 đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 17, TBD 294002,0
4Đường thôn Kim Phát
4.1Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 444, TBD 13 đến hết thửa 452, TBD 134002,0
4.2Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 286, TBD 13 đến hết thửa số 94, TBD 136402,0
4.3Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBD 13 theo hai hướng đến hết thửa 81, bản đồ 13 và đến hết thửa 02, TBD 133502,0
4.4Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 118, TBD 12 đến ngã ba đường vào Thị Trinh (hết thửa 16, TBD 12)4002,0
4.5Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 228, TBD 12 (nhà thờ Kim Phát) đến ngã ba cạnh thửa 361, TBD 125602,0
4.6Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 185, TBD 12 đến ngã ba cạnh thửa 87; 91, TBD 124402,0
4.7Từ ngã ba cạnh thửa 182, TBD 12 đến ngã ba cạnh thửa 102, TBD 123502,0
4.8Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 205, TBD 12 đến giáp thửa 196, 179, TBD 123602,0
4.9Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 312, TBD 12 đến ngã ba cạnh thửa 137, TBD 127202,0
4.10Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 292, TBD 12 đến giáp nghĩa địa4402,0
4.11Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 288, TBD 12 đến ngã ba cạnh thửa 152, TBD 123802,0
4.12Từ ngã ba cạnh thửa 151, TBD 12 đến ngã ba cạnh thửa 137, TBD 125602,0
4.13Từ ngã ba cạnh thửa 78, TBD 12 đến ngã ba cạnh thửa 567, TBD 125102,0
4.14Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 579, TBD 12 đến ngã ba cạnh thửa 472, TBD 174002,0
4.15Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 344, TBD 12 đến ngã ba cạnh thửa 673, TBD 175802,0
4.16Từ ngã ba cạnh thửa 673, TBD 17 đến hết thửa 461; 534, TBD 173502,0
4.17Từ ngã ba cạnh thửa 673, TBD 17 đến ngã ba cạnh thửa 617, TBD 174002,0
4.18Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBD 17 đến hết thửa 42, TBD 223502,0
4.19Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBD 17 đến hết thửa 626, TBD số 173502,0
5Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối
Khu vực III:
Các đoạn đường còn lại3202,0
VIXÃ TÂN HỘI
Khu vực I
1Từ ngã ba đi Tân Thành (cạnh thửa 189, TBD 36) thuộc xóm 1 Tân Đà đến giáp xã Tân Thành2.5301,8
2Đường ĐT 724
2.1Từ giáp xã Phú Hội đến ngã ba đi Tân Thành (cạnh thửa 306, TBD 36) và hết thửa 171, TBD 372.5002,1
2.2Từ ngã ba đi Tân Thành và giáp thửa 171, TBD 37 đến đường hẻm cạnh thửa 117, TBD 36 và hết thửa 143, TBD 362.6002,1
2.3Từ đường hẻm cạnh thửa 117, TBD 36 và giáp thửa 143, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 101, TBD 36 và hết thửa 249, TBD 362.6702,1
2.4Từ ngã ba cạnh thửa 101 TBD 36 và giáp thửa 249, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 590, TBD 33 và giáp thửa 851, TBD 332.7002,1
2.5Từ ngã ba cạnh thửa 590, TBD 33 và giáp thửa 851, TBD 33 đến ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung (cạnh thửa 417, TBD 33)2.7902,1
2.6Từ ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung (cạnh thửa 417, TBD 33) đến ngã ba cạnh thửa 207, TBD 33 và hết thửa 252, TBD 332.9102,3
2.7Từ ngã ba cạnh thửa 207, TBD 33 và giáp thửa 252, TBD 33 đến ngã ba cạnh thửa 65, TBD 33 và hết thửa 635, TBD 333.2502,3
2.8Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBD 33 và giáp thửa 635, TBD 33 đến giáp thửa 1389, TBD 28 và giáp thửa 832, TBD 273.7102,4
2.9Từ thửa 1389, TBD 28 và thửa 832, TBD 27 đến giáp khu quy hoạch Trung tâm thương mại xã Tân Hội - hết thửa 643, TBD 27 và hết thửa 674, TBD 274.7002,6
2.10Từ giáp khu quy hoạch Trung tâm thương mại xã Tân Hội - giáp thửa 643, TBD 27 và giáp thửa 674, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 392, TBD 27 và giáp thửa 455, TBD 276.9603,1
2.11Từ ngã ba cạnh thửa 392, TBD 27 và thửa 455, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 296, TBD 27 và hết thửa 330, TBD 276.8802,7
2.12Từ ngã ba cạnh thửa 296, TBD 27 và giáp thửa 330, TBD 27 đến đường 3/2 (cạnh thửa 253, TBD 27) và hết thửa 232, TBD 275.8002,5
2.13Từ đường 3/2 (giáp thửa 253, TBD 27) và giáp thửa 232, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 189, TBD 27 (Hội trường thôn Tân Hiệp) và hết thửa 222, TBD 274.5802,4
2.14Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBD 27 (Hội trường thôn Tân Hiệp) và giáp thửa 222, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 1032, TBD 27 và giáp thửa 205, TBD 274.1902,3
2.15Từ ngã ba cạnh thửa 1032, TBD 27 và thửa 205, TBD 27 đến ngã tư giáp thửa 21, TBD 263.9002,3
2.16Từ ngã tư cạnh thửa 21, TBD 26 đến ngã ba Tân Hiệp - Ba Cần và hết thửa 16, TBD 262.4402,3
2.17Từ ngã ba Tân Hiệp - Ba Cần và giáp thửa 16, TBD 26 đến giáp xã Tân Thành (hết thửa 01 TBD 25)1.7002,3
3Đường đi Lâm Hà
3.1Từ ngã ba Tân Hiệp - Ba Cần (cạnh thửa 348, TBD 19) đến hết thửa 113, 114, TBD 192.1002,3
3.2Từ giáp thửa 113, 114, TBD 19 đến hết thửa 198, 208, TBD 122.0002,3
3.3Từ giáp thửa 198, 208, TBD 12 đến ngã tư đi Đình Văn - Bình Thạnh (hết thửa 260 TBD 07)1.7601,9
3.4Từ ngã tư đi Đình Văn - Bình Thạnh (cạnh thửa 260, TBD 07) đến ngã ba cạnh thửa 49, TBD 071.5301,9
3.5Từ ngã ba giáp thửa 49, TBD 07 đến giáp xã N' Thôn Hạ (thửa 12, TBD 07)1.5001,8
4Đường ĐH 01
4.1Từ ngã tư đi Định Văn - Bình Thạnh (cạnh thửa 260, TBD 07) đến ngã ba hết thửa 187, TBD 07 và hết thửa 196, TBD 061.5301,9
4.2Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBD 07 và giáp thửa 196, TBD 06 đến giáp Lâm Hà (hết thửa 24, TBD 02)1.5001,9
5Đường ĐH 02
5.1Từ ngã ba cạnh thửa 56, TBD 22 đến ngã ba hết thửa 10, TBD 221.4101,9
5.2Từ ngã ba cạnh thửa 10, TBD 22 đến ngã ba hết thửa 13, TBD 161.3801,8
6Đường ĐH 03
6.1Từ giáp xã Tân Thành đến mương nước cạnh thửa 457, 437, TBD 273.0002,1
6.2Từ mương nước cạnh thửa 457, 437, TBD 27 đến ngã ba đường ĐT724 (cạnh thửa 253, TBD 27)3.2002,4
6.3Từ đường ĐT 724 đến giáp sân bóng xã Tân Hội5.8403,1
6.4Từ sân bóng xã Tân Hội (cạnh thửa 168, TBD 27) đến ngã tư Trạm y tế xã (cạnh thửa 103, TBD 27)5.5502,7
6.5Từ ngã tư Trạm y tế (cạnh thửa 103, TBD 27) đến hết thửa 34, TBD 28 (cạnh hồ Suối Đửa)1.9002,5
6.6Từ giáp thửa 34, TBD 28 (cạnh hồ Suối Đửa) đến ngã ba cạnh thửa 773, TBD 22 và giáp hội trường thôn Tân An (thửa 311, TBD 22)1.7702,3
6.7Từ ngã ba cạnh thửa 773 TBD 22 và hội trường thôn Tân An (thửa 311, TBD 22) đến ngã tư Tân Phú - Tân An (hết thửa 84, TBD 22)1.6702,3
6.8Từ ngã tư Tân Phú - Tân An đến ngã ba hết hội trường thôn Tân Phú (thửa 381, TBD 23)1.4102,1
6.9Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Tân Phú (cạnh thửa 395, TBD 23) đến hết thửa 71, TBD 311.2902,1
7Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội
7.1Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 580, TBD 27 đến hết thửa 461, TBD 274.8502,9
7.2Từ đường ĐT 724 - cạnh chợ đến hết thửa 369, TBD 27, từ thửa 382, TBD 27 đến hết thửa 445, TBD 274.7702,7
7.3Từ ngã ba cạnh thửa 522, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 596, TBD 274.3002,5
7.4Từ ngã ba cạnh thửa 546, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 497, TBD 274.3002,5
7.5Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 548, TBD 274.3002,5
7.6Từ giáp thửa 369, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 317, TBD 274.5502,6
7.7Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 643, 631, TBD 27 đi thửa 227, TBD 28 đến đường ĐH 03 - cạnh thửa 272, TBD 274.6702,6
8Đường khu quy hoạch chỉnh trang khu dân cư chợ cũ Tân Hội
8.1Trục đường 2 - 75.8002,3
8.2Trục đường 4 - 55.2602,1
8.3Trục đường 3 - 85.8002,3
Khu vực II
1Đường thôn Tân Thuận
1.1Từ đường ĐH 01 -cạnh thửa 354, TBD 11 đến hết thửa 43, TBD 105402,2
1.2Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 328, TBD 06 đến ngã tư cạnh thửa 19, TBD 114002,1
1.3Từ ngã tư đường ĐH 01 - cạnh thửa 260, TBD 07 đến giáp thửa 237, TBD 074001,9
1.4Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 184, TBD 07 đến hết thửa 58, TBD 07 và đến ngã ba cạnh thửa 150, TBD 064001,9
1.5Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa thửa 135, TBD 07 đến ngã ba cạnh thửa 88, TBD 125402,1
1.6Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 49, TBD 07 đến giáp thửa 35, TBD 02 (nghĩa địa)4001,9
1.7Từ thửa 294 và thửa 309 TBD 05 đến hết thửa 44 và thửa 28 TBD 104601,7
1.8Từ thửa 06 TBD 10 và thửa 327 TBD 05 đến hết thửa 01; 07 TBD 014601,7
2Đường thôn Ba Cần
2.1Từ Trường tiểu học Ba Cần (thửa 63, TBD 11) đến ngã ba cạnh thửa 88, TBD 127502,2
2.2Từ ngã ba giáp thửa 88, TBD 12 đến ngã ba cạnh thửa 300 và giáp thửa 196, TBD 136602,2
2.3Từ thửa 196, TBD 13 đến ngã ba cạnh thửa 78, TBD 216002,2
2.4Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 46, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 128, TBD 136002,2
2.5Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 411, TBD 19 đi qua thửa 117, TBD 20 đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 366, TBD 195002,2
2.6Từ ngã ba cạnh thửa 117, TBD 20 đến ngã ba cạnh thửa 59, TBD 204602,1
2.7Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 141, TBD 19 đến ngã tư cạnh thửa 204, TBD 115002,2
2.8Từ ngã ba cạnh thửa 79, TBD 19 đến hết thửa 789, TBD 204602,1
3Đường thôn Tân Hiệp
3.1Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 355; 354, TBD 19 đến hết thửa 209, TBD 196402,1
3.2Từ đường ĐT724 - cạnh thửa 349, TBD 19 đến hết thửa 333, TBD 196002,1
3.3Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 21, TBD 26 đến hết thửa 452, TBD 208102,1
3.4Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 48, TBD 26 đến hết thửa 154, TBD 268202,1
3.5Từ ngã ba giáp thửa 154, TBD 26 đến hết thửa 39, TBD 266802,3
3.6Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 209; 183, TBD 27 đến thửa 362, TBD 276402,2
3.7Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 1043, TBD 27 đến giáp thửa 1031, TBD 276402,2
3.8Từ đường ĐT 724 (cạnh hội trường thôn Tân Hiệp - thửa 189, TBD 27) đến giáp thửa 1088, TBD 27; đến đường ĐH 03 - cạnh trường tiểu học Tân Hội2.9402,2
3.9Từ ngã ba cạnh thửa 135, TBD 27 đến hết thửa 1918, TBD 27; từ ngã ba cạnh thửa 838, TBD 27 đến giáp thửa 91, TBD 271.2001,6
3.10Từ ngã ba cạnh thửa 1904, TBD 27 và ngã ba cạnh thửa 1084, TBD 27 đến hết thửa 46, TBD 271.7302,2
3.11Từ ngã ba cạnh thửa 177, BD 27 (nhà ông Lê Kim Đình) đến Nhà văn hóa xã (thửa 77, BD 28)1.4502,2
3.12Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 386, TBD 27 đến hết thửa 295, TBD 276002,1
4Đường thôn Tân Lập
4.1Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 288, TBD 26 đến ngã ba cạnh thửa 157, TBD 267302,5
4.2Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 744, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 893, TBD 277202,5
4.3Từ ngã ba cạnh thửa 893, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 787, TBD 27; đến ngã ba cạnh thửa 154, TBD 326802,4
4.4Từ ngã ba cạnh thửa 154, TBD 32 đến ngã tư cạnh thửa 417, TBD 336802,4
4.5Từ ngã ba cạnh thửa 154, TBD 32 đến ngã tư cạnh thửa 546 TBD 335802,4
4.6Từ ngã ba cạnh thửa 424, TBD 33 đến hết thửa 528, TBD 364302,3
4.7Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 716, TBD 27 (cổng thôn văn hóa Tân Lập) đến ngã tư cạnh thửa 787, TBD 277202,3
4.8Từ ngã tư cạnh thửa 787, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 99, TBD 32 ( Hội trường thôn Tân Lập)6802,3
4.9Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBD 32 đến hết thửa 214, TBD 324501,8
4.10Từ ngã ba cạnh thửa 168, TBD 32 đến hết thửa 183, TBD 324501,8
5Đường thôn Tân Đà
5.1Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 417, TBD 33 (ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung) đến ngã ba cạnh thửa 162, TBD 346802,4
5.2Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 516 TBD 33 đến hết thửa 446; 596, TBD 335402,0
5.3Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 590, TBD 33 đến ngã ba hết thửa 268, TBD 365402,2
5.4Từ ngã tư cạnh thửa 518, TBD 33 đến hết thửa 568, TBD 369902,2
5.5Từ ngã ba cạnh thửa 113, TBD 36 đến hết thửa 200, TBD 365402,2
5.6Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 588, TBD 33 đến hết thửa 538; 551 TBD 33 đến ngã ba cạnh thửa 585, TBD 335802,2
5.7Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 747, TBD 36 (Cổng thôn văn hóa Tân Đà) đến ngã ba cạnh thửa 291, TBD 361.0402,2
5.8Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 80, TBD 36 đến hết thửa 592, TBD 335402,2
5.9Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 109, TBD 36 đến giáp thửa 71; 103 bản đồ 366002,2
5.10Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 151 TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 540 bản đồ 369402,2
5.11Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 238, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 149, TBD 375402,2
5.12Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBD 37 đến hết thửa 305, TBD 34; từ ngã ba cạnh thửa 371, TBD 37 đến hết thửa 333, TBD 345002,0
5.13Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 209, TBD 37 đến ngã ba đối diện thửa 286, TBD 347202,2
5.14Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 270, TBD 37 đến ngã ba cạnh thửa 154, TBD 375802,2
5.15Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 291, TBD 37 (giáp xã Phú Hội) đến ngã ba cạnh thửa 79, TBD 378602,2
5.16Từ giáp xã Phú Hội - ngã ba cạnh thửa 77, TBD 38 đến mương nước cạnh thửa 108, TBD 348602,2
5.17Từ ngã ba cạnh thửa 214, TBD 34 (hội trường thôn Tân Đà) đến ngã ba hết thửa 398, TBD 345402,2
6Đường thôn Tân Trung
6.1Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 207, TBD 33 đến hết thửa 20, TBD 287602,0
6.2Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 63, TBD 33 đến hết thửa 408, TBD 288002,0
6.3Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 63, TBD 33 đến hết thửa 618, TBD 286501,8
6.4Từ thửa 618, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 201, TBD 287501,8
6.5Từ đường ĐH 03 - cạnh Trạm y tế xã (thửa 103, TBD 28) đến cống thoát nước Làng Cam 1 (cạnh thửa 218, TBD 28)2.1602,2
6.6Từ giáp thửa 218, TBD 28 đến mương nước hết thửa 88, TBD 341.0802,2
6.7Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBD 34 đến ngã ba hết thửa 60, TBD 348602,2
6.8Từ ngã ba cạnh thửa 235, TBD 28 đến ngã ba hết thửa 59, TBD 287002,2
6.9Đường hẻm cạnh thửa 48, TBD 286001,8
6.10Từ ngã ba cạnh thửa 144, TBD 28 đến giáp thửa 165, TBD 28 (khu mở đường của Phạm Trọng Đức)7002,2
7Đường thôn Tân An
7.1Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 626, TBD 21 đến ngã ba hết thửa 403, TBD 21; đến ngã ba hết thửa 332, TBD 218102,2
7.2Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 457, TBD 21 đến ngã ba hết thửa 428, TBD 296802,2
7.3Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 446, TBD 21 đến hết thửa 390, TBD 215402,2
7.4Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 322, TBD 22 đến ngã ba cạnh thửa 362, TBD 229902,2
7.5Từ ngã ba cạnh thửa 362, TBD 22 đến ngã ba cạnh thửa 256, TBD 229002,2
7.6Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 84, TBD 22 (ngã tư Tân Phú - Tân An) đến ngã ba cạnh thửa 78, TBD 216802,2
7.7Từ thửa 24, TBD 15 - giáp xã N'Thôn Hạ đến hết thửa 131, TBD 226802,1
8Đường thôn Tân Phú
8.1Từ đường ĐH 03 - ngã tư cạnh thửa 454, TBD 22 đến ngã ba cạnh thửa 256, TBD 22 và hết thửa 295, TBD 235802,2
8.2Từ ngã ba cạnh thửa 256, TBD 22 và giáp thửa 295, TBD 23 đến ngã ba cạnh thửa 401, TBD 23 (cạnh trường TH Tân Phú)5402,2
8.3Từ ngã ba cạnh 401, TBD 23 đến ngã tư cạnh thửa 55, TBD 315802,2
8.4Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 118, TBD 22 đến hết thửa 29, TBD 22 và đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 22, TBD 155402,2
8.5Từ ngã ba cạnh thửa 486, TBD 22 đến ngã tư cạnh thửa 109, TBD 235401,8
8.6Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 355, TBD 23 đến ngã ba cạnh thửa 251, TBD 235402,2
8.7Từ thửa 203, TBD 23 đến hết thửa 371, TBD 235402,2
8.8Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 416, TBD 23 (cạnh trường TH Tân Phú) đến ngã ba cạnh thửa 416, TBD 236802,2
8.9Từ đường ĐH 03 - ngã tư cạnh thửa 439, TBD 23 đến hết thửa 105, TBD 245402,2
8.10Từ ngã tư cạnh thửa 55, TBD 31 đến ngã ba cạnh thửa 312, TBD 305402,2
8.11Từ giáp thửa 71, TBD 31 đến giáp xã Phú Hội - hết thửa 46, TBD 31 (tách ra từ đoạn 1.6.9)8302,2
9Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối
Khu vực III:
Các đoạn đường còn lại3602,0
VIIXÃ TÂN THÀNH
Khu vực I
1Đường trục xã
1.1Từ cống giáp ranh xã Tân Hội (cạnh thửa 103, TBD 26) đến hết thửa 133, TBD 251.0602,0
1.2Từ giáp thửa 133, TBD 25 đến hết thửa 36, 79, TBD 258402,0
1.3Từ giáp thửa 36, 79, TBD 25 đến đường ĐH 03 - ngã ba cạnh thửa 49, TBD 246102,0
1.4Từ đường ĐH 03 - ngã tư cạnh thửa 209, TBD 18 đến hết thửa 164, TBD 18 và ngã ba cạnh thửa 94, TBD 181.2002,0
1.5Từ giáp thửa 164, TBD 18 và ngã ba cạnh thửa 94, TBD 18 đến hết thửa 65, TBD 17 và ngã ba cạnh thửa 20, TBD 171.3202,0
1.6Từ giáp thửa 65, TBD 17 và ngã ba cạnh thửa 20, TBD 17 đến hết thửa 299, TBD 11 và hết thửa 528, TBD 171.3602,0
1.7Từ giáp thửa 299, TBD 11 và giáp thửa 528, TBD 17 đến hết thửa 276, TBD 11 và hết thửa 04, TBD 171.1602,0
1.8Từ giáp thửa 276, TBD 11 và giáp thửa 04, TBD 17 đến đường hẻm cạnh thửa 412, TBD 10 và hết thửa 627, TBD 101.8702,0
1.9Từ đường hẻm cạnh thửa 412, TBD 10 và giáp thửa 627, TBD 10 đến ngã ba cạnh bưu điện xã và hết thửa 334, TBD 102.0202,0
1.10Từ ngã ba cạnh bưu điện xã và giáp thửa 334, TBD 10 đến hết thửa 325, 356, TBD 101.8702,0
1.11Từ giáp thửa 325, 356, TBD 10 đến ngã ba hết thửa 528, TBD 10 và hết thửa 286, TBD 91.7902,0
1.12Từ ngã ba giáp 528, TBD 10 và giáp thửa 286, TBD 09 đến ngã ba hết thửa 57, TBD 15 (hội trường thôn Tân Hưng) và hết thửa 447, TBD 091.2102,0
1.13Từ ngã ba giáp hội trường thôn Tân Hưng và giáp thửa 447, TBD 09 đến hết thửa 50, TBD 15 và hết thửa 441, TBD 091.3202,0
1.14Từ giáp thửa 50, TBD 15 và giáp thửa 441, TBD 09 đến ngã ba (hết thửa 297, TBD 09)1.3602,0
1.15Từ ngã ba - giáp thửa 297, TBD 09 đến hết thửa 170, 171, TBD 098802,0
1.16Từ giáp thửa 170, 171, TBD 09 đến đường ĐT 724 - giáp thửa 374, TBD 049202,0
2Đường ĐT 724
2.1Từ giáp xã Phú Hội và xã Tân Hội đến cổng giáp ranh xã Tân Hội (cạnh thửa 02, TBD 27)1.8702,7
2.2Từ thôn Tân Thịnh giáp xã Tân Hội (thửa 87, TBD 06) đến hết thửa 07, TBD 111.1802,3
2.3Từ giáp thửa 07, TBD 11 đến ngã ba cạnh thửa 217, TBD 05 và hết thửa 205, TBD 051.0902,0
2.4Từ ngã ba cạnh thửa 217, TBD 05 và giáp thửa 205, TBD 05 đến hết thửa 113, 149, TBD 059102,0
2.5Từ giáp thửa 113, 149, TBD 05 ngã ba cạnh thửa 374, TBD 048502,0
2.6Từ giáp thửa 374, TBD 04 đến cầu giáp Lâm Hà8802,0
3Đường ĐH 03
3.1Từ giáp Phú Hội - thửa 85, TBD 36 đến hết thửa 1464, 1564, TBD 243802,0
3.2Từ thửa 1464, 1564, TBD 24 đến ngã ba cạnh thửa 49, TBD 24 (trục đường xã)4002,0
3.3Từ ngã ba cạnh thửa 49, TBD 24 đến ngã ba - hết thửa 331, TBD 181.1602,0
3.4Từ ngã ba - giáp thửa 331, TBD 18 đến ngã tư cạnh thửa 209, TBD 181.3602,0
3.5Từ ngã tư cạnh thửa 209, TBD 18 đến giáp xã Tân Hội (thửa 02, TBD 18)2.1602,0
Khu vực II
1Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 36, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 373, TBD 334301,8
2Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 10, TBD 27 đến ngã tư hết thửa 08, TBD 324201,8
3Từ ngã ba cạnh thửa 130, TBD 26 đến hết thửa 02, TBD 32; đến hết thửa 447, TBD 263501,8
4Từ trường Mẫu giáo Tân Hòa (thửa 90, TBD 26) đến xã Tân Hội (hết thửa 32, TBD 26)4301,8
5Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBD 26 đến giáp thửa 02, TBD 263601,8
6Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBD 26 đến hết thửa 98, TBD 263501,8
7Từ ngã ba cạnh thửa 259, TBD 26 (đường vào nghĩa trang Tân Hòa) đến hết hửa 374, TBD 26 và đến ngã ba cạnh thửa 494, TBD 254001,8
8Từ ngã ba cạnh thửa 675, TBD 25 đến hết thửa 198, TBD 19 - giáp xã Tân Hội4001,8
9Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBD 25 đến hết thửa 177, TBD 254001,8
10Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBD 25 đi qua thửa 570, TBD 25 đến ngã ba cạnh thửa 37, TBD 244001,8
11Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 30, TBD 35) đến hết thửa 15, TBD 35 (đường vào thác Pongour)5401,8
12Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 331, TBD 18 đến đường ĐH 03 - cạnh thửa 528, TBD 184001,8
13Từ ngã tư đường ĐH 03 - cạnh thửa 209, TBD 18 đến hết thửa 655, TBD 184301,8
14Từ ngã ba cạnh thửa 133, TBD 18 (đường vào trường trung học cơ sở Tân Thành) đến hết thửa 62, TBD 184301,8
15Từ ngã ba cạnh thửa 62, TBD 17 đến ngã ba cạnh thửa 561, TBD 173501,8
16Từ ngã ba cạnh thửa 293, TBD 11 đến giáp hồ Lý Danh; từ ngã ba cạnh thửa 539, TBD 17 đến hết thửa 118, TBD 174501,8
17Từ ngã ba cạnh thửa 276, TBD 11 đến hết thửa 165, 231, TBD 114501,8
18Từ ngã ba cạnh thửa 277, TBD 11 đến hết thửa 364, TBD 164501,8
19Từ ngã ba cạnh thửa 237, TBD 11 đến hết thửa 162, 221, TBD 114501,8
20Từ ngã ba cạnh thửa 412, TBD 10 đến hết thửa 671, TBD 10; từ ngã ba cạnh thửa 632, TBD 10 đến hết thửa 584, TBD 104501,8
21Từ ngã ba cạnh thửa 369, TBD 10 đến hết thửa 420, TBD 104501,8
22Từ ngã ba giáp trường Tiểu học Tân Nghĩa (cạnh thửa 335 TBD 10) đến ngã ba giáp đường nhựa (thửa 133, TBD 09)6601,8
23Từ ngã ba cạnh thửa 208, TBD 10 đến ngã ba cạnh thửa 99, ngã ba cạnh thửa 125, TBD 09; đến hết thửa 01, TBD 093601,8
24Từ ngã ba cạnh trường Tiểu học Tân Nghĩa (cạnh thửa 256, TBD 10) đến đường ĐT 724 - cạnh thửa 224, TBD 056001,8
25Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 192, TBD 05 đến ngã ba cạnh thửa 640, TBD 104001,8
26Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 106, TBD 05 đến hết thửa 09, TBD 045001,8
27Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBD 04 đến đập thủy điện (thửa 140, TBD 04)4501,8
28Từ ngã ba cạnh thửa 293, TBD 10 (bưu điện) đến ngã ba cạnh thửa 270, TBD 10 (trạm xá)5301,8
29Từ ngã ba cạnh thửa 39, TBD 15; từ ngã ba cạnh thửa 46, TBD 15 đến hết thửa 138, TBD 153701,8
30Từ ngã ba cạnh thửa 56, TBD 15 đến ngã ba cạnh thửa 114, TBD 154001,8
31Từ ngã ba cạnh thửa 07, TBD 15 đến hết thửa 280, TBD 15; đến hết thửa 131, TBD 143501,8
32Từ ngã ba bến xe (giáp thửa 454, TBD 09) đến hết thửa 03, TBD 14 và hết thửa 117, TBD 084401,8
33Từ giáp thửa 03, TBD 14 và giáp thửa 117, TBD 08 đến ngã ba hết thửa 11, TBD 143701,8
34Từ ngã ba cạnh thửa 317, TBD 09 đến kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 - hết thửa 79, TBD 084401,8
35Từ kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 (thửa 87, TBD 08) đến sông Đa Dâng (hết thửa 22, TBD 07)3701,8
36Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 23, TBD 03 đến hết thửa 04, 05, TBD 035801,8
37Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối
Khu vực III:
Các đoạn đường còn lại3101,8
VIIIXÃ PHÚ HỘI
Khu vực I
1Quốc lộ 20
1.1Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến đường vào Khu A-thôn Chi Rông (hết thửa 878, TBD 19) và hết thửa 342, TBD 195.5501,8
