HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 243/2019/NQ-HĐND | Hưng Yên, ngày 06 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc ban hành Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020 - 2024
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVI - KỲ HỌP THỨ MƯỜI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Xét Tờ trình số 199/TTr-UBND ngày 03/12/2019 của UBND tỉnh về Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020 - 2024 trình tại kỳ họp. Báo cáo thẩm tra số 623/BC-KTNS ngày 03/12/2019 của Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh: Ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020 - 2024 như sau:
1. Giá đất trồng cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản (Quy định tại Bảng số 01 kèm theo);
2. Giá đất trồng cây lâu năm (Quy định tại Bảng số 02 kèm theo);
3. Giá đất ở tại nông thôn (Quy định tại Bảng số 03 kèm theo);
4. Giá đất ở tại đô thị (Quy định tại Bảng số 04 kèm theo);
5. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Quy định tại Bảng số 05 kèm theo);
6. Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Quy định tại Bảng số 06 kèm theo);
7. Giá đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Quy định tại Bảng số 07 kèm theo);
8. Giá đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Quy định tại Bảng số 08 kèm theo);
9. Giá đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại các khu, cụm công nghiệp (Quy định tại Bảng số 09 kèm theo).
10. Một số loại đất khác như: Đất cơ sở giáo dục đào tạo, đất cơ sở y tế, đất cơ sở thể dục thể thao có mục đích kinh doanh do nhà đầu tư thuê đất của nhà nước có thời hạn sử dụng theo dự án được xác định bằng giá đất thương mại, dịch vụ trên cùng vị trí, đoạn đường quy định trong bảng giá đất.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Trong thời gian thực hiện bảng giá đất, khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm 20% trở lên so với giá đất tối thiểu hoặc khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên thì UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh theo quy định.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Chấm dứt hiệu lực của Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh và Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh từ ngày 01/01/2020.
Điều 4. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, Kỳ họp thứ Mười thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu thuộc UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài Nguyên và Môi trường; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND, UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các vị đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND, UBND, Đoàn ĐQBH tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND huyện, TX, TP; - Sở Tư Pháp (CSDLQG về pháp luật); - Công thông tin điện tử tỉnh Hưng Yên; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Bảng số 01 GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN |
(Kèm theo Nghị quyết số: 243/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000 đồng/m2) |
|---|---|---|
| I | Thành phố Hưng Yên | |
| 1 | Các xã, phường: Hiến Nam, An Tảo, Lam Sơn, Hồng Châu, Minh Khai, Bảo Khê, Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng Châu và Phương Chiếu, Lê Lợi, Quang Trung | 100 |
| 2 | Các xã còn lại | 90 |
| II | Huyện Văn Giang | |
| 1 | Các xã: Xuân Quan, Phụng Công, Cừu Cao và thị trấn Văn Giang, Nghĩa Trụ và Long Hưng | 125 |
| 2 | Các xã: Vĩnh Khúc, Tân Tiến, Liên Nghĩa, Thắng Lợi, Mễ Sở | 115 |
| III | Huyện Văn Lâm | |
| 1 | Thị trấn Như Quỳnh và các xã: Tân Quang, Đình Dù, Lạc Đạo | 125 |
| 2 | Các xã: Lạc Hồng, Trung Trắc | 100 |
| 3 | Các xã: Minh Hải, Chi Đạo, Đại Đồng | 90 |
| 4 | Các xã: Việt Hưng, Lương Tài | 80 |
| IV | Thị xã Mỹ Hào | |
| 1 | Các phường: Nhân Hòa, Bàn Yên Nhân | 100 |
| 2 | Các phường: Bạch Sam, Minh Đức, Phùng Chí Kiên, Phan Đình Phùng, Dị Sứ | 90 |
| 3 | Các xã còn lại | 80 |
| V | Huyện Khoái Châu | |
| 1 | Các xã: Bình Minh, Đông Tảo | 90 |
| 2 | Các xã: Tân Dân, An Vĩ, Đồng Tiến, Hồng Tiến, Việt Hoà, Dân Tiến và thị trấn Khoái Châu | 85 |
| 3 | Các xã còn lại | 80 |
| VI | Huyện Yên Mỹ | |
| 1 | Các xã: Yên Phú, Hoàn Long, Yên Hòa | 90 |
| 2 | Các xã còn lại | 85 |
| VII | Huyện Ân Thi | |
| Các xã, thị trấn | 80 | |
| VIII | Huyện Tiên Lữ |
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000 đồng/m2) |
|---|---|---|
| 1 | Các xã: Nhật Tân, Dị Chế, An Viên, Thủ Sĩ, Ngô Quyền, Hưng Đạo, Hải Triều, Thiện Phiến và thị trấn Vương | 80 |
| 2 | Các xã còn lại | 75 |
| IX | Huyện Kim Động | |
| Các xã, thị trấn | 80 | |
| X | Huyện Phù Cừ | |
| 1 | Các xã: Quang Hưng, Đoàn Đào và thị trấn Trần Cao | 80 |
| 2 | Các xã còn lại | 75 |
Bảng số 02
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Kèm theo Nghị quyết số: 243/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000 đồng/m2) |
|---|---|---|
| I | Thành phố Hưng Yên | |
| 1 | Các xã, phường: Hiến Nam, An Tảo, Lam Sơn, Hồng Châu, Minh Khai, Bảo Khê, Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng Châu và Phương Chiếu, Lê Lợi, Quang Trung | 120 |
| 2 | Các xã còn lại | 110 |
| II | Huyện Văn Giang | |
| 1 | Các xã: Xuân Quan, Phụng Công, Cừu Cao và thị trấn Văn Giang, Nghĩa Trụ và Long Hưng | 135 |
| 2 | Các xã: Vĩnh Khúc, Tân Tiến, Liên Nghĩa, Thắng Lợi, Mễ Sở | 125 |
| III | Huyện Văn Lâm | |
| 1 | Thị trấn Như Quỳnh và các xã: Tân Quang, Đình Dù, Lạc Đạo | 135 |
| 2 | Các xã: Lạc Hồng, Trưng Trắc, Minh Hải, Chi Đạo, Đại Đồng | 120 |
| 3 | Các xã: Việt Hưng, Lương Tài | 105 |
| IV | Thị xã Mỹ Hào | |
| 1 | Các phường: Bạch Sam, Minh Đức, Phùng Chí Kiên, Phan Đình Phùng, Dị Sử | 120 |
| 2 | Các phường: Bạch Sam, Minh Đức | 105 |
| 3 | Các xã còn lại | 95 |
| V | Huyện Khoái Châu | |
| 1 | Các xã: Bình Minh, Đông Tảo | 115 |
| 2 | Các xã: Tân Dân, An Vĩ, Đồng Tiến, Hồng Tiến, Việt Hoà, Dân Tiến và thị trấn Khoái Châu | 100 |
| 3 | Các xã còn lại | 90 |
| VI | Huyện Yên Mỹ | |
| 1 | Các xã: Yên Phú, Hoàn Long, Yên Hòa | 115 |
| 2 | Các xã còn lại | 100 |
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000 đồng/m2) |
|---|---|---|
| VII | Huyện Ân Thi | |
| Các xã, thị trấn | 90 | |
| VIII | Huyện Tiên Lữ | |
| 1 | Các xã: Nhật Tân, Dị Chế, An Viên, Thủ Sỹ, Ngô Quyền, Hưng Đạo, Hải Triều, Thiện Phiến và thị trấn Vương | 90 |
| 2 | Các xã còn lại | 85 |
| IX | Huyện Kim Động | |
| Các xã, thị trấn | 90 | |
| X | Huyện Phù Cừ | |
| 1 | Các xã: Quang Hưng, Đoàn Đào và thị trấn Trần Cao | 90 |
| 2 | Các xã còn lại | 85 |
Bảng số 03
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Nghị quyết số: 243/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 1 | Thành phố Hưng Yên | |||
| 1 | Xã Hồng Nam | |||
| 1.1 | Đường Phố Hiến | 6.100 | ||
| 1.2 | Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà | 4.900 | ||
| 1.3 | Đường huyện 72 | Phố Hiến | UBND xã | 3.700 |
| 1.4 | Đường huyện 72 | Đoạn còn lại | 3.300 | |
| 1.5 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.700 | ||
| 1.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.000 | ||
| 1.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 2.400 | ||
| 1.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5 đến dưới 3,5m | 1.800 | ||
| 1.9 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.500 | ||
| 2 | Xã Trung Nghĩa | - | ||
| 2.1 | Quốc lộ 38 | 7.300 | ||
| 2.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.700 | ||
| 2.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.000 | ||
| 2.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 2.400 | ||
| 2.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.800 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 2.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.500 | ||
| 3 | Xã Liên Phương | |||
| 3.1 | Đường Tô Hiệu | 10.000 | ||
| 3.2 | Quốc lộ 39A | 8.500 | ||
| 3.3 | Đường Dựng | 7.300 | ||
| 3.4 | Đường Bãi | 5.000 | ||
| 3.5 | Đường Ma | Quốc lộ 39A | Đường vào UBND xã Liên Phương | 4.800 |
| 3.6 | Đường Ma (đoạn còn lại) | Đoạn còn lại | 4.200 | |
| 3.7 | Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) | 7.200 | ||
| 3.8 | Đường Lê Đình Kiên (Đầm Sen A) | 4.800 | ||
| 3.9 | Đường Đầm Sen B | 2.500 | ||
| 3.10 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.800 | ||
| 3.11 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.600 | ||
| 3.12 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 2.500 | ||
| 3.13 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.900 | ||
| 3.14 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.500 | ||
| 4 | Xã Bảo Khê | |||
| 4.1 | Đường Nguyễn Văn Linh | 15.700 | ||
| 4.2 | Quốc lộ 39A | 7.300 | ||
| 4.3 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 3.700 | ||
| 4.4 | Đường 39 cũ | 3.000 | ||
| 4.5 | Đường huyện 72 | 3.000 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 4.6 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.700 | ||
| 4.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.000 | ||
| 4.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 2.200 | ||
| 4.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.500 | ||
| 4.10 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.200 | ||
| 5 | Xã Phương Chiểu | |||
| 5.1 | Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà | 4.900 | ||
| 5.2 | Quốc lộ 39A | 8.500 | ||
| 5.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.200 | ||
| 5.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.600 | ||
| 5.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 3.000 | ||
| 5.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.800 | ||
| 5.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.200 | ||
