vanban.org

Nghị quyết số 251/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 375/2024/NQ-HDND · 10/12/2024
Lâm Đồng Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 251/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng · 251/2023/NQ-HĐND
20/12/2024375/2024/NQ-HDNDBãi bỏ Đang xem 18/12/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/12/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 251/2023/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024
trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014; Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 10448/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng để áp dụng trong các trường hợp cụ thể

1. Diện tích tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng (mười tỷ đồng) để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong các trường hợp:

a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất;

b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức; tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp;

c) Xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;

e) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

g) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án;

h) Xác định giá trị quyền sử dụng đất thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước;

i) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản.

2. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản).

3. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.

4. Xác định số tiền phải nộp đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư.

5. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Điều 2. Xử lý đối với một số trường hợp cụ thể

Đối với các trường hợp được chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) sang đất ở thì tiền sử dụng đất phải nộp đối với phần diện tích chuyển mục đích vượt hạn mức giao đất ở tối thiểu không được thấp hơn khi tính theo giá đất quy định tại Bảng giá đất (không có hệ số điều chỉnh) tại vị trí của phần diện tích đó, nếu thấp hơn thì tính bằng mức tối thiểu.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./. ☑

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT, TỈNH LÂM ĐỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số 251/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Đất trồng cây hàng năm

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Phường 1155124786.06.06.0
2Phường 2155124786.06.06.0
3Phường 3155124786.06.06.0
4Phường 4155124786.06.06.0
5Phường 5155124786.06.06.0
6Phường 6155124786.06.06.0
7Phường 7155124786.06.06.0
8Phường 8155124786.06.06.0
9Phường 9155124786.06.06.0
10Phường 10155124786.06.06.0
11Phường 11155124786.06.06.0
12Phường 12155124786.06.06.0
13Xã Tà Nung8064405.05.05.0
14Xã Xuân Thọ8064405.05.05.0
15Xã Xuân Trường8064405.05.05.0
16Xã Trạm Hành8064405.05.05.0

2. Đất trồng cây lâu năm

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Phường 12001601006.06.06.0
2Phường 22001601006.06.06.0
3Phường 32001601006.06.06.0
4Phường 42001601006.06.06.0
5Phường 52001601006.06.06.0
6Phường 62001601006.06.06.0
7Phường 72001601006.06.06.0
8Phường 82001601006.06.06.0
9Phường 92001601006.06.06.0
10Phường 102001601006.06.06.0
11Phường 112001601006.06.06.0
12Phường 122001601006.06.06.0
13Xã Tà Nung10080505.05.05.0
14Xã Xuân Thọ10080505.05.05.0
15Xã Xuân Trường10080505.05.05.0
16Xã Trạm Hành10080505.05.05.0

3. Đất nuôi trồng thủy sản

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Phường 19072456.06.06.0
2Phường 29072456.06.06.0
3Phường 39072456.06.06.0
4Phường 49072456.06.06.0
5Phường 59072456.06.06.0
6Phường 69072456.06.06.0
7Phường 79072456.06.06.0
8Phường 89072456.06.06.0
9Phường 99072456.06.06.0
10Phường 109072456.06.06.0
11Phường 119072456.06.06.0
12Phường 129072456.06.06.0
13Xã Tà Nung5040255.05.05.0
14Xã Xuân Thọ5040255.05.05.0
15Xã Xuân Trường5040255.05.05.0
16Xã Trạm Hành5040255.05.05.0

4. Đất nông nghiệp khác

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Phường 12001601006.06.06.0
2Phường 22001601006.06.06.0
3Phường 32001601006.06.06.0
4Phường 42001601006.06.06.0
5Phường 52001601006.06.06.0
6Phường 62001601006.06.06.0
7Phường 72001601006.06.06.0
8Phường 82001601006.06.06.0
9Phường 92001601006.06.06.0
10Phường 102001601006.06.06.0
11Phường 112001601006.06.06.0
12Phường 122001601006.06.06.0
13Xã Tà Nung10080505.05.05.0
14Xã Xuân Thọ10080505.05.05.0
15Xã Xuân Trường10080505.05.05.0
16Xã Trạm Hành10080505.05.05.0

5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn:

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất tương ứng quy định cùng vị trí, cùng địa bàn của đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (theo bảng hệ số tại Điểm 1, 2, 3 và 4 nêu trên).

6. Đất rừng sản xuất

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Phường 17560351.51.51.5
2Phường 27560351.51.51.5
3Phường 37560351.51.51.5
4Phường 47560351.51.51.5
5Phường 57560351.51.51.5
6Phường 67560351.51.51.5
7Phường 77560351.51.51.5
8Phường 87560351.51.51.5
9Phường 97560351.51.51.5
10Phường 107560351.51.51.5
11Phường 117560351.51.51.5
12Phường 127560351.51.51.5
13Xã Tà Nung5040251.51.51.5
14Xã Xuân Thọ5040251.51.51.5
15Xã Xuân Trường5040251.51.51.5
16Xã Trạm Hành5040251.51.51.5

7. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,00 lần.

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1XÃ XUÂN THỌ
1.1Mặt tiền quốc lộ 20: đoạn từ ngã ba cây mai Lộc Quý đến ngã ba đường tổ 7 (hội trường thôn Đa Lộc)2.1002,3
1.2Mặt tiền quốc lộ 20: đoạn còn lại1.8102,1
1.3Xuân Thành: Từ thửa 29, 17 TBD số 17, 11 đến thửa 181, TBD số 132.0001,8
1.4Đường nội bộ Khu dân cư Đa Quý2.1001,8
2XÃ XUÂN TRƯỜNG
2.1Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến ngã ba Đất Làng1.5101,7
2.2Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ ngã ba Đất Làng đến trạm y tế xã1.7401,8
2.3Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ trạm y tế xã đến đầu cầu2.1001,8
2.4Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ đầu cầu đến ngã ba Trường Sơn1.3801,7
2.5Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ ngã ba Trường Sơn đến giáp ranh xã Trạm Hành1.3801,8
2.6Khu quy hoạch Trường Xuân 1
2.6.1Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m)1.4102,4
2.6.2Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m)1.2302,3
3XÃ TRẠM HÀNH
3.1Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến hết thửa 124, thửa 71 tờ số 101.3801,7
3.2Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ hết thửa 124, thửa 71 tờ số 10 đến ngã ba thôn Trường Thọ1.4801,7
3.3Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ ngã ba thôn Trường Thọ đến hết điểm công nghiệp Phát Chi1.5902,0
3.4Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn còn lại1.2601,9
4XÃ TÀ NUNG
4.1Đường vào Tà Nung đoạn từ ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung đến cuối đèo Tà Nung1.2001,6
4.2Đọc 2 bên đường vào xã Tà Nung đoạn từ cuối đèo Tà Nung đến đầu đường vào thôn 61.2502,1
4.3Đọc 2 bên đường vào xã Tà Nung đoạn từ đầu đường vào thôn 6 đến Hồ Tà Nung (Hồ Bà Đàm), hết thửa 3261.5702,1
4.4Đọc 2 bên đường vào xã Tà Nung đoạn từ Hồ Tà Nung (Hồ Bà Đàm) đến hết thửa 326 cầu Cam Ly Thượng1.2501,5

III. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1PHƯỜNG 1
1.1Ánh Sáng: Từ Lê Đại Hành đến Nguyễn Văn Cừ24.0001,3
1.2Ánh Sáng: Nhánh phía trong16.0001,3
1.3Ba Tháng Hai: Từ Khu Hòa Bình đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ (nhà số 145 (số cũ 69), nhà 154(số cũ 114) (thửa 1 tờ 10 p1 và thửa 500 tờ 45 p5)40.2401,7
1.4Hải Thượng: Từ đường 3 tháng 2 đến Tô Ngọc Vân32.0001,5
1.5Khu Hòa Bình: Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành56.0001,3
1.6Lê Đại Hành: Từ Trần Quốc Toàn đến Khu Hòa Bình40.2401,3
1.7Lê Thị Hồng Gấm: Trọn đường18.4001,7
1.8Lý Tự Trọng: Trọn Đường17.9201,7
1.9Nam Kỳ Khởi Nghĩa: Trọn đường30.4002,0
1.10Nguyễn Chí Thanh: Từ Khu Hòa Bình (thửa 325 và thửa số 332, tờ bản đồ số 07) đến hết khách sạn Ngọc Lan, Đình Ánh Sáng (đến hết thửa 4 và thửa số 32, tờ bản đồ số 12)40.2401,3
1.11Nguyễn Chí Thanh: Từ giáp khách sạn Ngọc Lan hết Đình Ánh Sáng (từ thửa 248 (tờ bản đồ 11) và thửa 31 (tờ bản đồ 12) đến Nguyễn Văn Cừ (đến thửa 193 và thửa 297 (tờ bản đồ số 11))30.4001,3
1.12Trần Quốc Toàn (Nguyễn Thái Học cũ): Trọn đường28.8001,5
1.13Nguyễn Thị Minh Khai: Trọn đường56.0001,3
1.14Nguyễn Văn Cừ: Trọn đường25.6001,9
1.15Nguyễn Văn Trỗi: Từ đầu đường (Khu Hòa Bình) từ thửa 259 và thửa 116, tờ bản đồ số 03 đến đường lên nhà thờ Tin Lành và hết khách sạn Á Đông (đến thửa 293 (tờ bản đồ 03) và thửa số 46 (tờ bản đồ số 13))27.2001,9
1.16Phan Bội Châu: Từ đầu đường (từ thửa 142 (tờ bản đồ số 04) và thửa số 06 (tờ bản đồ số 08) đến Lê Thị Hồng Gấm (Khách sạn Việt Hà và Vũ Tuấn) (đến thửa số 69,79; tờ bản đồ số 08))31.2001,9
1.17Phan Bội Châu: Đoạn còn lại (từ thửa 85, 140, tờ bản đồ số 08) đến đến thửa số 03, tờ bản đồ số 05 và thửa số 12, tờ bản đồ số 0922.4001,5
1.18Phan Như Thạch: Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ thửa 36, 39, tờ bản đồ số 11) đến ngã ba Thủ Khoa Huân (đến thửa 109, 67; tờ bản đồ số 11)21.6001,8
1.19Phan Đình Phùng: Từ đường Ba Tháng Hai (từ thửa 38, tờ bản đồ số 06 và thửa 11 tờ bản đồ số 27) đến ngã ba Trương Công Định, nhà số 80 (đến thửa 216 và thửa số 161, tờ bản đồ số 03)32.8001,9
1.20Tân Đà: Trọn đường14.4001,7
1.21Tăng Bạt Hổ:
1.21.1Tăng Bạt Hổ (đường chính): Từ Khu Hòa Bình (từ thửa 25 và thửa số 43, tờ bản đồ số 07) đến nhà số 5 (số cũ 1), nhà số 14 (số cũ 18) Tăng Bạt Hổ (đến thửa số 382 và thửa số 16; tờ bản đồ số 07)30.4001,5
1.21.2Tăng Bạt Hổ (Đường chính): Đoạn còn lại (từ thửa 418, tờ bản đồ số 07 và thửa số 288, tờ bản đồ số 03) đến thửa số 271 và thửa số 273, tờ bản đồ số 03)21.6001,5
1.21.3Tăng Bạt Hổ (Đường nhánh 1): Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (từ thửa 15 và thửa số 335, tờ bản đồ số 07) đến thửa số 67 và thửa số 122, tờ bản đồ số 0726.4001,5
1.21.4Tăng Bạt Hổ (Đường nhánh 2): Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định (từ thửa số 411, tờ bản đồ số 07 và thửa 280, tờ bản đồ số 03) đến thửa số 57 và thửa số 60, tờ bản đồ số 0721.6001,5
1.22Thủ Khoa Huân: Trọn đường21.0001,7
1.23Tô Ngọc Vân: Từ Cầu Hải Thượng (thửa 5001, tờ bản đồ số 27) đến cầu Tản Đà (đến thửa 49, tờ bản đồ số 25)12.0001,5
1.24Tô Ngọc Vân: Từ cầu Tản Đà (thửa 999, tờ bản đồ số 02) đến hết nhà 142 Tô Ngọc Vân (cũ là hết phía sau nhà 143 Phan Đình Phùng) đến hết thửa 131, tờ bản đồ số 039.0001,5
1.25Trương Công Định: Từ đầu đường (từ thửa 129, 175, tờ bản đồ số 07) đến nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (nhà số 30) đến thửa 60 và thửa số 98, tờ bản đồ số 0729.6001,6
1.26Trương Công Định: Từ nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa số 57 và 87, tờ bản đồ số 07) đến cuối đường (thửa 210, 216, tờ bản đồ số 03)22.4001,6
1.27Trần Quốc Toàn (bên phía tiếp giáp Đồi Cù và bên kia đường) : Từ ngã ba Trần Quốc Toàn-Trần Nhân Tông đến ngã ba Đình Tiên Hoàng-Trần Quốc Toàn15.2001,1
2PHƯỜNG 2
2.1An Dương Vương: Từ đầu đường Phan Đình Phùng (từ thửa 198, 128, tờ bản đồ số 06) đến vào sâu 500 mét (nhà số 60 (số cũ 16), nhà số 51 (số cũ 33) đến thửa 170 tờ bản đồ số 04 và hết thửa 129, tờ bản đồ số 0215.0001,5
2.2An Dương Vương: Đoạn còn lại (từ thửa 170 và thửa số 172, tờ bản đồ số 04) đến đến thửa 141 và thửa 191, tờ bản đồ số 0111.0001,6
2.3Bùi Thị Xuân: Từ Nguyễn Thái Học (từ thửa số 13 tờ bản đồ số 09 và thửa số 20, tờ bản đồ số 16) đến hết nhà 226A (số cũ 50) - ngã ba Thông Thiên Học (đến thửa 15 tờ bản đồ số 08 và thửa số 221 tờ bản đồ số 02)26.4001,6
2.4Bùi Thị Xuân: Đoạn còn lại (từ thửa 533 tờ bản đồ số 21 và thửa số 15 tờ bản đồ số 08) đến thửa số 353 tờ bản đồ số 21 và thửa số 1 tờ bản đồ số 1824.8001,6
2.5Cổ Loa: Trọn đường6.0001,8
2.6Đình Tiên Hoàng (trọn đường): bên tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù24.0001,1
2.7Đình Tiên Hoàng (trọn đường): bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù24.0001,4
2.8Lý Tự Trọng: Trọn đường17.9201,7
2.9Mai Hoa Thôn: Trọn đường7.0001,7
2.10Nguyễn Công Trứ: Từ nhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ (từ thửa 353 và thửa số 351, tờ bản đồ số 21) đến ngã ba Lý Nam Đế (đến thửa số 92 tờ bản đồ số 21 và thửa số 62 tờ bản đồ số 01)18.4001,7
2.11Nguyễn Công Trứ: Từ ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94 tờ bản đồ số 21 và thửa số 61 tờ bản đồ số 01) đến Xô Viết Nghệ Tĩnh (đến thửa số 1 tờ bản đồ số 22 và thửa số 22 tờ bản đồ số 01; thửa số 01 tờ bản đồ số 22 và thửa số 1 tờ bản đồ số 17)16.0001,7
