vanban.org

Nghị quyết số 243/2019/NQ-HĐND Về việc ban hành bảng giá đất tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hưng Yên Ban hành 06/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 243/2019/NQ-HĐND

Hưng Yên, ngày 06 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Về việc ban hành Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020 - 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVI - KỲ HỌP THỨ MƯỜI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 199/TTr-UBND ngày 03/12/2019 của UBND tỉnh về Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020 - 2024 trình tại kỳ họp. Báo cáo thẩm tra số 623/BC-KTNS ngày 03/12/2019 của Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh: Ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020 - 2024 như sau:

1. Giá đất trồng cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản (Quy định tại Bảng số 01 kèm theo);
2. Giá đất trồng cây lâu năm (Quy định tại Bảng số 02 kèm theo);
3. Giá đất ở tại nông thôn (Quy định tại Bảng số 03 kèm theo);
4. Giá đất ở tại đô thị (Quy định tại Bảng số 04 kèm theo);
5. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Quy định tại Bảng số 05 kèm theo);
6. Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Quy định tại Bảng số 06 kèm theo);
7. Giá đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Quy định tại Bảng số 07 kèm theo);
8. Giá đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Quy định tại Bảng số 08 kèm theo);

9. Giá đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại các khu, cụm công nghiệp (Quy định tại Bảng số 09 kèm theo).

10. Một số loại đất khác như: Đất cơ sở giáo dục đào tạo, đất cơ sở y tế, đất cơ sở thể dục thể thao có mục đích kinh doanh do nhà đầu tư thuê đất của nhà nước có thời hạn sử dụng theo dự án được xác định bằng giá đất thương mại, dịch vụ trên cùng vị trí, đoạn đường quy định trong bảng giá đất.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Trong thời gian thực hiện bảng giá đất, khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm 20% trở lên so với giá đất tối thiểu hoặc khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên thì UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh theo quy định.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Chấm dứt hiệu lực của Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh và Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh từ ngày 01/01/2020.

Điều 4. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, Kỳ họp thứ Mười thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024.

(Kèm theo Nghị quyết số: 243/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
IThành phố Hưng Yên
1Các xã, phường: Hiến Nam, An Tảo, Lam Sơn, Hồng Châu, Minh Khai, Bảo Khê, Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng Châu và Phương Chiếu, Lê Lợi, Quang Trung100
2Các xã còn lại90
IIHuyện Văn Giang
1Các xã: Xuân Quan, Phụng Công, Cừu Cao và thị trấn Văn Giang, Nghĩa Trụ và Long Hưng125
2Các xã: Vĩnh Khúc, Tân Tiến, Liên Nghĩa, Thắng Lợi, Mễ Sở115
IIIHuyện Văn Lâm
1Thị trấn Như Quỳnh và các xã: Tân Quang, Đình Dù, Lạc Đạo125
2Các xã: Lạc Hồng, Trung Trắc100
3Các xã: Minh Hải, Chi Đạo, Đại Đồng90
4Các xã: Việt Hưng, Lương Tài80
IVThị xã Mỹ Hào
1Các phường: Nhân Hòa, Bàn Yên Nhân100
2Các phường: Bạch Sam, Minh Đức, Phùng Chí Kiên, Phan Đình Phùng, Dị Sứ90
3Các xã còn lại80
VHuyện Khoái Châu
1Các xã: Bình Minh, Đông Tảo90
2Các xã: Tân Dân, An Vĩ, Đồng Tiến, Hồng Tiến, Việt Hoà, Dân Tiến và thị trấn Khoái Châu85
3Các xã còn lại80
VIHuyện Yên Mỹ
1Các xã: Yên Phú, Hoàn Long, Yên Hòa90
2Các xã còn lại85
VIIHuyện Ân Thi
Các xã, thị trấn80
VIIIHuyện Tiên Lữ
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
1Các xã: Nhật Tân, Dị Chế, An Viên, Thủ Sĩ, Ngô Quyền, Hưng Đạo, Hải Triều, Thiện Phiến và thị trấn Vương80
2Các xã còn lại75
IXHuyện Kim Động
Các xã, thị trấn80
XHuyện Phù Cừ
1Các xã: Quang Hưng, Đoàn Đào và thị trấn Trần Cao80
2Các xã còn lại75

Bảng số 02

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Kèm theo Nghị quyết số: 243/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
IThành phố Hưng Yên
1Các xã, phường: Hiến Nam, An Tảo, Lam Sơn, Hồng Châu, Minh Khai, Bảo Khê, Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng Châu và Phương Chiếu, Lê Lợi, Quang Trung120
2Các xã còn lại110
IIHuyện Văn Giang
1Các xã: Xuân Quan, Phụng Công, Cừu Cao và thị trấn Văn Giang, Nghĩa Trụ và Long Hưng135
2Các xã: Vĩnh Khúc, Tân Tiến, Liên Nghĩa, Thắng Lợi, Mễ Sở125
IIIHuyện Văn Lâm
1Thị trấn Như Quỳnh và các xã: Tân Quang, Đình Dù, Lạc Đạo135
2Các xã: Lạc Hồng, Trưng Trắc, Minh Hải, Chi Đạo, Đại Đồng120
3Các xã: Việt Hưng, Lương Tài105
IVThị xã Mỹ Hào
1Các phường: Bạch Sam, Minh Đức, Phùng Chí Kiên, Phan Đình Phùng, Dị Sử120
2Các phường: Bạch Sam, Minh Đức105
3Các xã còn lại95
VHuyện Khoái Châu
1Các xã: Bình Minh, Đông Tảo115
2Các xã: Tân Dân, An Vĩ, Đồng Tiến, Hồng Tiến, Việt Hoà, Dân Tiến và thị trấn Khoái Châu100
3Các xã còn lại90
VIHuyện Yên Mỹ
1Các xã: Yên Phú, Hoàn Long, Yên Hòa115
2Các xã còn lại100
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
VIIHuyện Ân Thi
Các xã, thị trấn90
VIIIHuyện Tiên Lữ
1Các xã: Nhật Tân, Dị Chế, An Viên, Thủ Sỹ, Ngô Quyền, Hưng Đạo, Hải Triều, Thiện Phiến và thị trấn Vương90
2Các xã còn lại85
IXHuyện Kim Động
Các xã, thị trấn90
XHuyện Phù Cừ
1Các xã: Quang Hưng, Đoàn Đào và thị trấn Trần Cao90
2Các xã còn lại85

Bảng số 03
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Nghị quyết số: 243/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000
đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
1Thành phố Hưng Yên
1Xã Hồng Nam
1.1Đường Phố Hiến6.100
1.2Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà4.900
1.3Đường huyện 72Phố HiếnUBND xã3.700
1.4Đường huyện 72Đoạn còn lại3.300
1.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.700
1.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.000
1.7Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m2.400
1.8Các trục đường có mặt cắt từ 2,5 đến dưới 3,5m1.800
1.9Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.500
2Xã Trung Nghĩa-
2.1Quốc lộ 387.300
2.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.700
2.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.000
2.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m2.400
2.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.800
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
2.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.500
3Xã Liên Phương
3.1Đường Tô Hiệu10.000
3.2Quốc lộ 39A8.500
3.3Đường Dựng7.300
3.4Đường Bãi5.000
3.5Đường MaQuốc lộ 39AĐường vào UBND xã Liên Phương4.800
3.6Đường Ma (đoạn còn lại)Đoạn còn lại4.200
3.7Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3)7.200
3.8Đường Lê Đình Kiên (Đầm Sen A)4.800
3.9Đường Đầm Sen B2.500
3.10Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.800
3.11Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.600
3.12Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m2.500
3.13Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.900
3.14Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.500
4Xã Bảo Khê
4.1Đường Nguyễn Văn Linh15.700
4.2Quốc lộ 39A7.300
4.3Đường Mạc Đĩnh Chi3.700
4.4Đường 39 cũ3.000
4.5Đường huyện 723.000
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000
đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
4.6Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.700
4.7Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.000
4.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m2.200
4.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
4.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.200
5Xã Phương Chiểu
5.1Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà4.900
5.2Quốc lộ 39A8.500
5.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.200
5.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.600
5.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m3.000
5.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.800
5.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.200
6Xã Quảng Châu
6.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.700
6.2Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.100
6.3Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
