vanban.org

Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí trong các cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/09/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 16/2025/NQ-HĐND · 29/08/2025 Sửa đổi, bổ sung: 12/2024/NQ-HĐND · 06/09/2024
Thái Nguyên Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí trong các cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý · 25/2023/NQ-HĐND
01/09/202516/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 06/09/202412/2024/NQ-HĐNDSửa đổi 01/01/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/09/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 25 /2023/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí trong các cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non;

Căn cứ Nghị định số 24/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét Tờ trình số 148/TTr-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên dự thảo Nghị quyết quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí trong các cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí trong các cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập; trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập; trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh; trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật (sau đây gọi chung là các cơ sở giáo dục công lập) thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý.

b) Người học trong các cơ sở giáo dục công lập theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

c) Các cơ sở giáo dục công lập có Đề án sử dụng tài sản công để cho thuê, liên doanh, liên kết được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì thực hiện mức thu theo đề án được duyệt.

d) Không áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập tự chủ toàn bộ kinh phí chi thường xuyên; cơ sở giáo dục công lập tự chủ toàn bộ kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư.

Điều 2. Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí

1. Nguyên tắc thực hiện

a) Thực hiện thu đúng, thu đủ chi, chi đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, đảm bảo công khai, dân chủ, minh bạch trong quá trình tổ chức thu, chi theo quy định hiện hành.

b) Trước khi thu phải có dự toán chi tiết thu, chi từng khoản đảm bảo tính đúng, tính đủ bù đắp chi phí, phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội, thu nhập của cha mẹ học sinh; chỉ được thu sau khi đã có sự thống nhất bằng văn bản với hội đồng trường, Ban đại diện cha mẹ học sinh, được cơ quan quản lý trực tiếp (theo phân cấp quản lý) phê duyệt; các nội dung thu, chi phải đưa vào Quy chế chi tiêu nội bộ của cơ sở giáo dục công lập trước khi tổ chức thực hiện. Các cơ sở giáo dục công lập quyết định các khoản thu theo thực tế (mức thu đã bao gồm cả chi phí cho công tác tổ chức mua sắm hàng hóa, dịch vụ theo quy định) và không vượt quá mức thu quy định tại khoản 2 Điều này; không nhất thiết phải thu đầy đủ các khoản thu dịch vụ, phục vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí được quy định tại Nghị quyết này

c) Các cơ sở giáo dục công lập không được thỏa thuận các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác ngoài các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí theo quy định tại Nghị quyết này.

d) Khi thực hiện các khoản thu đối với những nội dung được hỗ trợ một phần từ ngân sách nhà nước hoặc nguồn kinh phí khác, mức thu phải được giảm trừ sau khi tính toán số kinh phí đã được bố trí trong dự toán của đơn vị. Các cơ sở giáo dục không áp dụng các khoản thu đối với các nội dung đã được ngân sách nhà nước đảm bảo hoặc được hỗ trợ theo quy định hiện hành của Trung ương và của tỉnh.

e) Các cơ sở giáo dục thống nhất với Hội đồng trường và Ban đại diện cha mẹ học sinh xem xét miễn, giảm các khoản thu đối với học sinh thuộc đối tượng chính sách, gia đình hộ nghèo, hộ cận nghèo, học sinh bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn về kinh tế.

2. Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí.

(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ mười sáu thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực thi hành từ 01 tháng 01 năm 2024./.

Phụ lục

Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí trong các cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh thái nguyên quản lý

QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU, MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI HỌC PHÍ TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN QUẢN LÝ

(Kèm theo Nghị quyết số: 25 /2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

A. CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC QUY ĐỊNH MỨC THU

TTDanh mụcĐơn vị tínhThời lượng thuĐịa bànMức thu tối đa (nghìn đồng)
Mầm nonTiểu họcTrung học cơ sởTrung học phổ thôngHọc sinh học văn hóa hệ Giáo dục thường xuyênTrung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật
IDỊCH VỤ BÁN TRÚ
1Quản lý, chăm sóc trẻ, học sinh buổi trưaTrẻ, học sinh/ngàyTheo số ngày thực tếĐịa bàn 1, 2, 3666KhôngKhông10
2Phục vụ ăn bán trú
2.1Tiền ăn bán trúTrẻ, học sinh/ngàyTheo số ngày thực tếĐịa bàn 1252525KhôngKhông22
Địa bàn 2222222
Địa bàn 3202020
2.2Tiền chất đốt (ga, than, củi); nước sạch phục vụ nấu ănTrẻ, học sinh/ngàyTheo số ngày thực tếĐịa bàn 1, 2, 3222KhôngKhông2
2.3Tiền công thuê nấu suất ănTrẻ, học sinh/ngàyTheo số ngày thực tếĐịa bàn 1, 2, 3Không44KhôngKhôngKhông
TTDanh mụcĐơn vị tínhThời lượng thuĐịa bànMức thu tối đa (nghìn đồng)
Mầm nonTiểu họcTrung học cơ sởTrung học phổ thôngHọc sinh học văn hóa hệ Giáo dục thường xuyênTrung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật
3Trang thiết bị, đồ dùng, dụng cụ phục vụ trẻ, học sinh bán trú
3.1Đối với trẻ, học sinh mới tuyển hoặc trang bị lần đầuTrẻ, học sinh/nămTheo năm họcĐịa bàn 1250250250KhôngKhôngKhông
Địa bàn 2220220220
Địa bàn 3200200200
3.2Đối với những năm tiếp theo để thay thế dụng cụ mất, hư hỏngTrẻ, học sinh/nămTheo năm họcĐịa bàn 1150150150KhôngKhôngKhông
Địa bàn 2120120120
Địa bàn 3100100100
II DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1Dịch vụ chăm sóc trẻ, học sinh
1.1Chăm sóc trẻ, học sinh trong các ngày nghỉ, ngày nghỉ hèTrẻ, học sinh/ngàyTheo số ngày thực tếĐịa bàn 1, 2, 335KhôngKhôngKhôngKhông70
1.2Đón trẻ sớm, trả trẻ muộnTrẻ, học sinh/giờTheo số giờ thực tếĐịa bàn 1, 2, 35KhôngKhôngKhôngKhông5
1.3Phục vụ ăn sáng (không bao gồm tiền ăn, nước uống)Trẻ, học sinh/buổiTheo số buổi thực tếĐịa bàn 1, 2, 35KhôngKhôngKhôngKhông5
TTDanh mụcĐơn vị tínhThời lượng thuĐịa bànMức thu tối đa (nghìn đồng)
Mầm nonTiểu họcTrung học cơ sởTrung học phổ thôngHọc sinh học văn hóa hệ Giáo dục thường xuyênTrung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật
2Dạy thêm, dạy tăng cường
2.1Dạy thêm các môn văn hóa (kể cả dạy trực tuyến) ngoài giờ học chính thức.Học sinh/ tiết họcTheo số tiết học thực tếĐịa bàn 1, 2, 3KhôngKhông151515Không
2.2Dạy tin học cho học sinh lớp 1, lớp 2 (học sinh có nhu cầu và môn tin học tự chọn).Học sinh/ tiết họcTheo số tiết học thực tế (Tối đa 02 buổi/tuần)Địa bàn 1, 2, 3Không15KhôngKhôngKhôngKhông
2.3Dạy tin học tự chọn cho học sinh lớp 5 (chỉ thực hiện trong năm học 2023 - 2024).Học sinh/ tiết họcTheo số tiết học thực tế (Tối đa 02 buổi/tuần)Địa bàn 1, 2, 3Không15KhôngKhôngKhôngKhông
2.4Dạy Tiếng Anh cho trẻ mầm non; Dạy tiếng nước ngoài tăng cường (theo nhu cầu đăng ký của học sinh).Tối đa 03 buổi/tuần
2.4.1Giáo viên là người Việt NamTrẻ, học sinh/ giờ, tiết họcTheo số giờ, tiết học thực tếĐịa bàn 1, 2, 31515151515Không
2.4.2Giáo viên là người nước ngoàiTrẻ, học sinh/ giờ, tiết họcTheo số giờ, tiết học thực tếĐịa bàn 1, 2, 33535353535Không
TTDanh mụcĐơn vị tínhThời lượng thuĐịa bànMức thu tối đa (nghìn đồng)
Mầm nonTiểu họcTrung học cơ sởTrung học phổ thôngHọc sinh học văn hóa hệ Giáo dục thường xuyênTrung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật
2.4.3Giáo viên là người bản ngữTrẻ, học sinh/giờ, tiết họcTheo số giờ, tiết học thực tếĐịa bàn 1, 2, 35050505050Không
3Tổ chức thi thử, luyện kỹ năng làm bài thi cho học sinh cuối cấpMôn/đợt/học sinhTheo từng môn/đợt do học sinh đăng kýĐịa bàn 1, 2, 3KhôngKhông303030Không
4Đánh giá, kiểm tra, sàng lọc và can thiệp cá nhân trẻ khuyết tậtTrẻ, học sinh/lầnTheo số lần đánh giá, can thiệpĐịa bàn 1, 2, 3KhôngKhôngKhôngKhôngKhông150
5Mua công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ vệ sinh; thuê chăm sóc vườn hoa, cây cảnh; thuê vệ sinh chung.Trẻ, học sinh/thángTheo số tháng thực tếĐịa bàn 1, 2, 3202020202020
6Thẻ học sinh
6.1Thẻ học sinh thông thường (bao gồm cả vỏ thẻ và dây đeo)Học sinh/khóa họcTheo khóa họcĐịa bàn 1, 2, 3Không3030303030
6.2Thẻ học sinh gắn chíp điện tử (bao gồm cả vỏ thẻ và dây đeo)Học sinh/khóa họcTheo khóa họcĐịa bàn 1, 2, 3Không6060606060
TTDanh mụcĐơn vị tínhThời lượng thuĐịa bànMức thu tối đa (nghìn đồng)
Mầm nonTiểu họcTrung học cơ sởTrung học phổ thôngHọc sinh học văn hóa hệ Giáo dục thường xuyênTrung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật
7Giấy thi, photo đề thi khảo sát, kiểm tra định kỳHọc sinh/nămTheo năm họcĐịa bàn 1, 2, 3Không4070909040
8Nước uốngTrẻ, học sinh/thángTheo tháng thực tếĐịa bàn 1, 2, 3101010101010
9Số liên lạc điện tử (bao gồm cả tin nhắn điện tử)Trẻ, học sinh/thángTheo tháng học và (không quá 9 tháng/năm học)Địa bàn 1, 2, 3888888
10Học bạ điện tửHọc sinh/nămTheo năm họcĐịa bàn 1, 2, 3Không1010101010

B. CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHÔNG QUY ĐỊNH MỨC THU

TTDanh mụcĐơn vị tínhThời lượng thuQuy định thu
1Tổ chức các hoạt động sau giờ học chính thức: Dạy kỹ năng sống; hoạt động giáo dục STEM, STEAM; năng khiếu; nghệ thuậtTrẻ, học sinh/giờ, tiết họcTheo số tiết học, giờ học thực tế theo nhu cầuTheo thực tế hoạt động của từng môn học
2Tổ chức các hoạt động trải nghiệmTrẻ, học sinh/hoạt độngTheo hoạt độngTheo thực tế tổ chức hoạt động
TTDanh mụcĐơn vị tínhThời lượng thuQuy định thu
3Điện điều hòa, bình nóng lạnhTrẻ, học sinh/thángTheo số tháng trẻ, học sinh đi họcThu theo số điện thực tế sử dụng
4Đồng phục học sinhCái, bộ/Trẻ, học sinhTheo năm học và theo nhu cầuThỏa thuận

Ghi chú:

\* Địa bàn được quy định như sau:

- Địa bàn 1: Các phương thuốc thành phố.
- Địa bàn 2: Thị trấn trung tâm các huyện; các xã, thị trấn không phải khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi.
- Địa bàn 3: Các xã; thị trấn còn lại.

Mục lục Bấm để đi tới điều