vanban.org

Nghị quyết số 253/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 375/2024/NQ-HDND · 10/12/2024
Lâm Đồng Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 253/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng · 253/2023/NQ-HĐND
20/12/2024375/2024/NQ-HDNDBãi bỏ Đang xem 18/12/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/12/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 253/2023/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

**Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 10447/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Lạc Dương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Lạc Dương để áp dụng trong các trường hợp cụ thể

1. Diện tích tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng (mười tỷ đồng) để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong các trường hợp:

a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất;

b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức; tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp;

c) Xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;

e) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

g) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án;

h) Xác định giá trị quyền sử dụng đất thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước;

i) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản.

2. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản).

3. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.

4. Xác định số tiền phải nộp đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư.

5. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Điều 2. Xử lý đối với một số trường hợp cụ thể

Đối với các trường hợp được chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) sang đất ở thì tiền sử dụng đất phải nộp đối với phần diện tích chuyển mục đích vượt hạn mức giao đất ở tối thiểu không được thấp hơn khi tính theo giá đất quy định tại Bảng giá đất (không có hệ số điều chỉnh) tại vị trí của phần diện tích đó, nếu thấp hơn thì tính bằng mức tối thiểu.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Lạc Dương được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.v

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LẠC DƯƠNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số 253/2023/NQ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Đất trồng cây hàng năm

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Thị trấn Lạc Dương126101632,02,02,0
2Xã Lát10282511,71,71,7
3Xã Đạ Sar10886541,71,71,7
4Xã Đạ Nhim9677481,71,71,7
5Xã Đạ Chais4232211,51,51,5
6Xã Đưng K'Nở4233211,41,41,4

2. Đất trồng cây lâu năm

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Thị trấn Lạc Dương162130822,02,02,0
2Xã Lát130104651,71,71,7
3Xã Đạ Sar138110691,71,71,7
4Xã Đạ Nhim10886541,71,71,7
5Xã Đạ Chais4532201,51,51,5
6Xã Đưng K'Nở4532201,41,41,4

3. Đất nuôi trồng thủy sản

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Thị trấn Lạc Dương5443272,22,22,2
2Xã Lát5443271,81,81,8
3Xã Đạ Sar5443271,81,81,8
4Xã Đạ Nhim5443271,81,81,8
5Xã Đạ Chais4232211,41,41,4
6Xã Đưng K'Nở4232211,41,41,4

4. Đất nông nghiệp khác

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Thị trấn Lạc Dương162130822,02,02,0
2Xã Lát130104651,71,71,7
3Xã Đạ Sar138110691,71,71,7
4Xã Đạ Nhim10886541,71,71,7
5Xã Đạ Chais4532201,51,51,5
6Xã Đưng K'Nở4532201,41,41,4

5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi quy hoạch thuộc phạm vi đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn:

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất tương ứng quy định cùng vị trí, cùng địa bàn của đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (theo bảng hệ số tại Điểm 1, 2, 3 và 4 nêu trên).

6. Đất rừng sản xuất:

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Thị trấn Lạc Dương161491,01,01,0
2Xã Lát161491,01,01,0
3Xã Đạ Sar161491,01,01,0
4Xã Đạ Nhim161491,01,01,0
5Xã Đạ Chais161491,01,01,0
6Xã Đưng K'Nở161491,01,01,0

7. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0 lần.

