vanban.org

Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2016

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017
Quảng Trị Ban hành 11/12/2015 Hiệu lực 21/12/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2017 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 25/2015/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 11 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2016

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 18

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 2100/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 2502/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2015 của Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016;

Xét Tờ trình số 4687/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2015 và số 4812/TTr-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh về việc đề nghị phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2016; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2016 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:
Trong đó:
- Thu nội địa:
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu:
2. Thu ngân sách địa phương:
Trong đó:
2.752.000 triệu đồng

1.852.000 triệu đồng;
900.000 triệu đồng.
6.126.367 triệu đồng

- Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp đưa

vào cân đối:1.817.625 triệu đồng;
- Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương:1.598.430 triệu đồng;
- Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu, dự án:672.811 triệu đồng;

- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương thực hiện một

số chính sách mới:496.559 triệu đồng;
- Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước:522.458 triệu đồng;
- Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương:566.391 triệu đồng;
- Thu bổ sung từ kết dư:60.000 triệu đồng;
- Thu chuyển nguồn làm lương:53.602 triệu đồng;

- Thu vay đầu tư Chương trình kiên cố hóa kênh mương

và giao thông nông thôn:30.000 triệu đồng;

- Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà

nước:
3. Tổng chi ngân sách địa phương:
Trong đó:
- Chi ngân sách tỉnh:
- Chi ngân sách các huyện, thành phố, thị xã:
- Chi ngân sách xã:
308.491 triệu đồng.
6.126.367 triệu đồng

3.641.192 triệu đồng;
1.932.315 triệu đồng;
552.860 triệu đồng.

Điều 2. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2016 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố, thị xã (kèm theo Phụ lục).

Đối với dự phòng ngân sách tỉnh, UBND tỉnh quyết định chi theo quy định hiện hành của pháp luật và hàng quý báo cáo kết quả thực hiện với Thường trực HĐND tỉnh. Cân đối bảo đảm chi triển khai thực hiện Luật Tổ chức chính quyền địa phương, Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND các cấp; các hoạt động của HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021.

Đối với nguồn thu tiền sử dụng đất được sử dụng để đầu tư hạ tầng, giải phóng mặt bằng cho đầu tư phát triển, đo đạc, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai theo quy định.

Phấn đấu tăng thu ngân sách để thực hiện các chính sách địa phương và trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn của năm 2015 phải trả trong năm 2016.

Điều 3. Giao UBND tỉnh

Triển khai giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; nhiệm vụ thu, chi và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện, thành phố, thị xã. Quyết định phân bổ dự toán ngân sách các huyện, thành phố, thị xã năm 2016 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Chỉ đạo và kiểm tra việc sử dụng ngân sách đối với những đơn vị trực thuộc, đảm bảo chi ngân sách đúng chế độ, đúng tiêu chuẩn, định mức, đúng dự toán được giao. Đồng thời tổ chức xử lý kịp thời những thiếu sót, sai phạm được phát hiện qua kiểm tra, thanh tra, kiểm toán đã có kết luận bằng văn bản; làm rõ trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân và thực hiện chế độ trách nhiệm đối với thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trong quản lý, điều hành ngân sách khi để xảy ra thất thoát, lãng phí, sử dụng ngân sách sai chế độ, chính sách; không chuyển nhiệm vụ sang năm sau đối với những nhiệm vụ chi đã được bố trí trong dự toán (trừ các trường hợp được phép theo quy định).

Ngoài tiết kiệm chi thường xuyên để thực hiện cải cách tiền lương năm 2016 theo quy định, các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và các huyện, thành phố, thị xã thực hiện tiết kiệm thêm 10% chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương và các khoản chi cho con người theo chế độ) ngay từ khâu dự toán và giữ lại phần tiết kiệm ở các cấp ngân sách trước khi giao dự toán cho các cơ quan, đơn vị để bố trí chi cải cách tiền lương.

Triển khai cơ chế hoạt động tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập gắn với lộ trình từng bước tính đúng, tính đủ các chi phí vào giá dịch vụ sự nghiệp công đã đề ra tại Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ và chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần theo Quyết định số 22/2015/QĐ-TTg ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ. Các Sở, Ban ngành, địa phương tích cực chuẩn bị các điều kiện để thực hiện giá dịch vụ công theo lộ trình. Trên cơ sở đó, phân loại các đơn vị sự nghiệp công thực hiện theo mức giá phù hợp, để chuyển đổi phương thức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với các đơn vị, phù hợp với thời kỳ ổn định ngân sách tiếp theo.

Tổ chức rà soát, tái cấu trúc lại nhiệm vụ chi và chuẩn bị xây dựng phương án phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; định mức chi trong thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020, trình HĐND tỉnh quyết định tại kỳ họp cuối năm 2016.

Điều 4. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2016 theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa VI, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua.

CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTNội dungDự toán năm 2015Ước TH năm 2015Dự toán năm 2016
AB123
ATỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN2.450.0002.298.6902.752.000
1Thu nội địa1.350.0001.459.6901.852.000
2Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu1.100.000839.000900.000
BTHU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG5.450.5476.263.0676.126.367
IThu cân đối ngân sách địa phương5.147.2815.959.8015.817.876
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp1.314.2001.414.7181.817.625
2Thu bổ sung từ NSTW3.782.0814.100.0483.856.649
 - Thu bổ sung trong cân đối1.598.4301.598.4301.598.430
 - Thu bổ sung ngoài kế hoạch 317.967 
 - BS thực hiện CS mới470.735470.735496.559
 - Thu vốn CTMTQG và CT, DA, nhiệm vụ771.926771.926672.811
 - Thu vốn dự án nước ngoài119.600119.600522.458
 - Bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương821.390821.390566.391
3Thu bổ sung từ kết dư21.00021.00060.000
4Thu chuyển nguồn làm lương  53.602
5Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau 390.018 
6Thu vay Chương trình KCHKM cấp 2 và GTNT30.00030.00030.000
7Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên 4.017 
IIThu để lại chi quản lý qua NSNN303.266303.266308.491
 Trong đó: thu xổ số kiến thiết33.00033.00030.000
CCHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG5.450.5476.155.4316.126.367
IChi cân đối ngân sách địa phương5.147.2815.852.1655.817.876
1Chi đầu tư phát triển546.854591.5951.249.623
2Chi thường xuyên3.571.0444.095.2643.587.221
3Chi dự phòng87.220088.480
4Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương, chính sách chế độ59.098093.368
5Chi Chương trình KCHKM, KCH GTNT từ nguồn vay30.00030.00030.000
6Chi thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ852.0651.129.462768.184
7Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.0001.8271.000
8Chi nộp trả nghân sách cấp trên 4.017 
IIChi sự nghiệp để lại QL qua NS303.266303.266308.491
 Trong đó: chi từ nguồn thu xổ số33.00033.00030.000

