vanban.org

Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND Phê duyệt danh mục bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/12/2025
Thái Bình Ban hành 11/10/2021 Hiệu lực 22/10/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/12/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

SỐ:^/2021/NQ-HĐND

Thái Bĩnh, ngày'// tháng 10 năm 2021

NGHỊQUYẾT

Phê duyệt bổ sung dự án thu hồi đất đễ phát triển kinh tế - xã hội
vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

KHÓA XVH KỲ HỌP ĐẺ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT

Căn cứ Luật Tố chức chỉnh quyên địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành vãn bản quy phạm pháp luật ngày 22 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu cùa Luật Ban hành văn bản 1/ *

quy phạm pháp ỉuật ngày 18 thảng 6 năm 2020; I Iậ

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đoi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 thảng 11 năm 2018;

' Căn cứ Nghị quyết sổ 75Ỉ/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của ữy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chỉnh phủ quy định chỉ tiết thỉ hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định sổ 01/2017/NĐ-CP ngay 06 tháng 01 năm 2017 của Chỉnh phủ sửa đổi, bổ sung một sổ nghị định quy định chỉ tiết thỉ hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định sổ 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chỉnh phủ sửa đổi, bổ sung một sổ nghị định quy định chi tiết Luật Đất đai;

xẻt Tờ trĩnh sổ 172/TTr-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2021 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì ỉợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021; Báo cảo thẩm tra số 26/BC-HĐND ngày 10 tháng 10 năm 2021 của Ban Kỉnh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung 25 dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021; tổng diện tích đất thu hồi là 17,4 ha (có Danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện theo đúng quy định của pháp luật và chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương liên quan:

  1. Chịu trách nhiệm về: Sự cần thiết, tính chính xác của hồ sơ, căn cứ pháp lý, đảm bảo các dự án trình Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của pháp luật.
  2. Rà soát đảm bảo: Chính xác tên dự án, địa điểm, diện tích; đúng quy hoạch; đứng mục đích sử dụng đất; đúng quy trình và đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật trước khi tổ chức thực hiện.
  3. Tổ chức thực hiện, quản lý, sử dụng các diện tích đất đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, Ị&Ỹ' thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVII®7 Kỳ họp để giải quyết công việc phát sình đột xuất thông qua ngày 11 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 10 năm 2021./.

Nguyễn Tiến Thành

  • ửy ban Thường vụ Quốc hội;
  • Chính phủ;
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường; Bộ Tài chính;
  • Cục Kiểm tra vãn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư
  • Thường trực Tỉnh ủy;
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
  • ủy ban nhân dân tình;
  • Các Ban của Hội đồng nhân dân tĩnh;
  • Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
  • Các sờ, ban, ngành thuộc tỉnh;
  • Thường trực Huyện ùy, Thành ủy;
  • Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thànhphố;
  • ủy ban nhân dân huyện, thành phố;
  • Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện tử Vãn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tĩnh Thái Bình;

-Lưu: VTVP.

OÃKi 5^^

BỞ SUNG Dự ÁN CẰN THU HỞI ĐẮT ĐÉ PHÁT TRIẺN KINH TẾ - XÃ HỘI vỉ LỢI ÍCH QUÓC GIA, CÔNG CỘNG ^7'Ạ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THẢI BÌNH NĂM 2021

TTlồv 'ì la)Ã L '•'Mã loại đẩtĐịa điểm thực hiệnDiện tích đầt sử dụng (m2)Ghi chủ
Xứ đồng, thônXã, phường, thị trấnHuyện, thành phốTổng điện tíchTrong đó lấy tùr loại đẩt
Tràng lúaĐất rừngĐất ửĐẩt khác
(ỉ)(2)(3)(4)(5)(6)(ĩ)(8)(9)(7ớ;(lĩ)(13)
IĐẩt giao thôngDGTTỈSĨ3Ạ61.882,82.427,013.219,6
1Dự án đầu tư xây đụng tuyến đường kết nối từ Khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng nội địa Trà Lỷ (đoạn từ dường huyện ĐH.31 đến đường tỉnh ĐT.464)DGTTây Ninh, Tây Lương, Đông QuyTiền Hải8.000,08.000,0Quyết định sổ 7946/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 củaUBND huyện Tiền Hăi
2Dự án cái tạo, nâng cấp dường tinh ĐT.4Ố4 (đường 221D), đoạn từ xã Đông Xuyên đến đường ven biền xã Đông MinhDGTĐông XuyênTiền Hải31.200,031.200,0Quyểt định sổ 2279/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 củaUBND tỉnh
3Dự án đường cứu hộ, cứu nạn Đông Trà, Đông Xuyên kéo dài giao đường cứu hộ, cứu nạn 221D (đường huyện ĐH.31)DGTĐông Trả, Đông Xuyên, Đông TrungTiền Hải19.100,016.200,02.900,0Quyết định số 3224/QĐ-ƯBND ngày 14/5/2021 của UBND huyện Tiền Hải
4Đường cứu hộ, cửu nạn đoạn từ Quốc lộ 39 dển đê sông Trà Lý xã Đông Hoàng huyện Đông HưngDGTThái Hỏa 1, Hùng Việt, Thanh LongĐông HoàngĐông Hưng4.000,01.000,0100,02.900,0Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 04/02/2021 cùa UBND huyện Đông Hưng
5Dự ản đầu tư xây dựng tuyển đường tỉnh 454 (đường 223), đoạn từ thành phố Thãi Bình đi cầu Sa CaoDGTTrần Lãm, Vũ ChínhThành phố15.229,45.482,82.327,07.419,6Quyểt đinh số 3709/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tĩnh