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:

STTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
IXÃ LÁT
* Khu vực I:
1Đường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà)
1.1Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến ngã 5 Đạ Nghịt5001,3
1.2Đoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt đến UBND xã9001,6
1.3Đoạn từ UBND xã đến cổng trường Tiểu học Păng Tiêng8501,4
1.4Đoạn còn lại: Từ cổng trường Tiểu học Păng Tiêng đến giáp huyện Lâm Hà9171,0
2Đường Trường Sơn Đông
2.1Đoạn từ giáp thị trấn Lạc Dương đến cầu suối cạn5751,4
2.2Đoạn từ cầu Suối Cạn đến hết địa giới hành chính xã Lát
2.2.1Đoạn từ cầu Suối Cạn đến hết đất nhà ông Thảo5901,0
2.2.2Đoạn từ giáp đất nhà ông Thảo đến hết địa giới hành chính xã Lát3301,2
* Khu vực II:
1Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726
1.1Đường nhựa4851,4
1.2Đường bê tông rộng từ 3m trở lên4351,2
1.3Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3 m trở lên2701,2
1.4Đường số 1 tiểu khu 227A
1.4.1Đoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào tiểu khu 227A (nhánh 1, thửa 31 và thửa 26, TBD 64 HTHSDC theo phía phải đến giáp đường ĐT.726 thửa 224 và thửa 234, TBD 71 HTHSDC)6901,0
1.4.2Đoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào tiểu khu 227A (nhánh 2, thửa 96 và thửa 109, TBD 64 HTHSDC đến thửa 169, TBD 64 và thửa 15, TBD 72 HTHSDC)6901,0
1.5Đường Ma Rừng Lữ Quán
1.5.1Đoạn giáp ngã 5 Đạ Nghịt đến hết khu du lịch La An8141,0
1.5.2Đoạn từ khu du lịch La An đến tiếp giáp đường Trường Sơn Đông5001,0
2Đường thôn Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726
2.1Đường bê tông rộng từ 3m trở lên3151,2
2.2Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3 m trở lên2351,2
3Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
3.1Đường bê tông rộng từ 3m trở lên3101,2
3.2Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3 m trở lên2301,2
4Đoạn từ cầu đập tràn quần thể khu du lịch Pini vào hết khu dân cư Ankoret5001,0
* Khu vực III :
1Các đường còn lại thuộc thôn Đạ Nghịt.2281,0
2Các đường còn lại thuộc thôn Păng Tiêng2001,0
IIXÃ ĐỪNG K'NỚ
* Khu vực I :
1Đường Trường Sơn Đông
1.1Từ điểm địa giới hành chính tiếp giáp với Xã Lát đến điểm đường vào khu dân cư K'Nở 54001,0
1.2Từ điểm đường vào khu dân cư K'Nở 5 đến hết Trường THCS xã Đưng K'Nở2901,4
1.3Từ giáp Trường THCS xã Đưng K'Nở đến hết thửa 08, TBD 46 (HTHSĐC)3851,0
1.4Đoạn còn lại từ thửa 08, TBD 46 (HTHSĐC) đến cầu thôn 11961,0
2Đường giao thông ĐT 722:
2.1Đoạn từ giáp đường Trường Sơn Đông đến ngã 3 vào trường Mầm non xã Đưng K'Nở.2801,0
2.2Đoạn còn lại
2.2.1Đoạn từ ngã 3 vào trường Mầm non xã Đưng K'Nở đến hết khu dân cư thôn K'Nở 2 (thửa 89, TBD 45) (HTHSĐC)2501,0
2.2.2Đoạn từ thửa 89, TBD 45 đến thửa 04, TBD số 50 (HTHSĐC)2101,0
2.2.3Đoạn từ thửa 04, TBD 50 (HTHSĐC) đến suối tiếp giáp đất huyện Đam Rông2301,0
* Khu vực II:
1Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