6.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
6.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m900
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
7Xã Tân Hưng
7.1Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà3.700
7.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.600
7.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.000
7.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.500
7.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.100
7.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m750
8Xã Phú Cường
8.1Trục đường xã Phú CườngĐường tính 378
(đê sông Hồng)
Qua UBND xã 500m4.000
8.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.600
8.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.000
8.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.500
8.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
8.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m750
9Xã Hùng Cường
9.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.700
9.2Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.000
9.3Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.500
9.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
9.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m750
10Xã Hoàng Hanh
10.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.700
10.2Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.000
10.3Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.500
10.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.100
10.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m750
11Huyện Văn Giang
1Xã Xuân Quan
1.1Đường tính 379B7.300
1.2Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chínhNhà văn hoá thôn 5Đốc chợ Xuân Quan6.500
1.3Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chínhNgã tư ông DưNgã ba Đồng Hạ6.000
1.4Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chínhĐoạn còn lại5.000
1.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m7.300
1.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m4.900
1.7Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m4.800
1.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m3.600
1.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m2.500
1.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.800
2Xã Phụng Công
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
2.1Đường tỉnh 379B trong đê12.100
2.2Đường tỉnh 379B ngoài đê8.500
2.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m7.300
2.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m4.900
2.5Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m4.900
2.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m4.200
2.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m2.400
2.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.500
3Xã Cửu Cao
3.1Đường tỉnh 379B14.500
3.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m7.300
3.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m4.900
3.4Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m4.800
3.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m4.200
3.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m2.400
3.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.500
4Xã Liên Nghĩa
4.1Đường huyện 264.300
4.2Đường tỉnh 3775.500
4.3Đường huyện 254.300
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
4.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.800
4.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.700
4.6Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m3.600
4.7Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m2.500
4.8Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
4.9Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.200
5Xã Thắng Lợi
5.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.900
5.2Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.700
5.3Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m3.600
5.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m2.700
5.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
5.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.200
6Xã Mễ Sở
6.1Đường huyện 25Giáp xã Liên NghĩaCống Sông đồng quê7.900
6.2Đường huyện 25 đoạn còn lạiĐoạn còn lại12.100
6.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m7.300
6.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m4.900
6.5Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m4.800
6.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5 đến dưới 5m3.600
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
6.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.800
6.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.500
7Xã Long Hưng
7.1Đường huyện 235.500
7.2Đường huyện 175.400
7.3Đường huyện 244.900
7.4Đường huyện 264.900
7.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m7.300
7.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m4.800
7.7Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m3.000
7.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m2.200
7.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
7.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.200
8Xã Tân Tiến
8.1Đường huyện 234.900
8.2Đường tỉnh 3774.300
8.3Đường huyện 244.200
8.4Đường huyện 223.700
8.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.900
8.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.600
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
8.7Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m3.000
8.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m2.400
8.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.800
8.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.600
9Xã Nghĩa Trụ
9.1Đường huyện 175.500
9.2Đường huyện 203.100
9.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.800
9.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.700
9.5Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m3.000
9.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m2.400
9.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
9.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.200
10Xã Vĩnh Khúc
10.1Đường huyện 223.700
10.2Đường huyện 204.900
10.3Đường đê sông Bắc Hưng Hải4.800
10.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.800
10.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.600
10.6Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m3.000
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
10.7Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m2.400
10.8Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.800
10.9Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.200
IIIHuyện Văn Lâm
1Xã Tân Quang
1.1Đường ĐH 18Tiếp giáp TT
Như Quỳnh
UBND xã Tân Quang12.100
1.2Đường ĐH 18Đoạn còn lại11.500
1.3Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 2, xã Tân Quang)Đường huyện 10Cổng trường Đại học Tài chính - QTKD8.500
1.4Đường tỉnh 385 phía đường tàu7.300
1.5Đường huyện 10Giao đường tỉnh 385Kênh C17.300
1.6Đường huyện 10Đoạn còn lại3.700
1.7Đường huyện 202.400
1.8Các trục đường có mặt cắt ≥15m6.100
1.9Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m4.900
1.10Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m3.700
1.11Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m2.400
1.12Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
1.13Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
2Xã Trung Trắc
2.1Quốc lộ 5A9.700
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
2.2Đường huyện 176.000
2.3Đường tỉnh 376 (Đường 200 cũ)4.900
2.4Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 1, xã Trung Trắc)Quốc lộ 5ACổng trường Đại học Tài chính - QTKD4.900
2.5Đường huyện 10 (Đường 5B cũ)3.700
2.6Đường vào UBND xãTrụ sở UBND xãvề các hướng 500m4.900
2.7Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có)2.400
2.8Các trục đường có mặt cắt ≥15m6.100
2.9Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m4.900
2.10Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m3.700
2.11Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m2.400
2.12Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
2.13Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
3Xã Đình Dù
3.1Quốc lộ 5A9.800
3.2Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)7.300
3.3Đường ĐH12B5.000
3.4Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có)2.400
