vanban.org

Nghị quyết số 250/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 đối với một số vị trí trên địa bàn huyện Lạc Dương, huyện Cát Tiên và thành phố Đà Lạt

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 376/2024/NQ-HDND · 10/12/2024
Lâm Đồng Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 250/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 đối với một số vị trí trên địa bàn huyện Lạc Dương, huyện Cát Tiên và thành phố Đà Lạt · 250/2023/NQ-HĐND
20/12/2024376/2024/NQ-HDNDBãi bỏ Đang xem 18/12/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/12/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 250/2023/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024
đối với một số vị trí trên địa bàn huyện Lạc Dương,
huyện Cát Tiên và thành phố Đà Lạt

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của
Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật
Đất đai
;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá
đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định
giá đất;

Xét Tờ trình số 10446/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn
2020-2024 đối với một số vị trí trên địa bàn huyện Lạc Dương, huyện Cát Tiên
và thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân
sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân
tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 đối với một số vị trí trên địa bàn huyện Lạc Dương, huyện Cát Tiên và thành phố Đà Lạt

1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm - Phụ lục I;
2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm - Phụ lục II;

3. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản - Phụ lục III;
4. Bảng giá đất nông nghiệp khác - Phụ lục IV;
5. Bảng giá đất ở tại nông thôn - Phụ lục số V;
6. Bảng giá đất ở tại đô thị - Phụ lục số VI.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 đối với một số vị trí trên địa bàn huyện Lạc Dương, huyện Cát Tiên và thành phố Đà Lạt được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

4. Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 đối với các vị trí khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định hiện hành.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.

Phụ lục I

Bảng giá đất trồng cây hàng năm

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(Kèm theo Nghị quyết số 250/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị: 1.000 đồng/m²

TTĐịa bànVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Huyện Cát Tiên
1.1Thị trấn Cát Tiên514023
1.2Thị trấn Phước Cát504025
1.3Xã Đức Phổ483727
1.4Xã Gia Viễn453428
1.5Xã Tiên Hoàng403530
1.6Xã Phước Cát 2403219
1.7Xã Nam Ninh382823
1.8Xã Đồng Nai Thượng383019
2Huyện Lạc Dương
2.1Thị trấn Lạc Dương12610163
2.2Xã Lát1028251
2.3Xã Đạ Sar1088654
2.4Xã Đạ Nhim967748

u

Phụ lục II

Bảng giá đất trồng cây lâu năm

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Kèm theo Nghị quyết số 250/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị: 1.000 đồng/m²

TTĐịa bànVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Huyện Cát Tiên
1.1Thị trấn Cát Tiên221712
1.2Thị trấn Phước Cát292315
1.3Xã Đức Phổ302615
1.4Xã Gia Viễn231813
1.5Xã Tiên Hoàng302520
1.6Xã Phước Cát 2322515
1.7Xã Nam Ninh201510
1.8Xã Đồng Nai Thượng302415
2Huyện Lạc Dương
2.1Thị trấn Lạc Dương16213082
2.2Xã Lát13010465
2.3Xã Đạ Sar13811069
2.4Xã Đạ Nhim1088654

W

Phụ lục III

Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

(Kèm theo Nghị quyết số 250/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị: 1.000 đồng/m²

TTĐịa bànVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Huyện Cát Tiên
1.1Thị trấn Cát Tiên514023
1.2Thị trấn Phước Cát504025
1.3Xã Đức Phổ483727
1.4Xã Gia Viễn453428
1.5Xã Tiên Hoàng403530
1.6Xã Phước Cát 2403219
1.7Xã Nam Ninh382823
1.8Xã Đồng Nai Thượng383019

UB

Phụ lục IV

Bảng giá đất nông nghiệp khác

(Kèm theo Nghị quyết số 250/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị: 1.000 đồng/m²

TTĐịa bànVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Huyện Cát Tiên
1.1Thị trấn Cát Tiên514023
1.2Thị trấn Phước Cát504025
1.3Xã Đức Phổ483727
1.4Xã Gia Viễn453428
1.5Xã Tiên Hoàng403530
1.6Xã Phước Cát 2403219
1.7Xã Nam Ninh382823
1.8Xã Đồng Nai Thượng383019
2Huyện Lạc Dương
2.1Thị trấn Lạc Dương16213082
2.2Xã Lát13010465
2.3Xã Đạ Sar13811069
2.4Xã Đạ Nhim1088654

W

Phụ lục V

Bảng giá đất ở tại nông thôn

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Nghị quyết số 250/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị: 1.000 đồng/m²