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTNội dungƯớc TH năm 2015D/toán TW năm 2016DT ĐP năm 2016
 TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC7.147.0396.480.2517.060.742
ATỔNG THU NS TRÊN ĐỊA BÀN2.298.6902.570.0002.752.000
IThu nội địa1.459.6901.670.0001.852.000
1Thu XNQD Trung ương145.000170.000175.000
2Thu XNQD địa phương70.00080.00085.000
3Thu ngoài quốc doanh505.630637.300667.380
4Thu từ khu vực có vốn ĐTNN9.0007.00010.000
5Lệ phí trước bạ92.550108.000101.720
6Thuế sử dụng đất nông nghiệp1.0507001.050
7Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp2.9303.0002.870
8Thuế thu nhập cá nhân45.28053.00054.060
9Thuế bảo vệ môi trường124.000205.000207.000
10Thu phí và lệ phí86.67038.00067.980
 Trong đó: - Phí Trung ương14.0009.0009.000
 - Phí tỉnh (*)61.00029.00047.710
 - Phí huyện, xã11.67010.830
11Thu tiền sử dụng đất250.000250.000300.000
12Thu tiền thuê đất23.54016.00017.940
13Thu cấp quyền khai thác khoáng sản6.1003.00014.000
14Thu vãng lãi XDCB và khác  49.000
15Thu tiền bán nhà thuộc SHNN74000
16Thu khác72.00090.00090.000
17Các khoản thu tại xã8.0009.0009.000
18Các khoản thu khác có địa chỉ chi17.20000
IIThu từ hoạt động XNK839.000900.000900.000
1Thu thuế XNK, thuế TTĐB hàng NK0140.000140.000
2Thu thuế GTGT hàng nhập khẩu0760.000760.000
BThu vay Công trình KCHKM cấp 2 và GTNT30.000 30.000
CCác khoản thu để lại quản lý chi qua NSNN303.266 308.491
 Trong đó: thu xổ số kiến thiết33.000 30.000
DThu bổ sung cân đối từ NSTW4.100.0483.856.6493.856.649
 - Thu bổ sung trong cân đối1.598.4301.598.4301.598.430
 - Thu bổ sung ngoài kế hoạch317.967  
 - Bổ sung thực hiện CS mới470.735496.559496.559
 - Thu vốn Chương trình MTQG và CT, DA, nhiệm vụ771.926672.811672.811
 - Thu vốn dự án nước ngoài119.600522.458522.458
 - Bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương821.390566.391566.391
EThu bổ sung từ kết dư21.000 60.000
FThu chuyển nguồn làm lương 53.60253.602
GThu chuyển nguồn năm trước sang năm sau390.018  
HThu bổ sung cấp dưới nộp lên4.017  

Ghi chú: (*): Bao gồm phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) tại các cửa khẩu đường bộ.

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTNội dungƯớc TH năm 2015Dự toán TW năm 2016Dự toán địa phương năm 2016
Tổng sốTỉnhHuyện
 THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC7.147.0396.480.2517.060.7426.546.242514.500
ATỔNG THU NS TRÊN ĐỊA BÀN2.298.6902.570.0002.752.0002.237.500514.500
IThu nội địa1.459.6901.670.0001.852.0001.337.500514.500
1Thu XNQD Trung ương145.000170.000175.000175.000 
2Thu XNQD địa phương70.00080.00085.00085.000 
3Thu ngoài quốc doanh505.630637.300667.380430.000237.380
4Thu từ khu vực có vốn ĐTNN9.0007.00010.00010.000 
5Lệ phí trước bạ92.550108.000101.7200101.720
6Thuế sử dụng đất nông nghiệp1.0507000 1.050
7Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp2.9303.0002.870 2.870
8Thuế thu nhập cá nhân45.28053.00054.06026.00028.060
9Thuế bảo vệ môi trường124.000205.000207.000204.0003.000
10Thu phí và lệ phí86.67038.00067.98054.00013.980
 Trong đó: - Phí Trung ương14.0009.0009.0006.2902.710
 - Phí tỉnh (*)61.00029.00047.71047.270440
 - Phí huyện, xã11.67010.830 10.830
11Thu tiền sử dụng đất250.000250.000300.000205.00095.000
12Thu tiền thuê đất23.54016.00017.940017.940
13Thu cấp quyền khai thác khoáng sản6.1003.00015.05014.0000
14Thu vãng lãi XDCB và khác  49.00049.000 
15Thu tiền bán nhà thuộc SHNN74000  
16Thu khác72.00090.00090.00085.5004.500
17Các khoản thu tại xã8.0009.0009.00009.000
18Các khoản thu khác có địa chỉ chi17.200000 
IIThu từ hoạt động XNK839.000900.000900.000900.000 
11. Thu thuế XNK, thuế TTĐB hàng NK0140.000140.000140.000 
22. Thu thuế GTGT hàng nhập khẩu0760.000760.000760.000 
BThu vay Chương trình KCHKM cấp 2 và GTNT30.000 30.00030.000 
CCác khoản thu để lại q.lý chi qua NSNN303.266 308.491308.491 
 Trong đó: Thu xổ số kiến thiết33.000 30.00030.000 
DThu bổ sung cân đối từ NSTW4.100.0483.856.6493.856.6493.856.6490
-Thu bổ sung trong cân đối1.598.4301.598.4301.598.4301.598.430 
-Thu bổ sung ngoài kế hoạch317.967    
-Bổ sung thực hiện chính sách mới470.735496.559496.559496.559 
-Thu vốn Chương trình MTQG và CT, DA, nhiệm vụ771.926672.811672.811672.811 
-Thu vốn dự án nước ngoài119.600522.458522.458522.458 
-Bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương821.390566.391566.391566.391 
EThu bổ sung từ kết dư21.000 60.00060.000 
FThu chuyển nguồn làm lương 53.60253.60253.602 
GThu chuyển nguồn năm trước sang năm sau390.018    
HThu bổ sung cấp dưới nộp lên4.017    

Ghi chú: (*): Bao gồm phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) tại các cửa khẩu đường bộ.

