vanban.org

Nghị quyết số 253/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/05/2022 Thay thế: 189/2022/NQ-HĐND · 26/04/2022
Hưng Yên Ban hành 06/12/2019 Hiệu lực 20/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 828/2026/NQ-HĐND.; Quy định nội dung, mức chi cho các hoạt động của kỳ thi, cuộc thi, hội thi thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 828/2026/NQ-HĐND
Nghị quyết số 189/2022/NQ-HĐND quy định nội dung chi và mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 189/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 253/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia · 253/2019/NQ-HĐND
20/12/2019Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 06/05/2022 — Văn thư vanban.org

VGCA
Xác thực & Bảo mật
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 253/2019/NQ-HĐND

Hưng Yên, ngày 06 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng
câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự
các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ MƯỜI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục năm 2005;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục năm 2009;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực;

Xét Tờ trình số 194/TTr-UBND ngày 29/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia; Báo cáo thẩm tra số 625/BC-VHXH ngày 03/12/2019 của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia.

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, bao gồm:

a) Xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm

b) Tổ chức các kỳ thi theo quy định của trung ương

- Kỳ thi trung học phổ thông quốc gia;

- Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia trung học phổ thông.

c) Tổ chức các kỳ thi khác

- Kỳ thi chọn đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia trung học phổ thông;

- Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh;

- Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông không chuyên và thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông chuyên;

- Thi nghề phổ thông;

- Thi thử tốt nghiệp;

- Khảo sát chất lượng.

d) Tập huấn các đội tuyển để tham dự các kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia.

2. Đối tượng áp dụng

Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, giảng viên, học sinh, các cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 2. Nội dung chi và mức chi

1. Nội dung chi và mức chi đối với các kỳ thi của Trung ương (quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo).

2. Nội dung chi và mức chi đối với các kỳ thi khác (quy định tại Phụ lục số 02 kèm theo).

3. Nội dung chi và mức chi đối với công tác tập huấn đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia (quy định tại Phụ lục số 03 kèm theo).

Điều 3. Nguyên tắc chi

1. Mức thanh toán trên được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức kỳ thi. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

2. Ngoài các mức chi và nội dung chi cho các công việc của kỳ thi tại Điều 1 Nghị quyết này, nội dung và mức chi khác cho việc tổ chức các kỳ thi được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 26/4/2012 của liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực và các văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính liên quan.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện

Từ nguồn ngân sách nhà nước giao dự toán cho các cơ quan, đơn vị.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVI, Kỳ họp thứ Mười, thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2019./.

Phụ lục 01

Nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ tại các kỳ thi của trung ương theo quy định

Phụ lục số 01
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TẠI CÁC
KỲ THI CỦA TRUNG ƯƠNG THEO QUY ĐỊNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 253/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019
của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi
IPHỤ CẤP TRÁCH NHIỆM HỘI ĐỒNG/BAN IN SAO ĐỀ THI
1Chủ tịch/Trưởng banđồng/người/ngày300.000
2Phó Chủ tịch/Phó Trưởng banđồng/người/ngày250.000
3Uỷ viên, thư ký, bảo vệ vòng trongđồng/người/ngày210.000
4Uỷ viên, thư ký, bảo vệ, phục vụ vòng ngoàiđồng/người/ngày115.000
IIPHỤ CẤP TRÁCH NHIỆM HỘI ĐỒNG/BAN COI THI
1Chủ tịch/Trưởng banđồng/người/ngày265.000
2Phó Chủ tịch/Phó Trưởng banđồng/người/ngày250.000
3Trưởng điểmđồng/người/ngày250.000
4Phó Trưởng điểmđồng/người/ngày230.000
5Uỷ viên, thư ký, cán bộ coi thi (giám thị), cán bộ giám sátđồng/người/ngày210.000
6Phục vụ, bảo vệđồng/người/ngày100.000
IIICHẤM THI
1Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành
1.1Thi trung học phổ thông quốc giađồng/bài thi15.000
1.2Phụ cấp trách nhiệm Trưởng môn, Tổ trưởng, Tổ phó các tổ chấm thiđồng/người/đợt230.000
1.3Chi cho việc thuê máy nghe băng, đĩa (để chấm thi nói)Căn cứ hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
2Chấm bài thi trắc nghiệm
2.1Cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm (Bao gồm cả Tổ trưởng, thư ký, giám sát)đồng/người/ngày350.000
2.2Thuê máy chấm thi (nếu có)Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
3Phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, thẩm định
3.1Chủ tịch/Trưởng banđồng/người/ngày300.000
3.2Phó Chủ tịch/Phó trưởng banđồng/người/ngày250.000
3.3Uỷ viên, thư ký, kỹ thuật viênđồng/người/ngày210.000
3.5Bảo vệ, phục vụđồng/người/ngày115.000
4Phúc khảo, thẩm định bài thi
4.1Cán bộ chấm phúc khảođồng/người/ngày160.000
4.2Cán bộ chấm thẩm địnhđồng/người/ngày160.000
IVCÁC NHIỆM VỤ KHÁC CÓ LIÊN QUAN
1Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm)
1.1Trưởng đoàn thanh trađồng/người/ngày300.000
1.2Đoàn viên thanh trađồng/người/ngày210.000
1.3Thanh tra viên độc lậpđồng/người/ngày250.000
2Phụ cấp trách nhiệm của cán bộ giao đề thiđồng/người/ngày150.000
3Hỗ trợ tiền ăn, sinh hoạt phí cho những người làm việc trong khu vực cách lyđồng/người/ngày120.000
4Tiếp khách thiCăn cứ theo chế độ hiện hành, hoá đơn, chứng từ chỉ tiêu hợp pháp, hợp lệ
5Xét duyệt kết quả thiđồng/người/ngày180.000
6Phoio, đóng bảng ghi tên, ghi điểm thiCăn cứ hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chỉ hợp pháp, hợp lệ và trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm quyền giao
Phụ lục 02

Nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ tại các kỳ thi khác

Phụ lục số 02
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
TẠI CÁC KỲ THI KHÁC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 253/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019
của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi
1CÔNG TÁC RA ĐỀ THI
1Xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm
aTổ chức tập huấn, bồi dưỡng cán bộ soạn thảo câu trắc nghiệmTheo quy định hiện hành và chế độ chỉ đào tạo và bồi dưỡng cán bộ công chức Nhà nước
bSoạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tậpđồng/câu30.000
cThẩm định và biên tập câu trắc nghiệmđồng/câu30.000
dTổ chức thi thử:
- Chi xây dựng ma trận đề thi trắc nghiệmđồng/người/ngày230.000
- Chi xây dựng đề thi gốcđồng/đề thi920.000
- Chi xây dựng các mã đề thiđồng/đề thi230.000
- Chi phụ cấp cho Ban tổ chức cuộc thi:
Trưởng banđồng/người/ngày280.000
Phó Trưởng banđồng/người/ngày230.000
Thư ký, giám thịđồng/người/ngày160.000
- Chi phí đi lại, ở của Ban tổ chứcTheo quy định hiện hành về chế độ công tác phí
- Chi phụ cấp Hội đồng coi thi:
Chủ tịchđồng/người/ngày200.000
Phó Chủ tịchđồng/người/ngày150.000
Thư ký, giám thịđồng/người/ngày100.000
Nhân viên bảo vệ, y tế và phục vụđồng/người/ngày50.000
đThuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệmđồng/người/ngày350.000
eĐánh máy và nhập vào ngân hàng câu trắc nghiệmđồng/người/ngày230.000
2Chi ra đề đề xuất (tự luận)
aThi tuyển sinh vào lớp 10 THPT không chuyênđồng/đề thi460.000
Thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyênđồng/đề thi750.000
bThi chọn học sinh giỏi tínhđồng/đề thi750.000
cThi chọn đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia THPTđồng/đề thi815.000
dThi thử tốt nghiệp, khảo sát chất lượngđồng/đề thi460.000
dThi nghề phổ thông (đề lý thuyết, đề thực hành)đồng/đề thi270.000
3.Chi cho công tác ra đề chính thức, dự bị (kể cả thẩm định, phân biện đề thi)
aĐề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT không chuyênđồng/người/ngày300.000
bĐề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyênđồng/người/ngày450.000
cĐề thi chọn học sinh giỏi tínhđồng/người/ngày525.000
dĐề thi chọn đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia THPTđồng/người/ngày600.000
dĐề thi thử tốt nghiệp, khảo sát chất lượng, thi nghề phổ thôngđồng/người/ngày300.000
IIPHỤ CẤP TRÁCH NHIỆM HỘI ĐỒNG/BAN RA ĐỀ THI
1Chủ tịch/Trưởng banđồng/người/ngày350.000
2Phó Chủ tịch/Phó Trưởng banđồng/người/ngày280.000
3Uỷ viên, thư ký, bảo vệ vòng trongđồng/người/ngày230.000
4Uỷ viên, thư ký, bảo vệ, phục vụ vòng ngoàiđồng/người/ngày115.000
IIIPHỤ CẤP TRÁCH NHIỆM HỘI ĐỒNG/BAN IN SAO ĐỀ THI
1Chủ tịch/Trưởng banđồng/người/ngày300.000
2Phó Chủ tịch/Phó Trưởng banđồng/người/ngày250.000
3Uỷ viên, thư ký, bảo vệ vòng trongđồng/người/ngày210.000
4Uỷ viên, thư ký, bảo vệ, phục vụ vòng ngoàiđồng/người/ngày115.000
IVPHỤ CẤP TRÁCH NHIỆM HỘI ĐỒNG/BAN COI THI
1Chủ tịch/Trưởng banđồng/người/ngày265.000
2Phó Chủ tịch/Phó Trưởng banđồng/người/ngày250.000
3Trưởng điểmđồng/người/ngày250.000
4Phó Trưởng điểmđồng/người/ngày230.000