TTĐịa bàn, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
IHuyện Cát Tiên
I.1Xã Gia Viễn
I.1.1Khu vực I
1Đường ĐH.91
1.1Từ đất ông Đinh Ngọc Bình (thửa 2237, TBD 04) đến hết đất bà Trần Thị Thinh (thửa 769, TBD 02)750
1.2Từ đất bà Đinh Thị Bình (thửa 728, TBD 02) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thủy (thửa 08, TBD 20)600
1.3Từ đất ông Mai Văn Khuê (thửa 04, TBD 20) đến giáp ranh xã Tiên Hoàng280
1.4Từ đất ông Đặng Hữu Bình (thửa 1382, TBD 04) đến cầu Brun 2600
1.5Từ cầu Brun 2 đến hết đất ông Lê Anh Mạc (thửa 71, TBD 36)260
1.6Từ đất ông Nguyễn Văn Từ (thửa 408, TBD 08) đến cầu 2 Gia Viễn550
1.7Từ cầu 2 Gia Viễn đến giáp ranh thị trấn Cát Tiên250
2Đường ĐH.95
2.1Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn đến hết đất ông Nguyễn Văn Thường (thửa 1022, TBD 02)400
2.2Từ giáp đất thổ cư nhà ông Nguyễn Văn Thường (thửa 1022, TBD 02) đến giáp ranh xã Nam Ninh250
3Đường quy hoạch trong khu vực Chợ mới Gia Viễn (31 lô)
3.1Từ đất ông Bùi Đức Hiến (thửa 825, TBD 04) đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa 569, TBD 04) (đường Vân Minh)350
I.1.2Khu vực II: Đường liên thôn
1Từ nhà bà Trần Thị Lĩnh (thửa 483, TBD 08) đến hết đất ông Phạm Ngữ (thửa 274, TBD 10) (hướng đi vào hồ Đắc Lô)300
2Từ giáp đất ông Bùi Đức Minh (thửa 569, TBD 04) đến hết Phân hiệu Trường Vân Minh250
3Đường thôn Trung Hưng: Từ cổng chào (thửa 319, TBD 10) đến kênh N1 (thửa 108, TBD 16)150
4Đường thôn Trung Hưng: Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 512, TBD 08) đến hết đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn (thửa 307, TBD 16)150
5Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng): Từ thửa 06, TBD 30 đến hết thửa 62, TBD 36 (mảnh trích đo 287455 - 9)150
TTĐịa bàn, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
6Đường thôn Tân Lập: Từ thửa 974, TBD 04 đến hết thửa 1152, TBD 04200
7Đường Bàu Chim: từ thửa 722, TBD 04 đến hết thửa 1465 TBD 04200
8Đường Mầm non đi vào thôn Tiến Thắng: từ thửa 1821, TBD 04 đến hết thửa 557, TBD 02250
9Đường Liên Phương số 1: từ thửa 361, TBD 03 đến hết thửa 622, TBD 03200
10Đường Liên Phương số 2: từ thửa 703, TBD 03 đến hết thửa 395, TBD 03200
11Đường trục chính thôn Trấn Phú: từ thửa 780, TBD 04 đến hết thửa 567, TBD 05270
12Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng
12.1Đoạn từ thửa 234, TBD 04 đến hết thửa 28, TBD 02270
12.2Đường Xóm 1, thôn Tiến Thắng: từ thửa 84, TBD 01 đến hết thửa 48, TBD 01260
13Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân: từ thửa 501, TBD 05 đến hết thửa 588, TBD 05210
14Đường Hòa Thịnh - Liên Phương: từ thửa 534, TBD 04 đến hết thửa 543, TBD 04)250
15Đường Phú Thịnh: từ thửa 358, TBD 04 đến hết thửa 103, TBD 04280
16Đường vào bản Brun: từ thửa 143, TBD 06 đến hết thửa 134, TBD 05150
17Đường vườn rừng, thôn Tiến Thắng: từ thửa 383, TBD 02 đến hết thửa 982, TBD 02250
18Đường Xóm 4, thôn Tiến Thắng: từ thửa 64, TBD 04 đến hết thửa 558, TBD 02)200
19Đường Liên Phương số 3: từ thửa 521, TBD 03 đến hết thửa 462, TBD 03200
I.1.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã100
I.2Xã Quảng Ngãi
I.2.1Khu vực I
1Đường ĐT.721
1.1Từ cầu Đạ Sị (mới) đến đất ông Cao Tấn Thành (thửa 189, TBD 14)364
1.2Từ đất ông Cao Chí Bá (thửa 353, TBD 14) đến giáp đất ông Tô Trọng Nghĩa (thửa 525, TBD 02)520
1.3Từ đất ông Đồng Hoài Minh (thửa 121, TBD 02) đến hết đất ông Nguyễn Văn Xuân (thửa 26, TBD 05)599
1.4Từ đất ông Nguyễn Tấn Hồng (thửa 322, TBD 06) đến hết đất ông Nguyễn Như Tài (thửa 75, TBD 06)280
TTĐịa bàn, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
1.5Từ giáp thị trấn Cát Tiên đến giáp cầu Đạ Sị (từ thửa 39, TBD 16 đến hết thửa 37, TBD 16)325
2Đường ĐH.92 (hướng đi Nam Ninh)
2.1Từ đất ông Nguyễn Trần Diệu (thửa 284, TBD 14) đến hết đất ông Huỳnh Quang Chí (thửa 39, TBD 16)450
2.2Từ đất Trạm xá cũ đến hết đất ông Lê Ngọc Hà (thửa 59, TBD 01) và hết đất bà Trần Thị Sơn (thửa 39, TBD 16)354
2.3Từ đất bà Phạm Thị Hải Yến đến hết đất ông Lê Văn Hồng (từ thửa 349, TBD 14 đến hết thửa 303, TBD 11)215
2.4Từ đất ông Trần Văn Sơn đến hết đất ông Phạm Văn Bồn (đi Nam Ninh) (từ thửa 73, TBD 11 đến hết thửa 02, TBD 08)195
3Đường bến phà
3.1Từ đất ông Huỳnh Tấn Bách (thửa 209, TBD 05) đến cầu qua xã Đắc Lua600
4Đường ĐH.96
4.1Từ đất ông Lê Ngọc Hà (thửa 56, TBD 01) đến hết đất ông Hoàng Văn Cương (từ thửa 349, TBD 14)210
4.2Từ đất bà Nguyễn Thị E (thửa 414, TBD 15) đến hết đất ông Đoàn Anh Tuấn (từ thửa 472, TBD 10)210
4.3Từ đất ông Đinh Công Bặc đến hết đất ông Đinh Trọng Tiến (từ thửa 220, TBD 09 đến hết thửa 28, TBD 10)195
I.2.2Khu vực II
1Đường Thôn 1
1.1Từ đất Lê Thái Thi (thửa 09, TBD 06) đến hết đất ông Đinh Thiên Văn (thửa 10, TBD 07)300
1.2Từ đất bà Trần Thị Tá (thửa 117, TBD 04) đến hết đất ông Lê Thái Thi (thửa 618, TBD 03)150
2Đường Thôn 2
2.1Từ đất ông Cao Xuân Tùng (thửa 45, TBD 05) đến hết đất bà Nguyễn Thị Thủy (thửa 01, TBD 02)225
2.2Từ đất ông Nguyễn Khoa (thửa 158, TBD 02) đến hết đất ông Đặng Thành Long (thửa 389, TBD 02)250
2.3Từ đất bà Bùi Thị Tuyết Mai (thửa 42, TBD 02) đến hết đất ông Võ Ngọc Hiếu (thửa 262, TBD 02)150
2.4Từ đất ông Nguyễn Tư (thửa 29, TBD 02) đến hết đất ông Trần Duy (thửa 261, TBD 02)180
3Đường Thôn 3
3.1Từ đất bà Khổng Thị Chụt (thửa 13, TBD 09) đến hết đất ông Đinh Văn Hiến (thửa 178, TBD 02)113
3.2Từ đất ông Đinh Hồng Phẩm (thửa 106, TBD 09) đến hết đất ông Đinh Đức Lương và bà Phạm Thị Huệ (hết thửa 112, TBD 09)114
3.3Từ đất ông Vũ Xuân Điều (thửa 210, TBD 10) đến hết đất bà Đinh Thị Chính (hết thửa 107, TBD 10)132
4Đường Thôn 4
TTĐịa bàn, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
4.1Từ đất ông Hoàng Văn Nông (thửa 170, TBD 07) đến hết đất bà Nguyễn Thị Vinh (hết thửa 66, TBD 06)231
4.2Từ đất bà Nguyễn Thị Ba (thửa 67, TBD 13) đến hết Cống 19/5195
4.3Từ đất ông Lê Văn Thảo (thửa 54, TBD 13) đến hết đất ông Phạm Văn Lâm (hết thửa 26, TBD 12)168
4.4Từ đất ông Đặng Văn Dũng (thửa 16, TBD 12) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh (hết thửa 304, TBD 11)105
4.5Từ đất ông Hạ Thanh Hải (thửa 68, TBD 11) đến hết đất ông Nguyễn Đình Thế (hết thửa 55, TBD 11)94
4.6Từ đất ông Phan Đăng Giao (thửa 43, TBD 08) đến hết đất ông Phạm Văn Bồn (thửa 04, TBD 08) và đất ông Nguyễn Văn Nghĩa (thửa 363, TBD 08)120
4.7Từ đất ông Nguyễn Văn Thành (thửa 90, TBD 11) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thạch (thửa 337, TBD 11)140
4.8Từ đất bà Phan Thị Lịch (thửa 237, TBD 14) đến hết đất ông Nguyễn Đức Toàn (thửa 75, TBD 11)120
I.3Xã Nam Ninh
I.3.1Khu vực I
1Đường ĐH.95
1.1Từ cầu 1 Nam Ninh (thửa 1566, TBD 05) đến cầu 3 Nam Ninh (thửa 342, TBD 05)348
1.2Từ giáp ranh xã Gia Viễn (thửa 1415, TBD 05) đến cầu 1 Nam Ninh (thửa 1191, TBD 05)247
2Đường ĐH.92
2.1Từ đất ông Trần Văn Tiến (thửa 39, TBD 05) đến giáp ranh xã Tiên Hoàng240