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTNội dung chiDự toán TW giao năm 2016Dự toán chi địa phương năm 2016
Tổng sốTrong đó
TỉnhHuyệnXã
 Tổng chi ngân sách địa phương quản lý5.545.8766.126.3673.641.1921.932.315552.860
ATổng chi cân đối ngân sách địa phương3.854.0485.019.6922.534.5171.932.315552.860
IChi đầu tư phát triển610.1001.249.6231.092.297157.3260
1Chi đầu tư xây dựng cơ bản610.100706.600549.274157.3260
 Trong đó: - Chi XDCB tập trung360.100360.100332.77427.326 
 Trong đó: + Vốn XDCB tập trung phân bổ 197.380170.05427.326 
 + Chi trả nợ vay ngân hàng phát triển (*) 62.00062.0000 
 + Chi hoàn trả tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN 100.720100.720  
 - Trung ương hỗ trợ có địa chỉ 67.00032.00035.000 
 - Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất (**)250.000279.500184.50095.000 
2Chi thực hiện Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 25/4/2014 của HĐND tỉnh (đầu tư trực tiếp xây dựng nông thôn mới) 20.00020.0000 
3Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước 522.458522.4580 
4Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp 5655650 
5Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp0000 
IIChi thường xuyên3.165.8683.587.2211.308.1251.737.232541.864
1Chi trợ giá, trợ cước 8.3368.336  
2Chi sự nghiệp kinh tế 294.343199.12776.09719.119
3Chi sự nghiệp môi trường 50.4266.96143.4650
4Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề1.474.4201.573.389321.1201.245.7546.515
 - Chi sự nghiệp giáo dục
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
 1.504.297 69.092262.726 58.3941.235.056 10.6986.515
5Chi sự nghiệp y tế và dân số 378.756373.9414.815 
6Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ13.50013.50013.500  
7Chi sự nghiệp công nghệ thông tin và bưu chính viễn thông 2.7732.773  
8Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin 31.89619.3777.1755.344
9Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình 23.03914.9738.066 
10Chi sự nghiệp thể dục - thể thao 7.7781.3774.9771.424
11Chi bảo đảm xã hội 148.94318.623111.38018.940
12Chi quản lý hành chính 927.041263.980218.976444.085
13Chi quốc phòng 67.18120.7019.05837.422
14Chi an ninh 23.02111.1364.1087.777
15Chi khác ngân sách 36.79932.2003.3611.238
IIIChi tạo nguồn cải cách tiền lương và chính sách an sinh xã hội (***) 93.36893.368  
IVChi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.0001.0001.000  
VDự phòng ngân sách77.08088.48039.72737.75710.996
BChi Chương trình KCHKM cấp 2 và BTH GTNT từ nguồn vốn vay 30.00030.000  
CChi thực hiện Chương trình MTQG và một số mục tiêu, nhiệm vụ khác1.691.828768.184768.184  
DChi sự nghiệp để lại quản lý qua NSNN 308.491308.491  
 Trong đó: chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết 30.00030.000  

Ghi chú:

- (*): Trả nợ vay Ngân hàng Phát triển theo Nghị quyết số 02/2013/NQ-CP: 30 tỷ đồng (chưa bố trí 30 tỷ đồng trả nợ KH năm 2015 đã cam kết ký với NHPT); trả nợ vay KCHKM-GTNT: 32 tỷ đồng;

- (**): Không bao gồm 20,5 tỷ đồng kinh phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai theo Chỉ thị số 1474/TC-TTg ngày 24/8/2011 và Chỉ thị số 20/CT-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh đã bố trí ở sự nghiệp kinh tế (tương ứng 10% số thu cấp tỉnh);

- (***) Đã thực hiện tiết kiệm thêm 10% theo hướng dẫn TW.

DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTĐƠN VỊBiên chế được giaoTổng sốTrong đó
Chi con người (*)Chi công việc (**)
 12345
 Tổng số1.711263.980161.605102.375
1Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn464.5183.827691
2Sở Lao động -Thương binh và Xã hội434.5524.099453
3Sở Kế hoạch và Đầu tư495.8204.3201.500
4Sở Giao thông vận tải242.4782.213265
5Sở Tài chính505.7064.3801.326
6Sở Xây dựng333.4232.761662
7Sở Tư pháp283.0292.143886
8Sở Công thương374.5733.2571.316
9Sở Tài nguyên và Môi trường313.1972.610587
10Sở Y tế343.7993.167632
11Sở Khoa học và Công nghệ232.9052.426479
12Chi cục Đo lường chất lượng121.2581.152106
13Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch424.4333.836597
14Sở Thông tin và Truyền thông272.8712.295576
15Sở Nội vụ354.8543.0951.759
16Sở Ngoại vụ223.2071.8001.407
17Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh3685278407
18Sở Giáo dục và Đào tạo546.7655.914851
19Văn phòng Đoàn ĐB Quốc hội và HĐND tỉnh (trong đó hỗ trợ Đoàn ĐB Quốc hội 200 triệu)368.7543.1285.626
20Văn phòng UBND tỉnh5713.0225.0707.952
21Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh1111.08290010.182
22Ban Dân tộc tỉnh293.4692.490979
23Chi cục Quản lý thị trường647.4636.2531.210
24Thanh tra tỉnh315.8433.9381.905
25Phòng Công chứng số 2316225137
26Trung tâm Trợ giúp pháp lý171.739958781
27Chi cục Phát triển nông thôn201.7941.490304
28Chi cục Dân số KHH gia đình171.4921.214278
29BQL Khu kinh tế394.1093.0191.090
30Ban Thanh tra Giao thông111.2801.048232
31Ban Tôn giáo tỉnh111.331864467
32BQL DA ĐTXD các Khu kinh tế15959761198
33VP Ban an toàn giao thông tỉnh3372209163
34Trung tâm Quản lý cửa khẩu8825542283
35Tỉnh ủy22767.79128.58639.205
36Báo Quảng Trị453.3222.849473
37UB Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh255.5823.1722.410
38Tỉnh Đoàn293.5172.4481.069
39Hội Nông dân tỉnh273.4212.892529
40Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh232.9792.323656
41Hội cựu Chiến binh tỉnh141.9211.340581
42Đoàn khối các cơ quan tỉnh4421244177
43Đoàn khối các doanh nghiệp tỉnh3309188121
44Tổng đội Thanh niên xung phong7671505166
45Hội Nhà báo4622225397
46Liên minh HTX và DNNQD Tỉnh181.244826418
47Hội Chữ thập đỏ141.190883307
48Hội Người mù3462285177
49Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật61.408537871
50Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản948139685
51Chi cục Kiểm lâm tỉnh19523.51921.1022.417
52Trung tâm Tin học tỉnh141.911947964
53Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh171.382987395
54Chi cục Lâm nghiệp121.2211.085136
55Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm151.295940355
56Chi cục Bảo vệ môi trường131.137961176
57Chi cục Biển, Hải đảo và KTTV866457094
58Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng3986929
59Trạm Kiểm soát Liên Hợp - Tân Hợp 6480648
60Hỗ trợ hoạt động các Hội114.9951.7633.232
-Hội Đông y3387228159
-Hội Bảo trợ Người khuyết tật và Trẻ mồ côi tỉnh1385245140
-Hội Người cao tuổi tỉnh1277142135
-Hội Khuyến học tỉnh1942187755
-Hội Nạn nhân chất độc Da cam1272132140
-Hội Kế hoạch hóa gia đình13500350
-Hội Từ thiện 236126110
-Hội Làm vườn2304125179
-Câu lạc bộ Đường 9 19612670
-Hội Tù chính trị yêu nước 238118120
-Hội Cựu thanh niên xung phong1327199128
-Hội Y học 16848120
-Hội Luật gia 21787130
-Hội Di sản Văn hóa 80080
-Hội Châm cứu 50050
-Hội Yựu giáo chức tỉnh 80080
-Đoàn Luật sư 80080
-Hội Khoa học kinh tế 80080
-Hiệp Hội doanh nghiệp tỉnh 80080
-Hội Người khuyết tật 80080
-Hội Khoa học lịch sử 80080
-Câu lạc bộ TT Người cao tuổi 86086

