vanban.org

Nghị quyết số 252/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 375/2024/NQ-HDND · 10/12/2024
Lâm Đồng Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 252/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng · 252/2023/NQ-HĐND
20/12/2024375/2024/NQ-HDNDBãi bỏ Đang xem 18/12/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/12/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 252/2023/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024
trên địa bàn thành phố Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 10382/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ :

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng để áp dụng trong các trường hợp cụ thể

1. Diện tích tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng (mười tỷ đồng) để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong các trường hợp:

a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất;

b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức; tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp;

c) Xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;

e) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

g) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án;

h) Xác định giá trị quyền sử dụng đất thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước;

i) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản.

2. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản).

3. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.

4. Xác định số tiền phải nộp đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư.

5. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Điều 2. Xử lý đối với một số trường hợp cụ thể

Đối với các trường hợp được chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) sang đất ở thì tiền sử dụng đất phải nộp đối với phần diện tích chuyển mục đích vượt hạn mức giao đất ở tối thiểu không được thấp hơn khi tính theo giá đất quy định tại Bảng giá đất (không có hệ số điều chỉnh) tại vị trí của phần diện tích đó, nếu thấp hơn thì tính bằng mức tối thiểu.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BẢO LỘC TỈNH LÂM ĐỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số 252/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Đất trồng cây hàng năm

SttTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Phường 1130105752,402,402,40
2Phường 2130105752,402,402,40
3Phường B'Lao130105752,602,803,20
4Phường Lộc Tiến130105752,402,402,40
5Phường Lộc Sơn130105752,402,402,40
6Phường Lộc Phát130105752,602,803,20
7Xã Lộc Nga7863452,102,342,34
8Xã Lộc Thanh7863452,102,342,34
9Xã Lộc Châu7863452,202,202,20
10Xã Đam B'ri7863452,202,202,20
11Xã Đại Lào7863451,902,102,10

2. Đất trồng cây lâu năm

SttTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Phường 11951501102,252,252,25
2Phường 21951501102,252,252,25
3Phường B'Lao1951501102,452,652,85
4Phường Lộc Tiến1951501102,252,252,25
5Phường Lộc Sơn1951501102,202,202,20
6Phường Lộc Phát1951501102,803,003,00
7Xã Lộc Nga11790662,342,652,65
8Xã Lộc Thanh11790662,442,772,77
9Xã Lộc Châu11790662,752,752,75
10Xã Đam B'ri11790662,752,752,75
11Xã Đại Lào11790662,252,382,38

3. Đất nuôi trồng thủy sản

SttTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Phường 1130105752,402,402,40
2Phường 2130105752,402,402,40
3Phường B'Lao130105752,602,803,20
4Phường Lộc Tiến130105752,402,402,40
5Phường Lộc Sơn130105752,402,402,40
6Phường Lộc Phát130105752,602,803,20
7Xã Lộc Nga7863452,212,342,34
8Xã Lộc Thanh7863452,212,342,34
9Xã Lộc Châu7863452,202,202,20
10Xã Đam B'ri7863452,202,202,20
11Xã Đại Lào7863451,902,102,10

4. Đất nông nghiệp khác

SttTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Phường 11951501101,801,801,80
2Phường 21951501101,801,801,80
3Phường B'Lao1951501102,002,002,20
4Phường Lộc Tiến1951501101,801,801,80
5Phường Lộc Sơn1951501101,801,801,80
6Phường Lộc Phát1951501102,102,402,40
7Xã Lộc Nga11790661,952,212,21
8Xã Lộc Thanh11790661,952,212,21
9Xã Lộc Châu11790662,202,202,20
10Xã Đam B'ri11790662,202,202,20
11Xã Đại Lào11790661,801,901,90

5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn:

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất tương ứng quy định cùng vị trí, cùng địa bàn của đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (theo bảng hệ số tại Điểm 1, 2, 3 và 4 nêu trên).

6. Đất rừng sản xuất

SttTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Phường 12015121.31.31.3
2Phường 22015121.31.31.3
3Phường B'Lao2015121.31.31.3
4Phường Lộc Tiến2015121.31.31.3
5Phường Lộc Sơn2015121.31.31.3
6Phường Lộc Phát2015121.31.31.3
7Xã Lộc Nga2015121.31.31.3
8Xã Lộc Thanh2015121.31.31.3
9Xã Lộc Châu2015121.31.31.3
10Xã Đam B'ri2015121.31.31.3
11Xã Đại Lào2015121.31.31.3

7. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng:

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0 lần.