| 6 | Xã Quảng Châu | |||
| 6.1 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.700 | ||
| 6.2 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.100 | ||
| 6.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 6.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| 6.5 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 900 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 7 | Xã Tân Hưng | |||
| 7.1 | Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà | 3.700 | ||
| 7.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.600 | ||
| 7.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.000 | ||
| 7.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.500 | ||
| 7.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.100 | ||
| 7.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 750 | ||
| 8 | Xã Phú Cường | |||
| 8.1 | Trục đường xã Phú Cường | Đường tính 378 (đê sông Hồng) | Qua UBND xã 500m | 4.000 |
| 8.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.600 | ||
| 8.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.000 | ||
| 8.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.500 | ||
| 8.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| 8.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 750 | ||
| 9 | Xã Hùng Cường | |||
| 9.1 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.700 | ||
| 9.2 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.000 | ||
| 9.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.500 | ||
| 9.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 9.5 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 750 | ||
| 10 | Xã Hoàng Hanh | |||
| 10.1 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.700 | ||
| 10.2 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.000 | ||
| 10.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.500 | ||
| 10.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.100 | ||
| 10.5 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 750 | ||
| 11 | Huyện Văn Giang | |||
| 1 | Xã Xuân Quan | |||
| 1.1 | Đường tính 379B | 7.300 | ||
| 1.2 | Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính | Nhà văn hoá thôn 5 | Đốc chợ Xuân Quan | 6.500 |
| 1.3 | Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính | Ngã tư ông Dư | Ngã ba Đồng Hạ | 6.000 |
| 1.4 | Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính | Đoạn còn lại | 5.000 | |
| 1.5 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 7.300 | ||
| 1.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 4.900 | ||
| 1.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | 4.800 | ||
| 1.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m | 3.600 | ||
| 1.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 2.500 | ||
| 1.10 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.800 | ||
| 2 | Xã Phụng Công | |||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 2.1 | Đường tỉnh 379B trong đê | 12.100 | ||
| 2.2 | Đường tỉnh 379B ngoài đê | 8.500 | ||
| 2.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 7.300 | ||
| 2.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 4.900 | ||
| 2.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | 4.900 | ||
| 2.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m | 4.200 | ||
| 2.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 2.400 | ||
| 2.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.500 | ||
| 3 | Xã Cửu Cao | |||
| 3.1 | Đường tỉnh 379B | 14.500 | ||
| 3.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 7.300 | ||
| 3.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 4.900 | ||
| 3.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | 4.800 | ||
| 3.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m | 4.200 | ||
| 3.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 2.400 | ||
| 3.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.500 | ||
| 4 | Xã Liên Nghĩa | |||
| 4.1 | Đường huyện 26 | 4.300 | ||
| 4.2 | Đường tỉnh 377 | 5.500 | ||
| 4.3 | Đường huyện 25 | 4.300 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 4.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.800 | ||
| 4.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.700 | ||
| 4.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | 3.600 | ||
| 4.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m | 2.500 | ||
| 4.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.500 | ||
| 4.9 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.200 | ||
| 5 | Xã Thắng Lợi | |||
| 5.1 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.900 | ||
| 5.2 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.700 | ||
| 5.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | 3.600 | ||
| 5.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m | 2.700 | ||
| 5.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.500 | ||
| 5.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.200 | ||
| 6 | Xã Mễ Sở | |||
| 6.1 | Đường huyện 25 | Giáp xã Liên Nghĩa | Cống Sông đồng quê | 7.900 |
| 6.2 | Đường huyện 25 đoạn còn lại | Đoạn còn lại | 12.100 | |
| 6.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 7.300 | ||
| 6.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 4.900 | ||
| 6.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | 4.800 | ||
| 6.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5 đến dưới 5m | 3.600 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 6.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.800 | ||
| 6.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.500 | ||
| 7 | Xã Long Hưng | |||
| 7.1 | Đường huyện 23 | 5.500 | ||
| 7.2 | Đường huyện 17 | 5.400 | ||
| 7.3 | Đường huyện 24 | 4.900 | ||
| 7.4 | Đường huyện 26 | 4.900 | ||
| 7.5 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 7.300 | ||
| 7.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 4.800 | ||
| 7.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | 3.000 | ||
| 7.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m | 2.200 | ||
| 7.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.500 | ||
| 7.10 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.200 | ||
| 8 | Xã Tân Tiến | |||
| 8.1 | Đường huyện 23 | 4.900 | ||
| 8.2 | Đường tỉnh 377 | 4.300 | ||
| 8.3 | Đường huyện 24 | 4.200 | ||
| 8.4 | Đường huyện 22 | 3.700 | ||
| 8.5 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.900 | ||
| 8.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.600 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 8.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | 3.000 | ||
| 8.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m | 2.400 | ||
| 8.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.800 | ||
| 8.10 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.600 | ||
| 9 | Xã Nghĩa Trụ | |||
| 9.1 | Đường huyện 17 | 5.500 | ||
| 9.2 | Đường huyện 20 | 3.100 | ||
| 9.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.800 | ||
| 9.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.700 | ||
| 9.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | 3.000 | ||
| 9.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m | 2.400 | ||
| 9.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.500 | ||
| 9.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.200 | ||
| 10 | Xã Vĩnh Khúc | |||
| 10.1 | Đường huyện 22 | 3.700 | ||
| 10.2 | Đường huyện 20 | 4.900 | ||
| 10.3 | Đường đê sông Bắc Hưng Hải | 4.800 | ||
| 10.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.800 | ||
| 10.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.600 | ||
| 10.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | 3.000 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 10.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m | 2.400 | ||
| 10.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.800 | ||
| 10.9 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.200 | ||
| III | Huyện Văn Lâm | |||
| 1 | Xã Tân Quang | |||
| 1.1 | Đường ĐH 18 | Tiếp giáp TT Như Quỳnh | UBND xã Tân Quang | 12.100 |
| 1.2 | Đường ĐH 18 | Đoạn còn lại | 11.500 | |
| 1.3 | Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 2, xã Tân Quang) | Đường huyện 10 | Cổng trường Đại học Tài chính - QTKD | 8.500 |
| 1.4 | Đường tỉnh 385 phía đường tàu | 7.300 | ||
| 1.5 | Đường huyện 10 | Giao đường tỉnh 385 | Kênh C1 | 7.300 |
| 1.6 | Đường huyện 10 | Đoạn còn lại | 3.700 | |
| 1.7 | Đường huyện 20 | 2.400 | ||
| 1.8 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 6.100 | ||
| 1.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 4.900 | ||
| 1.10 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | 3.700 | ||
| 1.11 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m | 2.400 | ||
| 1.12 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| 1.13 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.000 | ||
| 2 | Xã Trung Trắc | |||
| 2.1 | Quốc lộ 5A | 9.700 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 2.2 | Đường huyện 17 | 6.000 | ||
| 2.3 | Đường tỉnh 376 (Đường 200 cũ) | 4.900 | ||
| 2.4 | Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 1, xã Trung Trắc) | Quốc lộ 5A | Cổng trường Đại học Tài chính - QTKD | 4.900 |
| 2.5 | Đường huyện 10 (Đường 5B cũ) | 3.700 | ||
| 2.6 | Đường vào UBND xã | Trụ sở UBND xã | về các hướng 500m | 4.900 |
| 2.7 | Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) | 2.400 | ||
| 2.8 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 6.100 | ||
| 2.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 4.900 | ||
| 2.10 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | 3.700 | ||
| 2.11 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m | 2.400 | ||
