vanban.org

Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 04/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Cao Bằng Ban hành 24/06/2026 Hiệu lực 04/07/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 04/07/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 25/2026/NQ-HĐND

Cao Bằng, ngày 24 tháng 6 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 18/2023/TT-BNNPTNT.

Căn cứ Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;

Xét Tờ trình số 1817/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng dự thảo Nghị quyết quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra số 243/BC-HĐND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Nghị quyết này quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

b) Nghị quyết này không áp dụng đối với trường hợp nuôi động vật làm cảnh, nuôi động vật trong phòng thí nghiệm mà không gây ô nhiễm môi trường.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ sở chăn nuôi bao gồm các tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trong khu vực không được phép chăn nuôi; trừ nuôi động vật làm cảnh, nuôi động vật trong phòng thí nghiệm mà không gây ô nhiễm môi trường.

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện quy định tại Nghị quyết này.

Điều 2. Quy định khu vực không được phép chăn nuôi

Khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng bao gồm các khu vực được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Tọa độ khu vực không được phép chăn nuôi cố định; đối với địa giới hành chính (thôn/xóm/tổ dân phố) áp dụng tên theo văn bản của cấp có thẩm quyền quy định.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2026.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 44/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVIII, nhiệm kỳ 2026 -2031, kỳ họp thứ 04 năm 2026 thông qua ngày 24 tháng 6 năm 2026./.

Phụ lục

Khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh cao bằng

KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN

TỈNH CAO BẰNG

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2026

của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Số TT Tên đơn vị hành chính Mô tả phạm vi khu vực không được phép chăn nuôi Tên điểm góc Tọa độ
Tọa độ VN-2000 kinh tuyến trục 1050 45’, múi chiếu 30
X (m) Y (m)
I Phường Nùng Trí Cao      
1 Tổ dân phố 12,13 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (Toàn bộ khu Tái định cư 1 Ngọc Xuân) 1 551431 2509030
2 551623 2509100
3 551651 2509029
4 551446 2508968
2 Tổ dân phố 15, 16 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 13 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu dân cư dọc 2 bên đường Tỉnh lộ 203 từ vòng xuyến cầu Nà Cáp đến hết địa phận Tổ 16 - Nhà Công vụ tỉnh) 1 551375 2509000
2 551439 2509001
3 551420 2508882
4 551369 2508784
5 551292 2508731
6 551358 2508548
7 551581 2508415
8 551798 2508406
9 551848 2508343
10 551573 2508353
11 551267 2508471
12 551204 2508748
13 551373 2508942
3 Tổ dân phố 18 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 10 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu vực giáp 02 bên Đường tỉnh 203: Từ khu Nhà Công vụ đến đầu Cầu treo; Từ siêu thị Ngọc Xuân đến Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh) 1 551834 2508448
2 551860 2508443
3 551889 2508453
4 551948 2508448
5 552005 2508293
6 552037 2508267
7 552020 2508247
8 551918 2508316
9 551873 2508334
10 551836 2508386
4 Tổ dân phố 19 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 9 có tọa độ như bảng bên 1 551993 2508228
    (khu vực dọc theo 2 bên Đường tỉnh lộ 203 từ đầu Cầu treo đến khu dân cư từ đường rẽ lên Trường THCS Ngọc Xuân đến đường rẽ vào trụ sở Chi cục Trồng trọt) 2 552013 2508252
3 552082 2508207
4 552104 2508227
5 552110 2508221
6 552119 2508239
7 552222 2508232
8 552262 2508182
9 552193 2508068

5

Tổ dân phố 20,21

Giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (dọc hai bên Đường Pác Bó sâu vào 40m từ mép đường) 1 552611.14 2507583.16
2 552631.65 2507594.86
3 552238.82 2508118.79
4 552242.41 2508125.00
6 Tổ dân phố 21, 22, 23 Khu vực 1: Giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (dọc hai bên đường Lê Lợi sâu vào 40m từ mép đường) 1 552629.35 2507593.82
2 552643.37 2507562.88
3 552832.48 2507830.38
4 552826.39 2507831.16
Khu vực 2: Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 7 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu dân cư Xây lắp) 1 552623.94 2506814.50
2 552681.93 2506754.72
3 552606.29 2506683.38
4 552580.35 2506714.62
5 552595.12 2506728.70
6 552580.33 2506747.68
7 552566.70 2506758.97
7 Tổ dân phố
24, 25, 26, 27, 28, 29
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (dọc hai bên Đường 3/10 sâu vào 40m từ mép đường). 1 552667.55 2507479.85
2 552681.16 2507492.11
3 553189.44 2506245.54
4 553178.71 2506247.65
8 Tổ dân phố 30