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

SttTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
IXÃ LỘC NGA
*Khu vực I
1Quốc lộ 20
1.1- Sau cầu Minh Rồng đến hết nhà số 99 Quốc lộ 203.0001,69
1.2-Riêng đoạn từ ngã ba Lê Lợi đến hết số nhà 1424.2001,69
1.3Sau nhà số 99 Quốc lộ 20 đến cầu Đại Nga (giáp ranh huyện Bảo Lâm)2.0001,82
2Đường Âu Cơ (từ QL20 đến Cầu Tân Lạc)
2.1Từ Quốc lộ 20 đến hết số nhà 2461.5001,69
2.2- Đoạn còn lại.1.0001,82
3Đường Lạc Long Quân (từ QL20 vòng khép kín ra QL20)1.0001,82
4Đường Nguyễn Biểu (từ Âu Cơ - Trường THCS đến Trịnh Hoài Đức)8201,82
5Đường Cao Thắng (từ QL20 đến Âu Cơ)5802,08
6Đường Võ Trường Toàn (từ QL20 đến cuối thôn Kim Thanh)8801,82
7Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga)
7.1- Từ Quốc lộ 20 đến Nguyễn Biểu.9601,69
7.2- Đoạn còn lại.5001,95
8Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn)
8.1- Từ Quốc lộ 20 đến Nguyễn Biểu.9001,69
8.2- Đoạn còn lại.6001,82
9Đường Nguyễn Huy Tường (từ QL20 đến Trịnh Hoài Đức)9001,69
10Đường Sư Vạn Hạnh (từ QL20 đến cuối thôn Nga Sơn)6001,82
11Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh)
11.1Từ Quốc lộ 20 đến trường lái Bá thiên6001,95
11.2- Đoạn còn lại.4002,08
12Nhánh số 110, 111, 142, 189, 537 Quốc lộ 204801,82
13Đường Tránh Phía Nam1.7001,69
*Khu vực II: Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên trừ Thôn NaoSri, thôn Nga Sơn4002,14
*Khu vực III: Thôn NaoSri, thôn Nga Sơn1774,00
IIXÃ LỘC THANH
*Khu vực I
1Đường Lê Lợi (từ Nguyễn Văn Cừ đến QL20)
1.1- Từ Nguyễn Văn Cừ vào đến 100m4.5001,69
1.2- Đoạn kế tiếp đến hết Nguyễn Trãi2.4001,69
1.3- Sau Nguyễn Trãi đến sau UBND xã 200m2.0001,69
1.4- Đoạn kế tiếp đến Quốc lộ 20.1.3001,69
2Đường Mạc Thị Bưởi (đoạn qua xã Lộc Thanh)6302,20
3Đường Nguyễn Trãi (từ Lê Lợi đến Trần Bình Trọng)1.4001,95
4Đường Đoàn Thị Điểm (từ Nguyễn Trãi đến Cầu sắt Lộc Đức)
4.1- Từ Nguyễn Trãi đến hết hội trường thôn Thanh Xuân 11.2001,95
4.2- Sau hội trường thôn Thanh Xuân 1 đến hết cây xăng ông Đỗ9301,95
4.3- Sau cây xăng ông Đỗ đến nhà ông Chu Đình Hoàng6001,95
4.4- Sau nhà ông Chu Đình Hoàng đến Cầu sắt Lộc Đức)3402,15
5Đường Lê Anh Xuân (từ Lê Lợi đến Nguyễn Trãi)1.1001,95
6Đường Lê Đình Chinh (từ Lê Lợi đến cuối thôn Thanh Hương 2)9401,95
7Đường Ngô Gia Tự (từ Lê Lợi đến Vũ Trọng Phụng)6001,95
8Đường Nguyễn Du (từ giáp ranh phường Lộc Phát đến cầu sắt Lộc Thanh)1.1002,00
9Đường Nguyễn Lân (từ Lê Lợi đến Vũ Trọng Phụng)6001,95
10Đường Nguyễn Lương Bằng (từ Lê Lợi đến thủy điện Lộc Phát)7501,95
11Đường Tạ Thị Kiều (từ Lê Lợi đến Vũ Trọng Phụng)7501,95
12Đường Vũ Trọng Phụng (từ Lê Lợi đến Nguyễn Du)7501,95
13Hẻm 20 Nguyễn Trãi ( Đường số 2) Từ Nguyễn Trãi đến hết nhà 20/56 Nguyễn Trãi5301,95
14Hẻm 221 Đoàn Thị Điểm ( Đường số 5) Từ Đoàn Thị Điểm đến khu sản xuất5001,95
15Hẻm 109 Đường Trần Bình Trọng (Đường số 10)5001,89
16Hẻm số 56 Đoàn Thị Điểm (từ Đoàn Thị Điểm đến khu sản xuất)5001,89
17Hẻm 106 Đoàn Thị Điểm (Đường số 31) từ Đoàn Thị Điểm đến khu sản xuất5001,89
18Hẻm số 126A Lê Lợi (từ Lê Lợi đến khu sản xuất)5501,95
19Hẻm số 222A Lê Lợi (từ Lê Lợi đến khu sản xuất)5501,95
*Khu vực II: Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên3402,15
IIIXÃ ĐẠI LÀO
*Khu vực I
1Quốc lộ 20
1.1- Từ Đèo Bảo Lộc đến hết ngã ba B’Lao Se’re8501,50
1.2- Sau ngã ba B’Lao Se’re đến hết đất trường Mẫu giáo bán công Đại Lào.1.6001,50
1.3- Sau trường Mẫu giáo bán công Đại Lào đến cầu Đại Lào2.7001,40
2Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối Thôn 10)
2.1- Từ QL20 đến cầu Thôn 107001,50
2,6- Đoạn còn lại.3601,82
3Đường Hàm Nghi (từ QL20 đến cuối Thôn 5)3601,54
4Đường Huy Cận (từ QL20 đến thác 7 tầng)6401,40
5Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 Thôn 2)
5.1- Từ QL20 đến ngã ba lên dốc Đỏ5701,50
5.2- Đoạn còn lại.3601,54
6Đường Phạm Hồng Thái (từ QL20 đến cuối thôn 4)6001,70
7Đường Phan Huy Ích (từ QL20 đến giáp ranh Lộc Châu)6021,40
8Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Lộc Tân)
8.1- Từ QL20 đến cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha9601,50
8.2- Từ sau cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha đến ngã ba đường giao nhau với đường Mai Thúc Loan3601,54
8.3- Đoạn còn lại4801,60
9Đường Ỷ Lan (từ QL20 đến đường đồi chè)6001,70
10Đường Đình Công Tráng (đoạn giáp ranh xã Lộc Châu đến đường B’lao sê rê)6001,60
11Đường xóm 4, Thôn 11 (từ ngã ba đến hết đường nhựa)2901,76
12Đường xóm 3, 6 Thôn 11 (từ cổng thôn 11 đến hết Lộc Thành)2901,76
13Đường xóm 5 Thôn 11 (đường vào đồi Quế)2901,76
14Đường xóm 2, 3 Thôn 10 (từ cầu thôn 10 đến giáp đường Phạm Hồng Thái)2901,76
*Khu vực II: Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên (trừ 6, 7, 8, 9, 10, 11)3601,65
*Khu vực III: Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 112701,93
IVXÃ LỘC CHÂU
*Khu vực I
1Quốc lộ 20
1.1- Từ cầu Đại Lào đến Lê Thị Riêng2.5001,96
1.2- Từ sau Lê Thị Riêng đến giáp ranh Nghĩa trang liệt sỹ1.5002,50
1.3- Từ nghĩa trang Liệt sỹ đến giáp ranh phường Lộc Tiến
- Lộc Châu
2.9001,96
1.4- Riêng cách chợ Lộc Châu 100m hai đầu.4.8002,00
2Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê)
2.1- Từ Quốc lộ 20 đến cầu số 11.1002,50
2.2- Đoạn còn lại6502,50
3Đường Bạch Đằng (Từ QL20 đến ranh giới Lộc Tiến)1.1002,61
4Đường Lê Thị Riêng (từ QL20 đến trung tâm xã mới theo quy hoạch nông thôn mới đến giáp ranh phường Lộc Tiến)7002,50
5Đường Lê Phụng Hiểu (từ QL20 đến Phan Chu Trinh)1.2002,20
6Đường Lữ Gia (từ QL20 đến Lê Phụng Hiểu)7502,03
7Đường Ngô Tất Tố (từ QL20 đến Đinh Công Tráng)8002,03
8Đường Nguyễn Bá Ngọc (từ QL20 đến Xuân Diệu)7002,55
9Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào)
9.1- Từ Quốc lộ 20 vào đến 300 mét7002,25
9.2- Từ sau 300 mét đến hết đường6002,40
10Đường Tô Hiến Thành (từ QL20 đến đường 1/5)1.1001,96
11Đường 1/5, đoạn từ Tô Hiến Thành đến ranh giới phường Blao1.5001,96
12Đường Trương Định (từ QL20 đến Lê Thị Riêng)5302,10
13Đường Xuân Diệu (từ QL20 nghĩa địa tôn giáo đến Định Công Tráng)7501,96
14Bổ sung đường tránh QL 201.7002,10
*Khu vực II: Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên (trừ thôn Đạ Nghịch)3602,48
*Khu vực III: Thôn Đạ Nghịch1352,58
VXÃ ĐAM B'RI
*Khu vực I
1Đường Lý Thái Tổ (đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến cổng thác Đambri).
1.1Từ Nguyễn Chí Thanh đến hết trụ sở UBND xã Đam B'ri1.5002,43
1.2Sau trụ sở UBND xã Đam B'ri đến đầu đường Khúc Thừa Dụ (đường Lý Thái Tổ)1.1002,30
1.3Đầu đường Khúc Thừa Dụ đến cổng thác1.4002,30
2Đường Trần Nhật Duật (từ Trần Nguyên Hãn đến Lý Thái Tổ)7602,43
3Đường Trần Quý Cáp (từ Trần Tế Xương đến Trần Nhật Duật)6802,43
4Đường Trần Tế Xương (từ Trần Nguyên Hãn đến Lý Thái Tổ)9001,73
5Đường Phó Đức Chính - Thôn 2 (đường vòng từ Lý Thái Tổ đến Lý Thái Tổ)9002,03
6Đường Nguyễn Việt Xuân (từ cổng thôn 1 Lý Thái Tổ đến Thôn 8 Lý Thái Tổ)
6.1Đoạn từ Lý Thái tổ đến ngã ba giáp Tân Đà1.1002,03
6.2Từ ngã ba giáp Tân Đà đến hết đường1.0001,89
7Đường Tân Đà (từ Nguyễn Việt Xuân đến đường Lộc Quảng)7502,30
8Đường Nguyễn An Ninh - Thôn 5 (từ Trần Nguyên Hãn đến Lý Thái Tổ)7602,16
9Đường khúc Thừa Dụ - Thôn 12; 13 (đường vòng từ Lý Thái Tổ đến Lý Thái Tổ)9002,30
10Đường Tôn Thất Thuyết - Thôn 9 (từ Lý Thái Tổ đến cầu dốc độc Lộc Tân)6502,16
11Đường đi Thôn 10 (từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 10 đến Lộc Quảng huyện Bảo Lâm - từ công ty trà Phú Toàn đến công ty trà Phước Lạc)6002,30
12Đường đi thôn 12 (từ Lý Thái Tổ đi qua Thôn 12 đến xã Lộc Tân huyện Bảo Lâm - từ ngã 5 Đamb'ri công ty trà Tăng Vĩnh An)4752,70
13Khu vực II: Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên3632,60

III. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

SttTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
IQUỐC LỘ, TỈNH LỘ
1Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) - (từ Trần Phú đến cầu Đại Bình)
1.1- Từ mép lộ giới Trần Phú vào đến nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu)5.5001,25
1.2- Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) đến hết nhà số 1033.8001,25
1.3- Sau nhà số 103 đến hết cầu Đại Bình2.0001,55
2Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh huyện Bảo Lâm)
2.1- Từ đường Trần Phú đến hết Yết Kiêu10.0001,45
2.2- Sau Yết Kiêu đến hết Nguyễn Đình Chiểu4.5001,50
2.3- Sau Nguyễn Đình Chiểu đến hết Cao Bá Quát7.0001,40
2.4- Sau Cao Bá Quát đến giáp ranh huyện Bảo Lâm3.0001,40
3Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
3.1- Giáp ranh xã Lộc Châu - phường Lộc Tiến đến hết Nguyễn Tri Phương6.5001,75
3.2- Sau Nguyễn Tri Phương đến hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú7.0001,75
3.3- Từ sau số nhà 556 đến hết nhà 470 Trần Phú10.0001,40
3.4Sau nhà 470 Trần Phú đến hết hẻm 877 Trần Phú13.0001,40
3.5Sau hẻm 877 Trần Phú đến hết Đội Cấn19.0001,80
3.6- Sau Đội Cấn đến hết Trường tiểu học Lộc Sơn 112.0001,42
3.7- Sau trường tiểu học Lộc Sơn 1 đến hết Trần Hưng Đạo7.3001,44
3.8- Sau Trần Hưng Đạo đến hết cầu Minh Rồng4.5001,46
IIPHƯỜNG I:
1Đường Nguyễn Công Trứ (từ Hoàng Văn Thụ đến Chu Văn An)
1.1- Từ Hoàng Văn Thụ đến Duy Tân11.0001,30
1.2- Từ sau Duy Tân đến hết Hồ Tùng Mậu16.0001,50
1.3- Từ sau Hồ Tùng Mậu (+20 mét) đến Phan Bội Châu (-20 mét).4.1661,30
1.4- Sau Phan Bội Châu đến hết đường 28/3.18.0001,50
1.5-Sau đường 28/3 đến hết Lý Tự Trọng14.0001,30
2Đường Phan Bội Châu (từ Hồng Bàng đến Hà Giang)
2.1- Từ Hồng Bàng đến hết Nguyễn Công Trứ13.0001,52
2.2- Sau Nguyễn Công Trứ đến hết Lê Thị Pha16.0001,50
2.3- Sau Lê Thị Pha đến Hà Giang15.0001,50
3Đường Lê Hồng Phong (từ Hồng Bàng đến Trần Phú)
3.1- Từ Hồng Bàng đến hết Kim Đồng14.0001,50
3.2- Sau Kim Đồng đến hết Trần Phú19.5001,80
4Đường 28/3 (từ Hồng Bàng đến Trần Phú)14.0001,50
5Đường Lý Tự Trọng (từ Hồng Bàng đến hết Trần Phú)14.0001,50
6.Đường Hồng Bàng (vòng quanh UBND thành phố đến 28/3 đến Lê Hồng Phong)8.0001,40
7Đường Kim Đồng (từ Phan Bội Châu đến hết Thủ Khoa Huân)7.5001,40
8Đường Lê Thị Pha (từ Phan Đăng Lưu đến Lý Tự Trọng)
8.1- Từ Phan Đăng Lưu đến hết Phan Bội Châu8.0001,40
8.2- Sau Phan Bội Châu đến đường 28/318.0001,50
8.3- Mặt sau khu thương mại (từ Lê Hồng Phong đến cây xăng)12.0001,39
8.4- Sau 28/3 đến Lý Tự Trọng8.0001,39
9Đường Đề Thám (từ Nguyễn Công Trứ đến Lê Thị Pha)13.0001,50
10Đường Phan Đăng Lưu (từ Nguyễn Công Trứ đến Hà Giang)
10.1- Từ Nguyễn Công Trứ đến Lê Thị Pha5.0001,30
10.2- Sau Lê Thị Pha đến Hà Giang7.3001,50
11Đường Lý Thường Kiệt (từ Nguyễn Công Trứ đến Cao Bá Quát kéo dài đến giáp ranh huyện Bảo Lâm)
11.1- Từ Nguyễn Công Trứ đến Bùi Thị Xuân6.0001,50
11.2- Sau Bùi Thị Xuân đến hết Hoàng Văn Thụ9.0001,50
11.3Sau Hoàng Văn Thụ đến Đào Duy Từ4.5001,50
11.4Sau Đào Duy Từ đến Cao Bá Quát3.0001,80
11.5Sau Cao Bá Quát đến giáp ranh huyện Bảo Lâm1.1001,80
12Đường Hà Giang (từ Lê Hồng Phong đến Nguyễn Văn Cừ)14.0001,61
13Đường Hai Bà Trưng (từ Hà Giang đến Trần Phú)9.0001,40
14Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Phan Đăng Lưu đến Lê Hồng Phong)12.0001,42
15Nhánh 81 Lê Hồng Phong (từ Lê Hồng Phong đến Phan Bội Châu)3.5001,80
16Nhánh 85 Lê Hồng Phong (từ Lê Hồng Phong đến Phan Bội Châu)3.5001,61
17Đoạn nối Lê Thị Pha đến Lê Thị Hồng Gấm (58 Lê Thị Pha)3.6801,30
18Đoạn nối Lê Hồng Phong đến Phan Bội Châu (49 Lê Hồng Phong)3.6801,40
19Đường Phan Đình Giót (từ Phan Bội Châu đến Hoàng Văn Thụ)
19.1- Từ Phan Bội Châu đến Bùi Thị Xuân1.0001,50
19.2- Sau Bùi Thị Xuân đến Hồ Tùng Mậu6.8001,51
19.3- Sau Hồ Tùng Mậu đến Hoàng Văn Thụ12.0001,50
20Đường Bùi Thị Xuân (từ Hồ Tùng Mậu đến giáp ranh Hồ Nam Phương)
20.1- Từ Hồ Tùng Mậu đến hết Lý Thường Kiệt8.5001,50
20.2- Sau Lý Thường Kiệt đến hết Chu Văn An5.0001,61
20.3- Sau Chu Văn An đến giáp ranh Hồ Nam Phương4.0001,61
21Đường Hồ Tùng Mậu (từ Nguyễn Công Trứ đến Lý Thường Kiệt)
21.1Từ Nguyễn Công Trứ đến Phan Đình Giót16.0001,50
21.2Từ Phan Đình Giót đến Lý Thường Kiệt10.0001,61
22Đường Hoàng Văn Thụ (từ Hà Giang đến Lý Thường Kiệt)
22.1Từ Hà Giang đến Nguyễn Công trứ11.0001,61
22.2Sau Nguyễn Công Trứ đến Lý Thường Kiệt10.0001,61
23Đường Phạm Ngọc Thạch (từ Hà Giang đến hết Đập tràn Hà Giang)10.0001,61
24Đường Cù Chính Lan (từ 28/3 đến Lý Tự Trọng)11.0001,50
25Đường Hải Thượng Lãn Ông (từ Hồng Bàng đến cuối đường)
25.1- Từ Hồng Bàng đến hết đất Nhà số 73.0001,50
25.2- Đoạn còn lại2.0001,39
26Đường Ngô Thời Nhậm (từ Hồng Bàng đến Nguyễn Công Trứ)6.7001,39
27Đường Lý Nam Đế (từ Phan Đình Giót đến Hồ Tùng Mậu)8.5001,61
28Đường Lương Thế Vinh (từ Hà Giang đến Lê Ngọc Hân)8.0001,56
29Đường Lê Ngọc Hân (từ Lương Thế Vinh đến Phạm Ngọc Thạch)10.0001,68
30Đường Mê Linh (từ Hà Giang đến Hoàng Văn Thụ)10.0001,56
31Đường Duy Tân (từ Nguyễn Công Trứ đến Hoàng Văn Thụ)
31.1Từ sau Nguyễn Công Trứ đến Phan Đình Giót
31.1.1Từ Nguyễn Công Trứ đến đường quy hoạch N39.0001,56
31.1.2Từ sau đường quy hoạch N3 đến Phan Đình Giót12.0001,68
31.2- Sau Phan Đình Giót đến Hoàng Văn Thụ8.0001,56
32Đường Trương Vĩnh Ký (từ Hoàng Văn Thụ đến Bùi Thị Xuân)6.2001,56
33Đường Đặng Trần Côn (từ Hồ Tùng Mậu đến Lý Thường Kiệt)6.2001,56
34Đường Ngô Sỹ Liên (từ Hoàng Văn Thụ đến Lý Thường Kiệt)6.2001,56
35Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1:
35.1Số 65 cũ (155 Mới), 88 cũ (226 mới), 98 cũ (248 mới), 106 cũ (268 mới), 113 cũ (233 mới), 121 cũ (243 mới), 7 cũ (43 mới), 13 cũ (73 mới), 15 cũ (81 mới), 27 cũ (101 mới), 35 cũ (115 mới), 45 cũ (127 mới), 49 cũ (131 mới), 51 cũ (133 mới), 55 cũ (139 mới), 61 cũ (151 mới) đường Bùi Thị Xuân1.3001,50
35.2Số 13, 23 cũ (37 mới), 24 cũ (40 mới) đường Phan Đình Giót5602,40
35.3Số 03 cũ (17 mới), 15 cũ (53 mới), 25 cũ (89 mới), 27 cũ (107 mới), 41 cũ (145 mới), 43 cũ (157 mới), 45 cũ (165 mới), 49 cũ (181 mới), 55 cũ (193 mới), 57 cũ (209 mới), 61 cũ (215 mới) đường Hồ Tùng Mậu1.2001,71
35.4Số 01 đường Hồ Tùng Mậu1.3001,50
35.5Số 01 đường Chu Văn An5502,59
35.6Số 68 đường Chu Văn An5002,80
35.7Số 39 đường Lý Tự Trọng2.6901,50
35.8Số 100 đường Lê Hồng Phong1.4601,63
35.9Số 71, 95 đường Lê Hồng Phong4.4001,50
35.10Số 65, 79 đường Hai Bà Trưng5002,80
35.11Số 56 mới (64 cũ) đường Lý Thường Kiệt (số 54 đường Lý Thường Kiệt)1.4401,56
35.12Số 58, 101 cũ (177 mới) đường Lý Thường Kiệt1.3001,68
35.13Số 360, 416 đường Trần Phú1.3801,60