1.1Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
1.1.1Nhánh 1 tiểu khu 75 (đường bê tông): Từ giáp đường Trường Sơn Đông (thửa 108, TBD 70 HTHSĐC đến hết đường tiểu khu 75 thửa 32, TBD 67 (HTHSĐC)2001,0
1.1.2Nhánh 2 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 101, TBD 70 (HTHSĐC) đến hết đường thửa 225 và thửa 186, TBD 70 (HTHSĐC)3001,0
1.1.3Nhánh 3 tiểu khu 74 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 77, TBD 70 (HTHSĐC) đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lán Tranh2001,0
1.2Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên1601,2
1.3Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh)
1.3.1Nhánh 1 (đường bê tông) Từ thửa 302, TBD 54 và thửa 02, TBD 60 đi hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 93 và thửa 86, TBD 53 HTHSDC (đường tiểu khu 40 nhánh 1)3001,0
1.3.2Nhánh 2 (đường bê tông) từ thửa 253, TBD 54 (Nhà Pôn) đi hết đường bê tông đến thửa 153, TBD số 54 (HTHSĐC)3001,0
1.4Đường khu dân cư Đưng K'Nó 51201,4
2Đường thôn 2:
2.1Nhánh 1 (đường bê tông): Từ ngã 3 tiếp giáp đường ĐT 722 thứ 222 và thửa 245, TBD 54 đến hết đường (đường vào Trường mầm non Đưng K'nó)1261,0
2.2Nhánh 2 (đường bê tông): tiếp giáp đường ĐT 722 thửa 262 và thửa 250, TBD 54 đi vào trường TH Đưng K'nó1201,0
2.3Từ vị trí thửa 267, TBD 54 HTHSDC vòng hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 (đường nội đồng 63)1201,0
2.4Từ tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 86 và thửa 90, TBD 45 HTHSDC đến hết đường bê tông (đường vào khu sản xuất)1201,0
3Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại
3.1Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên1101,2
3.2Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên901,1
4Thôn Đưng Trang
4,1Từ cầu thôn Đưng Trang tiếp giáp đường ĐT.722 đến nhà văn hóa1201,0
4,2Các đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên1001,0
* Khu vực III:
Đất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã.801,2
IIIXÃ ĐẠ SAR
* Khu vực I
1Đường Quốc lộ 27C
1.1Đoạn từ giáp Thái Phiên, phường 12, TP Đà Lạt đến ngã ba đường 79.9801,2
1.2Đoạn từ ngã ba đường 79 đến ngã ba Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa).1.2501,3
1.3Từ ngã ba Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa) đến giáp ranh xã Đạ Nhim.7501,3
2Đường 79 từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến giáp ranh giới thị trấn Lạc Dương.5201,2
* Khu vực II:
1Từ ngã ba Đạ Sar đến cổng trường Mẫu giáo Thôn 51.3501,0
2Từ cổng trường Mẫu giáo Thôn 5 đến cuối Thôn 6.6701,3
3Đường từ Ngã ba Nhà thờ đi lên Bể nước.6101,3
4Đường từ Thôn 3 đi Thôn 4:
4.1Đoạn đối diện cổng Trường Tiểu học đến cổng chào Thôn 47001,0
4.2Đoạn từ cổng chào Thôn 4 đến nhà ông Cil Ha Sin (thửa 56, TBD 53)3451,3
5Nhánh thôn 3: Từ đầu đường (giáp đường đi UBND xã, thửa 29, TBD 03) đến hết đất nhà ông Lơ Mu Ha Thanh (thửa 02, TBD 04)5601,3
6Đường từ Thôn 2 đi Thôn 4:
6.1Đoạn từ giáp đường nhựa đi lên Bể nước đến nhà ông Kơ Sã Ha Sơn (thửa 128, TBD 43)6501,0