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (khu dân cư 2 bên đường: Điểm đầu kết nối Đường 3/10 đến Công ty Cổ phần Xây dựng và chế biến trúc tre xuất khẩu Cao Bằng

1 552912.77 2506653.58
2 552919.64 2506648.80
3 552746.14 2506494.50
4 552749.88 2506491.33
5 552577.22 2506878.65
    và Bệnh viện tỉnh Cao Bằng cơ sở 2) 6 552572.95 2506873.79
II Phường Tân Giang      
1 Tổ Duyệt Trung 1 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu tập thể Nhà máy Xi - măng) 1 2505089.97 554199.69
2 2505084.01 554087.09
3 2505023.94 554135.47
4 2505054.64 554173.58
2 Tổ Duyệt Trung 4 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu Tái định cư 2) 1 2503946.10 554992.60
2 2503785.09 554886.75
3 2503738.92 555067.03
4 2503812.48 555112.36
3 Tổ 4, 6, 7 Gồm các khu dân cư dọc tuyến Quốc lộ 4A từ điểm tiếp giáp Phường Thục Phán đến chợ Tân Giang
3.1 Khu vực 1 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (từ tiếp giáp với phường Thục Phán đến đường rẽ lên Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh) 1 25068.38 5522.29
2 25066.86 5523.28
3 25065.36 5524.79
4 25063.91 5526.13
3.2 Khu vực 2 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (khu vực từ đường rẽ lên Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh đến đường rẽ gần Đền Ngọc Thanh) 1 25064.39 5526.10
2 25063.66 5526.17
3 2506311 5526.89
4 25064.47 5525.44
5 25063.72 5526.00
6 25062.76 5527.22
7 25064.24 5528.24
8 25061.89 5529.01
3.3 Khu vực 3 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (từ đường rẽ đường rẽ gần Đền Ngọc Thanh đến tiếp giáp với chợ Tân Giang) 1 25061.70 5530.18
2 25061.35 5531.05
3 25061.66 5529.81
4 25061.27 5530.97
4 Tổ Hoà Chung 1 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 9 có tọa độ như bảng bên (khu vực dọc hai bên đường 1-4 từ điểm tiếp giáp địa phận phường 1 2507214.45 551605.66
2 2507214.45 551681.42
3 2507131.16 551652.70
4 2507020.53 551613.40
    Thục Phán đến cổng Trường Chính trị Hoàng Đình Giong) 5 2506896.72 551503.60
6 2506850.87 551480.44
7 2506879.90 551578.73
8 2506975.53 551589.12
9 2507068.34 551563.23
5 Tổ Hoà Chung 4 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (khu vực dân cư thuộc Tổ Hoà Chung 4, từ cổng trụ sở Đảng ủy phường Tân Giang đến cổng Trường THPT Chuyên Cao Bằng) 1 2506831.86 551235.79
2 2506849.11 551305.17
3 2506836.42 551337.58
4 2506772.65 551336.62
5 2506733.37 551316.86
6 2506793.54 551216.88
III Phường Thục Phán      
1 Tổ dân phố
Hợp Giang 1
đến 12
Toàn bộ địa giới 12 tổ dân phố Hợp Giang      

2

Tổ dân phố
Sông Hiến 9

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu tái định cư đường phía Nam và Khu đô thị mới)