2.12Nguyễn Lương Bằng: Từ Phan Đình Phùng đến An Dương Vương16.0001,5
2.13Nguyễn Thị Nghĩa: Từ Bùi Thị Xuân (khách sạn Gold Valley) (từ thửa 11 tờ bản đồ 19 và thửa 79 tờ 12) đến hết lô 11 (đất bà Phạm Thị Nhứt) khu quy hoạch công viên văn hóa và đô thị (thửa 36 và thửa 218, tờ bản đồ 12)16.0001,5
2.14Nguyễn Thị Nghĩa: đoạn còn lại (thửa 33, 218, tờ bản đồ 12)13.0001,5
2.15Nguyễn Văn Trỗi: Từ đầu đường (Khu Hòa Bình) đến đường Lên nhà thờ Tin Lành và hết khách sạn Á Đông (đến thửa 293 (tờ bản đồ 03) và thửa số 46 (tờ bản đồ số 13)27.2001,3
2.16Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn còn lại (thửa 46 tờ bản đồ 13 và thửa số 432 tờ 10) đến thửa 392 tờ bản đồ 6 và thửa 58 tờ 1023.0001,3
2.17Phan Đình Phùng: Từ ngã ba Trương Công Định, nhà số 80 Trương Công Định (thửa 233, 270, tờ 13) đến hết nhà 271, nhà 210 Phan Đình Phùng (thửa 348 tờ bản đồ 6 và thửa 34 tờ 10)32.8002,0
2.18Phan Đình Phùng: Từ giáp nhà 271, nhà 210 (thửa 346 tờ bản đồ 6 và thửa số 32 tờ bản đồ số 10) đến La Sơn Phu Tử (thửa 35 tờ 17 và thửa 1 tờ bản đồ 3)25.6002,0
2.19Thông Thiên Học: Từ Bùi Thị Xuân (thửa 533 tờ 21 và thửa 221 tờ 2) đến hết cổng Tỉnh Đội (nhà số 9, nhà số 36 (số cũ 2), đường nhánh) (thửa 87 và thửa 117 tờ bản đồ 2)16.0001,6
2.20Thông Thiên Học: Đoạn còn lại (thửa 84, 116, tờ bản đồ 2) đến thửa 144, 192, tờ bản đồ 114.0001,6
2.21Hẻm tập thể bưu điện: Từ giáp đường Bùi Thị Xuân, Thông Thiên Học (Thửa 221, 202 tờ bản đồ 2) đến hết thửa gốc 196 tờ 211.0001,5
2.22Tô Ngọc Vân: Từ hết nhà 142 Tô Ngọc Vân (cũ là giáp phía sau nhà 143 Phan Đình Phùng) thửa 156 tờ 13 đến cuối đường (thửa 10 tờ 3)7.0001,5
2.23Võ Thị Sáu: Trọn đường9.0001,7
2.24Xô Viết Nghệ Tĩnh: Từ Phan Đình Phùng (thửa 35 tờ 17 và thửa 584 tờ 30, p7) đến ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh-Nguyễn Công Trứ (hết thửa 1 tờ bản đồ 17)16.0001,5
2.25Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Văn Trỗi:24.0001,3
2.26Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ:
2.26.1Đường quy hoạch có lộ giới 10m14.0001,3
2.26.2Đường quy hoạch có lộ giới 6m11.0001,2
2.27Khu quy hoạch: Công viên Văn hóa và Đô thị -Đường nội bộ quy hoạch:16.0001,6
2.28Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng:
2.28.1Đường quy hoạch có lộ giới 10m21.0001,4
2.28.2Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m)19.0001,4
2.28.3Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m)17.0001,4
2.28.4Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m)13.0001,4
3PHƯỜNG 3
3.1An Bình: Trọn đường6.0001,9
3.2Ba Tháng Tư: Trọn đường22.4501,7
3.3Bà Triệu: Trọn đường22.4001,7
3.4Chu Văn An: Trọn đường17.0001,3
3.5Đặng Thái Thân: Trọn đường8.0001,7
3.6Đèo Prenn: Từ ngã ba đường Ba Tháng Tư - Đống Đa đến ngã ba Mimosa - Prenn2.0001,8
3.7Đèo Prenn: Từ ngã ba Mimosa - Prenn đến Cầu Prenn3.0001,6
3.8Đống Đa
3.8.1Đống Đa: Từ đầu đường Ba Tháng Tư đi vào (từ thửa 171 tờ bản đồ 29 và thửa 124 tờ bản đồ 29) đến hết đài phát sóng (nhà số 82, nhà số 10) thửa 160, 410 tờ bản đồ 2913.0001,6
3.8.2Đống Đa: Từ đầu đường Ba Tháng Tư đi vào (thửa 171 tờ bản đồ 29) đến ga cáp treo (thửa 243 tờ bản đồ 29)13.0001,5
3.8.3Đống Đa: Đoạn còn lại (thửa 477 tờ bản đồ 29 và thửa 164 tờ bản đồ 29) đến thửa 48 tờ bản đồ 18 và thửa 45 tờ bản đồ 1710.0001,5
3.9Hà Huy Tập: Từ Trần Phú (thửa 68, 69 tờ bản đồ số 05) đến tu viện Đa Minh, nhà khách số 5 khách sạn Thành An (đến thửa 146, 135 tờ bản đồ 10)22.0001,4
3.10Hà Huy Tập: Đoạn còn lại (từ thửa 246, 35 tờ bản đồ 10) đến hết thửa 32, 52 tờ bản đồ 1811.0001,4
3.11Hồ Tùng Mậu: Trọn đường20.8001,5
3.12Hẻm 1 Hồ Tùng Mậu (sau lưng bưu điện): Từ Hồ Tùng Mậu từ thửa 95, 87 tờ bản đồ 06 đến Cơm Niêu Như Ngọc thửa 67, 95 tờ bản đồ 0614.4001,4
3.13Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu (Giáp công viên Xuân Hương): Từ Hồ Tùng Mậu từ thửa 2 tờ bản đồ 05, 01 tờ bản đồ 19 đến cà phê Nhật Nguyên thửa 04 tờ bản đồ 0216.8001,4
3.14Lê Đại Hành: Từ Trần Quốc Toàn đến Trần Phú33.9681,3
3.15Hẻm Lê Đại Hành (thung lũng Kim Khuê): Từ Lê Đại Hành từ thửa 3, 8 tờ bản đồ 02 đến nhà số 47C Hồ Tùng Mậu (thửa 28, tờ 6)26.4001,3
3.16Lương Thế Vinh: Từ Hà Huy Tập thửa 135, 153 tờ bản đồ 10 đến hết trường Lê Quý Đôn (thửa 33 tờ bản đồ 45, thửa 93 tờ bản đồ 14)9.0001,3
3.17Nhà Chung: Từ Trần Phú (từ thửa 98, 96 tờ bản đồ 06) đến UBND Phường 3, nhà số 23 (hết thửa 66, và hết thửa 73 tờ bản đồ số 9)23.0001,5
3.18Nhà Chung: Đoạn còn lại từ thửa 79, 85 tờ bản đồ 9 đến chợ Xuân An thửa 96, 111 tờ bản đồ 913.5001,4
3.19Phạm Ngũ Lão: Trọn đường33.5001,3
3.20Tô Hiến Thành: Trọn đường9.0002,1
3.21Đường nhánh vòng công ty cổ phần vận tải ô tô Lâm Đồng, đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C)8.0001,6
3.22Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến Thành7.0001,6
3.23Trần Hưng Đạo: Từ Trần Phú (từ thửa 87 tờ bản đồ 5, thửa 86 tờ bản đồ 4 đến hết Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng (thửa 14 tờ 12 và thửa 25 tờ bản đồ 3)25.6001,4
3.24Nhánh số 02 Trần Hưng Đạo: Từ Hội đồng nhân dân tỉnh (thửa 87, 68 tờ bản đồ 5) đến cuối đường (thửa 18 tờ bản đồ 20)17.2001,4
