vanban.org

Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND về kế hoạch phân bổ vốn đầu tư XDCB sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2017

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2018
Quảng Trị Ban hành 14/12/2016 Hiệu lực 14/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2018 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 25/2016/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 14 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT
Về kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản
sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2017

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 3

Thực hiện Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2017;

Xét Tờ trình số 4981/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Kế hoạch sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2017; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Kế hoạch sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2017, với các nội dung chủ yếu sau:

1. Tổng vốn ngân sách do địa phương quản lý trong kế hoạch 2017 là 804.110 triệu đồng, bao gồm:

a) Nguồn vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí: 396.110 triệu đồng,
b) Nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 375.000 triệu đồng,
c) Nguồn thu từ xổ số kiến thiết: 33.000 triệu đồng.

(Kế hoạch phân bổ chi tiết có 08 Biểu kèm theo)

2. Về nguyên tắc phân bố kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2017:

a) Bố trí đầu tư cho lĩnh vực giáo dục - đào tạo và khoa học - công nghệ theo quy định của Quốc hội;

b) Bố trí đầu tư các khoản thuộc trách nhiệm chung của tỉnh, bao gồm: Chi trả nợ các khoản vay (vốn vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn và vốn vay theo Nghị quyết 02/NQ-CP của Chính phủ); bố trí vốn đối ứng cho các dự án ODA thuộc trách nhiệm của tỉnh.

c) Phần còn lại thực hiện phân cấp tỉnh - huyện quản lý, trong đó:

- Cấp tỉnh quản lý 60%: Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư; vốn quyết toán các dự án hoàn thành; xử lý một phần nợ đọng xây dựng cơ bản của tỉnh; hỗ trợ đầu tư cho cấp huyện theo chính sách riêng của tỉnh và bố trí cho một số công trình do các sở, ban, ngành cấp tỉnh quản lý (bao gồm thực hiện các chương trình mục tiêu từ Trung ương chuyển về chi từ ngân sách địa phương). Kế hoạch năm 2017, thực hiện theo nguyên tắc ưu tiên bố trí vốn để hoàn thành toàn bộ các dự án của kế hoạch 2016 chuyển sang để đảm bảo tiến độ thực hiện dự án. Phần còn lại để khởi công mới của một số dự án đã được tỉnh cho phép lập chủ trương đầu tư và đã bố trí vốn chuẩn bị đầu tư.

- Cấp huyện quản lý 40%: Bố trí các công trình do huyện quản lý theo đúng các nguyên tắc chung của tỉnh; bao gồm thực hiện các chương trình mục tiêu từ Trung ương chuyển về chi từ ngân sách địa phương (Hỗ trợ đất ở, đất sản xuất và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo; di dân định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số; hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở, phòng, tránh bão, lũ khu vực miền Trung theo Quyết định số 48/2014/QĐ-TTg ngày 28/8/2014 của Thủ tướng Chính phủ; phát triển kinh tế xã hội tuyến biên giới và đối ứng thực hiện các công trình, dự án được hỗ trợ theo chính sách riêng của tỉnh.

3. Các giải pháp thực hiện:

a) Tổ chức thực hiện đúng quy định của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 2/6/2016 về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2017.

b) Các cấp ngân sách chủ động bố trí vốn và thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư, đảm bảo các điều kiện để được bố trí kế hoạch vốn thực hiện dự án theo đúng quy định hiện hành.

c) Tăng cường năng lực quản lý dự án của chủ đầu tư. Nâng cao năng lực thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở, quyết toán công trình, cấp phát vốn đầu tư, giải phóng mặt bằng của các cơ quan quản lý nhà nước. Kiểm tra chặt chẽ tiến độ thực hiện dự án của các nhà thầu, của các đơn vị tư vấn.

d) Các dự án đã được quyết định đầu tư phải thực hiện đầu tư đúng theo mức vốn kế hoạch đã được giao, nghiêm cấm việc thực hiện vượt quá mức kế hoạch vốn được giao, gây nợ đọng xây dựng cơ bản. Trường hợp thật sự cần thiết phải bổ sung thêm vốn, hoặc phải điều chuyển vốn trong nội bộ ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý thì phải báo cáo cấp có thẩm quyền giao kế hoạch vốn xem xét quyết định.

e) Tiếp tục thực hiện điều chuyển vốn kế hoạch thuộc thẩm quyền của tỉnh đối với các dự án đến hết ngày 30/9/2017 giải ngân dưới 60% vốn kế hoạch; các dự án đến hết ngày 30/11/2017 giải ngân dưới 85% vốn kế hoạch.

g) Thực hiện tiết kiệm 10% trên tổng mức đầu tư đối với từng dự án chuyển tiếp, dự án khởi công mới.

h) Đẩy mạnh cải cách hành chính, thực hiện công khai các quy trình, thủ tục liên quan đến công tác đầu tư. Nâng cao trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, đơn vị trong phòng ngừa và đấu tranh phòng, chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra và giám sát đầu tư. Tổ chức tốt công tác giám sát của cộng đồng đối với các hoạt động đầu tư và xây dựng theo đúng quy định.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện kế hoạch đầu tư từ nguồn vốn ngân sách do địa phương quản lý năm 2017. Chủ động vận động thu hút nguồn lực để tăng nguồn vốn xây dựng cơ bản, tiếp tục bổ sung cân đối cho các nhu cầu đầu tư phát triển;

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

Biểu số 1
LÒNG HỢP CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TP HÁT TRIỂN
THỦC NGÂN BÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI KẾ HOẠCH 2017

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

TTCác nguồn vốn đầu tưTỈNH GIAOTrong đóGhi chú
GD-ĐTKHCNLĨNH VỰC KHÁC
124=5+6+75679
TỔNG CỘNG804.110147.30026.400630.410
AĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ396.11079.20013.200303.710
IĐầu tư lĩnh vực Quốc hội quy định92.40079.20013.2000
-Cấp tỉnh48.20035.00013.200Chi tiết tại biểu số 2
-Cấp huyện44.20044.200Chi tiết tại biểu số 2
IIĐầu tư các khoản thuộc trách nhiệm chung của tỉnh (ngoài lĩnh vực GD-ĐT và KHCN)95.5140095.514
1Chi trả các khoản nợ vay45.71045.710Thực hiện theo BC số 414/BC-CP ngày 15/10/201
aChi trả vốn vay kiên cố hóa KM và GTNT15.71015.710
bChi trả vốn vay theo Nghị quyết 02/NQ-CP của Chính phủ30.00030.000Chi tiết tại biểu số 3
2Đối ứng cho các dự án ODA thuộc trách nhiệm địa phương49.80449.804Chi tiết tại biểu số 4
IIICân đối theo tiêu chí (sau khi thực hiện đầu tư các khoản thuộc trách nhiệm chung của tỉnh)208.196208.196
Trong đó:
-Cấp tỉnh quản lý (60%)124.918124.918Chi tiết tại biểu số 5
-Cấp huyện quản lý (40%)83.27983.279Chi tiết tại biểu số 6
BĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT375.00052.80013.200309.000
ICấp tỉnh quản lý225.00022.80013.200189.000Chi tiết tại biểu số 7
1Thu tại Thành phố Đông Hà135.00000135.000
aChi phí đo đạc, vẽ bản đồ địa chính và phát triển quỹ đất27.00027.000
bĐầu tư trong năm108.0000108.000
2Thu tại Khu kinh tế thương mại đặc biệt Lao Bảo30.0000030.000
TTCác nguồn vốn đầu tưTỈNH GIAOTrong đóGhi chú
GD-ĐTKHCNLĨNH VỰC KHÁC
aChi phí đo đạc, vẽ bản đồ địa chính và phát triển quỹ đất6.0006.000
bĐầu tư trong năm24.0000024.000
3Thu tại các khu đất giao cho doanh nghiệp60.00022.80013.20024.000
aChi phí đo đạc, vẽ bản đồ địa chính và phát triển quỹ đất12.00012.000
bĐầu tư trong năm48.00022.80013.20012.000
IICấp huyện quản lý150.00030.000120.000Chi tiết tại biểu số 6
CXỔ SỐ KIẾN THIẾT33.00015.30017.700Chi tiết tại biểu số 8