6.2Đoạn từ nhà ông Kơ Sã Ha Sơn (thửa 128, TBD 43) đến hết nhà ông Cil Ha Sin (thửa 56, TBD 53)4501,0
7Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng.
7.1Đoạn đường bê tông6501,0
7.2Đoạn còn lại3801,3
8Đường nhánh Thôn 1 (đối diện nghĩa địa): Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến hết đường bê tông3601,3
9Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh)
9.1Đoạn đã trải nhựa2701,4
9.2Đoạn chưa trải nhựa1851,4
10Nhánh tiếp đường thôn trục chính
10.1Đoạn vào sâu đến 200m.2601,4
10.2Đoạn còn lại đến hết đường2001,5
11Đường đi mỏ đá Công ty 7/52151,2
12Đường vào khu quy hoạch định canh, định cư xen ghép2701,3
13Đường ĐT 723 cũ
13.1Đoạn thuộc Đạ Đum 12701,5
13.2Đoạn thuộc Đạ Đum 2: từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến mép suối2101,4
14Đường vào nhà máy thủy điện Đạ Khai (thuộc ranh giới hành chính xã)2001,4
15Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại
15.1Đoạn từ giáp đường QL 27C vào đến 500m2451,2
15.2Đoạn còn lại1751,4
16Đoạn từ hội trường thôn 6 đến nghĩa trang thôn 65501,0
17Đoạn từ nhà ông Cil Ha Sin (thửa 56, TBD 53) đến nghĩa địa thôn 63001,0
18Đoạn từ quán cà phê Vị Đắng (thửa 119, TBD 01) đến hết đường (thửa 162, TBD 01)8001,0
* Khu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại2201,0
IVXÃ ĐẠ NHIM
* Khu vực I:
1Trục đường quốc lộ 27C
1.1Đoạn từ giáp ranh xã Đạ Sar đến (đầu sân vận động xã) đầu thôn ĐaRaHoa.6901,5
1.2Đoạn từ sân vận động xã đến cầu Đạ Chais (đầu thôn ĐaRaHoa đến cuối thôn Đạ Chais).1.2651,3
1.3Từ cầu Đạ Chais đến giáp ranh giới hành chính xã Đạ Chais5251,2
* Khu vực II:
1Đường vào khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đạ Nhim (đường nhựa trục chính)3851,2
2Đường vào Nhà máy thủy điện Đạ Khai (đoạn thuộc ranh giới hành chính xã)2251,3
3Đường thôn Đa Ra Hoa
3.1Đường Nhựa: Từ giáp đường QL 27C đến hết thửa đất số 162, 164 tờ bản đồ số 13.5401,0
3.2Đoạn từ giáp đường quốc lộ 27C đến 200m5001,0
3.3Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên)2351,4
4Đường thôn Đạ Tro
4.1Đường Nhựa:
4.1.1Đoạn từ giáp đường QL 27C đến hết thửa đất số 37, 38 tờ bản đồ số 13.4851,0
4.1.2Đoạn còn lại2301,5
4.2Đường bê tông rộng từ 3m trở lên
4.2.1Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m3601,3
4.2.2Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên)2501,1
5Đường thôn Liêng Bông
5.1Đường Nhựa:
5.1.1Đoạn từ giáp đường QL 27C đến hết thửa đất số 196, 198 tờ bản đồ số 13.5151,0
5.1.2Đoạn còn lại.2651,4
5.2Đường bê tông rộng từ 3m trở lên
5.2.1Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m3451,3
5.2.2Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên)2401,1
5.3Đường liên thôn Liêng Bông - Đạ Chais1801,3
6Đường thôn Đăb Lah
6.1Đường Nhựa:
6.1.1Đoạn từ giáp đường QL 27C đến hết thửa đất số 46, 57 tờ bản đồ số 12.5001,0
6.1.2Đoạn còn lại.2851,5
6.2Đường bê tông rộng từ 3m trở lên
6.2.1Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m3401,3
