vanban.org

Nghị quyết số 254/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng

Lâm Đồng Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 254/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng · 254/2023/NQ-HĐND
20/12/2024375/2024/NQ-HDNDBãi bỏ 18/12/2023Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Phiên bản cũ hiệu lực 18/12/2023 – 19/12/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 254/2023/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

**Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 10405/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng để áp dụng trong các trường hợp cụ thể

1. Diện tích tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng (mười tỷ đồng) để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong các trường hợp:

a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất;

b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức; tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp;

c) Xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;

e) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

g) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án;

h) Xác định giá trị quyền sử dụng đất thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước;

i) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản.

2. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản).

3. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.

4. Xác định số tiền phải nộp đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư.

5. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Điều 2. Xử lý đối với một số trường hợp cụ thể

Đối với các trường hợp được chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) sang đất ở thì tiền sử dụng đất phải nộp đối với phần diện tích chuyển mục đích vượt hạn mức giao đất ở tối thiểu không được thấp hơn khi tính theo giá đất quy định tại Bảng giá đất (không có hệ số điều chỉnh) tại vị trí của phần diện tích đó, nếu thấp hơn thì tính bằng mức tối thiểu.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đơn Dương được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐƠN DƯƠNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số 254/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Đất trồng cây hàng năm

STTTên đơn vị
hành chính
Giá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Thị trấn D'Ran10584533,22,72,7
2Thị trấn Thạnh Mỹ10584533,42,92,8
3Xã Lạc Xuân9476473,22,62,5
4Xã Lạc Lâm9476472,92,42,4
5Xã Ka Đô9476472,92,42,5
6Xã Đạ Ròn9476472,42,22,1
7Xã Quảng Lập9476472,92,42,4
8Xã Pró7555452,72,42,0
9Xã Ka Đơn7555452,72,42,0
10Xã Tu Tra9476472,92,52,4

2. Đất trồng cây lâu năm

STTTên đơn vị
hành chính
Giá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Thị trấn D'Ran121,597612,82,32,3
2Thị trấn Thạnh Mỹ121,597612,92,42,4
3Xã Lạc Xuân10075502,72,42,3
4Xã Lạc Lâm10075502,72,42,4
5Xã Ka Đô10085502,72,22,3
6Xã Đạ Ròn10075502,22,22,0
7Xã Quảng Lập10075502,72,42,3
8Xã Pró7555452,72,42,0
9Xã Ka Đơn7555452,72,42,0
10Xã Tu Tra10075502,72,42,3

3. Đất nuôi trồng thủy sản

STTTên đơn vị
hành chính
Giá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Thị trấn D'Ran6048302,72,42,4
2Thị trấn Thạnh Mỹ6048302,72,42,4
3Xã Lạc Xuân5040252,42,12,1
4Xã Lạc Lâm5040252,42,12,1
5Xã Ka Đô5040252,42,12,1
6Xã Đạ Ròn5040252,42,12,1
7Xã Quảng Lập5040252,42,12,1
8Xã Pró4030202,42,12,1
9Xã Ka Đơn4030202,42,12,1
10Xã Tu Tra5040252,42,12,1

4. Đất nông nghiệp khác

STTTên đơn vị
hành chính
Giá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
1Thị trấn D'Ran121,597613,02,52,5
2Thị trấn Thạnh Mỹ121,597613,02,52,5
3Xã Lạc Xuân10075503,02,52,4
4Xã Lạc Lâm10075503,02,52,5
5Xã Ka Đô10085503,02,32,4
6Xã Đạ Ròn10075502,62,52,1
7Xã Quảng Lập10075503,02,52,4
8Xã Pró7555453,02,52,1
9Xã Ka Đơn7555453,02,52,4
10Xã Tu Tra10075503,02,52,4

5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn:

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất tương ứng quy định cùng vị trí, cùng địa bàn của đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (theo bảng hệ số tại Điểm 1, 2, 3 và 4 nêu trên).

6. Đất rừng sản xuất

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Thị trấn D'Ran161381,01,01,0
2Thị trấn Thạnh Mỹ161381,01,01,0
3Xã Lạc Xuân161381,01,01,0
4Xã Lạc Lâm161381,01,01,0
5Xã Ka Đô161381,01,01,0
6Xã Đạ Ròn161381,01,01,0
7Xã Quảng Lập161381,01,01,0
8Xã Pró161381,01,01,0
9Xã Ka Đơn161381,01,01,0
10Xã Tu Tra161381,01,01,0

7. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0 lần.