35.14Số 398 đường Trần Phú3.2901,48
35.15Số 43, 45 đường Nguyễn Công Trứ (từ nhánh N4 đến suối Hà Giang)6902,00
35.16Số 97 đường Phan Bội Châu7301,75
35.17Số 21 đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Lê Thị Hồng Gấm đến hẻm 81 Lê Hồng Phong)4.4001,61
35.18Số 06 đường Hải Thượng Lãn Ông6602,15
35.19Nhánh số N1, N2 Khu biệt thự Hoàng Đình1.8301,61
35.20Số 08, 32 đường Đinh Tiên Hoàng1.2002,00
35.21Số 36, 40 đường Hải Thượng Lãn Ông7601,68
35.22Số 35 đường Hồng Bàng7301,61
35.23Số 35, 47, 61, 69, 91, 115, 151 đường Phan Đăng Lưu7701,68
35.24Số 95 đường Phan Đăng Lưu6902,00
35.25Số 18, 37 đường Hà Giang6002,38
35.26Số 91 đường Hà Giang1.5001,68
35.27Nhánh số N1a; N1; N2; D1a, D1; D2 Khu quy hoạch tiểu khu Bắc Hà Giang5.4721,68
35.28Nhánh số D3; N4 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang7.9561,39
35.29Nhánh số N3- Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang7.4881,56
35.30Nhánh số D12; D13; D14; D15; D16; D17; D19; D21, D23 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang6.3001,68
35.31Nhánh số D8; D10; D11; N12; N13; N14; N15; N18; N20; N22 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang4.8001,92
35.32Nhánh N16, N17, N19, N21, N23 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang5.7201,68
35.33Nhánh số D9 (đoạn từ Lương Thế Vinh đến hết khu TDC P5, P6) - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang4.5001,68
35.34Nhánh số ND1; ND2, D5, D8, D9; D10; D11; D12; D13; N3; N7; N8 - Khu quy hoạch dân cư 14A8401,68
35.35Nhánh số N4; N6 (từ Đinh Tiên Hoàng đến D1) - Khu quy hoạch dân cư 14A1.2601,56
35.36Nhánh số 148 Lê Hồng Phong (đường vào TTVH phụ nữ)6.0001,89
35.37Nhánh số 35 cũ (133 mới) đường Hồ Tùng Mậu1.2001,71
35.38Nhánh số 33, 43, 73, 189 đường Bùi Thị Xuân9001,61
35.39Nhánh số 200 đường Lý Thường Kiệt; hẻm số 1 đường Mê Linh, các hẻm số 5; 11; 25; 47 đường Hoàng Văn Thụ, tổ dân phố 13; 4.5102,70
35.40Số 42 đường Đinh Tiên Hoàng7701,75
35.41Số 09, 19, 94, 167, 199 đường Phan Đăng Lưu7701,50
35.42Nhánh số D20 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang (P11)6.2401,56
35.43Nhánh số 121 đường Lý Thường Kiệt .(Nhánh số 119 đường Lý Thường Kiệt)6002,31
35.44Nhánh số 03 đường N4 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang8401,71
35.45Nhánh số 46 đường Đinh Tiên Hoàng.9001,54
35.46Nhánh số 94, 167, 199 đường Bùi Thị Xuân.1.7001,39
35.47Nhánh số 19 đường Bùi Thị Xuân.9001,50
35.48Nhánh 01 Đường N4 Quy Hoạch Trung Tâm mở rộng Hà Giang8401,71
35.49Nhánh 93 Hà Giang (từ Hà Giang đến Nguyễn Công Trứ)3.3001,56
35.50Nhánh số 197 Lý Thường Kiệt9001,71
IIIPHƯỜNG II:
1Đường Lê Văn Tám
1.1- Từ Lý Tự Trọng đến Nguyễn Văn Trỗi8.0001,45
1.2- Sau Nguyễn Văn Trỗi đến Nguyễn Khuyến4.0001,50
2Đường Thủ Khoa Huân (từ Hồng Bàng đến Nguyễn Công Trứ)8.0001,90
3Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ Trần Phú đến Nguyễn Công Trứ)
3.1- Từ Trần Phú đến Lê Văn Tám13.0001,50
3.2- Sau Lê Văn Tám đến Nguyễn Công Trứ8.0001,50
4Đường Ký Con (từ Nguyễn Công Trứ đến Đinh Tiên Hoàng)8.0001,50
5Đường Phạm Ngũ Lão (từ Hồng Bàng đến Ký Con)10.0001,50
6Đường Quang Trung (từ Ký Con đến Lý Thường Kiệt)
6.1- Từ Ký Con đến hết Bà Triệu.9.0002,03
6.2- Sau Bà Triệu đến Lý Thường Kiệt (đường đất)1.1001,60
7Đường Võ Thị Sáu (từ Nguyễn Công Trứ đến Quang Trung)9.0002,03
8Đường Đinh Tiên Hoàng (Hồng Bàng đến Chu Văn An )
8.1- Từ Hồng Bàng đến Trung tâm Y tế10.0001,30
8.2- Sau Trung tâm Y tế đến Chu Văn An8.0001,30
9Đường Phan Đình Phùng (từ Nguyễn Công Trứ đến giáp ranh phường Lộc Tiến)
9.1- Từ Nguyễn Công Trứ đến Nguyễn Thái Học11.0001,40
9.2- Sau Nguyễn Thái Học đến cổng nghĩa trang phường 27.0001,40
9.3- Sau cổng Nghĩa trang phường 2 đến giáp ranh phường Lộc Tiến4.5001,40
10Đường Nguyễn Thái Học (từ Nguyễn Công Trứ đến Phan Đình Phùng)
10.1- Từ Nguyễn Công trứ đến Nguyễn Chí Thanh9.0001,40
10.2- Từ sau Nguyễn Chí Thanh đến Phan Đình Phùng7.0001,40
11Đường Nguyễn Chí Thanh (từ Nguyễn Thái Học đến Cống hồ Nam Phương)3.5001,40
12Đường Nguyễn Hữu Chính (từ Huỳnh Thúc Kháng đến Phan Đình Phùng)4.5001,50
13Đường Huỳnh Thúc Kháng
13.1Huỳnh Thúc Kháng (từ Trần Phú đến Phan Đình Phùng - đường nhựa).8.0001,70
13.2Huỳnh Thúc Kháng (đường HTKháng cũ)4.0001,80
14Đường Tây Sơn (từ Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Phan Đình Phùng)4.0001,30
15Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (từ Nguyễn Khuyến đến Huỳnh Thúc Kháng)4.5001,40
16Đường Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Văn Trỗi đến Huỳnh Thúc Kháng)6.0001,40
17Đường Mạc Đĩnh Chi (từ Lý Chính Thắng đến Trần Nguyên Hãn)
17.1- Từ Lý Chính Thắng đến Nguyễn Thái Học4.5001,30
17.2- Sau Nguyễn Thái Học đến số nhà 2133.5001,40
17.3- Sau số nhà 213 đến Trần Nguyên Hân2.5001,30
18Đường Yên Thế (từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Hữu Chính)4.0001,40
19Đường Hà Huy Tập (từ Trần Phú đến Nguyễn Trung Trực)3.5001,30
20Đường Nguyễn Trung Trực (từ Võ Văn Tần đến khu QH phường 2)3.0001,30
21Đường Võ Văn Tần (từ Trần Phú đến Hà Huy Tập)3.0001,30
22Đường Lý Chính Thắng (từ Nguyễn Thái Học đến Mạc Đĩnh Chi)4.5001,40
22.1Từ Nguyễn Thái Học đến số nhà 613.5001,30
22.2Đoạn còn lại2.8001,30
23Đường Trần Nguyên Hân (từ Nguyễn Chí Thanh đến Mạc Đĩnh Chi)3.5001,30
24Đường Chu Văn An (từ Bùi Thị Xuân đến giáp Nguyễn Chí Thanh)
24.1Từ Bùi Thị Xuân đến Nguyễn Công Trứ9.0001,50
24.2Đoạn còn lại7.0001,50
25Đường Bà Triệu (từ Nguyễn Công Trứ đến Quang Trung)3.5001,30
26Đường Lê Quý Đôn (từ Nguyễn Trung Trực đến Nguyễn Tri Phương)3.0001,30
27Đường Lý Thái Tổ, từ Chu Văn An đến Nguyễn Chí Thanh (công Hồ Nam Phương)5.0001,30
28Nhánh 79 Nguyễn Công Trứ (từ Nguyễn Công trứ đến Nguyễn Văn Trỗi)2.2001,60
29Đường Trần Nhật Duật (đoạn qua địa phận Phường 2)2.5001,30
30Đường Trần Tế Xương (đoạn qua địa phận Phường 2)2.0001,30
31Đường Nguyễn An Ninh (đoạn qua địa phận Phường 2)1.2001,40
32Đường Nguyễn Công Trứ (từ sau Lý Tự Trọng đến Chu Văn An)
32.1-Từ Sau Lý Tự Trọng đến giáp ranh nhà số 197(khu H33)12.0001,50
32.2-Từ Sau nhà số 197 đến hết Bà Triệu14.0001,50
32.3- Từ Bà Triệu đến hết Chu Văn An10.0001,50
33Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2:
33.1Số 452, 470, 488, 496, 520 đường Trần Phú.1.1001,60
33.2Số 38 cũ (90 mới), 69 cũ (75 mới), 72 cũ (190 mới), 75 cũ (117 mới), 114 đường Huỳnh Thúc Kháng8601,50
33.3Số 25, 37b, 41, 43, 56, 74a, 78, 84, 88 đường Huỳnh Thúc Kháng1.1001,60
33.4Số 27 cũ (21 mới), 35 cũ (33 mới), 39 cũ (37 mới), 41 cũ (57 mới), 43 cũ (61 mới), 47 cũ (75 mới), 73, 79 đường Huỳnh Thúc Kháng cũ1.1401,60
