HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 250/2023/NQ-HĐND | Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024
đối với một số vị trí trên địa bàn huyện Lạc Dương,
huyện Cát Tiên và thành phố Đà Lạt
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của
Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật
Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá
đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định
giá đất;
Xét Tờ trình số 10446/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn
2020-2024 đối với một số vị trí trên địa bàn huyện Lạc Dương, huyện Cát Tiên
và thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân
sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân
tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 đối với một số vị trí trên địa bàn huyện Lạc Dương, huyện Cát Tiên và thành phố Đà Lạt
1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm - Phụ lục I;
2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm - Phụ lục II;
3. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản - Phụ lục III;
4. Bảng giá đất nông nghiệp khác - Phụ lục IV;
5. Bảng giá đất ở tại nông thôn - Phụ lục số V;
6. Bảng giá đất ở tại đô thị - Phụ lục số VI.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 đối với một số vị trí trên địa bàn huyện Lạc Dương, huyện Cát Tiên và thành phố Đà Lạt được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
4. Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 đối với các vị trí khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định hiện hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.
- UBTVQH; - Chính phủ; - VPQH, VPCP; - Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế các bộ: TN&MT, TC; - TTTU, TT HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, BTT UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh Lâm Đồng; - Đại biểu HĐND tỉnh Khóa X; - VP: TU, ĐDBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Đài PT-TH tỉnh, Báo Lâm Đồng; - TT Công báo - Tin học tỉnh; - TT Tích hợp DL và Chuyển đổi số tỉnh; - TT Lưu trữ Lịch sử; - Trang TTĐT HĐND tỉnh; - Lưu: VT, HS kỳ họp. | CHỦ TỊCH |
Bảng giá đất trồng cây hàng năm
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Kèm theo Nghị quyết số 250/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị: 1.000 đồng/m²
| TT | Địa bàn | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Cát Tiên | |||
| 1.1 | Thị trấn Cát Tiên | 51 | 40 | 23 |
| 1.2 | Thị trấn Phước Cát | 50 | 40 | 25 |
| 1.3 | Xã Đức Phổ | 48 | 37 | 27 |
| 1.4 | Xã Gia Viễn | 45 | 34 | 28 |
| 1.5 | Xã Tiên Hoàng | 40 | 35 | 30 |
| 1.6 | Xã Phước Cát 2 | 40 | 32 | 19 |
| 1.7 | Xã Nam Ninh | 38 | 28 | 23 |
| 1.8 | Xã Đồng Nai Thượng | 38 | 30 | 19 |
| 2 | Huyện Lạc Dương | |||
| 2.1 | Thị trấn Lạc Dương | 126 | 101 | 63 |
| 2.2 | Xã Lát | 102 | 82 | 51 |
| 2.3 | Xã Đạ Sar | 108 | 86 | 54 |
| 2.4 | Xã Đạ Nhim | 96 | 77 | 48 |
u
Bảng giá đất trồng cây lâu năm
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Kèm theo Nghị quyết số 250/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị: 1.000 đồng/m²
| TT | Địa bàn | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Cát Tiên | |||
| 1.1 | Thị trấn Cát Tiên | 22 | 17 | 12 |
| 1.2 | Thị trấn Phước Cát | 29 | 23 | 15 |
| 1.3 | Xã Đức Phổ | 30 | 26 | 15 |
| 1.4 | Xã Gia Viễn | 23 | 18 | 13 |
| 1.5 | Xã Tiên Hoàng | 30 | 25 | 20 |
| 1.6 | Xã Phước Cát 2 | 32 | 25 | 15 |
| 1.7 | Xã Nam Ninh | 20 | 15 | 10 |
| 1.8 | Xã Đồng Nai Thượng | 30 | 24 | 15 |
| 2 | Huyện Lạc Dương | |||
| 2.1 | Thị trấn Lạc Dương | 162 | 130 | 82 |
| 2.2 | Xã Lát | 130 | 104 | 65 |
| 2.3 | Xã Đạ Sar | 138 | 110 | 69 |
| 2.4 | Xã Đạ Nhim | 108 | 86 | 54 |
W
Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản
BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Kèm theo Nghị quyết số 250/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị: 1.000 đồng/m²
| TT | Địa bàn | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Cát Tiên | |||
| 1.1 | Thị trấn Cát Tiên | 51 | 40 | 23 |
| 1.2 | Thị trấn Phước Cát | 50 | 40 | 25 |
| 1.3 | Xã Đức Phổ | 48 | 37 | 27 |
| 1.4 | Xã Gia Viễn | 45 | 34 | 28 |
| 1.5 | Xã Tiên Hoàng | 40 | 35 | 30 |
| 1.6 | Xã Phước Cát 2 | 40 | 32 | 19 |
| 1.7 | Xã Nam Ninh | 38 | 28 | 23 |
| 1.8 | Xã Đồng Nai Thượng | 38 | 30 | 19 |
UB
Bảng giá đất nông nghiệp khác
(Kèm theo Nghị quyết số 250/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị: 1.000 đồng/m²
| TT | Địa bàn | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Cát Tiên | |||
| 1.1 | Thị trấn Cát Tiên | 51 | 40 | 23 |
| 1.2 | Thị trấn Phước Cát | 50 | 40 | 25 |
| 1.3 | Xã Đức Phổ | 48 | 37 | 27 |
| 1.4 | Xã Gia Viễn | 45 | 34 | 28 |
| 1.5 | Xã Tiên Hoàng | 40 | 35 | 30 |
| 1.6 | Xã Phước Cát 2 | 40 | 32 | 19 |
| 1.7 | Xã Nam Ninh | 38 | 28 | 23 |
| 1.8 | Xã Đồng Nai Thượng | 38 | 30 | 19 |
| 2 | Huyện Lạc Dương | |||
| 2.1 | Thị trấn Lạc Dương | 162 | 130 | 82 |
| 2.2 | Xã Lát | 130 | 104 | 65 |
| 2.3 | Xã Đạ Sar | 138 | 110 | 69 |
| 2.4 | Xã Đạ Nhim | 108 | 86 | 54 |
W
Bảng giá đất ở tại nông thôn
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Nghị quyết số 250/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị: 1.000 đồng/m²
| TT | Địa bàn, khu vực, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| I | Huyện Cát Tiên | |
| I.1 | Xã Gia Viễn | |
| I.1.1 | Khu vực I | |
| 1 | Đường ĐH.91 | |
| 1.1 | Từ đất ông Đinh Ngọc Bình (thửa 2237, TBD 04) đến hết đất bà Trần Thị Thinh (thửa 769, TBD 02) | 750 |
| 1.2 | Từ đất bà Đinh Thị Bình (thửa 728, TBD 02) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thủy (thửa 08, TBD 20) | 600 |
| 1.3 | Từ đất ông Mai Văn Khuê (thửa 04, TBD 20) đến giáp ranh xã Tiên Hoàng | 280 |
| 1.4 | Từ đất ông Đặng Hữu Bình (thửa 1382, TBD 04) đến cầu Brun 2 | 600 |
| 1.5 | Từ cầu Brun 2 đến hết đất ông Lê Anh Mạc (thửa 71, TBD 36) | 260 |
| 1.6 | Từ đất ông Nguyễn Văn Từ (thửa 408, TBD 08) đến cầu 2 Gia Viễn | 550 |
| 1.7 | Từ cầu 2 Gia Viễn đến giáp ranh thị trấn Cát Tiên | 250 |
| 2 | Đường ĐH.95 | |
| 2.1 | Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn đến hết đất ông Nguyễn Văn Thường (thửa 1022, TBD 02) | 400 |
| 2.2 | Từ giáp đất thổ cư nhà ông Nguyễn Văn Thường (thửa 1022, TBD 02) đến giáp ranh xã Nam Ninh | 250 |
| 3 | Đường quy hoạch trong khu vực Chợ mới Gia Viễn (31 lô) | |