3.25Trần Phú: Từ Trần Hưng Đạo (từ thửa 1 khách sạn Palace và thửa 69 tờ bản đồ 5) đến hết Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt (thửa số 208, 204, tờ bản đồ 7)30.4001,6
3.26Hẻm 21 Trần Phú (giáp Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt): Từ Trần Phú (thửa 208 và thửa 206 tờ bản đồ 7) đến thửa 29,44 tờ số 823.2001,4
3.27Trần Quốc Toàn: Trọn đường22.0001,6
3.28Trần Thánh Tông: Trọn đường3.0001,5
3.29Trúc Lâm Yên Tử: Trọn đường2.0001,7
3.30Khu du lịch hồ Tuyền Lâm - Nhánh trái: Từ Trúc Lâm Yên Tử đến dự án Đá Tiên - công ty cổ phần Phương Nam4.0001,5
3.31Hoa Tường Vy: Từ Dự án KND K'lan - Công Ty TNHH tiến Lợi đến Dự án KND Làng Bình An Village- Công ty CP làng Bình An4.0001,5
3.32Hoa Phượng Tím: Từ Đường Trúc Lâm Yên Tử đến Ngã ba Sacom4.0001,5
3.33Hoa Đỗ Quyên: Từ Đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo - Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) đến cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương -Prenn4.0001,5
4PHƯỜNG 4
4.1An Sơn: Từ đầu đường thửa 12 tờ 23 và thửa 13 tờ bản đồ 23 đến ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222 tờ 5)11.0001,7
4.2An Sơn (đoạn còn lại): Từ ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222 tờ 5) đến khu quy hoạch An Sơn9.0001,7
4.3Đường nhánh An Sơn: Từ ngã ba đường An Sơn (thửa 223, 222 tờ 5) đến vào khoảng 300 m (hết thửa số 383 và 384, tờ bản đồ 5)3.0001,5
4.4Ba Tháng Hai: Từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16 tờ 45 và thửa 111 tờ bản đồ 10) đến Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt-Sài Gòn) (thửa 196 và 117 tờ 46)40.0001,4
4.5Bà Triệu: Trọn đường22.4001,5
4.6Đào Duy Từ: Từ Trần Phú (thửa 10, 9 tờ 54) đến hết nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150 tờ 55)15.2001,6
4.7Đào Duy Từ: Từ giáp nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150 tờ 55) đến cầu nhỏ (thửa 19, 36 tờ 60)7.2001,8
4.8Đoàn Thị Điểm: Trọn đường22.4001,5
4.9Đặng Thùy Trâm: từ Thửa 91, tờ bản đồ 47, Phường 4 đến suối Cam Ly13.5001,5
4.10Đông Tâm: Trọn đường7.0002,1
4.11Hoàng Văn Thụ: Từ Đường 3 tháng 2 đến Huyền Trân Công Chúa16.0001,3
4.12Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn): Từ thửa 196, 194, tờ bản đồ 46 đến thửa 182 tờ bản đồ số 4613.0001,3
4.13Huyền Trân Công Chúa: Từ Hoàng Văn Thụ (thửa 42 tờ 19 thửa 98 tờ 47) đến hết trường Dân Tộc Nội Trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 (thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bản đồ 49)11.0001,5
4.14Huyền Trân Công Chúa: Đoạn còn lại8.0001,8
4.15Huỳnh Thúc Kháng: Trọn đường15.0001,6
4.16Lê Hồng Phong: Trọn đường17.0001,7
4.17Mạc Đĩnh Chi: Từ đường 3 tháng 2 (thửa 136 tờ 46 và thửa 75 tờ 46) đến vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152 tờ 46)17.0001,6
4.18Mạc Đĩnh Chi: Đoạn còn lại sau thửa 127, 152 tờ 46) đến khu quy hoạch Mạc Đĩnh Chi14.0001,6
4.19Khu quy hoạch Mạc Đĩnh Chi:
4.19.1Đường quy hoạch có lộ giới 12m17.0001,5
4.19.2Đường quy hoạch có lộ giới 8m13.5001,7
4.20Ngô Thị Nhậm: Trọn đường5.0002,0
4.21Ngô Thị Sỹ: Từ đầu đường (thửa 80 tờ 37 và thửa 19 tờ 3) đến nhà 27E/1 (nhà ông Hoàng Trọng Huấn) thửa 65 tờ 42 và thửa 181 tờ bản đồ 26.5001,9
4.22Ngô Thị Sỹ: Đoạn còn lại thửa 63 tờ 42 và thửa 180 tờ bản đồ 2 đến thửa 60 tờ bản đồ 2, 61 tờ bản đồ 424.5001,6
4.23Nguyễn Trung Trực: Trọn đường7.0002,1
4.24Nguyễn Viết Xuân: Trọn đường10.5001,6
4.25Pasteur: Trọn đường15.0001,8
4.26Quanh trường Cao Đẳng Nghề: Trọn đường9.6001,5
4.27Quanh Hồ Hạt Đậu: Từ Trần Phú (thửa 14 tờ 38) đến Trần Lê thửa 3 tờ 3829.6001,5
4.28Trường Chinh: từ đường Trần Phú (Thửa 110, TBD 53) đến đường Đoàn Thị Điểm (Thửa 70, TBD 53)23.2001,5
4.29Thiện Mỹ: Trọn đường7.0001,4
4.30Thiện Ý: Trọn đường7.0001,9
4.31Trần Lê: Trọn đường32.0001,5
4.32Trần Phú: Từ giáp Công ty cổ phần Địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, thửa 208 tờ 7) đến ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thụ-Trần Lê29.6001,6
4.33Hẻm 25 Trần Phú (giáp trường cao đẳng Kinh Tế Lâm Đồng): Từ Trần Phú (Thửa 1 và thửa 3 tờ 56) đến cổng sau khách sạn Sammy (đến hết thửa 4 tờ 56)22.4001,6
4.34Trần Thánh Tông: Từ thửa 32, tờ bản đồ số 31, phường 3 đến Thiền Viện Trúc Lâm (đầu thửa 8, tờ bản đồ số 12, phường 4 và thửa 53, tờ bản đồ số 31, phường 3)3.0001,5
4.35Triệu Việt Vương: Từ Lê Hồng Phong (thửa 19 tờ 3 thửa 38 tờ 41) đến Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (hết thửa 73 tờ 40 và hết thửa 150 tờ 3)15.0001,3
4.36Triệu Việt Vương: Từ Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thửa 73 tờ 40 và sau thửa 150 tờ 3) đến An Sơn (thửa 12, 13 tờ 23)12.0001,7
4.37Triệu Việt Vương: Đoạn còn lại (sau thửa 12, 13 tờ 23) đến thửa 10, 21 tờ 3110.0001,5
4.38Khu du lịch hồ Tuyền Lâm: Đường chính nhánh phải (đoạn đường đã được trải nhựa) từ Trần Thánh Tông, thửa 32, tờ bản đồ 31 đến công ty Cổ phần Sao Đà Lạt4.0001,4
4.39Hoa Cẩm Tú Cầu: Từ đường Trần Thánh Tông đến đường Trúc Lâm Yên Tử11.0001,4
4.40Hoa Hồng: Từ đường Trần Thánh Tông đến Dự án KDL đường Hầm Đất Sét - Công Ty Cổ Phần Sao Đà Lạt4.0001,4
4.41Hoa Hoàng Anh: từ Dự án KND Hoàng Gia- CTCP Lý Khương đến Dự án KDL Đá Tiên - CT TNHH Đào Nguyên4.0001,4
4.42Hoa Phương Tím: Từ Ngã ba Sacom đến Dự án KDL Đá Tiên - Công Ty CP Du lịch sinh thái Phương Nam4.0001,4