| 2.12 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| 2.13 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.000 | ||
| 3 | Xã Đình Dù | |||
| 3.1 | Quốc lộ 5A | 9.800 | ||
| 3.2 | Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ) | 7.300 | ||
| 3.3 | Đường ĐH12B | 5.000 | ||
| 3.4 | Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) | 2.400 | ||
| 3.5 | Đường vào UBND xã | Từ QL5 | Đường tỉnh 385 | 3.100 |
| 3.6 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.900 | ||
| 3.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 4.300 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 3.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | 3.000 | ||
| 3.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (trừ thôn Đồng Xá) | 2.500 | ||
| 3.10 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (thuộc thôn Đồng Xá) | 1.200 | ||
| 3.11 | Các trục đường còn lại (thuộc thôn Đồng Xá) | 800 | ||
| 3.12 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| 3.13 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.000 | ||
| 4 | Xã Lạc Hồng | |||
| 4.1 | Quốc lộ 5A | 9.100 | ||
| 4.2 | Đường ĐH 11B | 4.000 | ||
| 4.3 | Đường trục xã | Trụ sở UBND xã | về các hướng 500m | 3.000 |
| 4.4 | Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) | 2.200 | ||
| 4.5 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.700 | ||
| 4.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.100 | ||
| 4.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | 2.700 | ||
| 4.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m | 2.400 | ||
| 4.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| 4.10 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.000 | ||
| 5 | Xã Lạc Đạo | |||
| 5.1 | Đường tỉnh 385 | 7.300 | ||
| 5.2 | Đường vào chợ Đậu | Đường tỉnh 385 | Chợ Đậu | 5.500 |
| 5.3 | Đường huyện 19 | 3.700 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 5.4 | Đường huyện 13 | 3.600 | ||
| 5.5 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 5.500 | ||
| 5.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 4.800 | ||
| 5.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | 3.000 | ||
| 5.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (trừ thôn Đồng Xá) | 2.500 | ||
| 5.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (thuộc thôn Đồng Xá) | 1.200 | ||
| 5.10 | Các trục đường còn lại (thuộc thôn Đồng Xá) | 750 | ||
| 5.11 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| 5.12 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.000 | ||
| 6 | Xã Chi Đạo | |||
| 6.1 | Đường tỉnh 385 | 4.900 | ||
| 6.2 | Đường tỉnh 380 | 3.100 | ||
| 6.3 | Đường huyện 15 | 2.500 | ||
| 6.4 | Đường huyện 19 | 3.100 | ||
| 6.5 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.700 | ||
| 6.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.100 | ||
| 6.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | 2.500 | ||
| 6.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m | 1.800 | ||
| 6.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.000 | ||
| 6.10 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 750 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 7 | Xã Minh Hải | |||
| 7.1 | Đường tỉnh 380 | 3.700 | ||
| 7.2 | Đường huyện 13 | 3.700 | ||
| 7.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.600 | ||
| 7.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.500 | ||
| 7.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | 2.300 | ||
| 7.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m | 1.800 | ||
| 7.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| 7.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.000 | ||
| 8 | Xã Đại Đồng | |||
| 8.1 | Đường tỉnh 380 | 3.100 | ||
| 8.2 | Đường tỉnh 385 | 3.100 | ||
| 8.3 | Đường huyện 15 | 2.400 | ||
| 8.4 | Đường trục kinh tế bắc nam | 3.600 | ||
| 8.5 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 8.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.900 | ||
| 8.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | 1.900 | ||
| 8.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m | 1.800 | ||
| 8.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.000 | ||
| 8.10 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 750 | ||
| 9 | Xã Việt Hưng | |||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 9.1 | Đường tỉnh 385 | 3.000 | ||
| 9.2 | Đường huyện 15 | 2.400 | ||
| 9.3 | Đường huyện 16 | 1.800 | ||
| 9.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 9.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.200 | ||
| 9.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | 2.000 | ||
| 9.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m | 1.800 | ||
| 9.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.000 | ||
| 9.9 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 750 | ||
| 10 | Xã Lương Tài | |||
| 10.1 | Đường qua phố Tài vào UBND xã | 2.500 | ||
| 10.2 | Đường qua phố Tài vào UBND xã | Đường tỉnh 385 | Đường huyện 15 (gần UBND xã) | 3.000 |
| 10.2 | Đường tỉnh 385 | 3.000 | ||
| 10.3 | Đường huyện 15 | 2.500 | ||
| 10.4 | Đường ĐH 10B | 2.400 | ||
| 10.5 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.500 | ||
| 10.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.200 | ||
| 10.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | 2.000 | ||
| 10.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m | 1.800 | ||
| 10.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 10.10 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 750 | ||
| IV | Thị xã Mỹ Hào | |||
| 1 | Xã Hòa Phong | |||
| 1.1 | Đường huyện 30 | 1.800 | ||
| 1.2 | Đường huyện 31 | 2.400 | ||
| 1.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.300 | ||
| 1.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.000 | ||
| 1.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 1.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.000 | ||
| 1.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 2 | Xã Dương Quang | |||
| 2.1 | Đường tỉnh 387 | 2.500 | ||
| 2.2 | Đường Lê Quang Hòa | 2.500 | ||
| 2.3 | Đường huyện 30 | 2.400 | ||
| 2.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.300 | ||
| 2.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.400 | ||
| 2.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 2.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.000 | ||
| 2.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 3 | Xã Cẩm Xá | |||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 3.1 | Đường Nguyễn Bình (ĐH 38) | 3.200 | ||
| 3.2 | Đường huyện 33 | 3.000 | ||
| 3.3 | Đường huyện 30 | 2.500 | ||
| 3.4 | Đường 387 | 2.400 | ||
| 3.5 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.700 | ||
| 3.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.000 | ||
| 3.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 3.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.000 | ||
| 3.9 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 4 | Xã Xuân Dục | |||
| 4.1 | Đường Phạm Ngũ Lão | 2.500 | ||
| 4.2 | Đường Trần Thị Khang | 3.000 | ||
| 4.3 | Đường Nguyễn Thiện Kế | 2.700 | ||
| 4.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.700 | ||
| 4.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.000 | ||
| 4.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 4.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.000 | ||
| 4.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 5 | Xã Hưng Long | |||
| 5.1 | Đường Phạm Ngũ Lão (ĐT 387) | 2.400 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 5.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.300 | ||
| 5.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.600 | ||
| 5.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 5.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.000 | ||
| 5.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 6 | Xã Ngọc Lâm | |||
| 6.1 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.300 | ||
| 6.2 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.700 | ||
| 6.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 6.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| 6.5 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| V | Huyện Khoái Châu | |||
| 1 | Xã Tân Dân | |||
| 1.1 | Đường tỉnh 379 | 4.900 | ||
| 1.2 | Đường tỉnh 383 | 3.000 | ||
| 1.3 | Đường tỉnh 377 | 3.000 | ||
| 1.4 | Đường huyện 57 | 5.500 | ||
| 1.5 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.600 | ||
| 1.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.500 | ||
| 1.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 1.8 | Các trục đường có mặt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.100 | ||
| 1.9 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 750 | ||
| 2 | Xã Bình Kiều | |||
| 2.1 | Đường tỉnh 383 | 3.100 | ||
| 2.2 | Đường tỉnh 384 | 3.100 | ||
| 2.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.000 | ||
| 2.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.400 | ||
| 2.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 2.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.500 | ||
| 2.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.000 | ||
| 3 | Xã Liên Khê | |||
| 3.1 | Đường tỉnh 384 | 3.100 | ||
| 3.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.000 | ||
| 3.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.400 | ||
| 3.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 2.200 | ||
| 3.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.500 | ||
| 3.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.000 | ||
| 4 | Xã An Vĩ | |||