Biểu số 2
VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHỈ KẾ HOẠCH 2017
ĐẦU TƯ CHO LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO, GIÁO DỤC NGHỆ NGHIỆP VÀ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

ST TDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết KH 2016Kế hoạch 2017Trong đó Thanh toán nợGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
12345678910111213
TỔNG CỘNG (A + B)502.518385.41350.55937.67392.400
AGIÁO DỤC ĐÀO TẠO435.403320.05250.55937.67379.200
1CẤP TỈNH171.939121.39714.25714.25735.000
1Chuẩn bị đầu tư400
-Trường THPT Bùi Dục TàiHải Lăng2018400
2Các công trình đã được UBND tỉnh phê duyệt quyết toán818
3Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/20163.2723.2722.6112.611661
-Cải tạo nhà nội trú Trường chính trị Lê DuẩnĐông Hà16-17193/QĐ-UBND ngày 28/1/20163.2723.2722.6112.611661
4Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 201770.98667.50010.64610.64613.639
-Trường THPT Cửa Việt, huyện Gio LinhGio Linh16-182376a/QĐ-UBND 30/10/201545.50045.5007.0007.0007.400+ nguồn SDĐ
-Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Hải LăngHải Lăng544m214-162318/QĐ-UBND 28/10/20149.4866.0001.2481.2482.500
-Giảng đường đa năng Trường Cao đẳng y tếĐông Hà1.849,8 m216-18642/QĐ-UBND 31/3/201616.00016.0002.3982.3983.739+ nguồn SDĐ
5Các dự án khởi công mới năm 201748.68140.1010014.5000
-Trường THPT Đông Hà (Nhà hiệu bộ; Nhà đa năng, Nhà học và thực hành)Đông Hà2017-20192757/QĐ-UBND 30/10/201619.97119.9715.400+ nguồn SDĐ
-Nhà đa năng, hàng rào Trường THPT Trần Thị Tâm, Hải LăngHải Lăng2017-20192758/QĐ-UBND ngày 30/10/20165.8005.8001.800
ST TDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC- HTQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết KH 2016Kế hoạch 2017Trong đó Thanh toán nợGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Nhà học thực hành, nhà đa năng Trường THPT Lao BảoHướng Hóa2017- 20192759/QĐ-UBND ngày 30/10/20168.5801.500
-Phòng học tầng 3 Trường THPT Nguyễn Huệ, TX Quảng TrịTx Q.Trị20172776/QĐ-UBND ngày 30/10/20162.3002.3001.000
-Nhà hiệu bộ các hạng mục phụ trợ, mở rộng khuôn viên, Trường THPT Chế Lan Viên, Cam LộCam Lộ2017- 20192760/QĐ-UBND ngày 30/10/20168.3308.3302.900+ nguồn SDĐ
-Cải tạo Nhà học 4 tầng (Nhà F), Trường Cao đẳng sư phạm Quảng TrịĐông Hà20171667/QĐ-UBND 18/7/20162.8002.8001.400+ nguồn SDĐ
-Tường rào, Kê chắn đất Trường THPT Hướng Phùng, Hướng HóaHướng Phùng2018191a/QĐ-SKH- TĐ ngày 28/10/2016900900500
6Đối ứng các dự án ODA, Khác49.00010.5241.0001.0004.982
-Nhà học thực hành Trường THPT Chế Lan Viên thuộc Chương trình giáo dục THPT1139/QĐ-UBND ngày 11/6/20145.3841.278500500338
-Nhà học 3 tầng Trường THPT Lâm Sơn Thủy thuộc Chương trình phát triển giáo dục THPT2437/QĐ-UBND ngày 27/10/201411.3792.670500500400
-Trường THCS Hải ChánhHải Lăng575m216-17494/QĐ-UBND ngày 15/3/20163.395743730
-Trường THCS Hội YênHải Lăng578m216-17540/QĐ-UBND ngày 21/3/20164.5741.164800
-Trường THCS Triệu TrungTriệu Phong6 phòng học, 395m216-17495/QĐ-UBND ngày 15/3/20164.063991800
-Trường THCS Gio MaiGio Linh575m216-17541/QĐ-UBND ngày 21/3/20163.735878600
-Trường Mầm non Vĩnh TháiVĩnh16-175.0661.000500
-Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, TX Quảng TrịTXQT16-171213/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của UBND6.904900400
ST TDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC- HTQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết KH 2016Kế hoạch 2017Trong đó Thanh toán nợGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTổng sốTrong đó: NSDP
Tổng sốTrong đó: NSDP
-Trường mầm non Hoa Sen xã Cam Thủy, huyện Cam LộCam Lộ17-184.500900414
IICẤP HUYỆN263.465198.65536.30223.41644.200
1Huyện Hướng Hóa26.51019.2004.4442.0675.000
*Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
-Trường Tiểu học số 1 Thị trấn Lao BảoTT. Lao Bảo10 phòng học16-18629/QĐ-UBDN ngày 31/3/20165.8504.0002.3771.0001.400
-Trường Mầm non thị trấn Lao BảoTT. Lao Bảo10 phòng học16-18643/QĐ-UBDN ngày 31/3/20166.6004.0002.0671.0671.400
*Các dự án khởi công mới năm 2017
-Trường THCS bán trú Hướng PhùngHướng Phùng16 phòng bán trú, 780m217-192775/QĐ-UBND ngày 30/10/20167.5606.000800
-Trường THCS bán trú Hướng LậpHướng Lập10 phòng bán trú, 512m217-193590/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 của UBND huyện Hướng5.0004.000800
-Trường THCS Tân LậpTân LậpCải tạo17-193602/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Hướng1.5001.200600
2Huyện Đakrông28.61524.9155.1864.3865.000
*Các dự án hoàn thành trước 31/12/2016
-Trường Tiểu học Ba Nang (Thôn Ngược)Thôn Ngược03 phòng học, 02 phòng GV1701/QĐ-UBND ngày 21/8/20131.5551.5551.2001.200320
*Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
-Trường PTDT bán trú THCS Ba NangThôn Tà Rạc06 phòng học557/QĐ-UBND ngày 29/4/20144.3064.3061.8001.0001.380
ST TDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC- HTQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết KH 2016Kế hoạch 2017Trong đó Thanh toán nợGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trường Tiểu học A Bung (thôn Cu Tài 2)Thôn Cu Tài08 phòng học1718/QĐ-UBND ngày 22/8/20134.2544.2542.1862.1861.300
*Các dự án khởi công mới năm 201718.50014.8002.000
1Trường Mầm non Triệu Nguyên. Hạng mục 04 phòng họcTriệu Nguyên4 phòng học, 411m217-192105/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông3.5002.800500
-Trường Mầm non Hướng Hiệp, thôn Hà Bạc. Hạng mục 04 phòng họcHướng Hiệp4 phòng học, 445m217-192106/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông3.0002.400600
-Trường Tiểu học thị trấn Krông Klang. Hạng mục 08 phòng họcTT Krông Klang8 phòng học, 681m217-192107/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông5.0004.000800
-Trường PTDT bán trú Tà LongTà Long18-202749a/QĐ- UBND 28/10/20167.0005.600100+ Vốn NS huyện
3Huyện Cam Lộ25.57420.5002.2611.0004.400
*Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
-Trường Tiểu học Lê Văn TâmCam An6 phòng học16-18456/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND huyện Cam Lộ4.5453.5008004001.000
-Trường THCS Lê Hồng PhongCam Tuyền6 phòng học16-18471/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND huyện Cam Lộ4.8343.8008004001.200
-Trường THCS Tôn Thất ThuyếtCam NghĩaNhà hiệu bộ16-18470/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND huyện Cam Lộ2.1952.0006612001.000
ST TDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC- HTQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết KH 2016Kế hoạch 2017Trong đó Thanh toán nợGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
*Các dự án khởi công mới năm 2017
-Trường Tiểu học Nguyễn Bá NgọcCam Thủy787m217-193983/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ5.0004.000400