2.2Từ đất ông Nguyễn Đỗ Hùng (thửa 238, TBD 05) đến hết đất Nhà văn hóa thôn Ninh Hậu180
2.3Từ đất ông Phạm Văn Đông (thửa 306, TBD 37) đến giáp thửa 12, TBD 37 đất ông Nguyễn Văn Đào (thửa 868, TBD 05)140
2.4Từ đất ông Lý Văn Thành (thửa 778, TBD 39) đến hết đất bà Bùi Thị Hằng (thửa 671, TBD 39)170
2.5Từ đất ông Nguyễn Công Tốt (thửa 206, TBD 41) đến hết đất bà Đình Thị Mạng (thửa 889, TBD 42) hướng đi xã Quảng Ngãi150
2.6Từ đất bà Nguyễn Thị Tiện (thửa 407, TBD 42) đến hết đất ông Bùi Kiên Định (thửa 362, TBD 43) giáp ranh xã Quảng Ngãi150
I.3.2Khu vực II: Đường liên thôn
1Đường thôn Ninh Đại120
2Từ đất ông Ninh Văn Mạch (thửa 306, TBD 42) đến giáp đất ông Cao Khắc Dậu (thửa 299, TBD 43)100
3Từ đất ông Trần Văn Sơn (thửa 755, TBD 36) đến hết đất ông Cao Văn Trị (thửa 291, TBD 35)120
4Từ cầu Mỹ Điền đến giáp đường liên thôn Mỹ Nam (đường ĐH.97)150
TTĐịa bàn, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
5Từ giáp đất bà Địch Thị Dền (thửa 294, TBD 35) đến giáp đất UBND xã quản lý (thửa 33, TBD 44)100
I.4Xã Tiên Hoàng
I.4.1Khu vực I
1Đường ĐH.94
1.1Từ đất bà Lê Thị Quyền (thửa 263, TBD 06) đến hết đất bà Phạm Thị Dịp (thửa 809, TBD 05)310
1.2Từ đất ông Phạm Xuân Phong (thửa 760, TBD 05) đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Thơ (thửa 387, TBD 02)250
1.3Từ đất ông Trần Văn Hoan (thửa 385, TBD 02) đến đất ông Hà Hải Long (thửa 72, TBD 01)190
1.4Từ đất ông Quách Đình Trọng (thửa 70, TBD 01) đến cầu bà Đình Thị Quây170
I.4.2Khu vực II: Đường liên thôn
1Từ ngã ba nhà bà Trần Thị Ninh (thửa 870, TBD 05) đến ngã ba nhà bà Vũ Thị Toàn (thửa 71, TBD 04).169
2Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Lâm đến hết ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên thôn 4 - 5)251
3Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa 66, TBD 04, phía đối diện thửa 237, TBD 04) đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa 208, TBD 03, phía đối diện thửa 179, TBD 03)150
I.4.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã110
I.5Xã Đức Phổ
I.5.1Khu vực I
1Đường ĐT.721
1.1Từ đất ông Đặng Văn Đông (thửa 214, TBD 02) đến hết đất ông Lê Chí Chuyên (thửa 79, TBD 03) và phía đối diện từ đất bà Võ Thị Mỹ Dung (thửa 218, TBD 02) đến hết đất ông Nguyễn Lân (thửa 84, TBD 03)480
2Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2.1Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên đến hết đất ông Nguyễn Văn Tinh (thửa 569, TBD 08) - phía bên núi498
2.2Từ đường vào Khu ủy Khu 6 đến giáp ranh giới thị trấn Phước Cát và phía đối diện đất do UBND xã quản lý (thửa 118, TBD 08) giáp ranh giới thị trấn Phước Cát250
I.5.2Khu vực II: Đường liên thôn
1Đường Thôn 1
1.1Từ đất ông Nguyễn Văn Lãng (thửa 628, TBD 06) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu (thửa 487, TBD 06)200
1.2Từ đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu (thửa 190, TBD 06) đến hết đất ông Phan Văn Thế (thửa 248, TBD 06) (đường ra sông)160
2Đường Thôn 2
TTĐịa bàn, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
2.1Từ Nhà văn hóa Thôn 2 (thửa 696, TBD 05) đến hết đất ông Nguyễn Trung Quân (thửa 764, TBD 05)200
3Đường Thôn 3
3.1Từ đất ông Phan Khiêm (thửa 51, TBD 05) đến hết đất ông Nguyễn Lân (thửa 126, TBD 02)200
3.2Từ đất ông Diệp Tân Lâm (thửa 511, TBD 03) đến hết đất ông Kim Xuân Bồng (thửa 340, TBD 02 và thửa 375, TBD 03)180
4Đường Thôn 4
4.1Từ đất ông Kim Nhật Ngôn (thửa 116, TBD 12) đến hết đất ông Võ Thanh Bình (thửa 16, TBD 01)160
4.2Đường Liên thôn 1, 2, 3 từ đất bà Nguyễn Thị Ẩn (thửa 232, TBD 05) đến hết đất Nguyễn Đăng Ninh (thửa 49, TBD 06)220
4.3Từ đất bà Lương Thị Phương (thửa 87, TBD 01) đến hết đất bà Nguyễn Thị Bồn (thửa 147, TBD 01)160
4.4Từ đất ông Đỗ Thụ (thửa 71, TBD 01) đến hết đất ông Lê Xuân Sơn (thửa 241, TBD 01)160
5Đường Thôn 5
5.1Tuyển đường tránh Khu ủy Khu VI: từ đất ông Hoàng Văn Thụ (thửa 313, TBD 08) đến hết đất ông Phạm Văn Tuyển (thửa 26, TBD 08)140
I.6Xã Phước Cát 2
I.6.1Khu vực I
1Đường ĐT.721
1.1Từ đất ông Nguyễn Xuân Thành (thửa 150, TBD 38) đến hết đất ông Trần Duy Đề (thửa 04, TBD 08)443
1.2Từ Đất ông Trần Văn Chương (thửa 82, TBD 09) đến hết đất ông Hoàng Văn Khang (thửa 18, TBD 09)168
1.3Từ đất bà Điều Thị Đrin (thửa 25, TBD 19) đến hết đất ông Bùi Khánh Thi (thửa 137, TBD 04)250
1.4Từ đất ông Nguyễn Doãn Lương (thửa 110, TBD 04) đến hết đất ông Hồ Bến (thửa 04, TBD 46).360
I.6.2Khu vực II: Đường liên thôn
1Từ Nhà văn hóa thôn Phước Hải cũ (thửa 115, TBD 08) đến hết đất UBND xã146
2Từ đất ông Võ Văn Huê (thửa 48, TBD 18) đến hết đất ông Nguyễn Quang Minh (thửa 01, TBD 16)122
3Từ đất ông Phạm Phú (thửa 83, TBD 04) đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khi)119
4Từ giáp đất ông Trương Trọng Cảnh (thửa 268, TBD 08) đến hết đất bà Trương Thị Bích Thủy (thửa 303, TBD 08)102
5Từ đất ông Trương Trọng Cảnh (thửa 268, TBD 08) đến hết đất Trương Tiểu học (thửa 266, TBD 08)102
6Từ đất ông Nông Văn Thức (thửa 92 (221), TBD 07) đến hết đất ông Nguyễn Công Thành (thửa 174, TBD 06)102
TTĐịa bàn, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
7Từ đất ông Nguyễn Ngọc Phóng (thửa 79, TBD 07) đến hết đất ông Bùi Anh (thửa 76 - phía đối diện thửa 75, TBD 07)102
I.7Xã Đồng Nai Thượng
I.7.1Khu vực I
1Đường ĐH.94
1.1Từ giáp đất UBND xã (thửa 47, TBD 15) đến hết đất ông Điều K Phương (thửa 44, TBD 15)90
2Đường Bù Sa - Bê Đê - Bi Nao
2.1Từ đất ông Điều K Lét (thửa 162, TBD 23) đến đất bà Điều Thị BLội (thửa 110, TBD 23)90
2.2Từ ngã 3 đường vào hồ Bê Đê (thửa 50, TBD 18; phía đối diện thửa 52, TBD 18) đến đất ông K Vriệu (thửa 14, TBD 64; phía đối diện giáp thửa 07, TBD 64)70
2.3Từ đất ông Điều K Vré (thửa 03, TBD 47; phía đối diện giáp thửa 10, TBD 47) đến đất ông K Ranh (thửa 02, TBD 47; phía đối diện giáp thửa 109, TBD 47)70
2.4Từ đất ông Điều K Rông (thửa 24, TBD 17; phía đối diện giáp thửa 21, TBD 17) đến đất ông Điều K Dương (thửa 52, TBD 17; phía đối diện giáp thửa 09, TBD 47)70
3Đường Bu Sa - Bù Gia Rá
3.1Từ đất bà Điều Thị Khâu (thửa 17, TBD 13) đến hết đất ông Điều K Lộc B (thửa 28, TBD 13)120
3.2Từ ngã 3 đường đi thác Đà Rông (thửa 55, TBD 10; phía đối diện giáp thửa 10, TBD 13) đến hết đất ông Điều K Lợi (thửa 02, TBD 14, phía đối diện giáp thửa 04, TBD 14)90
I.7.2Khu vực II: Đường liên thôn
1Từ giáp đất bà Điều Thị BLội (thửa 34, TBD 16) đến hết đất ông Điều K Phương (thửa 34, TBD 15)75
2Từ giáp đất Trạm kiểm lâm (thửa 40, TBD 20) đến hết đất ông Điều K Lọ (thửa 62, TBD 20) thuộc đường ĐH.9484
3Từ giáp đất ông Điều K Lọ (thửa 04, TBD 24) đến hết đất ông Điều K Men (thửa 20, TBD 24) thuộc đường ĐH. 9496
I.7.3Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã66
IIHuyện Lạc Dương
II.1Xã Lát
II.1.1Khu vực I
1Đường ĐT.726 (đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà)
1.1Đoạn còn lại (từ cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng đến giáp huyện Lâm Hà)917