| 4.1 | Đường huyện 57 | 5.500 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 4.2 | Đường tỉnh 377 | Giáp TT Khoái Châu | Ngã tư Công ty may Chiến Thắng | 4.200 |
| 4.3 | Đường tỉnh 377 | Đoạn còn lại | 3.000 | |
| 4.4 | Đường tỉnh 383 | Giáp TT Khoái Châu | Chợ nông sản Khoái Châu | 3.700 |
| 4.5 | Đường tỉnh 383 | Đoạn còn lại | 3.000 | |
| 4.6 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.800 | ||
| 4.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.600 | ||
| 4.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 4.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.100 | ||
| 4.10 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 750 | ||
| 5 | Xã Ông Đình | |||
| 5.1 | Đường tỉnh 383 | 3.100 | ||
| 5.2 | Đường tỉnh 377 | 3.100 | ||
| 5.3 | Đường tỉnh 377B | 3.100 | ||
| 5.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.600 | ||
| 5.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.100 | ||
| 5.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.500 | ||
| 5.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.100 | ||
| 5.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 900 | ||
| 6 | Xã Dạ Trạch | |||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 6.1 | Đường tỉnh 377B | 2.500 | ||
| 6.2 | Đường tỉnh 377 | 2.500 | ||
| 6.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.600 | ||
| 6.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.000 | ||
| 6.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 6.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.100 | ||
| 6.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 900 | ||
| 7 | Xã Bình Minh | |||
| 7.1 | Đường huyện 25 | 4.900 | ||
| 7.2 | Đường tỉnh 382 | 3.000 | ||
| 7.3 | Đường huyện 50 | 2.400 | ||
| 7.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.200 | ||
| 7.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.600 | ||
| 7.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 7.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| 7.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 900 | ||
| 8 | Xã Hàm Tử | |||
| 8.1 | Đường huyện 54 | 2.500 | ||
| 8.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.000 | ||
| 8.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.400 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 8.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 8.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.100 | ||
| 8.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 900 | ||
| 9 | Xã Đông Tảo | |||
| 9.1 | Đường tỉnh 382 | Giáp xã Bình Minh | Giao đường tỉnh 377 | 5.500 |
| 9.2 | Đường tỉnh 382 | Đoạn còn lại | 2.400 | |
| 9.3 | Đường tỉnh 377 | 2.400 | ||
| 9.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.900 | ||
| 9.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.600 | ||
| 9.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 9.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| 9.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 900 | ||
| 10 | Xã Đông Ninh | |||
| 10.1 | Đường huyện 56 | 2.500 | ||
| 10.2 | Đường huyện 51 | 1.200 | ||
| 10.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.000 | ||
| 10.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.400 | ||
| 10.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.500 | ||
| 10.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| 10.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 900 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 11 | Xã Đông Kết | |||
| 11.1 | Đường tỉnh 383 | Bưu điện xã Đông Kết | Hết trạm xá xã Đông Kết | 6.100 |
| 11.2 | Đường tỉnh 383 | Trạm xá xã Đông Kết | Đi dốc đê 200m | 5.500 |
| 11.3 | Đường tỉnh 383 | Bưu điện xã Đông Kết | Đi Bình Kiều 200m | 4.800 |
| 11.4 | Đường tỉnh 383 | Đoạn còn lại | 3.600 | |
| 11.5 | Đường huyện 56 | 3.000 | ||
| 11.6 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.600 | ||
| 11.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.400 | ||
| 11.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 11.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.500 | ||
| 11.10 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 900 | ||
| 12 | Xã Tứ Dân | |||
| 12.1 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.500 | ||
| 12.2 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.200 | ||
| 12.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 12.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| 12.5 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 900 | ||
| 13 | Xã Đại Tập | |||
| 13.1 | Đường huyện 55 | 2.200 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 13.2 | Đường huyện 51 | 2.200 | ||
| 13.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 13.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.200 | ||
| 13.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 13.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| 13.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 900 | ||
| 14 | Xã Tân Châu | |||
| 14.1 | Đường huyện 56 | 3.100 | ||
| 14.2 | Đường huyện 52 | 3.000 | ||
| 14.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.000 | ||
| 14.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7 đến dưới 15m | 2.400 | ||
| 14.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 14.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| 14.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 900 | ||
| 15 | Xã Dân Tiến | |||
| 15.1 | Quốc lộ 39A | 6.700 | ||
| 15.2 | Đường 379 | 5.500 | ||
| 15.3 | Đường huyện 57 | 5.500 | ||
| 15.4 | Đường tỉnh 384 | 4.200 | ||
| 15.5 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.000 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 15.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.400 | ||
| 15.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 15.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| 15.9 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.100 | ||
| 16 | Xã Phùng Hưng | |||
| 16.1 | Đường tỉnh 377 | Giáp TT KC | Cầu Khé | 4.900 |
| 16.2 | Đường tỉnh 377 | Cầu Khé | Giáp Đại Hưng | 4.200 |
| 16.3 | Đường tỉnh 384 | 3.700 | ||
| 16.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.600 | ||
| 16.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.400 | ||
| 16.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 16.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| 16.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 900 | ||
| 17 | Xã Hồng Tiến | |||
| 17.1 | Đường Quốc lộ 39A | 6.700 | ||
| 17.2 | Đường tỉnh lộ ĐT.384 | Đoạn còn lại | 5.500 | |
| 17.3 | Đường tỉnh lộ ĐT.384 | UBND xã Hồng Tiến | Giáp xã Xuân Trúc huyện Ân Thi | 4.200 |
| 17.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.900 | ||
| 17.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.600 | ||
| 17.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 2.200 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 17.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.500 | ||
| 17.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 900 | ||
| 18 | Xã Việt Hòa | |||
| 18.1 | Đường huyện 58 | 1.800 | ||
| 18.2 | Đường Quốc lộ 39A | 4.900 | ||
| 18.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.600 | ||
| 18.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.400 | ||
| 18.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 18.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.089 | ||
| 18.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 19 | Xã Đồng Tiến | |||
| 19.1 | Đường Quốc lộ 39A | 6.100 | ||
| 19.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.300 | ||
| 19.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.600 | ||
| 19.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 19.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.100 | ||
| 19.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 900 | ||
| 20 | Xã Thành Công | |||
| 20.1 | Đường huyện 53 | 4.900 | ||
| 20.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.600 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 20.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.400 | ||
| 20.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 20.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.500 | ||
| 20.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 900 | ||
| 21 | Xã Đại Hưng | |||
| 21.1 | Đường tỉnh 377 | 4.300 | ||
| 21.2 | Đường huyện 51 | 4.200 | ||
| 21.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.200 | ||
| 21.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.000 | ||
| 21.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 2.200 | ||
| 21.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.500 | ||
| 21.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.100 | ||
| 22 | Xã Thuần Hưng | |||
| 22.1 | Đường huyện 53 | 4.900 | ||
| 22.2 | Đường tỉnh 377 | 3.600 | ||
| 22.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.200 | ||
| 22.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.000 | ||
| 22.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 2.200 | ||
| 22.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.500 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 22.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.100 | ||
| 23 | Xã Nhuế Dương | |||
| 23.1 | Đường huyện 53 | 3.700 | ||
| 23.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 23.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 23.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 23.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.500 | ||
| 23.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.000 | ||
| 24 | Xã Chí Tân | |||
| 24.1 | Đường huyện 51 | 4.300 | ||