-Trường Mầm non Hoa HồngCam Hiếu804m217-193984/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ5.0004.000400
-Trường THCS Lê Thế HiếuCam Chính744m217-193981/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ4.0003.200400
4Huyện Hải Lăng30.95522.2002.6171.9085.000
*Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
-Trường Mầm non Thị trấn Hải LăngTT.Hải Lăng5 phòng16-18646/QĐ-UBND ngày 31/3/20164.7533.0007006001.200
-Trường Tiểu học Hải PhúHải Phú7 phòng16-18645/QĐ-UBND ngày 31/3/20164.6283.0009586581.200
-Trường Tiểu học Hải Chánh số 2Hải Chánh8 phòng16-18647/QĐ-UBND ngày 31/3/20165.1573.0009596501.200
*Các dự án khởi công mới năm 2017
-Trường THCS Hải XuânHải Xuân8 phòng học17-192678 /QĐ- UBND ngày 28/10/20166.6005.200600
-Trường Mầm non Hải ChánhHải Chánh695m217-19867/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hải Lăng4.9424.000400
ST TDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC- HTQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết KH 2016Kế hoạch 2017Trong đó Thanh toán nợGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trường THCS Hội YênHải Quế6 phòng học17-19868/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hải Lăng4.8754.000400
5Huyện Triệu Phong21.74318.2002.6985615.000
*Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
-Nhà đa năng Trường THCS Nguyễn Bình KhiêmTT.Ái Từ676,5m216-18201a/QĐ-UBND 31/3/20163.3003.0001.4373001.500
-Trường Tiểu học xã Triệu GiangTriệu Giang8 phòng học16-18197a/QĐ-UBND 30/3/20174.4434.0001.2612612.000
*Các dự án khởi công mới năm 2017
-Trường THCS Triệu SơnTriệu Sơn764m217-191118/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu5.0004.000500
-Trường Mầm non Triệu HòaTriệu Hòa654m217-191119/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu5.0004.000500
-Trường Mầm non Triệu TrạchTriệu Trạch759,4m217-191120/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu4.0003.200500
6Huyện Gio Linh26.90021.9002.0672164.500
*Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
-Trường THCS Trung HảiGL1462/QĐ-UBND 28/6/20168.9007.5002.0672162.700
*Các dự án khởi công mới năm 2017
-Trường THCS Thị trấn Gio LinhTT Gio Linh12 phòng học, 1.070m217-192747/QĐ-UBND ngày 28/10/20167.0005.600600
ST TDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC- HTQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết KH 2016Kế hoạch 2017Trong đó Thanh toán nợGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trường mầm non Hoa MaiTT Gio Linh6 phòng học, 832m217-192748/QĐ-UBND ngày 28/10/20166.0004.800600
-Trường Tiểu học Linh HảiLinh Hải731m217-196817/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Gio Linh5.0004.000600
7Huyện Vĩnh Linh33.64523.5003.1251.1465.2000
*Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
-Trường Mầm non xã Vĩnh TúVĩnh Tú6 phòng học2016- 20181310/QĐ-UBND ngày 15/6/20166.3513.5009003001.300
-Trường Mầm non xã Vĩnh ChấpVĩnh Chấp6 phòng học2016- 20181312/QĐ-UBND ngày 15/6/20165.5733.5001.0464461.300
-Trường Tiểu học Cửa TùngTT Cửa Tùng10 phòng học2016- 20181311/QĐ-UBND ngày 15/6/20165.5213.5001.1794001.300
*Các dự án khởi công mới năm 2017
-Trường THCS Nguyễn Trãi (xây dựng trường trọng điểm chất lượng cao)TT Hồ Xá10 phòng học, 1.008m217-192773/QĐ-UBND ngày 30/10/20167.5006.000500
-Trường THCS Trần Công ÁiVĩnh Tú6 phòng học, 614m217-193271/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh3.7003.000500
-Trường MN số 2 Vĩnh Lâm (cụm Tân Mỹ)Vĩnh Lâm6 phòng học, 760m217-193270/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh5.0004.000300
8Thị xã Quảng Trị19.22914.6505175174.7000
*Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
-Nhà hiệu bộ Trường THCS Lý Tự TrọngTXQT971m2, 6 phòng học16-182088/QĐ-UBDN ngày 01/9/20166.6605.0005175171.700
ST TDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC- HTQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết KH 2016Kế hoạch 2017Trong đó Thanh toán nợGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
*Các dự án khởi công mới năm 2017
-Trường Mầm non Thành Cổ ( Nhà học tập kết hợp khu hiệu bộ)TXQT542,3m217-191349/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND3.4332.400900
-Trường Mầm non Hoa Phượng (Nhà đa năng kết hợp Khu hiệu bộ)An Đôn360m217-191348/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND2.4331.700700
-Trường THCS Lương Thế Vinh (Nhà học chức năng; Nâng cấp, mở rộng nhà hiệu bộ)TXQT300,8m217-191346/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND2.1951.550700
-Trường Tiểu học Kim ĐồngHải Lệ8 phòng học, 731,6m217-191347/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND4.5084.000700
9Thành phố Đông Hà50.29433.59013.38711.6155.4000
*Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
-Nhà đa chức năng trường Tiểu học Phan Bội ChâuĐông Hà580m22015- 20171851/QĐ-UBND 17/9/20143.8463.8462.7502.000900
-Trường Mầm Non Phường 4Đông Hà6 phòng học, 837,2m215-172411/QĐ-UBND 30/10/201412.1546.0006.8005.778222
-Nhà học Trường Tiểu học Hoàng Hoa ThámĐH782/QĐ-UBND 27/7/20112.5822.5821.9631.963600
-Nhà học Trường Tiểu học Đông LễĐH923/QĐ-UBND 16/8/20112.6622.6621.8741.874800
*Các dự án khởi công mới năm 201729.05018.5002.878
-Trường THCS Trần Hưng ĐạoĐông Hà15 phòng học, 1.950m217-192763/QĐ-UBND ngày 30/10/201614.5008.000900
-Trường Tiểu học Sông HiếuĐông Hà6 phòng học, 600m217-192765/QĐ-UBND ngày 30/10/20165.5004.000600
ST TDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC- HTQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết KH 2016Kế hoạch 2017Trong đó Thanh toán nợGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trường Tiểu học Phan Bội ChâuĐông Hà10 phòng học, 1.045m217-192762/QĐ-UBND ngày 30/10/20168.0005.600800
-Trường Tiểu học Hàm NghiĐông Hà20172680/QĐ-UBND ngày 28/10/20161.050900578
BKHOA HỌC - CÔNG NGHỆ67.11565.3610013.200
ICẤP TỈNH QUẢN LÝ67.11565.36113.200
1Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/201616.89916.89912.00012.0004.000
-Trung tâm phát triển công nghệ sinh họcĐông Hà1869m220161102/QĐ-UBND 23/5/201616.89916.89912.00012.0004.000
2Các dự án khởi công mới năm 201750.21648.462009.200
-Trạm ứng dụng Khoa học công nghệ Bắc Hướng HóaHướng Hóa17-192756/QĐ-UBND ngày 28/10/201619.12919.1293.000
-Thiết bị đo lường thử nghiệm phụ vụ kiểm tra chất lượng hàng hóa tại khu kinh tế thương mại đặc biệt Lao Bảo và trên địa bàn tỉnh Quảng TrịToàn tỉnh16-182755/QĐ-UBND ngày 28/10/201627.00025.2464.400
-Sửa chữa, nâng cấp Trụ sở Trung tâm Đo Lường Chất lượng sản phẩmĐông Hà17-18187/QĐ-SKH- TĐ ngày 26/10/20161.1871.187800
-Sửa chữa Trạm ứng dụng nghiên cứu thực nghiệm và phát triển năm thuộc TT ứng dụng KHCN Cam LộCam Lộ17-18188/QĐ-SKH- TĐ ngày 26/10/20162.9002.9001.000