| 3.1 | Từ đất ông Bùi Đức Hiến (thửa 825, TBD 04) đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa 569, TBD 04) (đường Vân Minh) | 350 |
| I.1.2 | Khu vực II: Đường liên thôn | |
| 1 | Từ nhà bà Trần Thị Lĩnh (thửa 483, TBD 08) đến hết đất ông Phạm Ngữ (thửa 274, TBD 10) (hướng đi vào hồ Đắc Lô) | 300 |
| 2 | Từ giáp đất ông Bùi Đức Minh (thửa 569, TBD 04) đến hết Phân hiệu Trường Vân Minh | 250 |
| 3 | Đường thôn Trung Hưng: Từ cổng chào (thửa 319, TBD 10) đến kênh N1 (thửa 108, TBD 16) | 150 |
| 4 | Đường thôn Trung Hưng: Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 512, TBD 08) đến hết đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn (thửa 307, TBD 16) | 150 |
| 5 | Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng): Từ thửa 06, TBD 30 đến hết thửa 62, TBD 36 (mảnh trích đo 287455 - 9) | 150 |
| TT | Địa bàn, khu vực, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| 6 | Đường thôn Tân Lập: Từ thửa 974, TBD 04 đến hết thửa 1152, TBD 04 | 200 |
| 7 | Đường Bàu Chim: từ thửa 722, TBD 04 đến hết thửa 1465 TBD 04 | 200 |
| 8 | Đường Mầm non đi vào thôn Tiến Thắng: từ thửa 1821, TBD 04 đến hết thửa 557, TBD 02 | 250 |
| 9 | Đường Liên Phương số 1: từ thửa 361, TBD 03 đến hết thửa 622, TBD 03 | 200 |
| 10 | Đường Liên Phương số 2: từ thửa 703, TBD 03 đến hết thửa 395, TBD 03 | 200 |
| 11 | Đường trục chính thôn Trấn Phú: từ thửa 780, TBD 04 đến hết thửa 567, TBD 05 | 270 |
| 12 | Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng | |
| 12.1 | Đoạn từ thửa 234, TBD 04 đến hết thửa 28, TBD 02 | 270 |
| 12.2 | Đường Xóm 1, thôn Tiến Thắng: từ thửa 84, TBD 01 đến hết thửa 48, TBD 01 | 260 |
| 13 | Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân: từ thửa 501, TBD 05 đến hết thửa 588, TBD 05 | 210 |
| 14 | Đường Hòa Thịnh - Liên Phương: từ thửa 534, TBD 04 đến hết thửa 543, TBD 04) | 250 |
| 15 | Đường Phú Thịnh: từ thửa 358, TBD 04 đến hết thửa 103, TBD 04 | 280 |
| 16 | Đường vào bản Brun: từ thửa 143, TBD 06 đến hết thửa 134, TBD 05 | 150 |
| 17 | Đường vườn rừng, thôn Tiến Thắng: từ thửa 383, TBD 02 đến hết thửa 982, TBD 02 | 250 |
| 18 | Đường Xóm 4, thôn Tiến Thắng: từ thửa 64, TBD 04 đến hết thửa 558, TBD 02) | 200 |
| 19 | Đường Liên Phương số 3: từ thửa 521, TBD 03 đến hết thửa 462, TBD 03 | 200 |
| I.1.3 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 100 |
| I.2 | Xã Quảng Ngãi | |
| I.2.1 | Khu vực I | |
| 1 | Đường ĐT.721 | |
| 1.1 | Từ cầu Đạ Sị (mới) đến đất ông Cao Tấn Thành (thửa 189, TBD 14) | 364 |
| 1.2 | Từ đất ông Cao Chí Bá (thửa 353, TBD 14) đến giáp đất ông Tô Trọng Nghĩa (thửa 525, TBD 02) | 520 |
| 1.3 | Từ đất ông Đồng Hoài Minh (thửa 121, TBD 02) đến hết đất ông Nguyễn Văn Xuân (thửa 26, TBD 05) | 599 |
| 1.4 | Từ đất ông Nguyễn Tấn Hồng (thửa 322, TBD 06) đến hết đất ông Nguyễn Như Tài (thửa 75, TBD 06) | 280 |
| TT | Địa bàn, khu vực, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| 1.5 | Từ giáp thị trấn Cát Tiên đến giáp cầu Đạ Sị (từ thửa 39, TBD 16 đến hết thửa 37, TBD 16) | 325 |
| 2 | Đường ĐH.92 (hướng đi Nam Ninh) | |
| 2.1 | Từ đất ông Nguyễn Trần Diệu (thửa 284, TBD 14) đến hết đất ông Huỳnh Quang Chí (thửa 39, TBD 16) | 450 |
| 2.2 | Từ đất Trạm xá cũ đến hết đất ông Lê Ngọc Hà (thửa 59, TBD 01) và hết đất bà Trần Thị Sơn (thửa 39, TBD 16) | 354 |
| 2.3 | Từ đất bà Phạm Thị Hải Yến đến hết đất ông Lê Văn Hồng (từ thửa 349, TBD 14 đến hết thửa 303, TBD 11) | 215 |
| 2.4 | Từ đất ông Trần Văn Sơn đến hết đất ông Phạm Văn Bồn (đi Nam Ninh) (từ thửa 73, TBD 11 đến hết thửa 02, TBD 08) | 195 |
| 3 | Đường bến phà | |
| 3.1 | Từ đất ông Huỳnh Tấn Bách (thửa 209, TBD 05) đến cầu qua xã Đắc Lua | 600 |
| 4 | Đường ĐH.96 | |
| 4.1 | Từ đất ông Lê Ngọc Hà (thửa 56, TBD 01) đến hết đất ông Hoàng Văn Cương (từ thửa 349, TBD 14) | 210 |
| 4.2 | Từ đất bà Nguyễn Thị E (thửa 414, TBD 15) đến hết đất ông Đoàn Anh Tuấn (từ thửa 472, TBD 10) | 210 |
| 4.3 | Từ đất ông Đinh Công Bặc đến hết đất ông Đinh Trọng Tiến (từ thửa 220, TBD 09 đến hết thửa 28, TBD 10) | 195 |
| I.2.2 | Khu vực II | |
| 1 | Đường Thôn 1 | |
| 1.1 | Từ đất Lê Thái Thi (thửa 09, TBD 06) đến hết đất ông Đinh Thiên Văn (thửa 10, TBD 07) | 300 |
| 1.2 | Từ đất bà Trần Thị Tá (thửa 117, TBD 04) đến hết đất ông Lê Thái Thi (thửa 618, TBD 03) | 150 |
| 2 | Đường Thôn 2 | |
| 2.1 | Từ đất ông Cao Xuân Tùng (thửa 45, TBD 05) đến hết đất bà Nguyễn Thị Thủy (thửa 01, TBD 02) | 225 |
| 2.2 | Từ đất ông Nguyễn Khoa (thửa 158, TBD 02) đến hết đất ông Đặng Thành Long (thửa 389, TBD 02) | 250 |
| 2.3 | Từ đất bà Bùi Thị Tuyết Mai (thửa 42, TBD 02) đến hết đất ông Võ Ngọc Hiếu (thửa 262, TBD 02) | 150 |
| 2.4 | Từ đất ông Nguyễn Tư (thửa 29, TBD 02) đến hết đất ông Trần Duy (thửa 261, TBD 02) | 180 |
| 3 | Đường Thôn 3 | |
| 3.1 | Từ đất bà Khổng Thị Chụt (thửa 13, TBD 09) đến hết đất ông Đinh Văn Hiến (thửa 178, TBD 02) | 113 |
| 3.2 | Từ đất ông Đinh Hồng Phẩm (thửa 106, TBD 09) đến hết đất ông Đinh Đức Lương và bà Phạm Thị Huệ (hết thửa 112, TBD 09) | 114 |
| 3.3 | Từ đất ông Vũ Xuân Điều (thửa 210, TBD 10) đến hết đất bà Đinh Thị Chính (hết thửa 107, TBD 10) | 132 |
| 4 | Đường Thôn 4 |
| TT | Địa bàn, khu vực, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| 4.1 | Từ đất ông Hoàng Văn Nông (thửa 170, TBD 07) đến hết đất bà Nguyễn Thị Vinh (hết thửa 66, TBD 06) | 231 |
| 4.2 | Từ đất bà Nguyễn Thị Ba (thửa 67, TBD 13) đến hết Cống 19/5 | 195 |
| 4.3 | Từ đất ông Lê Văn Thảo (thửa 54, TBD 13) đến hết đất ông Phạm Văn Lâm (hết thửa 26, TBD 12) | 168 |
| 4.4 | Từ đất ông Đặng Văn Dũng (thửa 16, TBD 12) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh (hết thửa 304, TBD 11) | 105 |
| 4.5 | Từ đất ông Hạ Thanh Hải (thửa 68, TBD 11) đến hết đất ông Nguyễn Đình Thế (hết thửa 55, TBD 11) | 94 |
| 4.6 | Từ đất ông Phan Đăng Giao (thửa 43, TBD 08) đến hết đất ông Phạm Văn Bồn (thửa 04, TBD 08) và đất ông Nguyễn Văn Nghĩa (thửa 363, TBD 08) | 120 |
| 4.7 | Từ đất ông Nguyễn Văn Thành (thửa 90, TBD 11) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thạch (thửa 337, TBD 11) | 140 |
| 4.8 | Từ đất bà Phan Thị Lịch (thửa 237, TBD 14) đến hết đất ông Nguyễn Đức Toàn (thửa 75, TBD 11) | 120 |
| I.3 | Xã Nam Ninh | |
| I.3.1 | Khu vực I | |
| 1 | Đường ĐH.95 | |