| 24.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.000 | ||
| 24.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.400 | ||
| 24.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.800 | ||
| 24.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| 24.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.000 | ||
| VI | Huyện Yên Mỹ | |||
| 1 | Xã Hoàn Long | |||
| 1.1 | Đường huyện 23 | 4.300 | ||
| 1.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.900 | ||
| 1.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.600 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 1.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 2.700 | ||
| 1.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 2.200 | ||
| 1.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.200 | ||
| 2 | Xã Tân Việt | |||
| 2.1 | Đường tỉnh 376 | 4.300 | ||
| 2.2 | Đường tỉnh 382 | Từ ngã tư Cống Tráng về 2 phía 500m | 3.600 | |
| 2.3 | Đường tỉnh 382 | Đoạn còn lại | 3.000 | |
| 2.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.900 | ||
| 2.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.600 | ||
| 2.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 2.100 | ||
| 2.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.400 | ||
| 2.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.000 | ||
| 3 | Xã Lý Thường Kiệt | |||
| 3.1 | Đường dẫn cầu Lực Điền | 4.900 | ||
| 3.2 | Đường huyện 62 | 2.200 | ||
| 3.3 | Đường tỉnh 382 | 3.600 | ||
| 3.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.200 | ||
| 3.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.000 | ||
| 3.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 2.100 | ||
| 3.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.400 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 3.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.000 | ||
| 4 | Xã Trung Hưng | |||
| 4.1 | Đường dẫn cầu Lực Điền | 4.900 | ||
| 4.2 | Quốc lộ 39A | 5.500 | ||
| 4.3 | Đường huyện 40 | 4.800 | ||
| 4.4 | Đường huyện 43 | Đoạn giao với QL39A | Cổng Dầu (hết địa phận công ty Huy Phong) | 3.700 |
| 4.5 | Đường huyện 43 | Các đoạn còn lại | 3.600 | |
| 4.6 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.800 | ||
| 4.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.600 | ||
| 4.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 2.300 | ||
| 4.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.800 | ||
| 4.10 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.200 | ||
| 5 | Xã Liêu Xá | |||
| 5.1 | Đường tỉnh 380 | 6.700 | ||
| 5.2 | Quốc lộ 39A | 6.700 | ||
| 5.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 5.500 | ||
| 5.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 4.200 | ||
| 5.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 3.000 | ||
| 5.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 2.200 | ||
| 5.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.200 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 6 | Xã Ngọc Long | |||
| 6.1 | Đường huyện 42 | 2.400 | ||
| 6.2 | Đường tỉnh 376 | 3.000 | ||
| 6.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.200 | ||
| 6.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.600 | ||
| 6.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 2.100 | ||
| 6.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.400 | ||
| 6.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.000 | ||
| 7 | Xã Trung Hoà | |||
| 7.1 | Đường tỉnh 376 | 5.500 | ||
| 7.2 | Đường huyện 43 | 3.600 | ||
| 7.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.800 | ||
| 7.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.600 | ||
| 7.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 2.400 | ||
| 7.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | - | 1.800 | |
| 7.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.000 | ||
| 8 | Xã Tân Lập | |||
| 8.1 | Đường tỉnh 380 | 6.000 | ||
| 8.2 | Quốc lộ 39A | 6.100 | ||
| 8.3 | Đường huyện 40 | 6.000 | ||
| 8.4 | Đường tỉnh 376 | 6.000 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 8.5 | Đường số 4 (đường mới cấp huyện) | 4.300 | ||
| 8.6 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.800 | ||
| 8.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.600 | ||
| 8.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 2.700 | ||
| 8.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.800 | ||
| 8.10 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.200 | ||
| 9 | Xã Nghĩa Hiệp | |||
| 9.1 | Đường huyện 34 | 4.800 | ||
| 9.2 | Đường huyện 42 | 4.900 | ||
| 9.3 | Đường tỉnh 380 | Giáp huyện Mỹ Hào | Về Nghĩa Hiệp 500m | 7.900 |
| 9.4 | Đường tỉnh 380 | Đoạn còn lại của xã Nghĩa Hiệp | 6.700 | |
| 9.5 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.800 | ||
| 9.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.600 | ||
| 9.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 3.600 | ||
| 9.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 2.400 | ||
| 9.9 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.800 | ||
| 10 | Xã Đồng Than | |||
| 10.1 | Đường tỉnh 381 | 3.100 | ||
| 10.2 | Đường huyện 20 | 2.400 | ||
| 10.3 | Đường huyện 45 | 2.200 | ||
| 10.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.000 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 10.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.400 | ||
| 10.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.700 | ||
| 10.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.000 | ||
| 10.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 11 | Xã Thanh Long | |||
| 11.1 | Đường huyện 45 | 3.700 | ||
| 11.2 | Đường tỉnh 382 | 3.000 | ||
| 11.3 | Đường số 4 | 3.000 | ||
| 11.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.600 | ||
| 11.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.000 | ||
| 11.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 2.300 | ||
| 11.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.800 | ||
| 11.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.200 | ||
| 12 | Xã Việt Cường | |||
| 12.1 | Đường tỉnh 382 | 3.100 | ||
| 12.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.000 | ||
| 12.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.400 | ||
| 12.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.700 | ||
| 12.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.000 | ||
| 12.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 13 | Xã Giai Phạm | |||
| 13.1 | Đường Nguyễn Văn Linh | 5.500 | ||
| 13.2 | Đường tỉnh 381 | Nguyễn Văn Linh | UBND xã Giai Phạm | 5.500 |
| 13.3 | Đường tỉnh 381 | Các vị trí còn lại | 3.600 | |
| 13.4 | Đường tỉnh 376 | 3.600 | ||
| 13.5 | Đoạn nối từ đường ĐT 381 với đường Nguyễn Văn Linh | 3.300 | ||
| 13.6 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 5.500 | ||
| 13.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 4.200 | ||
| 13.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 3.600 | ||
| 13.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 2.400 | ||
| 13.10 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.800 | ||
| 14 | Xã Yên Hoà | |||
| 14.1 | Đường tỉnh lộ 379 | 4.900 | ||
| 14.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.600 | ||
| 14.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.000 | ||
| 14.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 2.000 | ||
| 14.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.200 | ||
| 14.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 750 | ||
| 15 | Xã Yên Phú | |||
| 15.1 | Đường 379 | 4.500 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 15.2 | Đường tỉnh 381 | Giáp xã Đồng Than | Giao đường tỉnh 382 | 3.600 |
| 15.3 | Đường tỉnh 381 | Đoạn còn lại | 4.800 | |
| 15.4 | Đường huyện 23 | 3.600 | ||
| 15.5 | Đường tỉnh 382 | 3.000 | ||
| 15.6 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.800 | ||
| 15.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.600 | ||
| 15.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 2.300 | ||
| 15.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.800 | ||
| 15.10 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.200 | ||
| 16 | Xã Minh Châu | |||
| 16.1 | Đường quốc lộ 39A | 5.500 | ||
| 16.2 | Đường tỉnh 383 | 3.000 | ||
| 16.3 | Đường tỉnh 382 | 3.700 | ||
| 16.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 4.200 | ||
| 16.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.000 | ||
| 16.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 2.100 | ||
| 16.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.400 | ||
| 16.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 1.000 | ||
| VII | Huyện Ân Thi | |||
| 1 | Xã Hồng Quang | |||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 1.1 | Đường tỉnh 376 | Giao đường tỉnh 377 (Ngã năm Chợ Thi) | Giáp xã Hồng Vân | 3.000 |
| 1.2 | Đường tỉnh 376 | Đoạn còn lại | 2.400 | |
| 1.3 | Đường tỉnh 377 | 1.800 | ||
| 1.4 | Đường huyện 63 | 900 | ||
| 1.5 | Đường huyện 64 | 900 | ||
| 1.6 | Các trục đường có mặt cắt \geq 15m | 3.000 | ||
| 1.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.400 | ||
| 1.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 1.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 700 | ||
| 1.10 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 2 | Xã Hạ Lễ | |||
| 2.1 | Đường huyện 64 | 1.500 | ||
| 2.2 | Các trục đường có mặt cắt \geq 15m | 2.400 | ||
| 2.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 2.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.000 | ||
| 2.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 700 | ||
| 2.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 3 | Xã Hồng Vân | |||