2Đường Trường Sơn Đông
2.1Đoạn từ giáp thị trấn Lạc Dương đến cầu Suối Cạn575
2.2Đoạn từ cầu Suối Cạn đến hết địa giới hành chính xã Lát
TTĐịa bàn, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
2.2.1Đoạn từ cầu Suối Cạn đến hết đất nhà ông Thảo590
2.2.2Đoạn từ giáp đất nhà ông Thảo đến hết địa giới hành chính xã Lát330
II.1.2Khu vực II
1Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp đường ĐT.726
1.1Đường Số 1 Tiểu khu 227A
1.1.1Đoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào Tiểu khu 227A (nhánh 1, thửa 31 và thửa 26, TBD 64 Hoàn thiện hồ sơ địa chính (HTHSĐC) theo phía phải đến giáp đường ĐT.726 thửa 224 và thửa 234, TBD 71 HTHSĐC)690
1.1.2Đoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào Tiểu khu 227A (nhánh 2, thửa 96 và thửa 109, TBD 64 HTHSĐC đến thửa 169, TBD 64 và thửa 15, TBD 72 HTHSĐC)690
1.2Đường Ma Rừng Lữ Quán
1.2.1Đoạn giáp ngã 5 Đạ Nghịt đến hết khu du lịch La An814
1.2.2Đoạn từ khu du lịch La An đến tiếp giáp đường Trường Sơn Đông500
2Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
2.1Đường bê tông rộng từ 3 mét trở lên310
2.2Đường đất đường đá cấp phối rộng từ 3 mét trở lên230
3Đoạn từ cầu đập tràn quần thể khu du lịch Pini vào hết khu dân cư Ankoret500
II.1.3Khu vực III
1Các đường còn lại thuộc thôn Đạ Nghịt228
2Các đường còn lại thuộc thôn Păng Tiêng200
II.2Xã Đưng K'Nở
II.2.1Khu vực I
1Đường Trường Sơn Đông
1.1Từ điểm địa giới hành chính tiếp giáp với xã Lát đến điểm đường vào khu dân cư K'Nở 5400
1.2Từ điểm đường vào khu dân cư K'Nở 5 đến hết Trường THCS xã Đưng K'Nở290
1.3Từ giáp Trường THCS xã Đưng K'Nở đến hết thửa 08, TBD 46 (HTHSĐC)385
1.4Đoạn còn lại từ thửa 08, TBD 46 (HTHSĐC) đến cầu Thôn 1196
2Đường giao thông ĐT.722
2.1Đoạn từ giáp đường Trường Sơn Đông đến ngã 3 vào Trường Mầm non xã Đưng K'Nở.280
2.2Đoạn còn lại
2.2.1Đoạn từ ngã 3 vào Trường Mầm non xã Đưng K'Nở đến hết khu dân cư thôn K'Nở 2 (thửa 89, TBD 45) (HTHSĐC)250
2.2.2Đoạn từ thửa 89, TBD 45 đến thửa 04, TBD 50 (HTHSĐC)210
2.2.3Đoạn từ thửa 04, TBD 50 (HTHSĐC) đến suối tiếp giáp đất huyện Đam Rông230
II.2.2Khu vực II
TTĐịa bàn, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
1Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
1.1Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3 mét trở lên
1.1.1Nhánh 1 Tiểu khu 75 (đường bê tông): từ giáp đường Trường Sơn Đông (thửa 108, TBD 70 HTHSDC đến hết đường Tiểu khu 75 thửa 32, TBD 67 (HTHSĐC)200
1.1.2Nhánh 2 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 101, TBD 70 (HTHSĐC) đến hết đường thửa 225 và thửa 186, TBD 70 (HTHSĐC)300
1.1.3Nhánh 3 Tiểu khu 74 (đường bê tông) từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 77, TBD 70 (HTHSĐC) đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lán Tranh200
2Đường Thôn 2
2.1Nhánh 1 (đường bê tông) Từ ngã 3 tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 222 và thửa 245, TBD 54 đến hết đường (đường vào Trường Mầm non xã Đưng K’Nở)126
2.2Nhánh 2 (đường bê tông) Tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 262 và thửa 250, TBD 54 đi vào Trường Tiểu học xã Đưng K’Nở120
2.3Từ vị trí thửa 267, TBD 54 HTHSDC vòng hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 (đường nội đồng 63)120
2.4Từ tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 86 và thửa 90, TBD 45 HTHSDC đến hết đường bê tông (đường vào khu sản xuất)120
3Đường Thôn 1: Đường bê tông (cả 2 nhánh)
3.1Nhánh 1 (đường bê tông): từ thửa 302, TBD 54 và thửa 02, TBD 60 đi hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 93 và thửa 86, TBD 53 HTHSDC (đường Tiểu khu 40 Nhánh 1)300
3.2Nhánh 2 (đường bê tông) từ thửa 253, TBD 54 (Nhà Pôn) đi hết đường bê tông đến thửa 153, TBD 54 (HTHSĐC)300
4Thôn Đưng Trang
4.1Từ cầu thôn Đưng Trang tiếp giáp đường ĐT.722 đến nhà văn hóa120
4.2Các đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên100
II.3Xã Đạ Sar
II.3.1Khu vực II
1Từ ngã ba Đạ Sar đến cổng Trường Mẫu giáo Thôn 51.350
2Đường từ Thôn 3 đi Thôn 4
2.1Đoạn đối diện cổng Trường Tiểu học đến cổng chào Thôn 4700
2.2Đoạn từ cổng chào Thôn 4 đến nhà ông Cil Ha Sin (thửa 56, TBD 53)345
3Nhánh Thôn 3: Từ đầu đường (giáp đường đi UBND xã, thửa 29, TBD 03) đến hết đất nhà ông Lơ Mu Ha Thanh (thửa 02, TBD 04)560
4Đường từ Thôn 2 đi Thôn 4
4.1Đoạn từ giáp đường nhựa đi lên bể nước đến nhà ông Kơ Sã Ha Sơn (thửa 128, TBD 43)650
4.2Đoạn từ nhà ông Kơ Sã Ha Sơn (thửa 128, TBD 43) đến hết nhà ông450
TTĐịa bàn, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
Cil Ha Sin (thửa 56, TBD 53)
5Đường nhánh Thôn 1: đi vào Công ty Thung Lũng Nắng
5.1Đoạn đường bê tông650
6Đoạn từ hội trường Thôn 6 đến nghĩa trang Thôn 6550
7Đoạn từ nhà ông Cil Ha Sin (thửa 56, TBD 53) đến nghĩa địa Thôn 6300
8Đoạn từ quán cà phê Vị Đắng (thửa 119, TBD 01) đến hết đường (thửa 162, TBD 01)800
II.3.2Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã220
II.4Xã Đạ Nhim
II.4.1Khu vực II
1Đường thôn Đa Ra Hoa
1.1Đường nhựa: từ giáp đường Quốc lộ 27C đến hết thửa 162 và thửa 164, TBD 13540
1.2Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến 200 mét500
2Đường thôn Đạ Tro
2.1Đường nhựa
2.1.1Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến hết thửa 37 và thửa 38, TBD 13485
3Đường thôn Liêng Bông
3.1Đường nhựa
3.1.1Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến hết thửa 196 và 198, TBD 13515
4Đường thôn Đăb Lah
4.1Đường nhựa
4.1.1Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến hết thửa 46 và thửa 57, TBD 12500
5Đường thôn Đạ Chais
5.1Đường nhựa
5.1.1Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến hết thửa 170 và thửa 35, TBD 12520
6Đường giao thông kết hợp kè chống sạt lở khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao trung tâm xã Đạ Nhim350
7Đường khu dân cư nông thôn xã Đạ Nhim250
II.4.2Khu vực III: Các đường còn lại trên địa bàn xã200
II.5Xã Đạ Chais
II.5.1Khu vực I
1Tuyến đường Quốc lộ 27C
1.1Từ cầu Đông Mang đến ngã ba giáp đường Dong Du290
1.2Từ đầu thôn Tu Poh (ngã ba giáp đường Dong Du) đến cuối thôn Tu Poh (cầu Tu Poh)445
1.3Từ đầu thôn Long Lanh (cầu Tu Poh) đến cuối thôn Klong Klanh590
II.5.2Khu vực II
1Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường Quốc lộ 27C)600
2Đường vào Khu sản xuất Liêng Su
TTĐịa bàn, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
2.1Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu đến 200 mét250
2.2Đoạn còn lại200
3Đường vào Khu sản xuất Long Treng
3.1Đoạn còn lại250
4Đường Dong Du
4.1Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu đến 200 mét200
4.2Đoạn còn lại150
5Đường Dót Poh
5.1Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu đến 200 mét200
5.2Đoạn còn lại150
IIIThành phố Đà Lạt
1Xã Xuân Thọ
1.1Hẻm Xuân Thành: từ thửa 17,29, TBD 17 đến cuối đường (đoạn nằm trên địa bàn xã Xuân Thọ)2.000
1.2Khu dân cư Đa Quý2.100