1.2Từ đường vào thôn Chi Rông A (giáp thửa 885 TBD 19) và giáp thửa 342, TBD 19 đến hết thửa 53, TBD 294.6301,9
1.3Từ giáp thửa 53, TBD 29 đến hết cầu Xóm Chung4.7602,0
1.4Từ cầu Xóm Chung đến hết trường Tiểu học Sơn Trung4.3902,1
1.5Từ giáp trường tiểu học Sơn Trung đến ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, TBD 28)4.8302,2
1.6Từ ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, TBD 28) đến ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và hết thửa 494, TBD 28)4.6202,2
1.7Từ ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và giáp thửa 494, TBD 28) đến cống giáp thửa 639, TBD 284.6602,2
1.8Từ cống cạnh thửa 639, TBD 28 đến ngã ba hết thửa 43, TBD 415.6202,2
1.9Từ ngã ba giáp thửa 43, TBD 41 đến ngã ba giáp thửa 123, TBD 41 và hết thửa 116, TBD 413.5202,2
1.10Từ giáp thửa 123, TBD 41 và giáp thửa 116, TBD 41 đến hết thửa 353, TBD 413.1002,2
1.11Từ giáp thửa 353, TBD 41 đến ngã ba vào thác Pougouh3.1402,2
1.12Từ ngã ba vào thác Pougouh đến hết phân trường Tiểu học Phú An (hết thửa 211, TBD 72) và hết thửa 126, TBD 732.7402,2
1.13Từ giáp phân trường Tiểu học Phú An (giáp thửa 211, TBD 72) giáp thửa 126, TBD 73 đến hết đất trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, TBD 72)3.3602,2
1.14Từ giáp trường Mẫu giáo Phú An đến Ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (hết thửa 36, TBD 89)3.7202,2
1.15Từ Ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (giáp thửa 36, TBD 89) đến cầu Đại Ninh3.4402,1
2Đường ĐT 724
2.1Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba cạnh đất phân trường Mẫu giáo R’Chai II (hết thửa 739, TBD 28)3.4002,2
2.2Từ ngã ba cạnh phân trường Mẫu giáo R’Chai II (giáp thửa 739, TBD 28) và giáp thửa 424, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 243 và hết thửa 196, TBD 272.2002,2
2.3Từ ngã ba cạnh thửa 243 và giáp 196, TBD 27 đến ngã ba giáp thửa 166, TBD 26 và hết thửa 522, TBD 262.1002,2
2.4Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBD 26 và giáp thửa 522, TBD 26 đến giáp thửa 48, TBD 26 và hết thửa 83, TBD 261.9002,2
2.5Từ thửa 48, TBD 26 và giáp thửa 83, TBD 26 đến giáp xã Tân Hội (hết thửa 175, TBD 15)1.8002,2
3Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
3.1Từ thị trấn Liên nghĩa đến ngã ba giáp thửa 337, TBD 113.5502,1
3.2Từ ngã ba giáp thửa 337, TBD 11 và giáp thửa 289, TBD 11 đến ngã ba cầu Phú Hội và hết thửa 455, TBD 113.1102,2
3.3Từ ngã ba cầu Phú Hội và giáp thửa 455, TBD 11 đến hết thửa 208, TBD 21 (Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu)2.4302,2
3.4Từ giáp thửa 208, TBD 21 (Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu) đến hết thửa 505, TBD 21 (chùa Phú Hội)2.3602,2
3.5Từ giáp thửa 505, TBD 21 (chùa Phú Hội) đến hết thửa 549, TBD 212.3302,2
3.6Từ giáp thửa 549, TBD 21 đến ngã ba giáp Hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, TBD 21)1.8202,2
3.7Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, TBD 21) đến ngã ba Công ty Giang Anh Kỳ (hết thửa 118, TBD 30)1.7502,2
3.8Từ ngã ba công ty Giang Anh Kỳ (giáp thửa 118, TBD 30) đến hết thửa 241, TBD 30 (nhà hàng Bon Sai)1.4502,2
3.9Từ giáp thửa 241, TBD 30 (nhà hàng Bon Sai) đến cống (hết thửa 392 và 315, TBD 29)1.1702,2
3.10Từ cống (cạnh thửa 392 và 315, TBD 29) đến ngã ba hết thửa 751, TBD 29 và hết thửa 196, TBD 291.3802,2
3.11Từ ngã ba giáp thửa 751, TBD 29 và giáp thửa 196, TBD 29 đến hết thửa 224, TBD 291.8202,2
3.12Từ giáp thửa 224, TBD 29 đến hết thửa 213, TBD 29 (giáp với Quốc lộ 20)2.2202,2
4Đường ĐH 6
4.1Từ đường Thống Nhất (cạnh thửa 507, TBD 11) đến cầu Phú Hội (hết thửa 900, TBD 11)2.5002,2
4.2Từ cầu Phú Hội đến hết thửa 81, TBD 32 (Suối Đá)1.3002,2
4.3Từ giáp thửa 81, TBD 32 (Suối Đá) đến giáp thửa 23, TBD 476002,2
4.4Từ thửa 23, TBD 47 đến hết thửa 401, TBD 79 (cầu Suối Xanh)5502,2
4.5Từ giáp thửa 401, TBD 79 (cầu Suối Xanh) đến ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, TBD 96) và giáp thửa 32, TBD 966002,2
4.6Từ ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, TBD 96) đến ngã tư cạnh thửa 73, TBD 826502,2
4.7Từ ngã tư cạnh thửa 73, TBD 82 đến chân đốc Ba Tàng (hết thửa 62, TBD 98)5502,2
5Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3)
5.1Từ Quốc lộ 20 đến hết thửa 326, TBD 56 (đất xưởng cưa)1.3002,2
5.2Từ giáp thửa 326, TBD 56 (đất xưởng cưa) đến hết thửa 32, TBD 55 (giáp cống qua đường)9002,2
5.3Từ giáp thửa 32, TBD 55 đến hết thửa 459, TBD 38 (khu quy hoạch dân cư) và hết thửa 728, TBD 388602,2
5.4Từ giáp thửa 459, TBD 38 (khu quy hoạch dân cư) và giáp thửa 728, TBD 38 đến giáp xã Tân Thành (hết thửa 68, TBD 37)7702,2
Khu vực II
1Đường thôn Phú Lộc
1.1Từ ngã ba cạnh thửa 52, TBD 04 đến hết thửa 342, TBD 048102,0
1.2Từ ngã ba cạnh thửa 51 và 87, TBD 04 đến hết thửa 02 và 03, TBD 047202,0
1.3Từ ngã ba cạnh thửa 120 và thửa 292, TBD 04 đến giáp mương (hết thửa 08, TBD 04)9102,0
1.4Từ ngã ba cạnh thửa 198, TBD 04 đến hết đường9102,0
1.5Từ ngã ba cạnh thửa 214, TBD 04 đến hết đường7202,0
1.6Từ ngã ba cạnh thửa 33, TBD 11 đến hết đường7202,0
1.7Từ ngã ba cạnh thửa 876, TBD 11 đến hết đường8402,0
1.8Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBD 11 đến hết hết đường8402,0
1.9Từ ngã ba cạnh thửa 249, TBD 11 đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 1248, TBD 11)9102,0
1.10Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBD 11 đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 132, TBD 11)7202,0
1.11Từ ngã ba cạnh thửa 338, TBD 11 đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 173, TBD 11)9102,0
1.12Từ ngã ba cạnh thửa 1281 TBD 11 đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 227, TBD 11)8402,0
1.13Từ ngã ba cạnh thửa 1243, TBD 11 đến hết đường7702,0
1.14Từ ngã ba cạnh thửa 118, TBD 04 đến hết các đường nhánh7702,0
1.15Từ ngã ba cạnh thửa 02, TBD 11 (hội trường thôn Phú Lộc) đến giáp sông Đa Nhim7202,0
1.16Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBD 11 đến hết đường7202,0
1.17Từ ngã ba cạnh thửa 154, TBD 11 đi thửa 261, TBD 11 đến hết thửa 270, TBD 11; đến hết thửa 367, TBD 117202,0
1.18Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBD 11 đến hết đường9102,0
1.19Từ ngã ba cạnh thửa 214, TBD 11 đến hết đường7202,0
1.20Từ ngã ba cạnh thửa 316, TBD 11 đến giáp thửa 405, TBD 117202,0
1.21Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBD 11 đến hết thửa 483, TBD 11 và giáp thửa 412, TBD 119602,0
1.22Từ ngã ba cạnh thửa 467, TBD 11 đến hết thửa 629, TBD 11 (đất trạm kiểm lâm cũ)9102,0
1.23Từ ngã ba cạnh thửa 547, TBD 11 đến hết thửa số 844 và đến ngã ba cạnh thửa 474, TBD 11 và hết thửa 542, tờ bản đồ 117202,0
1.24Từ ngã ba cạnh thửa 553, TBD 11 đến hết đường7202,0
1.25Từ ngã ba cạnh thửa 94, TBD 11 đến giáp thửa 146 TBD 117202,0
1.24Đường khu quy hoạch dân cư
1.24.1Từ ngã ba cạnh thửa 1038, TBD 11 đến hết thửa 1212, TBD 115.6002,0
1.24.2Từ ngã ba cạnh thửa 1061, TBD 11 đến hết thửa 1270, TBD 113.2002,0
1.24.3Từ ngã ba cạnh thửa 1103, TBD 11 đi qua ngã tư cạnh thửa 1140 đến ngã ba cạnh thửa 1167, TBD 113.0402,0
1.24.4Các trục đường còn lại trong nội bộ khu dân cư2.6402,0
2Đường thôn Phú Thịnh
2.1Từ ngã ba cạnh thửa 1527, TBD 11 đến hết đường6102,0
2.2Từ ngã ba cạnh thửa 627, TBD 11 đến hết thửa 673, TBD 116402,0
2.3Từ ngã ba cạnh thửa 637, TBD 11 đến hết đường5102,0
2.4Từ ngã ba cạnh thửa 686, TBD 11 (Trạm y tế) đến hết đường7702,0
2.5Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBD 11(cây xăng Duy Thao) đến hết đường7702,0
2.6Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBD 21 đến hết thửa 31, TBD 226102,0
2.7Từ ngã ba cạnh thửa 245, TBD 21 vào xóm Cầu Dây đến hết đường7002,0
2.8Từ ngã ba cạnh thửa 401, TBD 10 (Hội trường thôn Phú Thịnh) đến hết thửa 300, TBD 10; đến hết thửa 344, TBD 106402,0
2.9Từ ngã ba cạnh thửa 51, TBD 21 đến giáp mương thủy lợi (thửa 339, TBD 10)7702,0
2.10Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBD 21 đi thửa 151, TBD 21 (vào xóm Lò Rèn) đến hết thửa 08, TBD 21; đến hết thửa 442, TBD 10; đến hết thửa 437, TBD 10; Từ ngã ba cạnh thửa 60, TBD 21 đi qua thửa 62, TBD 21 đến ngã ba cạnh thửa 107, TBD 21; Từ ngã ba cạnh thửa 46, TBD 21 đến ngã ba cạnh thửa 108, TBD 217402,0
2.11Từ ngã ba cạnh thửa 1500, TBD số 11 đến hết đường (giáp thửa 1517, TBD 11)7702,0
2.12Từ ngã ba cạnh thửa 778, TBD số 11 đến hết đường (hết thửa 815, TBD 11)7702,0
2.13Từ đường Thống Nhất cạnh thửa 819, TBD 11 đến hết đường7702,0
3Đường thôn Phú Trung
3.1Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20)
3.1.1Từ đường Thống Nhất (cạnh thửa 376, TBD 21) đến ngã ba hết thửa 333 và 254, TBD 211.9002,0
3.1.2Từ ngã ba giáp thửa 333 và 254, TBD 21 đến ngã ba cạnh thửa 293, TBD 201.8002,0
3.1.3Từ ngã ba giáp thửa 293, TBD 20 đến Quốc lộ 202.2002,0
3.2Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa)
3.2.1Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBD 09 đến hết thửa 01, TBD 091.5002,0
3.2.2Từ giáp thửa 01, TBD 09 đến giáp thửa 06, TBD 091.3002,0
3.2.3Từ thửa 06, TBD 09 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (cạnh thửa 246, TBD 20)1.5002,0
3.2.4Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBD 20 đến hết đường7002,0
3.2.5Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBD 9 đến hết đường7002,0
3.3Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBD 20 đến hết thửa 563, TBD 206002,0
3.4Từ ngã ba cạnh thửa 211, TBD 21 đi thửa 119 TBD 21 đến hết thửa 44, TBD 21; đến hết thửa 137, TBD 21; Từ ngã ba cạnh thửa 669, TBD 21 đến đường nhựa (thửa 332, TBD 21)6502,0
3.5Từ ngã ba cạnh thửa 448, TBD 21 đến hết thửa 450, TBD 216002,0
3.6Từ ngã ba cạnh thửa 902, TBD 21 đến cầu mới qua KCN Phú Hội (hết thửa 66, TBD 31)1.8002,0
3.7Từ ngã ba cạnh thửa 178, TBD 21 đến hết đường6002,0
3.8Từ ngã ba cạnh thửa 220, TBD 21 đến hết đường6002,0
3.9Từ ngã ba cạnh thửa 308, TBD 21 đến hết đường6002,0
3.10Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBD 21 đến hết đường6002,0
3.11Từ ngã ba cạnh thửa 353, TBD 20 đến hết đường6002,0
3.12Từ ngã ba cạnh thửa 314, TBD 20 đến hết đường6002,0
3.13Từ ngã ba cạnh thửa 463, TBD 20 đến giáp suối (cạnh thửa 734, TBD 20)6502,0
4Đường thôn Phú Hòa
4.1Từ ngã ba cạnh thửa 550, TBD 21 đến hết thửa 487, TBD 217002,0
4.2Từ ngã ba cạnh thửa 563, TBD 21 đến hết thửa 533, TBD 216002,0
4.3Từ ngã ba cạnh thửa 594, TBD 21 đến hết đường6002,0
4.4Từ ngã ba cạnh thửa 12, TBD 31 đến ngã ba cạnh thửa 763, TBD 20 và hết thửa 589, TBD 201.4002,0
4.5Từ ngã ba cạnh thửa 763, TBD 20 và giáp thửa 589, TBD 20 đến hết đường8502,0
4.6Từ ngã ba cạnh thửa 40, TBD 31 đến hết thửa 647, TBD 201.4002,0
4.7Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBD 30 đến hết thửa 663, TBD 20 và đến hết thửa 619, TBD 201.4002,0
4.8Từ ngã ba cạnh thửa 666, TBD 20 đến hết thửa 593, TBD 206002,0
4.9Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBD 20 đi qua thửa 587, TBD 20 đến ngã ba cạnh thửa 565, TBD 20; đến thửa 664, TBD 206002,0
4.10Từ ngã ba cạnh thửa 117, TBD 30 đến hết thửa 72, TBD 307002,0
4.11Từ ngã ba cạnh thửa 118 và thửa 140, TBD 30 (công ty Giang Anh Kỳ) đến hết đường7002,0
4.12Từ ngã ba cạnh thửa 389, TBD 30 đến suối7002,0
4.13Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBD 30 đến hết đường6602,0
4.14Từ ngã ba cạnh thửa 287, TBD 30 đến hết thửa 226, TBD 306002,0
4.15Từ ngã ba cạnh thửa 683, TBD 21 đến hết đường6002,0
4.16Từ ngã ba cạnh thửa 601, TBD 21 đến hết đường6002,0
4.17Từ ngã ba cạnh thửa 626, TBD 21 (hội trường thôn Phú Hòa) đến hết thửa 84, TBD 318102,0
4.18Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBD 31 đến hết thửa 142, TBD 316002,0
4.19Từ ngã ba cạnh thửa 83, TBD 31 đến hết thửa 117, TBD 21; đến hết thửa 473, TBD 316002,0
4.20Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBD 31 đến hết thửa 212, TBD 316002,0
4.21Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBD 31 đến hết thửa 189, TBD 316602,0
4.22Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBD 31 đến sông Đa Nhim (hết thửa 515, TBD 31)8802,0
4.23Từ ngã ba cạnh thửa 581, TBD 21 đến hết đường6002,0
4.24Từ ngã ba cạnh thửa 591, TBD 21 đến hết đường6002,0
4.25Từ ngã ba cạnh thửa 87, TBD 30 đến hết đường6002,0
4.26Từ ngã ba cạnh thửa 716, TBD số 21 đến giáp thửa 679, TBD 216002,0
5Đường thôn Phú Tân
5.1Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBD 29 đến hết đường6202,0
5.2Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBD 29 đến ngã ba cạnh thửa 535, TBD 29 (đường vào vườn hoa Mặt Trời)7902,0
5.3Từ ngã ba cạnh thửa 158, TBD 29 đến giáp mương (hết thửa 23, TBD 29)7902,0
5.4Từ ngã ba cạnh thửa 480, TBD 29 đến giáp thửa 343 và 407 TBD 298302,0
5.5Từ ngã ba cạnh thửa 110, TBD 09 đến hết thửa 35, TBD 09 và đến hết thửa 91, TBD 096202,0
5.6Từ ngã ba cạnh thửa 316, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 539, TBD 206202,0
5.7Từ ngã ba cạnh thửa 480, TBD 19 đến hết thửa 578, TBD 20; đến hết thửa 683, TBD 206202,0
5.8Từ ngã ba cạnh thửa 638, TBD 19 và thửa 733, TBD 20 đến hết thửa 580 TBD 206202,0
5.9Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBD 20 đến hết thửa 580 TBD 206202,0
5.10Từ ngã ba cạnh thửa 719, TBD 29 đến giáp thửa 56 TBD 306202,0
5.11Từ ngã ba cạnh thửa 850, TBD 29 đến giáp thửa 98, TBD 29; đến hết thửa 810, TBD 298002,0
5.12Từ ngã ba cạnh thửa 321, TBD 20 đến hết đường5002,0
6Đường thôn Chi Rông
6.1Đường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội – Liên Nghĩa đi Tân Phú)
6.1.1Từ Quốc lộ 20 đến hết thửa thửa 17, TBD 079002,0
6.1.2Từ giáp thửa 17, TBD 07 đến giáp xã Tân Hội6002,0
6.2Từ ngã ba cạnh thửa 28, TBD 08 đi qua thửa 45 đến hết thửa 68, TBD 086002,0
6.3Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBD 08 đến hết thửa 738, TBD 19; đến ngã ba cạnh thửa 19, TBD 085502,0
6.4Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 675, TBD 19) đến ngã ba cạnh thửa 259, TBD 19 và giáp thửa 283, TBD 198502,0
6.5Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBD 19 và thửa 283, TBD 19 đến giáp thửa 423, TBD 197502,0
6.6Từ thửa 423, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 884, TBD 287002,0
6.7Từ ngã ba cạnh thửa 321, TBD 19 đến hết thửa 409, TBD 195502,0
6.8Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 248, TBD 19) đến hết thửa 260, TBD 19; đến hết thửa 216, TBD 19; đến hết thửa 747, TBD 19; đến giáp thửa 174, TBD 19;5802,0
6.9Từ ngã ba cạnh thửa 259, TBD 19-hướng vào trạm biến áp 220Kv đến hết thửa 229, TBD 196002,0
6.10Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBD 29 đến hết thửa 20, TBD 295802,0
6.11Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBD 29 đến hết thửa 42, TBD 29; đến hết thửa 06, TBD 295502,0
6.12Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 210, TBD 29 đến ngã ba hết thửa 170, TBD 287002,0
6.13Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 342, TBD 28) đến ngã ba hết thửa 146, TBD 281.2101,6
6.14Từ ngã giáp thửa 146, TBD 28 đến ngã ba hết thửa 932, TBD 28 và hết thửa 99, TBD 281.0201,8
6.15Từ ngã ba cạnh thửa 932, TBD 28 và giáp thửa 99, TBD 28 đến hết thửa 65 và 79, TBD 278902,0
6.16Từ ngã ba cạnh thửa 100, TBD 28 đi qua thửa 01, TBD 28 đến hết thửa 966, TBD 185502,0
6.17Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 536, TBD 28) đến ngã ba cạnh thửa 325, TBD 286502,0
6.18Từ ngã ba cạnh thửa 142, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 250, TBD 285502,2
6.19Từ ngã ba cạnh thửa 04, TBD 08 đến hết thửa 125, TBD 085502,0
6.20Từ ngã ba cạnh thửa 401, TBD 19 đến giáp thửa 409, TBD 195502,0
6.21Từ ngã ba cạnh thửa 376, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 281, TBD 195502,0
6.22Từ ngã ba cạnh thửa 423, TBD 19 đến ngã ba cạnh thửa 837 và hết thửa 924, TBD 195502,0
6.23Từ ngã ba cạnh thửa 454, TBD 19 đến hết thửa 541, TBD 195502,0
7Đường thôn R' Chai 1
7.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBD 29 đến ngã ba hết thửa 533, TBD 296502,0
7.2Đường vào Khu 6 - R' Chai 1: Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 292, TBD 29 đến ngã ba hết thửa 498, TBD 297002,0
7.3Từ ngã ba giáp thửa 498, TBD 29 đến hết thửa 89, TBD 435802,0
7.4Từ Quốc lộ 20 - ngã ba cây đa (cạnh thửa 407, TBD 28) đến giáp thửa 513, TBD 29 (trường mầm non R' Chai) và giáp thửa 751, TBD 287002,0
7.5Từ thửa 513, TBD 29 (phân trường mẫu giáo R' Chai 1) và thửa 751, TBD 28 đến ngã ba giáp thửa 48, TBD 425802,0
7.6Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 352, TBD 295802,0
7.7Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 405, TBD 28 đến hết thửa 823, TBD 28; đến ngã ba cạnh thửa 874, TBD 286302,0
7.8Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 448, TBD 28 đến hết thửa 728, TBD 286502,0
7.9Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 467, TBD 28 đến hết thửa 882, TBD 28; đến giáp thửa 656, TBD 286202,0
7.10Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 399, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 1329, TBD 285502,0
7.11Từ ngã ba cạnh thửa 883, TBD 28 đến hết thửa 624, TBD 285502,0
7.12Từ ngã ba cạnh thửa 533, TBD 29 đến hết thửa 63, TBD 435502,0
7.13Từ ngã ba cạnh thửa 48, TBD số 42 đến hết thửa 75, TBD 425502,0
7.14Từ ngã ba cạnh thửa 1335, TBD 28 đến hết thửa 1336, TBD 285802,0
7.15Từ ngã ba cạnh thửa 1349, TBD 28 đến hết thửa 1313, TBD 285802,0
7.16Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 892, TBD 285802,0
7.17Từ ngã ba cạnh thửa 197, TBD 28 đến giáp thửa 228, TBD 285502,0
7.18Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 1367, TBD 28; đến ngã ba cạnh thửa 1992, TBD 28; đến hết thửa 321, TBD 285002,0
8Đường thôn R' Chai 2
8.1Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 558, TBD 28 đến cổng trường THCS Sơn Trung (hết thửa 657, TBD 28)6302,0
8.2Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 769, TBD 28 đến giáp nghĩa địa (thửa 847, TBD 28)6002,0
8.3Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 846, TBD 28 đến cổng trường THPT Nguyễn Thái Bình6502,0
8.4Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 145, TBD 41 đến hết đường5502,0
8.5Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, TBD 41 đến ngã ba cạnh thửa 333, TBD 415502,0
8.6Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBD 40 đến ngã tư cạnh thửa 263, TBD 415502,0
8.7Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 288, TBD 41 (đối diện đập phụ số 2) đến ngã ba cạnh thửa 236, TBD 415802,0
8.8Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 257, TBD 41) đến hết thửa 523, TBD 41 và hết thửa 522, TBD 415802,0
8.9Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 219, TBD 41 đến giáp đường ĐT 724 (cạnh thửa 367, TBD 27)6502,0
8.10Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBD 41 đến hết thửa 46, TBD 415502,0
8.11Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBD 41 đến ngã ba cạnh thửa 251, TBD 415502,3
8.12Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 316, TBD 27 đến ngã tư cạnh thửa 438, TBD 275502,3
8.13Từ ngã tư cạnh thửa 437, TBD 27 đến hết thửa 718, TBD 405002,5
8.14Từ ngã tư cạnh thửa 437, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 229, TBD 415502,2
8.15Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 754, TBD 27 đến ngã tư cạnh thửa 438, TBD 276302,0
8.16Từ ngã ba cạnh thửa 608, TBD 26 đến hết thửa 406, TBD 265502,0
8.17Từ ngã ba cạnh thửa 762, TBD 26 đi qua thửa 615 đến ngã ba cạnh thửa 641, TBD 265002,5
8.18Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBD 26 đến hết thửa 284 và 270, TBD 265002,5
8.19Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 474, TBD 26 (xưởng gỗ) đến ngã ba cạnh thửa 497, TBD 265702,2
8.20Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 579, TBD 26 đến ngã ba hết thửa 205, TBD 266502,0
8.21Từ ngã ba cạnh thửa 788, TBD 26 đến hết giáp nghĩa trang R' Chai 2 (thửa 81, TBD 25)5502,0
8.22Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 93, TBD 15 đến hết thửa 22 và 836, TBD 255502,0
8.23Từ đường ĐT 724 (giáp ranh xã Tân Thành) cạnh thửa 74, TBD 15 đi qua ngã tư cạnh thửa 32, TBD 25 đến hết thửa 844, TBD 255502,0
8.24Từ giáp thửa 718, TBD 40 đến hết thửa 136, và giáp thửa 78 TBD 405502,0
8.25Từ ngã ba cạnh thửa 732, 734 TBD 40 đi qua thửa 723, 725 đến ngã ba cạnh thửa 733, TBD 405502,0
8.26Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 17, TBD 25 đến hết đường5002,0
8.27Từ ngã ba cạnh thửa 864, TBD 27 đến hết đường5502,0
8.28Từ ngã ba cạnh thửa 840, TBD 40 đến hết thửa 813, TBD 405502,0
8.29Từ ngã ba cạnh thửa 890, TBD 40 đến hết đường (hết thửa 868, TBD 40)5502,0
8.30Từ ngã ba cạnh thửa 534, TBD 41 đến hết thửa 554, TBD 415502,0
9Đường thôn R' Chai 3
9.1Từ Quốc Lộ 20 - cạnh thửa 669, TBD 28 đến ngã ba cạnh thửa 739, TBD 28 (phân trường Mẫu giáo R' Chai 2)6502,0
9.2Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 361, TBD 27 đến hết thửa 99, TBD 275702,0
9.3Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 301, TBD 27 đến hết thửa 827, TBD 275502,0
9.4Từ ngã ba cạnh thửa 287, TBD 27 đến hết thửa 197, TBD 275502,0
9.5Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 804, TBD 27 đến ngã ba hết thửa 88, TBD 276002,0
9.6Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 166, TBD 26 đi qua thửa 71, TBD 27 đến hết thửa 835, TBD 277002,0
9.7Từ ngã ba cạnh thửa 466, TBD 26 đến hết thửa 11 và hết thửa 29, TBD 265002,0
9.8Từ ngã ba cạnh thửa 69, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 14, TBD 275002,0
9.9Từ ngã ba cạnh thửa 835, TBD 27 đến hết thửa 81, TBD 276802,0
9.10Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 120, TBD 26 đến ngã ba cạnh thửa 254, TBD 166002,0
9.11Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBD 26 đến hết thửa 701, TBD 265502,3
9.12Từ ngã ba cạnh thửa 753, TBD 26 đến hết thửa 729 và 691, TBD 265502,0
9.13Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 18, TBD 26 đến ngã ba cạnh thửa 55 và 56, TBD 26 (giáp xã Tân Hội)6002,0
9.14Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 150, TBD 15 đến hết thửa 48, TBD 155202,0
9.15Từ đường ĐT 724 - giáp ranh Tân Hội - (cạnh thửa 175, TBD 15) đến hết thửa 01, TBD 155502,3
9.16Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 193, TBD 27 đến hết đường5502,0
10Đường thôn Phú Bình
10.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 626, TBD 40 đến ngã tư hết thửa 331, TBD 407402,0
10.2Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 255, TBD 56 đến hết thửa 198, TBD 566002,0
10.3Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, TBD 56 đến ngã ba cạnh thửa 226, TBD 56 và đến hết thửa 286, TBD 566002,0
10.4Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 379, TBD 56 đến giáp đường vào thác Pougour (hết thửa 243, TBD 56)7002,0
10.5Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 418, TBD 56 đến hết thửa 480, TBD 566002,0