| 3.1 | Đường tỉnh 376 | Nghĩa trang liệt sỹ xã Hồng Vân | Giáp xã Hồ Tùng Mậu | 2.400 |
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 3.2 | Đường tỉnh 376 | Đoạn còn lại | 2.400 | |
| 3.3 | Đường huyện 63 | 900 | ||
| 3.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 3.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 3.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 3.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 700 | ||
| 3.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 4 | Xã Tiền Phong | |||
| 4.1 | Đường huyện 63 | Trạm Bom thôn Bích Tràng | Nghĩa trang liệt sỹ | 1.200 |
| 4.2 | Đường huyện 63 | Đoạn còn lại | 1.000 | |
| 4.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 1.800 | ||
| 4.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.500 | ||
| 4.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 4.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 700 | ||
| 4.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 5 | Xã Đa Lộc | |||
| 5.1 | Đường tỉnh 386 | 1.800 | ||
| 5.2 | Đường huyện 63 | 1.800 | ||
| 5.3 | Đường huyện 66 | 1.200 | ||
| 5.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 5.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 5.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.200 | ||
| 5.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 900 | ||
| 5.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 750 | ||
| 6 | Xã Hồ Tùng Mậu | |||
| 6.1 | Đường tỉnh 376 | Giáp xã Nguyễn Trãi | Ngã ba vào thôn Mão Cầu | 2.500 |
| 6.2 | Đường tỉnh 376 | Đoạn còn lại | 1.900 | |
| 6.3 | Đường huyện 66 | 1.200 | ||
| 6.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 6.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 6.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.200 | ||
| 6.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.000 | ||
| 6.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 750 | ||
| 7 | Xã Văn Nhuệ | |||
| 7.1 | Đường tỉnh lộ 386 | 1.200 | ||
| 7.2 | Đường huyện 65 | 1.200 | ||
| 7.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 7.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 7.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 7.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 700 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 7.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 8 | Xã Hoàng Hoa Thám | |||
| 8.1 | Đường huyện 61 | 900 | ||
| 8.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 8.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 8.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 8.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 700 | ||
| 8.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 9 | Xã Xuân Trúc | |||
| 9.1 | Đường tỉnh 384 | 1.200 | ||
| 9.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 1.800 | ||
| 9.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.500 | ||
| 9.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 9.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 9.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 10 | Xã Vân Du | |||
| 10.1 | Đường tỉnh 376 | 2.500 | ||
| 10.2 | Đường tỉnh lộ 384 | 1.200 | ||
| 10.3 | Đường tỉnh 382B | 1.200 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 10.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.700 | ||
| 10.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.100 | ||
| 10.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 10.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 700 | ||
| 10.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 11 | Xã Đặng Lễ | |||
| 11.1 | Quốc lộ 38 | 2.400 | ||
| 11.2 | Đường huyện 60 | Giáp thị trấn Ân Thi (Phố Địa) | Ngã ba về xã Cẩm Ninh (thôn Đặng Đình) | 1.800 |
| 11.3 | Đường huyện 60 | Đoạn còn lại | 1.500 | |
| 11.4 | Đường huyện 65 | 1.200 | ||
| 11.5 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 11.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 11.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.200 | ||
| 11.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 900 | ||
| 11.9 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 750 | ||
| 12 | Xã Quảng Lăng | |||
| 12.1 | Quốc lộ 38 | 1.800 | ||
| 12.2 | Đường huyện 62 | 1.100 | ||
| 12.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 12.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 12.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 12.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 700 | ||
| 12.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 13 | Xã Đào Dương | |||
| 13.1 | Đường tỉnh 384 | 1.200 | ||
| 13.2 | Đường tỉnh 382 | 1.200 | ||
| 13.3 | Đường tỉnh 382B | 1.200 | ||
| 13.4 | Đường huyện 61 | 1.000 | ||
| 13.5 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.700 | ||
| 13.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.100 | ||
| 13.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 13.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 700 | ||
| 13.9 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 14 | Xã Cẩm Ninh | |||
| 14.1 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 1.800 | ||
| 14.2 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.500 | ||
| 14.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 14.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 14.5 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 15 | Xã Nguyễn Trãi | |||
| 15.1 | Đường tỉnh 376 | Từ cổng Ông Cò (Ông Lô) | Cổng điều tiết giáp thôn Nhân Vũ | 1.900 |
| 15.2 | Đường tỉnh 376 | Đoạn còn lại | 1.500 | |
| 15.3 | Đường huyện 65 | 900 | ||
| 15.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.200 | ||
| 15.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 15.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 15.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 700 | ||
| 15.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 16 | Xã Tân Phúc | |||
| 16.1 | Quốc lộ 38 | 3.700 | ||
| 16.2 | Đường tỉnh 384 | 2.200 | ||
| 16.3 | Đường tỉnh 382B | 2.200 | ||
| 16.4 | Đường huyện 61 | 1.500 | ||
| 16.5 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 16.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 16.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 16.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 700 | ||
| 16.9 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 17 | Xã Bãi Sậy | |||
| 17.1 | Quốc lộ 38 | 3.700 | ||
| 17.2 | Đường tỉnh 387 | 2.200 | ||
| 17.3 | Đường tỉnh 382B | 2.200 | ||
| 17.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 17.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 17.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.500 | ||
| 17.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 900 | ||
| 17.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 750 | ||
| 18 | Xã Phù Ủng | |||
| 18.1 | Quốc lộ 38 | 3.100 | ||
| 18.2 | Đường tỉnh 382 | 1.500 | ||
| 18.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.500 | ||
| 18.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 18.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 18.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 700 | ||
| 18.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 19 | Xã Quang Vinh | |||
| 19.1 | Quốc lộ 38 | 1.800 | ||
| 19.2 | Đường tỉnh 376 | 1.100 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 19.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 19.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 19.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 19.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 700 | ||
| 19.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 20 | Xã Bắc Sơn | |||
| 20.1 | Đường tỉnh 382 | 1.500 | ||
| 20.2 | Đường tỉnh 387 | 1.400 | ||
| 20.3 | Đường huyện 61 | 1.100 | ||
| 20.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 20.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 20.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.000 | ||
| 20.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 20.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| VIII | Huyện Tiên Lữ | |||
| 1 | Xã Đức Thắng | |||
| 1.1 | Đường huyện 92 | 1.100 | ||
| 1.2 | Đường huyện 90 | 1.200 | ||
| 1.3 | Đường huyện 91 | 1.600 | ||
| 1.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 1.800 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 1.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.500 | ||
| 1.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 1.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 1.8 | Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m | 600 | ||
| 2 | Xã Lệ Xá | |||
| 2.1 | Đường ĐH.91 | 1.100 | ||
| 2.3 | Đường huyện 82 | Cách trụ sở UBND xã Lệ Xá 150 m về phía Dốc Lệ | Cách chợ Nhài 150 về phía Cầu Cáp | 1.100 |
| 2.5 | Đường huyện 82 | Đoạn còn lại | 1.100 | |
| 2.7 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 1.800 | ||
| 2.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.500 | ||
| 2.11 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 2.13 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 2.15 | Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m | - | 600 | |
| 3 | Xã Thụy Lôi | |||
| 3.1 | Đường tỉnh 378 | 2.400 | ||
| 3.2 | Đường huyện 83 | Dốc Xuôi | Trường Tiểu học Thụy Lôi | 1.800 |
| 3.3 | Đường huyện 83 | Đoạn còn lại | 1.200 | |
| 3.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.700 | ||
| 3.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.200 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 3.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.000 | ||