33.5Số 39 cũ (79 mới), 50 cũ (84 mới), 61 cũ (145 mới), 68 cũ (112 mới), 76 cũ (120 mới), 87 cũ (181 mới), 89 cũ (185 mới), 95 cũ (197 mới), 114, 116 cũ (164 mới), 118 cũ (172 mới), 120 cũ (174 mới), 121, 122 cũ (184 mới), 125 cũ (267 mới), 127, 128a cũ (200 mới), 129, 131 cũ (279 mới), 143/2, 160a cũ (278 mới), 176 cũ (324 mới) đường Phan Đình Phùng1.1401,60
33.6Số 281, 302, 311 đường Phan Đình Phùng6502,04
33.7Số 288, 297 đường Phan Đình Phùng6502,04
33.8Số 17 cũ (37 mới), 23 cũ (61 mới), 91, 97, 110 cũ (160 mới), 135 cũ (287 mới), 156h cũ (268 mới) đường Phan Đình Phùng7001,87
33.9Số 335 Phan Đình Hùng (đường Nguyễn Tri Phương cũ) - nối từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Tri Phương mới1.3501,70
33.10Số 09a cũ (25 mới), 29 cũ (59 mới), 30 cũ (54 mới), 60, 87 cũ (131 mới) đường Nguyễn Thái Học6501,93
33.11Số 28, 74 đường Nguyễn Thái Học8701,40
33.12Số 19 cũ (39 mới) đường Nguyễn Thái Học1.1001,50
33.13Số 189 đường Nguyễn Công Trứ2.5201,40
33.14Số 112 đường Nguyễn Công Trứ2.3101,40
33.15Số 75 đường Nguyễn Công Trứ1.8001,30
33.16Số 157, 171, 177 đường Nguyễn Công Trứ1.3501,40
33.17Số 84, 90, 95, 109, 163, 172, 186, 191, 197, 239, 245 đường Nguyễn Công Trứ8701,40
33.18Số 24 cũ (56 mới) đường Quang Trung1.8001,40
33.19Số 28 cũ (58 mới) - từ Quang Trung đến hết nhà số 58/37, đường Quang Trung1.8001,40
33.20Số 28 cũ (58 mới) - sau nhà số 58/37, đường Quang Trung8601,40
33.21Số 30, 75 đường Quang Trung6102,15
33.22Số 5, 15a đường Hồng Bàng1.2001,40
33.23Số 137 đường Đinh Tiên Hoàng6501,98
33.24Số 47a đường Nguyễn Văn Trỗi6501,98
33.25Số 08, 76 đường Nguyễn Văn Trỗi8101,50
33.26Số 01c đường Nguyễn Văn Trỗi2.0001,60
33.27Số 79 đường Nguyễn Văn Trỗi2.0001,70
33.28Số 82: đường Lý Tự Trọng4.4001,60
33.29Số 22 đường Lý Tự Trọng1.7001,60
33.30Số 19, đường Phạm Ngũ Lão1.2001,70
33.31Số 01, 02, 03 cũ (19 mới), 30 cũ (58 mới), 39 cũ (79 mới) 55, 85, 90, 104 đường Nguyễn Bình Khiêm1.1001,50
33.32Số 76 đường Nguyễn Khuyến6501,98
33.33Số 48 đường Yên Thế6501,98
33.34Nhánh số 1 đường Nguyễn Tri Phương8301,60
33.35Nhánh số 2, 6 đường Nguyễn Tri Phương8601,60
33.36Nhánh số 3, 4, 5 đường Nguyễn Tri Phương7701,60
33.37Số 15, 20 cũ (30 mới), 22 cũ (28 mới), 29 cũ (53 mới), 33 cũ (55 mới) 34 cũ (58 mới), 38 cũ (62 mới), 48 cũ (84 mới), 53 cũ (97 mới), 59 cũ (99 mới), 75, 95 đường Tây Sơn7801,70
33.38Số 02, 38, 162, đường Lê Văn Tám1.2001,40
33.39Số 132, đường Lê Văn Tám1.1001,40
33.40Số 21 cũ (25 mới) đường Võ Thị Sáu2.3001,40
33.41Nhánh số D1; D3; D4; D6; D7; D9; ND1; ND3; N1; N5; N9 - Khu quy hoạch dân cư 14A1.5501,50
33.42Nhánh số D2 - Khu quy hoạch dân cư 14A1.5901,50
33.43Nhánh số N1; N2; N3 - Khu vực quy hoạch dân cư, TDC Nguyễn Khuyến2.1001,50
33.44Nhánh số 79 đường Huỳnh Thúc Kháng (từ Huỳnh Thúc Kháng đến N1 - Khu vực quy hoạch dân cư, TDC Nguyễn Khuyến)1.6001,70
33.45Nhánh số N1 - Khu vực QH tập thể BVII đường Đinh Tiên Hoàng3.2001,80
33.46Nhánh số 82 đường Lê Văn Tám nối dài (đối diện số nhà 82 Quy hoạch khu dân cư, tái định cư Nguyễn Văn Trỗi)4.1001,76
33.47Số 109 Nguyễn Chí Thanh6802,24
33.48Số 111 Nguyễn Chí Thanh5002,53
33.49Số 35 Nguyễn Chí Thanh5002,53
33.50Nhánh số 22 mới (115 cũ), 144 đường Lê Văn Tám1.2001,60
33.51Nhánh số 55, 68, 75 đường Nguyễn Văn Trỗi2.0001,30
33.52Nhánh số 12 đường Ký Con1.6001,76
33.53Nhánh số 13, 17 cũ (27 mới), 74 đường Quang Trung8402,00
33.54Nhánh số 25 đường Võ Thị Sáu8401,50
33.55Nhánh số 36, 161, 285 , 311 đường Phan Đình Phùng1.1001,60
33.56Nhánh số 56, 77, 78, 90, 185, 214, 277, 300 đường Phan Đình Phùng8101,60
33.57Nhánh số 72, 103 đường Nguyễn Thái Học6501,93
33.58Nhánh số 14, 27, 37, 67, 71, 188 đường Nguyễn Chí Thanh5002,53
33.59Nhánh số 16, 34, 109 đường Nguyễn Hữu Chính6501,98
33.60Nhánh số 114, 150, 206, 208 đường Huỳnh Thúc Kháng8601,70
33.61Nhánh số 49 cũ (81 mới), 56, 37 đường Tây Sơn7801,60
33.62Nhánh số 16 cũ (42 mới), 24 cũ (46 mới), 11 cũ (29 mới), 23 cũ (55 mới) đường Nguyễn Bình Khiêm1.1001,80
33.63Nhánh số 19, 97 đường Nguyễn Khuyến6501,98
33.64Nhánh số 05 cũ (81 mới), 11 cũ (93 mới), 13 cũ (97 mới), 27 cũ (21 mới), 121, 30, 48 cũ ( 102 mới), 54 cũ ( 112 mới), 58 cũ (118 mới), 338, 263, 213, 231, 267, 156, 158 đường Mạc Đĩnh Chi6501,98
33.65Nhánh số 04 cũ ( 06 mới), 08 cũ ( 28 mới), 16 cũ ( 40 mới) , 34 cũ ( 64 mới), 46 cũ ( 90 mới ), 78, đường Mạc Đĩnh Chi6501,98
33.66Nhánh số 09, 17, 29, 39 đường Yên Thế6501,98
33.67Nhánh số 02A, 11, 12, 15, 17, 22, 26 đường Hà Huy Tập6501,98
33.68Nhánh số 02,05, 25, 27, 35 đường Nguyễn Trung Trực6501,98
33.69Nhánh số 10, 16,22, 25 đường Võ Văn Tần6501,98
33.70Nhánh số 06, 10,12, 29, 34, 135 đường Lý Chính Thắng6501,98
33.71Nhánh số 09, 18, 25, 47, 57, 71, 198 đường Trần Nguyên Hân6501,98
33.72Nhánh số 11, 15, 17 đường Lê Quý Đôn6501,98
33.73Nhánh số 99 đường Nguyễn Công Trứ8601,40
33.74Nhánh số 79, 101 đường Nguyễn Công Trứ1.0801,40
33.75Nhánh số 10, 34 đường Trần Nhật Duật6501,98
33.76Hẻm 352 Chu Văn An8001,70
33.77Hẻm 364 Chu Văn An8001,70
33.78Hẻm 68 Nguyễn Văn Trỗi6002,15
33.79256, 278 đường Mạc Đĩnh Chi6501,98
33.8036 đường Yên Thế6501,98
33.82Hẻm 48, 123, 149, 167, 234 Mạc Đĩnh Chi7251,76
IVPHƯỜNG B'LAO
1Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ 1/5 đến Trần Phú)
1.1- Từ đường 1/5 đến hết Bế Văn Đàn4.3001,45
1.2- Sau Bế Văn Đàn đến hết Trần Quốc Toàn6.2001,35
1.3- Sau Trần Quốc Toàn đến Trần Phú4.6001,40
2Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)
2.1- Từ Trần Phú đến hết nhà số 506.6001,60
2.2- Sau nhà số 50 đến cống Nam Phương3.0001,70
2.3- Sau cống Nam Phương đến 467 đường 1/5 phường B'lao2.4001,70
3Đường Trần Quốc Toàn (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)
3.1- Từ Trần Phú đến hết Phan Huy Chú10.0001,45
3.2- Sau Phan Huy Chú đến khu dân cư, TDC khu phố 37.5001,30
3.3- Đoạn còn lại.5.5001,55
4Đường Bế Văn Đàn (từ Trần Phú đến Phan Huy Chú)
4.1- Từ Trần Phú đến Nguyễn Thị Minh Khai5.0001,30
4.2- Sau Nguyễn Thị Minh Khai đến cống nghĩa trang3.0001,40
4.3- Đoạn còn lại1.6001,40
5Đường 28/3 (từ sau Trần Phú đến trường tiểu học Thăng Long)6.6001,35
6Đường Ngô Đức Kế (từ đường 1/5 đến HTX Thống Nhất)-
6.1- Từ 1/5 đến trước số 50 Ngô Đức Kế1.6001,50
6.2- Sau 50 Ngô Đức Kế đến hết1.2001,45
7Đường Phạm Phú Thứ (từ Trần Phú đến Trần Quốc Toàn)
7.1- Từ Trần Phú đến suối hạ lưu (hẻm 515 Trần Phú)4.0001,35
7.2- Đoạn còn lại từ Trần Quốc Toàn đến hết đường nhựa2.5001,35
8Đường Phan Huy Chú (từ Trần Quốc Toàn đến đường 1/5)3.5001,30
9Đường Triệu Quang Phục (từ đường 1/5 đến cầu Blaosire)
9.1- Từ 1/5 đến hẻm 531.7001,40
9.2- Đoạn còn lại9601,40
10Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường BLao
10.1Số 881, 889, 893, 945, 951, 955 đường Trần Phú1.0801,55
10.2Số 573A, 677, 699, 717 đường Trần Phú1.4001,35
10.3Số 815, 839 cũ (841 mới), 877 đường Trần Phú1.8001,30
10.4Số 50, 52, 56 đường Nguyễn Thị Minh Khai1.4001,50
10.5Số 41a cũ (43 mới), 133: đường Nguyễn Thị Minh Khai6502,45
10.6Số 35 đường Nguyễn Thị Minh Khai8501,50
10.7Số 119 đường Nguyễn Thị Minh Khai1.2301,40
10.8Số 54 đường Bế Văn Đàn1.2501,40
10.9Số 01, 13, 17, 21, 25 đường Bế Văn Đàn1.2001,35
10.10Số 49, 159 đường Trần Quốc Toàn1.1801,20
10.11Số 135 đường Trần Quốc Toàn1.3801,50
10.12Số 57 đường Trần Quốc Toàn1.7001,40
10.13Số 101, 131, 133 đường Trần Quốc Toàn1.7301,45
10.14Số 02, 21 đường Phan Huy Chú1.1601,70
10.15Số 37 đường Phan Huy Chú6602,35
10.16Số 24 đường 1/51.3501,50
10.17Số 50 đường 1/5 (từ 1/5 đến hết tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo)1.3201,35
10.18Số 50 đường 1/5 (từ sau tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo đến hết)7002,20
10.19Số 371, 403 (đoạn đường nhựa) đường 1/59601,42
10.20Số 403 (đoạn đường đất) đường 1/56602,25
10.21Số 255, 257 đường 1/55902,45
10.22Số 467 đường 1/5 (ranh giới phường B'Lao và xã Lộc Châu)9101,55
10.23Số 45 đường 1/51.0001,30
10.24Số 68; 74a; 80; 186, 273 đường 1/58001,60
10.25Số 142 đường 1/5
10.25.1Đoạn từ đường 1/5 đến suối8001,60
10.25.2Đoạn còn lại5002,80
10.26Số 33, 77, 107, 122 đường 1/59601,35
10.27Số 116; 118 đường 1/57701,70
10.28Số 133 đường 1/51.3501,50
10.29Số 02 đường Phạm Phú Thứ1.4501,60
10.30Số 05, 06, 10 đường Phạm Phú Thứ1.2201,80
10.31Số 04, 37 đường Triệu Quang Phục5502,55
10.32Số 22, 53 đường Triệu Quang Phục6202,42
10.33Số 96 đường Nguyễn Thị Minh Khai1.4601,55
10.34Số 112 đường Nguyễn Thị Minh Khai1.8001,33
10.35Nhánh số 729 đường Trần Phú (từ Trần Phú đến hết đất thuê của Công ty cổ phần truyền hình cáp NTH)6.0801,30
10.36Nhánh số N1 - Khu vực QH khu dân cư, TDC khu phố 3 (Trần Quốc Toàn đoạn qua khu dân cư)7.7701,60
10.37Nhánh số N2; N3; N4, D1; D2: D3: Khu vực QH khu dân cư, TDC khu phố 3 phường B'Lao4.1001,80
10.38Số 45 đường Phan Huy Chú5502,65
10.39số 129 đường 1/56002,37
10.40hẻm 12 Triệu Quang Phục5802,42
10,41hẻm 83 đường Nguyễn Thị Minh Khai6522,15
10,42Hẻm 745,753 Trần Phú1.3801,40
10,43Hẻm 959 đường Trần Phú1.3001,30
10,44Hẻm 06,15,63 đường Ngô Đức Kế6002,48
10,45Hẻm 65 đường Ngô Đức Kế
10.45.1Đoạn trải nhựa từ Ngô Đức Kế vào hết thửa 1242, 655 tờ BĐ số 81.0001,50
10.45.2Đoạn còn lại6002,33
11Đường Tránh (đoạn từ ranh giới xã Lộc Châu đến ranh giới phường Lộc Sơn)2.8001,25
VPHƯỜNG LỘC SƠN
1Đường Lam Sơn (từ Trần Phú đến Trần Phú đối diện bến xe)-
1.1- Từ số 307 Trần Phú vào 300m; từ 499A Trần Phú vào 300m3.0001,37
1.2- Đoạn còn lại.1.5001,43
2Đường Đội Cấn (từ Trần Phú đến Trần Phú -vbến xe)4.7631,31
3Đường Tô Hiệu (từ Trần Phú đến Nguyễn Văn Cừ)2.0001,33
4Đường Yết Kiêu (từ Trần Phú đến Nguyễn Văn Cừ)2.6001,31
5Đường Lương Văn Can (đường Sa Mù cũ - từ Trần Phú QL20 đến Yết Kiêu)2.2001,34
6Đường Chi Lăng (từ Lam Sơn đến sông Đại Bình)1.3001,39
7Đường Hoài Thanh (từ Lam Sơn đến sông Đại Bình)1.3001,35
8Đường Tố Hữu (từ 29 Trần Hưng Đạo đến 158 Trần Hưng Đạo)
8.1- Từ 29 Trần Hưng Đạo đến điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn2.4001,33
8.2- Từ sau điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn đến 158 Trần Hưng Đạo2.0001,38
9Đường Tuệ Tĩnh (từ Hà Giang đến Bệnh viện y học dân tộc)4.5001,21
10Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn:
10.1Số 08, 09, 10, 10a, 41, 136, 142, 148, 149, 160, 168, 261, 280, 288, 361, 389, 425, 439, 441, 457 đường Trần Phú.1.0201,73
10.2Số 01, 02, 03, 72, 75, 84, 133, 159 cũ (257 mới), 177, 203, 230, 449 đường Trần Phú.6802,10
10.3Số 114, 250, 286, 341, 343, 347 đường Trần Phú.1.5101,40
10.4Số 349, 379 đường Trần Phú.1.5101,46
10.5Số 234 đường Trần Phú.2.2601,33
10.6Số 120 đường Trần Phú (từ đầu hẻm đến hết đường nhựa)1.5101,56
10.7Số 120 đường Trần Phú (từ sau đường nhựa đến cuối hẻm, đường đất)1.0201,50
10.8Số 40, 52, 68, 164, 168, 218, 226 đường Hà Giang.9001,64
10.9Số 44, 102, 204: đường Hà Giang.5702,35
10.10Số 24, 57: đường Hà Giang.1.0801,55
10.11Số 132 (đoạn bê tông): đường Hà Giang.2.2601,31
10.12Số 188 cũ (186 mới): đường Hà Giang.2.2601,37
10.13Số 22 đường Hà Giang.1.5101,46
10.14Số 154, 238, 268 cũ (266 mới) đường Hà Giang1.5101,40
10.15Số 15, 21, 72, 101, 120, 143, 148, 159, 168 đường Nguyễn Văn Cừ.9001,89
10.16Số 50, 161 đường Nguyễn Văn Cừ.9001,60
10.17Số 19 đường Nguyễn Văn Cừ.1.1661,43
10.18Số 35, 41 cũ (43 mới), 51, 268: đường Nguyễn Văn Cừ.1.5101,46
10.19Số 38 đường Trần Hưng Đạo.9001,62
10.20Số 20, 26, 40/8, 60, 126, 133, 156, 180, 186, 244, 250, 268 đường Trần Hưng Đạo5502,30
10.21Số 308, 406, 414, 454 đường Trần Hưng Đạo.5502,30
10.22Số 61, 75, 80, 83, 88, 92, 127, 133, 135, 167, 170, 189, 221 đường Lam Sơn5302,50
10.23Số 02 đường Lam Sơn1.0801,51
10.24Số 02, 11, 30, 39 đường Tô Hiệu5402,35
10.25Số 01, 02, 20, 42 đường Yết Kiêu5402,35
10.26Số 01, 03, 31, 36, 55, 81, 115, 127, 146, 162 đường Đội Cấn1.0401,51
10.27Số 41, 51, 97 đường Lương Văn Can5402,35
10.28Số 01 đường Tố Hữu5402,35
10.29Số 115, 123, 139: đường Phạm Ngọc Thạch.1.0801,53
10.30Số 01, 15, 41 : đường Tuệ Tĩnh.1.5101,49
10.31Nhánh số D1, D2, D3, D4, D5, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 - Quy hoạch khu dân cư Khu công nghiệp Lộc Sơn (Đông Đô) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn4.3001,29
10.32Nhánh số 152, 154, 158, 160, 162, 166: đường Nguyễn Văn Cừ.9001,68
10.33Nhánh số 115: đường Lam Sơn.5301,90
10.34Nhánh số 2A: đường Đội Cấn1.3601,40
10.35Nhánh số 2B, 2M: đường Đội Cấn1.2601,40
10.36Nhánh số 2E: đường Đội Cấn9001,68
10.37Nhánh số N1 đường Trần Phú (trước bến xe cũ)8.8801,30
10.38Nhánh số N1, N2, N3, N4, N5; D1, D2, D3 - Quy hoạch khu dân cư 6B, Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn4.3501,62
10.39Nhánh số N1, Khu vực QH TDC -KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn3.0301,25
10.40Nhánh số D1, Khu vực QH TDC -KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn2.6701,27
10.41Nhánh số D2; D3; N2; N3; N5; N6 Khu vực QH TDC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn3.0301,49
10.42Nhánh N7 Khu vực QH TDC -KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn2.6701,48
10.43Nhánh số D7; D8 Khu vực QH TDC -KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn6002,20
10.44Nhánh số D1; D4; D5; D6; N1 Khu vực QH TDC - KCN Lộc Sơn- Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn2.4201,38