10.6Từ ngã ba cạnh thửa 499, TBD 56 (gần đường vào thác Ponguor) đến ngã ba cạnh thửa 449, TBD 568802,0
10.7Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 04, TBD 72 đến ngã ba cạnh thửa 68, TBD 726002,0
10.8Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 72, TBD 73 đến ngã ba giáp nghĩa địa (thửa 76, TBD 73)6002,0
10.9Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy
10.9.1Từ Quốc lộ 20 - (hội trường thôn Phú An) đến ngã ba cạnh thửa 45, TBD 721.3002,0
10.9.2Từ ngã ba giáp thửa 45, TBD 72 đến ngã ba hết thửa 187, TBD 721.1002,0
10.9.3Từ ngã ba giáp thửa 187, TBD 72 đến ngã ba giáp đường nhựa vào Trung tâm Cai nghiện Ma túy (hết thửa 203, TBD 72)9502,0
10.10Từ ngã ba giáp thửa 614, TBD 40 đến hết thửa 88, TBD 566002,0
11Đường thôn Phú An
11.1Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBD 72 (gần phân trường Tiểu học Phú An) đi qua ngã tư (cạnh thửa 96, TBD 72) đến hết thửa 56, TBD 728002,0
11.2Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBD 72 đến hết thửa 106, TBD 725002,0
11.3Từ ngã ba giáp Quốc lộ 20 (cạnh phân trường Tiểu học Phú An) đến hết thửa 221, TBD 726502,0
11.4Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, TBD 72) đến hết thửa 243, TBD 726802,0
11.5Từ ngã ba cạnh thửa 251, TBD 72 đến hết thửa 229, TBD 726102,0
11.6Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 23, TBD 89 đến hết thửa 07, TBD 896002,0
11.7Đường trục chính xóm 1
11.7.1Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 47, TBD 89) đến giáp thửa 94, TBD 881.5402,0
11.7.2Từ thửa 94, TBD 88 đến cầu treo (hết thửa 84, TBD 88)1.4702,0
11.7.3Từ ngã ba cạnh thửa 98, TBD 88 (hướng đi vào chùa Bát Nhã) đến cống (cạnh thửa 57, TBD 88)1.0302,0
11.7.4Từ giáp thửa 57, TBD 88 đến ngã ba cạnh thửa 241, TBD 729602,0
11.7.5Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBD 72 đến hết thửa 166, TBD 718802,0
11.7.6Từ giáp thừa 166, TBD 71 đến hết thừa 12, TBD 866502,0
11.7.7Từ ngã ba cạnh thừa 241, TBD 72 theo hướng vào Trung tâm cai nghiện ma túy đến giáp thừa 65 và 63, TBD số 718202,0
11.8Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
11.8.1Từ ngã ba cạnh thừa 63, TBD 88 đến giáp thừa 02, TBD 888402,0
11.8.2Từ ngã ba cạnh thừa 49, TBD 88 đi qua ngã hết thừa 06, TBD 88 và hết thừa 08, TBD 889202,0
11.8.3Từ ngã ba cạnh thừa 61, TBD 88 đến giáp thừa 270, TBD 881.0202,0
11.8.4Từ ngã ba cạnh thừa 87, TBD 88 đến giáp thừa 31, TBD 881.1001,8
11.8.5Từ ngã ba cạnh thừa 52, TBD 88 đến giáp thừa 243, TBD 727202,0
11.8.6Từ ngã ba cạnh thừa 138, TBD 88 (chùa Hương Sen) đến hết thừa 338, TBD 88; từ thừa 167, TBD 88 (đường đi cầu treo) đến ngã ba cạnh thừa 214; từ thừa 167, TBD 88 (giáp cầu treo) đến ngã ba cạnh thừa 225, TBD 881.4001,8
11.8.7Từ ngã ba cạnh thừa 185, TBD 88 đến giáp thừa 237, TBD 887602,0
11.8.8Từ ngã ba cạnh thừa 236, TBD 88 đến giáp thừa 230, TBD 887202,0
11.8.9Từ ngã ba cạnh thừa 153, TBD 88 đến hết đường8402,0
11.8.10Từ ngã ba cạnh thừa 120, TBD 88 đến hết đường8802,0
11.8.11Từ ngã ba cạnh thừa thừa 96, TBD 88 đến hết đường9902,0
11.8.12Từ ngã ba cạnh thừa thừa 94, TBD 88 đến hết đường8802,0
11.8.13Từ ngã ba cạnh thừa 92, TBD 88 đến hết đường8802,0
11.8.14Từ ngã ba cạnh thừa 76, TBD 88 đến hết đường8802,0
11.8.15Đường nội bộ quy hoạch dân cư xóm 01, thôn Phú An (TBD 71).8802,0
11.8.16Từ ngã ba cạnh thừa 179, TBD 71 đến hết đường6502,0
11.8.17Từ ngã ba cạnh thừa 183, TBD 71 đến hết đường6502,0
11.8.18Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBD 71 đến ngã ba cạnh thửa 111, TBD 71 và đến hết thửa 119, TBD 716502,0
11.8.19Từ ngã ba cạnh thửa 224, TBD 71 đến ngã ba cạnh thửa 134, TBD 717002,0
11.8.20Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBD 71 đến ngã ba cạnh thửa 131, TBD 717002,0
12Đường thôn Pré
12.1Đường khu tái định cư thôn Pré
12.1.1Từ đường ĐH 6 (cạnh thửa 127, TBD 23) đến ngã ba cạnh thửa 226, TBD 23 và ngã ba cạnh thửa1.0001,8
12.1.2Từ ngã ba cạnh thửa 31, TBD 23 đi qua thửa 55, 152, TBD 23 đến hết thửa 226, TBD 231.0001,8
12.1.3Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBD 23 đi qua thửa 16, 90, TBD 23 đến hết thửa 317, TBD 231.0001,8
12.1.4Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBD 23 đến hết thửa 30, TBD 239501,8
12.1.5Từ ngã ba cạnh thửa 226, TBD 23 đến hết thửa 299, TBD 239501,8
12.1.6Từ ngã ba cạnh thửa 298, TBD 23 đến hết thửa 318, TBD 239001,8
12.1.7Từ ngã ba cạnh thửa 219, TBD 23 đến hết thửa 307, TBD 239001,8
12.1.8Từ ngã ba cạnh thửa 218, TBD 23 đi qua thửa 146, TBD 23 đến hết thửa 129, TBD 23 và đến hết thửa 256, TBD 239001,8
12.1.9Từ ngã ba cạnh thửa 27, TBD 23 đến hết thửa 123, TBD 239001,8
12.2Đường trục chính thôn Pré
12.2.1Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 65, TBD 22 đến ngã ba cạnh thửa 82, TBD 227501,8
12.2.2Từ ngã ba giáp thửa 82, TBD 22 đến ngã ba cạnh thửa 193, TBD 227201,8
12.2.3Từ ngã ba cạnh thửa 51, TBD 22 đi qua ngã ba cạnh thửa 35, TBD 22 đến ngã ba đường ĐH6 (cạnh thửa thửa 76, TBD 22)7001,8
12.2.4Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBD 22 đến giáp thửa 68, TBD 227001,8
12.2.5Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBD 22 đến cổng tràn Pré (hết thửa 300, TBD 22 và hết thửa 321, TBD 22)6801,8
12.2.6Từ cổng tràn Pré (giáp thửa 300 và 321, TBD 22) đến ngã ba cạnh thửa 381, TBD 226501,8
12.2.7Từ ngã ba cạnh thửa 381, TBD 22 đến ngã ba (hết thửa 463, TBD 22)6201,8
12.2.8Từ ngã tư cạnh thửa 381, TBD 22 đến ngã ba cạnh thửa 50, TBD 31 (đường mới dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội)6501,8
12.2.9Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBD 31 (đường mới dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội) đến cuối làng (giáp cầu xi măng hết thửa 361, TBD 31)6001,8
12.2.10Từ ngã ba cạnh thửa 459, TBD 22 đến hết thửa 48, TBD 325001,8
12.2.11Từ cầu Phú Hội mới (giáp thửa 66, TBD 31) đến hết đường dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội9001,8
12.3Từ ngã ba cạnh thửa 740, TBD 11 (hướng vào Sô Rem) đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 10, TBD 12)9002,0
12.4Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 314, TBD 22 đến giáp thửa 364, TBD 226502,0
13Đường thôn K'Nai
13.1Từ đường ĐH 06 -ngã ba K' Nai (thửa 66, TBD 96) đến hết thửa 160, TBD 955002,1
13.2Từ giáp thửa 160, TBD 95 đến hết thửa 100, TBD 1184501,8
13.3Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 80, TBD 96 đến ngã ba hết thửa 169, TBD 965001,8
13.4Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 86, TBD 96 đến giáp suối (hết thửa 258, TBD 96)5001,8
13.5Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 103, TBD 97 đến hết nhà thờ K' Nai4701,8
14Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
14.1Từ ngã ba cạnh thửa 173, TBD 81 đến hết thửa 78, TBD 984501,8
14.2Từ ngã tư cạnh thửa 73, TBD 82 (hướng xuống suối sâu) đến giáp suối (hết thửa 05, TBD 81)4501,8
14.3Từ ngã tư cạnh thửa 62, TBD 82 (hướng đi đình Lạc Nghiệp) đến ngã tư hết thửa 40, TBD 825501,8
14.4Từ ngã tư cạnh ngã tư cạnh thửa 40, TBD 82 đến ngã ba cạnh thửa 52, TBD 984701,8
14.5Từ ngã ba cạnh thửa 103, TBD 97 đến hết thửa 528, TBD 974801,8
14.6Từ ngã ba cạnh thửa 38, TBD 82 đến hết thửa 09, TBD 824801,8
14.7Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 109, TBD 82 đến hết thửa 47, TBD 81; đến giáp thửa 62, TBD 814801,8
15Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối
Khu vực III:
1.1Các đoạn đường còn lại4502,0
1.2Các đoạn đường còn lại tại thôn K' Nai- Lạc Lâm- Lạc Nghiệp3002,0
IXXÃ NINH GIA
Khu vực I
1Quốc lộ 20:
1.1Từ cầu Đại Ninh đến hết trường THCS Ninh Gia (thửa 54, TBD 57) và giáp thửa 97, TBD 573.7202,0
1.2Từ giáp trường THCS Ninh Gia và thửa 97, TBD 57 đến ngã ba cạnh thửa 128, TBD 564.2802,0
1.3Từ ngã ba cạnh thửa 128, TBD 56 đến ngã ba cạnh thửa 993, TBD 56 và hết thửa 509, TBD 565.6202,0
1.4Từ ngã ba cạnh thửa 993, TBD 56 và giáp thửa 509, TBD 56 đến ngã ba cạnh thửa 18, TBD 69 và hết thửa 01, TBD 696.3102,0
1.5Từ ngã ba cạnh thửa 18, TBD 69 và giáp thửa 01, TBD 69 đến đường vào thôn Thiện Chí (thửa 224, TBD 69) và hết thửa 244, TBD 696.7402,0
1.6Từ thửa 224, TBD 69 (đường vào thôn Thiện Chí) và giáp thửa 244, TBD 69 đến hết thửa 315, TBD 69 (đường vào Trạm Y tế xã) và hết thửa 346, TBD 698.0002,0
1.7Từ đường vào Trạm Y tế xã đến đầu dốc Đăng Srôn và giáp thửa 346, TBD 69 đến hết thửa 229, TBD 68 và ngã ba cạnh thửa 625, TBD 687.0102,0
1.8Từ giáp thửa 229, TBD 68 và ngã ba cạnh thửa 625, TBD 68 đến hết thửa 319, 380, TBD 685.0402,0
1.9Từ giáp thửa 319, 380, TBD 68 đến cống Đăng Srôn (cạnh thửa 361 và 488, TBD 68)4.1402,0
1.10Từ cống Đăng Srôn (cạnh thửa 361 và 488, TBD 68) đến ngã ba giáp thửa 755, TBD 79 và hết thửa 135, TBD 793.3302,0
1.11Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBD 79 và giáp thửa 135, TBD 79 đến ngã ba cạnh thửa 120, TBD 792.8602,0
1.12Từ ngã ba cạnh thửa 120, TBD 79 đến cầu Hiệp Thuận3.1802,0
1.13Từ cầu Hiệp Thuận đến ngã ba cạnh thửa 244, TBD 662.1302,0
1.14Từ ngã ba cạnh thửa 244, TBD 66 đến ngã ba cạnh thửa 121, TBD 65 (đường vào thôn Tân Phú) và hết thửa 152, TBD 652.5302,0
1.15Từ ngã ba cạnh thửa 121, TBD 65 (đường vào thôn Tân Phú) và giáp thửa 152, TBD 65 đến hết thửa 43, TBD 76 (đối diện cổng Nông trường 78)3.2602,0
1.16Từ giáp thửa 43, TBD 76 (đối diện cổng Nông trường 78) đến cầu Đạ Le (hết thửa 01, TBD 86)1.6402,0
2Quốc lộ 28B
2.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBD 69 đến hết thửa 423, TBD 695.3002,0
2.2Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 367, TBD 69 đến hết thửa 422, TBD 695.3002,0
2.3Từ giáp thửa 423, 422, TBD 69 đến ngã ba cạnh thửa 488, TBD 69 và hết thửa 466, TBD 694.6502,0
2.4Từ ngã ba cạnh thửa 488, TBD 69 và giáp thửa 466, TBD 69 đến hết thửa 01, TBD 81 và hết thửa 568, TBD 692.9402,0
2.5Từ giáp thửa 01, TBD 81 và giáp thửa 568, TBD 69 đến hết thửa 32, TBD 81 và ngã ba vào trường Thế Hệ Mới (cạnh thửa 167, TBD 80)2.9502,0
2.6Từ giáp thửa 32, TBD 81 và ngã ba vào trường Thế Hệ Mới (cạnh thửa 167, TBD 80) đến ngã ba cạnh thửa 506, TBD 80 và hết thửa 504, TBD 802.5902,0
2.7Từ ngã ba cạnh thửa 506, TBD 80 và hết thửa 504, TBD 80 đến cổng Trung đoàn 994 (thửa 937, TBD 80) và hết thửa 934, TBD 802.3702,0
2.8Từ cổng Trung đoàn 994 (thửa 937, TBD 80) và giáp thửa 934, TBD 80 đến ngã ba Quốc Hoàng (hết thửa 278, TBD 94)2.2802,0
2.9Từ ngã ba Quốc Hoàng (giáp thửa 278, TBD 94) đến cầu Đắckra (giáp xã Tà Hine - hết thửa 32, TBD 108)2.0202,0
3Đường đi thôn Thiện Chí
3.1Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 224, TBD 69) đến ngã ba cạnh thửa 134, TBD 69 và hết thửa 71, TBD 693.2802,0
3.2Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBD 69 và giáp thửa 71, TBD 69 đến hết thửa 35, TBD 693.1602,0
3.3Từ giáp thửa 35, TBD 69 đến ngã ba cạnh thửa 311, TBD 56 và hết thửa 337, TBD 562.3002,0
3.4Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBD 56 và giáp thửa 337, TBD 56 đến đường vào chùa Thánh Đức (cạnh thửa 127, TBD 55) và hết thửa 142, TBD 552.0402,0
3.5Từ đường vào chùa Thánh Đức (cạnh thửa 127, TBD 55) và giáp thửa 142, TBD 55 đến giáp thửa 53, TBD 55 (cạnh cổng nghĩa trang Đại Ninh)2.0002,0
Khu vực II
1Đường thôn Đại Ninh
1.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 120, TBD 43 đến hết thửa 150; 107; 148, TBD 439902,0
1.2Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 40, TBD 43 đến hết thửa 48, 13, TBD 42 và giáp thửa 49, TBD 429602,0
1.3Từ giáp thửa 13, TBD 42 đến hết thửa 143, TBD 42; đến hết thửa 546, TBD 56 và đến giáp thửa 120, TBD 428902,0
1.4Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 198, TBD 43 đến hết đường8902,0
1.5Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 71, TBD 43 đến ngã ba hết thửa 20, TBD 576702,0
1.6Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 54, TBD 57 (trường THCS Ninh Gia) đi qua Công ty Truyền tái điện 4 đến Quốc lộ 20 (cạnh thửa 79, TBD 43)1.1602,0
1.7Từ ngã ba đối diện thửa 100, TBD 43 đến ngã ba cạnh thửa 123, TBD 439402,0
1.8Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 355, TBD 57 đến hết thửa 15, TBD 58 (đường vào cổng gác thủy điện Đại Ninh)2.0202,0
1.9Từ ngã ba cạnh thửa 21, TBD 57 (giữa trường THCS Ninh Gia và sân bóng) đến hết thửa 13, TBD 561.0502,0
1.10Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 44, TBD 56 đến thửa 66, TBD 567402,0
1.11Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 528, TBD 56 đến sông (hết thửa 73, TBD 57)1.0302,0
1.12Từ ngã ba cạnh thửa 360, TBD 57 đến hết thửa 435, TBD 576702,0
1.13Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 128, TBD 56 đến ngã tư cạnh thửa 1038, TBD 561.4302,0
1.14Từ ngã tư cạnh thửa 1038, TBD 56 đến hết thửa 62; 120, TBD 428502,0
1.15Từ ngã tư cạnh thửa 1038, TBD 56 đến hết thửa 1117; 1086, TBD 568502,0
1.16Từ ngã tư cạnh thửa 1038, TBD 56 đến ngã ba cạnh thửa 946, TBD 561.0302,0
1.17Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 219, TBD 56 đến ngã ba cạnh thửa 946, TBD 561.8802,0
1.18Từ ngã ba cạnh thửa 946, TBD 56 đến hết thửa 119; 145, TBD 569402,0
1.19Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 295, TBD 56 đến giáp thửa 249, TBD 562.0202,0
1.20Từ ngã ba cạnh thửa 260, TBD 56 đến hết đường6002,0
1.21Từ ngã ba cạnh thửa 301, TBD 56 đến hết thửa 289, 1137, 333, TBD 56 và giáp thửa 477, TBD 567202,0
1.22Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 327, TBD 56 đến hết thửa 251; 205 TBD 571.8102,0
1.23Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 509, TBD 56 đến hết đường; từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBD 56 đến hết thửa 329, TBD 567402,0
1.24Từ ngã ba cạnh thửa 391, TBD 57 đến hết đường9002,0
1.25Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBD số 57 đến giáp thửa 288, TBD 571.0002,0
2Đường thôn Ninh Thiện
2.1Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBD 69 đến giáp thửa 1014; 23, TBD 697402,0
2.2Từ thửa số 10, TBD 69 đến giáp thửa số 406, TBD 561.3002,0
2.3Từ ngã ba cạnh thửa 407, TBD 56 đến hết thửa 383, TBD 567402,0
2.4Từ ngã ba cạnh thửa 384, TBD 56 đến giáp thửa 345, TBD 567402,0
2.5Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBD 56 đến hết thửa 252, 469, 965, TBD 568702,0
2.6Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBD 55 (cổng nghĩa trang Đại Ninh) đến ngã ba đối diện thửa 96, TBD 41 (chùa Quan Âm).1.7702,0
2.7Từ ngã ba cạnh thửa 21, TBD 55 đến ngã ba cạnh thửa 498, TBD 418502,0
2.8Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBD 55 (cổng nghĩa trang Đại Ninh) đến ngã ba cạnh thửa 277, TBD 41 và hết thửa 99, TBD 41 (đường vòng khu tái định cư)1.6402,0
2.9Từ ngã ba cạnh thửa 161, TBD 41 đi qua thửa 18, TBD 41 đến ngã ba cạnh thửa 79, TBD 419602,0
2.10Từ ngã ba cạnh thửa 277, TBD 41 đến sông Đa Dăng (hết thửa 41, TBD 41); đến ngã ba cạnh thửa 44; 48, TBD số 419202,0
2.11Từ ngã ba cạnh thửa 99, TBD 41 (đi cầu treo) đến ngã ba đối diện chùa Quan Âm (thửa 96, TBD 41)1.6802,0
2.12Từ ngã ba cạnh thửa 111, TBD 41 đến sông Đa Dăng8102,0
2.13Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBD 41 đến hết thửa 89, TBD 418102,0
2.14Từ ngã ba cạnh thửa 190, TBD 41 đến ngã tư cạnh thửa 23, TBD 548502,0
3Đường thôn Thiện Chí
3.1Từ ngã ba đối diện chùa Quan Âm (cạnh thửa 129, TBD 41) đến ngã ba cạnh thửa 253, TBD 40 (gần cổng văn hóa thôn Kinh Tế Mới)1.4602,0
3.2Từ ngã tư cạnh thửa 211, TBD 40 đến giáp thửa 121, TBD 407202,0
3.3Từ ngã ba cạnh trường Tiểu học Thiện Chí (cạnh thửa 401, TBD 40) đến suối - cạnh thửa 336, TBD 54.1.0302,0
3.4Từ ngã ba cạnh trường Tiểu học Thiện Chí (cạnh thửa 328, TBD 40) đến suối - cạnh thửa 300, TBD 549902,0
3.5Từ ngã tư cạnh thửa 50, TBD 54 đến ngã tư cạnh thửa 01, TBD 546702,0
3.6Từ ngã tư cạnh thửa 50, TBD 54 đến ngã ba cạnh thửa 402, TBD 548502,0
3.7Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBD 54 đi qua thửa 118 đến ngã ba cạnh thửa 301, TBD 538502,0
3.8Từ ngã ba cạnh thửa 244, TBD 40 đến ngã tư cạnh thửa 26, TBD 396902,0
3.9Từ ngã ba cạnh thửa 322, TBD 40 đến hết thửa 228, TBD 406902,0
3.10Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBD 40 đến ngã ba cạnh nghĩa trang Thiện Chí (thửa 20, TBD 40)1.0302,0
3.11Từ ngã ba cạnh nghĩa trang Thiện Chí (thửa 20, TBD 40) đến ngã ba đường vào thôn Tân Phú - cạnh thửa 38, TBD 388102,0
4Đường thôn Kinh Tế Mới
4.1Từ ngã ba cạnh thửa 253, TBD 40 (gần cổng văn hóa thôn kinh tế mới) đến ngã ba cạnh thửa 145 và thửa 361, TBD 531.1202,0
4.2Từ ngã ba cạnh thửa 29, TBD 54 đến ngã ba cạnh thửa 98, TBD 548502,0
4.3Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBD 54 đến ngã ba cạnh thửa 119, TBD 546702,0
4.4Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBD 54 qua hội trường thôn đến ngã ba cạnh thửa 123, TBD 546702,0
4.5Từ ngã ba cạnh thửa 60, TBD 54 đến ngã ba cạnh thửa 68, TBD 40 và đến giáp thửa 68, TBD 397502,0
4.6Từ ngã ba cạnh thửa 225, TBD 40 đến ngã ba cạnh thửa 165, TBD 40; Từ ngã ba cạnh thửa 167, TBD 40 đến ngã ba cạnh thửa 228, TBD 40;6002,0
4.7Từ suối cạnh thửa 153, TBD 39 đến ngã ba cạnh thửa 04, TBD 537002,0
4.8Từ ngã tư cạnh thửa 108, TBD 54 đến ngã ba cạnh thửa 141, TBD 546702,0
4.9Từ ngã tư cạnh thửa 73, TBD 53 đến ngã ba cạnh thửa 103, TBD 536702,0
4.10Từ ngã ba cạnh thửa 75, TBD 53 đến ngã ba cạnh thửa 119, TBD 536702,0
4.11Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBD 53 đến ngã ba cạnh thửa 300, TBD 536502,0
4.12Từ ngã ba cạnh thửa 168, TBD 53 đến suối giáp thửa 01, TBD 667602,0
4.13Từ ngã ba cạnh thửa 301, TBD 53 đến ngã ba giáp thửa 360, TBD 538502,0
4.14Từ ngã ba giáp thửa 360, TBD 53 đi qua thửa 156, 372, TBD 53 đến ngã ba cạnh thửa 43, TBD 52 (ngã ba đi Tân Phú)9402,0
4.15Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBD 53 đến hết thửa 86, TBD 528002,0
4.2Đường thôn Ninh Hòa
4.2.1Từ ngã ba cạnh thửa 86, TBD 69 đến hết thửa 175, TBD 691.0802,0
4.2.2Từ thửa số 39, TBD 69 đến giáp thửa số 406, TBD 561.3002,0
4.2.3Từ thửa số 106, TBD 69 đến hết thửa số 1072, TBD 691.3002,0
4.2.4Từ Quốc lộ 20 - ngã ba cạnh thửa 332, TBD 69) đến hết thửa 333, TBD 698702,0
4.2.5Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 315, TBD 69 đến giáp thửa 301, TBD 69; đến ngã ba cạnh Trạm y tế sau đó đi hết chợ Ninh Gia (giáp thửa 263, TBD 69)2.4902,0
4.2.6Từ ngã ba cạnh Trạm y tế (thửa 289, TBD 69) đến hết thửa 1015, TBD 692.4202,0
4.2.7Từ giáp thửa 1015, TBD 69 đến ngã ba cạnh thửa 161, TBD 691.2102,0
4.2.8Từ ngã ba cạnh thửa 1038, TBD 69 đến giáp thửa 156, TBD 698102,0
4.2.9Từ ngã ba cạnh thửa 1087, TBD 69 đến giáp thửa 117, TBD 692.5302,0
4.2.10Từ ngã ba cạnh thửa 1087, TBD 69 đến hết thửa 203, TBD 552.5302,0
4.2.11Từ ngã ba cạnh thửa 29, TBD 69 đến hết thửa 639, TBD 687602,0
4.2.12Từ ngã ba cạnh thửa 272, TBD 69 đến suối - cạnh thửa 677, TBD 682.5302,0
4.2.13Từ ngã ba cạnh thửa 1066, TBD 69 đến ngã ba cạnh thửa 98, TBD 692.3102,0
4.2.14Từ suối cạnh thửa 69, TBD 68 đến ngã ba cạnh thửa 864, TBD 681.4602,0
4.2.15Từ ngã ba cạnh thửa 689, TBD 68 đến hết thửa 775, TBD 68; đến hết thửa 215, TBD 55; đến ngã ba cạnh thửa 692, TBD 687002,0
4.2.16Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 413, TBD 69 đến hết thửa 432, TBD 691.0802,0
4.2.17Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 345, TBD 68 đến ngã ba cạnh thửa 170, TBD 681.6802,0
4.2.18Từ ngã ba cạnh thửa 268, TBD 68 đến hết thửa 210, TBD 686702,0
4.2.19Từ ngã ba cạnh thửa 170, TBD 68 đến ngã ba hết thửa 200, TBD 558102,0
5Đường thôn Đăng Srôn
5.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 357, TBD 68 đến ngã ba cạnh thửa 261, TBD 807602,0
5.2Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 466, TBD 69 đến giáp thửa 425, TBD 69 và đến giáp thửa 386, TBD 681.3702,0
5.3Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 495, TBD 69 đến giáp thửa 397, 618, TBD 681.3702,0
5.4Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 1409, TBD 80 đến ngã ba cạnh thửa 261, TBD 801.0802,0
5.5Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBD 80 đến ngã ba cạnh thửa 492, TBD 807202,0
5.6Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 506, TBD 80 đến hết thửa 625, TBD 801.2102,0
5.7Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 1322, TBD 80 (đường vào trường Tiểu học Đăng Srôn) đến ngã ba hết thửa 261, TBD 801.0802,0
5.8Từ ngã ba cạnh thửa 826, TBD 80 đến hết thửa 577, TBD 807202,0
5.9Từ ngã ba cạnh thửa 831, TBD 80 đến ngã ba cạnh thửa 597, TBD 807202,0
5.10Từ Quốc lộ 28B - gần cổng trung đoàn 994 (cạnh thửa 937, TBD 80) đến ngã ba hết thửa 924, TBD 801.0802,0
5.11Từ ngã ba cạnh thửa 942, TBD 80 đến ngã ba cạnh thửa 889, TBD 807202,0
5.12Từ ngã ba cạnh thửa 947, TBD 80 đến ngã ba cạnh thửa 868, TBD 807202,0
5.13Từ ngã ba cạnh thửa 1381, TBD 80 đến hết thửa 1303, TBD 807202,0
5.14Từ ngã ba cạnh thửa 1381, TBD 80 đến hết thửa 277, TBD 807202,0
5.15Từ ngã ba cạnh thửa 924 và 899, TBD 80 đến hết thửa 741, TBD 807202,0
5.16Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 78, TBD 81 đến hết thửa 1257, TBD 805302,0
5.17Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 278, TBD 94 (ngã ba Quốc Hoàng) đến ngã ba hết thửa 351, TBD 931.0802,0
5.18Từ giáp thửa 351, TBD 93 đến ngã ba hết thửa 157, TBD 1277802,0
5.19Từ ngã ba cạnh thửa 157, TBD 127 đến hết thửa 83, TBD 1367802,0
5.20Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 50, TBD 94 đến hết thửa 33, TBD 1079002,0
5.21Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 55, TBD 94 đến giáp thửa 130, TBD 946302,0
5.22Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 221, TBD 94 đến hết thửa 01, TBD 956302,0
5.23Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 7, TBD 95 đến hết đường6302,0
5.24Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 48, TBD 95 đến hết thửa 16, 45, TBD 956302,0
5.25Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 64, TBD 95 đến hết đường6302,0
5.26Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 38, TBD 108 đến hết thửa 35, TBD 1086302,0
5.27Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 03, TBD 108 đến hết thửa 14, TBD 1086302,0
6Đường thôn Hiệp Thuận
6.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 111, TBD 79 đến ngã ba hết thửa 452, TBD 797702,0
6.2Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 755, TBD 79 đến hết thửa 78, TBD 677702,0
6.3Từ ngã ba cạnh thửa 99, TBD 67 đến hết thửa 363, TBD 67; đến ngã ba cạnh thửa 61, TBD 677702,0
6.4Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 131, TBD 79 đến hết thửa 112, TBD 79 (hội trường thôn)6102,0
6.5Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 114, TBD 79 đến ngã tư cạnh thửa 595, TBD 79 và hết thửa 369, TBD 796102,0
6.6Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 63, TBD 79 đến giáp thửa 186, TBD 676102,0
6.7Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 821, TBD 79 đến giáp thửa 23, TBD 796102,0
6.8Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 636, TBD 79 đi quanh thửa 219, TBD 79 đến hết thửa 820, TBD 79; đến ngã ba cạnh thửa 165, TBD 676102,0