| 3.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 3.8 | Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m | 600 | ||
| 4 | Xã Minh Phượng | |||
| 4.1 | Đường huyện 80 | 1.200 | ||
| 4.2 | Đường huyện 92 | 1.000 | ||
| 4.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 1.800 | ||
| 4.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.500 | ||
| 4.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.000 | ||
| 4.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 4.7 | Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m | 600 | ||
| 5 | Xã Ngô Quyền | |||
| 5.1 | Đường tỉnh 376 | 3.100 | ||
| 5.2 | Đường bờ sông Hoà Bình | 3.700 | ||
| 5.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.100 | ||
| 5.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.400 | ||
| 5.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.200 | ||
| 5.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 5.7 | Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m | 600 | ||
| 6 | Xã Trung Dũng | |||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 6.1 | Đường huyện 92 | 1.200 | ||
| 6.2 | Đường huyện 83 | Trụ sở UBND xã Trung Dũng | Về hai phía 200m | 1.800 |
| 6.3 | Đường huyện 83 | Đoạn còn lại | 1.200 | |
| 6.4 | Đường huyện 82 | Giáp xã Thụy Lôi | Giáp xã Lệ Xá | 1.200 |
| 6.5 | Các trục đường có mặt cắt \geq 15m | 2.500 | ||
| 6.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 6.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 6.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 6.9 | Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m | 600 | ||
| 7 | Xã Hải Triều | |||
| 7.1 | Đường tỉnh 376 | Giáp xã Dị Chế | Dốc Hới | 3.100 |
| 7.2 | Đường tỉnh 376 mới | Giao đường tỉnh 376 | Giáp xã Thiện Phiến | 3.700 |
| 7.3 | Đường huyện 90 | 1.200 | ||
| 7.4 | Đường huyện 92 | 1.200 | ||
| 7.5 | Các trục đường có mặt cắt \geq 15m | 2.400 | ||
| 7.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 7.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.200 | ||
| 7.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 7.9 | Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m | 600 | ||
| 8 | Xã Thiện Phiến | |||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 8.1 | Quốc lộ 39 | 4.300 | ||
| 8.2 | Đường tỉnh 376 | 3.700 | ||
| 8.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.700 | ||
| 8.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.200 | ||
| 8.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.200 | ||
| 8.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 8.7 | Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m | 600 | ||
| 9 | Xã Cương Chính | |||
| 9.1 | Đường huyện 99 | 1.200 | ||
| 9.2 | Đường huyện 92 | 1.200 | ||
| 9.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 1.800 | ||
| 9.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.500 | ||
| 9.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.000 | ||
| 9.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 9.7 | Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m | 600 | ||
| 10 | Xã Hưng Đạo | |||
| 10.1 | Đường tỉnh 376 | 2.400 | ||
| 10.2 | Đường huyện 94 | 1.200 | ||
| 10.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 1.800 | ||
| 10.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.500 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 10.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.000 | ||
| 10.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 10.7 | Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m | 600 | ||
| 11 | Xã An Viên | |||
| 11.1 | Đường huyện 92 | 1.900 | ||
| 11.2 | Quốc lộ 38B | 6.100 | ||
| 11.3 | Đường huyện 72 | Giao Quốc lộ 38B | Hết trường Đại học Thủy Lợi | 3.600 |
| 11.4 | Đường huyện 72 | Đoạn còn lại | 2.400 | |
| 11.5 | Đường huyện 93 | 2.400 | ||
| 11.6 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.000 | ||
| 11.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.200 | ||
| 11.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.200 | ||
| 11.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 11.10 | Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m | 600 | ||
| 12 | Xã Thủ Sỹ | |||
| 12.1 | Quốc lộ 39 | 4.300 | ||
| 12.2 | Đường huyện 72 | Ngã tư Ba Hàng | Về hai phía 150m | 3.700 |
| 12.3 | Đường huyện 72 | Đoạn còn lại | 2.400 | |
| 12.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.100 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 12.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.200 | ||
| 12.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.200 | ||
| 12.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 12.8 | Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m | 600 | ||
| 13 | Xã Nhật Tân | |||
| 13.1 | Quốc lộ 38B | 6.100 | ||
| 13.7 | Đường nối 2 đường cao tốc | 2.500 | ||
| 13.2 | Đường huyện 72 | 2.400 | ||
| 13.3 | Đường bờ sông Hoà Bình | 3.000 | ||
| 13.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.600 | ||
| 13.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.000 | ||
| 13.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.200 | ||
| 13.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 13.8 | Các trục đường có mặt cắt < 2,5m | 600 | ||
| 14 | Xã Dị Chế | |||
| 14.1 | Đường tỉnh 376 | Giáp thị trấn Vương | Trụ sở UBND xã Dị Chế | 4.900 |
| 14.2 | Đường tỉnh 376 | Đoạn còn lại | 3.000 | |
| 14.3 | Quốc lộ 38B | 4.900 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 14.4 | Đường bờ sông Hoà Bình | 4.200 | ||
| 14.5 | Đường huyện 91 | 1.200 | ||
| 14.6 | Đường huyện 90 | 2.400 | ||
| 14.7 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.600 | ||
| 14.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 3.000 | ||
| 14.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.200 | ||
| 14.10 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5 - 3,5m | 750 | ||
| 14.11 | Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m | 600 | ||
| IX | Huyện Kim Động | |||
| 1 | Xã Thọ Vinh | |||
| 1.1 | Đường huyện 53 | 2.500 | ||
| 1.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 1.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 1.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 1.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 1.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 2 | Xã Phú Thịnh | |||
| 2.1 | Đường huyện 53 | 2.500 | ||
| 2.2 | Đường huyện 71 | 2.400 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 2.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.500 | ||
| 2.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 2.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 2.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 2.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 3 | Xã Mai Động | |||
| 3.1 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.500 | ||
| 3.2 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 3.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 3.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 3.5 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 4 | Xã Đức Hợp | |||
| 4.1 | Đường huyện 71 | 1.500 | ||
| 4.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.000 | ||
| 4.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.200 | ||
| 4.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | Từ trạm xá xã hướng đi qua trung tâm chợ | Ngã tư thôn Tam Đa | 1.500 |
| 4.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | Đoạn còn lại | 1.000 | |
| 4.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 4.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 5 | Xã Hùng An | |||
| 5.1 | Đường huyện 71 | 1.500 | ||
| 5.2 | Đường huyện 73 | 1.500 | ||
| 5.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 5.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 5.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.000 | ||
| 5.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 5.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 6 | Xã Ngọc Thanh | |||
| 6.1 | Đường huyện 72 | 2.500 | ||
| 6.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.500 | ||
| 6.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 6.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.200 | ||
| 6.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 900 | ||
| 6.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 7 | Xã Hiệp Cường | |||
| 7.1 | Quốc lộ 39A | 5.500 | ||
| 7.2 | Đường huyện 72 | 2.500 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 7.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.000 | ||
| 7.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.200 | ||
| 7.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.200 | ||
| 7.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.000 | ||
| 7.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 750 | ||
| 8 | Xã Song Mai | |||
| 8.1 | Đường tỉnh 377 | 2.500 | ||
| 8.2 | Đường huyện 71 | 2.400 | ||
| 8.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 8.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 8.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.000 | ||
| 8.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 8.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 9 | Xã Đồng Thanh | |||
| 9.1 | Đường tỉnh 377 | 1.500 | ||
| 9.2 | Đường huyện 73 | 1.200 | ||
| 9.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.500 | ||
| 9.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 9.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.000 | ||
| 9.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 9.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 10 | Xã Toàn Thắng | |||