6.2.2Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên)2501,1
7Đường thôn Đạ Chais
7.1Đường Nhựa:
7.1.1Đoạn từ giáp đường QL 27C đến hết thửa đất số 170, 35 tờ BĐ số 12.5201,0
7.1.2Đoạn còn lại.2701,5
7.2Đường bê tông rộng từ 3m trở lên
7.2.1Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m3501,3
7.2.2Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên)2501,1
8Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C
8.1Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m2501,3
8.2Đoạn còn lại (từ trên 200m đến hết đường)1801,1
9Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà
9.1Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến cầu qua suối Đa Chais3151,4
9.2Đoạn còn lại (từ cầu đến đến hết đường)2851,2
10Đường giao thông kết hợp kè chống sạt lở khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao trung tâm xã Đạ Nhim3501,0
11Đường khu dân cư nông thôn xã Đạ Nhim2501,0
* Khu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại2001,0
VXÃ ĐẠ CHAIS
* Khu vực I:
1Tuyến đường QL 27C:
1.1Từ giáp ranh xã Đa Nhim đến đầu thôn Đông Mang (giáp đất nhà Kơ Sã K'Huy).3251,3
1.2Từ đầu thôn Đông Mang (đất nhà Kơ Sã K'Huy) đến cầu Đông Mang.4101,3
1.3Từ cầu Đông Mang đến ngã ba giáp đường Dong Du.2901,3
1.4Từ đầu thôn Tu Poh (ngã ba giáp đường Dong Du) đến cuối thôn Tu Poh (cầu Tu Poh).4451,3
1.5Từ đầu thôn Long Lanh (cầu Tu Poh) đến cuối thôn Klong Klanh.5901,4
1.6Từ cuối thôn Klong Klanh (đầu Đưng K'Si) đến cuối thôn Đưng K'Si.4701,4
1.7Từ cầu cuối thôn Đưng K'Si đến hết ranh giới hành chính xã2251,2
* Khu vực II:
1Khu dân cư Đưng K'si
1.2Đường trục chính: Tiếp giáp đường QL 27C đến hết đường2651,4
1.3Các đường nhánh tiếp giáp đường trục chính2001,2
2Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C)6001,0
3Các đoạn đường còn lại tiếp giáp đường QL 27C
3.1Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) vào sâu đến 200m.2251,3
3.2Đoạn còn lại (trên 200m)1751,1
4Đường vào Công ty Rau nhà xanh: Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến cầu.2151,4
5Đường thôn Đông Mang
5.1Đoạn từ giáp đường QL 27C đến Trường Mầm non Đông Mang1851,4
5.2Đoạn từ Trường Mầm non Đông Mang đến hết đường1601,4
6Đường đi đài tường niệm liệt sĩ (từ giáp đường QL 27C đến giáp đường vào UBND xã)3751,2
7Đường thôn KLong KLanh: Từ giáp đường QL 27C đến hết đất nhà ông Cil Ha Ba2101,3
8Đường vào khu sản xuất Liêng Su
8.1Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu đến 200m2501,2
8.2Đoạn còn lại2001,2
9Đường vào khu sản xuất Long Treng
9.1Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu đến 200m2501,3
9.2Đoạn còn lại2501,0
10Đường Dong Du
10.1Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu đến 200 mét2001,0
10.2Đoạn còn lại1501,0
11Đường Dót Poh
11.1Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu đến 200 mét2001,0
11.2Đoạn còn lại1501,0
* Khu vực III:
Đất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã.1301,3

III. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:

STTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1Đường Lang Biang:
1.1Đoạn từ giáp TP.Đà Lạt (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 39) đến giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa đất số 32 tờ bản đồ số 38 và thửa 409 tờ bản đồ số 37).4.6801,9
1.2Đoạn từ giáp đầu đường Phạm Hùng (thửa đất số 32 tờ BĐ số 38 và thửa 409 tờ bản đồ số 37) đến giáp cổng khu du lịch Lang Biang.6.4501,9
2Đường Nguyễn Thiện Thuật: Đoạn từ giáp đường Lang Biang (thửa đất số 27, tờ 38) đến hết đường3.0001,0
3Đường Phạm Hùng: Từ thửa đất số 335 đến hết thửa đất số 247 và 258, tờ bản đồ số 37.2.9101,4
4Đường Lạc Long Quân: Từ giáp đường LangBiang (thửa đất số 155, 177, tờ bản đồ số 37) đến đường Thăng Long (thửa đất số 537 và 353, tờ bản đồ số 37)2.9001,4
5Đường Tố Hữu: Từ giáp đường LangBiang (thửa đất số 358, 385, tờ BĐ số 34) đến giáp đường Thăng Long (đến thửa đất số 45, 87, tờ BĐ số 37).2.3501,4
6Đường Thăng Long: Từ giáp đường BiĐoup (thửa đất số 314, 302 tờ bản đồ số 34) đến giáp đường Lạc Long Quân (thửa đất số 538, 334, tờ bản đồ số 37)2.8501,4
7Đường Biđoup:
7.1Đoạn từ ngã tư giáp đường Lang Biang (thửa đất số 297, 304, tờ bản đồ số 34) đến cầu Đăng Lèn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 35);5.0002,0
7.2Đoạn từ cầu Đăng Lèn (thửa đất số 595, tờ BĐ số 4) đến đường giáp đường Văn Lang (thửa đất số 504, 871, tờ BĐ số 4).2.9502,0
7.3Đoạn từ đường Văn Lang (giáp thửa đất số 504; 871, tờ BĐ số 4) đến hết ranh khu quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương (26 ha)1.8502,0
7.4Đoạn còn lại: từ giáp ranh quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương (26 ha) đến giáp ranh giới xã Đạ Sar.8001,4
8Đường Văn Cao:
8.1Đoạn từ giáp đường Lang Biang (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 34) đến giáp trụ sở UBND thị trấn (hết thửa 121, tờ bản đồ số 33).1.8501,4
8.2Đoạn từ thửa đất số 14, thửa đất số 45 tờ bản đồ số 34 đến hết các lô đất 01, lô đất 06 và lô đất 09 tờ BD phân lô khu dân cư Khu Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT.1.3501,4
9Đường Vạn Xuân:
9.1Đoạn từ đường Lang Biang (thửa 279 và 295 tờ BD 32) đến nhà Thờ.3.5701,4
9.2Đoạn từ nhà Thờ đến đường Bi Đoúp (thửa đất số 359 và 450, tờ BD số 4).1.7801,4
10Đường Đăng Gia
10.1Đoạn từ giáp đường Lang Biang (thửa đất 122, 125 tờ BD số 34) đến cầu1.8601,4
10.2Đoạn từ cầu đến giáp đường Duy Tân (thửa đất 1387, 375 tờ BD số 5)1.3001,4
11Đường 19 tháng 5
11.1Đoạn từ đường Lang Biang (từ thửa đất số 320 và thửa 293 TBD số 34) đến hết đất Công an thị trấn Lạc Dương (lô A1, tờ BD khu QH dân cư đồi 19/5).4.7502,0
11.2Đoạn từ giáp đất Công an thị trấn Lạc Dương (lô A1, TBD quy hoạch dân cư đồi 19/5) đến hết lô F18 (giai đoạn 2), tờ BD QH dân cư đồi 19/5.3.7002,0
11.3Đoạn từ giáp lô F 18, tờ BD Quy hoạch dân cư Đồi 19/5 (giai đoạn 2) đến cổng Trường Tiểu Học Kim Đồng (thửa đất số 32, 37 tờ BD số 1).2.5902,0