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

STTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1Xã Đạ Ròn
1.1Khu vực 1
1.1.1Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1Từ giáp ranh giới hành chính Thạnh Mỹ đến đầu cổng thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (giáp thửa 203, tờ bản đồ 25)1.0401,4
2Từ cổng thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (thửa 203, tờ bản đồ 25) đến giáp cổng giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (thửa 33, tờ bản đồ 25)1.3761,6
3Từ cổng giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (thửa 33, tờ bản đồ 25) đến đầu ngã 3 vào Trường tiểu học Đạ Ròn (thửa 101, tờ bản đồ 27)1.3921,7
4Từ ngã 3 vào Trường tiểu học Đạ Ròn (thửa 101, tờ bản đồ 27) đến đầu ngã 3 đường vào Thôn 1 (thửa 213, tờ bản đồ 31)1.4401,7
5Từ ngã 3 đường vào Thôn 1 (thửa 213 tờ bản đồ 31) đến cầu Bắc Hội (ranh giới hành chính Huyện Đức Trọng)1.4321,8
1.1.2Đất có mặt tiếp giáp đường 413B
1Từ giáp ngã ba giáp đất Công ty Thụy Hồng quốc tế thuê đến giáp ngã ba ĐH 12 (thửa 22, tờ bản đồ 29)8801,4
1.1.3Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12
1Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (ngã 3 Nông trường) đến giáp ngã 3 đường ĐH 12 và đường 413B (thửa 73, tờ bản đồ 29)6001,4
2Từ giáp giáp ngã ba ĐH 12 và đường 413B đến (thửa 73, tờ bản đồ 29) cầu nông trường8801,4
1.1.4Đường liên thôn, liên xã
1Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (nhà ông Chín Ông) (thửa 112, tờ bản đồ 25) đến hết đình Suối Thông (thửa 102, tờ bản đồ 22)5281,3
2Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (Thôn Suối Thông B) đến giáp ngã 3 hết đất nhà ông Hồ Trần (hết thửa 285, tờ bản đồ 22)7521,4
3Từ hết thửa 285, tờ bản đồ 22 đến giáp thửa 680, tờ bản đồ 226821,3
4Từ thửa 680, tờ bản đồ 22 (thôn Suối Thông B2) đến cầu ông Thiều7201,2
5Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (đất nhà ông Nguyễn Công Đài Nguyên) (thửa 51, tờ bản đồ 25) đến giáp ngã 3 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Bón) (thửa 67, tờ bản đồ 22)6481,2
6Các đường nhánh nối với đoạn đường (từ giáp ngã 3 Suối Thông B Quốc lộ 27 đến giáp ngã 4 hết đất đất Dòng nữ tu Đa Minh) vào sâu 200m5041,2
7Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (tổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A2) (thửa 75, tờ bản đồ 24) đến giáp ngã 3 đất nhà ông Ha Ai (thửa 146 tờ 24)5041,2
8Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (nhà đất Phượng Kỳ) (thửa 16, tờ bản đồ 24) đến giáp ngã 4 (đất nhà Ka Né hết thửa 61 tờ 24)5041,2
9Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (quán cà phê Uyên thửa 157 tờ 27) đến giáp ngã 4 (đất ông HaJong hết thửa 169 tờ 27)4801,4
10Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A 1) (thửa 101 gốc, tờ bản đồ 27) đến giáp ngã 4 (Đất nhà ông Ha Chai) hết thửa 125 tờ 27)4581,3
11Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (nhà đất ông Vương Đại Tầu) (thửa 101 gốc, tờ bản đồ 27) đến giáp đất Trường Tiểu Học Đa Ròn5041,2
12Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (nhà đất ông Quốc ) (thửa 14, tờ bản đồ 27) đến giáp ngã 3 đường giữa hai thôn (thôn Đa Ròn và thôn Suối Thông A1) (hết thửa 53, tờ bản đồ 27)4801,2
13Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 đến giáp cổng gác hồ Đa Ròn4801,2
14Các đường nhánh nối với đoạn đường (từ đường giữa hai thôn Đa Ròn và thôn Suối Thông A 1) (giáp thửa 91, tờ bản đồ 27) đến đoạn đường (từ ngã 3 Quốc lộ 27 đến nhà ông Ha Ai) (thửa 146, tờ bản đồ 24).4641,2
15Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào UBND xã) (thửa 01 (gốc), tờ bản đồ 27) đến hết thửa 166 (gốc), tờ bản đồ 275041,2
16Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (nhà đất ông Biểu) (thửa 09, tờ bản đồ 27) đến hết đất khu tái định cư sân Golf (thửa 83, tờ bản đồ Quy hoạch).5441,3
17Từ hết đất khu tái định cư sân golf đến giáp ngã 3 (hết đất khu tái định cư thôn Đa Ròn) (thửa 40, tờ bản đồ Quy hoạch)5281,3
18Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn 1) (thửa 33, tờ bản đồ 31) đến hết đất nhà bà Loan Xoan (thửa 79, tờ bản đồ 31)5441,2
19Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (thửa 29, tờ bản đồ 32) đến giáp ngã 4 (giáp thửa 140, tờ bản đồ 29) (hết đất bà Vương Thị Ngọ (đường dự án cạnh tranh Nông nghiệp)7521,3
20Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (Cầu Bắc Hội) đến giáp ngã 3 (quán của ông Tiến) (giáp thửa 133, tờ bản đồ 32)7201,4
21Từ giáp ngã 3 quán ông Tiến (thửa 133, tờ bản đồ 32) đến hết thửa 83, tờ bản đồ 326561,3
22Từ giáp ngã 3 nhà ông Chánh (thửa 28, tờ bản đồ 01) đến hết đất bà Yến (thửa 93, tờ bản đồ 01)6881,2
23Từ thửa 202, tờ bản đồ 32 (thôn 2) đến hết thửa 261, tờ bản đồ 324081,3
24Từ thửa 51, tờ bản đồ 32 (thôn 2) đến giáp thửa 46, tờ bản đồ 014081,3
25Từ thửa 59, tờ bản đồ 32 (thôn 2) đến hết thửa 213, tờ bản đồ 324081,3
26Từ thửa 64, tờ bản đồ 32 (thôn 2) đến hết thửa 220, tờ bản đồ 324081,3
27Từ thửa 72, tờ bản đồ 32 (thôn 2) đến hết thửa 172, tờ bản đồ 324081,3
28Từ thửa 54, tờ bản đồ 29 (thôn 3) đến hết thửa 190, tờ bản đồ 303401,3
29Từ thửa 190, tờ bản đồ 30 (thôn 3) đến giáp thửa 177, tờ bản đồ 303401,3
30Từ hội trường thôn 3 đến hết thửa 30, tờ bản đồ 303401,3
1.2Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m.3921,2
1.3Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã.2401,5
2Xã Lạc Lâm
2.1Khu vực 1
2.1.1Đất có mặt tiếp giáp với Quốc lộ 27
1Từ giáp ranh giới hành chính thị trấn Thạnh Mỹ (thửa 43, 54 và 75 tờ bản đồ số 6) đến giáp thửa 97 (đất Cây xăng Hiệp Phú Thành) và thửa 99 Tờ bản đồ 51.8801,6
2Từ thửa 97 (đất Cây xăng Hiệp Phú Thành) và thửa 99 tờ bản đồ số 5 đến đầu cầu Lạc Sơn: hết thửa 213 tờ bản đồ số 3 và thửa số 2 tờ bản đồ số 52.5601,5
3Từ cầu Lạc Sơn: hết thửa 213 tờ bản đồ số 3 và thửa số 2 tờ bản đồ số 5 đến giáp đầu cống công trình nước sạch (cống máng cũ thửa 58 và 59 tờ bản đồ số 4A)3.6321,7
4Từ giáp đầu cống công trình nước sạch (cống máng cũ thửa 58 và 59 tờ bản đồ số 4A) đến giáp ngã ba hết thửa 170 (cây xăng Hùng Hoa) và thửa 172 tờ bản đồ số 34.4801,7
5Từ ngã ba hết thửa 170 (cây xăng Hùng Hoa) và thửa 172 tờ bản đồ số 3 đến giáp ranh giới hành chính xã Lạc Xuân (thửa 153 và 155 tờ bản đồ số 3)3.1201,5
2.1.2Các đường nối với Quốc lộ 27
1Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (thửa 29 và 37 tờ bản đồ số 5) đến cầu Ka Đô (thửa 119a nay là thửa 170, 137 tờ bản đồ số 5) Đường 4131.6801,5
2Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 213 và 214 tờ bản đồ số 3a đến giáp ngã ba hết thửa 79 và giáp thửa 46 (đất nhà thờ Lạc Sơn) tờ bản đồ số 3a Thôn Lạc Sơn1.2161,2
3Từ giáp ngã ba hết thửa 79 và giáp thửa 46 (đất nhà thờ Lạc Sơn) tờ bản đồ số 3a đến hết thửa 1 và 16 tờ bản đồ 3a Thôn Lạc Sơn7201,2
4Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 86 và 87 tờ bản đồ 4a đến hết thửa 615; thửa 516 và 521 tờ bản đồ 2a Thôn M'Răng1.2161,3
5Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 33 và 34 đến hết thửa 1074 và 1081 tờ bản đồ số 4a Thôn Lạc Lâm Làng8721,4
6Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 72 và 73 Tờ bản đồ 4a đến ngã ba hết thửa 234 và 356 Tờ số 4a Thôn Lạc Lâm Làng1.2081,3
7Từ ngã ba hết thửa 234 và 356 tờ bản đồ số 4a đến hết thửa 490 và 515; hết thửa 518 và 583 tờ bản đồ số 4a Thôn Lạc Lâm Làng9601,3
8Từ ngã ba hết thửa 234 và 356 tờ bản đồ số 4a đến giáp ngã tư nhà ông Hồ Xuân Khắc1.0401,3
9Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 295 và 262 tờ bản đồ số 2 đến giáp mương hết thửa 402 và 448 tờ bản đồ số 21.1361,3
10Từ giáp mương hết thửa 402 và 448 tờ bản đồ số 2 đến hết thửa 615 và 617 tờ bản đồ số 28961,2
11Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 157 tờ bản đồ số 2 và 345 tờ bản đồ số 3 đến giáp mương hết thửa 393 tờ bản đồ số 2 và 913 tờ bản đồ số 3: Thôn Quỳnh Châu Đông1.2321,2
12Từ giáp mương hết thửa 393 Tờ bản đồ 2 và 913 Tờ bản đồ 3 đến hết đất ông Trần Hạnh (thôn Lạc Thạnh)1.1201,3
13Từ ngã tư thửa 1037 tờ bản đồ số 3 đến hết thửa 953 tờ bản đồ số 3 và thửa số 34 tờ bản đồ số 47841,2
14Các đường nhánh phía bắc nối với Quốc lộ 27 đến giáp đường dân cư số 10 (thuộc khu vực từ UBND xã - giáp Trường Trung học cơ sở Lạc Lâm)1.4881,6
15Đường dân cư số 10 từ UBND xã đến Trường Trung học cơ sở Lạc Lâm1.0321,5
16Các đường nhánh phía bắc nối tiếp giáp với đường dân cư số 108621,6
17Các đường nhánh Phía nam còn lại nối với Quốc lộ 27 vào đến 200m có bề rộng từ 3m trở lên (thuộc khu vực từ cống máng đến giáp ranh giới hành chính xã Lạc Xuân)1.0321,4
2.2Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m.5381,4