| 1.1 | Từ cầu 1 Nam Ninh (thửa 1566, TBD 05) đến cầu 3 Nam Ninh (thửa 342, TBD 05) | 348 |
| 1.2 | Từ giáp ranh xã Gia Viễn (thửa 1415, TBD 05) đến cầu 1 Nam Ninh (thửa 1191, TBD 05) | 247 |
| 2 | Đường ĐH.92 | |
| 2.1 | Từ đất ông Trần Văn Tiến (thửa 39, TBD 05) đến giáp ranh xã Tiên Hoàng | 240 |
| 2.2 | Từ đất ông Nguyễn Đỗ Hùng (thửa 238, TBD 05) đến hết đất Nhà văn hóa thôn Ninh Hậu | 180 |
| 2.3 | Từ đất ông Phạm Văn Đông (thửa 306, TBD 37) đến giáp thửa 12, TBD 37 đất ông Nguyễn Văn Đào (thửa 868, TBD 05) | 140 |
| 2.4 | Từ đất ông Lý Văn Thành (thửa 778, TBD 39) đến hết đất bà Bùi Thị Hằng (thửa 671, TBD 39) | 170 |
| 2.5 | Từ đất ông Nguyễn Công Tốt (thửa 206, TBD 41) đến hết đất bà Đình Thị Mạng (thửa 889, TBD 42) hướng đi xã Quảng Ngãi | 150 |
| 2.6 | Từ đất bà Nguyễn Thị Tiện (thửa 407, TBD 42) đến hết đất ông Bùi Kiên Định (thửa 362, TBD 43) giáp ranh xã Quảng Ngãi | 150 |
| I.3.2 | Khu vực II: Đường liên thôn | |
| 1 | Đường thôn Ninh Đại | 120 |
| 2 | Từ đất ông Ninh Văn Mạch (thửa 306, TBD 42) đến giáp đất ông Cao Khắc Dậu (thửa 299, TBD 43) | 100 |
| 3 | Từ đất ông Trần Văn Sơn (thửa 755, TBD 36) đến hết đất ông Cao Văn Trị (thửa 291, TBD 35) | 120 |
| 4 | Từ cầu Mỹ Điền đến giáp đường liên thôn Mỹ Nam (đường ĐH.97) | 150 |
| TT | Địa bàn, khu vực, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| 5 | Từ giáp đất bà Địch Thị Dền (thửa 294, TBD 35) đến giáp đất UBND xã quản lý (thửa 33, TBD 44) | 100 |
| I.4 | Xã Tiên Hoàng | |
| I.4.1 | Khu vực I | |
| 1 | Đường ĐH.94 | |
| 1.1 | Từ đất bà Lê Thị Quyền (thửa 263, TBD 06) đến hết đất bà Phạm Thị Dịp (thửa 809, TBD 05) | 310 |
| 1.2 | Từ đất ông Phạm Xuân Phong (thửa 760, TBD 05) đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Thơ (thửa 387, TBD 02) | 250 |
| 1.3 | Từ đất ông Trần Văn Hoan (thửa 385, TBD 02) đến đất ông Hà Hải Long (thửa 72, TBD 01) | 190 |
| 1.4 | Từ đất ông Quách Đình Trọng (thửa 70, TBD 01) đến cầu bà Đình Thị Quây | 170 |
| I.4.2 | Khu vực II: Đường liên thôn | |
| 1 | Từ ngã ba nhà bà Trần Thị Ninh (thửa 870, TBD 05) đến ngã ba nhà bà Vũ Thị Toàn (thửa 71, TBD 04). | 169 |
| 2 | Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Lâm đến hết ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên thôn 4 - 5) | 251 |
| 3 | Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa 66, TBD 04, phía đối diện thửa 237, TBD 04) đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa 208, TBD 03, phía đối diện thửa 179, TBD 03) | 150 |
| I.4.3 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 110 |
| I.5 | Xã Đức Phổ | |
| I.5.1 | Khu vực I | |
| 1 | Đường ĐT.721 | |
| 1.1 | Từ đất ông Đặng Văn Đông (thửa 214, TBD 02) đến hết đất ông Lê Chí Chuyên (thửa 79, TBD 03) và phía đối diện từ đất bà Võ Thị Mỹ Dung (thửa 218, TBD 02) đến hết đất ông Nguyễn Lân (thửa 84, TBD 03) | 480 |
| 2 | Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) | |
| 2.1 | Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên đến hết đất ông Nguyễn Văn Tinh (thửa 569, TBD 08) - phía bên núi | 498 |
| 2.2 | Từ đường vào Khu ủy Khu 6 đến giáp ranh giới thị trấn Phước Cát và phía đối diện đất do UBND xã quản lý (thửa 118, TBD 08) giáp ranh giới thị trấn Phước Cát | 250 |
| I.5.2 | Khu vực II: Đường liên thôn | |
| 1 | Đường Thôn 1 | |
| 1.1 | Từ đất ông Nguyễn Văn Lãng (thửa 628, TBD 06) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu (thửa 487, TBD 06) | 200 |
| 1.2 | Từ đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu (thửa 190, TBD 06) đến hết đất ông Phan Văn Thế (thửa 248, TBD 06) (đường ra sông) | 160 |
| 2 | Đường Thôn 2 |
| TT | Địa bàn, khu vực, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| 2.1 | Từ Nhà văn hóa Thôn 2 (thửa 696, TBD 05) đến hết đất ông Nguyễn Trung Quân (thửa 764, TBD 05) | 200 |
| 3 | Đường Thôn 3 | |
| 3.1 | Từ đất ông Phan Khiêm (thửa 51, TBD 05) đến hết đất ông Nguyễn Lân (thửa 126, TBD 02) | 200 |
| 3.2 | Từ đất ông Diệp Tân Lâm (thửa 511, TBD 03) đến hết đất ông Kim Xuân Bồng (thửa 340, TBD 02 và thửa 375, TBD 03) | 180 |
| 4 | Đường Thôn 4 | |
| 4.1 | Từ đất ông Kim Nhật Ngôn (thửa 116, TBD 12) đến hết đất ông Võ Thanh Bình (thửa 16, TBD 01) | 160 |
| 4.2 | Đường Liên thôn 1, 2, 3 từ đất bà Nguyễn Thị Ẩn (thửa 232, TBD 05) đến hết đất Nguyễn Đăng Ninh (thửa 49, TBD 06) | 220 |
| 4.3 | Từ đất bà Lương Thị Phương (thửa 87, TBD 01) đến hết đất bà Nguyễn Thị Bồn (thửa 147, TBD 01) | 160 |
| 4.4 | Từ đất ông Đỗ Thụ (thửa 71, TBD 01) đến hết đất ông Lê Xuân Sơn (thửa 241, TBD 01) | 160 |
| 5 | Đường Thôn 5 | |
| 5.1 | Tuyển đường tránh Khu ủy Khu VI: từ đất ông Hoàng Văn Thụ (thửa 313, TBD 08) đến hết đất ông Phạm Văn Tuyển (thửa 26, TBD 08) | 140 |
| I.6 | Xã Phước Cát 2 | |
| I.6.1 | Khu vực I | |
| 1 | Đường ĐT.721 | |
| 1.1 | Từ đất ông Nguyễn Xuân Thành (thửa 150, TBD 38) đến hết đất ông Trần Duy Đề (thửa 04, TBD 08) | 443 |
| 1.2 | Từ Đất ông Trần Văn Chương (thửa 82, TBD 09) đến hết đất ông Hoàng Văn Khang (thửa 18, TBD 09) | 168 |
| 1.3 | Từ đất bà Điều Thị Đrin (thửa 25, TBD 19) đến hết đất ông Bùi Khánh Thi (thửa 137, TBD 04) | 250 |
| 1.4 | Từ đất ông Nguyễn Doãn Lương (thửa 110, TBD 04) đến hết đất ông Hồ Bến (thửa 04, TBD 46). | 360 |
| I.6.2 | Khu vực II: Đường liên thôn | |
| 1 | Từ Nhà văn hóa thôn Phước Hải cũ (thửa 115, TBD 08) đến hết đất UBND xã | 146 |
| 2 | Từ đất ông Võ Văn Huê (thửa 48, TBD 18) đến hết đất ông Nguyễn Quang Minh (thửa 01, TBD 16) | 122 |
| 3 | Từ đất ông Phạm Phú (thửa 83, TBD 04) đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khi) | 119 |
| 4 | Từ giáp đất ông Trương Trọng Cảnh (thửa 268, TBD 08) đến hết đất bà Trương Thị Bích Thủy (thửa 303, TBD 08) | 102 |
| 5 | Từ đất ông Trương Trọng Cảnh (thửa 268, TBD 08) đến hết đất Trương Tiểu học (thửa 266, TBD 08) | 102 |
| 6 | Từ đất ông Nông Văn Thức (thửa 92 (221), TBD 07) đến hết đất ông Nguyễn Công Thành (thửa 174, TBD 06) | 102 |
| TT | Địa bàn, khu vực, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| 7 | Từ đất ông Nguyễn Ngọc Phóng (thửa 79, TBD 07) đến hết đất ông Bùi Anh (thửa 76 - phía đối diện thửa 75, TBD 07) | 102 |
| I.7 | Xã Đồng Nai Thượng | |
| I.7.1 | Khu vực I | |
| 1 | Đường ĐH.94 | |
| 1.1 | Từ giáp đất UBND xã (thửa 47, TBD 15) đến hết đất ông Điều K Phương (thửa 44, TBD 15) | 90 |
| 2 | Đường Bù Sa - Bê Đê - Bi Nao | |