1 2507959.21 551205.71
2 2507958.63 551223.89
3 2507826.47 551219.68
4 2507687.72 551391.62
5 2507546.52 551352.83
6 2507584.78 550966.94
7 2507768.26 550989.7
8 2507810.51 551187.5
3 Tổ dân phố Sông Hiến 5, 6, 7 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 12 có tọa độ như bảng bên (khu vực dọc theo 2 bên đường Phai Khắt - Nà Ngần từ ngã tư Nà Cáp đến cầu Gia Cung) 1 2508657.55 550309.17
2 2508572.20 550476.13
3 2508474.93 550584.67
4 2508390.29 550618.76
5 2508341.04 550719.48
6 2508287.58 551092.41
7 2508211.35 551072.11
8 2508239.51 550949.55
9 2508273.96 550692.77
10 2508342.53 55063.66
11 2508454.46 550507.92
12 2508634.43 550237.62
4 Tổ dân phố Sông Hiến 12 và 14, 15 (dọc 2 bên Đường 1-4) Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 10 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ diện tích khu dân cư tổ dân phố Sông Hiến 12 và 2 bên Đường 1-4 thuộc tổ dân phố Sông Hiến 14, 15 đoạn đầu cầu Sông Hiến đến đoạn tiếp giáp với phường Tân Giang) 1 2507666.38 551669.09
2 2507674.30 551575.19
3 2507536.25 551452.76
4 2507498.17 551261.44
5 2507417.29 551349.05
6 2507396.82 551466.18
7 2507338.10 551528.53
8 2507171.03 551547.02
9 2507195.63 551603.33
10 2507298.43 551586.59
5 Tổ dân phố Sông Hiến 8, 9      
5.1 Khu vực 1 (tổ dân phố Sông Hiến 9) Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (khu dân cư phân lô A tổ dân phố Sông Hiến 9) 1 2508230.95 551141.45
2 2508214.53 551202.25
3 2508015.78 551180.17
4 2508004.07 551117.53
5 2508022.24 551095.30
6 2508080.65 551092.74
5.2 Khu vực 2 (tổ dân phố Sông Hiến 8 và 9) Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (khu dân cư phân lô B tổ dân phố Sông Hiến 8, 9) 1 2507875.27 551068.94
2 2507814.46 551126.83
3 2507759.61 551068.32
4 2507818.18 550991.86
5 2507865.65 551038.49

6

Tổ dân phố Sông Hiến 10

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 10 có tọa độ như bảng bên (khu dân cư tổ dân phố Sông Hiến 10 từ đầu cầu Gia Cung, dọc theo đường Phai Khắt Nà Ngần xuống khu vực bờ kè, dọc 2 bên đường lên dốc trụ sở Phòng Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ - Công an tỉnh Cao Bằng) 1 2508309.67 551114.31
2 2508205.08 551468.78
3 2504667.22 551679.82
4 2507673.27 551693.45
5 2507729.74 551566.22
6 2507915.11 551405.57
7 2508002.36 551409.55
8 2508025.98 551392.37
9 2508197.60 551208.44
10 2508269.39 551097.66
7 Tổ dân phố Sông Hiến 5 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (Khu tái định cư II Nà Cáp) 1 2508639.30 550256.46
2 2508570.15 550401.13
      3 2508472.19 550366.15
4 2508530.10 550232.32
5 2508620.30 550183.63
8 Tổ dân phố Đề Thám 1 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ Khu tái định cư III) 1 2508931 548814
2 2508841 548946
3 2508716 548859
4 2508801 548731
9 Tổ dân phố Đề Thám 2      
9.1 Khu vực 1 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ Khu tái định cư tại tổ dân phố Đề Thám 2) 1 2508806 548647
2 2508647 548895
3 2508416 548730
4 2508165 548761
5 2508183 548569
6 2508240 548411
7 2508658 548683
8 2508714 548594
9.2 Khu vực 2 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (Khu Trung tâm hành chính tỉnh: Lô 15,16, 5A2) 1 2509202.39 548050.14
2 2508684.90 547710.17
3 2508361.90 548216.45
4 2508878.38 548559.19
10 Tổ dân phố Đề Thám 6 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ Khu tái định cư tại tổ dân phố Đề Thám 6) 1 2509859 548471
2 2509779 548621
3 2509756 548609
4 2509788 548553
5 2509677 548477
6 2509704 548416
7 2509750 548420
8 2509798 548433
IV Xã Hoà An        
1 Phố Giữa Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới khu Phố Giữa) 1 2515649.96 540659.27
2 2515739.85 540746.36
3 2515810.37 540843.84
4 2515432.72 541261.38
5 2515358.15 541211.45
6 2515185.63 541111.94
2 Phố A Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới khu Phố A) 1 2515810.37 540843.84
2 2515893.73 540984.35
3 2515570.94 541353.94
4 2515432.72 541261.38