(Kèm theo Nghị quyết sể(

thảng 10 năm 2021 cứa Hội đồng nhân dân tỉnh)

TT Í "Zỹ ■■ À ỉi TÚ \í^TẾndự'áriL< ; >JÍ W®R 7Mã loại đấtĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sữ dụng (m2)Ghi chú
Xứ đổng, thônXã, phường, thị trấnHuyện, thảnh phổTổng diện tíchTrong dở lẫy từ loại đất
Trồng lúaĐẩt rừngĐất ởĐất khác
n '^aáĩL * Đất ở tại non^thồĩiONT53.475,333.100,020.375,3
6Điểm đẩu nối thuộc dự án khu nhà ở Đông LaONTĐông LaĐông Hưng2.000,01.200,0800,0Văn bản số 351/UBND-CT ngày 10/9/2013 của ỤBND huỵện Đông Hưng; Văn bản số 2687/UBND-KTXD ngày 05/6/2020 củaUBND tinh
7Khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (phần đăng kỷ bồ sung)ONT Thôn Kim Châu 2An ChâuĐông Hưng6.000,06.000,0Khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu theo Văn băn số 2545/ƯBND-CTXDGT ngày 25/6/2019 của UBND tỉnh (3,4 ha đã cập nhật tại Quyết đinh sô 2324/QĐ-UBND ngày 07/8/2020)
sQuy hoạch dân cưONTThôn Nam Sông DiêmThái ThượngThái Thụy7.275,37.275,3BỖ sung diện tích thu hồi (4 ha đẵ được HĐND tình phê duyệt tại Nghị quyết số 44/2020/NQ- HĐND ngày 09/12/2020)
9Quy hoạch dân cưONTThôn HươngXuân HòaVũ Thư10.000,08.000,02.000,0 Văn bản số 4404/UBND- NNTNMT ngày 04/10/2021 của UBND tinh; Văn bản số 2162/SXD-QHKT ngây 06/10/2021 của Sở Xây dụng; Văn bản sổ 2457/STC-TCĐT ngày 06/10/2021 cùa Sờ Tài chỉnh; Tờ trinh sổ 188/TTr- UBND ngày 06/10/2021 của UBND huyện Vũ Thư
10Dự án phảt triền nhà ờ thương mại khu dân cư phía Đông đường ĐT 457, xã Binh MinhONT Thôn Hương NgâiBỉnh MinhKiến Xương28.200,023.900,04.300,0Văn bản số 446/UBND- CTXDGT ngày 31/01/2019 cùa UBND tỉnh
TT !§/€,.* ,10 TSỊgí/ M*‘y ""—Mã loại đầtĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sừ dụng (m2)Ghi chú
Xứ đồng, thônXã, phường, thỉ tranHuyện, thành phoTổng diện tíchTrong đỏ lấy từ loại đất
Trồng lúaĐẩt rừngĐất ởĐất khác
in„*..., Đất thủy lợiDTL940,0680,0260,0
11Kè chống sạt lở bở sông Sa LungDTLĐông MỹThảnh phố940,0680,0260,0Quyểt định sổ 929/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tinh
IVĐất công trình năng lượngDNL40.205,736.307,8680,03.217,9
12Đường dây và TBA 1 lOkV Châu Giang, tình Thái BỉnhDNLCác xãĐông Hưng7.300,07.200,0100,0Văn bản số IỊ01/SCT-QLĐN ngày 17/9/2021 cùa Sờ Công thương; Quyểt định số 2143/QĐ- ẸVNNPC ngày 27/8/2021 cuạ Tổng công ty Điện lực miền Bắc
13Nâng cấp, cải tạo mạch vòng 475EI 1.3 (hạm 110kV Thành Phố) và 475E3.3 (Trạm 1 lOkV Long Bổi)DNLCác xãĐông Hưng200,0100,0100,0Văn bản số 1169/SCT-QLĐN ngày 28/9/2021 của Sở Công thương; Quyết định số 1060/QĐ- EVNNPC ngày 10/5/2021 cùa Tồng công ty Điện lực miền Bắc
14Nâng cao độ tin cậy cung cấp diện, lưới điện 22kV các lộ ĐZ 472E3.3 (trạm 1 lOkV Long Bối), 474E3.3, 472E11.8 (Trạm 1 lOkV Quỳnh Phụ) phương án đa chia - đa nối (MCMD)-năm 2021DNLCấc xãĐông Hưng1.350,01.300,050,0Văn bản sổ 1169/SCT-QLĐN ngày 28/9/2021 của Sở Cõng thương; Quyết định số 1060/QĐ- EVNNPCngày 10/5/2021 cua Tổng cõng ty Điện lực miền Bẳc