2.3Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã.3201,3
3Xã Lạc Xuân
3.1Khu vực 1
3.1.1Đất ở có mặt tiếp giáp với Quốc lộ 27
1Từ giáp ranh giới hành chính xã Lạc Lâm (thửa 211 và 261 tờ bản đồ số 24) đến hết nghĩa địa Lạc Viên (thửa 31) và ngã ba hết thửa 41 tờ bản đồ số 242.8241,4
2Từ giáp nghĩa địa Lạc Viên (thửa 31) và ngã ba hết thửa 41 tờ bản đồ số 24 đến hết Trường tiểu học Lạc Xuân (thửa 818 và 642 tờ bản đồ số 14)3.0801,5
3Từ giáp đất Trường tiểu học Lạc Xuân (thửa 818 và 642 tờ bản đồ số 14) đến đầu cống lở Labouye (thửa 714 tờ bản đồ số 12)1.5601,4
4Từ cống lở Labouye (thửa 714 tờ bản đồ số 12) đến giáp cống chợ mới Lạc Xuân (giáp thửa 458 và 402 tờ bản đồ số 6 )2.1201,4
5Từ cống chợ mới Lạc Xuân (thửa 458 và 402 tờ bản đồ số 6) đến giáp ngã ba giáp thửa 915 (nhà ông Trương Dựa) và hết thửa 300 tờ bản đồ số 72.8401,4
6Từ ngã ba giáp thửa 915 (nhà ông Trương Dựa) và hết thửa 300 tờ số 7 đến giáp ranh giới hành chính thị trấn D'Ran (thửa 190 và 191 Tờ số 3)2.1441,4
3.1.2Các đường nối với Quốc lộ 27
1Từ giáp ngã 3 thửa 230 và 255 Tờ số 24 đến giáp ngã ba hết thửa 72 Tờ số 25 thôn Đồng Thạnh7761,4
2Từ giáp ngã ba thửa 43 (đất nhà ông Hùng Khiêm) và thửa 45 tờ bản đồ số 24 đến giáp ngã ba hết thửa 17 và 18 tờ bản đồ số 25 thôn Lạc Viên8961,3
3Từ giáp ngã ba (thửa 72 tờ bản đồ 24 đất nhà ông Lân) đến giáp thửa 132 tờ bản đồ 24 thôn Lạc Viên9361,3
4Từ giáp ngã ba (thửa 88 tờ bản đồ 24 đất nhà Thuý Liễu) đến hết thửa 3 tờ bản đồ 13 thôn Lạc Viên9841,3
5Từ giáp ngã ba (thửa 37 tờ bản đồ 13 đất nhà ông Khoái) đến giáp ngã ba hết thửa 40 tờ bản đồ 13 thôn Lạc Viên9841,3
6Từ giáp ngã 3 (thửa 244 Tờ 14) đến giáp thửa 250 Tờ 23: thôn Lạc Viên9841,4
7Từ giáp ngã ba (thửa 112 tờ bản đồ 14 đất nhà bà Hiếu) đến hết thửa 77 tờ bản đồ 14 thôn Lạc Viên9841,3
8Từ giáp ngã 3 (thửa 69 tờ bản đồ 14) đến hết thửa 35 Tờ 14 thôn Lạc Viên8641,3
9Từ giáp ngã 3 (thửa 69 Tờ 14) đến giáp thửa 32 Tờ 14 thôn Lạc Viên8641,3
10Từ giáp ngã ba (thửa 892 Tờ 14) đến hết thửa 4 Tờ 14 thôn Lạc Viên8641,4
11Từ giáp ngã ba (thửa 918 Tờ 14 đất nhà bà Hà) đến giáp sông Đa nhim (hết thửa 539 Tờ 23) thôn Lạc Viên1.0241,4
12Từ giáp ngã ba (thửa 172 tờ bản đồ 14 đất nhà ông Dương) đến giáp sông Đa nhim (hết thửa 549 tờ bản đồ 23) thôn Lạc Viên9761,3
13Các đường nhánh còn lại nối với Quốc lộ 27 vào đến 200m thuộc các thôn Đồng Thạnh, Lạc Viên A, Lạc Viên B8401,3
14Từ giáp ngã ba (thửa 517 tờ bản đồ 15 đất nhà ông Hoàn) đến giáp mương nước (thửa 238 tờ bản đồ 15) Thôn La bouye A8241,3
15Từ giáp ngã ba (thửa 905 tờ bản đồ 12 đất nhà ông Thời Trang) đến hết thửa 79 tờ bản đồ 12 Thôn Lạc Bình8241,3
16Từ giáp ngã ba (thửa 836 tờ bản đồ 12 đất ông Nở) đến hết thửa 624 tờ bản đồ 12 Thôn Lạc Bình7201,2
17Từ giáp ngã ba (thửa 45 tờ bản đồ 12 đất nhà ông Trương Lâu) đến hết thửa 10 tờ bản đồ 12 Thôn La bouye B8641,3
18Từ giáp ngã ba (thửa 820 tờ bản đồ 12 đất bà Nhung) đến giáp suối Lạc Bình (thửa 285 tờ bản đồ 11)7561,3
19Từ giáp ngã ba (thửa 677 tờ bản đồ 6) đến giáp suối (hết thửa 690 tờ bản đồ 6) Khu chợ cũ Lạc Xuân.8641,2
20Từ giáp ngã ba (nhà đất Ban Quản lý rừng phòng hộ Dran) đến giáp cầu Châu Sơn1.2961,2
21Từ cầu Châu Sơn đến giáp đường 412 (thôn Châu Sơn)7961,5
22Từ giáp ngã ba (thửa 711 tờ bản đồ số 6 đất nhà ông Giao) đến giáp suối (hết thửa 87 tờ bản đồ số 6) thôn Lạc Xuân 2.8641,2
23Từ giáp ngã ba (thửa 729 tờ bản đồ 6 cây xăng Song Anh) đến hết thửa 511 tờ bản đồ 6 thôn Lạc Xuân 2.8161,2
24Từ giáp ngã ba (thửa 974 tờ bản đồ số 7 đất trường Vành khuyên) đến hết thửa 409 tờ bản đồ số 7 thôn Lạc Xuân 2.8161,2
25Từ giáp ngã ba (thửa 907 tờ bản đồ 7 đất nhà ông Trương Thống) đến giáp ngã ba (hết thửa 26 tờ bản đồ 6) thôn Lạc Xuân 2.8641,2
26Từ giáp ngã ba (thửa 915 tờ bản đồ 7 đất nhà ông Trương Dựa) đến giáp ngã ba (hết thửa 132 tờ bản đồ 7) thôn Lạc Xuân 2.7201,4
27Từ giáp ngã ba (thửa 407 tờ bản đồ số 4 đất ông Phước) đến giáp suối (hết thửa 172 tờ bản đồ số 4) Thôn Lạc Xuân 1.7201,2
28Từ giáp ngã ba (thửa 414 tờ bản đồ 4) đến hết thửa 105 tờ bản đồ 4 thôn Lạc Xuân 1.7201,2
29Từ giáp ngã ba (thửa 189 tờ bản đồ 3) đến hết thửa 10 tờ bản đồ 3 (đường ranh giới hành chính giữa Xã Lạc Xuân và TT D'Ran) thôn Lạc Xuân 1.6561,4
30Các đường nhánh còn lại nối Quốc lộ 27 vào 200m thuộc các thôn Labouye A, B, Lạc Bình, Lạc Xuân 2 và Lạc Xuân 1.6881,2
3.1.3Đất có mặt tiếp giáp đường 412
1Từ giáp ranh giới hành chính thị trấn D'Ran đến cầu Diom B8241,7
2Từ cầu Diom B đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô9601,7
3.1.4Các đường nối với đường 412
1Từ giáp ngã ba (thửa 39 tờ bản đồ 10 đất ông Hải) đến giáp ngã ba (thửa 91 tờ bản đồ 10) Thôn Châu Sơn.4321,2
2Từ giáp ngã ba (thửa 314 tờ bản đồ 10) đến giáp ngã ba (hết thửa 276 tờ bản đồ 16) thôn kinh tế mới Châu Sơn.4321,3
3Từ giáp ngã ba (thửa 193 tờ bản đồ 16 đất bà Liêu) đến giáp thửa 115 tờ bản đồ 21 thôn Diom B.4321,3
4Từ giáp ngã ba (thửa 328 tờ bản đồ 21 đất ông Dụ) đến giáp hết thửa 365 tờ bản đồ 214321,2
5Từ giáp ngã 3 (thửa 289 tờ 21 đất ông Ân) đến giáp ngã 3 (hết thửa 123 tờ 22) thôn Giản Dân5441,3
6Từ giáp ngã 3 (thửa 50 tờ 27 đất ông Quảng) đến giáp ngã 3 (hết thửa 121 tờ 22) thôn Giản Dân5041,4
7Từ giáp ngã tư (thửa 122 tờ bản đồ 27 đất ông Sơn) đến giáp ngã 3 (hết thửa 230 tờ 22)t Diom A4321,2
8Từ giáp ngã tư (thửa 121 tờ bản đồ 27 đất trường Tiểu học) đến hết thửa 85 tờ bản đồ 28) thôn BKăn4321,2
9Từ giáp ngã ba (đất nhà ông Dương Hùng Bảo) đến giáp hồ Tân Hiên, thôn Tân Hiên4161,2
3.2Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m.
1Phía bắc sông Đa Nhim4241,3
2Phía nam sông Đa Nhim3201,3
3.3Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã.
1Phía bắc sông Đa Nhim3041,2
2Phía nam sông Đa Nhim2851,2
4Xã Ka Đô
4.1Khu vực 1
4.1.1Đất có mặt tiếp giáp đường 413
1Từ cầu Ka Đô (thửa 8 và 9 Tờ bản đồ 9) đến giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 87 và hết thửa 90 Tờ bản đồ 9)2.0801,5
2Từ giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 87 và hết thửa 90 tờ bản đồ số 9) đến ngã ba hết thửa đất số 15 và 487 tờ bản đồ số 132.8961,5
3Từ giáp ngã ba hết thửa đất số 15 và 487 tờ bản đồ số 13 đến giáp ranh thửa đất 264 (đất nhà bà Hồng Đạt) và hết thửa 296 Tờ 143.4251,6
4Từ thửa đất 264 (đất nhà bà Hồng Đạt) và hết thửa 296 tờ bản đồ số 14 đến ngã 3 Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 626 tờ bản đồ số 14 và thửa 229 tờ bản đồ số 13)4.3201,7
5Từ ngã ba Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 626 Tờ bản đồ 14 và thửa 229 Tờ bản đồ 13) đến giáp ngã tư thửa 94 (đất Quang Yên) và thửa 95 Tờ bản đồ 203.4401,6
6Từ ngã tư thửa 94 (đất Quang Yên) và thửa 95 tờ bản đồ số 20 đến giáp ranh giới hành chính xã Quảng Lập (thửa 242 và 243 tờ bản đồ số 20)2.6661,4
4.1.2Đất có mặt tiếp giáp huyện lộ 412
1Từ giáp ranh giới hành chính xã Lạc Xuân (thửa 147 và 150 tờ bản đồ số 4) đến ngã tư dốc Lò Than (thửa 78 và 600 tờ bản đồ số 15)1.1201,4
2Từ ngã tư dốc Lò Than đến ngã tư Nhà văn hóa xã (hết thửa 737 và 247 tờ bản đồ số 14)2.8001,6
3Từ ngã tư Nhà văn hóa xã: từ hết thửa 737 và 247 tờ bản đồ số 14 đến giáp ngã 3 đường 413 UBND xã (hết thửa đất 259 và 301 tờ bản đồ số 14)3.7601,5
4.1.3Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH 11
1Từ huyện lộ 412 ngã 4 Nhà văn hóa xã (thửa 721 và 737 tờ bản đồ số 14) đến giáp ngã 4 Ông Thành (thửa 364 và 363 tờ bản đồ số 14)1.6001,2
2Từ ngã 4 Ông Thành (thửa 364 và 363 tờ bản đồ số 14) đến đầu ngã 3 đất nhà ông Gọn (hết thửa 251 và 327 tờ bản đồ số 18)1.2801,3
3Từ ngã 3 đất nhà ông Gọn ( hết thửa 251 và 327 Tờ số 18) đến giáp ngã ba ranh giới hành chính 3 xã Ka Đô, Pró, Quảng Lập (thửa 266 Tờ số 25)7601,3
4.1.4Các đường nối với huyện lộ 413
1Đường phía đông bắc chợ: từ thửa 293 đến hết thửa 488 tờ bản đồ số 144.4001,5
2Đường phía tây nam chợ: từ thửa 541 đến hết thửa 578 tờ bản đồ số 144.4001,5
3Đường cuối chợ: từ thửa 577 và 587 đến hết thửa 487 và 488 Tờ 143.3761,4
4Đường cụm công nghiệp: Từ ngã ba giáp huyện lộ 413 (thửa 87 và 83 Tờ bản đồ 9) đến giáp ranh giới xã Quảng Lập (hết thửa số 121 Tờ bản đồ 9 và hết thửa số 5 Tờ bản đồ 12)2.4801,3
5Từ ngã ba thửa 32 và 33 tờ bản đồ số 9 đến giáp ngã ba thửa 163 và 219 tờ bản đồ số 84321,2
6Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 144 và 143 (nhà ông Sinh) Tờ số 9 đến hết thửa đất số 333 và 335 Tờ bản đồ 127201,2
7Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 129 và 130 tờ bản đồ số 13 đến hết thửa đất số 76 và 86 tờ bản đồ số 126401,2
8Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 13 Tờ 13 (nhà ông phê) đến hết thửa đất số 64 Tờ 12 (nhà ông Khiêm)5601,2
9Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 91 tờ bản đồ số 9 đến hết thửa đất số 37 tờ bản đồ số 95601,2
10Từ huyện lộ 413 ngã 3 thửa 532 tờ bản đồ số 8 (đất Công an phòng cháy chữa cháy) đến giáp ngã 3 hết thửa đất số 217 (đất ông Đệ) và thửa 435 tờ bản đồ 88801,2
11Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 15 (nhà ông Hùng Chài) và thửa 15 tờ bản đồ số 13 đến hết thửa đất số 255 tờ bản đồ số 8 (nhà ông Dán Tắc Chấn)6401,3
12Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 40 và 64 (nhà ông Đệ) tờ bản đồ số 13 đến hết thửa đất số 391 (đất nhà ông Tuyên) và 202 Tờ bản đồ 85921,2
13Từ huyện lộ 413 ngã ba trường Mầm non: thửa 280 và thửa 279 tờ bản đồ số 14 đến ngã ba Giáp thửa 372 (nhà ông Minh) và giáp thửa 371 tờ bản đồ số 79921,3
14Từ huyện lộ 413 ngã ba từ thửa 298 và 299 (nhà ông Việt Hùng) tờ bản đồ số 14 đến thửa 369 và 1275 tờ bản đồ số 141.4001,2
15Từ huyện lộ 413 ngã ba từ thửa 295 và 296 (nhà ông Tính Cộng) đến giáp ngã ba thửa 454 (nhà ông Diên) và thửa 455 tờ bản đồ số 141.5681,3
16Từ huyện lộ 413 ngã ba từ thửa 550 (nhà ông Lê Phu) và thửa 615 tờ bản đồ số 14 đến giáp ngã ba thửa 590 và 464 tờ bản đồ số 141.8401,3
17Từ huyện lộ 413 ngã ba từ thửa 616 và 629 (nhà Huỳnh Đào) tờ bản đồ số 14 đến giáp ngã ba thửa 592 và 667 tờ bản đồ số 141.5681,2
18Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 628 và 627 (Thánh Thất Cao Đài) tờ bản đồ số 14 đến ngã ba thửa 654 tờ bản đồ số 144481,2
19Từ giáp huyện lộ 413 ngã 3 thửa 656 (chùa Giác Quang) đến giáp ngã tư ông Thành thửa 364 và 679 Tờ 141.6001,4
20Từ giáp huyện lộ 413 ngã ba Cống văn hoá Nghĩa Hiệp 2: Thửa 57 tờ bản đồ 19 và 24 tờ bản đồ số 20 đến hết thửa đất 182 và 183 tờ bản đồ số 121.4801,3
21Từ hết thửa đất 182 và 183 Tờ bản đồ 12 đến giáp ngã 3 đường mới cụm công nghiệp Ka Đô (thửa số 5 Tờ bản đồ 12)7201,2
22Từ huyện lộ 413 thửa 8 và 157 tờ bản đồ số 19 đến giáp ngã ba hết thửa đất số 16 và 154 tờ bản đồ số 199281,2
23Từ huyện lộ 413 thửa 165 tờ bản đồ 19 và thửa 88 Tờ bản đồ 20 đến giáp ngã 3 hết thửa 172 và 273 Tờ 191.0401,3
24Từ huyện lộ 413 thửa 95 và 96 tờ bản đồ số 20 đến hết thửa đất số 709 và 744 tờ bản đồ 191.0801,2
25Từ huyện lộ 413 thửa 183 và 184 tờ bản đồ số 20 đến giáp Bến Lội Sáu Khanh (hết thửa đất số 419 và 426 tờ bản đồ số 19)1.0401,2
26Từ huyện lộ 413 thửa 94 và 105 tờ bản đồ 20 đến hết thửa số 65 (đất đình Thanh Minh) và thửa 124 Tờ 209601,2
27Từ huyện lộ 413 thửa 37 và 39 tờ bản đồ số 20 đến ngã tư hết thửa đất số 58 tờ bản đồ số 201.1301,3
28Từ huyện lộ 413 ngã ba trường Tiểu học: thửa 229 và 433 tờ bản đồ số 13 đến ngã tư hết thửa số 110 và thửa 113 tờ bản đồ số 209761,2
29Từ huyện lộ 413 ngã ba trường Tiểu học: thửa 229 và 433 tờ bản đồ số 13 đến hết thửa đất số 417 và 378 tờ bản đồ 138701,2
30Từ thửa đất 143 tờ bản đồ 9 đến thửa 76 tờ bản đồ 128001,2
31Từ thửa đất 129.130 tờ bản đồ 13 đến hết thửa 86 tờ bản đồ 127201,2
4.1.5 Các đường nối với huyện lộ 412
1Từ huyện lộ 412 ngã ba thửa 256 và 253 (nhà ông Lịch) tờ bản đồ số 14 đến giáp ngã ba Đài Truyền hình cũ (hết thửa đất số 293 tờ bản đồ số 8)1.0801,2
2Từ huyện lộ 412 ngã tư Nhà văn hóa xã: thửa 252 và 247 Tờ bản đồ 14 đến giáp ngã tư hết thửa đất số 385 (nhà ông Cảnh) và thửa 387 Tờ bản đồ 71.5301,3
3Từ ngã tư hết thửa đất số 385 (nhà ông Cảnh) và thửa 387 tờ bản đồ số 7 đến giáp ngã ba hết thửa đất số 105 (nhà ông Hiệp) và 106 tờ bản đồ số 71.0561,2
4Từ huyện lộ 412 ngã ba thửa 319 và thửa 318 (nhà ông Chúng) tờ bản đồ số 14 đến thửa 350 và thửa đất số 309 tờ bản đồ số 14 (nhà bà Hồng)5921,2
5Từ huyện lộ 412 ngã ba thửa 245 và thửa 232 (nhà bà Hương) tờ bản đồ số 14 đến giáp ngã tư thửa 37 (nhà ông Phúc) và 238 tờ bản đồ số 145201,2
6Từ đường 412 thửa 319 và 320 tờ bản đồ số 14 đến giáp ngã tư hết thửa 317 và 320 tờ bản đồ số 145201,2
7Từ giáp huyện lộ 412 ngã tư dốc Lò Than: thửa 71 và 600 tờ bản đồ số 15 đến giáp ngã tư Ông Thành thửa 363 và 682 tờ bản đồ số 141.1841,5
8Từ huyện lộ 412 ngã 3 thửa 740 và 859 tờ bản đồ số 15 đến ngã 3 hết thửa đất số 165 và 168 tờ bản đồ số 154321,2
9Từ huyện lộ 412 thửa 215 tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 36 tờ bản đồ số 64961,2
10Từ huyện lộ 412 cổng văn hoá Ka Đô Mới 2: thửa 123 và 133 Tờ số 6 đến hết thửa đất số 45 Tờ bản đồ 65601,2
11Từ huyện lộ 412 ngã ba thửa 172 và 218 tờ bản đồ số 15 đến hết thửa đất số 90 và 162 tờ bản đồ số 154721,2
12Từ huyện lộ 412 cổng văn hoá Ta Ly 1: thửa 217 và 383 Tờ 15 đến giáp huyện lộ 412 thửa 744 Tờ 154161,2
13Từ huyện lộ 412 ngã tư dốc Lò Than: từ thửa 78 và 641 tờ bản đồ số 15 đến giáp ngã ba hết thửa 122 và 123 tờ bản đồ số 18: thôn Ta Ly 24321,3
14Từ cuối thửa 195,196 tờ bản đồ 06 đến thửa 759 tờ bản đồ 15 (nối đường 412 đoạn từ ranh giới xã Lạc Xuân đến dốc lò than)4401,2
15Từ thửa 477 tờ bản đồ 15 đến thửa 650 tờ bản đồ 15 (nối đường 412 đoạn từ ranh giới xã Lạc Xuân đến dốc lò than)4001,2
16Các đường bê tông nối đường 412 đoạn từ ranh giới xã Lạc Xuân đến dốc lò than thuộc thôn Ka Đô Mới 1, 24481,2
17Nối đường 412 đoạn từ dốc lò than đến ngã tư nhà van hóa (từ thửa 591 tờ 15 đến thửa 350 tờ 14)4001,2
4.1.6Các tuyến đường nông thôn còn lại
1Từ ngã ba thửa 25 và 34 tờ bản đồ 14 đến giáp ngã ba hết thửa đất bản đồ 287 (nhà bà Khuyển) và 282 Tờ bản đồ 85281,2
2Từ thửa 509 (nhà ông Vinh) và thửa 464 Tờ 14 đến thửa 476 (nhà bà Liên Đài) và thửa 477 Tờ 141.3281,2
3Từ ngã ba thửa 464 (đất nhà ông Dư Cao) và thửa 463 đến giáp ngã 3 thửa 475 và 458 Tờ 147601,2
4Từ nhà ông Dũng Phở (hết thửa đất bản đồ 162) và thửa 160 tờ bản đồ 23 đến ngã ba hết thửa 623 và 661 Tờ bản đồ 236881,2
5Từ ngã 3 thửa 716 và 613 tờ bản đồ 15 đến giáp ngã 3 ông Gọn (hết thửa đất bản đồ 324 và 251 Tờ bản đồ 18)6721,2
6Từ ngã ba nhà ông Tâm Nhiên (thửa 668 và 669 Tờ 14) đến hết thửa đất số 406 và 394 tờ bản đồ 195601,2
7Từ cổng trào văn hóa thôn Ta Ly 2: hết thửa 111 và thửa 122 tờ bản đồ số 18 đến cuối thôn Ta Ly 2 (hết thửa đất số 502 tờ bản đồ số 15)4161,2
8Từ ngã ba dốc lò than: thửa 642 Tờ 15 và thửa 28 Tờ 18 đến giáp ngã ba nhà ông Dũng phở (hết thửa đất số 162) và thửa 160 tờ 234161,3
9Từ hết thửa 122 và 123 tờ bản đồ số 18 đến giáp ngã ba hết thửa 305 và 365 tờ bản đồ số 174161,2
10Từ thửa 370 và 385 tờ bản đồ số 7 đến hết thửa 373 và 378 tờ bản đồ số 77201,2
11Nối đường ĐH 11 với đường 413 (Thửa 9,132 tờ 23 đến thửa 183,184 tờ bản đồ 20)3361,2
12Nối đường ĐH 11 từ Thửa 159 tờ 23 đến thửa 661,623 tờ bản đồ 23)3441,2
13Nối đường ĐH 11, từ thửa 158 tờ 23 đến thửa 556 tờ bản đồ 23)3401,2
14Đường bê tông nội thôn Ta Ly 23441,2
4.2Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m.4501,3
4.3Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã.2881,2
4.4Khu vực thôn Ya Hoa thuộc xã Ka Đô1101,3
5Xã Quảng Lập
5.1Khu vực 1
5.1.1Đất có mặt tiếp giáp đường 413
1Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô thửa 162 tờ bản đồ số 3 và thửa 4 tờ bản đồ số 11 đến hết thửa 211 tờ bản đồ số 3 và thửa 33 tờ bản đồ số 111.3841,5
2Từ hết thửa 211 tờ số 3 và thửa 33 tờ bản đồ 11 đến giáp ngã tư chợ cũ thửa 189 tờ bản đồ số 3 và thửa 43 tờ bản đồ 112.1201,5
3Từ giáp ngã 4 chợ cũ thửa 189 tờ bản đồ 3 và thửa 43 tờ bản đồ 11 đến giáp ngã tư Trạm xá (thửa 84 Tờ bản đồ 10) và Trường học (thửa 49 Tờ bản đồ 11)3.7041,5
4Từ giáp ngã tư thửa 34 tờ bản đồ 12 và Trường học (thửa 49 tờ bản đồ 11) đến giáp ngã ba đường bản đồ 13 (hết thửa 48 đất nhà ông Huỳnh Tấn Cường và thửa 102 tờ bản đồ 12)2.2561,5
5Từ giáp ngã ba đường số 13 (hết thửa 48 đất nhà ông Huỳnh Tấn Cường và thửa 102 tờ bản đồ số 12) đến giáp ngã ba rẽ đi Ka Đơn thửa 53 tờ bản đồ số 13 và 690 tờ bản đồ số 151.1601,5
6Từ ngã 3 rẽ đi Ka Đơn thửa 53 tờ số 13 và 690 tờ bản đồ số 15 đến giáp ngã ba ranh giới 3 xã Quảng Lập, Pró, Ka Đơn (thửa 33 tờ 313b)1.1841,5
7Từ giáp ngã ba ranh giới 3 xã Quảng Lập, Pró, Ka Đơn (thửa 33 tờ bản đồ số 313b) đến giáp đối diện ngã ba đường vào trường Krănggọ (hết thửa số 1A và 18 tờ bản đồ số 314a)1.2361,6
8Từ giáp đối diện ngã ba đường vào trường Krănggọ (hết thửa số 1A và 18 tờ bản đồ số 314a) đến giáp ngã ba (thửa 62 tờ bản đồ số 19 đất nhà ông Ngô Viết Nguyên)1.0801,6
5.1.2Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH11
1Từ ngã 4 chợ cũ thửa 43 và 44 tờ 11 đến (ngã 3 Bà Ký) hết thửa 175 tờ 11 và hết thửa 35 Tờ 161.6401,7
2Từ (ngã 3 Bà Ký) hết thửa 175 tờ bản đồ số 11 và hết thửa 35 tờ bản đồ số 16 đến giáp ngã ba hết thửa 585 (cây xăng) và thửa 580 tờ bản đồ số 171.1281,3
3Từ giáp ngã ba hết thửa 585 (cây xăng) và thửa 580 tờ bản đồ số 17 đến hết đất ông Ngô Viết Nguyên (hết thửa 62 tờ bản đồ số 19)1.2401,7