3.5Đường vào UBND xãTừ QL5Đường tỉnh 3853.100
3.6Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.900
3.7Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m4.300
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
3.8Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m3.000
3.9Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (trừ thôn Đồng Xá)2.500
3.10Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (thuộc thôn Đồng Xá)1.200
3.11Các trục đường còn lại (thuộc thôn Đồng Xá)800
3.12Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
3.13Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
4Xã Lạc Hồng
4.1Quốc lộ 5A9.100
4.2Đường ĐH 11B4.000
4.3Đường trục xãTrụ sở UBND xãvề các hướng 500m3.000
4.4Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có)2.200
4.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.700
4.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.100
4.7Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m2.700
4.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m2.400
4.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
4.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
5Xã Lạc Đạo
5.1Đường tỉnh 3857.300
5.2Đường vào chợ ĐậuĐường tỉnh 385Chợ Đậu5.500
5.3Đường huyện 193.700
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
5.4Đường huyện 133.600
5.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m5.500
5.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m4.800
5.7Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m3.000
5.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (trừ thôn Đồng Xá)2.500
5.9Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (thuộc thôn Đồng Xá)1.200
5.10Các trục đường còn lại (thuộc thôn Đồng Xá)750
5.11Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
5.12Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
6Xã Chi Đạo
6.1Đường tỉnh 3854.900
6.2Đường tỉnh 3803.100
6.3Đường huyện 152.500
6.4Đường huyện 193.100
6.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.700
6.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.100
6.7Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m2.500
6.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m1.800
6.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
6.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m750
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
7Xã Minh Hải
7.1Đường tỉnh 3803.700
7.2Đường huyện 133.700
7.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.600
7.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.500
7.5Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m2.300
7.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m1.800
7.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
7.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
8Xã Đại Đồng
8.1Đường tỉnh 3803.100
8.2Đường tỉnh 3853.100
8.3Đường huyện 152.400
8.4Đường trục kinh tế bắc nam3.600
8.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
8.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.900
8.7Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m1.900
8.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m1.800
8.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
8.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m750
9Xã Việt Hưng
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
9.1Đường tỉnh 3853.000
9.2Đường huyện 152.400
9.3Đường huyện 161.800
9.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
9.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.200
9.6Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m2.000
9.7Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m1.800
9.8Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
9.9Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m750
10Xã Lương Tài
10.1Đường qua phố Tài vào UBND xã2.500
10.2Đường qua phố Tài vào UBND xãĐường tỉnh 385Đường huyện 15 (gần UBND xã)3.000
10.2Đường tỉnh 3853.000
10.3Đường huyện 152.500
10.4Đường ĐH 10B2.400
10.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.500
10.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.200
10.7Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m2.000
10.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m1.800
10.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
10.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m750
IVThị xã Mỹ Hào
1Xã Hòa Phong
1.1Đường huyện 301.800
1.2Đường huyện 312.400
1.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.300
1.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.000
1.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
1.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
1.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
2Xã Dương Quang
2.1Đường tỉnh 3872.500
2.2Đường Lê Quang Hòa2.500
2.3Đường huyện 302.400
2.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.300
2.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.400
2.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
2.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
2.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
3Xã Cẩm Xá
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
3.1Đường Nguyễn Bình (ĐH 38)3.200
3.2Đường huyện 333.000
3.3Đường huyện 302.500
3.4Đường 3872.400
3.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.700
3.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.000
3.7Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
3.8Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
3.9Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
4Xã Xuân Dục
4.1Đường Phạm Ngũ Lão2.500
4.2Đường Trần Thị Khang3.000
4.3Đường Nguyễn Thiện Kế2.700
4.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.700
4.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.000
4.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
4.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
4.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
5Xã Hưng Long
5.1Đường Phạm Ngũ Lão (ĐT 387)2.400
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000
đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
5.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.300
5.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.600
5.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
5.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
5.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
6Xã Ngọc Lâm
6.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.300
6.2Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.700
6.3Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
6.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
6.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
VHuyện Khoái Châu
1Xã Tân Dân
1.1Đường tỉnh 3794.900
1.2Đường tỉnh 3833.000
1.3Đường tỉnh 3773.000
1.4Đường huyện 575.500
1.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.600
1.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.500
1.7Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000
đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
1.8Các trục đường có mặt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.100
1.9Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m750
2Xã Bình Kiều
2.1Đường tỉnh 3833.100
2.2Đường tỉnh 3843.100
2.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.000
2.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.400
2.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
2.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
2.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
3Xã Liên Khê
3.1Đường tỉnh 3843.100
3.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.000
3.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.400
3.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m2.200
3.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
3.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
4Xã An Vĩ
4.1Đường huyện 575.500
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
4.2Đường tỉnh 377Giáp TT Khoái ChâuNgã tư Công ty may Chiến Thắng4.200
4.3Đường tỉnh 377Đoạn còn lại3.000
4.4Đường tỉnh 383Giáp TT Khoái ChâuChợ nông sản Khoái Châu3.700
4.5Đường tỉnh 383Đoạn còn lại3.000
4.6Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.800
4.7Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.600