u6

Phụ lục VI

Bảng giá đất ở tại đô thị

(Kèm theo Nghị quyết số 250/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị: 1.000 đồng/m²

TTTên đơn vị hành chính, đường, đoạn đườngGiá đất
IHuyện Cát Tiên
I.1Thị trấn Cát Tiên
1Đường Phạm Văn Đồng
1.1Từ đất Trạm xăng dầu Cát Tiên (thửa 606 và 503, TBD 25) đến hết đất ông Nguyễn Văn Tuyên (thửa 298, TBD 25 – phía đối diện thửa 272, TBD 25)3.172
1.2Từ đất ông Trần Ngọc Vương (thửa 147, TBD 29 - phía đối diện thửa 221, TBD 29) đến hết đất ông Trần Văn Quý, giáp đường La Văn Cầu (thửa 280, TBD 29 - phía đối diện thửa 276, TBD 29)2.280
2Đường Lê Thị Riêng
2.1Từ đất bà Nguyễn Thị Hương (thửa 16 và thửa 20, TBD 31) đến hết đất ông Bùi Văn Hồng (thửa 12, TBD 32 - phía đối diện thửa 61, TBD 32)324
2.2Từ đất ông Lã Quang Doanh (thửa 572 và 55, TBD 29) đến hết đất Nhà văn hóa Khu 3 (thửa 661 và 309, TBD 29)240
2.3Từ đất ông Đặng Xuân Đức (thửa 333, TBD 29) đến hết đất ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa 15, TBD 32 - phía đối diện thửa 61, TBD 32)264
2.4Từ đất ông Nguyễn Văn Mão (thửa 453 và 450, TBD 29) đến hết đất ông Đào Xuân Thành (thửa 22, TBD 32 và thửa 458, TBD 29) đường Bà Triệu384
2.5Từ đất bà Trần Thị Hương Thương (thửa 212 và 195, TBD 30) đến giáp khu dân cư đường Lô 2, đường Hoàng Hoa Thám600
3Đường Trương Công Định: Từ đất ông Vũ Đình Thiều (thửa 88 và 130, TBD 30) đến giáp khu dân cư đường Lô 2468
4Đường La Văn Cầu: Từ Xưởng điều (thửa 286 và 367, TBD 29) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà (thửa 529 và 349, TBD 29)360
5Đường Đào Duy Từ
5.1Từ đất bà Đỗ Thị Ngọc Trinh (thửa 690 và 376, TBD 25) đến đường Khu 8 (thửa 400 và 251, TBD 25)720
5.2Từ đất bà Nguyễn Thị Ngân (thửa 245 và 246, TBD 25) đến đất ông Đỗ Huy Hòa (thửa 178 và 167, TBD 25)540
6Đường từ khu dân cư đường Lô 2 (thửa 231 và 90, TBD 24) đến hết đất ông Nguyễn Văn Lục (thửa 73 và 74, TBD 24)280
7Đường từ đất ông Trần Văn Tâm (thửa 297 và thửa 298, TBD 02) đến hết đất ông Đỗ Duy Hòa (thửa 229 và thửa 49, TBD 01)217
TTTên đơn vị hành chính, đường, đoạn đườngGiá đất
8Tuyến đường Tổ dân phố 03 (từ thửa 555, TBD 25 - phía đối diện thửa 590, TBD 25 đến hết (thửa 591, TBD 25)576
9Đường Phạm Ngọc Thạch: Từ đất ông Trần Văn Minh (thửa 300 và 321, TBD 21) đến giáp khu tái định cư đường Lô 2 (thửa 129 và 168, TBD 22)456
10Từ đất ông Nguyễn Văn Lương (thửa 216, TBD 21 - phía đối diện thửa 143, TBD 21) đến giáp khu dân cư đường Lô 2336
11Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ đất ông Đinh Hải Lương (thửa 190, TBD 05 và thửa 17, TBD 03) đến hết đất ông Bùi Đình Nhương (thửa 780, TBD 03 - phía đối diện thửa 333A, TBD 05)264
12Đường Bù Khiêu: Từ đất ông Nguyễn Văn Quán (thửa 307, TBD 07 và thửa 249, TBD 21) đến giáp ranh xã Đức Phổ540
13Đường Kim Đồng: Từ giáp đất Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố 01 (thửa 220 và 221, TBD 28) đến giáp mương Đăk Lô240
14Đường Lê Văn Tám: Từ đất ông Mai Văn Lâm (thửa 475 và 489, TBD 21) đến hết đất ông Nguyễn Văn Lim (thửa 175 và 246, TBD 21)360
15Đường Nguyễn Trung Trực
15.1Từ đất ông Ngô Quốc Hưng (thửa 197 và thửa 258, TBD 44) đến hết đất ông Lê Chu Huân (thửa 214 và thửa 280, TBD 44)720
15.2Từ đất ông Lê Chu Huân (thửa 213 và thửa 266, TBD 44) đến hết đất ông Lã Văn Thủy (thửa 207 và thửa 268, TBD 44)438
16Đường Lê Quý Đôn: Từ giáp đất ông Lê Hải Nhị (thửa 314 và thửa 336 TBD 44) đến đất ông Ngô Văn Dục (thửa 326 và thửa 369, TBD 44)384
17Đường Ngô Mây
17.1Từ đất ông Đoàn Văn Đức (thửa 142 và thửa 169 TBD 44) đến hết đất ông Đồng Thân (thửa 155 và thửa 158, TBD 44)420
17.2Từ đất ông Trần Văn Định (thửa 156 và thửa 155, TBD 44) đến hết đất bà Phạm Thị Lan (thửa 456 và thửa 457, TBD 44)280
18Đường từ đất ông Đinh Văn Hiệp (thửa 92 và thửa 55, TBD 44) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh (thửa 99, TBD 44, phía đối diện thửa 98, TBD 44)390
19Đường Phạm Ngũ Lão: từ đất ông Huỳnh Thúc Kháng (thửa 611, TBD 45) đến hết đất bà Phan Thị Thủy (thửa 430, TBD 44, phía đối diện thửa 428, TBD 44) (giáp Đường 5b)455
20Đường Phan Đình Phùng1.200
21Đường Tổ dân phố 14: từ đầu đường Phạm Văn Đồng (thửa 143, TBD 08) đến hết nhà ông Tôn Văn Đàn (thửa 198, TBD 40)216
22Đường Phan Chu Trinh: từ thửa 176 và thửa 1280, TBD 44 đến hết thửa 22 và thửa 21, TBD 39)400
23Đường Sáu Tháng Sáu1.750
TTTên đơn vị hành chính, đường, đoạn đườngGiá đất
24Đường tổ dân phố 1: từ đất ông Nguyễn Văn Dạn (thửa 137, TBD 28)140
25Đường tổ dân phố 4: từ đất ông Ngô Bá Thâm (thửa 83, TBD 06) đến hết đất ông Đinh Văn Mỹ (thửa 47, TBD 18)144
26Đường tổ dân phố 8: từ đất ông Vũ Văn Tấn (thửa 513, TBD 30) đến hết đất bà Nguyễn Thị Đoan (thửa 259, TBD 30)240
27Đường tổ dân phố 10: từ đất ông Trần Quang Chiến (thửa 413, TBD 03) đến hết đất ông Vũ Văn Hồ (thửa 197, TBD 04)132
28Đường ĐH.97 giáp khu dân cư đường Trần Lê đến hết đất ông Tôn Văn Đàn (thửa 198, TBD 40) và phía đối diện giáp khu dân cư đường Trần Lê đến hết đất ông Trần Văn Ghê (thửa 165, TBD 40)650