11.4Đoạn từ giáp cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa đất số 32 và 37 tờ bản đồ số 1) đến cầu (giáp thửa đất số 615, 974 tờ bản đồ số 7)2.4001,0
11.5Đoạn từ cầu (thửa đất số 615, 974 tờ bản đồ số 7) đến giáp đường Nguyễn Đình Thi (hết thửa đất số 646, 1329 tờ bản đồ số 16)2.2201,0
12Đường Hàn Mặc Tử:
12.1Đoạn từ giáp đường 19/5 (thửa đất số 470, 462, tờ bản đồ số 05) đến cầu (thửa đất số 484, 454, tờ bản đồ số 05)1.6801,0
12.2Đoạn từ cầu (thửa đất số 484, 454 tờ bản đồ số 5) đến giáp đường Duy Tân (thửa đất số 423 tờ bản đồ số 5 và thửa đất số 286 tờ bản đồ số 6), TBD quy hoạch dân cư đồi 19/51.7651,0
13Đường Đam San: Từ thửa đất số 122, tờ BD số 33 và thửa đất số 139 tờ BD số 34 đến hết thửa đất số 86 tờ BD số 32.1.6851,4
14Đường Thống Nhất: Từ giáp đường Bi Đoúp (thửa đất số 300, 290 tờ bản đồ số 34) đến giáp đường LangBiang (hết thửa 75, 76 tờ bản đồ 31)3.5701,4
15Đường Điện Biên Phủ
15.1Đoạn từ đường Bi Đoúp (từ thửa đất số 561, 560 tờ BD số 4) đến Cống hộp Đăng Lèn2.2201,0
15.2Đoạn từ Cống hộp Đăng Lèn đến hết đường1.0301,0
16Đường Văn Lang.
16.1Đoạn từ đầu đường (thửa đất số 506, 504 tờ bản đồ số 4) đến hết thửa đất số 644, 645 tờ bản đồ số 4.1.6151,0
16.2Đoạn từ giáp thửa đất số 644, 645 tờ bản đồ số 4 đến đập hồ thủy lợi số 7.1.1401,0
16.3Từ đập hồ thủy lợi số 7 đến giáp đường Bi Đoúp (thửa đất số 33 tờ bản đồ 23)9301,0
17Đường vào trụ sở Điện Lực Lạc Dương: Từ thửa đất số 506, 562 tờ BD số 4 đến hết đường.1.9601,2
18Đường lên đồi Ra Đa
18.1Đoạn từ cổng khu du lịch Lang Biang đến ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm (bao gồm cả đường xuống thung lũng trăm năm)1.9801,2
18.2Đoạn từ giáp ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm1.3801,2
19Đường Văn Tiến Dũng
19.1Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa đất số 534, 535 tờ BD số 16) đến hết thửa đất số 437, tờ bản đồ số 18.1.2501,2
19.2Đoạn từ giáp thửa đất số 437, tờ BD 18 đến hết thửa đất số 235, 182 tờ BD số 19.8451,0
20Đường Bon Nơr B (vòng hai đầu đầu nối đường 19 tháng 5: Từ thửa đất số 27, 28 tờ bản đồ số 1 đến hết thửa 344, 776 tờ bản đồ số 6)1.2001,4
21Đường vào Trạm điện 110KV: Từ đầu đường (thửa 747, 332, tờ BD số 7) đến hết đường.1.1501,2
22Đường Tổ dân phố B'Nơr B (B'Nơr B 2):
22.1Đoạn đường từ giáp trục chính đường 19/5 (Thửa đất số 266, 575 tờ BD số 7) đến hết thửa đất số 258, 259 tờ BD số 7.9301,0
22.2Đoạn từ đường giáp trục chính đường 19/5 (Thửa đất số 270A, 271 tờ BD số 7) đến hết thửa đất số 1001, 262 tờ BD số 7.1.0601,0
23Đường Nguyễn Đình Thi
23.1Đoạn từ giáp đường Văn Tiến Dũng (giáp thửa 646, 534 tờ bản đồ số 16) đến hết đoạn trải nhựa (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 8).1.4551,0
23.2Đoạn từ đoạn trải nhựa (giáp thửa đất số 3, tờ BD số 8) cho đến giáp hồ Đan Kia5401,0
24Đường Jriêng Ôt:: Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Thi (từ thửa 651, 652 tờ bản đồ số 16) đến hết thửa đất số 75 tờ bản đồ số 088201,0