| 2.1 | Từ đất ông Điều K Lét (thửa 162, TBD 23) đến đất bà Điều Thị BLội (thửa 110, TBD 23) | 90 |
| 2.2 | Từ ngã 3 đường vào hồ Bê Đê (thửa 50, TBD 18; phía đối diện thửa 52, TBD 18) đến đất ông K Vriệu (thửa 14, TBD 64; phía đối diện giáp thửa 07, TBD 64) | 70 |
| 2.3 | Từ đất ông Điều K Vré (thửa 03, TBD 47; phía đối diện giáp thửa 10, TBD 47) đến đất ông K Ranh (thửa 02, TBD 47; phía đối diện giáp thửa 109, TBD 47) | 70 |
| 2.4 | Từ đất ông Điều K Rông (thửa 24, TBD 17; phía đối diện giáp thửa 21, TBD 17) đến đất ông Điều K Dương (thửa 52, TBD 17; phía đối diện giáp thửa 09, TBD 47) | 70 |
| 3 | Đường Bu Sa - Bù Gia Rá | |
| 3.1 | Từ đất bà Điều Thị Khâu (thửa 17, TBD 13) đến hết đất ông Điều K Lộc B (thửa 28, TBD 13) | 120 |
| 3.2 | Từ ngã 3 đường đi thác Đà Rông (thửa 55, TBD 10; phía đối diện giáp thửa 10, TBD 13) đến hết đất ông Điều K Lợi (thửa 02, TBD 14, phía đối diện giáp thửa 04, TBD 14) | 90 |
| I.7.2 | Khu vực II: Đường liên thôn | |
| 1 | Từ giáp đất bà Điều Thị BLội (thửa 34, TBD 16) đến hết đất ông Điều K Phương (thửa 34, TBD 15) | 75 |
| 2 | Từ giáp đất Trạm kiểm lâm (thửa 40, TBD 20) đến hết đất ông Điều K Lọ (thửa 62, TBD 20) thuộc đường ĐH.94 | 84 |
| 3 | Từ giáp đất ông Điều K Lọ (thửa 04, TBD 24) đến hết đất ông Điều K Men (thửa 20, TBD 24) thuộc đường ĐH. 94 | 96 |
| I.7.3 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 66 |
| II | Huyện Lạc Dương | |
| II.1 | Xã Lát | |
| II.1.1 | Khu vực I | |
| 1 | Đường ĐT.726 (đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) | |
| 1.1 | Đoạn còn lại (từ cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng đến giáp huyện Lâm Hà) | 917 |
| 2 | Đường Trường Sơn Đông | |
| 2.1 | Đoạn từ giáp thị trấn Lạc Dương đến cầu Suối Cạn | 575 |
| 2.2 | Đoạn từ cầu Suối Cạn đến hết địa giới hành chính xã Lát |
| TT | Địa bàn, khu vực, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| 2.2.1 | Đoạn từ cầu Suối Cạn đến hết đất nhà ông Thảo | 590 |
| 2.2.2 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Thảo đến hết địa giới hành chính xã Lát | 330 |
| II.1.2 | Khu vực II | |
| 1 | Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp đường ĐT.726 | |
| 1.1 | Đường Số 1 Tiểu khu 227A | |
| 1.1.1 | Đoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào Tiểu khu 227A (nhánh 1, thửa 31 và thửa 26, TBD 64 Hoàn thiện hồ sơ địa chính (HTHSĐC) theo phía phải đến giáp đường ĐT.726 thửa 224 và thửa 234, TBD 71 HTHSĐC) | 690 |
| 1.1.2 | Đoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào Tiểu khu 227A (nhánh 2, thửa 96 và thửa 109, TBD 64 HTHSĐC đến thửa 169, TBD 64 và thửa 15, TBD 72 HTHSĐC) | 690 |
| 1.2 | Đường Ma Rừng Lữ Quán | |
| 1.2.1 | Đoạn giáp ngã 5 Đạ Nghịt đến hết khu du lịch La An | 814 |
| 1.2.2 | Đoạn từ khu du lịch La An đến tiếp giáp đường Trường Sơn Đông | 500 |
| 2 | Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông | |
| 2.1 | Đường bê tông rộng từ 3 mét trở lên | 310 |
| 2.2 | Đường đất đường đá cấp phối rộng từ 3 mét trở lên | 230 |
| 3 | Đoạn từ cầu đập tràn quần thể khu du lịch Pini vào hết khu dân cư Ankoret | 500 |
| II.1.3 | Khu vực III | |
| 1 | Các đường còn lại thuộc thôn Đạ Nghịt | 228 |
| 2 | Các đường còn lại thuộc thôn Păng Tiêng | 200 |
| II.2 | Xã Đưng K'Nở | |
| II.2.1 | Khu vực I | |
| 1 | Đường Trường Sơn Đông | |
| 1.1 | Từ điểm địa giới hành chính tiếp giáp với xã Lát đến điểm đường vào khu dân cư K'Nở 5 | 400 |
| 1.2 | Từ điểm đường vào khu dân cư K'Nở 5 đến hết Trường THCS xã Đưng K'Nở | 290 |
| 1.3 | Từ giáp Trường THCS xã Đưng K'Nở đến hết thửa 08, TBD 46 (HTHSĐC) | 385 |
| 1.4 | Đoạn còn lại từ thửa 08, TBD 46 (HTHSĐC) đến cầu Thôn 1 | 196 |
| 2 | Đường giao thông ĐT.722 | |
| 2.1 | Đoạn từ giáp đường Trường Sơn Đông đến ngã 3 vào Trường Mầm non xã Đưng K'Nở. | 280 |
| 2.2 | Đoạn còn lại | |
| 2.2.1 | Đoạn từ ngã 3 vào Trường Mầm non xã Đưng K'Nở đến hết khu dân cư thôn K'Nở 2 (thửa 89, TBD 45) (HTHSĐC) | 250 |
| 2.2.2 | Đoạn từ thửa 89, TBD 45 đến thửa 04, TBD 50 (HTHSĐC) | 210 |
| 2.2.3 | Đoạn từ thửa 04, TBD 50 (HTHSĐC) đến suối tiếp giáp đất huyện Đam Rông | 230 |
| II.2.2 | Khu vực II |
| TT | Địa bàn, khu vực, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| 1 | Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông | |
| 1.1 | Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3 mét trở lên | |
| 1.1.1 | Nhánh 1 Tiểu khu 75 (đường bê tông): từ giáp đường Trường Sơn Đông (thửa 108, TBD 70 HTHSDC đến hết đường Tiểu khu 75 thửa 32, TBD 67 (HTHSĐC) | 200 |
| 1.1.2 | Nhánh 2 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 101, TBD 70 (HTHSĐC) đến hết đường thửa 225 và thửa 186, TBD 70 (HTHSĐC) | 300 |
| 1.1.3 | Nhánh 3 Tiểu khu 74 (đường bê tông) từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 77, TBD 70 (HTHSĐC) đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lán Tranh | 200 |
| 2 | Đường Thôn 2 | |
| 2.1 | Nhánh 1 (đường bê tông) Từ ngã 3 tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 222 và thửa 245, TBD 54 đến hết đường (đường vào Trường Mầm non xã Đưng K’Nở) | 126 |
| 2.2 | Nhánh 2 (đường bê tông) Tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 262 và thửa 250, TBD 54 đi vào Trường Tiểu học xã Đưng K’Nở | 120 |
| 2.3 | Từ vị trí thửa 267, TBD 54 HTHSDC vòng hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 (đường nội đồng 63) | 120 |
| 2.4 | Từ tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 86 và thửa 90, TBD 45 HTHSDC đến hết đường bê tông (đường vào khu sản xuất) | 120 |
| 3 | Đường Thôn 1: Đường bê tông (cả 2 nhánh) | |
| 3.1 | Nhánh 1 (đường bê tông): từ thửa 302, TBD 54 và thửa 02, TBD 60 đi hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 93 và thửa 86, TBD 53 HTHSDC (đường Tiểu khu 40 Nhánh 1) | 300 |
| 3.2 | Nhánh 2 (đường bê tông) từ thửa 253, TBD 54 (Nhà Pôn) đi hết đường bê tông đến thửa 153, TBD 54 (HTHSĐC) | 300 |
| 4 | Thôn Đưng Trang | |
| 4.1 | Từ cầu thôn Đưng Trang tiếp giáp đường ĐT.722 đến nhà văn hóa | 120 |
| 4.2 | Các đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên | 100 |
| II.3 | Xã Đạ Sar | |
| II.3.1 | Khu vực II | |
| 1 | Từ ngã ba Đạ Sar đến cổng Trường Mẫu giáo Thôn 5 | 1.350 |
| 2 | Đường từ Thôn 3 đi Thôn 4 | |
| 2.1 | Đoạn đối diện cổng Trường Tiểu học đến cổng chào Thôn 4 | 700 |
| 2.2 | Đoạn từ cổng chào Thôn 4 đến nhà ông Cil Ha Sin (thửa 56, TBD 53) | 345 |