6.9Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 101, TBD 67 đến hết thửa 15, TBD 796102,0
6.10Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 150, TBD 79 đến giáp thửa 307, TBD 796102,0
6.11Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 157, TBD 79 qua chùa đến ngã ba cạnh thửa 577, TBD 799802,0
6.12Từ ngã ba cạnh thửa 333, TBD 79 đến hết thửa 370, 450, TBD 79 và đến ngã ba cạnh thửa 410, TBD 796002,0
6.13Từ ngã ba cạnh thửa 410, TBD 79 đến hết thửa 407; 485, TBD 796102,0
6.14Từ ngã ba cạnh thửa 411, TBD 79 đến hết thửa 339, TBD 796102,0
6.15Từ ngã ba cạnh thửa 523, TBD 79 đến ngã ba cạnh thửa 479, TBD 781.1002,0
6.16Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, TBD 79 (miếu Hiệp Thuận) đến ngã ba hết thửa 196, TBD 679802,0
6.17Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBD 67 đến ngã ba cạnh thửa 61, TBD 671.1002,0
6.18Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBD 67 đến hết thửa 87, TBD 678002,0
6.19Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 190, TBD 79 đến hết thửa 261, TBD 796102,0
6.20Từ giáp thửa 261, TBD 79 đến giáp thửa 628, TBD 794802,1
6.21Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 193, TBD 79 đến hết đường6702,0
6.22Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 74, TBD 78 đến hết thửa 02, TBD 78 và đến ngã ba cạnh thửa 19, TBD 796002,0
6.23Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 88, TBD 78 đến hết thửa 110, TBD 786002,0
6.24Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBD 78 đến ngã ba hết thửa 170, TBD 789602,0
6.25Từ ngã ba cạnh thửa 170, TBD 78 đến hết thửa 168; 479, TBD 789002,0
7Đường thôn Hiệp Hòa
7.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 38, TBD 78 đến hết thửa 4, TBD 786002,0
7.2Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 28, TBD 78 đến thửa 138, TBD 789602,0
7.3Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 355, TBD 66 (cạnh nghĩa trang thôn Hiệp Hòa) đến suối cạnh thửa 01, TBD 668802,0
7.4Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 303, TBD 66 đến suối (hết thửa 241, TBD 66)6002,0
7.5Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 323, TBD 66 đến ngã ba hết thửa 70, TBD 789602,0
7.6Từ ngã ba cạnh thửa 344, TBD 66 đến hết thửa 370, TBD 66; đến hết thửa 390, TBD 787402,0
7.7Từ ngã ba cạnh thửa 315, TBD 66 đến hết đường7402,0
7.8Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 401, TBD 66 đến hết thửa 141, TBD 669402,0
7.9Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 131, TBD 65 đến giáp thửa 159, TBD 65; giáp thửa 328, TBD 667402,0
7.10Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 244, TBD 66 đến hết thửa 191, TBD 669602,0
7.11Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 338, TBD 65 đến giáp thửa 132, TBD 657402,0
7.12Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBD 65 đến ngã ba hết thửa 49, TBD 779602,0
7.13Từ ngã ba đối diện thửa 49, TBD 77 đến ngã ba thửa 35, TBD 787002,0
7.14Từ ngã ba đối diện thửa 49, TBD 77 đến ngã ba cạnh thửa 78, TBD 777402,0
7.15Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBD 77 đến giáp thửa 95, TBD 777402,0
7.16Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, TBD 65 đến hết thửa 80, TBD 65 - đường vào thôn Tân Phú9202,0
7.17Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBD 65 đến hết thửa 85, TBD 771.0002,0
7.18Khu dân cư Nông trường 78: Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 38, TBD 64) đến hết thửa 14, TBD 64; từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 51, TBD 64) đến hết thửa 16, TBD 64; từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 04, TBD 76) đến hết thửa 19, TBD 64; từ ngã ba cạnh thửa 20, TBD 64 đến ngã ba cạnh thửa 14, TBD 64; từ ngã ba cạnh thửa 48, TBD 64 đến ngã ba cạnh thửa 22, TBD 649802,0
7.19Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 18, TBD 76 đến giáp thửa 33, TBD 767802,0
7.20Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 127, TBD 76 đến hết thửa 34, TBD 777802,0
7.21Từ ngã ba cạnh thửa 72, TBD 76 đến giáp thửa 132, 104, TBD 766002,0
7.22Từ ngã ba cạnh thửa 96; 139, TBD 76 đến hết thửa 125, 194, 321, TBD 766002,0
7.23Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 166, TBD 75 đến ngã ba cạnh thửa 127, TBD 767802,0
7.24Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBD 75 đến ngã ba hết thửa 58, TBD 757802,0
7.25Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 33, TBD 74 đến hết thửa 88, TBD 746002,0
7.26Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 52, TBD 74 đến hết thửa 11, TBD 747802,0
7.27Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 17, TBD 87 đến ngã ba hết thửa 82, TBD 876002,0
7.28Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 13, TBD 86 đến hết thửa 41, TBD 866002,0
8Đường thôn Tân Phú
8.1Từ ngã ba thửa 141, TBD 52 đi qua ngã ba cạnh thửa 142, TBD 38 đến hết thửa 47, TBD 289602,0
8.2Từ giáp thửa 47, TBD 28 đến thửa 40, TBD 278502,0
8.3Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBD 27 đến ngã ba cạnh thửa 102, TBD 19 (cạnh nhà máy gạch Lang Hanh)5602,0
8.4Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBD 27 đến hết thửa 521, TBD 364802,3
8.5Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBD 27 đến ngã ba thửa 14, TBD 255602,0
8.6Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBD 18 đến ngã ba cạnh thửa 166, TBD 184802,3
8.7Từ thửa 02, TBD 26 qua ngã tư đến hết thửa 82, TBD 264802,3
8.8Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBD 25 đến suối (hết thửa 05, TBD 34)5602,0
8.9Từ suối cạnh thửa 05, TBD 34 đến ngã tư cạnh thửa 103, TBD 344802,3
8.10Từ ngã tư cạnh thửa 103, TBD 34 đến ngã ba cạnh thửa 25, TBD 484802,3
8.11Từ ngã ba cạnh thửa 25, TBD 48 đi qua thửa 33, TBD 48 đến cầu Thiện Nhân (thửa 64, TBD 60)5602,0
9Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối
Khu vực III:
1Các đoạn đường còn lại của thôn Tân Phú3802,0
2Các đoạn đường còn lại của các thôn còn lại5102,0
XXÃ TÀ HINE
Khu vực I
1Quốc lộ 28B
1.1Từ cầu Đăkra (cạnh thửa 03, BD 14) đến giáp thửa 80, BD 469501,8
1.2Từ thửa 80, BD 46 đến hết thửa 135, BD 471.1301,8
1.3Từ giáp thửa 135, BD 47 đến giáp xã Ninh Loan (hết thửa 219, BD 56)9101,8
2Đường ĐT 729
2.1Từ giáp Quốc lộ 28B (cạnh thửa 39 và 40, BD 47) đến ngã ba cạnh UBND xã - hết thửa 179, BD 378401,8
2.2Từ ngã ba cạnh UBND xã đến ngã ba cạnh thửa 672, BD 38 và giáp thửa 637, BD 389501,8
2.3Từ ngã ba cạnh thửa 672, BD 38 và giáp thửa 637, BD 38 đến ngã ba đi thôn Tơ Kriang (giáp thửa 246, BD 39)6601,8
2.4Từ ngã ba đi thôn Tơ Kriang (cạnh thửa 246, BD 39) đến hết thửa 146, BD 505901,8
2.5Từ giáp thửa 146, BD 50 đến hết thửa 88, BD 50 - ngã ba thôn Đà Thành7201,8
3Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
3.1Từ ngã ba thửa 179, BD 37 (UBND xã) đến ngã ba hết thửa 01, BD 371.1301,8
3.2Từ ngã ba cạnh thửa 149, BD 37 đến hết thửa 151, BD 37 và đến hết thửa 127, BD 374801,8
3.3Từ ngã ba cạnh thửa 01, BD 37 đến ngã ba đi thác Bảo Đại cạnh thửa 464 và hết thửa 559, BD 271.0901,8
3.4Từ ngã ba đi thác Bảo Đại cạnh thửa 464, BD 27 và giáp thửa 559, BD 27 đến ngã ba cạnh thửa 71, BD 27 và hết thửa 90, BD 279501,8
3.5Từ ngã ba cạnh thửa 71, BD 27 và giáp thửa 90, BD 27 đến cầu thác Bảo Đại (gần thửa 80, BD 18)7701,8
Khu vực II
1Từ đường ĐT 729 - đối diện Cty bò sữa (cạnh thửa 108, BD 50) đến ngã ba cạnh thửa 151, BD 503601,6
2Từ ngã ba cạnh thửa 151, BD 50 đến ngã ba cạnh thửa 05, BD 592601,6
3Từ ngã ba cạnh thửa 05, BD 59 đến hết thửa 548, BD 582501,6
4Từ giáp thửa 80, BD 18 (gần cầu thác Bảo Đại) đến ngã ba cạnh thửa 350, BD 29 và hết thửa 281, BD 292601,6
5Từ ngã ba cạnh thửa 350, BD 29 và giáp thửa 281, BD 29 đến cầu Phú Ao (hết thửa 132, BD 41)3201,6
6Từ ngã ba cạnh thửa 30, BD 30 đến ngã tư cạnh thửa 103, BD 412601,6
7Từ ngã ba đi thác Bảo Đại (cạnh thửa 464, BD 27) và giáp thửa 559 BD 27 đến ngã ba hết thửa 275, BD 277401,6
8Từ ngã ba giáp thửa 275, BD 27 đến ngã ba hết thửa 94, BD 266501,6
9Từ ngã ba hết thửa 94, BD 26 đến hết thửa 40 và 44, BD 265301,6
10Từ giáp thửa 40 và 44, BD 26 đến ngã ba cạnh thửa 13, BD 264601,6
11Từ ngã ba cạnh thửa 13, BD 26 đến hồ thủy điện Đại Ninh (hết thửa 135, BD 16)2601,6
12Từ đường ĐT 729 - ngã ba lò gạch (cạnh thửa 739, BD 38) đến hết thửa 207, BD 57 (giáp xã Ninh Loan) và đến hết thửa 521, TBD 584101,6
13Từ đường ĐH 729 - ngã ba đi thôn Tơ Kriang cạnh thửa 246, BD 39 đến hết thửa 212, BD 494301,6
14Từ giáp thửa 212, BD 49 đến hết thửa 539, BD 58 (giáp xã Ninh Loan)3801,6
15Từ ngã ba cạnh thửa 71, BD 27 đến ngã ba rẽ vào mỏ đá (hết thửa 315, BD 17)2901,6
16Từ ngã ba rẽ vào mỏ đá (giáp thửa 315, BD 17) đến hết thửa 44, BD 172301,6
17Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 234, BD 39 đến hết khu tái định cư (thửa 176, BD 39)3801,6
18Từ ngã ba cạnh thửa 204, BD 39 đến suối cạnh thửa 107, BD 382601,6
19Từ giáp khu tái định cư (thửa 176, BD 39) đến ngã ba cạnh thửa 562, BD 403101,6
20Từ ngã ba cạnh thửa 562, BD 40 đến ngã ba cạnh thửa 188, BD 414601,6
21Từ ngã ba cạnh thửa 17, BD 37 đến giáp trường THCS Tà Hine (hết thửa 140, BD 37)4601,6
22Từ ngã ba cạnh thửa 104, BD 37 đến ngã ba cạnh thửa 66, BD 374101,6
23Từ ngã ba cạnh thửa 126, BD 37 đến ngã ba cạnh thửa 93, BD 374101,6
24Từ ngã ba cạnh thửa 93, BD 39 đến ngã ba cạnh thửa 350, BD 292301,6
25Từ ngã ba cạnh thửa 137, BD 18 đến giáp thửa 118, BD 282301,6
26Từ ngã ba cạnh thửa 546, BD 27 đến ngã ba cạnh thửa 548 và 527, BD 274101,6
27Từ ngã ba cạnh thửa 527, BD 27 đến ngã ba cạnh thửa 288, BD 272601,6
28Từ ngã ba cạnh thửa 548 và 527, BD 27 đến hết thửa 139 và 140, BD 382601,6
29Từ giáp thửa 139 và 140, BD 38 đến ngã ba cạnh thửa 433, BD 384101,6
30Khu vực thôn Đà Thành - Đà Loan
30.1Từ cầu Phú Ao (cạnh thửa 132, BD 41) đến hết thửa 201, BD 414601,6
30.2Từ ngã ba cạnh thửa 72, BD 50 đi thửa 202, BD 41 đến ngã ba hết thửa 201, BD 41 và đến ngã ba hết thửa 159, BD 413501,6
30.3Từ ngã ba giữa hai thửa 201 và 202, BD 41 đến ngã ba đối diện thửa 172, BD 413501,6
30.4Từ ngã ba cạnh thửa 82, BD 41 đến ngã ba cạnh thửa 184 BD 413501,6
30.5Từ ngã ba cạnh thửa 88, BD 50 (giáp thôn Đà Thành - ĐT729) đến ngã ba cạnh thửa 72, BD 506001,6
30.6Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 35, BD 50 đến ngã ba cạnh thửa 49, BD 503501,6
30.7Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 123, BD 50 (thôn Đà Thành) đến hết thửa 47, BD 50 và đến ngã ba cạnh thửa 70, BD 504101,6
30.8Từ đường ĐT 729 cạnh thửa 180, BD 37 đến giáp trường tiểu học Tà Hine4101,8
30.9Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối
KHU VỰC III
Các đoạn đường còn lại2201,6
XIXÃ NINH LOAN
Khu vực I
IQuốc lộ 28B
1.1Từ giáp xã Tà Hine đến ngã ba cạnh thửa 70, BD 127702,0
1.2Từ ngã ba cạnh thửa 70, BD 12 và giáp thửa 69, BD 12 đến hết thửa 186, BD 12 (cạnh cầu thôn Nam Loan)8002,0
1.3Từ giáp thửa 186, BD 12 (cạnh cầu thôn Nam Loan) đến ngã ba cạnh thửa 327, BD 12 và giáp thửa 324, BD 129602,0
1.4Từ ngã ba cạnh thửa 327, BD 12 và thửa 324, BD 12 đến ngã ba cạnh thửa 57, BD 19 và hết thửa 52, BD 191.2202,0
1.5Từ ngã ba cạnh thửa 65, BD 19 đến ngã ba giáp thửa 98, BD 193102,0
1.6Từ ngã ba cạnh thửa 57, BD 19 và giáp thửa 52, BD 19 đến ngã ba cạnh thửa 95, BD 20 và hết thửa 108, BD 191.1502,0
1.7Từ ngã ba cạnh thửa 95, BD 20 và giáp thửa 108, BD 19 đến ngã ba nhà thờ (hết thửa 227, BD 19) và hết thửa 201, BD 201.3402,0
1.8Từ ngã ba cạnh nhà thờ (giáp thửa 227, BD 19) và giáp thửa 201, BD 20 đến hết thửa 03, BD 28 và hết thửa 396, BD 191.4602,0
1.9Từ giáp thửa 03, BD 28 và giáp thửa 396, BD 19 đến cầu (cạnh thửa 343, BD 27)1.2202,0
1.10Từ cầu - cạnh thửa 343 BD 27 đến hết thửa 430, BD 28 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và hết thửa 605, BD 279802,0
1.11Từ giáp thửa 430, BD 28 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và giáp thửa 605, BD 27 đến hết thửa 728 và 735, BD 276402,0
1.12Từ giáp thửa 728 và 735, BD 27 đến hết thửa 96 và 97, BD 355402,0
1.13Từ giáp thửa 96, BD 35 đến giáp Bình Thuận3802,0
2Đường Ninh Loan - Tà Hine
2.1Từ Quốc lộ 28B (cạnh thửa 314, BD 12) đến mương nước cạnh thửa 584, BD 13 và giáp thửa 562, BD 135302,0
2.2Từ mương nước cạnh thửa 584, BD 13 và thửa 562, BD 13 đến giáp xã Tà Hine -Đường ĐT 7294202,0
3Đường khu trung tâm
3.1Từ ngã ba cạnh nhà thờ (giáp thửa 227, 19) đến ngã ba cạnh thửa 290, BD 19 (đường đi trường mẫu giáo) và hết thửa 477, BD 191.7302,0
3.2Từ ngã ba cạnh thửa 290, BD 19 (đường đi trường mẫu giáo) và giáp thửa 477, BD 19 đến giáp thửa 360, BD 191.7602,0
3.3Từ thửa 360, BD 19 đến hết thửa số 92, BD 272.0602,0
3.4Từ giáp thửa số 92, BD 27 đến ngã ba hết thửa 182 và 179, BD 271.7002,0
3.5Từ giáp thửa 182 và 179, BD 27 đến hết thửa 264 và 308, BD 27 (cạnh ngã ba đi thôn Trung Hậu và Thịnh Long)1.1002,0
3.6Từ ngã tư chợ (cạnh thửa 53, BD 27) đến trường tiểu học Ninh Loan (thửa 332, BD 19)1.2302,0
3.7Từ ngã ba đường vào chợ (cạnh thửa 68, BD 27) đến hết thửa 108, BD 271.9502,0
3.8Từ giáp thửa 108, BD 27 đến ngã tư cây đa (cạnh thửa 168, BD 27)7502,0
3.9Từ ngã tư cây đa đến Quốc lộ 28B (cạnh thửa 256, BD 27)8102,0
Khu vực II
1Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 09, TBD 19 đến hết đường4801,8
2Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 95, BD 20 đến hết thửa 334, BD 204001,8
3Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 216, BD 20 đến giáp thửa 192, BD 20,5201,8
4Từ ngã ba cạnh thửa 179, BD 27 đến ngã tư cây đa (hết thửa 170, BD 27)6201,8
5Từ ngã ba cạnh thửa 92, BD 27 đến ngã ba cạnh thửa 358, BD 193701,8
6Từ giáp thửa 264 và 307, BD 27 (cạnh ngã ba đi thôn Trung Hậu và Thịnh Long) đến ngã ba hết thửa 282 và 355, BD 276201,8
7Từ ngã ba cạnh thửa 307, BD 27 đến mương nước hết thửa 397 và 398, BD 274101,8
8Từ ngã ba cạnh thửa 373, BD 27 đến giáp thửa 848, BD 273201,8
9Từ giáp thửa 282 và 355, BD 27 đến hết thửa 800 và 900, BD 27 (ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long)5301,8
10Từ ngã tư cạnh thửa 510, BD 27 đến Quốc lộ 28 B (cạnh thửa 728, BD 27)2901,8
11Từ giáp thửa 800, BD 27 (ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long) đến ngã ba hết thửa 279, BD 26 (cạnh sân bóng)5301,8
12Từ ngã ba cạnh thửa 175, BD 26 đến ngã ba cạnh thửa 120, BD 342701,8
13Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long đến cống (hết thửa 121, BD 26)3201,8
14Từ cống cạnh thửa 121, BD 26 đến ngã ba hết thửa 18, BD 263601,8
15Từ ngã ba cạnh thửa 18, BD 26 đến hết thửa 115, BD 112901,8
16Từ ngã ba Trụ sở xã (cạnh thửa 242, BD 27) đến hết thửa 184, BD 275801,8
17Từ giáp thửa 184, BD 26 đến ngã ba hết thửa 01, BD 263201,8
18Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 455 đến hết thửa 457 và 819, BD 284201,8
19Từ ngã ba cạnh thửa 443, BD 28 đến ngã ba cạnh thửa 790, BD 283201,8
20Từ ngã ba cạnh thửa 819, BD 28 đến ngã ba cạnh thửa 397 và 444, BD 363201,8
21Từ giáp thửa 457 và 819, BD 28 đi qua hội trường thôn Ninh Thái đến mương nước - hết thửa 350, BD 283201,8
22Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 670, BD 27 đến hết thửa 502, BD 362901,8
23Từ ngã ba cạnh thửa 322, BD 20 đến hết thửa 80 và 131, BD 282701,8
24Từ ngã ba cạnh thửa 120, BD 12 đến hết thửa 133, BD 12 và hết thửa 96, BD 113701,8
25Từ ngã ba cạnh thửa 176, BD 13 đến ngã ba cạnh thửa 245, BD 14 và hết thửa 250, BD 143201,8
25.1Từ ngã ba thửa 279, BD 26 (cạnh sân bóng) đến ngã ba hết thửa 312, BD 344801,8
25.2Từ ngã ba sân bóng (cạnh thửa 279, BD 26) đến ngã ba cạnh thửa 457, BD 34 và hết thửa 471, BD 344801,8
25.3Từ ngã ba cạnh thửa 457, BD 34 và giáp thửa 471, BD 34 đến ngã ba cạnh thửa 139, BD 34 và hết thửa 106, BD 343201,8
25.4Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối
Khu vực III
Các đoạn đường còn lại2001,8
XIIXÃ ĐÀ LOAN
Khu vực I:
1Đường ĐT 729
1.1Từ giáp xã Tà Hine đến hết thửa 21, TBD 23 (gần ngã ba thôn Đà Thành)8502,0
1.2Từ giáp thửa 21, TBD 23 (gần ngã ba thôn Đà Thành) đến hết thửa 503, TBD 249202,0
1.3Từ giáp thửa 503, TBD 24 đến hết thửa 79; 100, TBD 311.0202,0
1.4Từ giáp thửa 79; 100, TBD 31 đến cầu thôn Đà An (hết thửa 121, TBD 31)1.3802,0
1.5Từ cầu thôn Đà An đến ngã ba hết thửa 149, TBD 31 và hết thửa 156, TBD 311.9402,0
1.6Từ giáp thửa 149, TBD 31 và giáp thửa 156, TBD 31 đến hết thửa 484, TBD 242.0502,0
1.7Từ giáp thửa 484, TBD 24 đến ngã ba trường Tiểu học Đà Loan (cạnh thửa 306, TBD 24) và hết thửa 358, TBD 242.2102,0
1.8Từ ngã ba trường Tiểu học Đà Loan (cạnh thửa 306, TBD 24) và giáp thửa 358, TBD 24 đến ngã tư cây xăng (thửa 346, TBD 25)2.8602,0
1.9Từ ngã tư cạnh cây xăng đến ngã tư đi thôn Đà Tiến (thửa 489, TBD 25)2.9902,0
1.11Từ ngã tư đi thôn Đà Tiến đến hết thửa 1026 và 409, TBD 252.1602,0
1.12Từ giáp thửa 1026 và 409, TBD 25 đến hết thửa 218 và 392, TBD 252.0502,0
1.13Từ giáp thửa 218 và 392, TBD 25 đến ngã ba cạnh thửa 132, TBD 26 và hết thửa 150, TBD 261.9402,0
1.14Từ ngã ba cạnh thửa 132 và giáp thửa 150, TBD 26 đến hết nhà thờ và hết thửa 179, TBD 261.8702,0
1.15Từ giáp nhà thờ và giáp thửa 179, TBD 26 đến cầu bà Bổng (hết thửa 250, TBD 26)1.7002,0
1.16Từ cầu bà Bổng đến ngã ba cầu treo (hết thửa 211, TBD 27) và hết thửa 28, TBD 348502,0
1.17Từ ngã ba cầu treo và giáp thửa 28, TBD 34 đến hết thửa 393, TBD 347802,0
1.18Từ giáp thửa 393, TBD 34 đến hết thửa 45, TBD 43 và hết thửa 65, TBD 436702,0
1.18Từ giáp thửa 45, TBD 43 và giáp thửa 65, TBD 43 đến giáp xã Tà Năng3802,0
2Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
2.1Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 29, TBD 31 đến ngã ba cạnh thửa 39, TBD 317702,0
2.2Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 226, TBD 31 đến giáp thửa 483, TBD 24 (ngã ba cạnh nhà văn hóa)1.1002,0
2.3Từ đường ĐT 729 qua thửa 483, TBD 24 đến ngã ba sân bóng (cạnh thửa 308, TBD 24)1.0402,0
2.4Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 355, TBD 24 đến ngã ba cạnh thửa 354, TBD 247702,0
2.5Từ ngã tư đường ĐT 729 (cạnh thửa 389, TBD 24) đến cổng phòng khám khu vực Đà Loan (giáp thửa 766, TBD 25)1.0402,0
2.6Từ ngã ba cạnh thửa 420, TBD 24 đến hết thửa 464, TBD 241.0402,0
2.7Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 306, TBD 24 đến ngã ba cạnh thửa 283, TBD 247702,0
2.8Từ ngã ba cạnh trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm đến ngã tư cạnh thửa 179, TBD 258302,0
2.9Từ ngã tư cạnh thửa 179, TBD 25 đến ngã tư cạnh thửa 419, TBD 257502,0
2.10Từ ngã tư cạnh thửa 192, TBD 25 đến ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 345, TBD 257702,0
2.11Từ ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 345, TBD 25 đến ngã ba cạnh thửa 671, TBD 259002,0
2.12Từ ngã ba cạnh thửa 522, TBD 25 đến hết thửa 602, TBD 258102,0
2.13Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 421, TBD 25 đến hết thửa 538, TBD 251.0402,0
2.14Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 331, TBD 25 đến hết thửa 122, TBD 254402,0
2.15Từ đường ĐT 729 (giữa bến xe và chợ) đến hết thửa 629, TBD 252.1002,0
2.16Từ giáp thửa 629, TBD 25 (nhà may Hường) đến ngã ba cạnh thửa 740, TBD 251.7302,0
2.17Từ ngã ba cạnh thửa 629, TBD 25 đến ngã ba cạnh thửa 631, TBD 25 và hết thửa 655, TBD 251.7602,0
2.18Từ ngã ba cạnh thửa 631, TBD 25 và hết thửa 655, TBD 25 đến ngã ba cạnh thửa 644, TBD 25 và hết thửa 705, TBD 251.0402,0
2.19Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 452, TBD 25 đến hết thửa 631, TBD 252.1002,0
2.20Từ ngã ba cạnh thửa 512 TBD 25 đến ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Lâm1.3702,0
2.21Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 364, TBD 25 đến hết thửa 156, TBD 254402,0
2.22Từ ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 489, TBD 25 đến ngã ba giáp thửa 705, TBD 258002,0
2.23Từ ngã ba giáp thửa 720 và 705, TBD 25 đến giáp thửa 729, TBD 254602,0
3Đường ĐH 05
3.1Từ đường ĐT 729 cạnh thửa 285, TBD 34 đến ngã ba cạnh thửa 276, TBD 319402,0
3.2Từ giáp thửa 276, TBD 31 đến cầu đi thôn Đà Nguyên - hết thửa 456, TBD 319402,0
3.3Từ cầu đi nghĩa địa thôn Đà Nguyên đến hết thửa 128 và hết thửa 129, TBD 394002,0
3.4Từ giáp thửa 128 và giáp thửa 129, TBD 39 đến hết thửa 23 và hết thửa 28, TBD 474002,0
3.5Từ giáp thửa 23, TBD 47 và giáp thửa 28, TBD 47 đến ngã ba cạnh thửa 56, TBD 52 và hết thửa 73, TBD 523402,0
3.6Từ ngã ba cạnh thửa 56, TBD 52 và giáp thửa 73, TBD 52 đến cầu cạnh thửa 164 TBD 593802,0
3.7Từ cầu cạnh thửa 164, TBD 59 đến cầu cạnh thửa 374, TBD 675002,0
3.8Từ cầu cạnh thửa 374, TBD 67 đến ngã ba hết thửa 24, TBD 744802,0
3.9Từ ngã ba giáp thửa 24 TBD 74 đến giáp xã Ninh Loan3802,0
Khu vực II
1Đường thôn Đà Lâm
1.1Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 416, TBD 24 đến hết thửa 410, TBD 243901,8
1.2Từ ngã ba giữa trường tiểu học Đà Loan và trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa 308, TBD 24) đến hết thửa 303, TBD 24; đến đập tràn (giáp thửa 200, TBD 24)5701,8
1.3Từ ngã ba cạnh sân bóng (thửa 244, TBD 24) đến ngã ba cạnh thửa 30, TBD 24; đến giáp thửa 147, TBD 245701,8
1.4Từ ngã ba cạnh thửa 683, TBD 24 đến hết thửa 195, TBD 245701,8
1.5Từ ngã tư cạnh thửa 179, TBD 25 đến hết thửa 1061, TBD 256001,8
1.6Từ ngã ba cạnh thửa 821, TBD 25 đến hết thửa 1062, TBD 256001,8
1.7Từ ngã ba cạnh thửa 770, TBD 25 đến hết thửa 808, TBD 256001,8
2Đường thôn Đà Giang
2.1Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 233, TBD 25 đến hết thửa 27, TBD 253401,8
2.2Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBD 25 đến ngã ba cạnh thửa 102, TBD 263401,8
2.3Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 230, TBD 25 đến sông Đa Queyon (hết thửa 17, TBD 25)3401,8
2.4Từ ngã ba cạnh thửa 100, TBD 25 đến sông Đa Queyon (hết thửa 57, TBD 26)3501,8
2.5Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 132 đến ngã ba cạnh thửa 412, TBD 263701,8
2.6Từ ngã ba giáp thửa 705, TBD 25 đến hết thửa 756, TBD 258001,8
2.7Từ giáp thửa 756, TBD 25 và giáp thửa 798, TBD 25 đến ngã ba cạnh thửa 113, TBD 323501,8
2.8Từ đường ĐT 729 (thửa 386, TBD 25) đến hết thửa 761, TBD 253001,8
2.9Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 394, TBD 25 đến hết thửa 255, TBD 333201,8
2.10Từ ngã ba cạnh thửa 915, TBD 25 đến hết thửa 21 và hết thửa 272, TBD 322901,8
2.11Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 150, TBD 26 đến hết thửa 194, TBD 265701,8
2.12Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 267, TBD 26 đến ngã ba cạnh thửa 141, TBD 334001,8
2.13Từ ngã ba cạnh thửa 141, TBD 33 đến hết thửa 214, TBD 412901,8
2.14Từ ngã ba cạnh thửa 174, TBD 33 theo hai hướng đến hết thửa 179, TBD 33 và giáp thửa 226, tờ bàn đồ 332901,8
2.15Từ ngã ba cạnh thửa 141, TBD 33 đến ngã ba cạnh thửa 113, TBD 32 và hết thửa 122, TBD 323201,8
2.16Từ ngã ba cạnh thửa 101, TBD 33 đến hết thửa 85, TBD 333401,8
2.17Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBD 32 đến ngã ba cạnh thửa 60 và 281, TBD 333401,8