25Đường Hoàng Cầm: Từ giáp đường Jriêng Ôt (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 8) đến hết đường (hết thửa đất số 406, 412 tờ bản đồ số 7)4851,3
26Đường KLong Ngơ A: Từ giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa đất số 396, 535 tờ BD số 16) đến hết thửa đất số 347, 217 tờ BD 16).8601,3
27Đường đi Đăng Kơr Nach:
27.1Đoạn từ giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 2, 9 tờ bản đồ 15) đến suối (thửa 68, 49 tờ bản đồ 15)7401,3
27.2Đoạn từ suối (giáp thửa 68, 49 tờ bản đồ 15) đến giáp đường Trục chính đi hồ Đan Kia (thửa đất số 367, 371 tờ bản đồ 16)5601,2
28Đường Duy Tân: từ giáp đường Hàn Mặc Tử (thửa đất số 423 (nhà thờ) tờ bản đồ số 5) đến giáp đường 14 tháng 3 (hết thửa đất số 703, 1395, tờ bản đồ số 05)2.1251,0
29Đường Tây Sơn: từ giáp đường Đăng Gia (thửa đất số 1262, 1389 tờ bản đồ số 5) đến giáp đường Hàn Mặc Tử (hết thửa 421 và 1356 tờ bản đồ số 5).1.8301,0
30Đường 14 tháng 3
30.1Đoạn từ giáp đường Duy Tân (thửa đất số 703, 1395, tờ bản đồ số 5) đến (thửa đất số 745, 624 tờ bản đồ 6A).1.6201,0
30.2Đoạn từ thửa đất số 744, 745 tờ bản đồ 6A đến giáp đường 19 tháng 5 (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 06)1.3901,0
31Đường ĐT 722.
31.1Từ giáp TP Đà Lạt đến ngã 3 đường ĐT 7261.1251,2
31.2Từ ngã 3 đường ĐT 726 đến hết địa giới hành chính thị trấn Lạc Dương6601,2
32Hẻm 14 đường Lang Biang: Từ thửa đất số 44, 45 tờ BD 38 đến hết đường (thửa đất số 17, 24 tờ BD số 39).1.0001,0
33Trọn hẻm 135 đường Lang Biang: Từ thửa đất số 259, 227 đến thửa đất số 157, 180 tờ BD 34.1.0351,2
34Trọn hẻm 137 đường Lang Biang: Từ thửa đất số 199, 227 đến hết thửa đất số 118, 140 tờ BD 34.9501,2
35Hẻm đường Điện Biên Phủ
35.1Từ thửa đất số 610, 590 tờ BD số 4 đến hết thửa đất số 612, 651 tờ BD số 4.6201,3
35.2Từ đất nhà ông Quế đến hết đường (cả hai nhánh)5401,3
36Hẻm đường 19 tháng 5: Từ đường 19 tháng 5 (thửa đất số 365, 1012 tờ bản đồ số 7) đến hết thửa đất số 986, 367 tờ bản đồ số 7.5051,3
37Hẻm đường Tố Hữu: Từ thửa đất số 426, tờ BD số 34 và thửa 19, tờ BD số 37 đến hết thửa 413,414, tờ BD số 341.3401,2
38Đường Lê Đức Thọ: Giáp đường Bi Đoúp đến hết đường theo hiện trạng.8001,2
39Đường Âu Cơ: Đoạn từ giáp đường Lang Biang đến hết Hội trường TDP Hợp Thành1.4501,2
40Đường Đoàn Kết: Từ giáp đường Bi Đoúp đến hết đường theo hiện trạng2.7001,3
41Đường Bon Đơng: Từ giáp đường Vạn Xuân (Nhà thờ) đến giáp đường Thống Nhất1.0001,0
42Đường nối từ đường Đăng Gia
42.1Từ cầu Đăng Gia rẽ phải (đường nhựa) đến hết thửa 52 và thửa 54, TBD 051.1251,0
42.2Từ giáp thửa 52 và thửa 54, TBD 05 (đường bê tông) đến giáp đường Duy Tân9751,0

IV. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở:

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất của đất ở tương ứng cùng vị trí, địa bàn theo quy định tại mục II và III nêu trên.

Mục lục Bấm để đi tới điều