Ghi chú: - (*) Đã bố trí theo mức lương cở sở 1.150.000đồng/tháng;

- (**) Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện tiền lương theo quy định và trừ thêm

10% theo hướng dẫn TW.

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTĐơn vịDự toán năm 2016Ghi chú
 TỔNG SỐ774.020 
IChi trợ giá Báo Quảng Trị8.336 
IISự nghiệp văn hóa - thông tin17.099 
1Hội Văn học - Nghệ thuật974 
2Tạp chí Cửa Việt1.513 
3Sự nghiệp văn hóa14.612 
IIISự nghiệp giáo dục262.726 
1Sự nghiệp giáo dục khối tỉnh248.434 
2Kinh phí thực hiện chế độ theo NĐ số 116/2010/NĐ-CP; NĐ số 19/2013/NĐ-CP cho các cơ sở giáo dục cấp tỉnh quản lý5.178 
3Chính sách hỗ trợ học sinh PTTH ở vùng có điều kiện KTXH ĐBKK (QĐ 12/2013/QĐ-TTg)4.331 
4Kinh phí thực hiện chính sách học bổng và hỗ trợ phương tiện học tập theo TTLT số 42/TTLT-BGDDT-BLDTBXH-BTC2.490Phân bổ cho Sở GD và ĐT và các huyện khi có số liệu báo cáo quyết toán năm 2015
5Chính sách đối với học sinh dân tộc bán trú2.293Phân bổ cho các huyện khi có số liệu báo cáo quyết toán năm 2015(Bố trí trước 85% KP cho các huyện)
IVSự nghiệp Đào tạo58.394 
1Trường Cao đẳng Sư phạm16.532 
2Trường Chính trị Lê Duẩn6.370 
3Trường Trung học Nông nghiệp3.641 
4Trung tâm Hoạt động Thanh Thiếu niên1.045 
5Trường Cao đẳng Y tế3.691 
6Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT7.206 
7Nhà Thiếu nhi1.270 
8Trường Trung cấp nghề3.566 
9Liên minh hợp tác xã và DN NQD173 
10Sở Lao động TB và XH200 
-Đào tạo bồi dưỡng giáo viên dạy nghề200 
11Đào tạo Lào5.000Đã bao gồm đào tạo HS Lào tại trường CĐSP tỉnh, Trường CĐ Y tế; đào tạo cán bộ Lào tại Trường chính trị Lê Duẩn và đào tạo trong lĩnh vực AN-QP
12Đào tạo lại (Sở Nội vụ phân bổ)4.000 
13Đào tạo khác700Đào tạo bồi dưỡng CBCC cấp xã người dân tộc thiểu số theo NQ 06/2008/NQ-HĐND tỉnh ngày 08/4/2008
14Đào tạo, thu hút, tạo nguồn nhân lực theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND và QĐ 23/QĐ-UBND5.000Bao gồm HĐ tạo nguồn nhân lực
VSự nghiệp y tế373.941 
1Kinh phí sự nghiệp ngành y tế259.280Đã bố trí KP trực phẩu thuật theo QĐ 73/CP (12 tỷ); Lương cho BC chưa tuyển (6,006 tỷ)
2KP thực hiện chế độ theo NĐ 64 và NĐ 116/2010/NĐ-CP8.244 
3Chi đối ứng các dự án ngành y tế1.100 
4Chi sự nghiệp dân số - kế hoạch hóa gia đình9.795Bao gồm thực hiện Nghị quyết 06/2010/NQ-HĐND ngày 20/4/2010 về chính sách dân số
5Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo51.451Mua thẻ BHYT cho người nghèo, người dân tộc thiểu số
6Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi26.190 
7Kinh phí mua thẻ BHYTcho đối tượng bảo trợ XH7.881 
8Kinh phí quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo10.000Quyết đinh 14/2012/QĐ-TTg
VISự nghiệp khoa học - công nghệ13.500 
VIISự nghiệp CNTT và truyền thông2.773 
1VP UBND tỉnh567 
2Sở Thông tin và Truyền thông2.044 
3Sở Tài chính162 
4Kinh phí Đề án 060 
VIIISự nghiệp phát thanh - truyền hình14.973 
IXSự nghiệp thể dục thể thao1.377 
1Sở Văn hóa - Thể thao - Du lịch525 
2Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT852 
XSự nghiệp đảm bảo xã hội18.623 
1Chi bộ máy và kinh phí ĐBXH11.396 
2Kinh phí thực hiện mua BHYT và mai táng phí cho đối tượng theo QĐ 290, NĐ 150, QĐ 62/20115.135 
3Chương trình giải quyết việc làm100 
4Chương trình thúc đẩy tham gia quyền TE250QĐ số 1235/QĐ-TTg ngày 03/8/2015
5Bảo vệ và chăm sóc trẻ em530 
 Sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ trẻ em530 
6Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Trị250 
7Chương trình bình đẳng giới130 
-Kinh phí hoạt động130Vốn NSĐP
8KP Ban chỉ đạo ĐA đào tạo nghề 195697 
9KP Ban chỉ đạo giảm nghèo bền vững tỉnh50 
10Kinh phí chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi450Các cụ 90, 100 tuổi
11KP điện, bảo vệ Trung tâm Chữa bệnh GD-LĐTBXH200 
12KP Hội đồng trọng tài LĐ35 
XISự nghiệp chiếu bóng2.278 
1Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng2.278 
 Trong đó: theo đơn đặt hàng của Nhà nước486 