2.18Từ thửa 113, TBD 32 và giáp thửa 122, TBD 32 đến ngã ba cạnh thửa 143, TBD 413201,8
2.19Từ ngã ba cạnh thửa 112, TBD 32 đến ngã ba hết thửa 188, TBD 322901,8
3Đường thôn Đà R' giềng
3.1Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 123, TBD 27 đến ngã ba hết thửa 61, TBD 273401,8
3.2Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 22, TBD 34 đến ngã ba cạnh thửa 03, TBD 343201,8
3.3Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBD 34 đến ngã ba cạnh thửa 61, TBD 273401,8
3.4Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBD 34 đến ngã ba hết thửa 178, TBD 353202,3
3.5Từ giáp thửa 178, TBD 35 đến giáp xã Tà Năng (hết thửa 13 và 24, TBD 36)3202,3
4Đường thôn Đà Thuận
4.1Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 48, TBD 43 đến hết thửa 29, TBD 432901,8
4.2Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 38, TBD 42 đến ngã ba cạnh thửa 122, TBD 423001,8
4.3Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 393, TBD 34 đến hết thửa 201 và 269, TBD 423401,8
4.4Từ ngã ba cạnh thửa 34, TBD 42 đến hết thửa 304, TBD 343001,8
4.5Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 379, TBD 34 đến hết thửa 263, TBD 343001,8
4.6Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 144 và 145, TBD 27 đến hết thửa 95, TBD 343201,8
5Đường thôn Đà Thọ
5.1Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 150, TBD 31 đến giáp thửa 59, TBD 315701,8
5.2Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 200, TBD 31 đến hết thửa 276, TBD 319401,8
5.3Từ ngã ba cạnh thửa 211, TBD 31 đến hết thửa 31, TBD 32 (đường lên đồi Thanh niên)3901,8
5.4Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBD 31 đến giáp thửa 73, TBD 32 - đường lên chùa Vạn Thọ4301,8
5.5Từ thửa 398, TBD 31 đến giáp thửa 407, TBD 314301,8
5.6Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 458, TBD 31 đến khe nước cạnh thửa 84, TBD 405701,8
5.7Từ khe nước cạnh thửa 84, TBD 40 đến hết thửa 104, TBD 48 (gần cầu ông Tuất)5001,8
5.8Từ ngã ba đi cầu ông Tuất giáp thửa 103 TBD 48 đến ngã ba cạnh trường Tiểu học thôn Sóp4801,8
6Đường thôn Đà Thắng
6.1Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 488, TBD 31 (ngã ba nghĩa địa) đến ngã ba cạnh thửa 75, TBD 404001,8
6.2Từ ngã ba cạnh thửa 75, TBD 40 đến ngã tư cạnh thửa 195, TBD 393001,8
6.3Từ thửa 75, TBD 40 đến ngã ba hết thửa 171, TBD 403701,8
6.4Từ ngã ba giáp thửa 171, TBD 40 đến ngã ba hết thửa 104, TBD 48 (gần cầu ông Tuất)3401,8
6.5Từ ngã ba cạnh thửa 171, TBD 40 đi qua thửa 206 và đến hết thửa 170, TBD 393501,8
7Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
7.1Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 12, TBD 23 đến ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Thành5201,8
7.2Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Thành đến giáp Tà Hine (hết thửa 08, TBD 24)4601,8
7.3Từ ngã ba hội trường thôn Đà Thành (cạnh thửa 82, TBD 24) đến đập tràn (hết thửa 200, TBD 24)4301,8
7.4Từ đường ĐT 729 (cạnh thửa 28, TBD 23) đi qua thửa 85, TBD 23 đến giáp đường ĐT 729 (cạnh thửa 79, TBD 31)3002,0
7.5Từ đường ĐT 729 (cạnh thửa 406, TBD 24) đi qua thửa 495, TBD 24 đến ngã ba hết thửa 938, TBD 313001,8
7.6Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 368, TBD 24 đến ngã ba cạnh thửa 567, TBD 243001,8
8Đường thôn Đà An
8.1Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 52, TBD 31 đến ngã ba cạnh thửa 46, TBD 313201,8
8.2Từ ngã ba thôn Đà An (cạnh thửa 97, TBD 31) đến ngã ba cạnh thửa 134, TBD 31 và hết thửa 131, TBD 314001,8
8.3Từ thửa 172, TBD 31 đến giáp thửa 247, TBD 313201,8
8.4Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBD 31 và giáp thửa 131, TBD 31 đến ngã ba hết thửa 73, TBD 303401,8
8.5Từ ngã ba cạnh thửa 73, TBD 30 đến hết thửa 149, TBD 303001,8
8.6Từ ngã ba cạnh thửa 73 TBD 30 đến hết thửa 80, TBD 38 và hết thửa 81, TBD 383201,8
8.7Từ ngã ba cạnh thửa 175 TBD 30 đến hết thửa 616, TBD 313201,8
8.8Từ giáp thửa 80 và giáp thửa 81, TBD 38 đến ngã tư cạnh thửa 155, TBD 383201,8
8.9Từ ngã tư cạnh thửa 155, TBD 38 đi thửa 212, TBD 39 đến ngã ba cạnh thửa 185, TBD 383001,9
8.10Từ ngã ba cạnh thửa 155, TBD 38 đến ngã ba cạnh thửa 208, TBD 383001,8
9Đường thôn Ma Am
9.1Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 56, TBD 52 đến hết thửa 43, TBD 522601,8
9.2Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 527, TBD 67 đến ngã ba cạnh thửa 13, TBD 662601,8
9.3Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 24, TBD 74 đến hết thửa 311, 334, TBD 742601,8
10Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối
Khu vực III
Các đoạn đường còn lại2401,8
XIIIXÃ TÀ NĂNG
Khu vực I
1Đường ĐT 729
1.1Từ giáp xã Đà Loan đến hết thửa 133, BD 676701,8
1.2Từ giáp thửa 133, BD 67 đến cầu thôn Bản Cà (hết thửa 227, BD 67)6101,8
1.3Từ cầu thôn Bản Cà (giáp thửa 227, BD 67) đến ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và giáp thửa 94, BD 677901,8
1.4Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và thửa 94, BD 67 đến cầu Tà Năng 3 (hết thửa 14, BD 67)8301,8
1.5Từ cầu Tà Năng 3 (giáp thửa 14, BD 67) đến ngã ba bưu điện (hết thửa 157, BD 60)1.1501,8
1.6Từ ngã ba bưu điện (giáp thửa 157, BD 60) đến hết Ban Quản lý rừng và hết thửa 119, BD 601.2801,8
1.7Từ giáp Ban Quản lý rừng và giáp thửa 119, BD 60 đến ngã tư trung tâm xã1.5902,0
1.8Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, BD 61) đến hết thửa 125, BD 61 (Quán cà phê Bích Ngọc)1.2802,1
1.9Từ giáp thửa 125, BD 61 (Quán cà phê Bích Ngọc) đến cầu Bà Trung (hết thửa 126, BD 54)1.1001,8
1.10Từ cầu Bà Trung đến khe suối (hết thửa 37, BD 55)9401,8
1.11Từ khe suối (giáp thửa 37, BD 55) đến cầu Vông (hết thửa 184, BD 51 - giáp xã Đa Quyn)8701,7
1.12Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, BD 61) đến hết đường nhựa đi thôn Tôu Nêh (hết thửa 249, BD 61)7901,8
Khu vực II
1Từ ngã ba Đốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara
1.1Từ ngã ba Đốc Đỏ (cạnh thửa 52, BD 75) đến ngã ba giáp thửa 117, BD 842901,8
1.2Từ thửa 117, BD 84 đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, BD 94)2901,8
2Từ ngã ba (giáp cầu Bản Cà) đến ngã ba đi thôn Masara
2.1Từ cổng văn hóa thôn Khâm Prông (cạnh thửa 227, BD 67) đến hết thửa 168, BD 763401,8
2.2Từ giáp thửa 168, BD 76 đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, BD 94)2701,8
3Từ ngã ba cạnh thửa 22, BD 67 đến hết thửa 48, BD 67
3.1Từ ngã ba cạnh thửa 22, BD 67 đến hết thửa 11, BD 673401,8
3.2Từ giáp thửa 11, BD 67 đến giáp thửa 39, BD 672701,8
3.3Từ ngã ba cạnh thửa 147, BD 59 đến giáp thửa 110, BD 592901,8
4Từ ngã ba cạnh thửa 196, BD 67 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
4.1Từ ngã ba cạnh thửa 196, BD 67 đến cổng (hết thửa 107, BD 77)3701,8
4.2Từ giáp thửa 107, BD 77 đến cổng (hết thửa 377, BD 77)3201,8
4.3Từ thửa 22, BD 76 đến hết thửa 185, BD 772701,8
4.4Từ cổng (giáp thửa 377, BD 77) đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, BD 87)2701,8
5Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 BD 60) đến cầu khi
5.1Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 BD 60) đến hết thửa 99, BD 604301,8
5.2Từ giáp thửa 99, BD 60 đi cầu khi đến ngã ba cạnh thửa 133, BD 533101,8
5.3Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 181, BD 60 đi qua thửa 189, BD 60 đến ngã ba cạnh thửa 149, BD 60 (đoạn đường sau UBND xã)4601,8
6Từ ngã ba Bản Cà (cạnh thửa 67, BD 67) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, BD 69)
6.1Từ ngã ba Bản Cà (cạnh thửa 67, BD 67) đến hết thửa 12, BD 682901,8
6.2Từ giáp thửa 12, BD 68 đến hết thửa 50, BD 692701,8
7Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
7.1Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, BD 61) đến cầu Tà Nhiên (hết thửa 296, BD 61)3501,8
7.2Từ cầu Tà Nhiên đến ngã ba đi lò gạch (hết thửa 50, BĐ 69)2901,8
7.3Từ ngã ba đi lò gạch (giáp thửa 50, BĐ 69) đến ngã tư cạnh thửa 56, BĐ 782701,8
7.4Từ ngã tư cạnh thửa 56, BĐ 78 đến ngã ba trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, BĐ 87)2701,8
7.5Từ giáp thửa 89, BĐ 87 (hội trường thôn K' Long Bong) đến hết thửa 283, BĐ 88 (cầu đập tràn Klong Bong)2701,8
7.6Từ ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong (cạnh thửa 117, BĐ 69) đến hết hội trường thôn Cha Rang Hao (hết thửa 41, BĐ 80)2901,8
7.7Từ giáp hội trường thôn Cha Rang Hao (giáp thửa 41, BĐ 80) đến thửa 310, BĐ 802701,8
8Từ giáp thửa 224, BĐ 61 đến hết Hội trường thôn Chiếu Krom (thửa 322, BĐ 63)
8.1Từ giáp thửa 224, BĐ 61 đến hết thửa 847, BĐ 624301,8
8.2Từ giáp thửa 847, BĐ 62 đến hết Hội trường thôn Chiếu Krom (thửa 322, BĐ 63)3001,8
8.3Từ giáp thửa 322, bản đồ 63 đến giáp xã Đa Quyn3001,8
9Từ ngã ba cầu Vông (giáp xã Đa Quyn) đến hết thôn Tà Sơn
9.1Từ ngã ba cầu Vông (giáp xã Đa Quyn) đến ngã tư hết thửa 303, BĐ 463201,8
9.2Từ ngã tư giáp thửa 303, BĐ 46 đến ngã ba Tà Sơn (đi thôn Đà R' Giềng - hết thửa 92, BĐ 45)3801,8
9.3Từ ngã ba Tà Sơn (đi thôn Đà R' Giềng- giáp thửa 92, BĐ 45) đến hết thôn Tà Sơn (hết thửa 138, BĐ 40)2701,8
10Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Đà Loan)
10.1Từ ngã ba Tà Sơn (đi thôn Đà R' Giềng- cạnh thửa 92, BĐ 45) đến hết thửa 05, BĐ 532701,8
10.2Từ giáp thửa 203, BĐ 53 đến hết thửa 125, BĐ 583801,9
10.3Từ giáp thửa 125, BĐ 58 đến hết thửa 275, BĐ 58 (giáp xã Đà Loan)5101,8
10.4Từ giáp thửa 196, BĐ 58 đến hết thửa 178, BĐ 58 (giáp xã Đà Loan)4301,8
10.5Từ hết thôn Tà Sơn (giáp thửa 138, BĐ 40) đến hết thôn Bờ Lã (hết thửa 155, BĐ 27)3001,8
10.6Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối
Khu vực III
Các đoạn đường còn lại2001,8
XIVXÃ ĐA QUYN
Khu vực I:
1Đường ĐT 729
1.2Từ ngã ba cạnh thửa 46, BD 108 - Cầu Võng đến hết thửa 89, BD 109 (Hội trường thôn Chơ Réh)4802,5
1.4Từ giáp thửa 89, BD 109 (Hội trường thôn Chơ Réh) đến ngã ba cạnh thửa 103, BD 985002,3
1.5Từ ngã ba cạnh thửa 27, BD 109 đến hết thửa 523, BD 972201,8
2Đường ĐH 6
2.1Từ ngã ba cạnh nhà ông Hà Thế (thửa 103, BD 98) đến cầu suối trong (hết thửa 114, BD 98)4301,8
2.2Từ cầu Suối Trong (giáp thửa 114, BD 98) đến ngã ba hết thửa 132, BD 122 (đường xuống cầu K61)3501,8
2.3Từ ngã ba giáp thửa 132, BD 122 (đường xuống cầu K61) đến hết thửa 167, BD 1233301,8
2.4Từ giáp thửa (167, BD 123) đến ngã ba hết thửa 57, BD 126 (hướng xuống cầu K64)2601,8
2.5Từ ngã ba hết thửa 57, BD 126 đến ngã ba hết thửa 26, BD 1272601,8
2.6Từ ngã ba giáp thửa 26, BD 127 đến ngã ba hết thửa 670, BD 115 và hết thửa 366, BD 1153501,8
2.7Từ ngã ba giáp thửa 436, BD 115 (nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ma Bó) đến hết thửa 52, BD 1163301,8
Khu vực II
1Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 248, BD 109 đến hết thửa 504, BD 973001,6
2Từ ngã ba cạnh thửa 620, BD 97 đi hết thửa 401, BD 971501,6
3Từ ngã ba cạnh thửa 606, BD 97 đi thửa 468, BD 97 (hội trường thôn Tân Hạ) đến ngã ba thửa 593, BD 972201,6
4Từ ngã ba giáp thửa 468, BD 97 (Hội trường thôn Tân Hạ) đến hết thửa 114, BD 971501,6
5Từ ngã ba giáp thửa 177, BD 97 đến hết thửa 174, BD 971501,6
6Từ ngã ba thửa 594, BD 97 đến ngã tư cạnh thửa 36, BD 1092901,6
7Từ ngã ba cạnh thửa 17, BD 109 đến ngã tư cạnh thửa 74, BD 1092901,6
8Từ thửa 106, BD 109 đến hết thửa 4, BD 1102301,6
9Từ ngã tư thửa 74 đến ngã ba thửa 132, BD 109;
từ ngã tư thửa 37 đến ngã ba thửa 77, BD 109
2301,6
10Từ thửa 148, BD 109 đến hết thửa 95, BD 1091701,6
11Từ ngã ba Chơ Ré cạnh thửa 103, BD 98 đến hết
trường Tiểu học Chơ Ré (thửa 23, BD 98)
2601,6
12Từ giáp trường Tiểu học Chơ Ré (thửa 23, BD
98) đến hết thửa 48, BD 75
2401,6
13Từ giáp thửa 48, BD 75 đến cống hết thửa 119,
BD 54 và hết thửa 120, BD 54
1901,6
14Từ cống giáp thửa 119, BD 54 và giáp thửa 120,
BD 54 đến cầu cây xoài (cạnh thửa 174, BD 45)
1401,6
15Từ cầu cây xoài (cạnh thửa 174, BD 45) đến cầu
cạnh thửa 41, BD 22
1401,6
16Từ ngã ba cạnh thửa 20, BD 87 đến hết thửa 38,
BD 90
1401,6
17Từ Cầu K62 - cạnh thửa 70, BD 123 đến ngã ba
cạnh thửa 08, BD 135 và hết thửa 158, BD 123
1601,6
18Từ ngã ba giáp thửa 08, BD 135 và giáp thửa 150,
BD 123 đến hết thửa 37, BD 163 và hết thửa 63,
BD 163
1201,6
19Từ giáp thửa 37, BD 163 và giáp thửa 63, BD 163
đến ngã ba cạnh thửa 04, BD 139
1601,6
20Từ ngã ba cạnh thửa 26, BD 127 đến ngã ba cạnh
thửa 04, BD 139
1801,6
21Từ ngã ba cạnh thửa 08, BD 135 đến hết thửa 259,
BD 122
1601,6
22Từ ngã ba cạnh thửa 73, tờ BD 123 đến giáp thửa
76, BD 124
1201,6
23Từ ngã ba cạnh thửa 44, BD 126 đến hết thửa 78,
BD 126
1201,6
24Từ ngã ba cạnh thửa 132, BD 122 (ngã ba đường
xuống cầu K61) đến hết thửa 15, BD 34 (giáp xã
Tà Năng)
1601,6
25Từ ngã ba cạnh thửa 114, BD 127 đến hết thửa 03,
BD 138
1101,6
26Từ ngã ba cạnh thửa 64, BD 127 đến hết thửa 43,
BD 126
1201,6
27Từ ngã ba cạnh thửa 02, BD 127 đến giáp thửa
127, BD 128 (trạm Công an huyện)
1901,6
28Từ ngã ba cạnh thửa 11, BD 128 đến hết thửa 46,
BD 127; đến hết thửa 87, BD 128;
1401,6
29Từ thửa 127, BD 128 (trạm Công an huyện) đến
hết Xí nghiệp Vàng
1201,6
30Từ giáp thửa 52, BD 116 đến hết thửa 479, BD 1051201,6
30.1Các đoạn đường được phép mở nhưng chưa có tên trong bảng giá đất tính bằng 70% giá của đoạn đường đầu nối; hệ số bằng hệ số của đoạn đường đầu nối
Khu vực III:
Các đoạn đường còn lại1001,6

III. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:

STTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m²)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1Quốc lộ 20
1.1Từ giáp xã Phú Hội đến đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 137, TBD 100)5.6401,8
1.2Từ đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 đến cổng văn hóa cụm 1 và hẻm 1155 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 320, TBD 1015.7601,8
1.3Từ cổng văn hóa cụm 1 và hẻm 1155 Quốc lộ 20 đến hết thửa 639, TBD 83 và hết cây xăng Liên Nghĩa5.9801,8
1.4Từ giáp thửa 639, TBD 83 và giáp cây xăng Liên Nghĩa đến hẻm 966 Quốc lộ 20 và hẻm cạnh thửa 666, TBD 836.0701,8
1.5Từ hẻm 966 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 715, TBD 83 và hẻm cạnh thửa 666, TBD 83 đến giáp thửa 359, TBD 87 và hẻm 1025 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 218, TBD 86)6.2701,8
1.6Từ thửa 359, TBD 87 và hẻm 1025 Quốc lộ 20 đến hẻm 902 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 157, TBD 87) và hết thửa 202, TBD 876.7601,8
1.7Từ hẻm 902 Quốc lộ 20 và giáp thửa 202, TBD 87 đến đường Hồ Xuân Hương và hẻm 983 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 139, TBD 87)7.6001,8
1.8Từ đường Hồ Xuân Hương và hẻm 983 Quốc lộ 20 đến giáp thửa 12, TBD 87 và đường Lý Thái Tổ8.6701,8
1.9Từ thửa 12, TBD 87 và đường Lý Thái Tổ đến hẻm 915 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 293, TBD 69) và hẻm cạnh thửa 184, TBD 518.9901,8
1.10Từ hẻm 915 Quốc lộ 20 và hẻm cạnh thửa 184, TBD 51 đến hẻm 895 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 116, TBD 69) và hết thửa 96, TBD 519.6101,8
1.11Từ hẻm 895 Quốc lộ 20 và giáp thửa 96, TBD 51 đến hết Trường Tiểu học Nam Sơn (thửa 81, TBD 69) và hết thửa 51, TBD 5010.4901,8
1.12Từ giáp Trường Tiểu học Nam Sơn và giáp thửa 51, TBD 50 đến hẻm 831 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 23, TBD 69) và hẻm cạnh thửa 12, TBD 5011.1001,8
1.13Từ đường hẻm 831 Quốc lộ 20 và hẻm cạnh thửa 12, TBD 50 đến đường hẻm 819A Quốc lộ 20 (cạnh thửa 10, TBD 69) và hết thửa 691, TBD 4811.4301,8
1.14Từ hẻm 819A Quốc lộ 20 và giáp thửa 691, TBD 48 đến hẻm cạnh Cty Giao thông - Xây dựng - Thủy lợi Lâm Đồng và hết thửa 252, TBD 4811.9601,8
1.15Từ đường hẻm cạnh Cty Giao thông - Xây dựng - Thủy lợi Lâm Đồng và giáp thửa 252, TBD 48 đến đường Tuệ Tĩnh và hết thửa 203, TBD 4812.8901,8
1.16Từ đường Tuệ Tĩnh và hết thửa 203, TBD 48 đến ngã tư Phan Đình Phùng - Trần Nguyên Hân13.6601,8
1.17Từ ngã tư Phan Đình Phùng - Trần Nguyên Hân đến giáp bến xe Đức Trọng (hết thửa 123, TBD 71) và hết thửa 48, TBD 4914.1001,8
1.18Từ bến xe Đức Trọng và giáp thửa 48, TBD 49 đến đường Hà Huy Tập và hết bến xe Đức Trọng (hết thửa 108, TBD 71)15.0001,8
1.19Từ đường Hà Huy Tập và giáp bến xe Đức Trọng đến hẻm 564 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 373, TBD 43)16.0001,8
1.20Từ hẻm 564 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 373, TBD 43) đến đường Đinh Tiên Hoàng17.1102,0
1.21Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh và hết thửa 496, TBD 5718.1001,9
1.22Từ đường Nguyễn Văn Linh và giáp thửa 496, TBD 57 đến đường Trần Phú và hết Cty Viễn thông (thửa 305, TBD 57)19.0001,9
1.23Từ đường Trần Phú và giáp Cty Viễn thông đến đường Tô Vĩnh Điện và đường Ngô Gia Tự20.0001,8
1.24Từ đường Tô Vĩnh Điện và đường Ngô Gia Tự đến đường Trần Nhân Tông19.0001,9
1.25Từ đường Trần Nhân Tông đến hết trụ sở UBND huyện (thửa 09, TBD 40)18.1001,8
1.26Từ giáp trụ sở UBND huyện và đường Nguyễn Thiện Thuật đến đường Lê Hồng Phong và hết thửa 273, TBD 2816.9701,8
1.27Từ đường Lê Hồng Phong và giáp thừa 273, TBD 28 đến hết Trạm Xăng dầu số 2 (thừa 228, TBD 28)15.7501,8
1.28Từ giáp Trạm Xăng dầu số 2 đến đường Chu Văn An và hết thừa 517, TBD 2814.7701,8
1.29Từ đường Chu Văn An và giáp thừa 517, TBD 28 đến đường Nguyễn Tri Phương và hết thừa 871, TBD 2614.4101,8
1.30Từ đường Nguyễn Tri Phương và giáp thừa 871, TBD 26 đến hẻm 282 Quốc lộ 20 và hết thừa 594, TBD 2613.7801,8
1.31Từ hẻm 282 Quốc lộ 20 và giáp thừa 594, TBD 26 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai và hết thừa 274, TBD 3013.0201,8
1.32Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai và giáp thừa 274, TBD 30 đến hẻm cạnh thừa 63, TBD 30 và hết thừa 21, TBD 3012.2501,9
1.33Từ hẻm cạnh thừa 63, TBD 30 và giáp thừa 21, TBD 30 đến đường Cao Bá Quát và đường vào sân bay11.7901,9
1.34Từ đường Cao Bá Quát và đường vào sân bay đến hết Tịnh xá Phi Lai11.3401,9
1.35Từ giáp Tịnh xá Phi Lai đến hết thừa 47, TBD 15 và hết đất Công ty Điện lực10.9201,9
1.36Từ giáp thừa 47, TBD 15 và giáp Cty Điện lực đến hết trường Tiểu học Lý Tự Trọng và hết thừa 10, TBD 1510.5301,9
1.37Từ giáp trường Tiểu học Lý Tự Trọng và giáp thừa 10, TBD 15 đến hết thừa 177 và 227, TBD 1310.0401,9
1.38Từ giáp thừa 227, TBD 13 đến đường Trần Khắc Chung và hết thừa 118, TBD 179.5801,9
1.39Từ đường Trần Khắc Chung và giáp thừa 118, TBD 17 đến đường Nguyễn Trường Tộ và giáp thừa 41, TBD 189.0702,0
1.40Từ đường Nguyễn Trường Tộ và thừa 41, TBD 18 đến đường Lê Thị Pha và hết thừa 476, TBD 078.2802,1
1.41Từ đường Lê Thị Pha và giáp thừa 476, TBD 07 đến hẻm 26 Quốc lộ 20 (cạnh thừa 335, TBD 07) và hết thừa 412, TBD 077.5302,2
1.42Từ hẻm 26 Quốc lộ 20 và giáp thừa 412, TBD 07 đến giáp xã Hiệp Thạnh6.6702,4
2Đường hẻm 1185 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa)
2.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 525, TBD 101 đến hết thửa 558, TBD 1011.6002,3
2.2Từ giáp thửa 558, TBD 101 đến ngã ba cạnh thửa 904, TBD 1011.5401,9
3Đường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa đi Tân Phú)
3.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 241, TBD 100 đến ngã ba cạnh thửa 163, TBD 1001.2402,0
3.2Từ ngã ba cạnh thửa 163, TBD 100 đến ngã tư cạnh thửa 19, TBD 98; đến ngã ba cạnh thửa 53, TBD 1001.0101,9
4Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20
4.1Từ ngã ba cạnh thửa 137, TBD 100 đến mương nước cạnh thửa 94, TBD 1009501,9
4.2Từ mương nước cạnh thửa 94, TBD 100 đến ngã ba cạnh thửa 140, TBD 100; đến hết thửa 64, TBD 1008301,9
4.3Từ ngã ba cạnh thửa 819, TBD 100 đến giáp thửa 690, TBD 100; từ ngã ba cạnh thửa 779, TBD 100 đến hết thửa 756, TBD 1008001,9
5Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
5.1Từ ngã ba cạnh thửa 908, TBD 101 đến ngã tư cạnh thửa 38, TBD 1001.3601,9
5.2Từ ngã tư cạnh thửa 38, TBD 100 đến hết thửa 186, TBD 100; đến hết thửa 110, 966, TBD 1011.2401,9
5.3Từ giáp thửa 110, 966, TBD 101 đến hết thửa 513 và 677, TBD 831.1801,9
5.4Từ ngã ba cạnh thửa 494, TBD 83 đến hết thửa 862, TBD 83; từ giáp thửa 513 và 677, TBD 83 đến hết thửa 1528, 1547, TBD 831.1301,9
5.5Từ ngã ba cạnh thửa 614, TBD 83 đến giáp thửa 758, TBD 831.1301,9
5.6Từ ngã ba cạnh thửa 671, TBD 100 đến ngã ba cạnh thửa 357, TBD 821.1801,9
5.7Từ ngã tư cạnh thửa 38, TBD 100 đến mương nước cạnh thửa 690, TBD 1001.2401,9
5.8Từ ngã ba cạnh thửa 809, TBD 100 đến mương nước cạnh thửa 248, TBD 821.2401,9
5.9Từ ngã ba cạnh thửa 58, TBD 100 đến giáp thửa 680, TBD 1001.1801,9
5.10Từ ngã ba cạnh thửa 238, TBD 100 đi thửa 257, TBD 100 đến hết đường1.1801,9
6Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20
6.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 299, TBD 101 đến ngã ba cạnh thửa 394, TBD 1011.7201,9
6.2Từ ngã ba cạnh thửa 394, TBD 101 đến giáp thửa 626, TBD 1011.5001,9
6.3Từ thửa 626, TBD 101 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung, xã Phú Hội1.3101,9
6.4Từ ngã ba cạnh thửa 105, TBD 104 đi thửa 120, TBD 104 đến hết đường7501,9
7Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
7.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 19, TBD 101 đến thửa giáp thửa 938, 939, TBD 1011.4001,9
7.2Từ ngã ba cạnh thửa 998, TBD 101 đến ngã ba cạnh thửa 394, TBD 1011.2301,9
7.3Từ ngã ba cạnh thửa 876, TBD 101 đến hết thửa 191, TBD 1019201,9
7.4Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBD 101 đến hết thửa 854, 367, TBD 1019201,9
7.5Từ ngã ba cạnh thửa 1276, TBD 101 đến ngã ba cạnh thửa 1418, TBD 1011.1701,9
7.6Từ ngã ba cạnh thửa 1239, TBD 101 đến ngã ba cạnh thửa 1238, TBD 1011.1701,9
8Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 1146, TBD 83 đến hết thửa 538, 549, TBD 831.0301,9
9Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 405, TBD 83 đến ngã ba cạnh thửa 344, TBD 83; đến mương cạnh thửa 1809, TBD 831.0301,9
10Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
10.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 715, TBD 83 đến đường hẻm cạnh thửa 393, TBD 831.6601,9
10.2Từ ngã ba cạnh thửa 393, TBD 83 đến hết thửa 1142, 399, TBD 831.1301,9
10.3Từ ngã ba cạnh thửa 393, TBD 83 đến ngã ba cạnh thửa 179, TBD 821.4801,9
10.4Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBD 82 đến mương nước cạnh thửa 248, TBD 821.4601,9
10.5Từ ngã ba cạnh thửa 393, TBD 82 đến hết thửa 235, TBD 82; Từ ngã ba cạnh thửa 472, TBD 82 đến hết thửa 493, TBD 821.0401,9
10.6Từ ngã ba cạnh thửa 717, TBD 83 đến hết thửa 1365; 689, TBD 831.1701,9
10.7Từ ngã ba cạnh thửa 177, TBD 83 đến giáp thửa 731, TBD 831.1701,9
10.8Từ giáp thửa 689, TBD 83 đến ngã ba cạnh thửa 179, TBD 821.1701,9
10.9Từ ngã ba cạnh thửa 182, TBD 83 đến ngã ba cạnh Tịnh xá Viên Quang (thửa 148, TBD 83)1.6601,9
10.10Từ ngã ba cạnh Tịnh xá Viên Quang đến ngã ba giáp thửa 1383, TBD 831.4601,9
10.11Từ ngã ba giáp thửa 1383, TBD 83 đến ngã ba miếu Thổ công (cạnh thửa 849, TBD 83)1.3001,9
10.12Từ ngã ba cạnh thửa 1742, TBD 83 đến hết thửa 1762, TBD 831.1001,9