Biểu số 3

KẾ HOẠCH ĐỊA NỢ VỐN VAY TÍN DỤNG ƯU ĐÃI THEO NGHỊ QUYẾT 02/NQ-CP
NGÀY 07/01/2013 CỦA CHÍNH PHỦ TỪ NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2017

(Kèm theo Nghị quyết số: 25/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDự ánVốn vay theo Nghị quyết 02/NQ-CPVốn đã bố trí trả nợ đến hết KH 2016Dư nợ đến 31/12/2016Kế hoạch 2017
123456
TỔNG CỘNG150.00045.900104.10030.000
IHuyện Cam Lộ46.84413.48433.3609.614
1Đường tránh lũ, cứu nạn, cứu hộ và phục vụ dân sinh xã Cam Thủy, huyện Cam Lộ10.2443.0567.1882.071
2Kẻ chống xói lở khẩn cấp, chính trị dòng chảy, đập dâng tích nước thôn Thượng Lâm, tuyến đường ứng cứu ổn định dân cư phát triển kinh tế hai bờ sông huyện Cam Lộ (giai đoạn 1)21.6005.95215.6484.510
3Đường vào xã Cam Thành, huyện Cam Lộ15.0004.47510.5253.033
IIHuyện Vĩnh Linh13.4134.0029.4112.712
4Đường tránh lũ, cứu nạn, cứu hộ và phục vụ dân sinh xã Vĩnh Lâm, Vĩnh Long, huyện Vĩnh Linh6.4931.9374.5561.313
5Đường tránh lũ, cứu nạn, cứu hộ và phục vụ dân sinh xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh6.9202.0654.8551.399
IIIHuyện Hải Lăng10.8283.2317.5972.189
6Đường tránh lũ, cứu nạn, cứu hộ và phục vụ dân sinh xã Hải Vĩnh, huyện Hải Lăng10.8283.2317.5972.189
IVHuyện Triệu Phong24.8586.92417.9345.168
7Đường tránh lũ, cứu nạn, cứu hộ và phục vụ dân sinh xã Triệu Hòa, Triệu An huyện Triệu Phong8.2582.4645.7941.670
8Đường tránh lũ, cứu hộ và phát triển kinh tế phía Tây, huyện Triệu Phong và phía Nam huyện Cam Lộ16.6004.46012.1403.499
VHuyện Gio Linh8.8382.6376.2011.787
9Đường tránh lũ, cứu nạn, cứu hộ và phục vụ dân sinh xã Vĩnh Trường huyện Gio Linh8.8382.6376.2011.787
VIDự án cấp tỉnh làm chủ đầu tư45.21915.62329.5968.529
10Đường vành đai cứu hộ, cứu nạn phía tây thành phố Đông Hà (gd1)5.4191.6173.8021.096
11Cầu An Mô, huyện Triệu Phong18.4005.23613.1643.794
12Cầu Cam Hiếu, huyện Cam Lộ18.4007.87510.5253.033
13Tuyến đường vào xã Vĩnh Lâm, huyện Vĩnh Linh3.0008952.105607

Kế hoạch 2014 đã trả 15.900 triệu đồng, trong đó:

(1) - Trả đầu năm tại Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND ngày 24/12/2013: 12.500 triệu đồng;
- Bổ sung trong năm tại Thông báo số 169/TB-UBND ngày 29/10/2014: 3.400 triệu đồng (Cầu Cam Hiếu)

KẾ HOẠCH VỐN ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN QUẢ THUỘC TRÁCH NHIỆM NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2016/QHND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Biểu số 4

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mụcChủ đầu tưThời gian KC-HTQuyết định đầu tưNSĐP bố trí đến hết nămKế hoạch 2017Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng sốT.đó: NSĐP
12456789
TỔNG CỘNG2.818.82265.8226.77749.804
1Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016
-Dự án Đường nối Cầu Đại Lộc với Quốc lộ 1ASở GTVT2013-20151636/QĐ-UBND ngày 11/9/201339.9951.100-1.100Hoàn tạm ứng NS
-Chuẩn bị mặt bằng xây dựng Chợ Phường 3, thành phố Đông Hà thuộc dự án Hỗ trợ sinh kế cho các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê KôngUBND TP Đông Hà2015-20161407/QĐ-UBND ngày 02/7/20158.5858.5853.5005.085
-Thiết kế chi tiết các tiểu dự án thuộc dự án Phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê KôngSở KH&ĐT2015-201618.23018.230-18.230
2Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
-Dự án Hỗ trợ sinh kế cho các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông (ADB)Sở KH&ĐT2013-20182261/QĐ-UBND ngày 12/11/201331.9931.442-1.442
-Dự án Nâng cấp cơ sở vật chất ngành y tế tỉnh Quảng TrịSở Y tế2013-20172241/QĐ-UBND ngày 28/10/2011; 152/QĐ-UBND ngày 30/01/201373.7071.6011.167434
3Các dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
TTDanh mụcChủ đầu tưThời gian KC-HTQuyết định đầu tưNSĐP bố trí đến hết nămKế hoạch 2017Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng sốT.đó: NSĐP
12456789
-Chương trình Hạnh phúc tỉnh Quảng TrịSở KH&ĐT2014-201810994/VPCP-QHQT ngày 30/12/2013. 9921/BKHĐT-KTĐN ngày 31/12/2014; 1676/QĐ-UBND ngày 11/8/2015246.1804.2202.1102.110
-Dự án Phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê KôngSở KH&ĐT2013-20181358/QĐ-UBND ngày 02/8/20122.071.93522.448-13.206
4Các dự án dự kiến khởi công mới năm 2017
-Dự án đầu tư mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng TrịBệnh viện Đa khoa tỉnh2016-20181971/QĐ-UBND ngày 14/9/2015328.1988.198-8.198