5Uỷ viên, thư ký, cán bộ coi thi (giám thị), cán bộ giám sátđồng/người/ngày210.000
6Phục vụ, bảo vệđồng/người/ngày100.000
VCHẤM THI
1Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành
aThi tuyển sinh vào lớp 10 THPT không chuyênđồng/bài thi15.000
bThi nghề phổ thôngđồng/bài thi12.000
cThi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyênđồng/bài thi65.000
dThi chọn đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia THPTđồng/bài thi90.000
đPhụ cấp trách nhiệm Trưởng môn; Tổ trưởng, Tổ phó các tổ chấm thiđồng/người/đợt230.000
eChi cho việc thuê máy nghe băng, đĩa (để chấm thi nói)Căn cứ hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
2Chấm bài thi trắc nghiệm
aCán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm (Bao gồm cả Tổ trưởng, thư ký, giám sát)đồng/người/ngày350.000
bThuê máy chấm thi (nếu có)Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
3Phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, thẩm định
aChủ tịch/Trưởng banđồng/người/ngày300.000
bPhó Chủ tịch/Phó trưởng banđồng/người/ngày250.000
cUỷ viên, thư ký, kỹ thuật viênđồng/người/ngày210.000
dBảo vệ, phục vụđồng/người/ngày115.000
4Phúc khảo, thẩm định bài thi
aChi cho cán bộ chấm phúc khảo bài thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông chuyên, không chuyên; thi nghề phổ thôngđồng/người/ngày160.000
bChi cho cán bộ chấm thẩm định bài thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông chuyên, không chuyên; thi nghề phổ thôngđồng/người/ngày160.000
cChi cho cán bộ chấm phúc khảo bài thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnhđồng/người/ngày250.000
VCÁC NHIỆM VỤ KHÁC CÓ LIÊN QUAN
1Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm)
aTrưởng đoàn thanh trađồng/người/ngày300.000
bĐoàn viên thanh trađồng/người/ngày210.000
cThanh tra viên độc lậpđồng/người/ngày250.000
2Phụ cấp trách nhiệm của cán bộ giao đề thiđồng/người/ngày150.000
3Hỗ trợ tiền ăn, sinh hoạt phí cho những người làm việc trong khu vực cách lyđồng/người/ngày120.000
4Tiếp khách thiCăn cứ theo chế độ hiện hành, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ.
5Xét duyệt kết quả thiđồng/người/ngày180.000
6Photo, đóng bảng ghi tên, ghi điểm thiCăn cứ hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ.
Phụ lục 03

Nội dung và mức chi tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia

Phụ lục số 03
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TẬP HUẤN CÁC ĐỘI TUYỂN
DỰ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 253/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi
1Chi giáo viên dạy lý thuyết bồi dưỡng đội tuyển đi dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia THPTđồng/tiết180.000
2Chi giáo viên dạy thực hành bồi dưỡng đội tuyển đi dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia THPTđồng/tiết280.000
3Chi giảng viên là giáo sư, tiến sỹ được mời về bồi dưỡng đội tuyển dự thi HSGQGđồng/tiết350.000
4Chi hỗ trợ tiền ăn học sinh đội tuyểnđồng/tiết120.000
5Tiền ở và vé tàu xe cho giảng viên được mời về dạy bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi quốc giaTheo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho CBCC đi công tác
Mục lục Bấm để đi tới điều