10.13Từ ngã ba cạnh thửa 1638, TBD 83 đến hết thửa 1762, TBD 83 và đến ngã ba cạnh thửa 1473, TBD 831.1001,9
10.14Từ ngã ba cạnh thửa 1792, TBD 83 đến hết thửa 1675, TBD 831.1001,9
11Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 250, TBD 83 đến hết thửa 285, TBD 831.0701,9
12Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 244, TBD 83 đến hết thửa 912, TBD 831.0701,9
13Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 908, TBD 83 (đối diện gara Phú Thọ) đến mương nước cạnh thửa 221, TBD 831.0701,9
14Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBD 87 đến ngã ba cạnh Tịnh xá Viên Quang1.7201,9
15Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20
15.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 852, TBD 86 đến ngã ba cạnh thửa 365, TBD 861.0801,9
15.2Từ ngã ba cạnh thửa 365, TBD 86 đến ngã ba cạnh thửa 256, TBD 879201,9
15.3Từ ngã ba cạnh thửa 256, TBD 87 đến hết thửa 438, TBD 868401,9
15.4Từ ngã ba cạnh thửa 330, TBD 86; từ ngã ba cạnh thửa 361, TBD 86 và đến giáp thửa 445, TBD 869001,9
16Đường hẻm 983 Quốc lộ 20
16.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 139, TBD 87 đến hết thửa 287, 320 và 383, TBD 871.1101,9
16.2Từ giáp thửa 383, 320, TBD 87 đến ngã tư cạnh thửa 132, TBD 871.1101,9
16.3Từ ngã ba cạnh thửa 383, TBD 87 đến giáp thửa 212, TBD 871.0101,9
17Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 101, TBD 87 đến giáp thửa 289, TBD 877201,9
18Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 305, TBD 87 đến hết thửa 396, TBD 871.1701,9
19Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 34, TBD 87 hết thửa 353, TBD 879001,9
20Đường hẻm 915 Quốc lộ 20
20.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 204, TBD 69 đến giáp thửa 313, TBD 691.5201,9
20.2Từ ngã ba cạnh thửa 11, TBD 88 đến ngã ba cạnh thửa 445, TBD 881.2301,9
20.3Từ ngã ba cạnh thửa 372, TBD 88 đến ngã ba cạnh thửa 445, TBD 88; đến hết thửa 251, TBD 691.0601,9
21Hẻm 856 Quốc lộ 20 -cạnh thửa 188, TBD 51 đến đường Lý Thái Tổ (cạnh thửa 194, TBD 51)8401,9
22Hẻm 848 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 167, TBD 51 đến ngã ba cạnh thửa 183, TBD 51; đến đường Lý Thái Tổ - cạnh thửa 154, TBD 511.1101,9
23Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 140, TBD 69 đến giáp thửa 160, TBD 699401,9
24Đường hẻm 895 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBD 69 đến hết thửa 242, TBD 691.5001,9
25Đường hẻm 832 Quốc lộ 20
25.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 239, TBD 51 đến hết thửa 246, TBD 511.5001,9
25.2Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBD 51 đến ngã ba cạnh thửa 869, TBD 511.2101,9
26Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 66, TBD 69 đến hết thửa 78, TBD 691.4201,9
27Đường hẻm 774 Quốc lộ 20
27.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 12, TBD 50 đến đường Phạm Hùng (cạnh thửa 898, TBD 48); đến giáp thửa 64, TBD 50; đến hết thửa 298, 570, 1106, 709, TBD 481.2101,9
27.2Từ đường Phạm Hùng - cạnh thửa 291, TBD 48 đến ngã ba đối diện thửa 182, TBD 471.0401,9
28Đường hẻm 831 Quốc lộ 20
28.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa số 31, TBD 69 đến hết thửa 77, TBD 69 và hết thửa 157, TBD 731.7301,9
28.2Từ giáp thửa 77, TBD 69 và giáp thửa 157, TBD 73 đến đường Ngô Mây - cạnh thửa 110, TBD 691.3101,9
29Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
29.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 06, TBD 69 đến giáp thửa 121, TBD 731.7101,9
29.2Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBD 73 đến hết thửa 416, TBD 731.4101,9
29.3Từ ngã ba cạnh thửa 10, TBD 69 đến giáp thửa 106, TBD 731.4101,9
29.4Từ ngã ba cạnh thửa 76 và 104, TBD 73 đến hết thửa 106, TBD 731.4101,9
29.5Từ ngã ba cạnh thửa 73, TBD 73 đến hết thửa 431, TBD 731.4001,9
30Đường hẻm 773 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 639, TBD 71 đến hết thửa 710, TBD 711.6101,9
31Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 124, TBD 48 đến đường Phan Đăng Lưu (cạnh thửa 80, TBD 48)9101,9
32Đường hẻm 564 Quốc lộ 20 (trước cây xăng Vật Tư) đến đường Phan Đăng Lưu và đến hết thửa 535, TBD 434.5601,9
33Đường hẻm 496 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 153, TBD 43)3.1801,9
34Đường hẻm cạnh UBND huyện và Ngân hàng Công thương3.1401,9
35Đường hẻm 595 Quốc lộ 20 - Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, TBD 28 đến giáp thửa 355, TBD 28; đến đường Nguyễn Tuân1.5201,9
36Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa)
36.1Từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tuân (cạnh ngã ba tịnh thất Hương An)2.6901,9
36.2Từ đường Nguyễn Tuân (cạnh ngã ba tịnh thất Hương An) đến hết thửa 21, TBD 322.0701,9
37Đường hẻm 459 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 299, TBD 261.2801,9
38Đường hẻm 282 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 208, TBD 261.1301,9
39Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 63, TBD 30 đến ngã tư cạnh thửa 985, TBD 291.2001,9
40Đường hẻm cạnh tường rào sân bay (thửa 113, TBD 14) đến đường Ngô Gia Khám2.5401,9
41Đường vào sân bay8.5101,9
41.1Từ ngã ba cạnh thửa 242, TBD 14 đến ngã ba cạnh thửa 243, TBD 141.5201,9
43Đường hẻm cạnh Viện Kiểm Sát (từ Quốc lộ 20 đến tường sân bay)2.0302,1
44Đường hẻm 108 Quốc lộ 20
44.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 95, TBD 17 đến giáp thửa 86, TBD 17; đến mương nước (hết thửa 63, TBD 17);1.5501,9
44.2Từ mương nước (giáp thửa 63, TBD 17) đến hết đường1.1201,9
45Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 82, TBD 17 (Bưu điện Liên Khương) đến hết thửa 347, TBD 171.5501,9
46Đường hẻm cạnh thửa 80, TBD số 171.5501,9
47Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 534, TBD 07 đến mương nước1.0901,9
48Đường hẻm 26 Quốc lộ 20
48.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 336, TBD 07 đến hết thửa 671, 835, TBD 071.5001,9
48.2Từ giáp thửa 835, TBD 07 đến hết đường1.1201,9
49Đường hẻm cạnh thửa 414, TBD 071.1101,9
50Quốc lộ 27
50.1Từ đường cao tốc đến giáp xã Liên Hiệp6.4402,0
50.2Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 208, TBD 06 đến hết thửa 84, TBD 061.5501,8
50.2.1Từ góc thửa 60, TBD 06 đến hết thửa 49, TBD 051.3001,8
50.2.2Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBD 06 đến ngã ba cạnh thửa 181, TBD 051.3001,8
50.3Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 293, TBD 06 đến hết thửa 128, TBD 061.5501,8
50.4Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 182, TBD 05 đến hết thửa 49, TBD 051.5501,8
50.5Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 142, TBD 05 đến hết đường1.5301,8
50.6Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 270, TBD 05 đến hết đường1.5301,8
50.7Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 265, TBD 05 (giáp ranh Liên Hiệp) đến hết đường1.1501,8
51Đường cao tốc
51.1Từ thửa 177 và thửa 142, TBD 13 theo đường cao tốc và Quốc lộ 27 cũ đến giáp Quốc lộ 27 và hết thửa 350, TBD 138.5302,0
51.2Từ Quốc lộ 27 và giáp thửa 350, TBD 13 đến giáp ranh xã Liên Hiệp5.4802,0
51.3Từ đường cao tốc - cạnh thửa 72, TBD 13 đến hết đường1.0902,0
51.4Từ đường cao tốc - cạnh thửa 121, TBD 03 đến hết đường1.5002,0
51.5Từ đường cao tốc - cạnh thửa 997, TBD 07 đến ngã 5 mương thủy lợi1.5102,0
51.6Từ đường cao tốc - cạnh thửa 69; cạnh thửa 64, TBD 07 đến đến ngã 5 mương thủy lợi1.5102,0
51.7Từ đường cao tốc - cạnh thửa 01, 731, TBD 07 đến ngã 5 mương thủy lợi1.2202,0
51.8Từ ngã ba cạnh thửa 764, TBD 07 đến hết thửa 739, TBD 071.0002,0
52Đường Lê Thị Pha
52.1Từ Quốc lộ 20 đến hết Trung tâm Y tế và hết thửa 339, TBD 074.3401,6
52.2Từ giáp Trung tâm Y tế và giáp thửa 339, TBD 07 đến mương nước cạnh thửa 281, TBD 07 và hết thửa 850, TBD 073.9001,7
52.3Từ mương nước cạnh thửa 281, TBD 07 và giáp thửa 850, TBD 07 đến ngã tư đường Triệu Quang Phục3.5001,7
52.4Từ ngã tư đường Triệu Quang Phục đến hết thửa 13, TBD 072.5301,6
52.5Từ giáp thửa 13, TBD 07 đến đường gom dân sinh2.0001,7
52.6Từ đường Lê Thị Pha - cạnh thửa 319, TBD 07 đến đường Nguyễn Trường Tộ1.1801,7
52.7Từ đường Lê Thị Pha - cạnh thửa 1289, TBD 07 hết đường1.1001,7
53Đường Triệu Quang Phục3.1001,5
54Đường Tố Hữu3.0101,5
55Đường Tân Đà
55.1Từ đường cao tốc đến đường Tố Hữu2.5201,5
55.2Từ đường Tố Hữu đến đường Nguyễn Trường Tộ3.0001,5
56Đường Lý Nam Đế
56.1Từ đường cao tốc đến hết đất Trường Dân tộc nội trú (thửa 431, TBD 07)3.7101,9
56.2Từ giáp trường Dân tộc Nội trú (thửa 431, TBD 07) đến đường Tân Đà3.3201,9
56.3Từ đường Lý Nam Đế - cạnh thửa 815, TBD 07 đến đường cao tốc cạnh thửa 137, TBD 071.2001,9
57Đường Lê Văn Tám
57.1Từ Quốc lộ 27 đến ngã ba (hết thửa 89 và hết thửa 107, TBD 06)4.0501,9
57.2Từ giáp thửa 89, TBD 06 đến giáp ranh xã Liên Hiệp3.2901,9
57.3Từ giáp thửa 107, TBD 06 đến đường cao tốc3.2901,9
57.4Đường hẻm cạnh thửa số 02, TBD 06 đến hết đường1.7101,9
57.5Đường hẻm cạnh thửa 16, TBD 06 đến hết đường1.7101,9
57.6Đường hẻm cạnh thửa số 25, TBD 06 đến hết đường1.6801,9
57.7Đường hẻm cạnh thửa 17, TBD 03 (cạnh trường Quân sự Địa phương) đến đường cao tốc2.2901,9
58Đường Nguyễn Trường Tộ
58.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 529, TBD 07 đến mương nước2.9901,7
58.2Từ giáp mương nước đến đường Triệu Quang Phục và hết thửa 269, TBD 72.1101,9
58.3Từ đường Triệu Quang Phục và giáp thửa 269, TBD 7 đến đường Tản Đà3.1001,4
58.4Từ đường Tản Đà đến đường cao tốc2.0001,9
59Đường Trần Khắc Chung3.9001,9
60Đường hẻm cạnh thửa 500, TBD 07 đến hết đường1.9801,9
60.1Đường hẻm cạnh thửa 355, TBD 17 đến hết đường1.8001,9
61Đường Phù Đổng Thiên Vương4.0001,9
61.1Đường hẻm cạnh thửa 89, TBD 15 đến hết đường; đường hẻm cạnh thửa 151, TBD 15 đến hết thửa 351, TBD 302.1001,9
61.2Đường hẻm cạnh thửa 303, TBD 14 đến hết đường1.7001,9
61.3Đường hẻm cạnh thửa 84, TBD 14 đến hết thửa 286, TBD 142.1001,9
61.4Đường hẻm cạnh thửa 206; cạnh thửa 30, TBD 30 đến hết đường1.7001,9
62Đường Cao Bá Quát
62.1Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba hết thửa 236 và 57, TBD 304.5001,9
62.2Từ giáp thửa 236 và 57, TBD 30 đến hết thửa 86, 397, TBD 303.2901,6
62.3Từ giáp thửa 86, TBD 30 đến hết thửa 187, 1333, TBD 292.8901,6
62.4Đường hẻm cạnh thửa 236, TBD 30 đến hết đường1.3001,6
62.5Đường hẻm cạnh thửa 135, TBD 29 đến ngã ba cạnh thửa 405, TBD 30 theo hai hướng đến giáp thửa 337, TBD số 301.3001,6
62.6Từ ngã ba cạnh thửa 339, TBD 30 đến hết thửa 182, 1381, 1350, 1396, TBD 29; đến ngã ba cạnh thửa 1456, TBD 29 theo hai hướng đi qua các thửa thửa 1452, 1474, 1367, TBD số 29 đến thửa 1456, TBD 291.0001,6
63Đường Ngô Gia Khảm
63.1Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba (hết thửa 39, TBD 11) và hết thửa 1091, TBD 264.9701,9
63.2Từ ngã ba (giáp thửa 39, TBD 11) và giáp thửa 1091, TBD 26 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai4.0001,9
63.3Từ ngã ba cạnh thửa 39, TBD 11 đi thửa 05, TBD 11 đến tường sân bay3.5001,9
64Đường Nguyễn Thị Minh Khai
64.1Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Chu Văn An và giáp thửa 560, TBD 267.0401,9
64.2Từ đường Chu Văn An và thửa 560, TBD 26 đến đường Lê Quý Đôn5.7101,9
64.3Từ đường Lê Quý Đôn đến ngã ba cạnh thửa 1085, TBD 264.0801,9
64.4Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba và hết thửa 95, TBD 114.1401,9
64.5Từ ngã ba và giáp thửa 45, TBD 11 đến đường Ngô Gia Khảm4.0801,9
64.6Đường hẻm nối đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Lê Quý Đôn2.6601,9
64.7Đường hẻm cạnh thửa 91, TBD 261.2801,9
64.8Đường hẻm cạnh thửa 715, TBD 261.2801,9
65Đường Lê Quý Đôn
65.1Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba (hết thửa 833, TBD 26) và hết thửa 314, TBD 265.5001,9
65.2Từ ngã ba (giáp thửa 833, TBD 26) và giáp thửa 314, TBD 26 đến đường Lương Thế Vinh5.0001,9
65.3Đường hẻm cạnh thửa 833, TBD 261.0601,9
66Đường Chu Văn An
66.1Từ Quốc lộ 20 đến đường hẻm 12 Chu Văn An và hết thửa 108, TBD 285.5001,9
66.2Từ đường hẻm 12 Chu Văn An và giáp thửa 108, TBD 28 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai5.0001,9
67Đường hẻm 10 Chu Văn An
67.1Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBD 28 đến hết thửa 515, TBD 262.0001,9
67.2Từ giáp thửa 515, TBD 26 đến hết thửa 879 và giáp thửa 389, 434 TBD 261.6001,9
68Đường hẻm cạnh thửa 108, TBD 28 đến giáp trường mẫu giáo Họa My (thửa 183, TBD 28)1.2001,9
69Đường hẻm 12 Chu Văn An
69.1Từ ngã ba cạnh thửa 32, TBD 28 đến ngã ba hết thửa 874, TBD 262.0001,9
69.2Từ ngã ba giáp thửa 874, TBD 26 đến hết thửa 699 và 394, TBD 261.5201,9
70Đường Nguyễn Tri Phương
70.1Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba hết thửa 398, TBD 305.5001,9
70.2Từ ngã ba giáp thửa 398, TBD 30 đến ngã ba đi nghĩa trang (giáp thửa 923, TBD 29) và hết thửa 311, TBD 294.5701,9
70.3Từ giáp thửa 311, TBD 29 đến hết thửa 954, TBD 292.6101,9
70.3.1Từ giáp thửa 954, TBD 29 đến hết thửa 1212; đi thửa 1206 đến giáp thửa 1211, TBD 292.0101,9
70.4Đường hẻm cạnh thửa 428, TBD 26 đến hết thửa 799, TBD 261.7501,9
70.5Đường hẻm cạnh thửa 847, TBD 29 đến hết thửa 920, TBD 291.2401,9
70.6Từ giáp thửa 920, TBD 29 đến giáp thửa 865, TBD 291.0501,9
70.7Đường vào nghĩa địa - Từ ngã ba cạnh thửa 923 đến hết thửa số 258 TBD 291.1701,9
70.8Đường hẻm cạnh thửa 312, TBD 29 đến hết thửa 316, 884, TBD 291.2401,9
70.9Từ giáp thửa số 258, TBD 32 đến giáp xưởng cưa Tùng Lâm (thửa 04, TBD 32)1.0601,9
71Đường Nguyễn Bình5.0001,6
72Đường Nguyễn Tuân
72.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 320, TBD 28 đến đường Nguyễn Bình (cạnh thửa 527, TBD 28)4.4801,8
72.2Từ đường Nguyễn Bình đến hết thửa 232, TBD 283.6701,9
72.3Từ giáp thửa 232, TBD 28 đến hết thửa 198, TBD 283.0801,9
72.4Từ giáp thửa 198, TBD 28 đến giáp thửa 45, TBD 322.6401,9
72.5Đường hẻm từ ngã tư giáp đường Nguyễn Bình đến Chùa Tàu (giáp thửa 84, TBD 32)2.3401,9
73Đường Hoàng Quốc Việt
73.1Từ đường Nguyễn Tuân đến ngã ba giáp thừa 62, TBD 323.5001,9
73.2Từ ngã ba cạnh thừa 62, TBD 32 đến giáp thừa 312, TBD 323.0001,9
74Đường Nguyễn Thiện Thuật
74.1Từ Quốc lộ 20 đến hết thừa 16, TBD 59 và hết thừa 262, TBD 326.6801,9
74.2Từ giáp thừa 16, TBD 59 và giáp thừa 262, TBD 32 đến ngã ba giáp thừa 30, TBD 59 (đường hẻm nối Tô Hiến Thành)6.2201,9
74.3Từ ngã ba giáp thừa 30, TBD 59 đến hết thừa 186, 222, TBD 325.5701,9
74.4Đường hẻm cạnh thừa 206, TBD 32 đến ngã ba cạnh thừa 145, TBD 323.0901,9
74.5Từ ngã ba cạnh thừa 145, TBD 32 đến hết thừa 249, 112, 360, TBD 321.6401,9
74.6Đường hẻm nối đường Tô Hiến Thành (cạnh thừa 30, TBD 59)2.2401,9
74.7Đường hẻm cạnh thừa 143, TBD 32 đến hết đường1.6601,5
74.8Đường hẻm cạnh thừa 141, TBD 32 đến hết đường1.6601,5
75Đường Tô Hiến Thành
75.1Từ đường Thống Nhất đến đường hẻm hết thừa 118, TBD 59 và hết thừa 61, TBD 596.9901,9
75.2Từ đường hẻm giáp thừa 118, TBD 59 và giáp thừa 61, TBD 59 đến đường hẻm giáp thừa 30, TBD 596.6301,9
75.3Từ đường hẻm giáp thừa 30, TBD 59 đến giáp thừa 1022, TBD 595.3001,9
75.4Đường hẻm cạnh thừa 191, TBD 551.7401,9
75.5Đường hẻm cạnh thừa 143, TBD 59; đường hẻm cạnh thừa 119, TBD 591.6101,9
75.6Đường hẻm cạnh thừa 889, TBD 59 đến hết đường1.3101,9
75.7Từ thừa 1022, TBD 59 đến hết thừa 1388, TBD 593.7001,9
76Đường Phan Chu Trinh
76.1Từ đường Thống Nhất đến ngã ba hết thừa 296, TBD 597.1201,9
76.2Từ giáp thừa 296, TBD 59 đến ngã ba cạnh thừa 172, TBD 59 và hết thừa 213, TBD 596.6301,9
76.3Từ ngã ba cạnh thừa 172, TBD 59 và giáp thừa 213, TBD 59 đến hết thừa 1216, TBD 595.3001,9
76.4Đường hẻm cạnh thửa 1124, TBD 55 đến hết thửa 1061, TBD 551.6301,9
76.5Đường hẻm cạnh thửa 301, TBD 55 đến hết đường1.6401,9
76.6Đường hẻm cạnh thửa 658, TBD 59 đến đường Nguyễn Thái Học - cạnh thửa 692, TBD 591.9201,9
76.7Đường hẻm cạnh thửa 996, TBD 591.6301,9
76.8Đường hẻm cạnh thửa 998, TBD 591.6301,9
76.9Đường hẻm cạnh thửa 250, TBD 59 đến hết thửa 798, TBD 591.6301,9
76.10Đường hẻm cạnh thửa 226, TBD 59 đến ngã ba cạnh miếu (thửa 270, TBD 59)1.8301,9
76.11Đường hẻm cạnh thửa 172, TBD 59 đến hết thửa 1115, TBD 591.6001,9
77Đường Nguyễn Thái Học
77.1Từ đường Thống Nhất đến đường hẻm hết thửa 823, TBD 59 và giáp thửa 471, TBD 599.0501,9
77.2Từ đường hẻm giáp thửa 823, TBD 59 và thửa 471, TBD 59 đến hết thửa 341, 1005, TBD 598.5601,9
77.3Từ giáp thửa 341, TBD 59 và giáp thửa 1005, TBD 59 đến đập tràn và đến cầu6.9601,9
77.4Đường hẻm cạnh thửa 340, TBD 59 đến ngã ba cạnh miếu và đến đường Nguyễn Thái Học (cạnh thửa 766, TBD 59)1.8701,9
77.5Đường hẻm cạnh thửa 378, TBD 591.2301,9
78Đường Phan Bội Châu
78.1Từ đường Thống Nhất đến giáp thửa 626, TBD 59 và hết thửa 551, TBD 597.0101,9
78.2Từ thửa 626, TBD 59 và giáp thửa 551, TBD 59 đến hết thửa 1315, 478, TBD 596.2201,9
78.3Đoạn còn lại của đường Phan Bội Châu5.3201,9
79Đường Hàm Nghi
79.1Từ đường Thống nhất đến hết trường THCS Trần Phú và hết thửa 1292, TBD 606.9701,9
79.2Từ giáp trường THCS Trần Phú và giáp thửa 1292, TBD 60 đến hết thửa 1721, TBD 606.4101,9
79.3Từ giáp thửa 1721, TBD 60 đến giáp thửa 1208, TBD 595.4401,9
79.4Từ thửa 1208, TBD 59 đến hết thửa 930, TBD 591.4701,9
79.5Đường hẻm cạnh thửa 91, TBD 60 đến đường Bùi Thị Xuân2.4301,9
79.6Đường hẻm cạnh thửa 1721, TBD 60 đến hết thửa 1324, 123, TBD 602.2201,9
79.7Đường hẻm cạnh thửa 145, TBD 60 đến giáp thửa 147, TBD 602.2201,9
80Đường Bùi Thị Xuân
80.1Từ đường Thống nhất đến ngã ba cạnh thửa 1728, TBD 60 và hết thửa 257, TBD 607.0701,9
80.2Từ ngã ba giáp thửa 1728, TBD 60 và giáp thửa 257, TBD 60 đến hết thửa 149, TBD 60 và hết thửa 1322, TBD 606.2501,9
80.3Đoạn còn lại của đường Bùi Thị Xuân5.4801,9
80.4Đường hẻm cạnh thửa 1144, TBD 60 đến hết thửa 589, TBD 601.6501,9
80.5Đường hẻm cạnh thửa 110, TBD 60 đến đường Sư Vạn Hạnh1.6601,9
80.6Đường hẻm cạnh thửa 164, TBD 60 đến ngã ba cạnh thửa 101, TBD 611.3901,9
80.7Đường hẻm cạnh thửa 1423, TBD 60 đi thửa 24, TBD 61 đến hết thửa 587, TBD 591.3901,9
81Đường Sư Vạn Hạnh
81.1Từ đường Thống Nhất đến hết thửa 349, TBD 60 và hết thửa 512, TBD 607.0701,9
81.2Từ giáp thửa 349, TBD 60 và giáp thửa 512, TBD 60 đến ngã ba cạnh thửa 402, TBD 60 và hết thửa 301, TBD 606.2501,9
81.3Đoạn còn lại của đường Sư Vạn Hạnh5.3501,9
81.4Đường hẻm cạnh thửa 402, TBD 60 đến đường Cù Chính Lan (thửa 634, TBD 60)1.5001,9
81.5Đường hẻm cạnh thửa 398, TBD 60 đến đường Cù Chính Lan (cạnh thửa 639, TBD 60)1.1901,9
81.6Đường hẻm cạnh thửa 1210, TBD 60 đến đường Cù Chính Lan (cạnh thửa 643, TBD 60)1.1901,9
81.7Đường hẻm cạnh thửa 391, TBD 60 đến hết thửa 35, 43, TBD 611.0201,9
82Đường Cù Chính Lan
82.1Từ đường Thống Nhất đến hết thửa 623, TBD 60 và hết thửa 772, TBD 607.0701,9
82.2Từ giáp thửa 623, TBD 60 và giáp thửa 772, TBD 60 đến ngã ba hết thửa 634, TBD 60 và hết thửa 747, TBD 606.2501,9
82.3Đoạn còn lại của đường Cù Chính Lan5.5601,9
83Đường Nguyễn Du
83.1Từ đường Thống Nhất đến ngã ba hết thửa 1348, TBD 60 và hết thửa 846, TBD 607.9801,9
83.2Từ ngã ba giáp thửa 1348, TBD 60 và giáp thửa 846, TBD 60 đến ngã ba cạnh thửa 1172, TBD 60 và hết thửa 829, TBD 607.1701,9
83.3Từ ngã ba giáp thửa 1172, TBD 60 và giáp thửa 829, TBD 60 đến đường Cù Chính Lan5.9401,9
83.4Từ ngã ba giáp thửa 834, TBD 60 đến hết đường1.7001,9
83.5Đường hẻm cạnh thửa 1348, TBD 60 đến thửa hết 202, TBD 753.5401,9
84Đường Lê Thánh Tông
84.1Từ đường Thống Nhất đến ngã ba hết thửa 202, TBD 75 và hết thửa 300, TBD 756.0001,9
84.2Từ ngã ba giáp thửa 202, 300, TBD 75 đến ngã tư hết thửa 1641, TBD 754.9801,9
84.3Từ ngã tư cạnh thửa 1641, TBD 75 đến đường Nguyễn Du3.8101,9
84.4Đường hẻm từ ngã tư (cạnh thửa 1641, TBD 75) đến hết thửa 225;1423, TBD 751.9501,9
84.5Từ ngã ba cạnh thửa 232, TBD 75 đến giáp thửa 134, TBD 751.0401,9
84.6Đường hẻm cạnh thửa 77, TBD 75 đến hết đường1.2901,9
84.7Đường hẻm cạnh thửa 18, TBD 75 đến hết đường1.8301,9
84.8Đường hẻm cạnh thửa 1353, TBD 60 đến hết đường1.4201,9
85Đường Kim Đồng
85.1Từ đường Thống Nhất đến ngã ba cạnh thửa 633, TBD 75 và hết thửa 603, TBD 754.5001,9
85.2Từ ngã ba cạnh thửa 633, TBD 75 và giáp thửa 603, TBD 75 đến hết thửa 621, TBD 75 và hết thửa 1378, TBD 753.5601,9
85.3Từ giáp thửa 621 và giáp thửa 1378, TBD 75 đến giáp thửa 705,1439, TBD 752.2501,9
85.4Đường hẻm cạnh thửa 1439, TBD 75 đến hết thửa 538, 1247, TBD 751.5001,9
85.5Đường hẻm cạnh thửa 547, TBD 75 đến ngã ba cạnh thửa 458, TBD 751.8801,9
85.6Đường hẻm cạnh thửa 633, TBD 751.4601,9
85.7Đường hẻm cạnh thửa 626, TBD 75 đến đường Tô Hiệu (cạnh thửa 932, TBD 75)1.0001,9
86Đường Tô Hiệu
86.1Từ đường Thống Nhất đến ngã ba hết thửa 1275, TBD 75 và hết thửa 1495, TBD 754.0001,9
86.2Từ ngã ba cạnh thửa 1275, TBD 75 và giáp thửa 1495, TBD 75 đến hết thửa 1059, TBD 753.7601,9
86.3Từ thửa 1059, TBD 75 đến giáp thửa 1283, TBD 752.4201,8
86.4Đường hẻm cạnh thửa 1058, TBD 75 đến đường Võ Thị Sáu2.2601,9
86.5Đường hẻm cạnh thửa 1352, TBD 75 đến hết đường1.0001,9
86.6Đường hẻm cạnh thửa 1275, TBD 75 đến đường Võ Thị Sáu2.2601,9
87Đường Võ Thị Sáu
87.1Từ đường Thống Nhất đến ngã tư trường Mẫu giáo Vành Khuyên3.7001,9
87.2Từ ngã tư trường Mẫu giáo Vành Khuyên đến ngã tư hết thửa 311, TBD 763.3201,9
87.3Đoạn còn lại của đường Võ Thị Sáu2.2901,9
87.4Đường hẻm cạnh trường Mẫu giáo Vành Khuyên đến Bể Văn Đàn1.5501,9
87.5Từ ngã tư cạnh thửa 311, TBD 76 đến đường Bể Văn Đàn1.4801,9
87.6Đường hẻm cạnh thửa 336, TBD 76 đến giáp thửa 14, TBD 779901,9
88Đường Bể Văn Đàn
88.1Từ đường Nguyễn Trãi đến ngã tư hết trường dân lập Trung Sơn (thửa 597, TBD 76)3.2001,9
88.2Từ giáp trường dân lập Trung Sơn (thửa 597, TBD 76) đến hết ngã ba hết thửa 450, TBD 76 và hết thửa 628, TBD 762.2101,9
88.3Đoạn còn lại của đường Bể Văn Đàn1.9101,9
89Đường Ngô Quyền
89.1Từ đường Thống Nhất đến ngã tư (trụ sở Tổ Dân phố 45 - thửa 770, TBD 76)3.2001,9
89.2Từ ngã tư đến ngã ba cạnh thửa 645, TBD 762.7901,9
89.3Từ ngã ba cạnh thửa 645, TBD 76 đến hết đường nhựa2.5201,9
89.4Đường nối trụ sở Tổ dân phố 45 đến đường Quang Trung1.4601,9
89.5Từ ngã ba thửa 808, TBD 76 đến đường Quang Trung (hết thửa 2188, TBD 76)9801,9
89.6Đường nối Bể Văn Đàn và đường Ngô Quyền (cạnh trường Trung Sơn)1.4601,9
89.7Từ ngã ba cạnh thửa 82, TBD 77 (giáp đường nhựa) đến hết thửa 48,102, TBD 771.1601,9
90Đường Quang Trung
90.1Từ đường Thống Nhất đến hết thửa 986 và 1107, TBD 763.0001,9
90.2Từ giáp thửa 986 và 1107, TBD 76 đến ngã tư giáp thửa 1099, TBD 762.7501,9
90.3Từ ngã tư giáp thửa 1099, TBD 76 đến ngã tư thửa 1082, TBD 762.4601,9
90.4Đoạn còn lại của đường Quang Trung2.0101,9
90.5Đường hẻm cạnh thửa 1082, TBD 76 đến đường Lê Lợi (cạnh thửa 1336, TBD 76)8601,9
90.6Đường hẻm cạnh thửa 1209, TBD 76 đến hết thửa 167, TBD 778901,9
90.7Đường hẻm cạnh thửa 1090, TBD 76 đến đường Lê Lợi - cạnh thửa 1344, TBD 768001,9
90.8Đường hẻm cạnh thửa 1099, TBD 76 đến đường Lê Lợi - cạnh thửa 1467, TBD 769601,9
91Đường Lê Lợi
91.1Từ đường Thống Nhất đến giáp thửa 2048, 1354, TBD 762.7001,9
91.2Từ thửa 2048, 1354, TBD 76 đến ngã tư cạnh thửa 1546, TBD 762.5701,9
91.3Từ ngã tư cạnh thửa 1546, TBD 76 đến ngã tư hết thửa 1336, TBD 762.2601,9