3

Phố Dạ Hương

Giới hạn bởi 4 điểm góc có tọa độ như bảng bên (khu vực dọc hai bên đường Hồ Chí Minh từ đầu cầu treo Bình Long đến tiếp giáp xóm Khau Gạm) 1 2516315.18 540242.39
2 2516402.72 540336.67
3 2515736.85 540746.36
4 2515649.96 540659.27
4 Phố Hoằng Bó Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới khu Hoằng Bó) 1 2516315.18 540242.39
2 2516402.72 540336.67
3 2515736.85 540746.36
4 2515649.96 540659.27
V Xã Hạ Lang        
1 Xóm Thanh Hạ Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 16 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới xóm Thanh Hạ) 1 2510044 594066
2 2509989 594190
3 2509990 594264
4 2509948 594331
5 2509974 594411
6 2510046 594431
7 2510039 594506
8 2510063 594511
9 2510110 594522
10 2510124 594443
11 2510122 594421
12 2510123 594355
13 2510114 594273
14 2510099 594179
15 2510078 594094
16 2510071 594071
VI Xã Tĩnh Túc        
1 Xóm Hồng Trung Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (một phần diện tích của xóm Hồng Trung) 1 2505983.20 513756.12
2 2505852.92 513883.31
3 2505659.68 513781.40
      4 2505751.84 513690.56
5 2505850.11 513805.60
6 2505952.53 513722.17
VII Xã Nguyên Bình      
1 Xóm 2, Xóm 3 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (một phần diện tích của Xóm 2 và Xóm 3) 1 521759.53 2505738.70
2 521755.88 2505696.67
3 521175.84 2505533.72
4 521146.06 2505733.33
5 521447.97 2505728.40
6 521493.78 2503678.71
VIII Xã Đông Khê        

1

Xóm 1

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên 1 2480801.28 570277.44
2 2481010.75 570169.89
3 2481060.95 570161.98
4 2481154.86 570100.09
2 Xóm 2 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới Xóm 2) 1 2481154.86 570100.09
2 2481061.19 569999.16
3 2481080.35 569941.69
4 2481150.28 569873.33
3 Xóm Cốc Mý Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên 1 2481150.28 569873.33
2 2481474.96 569682.81
3 2481060.95 570161.98
4 2481604.26 569856.27
5 2481666.91 569811.34
4 Xóm Nà Báng, xóm Chang Khuyên Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (từ Trường PTCS Nội trú, Trường Tiểu học Đông Khê đến ngã ba Nhà nghỉ Thiên Việt và khu dân cư dọc 02 bên tuyến đường Quốc lộ 34b đến đường rẽ lên trụ sở Công an xã) 1 2481666.91 569811.34
2 2482338.26 569542.68
3 2482402.25 569546.15
4 2481690.58 569845.75
5 2481853.92 570044.27
5 Xóm Đỏng Lẹng Được xác định bởi 02 điểm góc có tọa độ như bảng bên (khu dân cư dọc 02 bên tuyến đường Chợ Đông Khê từ ngã ba Phai Pin đến ngã ba Cầu Phai Sạt) 1 2481629.94 570471.37
2 2480854.53 570432.93
IX Xã Trà Lĩnh        
1 Xóm Hùng Quốc 1 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (từ ngã ba rẽ vào Tảng Rẻng đến ngã tư rẽ vào Cổng trời, đoạn từ đường tròn rẽ vào cửa khẩu đến ngã ba rẽ vào UBND xã Trà Lĩnh, khách sạn Hoa Hồng và phía Nam cổng Bưu điện) 1 558403.45 2525498.99
2 558504.68 2525742.90
3 558768.48 2525807.51
4 558706.31 2525606.79
5 558659.5 2525510.72