4Từ giáp thửa đất số 31 tờ bản đồ số 18 đến hết thửa đất số 244 tờ bản đồ số 18 (ngã ba ranh giới hành chính xã Ka Đô, Quảng Lập, Pró)7681,3
5.1.3Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH15
1Từ ngã tư Trạm xá (thửa 84 tờ bản đồ số 10) và thửa 404 tờ bản đồ 12 đến hết đất chùa Giác Ngộ (thửa 428, 429) và thửa 416 tờ bản đồ số 41.9681,4
2Từ hết đất chùa Giác Ngộ (thửa 428, 429) và thửa 416 tờ bản đồ số 4 đến ngã ba đường số 8 thửa 288 và thửa 233 tờ bản đồ số 41.5521,5
3Từ ngã ba đường số 8 thửa 288 và thửa 233 tờ bản đồ 4 đến giáp cống hết thửa 202 và 244 tờ bản đồ số 21.3521,4
4Từ giáp cống hết thửa 202 và 244 tờ bản đồ 2 đến cầu Quảng Lập hết thửa số 1 tờ bản đồ 21.6961,5
5.1.4Các tuyến đường nối với đường 413 và đường ĐH 15
1Từ giáp huyện lộ 413 thửa 5 và 28 tờ bản đồ số 11 (ngã 3 dốc đập) đến giáp huyện lộ 413 hết thửa 174 và 175 tờ bản đồ số 11 (ngã 3 bà Ký)5921,3
2- Đường số 1:
3+ Từ giáp huyện lộ 413 ngã tư chợ cũ ( 289 tờ bản đồ số 3 và thửa 84 tờ bản đồ 10) đến giáp ngã 4 đường ĐH 15 thửa 82 và 84 tờ bản đồ 101.6801,5
4+ Từ giáp ngã 4 đường ĐH 15 thửa 101 Tờ 9 và thửa 33 tờ 12 đến hết ranh đất thửa số 115 tờ bản đồ số 91.2161,3
5+ Từ thửa đất số 335 tờ bản đồ số 10 và thửa đất số 189 tờ bản đồ số 03 đến hết thửa đất số 153 và 47 tờ bản đồ số 039041,5
6- Đất có mặt tiền tiếp giáp chợ mới xã Quảng Lập (Phía đông, phía tây và phía nam)2.9561,5
7Từ giáp ngã ba đường ĐH 15 thửa 34 (trạm xăng dầu Quảng Lập) và thửa 404 tờ bản đồ số 12 đến giáp đường số 13 (hết thửa 28 và 48 tờ bản đồ số 12)5921,3
8Các đường nằm trong khu quy hoạch trung tâm xã tiếp giáp giữa huyện lộ 413 và đường số 11.5361,5
9- Đường số 2: Từ giáp ngã 3 đường số 13 (thửa 81 và 82 tờ bản đồ số 9) đến hết ranh đất thửa 65 và 83 Tờ bản đồ 108641,3
10Đường số 3: Từ giáp ngã 3 đường số 13 (thửa 36 và 37 Tờ bản đồ 9) đến hết ranh đất thửa 10 và 32 Tờ bản đồ 108641,3
11Đường số 4: Từ giáp ngã tư đường 13 thửa 1 tờ bản đồ số 9 và thửa 46 tờ bản đồ số 5 đến hết thửa 7 tờ bản đồ số 10 và thửa 504 tờ bản đồ 47681,5
12Đường số 5: Từ giáp ngã tư đường 13 thửa 44 và 8 tờ bản đồ số 5 đến hết thửa 174 và thửa 432 tờ bản đồ số 49451,2
13Đường số 6: Từ giáp ngã ba đường số 13 thửa 3 tờ bản đồ số 5 và thửa 425 tờ bản đồ số 4 đến giáp ngã 3 đường số 7 hết thửa 308 và 337 tờ bản đồ số 49451,2
14Đường số 7: Từ giáp ngã ba đường số 13 thửa 424 và 348 tờ bản đồ số 4 đến hết thửa 308 và 310 tờ bản đồ số 109451,2
15Đường số 8 và đường số 9: Từ giáp ngã 3 huyện lộ 413 (thửa 48 nhà ông Huỳnh Tấn Cường) và thửa 475 tờ 12 đến giáp ngã 3 đường ĐH 15 hết thửa 288 tờ 4 và 387 tờ bản đồ 28001,3
16Đường số 11: Từ giáp ngã tư đường số 1 (thửa 72 và 73 tờ bản đồ 10) đến giáp ngã ba đường số 4 (hết thửa số 6 và 7 tờ bản đồ 10)8001,3
17Đường số 13: từ giáp đường số 1 (thửa 15 tờ bản đồ số 12 và thửa 116 tờ bản đồ số 9) đến giáp đường số 7 (thửa 107 tờ bản đồ số 6 và thửa 424 tờ bản đồ số 4)6441,3
18Đường cụm công nghiệp: Từ giáp ngã ba đường ĐH 15 thửa 50 và 75 tờ bản đồ số 2 đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô thửa 24 tờ bản đồ số 2 và thửa 41 tờ bản đồ số 12.2401,4
19Từ giáp ngã 3 thửa 318 tờ 02 đến ngã 3 hết thửa 238 tờ 024801,3
20Đường đồi tây từ giáp ngã 3 thửa 402 tờ 12 và thửa 05 tờ 13 đến ngã 4 hết thửa 295 và 329 tờ 126401,3
5.1.5Các tuyến đường nối đường ĐH11
1Từ giáp ngã 3 đường ĐH 11 (thửa 585 Cây xăng) và 586 tờ bản đồ số 17 đến giáp ngã ba huyện lộ 413 (thửa 62 đất ông Ngô Viết Nguyên ) và 142 tờ bản đồ số 195601,2
2Từ giáp ngã 3 đường ĐH 11 (ranh giới hành chính xã Quảng Lập) thửa 54 tờ bản đồ số 19 đến giáp ngã ba (ranh giới hành chính 3 xã Ka Đô, Pró và Quảng Lập) thửa 244 tờ bản đồ số 185361,2
3Từ giáp ngã 3 đường ĐH 11 (thửa 104 và 105 Tờ 16) đến giáp ngã 3 hết thửa 262 và 265 tờ bản đồ 165121,2
5.2Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m.3801,4
5.3Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã.2401,3
6Xã Pró
6.1Khu vực 1
6.1.1Đất có mặt tiếp giáp đường 413
1Từ ngã 3 ranh giới hành chính xã Quảng Lập (thửa 10 tờ bản đồ số 314b) đến giáp ngã ba (Giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Hưng thửa 3 tờ bản đồ số 314b)1.5301,5
2Từ giáp ngã 3 (Giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Hưng thửa 3 tờ bản đồ 314b) đến giáp ngã 3 nhà ông Phạm Tấn Của (thửa đất số 212, Tờ 314A)1.5301,5
3Từ ngã ba nhà ông Phạm Tấn Của (thửa đất số 212, tờ bản đồ 314A) đến giáp ngã ba nhà ông Ya Lin (thửa đất số 40, tờ bản đồ 314A)1.2551,5
4Từ ngã ba nhà ông Ya Lin (thửa đất số 40, tờ bản đồ 314A) đến giáp ngã ba (hết đất Trường PTTH Pró thửa 137 tờ 313b)1.4601,5
6.1.2Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH11
1Từ ngã ba ranh giới hành chính 3 xã Pró, Quảng Lập, Ka Đô (thửa 10 và 11 tờ bản đồ số 315a) đến giáp ngã ba hết thửa 413 và 459 tờ bản đồ số 315a nhà ông Đinh Tấn Thảo: thôn Hamanhai 14461,6
2Từ ngã ba hết thửa 413 và 459 tờ bản đồ số 315a nhà ông Đinh Tấn Thảo đến giáp ngã ba dốc ông Đào (thửa 13 và 464 tờ bản đồ số 315c)6171,5
3Từ giáp thửa số 28a nay là thửa 263 (nhà bà Xang) và thửa 9 Tờ bản đồ 314b đến giáp thửa 166 (Đất bà Loan Hồng) và thửa 163 Tờ 314b7201,3
4Từ giáp thửa đất số 166 (Đất bà Loan Hồng) và thửa 163 tờ bản đồ số 314b đến giáp ngã ba dốc ông Đào (thửa 13 và 464 tờ bản đồ số 315c)6171,4
6.1.3Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH 12
Từ giáp ngã 3 (hết đất Trường PTTH Pró thửa 137 tờ bản đồ số 313b) đến giáp ngã 3 hành chính xã Ka Đơn (thửa 163 tờ bản đồ số 313b)1.2481,5
6.1.4Các đường nối với đường 413 và đường ĐH 11
1Từ huyện lộ 413 (ngã ba ranh giới xã Quảng Lập thửa 10 tờ bản đồ số 314b) đến giáp ngã ba ranh giới ba xã Pró, Quảng Lập, Ka Đô (thửa 10 tờ bản đồ 315a)5691,3
2Từ huyện lộ 413 ngã 4 UBND xã (thửa 8 và 9 tờ bản đồ số 314d ) đến hết thửa số 12 (đất ông Ya Nho) và thửa 193b tờ bản đồ số 314b8101,3
3Từ huyện lộ 413 ngã 3 nhà ông Của (thửa đất số 212, Tờ 314A) đến giáp ngã 3 hết Trường Tiểu học Pró thửa 405 và thửa 406 tờ 314c6001,5
4Từ huyện lộ 413 ngã 3 nhà ông Ya Lin (thửa 40 tờ 314a) đến giáp ngã 3 (Phân Hiệu Trường Krănggọ thửa 103) và thửa 102 tờ 314a5441,4
5Từ huyện lộ 413 ngã 3 Trường cấp 3 Pró (thửa 137 tờ 313b) đến giáp ngã 3 (hết đất ông TouProng Cường thửa 200 Tờ 313b)7221,4
6Từ giáp ngã ba huyện lộ 413 (thửa đất số 31, tờ 314A nhà ông Tươi) đến giáp ngã ba (hết thửa đất số 66, tờ 314A đất bà Lý)4281,3
7Từ giáp ngã 3 (thửa 459 Tờ 315a nhà ông Đinh Tấn Thảo) đến giáp ngã 3 trạm hết thửa 123 Tờ 315c4681,4
8Từ ngã ba dốc ông Đào thửa 13 tờ bản đồ số 315c đến ngã ba đồi Cù (hết thửa 582 tờ bản đồ 315e)3361,4
9Từ giáp ngã ba nhà ông Quảng (thửa 386 tờ bản đồ số 315c) đến giáp ngã ba nhà ông Huỳnh thửa 105 và thửa 138 tờ bản đồ 315c4951,3
6.1.5Khu trung tâm xã
Các đường trong khu trung tâm có mặt tiếp giáp đường quy hoạch (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Pró)6711,7
6.1.6Các tuyến đường nông thôn
1Từ ngã ba thửa 38 tờ 314d đến giáp ngã ba hết thửa 116 và 118 tờ 315c (đi vòng đập Tám Muống)3461,3
2Từ giáp hết thửa số 12 (đất ông Ya Nho) và thửa 193b tờ bản đồ số 314b đến giáp ngã ba Trường Tiểu học Pró thửa 405 và 406 tờ bản đồ 314c3461,3
3Từ ngã ba trường Tiểu học Pró thửa 405 và 406 tờ bản đồ 314c đến giáp ngã ba (phân hiệu trường Krănggọ thửa 103) và thửa 102 tờ bản đồ số 314a3461,4
4Từ giáp ngã 3 (phân hiệu trường Krănggọ thửa 103) và thửa 102 tờ 314a đến giáp ngã 3 nhà ông TouProng Cường thửa 200 Tờ 313b3201,3
5Từ giáp ngã ba nhà ông TouProng Cường thửa 200 tờ bản đồ số 313b đến giáp ngã ba ranh giới 2 xã (Pró - Ka Đơn) thửa 102 tờ bản đồ 313b3461,3
6.2Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m.3311,3
6.3Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã.2421,3
6.4Khu vực thôn Ú Tờ Lâm thuộc xã Pró1141,3
7Xã Ka Đơn
7.1- Khu vực 1
7.1.1Đất có mặt tiếp giáp đường 413
Từ ngã 3 rẽ đi Ka Đơn (thửa 89 tờ bản đồ số 289g đất ông Quảng) đến ngã ba ranh giới 3 xã Quảng Lập, Pró, Ka Đơn (hết thửa 126 tờ bản đồ số 313b đất nhà ông Nguyễn Xin)1.4401,2
7.1.2Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12
1Từ ngã ba ranh giới 3 xã Quảng Lập, Pró, Ka Đơn (hết thửa 126 tờ bản đồ 313b đất nhà ông Nguyễn Xin) đến giáp ngã ba ranh giới hành chính xã Pró (giáp thửa 73 và hết thửa 60 tờ bản đồ số 313b)1.4401,4
2Từ ngã ba hết ranh giới hành chính xã Pró (giáp thửa 73 và hết thửa 60 tờ bản đồ số 313b) đến hết ranh thửa 709 và 163 tờ bản đồ số 313A1.2001,5
3Từ hết ranh thửa 709 và 163 tờ bản đồ số 313A đến đầu cầu Ka Đơn hết thửa 16 tờ bản đồ số 336b1.4401,2