10.45Nhánh số N4 (từ D1 đến D7) Khu vực QH TDC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn2.8001,37
10.46Nhánh số 4 (sau D7 đến Trần Hưng Đạo) Khu vực QH TDC -KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn8701,78
10.47Nhánh số 58, 62 đường Chi Lăng5302,40
10.48Nhánh 316 Trần Hưng Đạo6052,10
10.49Đường Tránh QL 202.8001,38
10.50Đường tránh đoạn qua Ranh giới khu công nghiệp Lộc Sơn1.3501,19
10.51Đường Trần Hưng Đạo phía Khu công nghiệp Lộc Sơn đoạn từ sau số nhà 28 đến số nhà 59a và đoạn từ số nhà 155a đến hết ranh khu công nghiệp Lộc Sơn (Cầu Đại Bình)1.3501,22
10.52Các đường trong khu công nghiệp: Nhánh 1,2,3,4,8,7,6,5; Nhánh 2,6; Nhánh 3A, 7; Nhánh 7, 7A, 10, 11,12,8; Nhánh 10,16A, 16B; Nhánh 13,14,15,16,171.3501,16
10.53Nhánh 141D Trần Phú1.3601,65
10.54Nhánh 12 Yết kiêu5402,35
10.55Nhánh 30 Lam Sơn5302,40
10,56Nhánh 19,43,51,57,73,97 Hoài Thanh5302,50
VIPHƯỜNG LỘC PHÁT
1Đường Đào Duy Từ (từ Nguyễn Văn Cừ đến Lý Thường Kiệt)
1,1Từ Nguyễn Văn Cừ đến Trung cấp nghề43001,50
1,2Từ Trung cấp nghề đến Lý Thường Kiệt56002,20
2Đường Phùng Khắc Khoan (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ)
2,1- Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 8, 26 (Tờ 25-TL2000)17001,50
2,2- Từ thửa 9,416 (Tờ 25-TL2000) đến Nguyễn Văn Cừ10001,60
3Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ Nguyễn Văn Cừ đến Cao Bá Quát)25001,80
4Đường Tăng Bạt Hổ (từ Nguyễn Văn Cừ đến Ngô Quyền)25001,60
5Đường Ngô Quyền (từ Nguyễn Văn Cừ đến Trần Nguyên Đán)25001,50
6Đường Cao Bá Quát (từ Lý Thường Kiệt đến Nguyễn Văn Cừ)33001,50
7Đường Trần Bình Trọng (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm)
7,1- Từ Nguyễn Văn Cừ đến hết Nguyễn Trãi (hết thửa 98 tờ 9 TL1000)21001,60
7,2- Sau Nguyễn Trãi đến Đoàn Thị Điểm (từ thửa 1222; 99 tờ 9 TL1000 đến hết thửa 1191;99 tờ 9 TL1000)14001,60
8Đường Trần Nguyên Đán (từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 110 tờ 16 TL1000)25001,45
9Đường Nguyễn Thái Bình (từ Nguyễn Văn Cừ đến Lý Thường Kiệt).
9,1- Từ Nguyễn Văn Cừ đến cống ông Tỉnh (hết thửa 261,295 tờ 13 TL2000)40001,80
9,2- Sau cống ông Tỉnh đến Lý Thường Kiệt (từ thửa 260,294 tờ 13 TL2000 đến giáp Lý Thường Kiệt)9002,50
10Đường Nguyễn Gia Thiều (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Đức Cảnh)12001,80
11Đường Trần Khánh Dư (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ)11002,00
12Đường Văn Cao (từ Nguyễn Văn Cừ đến Hồ Lộc Thanh) đến hết thửa 347, 1407 tờ 14 TL 2000.10002,00
13Đường Nguyễn Đức Cảnh (từ Nguyễn Văn Cừ đến Phạm Ngọc Thạch)15001,60
14Đường Hoàng Diệu (từ số 737 Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ)
14.1- Từ thửa 30, 1720 (tờ 8 TL1000) đến hết thửa 1337, 1647 (tờ 4 TL1000)13001,60
14.2- Từ thửa 107, 206 (tờ 4 TL1000) đến hết thửa 144, 1017 (tờ 19 TL2000)7301,70
15Đường Mạc Thị Bưởi (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm)
15.1- Từ Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 32,29 (tờ 20 TL2000)9001,90
15.2- Từ thửa 44,105 đến hết thửa 133 (tờ 20 TL2000)6601,90
16Đường Trần Văn Giáp (từ Nhánh N5 đến Phạm Ngọc Thạch)47002,00
17Đường Lê Đại Hành (từ Đào Duy Từ đến Phạm Ngọc Thạch)47002,10
18Đường Nguyễn Du (từ Trần Nguyên Đán đến hết thửa 227, 226 tờ 17 TL 1000)5702,60
19Đường Phạm Ngọc Thạch (Từ Sau đập tràn Hà Giang đến hết đường Phạm Ngọc Thạch)
19.1Sau đập tràn Hà Giang đến hẻm đất, tường rào khách sạn Hương Trà17001,80
19.2Sau hẻm đất, tường rào khách sạn Hương Trà đến hết đường Phạm Ngọc Thạch60001,65
20Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát:
20.1Số 357 đường Nguyễn Văn Cừ (từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Đình Chiểu)7202,20
20.2Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ:
20.2.1Số 326 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ8102,10
20.2.2Số 338 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Lê Lợi5502,40
20.2.3Số 378 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1213 (tờ 20 TL1000)5502,40
20.2.4Số 409 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Hẻm 4435502,40
20.2.5Số 437 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 143, 144 (tờ 16 TL1000)5502,40
20.2.6Số 443 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1723 (tờ 16 TL1000)5502,40
20.2.7Số 463 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1727 (tờ 16 TL1000)5502,40
20.2.8Số 511 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 1787, 1782 (tờ 12 TL1000)5502,40
20.2.9Số 519 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 303, 1800 (tờ 12 TL1000)5502,40
20.2.10Số 595 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 97, 1401 (tờ 12 TL1000)5502,40
20.2.11Số 615 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1578 (tờ 11 TL1000)5502,40
20.2.12Số 637 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 76 (tờ 07 TL1000)5502,40
20.2.13Số 676 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 223 - tờ 07; 1752 (tờ 12TL1000)5502,40
20.2.14Số 700 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Tăng Bạt Hồ5502,40
20.2.15Số 747 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Hẻm 7497202,20
20.3Số 749, 790C, 860, 991B, 1004, 1086 đường Nguyễn Văn Cừ:
20.3.1Số 749 từ đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Diệu10801,80
20.3.2Số 790C từ đường Nguyễn Văn Cừ đến Hẻm 8085202,60
20.3.3Số 862 từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 256; 258 (tờ 19TL2000)5202,60
20.3.4Số 991B từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 1494; 275 (tờ 06TL2000)8552,30
20.3.5Số 1004 từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 98 (tờ 13 TL2000)5502,40
20.3.6Số 1086 từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 357 (tờ 6 TL2000)5502,40
20.4Số 776B, 808 đường Nguyễn Văn Cừ:
20.4.1Số 776B từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 68; 71 (tờ 5 TL1000)10202,00
20.4.2Số 808 từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 67; thửa 1053 (tờ 5 TL1000)10202,00
20.4.3Số 40 đường Nguyễn Đình Chiểu từ giáp Nguyễn Đình Chiểu đến Hẻm 35710482,00
20.5Số 1182 đường Nguyễn Văn Cừ (từ Nguyễn Văn Cừ đến số nhà 1182/114)9002,00
20.6Số 101, 113, 181 đường Nguyễn Đình Chiểu:
20.6.1Số 101 từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết thửa 25; 26 (tờ 15 TL1000)6022,30
20.6.2Số 113 từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết thửa 106; 113 (tờ 11 TL1000)6452,30
20.6.3Số 181 từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến Cao Bá Quát6882,30
20.7Số 345, 435 đường Lý Thường Kiệt
20.7.1Số 345 từ đường Lý Thường Kiệt đến hết thửa 251 (tờ 16 TL2000)5002,60