29Tuyến từ đường Hai Bà Trưng đi vào (giáp nhà ông Hưng và ông Công) đến mương thủy lợi (từ thửa 39 và thửa 41, TBD 27 đến thửa 34, và 21, TBD 27)100
30Tuyến từ đường Hai Bà Trưng đi vào (giữa Trường cấp 3 và Bệnh viện) đến mương thủy lợi (thửa 52, TBD 27) - Đường Tôn Thất Tùng500
31Tuyến từ đường Hai Bà Trưng đi vào đến hết nhà ông Thực (từ thửa 151 và thửa 152, TBD 26 đến thửa 08 và thửa 09, TBD 26)150
32Tuyến từ cửa chùa Vạn Phước đi vào đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chương (từ thửa 71 và thửa 459, TBD 20 đến thửa 124, TBD 20)150
33Tuyến từ đường Phạm Văn Đồng đi vào (giữa nhà ông Trần Văn Thân và nhà bà Nguyễn Thị Thóc) đến hết đường (từ thửa 13, TBD 29 đến thửa 09, TBD 29)250
34Tuyến đường Hoàng Hoa Thám nối dài: từ thửa 657, TBD 02 (phía đối diện là thửa 1555, TBD 02) đến thửa 740, TBD 02 (phía đối diện là thửa 846, TBD 02)220
35Đường 3K: từ thửa 212, TBD 43 (phía đối diện là thửa 242, TBD 43) đến hết thửa 228, TBD 43 (phía đối diện thửa 548, TBD 43)450
36Đường vành đai ven sông: từ giáp đất bà Lan (thửa 1476, TBD 44 - phía đối diện là thửa 1403, TBD 44) đến hết thửa 801, TBD 45250
37Tuyến đường ĐH 97: từ giáp thửa 198, TBD 40 (phía đối diện là giáp thửa 165, TBD 40) đến hết thửa 173, TBD 41 (phía đối diện là thửa 150, TBD 41)350
I.2Thị trấn Phước Cát
1Từ đất ông Ngô Xuân Hiến (thửa 84 và thửa 118, TBD 13) đến giáp đất ông Trương Cao Viên (thửa 276 và 632, TBD 12)1.138
2Từ đất ông Trương Cao Viên (thửa 276 và 632, TBD 12) đến giáp đất Nguyễn Văn Long (thửa 41 và 36, TBD 12)1.875
TTTên đơn vị hành chính, đường, đoạn đườngGiá đất
3Từ đất ông Nguyễn Văn Long (thửa 41, TBD 12) đến hết đất ông Phan Quang Đáng (thửa 116, TBD 10)2.520
4Từ đất ông Phan Văn Cuộc (thửa 105, TBD 10) đến hết đất ông Dương Xuân Thanh (thửa 65, TBD 10)2.520
5Từ đất ông Võ Tấn Phúc (thửa 35, TBD 12) đến hết đất ông Phạm Hồng Hoàng (thửa 142, TBD 10)2.520
6Từ đất ông Nguyễn Đức Diên (thửa 141, TBD 10) đến hết đất ông Chu Văn Quyết (thửa 345, TBD 10)2.730
7Từ đất ông Nguyễn Văn Đức (thửa 69, TBD 10) đến hết đất ông Huỳnh Văn Hữu (thửa 95, TBD 10)2.520
8Từ đất ông Đỗ Mạnh Thường (thửa 305, TBD 10) đến hết đất ông Lương Xuân Trường (thửa 425, TBD 10)2.520
9Từ đất ông Trần Văn Điền (thửa 96, TBD 10) đến hết đất ông Võ Trung Hùng (thửa 117, TBD 10)2.520
10Từ đất bà Thời Thị Hồng Lạc (thửa 218 và 145, TBD 09) đến giáp đất ông Nguyễn Đầu (thửa 519 và 600, TBD 09) (hướng đi Tổ dân phố 07)2.626
11Từ đất ông Nguyễn Văn Lực (thửa 937, TBD 10 và thửa 405, TBD 09) đến giáp cầu treo2.626
12Từ đất ông Nguyễn Theo (thửa 512, TBD 09) đến giáp đất ông Lê Trung Thực (thửa 97, TBD 09)1.092
13Từ đất bà Dương Thị Như (thửa 592, TBD 09) đến giáp Sân vận động thị trấn Phước Cát1.092
14Từ đất Sân vận động đến hết đất ông Phan Văn Chài (thửa 288, TBD 03) và từ đất ông Lê Trung Thực (thửa 97, TBD 09) đến giáp đường bê tông vào cổng chào Nhà văn hóa Tổ dân phố 9.625
15Từ đất ông Nông Văn Tuân (thửa 124 và thửa 179, TBD 13) đến giáp Trạm bơm Phước Cát (thửa 337, TBD 11)625
16Từ Trạm bơm Phước Cát đến hết đất ông Trương Cao Viên (thửa 367, TBD 11)688
17Từ đất ông Trần Đình Phương (thửa 70, TBD 11) đến hết đất ông Phạm Văn Thủy (thửa 364, TBD 11)688
18Từ đất ông Đặng Văn Sang (thửa 111, TBD 11) đến hết đất ông Trần Đình Tùng (thửa 10, TBD 12)625
19Từ đất ông Huỳnh Thế Thuận (thửa 227, TBD 12) đến hết đất bà Võ Thị Út (thửa 199, TBD 11)625
20Từ đất bà Phan Thị Gái (thửa 255, TBD 11 và thửa 459, TBD 10) đến hết đất Nguyễn Văn Đức (thửa 33, TBD 12 và thửa 277, TBD 10)840
21Từ giáp đất ông Phạm Văn Thủy (thửa 363, TBD 11) đến hết đất ông Nguyễn Văn Văn (thửa 351, TBD 11)1.044
22Từ đất ông Đỗ Phúc Thương (thửa 372, TBD 10) đến hết đất bà Nguyễn Thị Lại (thửa 17, TBD 10)1.050
TTTên đơn vị hành chính, đường, đoạn đườngGiá đất
23Từ đất ông Lê Đức Sự (thửa 345 và 228, TBD 10) đến giáp kênh mương thủy lợi660
24Từ đất ông Nguyễn Văn Tuấn (thửa 71 và thửa 67, TBD 11) đến giáp đất ông Trương Thanh Phùng (thửa 77 và 62B, TBD 11)650
25Từ đất bà Trần Thị Sân (thửa 375, TBD 07) đến hết đất ông Bùi Đình Cương (thửa 537, TBD 5) và từ đất bà Trần Thị Tầu (thửa 237, TBD 07) đến giáp đất Trường Tiểu học Kim Đồng650
26Từ Trường Tiểu học Kim Đồng đến hết đất ông Nguyễn Đầu (thửa 519, TBD 09) và từ giáp Nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công an thị trấn Phước Cát780
27Từ đất bà Phan Thị Hà (thửa 04, TBD 09) đến hết đất ông Nguyễn Văn Khánh (thửa 909, TBD 03)300
28Từ đất ông Nông Văn Xướng (thửa 512, TBD 05) đến hết đất ông Nguyễn Văn Khánh (thửa 397, TBD 03)300
29Từ giáp ranh xã Đức Phổ đến giáp đất Nhà văn hóa tổ dân phố 1 (thửa 426, TBD 15)650
30Từ đất Nhà văn hóa Tổ dân phố 1 (thửa 389, TBD 15) đến giáp đất ông Ngô Xuân Hiến (thửa 85 và 196, TBD 13)875
31Từ đất ông Nguyễn Tấn Dũng (thửa 544 và thửa 643, TBD 03) đến giáp ranh xã Đức Phổ (đường Bù Khiêu)325
32Từ đất ông Trịnh Tiến Dũng (thửa 57 và 55, TBD 08) đến hết đất ông Nguyễn Văn Tòng (thửa 421 và 13, TBD 7) đường ĐT 721546
33Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng (thửa 14 và 15, TBD 07) đến hết đất ông Nguyễn Hồng Thái (thửa 138 và 404, TBD 07)432
34Từ đất ông Nguyễn Văn Dũng (thửa 56 và 115, TBD 08) đến giáp ranh xã Phước Cát 2360
35Từ đất ông Nguyễn Văn Hưng (thửa 36, TBD 08) đến hết đất ông Cao Văn Hưng (thửa 13, TBD 08) và đối diện bên kia đường246
36Từ giáp đất ông Võ Minh Dũng (thửa 347 và 355, TBD 15) đến hết đất ông Phạm Văn Nhẫn (thửa 162 và 155, TBD 15)324
37Từ đất ông Ma Ích Toại (thửa 312, TBD 15) đến giáp mương thủy lợi và từ đất ông Hồ Văn Thắng (thửa 316, TBD 15) đến hết đất bà Võ Thị Bình (thửa 235, TBD 15)234
38Từ đất ông Nguyễn Qua (thửa 498 và 229, TBD 15) đến giáp mương thủy lợi (Tổ dân phố 1)234
39Từ đất bà Nông Thị Hải (thửa 311 và 366, TBD 15) đến hết đất ông Trần Văn Năm (thửa 302 và 541, TBD 15)234
40Đường ĐH.98
40.1Từ đất bà Đặng Thị Hiệp (thửa 102 và thửa 60, TBD 08) đến hết đất ông Nguyễn Anh Mỹ (thửa 90, TBD 08)360
40.2Từ đất ông Huỳnh Văn Kim (thửa 47 và 69, TBD 08) đến giáp ranh xã Phước Cát 2288
TTTên đơn vị hành chính, đường, đoạn đườngGiá đất
41Từ đất ông Nguyễn Văn Can (thửa 608, TBD 09) đến giáp đất ông Đỗ Tu (thửa 13, TBD 09) và đối diện bên kia đường250
42Từ đất ông Hà Công Sỹ (thửa 154, TBD 15) đến hết đất ông Nguyễn Kế Tùng (thửa 342, TBD 03) và từ đất bà Nguyễn Thị Loan (thửa 155, TBD 15) đến hết đất ông Nông Ngọc Sơn (thửa 491, TBD 03)250
43Từ đất ông Trương Tùng Thạch (thửa 323, TBD 09) đến hết đất ông Phạm Văn Minh (thửa 516, TBD 12) và từ đất Sân vận động đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhựt (thửa 525, TBD 12)375
44Từ đất ông Trần Hữu Từ (thửa 345, TBD 15) đến hết đất ông Hà Đại Đức (thửa 94, TBD 13) và từ đất ông Hoàng Đức Luyện (thửa 448, TBD 15) đến hết đất ông Trần Văn Ngãi (thửa 29, TBD 13)250
45Từ đất bà Nguyễn Thị Hòa (thửa 77, TBD 13) đến giáp đất chân đồi Kim Cương và từ đất ông Nông Văn Dương (thửa 344, TBD 13) đến giáp đất chân đồi Kim Cương313
46Từ đất ông Đặng Tám (thửa 547, TBD 12) đến giáp đất ông Thái Văn Dần (thửa 559, TBD 12) và từ đất ông Võ Đường Vân (thửa 650, TBD 12) đến hết đất ông Nông Văn Trung (thửa 144, TBD 13)350
47Từ đất ông Nguyễn Văn Kim (thửa 201, TBD 11) đến giáp đất ông Võ Đình Quý (thửa 203, TBD 11) và từ đất ông Trương Tuyên Ngôn (thửa 117, TBD 11) đến hết đất ông Phạm Văn Hùng (thửa 171, TBD 11)280
48Từ đất ông Lục Văn Coông (thửa 220, TBD 02) đến hết đất ông Thạch Văn Phúng (thửa 171, TBD 27)200
49Từ đất ông Trương Cao Định (thửa 435, TBD 02) và bà Dương Thị Như (thửa 431, TBD 02) đến giáp ranh xã Đức Phổ200
IIThị trấn Lạc Dương, Huyện Lạc Dương
1Đường Nguyễn Thiện Thuật: từ giáp đường Lang Biang (thửa 27, TBD 38) đến hết đường3.000
2Đường 19 Tháng 5
2.1Từ giáp đường Lang Biang (từ thửa 320 và thửa 293, TBD 34) đến hết đất Công An thị trấn Lạc Dương (lô A1, TBD quy hoạch dân cư đồi 19/5)4.750
2.2Từ giáp đất Công An thị trấn Lạc Dương (lô A1, TBD quy hoạch dân cư đồi 19/5) đến hết lô F18 (giai đoạn 2), TBD quy hoạch dân cư đồi 19/53.700
2.3Từ giáp cống Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa 32 và thửa 37, TBD 01) đến cầu (giáp thửa 615 và thửa 974, TBD 07)2.400
2.4Từ cầu (thửa 615 và thửa 974, TBD 07) đến giáp đường Nguyễn Đình Thi (hết thửa 646 và thửa 1329, TBD 16)2.220
TTTên đơn vị hành chính, đường, đoạn đườngGiá đất
3Đường Hàn Mặc Tử:
3.1Từ giáp đường 19 Tháng 5 (thửa 470 và thửa 462, TBD 05) đến cầu (thửa 484 và thửa 454, TBD 05)1.680
3.2Từ cầu (thửa 484 và thửa 454, TBD 05) đến giáp Duy Tân (thửa 423, TBD 05 và thửa 286, TBD 06).1.765
4Đường Điện Biên Phủ
4.1Từ đường Bi Đoúp (từ thửa 561 và thửa 560, TBD 04) đến Cống hộp Đăng Lèn2.220
4.2Từ Cống hộp Đăng Lèn đến hết đường1.030
5Đường Văn Lang
5.1Từ đầu đường (thửa 506 và thửa 504, TBD 04) đến hết thửa 644 và thửa 645, TBD 041.615
5.2Từ giáp thửa 644 và thửa 645, TBD 04 đến Đập hồ thủy lợi Số 71.140
5.3Từ Đập hồ thủy lợi Số 7 đến giáp đường Bi Đoúp (thửa 33, TBD 23)930
6Đường Văn Tiến Dũng
6.1Từ giáp thửa 437, TBD 18 đến hết thửa đất 235 và thửa 182, TBD 19845
7Đường Tổ dân phố B’Nơ B (B’Nơ B 2)
7.1Từ giáp trục chính đường 19 tháng 5 (thửa 266 và thửa 575, TBD 07) đến hết thửa 258 và thửa 259, TBD 07930
7.2Từ giáp trục chính đường 19 tháng 5 (thửa 270A và thửa 271, TBD 07) đến hết thửa 1001 và thửa 262, TBD 07)1.060
8Đường Nguyễn Đình Thi
8.1Từ giáp đường Văn Tiến Dũng (giáp thửa 646 và thửa 534, TBD 16) đến hết đoạn trải nhựa (thửa 03, TBD 08)1.455
8.2Từ đoạn trải nhựa (giáp thửa 03, TBD 08) đến giáp hồ Đan Kia540
9Đường Jiêng Ôt: từ giáp đường Nguyễn Đình Thi (từ thửa 651 và thửa 652, TBD 16) đến hết thửa 75, TBD 08820
10Đường Duy Tân: từ giáp đường Hàn Mặc Tử (thửa 423 (Nhà thờ), TBD 05) đến giáp đường 14 Tháng 3 (hết thửa 703 và thửa 1395, TBD 05)2.125
11Đường Tây Sơn: từ giáp đường Đăng Gia (thửa 1262 và thửa 1389, TBD 05) đến giáp đường Hàn Mặc Tử (hết thửa 421 và thửa 1356, TBD 05)1.830