| 3 | Nhánh Thôn 3: Từ đầu đường (giáp đường đi UBND xã, thửa 29, TBD 03) đến hết đất nhà ông Lơ Mu Ha Thanh (thửa 02, TBD 04) | 560 |
| 4 | Đường từ Thôn 2 đi Thôn 4 | |
| 4.1 | Đoạn từ giáp đường nhựa đi lên bể nước đến nhà ông Kơ Sã Ha Sơn (thửa 128, TBD 43) | 650 |
| 4.2 | Đoạn từ nhà ông Kơ Sã Ha Sơn (thửa 128, TBD 43) đến hết nhà ông | 450 |
| TT | Địa bàn, khu vực, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| Cil Ha Sin (thửa 56, TBD 53) | ||
| 5 | Đường nhánh Thôn 1: đi vào Công ty Thung Lũng Nắng | |
| 5.1 | Đoạn đường bê tông | 650 |
| 6 | Đoạn từ hội trường Thôn 6 đến nghĩa trang Thôn 6 | 550 |
| 7 | Đoạn từ nhà ông Cil Ha Sin (thửa 56, TBD 53) đến nghĩa địa Thôn 6 | 300 |
| 8 | Đoạn từ quán cà phê Vị Đắng (thửa 119, TBD 01) đến hết đường (thửa 162, TBD 01) | 800 |
| II.3.2 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 220 |
| II.4 | Xã Đạ Nhim | |
| II.4.1 | Khu vực II | |
| 1 | Đường thôn Đa Ra Hoa | |
| 1.1 | Đường nhựa: từ giáp đường Quốc lộ 27C đến hết thửa 162 và thửa 164, TBD 13 | 540 |
| 1.2 | Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến 200 mét | 500 |
| 2 | Đường thôn Đạ Tro | |
| 2.1 | Đường nhựa | |
| 2.1.1 | Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến hết thửa 37 và thửa 38, TBD 13 | 485 |
| 3 | Đường thôn Liêng Bông | |
| 3.1 | Đường nhựa | |
| 3.1.1 | Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến hết thửa 196 và 198, TBD 13 | 515 |
| 4 | Đường thôn Đăb Lah | |
| 4.1 | Đường nhựa | |
| 4.1.1 | Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến hết thửa 46 và thửa 57, TBD 12 | 500 |
| 5 | Đường thôn Đạ Chais | |
| 5.1 | Đường nhựa | |
| 5.1.1 | Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến hết thửa 170 và thửa 35, TBD 12 | 520 |
| 6 | Đường giao thông kết hợp kè chống sạt lở khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao trung tâm xã Đạ Nhim | 350 |
| 7 | Đường khu dân cư nông thôn xã Đạ Nhim | 250 |
| II.4.2 | Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã | 200 |
| II.5 | Xã Đạ Chais | |
| II.5.1 | Khu vực I | |
| 1 | Tuyến đường Quốc lộ 27C | |
| 1.1 | Từ cầu Đông Mang đến ngã ba giáp đường Dong Du | 290 |
| 1.2 | Từ đầu thôn Tu Poh (ngã ba giáp đường Dong Du) đến cuối thôn Tu Poh (cầu Tu Poh) | 445 |
| 1.3 | Từ đầu thôn Long Lanh (cầu Tu Poh) đến cuối thôn Klong Klanh | 590 |
| II.5.2 | Khu vực II | |
| 1 | Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường Quốc lộ 27C) | 600 |
| 2 | Đường vào Khu sản xuất Liêng Su |
| TT | Địa bàn, khu vực, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| 2.1 | Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu đến 200 mét | 250 |
| 2.2 | Đoạn còn lại | 200 |
| 3 | Đường vào Khu sản xuất Long Treng | |
| 3.1 | Đoạn còn lại | 250 |
| 4 | Đường Dong Du | |
| 4.1 | Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu đến 200 mét | 200 |
| 4.2 | Đoạn còn lại | 150 |
| 5 | Đường Dót Poh | |
| 5.1 | Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu đến 200 mét | 200 |
| 5.2 | Đoạn còn lại | 150 |
| III | Thành phố Đà Lạt | |
| 1 | Xã Xuân Thọ | |
| 1.1 | Hẻm Xuân Thành: từ thửa 17,29, TBD 17 đến cuối đường (đoạn nằm trên địa bàn xã Xuân Thọ) | 2.000 |
| 1.2 | Khu dân cư Đa Quý | 2.100 |
u6
Bảng giá đất ở tại đô thị
(Kèm theo Nghị quyết số 250/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị: 1.000 đồng/m²
| TT | Tên đơn vị hành chính, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| I | Huyện Cát Tiên | |
| I.1 | Thị trấn Cát Tiên | |
| 1 | Đường Phạm Văn Đồng | |
| 1.1 | Từ đất Trạm xăng dầu Cát Tiên (thửa 606 và 503, TBD 25) đến hết đất ông Nguyễn Văn Tuyên (thửa 298, TBD 25 – phía đối diện thửa 272, TBD 25) | 3.172 |
| 1.2 | Từ đất ông Trần Ngọc Vương (thửa 147, TBD 29 - phía đối diện thửa 221, TBD 29) đến hết đất ông Trần Văn Quý, giáp đường La Văn Cầu (thửa 280, TBD 29 - phía đối diện thửa 276, TBD 29) | 2.280 |
| 2 | Đường Lê Thị Riêng | |
| 2.1 | Từ đất bà Nguyễn Thị Hương (thửa 16 và thửa 20, TBD 31) đến hết đất ông Bùi Văn Hồng (thửa 12, TBD 32 - phía đối diện thửa 61, TBD 32) | 324 |
| 2.2 | Từ đất ông Lã Quang Doanh (thửa 572 và 55, TBD 29) đến hết đất Nhà văn hóa Khu 3 (thửa 661 và 309, TBD 29) | 240 |
| 2.3 | Từ đất ông Đặng Xuân Đức (thửa 333, TBD 29) đến hết đất ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa 15, TBD 32 - phía đối diện thửa 61, TBD 32) | 264 |
| 2.4 | Từ đất ông Nguyễn Văn Mão (thửa 453 và 450, TBD 29) đến hết đất ông Đào Xuân Thành (thửa 22, TBD 32 và thửa 458, TBD 29) đường Bà Triệu | 384 |
| 2.5 | Từ đất bà Trần Thị Hương Thương (thửa 212 và 195, TBD 30) đến giáp khu dân cư đường Lô 2, đường Hoàng Hoa Thám | 600 |
| 3 | Đường Trương Công Định: Từ đất ông Vũ Đình Thiều (thửa 88 và 130, TBD 30) đến giáp khu dân cư đường Lô 2 | 468 |
| 4 | Đường La Văn Cầu: Từ Xưởng điều (thửa 286 và 367, TBD 29) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà (thửa 529 và 349, TBD 29) | 360 |
| 5 | Đường Đào Duy Từ | |
| 5.1 | Từ đất bà Đỗ Thị Ngọc Trinh (thửa 690 và 376, TBD 25) đến đường Khu 8 (thửa 400 và 251, TBD 25) | 720 |
| 5.2 | Từ đất bà Nguyễn Thị Ngân (thửa 245 và 246, TBD 25) đến đất ông Đỗ Huy Hòa (thửa 178 và 167, TBD 25) | 540 |
| 6 | Đường từ khu dân cư đường Lô 2 (thửa 231 và 90, TBD 24) đến hết đất ông Nguyễn Văn Lục (thửa 73 và 74, TBD 24) | 280 |
| 7 | Đường từ đất ông Trần Văn Tâm (thửa 297 và thửa 298, TBD 02) đến hết đất ông Đỗ Duy Hòa (thửa 229 và thửa 49, TBD 01) | 217 |
| TT | Tên đơn vị hành chính, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| 8 | Tuyến đường Tổ dân phố 03 (từ thửa 555, TBD 25 - phía đối diện thửa 590, TBD 25 đến hết (thửa 591, TBD 25) | 576 |
| 9 | Đường Phạm Ngọc Thạch: Từ đất ông Trần Văn Minh (thửa 300 và 321, TBD 21) đến giáp khu tái định cư đường Lô 2 (thửa 129 và 168, TBD 22) | 456 |
| 10 | Từ đất ông Nguyễn Văn Lương (thửa 216, TBD 21 - phía đối diện thửa 143, TBD 21) đến giáp khu dân cư đường Lô 2 | 336 |
| 11 | Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ đất ông Đinh Hải Lương (thửa 190, TBD 05 và thửa 17, TBD 03) đến hết đất ông Bùi Đình Nhương (thửa 780, TBD 03 - phía đối diện thửa 333A, TBD 05) | 264 |
| 12 | Đường Bù Khiêu: Từ đất ông Nguyễn Văn Quán (thửa 307, TBD 07 và thửa 249, TBD 21) đến giáp ranh xã Đức Phổ | 540 |