4.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
4.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.100
4.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m750
5Xã Ông Đình
5.1Đường tỉnh 3833.100
5.2Đường tỉnh 3773.100
5.3Đường tỉnh 377B3.100
5.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.600
5.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.100
5.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.500
5.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.100
5.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m900
6Xã Dạ Trạch
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
6.1Đường tỉnh 377B2.500
6.2Đường tỉnh 3772.500
6.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.600
6.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.000
6.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
6.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.100
6.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m900
7Xã Bình Minh
7.1Đường huyện 254.900
7.2Đường tỉnh 3823.000
7.3Đường huyện 502.400
7.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.200
7.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.600
7.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
7.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
7.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m900
8Xã Hàm Tử
8.1Đường huyện 542.500
8.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.000
8.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.400
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
8.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
8.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.100
8.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m900
9Xã Đông Tảo
9.1Đường tỉnh 382Giáp xã Bình MinhGiao đường tỉnh 3775.500
9.2Đường tỉnh 382Đoạn còn lại2.400
9.3Đường tỉnh 3772.400
9.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.900
9.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.600
9.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
9.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
9.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m900
10Xã Đông Ninh
10.1Đường huyện 562.500
10.2Đường huyện 511.200
10.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.000
10.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.400
10.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.500
10.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
10.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m900
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
11Xã Đông Kết
11.1Đường tỉnh 383Bưu điện xã Đông KếtHết trạm xá xã Đông Kết6.100
11.2Đường tỉnh 383Trạm xá xã Đông KếtĐi dốc đê 200m5.500
11.3Đường tỉnh 383Bưu điện xã Đông KếtĐi Bình Kiều 200m4.800
11.4Đường tỉnh 383Đoạn còn lại3.600
11.5Đường huyện 563.000
11.6Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.600
11.7Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.400
11.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
11.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
11.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m900
12Xã Tứ Dân
12.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.500
12.2Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.200
12.3Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
12.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
12.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m900
13Xã Đại Tập
13.1Đường huyện 552.200
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
13.2Đường huyện 512.200
13.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
13.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.200
13.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
13.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
13.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m900
14Xã Tân Châu
14.1Đường huyện 563.100
14.2Đường huyện 523.000
14.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.000
14.4Các trục đường có mặt cắt từ 7 đến dưới 15m2.400
14.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
14.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
14.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m900
15Xã Dân Tiến
15.1Quốc lộ 39A6.700
15.2Đường 3795.500
15.3Đường huyện 575.500
15.4Đường tỉnh 3844.200
15.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.000
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
15.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.400
15.7Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
15.8Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
15.9Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.100
16Xã Phùng Hưng
16.1Đường tỉnh 377Giáp TT KCCầu Khé4.900
16.2Đường tỉnh 377Cầu KhéGiáp Đại Hưng4.200
16.3Đường tỉnh 3843.700
16.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.600
16.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.400
16.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
16.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
16.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m900
17Xã Hồng Tiến
17.1Đường Quốc lộ 39A6.700
17.2Đường tỉnh lộ ĐT.384Đoạn còn lại5.500
17.3Đường tỉnh lộ ĐT.384UBND xã Hồng TiếnGiáp xã Xuân Trúc huyện Ân Thi4.200
17.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.900
17.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.600
17.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m2.200
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
17.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
17.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m900
18Xã Việt Hòa
18.1Đường huyện 581.800
18.2Đường Quốc lộ 39A4.900
18.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.600
18.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.400
18.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
18.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.089
18.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
19Xã Đồng Tiến
19.1Đường Quốc lộ 39A6.100
19.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.300
19.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.600
19.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
19.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.100
19.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m900
20Xã Thành Công
20.1Đường huyện 534.900
20.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.600
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000
đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
20.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.400
20.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
20.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
20.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m900
21Xã Đại Hưng
21.1Đường tỉnh 3774.300
21.2Đường huyện 514.200
21.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.200
21.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.000
21.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m2.200
21.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
21.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.100
22Xã Thuần Hưng
22.1Đường huyện 534.900
22.2Đường tỉnh 3773.600
22.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.200
22.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.000
22.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m2.200
22.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
22.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.100
23Xã Nhuế Dương
23.1Đường huyện 533.700
23.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
23.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
23.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
23.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
23.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
24Xã Chí Tân
24.1Đường huyện 514.300
24.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.000
24.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.400
24.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.800
24.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
24.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
VIHuyện Yên Mỹ
1Xã Hoàn Long
1.1Đường huyện 234.300
1.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.900