12Đường 14 Tháng 3
12.1Từ giáp đường Duy Tân (thửa 703 và thửa 1395, TBD 05) đến thửa 745 và thửa 624, TBD 6A1.620
12.2Từ thửa 744 và thửa 745, TBD 6A đến giáp đường 19 Tháng 5 (thửa 326, TBD 06)1.390
13Hẻm 14 Lang Biang: từ thửa 44 và thửa 45, TBD 38 đến hết đường (thửa 17 và thửa 24, TBD 39)1.000
TTTên đơn vị hành chính, đường, đoạn đườngGiá đất
14Đường Âu Cơ: từ giáp đường Lang Biang đến hết hội trường tổ dân phố Hợp Thành1.450
15Đường Bon Đong: từ giáp đường Vạn Xuân (Nhà thờ) đến giáp đường Thống Nhất1.000
16Đường nối từ đường Đăng Gia.
16.1Từ cầu Đăng Gia rẽ phải (đường nhựa) đến hết thửa 52 và thửa 54, TBD 051.125
16.2Từ giáp thửa 52 và thửa 54, TBD 05 (đường bê tông) đến giáp đường Duy Tân975
IIIThành phố Đà Lạt
I.1Phường 1
1Trần Quốc Toàn: từ ngã ba Trần Quốc Toàn-Trần Nhân Tông đến ngã ba Đinh Tiên Hoàng-Trần Quốc Toàn (đoạn tiếp giáp với khuôn viên đất đồi cù)15.200
I.2Phường 2
1Đường Đinh Tiên Hoàng
1.1Đinh Tiên Hoàng (trọn đường): bên phía tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù.24.000
1.2Đinh Tiên Hoàng (trọn đường): bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù.24.000
I.3Phường 3
1Hoa Tường Vy (từ Dự án KND K'lan - Công Ty TNHH tiến Lợi đến Dự án KDN Làng Bình An Village- Công ty CP làng Bình An)4.000
2Hoa Phượng Tím (từ đường Trúc Lâm Yên Tử đến Ngã ba Sacom)4.000
3Hoa Đỗ Quyên: từ đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo- Công Ty CP Sacom Tuyên Lâm) đến cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương -Prenn4.000
I.4Phường 4
1Trường Chinh (từ đường Trần Phú (thửa 110, TBD 53) đến đường Đoàn Thị Điểm (thửa 70, TBD 53)23.200
2Hoa Cẩm Tú Cầu (từ đường Trần Thánh Tông đến đường Trúc Lâm Yên Tử)4.000
3Hoa Hồng ( (từ đường Trần Thánh Tông đến dự án KDL đường Hàm Đất Sét - Công ty Cổ phần Sao Đà Lạt)4.000
4Hoa Hoàng Anh (từ Dự án KND Hoàng Gia- CTCP Lý Khương đến Dự án KDL Đá Tiên - CT TNHH Đào Nguyên)4.000
5Hoa Phượng Tím (từ ngã ba Sacom đến Dự án KDL Đá Tiên - Công ty Cổ phần Du lịch sinh thái Phương Nam)4.000
6Hoa Đỗ Quyên (từ đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo- Công ty Cổ phần Sacom Tuyên Lâm) đến cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương -Prenn4.000
TTTên đơn vị hành chính, đường, đoạn đườngGiá đất
7Đặng Thùy Trâm (từ Thửa 91, TBD 47, Phường 4 đến suối Cam Ly)13.500
I.5Phường 5
1Ma Trang Sơn: trọn đường (thửa 5003, TBD 27 đến cầu Mạc Đình Chi, thửa 196, TBD 26)5.000
2Thánh Tâm (thửa 110, TBD 30 đến thửa 118, 119, TBD 30)4.000
3Đặng Thùy Trâm (từ suối Cam Ly đến đường Hoàng Diệu (thửa 166, TBD 26)13.500
I.6Phường 7
1Khu quy hoạch Măngling3.000
2Khu tái định cư Bệnh viện Nhi5.000
3Khu quy hoạch phân khu D, Trung tâm Văn hóa Thể Thao tỉnh Lâm Đồng12.600
4Khu quy hoạch tái định cư Nguyễn Hoàng3.200
I.7Phường 8
1Trần Quốc Toàn: từ cầu Sắt (cuối Hồ Xuân Hương) đến ngã ba Trần Quốc Toàn-Trần Nhân Tông15.200
2Đường Trần Nhân Tông
2.1Trần Nhân Tông (trọn đường): bên phía tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù.12.000
2.2Trần Nhân Tông (trọn đường): bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù.12.000
I.8Phường 10
1Từ ngã ba Trần Quốc Toàn - Yersin (Khách sạn Công đoàn) đến Sương Nguyệt Ánh15.200
2Bà Huyện Thanh Quan (từ đường Trần Quốc Toàn - Nút giao công viên Yersin và Quảng trường Lâm Viên) đến đường Trần Hưng Đạo (Thửa 107, TBD 27)20.000
3Khu quy hoạch Phạm Hồng Thái
3.1Đường quy hoạch có lộ giới 12,5m8.000
3.2Đường quy hoạch có lộ giới 10m7.200
I.9Phường 11
1Sào Nam: từ Hùng Vương (thửa 231, 231a, 633, TBD 9) đến đoạn cuối Trường Sào Nam (thửa 526, TBD 9)2.000
2Xuân Thành: từ Hùng Vương (thửa 1PT 428, TBD 11 đến nghĩa trang Xuân Thành (đến hết ranh giới Phường 11) (đoạn nằm trên địa bàn Phường 11)2.000
3Huỳnh Tấn Phát (Quốc lộ 27C)
3.1Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C): từ vòng xoay (thửa 727, 235, TBD 10) đến cầu (thửa 170, 171, TBD 5)4.000
3.2Huỳnh Tấn Phát: (từ thửa 209, TBD 5 đến cuối đường)2.000
4Tự Tạo (Km Quốc lộ 20): từ Nhà Ga Trại Mát đến hết thửa đất
TTTên đơn vị hành chính, đường, đoạn đườngGiá đất
56, TBD 2
4.1Đường Tự Tạo (đường xí nghiệp Sứ cũ): từ Nhà Ga Trại Mát thửa 431, 432, TBD 11 đến hết cầu Ông Ri2.000
4.2Đường Tự Tạo (qua cầu Ông Ri từ thửa 61, 63, TBD 11 đến thửa 56, TBD 2)1.120
5Hẻm Tự Tạo (từ thửa 1p374, 1p336, TBD 11) đến cuối đường2.000
6Hẻm Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C): từ thửa 109, TBD 10) đến thửa 293, TBD 5 và thửa 59, 97, TBD 10 - cuối đường ray xe lửa2.000
7Quốc lộ 27C (thửa 117, 96, TBD 5 đến thửa 69, TBD 6 (hết ranh giới Phường 11)1.600
8Hẻm Đa Phước (Quốc lộ 20): từ thửa 288, 1p454, TBD 10 đến thửa 199, thửa 313, TBD 10 (cuối đường ray xe lửa)2.800
9Hẻm vào chùa Cao Đài (đầu đường Hùng Vương , Quốc Lộ 20 từ thửa 631, 632, TBD 11 đến 1p25, TBD 12 (cuối đường )2.450
1.10Phường 12
1Quốc lộ 27C (từ vòng xoay Đarahoa đến thửa 830, TBD 11)1.600
2Trần Cao Vân (từ thửa 16, TBD 7) đến đường Ngô Gia Tự (thửa 5003, TBD 3)3.200

ش