Ghi chú: - (*) Đã bố trí theo mức lương cở sở 1.150.000đồng/tháng;

- (**) Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện tiền lương theo quy định và trừ thêm 10% theo hướng dẫn TW.

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ VÀ MÔI TRƯỜNG KHỐI TỈNH NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTĐơn vịTổng sốTrong đó
Chi bộ máyChi SN
 12=3+434
 Tổng số206.08826.347179.741
ASự nghiệp kinh tế199.12726.347172.780
ISự nghiệp nông nghiệp và phát triển nông thôn50.00624.28325.723
1Sự nghiệp lâm nghiệp796 796
2Chi cục Kiểm lâm5.285 5.285
3Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư7.9964.5053.491
4Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường1.218644574
5Chi cục Bảo vệ thực vật4.4373.1741.263
6Chi cục Thú y5.5093.9101.599
7Trung tâm Điều tra quy hoạch thiết kế nông lâm1.4521.35597
8Chi cục Thủy lợi và Phòng chống bão, lụt5.1861.2893.897
9BQL RPH Hướng Hóa - Đakrông3.8532.0851.768
10BQL RPH lưu vực sông Bến Hải3.5471.8421.705
11BQL RPH lưu vực sông Thạch Hãn1.726795931
12Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản2.7301.7191.011
13BQL Bảo tồn thiên nhiên biển đảo Cồn Cỏ847412435
14Trung tâm Giống thủy sản1.461693768
15BQL Cảng cá Quảng Trị2.1338421.291
16Chi cục Quản lý chất lượng Nông sản và Thủy sản1.8301.018812
IISự nghiệp công nghiệp và xúc tiến thương mại2.4418261.615
1Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại2.4418261.615
IIISự nghiệp giao thông18.618018.618
1Sửa chữa thường xuyên7.82307.823
2Sửa chữa lớn10.795010.795
IVSự nghiệp tài nguyên20.6791.23819.441
1Trung tâm Công nghệ thông tin TNMT3.1626942.468
2Văn phòng Đăng ký QSD đất3.6325443.088
3Sở Tài nguyên và Môi trường7.15007.150
4Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh1620162
5Sở Nội vụ (DA 513)8100810
6Công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo yêu cầu tại Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ5.76305.763
VKinh phí phục vụ công tác thẩm định giá trị quyền sử dụng đất, thẩm định miễn thu thủy lợi phí, đấu giá quyền sử dụng đất1810181
1Sở Tài chính:1810181
 Trong đó: + Kinh phí thẩm định giá trị quyền sử dụng đất1000100
 + Thẩm định miễn thu thủy lợi phí81081
VIKinh phí duy tu, sữa chữa hạ tầng KCN, khu kinh tế, khu du lịch4.714-4.714
1BQL Khu kinh tế4.330-4.330
 Trong đó: + KP duy tu sửa chữa hạ tầng3.93003.930
 + KP giám sát chất lượng MT khu công nghiệp4000400
2Trung tâm thông tin xúc tiến du lịch3840384
VIIHoạt động xúc tiến du lịch6640664
1Sở Văn hóa - thể thao - du lịch2670267
2Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch3970397
VIIIXúc tiến đầu tư1.50001.500
IXQuy hoạch kinh tế xã hội và đô thị, đất đai cấp tỉnh10.000010.000
XKinh phí thực hiện miễn thu thủy lợi phí51.869051.869
XIKinh phí hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa20.500020.500
XIIKinh phí Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới2810281
XIIIKinh phí hỗ trợ HTX phần mềm kế toán5000500
XIVKinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo ở vùng khó khăn theo Quyết định số 102/2009/QĐ-TTg ngày 08/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ4.174 4.174
XVKinh phí phục vụ công tác xử phạt vi phạm hành chính13.000 13.000
BSự nghiệp môi trường6.961-6.961
1Sở Tài nguyên và Môi trường2.64002.640
2Trung tâm Quan trắc và KTMT3.36503.365
3Chi cục Biển, hải đảo và Khí tượng thủy văn5510551
4Hỗ trợ hoạt động phối hợp cho các đơn vị4050405

Ghi chú: - (*) Đã bố trí theo mức lương cở sở 1.150.000đồng/tháng;

- (**) Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện tiền lương theo quy định và trừ thêm 10% theo hướng dẫn TW.

DỰ TOÁN CHI KHÁC KHỐI TỈNH NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Đơn vịDT năm 2016
Tổng số32.200
Trong đó: 
- Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt Lào8.000
- Kinh phí mua xe ô tô theo chế độ6.000
- Phục vụ hoạt động HĐND các cấp và hoạt động đột xuất của UBND tỉnh10.000
- Chi khác8.000
- Hỗ trợ Cục Thống kế thực hiện các nhiệm vụ của tỉnh200

DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG - AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTĐơn vịDT năm 2016
 Tổng số31.837
1Chi quốc phòng20.701
-Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh10.661
-Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh2.770
 Trong đó: Kinh phí mua xe bán tải trang bị cho các đồn Biên phòng (đồng thời thu hồi kinh phí đã tạm ứng tại Quyết định số 2325/QĐ-UBND ngày 27/10/2015 của UBND tỉnh)720
-Kinh phí thực hiện Luật Dân quân tự vệ7.270
2Chi an ninh6.562
-Công an tỉnh4.262
 Trong đó: có kinh phí trang cấp BVDP toàn tỉnh692
-Kinh phí thực hiện Pháp lệnh Công an xã2.300
3Kinh phí thực hiện nhiệm vụ an ninh, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương4.574
   

Ghi chú:

- Chi nhiệm vụ quốc phòng, gồm: chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; chi huấn luyện dự bị động viên theo Pháp lệnh và Quy định của Chính phủ; chi đào tạo xã đội trưởng;

- Kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo hậu cần địa phương; kinh phí hoạt động BCĐ xây dựng cơ sở; chi công tác quy tập mộ liệt sỹ; kinh phí mua báo QĐND theo Thông tư số 77/2011/TT-BQP ngày 23/5/2011;

- Công an tỉnh có kinh phí mua TTB phòng cháy, chữa cháy và trang cấp bảo vệ dân phố theo Nghị định số 38/NĐ-CP; kinh phí phục vụ nhiệm vụ giáo dục an ninh - quốc phòng; KP hoạt động của BCĐ bảo vệ bí mật Nhà nước; KP hoạt động BCĐ về nhân quyền; KP phục vụ công tác phát huy vai trò người có uy tín trong ĐBDTTS trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc theo CT số 06/2008/CT-TTg…

DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTĐơn vịDT năm 2016
 Tổng số565
1Dự án VNEN (Sở Giáo dục và Đào tạo)65
2Dự án WB-FCPF (Chi cục Kiểm lâm)500

DỰ TOÁN THU CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC KHỐI TỈNH NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTĐƠN VỊDT thu năm 2016Nhiệm vụ chi từ nguồn thu để lại quản lý qua NSNN năm 2016
Tổng sốChi phí (nếu có)40% để CCTLNhiệm vụ chi từ nguồn thu còn lạiChênh lệch thu chi thực hiện cân đối ngân sách (**)
Tổng sốThực hiện CCTL từ 730.000đ-1.150.000đ (*)Để lại đơn vị thực hiện CCTL năm 2016 (nếu có)
 123=4+5+845=6+76789
 Tổng cộng278.491278.491147.14238.25430.2907.96472.29320.802
IQuản lý hành chính11.37811.3783.6852.2537981.4554.503937
1Sở Nông nghiệp và PTNT180180 7272 108 
2Sở Giao thông vận tải3.3003.3003.1000   200
3Sở Xây dựng468468 187187 25130
4Sở Tư pháp165165 6666 99 
5Sở Công Thương00 0    
6Sở Tài nguyên và Môi trường163163 6565 98 
7Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch30301588 7 
8Sở Y tế240240 9696 144 
9Sở Khoa học và Công nghệ00 0    
10Chi cục Đo lường chất lượng2002001700   30
11Chi cục Lâm nghiệp88 3 35 
12Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm180180 7272 108 
13Phòng Công chứng số 2450450 180180 270 
14Báo Quảng Trị2.6642.664 452 4521.535677
15Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá TS5305304005252 78 
16Trung tâm Quản lý cửa khẩu2.8002.800 1.000 1.0001.800 
IISự nghiệp văn hóa thông tin4.3074.3074.149158015800
1Trung tâm Văn hóa tỉnh65065063020 20  
2Trung tâm Bảo tồn di tích và DT3.3073.3073.187120 120  
3ĐoànN thuật tổng hợp tỉnh35035033218 18  
IIISự nghiệp giáo dục15.53915.539 6.2166.21606.1943.129
IVSự nghiệp đào tạo7.2367.23602.4932.1023914.446297
1Trường Cao đẳng Sư phạm90090003600360290250
2Trường Trung học Nông nghiệp và PTNT185185 7474 111 
3Trường Cao đẳng Y tế4.9504.950 1.9081.908 3.042 
4Nhà Thiếu nhi251251 15 1521323
5Trung tâm Hoạt động Thanh Thiếu niên650650 16 1661024
6Trường Trung cấp nghề300300 120120 180 
VSự nghiệp y tế222.807222.807136.07626.96021.0005.96046.77113.000
VISự nghiệp phát thanh - truyền hình13.00013.00000009.6843.316
1Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh13.00013.000 0  9.6843.316
VIISự nghiệp đảm bảo xã hội900900082820695123
1Trung tâm Giới thiệu việc làm900900 8282 695123
VIIISự nghiệp kinh tế3.3243.3243.2329292000
1Chi cục Bảo vệ thực vật1212755 0 
2Chi cục Thú y2.6002.6002.60000   
3Chi cục KT và BVNL Thủy sản9090543636 0 
4Ban Quản lý Cảng cá Quảng Trị48748748700   
5Chi cục QLCL nông sản và thủy sản107107644343   
6Trung tâm Công nghệ thông tin TNMT77700 0 
7Văn phòng Đăng ký QSD Đất21211388 0 

Ghi chú:

(*) Đơn vị sử dụng để thực hiện cải cách tiền lương từ 730.000 đồng - 1.150.000 đồng (ngân sách đã khấu trừ khi giao dự toán cho đơn vị).

(**) Ngân sách đã khấu trừ khi giao dự toán cho đơn vị.

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2016 (Bao gồm cả ngân sách xã, phường, thị trấn)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTĐơn vịThu NS huyện, thị xã được hưởng theo phân cấp năm 2016Tăng thu thực hiện năm 2015 để tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương (*)Dự toán chi Ngân sách huyện, thị xã, xã, phường năm 2016Số bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS cấp huyện
 12345
1Thành phố Đông Hà230.800 296.87566.075
2Thị xã Quảng Trị33.510 125.87492.364
3Huyện Hải Lăng39.430 283.601244.171
4Huyện Triệu Phong42.550 329.786287.236
5Huyện Gio Linh31.280 272.821241.541
6Huyện Vĩnh Linh52.480 315.316262.836
7Huyện Cam Lộ30.800 181.259150.459
8Huyện Đakrông11.500 265.781254.281
9Huyện Hướng Hóa36.000 396.759360.759
10Huyện Đảo Cồn Cỏ0 17.10317.103
 Tổng cộng508.350 2.485.1751.976.825

Ghi chú:

- Số tăng thu 2015 (*) sẽ xác định chính thức trong kỳ báo cáo cải cách tiền lương tiếp theo trong năm 2016;

- Đã sử dụng 50% tăng thu ngân sách địa phương dự toán năm 2016 so với dự toán năm 2015 để thực hiện cải cách tiền lương đến tiền lương cơ sở 1.150.000 đồng.