1.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.600
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000
đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
1.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m2.700
1.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m2.200
1.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.200
2Xã Tân Việt
2.1Đường tỉnh 3764.300
2.2Đường tỉnh 382Từ ngã tư Cống Tráng về 2 phía 500m3.600
2.3Đường tỉnh 382Đoạn còn lại3.000
2.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.900
2.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.600
2.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m2.100
2.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.400
2.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
3Xã Lý Thường Kiệt
3.1Đường dẫn cầu Lực Điền4.900
3.2Đường huyện 622.200
3.3Đường tỉnh 3823.600
3.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.200
3.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.000
3.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m2.100
3.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.400
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
3.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
4Xã Trung Hưng
4.1Đường dẫn cầu Lực Điền4.900
4.2Quốc lộ 39A5.500
4.3Đường huyện 404.800
4.4Đường huyện 43Đoạn giao với QL39ACổng Dầu (hết địa phận công ty Huy Phong)3.700
4.5Đường huyện 43Các đoạn còn lại3.600
4.6Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.800
4.7Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.600
4.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m2.300
4.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.800
4.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.200
5Xã Liêu Xá
5.1Đường tỉnh 3806.700
5.2Quốc lộ 39A6.700
5.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m5.500
5.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m4.200
5.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m3.000
5.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m2.200
5.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.200
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000
đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
6Xã Ngọc Long
6.1Đường huyện 422.400
6.2Đường tỉnh 3763.000
6.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.200
6.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.600
6.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m2.100
6.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.400
6.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
7Xã Trung Hoà
7.1Đường tỉnh 3765.500
7.2Đường huyện 433.600
7.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.800
7.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.600
7.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m2.400
7.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m-1.800
7.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
8Xã Tân Lập
8.1Đường tỉnh 3806.000
8.2Quốc lộ 39A6.100
8.3Đường huyện 406.000
8.4Đường tỉnh 3766.000
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
8.5Đường số 4 (đường mới cấp huyện)4.300
8.6Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.800
8.7Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.600
8.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m2.700
8.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.800
8.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.200
9Xã Nghĩa Hiệp
9.1Đường huyện 344.800
9.2Đường huyện 424.900
9.3Đường tỉnh 380Giáp huyện Mỹ HàoVề Nghĩa Hiệp 500m7.900
9.4Đường tỉnh 380Đoạn còn lại của xã Nghĩa Hiệp6.700
9.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.800
9.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.600
9.7Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m3.600
9.8Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m2.400
9.9Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.800
10Xã Đồng Than
10.1Đường tỉnh 3813.100
10.2Đường huyện 202.400
10.3Đường huyện 452.200
10.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.000
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000
đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
10.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.400
10.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.700
10.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
10.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
11Xã Thanh Long
11.1Đường huyện 453.700
11.2Đường tỉnh 3823.000
11.3Đường số 43.000
11.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.600
11.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.000
11.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m2.300
11.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.800
11.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.200
12Xã Việt Cường
12.1Đường tỉnh 3823.100
12.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.000
12.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.400
12.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.700
12.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
12.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
13Xã Giai Phạm
13.1Đường Nguyễn Văn Linh5.500
13.2Đường tỉnh 381Nguyễn Văn LinhUBND xã Giai Phạm5.500
13.3Đường tỉnh 381Các vị trí còn lại3.600
13.4Đường tỉnh 3763.600
13.5Đoạn nối từ đường ĐT 381 với đường Nguyễn Văn Linh3.300
13.6Các trục đường có mặt cắt ≥15m5.500
13.7Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m4.200
13.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m3.600
13.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m2.400
13.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.800
14Xã Yên Hoà
14.1Đường tỉnh lộ 3794.900
14.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.600
14.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.000
14.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m2.000
14.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
14.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m750
15Xã Yên Phú
15.1Đường 3794.500
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
15.2Đường tỉnh 381Giáp xã Đồng ThanGiao đường tỉnh 3823.600
15.3Đường tỉnh 381Đoạn còn lại4.800
15.4Đường huyện 233.600
15.5Đường tỉnh 3823.000
15.6Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.800
15.7Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.600
15.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m2.300
15.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.800
15.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.200
16Xã Minh Châu
16.1Đường quốc lộ 39A5.500
16.2Đường tỉnh 3833.000
16.3Đường tỉnh 3823.700
16.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m4.200
16.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.000
16.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m2.100
16.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.400
16.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
VIIHuyện Ân Thi
1Xã Hồng Quang
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
1.1Đường tỉnh 376Giao đường tỉnh 377 (Ngã năm Chợ Thi)Giáp xã Hồng Vân3.000
1.2Đường tỉnh 376Đoạn còn lại2.400
1.3Đường tỉnh 3771.800
1.4Đường huyện 63900
1.5Đường huyện 64900
1.6Các trục đường có mặt cắt \geq 15m3.000
1.7Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.400
1.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
1.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m700
1.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
2Xã Hạ Lễ
2.1Đường huyện 641.500
2.2Các trục đường có mặt cắt \geq 15m2.400
2.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
2.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.000
2.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m700
2.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
3Xã Hồng Vân
3.1Đường tỉnh 376Nghĩa trang liệt sỹ xã Hồng VânGiáp xã Hồ Tùng Mậu2.400
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
3.2Đường tỉnh 376Đoạn còn lại2.400
3.3Đường huyện 63900
3.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
3.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
3.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
3.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m700
3.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