| 10.1 | Quốc lộ 39A | Bưu điện Trương Xá | Hạt Quản lý đường bộ | 5.500 |
| 10.2 | Quốc lộ 39A | Đoạn còn lại | 4.300 | |
| 10.3 | Quốc lộ 38 | 3.700 | ||
| 10.4 | Đường huyện 74 | 1.900 | ||
| 10.5 | Đường huyện 73 (đường 208B cũ) | 1.200 | ||
| 10.6 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.700 | ||
| 10.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.400 | ||
| 10.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.200 | ||
| 10.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 10.10 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 11 | Xã Vĩnh Xá | |||
| 11.1 | Đường huyện 74 | 1.900 | ||
| 11.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 11.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 11.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.200 | ||
| 11.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 1.000 | ||
| 11.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 12 | Xã Nghĩa Dân | |||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 12.1 | Quốc lộ 39A | 5.500 | ||
| 12.2 | Quốc lộ 38 | 3.600 | ||
| 12.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 12.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 12.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 12.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 12.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 13 | Xã Phạm Ngũ Lão | |||
| 13.1 | Quốc lộ 39A | 4.900 | ||
| 13.2 | Đường huyện 73 | 1.200 | ||
| 13.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.100 | ||
| 13.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.200 | ||
| 13.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 1.000 | ||
| 13.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 13.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 14 | Xã Nhân La | |||
| 14.1 | Đường huyện 60 (đường 38B cũ) | 2.500 | ||
| 14.2 | Đường huyện 70 (đường 38C cũ) | 1.500 | ||
| 14.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 14.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 14.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 14.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 14.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 15 | Xã Chính Nghĩa | |||
| 15.1 | Đường nối 2 đường cao tốc | 3.100 | ||
| 15.2 | Quốc lộ 39A | 3.700 | ||
| 15.3 | Đường huyện 60 | 2.400 | ||
| 15.4 | Đường huyện 70 | 1.800 | ||
| 15.5 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 3.000 | ||
| 15.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 2.200 | ||
| 15.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 15.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 15.9 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 16 | Xã Vũ Xá | |||
| 16.1 | Đường nối 2 đường cao tốc | 3.100 | ||
| 16.2 | Đường tỉnh 377 | 2.800 | ||
| 16.3 | Đường huyện 70 | 1.500 | ||
| 16.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 16.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 16.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 16.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 16.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| X | Huyện Phù Cừ | |||
| 1 | Xã Đoàn Đào | |||
| 1.1 | Quốc lộ 38B | 3.100 | ||
| 1.2 | Đường huyện 86 | 1.000 | ||
| 1.3 | Đường huyện 81 | 1.200 | ||
| 1.4 | Đường huyện 82 | Từ nhà ông Khang | Giáp Quốc lộ 38B | 1.800 |
| 1.5 | Đường huyện 82 | Đoạn còn lại | 1.200 | |
| 1.6 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 1.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 1.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 1.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 1.10 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 2 | Xã Quang Hưng | |||
| 2.2 | Quốc lộ 38B | 3.100 | ||
| 2.3 | Đường huyện 64 | Quốc lộ 38B | Cổng thôn Thọ Lão | 1.200 |
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 2.1 | Đường huyện 64 | Đoạn còn lại | 1.000 | |
| 2.1 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.500 | ||
| 2.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 2.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 2.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 2.9 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 3 | Xã Đình Cao | |||
| 3.1 | Đường tỉnh 386 | 2.500 | ||
| 3.2 | Đường cạnh Trung tâm y tế huyện cũ | 2.200 | ||
| 3.3 | Đường huyện 83 | Đường tỉnh 386 | Giao đường huyện 81 | 1.800 |
| 3.4 | Đường huyện 83 | Đoạn còn lại | 1.200 | |
| 3.5 | Đường huyện 81 | 1.200 | ||
| 3.6 | Đường huyện 80 | 1.200 | ||
| 3.7 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 3.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 3.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 3.10 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 3.11 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 4 | Xã Tiên Tiến | |||
| 4.1 | Đường ĐH.85 | 1.000 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 4.2 | Đường tính 386 | Giáp xã Đình Cao | Từ ĐH.85 (đoạn nhà ông Bàng bà Nhâm) | 2.500 |
| 4.3 | Đường tính 386 | Đoạn còn lại | 1.800 | |
| 4.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 4.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 4.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 4.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 4.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 5 | Xã Tống Phan | |||
| 5.1 | Đường tính 386 | Giáp thị trấn Trần Cao | Trung tâm Giống cây trồng Hưng Yên | 3.100 |
| 5.2 | Đường tính 386 | Đoạn còn lại | 2.500 | |
| 5.3 | Đường huyện 87 | 1.000 | ||
| 5.4 | Đường qua khu dân cư Trung tâm Giống cây trồng Hưng Yên | 2.400 | ||
| 5.5 | Đường huyện 64 | 1.000 | ||
| 5.6 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 5.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 5.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 5.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 5.10 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 6 | Xã Tam Đa | |||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 6.1 | Đường tỉnh 386 | 1.900 | ||
| 6.2 | Đường huyện 64 | 1.000 | ||
| 6.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 6.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 6.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 6.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 6.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 7 | Xã Minh Hoàng | |||
| 7.1 | Đường huyện 82 | 1.200 | ||
| 7.2 | Đường huyện 86 | 1.000 | ||
| 7.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 7.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 7.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 7.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 7.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 8 | Xã Minh Tiến | |||
| 8.1 | Đường huyện 80 | 1.200 | ||
| 8.2 | Đường huyện 85 | 1.000 | ||
| 8.3 | Đường huyện 64 | 1.000 | ||
| 8.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 8.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 8.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 8.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 8.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 9 | Xã Minh Tân | |||
| 9.1 | Đường tỉnh 386 | Từ ngã tư phía Bắc - Cầu Minh Tân | Đường vào thôn Duyệt Văn | 2.500 |
| 9.2 | Đường tỉnh 386 | Đoạn còn lại | 1.900 | |
| 9.3 | Đường huyện 64 | 1.000 | ||
| 9.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 2.400 | ||
| 9.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.800 | ||
| 9.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 9.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 9.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 10 | Xã Nhật Quang | - | ||
| 10.1 | Đường huyện 80 | 1.200 | ||
| 10.2 | Đường huyện 64 | 1.000 | ||
| 10.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 1.800 | ||
| 10.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.200 | ||
| 10.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 10.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 10.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 11 | Xã Nguyên Hòa | |||
| 11.1 | Đường tính 386 | Dốc La Tiến | Cổng làng La Tiến | 2.200 |
| 11.2 | Đường tính 386 | Đoạn còn lại | 1.900 | |
| 11.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 1.800 | ||
| 11.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.200 | ||
| 11.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 11.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 11.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 12 | Xã Tống Trân | |||
| 12.1 | Đường huyện 85 | 1.000 | ||
| 12.2 | Đường huyện 80 | 1.200 | ||
| 12.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 1.800 | ||
| 12.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.200 | ||
| 12.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 12.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 12.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||
| 13 | Xã Phan Sào Nam | |||
| 13.1 | Đường tính 386 | 1.900 | ||
| 13.2 | Đường huyện 86 | Từ giao đường tính 386 | Đường huyện 81 | 1.200 |
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | |||
| 13.3 | Đường huyện 86 | Đoạn còn lại | 1.000 | |
| 13.4 | Đường huyện 64 | 1.000 | ||
| 13.5 | Đường huyện 81 | 1.200 | ||
| 13.6 | Các trục đường có mặt cắt ≥15m | 1.800 | ||
| 13.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m | 1.200 | ||
| 13.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m | 900 | ||
| 13.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m | 750 | ||
| 13.10 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m | 600 | ||