4.43Hoa Đỗ Quyên: Từ đường Hoa Phương Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo - Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) đến cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương -Prenn4.0001,4
4.44Khu quy hoạch dân cư An Sơn
4.44.1Đường quy hoạch có lộ giới 16 m8.1002,1
4.44.2Đường quy hoạch có lộ giới 10 m6.5002,1
4.44.3Đường quy hoạch có lộ giới 5 m5.0001,6
4.45Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung Trực6.5001,6
4.46Đường nội bộ khu quy hoạch Bà Triệu19.5001,5
5PHƯỜNG 5
5.1An Tôn: Trọn đường5.0001,4
5.2Cam Ly: Từ Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76 tờ 10 đến cầu Cam Ly5.0001,4
5.3Dã Tượng: Trọn đường5.0002,0
5.4Gio An: Trọn đường6.0002,0
5.5Đa Minh: Trọn đường4.0002,2
5.6Đặng Thùy Trâm: từ suối Cam Ly đến Đường Hoàng Diệu (Thửa 166, TBD số 26)13.5001,5
5.7Đường vào Tà Nung: Từ ngã ba Tà Nung thửa 44, 76 tờ 10 đến ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung2.0001,7
5.8Đường vào Tà Nung: Từ ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung đến cuối đèo Tà Nung1.0002,1
5.9Hàn Thuyên: Trọn đường, từ thửa 23, tờ 19 đến thửa 154 tờ 266.0001,8
5.10Hải Thượng: Từ đầu Ba Tháng Hai đến Tô Ngọc Vân32.0001,5
5.11Hải Thượng: Đoạn còn lại thửa 142 tờ 24 đến thửa 109 tờ 3325.6001,5
5.12Hoàng Diệu: Từ Hải Thượng đến Yagout19.0001,8
5.13Hoàng Diệu: Từ Yagout đến ngã ba Ma Trang Sơn (thửa 25, 250 tờ 27)11.0001,8
5.14Hoàng Diệu: Từ ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250 tờ 27) đến Lê Lai8.0001,6
5.15Hoàng Văn Thụ: Từ Huyền Trân Công Chúa đến hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 0213.0001,4
5.16Hoàng Văn Thụ: Từ giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 đến Đến hết ngã ba Tà Nung10.0001,6
5.17Huyền Trân Công Chúa: Từ Hoàng Văn Thụ đến hết Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bản đồ 4911.0001,6
5.18Huyền Trân Công Chúa: Đoạn còn lại (sau thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bản đồ 49 đến thửa 49 tờ 2)8.0001,9
5.19Lê Lai: Trọn đường7.0001,6
5.20Lê Quý Đôn: Trọn đường14.4001,5
5.21Lê Thánh Tôn: Từ đầu đường đến Dã Tượng7.0001,5
5.22Ma Trang Sơn: Từ thửa 5003, TBD số 27 đến Cầu Mạc Đình Chi, thửa 196, TBD số 265.0002,0
5.23Mẫu Tâm: Trọn đường6.5001,8
5.24Ngô Huy Diễn: Trọn đường8.0001,6
5.25Nguyễn Khuyển: Trọn đường7.2001,5
5.26Nguyễn Đình Quân: Trọn đường6.0001,9
5.27Nguyễn Thị Định: Trọn đường9.6001,7
5.28Nguyễn Thượng Hiền: Trọn đường6.5001,5
5.29Thánh Tâm: từ Thửa 110, TBD số 30 đến thửa 118, TBD số 304.0001,5
5.30Tô Ngọc Vân: Từ Cầu Lê Quý Đôn đến cầu Hải Thượng7.5001,5
5.31Trần Bình Trọng: Từ đầu đường đến ngã ba Hàn Thuyên thửa 154 tờ 26 và thửa 10 tờ 269.0001,8
5.32Trần Bình Trọng: Từ ngã ba Hàn Thuyên (Đoạn còn lại) đến Lê Lai8.0001,5
5.33Trần Nhật Duật: Trọn đường7.2001,5
5.34Trần Văn Côi: Trọn đường2.0001,7
5.35Y Dinh: Trọn đường3.2001,7
5.36Yagout: Trọn đường4.8001,8
5.37Yết Kiêu: Trọn đường4.0002,0
5.38Khu quy hoạch: Hàn Thuyên
5.38.1Đường quy hoạch có lộ giới 12m5.0001,7
5.38.2Đường quy hoạch có lộ giới 8m4.0001,7
5.39Khu quy hoạch: Hoàng Diệu
5.39.1Đường quy hoạch có lộ giới 12m9.5001,6
5.39.2Đường quy hoạch có lộ giới 8m7.5001,5
5.39.3Đường quy hoạch có lộ giới 6m6.5001,5
5.40Khu quy hoạch Nguyễn Khuyển
5.40.1Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m)4.0001,7
5.40.2Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m)3.0001,8
6PHƯỜNG 6
6.1Dã Tượng: Trọn đường5.0001,6
6.2Hai Bà Trưng: Từ Hải Thượng đến Tân Đà26.4001,8
6.3Hai Bà Trưng: Từ Tản Đà đến La Sơn Phu Tử20.0002,1
6.4Hai Bà Trưng: Đoạn còn lại14.0002,1
6.5Hẻm số 3 Hai Bà Trưng: Từ Hai Bà Trưng (thửa 75, 73 tờ 24) đến cuối đường16.8001,4
6.6Hải Thượng: Từ cầu Hải Thượng đến cuối đường25.6001,4
6.7Hẻm 56 Hải Thượng: Từ Hải Thượng thửa 94 tờ 24 và thửa 11 tờ 24 đến cuối đường14.0001,4
6.8Kim Đồng: Trọn đường6.5002,1
6.9La Sơn Phu Tử: Trọn đường16.0001,7
6.10Lê Thánh Tôn: Từ đầu đường đến Dã Tượng7.0001,5
6.11Lê Thánh Tôn: Đoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161 tờ 54.8001,7
6.12Mai Hắc Đế: Trọn đường7.2002,0
6.13Ngô Quyền: Từ đầu đường đến hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107 tờ 11 và thửa 74 tờ 118.8002,1
6.14Ngô Quyền: Từ giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107 tờ 11 và thửa 74 tờ 11 đến cuối đường8.0002,1
6.15Đường quanh trường Lam Sơn: Từ Ngô Quyền đến Ngô Quyền5.6001,5
6.16Nguyễn An Ninh: Trọn đường4.8001,9
6.17Phạm Ngọc Thạch: Từ Hải Thượng đến Trung tâm y tế dự phòng thửa 371 tờ 2216.5001,4
6.18Phạm Ngọc Thạch: Từ Trung tâm y tế dự phòng đến đầu đường Thi Sách12.0001,5
6.19Phạm Ngọc Thạch: Đoạn còn lại9.0001,5
6.20Phan Đình Giót: Trọn đường4.0001,7
6.21Tân Đà: Trọn đường14.4001,7
6.22Thi Sách: Trọn đường8.0002,1
6.23Tô Vĩnh Diện: Trọn đường6.4001,5
6.24Yết Kiêu: Trọn đường4.8002,0
6.25Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 65.6002,3
7PHƯỜNG 7
7.1Ankroet: Trọn đường3.2001,9
7.2Hẻm Hồ Hồng2.4001,8
7.3Bạch Đằng: Trọn đường7.2002,1
7.4Cam Ly: Từ Cầu Cam Ly đến ngã 3 Ankoret4.0001,9
7.5Cao Bá Quát: Trọn đường4.0001,8
7.6Cao Thắng: Trọn đường3.2002,2
7.7Châu Văn Liêm: Trọn đường3.2001,6
7.8Hẻm Đất Mới 2: Từ Châu Văn Liêm đến cuối đường
7.9Từ giáp đường Châu Văn Liêm đến hết nghĩa trang Thánh Mẫu2.0001,7
7.10Từ hết nghĩa trang Thánh Mẫu đến cuối đường2.5001,7