4Xã Tiền Phong
4.1Đường huyện 63Trạm Bom thôn
Bích Tràng
Nghĩa trang liệt sỹ1.200
4.2Đường huyện 63Đoạn còn lại1.000
4.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.800
4.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.500
4.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
4.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m700
4.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
5Xã Đa Lộc
5.1Đường tỉnh 3861.800
5.2Đường huyện 631.800
5.3Đường huyện 661.200
5.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
5.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
5.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.200
5.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m900
5.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m750
6Xã Hồ Tùng Mậu
6.1Đường tỉnh 376Giáp xã Nguyễn TrãiNgã ba vào thôn Mão Cầu2.500
6.2Đường tỉnh 376Đoạn còn lại1.900
6.3Đường huyện 661.200
6.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
6.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
6.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.200
6.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
6.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m750
7Xã Văn Nhuệ
7.1Đường tỉnh lộ 3861.200
7.2Đường huyện 651.200
7.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
7.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
7.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
7.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m700
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000
đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
7.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
8Xã Hoàng Hoa Thám
8.1Đường huyện 61900
8.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
8.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
8.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
8.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m700
8.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
9Xã Xuân Trúc
9.1Đường tỉnh 3841.200
9.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.800
9.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.500
9.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
9.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
9.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
10Xã Vân Du
10.1Đường tỉnh 3762.500
10.2Đường tỉnh lộ 3841.200
10.3Đường tỉnh 382B1.200
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
10.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.700
10.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.100
10.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
10.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m700
10.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
11Xã Đặng Lễ
11.1Quốc lộ 382.400
11.2Đường huyện 60Giáp thị trấn Ân Thi (Phố Địa)Ngã ba về xã Cẩm Ninh (thôn Đặng Đình)1.800
11.3Đường huyện 60Đoạn còn lại1.500
11.4Đường huyện 651.200
11.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
11.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
11.7Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.200
11.8Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m900
11.9Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m750
12Xã Quảng Lăng
12.1Quốc lộ 381.800
12.2Đường huyện 621.100
12.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000
đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
12.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
12.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
12.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m700
12.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
13Xã Đào Dương
13.1Đường tỉnh 3841.200
13.2Đường tỉnh 3821.200
13.3Đường tỉnh 382B1.200
13.4Đường huyện 611.000
13.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.700
13.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.100
13.7Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
13.8Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m700
13.9Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
14Xã Cẩm Ninh
14.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.800
14.2Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.500
14.3Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
14.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
14.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
15Xã Nguyễn Trãi
15.1Đường tỉnh 376Từ cổng Ông Cò (Ông Lô)Cổng điều tiết giáp thôn Nhân Vũ1.900
15.2Đường tỉnh 376Đoạn còn lại1.500
15.3Đường huyện 65900
15.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.200
15.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
15.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
15.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m700
15.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
16Xã Tân Phúc
16.1Quốc lộ 383.700
16.2Đường tỉnh 3842.200
16.3Đường tỉnh 382B2.200
16.4Đường huyện 611.500
16.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
16.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
16.7Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
16.8Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m700
16.9Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
17Xã Bãi Sậy
17.1Quốc lộ 383.700
17.2Đường tỉnh 3872.200
17.3Đường tỉnh 382B2.200
17.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
17.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
17.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.500
17.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m900
17.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m750
18Xã Phù Ủng
18.1Quốc lộ 383.100
18.2Đường tỉnh 3821.500
18.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.500
18.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
18.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
18.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m700
18.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
19Xã Quang Vinh
19.1Quốc lộ 381.800
19.2Đường tỉnh 3761.100
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
19.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
19.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
19.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
19.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m700
19.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
20Xã Bắc Sơn
20.1Đường tỉnh 3821.500
20.2Đường tỉnh 3871.400
20.3Đường huyện 611.100
20.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
20.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
20.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.000
20.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
20.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
VIIIHuyện Tiên Lữ
1Xã Đức Thắng
1.1Đường huyện 921.100
1.2Đường huyện 901.200
1.3Đường huyện 911.600
1.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.800
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
1.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.500
1.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
1.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
1.8Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m600
2Xã Lệ Xá
2.1Đường ĐH.911.100
2.3Đường huyện 82Cách trụ sở UBND xã Lệ Xá 150 m về phía Dốc LệCách chợ Nhài 150 về phía Cầu Cáp1.100
2.5Đường huyện 82Đoạn còn lại1.100
2.7Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.800
2.9Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.500
2.11Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
2.13Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
2.15Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m-600
3Xã Thụy Lôi
3.1Đường tỉnh 3782.400
3.2Đường huyện 83Dốc XuôiTrường Tiểu học Thụy Lôi1.800
3.3Đường huyện 83Đoạn còn lại1.200
3.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.700
3.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.200
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
3.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.000
3.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
3.8Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m600
4Xã Minh Phượng
4.1Đường huyện 801.200
4.2Đường huyện 921.000
4.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.800