15Nâng cao hiệu quả lưới diện trung, hạ áp khu vực Thành phổ Thải Binh, tỉnh Thái Bỉnh thuộc dự ân Cài tạo lưới điện phân phối tại các thành phổ vừa và nhô - Giai đoạn 1 vay vốn Ngân hảng tái thiết Đức (KFW3)DNLCác xãThành phố1.195,01.150,040,05,0Văn bàn sổ 2474/PCTB-KHVT ngày 22/9/2021 cùa Công ty Điện lực Thải Binh; Quyết định số 3718/QĐ - ẸVN ngày 27/1/2016 của Tồng công ty Điện lực miền Bảc
DNLCác xãKiến Xương560,0520,040,0
DNLCác xãĐông Hưng1.000,0800,0100,0100,0
TT/7/' ìMã loại đấtDịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (ni2)Ghi chủ
Xứ đỏng, thônXã, phường, thị trấnHuyện, thành pháTổng diện tíchTrong đõ lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất rừngDát ửĐất khác
16 ^'*****sir Đường dây và TBA 1 ỈOkV Thải Hưng, tỉnh Thái BìnhDNLThái Xuyên, Thái Hưng, Hòa An, Mỹ Lộc, Thái Đô...Thái Thụy14.700,014.700,0Vănbảnsố 1101/SCT-QLĐN ngày 17/9/2021 cùa Sở Công thương; Quyểt định số 2736/QĐ- EVNNPC ngày 06/10/2020 cua Tổng công ty Điện lực miền Bẳc
17Di dời đường điện 1 lOkV dể phục vụ giải phóng mặt băng KCN Liên Hả TháiDNLThụy Liên, Thị hấn DìẽmĐìền...Thái Thụy5.200,04.900,0300,0Văn bản sổ 2417/UBND- CTXDGTngày 14/6/2021 của UBNDtỉnh
18Cải tạo đường dây 110 kv Ỉ72E3.3 Long Bổi - Kiến Xương-173EE11.9 Tiền HảiDNLĐông Thọ, Đông Hòa, Hoàng Diệu, Vũ Đông, va LạcThành phố5.840,73.137,8540,02.162,9Quyểt định sổ 3710/QĐ- EVNNPC ngày 29/12/2020 cùa Tổng công ty Điện lực miền Bắc
19Cải tạo, nâng cẩp đường dây 10 kv lộ 97ỈEỈ 1.2 lẽn vận hành cấp điện 22 kV huyện Thái ThụyDNLCâc xãThái Thụy350,0300,050,0Quyết định số I371/QĐ- EVNNPC ngày 13/7/2021 cửa Tồng Công ty điện lực miền Bắc
20Cài tạo, nâng cấp dường dây 10 kv nhánh Thống Nhẩt lộ 972 - TG Hùng Dũng lên vận hành cấp điện 22 kV huyện Hưng HảDNLCác xãHưng Hả350,0300,050,0Quyết định số 1371/QĐ- EVNNPC ngày 13/7/2021 của Tồng Cõng ty điện lực miền Bắc
21Cài tạo, nâng cấp đường dãy 10 kv lộ 971 - TG Nam lên vận hành cấp điện áp 22 kV huyện Hưng HàDNLCấc xãHưng Hà500,0400,0100,0Quyết định sổ 1371/QĐ- EVNNPC ngày 13/7/2021 của Tồng Công ty điện lực miền Bắc
22Mạch vòng Quỳnh Cõi, An Thái lộ 371EH.2DNLCảcxăQuỳnh Phụ650,0600,050,0Quyết định số 1060/QĐ- EVNNPC ngày 10/5/2021 cùa Tồng công ty Điện lực miền Bắc
23Mạch vòng 35 kV từ cầu dao 0 ỉ An Bải đến cầu dao 05 An Thái lộ 373E33DNLCác xãQuỳnh Phụ560,0500,060,0Quyết định số 1060/QĐ- EVNNPC ngày 10/5/2021 của Tống công ty Điện lực miền Bắc
24Cài tạo nâng cấp ĐZ 35 kv mạch vòng lộ 372-E33 (hạm 110 kv Long Bổi) với lộ 371E11.4 (trạm HOkVHưng HàDNLCác xãHưng Hà450,0400,050,0 Quyểt định sổ 1060/QĐ- EVNNPCngảy 10/5/2021 cùa Tồng công ty Điện lực miền Bắc
TI Ố>'SSĩỉ /Wa Ú l;iễ< >/ Jự&í/ . vỹMă loại đẩtĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (m2)Ghi chú
Xử đồng, thônxa, phường, thị trẩnHuyện, thành phốTổng diện tíchTrong đỗ lấy từ loại đất
Trồng lúaĐẩt rừngĐất ởĐất khác
VĐất xây dựng cơ sở y teDYT1.600,01.600,0
25Trạm y tế xãDYTLê LợiVũ LăngTiền Hải1.600,01.600,0Quyểt định số 90/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 củaUBND xã Vũ Lăng
Tổng173.750,4133.570,63.107,037.072,8
Mục lục Bấm để đi tới điều