7.11Công Chúa Ngọc Hân: Trọn đường3.5001,5
7.12Đa Phú: Trọn đường4.0002,0
7.13ĐanKia: Từ ngã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh thửa 407 tờ 21 và thửa 139 tờ 21 đến Cầu Lạc Dương (thửa 6, 9 tờ 1)4.8002,6
7.14Hẻm 50-51 cũ: Từ thửa 18,8 tờ 1 đến thửa 194 và thửa 168A, tờ 14.0001,7
7.15Hẻm Tây Thuận: Từ (thửa 350,352 tờ 9) đến (thửa 226, 297 tờ 9)4.0001,7
7.16Đình Công Tráng: Trọn đường4.0002,1
7.17Đường Thôn Măng Ling: Từ điểm nối Ankroet (thửa 87 tờ 15) đến hết (thửa số 36,14 tờ bản đồ tờ 18 )3.0002,2
7.18Đường nhánh vòng thôn Măng Ling: Từ (thửa số 19,20 tờ bản đồ số 18) đến (thửa số 36,261 tờ bản đồ 18)3.0001,9
7.19Đường khu quy hoạch Măng Ling2,0
7.20Kim Thạch: Trọn đường3.0001,8
7.21Lê Thị Riêng: Trọn đường3.0001,8
7.22Nguyễn Hoàng: Trọn đường3.0002,0
7.23Nguyễn Phi Ý Lan: Trọn đường3.2002,0
7.24Nguyễn Siêu: Từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến ngã ba Bạch Đằng (đến thửa 546, 610 tờ 24)5.0001,8
7.25Nguyễn Siêu: Từ ngã ba Bạch Đằng (từ thửa 546, 610 tờ 24) đến cuối đường4.8002,1
7.26Tô Hiệu: Từ Thánh Mẫu đến ngã ba nhánh ra Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 674, 691 tờ 23)5.0001,7
7.27Tô Vĩnh Diện: Trọn đường7.5001,5
7.28Thánh Mẫu: Từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến ngã ba Châu Văn Liêm (hết thửa 873, 890 tờ 22)5.0001,5
7.29Thánh Mẫu: Đoạn còn lại (thửa 432 và sau thửa 890 tờ 22, P8) đến (thửa 9 tờ 7, P8 và thửa 920 tờ 8, P8)4.0001,7
7.30Xô Viết Nghệ Tĩnh: Từ cuối đường (Phan Đình Phùng) (thửa 35 tờ 17 và thửa 584 tờ 30, P7) đến ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574 tờ 23)14.5001,5
7.31Xô Viết Nghệ Tĩnh: Từ ngã ba Cao Bá Quát (từ thửa 474, 575 tờ 23) đến Lê Thị Riêng14.5001,4
7.32Xô Viết Nghệ Tĩnh: Từ Lê Thị Riêng đến cuối đường8.0001,5
7.33Đường khu tái định cư Bệnh viện Nhi Lâm Đồng5.0001,5
7.34Đường KQH phân khu D, Trung tâm Văn hóa - Thể thao tỉnh Lâm Đồng12.6001,5
7.35Đường khu quy hoạch tái định cư Nguyễn Hoàng3.2001,6
8PHƯỜNG 8
8.1Bùi Thị Xuân: Từ ngã ba Thông Thiên Học (nhà 79) thửa 533 tờ 21 đến cuối đường (Ngã năm Đại học) thửa 353 tờ 2124.8001,8
8.2Cách Mạng Tháng Tám: Trọn đường4.5001,8
8.3Cù Chính Lan: Trọn Đường4.0001,8
8.4Hẻm Cù Chính Lan: Từ Cù Chính Lan (thửa 533, 534 tờ 9) đến (thửa 100, 148 tờ 9)3.2001,8
8.5Lý Nam Đế: Từ Đường Nguyễn Công Trứ đến ngã ba Chùa Linh Giác (đến nhà số 105) đến thửa 173, 622 tờ 16)7.2001,8
8.6Lý Nam Đế: Đoạn còn lại (từ Nhà số 105) từ thửa 173, 622 tờ 16 đến Phù Đổng Thiên Vương7.5001,6
8.7Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh trường tiểu học Phù Đổng): Từ Lý Nam Đế (Thửa 979, 993 tờ 16) đến (thửa 1126 tờ 16, 992 tờ 15)4.8001,7
8.8Mai Anh Đào: Trọn đường8.0002,0
8.9Hẻm Mai Anh Đào: Từ Mai Anh Đào (Thửa 266, 771 tờ 8) đến (thửa 349, 264 tờ 8)6.4001,8
8.10Mai Xuân Thường: Trọn đường3.2001,9
8.11Ngô Tất Tố: Từ lò mứt Kiều Giang (Ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269 tờ 8) đến nhà số 277 Ngô Tất Tố (Ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667 tờ 8 và thửa 506 tờ 9)3.5002,0
8.12Ngô Tất Tố: Đoạn còn lại (sau thửa 667 tờ 8 và thửa 506 tờ 9) đến cuối đường3.0001,7
8.13Hẻm Ngô Tất Tố: Từ Ngô Tất Tố (thửa 667, 1102 tờ 8) đến thửa 578 tờ 8 và thửa 214 tờ 13)1.6002,0
8.14Nguyễn Công Trứ: Từ ngã năm Đại Học đến ngã ba Lý Nam Đế18.4001,8
8.15Nguyễn Công Trứ: Đoạn còn lại16.5001,7
8.16Nguyễn Hữu Cảnh: Trọn đường6.0001,7
8.17Nguyễn Tử Lực: Trọn đường7.0002,1
8.17.1Hẻm Nguyễn Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiện Lâm): Từ Nguyễn Tử Lực (thửa 958, 626 tờ 17) đến (thửa 644, 962 tờ 17)4.0002,0
8.18Hẻm Nguyễn Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân): Từ Nguyễn Tử Lực (thửa 858, 857 tờ 17) đến (thửa 935, 939 tờ 17)
8.18.1Từ 0 vào sâu 300 m : Từ (thửa 857,858 tờ bản đồ số 17) đến hết (thửa 876,880 tờ bản đồ số 17)4.8001,8
8.18.2Từ trên 300m : Từ (thửa 876,880 tờ bản đồ số 17) đến hết (thửa 935,939 tờ bản đồ số 17)4.0001,8
8.19Hẻm Nguyễn Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa): Từ Nguyễn Tử Lực (thửa 618, 1231 tờ 9) đến (thửa 630, 529 tờ 9)4.8001,8
8.20Phù Đổng Thiên Vương: Từ Ngã năm Đại học đến đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) đến (thửa 513 tờ 13 thửa 720 tờ 13)26.4001,9
8.21Phù Đổng Thiên Vương: Đoạn còn lại13.5001,9
8.22Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m): Từ Phù Đổng Thiên Vương (thửa 801 tờ 8, 94 tờ 13) đến (thửa 465, 479 tờ 8)8.8001,6
8.23Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m): Từ Phù Đổng Thiên Vương (thửa 931, 928 tờ 13) đến (thửa 79, 80 tờ 13)8.8001,6
8.24Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc): Từ Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461 tờ 8 thửa 149 tờ 8) đến (thửa 440, 462 tờ 8)8.8001,6
8.25Tô Hiệu: Trọn đường4.8001,7
8.26Tôn Thất Tùng: Trọn đường4.0002,0
8.27Trần Anh Tông: Trọn đường5.6001,8
8.28Trần Khánh Dư: Từ Phù Đổng Thiên Vương (thửa 1046 tờ 16 và thửa 37 tờ 21) đến vào đến nhà 42, đến hết hội trường khu phố Nghệ Tĩnh (thửa 48 tờ 21 và thửa 1064B tờ 16)11.2001,9
8.29Trần Khánh Dư: Đoạn còn lại đến (kể cả đoạn nối dài đến Lý Nam Đế)8.0001,9
8.30Trần Đại Nghĩa: Trọn đường4.0001,8
8.31Trần Nhân Tông (trọn đường): bên phía tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù12.0001,1