2

Xóm Hùng Quốc 2

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên 1 558768.48 2525807.51
2 558745.91 2525358.34
3 558688.99 2525368.84
4 558740.949 2525603.04
5 558807.174 2525281.92
3 Xóm Hùng Quốc 3 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 3 có tọa độ như bảng bên 1 558688.99 2525368.84
2 558762.22 2525076.38
3 558745.91 2525358.34
4 Xóm Nà Khoang Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (khu vực xung quanh trường THCS Hùng Quốc, Trường THPT Trà Lĩnh) 1 558176.444 2525619.164
2 559191.276 2525514.178
3 559113.71 2525452.938
4 559252.430 2525412.684
5 559236.334 2525516.656
    Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (Khu vực xung quanh trường Tiểu học Hùng Quốc) 1 559289.422 2525639.415
2 559318.616 2525641.839
3 559319.497 2525719.93
4 559268.78 2525709.746
5 Xóm Nam Tuấn Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (gồm Khu Lối mở Nà Đoỏng, Khu tái định cư) 1 558260.827 2529512.445
2 558314.640 2529598.921
3 558182.220 2529635.679
4 558158.347 2529596.211
6 Xóm Bản Hía Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (khu vực tái định cư xóm Bản Hía) 1 558696.269 2529895.237
2 558692.244 2530043.495
3 558623.816 2530074.667
4 558623.140 2529974.354
X Xã Bảo Lâm        
1 Xóm 2 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 19 có tọa độ như bảng bên (các hộ hai bên đường từ ngã ba xuống chợ Nông sản và dọc theo Quốc lộ 34 bao gồm các hộ trong chợ Nông sản đến cổng chào cuối xóm 2; Các hộ chăn nuôi dọc hai bên đường từ ngã ba cửa hàng Thế giới di động đến ngã ba lên Trường tiểu học Pác Miầu) 1 2525967 473325
2 2525956 473535
3 2525711 473502
4 2525417 473606
5 2525495 473796
6 2525415 473842
7 2525356 473726
8 2525277 473723
9 2525329 473687
10 2525500 473410
11 2525387 473303
12 2525481 473157
13 2525446 472986
14 2525503 472969
15 2525635 473185
16 2525531 473315
17 2525579 473389
18 2525814 473397
19 2525835 473316
2 Xóm 3 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 7 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới Xóm 3, 1 2526199 473836
2 2526121 473845
3 2526007 473751
     
    trừ các khu vực phía sau các trụ sở: Công an xã, Chi cục Thuế cơ sở 4, Ban chỉ huy Quân sự, Trung tâm Viễn thông) 4 2525956 473535
5 2525967 473325
6 2525250 473369
7 2526238 473592
3 Xóm 4 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới xóm 4, trừ khu vực bên sông Pác Pang) 1 2527284 473427
2 2527291 473604
3 2526554 473580
4 2526630 473734
5 2526363 473771
6 2526360 473648
7 2526238 473592
8 2526242 473364
XI Xã Bảo Lạc        
1 Xóm 2        
1.1 Khu vực 1 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 24 trên tờ bản đồ số 76a, có tọa độ như bảng bên 1 2538668.63 492698.24
2 2538670.16 492676.26
3 2538669.59 492664.12
4 2538663.92 492662.57
5 2538671.94 492642.33
6 2538677.64 492629.29
7 2538676.70 492613.81
8 2538675.35 492595.61
9 2538673.93 492587.88
10 2538671.16 492583.13
11 2538653.04 492609.81
12 2538647.46 492619.96
13 2538643.98 492627.01
14 2538638.91 492637.16
15 2538635.22 492644.63
16 2538632.81 492650.22
17 2538621.79 492666.16
18 2538617.71 492672.23
19 2538615.09 492679.79
20 2538621.52 492681.32
21 2538627.15 492685.92
22 2538635.25 4926.88.31
23 2538646.20 492694.28
24 2538654.07 492695.84
1.2 Khu vực 2 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 11 trên tờ bản đồ số 76b, có tọa độ như bảng bên 1 2538504.31 492502.14
2 2538514.22 492498.28
3 2538529.70 492496.53
4 2538538.99 492466.84
5 2538567.71 492503.53
6 2538550.65 492545.78
7 2538532.55 492539.56
8 2538533.69 492533.78
9 2538521.95 492530.25
10 2538525.36 492515.63
11 2538499.58 492510.42
1.3 Khu vực 3 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 21 trên tờ bản đồ số 80, có tọa độ như bảng bên (Khu vực từ Dinh thự nhà họ Nông đến Kho muối cũ) 1 2538480.54 492510.63
2 2538483.94 492495.55
3 2538498.71 492498.41
4 2538500.77 492489.43
5 2538484.53 492488.55
6 2538502.34 492466.28
7 2538503.21 492449.96
8 2538492.68 492423.76
9 2538483.24 492418.29
10 2538474.30 492416.40
11 2538470.89 492437.10
12 2538452.12 492457.41
13 2538427.21 492467.80
14 2538425.24 492479.45
15 2538406.35 492488.70
16 2538379.17 492500.28
17 2538398.02 492503.81
18 2538412.44 492493.71
19 2538424.94 492500.36
20 2538445.35 492485.14
21 2538476.50 492498.76
2 Xóm 3        