4.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.500
4.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.000
4.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
4.7Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m600
5Xã Ngô Quyền
5.1Đường tỉnh 3763.100
5.2Đường bờ sông Hoà Bình3.700
5.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.100
5.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.400
5.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.200
5.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
5.7Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m600
6Xã Trung Dũng
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000
đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
6.1Đường huyện 921.200
6.2Đường huyện 83Trụ sở UBND
xã Trung Dũng
Về hai phía 200m1.800
6.3Đường huyện 83Đoạn còn lại1.200
6.4Đường huyện 82Giáp xã Thụy
Lôi
Giáp xã Lệ Xá1.200
6.5Các trục đường có mặt cắt \geq 15m2.500
6.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới
15m
1.800
6.7Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến
dưới 7m
900
6.8Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến
dưới 3,5m
750
6.9Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m600
7Xã Hải Triều
7.1Đường tỉnh 376Giáp xã Dị ChếDốc Hới3.100
7.2Đường tỉnh 376 mớiGiao đường
tỉnh 376
Giáp xã Thiện Phiến3.700
7.3Đường huyện 901.200
7.4Đường huyện 921.200
7.5Các trục đường có mặt cắt \geq 15m2.400
7.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới
15m
1.800
7.7Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến
dưới 7m
1.200
7.8Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến
dưới 3,5m
750
7.9Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m600
8Xã Thiện Phiến
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
8.1Quốc lộ 394.300
8.2Đường tỉnh 3763.700
8.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.700
8.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.200
8.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.200
8.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
8.7Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m600
9Xã Cương Chính
9.1Đường huyện 991.200
9.2Đường huyện 921.200
9.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.800
9.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.500
9.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.000
9.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
9.7Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m600
10Xã Hưng Đạo
10.1Đường tỉnh 3762.400
10.2Đường huyện 941.200
10.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.800
10.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.500
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
10.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.000
10.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
10.7Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m600
11Xã An Viên
11.1Đường huyện 921.900
11.2Quốc lộ 38B6.100
11.3Đường huyện 72Giao Quốc lộ 38BHết trường Đại học Thủy Lợi3.600
11.4Đường huyện 72Đoạn còn lại2.400
11.5Đường huyện 932.400
11.6Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.000
11.7Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.200
11.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.200
11.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
11.10Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m600
12Xã Thủ Sỹ
12.1Quốc lộ 394.300
12.2Đường huyện 72Ngã tư Ba HàngVề hai phía 150m3.700
12.3Đường huyện 72Đoạn còn lại2.400
12.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.100
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
12.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.200
12.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.200
12.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
12.8Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m600
13Xã Nhật Tân
13.1Quốc lộ 38B6.100
13.7Đường nối 2 đường cao tốc2.500
13.2Đường huyện 722.400
13.3Đường bờ sông Hoà Bình3.000
13.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.600
13.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.000
13.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.200
13.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
13.8Các trục đường có mặt cắt < 2,5m600
14Xã Dị Chế
14.1Đường tỉnh 376Giáp thị trấn VươngTrụ sở UBND xã Dị Chế4.900
14.2Đường tỉnh 376Đoạn còn lại3.000
14.3Quốc lộ 38B4.900
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
14.4Đường bờ sông Hoà Bình4.200
14.5Đường huyện 911.200
14.6Đường huyện 902.400
14.7Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.600
14.8Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m3.000
14.9Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.200
14.10Các trục đường có mặt cắt từ 2,5 - 3,5m750
14.11Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m600
IXHuyện Kim Động
1Xã Thọ Vinh
1.1Đường huyện 532.500
1.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
1.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
1.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
1.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
1.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
2Xã Phú Thịnh
2.1Đường huyện 532.500
2.2Đường huyện 712.400
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
2.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.500
2.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
2.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
2.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
2.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
3Xã Mai Động
3.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.500
3.2Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
3.3Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
3.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
3.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
4Xã Đức Hợp
4.1Đường huyện 711.500
4.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.000
4.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.200
4.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7mTừ trạm xá xã hướng đi qua trung tâm chợNgã tư thôn Tam Đa1.500
4.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7mĐoạn còn lại1.000
4.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
4.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
5Xã Hùng An
5.1Đường huyện 711.500
5.2Đường huyện 731.500
5.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
5.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
5.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.000
5.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
5.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
6Xã Ngọc Thanh
6.1Đường huyện 722.500
6.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.500
6.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
6.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.200
6.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m900
6.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
7Xã Hiệp Cường
7.1Quốc lộ 39A5.500
7.2Đường huyện 722.500
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
7.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.000
7.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.200
7.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.200
7.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
7.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m750
8Xã Song Mai
8.1Đường tỉnh 3772.500
8.2Đường huyện 712.400
8.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
8.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
8.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.000
8.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
8.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
9Xã Đồng Thanh
9.1Đường tỉnh 3771.500
9.2Đường huyện 731.200
9.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.500
9.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
9.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.000
9.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
9.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
10Xã Toàn Thắng
10.1Quốc lộ 39ABưu điện
Trương Xá
Hạt Quản lý đường
bộ
5.500
10.2Quốc lộ 39AĐoạn còn lại4.300
10.3Quốc lộ 383.700
10.4Đường huyện 741.900
10.5Đường huyện 73 (đường 208B cũ)1.200