91.4Đường hẻm cạnh thửa 1546, TBD 76 đến hết thửa 1751, TBD 76; đến đường Hà Giang (cạnh thửa 51, TBD 95)9901,9
91.5Đường hẻm cạnh thửa 1519, TBD 76 đến ngã ba cạnh thửa 231, TBD 779001,9
91.6Đường hẻm cạnh thửa 547, TBD 74 đến giáp thửa 207, TBD 779001,9
91.7Từ ngã tư cạnh thửa 1336, TBD 76 đến đường Hà Giang (cạnh thửa 47, TBD 94)9901,9
92Đường Hà giang
92.1Từ đường Thống Nhất đến mương nước cạnh thửa 118, TBD 952.6001,9
92.2Từ mương nước cạnh thửa 118, TBD 95 đến ngã tư hết thửa 123, TBD 952.3201,9
92.3Từ ngã tư đến hết thửa 42 và giáp thửa 136, TBD 952.1101,9
92.4Từ thửa 136, TBD 95 đến hết thửa 212, TBD 941.0001,9
92.5Đường hẻm cạnh thửa 1130, TBD 95 đến giáp thửa 1128, 286, TBD 959401,9
92.6Từ thửa 286, TBD 95 đến giáp thửa 232, TBD 958101,9
92.7Đường hẻm cạnh thửa 126, TBD 95 đến ngã ba cạnh thửa 226, TBD 959401,9
92.8Từ ngã ba cạnh thửa 131; cạnh thửa 133, TBD 95 đến hết thửa 231, TBD 958101,9
93Đường Bạch Đằng
93.1Từ đường Thống Nhất đến mương nước cạnh thửa 419, TBD 952.6001,9
93.2Từ mương nước cạnh thửa 419, TBD 95 đến ngã ba hết thửa 445, TBD 952.3901,9
93.3Từ giáp thửa 445, TBD 95 đến ngã ba hết thửa 517 và hết thửa 1043, TBD 942.1001,9
93.4Từ ngã ba giáp thửa 517, TBD 94 đến hết thửa 594 và giáp thửa 216, 217, TBD 949001,9
93.5Đường hẻm cạnh thửa 519, TBD 94 đến hết thửa 659, TBD 946601,9
93.6Đường hẻm cạnh thửa 600, TBD 958801,9
93.7Đường hẻm cạnh thửa 1059 và 1086, TBD 94 đến hết thửa 300, TBD 948001,9
93.8Đường hẻm cạnh thửa 445, TBD 95 đến hết thửa 1110, TBD 958801,9
93.9Đường hẻm cạnh thửa 1080, TBD 95 đến đường Nguyễn Bá Ngọc (cạnh thửa 1016, TBD 95)8801,9
94Đường Nguyễn Bá Ngọc
94.1Từ đường Thống Nhất đến hết thửa 54, TBD 962.4001,9
94.2Từ giáp thửa 54, TBD 96 đến ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc2.3601,9
94.3Từ ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc rẽ trái đến ngã ba cạnh thửa 1016, TBD 951.9801,9
94.4Từ ngã ba cạnh thửa 1016, TBD 95 đến ngã ba cạnh thửa 615, TBD 949901,9
94.5Từ ngã tư thửa 1232, TBD 94 đến hết thửa 1383, TBD 941.0001,9
94.6Từ ngã ba cạnh thửa 1084; từ ngã ba cạnh thửa 865, TBD 95 đến giáp thửa 834, TBD 959901,9
94.7Từ ngã ba cạnh thửa 672, TBD 94 đến hết thửa 1082, 1361, TBD 948001,9
94.8Từ ngã ba trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc rẽ phải đến hết thửa 188, TBD 961.9801,9
94.9Đường hẻm cạnh thửa 830, TBD 947801,9
94.10Đường hẻm cạnh thửa 123, TBD 96 đến hết thửa 119, TBD 96; đến ngã ba cạnh thửa 87, 104, TBD 969001,9
94.11Đường hẻm cạnh thửa 871, TBD 94 đến hết thửa 908, 928, TBD 949001,9
94.12Đường hẻm cạnh thửa 913, TBD 94 đến hết thửa 1190, TBD 949901,9
94.13Đường hẻm cạnh thửa 1093, TBD 949001,9
94.14Đường hẻm cạnh thửa 182, TBD 96 đến hết hứa 177, TBD 961.0401,9
95Đường Nguyễn Trãi
95.1Từ giáp thửa 930, TBD 95 đến đường Hà Giang2.0001,9
95.2Từ đường Hà Giang đến đường Lê Lợi2.3001,9
95.3Từ đường Lê Lợi đến đường Quang Trung2.5001,9
95.4Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền2.5001,9
95.5Từ đường Ngô Quyền đến đường Võ Thị Sáu2.7001,9
95.6Từ đường Võ Thị Sáu đến đường Lê Thánh Tông3.5001,9
95.7Từ đường Lê Thánh Tông đến đường Cù Chính Lan4.5001,9
95.8Từ đường Cù Chính Lan đến đường Bùi Thị Xuân4.8001,9
95.9Từ đường Hàm Nghi đến đường Phan Chu Trinh4.5001,9
95.10Đường hẻm 151 (hẻm Chí Linh) - Từ thửa 449, TBD 75 đến giáp thửa 372, TBD 752.0001,9
95.11Đường hẻm cạnh thửa 442, TBD 60 đến hết đường1.3601,9
96Đường Nguyễn Đình Chiểu
96.1Từ Hoàng Văn Thụ đến đường Lý Thường Kiệt (Hàng Gianh)4.0001,5
96.2Từ đường Lý Thường Kiệt (Hàng Gianh) đến hết CLB Văn hóa Thể thao3.0001,6
96.3Từ giáp CLB Văn hóa Thể thao (thửa 1587, TBD 76) đến hết thửa 408, TBD 951.9801,9
96.4Từ giáp thửa 408, TBD 95 đến hết thửa 561, TBD 951.5801,9
96.5Đường hẻm cạnh nhà thờ Tùng Nghĩa (thửa 263, TBD 95) đến giáp thửa 183, TBD 951.8901,9
96.6Đường hẻm cạnh thửa 2229, TBD 76 đến hết thửa 1271, TBD 768001,9
96.7Đường hẻm cạnh thửa 377, TBD 76 đến ngã ba cạnh thửa 1959, TBD 761.1801,9
96.8Đường hẻm cạnh thửa 1128, TBD 75 đến ngã ba cạnh thửa 1090, TBD 729201,9
96.9Đường hẻm cạnh thửa 975, TBD 75 đến giáp thửa 993, TBD 751.2001,9
96.10Đường hẻm cạnh thửa 517, TBD 751.2201,9
97Đường Thống Nhất
97.1Từ giáp xã Phú Hội đến ngã ba giáp thửa 144, TBD 93 và hết thửa 113, TBD 934.0002,0
97.2Từ ngã ba cạnh thửa 144, TBD 93 và giáp thửa 113, TBD 93 đến đường Nguyễn Bá Ngọc và hết thửa 08, TBD 934.2202,0
97.3Từ đường Nguyễn Bá Ngọc và giáp thửa 08, TBD 93 đến đường hẻm cạnh thửa 791, TBD 95 và hết thửa 753, TBD 954.4102,0
97.4Từ đường hẻm cạnh thửa 791, TBD 95 và giáp thửa 753, TBD 95 đến đường vào nhà thờ Tùng Nghĩa và hết thửa 361, TBD 954.5501,9
97.5Từ đường vào nhà thờ Tùng Nghĩa và giáp thửa 361, TBD 95 đến hết thửa 282, TBD 95 và ngã ba cạnh thửa 274, TBD 954.7101,9
97.6Từ giáp thửa 282, TBD 95 và ngã ba cạnh thửa 274, TBD 95 đến đường Hà Giang và hết thửa 66, TBD 954.9201,9
97.7Từ đường Hà Giang và giáp thửa 66, TBD 95 đến ngã tư cạnh thửa 1676, TBD 765.4902,0
97.8Từ ngã tư cạnh thửa 1676, TBD 76 đến đường Lê Lợi5.6802,0
97.9Từ đường Lê Lợi đến ngã tư cạnh thửa 1235, TBD 766.3002,0
97.10Từ ngã tư cạnh thửa 1235, TBD 76 đến đường Quang Trung6.6002,0
97.11Từ đường Quang Trung đến hết thửa 883, TBD 76 và hết thửa 893, TBD 767.5601,9
97.12Từ giáp thửa 883, TBD 76 và giáp thửa 893, TBD 76 đến đường Ngô Quyền7.6202,0
97.13Từ đường Ngô Quyền đến ngã ba cạnh thửa 398, TBD 76 (cây đa) và hết thửa 407, TBD 768.5401,9
97.14Từ ngã ba cạnh thửa 398, TBD 76 (cây đa) và giáp thửa 407, TBD 76 đến đường Võ Thị Sáu và hết trụ sở Tổ dân phố 35 (thửa 2139, TBD 76)8.9201,9
97.15Từ đường Võ Thị Sáu và giáp trụ sở Tổ Dân phố 35 (thửa 2139, TBD 76) đến hết thửa 32, TBD 76 và hết thửa 36, TBD 769.5601,9
97.16Từ giáp thửa 32, TBD 76 và giáp thửa 36, TBD 76 đến đường Tô Hiệu10.0302,0
97.17Từ đường Tô Hiệu đến đường Kim Đồng10.8902,0
97.18Từ đường Kim Đồng đến cổng vào trường Tiểu học Kim Đồng và hết thửa 524, TBD 7511.2102,0
97.19Từ cổng vào trường Tiểu học Kim Đồng và giáp thửa 524, TBD 75 đến ngã tư Hoàng Văn Thụ - Lê Thánh Tông11.5101,9
97.20Từ ngã tư Hoàng Văn Thụ - Lê Thánh Tông đến ngã ba vào nhà thờ Tin Lành và hết thửa 108, TBD 7515.4602,0
97.21Từ ngã ba vào nhà Văn hóa và giáp thửa 108, TBD 75 đến đường Nguyễn Du và hết thửa 1070, TBD 6015.8702,0
97.22Từ đường Nguyễn Du và giáp thửa 1070, TBD 60 đến đường Trần Hưng Đạo và hết thửa 698, TBD 6017.7101,9
97.23Từ đường Trần Hưng Đạo và giáp thửa 698, TBD 60 đến đường Lê Anh Xuân và hết thửa 594, TBD 6018.6502,1
97.24Từ đường Lê Anh Xuân và giáp thửa 594, TBD 60 đến đường Hai Bà Trưng19.0202,1
97.25Từ đường Hai Bà Trưng đến đường Hàm Nghi và hết thửa 180, TBD 5719.0202,1
97.26Từ đường Hàm Nghi và giáp thửa 180, TBD 57 đến đường Nguyễn Thái Học18.2402,1
97.27Từ đường Nguyễn Thái Học đến đường Tô Hiến Thành17.9302,1
97.28Từ đường Tô Hiến Thành đến đường Nguyễn Thiện Thuật17.6102,1
98Đường hẻm của đường Thống Nhất
98.1Đường hẻm cạnh thửa số 50, TBD 551.0001,9
98.2Đường hẻm 27 Thống Nhất - cạnh thửa 868, TBD 55 đến giáp thửa 53, TBD 592.7201,9
98.3Đường hẻm 40 Thống Nhất
98.3.1Từ Thống Nhất đến ngã tư nối Hai Bà Trưng và đường Hai Tháng Tư4.2601,9
98.3.2Từ ngã tư nối Hai Bà Trưng và đường Hai Tháng Tư đến hết đường3.8401,9
98.4Đường hẻm cạnh thửa 282, TBD 951.0001,9
98.5Đường hẻm cạnh thửa 369, TBD 95 (cạnh cây xăng) đến giáp thửa 392, TBD 951.0701,9
98.6Đường hẻm cạnh thửa 751, TBD 95 đến mương nước1.0201,9
98.7Đường hẻm cạnh thửa 742, TBD 957401,9
98.8Đường hẻm cạnh thửa 775, TBD 95 đến đường Nguyễn Bá Ngọc (hết thửa 1067, TBD 95); từ ngã ba cạnh thửa 789, TBD 95 đến giáp thửa 836, TBD 95; từ ngã ba cạnh thửa 822 đến giáp thửa 834, TBD 951.0201,9
98.9Đường hẻm cạnh thửa 815, TBD 95 đến ngã ba cạnh thửa 789, TBD 959001,9
98.10Đường hẻm cạnh thửa 918, TBD 957401,9
98.11Đường hẻm cạnh thửa 214, TBD 96 đến giáp thửa 102, TBD 961.0101,9
98.12Đường hẻm cạnh thửa 84, TBD 93 đến hết thửa 61, TBD 93 và đến hết thửa 53, TBD 931.0701,9
98.13Đường hẻm cạnh thửa 144, TBD 93 đến giáp thửa 159, TBD 96; đến đường Nguyễn Bá Ngọc (hết thửa 134, TBD 96)1.0201,9
98.14Đường hẻm cạnh thửa 206, TBD 93 đến hết thửa 240, TBD 93; đến giáp thửa 279, TBD 961.0701,9
98.15Đường hẻm cạnh thửa 225, TBD 931.0401,9
99Đường Hoàng Văn Thụ
99.1Từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Bình Khiêm và giáp trường Nguyễn Trãi9.9802,0
99.2Từ đường Nguyễn Bình Khiêm và trường Nguyễn Trãi đến đường Lý Thường Kiệt9.8802,0
99.3Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường hẻm cạnh thửa 491, TBD 72 và hết thửa 385, TBD 729.3402,0
99.4Từ đường hẻm cạnh thửa 491, TBD 72 và giáp thửa 385, TBD 72 đến đường Trần Nguyên Hân và hết thửa 836, TBD 728.5502,0
99.5Từ đường Trần Nguyên Hân và giáp thửa 836, TBD 72 đến đường hẻm cạnh thửa 413, TBD 71 và hết thửa 647, TBD 718.2702,0
99.6Từ ngã ba cạnh thửa 413, TBD 71 và giáp thửa 647, TBD 71 đến đường Tuệ Tĩnh và đường hẻm cạnh thửa 16, TBD 738.1402,0
99.7Từ đường Tuệ Tĩnh và đường hẻm cạnh thửa 16, TBD 73 đến đường Cô Bắc và hết thửa 149, TBD 737.1402,0
99.8Từ đường Cô Bắc và giáp thửa 149, TBD 73 đến đường Ngô Mây và đường hẻm cạnh thửa 321, TBD 736.5002,0
99.9Từ đường Ngô Mây và đường hẻm cạnh thửa 321, TBD 73 đến đường hẻm cạnh thửa 133, TBD 88 (Trường Mẫu giáo Họa Mi) và giáp thửa 265, TBD 885.5002,0
99.10Từ đường hẻm cạnh thửa 133, TBD 88 và thửa 265, TBD 88 đến đường hẻm cạnh thửa 248, TBD 88 và hết thửa 177, TBD 885.6102,0
99.11Từ đường hẻm cạnh thửa 248, TBD 88 và giáp thửa 177, TBD 88 đến Quốc lộ 205.7302,0
100Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
100.1Đường hẻm cạnh thửa 456, TBD 72 đến giáp thửa 526, TBD 72 và hết thửa 939, TBD 721.2601,9
100.2Đường hẻm cạnh thửa 455, TBD 72 đến giáp thửa 586, TBD 72 và đến ngã ba cạnh thửa 925, TBD 721.4701,9
100.3Từ ngã ba cạnh thửa 925, TBD 72 đến hết thửa 1226, TBD 70; đến giáp thửa 961, TBD 70; đến giáp thửa 844, TBD 72 và đến giáp thửa 898, TBD 701.3101,9
100.4Đường hẻm cạnh thửa 491, TBD 72 đến giáp thửa 562, TBD 721.0401,9
100.5Đường hẻm cạnh thửa 1076, TBD 72 đến hết thửa 1063, TBD 721.2301,9
100.6Đường hẻm cạnh thửa 910, TBD 72 đến giáp thửa 956, TBD 701.2401,9
100.7Đường hẻm cạnh thửa 573, TBD 71 đến ngã ba hết thửa 638, TBD 721.2301,9
100.8Đường hẻm cạnh thửa 657, TBD 72 đến hết thửa 655, TBD 729201,9
100.9Đường hẻm cạnh thửa 667, TBD 72 đến hết thửa 313, TBD 729201,9
100.10Đường hẻm cạnh thửa 358, TBD 72 đến hết thửa 690, TBD 729201,9
100.11Đường hẻm cạnh thửa 413, TBD 71 đến ngã ba hết thửa 526 và 600, TBD 711.3801,9
100.12Đường hẻm cạnh thửa 400, TBD 711.4001,9
100.13Đường hẻm 145 - cạnh thửa 16, TBD 73 đến hết thửa 41, TBD 73; đến hết thửa 380, TBD 731.3101,9
100.14Đường hẻm cạnh thửa 187, TBD 73 đến hết thửa 158, TBD 73; đến hết thửa 395, TBD 731.2001,9
100.15Đường hẻm 201 Hoàng Văn Thụ (cạnh thửa 287, TBD 73) đến ngã ba cạnh thửa 434, TBD 73)1.3401,9
100.16Đường hẻm cạnh thửa 321, TBD 73 đến hết thửa 315, TBD 731.0401,9
100.17Đường hẻm từ cạnh thửa 05, TBD 91 đến hết thửa 129, 36, TBD 91; đến ngã ba cạnh thửa 341, TBD 731.3401,9
100.18Đường hẻm cạnh thửa 295, TBD 69 đến giáp thửa 174, TBD 691.3401,9
100.19Từ ngã ba cạnh thửa 302, TBD 69 đến hết thửa 427, TBD 881.3101,9
100.20Đường hẻm cạnh thửa 210, TBD 88 đến ngã ba cạnh thửa 105, TBD 86 và đến mương nước cạnh thửa 349, TBD 901.3401,9
100.21Đường hẻm cạnh thửa 142, TBD 88 đến ngã ba cạnh thửa 427, TBD 881.3401,9
100.22Đường hẻm cạnh thửa 143, TBD 88 đến ngã ba cạnh thửa 145, TBD 881.3401,9
100.23Từ đường Hoàng Văn Thụ - cạnh thửa 148, TBD 88 đến ngã ba cạnh thửa cạnh thửa 87; 101, TBD 881.1401,9
100.24Đường hẻm cạnh thửa 253, TBD 88 đến giáp thửa 311, TBD 881.3101,9
100.25Đường hẻm cạnh thửa 157, TBD 88 đến ngã ba hết thửa 44, TBD 881.1401,9
100.26Đường hẻm cạnh thửa 466, TBD 88 đến ngã ba cạnh thửa 295, TBD 881.3401,9
100.27Đường hẻm cạnh thửa 383, TBD 88 đến hết thửa 380, TBD 881.3101,9
100.28Đường hẻm cạnh thửa 108, TBD 88 đến giáp thửa 80, TBD 881.1601,9
100.29Đường hẻm cạnh thửa 174, TBD 88 đến giáp thửa 244, TBD 881.0401,9
100.30Từ ngã ba cạnh thửa 248, TBD 88 đến mương nước (cạnh thửa 298, TBD 88)1.2001,9
100.31Từ đường Hoàng Văn Thụ đến cống (hết thửa 320, TBD 88)1.4001,9
100.32Từ ngã ba cạnh thửa 300, TBD 88 đến hết thửa 310, TBD 861.0401,9
100.33Từ ngã ba cạnh thửa 395, TBD 88 đến giáp thửa 328, TBD 88; đến hết thửa 336, TBD 881.0401,9
100.34Từ ngã tư cạnh thửa 169, TBD 87 đến giáp thửa 328, TBD 881.1301,9
100.35Từ cống (giáp thửa 320, TBD 88) đến ngã ba cạnh thửa 256, TBD 871.2901,9
101Đường Cô Bắc
101.1Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Cô Giang2.5001,9
101.2Từ đường Cô Giang đến ngã ba giáp thửa 864, TBD 702.2001,9
101.3Từ ngã ba giáp thửa 864, TBD 70 đến ngã ba cạnh thửa 186, TBD 901.8001,9
101.4Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBD 90 đến hết thửa 1115, TBD 901.5001,9
101.5Đường hẻm cạnh thửa 1120, TBD 90 đến mương nước1.2001,9
101.6Đường hẻm cạnh thửa 1075, TBD 90 đến hết thửa 1087, TBD 901.2001,9
101.7Đường hẻm cạnh thửa 186, TBD 90 đến mương nước1.2001,9
101.8Đường hẻm cạnh thửa 116, TBD 91 đến hết đường1.2001,9
101.9Đường hẻm cạnh thửa 809, TBD 70 (đối diện thửa 87, TBD 91) đến hết đường1.2001,9
101.10Đường hẻm cạnh thửa 947, TBD 70 đến hết thửa 982, TBD 701.2001,9
101.11Từ giáp thửa 982, TBD 70 đến hết thửa 528, TBD 709001,9
101.12Đường hẻm cạnh thửa 864, TBD 70 đến hết đường1.6401,9
102Đường Cô Giang3.2001,9
103Đường Hai Tháng Tư14.6601,9
104Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng
104.1Từ đường Hai Tháng Tư đến đường Ngô Gia Tự6.4801,9
104.1Từ đường Ngô Gia Tự đến đường Hai Bà Trưng6.0001,9
105Đường Ngô Gia Tự17.2801,9
106Đường Hai Bà Trưng
106.1Từ đường Thống Nhất đến đường hẻm hết thửa 917, TBD 57 và đường hẻm hết thửa 288, TBD 5723.0602,5
106.2Từ đường hẻm giáp thửa 917, TBD 57 và đường hẻm giáp thửa 288, TBD 57 đến ngã ba hết thửa 340, TBD 57 và giáp thửa 294, TBD 5723.1902,5
106.3Từ ngã ba giáp thửa 340, TBD 57 và thửa 294, TBD 57 đến đường Phạm Văn Đồng23.3402,6
107Đường Hải Thượng Lãn Ông
107.1Từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Viết Xuân20.0102,6
107.2Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến ngã ba hết thửa 365, TBD 5722.8602,5
107.3Từ ngã ba cạnh thửa 365, TBD 57 đến đường Phạm Văn Đồng23.2002,6
108Đường Duy Tân20.7502,4
109Đường Lê Anh Xuân
109.1Từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Viết Xuân21.4902,6
109.2Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường giáp chợ lồng B23.3102,5
109.3Từ đường giáp chợ lồng B đến đường Phạm Văn Đồng23.3402,6
110Đường Trần Hưng Đạo
110.1Từ Thống Nhất đến đường Nguyễn Viết Xuân19.0502,2
110.2Đường hẻm cạnh thửa 562, TBD 57 đến giáp thửa 804, TBD 601.4902,2
110.3Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến hết Ngân hàng Đầu tư và đường Lý Thường Kiệt23.0502,2
110.4Từ giáp Ngân hàng Đầu tư và đường Lý Thường Kiệt đến đường Phan Huy Chú và đường Mai Hắc Đế22.0202,3
110.5Từ đường Phan Huy Chú và đường Mai Hắc Đế đến đường Nguyễn Khuyến và giáp thửa 02, TBD 7120.2802,3
110.6Từ đường Nguyễn Khuyến và thửa 02, TBD 71 đến Quốc lộ 2018.9602,3
111Đường Phạm Văn Đồng24.0003,0
112Đường từ đường Phạm Văn Đồng theo hướng thửa 867, TBD 57 đến hết đường15.2402,1
113Đường nối đường Nguyễn Công Hoan và đường Trần Hưng Đạo (sau Ngân hàng Đầu tư)15.1802,1
114Đường Nguyễn Công Hoan17.3802,6
114.1Đường hẻm cạnh thửa 534, TBD 57 đến hết đường5.0101,9
114.2Đường Phan Huy Chú17.3302,1
114.3Đường Nguyễn Khuyến
114.3.1Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Mai Hắc Đế và đường hẻm 12 Nguyễn Khuyến18.3401,9
114.3.2Từ đường Mai Hắc Đế và hẻm 12 Nguyễn Khuyến (cạnh thửa 98, TBD 71) đến đường hẻm giáp thửa 194, TBD 71 và giáp thửa 352, TBD 7215.5501,9
114.3.3Từ thửa 194, TBD 71 và thửa 352, TBD 72 đến đường Hoàng Văn Thụ10.7101,9
114.3.4Hẻm 12 Nguyễn Khuyến (đối diện đường Mai Hắc Đế)2.5001,9
114.3.5Từ đường Nguyễn Khuyến (cạnh thửa 152, TBD 71) đến đường Trần Nguyên Hân (cạnh thửa 194, TBD 71)1.5101,9
115Đường Mai Hắc Đế19.3001,9
116Đường Ngô Đức Kế15.1201,9
117Đường Trần Cao Vân19.8601,9
118Đường Lý Thường Kiệt
118.1Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 37, TBD 7220.1601,9
118.2Từ giáp thửa 37, TBD 72 đến đường Trần Quốc Toàn18.4301,9
118.3Từ đường Trần Quốc Toàn đến đường Hoàng Văn Thụ13.8501,9
118.4Từ đường Hoàng Văn Thụ đến hết thửa 470, TBD 72 và ngã ba giáp thửa 573, TBD 725.1301,6
118.5Từ giáp thửa 470, TBD 72 và ngã ba cạnh thửa 573, TBD 72 đến ngã ba cạnh thửa 856, TBD 75 và hết thửa 752, TBD 754.0001,9
118.6Từ ngã ba cạnh thửa 856, TBD 75 và giáp thửa 752, TBD 75 đến đường Nguyễn Đình Chiểu2.4801,9
118.7Đường hẻm cạnh thửa 767, TBD 75 đến hết đường1.0601,9
118.8Đường hẻm cạnh thửa 477, TBD 72 đến ngã ba cạnh thửa 1266, TBD 721.5001,9
118.9Đường hẻm cạnh thửa 573, TBD 72 đến hết thửa 801, TBD 70; đến hết thửa 1090, TBD 721.5001,9
118.10Từ giáp thửa 1090, TBD 72 đến hết thửa 896, TBD 70; đến hết thửa 2435, TBD 76; đến hết thửa 271, 301, TBD 741.0001,9
118.11Đường hẻm cạnh thửa 861, TBD 75 đến ngã tư cạnh thửa 644, TBD 721.3801,8
118.12Từ giáp thửa 1700, TBD 75 đến hết thửa 867, TBD 72; từ ngã ba cạnh thửa 772, TBD 72 đến hết thửa 768, TBD 721.0001,9
118.13Từ ngã tư cạnh thửa 878, TBD 70 đến ngã ba cạnh thửa 766, TBD 721.2001,9
119Đường Trần Quốc Toàn
119.1Từ Trần Hưng Đạo đến đường Đình công Tráng và giáp thửa 727, TBD 5719.0601,9
119.2Từ đường Đinh Công Tráng và thửa 727, TBD 57 đến giáp thửa 144, TBD 7217.9901,9
119.3Từ giáp thửa 144, TBD 72 đến bờ tường vật tư (hết thửa 248, TBD 72) và đến đường Nguyễn Khuyển15.9701,9
119.4Đường hẻm cạnh thửa 251, TBD 72 và đường hẻm cạnh thửa 315, TBD 722.2401,9
119.5Đường hẻm cạnh thửa 244, TBD 72 đến giáp thửa 284, TBD 721.5901,9
119.6Đường hẻm cạnh thửa 902, TBD 722.1501,9
122Đường Nguyễn Bình Khiêm
122.1Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đinh Công Tráng19.0601,9
122.2Từ đường Đinh Công Tráng đến ngã ba hết thửa 50, TBD 75 và hết thửa 59, TBD 7517.3501,9
122.3Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBD 75 và hết thửa 59, TBD 75 đến đường Ngô Thị Nhậm và giáp trường Mẫu giáo Sơn Ca (thửa 297, TBD 72)14.6401,9
122.4Đường hẻm cạnh thửa 50, TBD 72 đến hết đường3.6501,9
122.5Từ đường Ngô Thị Nhậm và trường Mẫu giáo Sơn Ca đến đường Hoàng Văn Thụ10.9001,9
123Đường Nguyễn Viết Xuân23.1702,4
124Đường Đinh Công Tráng9.1201,8
125Đường Ngô Thị Nhậm8.1001,8
126Đường Trần Nguyên Hân10.0301,7
126.1Các đường hẻm của đường Trần Nguyên Hân1.2801,9
128Đường Tuệ Tĩnh
128.1Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 379, TBD 71 đến hết thửa 425, 833, TBD 717.5001,8
128.2Từ giáp thửa 425, 833, TBD 71 đến Hoàng Văn Thụ7.0901,8
128.3Đường hẻm cạnh thửa 450, TBD 71 đến hết đường1.9601,8
129Đường Ngô Mây
129.1Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Nam Sơn và hết thửa 134, TBD 695.5701,7
129.2Từ giáp trường tiểu học Nam Sơn và giáp thửa 134, TBD 69 đến đường Hoàng Văn Thụ5.4501,7
129.3Đường hẻm cạnh thửa 134, TBD 69 đến hết đường1.0601,7
130Đường Hồ Xuân Hương
130.1Từ Quốc lộ 20 đến đường hẻm cạnh thửa 888, TBD 835.8001,9
130.2Từ đường hẻm cạnh thửa 888, TBD 83 đến đường Hàn Thuyên (giáp thửa 333, TBD 67)5.3001,9
130.3Từ đường Hàn Thuyên (giáp thửa 333, TBD 67) đến đường hẻm cạnh thửa 350, TBD 675.0001,9
130.4Từ đường hẻm cạnh thửa 350, TBD 67 đến ngã ba đi miếu Thổ công và hết thửa 346, TBD 67)4.7001,9
130.5Từ ngã ba đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, TBD 67) và giáp thửa 346, TBD 67 đến trại Gia Chánh (giáp thửa 109, TBD 66)4.2001,9
131Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
131.1Đường hẻm cạnh thửa 354, TBD 87 chạy theo bờ hồ đến ngã ba Lý Thái Tổ - Quốc lộ 203.7301,6
131.2Đường hẻm cạnh thửa 460, TBD 87 đến ngã ba cạnh thửa 118, TBD 871.2601,7
131.3Đường hẻm cạnh thửa 22, TBD 87 đến ngã ba cạnh thửa 356, TBD 871.5601,6
131.4Đường hẻm cạnh thửa 07, TBD 83 đến ngã ba cạnh thửa 125 và đến hết thửa 1391, TBD 831.6101,7
131.5Đường hẻm cạnh thửa 350, TBD 671.2901,7
131.6Đường hẻm cạnh thửa 458, TBD 671.2901,7
131.7Đường hẻm cạnh thửa 272, TBD 67; cạnh thửa 276, TBD 67 đến ngã ba giáp đất Trại Gia Chánh (cạnh thửa 143, TBD 67) và đến hết thửa 789, TBD 671.2901,7
131.8Từ ngã ba cạnh thửa 353, TBD 67 đến ngã ba cạnh thửa 188, TBD 671.0401,7
131.9Từ ngã ba cạnh thửa 144, TBD 67 đến giáp thửa 65, TBD 67; đến ngã ba cạnh thửa 827, TBD 67 hết thửa 642, 390, 874, TBD 671.0001,7
131.10Từ ngã ba cạnh thửa 143, TBD 67 đến ngã ba đối diện thửa 138, TBD 66 và đến hết thửa 921, TBD 671.0001,7
131.11Đường hẻm đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, TBD 67) đến hết thửa 1028; 1031; 993, TBD 831.1301,6
131.12Từ ngã ba cạnh thửa 1844, TBD 83 đến giáp thửa 1117, TBD 839001,7
131.13Từ cạnh thửa 1028, TBD 83 đến hết thửa 1043, 1713, TBD 83; đến hết thửa 516, TBD 829001,7
131.14Đường hẻm cạnh thửa 264, TBD 67 đến ngã ba cạnh thửa 143, TBD 679001,7
131.15Đường hẻm cạnh thửa 110, TBD 66 đến ngã ba cạnh thửa 118, TBD 661.2401,7
132Đường Hầu Thuyên2.8301,7
133Đường hẻm của Hàn Thuyên
133.1Đường hẻm cạnh thửa 164, TBD 67 đến hết thửa 187, 715, TBD 671.0801,9
133.2Đường hẻm cạnh thửa 496, TBD 67 đến hết thửa 103, 461, 751, TBD 671.0801,9
133.3Từ ngã ba cạnh thửa 384 và 391, TBD 67 đến ngã ba cạnh thửa 376 theo hai hướng đến hết thửa 379; đến ngã ba cạnh thửa 65, TBD 67; đến ngã ba cạnh thửa 72, TBD 67; đến ngã tư cạnh thửa 377, TBD 671.0801,9
133.4Từ ngã tư cạnh thửa 37, TBD 67 đến giáp thửa 324, TBD 671.0801,9
133.5Đường hẻm cạnh thửa 59, TBD 67 đến giáp thửa 482, TBD 671.0801,9
133.6Đường hẻm cạnh thửa 24, TBD 671.0801,9
134Khu Nam sông Đa Nhim
134.1Từ đập tràn Cao Thái đến ngã ba cạnh thửa 193 và 205, TBD 584.9501,5
134.2Từ ngã ba cạnh thửa 1019, TBD 58 đến hết thửa 1016, TBD 293.5001,5
134.3Từ giáp thửa 1016, TBD 29 đến hết thửa 1532, 1626, TBD 29; đến ngã tư cạnh thửa 435, TBD 292.2901,5
134.4Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBD 58 đến hết thửa 1499, 1677, 583, TBD 292.0001,5
134.5Từ cầu đến ngã ba cạnh thửa 205, TBD 585.2001,5
134.6Từ ngã ba cạnh thửa 205, TBD 58 đến ngã ba cạnh thửa 890, TBD 334.9201,5
134.7Đường hẻm từ thửa 1630, TBD 62 đi thửa 1664 đến hết thửa 1668; 1818, TBD 62 (khu phân lô) và giáp thửa 668, TBD 582.9201,5
134.8Từ ngã tư thửa 538, TBD 62 đến giáp thửa 1717, TBD 622.0001,5
134.9Đường hẻm cạnh thửa 1876, TBD 62 đến giáp thửa 65 và hết thửa 1947, TBD 622.5701,5
134.10Đường hẻm cạnh thửa 2233, TBD 62 đến hết thửa 1961, 2112, 533, TBD 62 và đến giáp thửa 1089, TBD 622.3601,5
134.11Từ ngã ba thửa 1954, TBD 62 đến hết thửa 225, 52 và 2106, TBD 621.9701,5
134.12Từ ngã ba cạnh thửa 1053, TBD 33 đến hết thửa 1295, 1533, TBD 332.3601,5
134.13Đường hẻm cạnh thửa 1248, TBD 33 đến hết thửa 739, TBD 292.0401,5