20.7.2Số 435 từ đường Lý Thường Kiệt từ thửa 1449 (tờ 11 TL2000); 380 (tờ 4 TL2000) đến hết thửa 269; 287 (tờ 10 TL2000)5002,70
20.8Số 39A, 45C đường Tăng Bạt Hổ:
20.8.1Số 39A từ đường Tăng Bạt Hổ đến thửa 1912 (tờ 8 TL1000)5162,60
20.8.2Số 45C từ đường Tăng Bạt Hổ đến hết thửa 1898; 1495 (tờ 8 TL1000)5162,60
20.9Hẻm số 81 đường Tăng Bạt Hổ (từ giáp Tăng Bạt Hổ đến thửa 1001 (tờ 25 TL2000))7952,00
20.10Hẻm số 142, 164, 172: đường Nguyễn Đình Chiểu:
20.10.1Hẻm số 142 từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến Hẻm 17214041,80
20.10.2Hẻm số 164 từ Hẻm 172 đến Hẻm 14211121,90
20.10.3Hẻm số 172 từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến thửa 50711121,90
20.11Nhánh số D1; D2; D3; D4; D5 - Quy hoạch khu dân cư đường Lý Thường Kiệt41002,00
20.12Nhánh số ND1; ND2; D1; D2; N1; N2; N3 - Quy hoạch dân cư, TĐC khu phố 7 Lộc Phát35002,00
20.13Nhánh số N10; N11; D4; D5; D6; D7- Quy hoạch dân cư, TĐC đông Hồ Nam Phương 246202,00
20.14Nhánh số N5; N6; N7; N8; N9 - Quy hoạch dân cư, TĐC đông Hồ Nam Phương 246202,00
20.15Nhánh số QH1, QH2 (DVBT1- Quy hoạch dân cư, TĐC đông Hồ Nam Phương 2)46482,00
20.16Nhánh số 202 đường Lý Thường Kiệt, tổ dân phố 25872,30
20.17Hẻm 67B Trần Bình Trọng7332,00
20.18Nhánh số QH D1, QH N1 khu QH khu dân cư, TĐC Đông hồ nam phương 2 (P 14)48002,10
20.19Nhánh 169, 177, 183 Nguyễn Văn Cừ5502,40
20.20Hẻm số 23 từ Nguyễn Đình Chiểu đến thửa 37;1526 tờ bản đồ 19/10006022,20
20.21Hẻm số 61 Nguyễn Đình Chiểu (từ Nguyễn Đình Chiểu đến đường Đào Duy Từ)6022,20
20.22Hẻm số 11 đường Đào Duy Từ (từ đường Đào Duy Từ đến hẻm 40 Nguyễn Đình Chiểu)10481,60
20.23Hẻm số 16 đường Đào Duy Từ (từ đường Đào Duy Từ đến Nguyễn Đình Chiểu)10481,65
20.24Hẻm 394B đường Nguyễn Văn Cừ (từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 48; 1271 tờ bản đồ 16)5502,40
20.25Hẻm 473 đường Nguyễn Văn Cừ (từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 78; 276 tờ bản đồ 16)5502,40
20.26Hẻm 503 đường Nguyễn Văn Cừ (từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1734; 1589 tờ bản đồ 12)5502,40
20.27Hẻm 507 đường Nguyễn Văn Cừ (từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 332; 340 tờ bản đồ 12)5502,40
20.28Hẻm 723 đường Nguyễn Văn Cừ (từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 148; 1642) tờ bản đồ 8)5502,40
20.29Hẻm 97 đường Trần Bình Trọng (từ Trần Bình Trọng đến hẻm 81 Tăng Bạt Hổ)7331,90
20.30Hẻm 127 đường Tăng Bạt Hổ (từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Tăng Bạt Hổ )5162,60
20.31Hẻm 422 đường Lý Thường Kiệt (từ đường Lý Thường Kiệt đến thửa 46; 54 tờ bản đồ 04)5002,60
20.32Hẻm 70 đường Cao Bá Quát (từ đường Cao Bá Quát đến thửa 287; 290 tờ bản đồ 17)5502,40
20.33Nhánh số QH-D1; QH-D4; QH-D5; QH-N1 khu Tái định cư Licogi56002,10
20.34Hẻm 173 đường Nguyễn Đình Chiểu (từ thửa đất 53, 54, tờ bản đồ 6/1000 đến số nhà 52 đường Đào Duy Từ)6882,40
VIIPHƯỜNG LỘC TIẾN
1Đường Nguyễn Trường Tộ (từ hẻm 520 Trần Phú đến Phan Chu Trinh)2.0001,62
2Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú)
2.1- Từ hẻm 726 Trần Phú đến hết đường nhựa1.8001,62
2.2- Đoạn còn lại1.5001,62
3Đường Trần Cao Vân (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú)1.5001,62
4Đường Nguyễn Tri Phương (từ Trần Phú đến Phan Đình Phùng)
4.1- Từ Trần Phú đến hết Nhà thờ3.1001,62
4.2- Sau Nhà thờ đến Phan Đình Phùng2.4001,69
5Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh)
5.1- Từ Trần Phú đến hết Nhà thờ2.5001,62
5.2- Sau Nhà thờ đến Lê Phụng Hiểu1.9001,62
5.3- Đoạn còn lại6502,10
6Đường Bạch Đằng, từ Nhà thờ Tân Hà đến giáp ranh xã Lộc Châu1.6001,69
7Đường Lê Lai (từ Phan Chu Trinh đến Phan Đình Phùng)1.0001,62
8Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5)
8.1- Từ Trần Phú đến trường TH Hai Bà Trưng4.1001,55
8.2- Sau trường TH Hai Bà Trưng đến 1/54.0001,75
9Đường Phùng Hưng (từ Phan Chu Trinh đến giáp ranh xã Lộc Tân)1.2001,69
10Đường Phan Ngọc Hiến (từ Trần Phú đến đường 1/5)2.5001,62
11Đường Lê Phụng Hiểu (đoạn qua phường Lộc Tiến)1.6001,69
12Đường Lê Thị Riêng (đoạn qua phường Lộc Tiến)7002,15
13Đường Phan Đình Phùng (đoạn qua phường Lộc Tiến)2.0002,16
14Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
14.1Số 1219, 1223, 1225 đường Trần Phú1.6001,69
14.2Số 520, 786, 794 đường Trần Phú.1.6001,69
14.3Số 1197/18; 1197/21, 1197/23, 1197/27 đường Trần Phú.1.6001,69
14.4Số 1197 đường Trần Phú.2.1501,69
14.5Số 34, 47, 53 cũ (54 mới), 57 cũ (95 mới), 62 cũ (60 mới), 63 cũ (105 mới), 88, 92, 98, 120 cũ (146 mới), 223 cũ (113 mới), 290 cũ (166 mới) đường Phan Chu Trinh9601,62
14.6Số 29, 39, 48 cũ (46 mới), 110, 127, 165 đường Phan Chu Trinh1.2001,69
14.7Số 54/16, 60/4, 77, 77/38, 77/42, 179, 195, 196, 196/15, 220, 227, 246, 257, 281 đường Phan Chu Trinh6802,23
14.8Số 146/21, 146/25 đường Phan Chu Trinh5002,72
14.9Số 351, 368, 380 đường Phan Đình Phùng7002,35
14.10Số 335/6, 335/10, 399 đường Phan Đình Phùng5702,38
14.11Số 19, 82 đường Nguyễn Tri Phương1.4501,55
14.12Số 22A, 44, 57, 79, 91, 109, 135, 137, 141, đường Nguyễn Tri Phương1.1001,62
14.13Số 22B, 44A, 69, 79/9, 79/21, đường Nguyễn Tri Phương8301,69
14.14Số 6, 41 đường Nguyễn Tuân1.2001,69
14.15Số 22, 89, 134, 136 đường Phùng Hưng5802,38
14.16Số 11, 11/3, 32 đường Bạch Đằng5102,60
14.17Số 23, 42 đường Lê Lai5102,60
14.18Số 145, 175, 172, 178, 196, 196/60, 216, 218, 234 đường Lê Phụng Hiệu6202,23
14.19Số 66 đường Châu Văn Liêm1.2001,69
14.20Số 54, 59, 59/10, 59/19, 59/46, 69 đường Phan Ngọc Hiến6202,15
14.21Nhánh số 8, 9, 10 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 32.9502,03
14.22Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 32.9502,03
14.23Hẻm 184 Phan Chu Trinh9601,62
14.24Hẻm 127/4 Phan Chu Trinh5802,31
14.25Số 380/1 đường Phan Đình Phùng5802,31
14.26Nhánh số 11, 12, 13 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 33.0002,03
14.27Số 360 Phan Đình Phùng8101,69
14.28Nhánh C1, C2, X4 Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 32.6702,03
14.29Số 408 đường Phan Đình Phùng7501,96
14.30Số 410 đường Phan Đình Phùng7501,96
14.31Số 412 đường Phan Đình Phùng7501,96
14.32Số 135/24 đường Nguyễn Tri Phương6302,15
14.33Số 135/16 đường Nguyễn Tri Phương6302,15
14.34Số 135/64 đường Nguyễn Tri Phương6302,15
14.35Số 135/64/3 Nguyễn Tri Phương5602,37
14.36Số 45/28 Phan Chu Trinh5602,37
14.37Số 554 cũ (556 mới), 702, 702/4, 724 cũ (726 mới).9501,69

IV. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở:

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất của đất ở tương ứng cùng vị trí, địa bàn theo quy định tại mục II và III nêu trên./.

Mục lục Bấm để đi tới điều