10.6Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.700
10.7Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.400
10.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.200
10.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
10.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
11Xã Vĩnh Xá
11.1Đường huyện 741.900
11.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
11.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
11.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.200
11.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
11.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
12Xã Nghĩa Dân
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
12.1Quốc lộ 39A5.500
12.2Quốc lộ 383.600
12.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
12.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
12.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
12.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
12.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
13Xã Phạm Ngũ Lão
13.1Quốc lộ 39A4.900
13.2Đường huyện 731.200
13.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.100
13.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.200
13.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m1.000
13.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
13.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
14Xã Nhân La
14.1Đường huyện 60 (đường 38B cũ)2.500
14.2Đường huyện 70 (đường 38C cũ)1.500
14.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
14.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
14.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
14.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
14.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
15Xã Chính Nghĩa
15.1Đường nối 2 đường cao tốc3.100
15.2Quốc lộ 39A3.700
15.3Đường huyện 602.400
15.4Đường huyện 701.800
15.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m3.000
15.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m2.200
15.7Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
15.8Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
15.9Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
16Xã Vũ Xá
16.1Đường nối 2 đường cao tốc3.100
16.2Đường tỉnh 3772.800
16.3Đường huyện 701.500
16.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
16.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
16.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
16.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
16.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
XHuyện Phù Cừ
1Xã Đoàn Đào
1.1Quốc lộ 38B3.100
1.2Đường huyện 861.000
1.3Đường huyện 811.200
1.4Đường huyện 82Từ nhà ông KhangGiáp Quốc lộ 38B1.800
1.5Đường huyện 82Đoạn còn lại1.200
1.6Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
1.7Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
1.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
1.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
1.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
2Xã Quang Hưng
2.2Quốc lộ 38B3.100
2.3Đường huyện 64Quốc lộ 38BCổng thôn Thọ Lão1.200
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
2.1Đường huyện 64Đoạn còn lại1.000
2.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.500
2.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
2.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
2.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
2.9Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
3Xã Đình Cao
3.1Đường tỉnh 3862.500
3.2Đường cạnh Trung tâm y tế huyện cũ2.200
3.3Đường huyện 83Đường tỉnh 386Giao đường huyện 811.800
3.4Đường huyện 83Đoạn còn lại1.200
3.5Đường huyện 811.200
3.6Đường huyện 801.200
3.7Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
3.8Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
3.9Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
3.10Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
3.11Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
4Xã Tiên Tiến
4.1Đường ĐH.851.000
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
4.2Đường tính 386Giáp xã Đình CaoTừ ĐH.85 (đoạn nhà ông Bàng bà Nhâm)2.500
4.3Đường tính 386Đoạn còn lại1.800
4.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
4.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
4.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
4.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
4.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
5Xã Tống Phan
5.1Đường tính 386Giáp thị trấn Trần CaoTrung tâm Giống cây trồng Hưng Yên3.100
5.2Đường tính 386Đoạn còn lại2.500
5.3Đường huyện 871.000
5.4Đường qua khu dân cư Trung tâm Giống cây trồng Hưng Yên2.400
5.5Đường huyện 641.000
5.6Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
5.7Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
5.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
5.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
5.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
6Xã Tam Đa
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầuĐiểm cuối
6.1Đường tỉnh 3861.900
6.2Đường huyện 641.000
6.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
6.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
6.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
6.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
6.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
7Xã Minh Hoàng
7.1Đường huyện 821.200
7.2Đường huyện 861.000
7.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
7.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
7.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
7.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
7.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
8Xã Minh Tiến
8.1Đường huyện 801.200
8.2Đường huyện 851.000
8.3Đường huyện 641.000
8.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
8.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
8.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
8.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
8.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
9Xã Minh Tân
9.1Đường tỉnh 386Từ ngã tư phía Bắc - Cầu Minh TânĐường vào thôn Duyệt Văn2.500
9.2Đường tỉnh 386Đoạn còn lại1.900
9.3Đường huyện 641.000
9.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.400
9.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.800
9.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
9.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
9.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
10Xã Nhật Quang-
10.1Đường huyện 801.200
10.2Đường huyện 641.000
10.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.800
10.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.200
10.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
10.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
10.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
11Xã Nguyên Hòa
11.1Đường tính 386Dốc La TiếnCổng làng La Tiến2.200
11.2Đường tính 386Đoạn còn lại1.900
11.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.800
11.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.200
11.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
11.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
11.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
12Xã Tống Trân
12.1Đường huyện 851.000
12.2Đường huyện 801.200
12.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.800
12.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.200
12.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
12.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
12.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
13Xã Phan Sào Nam
13.1Đường tính 3861.900
13.2Đường huyện 86Từ giao đường tính 386Đường huyện 811.200
STTTên đơn vị hành chính, đườngĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
13.3Đường huyện 86Đoạn còn lại1.000
13.4Đường huyện 641.000
13.5Đường huyện 811.200
13.6Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.800
13.7Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.200
13.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m900
13.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
13.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
Mục lục Bấm để đi tới điều