2.1

Khu vực 1

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 25 trên tờ bản đồ số 81, có tọa độ như bảng bên

1 2538470.22 492753.07
2 2538478.11 492735.41
3 2538497.75 492695.72
4 2538510.94 492668.05
5 2538492.85 492659.82
6 2538494.99 492633.08
7 2538498.67 492622.18
8 2538508.23 492607.97
9 2538501.13 492598.63
10 2538497.13 492584.23
11 2538492.17 492570.95
12 2538465.85 492557.66
13 2538476.69 492506.07
14 2538445.92 492487.11
15 2538412.44 492493.71
16 2538409.88 492516.94
17 2538429.42 492529.69
18 2538417.51 492574.15
19 2538408.34 492609.62
20 2538411.52 492621.95
21 2538423.71 492690.70
22 2538436.73 492719.39
23 2538446.87 492718.94
24 2538440.19 492742.74
25 2538456.88 492748.24
2.2 Khu vực 2 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 12 trên tờ bản đồ số 82, có tọa độ như bảng bên 1 2538488.99 492798.95
2 2538480.32 492778.61
3 2538476.96 492769.37
4 2538467.21 492766.33
      5 2538471.43 492753.59
6 2538456.74 492748.56
7 2538439.56 492742.49
8 2538437.24 492750.34
9 2538440.28 492751.49
10 2538457.70 492771.11
11 2538476.47 492787.79
12 2538481.39 492802.99
3 Xóm 6        

3.1

Khu vực 1

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 16 trên tờ bản đồ số 69, có tọa độ như bảng bên 1 2539080.41 492614.16
2 2539055.12 492600.21
3 2539015.39 492586.20
4 2539009.63 492610.92
5 2539009.37 492652.19
6 2539003.20 492697.63
7 2539008.87 492743.29
8 2539030.45 492742.50
9 2539045.77 492743.84
10 2539065.42 492755.75
11 2539079.46 492746.87
12 2539042.00 492734.81
13 2539035.63 492701.85
14 2539036.80 492654.84
15 2539045.63 492626.92
16 2539076.19 492635.38
3.2 Khu vực 2

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 18 trên tờ bản đồ số 72, có tọa độ như bảng bên

1 2538951.15 492595.06
2 2539004.22 492586.65
3 2539003.21 492642.37
4 2539001.01 492724.35
5 2539006.41 492740.80
6 2538994.85 492747.61
      7 2538967.38 492743.33
      8 2538945.09 492743.33
      9 2538931.13 492748.99
      10 2538893.16 492753.69
      11 2538859.22 492740.97
      12 2538865.47 492717.40
      13 2538886.47 492690.65
      14 2538926.83 492687.53
      15 2538946.58 492700.28
      16 2538990.62 492692.53
      17 2538985.06 492634.30
      18 2538963.94 492609.85
XII Xã Trùng Khánh        

1

Xóm 2

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (từ sân vận động xã Trùng Khánh đến khu vực giáp chợ trung tâm xã Trùng Khánh)

1 2525648.42 578862.14
2 2526168.19 579121.22
3 2526322.62 579256.78
4 2526314.85 579266.26
5 2526163.13 579133.60
6 2525644.57 578871.54
2 Xóm 4 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới xóm 4) 1 2526314.88 579266.91
2 2526644.10 579386.53
3 2526439.14 579389.41
4 2526384.67 579353.48
5 2526356.50 579391.38
6 2526345.31 579384.33
7 2526319.22 579422.34
8 2526238.26 579370.12
3 Xóm 5 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có 1 2526331.62 579246.41
2 2526451.39 579351.61
      3 2526445.33 579356.92
    tọa độ như bảng bên (một phần diện tích của Xóm 5, khu vực giáp chợ trung tâm xã Trùng Khánh) 4 2526479.43 579393.21
5 2526473.19 579400.56
6 2526324.65 579254.52
4 Xóm 6 Được giới hạn bởi các điểm từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (khu vực hai bên đường đoạn từ Bệnh viện đa khoa Trùng Khánh đến đường tròn trung tâm Ủy ban nhân dân xã). 1 2526696.27 579591.20
2 2526689.94 579600.90
3 2526469.67 579462.13
4 2526497.20 579430.54
5 2526439.87 579500.86
XIII Xã Phục Hoà        
1 Xóm Hưng Long        
1.1 Khu vực 1 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (khu vực cạnh Trường Tiểu học và THCS Tà Lùng) 1 2488588 584275
2 2488687 584372
3 2488543 584571
4 2488414 584490
1.2 Khu vực 2 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (khu dân cư theo trục đường từ cổng xóm Hưng Long đến ngã ba tiếp giáp đường quốc lộ 3 xóm Tân Thịnh; Khu dân cư trong tái định cư) 1 2488063 584269
2 2488230 584480
3 2488218 584583
4 2488272 584684
5 2488050 584883
6 2487847 584485
7 2486946 584951
8 2486809 584907