| 13 | Đường Kim Đồng: Từ giáp đất Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố 01 (thửa 220 và 221, TBD 28) đến giáp mương Đăk Lô | 240 |
| 14 | Đường Lê Văn Tám: Từ đất ông Mai Văn Lâm (thửa 475 và 489, TBD 21) đến hết đất ông Nguyễn Văn Lim (thửa 175 và 246, TBD 21) | 360 |
| 15 | Đường Nguyễn Trung Trực | |
| 15.1 | Từ đất ông Ngô Quốc Hưng (thửa 197 và thửa 258, TBD 44) đến hết đất ông Lê Chu Huân (thửa 214 và thửa 280, TBD 44) | 720 |
| 15.2 | Từ đất ông Lê Chu Huân (thửa 213 và thửa 266, TBD 44) đến hết đất ông Lã Văn Thủy (thửa 207 và thửa 268, TBD 44) | 438 |
| 16 | Đường Lê Quý Đôn: Từ giáp đất ông Lê Hải Nhị (thửa 314 và thửa 336 TBD 44) đến đất ông Ngô Văn Dục (thửa 326 và thửa 369, TBD 44) | 384 |
| 17 | Đường Ngô Mây | |
| 17.1 | Từ đất ông Đoàn Văn Đức (thửa 142 và thửa 169 TBD 44) đến hết đất ông Đồng Thân (thửa 155 và thửa 158, TBD 44) | 420 |
| 17.2 | Từ đất ông Trần Văn Định (thửa 156 và thửa 155, TBD 44) đến hết đất bà Phạm Thị Lan (thửa 456 và thửa 457, TBD 44) | 280 |
| 18 | Đường từ đất ông Đinh Văn Hiệp (thửa 92 và thửa 55, TBD 44) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh (thửa 99, TBD 44, phía đối diện thửa 98, TBD 44) | 390 |
| 19 | Đường Phạm Ngũ Lão: từ đất ông Huỳnh Thúc Kháng (thửa 611, TBD 45) đến hết đất bà Phan Thị Thủy (thửa 430, TBD 44, phía đối diện thửa 428, TBD 44) (giáp Đường 5b) | 455 |
| 20 | Đường Phan Đình Phùng | 1.200 |
| 21 | Đường Tổ dân phố 14: từ đầu đường Phạm Văn Đồng (thửa 143, TBD 08) đến hết nhà ông Tôn Văn Đàn (thửa 198, TBD 40) | 216 |
| 22 | Đường Phan Chu Trinh: từ thửa 176 và thửa 1280, TBD 44 đến hết thửa 22 và thửa 21, TBD 39) | 400 |
| 23 | Đường Sáu Tháng Sáu | 1.750 |
| TT | Tên đơn vị hành chính, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| 24 | Đường tổ dân phố 1: từ đất ông Nguyễn Văn Dạn (thửa 137, TBD 28) | 140 |
| 25 | Đường tổ dân phố 4: từ đất ông Ngô Bá Thâm (thửa 83, TBD 06) đến hết đất ông Đinh Văn Mỹ (thửa 47, TBD 18) | 144 |
| 26 | Đường tổ dân phố 8: từ đất ông Vũ Văn Tấn (thửa 513, TBD 30) đến hết đất bà Nguyễn Thị Đoan (thửa 259, TBD 30) | 240 |
| 27 | Đường tổ dân phố 10: từ đất ông Trần Quang Chiến (thửa 413, TBD 03) đến hết đất ông Vũ Văn Hồ (thửa 197, TBD 04) | 132 |
| 28 | Đường ĐH.97 giáp khu dân cư đường Trần Lê đến hết đất ông Tôn Văn Đàn (thửa 198, TBD 40) và phía đối diện giáp khu dân cư đường Trần Lê đến hết đất ông Trần Văn Ghê (thửa 165, TBD 40) | 650 |
| 29 | Tuyến từ đường Hai Bà Trưng đi vào (giáp nhà ông Hưng và ông Công) đến mương thủy lợi (từ thửa 39 và thửa 41, TBD 27 đến thửa 34, và 21, TBD 27) | 100 |
| 30 | Tuyến từ đường Hai Bà Trưng đi vào (giữa Trường cấp 3 và Bệnh viện) đến mương thủy lợi (thửa 52, TBD 27) - Đường Tôn Thất Tùng | 500 |
| 31 | Tuyến từ đường Hai Bà Trưng đi vào đến hết nhà ông Thực (từ thửa 151 và thửa 152, TBD 26 đến thửa 08 và thửa 09, TBD 26) | 150 |
| 32 | Tuyến từ cửa chùa Vạn Phước đi vào đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chương (từ thửa 71 và thửa 459, TBD 20 đến thửa 124, TBD 20) | 150 |
| 33 | Tuyến từ đường Phạm Văn Đồng đi vào (giữa nhà ông Trần Văn Thân và nhà bà Nguyễn Thị Thóc) đến hết đường (từ thửa 13, TBD 29 đến thửa 09, TBD 29) | 250 |
| 34 | Tuyến đường Hoàng Hoa Thám nối dài: từ thửa 657, TBD 02 (phía đối diện là thửa 1555, TBD 02) đến thửa 740, TBD 02 (phía đối diện là thửa 846, TBD 02) | 220 |
| 35 | Đường 3K: từ thửa 212, TBD 43 (phía đối diện là thửa 242, TBD 43) đến hết thửa 228, TBD 43 (phía đối diện thửa 548, TBD 43) | 450 |
| 36 | Đường vành đai ven sông: từ giáp đất bà Lan (thửa 1476, TBD 44 - phía đối diện là thửa 1403, TBD 44) đến hết thửa 801, TBD 45 | 250 |
| 37 | Tuyến đường ĐH 97: từ giáp thửa 198, TBD 40 (phía đối diện là giáp thửa 165, TBD 40) đến hết thửa 173, TBD 41 (phía đối diện là thửa 150, TBD 41) | 350 |
| I.2 | Thị trấn Phước Cát | |
| 1 | Từ đất ông Ngô Xuân Hiến (thửa 84 và thửa 118, TBD 13) đến giáp đất ông Trương Cao Viên (thửa 276 và 632, TBD 12) | 1.138 |
| 2 | Từ đất ông Trương Cao Viên (thửa 276 và 632, TBD 12) đến giáp đất Nguyễn Văn Long (thửa 41 và 36, TBD 12) | 1.875 |
| TT | Tên đơn vị hành chính, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| 3 | Từ đất ông Nguyễn Văn Long (thửa 41, TBD 12) đến hết đất ông Phan Quang Đáng (thửa 116, TBD 10) | 2.520 |
| 4 | Từ đất ông Phan Văn Cuộc (thửa 105, TBD 10) đến hết đất ông Dương Xuân Thanh (thửa 65, TBD 10) | 2.520 |
| 5 | Từ đất ông Võ Tấn Phúc (thửa 35, TBD 12) đến hết đất ông Phạm Hồng Hoàng (thửa 142, TBD 10) | 2.520 |
| 6 | Từ đất ông Nguyễn Đức Diên (thửa 141, TBD 10) đến hết đất ông Chu Văn Quyết (thửa 345, TBD 10) | 2.730 |
| 7 | Từ đất ông Nguyễn Văn Đức (thửa 69, TBD 10) đến hết đất ông Huỳnh Văn Hữu (thửa 95, TBD 10) | 2.520 |
| 8 | Từ đất ông Đỗ Mạnh Thường (thửa 305, TBD 10) đến hết đất ông Lương Xuân Trường (thửa 425, TBD 10) | 2.520 |
| 9 | Từ đất ông Trần Văn Điền (thửa 96, TBD 10) đến hết đất ông Võ Trung Hùng (thửa 117, TBD 10) | 2.520 |
| 10 | Từ đất bà Thời Thị Hồng Lạc (thửa 218 và 145, TBD 09) đến giáp đất ông Nguyễn Đầu (thửa 519 và 600, TBD 09) (hướng đi Tổ dân phố 07) | 2.626 |
| 11 | Từ đất ông Nguyễn Văn Lực (thửa 937, TBD 10 và thửa 405, TBD 09) đến giáp cầu treo | 2.626 |
| 12 | Từ đất ông Nguyễn Theo (thửa 512, TBD 09) đến giáp đất ông Lê Trung Thực (thửa 97, TBD 09) | 1.092 |
| 13 | Từ đất bà Dương Thị Như (thửa 592, TBD 09) đến giáp Sân vận động thị trấn Phước Cát | 1.092 |
| 14 | Từ đất Sân vận động đến hết đất ông Phan Văn Chài (thửa 288, TBD 03) và từ đất ông Lê Trung Thực (thửa 97, TBD 09) đến giáp đường bê tông vào cổng chào Nhà văn hóa Tổ dân phố 9. | 625 |
| 15 | Từ đất ông Nông Văn Tuân (thửa 124 và thửa 179, TBD 13) đến giáp Trạm bơm Phước Cát (thửa 337, TBD 11) | 625 |
| 16 | Từ Trạm bơm Phước Cát đến hết đất ông Trương Cao Viên (thửa 367, TBD 11) | 688 |
| 17 | Từ đất ông Trần Đình Phương (thửa 70, TBD 11) đến hết đất ông Phạm Văn Thủy (thửa 364, TBD 11) | 688 |
| 18 | Từ đất ông Đặng Văn Sang (thửa 111, TBD 11) đến hết đất ông Trần Đình Tùng (thửa 10, TBD 12) | 625 |
| 19 | Từ đất ông Huỳnh Thế Thuận (thửa 227, TBD 12) đến hết đất bà Võ Thị Út (thửa 199, TBD 11) | 625 |
| 20 | Từ đất bà Phan Thị Gái (thửa 255, TBD 11 và thửa 459, TBD 10) đến hết đất Nguyễn Văn Đức (thửa 33, TBD 12 và thửa 277, TBD 10) | 840 |
| 21 | Từ giáp đất ông Phạm Văn Thủy (thửa 363, TBD 11) đến hết đất ông Nguyễn Văn Văn (thửa 351, TBD 11) | 1.044 |