Biểu số 5
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI NĂM 2017
Nguồn vốn đầu tư trong cân đối do tỉnh quản lý
(Kèm theo Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm XĐNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2016Dự kiến kế hoạch 2017Trong đó: Trả nợ XDCBGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTổng sốTrong đó: NSDP
Tổng sốTrong đó: NSDP
12345678910111213
TỔNG SỐ2.344.894843.292816.493169.676124.91811.859
ICHUẨN BỊ ĐẦU TƯ3.500Trong đó: ưu tiên bố trí cho các dự án tranh thủ nguồn vốn TW, ODA, CH5-02, ...
IIQUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH14.000
IIITHỰC HIỆN DỰ ÁN1.173.197422.396408.24684.838107.41811.859
1Nông lâm nghiệp thủy sản
Dự án hoàn thành trước 31/12/2016
-Kẻ chống xói lở hai bờ Sông Hiếu thành phố Đông Hà (GD 2)Đông Hà9267m2007-20102617/QĐ-UBND ngày 29/12/2006167.6701.0901.090
-Kẻ chống xói lở bờ Bắc sông Thạch Hãn, thị xã Quảng TrịQuảng Trị1663,19m2008-20101360/QĐ-UBND ngày 21/7/200833.67533.675846846
-Kẻ chống xói lở bờ Nam sông Thạch HãnQuảng Trịsố 2012 và 1147, ngày 22/8/01 và 16/6/0929.62929.6291.0201.020
-Sửa chữa, nâng cấp Đập Dùng xã Hải Lệ, thị xã Quảng TrịQuảng Trịtưới 50 ha lúa và 30 ha màu20111483/QĐ-UBND ngày 26/7/201111.64911.6491.2111.211
-Kẻ chống xói lở bờ sông Ba Lòng huyện ĐakrôngĐakrông2,326 km20112009/QĐ-UBND ngày 26/10/10, 910/QĐ-UBND ngày 18/5/1143.84443.8441.2861.286
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
-Trụ sở Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Bắc Hướng HóaHướng Hóa465m22013-20142052/QĐ-UBND ngày 31/10/20133.8312.8151.8151.8151.000
-Dự án nuôi trồng thủy sản hồ nước trung tâm huyện Gio LinhGio Linh2015-20162033/QĐ-UBND 21/7/20144.9004.9001.4001.4003.500
Dự án khởi công mới năm 2017

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2016Dự kiến kế hoạch 2017Trong đó: Trả nợ XDCBGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Lâm Xuân, xã Gio Mai huyện Gio LinhGio Linh228/QĐ-SKH-NN ngày 29/10/20142.9931.0001.000
2Công nghiệp
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
-CSHT cụm Công nghiệp Hải LệQuảng Trị48,98 ha14-161974/QĐ-UBND 28/10/201314.9839.9836.0001.0003.500
-CSHT cụm Công nghiệp quốc lộ 9DĐông Hà33,4ha14-161846/QĐ-UBND 14/10/201350.85610.0005.0001.5001.500
-CSHT cụm Công nghiệp Cam HiếuCam Lộ70 ha14-161861/QĐ-UBND ngày 16/10/201314.9939.9937.0002.5501.500
3Thương mại
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
-Chợ khu vực CủaCam Lộ106 lô13-151541/QĐ-UBND 30/8/20126.2093.0002.0902.090910
-Chợ Hải Hoà, huyện Hải LăngHải Lăng51 lô quầy14-15863/QĐ-UBND 22/7/20143.6421.5001.900900600
-Chợ Kên, huyện Gio LinhGio Linh1.470 m214-162023/QĐ-UBND 31/10/20137.3933.0002.2009002.100
-Chợ Hà Tây, xã Triệu AnTriệu Phong42 lô quầy15-172405/QĐ-UBND 30/10/20145.0563.0009009002.100
-Chợ Chùa, xã Triệu PhướcTriệu Phong120 lô15-17181/QĐ-UBND 06/02/2013 1643/QĐ-UBND 02/12/20137.4625.6315.6314.6311.000Hỗ trợ đạt chuẩn NTM
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
-Chợ Hải Dương, huyện Hải LăngHải Lăng16-182164/QĐ-UBND ngày 12/9/20163.7002.00030001.000
Dự án khởi công mới năm 2017
-Chợ Trung tâm xã Triệu ĐôngTriệu Phong2017-20182689/QĐ-UBND ngày 28/10/20163.6602.0001.000
4Giao thông
Dự án hoàn thành trước 31/12/2016
-Đường Quang Trung, thị xã Quảng TrịQuảng Trị730 m42686876/QĐ-UBND 21/12/20113.153739739

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2016Dự kiến kế hoạch 2017Trong đó: Trả nợ XDCBGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTổng sốTrong đó: NSDP
Tổng sốTrong đó: NSDP
-Đường vào xã Vĩnh Lâm, huyện Vĩnh LinhVĩnh Linh2.108 m11-131373/QĐ-UBND 30/7/10 377/QĐ-UBND 04-3-201425.53725.537943943
-Đường Phú Lệ, huyện Hải LăngHải Lăng5.946 km11-141225/QĐ-UBND 27/6/2008; 2173/QĐ-UBND 08/11/201259.2895.9292.0002.000
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
-Xây dựng Cột bằng điện tử tại ngã tư đường Hùng Vương- Lý Thường Kiệt, Thành phố Đông HàĐông Hà15-162347/QĐ-UBND 29/10/20145.7552.0001.5001.500500
-Đường vào xã Triệu Văn, huyện Triệu PhongTriệu Phong1.312 m14-161150/QĐ-UBND 13-6-20145.7335.0001.5301.5303.470
-Đường vào Khu di tích đình làng Hà Thượng (giai đoạn 2)Gio Linh241,54m2015-20162120/QĐ-UBND 03/10/20145.8295.0002.0002.0003.000
-Bé tổng hoá đường giao thông nông thôn khe Me, xã Linh ThượngGio Linh1200m14-154185/QĐ-UBND 13/9/20132.5002.5001.6001.600900
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
-Hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Ái Tử, huyện Triệu PhongTriệu Phong14-161128/QĐ-UBND 25/6/20139.4867.0002.4092.409500
-Xây dựng Block vỉa hè, rãnh thoát nước đường Trần Phú và đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh LinhVĩnh Linh2.754m14-162000/QĐ-UBND ngày 29/10/201317.80012.0004.0004.0005.000
-Đường từ thôn Vĩnh Lại xã Triệu Phước đi Triệu An, huyện Triệu PhongTriệu Phong1996/QĐ-UBND ngày 29/10/201314.8257.0007.825501.000Đối ứng QĐ 60
Dự án khởi công mới năm 2017
-Xây dựng hệ thống đường giao thông thành phố Đông HàĐông Hà2000/QĐ-UBND ngày 24/8/2016110.48620.00010.000
-Đường dân sinh Hải Quế - Hải Dương, huyện Hải Lăng (xử lý tranh chấp địa giới hành chính 2 xã)Hải Lăng253,74m16-172522/QĐ-UBND ngày 17/10/20161.0001.000900
-Đường Nguyễn Bình Khiêm, thành phố Đông HàĐông Hà345m15-17191/QĐ-UBND ngày 15/3/201614.99614.9968.0008.0001.397Dự án trước đây sử dụng vốn quỹ đất và bảo trì đường bộ, lần đầu tiên sử dụng vốn NSTT
5Thông tin - Truyền thông
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