GIAO THU NGÂN SÁCH NĂM 2016 CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTChỉ tiêuTổng sốTP Đông HàTX Quảng TrịVĩnh LinhGio LinhCam LộHải LăngTriệu PhongHướng HóaĐakrôngCồn Cỏ
 Tổng cộng2.491.325297.775125.964315.536272.941181.459286.821329.886397.959265.88117.103
IThu NS trên địa bàn514.500231.70033.60052.70031.40031.00042.65042.65037.20011.6000
 Trong đó: địa phương hưởng508.350230.80033.51052.48031.28030.80039.43042.55036.00011.5000
1Thu ngoài quốc doanh237.380102.50019.50026.40016.45013.57019.10020.90013.5005.460 
2Lệ phí trước bạ101.72053.6004.9609.0005.0005.7605.2005.70010.8001.700 
3Thuế bảo vệ môi trường3.000000003.000000 
4Thuế sử dụng đất NN1.05040040010480060600 
5Thuế sử dụng đất phi NN2.8702.50010020405010040200 
6Thu phí và lệ phí13.9802.5001.3001.3801.5001.8002.0008002.000700 
 Trong đó:
- Phí Trung ương
2.71090090220120200220100760100 
 - Phí tỉnh44000000004400 
 - Phí huyện, xã10.8301.6001.2101.1601.3801.6001.780700800600 
7Thu cấp quyền SDĐ95.00040.0005.00011.0004.0006.0008.00011.0007.0003.000 
8Thu tiền thuê đất17.94012.5006001.2001.50078060060012040 
9Thuế thu nhập cá nhân28.06015.0001.5002.0001.5001.5602.0009003.000600 
10Thu khác4.5001.500300600400200400400600100 
11Thu tại xã9.0001.2003001.1001.0008002.2502.2501000 
IIThu BS từ NS cấp trên1.976.82566.07592.364262.836241.541150.459244.171287.236360.759254.28117.103

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTChỉ tiêuTổng sốTP Đông HàTX Quảng TrịHải LăngTriệu PhongGio LinhVĩnh LinhCam LộĐakrôngHướng HóaCồn Cỏ
 Tổng số1.932.315261.164110.045218.584260.158199.902226.842145.732192.477300.30817.103
IChi đầu tư phát triển157.32644.53516.90915.88018.9208.48516.31812.7247.48716.0680
 Trong đó:0          
 - Chi XDCB tập trung PB theo tiêu chí27.3264.5351.9092.8802.9202.9853.3181.7242.9874.068 
 + Chi XDCB tập trung phân bổ27.3264.5351.9092.8802.9202.9853.3181.7242.9874.068 
 + Thu hồi trả nợ vay KCHKM và GTNT0000000000 
 - TW hỗ trợ có địa chỉ35.000010.0005.0005.0001.5002.0005.0001.5005.000 
 - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất95.00040.0005.0008.00011.0004.00011.0006.0003.0007.000 
 - Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp00         
IIChi thường xuyên1.737.232211.42991.144198.451236.170187.470206.053130.210181.190278.37916.736
1Chi sự nghiệp kinh tế76.09736.2287.7003.5743.6233.6364.6143.7862.3855.8964.655
2Sự nghiệp môi trường43.46520.0557.0702.7002.0002.0003.7502.1405503.100100
3Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin7.1759571.0615281.061607450929635731216
4Chi sự nghiệp truyền thanh8.0668834916734985868613731.9701.555176
5Chi sự nghiệp thể dục - thể thao4.977787270545608508514346596668135
6Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo và dạy nghề1.245.754115.43250.783142.203178.536139.650155.08290.868144.735227.710755
 Trong đó: - Giáo dục1.235.056114.56849.575141.312177.407138.423153.83889.405143.619226.514395
 - Đào tạo và Dạy nghề10.6988641.2088911.1291.2271.2441.4631.1161.196360
7Chi dân số4.81547249949860649259262949449340
8Chi đảm bảo xã hội111.3807.3733.06121.26922.58816.06014.82610.2295.32610.348300
9Chi quản lý hành chính218.97626.62818.91725.01225.28522.53623.60019.78622.56725.9278.718
 Trong đó: KP phục vụ cho vận hành hệ thống TABMIS và PM quản lý vốn đầu tư XDCB2.250225225225225225225225225225225
10Chi quốc phòng - an ninh
- Chi quốc phòng
13.166 9.0582.024 1.1541.072 7721.071 712978 6501.052 7001.389 975858 4951.595 1.3021.527 1.0981.600 1.200
 - Chi an ninh4.108870300359328352414363293429400
11Chi khác3.36159022037838734337526633742441
IIIDự phòng37.7575.2001.9924.2535.0683.9474.4712.7983.8005.861367

Ghi chú: - Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 1.150.000đồng;

- Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên để thực hiện CCTL từ 730.000 đồng - 1.150.000 đồng; riêng số thu học phí, tăng thu sẽ xác định trong kỳ làm lương năm 2016;

- Các lĩnh vực chi: GD-ĐT và dạy nghề, môi trường, chi dự phòng là chỉ tiêu DT mức tối thiểu; các lĩnh vực chi khác là chỉ tiêu hướng dẫn; căn cứ tình hình

thực tế của địa phương để quyết định phù hợp;CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 05-01-2016

- Chi sự nghiệp SN môi trường đã bao gồm chi hoạt động thu gom vận chuyển và xử lý rác đường phố, cây xanh và hỗ trợ xử lý tại các bãi rác tập trung;

- SN Giáo dục đã bố trí kinh phí thực hiện chuyển đổi loại hình trường bán công sang công lập theo Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND của HĐND tỉnh; giáo viên mầm non theo Quyết định số 60/2011/QĐ-TTg.

Đã bố trí kinh phí thực hiện chính sách TW và địa phương:

+ Chế độ phụ cấp: Thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54/2011/NĐ-CP (bao gồm 02% kinh phí công đoàn); phụ cấp công vụ; phụ cấp theo Hướng dấn 05; phụ cấp theo Nghị định số116/2010/NĐ-CP; phụ cấp ưu đãi nghề y tế theo NĐ 56/2011/NĐ-CP; phụ cấp báo cáo viên các;

+ Chi dân số: cán bộ khuyến công; chụ cấp cấp ủy theo Quyết định số 169/QĐ-TW; PC nghề kiểm tra; PC cựu chiến binh cơ quan; KP thực hiện một số chế độ theo Quy định số 13/QĐ-TU của Tỉnh uỷ Quảng Trị; KP giám sát đầu tư cộng đồng (5tr/huyện);

+ Hợp đồng tạo nguồn nhân lực theo QĐ số 859/QĐ-UBND ngày08/5/2015 của UBND tỉnh;

+ Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ học sinh bán trú theo Quyết định 85/2010/QĐ-TTg;

+ Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định 136/2013/NĐ-CP;

+ Hỗ trợ chi hoạt động công tác đảng theo Quyết định số 99-QĐ/TW của Ban Chấp hành Trung ương; trang cấp cho cấp ủy viên nhiệm kỳ 2016 - 2020;

+ Hỗ trợ hàng tháng cho CBCC thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính theo Quyết định số 1022/QĐ-UBND; bồi dưỡng tiếp công dân theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND;

+ Kinh phí chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi theo Quyết định số 1508/QĐ-UBND ngày 24/8/2012;

+ Thù lao chức danh lãnh đạo chuyên trách hội đặc thù theo Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 13/02/2012;

+ Kinh phí thực hiện chính sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg;

+ Kinh phí chi trả lương, phụ cấp cho cán bộ tăng cường xóa đói, giảm nghèo;

+ Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên nghĩa trang liệt sỹ huyện;

+ Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách;

+ Chế độ sinh hoạt phí đối với ủy viên BCH Mặt trận Tổ quốc cấp huyện theo Quyết định số số 33/2014/QĐ-TTg ngày 28/5/2014 của Thủ tướng Chính phủ;

- Hỗ trợ hoạt động của Liên hiệp hội KHKT;

- Thực hiện tiết kiệm thêm 10% chi thường xuyên (trừ lương, phụ cấp theo lương, các khoản chi cho con người theo chế độ), ngoài phần 10% tiết kiệm làm lương theo quy định ngay từ khâu dự toán, giữ lại phần tiết kiệm ở các cấp ngân sách trước khi giao dự;

- Các huyện, thành phố, thị xã chủ động bố trí kinh phí thực hiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, chỉnh lý biến động33

đất đai từ nguồn thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo Chỉ thị số 1474/TC-TTg ngày 24/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ.

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTNội dungTổng sốTP Đông HàTX Quảng TrịHải LăngTriệu PhongGio LinhVĩnh LinhCam LộĐakrôngHướng Hóa
 Tổng Số552.86035.71115.82965.01769.62872.91988.47435.52773.30496.451
IChi thường xuyên541.86434.99715.51363.72368.24371.46886.71534.81871.85194.536
1Chi bảo đảm xã hội18.9401.0322251.2542.0272.3486.6448591.6272.924
 + Trợ cấp hưu xã12.713614733436391.4995.5403751.2912.339
 + Sự nghiệp xã hội khác6.2274181529111.3888491.104484336585
2Sự nghiệp giáo dục6.5154952259008259451.100405630990
3Sự nghiệp văn hóa - thông tin5.344537142516657642908540511891
 Trong đó: kinh phí cuộc VĐ toàn dân đoàn kết XD đời sống VH ở khu DC3.60824984316467412688350371671
4Sự nghiệp thể dục - thể thao1.4243604816015216817672112176
5Sự nghiệp quốc phòng - an ninh45.1995.6231.8794.6614.6245.7236.8253.0774.5928.195
 - Quốc phòng37.4223.3531.2924.2654.0934.9535.6462.6294.1267.065
 - An ninh7.7772.2705873965317701.1794484661.130
6Sự nghiệp kinh tế19.1191.6095611.9882.3522.9163.0301.5441.8843.235
7Chi Quản lý hành chính444.08525.02612.41354.11357.47358.58667.87128.23862.39877.967
8Chi khác1.238315201311331401618397158
IIChi dự phòng10.9967143161.2941.3851.4511.7597091.4531.915

Ghi chú:

- Các chỉ tiêu trên là chỉ tiêu hướng dẫn, căn cứ yêu cầu thực tế để bố trí cho phù hợp với tình hình địa phương;

- Chi XDCB được bố trí trong tổng nguồn vốn XDCB tập trung của huyện;

- Chi SN giáo dục có bố trí kinh phí đào tạo cho cán bộ xã;

- Đã bố trí các khoản chi theo chế độ, chính sách của TW và tỉnh:

+ PC cấp ủy viên theo Quyết định số 169/QĐ-TW; chế độ PC cán bộ thú y xã và thú y thôn bản;

+ Chế độ PC đối với lực lượng bảo vệ dân phố theo Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND ngày 24/4/2009 của HĐND tỉnh và Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2013 của UBND tỉnh;

+ Chế độ đối với cán bộ khuyến nông, lâm, ngư; phụ cấp cán bộ xóa đói giảm nghèo;

+ Kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo TTLT số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBMTTQVN-TC ngày 04 tháng 12 năm 2006 của Liên Bộ KH&ĐT, UBMT tổ quốc Việt Nam, Bộ Tài chính (4 triệu đồng/xã);

+ Kinh phí hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã: 04 triệu đồng/xã, phường, thị trấn/năm;

+ Chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND theo Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND;

+ KP thực hiên cuộc VĐ "Toàn dân đoàn kết xây dựng văn hóa khu dân cư" theo Thông tư số 160/2010/TT-BTC ngày 19/10/2010: 03 triệu đồng/KDC; 5 triệu đồng/xã vùng khó;

+ Kinh phí hỗ trợ Trung tâm Học tập cộng đồng; kinh phí diễn tập theo cơ chế 02;

+ Hỗ trợ kinh phí xây dựng lịch sử Đảng bộ xã cho huyện Gio Linh (02 xã);

+ Hỗ trợ chi hoạt động công tác Đảng theo Quyết định số 99-QĐ/TW của Ban Chấp hành Trung ương;

+ Hợp đồng tạo nguồn nhân lực theo Quyết định số 859/QĐ-UBND ngày 08/5/2015 của UBND tỉnh;

+ Tạo nguồn cán bộ, công chức ở cấp xã theo Quyết định số 1618/QĐ-TU ngày 27/02/2015 của Tỉnh ủy;

+ 14% BHXH cho cán bộ không chuyên trách theo Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH 13;

+ KP thực hiện ISO theo Quyết định số 2446/QĐ-UBND ngày 03/11/2014 của UBND tỉnh;CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 05-01-2016

+ Chính sách cho đội viên Đề án 500 về xã công tác theo Quyết định số 1758/QĐ-TTg ngày 30/9/2013 của Thủ tướng Chính phủ;

+ KP thực hiện một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009, Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013; cán bộ không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức CT-XH ở xã;

- Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên các nghĩa trang liệt sỹ xã;

+ Kinh phí chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi theo Quyết định số 1508/QĐ-UBND ngày 24/8/2012.

35

Mục lục Bấm để đi tới điều