| 22 | Từ đất ông Đỗ Phúc Thương (thửa 372, TBD 10) đến hết đất bà Nguyễn Thị Lại (thửa 17, TBD 10) | 1.050 |
| TT | Tên đơn vị hành chính, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| 23 | Từ đất ông Lê Đức Sự (thửa 345 và 228, TBD 10) đến giáp kênh mương thủy lợi | 660 |
| 24 | Từ đất ông Nguyễn Văn Tuấn (thửa 71 và thửa 67, TBD 11) đến giáp đất ông Trương Thanh Phùng (thửa 77 và 62B, TBD 11) | 650 |
| 25 | Từ đất bà Trần Thị Sân (thửa 375, TBD 07) đến hết đất ông Bùi Đình Cương (thửa 537, TBD 5) và từ đất bà Trần Thị Tầu (thửa 237, TBD 07) đến giáp đất Trường Tiểu học Kim Đồng | 650 |
| 26 | Từ Trường Tiểu học Kim Đồng đến hết đất ông Nguyễn Đầu (thửa 519, TBD 09) và từ giáp Nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công an thị trấn Phước Cát | 780 |
| 27 | Từ đất bà Phan Thị Hà (thửa 04, TBD 09) đến hết đất ông Nguyễn Văn Khánh (thửa 909, TBD 03) | 300 |
| 28 | Từ đất ông Nông Văn Xướng (thửa 512, TBD 05) đến hết đất ông Nguyễn Văn Khánh (thửa 397, TBD 03) | 300 |
| 29 | Từ giáp ranh xã Đức Phổ đến giáp đất Nhà văn hóa tổ dân phố 1 (thửa 426, TBD 15) | 650 |
| 30 | Từ đất Nhà văn hóa Tổ dân phố 1 (thửa 389, TBD 15) đến giáp đất ông Ngô Xuân Hiến (thửa 85 và 196, TBD 13) | 875 |
| 31 | Từ đất ông Nguyễn Tấn Dũng (thửa 544 và thửa 643, TBD 03) đến giáp ranh xã Đức Phổ (đường Bù Khiêu) | 325 |
| 32 | Từ đất ông Trịnh Tiến Dũng (thửa 57 và 55, TBD 08) đến hết đất ông Nguyễn Văn Tòng (thửa 421 và 13, TBD 7) đường ĐT 721 | 546 |
| 33 | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng (thửa 14 và 15, TBD 07) đến hết đất ông Nguyễn Hồng Thái (thửa 138 và 404, TBD 07) | 432 |
| 34 | Từ đất ông Nguyễn Văn Dũng (thửa 56 và 115, TBD 08) đến giáp ranh xã Phước Cát 2 | 360 |
| 35 | Từ đất ông Nguyễn Văn Hưng (thửa 36, TBD 08) đến hết đất ông Cao Văn Hưng (thửa 13, TBD 08) và đối diện bên kia đường | 246 |
| 36 | Từ giáp đất ông Võ Minh Dũng (thửa 347 và 355, TBD 15) đến hết đất ông Phạm Văn Nhẫn (thửa 162 và 155, TBD 15) | 324 |
| 37 | Từ đất ông Ma Ích Toại (thửa 312, TBD 15) đến giáp mương thủy lợi và từ đất ông Hồ Văn Thắng (thửa 316, TBD 15) đến hết đất bà Võ Thị Bình (thửa 235, TBD 15) | 234 |
| 38 | Từ đất ông Nguyễn Qua (thửa 498 và 229, TBD 15) đến giáp mương thủy lợi (Tổ dân phố 1) | 234 |
| 39 | Từ đất bà Nông Thị Hải (thửa 311 và 366, TBD 15) đến hết đất ông Trần Văn Năm (thửa 302 và 541, TBD 15) | 234 |
| 40 | Đường ĐH.98 | |
| 40.1 | Từ đất bà Đặng Thị Hiệp (thửa 102 và thửa 60, TBD 08) đến hết đất ông Nguyễn Anh Mỹ (thửa 90, TBD 08) | 360 |
| 40.2 | Từ đất ông Huỳnh Văn Kim (thửa 47 và 69, TBD 08) đến giáp ranh xã Phước Cát 2 | 288 |
| TT | Tên đơn vị hành chính, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| 41 | Từ đất ông Nguyễn Văn Can (thửa 608, TBD 09) đến giáp đất ông Đỗ Tu (thửa 13, TBD 09) và đối diện bên kia đường | 250 |
| 42 | Từ đất ông Hà Công Sỹ (thửa 154, TBD 15) đến hết đất ông Nguyễn Kế Tùng (thửa 342, TBD 03) và từ đất bà Nguyễn Thị Loan (thửa 155, TBD 15) đến hết đất ông Nông Ngọc Sơn (thửa 491, TBD 03) | 250 |
| 43 | Từ đất ông Trương Tùng Thạch (thửa 323, TBD 09) đến hết đất ông Phạm Văn Minh (thửa 516, TBD 12) và từ đất Sân vận động đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhựt (thửa 525, TBD 12) | 375 |
| 44 | Từ đất ông Trần Hữu Từ (thửa 345, TBD 15) đến hết đất ông Hà Đại Đức (thửa 94, TBD 13) và từ đất ông Hoàng Đức Luyện (thửa 448, TBD 15) đến hết đất ông Trần Văn Ngãi (thửa 29, TBD 13) | 250 |
| 45 | Từ đất bà Nguyễn Thị Hòa (thửa 77, TBD 13) đến giáp đất chân đồi Kim Cương và từ đất ông Nông Văn Dương (thửa 344, TBD 13) đến giáp đất chân đồi Kim Cương | 313 |
| 46 | Từ đất ông Đặng Tám (thửa 547, TBD 12) đến giáp đất ông Thái Văn Dần (thửa 559, TBD 12) và từ đất ông Võ Đường Vân (thửa 650, TBD 12) đến hết đất ông Nông Văn Trung (thửa 144, TBD 13) | 350 |
| 47 | Từ đất ông Nguyễn Văn Kim (thửa 201, TBD 11) đến giáp đất ông Võ Đình Quý (thửa 203, TBD 11) và từ đất ông Trương Tuyên Ngôn (thửa 117, TBD 11) đến hết đất ông Phạm Văn Hùng (thửa 171, TBD 11) | 280 |
| 48 | Từ đất ông Lục Văn Coông (thửa 220, TBD 02) đến hết đất ông Thạch Văn Phúng (thửa 171, TBD 27) | 200 |
| 49 | Từ đất ông Trương Cao Định (thửa 435, TBD 02) và bà Dương Thị Như (thửa 431, TBD 02) đến giáp ranh xã Đức Phổ | 200 |
| II | Thị trấn Lạc Dương, Huyện Lạc Dương | |
| 1 | Đường Nguyễn Thiện Thuật: từ giáp đường Lang Biang (thửa 27, TBD 38) đến hết đường | 3.000 |
| 2 | Đường 19 Tháng 5 | |
| 2.1 | Từ giáp đường Lang Biang (từ thửa 320 và thửa 293, TBD 34) đến hết đất Công An thị trấn Lạc Dương (lô A1, TBD quy hoạch dân cư đồi 19/5) | 4.750 |
| 2.2 | Từ giáp đất Công An thị trấn Lạc Dương (lô A1, TBD quy hoạch dân cư đồi 19/5) đến hết lô F18 (giai đoạn 2), TBD quy hoạch dân cư đồi 19/5 | 3.700 |
| 2.3 | Từ giáp cống Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa 32 và thửa 37, TBD 01) đến cầu (giáp thửa 615 và thửa 974, TBD 07) | 2.400 |
| 2.4 | Từ cầu (thửa 615 và thửa 974, TBD 07) đến giáp đường Nguyễn Đình Thi (hết thửa 646 và thửa 1329, TBD 16) | 2.220 |
| TT | Tên đơn vị hành chính, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| 3 | Đường Hàn Mặc Tử: | |
| 3.1 | Từ giáp đường 19 Tháng 5 (thửa 470 và thửa 462, TBD 05) đến cầu (thửa 484 và thửa 454, TBD 05) | 1.680 |
| 3.2 | Từ cầu (thửa 484 và thửa 454, TBD 05) đến giáp Duy Tân (thửa 423, TBD 05 và thửa 286, TBD 06). | 1.765 |
| 4 | Đường Điện Biên Phủ | |
| 4.1 | Từ đường Bi Đoúp (từ thửa 561 và thửa 560, TBD 04) đến Cống hộp Đăng Lèn | 2.220 |
| 4.2 | Từ Cống hộp Đăng Lèn đến hết đường | 1.030 |
| 5 | Đường Văn Lang | |
| 5.1 | Từ đầu đường (thửa 506 và thửa 504, TBD 04) đến hết thửa 644 và thửa 645, TBD 04 | 1.615 |
| 5.2 | Từ giáp thửa 644 và thửa 645, TBD 04 đến Đập hồ thủy lợi Số 7 | 1.140 |
| 5.3 | Từ Đập hồ thủy lợi Số 7 đến giáp đường Bi Đoúp (thửa 33, TBD 23) | 930 |
| 6 | Đường Văn Tiến Dũng | |
| 6.1 | Từ giáp thửa 437, TBD 18 đến hết thửa đất 235 và thửa 182, TBD 19 | 845 |
| 7 | Đường Tổ dân phố B’Nơ B (B’Nơ B 2) | |
| 7.1 | Từ giáp trục chính đường 19 tháng 5 (thửa 266 và thửa 575, TBD 07) đến hết thửa 258 và thửa 259, TBD 07 | 930 |
| 7.2 | Từ giáp trục chính đường 19 tháng 5 (thửa 270A và thửa 271, TBD 07) đến hết thửa 1001 và thửa 262, TBD 07) | 1.060 |
| 8 | Đường Nguyễn Đình Thi | |