2

Xóm Tân Thịnh

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 18 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu vực dân cư hai bên trục đường từ ngã ba rẽ vào Khu tái định cư 1 đến trạm Barie; Khu dân cư trong tái định cư) 1 2484727 584889
2 2487462 584964
3 2487454 585168
4 2486756 585108
5 2486621 585176
      6 2486550 585030
7 2486809 584907
8 2486837 584977
9 2486936 584930
10 2486953 584981
11 2487254 585009
12 2487215 584880
13 2487249 584867
14 2487290 584963
15 2487414 584896
16 2487364 584797
17 2487611 584670
18 2487662 584779
3 Xóm Hoà Thành       
3.1 Khu vực 1 Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 12 có tọa độ như bảng bên (Khu vực xung quanh Trung tâm Y tế Phục Hòa) 1 2492626.79 578534.31
2 2492602.67 578554.91
3 2492572.21 578572.17
4 2492530.83 578599.83
5 2492510.38 578636.05
6 2492500.95 578667.36
7 2492492.74 578729.80
8 2492473.70 578765.40
9 2492433.68 578809.60
10 2492339.81 578802.27
11 2492323.77 578649.04
12 2492387.10 578452.09
3.2 Khu vực 2 Giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (hai bên đình chợ đến Trạm Phát 1 2492386.62 578301.40
2 2492660.24 578389.68
3 2492435.61 578338.23
    thanh Truyền hình và Trường Mầm non Phục Hòa) 4 2492387.24 578349.89
5 2492427.19 578217.78
XIV Xã Quảng Uyên      
1 Xóm Phố Cũ Được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ từ 1 đến 3 như bảng bên (từ đoạn đình số 1 đến Cầu Đỏ sang đến mỏ nước Pác Bó) 1 2511112.55 570638.35
2 2511053.36 571072.01
3 2510152.34 571026.01
2 Xóm Hồng Thái mới, Hoà Bình, Hoà Trung Được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ từ 1 đến 4 như bảng bên (toàn bộ xóm Hồng Thái mới, Hoà Bình, Hoà Trung) 1 2509294.06 571959.03
2 2509221.72 571998.45
3 2509188.84 571936.03
4 2510070.12 570989.88
3 Xóm Đông Thái Được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ từ 1 đến 2 như bảng bên (khu dân cư hai bên trục đường đoạn từ Quảng trường đến ngã ba Pác Cam) 1 2509961.61 570828.90
2 2509879.40 570621.07
4 Xóm Hoà Nam Được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ từ 1 đến 8 như bảng bên (khu dân cư dọc đường từ Trường THPT Quảng Uyên đến vườn hoa, ngã ba Bệnh viện đến hết xóm Hoà Nam) 1 2509941.87 570572.65
2 2510089.85 570865.04
3 2510451.58 570579.22
4 2510543.66 570395.25
5 2510810.02 570447.81
6 2510829.75 570704.26
7 2511023.76 570727.06
8 2511050.07 570635.07
XV Xã Trường Hà      
1 Xóm Xuân Đại Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 3 có tọa độ như bảng bên (khoảng cách 50m tính từ hành lang vỉa hè dọc hai bên các tuyến đường thuộc khu dân cư tập trung) 1 533196.895 2533859.751
2 533538.5 2533674.02
3 533466.56 2533445.00
2 Xóm Xuân Lộc Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (khoảng cách 50m tính từ hành lang vỉa hè dọc hai bên các tuyến đường thuộc khu dân cư tập trung) 1 532438.5 2533877.5
2 53662.676 2533698.243
3 533011.34 2533632.47
4 532689.01 2533609.75
5 532741.69 2533335.62
6 532692.78 2533335.62
7 5326206.82 2533596.39
8 532358.61 2533718.33
Mục lục Bấm để đi tới điều