DVT: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2016Dự kiến kế hoạch 2017Trong đó: Trả nợ XDCBGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTổng sốTrong đó: NSDP
Tổng sốTrong đó: NSDP
-Nâng cấp, phát triển hệ thống công nghệ thông tin trong các cơ quan Đảng tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2013-2015Đông Hà14-161107-QĐ/TU ngày 29/10/2013 của Tỉnh ủy Q. Trị5.5574.4622.0002.0001.000Hỗ trợ hoàn thành giai đoạn 1
-Đầu tư phần mềm ứng dụng một cửa điện tử và cơ sở dữ liệu phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Trị15-161021/KH-UBND 06/5/2011
+Hạng mục: Ứng dụng công nghệ thông tin trong nội bộ các cơ quan nhà nướcToàn tỉnh15-1684/QĐ-SKH-VX 29/6/2015597597350350247
+Hạng mục: Công giao tiếp dịch vụ công trực tuyến cấp độ 3 tỉnh Quảng TrịToàn tỉnh15-1665/QĐ-SKH-VX 05/6/20152.8122.8121.3501.3501.462
6Văn hóa - Thể thao - Du lịch
Dự án hoàn thành trước 31/12/2016
-Nhà thiếu nhi Cam LộCam Lộ2012-20141797/QĐ-UBND 21/9/2010 2946/QĐ-UBND 31/12/201110.8753.8439.8522.8201.0231.023
-Tuyến đường phía Bắc khu Dịch vụ - Du lịch tổng hợp Gio Hải thuộc Khu DV-DL dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt (giai đoạn 2)12-151746/QĐ-UBND 31/8/200937.1227.12230.0001.7001.700Đối ứng QĐ 60
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
-Nhà văn hóa truyền thống các dân tộc Văn kiều và Pa Kô, huyện ĐakrôngĐakrông1300 m212-151956/QĐ-UBND 23/9/201120.7374.00016.8008003.200Đối ứng QĐ 60
-Bảo tồn bản truyền thống Kalu, dân tộc Bru-Văn Kiều, xã Đakrông, huyện ĐakrôngĐakrôngbảo tồn 15 nhà dân13-15321/QĐ-UBND ngày 08/3/2013 và 1562/QĐ-UBND ngày 28/7/20156.4851.0003.0401.000Đối ứng QĐ 60
7Y tế - Xã hội
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
-Phòng khám đa khoa Khu vực Tà RụtĐakrông1566 m215-162329/QĐ-UBND ngày 28/10/1418.0005.60010.7193.5002.100Hoàn trả nguồn theo kiến nghị của KTNN
-Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Quảng TrịCam Lộ15,5ha171372/QĐ-UBND 29/7/201096.94019.41884.0176.495500Hoàn thành hạng mục thiết bị
8Quản lý nhà nước
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2016Dự kiến kế hoạch 2017Trong đó: Trả nợ XDCBGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTổng sốTrong đó: NSDP
Tổng sốTrong đó: NSDP
-Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Thông tin và Truyền thôngĐông Hàcải tạo15-162398/QĐ-UBND 30/10/20142.5002.5002.0002.000500
-Sửa chữa trụ sở làm việc UBMTTQVN tỉnhĐông Hà581 m215-162402/QĐ-UBND 30/10/20143.5223.5223.2003.200322
-Mở rộng nhà làm việc và lưu trữ 03 tầng, Huyện ủy Vĩnh LinhVĩnh Linh872m214-161887/QĐ-UBND 18/10/20136.4585.1683.3003.3001.868
-Trụ sở xã Triệu ÁiTriệu Phong700 m214-162019/QĐ-UBND ngày 31/10/201311.0005.0002.1002.1002.900
-Trụ sở làm việc UBMTTQ Việt nam và các đoàn thể huyện Triệu PhongTriệu Phong3.000m214-161988/QĐ-UBND 29/10/20139.7205.0002.5302.5302.470
-Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc liên cơ quan: Ban QLDA Đầu tư và xây dựng, Trung tâm phát triển cụm công nghiệp Làng nghề và Trung tâm phát triển quỹ đất, huyện Triệu PhongTriệu Phong14-162004/QĐ-UBND ngày 30/10/20145.0923.5003.0003.000500
-Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Chi cục Phát triển nông thôn tỉnhĐông Hà552,49m214-161932/QĐ-UBND 23/10/20133.0993.0992.5992.599500
-Cải tạo, nâng tầng Nhà hành chính trụ sở UBND tỉnh (để bố trí cho trung tâm tin học làm việc)Đông Hà16-172355/QĐ-UBND ngày 30/10/20153.0003.0001.7841.7841.216
-Trụ sở xã Mô ÓĐakrông232 m215-162403/QĐ-UBND 30/10/20144.8513.0001.5001.5001.500
-Trụ sở xã Vĩnh TrungVĩnh Linh510 m215-162399/QĐ-UBND 30/10/20145.3002.0001.5001.500500Hỗ trợ đạt chuẩn NTM
-Trụ sở xã Vĩnh sơnVĩnh Linh15-162612/QĐ-UBND 27/8/20154.8261.0001.3001.000Hỗ trợ đạt chuẩn NTM
-Trụ sở xã Cam ThủyCam Lộ15-16892/QĐ-UBND ngày 28/5/20145.3101.5003.8101.500Hỗ trợ đạt chuẩn NTM
-Trụ sở xã Cam TuyềnCam Lộ15-162306/QĐ-UBND ngày 1/10/20155.0882.0003.0882.000
-Trụ sở huyện ủy huyện Cam LộCam Lộ15-162359/QĐ-UBND ngày 29/10/201429.9062.00027.9062.000
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
-Trung tâm quan trắc môi trườngĐông Hà754 m215-162512/QĐ-UBND 11/12/20137.1757.1752.0002.0002.000
-Phòng LAS-XD tại Trung tâm Quy hoạch và kiểm định xây dựng tỉnh Quảng TrịĐông Hà872m214-161534/QĐ-UBND 29/7/2014 925/QĐ-UBND 4/5/20165.7005.7003.0353.0351.000