| 8.1 | Từ giáp đường Văn Tiến Dũng (giáp thửa 646 và thửa 534, TBD 16) đến hết đoạn trải nhựa (thửa 03, TBD 08) | 1.455 |
| 8.2 | Từ đoạn trải nhựa (giáp thửa 03, TBD 08) đến giáp hồ Đan Kia | 540 |
| 9 | Đường Jiêng Ôt: từ giáp đường Nguyễn Đình Thi (từ thửa 651 và thửa 652, TBD 16) đến hết thửa 75, TBD 08 | 820 |
| 10 | Đường Duy Tân: từ giáp đường Hàn Mặc Tử (thửa 423 (Nhà thờ), TBD 05) đến giáp đường 14 Tháng 3 (hết thửa 703 và thửa 1395, TBD 05) | 2.125 |
| 11 | Đường Tây Sơn: từ giáp đường Đăng Gia (thửa 1262 và thửa 1389, TBD 05) đến giáp đường Hàn Mặc Tử (hết thửa 421 và thửa 1356, TBD 05) | 1.830 |
| 12 | Đường 14 Tháng 3 | |
| 12.1 | Từ giáp đường Duy Tân (thửa 703 và thửa 1395, TBD 05) đến thửa 745 và thửa 624, TBD 6A | 1.620 |
| 12.2 | Từ thửa 744 và thửa 745, TBD 6A đến giáp đường 19 Tháng 5 (thửa 326, TBD 06) | 1.390 |
| 13 | Hẻm 14 Lang Biang: từ thửa 44 và thửa 45, TBD 38 đến hết đường (thửa 17 và thửa 24, TBD 39) | 1.000 |
| TT | Tên đơn vị hành chính, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| 14 | Đường Âu Cơ: từ giáp đường Lang Biang đến hết hội trường tổ dân phố Hợp Thành | 1.450 |
| 15 | Đường Bon Đong: từ giáp đường Vạn Xuân (Nhà thờ) đến giáp đường Thống Nhất | 1.000 |
| 16 | Đường nối từ đường Đăng Gia. | |
| 16.1 | Từ cầu Đăng Gia rẽ phải (đường nhựa) đến hết thửa 52 và thửa 54, TBD 05 | 1.125 |
| 16.2 | Từ giáp thửa 52 và thửa 54, TBD 05 (đường bê tông) đến giáp đường Duy Tân | 975 |
| III | Thành phố Đà Lạt | |
| I.1 | Phường 1 | |
| 1 | Trần Quốc Toàn: từ ngã ba Trần Quốc Toàn-Trần Nhân Tông đến ngã ba Đinh Tiên Hoàng-Trần Quốc Toàn (đoạn tiếp giáp với khuôn viên đất đồi cù) | 15.200 |
| I.2 | Phường 2 | |
| 1 | Đường Đinh Tiên Hoàng | |
| 1.1 | Đinh Tiên Hoàng (trọn đường): bên phía tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù. | 24.000 |
| 1.2 | Đinh Tiên Hoàng (trọn đường): bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù. | 24.000 |
| I.3 | Phường 3 | |
| 1 | Hoa Tường Vy (từ Dự án KND K'lan - Công Ty TNHH tiến Lợi đến Dự án KDN Làng Bình An Village- Công ty CP làng Bình An) | 4.000 |
| 2 | Hoa Phượng Tím (từ đường Trúc Lâm Yên Tử đến Ngã ba Sacom) | 4.000 |
| 3 | Hoa Đỗ Quyên: từ đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo- Công Ty CP Sacom Tuyên Lâm) đến cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương -Prenn | 4.000 |
| I.4 | Phường 4 | |
| 1 | Trường Chinh (từ đường Trần Phú (thửa 110, TBD 53) đến đường Đoàn Thị Điểm (thửa 70, TBD 53) | 23.200 |
| 2 | Hoa Cẩm Tú Cầu (từ đường Trần Thánh Tông đến đường Trúc Lâm Yên Tử) | 4.000 |
| 3 | Hoa Hồng ( (từ đường Trần Thánh Tông đến dự án KDL đường Hàm Đất Sét - Công ty Cổ phần Sao Đà Lạt) | 4.000 |
| 4 | Hoa Hoàng Anh (từ Dự án KND Hoàng Gia- CTCP Lý Khương đến Dự án KDL Đá Tiên - CT TNHH Đào Nguyên) | 4.000 |
| 5 | Hoa Phượng Tím (từ ngã ba Sacom đến Dự án KDL Đá Tiên - Công ty Cổ phần Du lịch sinh thái Phương Nam) | 4.000 |
| 6 | Hoa Đỗ Quyên (từ đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo- Công ty Cổ phần Sacom Tuyên Lâm) đến cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương -Prenn | 4.000 |
| TT | Tên đơn vị hành chính, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| 7 | Đặng Thùy Trâm (từ Thửa 91, TBD 47, Phường 4 đến suối Cam Ly) | 13.500 |
| I.5 | Phường 5 | |
| 1 | Ma Trang Sơn: trọn đường (thửa 5003, TBD 27 đến cầu Mạc Đình Chi, thửa 196, TBD 26) | 5.000 |
| 2 | Thánh Tâm (thửa 110, TBD 30 đến thửa 118, 119, TBD 30) | 4.000 |
| 3 | Đặng Thùy Trâm (từ suối Cam Ly đến đường Hoàng Diệu (thửa 166, TBD 26) | 13.500 |
| I.6 | Phường 7 | |
| 1 | Khu quy hoạch Măngling | 3.000 |
| 2 | Khu tái định cư Bệnh viện Nhi | 5.000 |
| 3 | Khu quy hoạch phân khu D, Trung tâm Văn hóa Thể Thao tỉnh Lâm Đồng | 12.600 |
| 4 | Khu quy hoạch tái định cư Nguyễn Hoàng | 3.200 |
| I.7 | Phường 8 | |
| 1 | Trần Quốc Toàn: từ cầu Sắt (cuối Hồ Xuân Hương) đến ngã ba Trần Quốc Toàn-Trần Nhân Tông | 15.200 |
| 2 | Đường Trần Nhân Tông | |
| 2.1 | Trần Nhân Tông (trọn đường): bên phía tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù. | 12.000 |
| 2.2 | Trần Nhân Tông (trọn đường): bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù. | 12.000 |
| I.8 | Phường 10 | |
| 1 | Từ ngã ba Trần Quốc Toàn - Yersin (Khách sạn Công đoàn) đến Sương Nguyệt Ánh | 15.200 |
| 2 | Bà Huyện Thanh Quan (từ đường Trần Quốc Toàn - Nút giao công viên Yersin và Quảng trường Lâm Viên) đến đường Trần Hưng Đạo (Thửa 107, TBD 27) | 20.000 |
| 3 | Khu quy hoạch Phạm Hồng Thái | |
| 3.1 | Đường quy hoạch có lộ giới 12,5m | 8.000 |
| 3.2 | Đường quy hoạch có lộ giới 10m | 7.200 |
| I.9 | Phường 11 | |
| 1 | Sào Nam: từ Hùng Vương (thửa 231, 231a, 633, TBD 9) đến đoạn cuối Trường Sào Nam (thửa 526, TBD 9) | 2.000 |
| 2 | Xuân Thành: từ Hùng Vương (thửa 1PT 428, TBD 11 đến nghĩa trang Xuân Thành (đến hết ranh giới Phường 11) (đoạn nằm trên địa bàn Phường 11) | 2.000 |
| 3 | Huỳnh Tấn Phát (Quốc lộ 27C) | |
| 3.1 | Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C): từ vòng xoay (thửa 727, 235, TBD 10) đến cầu (thửa 170, 171, TBD 5) | 4.000 |
| 3.2 | Huỳnh Tấn Phát: (từ thửa 209, TBD 5 đến cuối đường) | 2.000 |
| 4 | Tự Tạo (Km Quốc lộ 20): từ Nhà Ga Trại Mát đến hết thửa đất |
| TT | Tên đơn vị hành chính, đường, đoạn đường | Giá đất |
|---|---|---|
| 56, TBD 2 | ||
| 4.1 | Đường Tự Tạo (đường xí nghiệp Sứ cũ): từ Nhà Ga Trại Mát thửa 431, 432, TBD 11 đến hết cầu Ông Ri | 2.000 |
| 4.2 | Đường Tự Tạo (qua cầu Ông Ri từ thửa 61, 63, TBD 11 đến thửa 56, TBD 2) | 1.120 |
| 5 | Hẻm Tự Tạo (từ thửa 1p374, 1p336, TBD 11) đến cuối đường | 2.000 |
| 6 | Hẻm Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C): từ thửa 109, TBD 10) đến thửa 293, TBD 5 và thửa 59, 97, TBD 10 - cuối đường ray xe lửa | 2.000 |
| 7 | Quốc lộ 27C (thửa 117, 96, TBD 5 đến thửa 69, TBD 6 (hết ranh giới Phường 11) | 1.600 |
| 8 | Hẻm Đa Phước (Quốc lộ 20): từ thửa 288, 1p454, TBD 10 đến thửa 199, thửa 313, TBD 10 (cuối đường ray xe lửa) | 2.800 |
| 9 | Hẻm vào chùa Cao Đài (đầu đường Hùng Vương , Quốc Lộ 20 từ thửa 631, 632, TBD 11 đến 1p25, TBD 12 (cuối đường ) | 2.450 |
| 1.10 | Phường 12 | |
| 1 | Quốc lộ 27C (từ vòng xoay Đarahoa đến thửa 830, TBD 11) | 1.600 |
| 2 | Trần Cao Vân (từ thửa 16, TBD 7) đến đường Ngô Gia Tự (thửa 5003, TBD 3) | 3.200 |
ش