8.32Trần Nhân Tông (trọn đường): bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù12.0001,5
8.33Hẻm Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà): Từ Trần Nhân Tông (thửa 609 tờ 21 – Đại học Đà Lạt) đến (thửa 561 tờ 21)
8.33.1Từ 0-300 m: Từ (thửa 609 tờ bản đồ số 21) đến hết (thửa 734,596 tờ bản đồ số 21)8.8001,5
8.33.2Từ trên 300 m: Từ (thửa 596 tờ bản đồ số 21) đến hết (thửa 561 tờ bản đồ số 21)7.2001,7
8.34Trần Quốc Toàn: Từ cầu sắt đến ngã ba Trần Quốc Toàn-Trần Nhân Tông15.2001,5
8.35Trần Quang Khải: Trọn đường5.6002,1
8.36Vạn Hạnh: Trọn đường10.4001,7
8.37Hẻm vào chùa Vạn Hạnh: Từ Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168 tờ 16) đến cổng chùa Vạn Hạnh4.8001,7
8.38Hẻm Vạn Hạnh 1: Từ Vạn Hạnh (thửa 271, 1178 tờ 16) đến (thửa 248, 1162 tờ 16)4.8001,8
8.39Hẻm Vạn Hạnh 2: Từ Vạn Hạnh (thửa 261, 1791 tờ 16) đến (thửa 785, 785B tờ 13)4.8001,7
8.40Vạn Kiếp: Trọn đường4.8001,7
8.41Võ Trường Toàn: Từ đầu đường đến giáp hồ Trường Đại học Đà Lạt hết (thửa 864, 922 tờ 16)5.0002,2
8.42Võ Trường Toàn: Đoạn còn lại4.8002,2
8.43Hẻm Võ Trường Toàn (Miếu đỏ): Từ Võ Trường Toàn (thửa 620, 998 và 618, 617 tờ 17) đến (thửa 829, 827A tờ 17)4.0001,8
8.44Vòng Lâm Viên
8.44.1Đoạn còn lại (đường đất)2.0002,0
8.44.2Đoạn mặt đường trải đá cấp phối2.5002,0
8.44.3Đoạn mặt đường trải nhựa3.0002,0
8.45Hẻm Vòng Lâm Viên: Từ Vòng Lâm Viên (thửa 94, 93 tờ 9) đến (thửa 316, 311 tờ 9)2.0002,0
8.46Xô Viết Nghệ Tĩnh: Từ ngã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1 tờ 17 và thửa 1 tờ 22) đến Vạn Kiếp11.2001,8
8.47Khu quy hoạch: Đồi Công Đoàn - Phường 86.4002,2
8.48Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông
8.48.1Đường quy hoạch lộ giới 8m7.0001,7
8.48.2Đường quy hoạch lộ giới 12m8.0001,5
8.48.3Đường quy hoạch lộ giới 5m5.5001,5
8.49Đường nội bộ khu quy hoạch Đông Tĩnh:6.5001,8
8.50Khu B đại học Đà Lạt: Từ Lý Nam Đế đến hết khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa8.0001,5
9PHƯỜNG 9
9.1Chi Lăng: Trọn đường12.8001,7
9.2Hẻm Chi Lăng: Từ Chi Lăng (thửa 13, 24 tờ 13) đến Cống Học viện Lục quân9.8001,5
9.3Cô Bắc: Trọn đường9.0001,3
9.4Cô Giang: Trọn đường9.0001,3
9.5Hẻm Cô Giang: Từ Cô Giang đến nhà số 3B/1 (thửa 67, 301 tờ 22)8.0001,3
9.6Hồ Xuân Hương: Từ Chi Lăng đến đập Hồ Than Thở8.5001,7
9.7Hồ Xuân Hương: Đoạn còn lại5.0001,5
9.8Hùng Vương: Từ Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) đến chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 8412.8001,6
9.9Kí Con: Trọn đường7.2001,6
9.10Lữ Gia: Từ Nguyễn Đình Chiểu đến ngã ba Kho Sách8.0001,7
9.11Lữ Gia (nhánh 1): Từ ngã ba xưởng đũa cũ đến vòng quanh đến ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp)4.0001,6
9.12Lữ Gia (nhánh 2): Từ ngã ba Kho Sách đến hết đường4.0001,9
9.13Lý Thường Kiệt: Trọn đường3.2001,9
9.14Mê Linh: Trọn đường5.6002,2
9.15Mê Linh (Đường nhánh): Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D4.0002,1
9.16Hẻm Mê Linh: Từ Mê Linh đến Lý Thường Kiệt3.2001,7
9.17Ngô Văn Sở: Từ Khu Chi Lăng đến Nhà Thờ4.5001,6
9.18Ngô Văn Sở: Đoạn còn lại4.0001,7
9.19Nguyễn Du: Trọn đường8.0001,8
9.20Nguyễn Đình Chiểu: Trọn đường10.0001,8
9.21Hẻm Nguyễn Đình Chiểu: Từ Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112 tờ 20) đến Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) thửa 98 tờ 205.0001,6
9.22Nguyễn Trãi: Từ đầu đường Yersin đến Ga Đà Lạt12.0001,5
9.23Nguyễn Trãi: Đoạn còn lại9.6001,6
9.24Phan Chu Trinh: Trọn đường14.4001,9
9.25Phó Đức Chính: Trọn đường7.2001,6
9.26Quang Trung: Trọn đường15.2001,5
9.27Sương Nguyệt Ánh: Trọn đường8.0002,0
9.28Hẻm Sương Nguyệt Ánh: Từ Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233 tờ 20 đến cuối đường (thửa 62, 69 tờ 20)5.6001,6
9.29Tương Phố: Trọn đường7.2001,6
9.30Trần Quý Cáp: Trọn đường14.4001,7
9.31Hẻm 01 Trần Quý Cáp: Từ Trần Quý Cáp đến cuối đường8.8001,4
9.32Trần Thái Tông: Từ đầu đường đến khe suối nhỏ4.0001,5
9.33Trạng Trình: Trọn đường5.0001,8
9.34Trương Văn Hoàn: Trọn đường3.2001,6
9.35Yersin (Thống Nhất cũ): Từ Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt đến Nguyễn Đình Chiểu5.6001,7
9.36Khu quy hoạch: Xí nghiệp 92
9.36.1Đường quy hoạch có lộ giới 9m4.0001,8
9.36.2Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7,5m3.2001,6
9.37Khu quy hoạch dân cư Yersin
9.37.1Đường quy hoạch có lộ giới 9m9.6001,6
9.37.2Đường quy hoạch có lộ giới 7m8.0001,4
10PHƯỜNG 10
10.1Bà Huyện Thanh Quan: từ đường Trần Quốc Toàn (nút giao công viên Yersin và Quảng trường Lâm Viên) đến đường Trần Hưng Đạo (Thửa 107, tờ bản đồ 27)20.0001,5
10.2Hoàng Hoa Thám: Từ đầu đường đến Chùa Linh Phong5.6002,1
10.3Hoàng Hoa Thám: Đoạn còn lại4.0001,8
10.4Hùng Vương: Từ Công ty Điện Lực Lâm Đồng (thửa 167 tờ 3, 262 tờ 22) đến Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32)15.2001,7
10.5Khởi Nghĩa Bắc Sơn: Trọn đường8.0001,7
10.6Khe Sanh: Từ Hùng Vương đến Chùa Tàu6.4001,5
10.7Hẻm số 5 Khe Sanh: Từ Khe Sanh (thửa 160, 114 tờ 8) đến ngã ba (thửa 181, 66 tờ 8)4.0001,7
10.8Hẻm số 11 Khe Sanh (đường vào chung cư Khe Sanh): Từ Khe Sanh (thửa 157, 159 tờ 8) đến chung cư Khe Sanh4.0001,6
10.9Lê Văn Tám: Trọn đường5.6001,7
10.10Mimosa: Từ Chùa Tàu đến ngã ba Mimosa - Prenn3.0001,6
10.11Đường vào bệnh viện Hoàn Mỹ: Từ Mimosa đến cổng bệnh viện Hoàn Mỹ2.4001,7