134.14Từ ngã ba cạnh thửa 890, TBD 33 đến hết thửa 698, 904, TBD 332.2901,5
134.15Từ ngã ba cạnh thửa 890, TBD 33 đến ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBD 33)3.8801,5
134.16Đường hẻm cạnh thửa 504, TBD 33 đến giáp thửa 549, TBD 331.7601,5
134.17Đường hẻm đối diện thửa 394, TBD 33 đến hết thửa 375, TBD 33; đến hết thửa 442, TBD 291.7301,5
134.18Từ ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBD 33) đến hết thửa 1343, TBD 163.5601,5
134.19Đường hẻm cạnh thửa 20, TBD 33 đến hết thửa 432, 297, TBD 291.4301,5
134.20Từ ngã ba cạnh thửa 1503, TBD 33 đến hết thửa 1445, TBD 331.7301,5
134.21Từ ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBD 33) đến giáp thửa 1263, TBD 333.1501,5
134.22Từ thửa 1263, TBD 33 đến hết thửa 915, 951, TBD 332.6301,5
134.23Đường hẻm cạnh thửa 486, TBD 33 đến hết thửa 579, TBD 331.2801,5
134.24Từ giáp thửa 915, 951, TBD 33 đến hết thửa 258, TBD 621.0101,5
134.25Từ thửa 1122, TBD 33 đến hết thửa 66, TBD 639901,5
134.26Từ ngã ba đường qua cầu rẽ phải đến ngã ba cạnh thửa 755, TBD 744.6801,5
134.27Từ ngã ba cạnh thửa 959, TBD 58 đến giáp thửa 888, TBD 58; từ ngã ba cạnh thửa 638, TBD 58 đến hết thửa 855, TBD 622.5001,5
134.28Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBD 74 đến cống cạnh thửa 474, TBD 744.5001,5
134.29Từ giáp thửa 474, TBD 74 đến giáp xã Phú Hội (hết thửa 152, TBD 103)3.5001,5
134.30Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBD 74 đến ngã ba cạnh thửa 209, TBD 74 và thửa 634, TBD 783.9801,5
134.31Từ ngã ba cạnh thửa 167 và 716, TBD 74 đến ngã ba cạnh thửa 1405, TBD 622.0601,5
134.32Từ ngã ba cạnh thửa 171, TBD 74 đến ngã ba cạnh thửa 1385, TBD 622.0601,5
134.33Từ ngã ba cạnh thửa 545, TBD 78 đến hết thửa 124, TBD 742.0601,5
134.34Từ ngã ba cạnh thửa 634, TBD 78 đến ngã ba cạnh thửa 1459, TBD 62; đến hết thửa 2140, 932, TBD 782.0601,5
134.35Từ ngã ba cạnh trường học (thửa 269, TBD 78) đến ngã ba hết thửa 211, TBD 782.0601,5
134.36Từ ngã ba cạnh thửa 1459, TBD 62 đến hết thửa 1206, TBD 62 và đến ngã tư cạnh thửa 1214, TBD 621.3601,8
134.37Đường hẻm cạnh thửa 1459, TBD 62 đến hết thửa 1342, 1587, TBD 62 và đến ngã tư cạnh thửa 1214, TBD 621.0201,8
134.38Từ ngã ba cạnh thửa 1605, TBD 62 đến hết thửa 1531, TBD 62; đến hết thửa 21, TBD 788301,5
134.39Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBD 74 đến ngã ba cạnh thửa 721, TBD 74; đến hết thửa 2070, TBD 782.3401,5
134.40Từ ngã ba cạnh thửa 746, TBD 74 đến ngã ba cạnh thửa 1195, TBD 949901,5
134.41Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBD 94 đến ngã ba cạnh thửa 655, TBD 949901,5
Khu quy hoạch dân cư Lô 90
135Đường Hồ Tùng Mậu7.1602,0
136Đường Lê Lai5.8102,0
137Đường Lê Đình Chính7.5502,0
138Đường Trần Đại Nghĩa4.3602,0
138Đường Lưu Hữu Phước5.8102,0
140Đường Tôn Thất Thuyết7.5502,0
141Đường Bà Huyện Thanh Quan5.8102,0
142Đường Thi Sách4.3602,0
143Đường Nguyễn Công Trứ7.5502,0
144Đường Tôn Thất Tùng5.8102,0
145Đường Nguyễn Lương Bằng7.5502,0
146Đường Nguyễn Văn Siêu4.3602,0
147Đường Nguyễn Văn Trỗi5.8102,0
148Đường Ngọc Hồi5.8102,0
149Đường Lương Thế Vinh4.3602,0
150Đường Nguyễn Thị Định7.5502,0
151Đường Lê Đại Hành5.8102,0
152Đường Đống Đa5.8102,0
153Đường Nguyễn Xí5.8102,0
154Đường Lê Đức Thọ5.8102,0
155Đường Dã Tượng4.3602,0
156Đường Võ Chí Công7.5502,0
157Đường Mạc Đình Chi4.3602,0
158Đường Nguyễn Thái Bình4.3602,0
159Đường Trần Quang Khải7.5502,0
160Đường Ngô Sỹ Liên4.3602,0
161Đường Trần Nhật Duật4.3602,0
162Đường Hoàng Hoa Thám5.8102,0
163Từ ngã ba đi Bốt Pha đến giáp xã Liên Hiệp
(tường sân bay)
4.4402,0
Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
164Đường Trần Bình Trọng8.9402,3
165Đường Dương Đình Nghệ5.0902,3
166Đường Trương Vĩnh Ký7.7402,3
167Đường Lạc Long Quân10.6202,3
168Đường Âu Cơ5.8102,3
169Đường Hùng Vương9.5002,3
170Đường Phùng Hưng5.8102,3
171Đường Lý Tự Trọng6.7802,3
172Đường Phan Thanh Giản5.8102,3
173Đường Trần Thủ Độ6.7802,3
174Đường Nguyễn Biểu5.8102,3
175Đường Khúc Thừa Dụ5.8102,3
176Đường Huyền Trân Công Chúa9.8702,3
177Đường Lê Hồng Phong
177.1Từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Trung Trực12.2501,9
177.2Từ đường Nguyễn Trung Trực đến đường Lạc
Long Quân
11.5401,9
177.3Từ đường Lạc Long Quân đến ngã tư đường Hồ
Tùng Mậu
8.3701,9
177.4Từ ngã tư đường Hồ Tùng Mậu đến đường Trần
Bình Trọng
7.3002,0
177.5Từ đường Trần Bình Trọng đến hết thửa 156,
TBD 24 (đối diện nhà thờ Nghĩa Lâm)
5.3902,3
177.5.1Đường hẻm cạnh thửa 399, TBD 24 đến hết thửa
229, TBD 24
2.0102,0
177.5.2Từ giáp thửa 229, TBD 24 đến hết thửa 141,
TBD 24 và đến giáp thửa 50, TBD 38
1.7502,0
177.5.3Đường hẻm cạnh thửa 389, TBD 241.0002,0
177.6Từ giáp thửa 156, TBD 24 (đối diện nhà thờ Nghĩa Lâm) đến ngã ba cạnh góc đường trường tiểu học Nghĩa Hiệp5.2202,3
177.6.1Đường hẻm cạnh thửa 223, TBD 241.0202,0
177.7Từ ngã ba cạnh góc đường trường tiểu học Nghĩa Hiệp đến ngã tư cạnh trường THPT Lương Thế Vinh5.0002,3
177.8Từ ngã tư cạnh trường THPT Lương Thế Vinh đến hết Trung tâm đào tạo lái xe Lạc Hồng (thửa 45, TBD 37)4.0602,3
177.9Từ giáp Trung tâm đào tạo lái xe Lạc Hồng (thửa 45, TBD 37) đến ngã ba cạnh thửa 274, TBD 36 (đường vào trại Gia Chánh)3.6602,3
177.10Từ ngã ba cạnh thửa 274, TBD 36 đến ngã ba hết thửa 568, TBD 363.2002,1
177.10.1Đường hẻm cạnh thửa 748, TBD 361.1602,0
177.10.2Đường hẻm cạnh thửa 568, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 187; ngã ba cạnh thửa 1271, TBD 36 và đến hết thửa 1092, TBD 361.1602,0
177.10.3Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBD 36 đến hết thửa 116, 227, 246, TBD 36 và giáp thửa 151, TBD 361.2702,0
177.11Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 24, TBD 22 (đối diện ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ - Liên Hiệp - Liên Nghĩa)2.8402,3
177.11.1Đường hẻm cạnh thửa 24, TBD 221.1601,9
177.12Từ ngã ba cạnh thửa 24, TBD 22 (đối diện ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ - Liên Hiệp - Liên Nghĩa) đến giáp xã N' Thôn Hạ2.6502,0
177.12.1Đường hẻm cạnh thửa 44, TBD 221.1601,9
178Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
178.1Từ đường Lê Hồng Phong cạnh thửa 274, TBD 36 đến đường hẻm cạnh thửa 1339, TBD 362.6002,0
178.2Đường hẻm cạnh thửa 608, TBD 36 đến hết thửa 1358, TBD 361.3002,1
178.3Đường hẻm cạnh thửa 859, TBD 36 đến hết thửa 1388, TBD 361.3002,1
178.4Đường hẻm cạnh thửa 931, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 1535, TBD 361.5001,9
178.5Đường hẻm cạnh thửa 1350, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 541, TBD 361.3002,1
178.6Đường hẻm cạnh thửa 1339, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 386 TBD 361.5102,1
178.7Đường hẻm cạnh thửa 985, TBD 36 đến hết thửa 413, 463, 1121, TBD 361.2001,9
178.8Đường hẻm cạnh thửa 1542, TBD 36 đến hết thửa 1210, TBD 361.0001,9
178.9Đường hẻm cạnh thửa 361, TBD 36 đến hết thửa 375, TBD 369001,9
178.10Từ ngã ba cạnh thửa 386, TBD 36 đến giáp thửa 334, TBD 36; đến hết thửa 916, 387, TBD 65; đến hết thửa 334, TBD 661.2102,1
178.11Từ đường hẻm cạnh thửa 1339, TBD 36 đến ngã ba cạnh thửa 510, TBD 662.2302,0
178.12Từ đường hẻm cạnh thửa 510, TBD 66 đến giáp đất trại Gia Chánh (hết thửa 70, TBD 66)1.8802,0
178.13Đường hẻm cạnh thửa 510, TBD 66 đến hết thửa 1026, 1545, TBD 36; đến hết thửa 07, 444, TBD 66; đến giáp thửa 40, TBD 661.1102,2
174.14Đường hẻm đối diện thửa 39, TBD 65 đến giáp thửa 20, TBD 661.2001,9
178.15Đường hẻm cạnh thửa 354, TBD 66 đến hết thửa 523; đến giáp thửa 71, TBD 66; đến ngã tư cạnh thửa 287, TBD 661.1702,0
178.16Từ ngã ba cạnh thửa 1516, TBD 36 đến hết thửa 730, 1530, TBD 36; đến hết thửa 639, TBD 351.0002,1
178.17Từ ngã ba cạnh thửa 625, TBD 36 đến hết thửa 884, TBD 35; đến ngã ba cạnh thửa 354, TBD 359202,1
178.18Từ ngã tư cạnh thửa 127, TBD 66 đến hết thửa 372, TBD 66 và đến hết thửa 382, TBD 659002,2
178.19Từ ngã tư cạnh thửa 515, TBD 66 đến giáp thửa 321, TBD 65; đến hết thửa 405, 373, TBD 659002,2
178.20Từ cạnh thửa 430, TBD 65 đến giáp thửa 986, TBD 659202,2
178.21Từ ngã ba cạnh thửa 141, TBD 66 qua ngã ba cạnh thửa 1081, 1033, TBD 65 đến ngã ba cạnh thửa 1186, TBD 65; đến ngã ba cạnh thửa 1014, TBD 659202,2
179Đường Đào Duy Từ
179.1Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phạm Ngọc Thạch7.9501,9
179.2Từ đường Phạm Ngọc Thạch đến giáp đường Tây Sơn và hết thửa 102, TBD 546.3001,9
179.3Từ đường Tây Sơn và giáp thửa 102, TBD 54 đến đường Phạm Ngũ Lão5.8201,9
179.4Từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Trần Phú6.3601,9
180Đường Tây Sơn5.0601,9
181Đường Đông Đô5.0601,9
182Đường Nguyễn Trung Trực
182.1Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phạm Ngọc Thạch8.0001,9
182.2Từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đường Phạm Ngũ Lão8.0001,9
183Đường Tú Xương
183.1Từ Trần Nhân Tông đến đường Phạm Hồng Thái và hết thửa 1112, TBD số 557.9701,8
183.2Từ đường Phạm Hồng Thái và giáp thửa 1112, TBD 55 đến đường Phạm Ngọc Thạch7.6201,8
184Đường Phạm Ngọc Thạch
184.1Từ đường Đào Duy Từ đến đường Nguyễn Trung Trực và hết thửa 12, TBD 547.9701,8
184.2Từ đường Nguyễn Trung Trực và hết thửa 12, TBD 54 đến đường Tú Xương7.6201,8
185Đường Phạm Hồng Thái7.2201,6
186Đường Trần Nhân Tông
186.1Từ Quốc lộ 20 đến đường Tú Xương và hết thửa 424, TBD 5510.0001,9
186.2Từ đường Tú Xương và giáp thửa 424, TBD 55 đến đường Nguyễn Trung Trực8.3001,9
186.3Từ đường Nguyễn Trung Trực đến đường Đào Duy Từ8.0001,9
186.4Đường hẻm nối đường Trần Nhân Tông và đường Phạm Ngọc Thạch5.5401,9
187Đường Phạm Ngũ Lão
187.1Từ đường Đoàn Thị Điểm đến đường Nguyễn Trung Trực và hết thửa 365, TBD 546.7001,9
187.2Từ đường Nguyễn Trung Trực và giáp thửa 365, TBD 54 đến đường Đào Duy Từ7.0001,9
187.3Từ đường Đào Duy Từ đến đường Huyền Trân Công Chùa6.0001,9
188Đường Xuân Thuỷ
188.1Từ đường Trần Phú đến ngã tư10.0401,9
188.2Từ ngã tư đến hết khu quy hoạch Cty Thương mại & Chợ rau9.2701,9
188.3Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Trần Nhân6.9601,9
Tổng
189Đường nối đường Tô Vĩnh Diện đi ngã tư đường Xuân Thủy đến hết đường (thuộc khu quy hoạch công ty Thương mại và chợ rau)9.2701,9
190Đường Đoàn Thị Điểm6.8901,8
190.1Đường hẻm cạnh thửa 494, TBD 553.3201,8
190.2Đường hẻm cạnh thửa 618, TBD 552.1201,8
191Đường Tô Vĩnh Diện
191.1Từ Quốc lộ 20 đến đường Xuân Thủy và hết thửa 25, TBD 1059.0001,9
191.2Từ đường Xuân Thủy và giáp thửa 25, TBD 105 đến đường Đoàn Thị Điểm và hết thửa 264, TBD 1058.0001,9
191.3Từ đường Đoàn Thị Điểm và giáp thửa 264, TBD 105 đến đường Trần Phú (hết thửa 436, TBD 54)7.5001,9
192Đường Trần Phú
192.1Từ Quốc lộ 20 đến đường Xuân Thủy và hết thửa 1083, TBD 4316.2402,2
192.2Từ đường Xuân Thủy và giáp thửa 1083, TBD 43 đến đường Trường Chinh và đường Đào Duy Từ14.6102,2
192.3Từ đường Trường Chinh và đường Đào Duy Từ đến đường Yết Kiêu và hết thửa 413, TBD 5411.0902,2
192.4Từ đường Yết Kiêu và giáp thửa 413, TBD 54 đến đường Huỳnh Thúc Kháng và giáp thửa số 772, TBD 5410.5802,2
192.5Từ đường Huỳnh Thúc Kháng và thửa số 772, TBD 54 đến đường Nguyễn Văn Cừ9.4302,2
192.6Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Bình Trọng và hết thửa 1256, TBD 386.7802,2
192.6.1Đường hẻm cạnh thửa 45, TBD 43 đến hết thửa 86, TBD 431.8701,9
192.6.2Đường hẻm cạnh thửa 08, TBD 41 đến hết thửa 27, TBD 411.4801,9
193Đường Nguyễn Văn Linh
193.1Từ Quốc lộ 20 đến đường Phan Đăng Lưu và hết thửa 1044, TBD 4310.0001,9
193.2Từ đường Phan Đăng Lưu và giáp thửa 1044, TBD 43 đến đường Phạm Hùng8.0001,9
193.3Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh7.0001,9
193.4Từ đường Trường Chinh đến đường Huỳnh Thúc Kháng6.8001,5
193.5Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Nguyễn Văn Cừ5.8101,8
193.6Đường hẻm cạnh thửa 37, TBD 443.0001,9
194Đường Yết Kiêu
194.1Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Văn Linh6.5201,6
194.2Đường hẻm cạnh thửa 49, TBD 413.3301,9
194.3Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Đinh Tiên Hoàng6.2401,6
194.4Đường hẻm cạnh thửa 1029, TBD 44 đến hết đường3.1401,9
195Đường Huỳnh Thúc Kháng
195.1Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh6.5601,8
195.2Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Phú7.2001,8
195.3Đường hẻm cạnh thửa 91, TBD 443.0001,8
196Đường Đinh Tiên Hoàng
196.1Từ Quốc lộ 20 đến đường Phan Đăng Lưu8.0001,9
196.2Từ đường Phan Đăng Lưu đến đường Phạm Hùng7.7601,9
196.3Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh7.0001,9
196.4Từ đường Trường Chinh đến đường Huỳnh Thúc Kháng6.5001,9
196.5Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường An Dương Vương và hết thửa 72, TBD 446.0001,9
196.6Từ đường An Dương Vương và giáp thửa 72, TBD 44 đến đường Nguyễn Văn Cừ5.7401,8
196.7Đường hẻm cạnh thửa 203, TBD 43 đến hết thửa 365, TBD 432.6001,8
196.8Từ đường Đinh Tiên Hoàng (cạnh thửa 501, TBD 43) đến đường Nguyễn Văn Linh (cạnh thửa 107, TBD 43)2.6901,9
196.9Từ đường Đinh Tiên Hoàng (cạnh thửa 184, TBD 44) đến đường Hà Huy Tập (cạnh thửa 113, TBD 44)3.2301,9
196.10Từ ngã ba cạnh thửa 68, TBD 44 đến hết thửa 742, TBD 44; từ ngã ba cạnh thửa 843, TBD 44 đến hết thửa 745, TBD 442.3001,9
197Đường Hà Huy Tập
197.1Từ Quốc lộ 20 đến đường Phan Đăng Lưu8.0001,9
197.2Từ đường Phan Đăng Lưu đến đường Phạm Hùng7.5001,9
197.3Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh7.0001,9
197.4Từ đường Trường Chinh đến đường Tăng Bạt Hổ6.5001,9
197.5Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường An Dương Vương6.0001,9
197.6Từ đường An Dương Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ5.6101,9
197.7Đường hẻm cạnh thửa 383, TBD 442.1001,9
197.8Từ đường Hà Huy Tập (cạnh thửa 239, TBD 44) và đường Trường Chinh (cạnh thửa 1113, TBD 44)1.8901,9
197.9Đường hẻm cạnh thửa 207, TBD 44 đến hết thửa 1264, TBD 443.0201,8
197.10Đường hẻm cạnh thửa 368, TBD 44 đến hết thửa 922, TBD 443.0201,8
198Đường Lê Thị Hồng Gấm
198.1Từ đường Phan Đăng Lưu đến đường Phạm Hùng7.0001,9
198.2Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh6.5001,9
198.3Từ đường Trường Chinh đến đường An Dương Vương6.0001,9
198.4Từ đường An Dương Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ5.5101,7
198.5Đường hẻm cạnh thửa 941, TBD 44 đến ngã tư cạnh thửa 103, TBD 453.4601,8
198.6Từ ngã tư cạnh thửa 103, TBD 45 đến hết thửa 76, 26, 190, TBD 452.6601,8
198.8Đường hẻm cạnh thửa 96, TBD 45 đến ngã ba cạnh thửa 95, TBD 453.4601,8
198.7Đường hẻm cạnh thửa 239, TBD 45 đến ngã ba cạnh thửa 223, TBD 453.2801,8
198.9Đường hẻm cạnh thửa 788, TBD 44 đến hết thửa 233, TBD 453.2001,8
199Đường An Dương Vương6.0001,6
200Đường Tăng Bạt Hổ5.8501,6
201Đường Phan Đăng Lưu
201.1Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lê Thị Hồng Gấm7.6401,9
201.2Từ đường Lê Thị Hồng Gấm đến đường Hà Huy Tập7.7001,9
201.3Từ đường Hà Huy Tập đến đường Đinh Tiên Hoàng7.8901,9
201.4Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh8.0501,9
201.5Từ đường Phan Đăng Lưu (cạnh thửa 296, TBD 43) đến đường Phạm Hùng (cạnh thửa 258, TBD 44)4.3501,9
201.6Đường hẻm cạnh thửa 1026, TBD 43 đến giáp thửa 230, TBD 432.3901,9
201.7Đường hẻm cạnh thửa 273, TBD 43 đến hết thửa 284, TBD 433.4001,9
201.8Đường hẻm cạnh thửa 167, TBD 431.3101,9
202Đường Phạm Hùng
202.1Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Đình Phùng7.3401,8
202.2Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lê Thị Hồng Gấm7.9901,7
202.3Từ đường Lê Thị Hồng Gấm đến đường Hà Huy Tập7.6301,7
202.4Từ đường Hà Huy Tập đến đường Đinh Tiên Hoàng7.9601,8
202.5Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh8.3501,7
202.6Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Phú9.9201,8
202.7Đường hẻm cạnh thửa 210, TBD 431.5201,9
203Đường Trường Chinh
203.1Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lê Thị Hồng Gấm6.8401,8
203.2Từ đường Lê Thị Hồng Gấm đến đường Hà Huy Tập7.0001,8
203.3Từ đường Hà Huy Tập đến đường Đinh Tiên Hoàng7.4801,8
203.4Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh8.3601,8
203.5Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Phú9.6001,8
203.6Đường hẻm cạnh thửa 08, TBD 43 đến hết thửa 1079, TBD 433.2001,8
203.7Đường hẻm cạnh thửa 674, TBD 442.2501,8
203.8Đường hẻm cạnh thửa 865, TBD 48 đến ngã ba cạnh thửa 745, TBD 482.8201,8
204Đường Phan Đình Phùng
204.1Từ Quốc lộ 20 đến đường Phan Đăng Lưu và hết thửa 971, TBD 4811.0001,8
204.2Từ đường Phan Đăng Lưu và giáp thửa 971, TBD 48 đến đường Phạm Hùng10.8101,9
204.3Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh và giáp thửa 568, TBD 4810.3301,9
204.4Từ đường Trường Chinh và giáp thửa 568, TBD 48 đến đường hẻm cạnh thửa 471, TBD 47 và hết thửa 217, TBD 479.0001,9
204.5Từ đường hẻm cạnh thửa 471, TBD 47 và giáp thửa 217, TBD 47 đến đường Lý Thái Tổ (hết thửa 31, TBD 47)7.7001,9
204.6Đường hẻm cạnh thửa 143, TBD 47 đến ngã ba cạnh thửa 208, TBD 471.5801,9
204.7Đường hẻm cạnh thửa 359, TBD 47 đến giáp thửa 192, TBD 471.5601,9
204.8Đường hẻm cạnh thửa 471, TBD 47 đến ngã ba cạnh thửa 293, TBD 476.0001,8
204.9Các trục đường khu vực phân lô - Từ thửa 606 đến thửa 503; từ thửa 522 đến thửa 529, TBD 472.2501,9
204.10Đường hẻm cạnh thửa 402, TBD 48 đến giáp thửa 152, 186, TBD 47; đến giáp thửa 385, TBD 481.5101,9
204.11Đường hẻm cạnh thửa 660, TBD 47 đến hết thửa 804, TBD 471.5001,9
204.12Đường hẻm cạnh thửa 378, TBD 48 đến giáp thửa 983, TBD 48; đến hết thửa 1084, TBD 482.0101,9
204.13Đường hẻm cạnh thửa 188, TBD 48 (nhà hàng Hoàng Kim Thành) đến hết đường3.9001,9
204.14Đường hẻm cạnh thửa 771 TBD 48 đến hết thửa 704, TBD 483.3501,9
205Đường Lý Thái Tổ
205.1Từ Quốc lộ 20 đến đường hẻm cạnh thửa 112, TBD 516.6801,9
205.2Từ đường hẻm cạnh thửa 112, TBD số 51 đến đường Phan Đình Giót (cạnh thửa số 96, TBD 52)6.3001,9
205.3Từ đường Phan Đình Giót (cạnh thửa số 96, TBD 52) đến đường Phan Đình Phùng (giáp thửa số 31, TBD 47)6.1501,9
205.4Đường hẻm cạnh thửa 26, TBD 47 đến hết thửa 650, TBD 47; đến ngã ba cạnh thửa 208, TBD 472.0401,9
205.5Từ ngã ba cạnh thửa 208, TBD 47 đến ngã ba cạnh thửa 138, TBD 51; đến hết thửa 202, TBD 51; đến giáp thửa 695, TBD 51;1.8701,9
205.6Đường hẻm cạnh thửa 96, TBD 52 đến hết thửa 91, TBD 522.2801,9
205.7Đường hẻm cạnh thửa 97, TBD 521.6001,9
205.8Đường hẻm cạnh thửa 112, TBD 51 đến hết thửa 206, TBD 51 và đến giáp thửa 207, TBD 511.6001,9
205.9Đường hẻm cạnh thửa 145, TBD 51 đến giáp thửa 205, 209, TBD 511.6301,9
206Đường Nguyễn Văn Cừ
206.1Từ đường Trần Phú đến đường Đinh Tiên Hoàng8.1001,9
206.2Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Hà Huy Tập6.9501,9
206.3Từ đường Hà Huy Tập đến đường Lê Thị Hồng Gấm và hết thửa 382, TBD 385.9101,9
206.4Từ đường Lê Thị Hồng Gấm và giáp thửa 382, TBD 38 đến giáp thửa 484, TBD 38 (khu phân lô)3.9901,9
207Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
207.1Đường hẻm cạnh thửa 484, TBD 38 đến hết thửa 1176, TBD 382.4901,9
207.2Từ ngã ba cạnh thửa 484, TBD 38 đến hết thửa 508, TBD 38 và đến hết thửa 503, TBD 382.2101,9
207.3Từ giáp thửa 508, TBD 38 đến hẻm nối mương thủy lợi - cạnh thửa 129, TBD 45 (khu phân lô) đi thửa 133, TBD 45 đến giáp thửa 35, TBD 452.4901,9
207.4Đường hẻm cạnh thửa 1547, TBD 38 đến hết thửa 452, 605, TBD 38 và đến ngã ba cạnh 837, TBD 382.4901,9
207.5Đường hẻm cạnh thửa 1628, TBD 38 đến hết thửa 283, TBD 383.3901,9
207.6Từ ngã ba cạnh thửa 329, TBD 38 đến ngã ba cạnh thửa 1059, TBD 382.2101,9
207.7Đường hẻm cạnh thửa 911, TBD 38 đến ngã ba cạnh thửa 233, TBD 383.4401,9
207.8Đường hẻm cạnh thửa 1147, TBD 38 đến giáp thửa 648, TBD 381.9601,9
207.9Từ ngã ba cạnh thửa 1495, TBD 38 đến giáp thửa 302, 301, TBD 382.0701,9
208Đường Bà Triệu
208.1Từ đường Lê Hồng Phong đến ngã tư mương thủy lợi - cạnh thửa 91, TBD 384.0102,8
208.2Từ ngã tư mương thủy lợi - cạnh thửa 91, TBD 38 đến ngã ba cạnh thửa 374, TBD 383.6902,8
208.3Từ ngã ba cạnh thửa 374, TBD 38 đến đường Hàn Thuyên2.9902,8
209Đường hẻm của đường Bà Triệu
209.1Đường hẻm cạnh thửa 136, TBD 24 đến giáp trường tiểu học Nghĩa Hiệp1.2001,9
209.2Đường hẻm cạnh thửa 159, TBD 24 đến hết thửa 392, TBD 241.3401,9
209.3Đường hẻm cạnh thửa 203, TBD 24 đến hết thửa 397, TBD 241.2301,9
209.4Đường hẻm cạnh thửa 1603, TBD 38 đến hết thửa 663, TBD 381.3201,9
209.5Đường hẻm cạnh thửa 697, TBD 38 đến hết đường1.0601,9
209.6Đường hẻm cạnh thửa 432, TBD 381.0001,9
209.7Đường hẻm cạnh thửa 32, TBD 381.0001,9
209.8Đường hẻm cạnh thửa 1557, TBD 38 đến giáp thửa 60, TBD 381.2901,9
209.9Đường hẻm cạnh thửa 1203, TBD 38 đến hết thửa 1072, TBD 381.2801,9
209.10Đường hẻm cạnh thửa 894, TBD 38 đến hết thửa 896, TBD 381.2801,9
209.11Đường hẻm cạnh thửa 374, TBD 38 đến hết thửa 163, TBD 371.2101,9
209.12Đường hẻm cạnh thửa 415, TBD 38 đến hết thửa 389, TBD 381.0101,9
209.13Đường hẻm cạnh thửa 1021, TBD 38 đến mương nước cạnh thửa 1185, TBD 381.0101,9
209.14Đường hẻm cạnh thửa 01, TBD 68 đến hết thửa 37, TBD 671.3901,9
209.15Từ ngã ba cạnh thửa 225, TBD 37 đến ngã ba cạnh thửa 165, TBD 371.1101,9
209.16Từ ngã ba cạnh thửa 224, TBD 37 đến giáp thửa 172, TBD 379901,9
209.17Từ ngã ba cạnh thửa 318, TBD 67 đến hết thửa 483, TBD 679901,9
209.18Từ ngã ba cạnh thửa 360, TBD 67 đến giáp thửa 51, TBD 671.0001,9
211Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến trường THPT Lương Thế Vinh
211.1Từ đường Trần Bình Trọng đến ngã ba cạnh thửa 846, TBD 38 và hết thửa 167, TBD 383.8403,2
211.2Từ ngã ba cạnh thửa 536, TBD 38 và giáp thửa 167, TBD 38 đến ngã tư Bà Triệu3.7003,2
211.3Từ ngã tư Bà Triệu đến đường Lê Hồng Phong (cạnh trường THPT Lương Thế Vinh)2.8203,5
211.4Đường hẻm cạnh thửa 126, TBD 38 đến hết thửa 1477, TBD 381.1802,8
211.5Đường hẻm cạnh thửa 108, TBD 38 đến hết thửa 435, TBD 381.3002,8
211.6Đường hẻm cạnh thửa 100, TBD 38 đến giáp thửa 08, TBD 381.1802,8
211.7Đường hẻm cạnh thửa 846, TBD 38 đến hết thửa 631, TBD 381.3402,8
211.8Từ giáp thửa 631, TBD 38 đến hết thửa 1092, TBD 381.1802,8
211.9Từ ngã ba cạnh thửa 1661, TBD 38 đến hết thửa 1665, TBD 381.3402,8
213Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng
213.1Đường hẻm khu phân lô từ thửa 484, TBD 38 đến hết thửa 508, TBD 38 và đến hết thửa 503, TBD 381.5201,9
213.2Đường hẻm cạnh thửa 1742, TBD 38 đến hết thửa 788, TBD 382.6901,9
213.3Đường hẻm cạnh thửa 1638, TBD 38 đến giáp thửa 1477, TBD 382.6901,9
213.4Đường hẻm cạnh thửa 1651, TBD 38 đến hết thửa 1649, TBD 382.6001,9
213.5Đường hẻm cạnh thửa 1085, TBD 38 đến hết thửa 739, TBD 382.0001,9
213.6Đường hẻm cạnh thửa 193, TBD 38 đến giáp thửa 188, TBD 382.3601,9
213.7Từ đường Trần Phú (cạnh thửa 194, TBD 38) đến đường Bà Triệu (cạnh thửa 264, TBD 38)3.3401,9
213.8Đường hẻm cạnh thửa 1464, TBD 38 đến giáp thửa 1114, TBD 381.3401,9
215Đường Hoàng Điệu4.0001,9

IV. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở:

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất của đất ở tương ứng cùng vị trí, địa bàn theo quy định tại mục II và III nêu trên.

Mục lục Bấm để đi tới điều