4Từ cầu Ka Đơn hết thửa 16 tờ bản đồ số 336b đến hết thửa 501 và 492 tờ bản đồ số 336a nhà đất ông Lâm Vũ Hà (thôn Ka Rái 2)1.2801,5
5Từ hết thửa 501 và 492 tờ bản đồ số 336a nhà đất ông Lâm Vũ Hà (thôn Karái 2) đến hết đất Chùa Giác Châu thửa 385 và 443 tờ bản đồ số 336a8001,6
6Từ hết đất Chùa Giác Châu thửa 385 và 443 tờ bản đồ số 336a đến đầu ngã ba vào thôn Sao Mai thửa 344 và 346 tờ bản đồ số 335b5701,2
7Từ ngã ba vào thôn Sao Mai thửa 344 và 346 tờ bản đồ số 335b đến giáp ranh giới hành chính xã Tu Tra1.0001,5
7.1.3Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH14
1Từ giáp ngã ba ĐH 12 thửa 759 tờ bản đồ 336b (Cầu Ka Đê) đến giáp ngã tư hết đất Trường Trung học cơ sở Ka Đơn (thửa 478 và 797 tờ bản đồ số 336b) thuộc khu quy hoạch trung tâm xã Ka Đơn1.3901,5
2Từ giáp ngã tư hết đất Trường Trung học cơ sở Ka Đơn thửa 478 và 797 tờ bản đồ số 336b đến giáp ngã ba (hết thửa 146 và thửa 151 tờ bản đồ 336c đất nhà bà Vân Điểm): Thuộc thôn Sao Mai6961,4
3Từ giáp ngã 3 (hết thửa 146 và thửa 151 Tờ 336c đất nhà bà Vân Điểm) đến giáp suối thôn Ka Đơn (thửa 358 Tờ 335g) thuộc thôn Ka Đơn5351,4
4Từ giáp suối thôn Ka Đơn (thửa 358 tờ bản đồ 335g) đến giáp suối Nse giáp ranh giới hành chính xã Tu Tra: Khu vực thuộc các tờ bản đồ 359a, 359b và 359d xã Ka Đơn4001,5
7.1.4Các đường nối với đường ĐH 14
1Từ giáp ngã ba (thửa đất số 104 tờ bản đồ 336c) đến giáp ngã ba (hết thửa 606 tờ bản đồ 336d)3081,5
2Từ thửa 976 tờ 335g đến thửa 997 tờ 335g4321,4
3Từ thửa 964 tờ 335D đến hết thửa 678 tờ 335D3361,3
4Từ thửa 964 tờ 335g đến hết thửa 542 tờ 335D4081,3
5Từ thửa 971 tờ 335g đến hết thửa 995 tờ 335g4321,3
6Từ hết thửa 987 tờ 335d Phân trường Tiểu học Ka Đơn 1 đến hết thửa 542 tờ 335d4321,3
7Từ hết thửa 29 tờ 42 đến hết thửa 123 tờ 423841,3
8Từ hết thửa 41 tờ 42 đến hết thửa 125 tờ 423841,3
9Từ hết thửa 38 tờ 42 đến hết thửa 111 tờ 423601,3
7.1.5Các đường nối với đường ĐH 12
1Từ huyện lộ 413 (ngã 3 rẽ đi Ka Đơn thửa 89 tờ bản đồ số 289g đất ông Quảng) đến giáp ngã 3 đường huyện ĐH 12 thửa 30 và 121 tờ bản đồ số 313b (nhà ông Hào)3601,3
2Từ giáp ngã 3 (giáp ranh giới hành chính xã Pró thửa 873 tờ bản đồ 313d) đến giáp thửa 521 và 764 tờ bản đồ số 336b (thôn Krăngchó + thôn Krănggọ)3841,2
3Từ đường huyện ĐH 12 thửa 47 và 45 tờ bản đồ 313a (ngã 3 đối diện Trường Mầm non) đến ngã ba (hết thửa 383 tờ bản đồ 313a)5061,3
4Từ đường huyện ĐH 12 thửa 33a tờ bản đồ 313a (ngã 3 Trường Mầm non) đến hết thửa 118 tờ bản đồ 289e4241,3
5Từ đường huyện ĐH 12 (ngã 3 nhà bà Cúc) đến ngã ba (giáp thửa 405 tờ 313a)7851,3
6Từ giáp thửa 405 tờ 313a đến thửa 10 tờ 313c3841,3
7Từ giáp thửa 405 tờ bản đồ 313a đến giáp ngã ba (hết thửa 372 tờ 313a)4721,4
8Từ giáp thửa 521 tờ bản đồ 313a đến giáp ngã ba (hết thửa 16 tờ 313c)4481,3
9Từ giáp ngã ba (thửa 426 tờ bản đồ 313a) đến giáp ngã ba (hết thửa đất 84 tờ bản đồ 313c)4001,4
10Từ đường huyện ĐH 12 (ngã 3 nhà ông Thành) đến ngã ba (hết thửa 245 tờ bản đồ 289e)4241,3
11Từ đường huyện ĐH 12 (ngã 3 nhà ông Khi) đến giáp ngã 3 (hết thửa 521 tờ bản đồ 336b)4241,3
12Từ đường huyện ĐH 12 (ngã 3 đi Hoà lạc) đến giáp ngã ba nhà đất ông Kiều Đình Tuấn3521,3
13Từ đường huyện ĐH 12 (ngã 3 vào thôn Sao Mai nhà ông Bùi Châu) đến giáp ngã ba đường đi thôn Ka Đơn đường huyện ĐH 143131,6
14Từ hết thửa 136 tờ 336a đến hết thửa 49 tờ 336a3911,3
7.1.6Khu Trung tâm xã
1Khu trung tâm xã có một mặt tiếp giáp đường qui hoạch (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã)1.1201,5
2Từ hết thửa đất số 495 tờ bản đồ số 336b (đất bà Thu) đến giáp đường quy hoạch (thửa đất số 450 tờ 336b)5201,2
3Từ đất nhà ông Lê Phúc thửa 186 tờ bản đồ 312d đến hết đất nhà ông Lê Văn Khuyết thửa đất số 11 tờ bản đồ số 312c) Khu vực thôn Hoà Lạc3201,3
7.2Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m.2871,4
7.3Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã.2271,4
8Xã Tu Tra
8.1Khu vực 1
8.1.1Đất có mặt tiếp giáp đường 413
1Từ cây xăng Lạc Thạnh đến hết khu qui hoạch trung tâm xã (từ thửa 812 (gốc) tờ bản đồ 08 đến thửa 687 tờ bản đồ 09)1.8721,5
2Từ hết khu qui hoạch Trung tâm xã đến ngã 4 đường vào thôn Ma Đanh (từ thửa 687 tờ bản đồ 09 đến thửa 694 (gốc) tờ bản đồ 09)1.0081,4
3Từ ngã ba đường vào thôn Ma Đanh (nhà ông Sáu) đến giáp ngã 4 (Trường Tiểu học Kambute) (từ thửa 694 gốc tờ bản đồ 09 đến thửa 123 gốc tờ bản đồ 23)6721,5
8.1.2Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12
1Từ giáp ranh giới Ka Đơn đến đầu cầu ông Quý (Từ thửa 875 (thửa gốc) tờ bản đồ 08 đến thửa 41 (gốc) tờ bản đồ 08)8801,4
2Từ cầu ông Quý đến giáp đất nhà thờ Tu Tra (từ thửa 41 (thửa gốc) tờ bản đồ 08 đến thửa 129 (gốc) tờ bản đồ 10)1.0481,4
3Từ đất nhà thờ Tu Tra đến giáp cây xăng Lạc Thạnh (từ thửa 129 (thửa gốc) tờ bản đồ 10 đến thửa 812 (gốc) tờ bản đồ 08)1.5841,3
4Từ Cây xăng Lạc Thạnh (thửa 812 thửa gốc tờ bản đồ 08) đến giáp đất trụ sở Công ty sữa Đà Lạt9201,4
5Từ đất trụ sở Công ty sữa Đà Lạt đến giáp cầu Nông trường Bò sữa (thửa 8, 9 tờ bản đồ 63)1.0001,6
8.1.3Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH13
Từ huyện lộ 413 ngã 3 Sao Mai (thửa 875 và 930 Tờ bản đồ 8) đến cầu ông Thiều (thửa 1 và 4 tờ bản đồ 6)8201,3
8.1.4Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH14
1Từ giáp ngã ba đường 413 (thửa 15 tờ bản đồ 11) đến giáp ngã ba (hết thửa 71 tờ bản đồ 11): Khu quy hoạch trung tâm xã Tu Tra1.2201,3
2Từ giáp ngã 3 (hết thửa 71 Tờ 11) đến giáp ngã 3 đi Thôn RLom và Thôn Madanh (nhà đất ông Thanh, thửa 01 tờ bản đồ 35)4441,4
3Từ giáp ngã ba đi Thôn RLom và thôn MaDanh (Nhà đất ông Thanh, thửa 01 tờ bản đồ 35) đến giáp ngã ba hết thửa đất số 65 tờ bản đồ số 37 (đất nhà ông Ya Minh thôn Ka Lót)4321,2
4Từ giáp ngã ba hết thửa đất số 65 tờ bản đồ 37 (đất nhà ông Ya Minh thôn Ka Lót) đến giáp suối Nse (ranh giới hành chính xã Tu Tra thửa 47 tờ 37)4081,2
8.1.5Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH16
1Từ đường ĐH16 (ngã 3 cầu nông trường bò sữa, thửa 8,9 tờ bản đồ 63) đến ngã 4 (Trường tiểu học Kâmbute, thửa 123 tờ bản đồ 23)4361,6
2Từ ngã 4 Trường tiểu học Kâmbute (thửa 123 tờ bản đồ 23) đến giáp ngã 3 đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54 tờ bản đồ 115)4321,7
8.1.6Khu Trung tâm xã
Các đường Quy hoạch khu Trung tâm xã (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Tu Tra)1.1521,3
8.1.7Các đường nối với huyện lộ 413
Từ giáp huyện lộ 413 (ngã 3 nhà ông Sáu , thửa 694 thửa gốc tờ bản đồ 09) đến hết thửa đất số 83 Tờ 41 (đất nhà bà MaTen thôn MaDanh)4481,4
Từ giáp huyện lộ 413 đến đến giáp ngã ba trụ sở 2 Công ty sữa Đà Lạt6561,3
8.1.8Các đường nối với đường ĐH 12
1Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã 3 cầu ông Quý) đến giáp ngã ba cầu bà Trí (thôn STC2) (từ thửa 41 tờ bản đồ 08 đến thửa 10 tờ bản đồ 04)6561,3
2Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã ba bà Khánh , thửa 69 tờ bản đồ 08) đến giáp ngã ba (nhà đất ông Nguyễn Thạch , thửa 835, 836, tờ bản đồ 09)5921,3
3Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã 4 thôn Lạc Trường) đến hết nhà đất ông Lê Diên (từ thửa 55, 56 tờ bản đồ 65 đến thửa 732 thửa gốc tờ bản đồ 09)5281,3
4Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã 4 thôn Lạc Trường) đến giáp ngã 3 ông Niệm (từ thửa 55,56 tờ bản đồ 65 đến thửa 393 thửa gốc tờ bản đồ 05)4801,3
5Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã ba tập đoàn 1 Thôn Suối Thông C) đến ngã ba cầu bà Trí (từ thửa 91 tờ bản đồ 1 đến thửa 10 thửa gốc tờ bản đồ 04)5681,3
6Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã ba cầu Nông Trường) đến giáp ngã ba nhà đất ông Phụng (từ thửa 9 tờ bản đồ 63 đến thửa 68 tờ bản đồ 63)6881,3
7Từ giáp đường huyện ĐH 12 (thửa 14 tờ bản đồ 08 ngã 3 công ty APOLLO) đến giáp ngã 3 trụ sở 2 Công ty sữa Đà Lạt7101,3
8Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã ba nhà đất ông Lê Phước Hiệp, Thửa 542,691a tờ bản đồ 09) đến giáp ngã ba (nhà đất ông Sáu, thửa 94 tờ bản đồ 09)5121,3
9Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã 3 hội trường thôn Lạc Nghiệp) đến thửa 212, 213 (gốc) tờ bản đồ 104481,3
8.1.9Các đường nối với đường ĐH 13
Từ ngã ba cầu bà Trí (thửa 10 tờ bản đồ 04) đến giáp ngã 3 đường ĐH 13 (nhà đất ông Phạm Hữu Thạnh)9601,3
Từ ngã 3 đường ĐH13 (nhà đất ông Phước, thửa 11 tờ bản đồ 06) đến giáp ngã 3 đất ông Thạch (thửa 139,144 tờ bản đồ 06)4201,3
8.1.10Đường nông thôn
Từ giáp ngã 3 đi R'Lơm, MaDanh (nhà ông Thanh, thửa 1 tờ bản đồ 35) đến hết thửa đất 160 Tờ 33 (đất bà Ma Will thôn MaDanh)4321,3
8.2Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m.2801,4
8.3Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã.2401,3

III. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

STTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1THỊ TRẤN THẠNH MỸ
1.1Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1Từ giáp ranh giới hành chính xã Lạc Lâm (thửa 118 tờ bản đồ 08) đến hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa số 2 tờ bản đồ 28)1.8801,4
2Từ hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa số 02 tờ bản đồ 28) đến hết thửa 116 tờ bản đồ 275.5511,4
3Từ hết thửa 116 tờ bản đồ số 27 đến giáp đường Nguyễn Du5.5171,4
4Từ đường Nguyễn Du đến hết đất trụ sở UBND thị trấn Thạnh Mỹ (hết thửa 145 tờ bản đồ 18)7.4621,7
5Từ hết đất trụ sở UBND thị trấn Thạnh Mỹ (hết thửa 145 Tờ 18) đến giáp cống 5 (hết thửa 428 Tờ bản đồ 17)6.6711,5
6Từ giáp cống 5 (hết thửa 428 tờ bản đồ số 17) đến ngã 3 xây dựng (Đường Lý Tự Trọng)5.4561,5
7Từ ngã 3 xây dựng (Đường Lý Tự Trọng) đến hết thửa 85 tờ bản đồ 124.5541,5
8Từ hết thửa 85 tờ bản đồ 12 đến giáp ranh giới hành chính xã Đạ Ròn (thửa 97 tờ bản đồ 03)2.5661,4
1.2Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH 13 (đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch)
1Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã 3 (giáp thửa 74 Tờ 19 đất bà Phạm Thị Vóc)1.5261,4
2Từ giáp ngã ba (từ giáp thửa 74 tờ 19 đất bà Phạm Thị Vóc) đến hết thửa đất số 195 và thửa đất số 271 tờ bản đồ số 309221,5
3Từ hết thửa đất số 195 và thửa đất số 271 tờ bản đồ số 30 đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch (hết thửa 80 tờ bản đồ 35)9451,7
4Từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh (thửa 80 tờ bản đồ 35) đến giáp cầu ông Thiều (hết thửa 27 tờ bản đồ 34)1.2381,6
1.3Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH15
Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 đến cầu Quảng Lập (thửa 14, 19 tờ bản đồ 28)2.5202,0
1.4Đường nhánh trong Thị trấn
1Đường Lê Thị Pha
Từ giáp quốc lộ 27 đến hết thửa 16 tờ 14 đất ông Xuân7041,4
Từ hết thửa 16 tờ 14 đất ông Xuân đến hết thửa 216 tờ bản đồ 11 đất ông Sơn4321,5
2Đường Lý Tự Trọng:
+ Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết đất Trường Tiểu học Nghĩa lập (thửa 328 Tờ 13)1.6201,2
+ Từ giáp đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập (thửa 328 tờ bản đồ 13) đến hết đất Trường Dân tộc nội trú huyện (thửa 129 tờ bản đồ 15)1.5261,2
+ Từ hết đất Trường Dân tộc nội trú huyện (thửa 129 tờ bản đồ 15) đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (ĐH15)7491,2
3Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ giáp quốc lộ 27 đến giáp Kênh thủy lợi (hết thửa 258 tờ bản đồ 04)1.3681,3
Từ hết thửa 258 tờ 04 đến hết thửa 67, 68 tờ bản đồ 4 đất ông Hà7481,3
4Đường Trần Bình Trọng: Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp Kênh thuỷ lợi (hết thửa 115 tờ 04)1.0321,5
5Đường Phan Chu Trinh
Từ giáp quốc lộ 27 đến giáp kênh thuỷ lợi thửa 372, 391 tờ 171.6001,3
Từ giáp kênh thuỷ lợi thửa 372, 391 tờ 17 đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch7481,5
6Đường Phan Bội Châu
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 3 tờ bản đồ 17)1.8001,9
Từ giáp giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 3 tờ bản đồ 17) đến giáp kênh thuỷ lợi (hết thửa 413 tờ bản đồ 05)8161,6
7Đường Võ Thị Sáu
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 23 tờ bản đồ 18)2.2691,5
Từ đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 23 tờ bản đồ 18) đến hết thửa 775 tờ bản đồ 181.0881,3
8Đường phía tây trụ sở UBND Thị trấn Thạnh Mỹ: Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp thửa 75 tờ bản đồ 181.4641,6
9Đường Nguyễn Văn Trỗi
+ Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Lương Thế Vinh2.2801,9
+ Từ giáp Đường Lương Thế Vinh đến giáp kênh thuỷ lợi (hết thửa 1057 tờ bản đồ 06)1.4401,3
10Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi)1.2922,2
11Đường Phạm Ngọc Thạch
+ Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết đất Trung tâm y tế (thửa 281 Tờ bản đồ 16)2.5091,7
+ Từ hết đất Trung tâm y tế (thửa 281 Tờ bản đồ 16) đến giáp Kênh thuỷ lợi2.3391,5
+ Từ kênh thuỷ lợi đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh1.7681,8
12Đường Chu Văn An (Từ giáp đường Âu Cơ đến chợ Thạnh Mỹ)2.0041,5
13Đường Đoàn Thị Điểm1.7201,3
14Đường Nguyễn Đình Chiểu1.5911,4
15Đường Nguyễn Viết Xuân1.3191,3
16Đường Trần Hưng Đạo
+ Từ giáp ngã ba đường Phạm Ngọc Thạch đến giáp đường Âu Cơ1.9441,7
+ Từ giáp đường Âu Cơ đến giáp đường Lạc Long Quân1.6271,2
17Đường Âu Cơ:
+ Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Chu Văn An2.5631,5
+ Từ giáp đường Chu Văn An đến giáp đường Trần Hưng Đạo2.1171,3
+ Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 529 tờ bản đồ số 21)9791,2
+ Từ giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 529 tờ bản đồ số 21) đến giáp đường Nguyễn Văn Linh1.2671,2
18Đường Lê Văn Tám:
+ Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Lương Thế Vinh3.2801,4
+ Từ giáp Đường Lương Thế Vinh đến giáp thửa 991 tờ bản đồ 61.2901,4
19Đường Lương Thế Vinh2.0741,4
20Đường Lạc Long Quân:
+ Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Trần Hưng Đạo1.9971,4
+ Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Âu Cơ (hết thửa 529 tờ bản đồ số 21)1.2001,2
21Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết thửa 23 tờ bản đồ 211.6511,5
22Đường Nguyễn Văn Linh:
+ Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Thế Lữ (hết thửa 551 tờ bản đồ số 23)2.4891,7
+ Từ giáp đường Thế Lữ (hết thửa 551 tờ bản đồ 23) đến giáp Đường Âu Cơ (thửa 377 tờ bản đồ số 21)2.4821,4
+ Từ giáp đường Âu Cơ (hết thửa 551 tờ bản đồ số 23) đến kênh thuỷ lợi (hết thửa 237 tờ bản đồ số 32)1.4521,6
+ Từ kênh thuỷ lợi (hết thửa 237 tờ bản đồ 32) đến hết thửa 157 tờ bản đồ 331.2451,9
23Đường Thế Lữ1.2291,3
24Đường Trần Phú
+ Từ giáp Quốc lộ 27 đến đất Công an huyện (giáp thửa 32 tờ bản đồ 21)1.9561,5
+ Từ giáp đất Công an huyện (giáp thửa 32 tờ bản đồ 21) đến giáp suối (thửa 1094 tờ 06)1.0341,3
+ Từ giáp đất Công an huyện (giáp thửa 32 tờ bản đồ 21) đến hết thửa đất số 970 và 924 tờ bản đồ số 067551,3
Từ thửa 1094 tờ bản đồ 6 đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng5851,3
25Đường Bà Huyện Thanh Quan1.8431,5
26Đường Hoàng Diệu1.9581,4
27Đường Quang Trung
+ Từ giáp đường Nguyễn Thái Bình đến hết thửa số 7 tờ bản đồ 261.4141,4
+ Từ hết hết thửa số 7 tờ 26 đến giáp đất trường bắn (thửa 575 tờ 7)1.0001,6
28Đường Nguyễn Thái Bình: Từ giáp đường Trần Phú để giáp đường Nguyễn Văn Cừ2.0451,3
29Đường Xuân Diệu
Từ Giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã 3 (hết thửa 383 tờ bản đồ 262.5491,7
Từ hết thửa 383 tờ 26 đến hết thửa 139 tờ bản đồ 251.1521,3
30Đường Nguyễn Du
+ Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã tư hết thửa 352 tờ bản đồ 26 (đất Đài truyền thanh truyền hình)2.3121,5
+ Từ giáp ngã tư hết thửa 352 tờ bản đồ 26 (đất Đài truyền hình) đến hết thửa 518 tờ bản đồ 261.1381,3
31Đường Nguyễn Văn Cừ: từ giáp Quốc lộ 27 đến hết thửa 15 tờ bản đồ số 271.9991,4
32Đường Phan Đình Phùng:
+ Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp thửa 476 tờ bản đồ số 26 (đất Nhà máy ươm tơ cũ)1.9681,2
+ Đoạn còn lại (từ giáp 422 tờ bản đồ số 26 đến hết thửa 304 tờ bản đồ số 26)1.2001,7
33Đường từ tiếp giáp Quốc lộ 27 đến hết khu hành chính xí nghiệp Vạn Đức (hết thửa 1451 tờ bản đồ số 07)1.5231,5
34Đường Đình Tiên Hoàng:
+ Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 883 tờ bản đồ số 07)2.1601,5
+ Từ giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 883 tờ bản đồ số 07) đến hết đất Công ty Địa ốc (hết thửa 13 tờ bản đồ số 07)9731,4
35Khu vực chợ Thạnh Mỹ (có một mặt tiếp giáp với chợ)1.8001,3
36Các đường quy hoạch phía Tây Nam chợ Thạnh Mỹ1.3901,4
37Đường Phan Đình Giót: Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch8641,7
38Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 đến giáp ngã ba đường Chu Văn An (đường giáp ranh đất Đài liệt sỹ)2.2201,6
1.5Các đoạn đường hẻm
1Hẻm 24: Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết thửa 1298 Tờ bản đồ 71.2381,3
2Hẻm 86: Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp suối (hết thửa 43 tờ bản đồ 27)6781,4
3Hẻm 98: Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết thửa 41 tờ bản đồ 277481,3
4Hẻm 194: Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết thửa 66 tờ bản đồ số 23 (đất nhà dòng Phan Xinh)1.5101,3
5Hẻm 205 đất khu quy hoạch thương nghiệp cũ: Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết thửa 385 tờ bản đồ số 231.6321,5
6Hẻm 371: Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết thửa 181 tờ bản đồ số 161.1661,3
7Hẻm 387: Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp thửa 175 tờ bản đồ số 169601,5
8Hẻm 447: Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã ba hết thửa 31 tờ bản đồ số 151.1291,4
9Từ ngã ba số nhà 10 (đường Nguyễn Chí Thanh) đến giáp ngã ba đường Lý Tự Trọng (Trường Tiểu học Nghĩa Lập 1)8831,5
10Từ ngã 3 số nhà 16 (đường Nguyễn Chí Thanh) đến giáp ngã 3 đường Lý Tự Trọng (Trung Tâm dạy nghề)7201,6
Từ giáp giáp đường Lý Tự Trọng (thửa 62 tờ bản đồ 15) đến giáp đường Lê Thị Pha (hết thửa 16 Tờ bản đồ 14)6661,3
Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến hết thửa 142 tờ bản đồ 259601,3
11Từ giáp ngã ba đường Xuân Diệu (nhà ông Phạm Tấn Đức) đến giáp ngã ba đường Nguyễn Du (hết thửa 417 tờ bản đồ số 26)7301,4
2THỊ TRẤN D'RAN
2.1Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1Từ giáp ranh giới hành chính xã Lạc Xuân (từ thửa 294 và 157 tờ bản đồ số 29) đến giáp ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 170 và 176 tờ bản đồ số 27)2.1741,5
2Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 170, 176 tờ bản đồ 27) đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 222, 230 tờ bản đồ 15)2.0521,8
3Từ ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 222 và 230 tờ bản đồ số 15) đến ngã 3 bùng binh thị trấn D'Ran (hết thửa 864, 655 và 113 tờ bản đồ số 50)3.4561,6
4Từ ngã 3 bùng binh thị trấn D'Ran (hết thửa 864, 655 và 113 tờ bản đồ số 50) đến đầu cầu D'Ran (thửa 1127 tờ bản đồ số 50)5.0541,6
5Từ cầu D'Ran (thửa 1127 tờ bản đồ 50) đến đầu ngã 3 đường huyện lộ 412 (hết thửa 14 và 74 tờ bản đồ 52)4.6801,6
6Từ đầu ngã 3 đường huyện lộ 412 (hết thửa 14 và 74 tờ bản đồ 52) đến hết đất Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa My (hết thửa 495 và 421 tờ 16)1.9321,6
7Từ hết đất Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa My (hết thửa 495 và 421 tờ bản đồ số 16) đến đầu cống bể (hết thửa 417 tờ bản đồ số 18 và 7 tờ bản đồ số 24)1.2161,5
8Từ đầu cống bể (hết thửa 417 tờ bản đồ số 18 và 7 tờ bản đồ số 24) đến hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 399 và 400 Tờ 23)1.0111,5
9Từ hết đất trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 399 và 400 tờ bản đồ số 23) đến giáp ranh giới hành chính tỉnh Ninh Thuận (hết thửa 163 Tờ bản đồ 22)7621,3
2.2Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20
1Từ giáp ngã 3 bùng binh Quốc lộ 27 đi Quốc lộ 20 (từ hết 655 và 113 Tờ 50) đến giáp ngã ba nhà Ông Thanh (hết thửa 50 và 37 Tờ 14)1.3681,3
2Từ ngã ba nhà ông Thanh (hết thửa 50 và 37 tờ bản đồ số 14) đến giáp ranh giới hành chính xã Trạm Hành - TP Đà Lạt (hết thửa 43 tờ bản đồ số 12)8701,5
2.3Đường nhánh trong Thị trấn
1Từ giáp ngã ba Quốc lộ 20 (thửa 51 tờ bản đồ số 14) đến giáp đường Nguyễn Trãi (hết thửa 16 và 25 tờ bản đồ số 50) Khu phố III8641,5
2Đường Ngô Quyền: Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 920 và 934 tờ bản đồ số 50) đến giáp đường Trần Quốc Toàn (thửa 437 và 549 tờ bản đồ số 50)3.3861,4
3Đường Bà Triệu
+ Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 1033 và 978 tờ bản đồ 50) đến cổng Quảng Lạc (hết thửa 484 và 466 tờ bản đồ 50)2.7061,6
+ Từ cổng Quảng Lạc (hết thửa 484 và 466 tờ bản đồ số 50) đến giáp hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (hết thửa 10 và 27 tờ bản đồ số 9)1.1021,5
Đường Hai Bà Trưng: Từ giáp Quốc lộ 27 (từ thửa 655 và 596 tờ bản đồ số 50) đến giáp ngã tư ông Hậu (thửa 272 và 314 tờ bản đồ số 50)1.6321,6
4Đường Nguyễn Trãi
+ Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 675 và 694 Tờ 50) đến ngã 3 đường Phạm Thế Hiến (hết thửa 174 và 148 Tờ 50)2.7361,7
+ Từ ngã ba đường Phạm Thế Hiến (hết thửa 174 và 148 tờ bản đồ số 50) đến đầu cầu khóm 3 (đầu thửa 586 và 583 tờ bản đồ số 10)1.7681,4
5Đường Chu Văn An: Từ cầu khóm 3 (đầu thửa 586 và 583 tờ bản đồ số 10) đến hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (hết thửa 18 và 16 tờ bản đồ số 10)9661,4
6Đường Lê Văn Sỹ: (từ thửa 905 và 900 tờ bản đồ số 50) đến (hết thửa 1171 và 1181 tờ bản đồ số 50)1.2381,3
7Khu chợ và Khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ)3.6611,7
8Đường Trần Quốc Toàn
+ Từ ngã 4 ông hậu (từ thửa 271 và 1311 tờ bản đồ 50) đến giáp đường Ngô Quyền (thửa 437 tờ bản đồ 50)1.8721,3
Hẻm 447: Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã ba hết thửa 31 tờ bản đồ số 152.0741,4
9Đường Lê Văn Tám: từ thửa 431 và 504 tờ bản đồ số 50 đến hết thửa 485 và 454 tờ bản đồ số 50)1.5001,4
10Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc Châu (hết thửa 329; 425 Tờ 28) tổ dân phố Lạc Quảng1.1201,3
11Từ giáp giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Châu (thửa 329 và 431 tờ bản đồ số 28) đến hết thửa 557 và 654 tờ bản đồ số 28 tổ dân phố Lạc Quảng9071,3
12Từ giáp giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Châu (thửa 329, 431 Tờ bản đồ 28) đến giáp ngã tư (hết thửa 233, 234 Tờ bản đồ 27) tổ dân phố Lạc Quảng8321,3
Từ hết thửa 233 tờ bản đồ 27 đến hết thửa 157 tờ bản đồ 28 tổ dân phố Lạc Quảng7681,3
Từ hết thửa 234 tờ bản đồ 27 đến hết thửa 9 tờ bản đồ 27 tổ dân phố Lạc Thiện8321,3
13Từ giáp ngã ba thửa 331 và 674 tờ bản đồ số 28 đến hết thửa 506 và 443 tờ bản đồ số 28 tổ dân phố Lạc Quảng8061,3
14Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 259 và 317 tờ bản đồ số 16) đến hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (hết thửa 61 và 99 tờ bản đồ số 16) tổ dân phố Lâm Tuyền1.0881,4
15Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 495 tờ bản đồ số 16 và 418 tờ bản đồ số 17 đất văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa My) đến hết 25 tờ bản đồ 26 và thửa 90 tờ bản đồ số 25 đất công ty Truyền tải điện 41.2401,3
Từ thửa 609 tờ bản đồ 16 đến hết thửa 119 tờ bản đồ 269601,3
16Từ giáp ngã ba đường 412 (thửa 353 và 374 tờ bản đồ số 27) đến giáp thửa 419 và 429 tờ bản đồ số 33 (tổ dân phố Hòa Bình)7441,5
Từ thửa 419 và 429 tờ bản đồ 33 đến hết thửa 185 tờ bản đồ 346401,3
17Đường Nguyễn Trung Trực: Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 398 và 404 tờ bản đồ số 14) đến giáp ngã ba thửa 548 và 556 tờ bản đồ số 156661,8
18Từ ngã ba thửa 548 và 556 tờ bản đồ số 15 đến giáp đường Hoà Xa (giáp thửa 223 tờ bản đồ số 15)6801,4
19Đường Phạm Thế Hiến: Từ giáp ngã ba đường Nguyễn Trãi (thửa 174 và 161 tờ bản đồ số 50) đến giáp ngã ba đường Nguyễn Trãi cầu Khóm III (thửa 17 và 1230 tờ bản đồ số 50)9601,4
20Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 775 và 791 tờ bản đồ số 50) đến giáp đường Trần Quốc Toàn (thửa 16 và 300 tờ bản đồ số 50)1.1281,4
21Nguyễn Thái Bình: Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 827 và 1308 tờ bản đồ số 50) đến giáp đường Trần Quốc Toàn (thửa 382 tờ bản đồ số 50)1.3541,3
22Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 200, 204 Tờ bản đồ 51) đến giáp đường (thửa 95, 289 Tờ bản đồ 52) Khu phố Đường Mới7201,4
23Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 875 và 935 tờ bản đồ số 50) Đến hết thửa 1275 tờ bản đồ số 10 (Khu phố I)1.4111,2
24Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 726 và 737 tờ bản đồ số 50) đến hết thửa 593 và 662 tờ bản đồ số 50: Khu kho Hồng Sương cũ1.7001,3
25Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 390 tờ bản đồ 17 Nhà ông Lê Thuộc) đến hết thửa 22 tờ bản đồ 17 tổ dân phố Lâm Tuyền5641,4
Từ thửa 97 tờ bản đồ 16 đến hết thửa 106 tờ bản đồ 176621,3
26Từ giáp đường Ngô Quyền (thửa 808 và 915 tờ bản đồ số 50) đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (thửa 629 và 650 tờ bản đồ số 50)1.3541,3
27Từ giáp đường Bà Triệu (thửa 474 và 1355 tờ bản đồ số 50) đến giáp đất Phòng khám đa khoa khu vực D'Ran (hết thửa 294 và 1300 tờ bản đồ số 50)7041,3
28Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 đất ông Lạc (thửa 227 và 307 tờ bản đồ số 14) đến hết thửa 206 và 125 tờ bản đồ số 14: tổ dân phố Lạc Thiện1.1231,3
29Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (Thửa 196 và 199 Tờ 23) đến giáp ngã 3 (hết thửa 30 và 35 Tờ 23) tổ dân phố Phú Thuận6391,3
Từ hết thửa 30 và 35 tờ bản đồ 23 đến hết thửa 65 tờ bản đồ 055121,3
Từ thửa 313 tờ bản đồ 19 đến hết thửa 154 tờ bản đồ 065761,3
30Từ giáp ngã 3 đường 412 (thửa 1 và 48 Tờ bản đồ 32) đến hết thửa 207 và 208 tờ bản đồ 32 Thôn KânKill5171,4
31Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 78 và 82 tờ bản đồ số 23) đến giáp ngã ba (hết thửa 177 và 151 tờ bản đồ số 23) đường vào chùa Giác hoa tổ dân phố Phú Thuận4991,3
32Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 63, 64 Tờ 24) đến giáp ngã ba (hết thửa 255, 257 Tờ 24) tổ dân phố Phú Thuận5401,3
33Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 11 và 12 tờ bản đồ 24) đến hết thửa 228 và 236 tờ bản đồ 24 tổ dân phố Phú Thuận6121,4
34Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Thửa 416, 417 Tờ 18) đến ngã ba (hết thửa 302, 304 Tờ 18) tổ dân phố Phú Thuận6121,3
35Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Thửa 449, 450 Tờ bản đồ 17) đến ngã ba (hết thửa 158, 160 Tờ 25) tổ dân phố Lâm Tuyền6041,4
36Từ thửa 405 tờ bản đồ 23 đến hết thửa 30 tờ bản đồ 206911,3
2.4Đất có mặt tiếp giáp đường 412
1Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (thửa 72 và 132 Tờ 52) đến đầu cầu Lam Phương (thửa 395 và 433 Tờ 32)1.3311,6
2Từ cầu Lam Phương (thửa 395 và 433 tờ bản đồ số 32) đến giáp ranh giới hành chính xã Lạc Xuân (hết thửa 11 và 16 Tờ 30)9501,3

IV. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở:

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất của đất ở tương ứng cùng vị trí, địa bàn theo quy định tại mục II và III nêu trên số

Mục lục Bấm để đi tới điều