10.12Nguyễn Trãi: Từ đầu đường Yersin đến Ga Đà Lạt12.0001,5
10.13Nguyễn Trãi: Đoạn còn lại9.6001,6
10.14Phạm Hồng Thái: Trọn đường8.0002,3
10.15Hẻm Phạm Hồng Thái: Từ giáp đường Phạm Hồng Thái (thửa 257, 258 tờ 22) đến hết tịnh xá Ngọc Đức (thửa 180, 213 tờ 22)5.6002,0
10.16Khu quy hoạch Phạm Hồng Thái
10.16.1Đường quy hoạch có lộ giới 12,5m8.0002,0
10.16.2Đường quy hoạch có lộ giới 10m7.2002,0
10.17Trần Hưng Đạo: Từ Đài Phát Thanh Truyền Hình Lâm Đồng đến Công ty Điện Lực Lâm Đồng, UBND Phường 10 (thửa 167 tờ 3, 262 tờ 22)16.8001,6
10.18Trần Hưng Đạo: Từ Trần Hưng Đạo thửa 108 tờ 27, 98 tờ 9 đến ngã ba thửa 123 tờ 27, 98 tờ 913.6001,5
10.19Trần Thái Tông: Từ Khe suối nhỏ đến hết đường2.8002,0
10.20Hồ Tùng Mậu: Trọn đường20.8001,6
10.21Trần Quang Diệu: Trọn đường6.0001,7
10.22Trần Quốc Toàn (Yersin cũ): Từ Hồ Tùng Mậu đến ngã ba Trần Quốc Toàn - Yersin (Nhà khách Công Đoàn) thừa 15 tờ 2420.0001,6
10.23Trần Quốc Toàn: Từ ngã ba Trần Quốc Toàn -Yersin (nhà khách Công Đoàn) đến Sương Nguyệt Ánh15.2001,5
10.24Yên Thế: Trọn đường5.6001,8
10.25Yersin (Thống Nhất cũ): Từ cổng khách sạn công đoàn tỉnh Lâm Đồng thừa 15 tờ 24 và thừa 6 tờ 2 đến đầu đường Nguyễn Trãi18.4001,6
10.26Yersin (Thống Nhất cũ): Từ đầu đường Nguyễn Trãi đến cổng Trường Cao Đẳng Sư Phạm thừa 94 tờ 310.4001,9
10.27Hẻm 01 Yersin: Từ Yersin đến hội trường khu phố 613.6001,5
10.28Trần Quý Cáp: Trọn đường14.4001,5
10.29Hẻm 02 Trần Quý Cáp: Từ Trần Quý Cáp thừa 1, 2 tờ 20 đến hết nhà số 2/15 thừa 39 tờ 20
10.29.1Từ 0 vào sâu 300 m: Từ (thừa 1,2 tờ bản đồ số 20) đến hết (thừa 39 tờ bản đồ số 20)8.8001,7
10.29.2Từ trên 300m : Đoạn còn lại8.0001,6
11PHƯỜNG 11
11.1Hùng Vương (Quốc lộ 20): Từ chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 đến ngã ba Nam Hồ hết thừa 337, 388 tờ 89.5001,7
11.2Hùng Vương (Quốc lộ 20): Từ ngã ba Nam Hồ thừa 388, 352 tờ 8 đến Huỳnh Tấn Phát4.5001,6
11.3Hùng Vương (Quốc lộ 20): Từ Huỳnh Tấn Phát đến Trường Tiểu Học Trại Mát hết thừa 525 tờ 104.0001,6
11.4Hùng Vương (Quốc lộ 20): Từ Trường Tiểu học Trại Mát thừa 523 tờ 10 đến Nhà Ga4.5001,9
11.5Hùng Vương (Quốc lộ 20): Từ Nhà Ga đến giáp ranh xã Xuân Thọ3.5001,7
11.6Hẻm 69 Hùng Vương: Từ Hùng Vương (thừa 181, tờ 6 phường 9 và thừa 117 tờ 8 phường 11) đến ngã ba đường đá (thừa 180 tờ 6 phường 9 và thừa 639 tờ 8 phường 11)5.5001,6
11.7Sào Nam: Từ Hùng Vương (thừa 231, 231a, 633 ,TBD số 9) đến đoạn cuối Trường Sào Nam (thừa 526 TBD 9)2.0002,0
11.8Hẻm vào chùa Linh Phước: Từ Hùng Vương thừa 521, 520 tờ 10 đến đường Lương Định Của2.5001,6
11.9Xuân Thành: Từ Hùng Vương (thừa 1p428, TBD 11) đến nghĩa trang Xuân Thành (đến hết ranh giới Phường 11)2.0002,0
11.10Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C): Từ vòng xoay (thừa 727, 235 tờ 10) đến cầu (thừa 170, 171 tờ 5)4.0001,5
11.11Huỳnh Tấn Phát: Từ thừa 209, TBD số 5 đến cuối đường2.0001,6
11.12Hẻm Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C): Từ thừa 109, TBD số 10 đến thừa 293,TBD số 5 và thừa 59,97 TBD số 10 - cuối đường ray xe lửa2.0001,6
11.13Đoạn Quốc lộ 27C: từ thừa 117, 96, TBD số 5 đến thừa 69, TBD số 6 (hết ranh giới phường 11)1.6001,8
11.14Lâm Văn Thạnh: Trọn đường2.0001,6
11.15Lương Định Của: Từ QL 20 đến cầu xóm Hồ2.0002,0
11.16Lương Định Của: Từ cầu xóm Hồ đến cuối đường1.4001,9
11.17Nam Hồ: Trọn đường4.2002,1
11.18Trịnh Hoài Đức: Trọn đường2.0002,6
11.19Hẻm Đa Phước (Quốc lộ 20): Từ thửa 288, 1p454, TBD số 10 đến thửa 199, thửa 313 TBD số 10 (cuối đường ray xe lửa)2.8001,5
11.20Đường Tự Tạo (đường xí nghiệp Sứ cũ): Từ Nhà Ga thửa 431, 432 tờ 11 đến hết cầu Ông Ri2.0002,3
11.21Đường Tự Tạo: qua cầu Ông Ri từ thửa 61,63, TBD 11 đến thửa 56, TBD số 21.1202,0
11.22Hẻm Tự Tạo: Từ Tự Tạo thửa 400, 793 tờ 11 đến cuối đường1.6002,0
11.23Hẻm Tự Tạo: Từ thửa 1p374, 1p336 TBD 11 đến cuối đường2.0002,3
11.24Hẻm vào chùa Cao Đài (đầu đường Hùng Vương- từ nhà Ga đến ranh xã Xuân Thọ): từ thửa 631, 632 TBD số 11 đến 1p thửa 25, TBD số 12 (cuối đường )2.0001,6
11.25Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát giai đoạn 12.450
11.25.1Đường quy hoạch lộ giới 12m3.2002,0
11.25.2Đường quy hoạch lộ giới 7m, 8m2.4002,3
11.26Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên cứu Hạt nhân6.0002,3
12PHƯỜNG 12
12.1Bế Văn Đàn: Trọn đường2.4002,0
12.2Hồ Xuân Hương: Trọn đường5.0001,5
12.3Ngô Gia Tự: Từ đầu đường đến ngã ba ông Đáng (Hết thửa 214)3.2002,0
12.4Ngô Gia Tự: Từ ngã ba ông Đáng (Hết thửa 214) đến ngã ba Nghĩa Trang3.2001,8
12.5Ngô Gia Tự: Đoạn còn lại3.2001,8
12.6Trần Cao Vân: Từ thửa 16 , TBD số 7 đến đường Ngô Gia Tự (Thửa 5003, TBD số 3)3.2002,1
12.7Nguyễn Hữu Cầu: Trọn đường2.4002,1
12.8Quốc lộ 27C: Từ vòng xoay Darahoa đến Thửa 830, TBD số 111.6001,8
12.9Nguyễn Thái Bình: Trọn đường (Phường 12)2.4002,0
12.10Thái Phiên: Từ đầu đường đến Nguyễn Hữu Cầu4.0002,3
12.11Thái Phiên: Từ Nguyễn Hữu Cầu đến Đập nước2.4002,3
12.12Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu - Phường 12
12.12.1Đường quy hoạch lộ giới 8m2.5002,1
12.12.2Đường quy hoạch lộ giới 10m3.0001,9

IV. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở:

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất của đất ở tương ứng cùng vị trí, địa bàn theo quy định tại mục II và III nêu trên./.

Mục lục Bấm để đi tới điều