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2016Dự kiến kế hoạch 2017Trong đó: Trả nợ XDCBGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
Dự án khởi công mới năm 2017
-Trụ sở làm việc nhà B, cơ quan Huyện ủy Hướng HóaHướng Hóa16-192743/QĐ-UBND ngày 28/10/20169.4688.0001001002.000
-Trụ sở làm việc UBMTTQVN huyện và các Hội, Đoàn thể huyện Vĩnh LinhVĩnh Linh17-192744/QĐ-UBND ngày 28/10/201618.0008.0001001002.000
-Trụ sở làm việc UBND xã Ba NangĐakrông17-192749/QĐ-UBND ngày 28/10/20165.5603.0001.000Hỗ trợ đạt xã ĐBKK
-Sửa chữa trụ sở làm việc Tạp chí Cửa Việt17-182680/QĐ-UBND ngày 28/10/20161.0001.000600
-Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Tư pháp (40 Trần Hưng Đạo)17-182783/QĐ-UBND ngày 31/10/20161.4001.400900
9An ninh quốc phòng
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
-Đường cơ động ven biển Hải An - Hải KhêHải Lăng12,18 km11-15.949/QĐ-UBND 02/06/2010128.4968.000120.4967.000Đối ứng QĐ 60
-Cột cờ Tổ quốc trên đảo Cồn CỏCồn Cỏ256/QĐ-UBND ngày 02/2/20163.5681.8981.6701.000
Dự án khởi công mới năm 2017
-Sửa chữa, khắc phục khẩn cấp cửa ra vào âu tàu Khu neo đậu tránh trú bão đảo Cồn CỏCồn Cỏ20161990/QĐ-UBND ngày 24/8/20161.5001.5001.000Công trình cấp bách
-Thao trường bắn tổng hợp huyện ĐakrôngĐakrông2118/QĐ-UBND 31/10/20163.5003.5001001001.398

Biểu số 6

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NSNN NĂM 2017
Nguồn vốn phân cấp đầu tư trong cân đối và đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
(Kèm theo Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2013 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

TTĐịa phươngKế hoạch 2017Trong đó:Ghi chú
Vốn phân bổ theo tiêu chíVốn từ thu tiền sử dụng đấtTrong đó:
Chi giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
123=4+54567
TỔNG CỘNG231.58583.279150.00030.000
1Thành phố Đông Hà96.10416.10480.00016.000
2Thị xã Quảng Trị13.9606.9607.0001.400
3Huyện Hải Lăng20.0268.02612.0002.400
4Huyện Triệu Phong20.7227.72213.0002.600
5Huyện Gio Linh15.5187.5188.0001.600
6Huyện Vĩnh Linh20.4168.41612.0002.400
7Huyện Cam Lộ12.2334.2338.0001.600
8Huyện Đakrông14.32811.3283.000600
9Huyện Hướng Hóa18.27811.2787.0001.400
10Huyện đảo Cồn Cỏ1.6930

Biểu số 7

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI NĂM 2017

Nguồn vốn đầu giá quyền sử dụng đất do tỉnh quản lý

(Kèm theo Nghị quyết số: 25/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2016Kế hoạch ngân sách tỉnh 2017Trong đó: Thanh toán nợ đọngGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
12345678910111213
TỔNG CỘNG1.998.8321.487.142916.905449.183225.0001.090
ATHU TẠI ĐÔNG HÀ1.840.4251.395.818775.185398.433135.0001.090
IChi phí đo đạc, vẽ bản đồ địa chính và phát triển quỹ đất27.000
IIThực hiện dự án1.840.4251.395.818775.185398.433108.0001.090
1Bố trí lại theo Văn số 198/HĐND-HCTH ngày 7/10/2014 của HĐND tỉnh và 3551/UBND-NN ngày 9/10/2014135.051110.05187.34316.000
*Dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
-Đường vành đai cứu hộ, cứu nạn phía Tây TP. Đông Hà (giai đoạn 1)Đông Hà2.298m11-161453/QĐ-UBND 05/08/2010; 2795/QĐ-UBND 22/12/2014 870/QĐ-UBND 25/4/2016135.051110.05187.34362.34316.000
2Bố trí các công trình phát triển quỹ đất724.894724.894179.396179.39669.000
*Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
-Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3Đông Hà78 ha12-151609/QĐ-UBND 05/8/11334.014334.014155.336155.33635.000
-Khu đô thị tái định cư Nam Đông Hà giai đoạn 1Đông Hà4,23 ha15-172280/QĐ-UBND 27/10/201444.88044.88016.08016.08010.000
-Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 1Đông Hà30,0ha16-202372/QĐ-UBND 30/10/2015196.000196.0007.9007.90023.800
*Chuẩn bị đầu tư
-Khu đô thị Đông đường Thành CổĐông Hà30ha2018-2022150.000150.0008080200
3Bố trí cho các công trình khác của tỉnh980.480560.873508.446219.03723.0001.090
*Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2016Kế hoạch ngân sách tỉnh 2017Trong đó: Thanh toán nợ đọngGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Cầu Vĩnh PhướcĐHà, TP100m10-13731/QĐ-UBND 24/4/200845.53019.91545.61530.6161.0901.090
-Đường vào Trụ sở Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnhĐông Hà223m15-16868/QĐ-UBND 11/5/20152.5202.5201.9001.900500
-Đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnhCam Lộ1.038m15-162416/QĐ-UBND 03/11/20155.6525.6524.7004.700700
*Dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
-Đường nối từ đường Hàm Nghi qua Trường triều học Hàm Nghi đến đường Lý Thường Kiệt, TP Đông Hà (giai đoạn 2)Đông Hà223m14-152002/QĐ-UBND 30/10/20136.2914.0004.2003.200800
*Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
-Công viên trung tâm thành phố Đông HàĐông Hà16-182354/QĐ-UBND 30/10/2015110.436110.4365.2005.2004.200
-Dây chuyền kiểm định xe cơ giới số 2Đông Hà1.012 m213-152040/QĐ-UBND ngày 30/9/201125.42713.6647.7737.7732.100
-Đường Lai Phước - Tân Vĩnh, TP Đông HàĐông Hà3,6km15-172309/QĐ-UBND 28/10/201424.00816.8054.0004.0003.610
*Dự án khởi công mới năm 2017
Xây dựng hệ thống đường giao thông thành phố Đông HàĐông Hà2000/QĐ-UBND ngày 24/8/2016110.48620.00010.000+ NSTT
BTHU TẠI KHU KINH TẾ THƯƠNG MẠI ĐẶC BIỆT LAO BẢO158.40791.324141.72050.75030.0000
IChi phí đo đạc, vẽ bản đồ địa chính và phát triển quỹ đất6.000
IIThực hiện dự án158.40791.324141.72050.75024.0000
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016
-Đường ống cấp nước sạch cho Nhà máy bảo quản và chế biến nông sản Mỹ AnhHướng Hóa300m2016799/QĐ-UBND ngày 25/4/2015142142
-Cổng chính KCN Quán NgangGio Linh14-162448/QĐ-UBND ngày 21/10/20145.5995.5994.7894.789810
-Điện chiếu sáng tuyến đường trung tâm tại KCN Quán NgangGio Linh1,7km14-16226/QĐ-KKT ngày 12/11/20145.8185.8184.7604.7601.000
-CSHT Khu tái định cư Lao Bảo - Tân Thành (GD1)Hướng Hóa02013-20152812/QĐ-UBND ngày 28/12/201259.4125.94156.3851.000
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2016Kế hoạch ngân sách tỉnh 2017Trong đó: Thanh toán nợ đọngGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Rà phá bom, mìn, vật liệu nổ Khu A thuộc Khu công nghiệp Tây Bắc Hồ XáVĩnh Linh140,84 ha2014-20152244/QĐ-UBND ngày 17/10/201412.46512.4653.2163.2161.378
*Dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
-Đường giao thông xã Tân Lập, huyện Hướng HóaHướng Hoá2.380m2015-20172407/QĐ-UBND 30/10/201414.9711.50112.5701.000
*Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
-Đầu tư CSHT phát triển khu dân cư tại đường Lê Hồng Phong và phía Tây nhà máy Super HorseHướng Hoá9,08ha2016-202065/QĐ-UBND ngày 14/01/201660.00060.00060.00037.98518.670
CTHU TẠI CÁC KHU ĐẤT GIAO CHO DOANH NGHIỆP000060.0000
IChi phí đo đạc, vẽ bản đồ địa chính và phát triển quỹ đất12.000
IIThực hiện dự án48.000
-Các dự án thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo22.800
-Các dự án thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ13.200
-Đường Ngô Quyền, Cầu quy Thiện và đoạn còn lại Đường Xuân - Quy - VĩnhHải Lãng12 km2017-20201902/QĐ-UBND ngày 12/8/201682.7791.77950012.000Ứng trước vốn thu từ quỹ đất

Biểu số 8
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI NĂM 2017

Nguồn thu xổ số kiến thiết

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2016Kế hoạch ngân sách tỉnh 2017Trong đó: Thanh toán nợ đọngGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
TỔNG SỐ111.70441.00444.3674.64833.000
IY tế99.07029.07043.2193.50014.700
*Công trình hoàn thành trước 31/12/2016
-Bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng Cửa Tùng1747/QĐ-UBND ngày 27/9/201339.6707.17032.500800
*Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
-Phòng khám đa khoa Khu vực Tà Rụt2329/QĐ-UBND ngày 28/10/1418.0005.50010.7193.5003.200
*Công trình khởi công mới năm 2017
-Phòng khám khu vực Bồ Bản2778/QĐ-UBND ngày 30/10/201628.0008.0005.000
-Nhà hành chính Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải2777/QĐ-UBND ngày 30/10/201610.0005.0003.200
-Nâng cấp Trung tâm truyền thông giáo dục sức khỏe2.2002.2001.500
-Trung tâm giám định Y khoa tỉnh1.2001.2001.000
IIHỗ trợ xây dựng nông thôn mới7.7007.000003.000
-Trạm Y tế xã Triệu Thuận, Triệu Phong1117/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong3.5003.5001.500
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2016Kế hoạch ngân sách tỉnh 2017Trong đó: Thanh toán nợ đọngGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trạm Y tế xã Thanh, huyện hướng Hóa3589/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hướng Hóa4.2003.5001.500
IIIGiáo dục- Đào tạo4.9344.9341.1481.14815.300
1Sở Giáo dục và Đào tạo1.400
-Nhà đa năng, hàng rào Trường THPT Trần Thị Tâm, Hải Lăng2758/QĐ-UBND ngày 30/10/20165.8005.800500Lồng ghép vốn
-Phòng học tầng 3 Trường THPT Nguyễn Huệ, TX Quảng Trị2776/QĐ-UBND ngày 30/10/20162.3002.300500Lồng ghép vốn
-Tường rào, Kê chắn đất Trường THPT Hướng Phùng, Hướng Hóa191a/QĐ-SKH-TĐ ngày 28/10/2016900900400
2Huyện Hướng Hóa600
-Trường THCS Tân Lập3602/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Hướng Hóa1.5001.200600Lồng ghép vốn
3Huyện Đakrông900
-Trường Mầm non Hướng Hiệp, thôn Hà Bạc. Hạng mục 04 phòng học2106/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông3.0002.400300Lồng ghép vốn
-Trường Tiểu học thị trấn Krông Klang. Hạng mục 08 phòng học2107/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông5.0004.000600Lồng ghép vốn
4Huyện Cam Lộ1.200
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2016Kế hoạch ngân sách tỉnh 2017Trong đó: Thanh toán nợ đọngGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc3983/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ5.0004.000500Lồng ghép vốn
-Trường Mầm non Hoa Hồng3984/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ5.0004.000500Lồng ghép vốn
-Trường THCS Lê Thế Hiếu3981/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ4.0003.200200Lồng ghép vốn
5Huyện Hải Lăng4.9344.9341.1481.1483.100
-Nhà học bộ môn Trường THCS Hải Phú2439/QĐ-UBND 31/10/20144.9344.9341.1481.1481.500
-Trường THCS Hải Xuân/QĐ-UBND ngày 28/10/20166.6005.200400Lồng ghép vốn
-Trường Mầm non Hải Chánh867/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hải Lăng4.9424.000600Lồng ghép vốn
-Trường THCS Hội Yên868/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hải Lăng4.8754.000600Lồng ghép vốn
6Huyện Triệu Phong1.500
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2016Kế hoạch ngân sách tỉnh 2017Trong đó: Thanh toán nợ đọngGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trường THCS Triệu Sơn1118/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong5.0004.000600Lồng ghép vốn
-Trường Mầm non Triệu Hòa1119/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong5.0004.000500Lồng ghép vốn
-Trường Mầm non Triệu Trạch1120/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong4.0003.200400Lồng ghép vốn
7Huyện Gio Linh1.200
-Trường THCS Thị trấn Gio Linh2747/QĐ-UBND ngày 28/10/20167.0005.600400
-Trường mầm non Hoa Mai2748/QĐ-UBND ngày 28/10/20166.0004.800400
-Trường Tiểu học Linh Hải6817/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Gio Linh5.0004.000400
8Huyện Vĩnh Linh1.700
-Trường THCS Nguyễn Trãi (xây dựng trường trọng điểm chất lượng cao)2773/QĐ-UBND ngày 30/10/20167.5006.000500Lồng ghép vốn
-Trường THCS Trần Công Ái3271/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh3.7003.000500Lồng ghép vốn
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2016Kế hoạch ngân sách tỉnh 2017Trong đó: Thanh toán nợ đọngGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trường MN số 2 Vĩnh Lâm (cụm Tân Mỹ)3270/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh5.0004.000700Lồng ghép vốn
9Thành phố Đông Hà2.200
-Trường THCS Trần Hưng Đạo2763/QĐ-UBND ngày 30/10/201614.5008.000800
-Trường Tiểu học Sông Hiếu2765/QĐ-UBND ngày 30/10/20165.5004.000700
-Trường Tiểu học Phan Bội Châu2762/QĐ-UBND ngày 30/10/20168.0005.600700
10Thị xã Quảng Trị1.500
-Trường Mầm non Thành Cổ (Nhà học tập kết hợp khu hiệu bộ)1349/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT3.4332.400400Lồng ghép vốn
-Trường Mầm non Hoa Phượng (Nhà đa năng kết hợp Khu hiệu bộ)1348/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT2.4331.700400Lồng ghép vốn
-Trường THCS Lương Thế Vinh (Nhà học chức năng; Nâng cấp, mở rộng nhà hiệu bộ)1346/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT2.1951.550400Lồng ghép vốn
-Trường Tiểu học Kim Đồng1347/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT4.5084.000300Lồng ghép vốn